Bảng giá đất phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại phường Bắc Kạn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bắc Kạn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên

– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất phường Bắc Kạn năm 2026

Khu vực: phường Bắc Kạn.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 23.000 đến 24.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1
Cầu Bắc Kạn → Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.700.000 14.820.000 8.892.000 5.335.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh | Đường Trần Hưng Đạo
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 14.400.000 8.640.000 5.184.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh | Đường Trần Hưng Đạo
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 14.400.000 8.640.000 5.184.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh | Đường Hùng Vương
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 14.400.000 8.640.000 5.184.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2
Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) → Hết đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.100.000 13.260.000 7.956.000 4.774.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Đường Trường Chinh
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 11.520.000 6.912.000 4.147.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Đường Trường Chinh
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 11.520.000 6.912.000 4.147.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 11.400.000 6.840.000 4.104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Dương Mạc Hiếu (30A)
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 11.400.000 6.840.000 4.104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ | Đoạn 1
Ngã tư đường Hùng Vương → Ngã tư phố Quang Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 9.420.000 5.652.000 3.391.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1
Cầu Bắc Kạn → Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.820.000 8.892.000 5.335.000 3.201.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1
Cầu Bắc Kạn → Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.820.000 8.892.000 5.335.000 3.201.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh | Đường Trần Hưng Đạo
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 8.640.000 5.184.000 3.110.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh | Đường Hùng Vương
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 8.640.000 5.184.000 3.110.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2
Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) → Hết đường Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.260.000 7.956.000 4.774.000 2.864.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2
Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) → Hết đường Võ Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.260.000 7.956.000 4.774.000 2.864.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.800.000 4.680.000 2.808.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thanh niên | Đoạn 1
Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp 20m → Giáp suối Nông Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.400.000 6.840.000 4.104.000 2.462.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Dương Mạc Hiếu (30A)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.400.000 6.840.000 4.104.000 2.462.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.400.000 6.840.000 4.104.000 2.462.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Dương Mạc Hiếu (30A)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.400.000 6.840.000 4.104.000 2.462.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.400.000 6.840.000 4.104.000 2.462.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Dương Mạc Hiếu (30A)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.400.000 6.840.000 4.104.000 2.462.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thanh niên | Đoạn 2
Suối Nông Thượng → Hết đất Tỉnh đoàn cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ | Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là 20m)
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn 1
Điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên → Đường lên Đài Truyền hình (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ | Đoạn 1
Ngã tư đường Hùng Vương → Ngã tư phố Quang Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.420.000 5.652.000 3.391.000 2.035.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ | Đoạn 1
Ngã tư đường Hùng Vương → Ngã tư phố Quang Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.420.000 5.652.000 3.391.000 2.035.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ | Đoạn 2
Ngã tư phố Quang Sơn → Gặp đường Bàn Văn Hoan
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 5.160.000 3.096.000 1.858.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 1
Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.860.000 2.916.000 1.750.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thanh niên | Đoạn 3
Giáp đất Tỉnh đoàn cũ → Hết đường Thanh niên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Đường Bàn Văn Hoan
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 1
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 4.380.000 2.628.000 1.577.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thanh niên | Đoạn 1
Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp 20m → Giáp suối Nông Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thanh niên | Đoạn 1
Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp 20m → Giáp suối Nông Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Đường Kon Tum
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 1
Ngã tư Chợ Bắc Kạn → Hết quán Dũng Phượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 2.304.000 1.382.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 2
Đất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47) → Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thanh niên | Đoạn 2
Suối Nông Thượng → Hết đất Tỉnh đoàn cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn 1
Điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên → Đường lên Đài Truyền hình (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ | Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là 20m)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thanh niên | Đoạn 2
Suối Nông Thượng → Hết đất Tỉnh đoàn cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ | Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là 20m)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn 1
Điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên → Đường lên Đài Truyền hình (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 3
Hết đất của bà Đinh Thị Loan → Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 3
Hết đất của bà Đinh Thị Loan → Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn 2
Hết đất đường lên Đài Truyền hình (cũ) → Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 1.944.000 1.166.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ | Đoạn 2
Ngã tư phố Quang Sơn → Gặp đường Bàn Văn Hoan
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 1.944.000 1.166.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ | Đoạn 2
Ngã tư phố Quang Sơn → Gặp đường Bàn Văn Hoan
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 1.944.000 1.166.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn 2
Hết đất đường lên Đài Truyền hình (cũ) → Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 1.944.000 1.166.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ | Đoạn 2
Ngã tư phố Quang Sơn → Gặp đường Bàn Văn Hoan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 1.944.000 1.166.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.160.000 3.096.000 1.858.000 1.115.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.160.000 3.096.000 1.858.000 1.115.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy | Đường Nguyễn Văn Tố
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 3.060.000 1.836.000 1.102.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy | Đường Nguyễn Văn Tố
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 3.060.000 1.836.000 1.102.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy | Đường Nguyễn Văn Tố
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 3.060.000 1.836.000 1.102.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy | Đường Nguyễn Văn Tố
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 3.060.000 1.836.000 1.102.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 1
Ngã ba đường Thanh niên → Cầu Dương Quang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 4
Cầu Nà Kiệng → Cầu Xuất Hóa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 1
Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.860.000 2.916.000 1.750.000 1.050.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 1
Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.860.000 2.916.000 1.750.000 1.050.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thanh niên | Đoạn 3
Giáp đất Tỉnh đoàn cũ → Hết đường Thanh niên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thanh niên | Đoạn 3
Giáp đất Tỉnh đoàn cũ → Hết đường Thanh niên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ | Đoạn 1
Cổng sau Chợ Bắc Kạn → Cầu Đội Kỳ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Sơn
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh)
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 5
Đất ông Vũ Đức Cánh → Hết đất bà Vũ Thị Hiển
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 5
Đất ông Vũ Đức Cánh → Hết đất bà Vũ Thị Hiển
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Đường Bàn Văn Hoan
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 1
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.380.000 2.628.000 1.577.000 946.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 1
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.380.000 2.628.000 1.577.000 946.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 3
Ngõ 406 đường Nông Quốc Chấn → Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.140.000 2.484.000 1.490.000 894.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 3
Ngõ 406 đường Nông Quốc Chấn → Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.140.000 2.484.000 1.490.000 894.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 2
Cầu Dương Quang → Hết địa phận phường Bắc Kạn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ | Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể
Cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là 20m → Hết địa phận phường Bắc Kạn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy | Ngõ 33
Giáp đất ông Nguyễn Quang Trung → Hết đất ông Lèng Văn Phương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 391
Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (cũ) → Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 4
Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái → Giáp đất ông Vũ Đức Cánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.960.000 2.376.000 1.426.000 855.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 4
Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái → Giáp đất ông Vũ Đức Cánh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.960.000 2.376.000 1.426.000 855.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 1
Ngã tư Chợ Bắc Kạn → Hết quán Dũng Phượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.840.000 2.304.000 1.382.000 829.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 1
Ngã tư Chợ Bắc Kạn → Hết quán Dũng Phượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.840.000 2.304.000 1.382.000 829.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hải đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn Mạnh Hùng))
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 2.220.000 1.332.000 799.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 3
Hết đất của bà Đinh Thị Loan → Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 3
Hết đất của bà Đinh Thị Loan → Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 2
Đất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47) → Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 3
Hết đất của bà Đinh Thị Loan → Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 2
Đất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47) → Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 194
Nhà ông Tống Anh Sơn → Suối Nông Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 5
Cầu Xuất Hóa → Cầu Suối Viền
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ
Giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) → Đất nhà bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ | Đoạn 2
Cầu Đội Kỳ → Gặp Đường Đội Kỳ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 194
Nhà ông Tống Anh Sơn → Suối Nông Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 194
Nhà ông Tống Anh Sơn → Suối Nông Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.980.000 1.188.000 713.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.980.000 1.188.000 713.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.980.000 1.188.000 713.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.120.000 1.872.000 1.123.000 674.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.120.000 1.872.000 1.123.000 674.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 2
Hết quán Dũng Phượng → Hết đất của bà Đinh Thị Loan
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.060.000 1.836.000 1.102.000 661.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 2
Hết quán Dũng Phượng → Hết đất của bà Đinh Thị Loan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.060.000 1.836.000 1.102.000 661.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 61
Cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 1
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m → Cầu Nà Diểu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 6
Giáp đất của bà Vũ Thị Hiển → Hết đất phường Bắc Kạn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư số 1 | Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến hết trục đường)
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 61
Cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên → Giáp đất ông Vũ Văn Luân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 3
Giáp đất Nhà văn hóa Tổ 1B phường Bắc Kạn → Cầu Nà Kiệng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 1
Ngã ba đường Thanh niên → Cầu Dương Quang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 4
Cầu Nà Kiệng → Cầu Xuất Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 1
Ngã ba đường Thanh niên → Cầu Dương Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 61
Cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 1
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m → Cầu Nà Diểu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 6
Giáp đất của bà Vũ Thị Hiển → Hết đất phường Bắc Kạn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư số 1 | Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến hết trục đường)
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 61
Cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên → Giáp đất ông Vũ Văn Luân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 4
Cầu Nà Kiệng → Cầu Xuất Hóa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 1
Ngã ba đường Thanh niên → Cầu Dương Quang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 1
Ngã ba đường Thanh niên → Cầu Dương Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 1
Ngã ba đường Thanh niên → Cầu Dương Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ | Đoạn 1
Cổng sau Chợ Bắc Kạn → Cầu Đội Kỳ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Sơn
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 5
Đất ông Vũ Đức Cánh → Hết đất bà Vũ Thị Hiển
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ | Đoạn 1
Cổng sau Chợ Bắc Kạn → Cầu Đội Kỳ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 104
Nhà bà Tráng Thị Sỏi → Hết Nhà Văn hóa Tổ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 104
Nhà bà Tráng Thị Sỏi → Hết Nhà Văn hóa Tổ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Đường dọc hai bên suối của phường Phùng Chí Kiên cũ
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 9
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất bà Âu Thị Hồng Thắm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 298
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất bà Hạ Thị Sự
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 84
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất ông Nguyễn Văn Cường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư số 1 | Các trục đường nhánh
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy | Ngõ 33
Giáp đất ông Nguyễn Quang Trung → Hết đất ông Lèng Văn Phương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 391
Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (cũ) → Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 2
Cầu Dương Quang → Hết địa phận phường Bắc Kạn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ | Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể
Cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là 20m → Hết địa phận phường Bắc Kạn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 2
Cầu Dương Quang → Hết địa phận phường Bắc Kạn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 391
Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (cũ) → Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy | Ngõ 33
Giáp đất ông Nguyễn Quang Trung → Hết đất ông Lèng Văn Phương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hải đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn Mạnh Hùng))
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.220.000 1.332.000 799.000 480.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hải đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn Mạnh Hùng))
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.220.000 1.332.000 799.000 480.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ | Đoạn 2
Cầu Đội Kỳ → Gặp Đường Đội Kỳ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ
Giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) → Đất nhà bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 5
Cầu Xuất Hóa → Cầu Suối Viền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 194
Nhà ông Tống Anh Sơn → Suối Nông Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 194
Nhà ông Tống Anh Sơn → Suối Nông Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ | Đoạn 2
Cầu Đội Kỳ → Gặp Đường Đội Kỳ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ
Giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) → Đất nhà bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 194
Nhà ông Tống Anh Sơn → Suối Nông Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 5
Cầu Xuất Hóa → Cầu Suối Viền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 5
Cầu Xuất Hóa → Cầu Suối Viền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 194
Nhà ông Tống Anh Sơn → Suối Nông Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 668
Đường vào Trường Nội trú: Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung → Hết đất bà Hà Thị Nha
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 34
Hết đất ông Đào Xuân Lệ → Đất nhà bà Nguyễn Thị Đào
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 2
Hết cầu Nà Diểu → Cầu Nà Bản
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Đường đi vào Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m → Giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Từ giáp đường Nguyễn Văn Tố đến đất hộ ông Nông Văn Hảo
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi Nông Thượng cũ
Suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ) → Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 438
Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền → Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 458
Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Hết Ngõ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh
Hết đất ông Nguyễn Văn Cường → Hết đất bà Nguyễn Thị Thanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 96
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất ông Lục Thanh Huân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39)
Cách lộ giới đường thái nguyên (QL3) 20 m → Giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 6
Cầu Suối Viền → Hết đất phường Bắc Kạn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 1
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 458
Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Hết Ngõ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh
Hết đất ông Nguyễn Văn Cường → Hết đất bà Nguyễn Thị Thanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 96
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất ông Lục Thanh Huân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39)
Cách lộ giới đường thái nguyên (QL3) 20 m → Giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 6
Cầu Suối Viền → Hết đất phường Bắc Kạn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 1
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 233
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m → Hết đất ông Triệu Huy Thực
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 268
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m → Hết đất ông Mai Đồng Khanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 193
Đất ông Phạm Văn Đồng → Hết đất ông Đỗ Thanh Giang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 183
Đất bà Phan Thị Hằng → Hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 358
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất ông Nguyễn Văn Thành
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 154
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất bà Bùi Thị Thắm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ đất ông Ma Minh Sơn đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kạn cũ
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Từ cách lộ giới (QL3) 20m vào 100m đại đội 29
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ | Quốc lộ 3B: Từ giáp QL3 đến hết đất phường Bắc Kạn (đường đi Na Rì)
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 16 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 668
Đường vào Trường Nội trú: Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung → Hết đất bà Hà Thị Nha
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 34
Hết đất ông Đào Xuân Lệ → Đất nhà bà Nguyễn Thị Đào
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 2
Hết cầu Nà Diểu → Cầu Nà Bản
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Đường đi vào Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m → Giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Từ giáp đường Nguyễn Văn Tố đến đất hộ ông Nông Văn Hảo
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi Nông Thượng cũ
Suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ) → Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 438
Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền → Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 458
Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Hết Ngõ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh
Hết đất ông Nguyễn Văn Cường → Hết đất bà Nguyễn Thị Thanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 96
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất ông Lục Thanh Huân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39)
Cách lộ giới đường thái nguyên (QL3) 20 m → Giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 84
Nhà bà Sầm Thị Hương → Nhà ông Vũ Văn Lợi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 333
Nhà ông Nguyễn Thế Thanh → Hết đất bà Hoàng Thị Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 46
Nhà bà Tống Thị Yến → Hết nhà ông Mùng Ngọc Tài
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 86
Cách Đường Phùng Chí Kiên 20m → Hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 154
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m → Ngã ba đường lên Tỉnh ủy cũ 20m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Hà Văn Binh
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.980.000 1.188.000 713.000 428.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.980.000 1.188.000 713.000 428.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 12 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 61
Cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên → Giáp đất ông Vũ Văn Luân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 6
Giáp đất của bà Vũ Thị Hiển → Hết đất phường Bắc Kạn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 61
Cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 61
Cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên → Giáp đất ông Vũ Văn Luân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất quán Lá Cọ
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 575
Nhà ông Triệu Quang Bảo → Hết nhà ông Đàm Văn Nghị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 589
Hết đất ông Đàm Văn Nghị → Hết đất ông Bùi Quốc Vương và hết đất nhà bà Ma Thị Hiền (thửa 171 tờ 23)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 639
Cách lộ giới đường Kon Tum 20m → Giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 61
Cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 1
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m → Cầu Nà Diểu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư số 1 | Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến hết trục đường)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 6
Giáp đất của bà Vũ Thị Hiển → Hết đất phường Bắc Kạn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 3
Giáp đất Nhà văn hóa Tổ 1B phường Bắc Kạn → Cầu Nà Kiệng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư số 1 | Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến hết trục đường)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư số 1 | Các trục đường nhánh
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Đường dọc hai bên suối của phường Phùng Chí Kiên cũ
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 426
Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng → Cuối các ngách của Ngõ 426
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất ông Lê Như Vương
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 510
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m → Hết đất ông Nguyễn Văn Lợi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết Nguyễn Văn Huỳnh
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 3
Hết cầu Nà Bản → Cầu Nà Vịt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Từ sau 100m đường vào đại đội 29
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp Ngã ba vào đại đội 29), Tổ Nam Đội Thân, phường Bắc Kạn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Các ngách còn lại trong ngõ 639
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của ngõ 96 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của ngõ 300 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của ngõ 318 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của Ngõ 358 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Triệu Huy Thực đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ giáp đất bà Dương Thị Đào (Thửa 38, tờ 39) đến hết địa phận phường Bắc Kạn
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất ông Lê Như Vương
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 510
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m → Hết đất ông Nguyễn Văn Lợi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết Nguyễn Văn Huỳnh
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 3
Hết cầu Nà Bản → Cầu Nà Vịt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Từ sau 100m đường vào đại đội 29
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp Ngã ba vào đại đội 29), Tổ Nam Đội Thân, phường Bắc Kạn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Các ngách còn lại trong ngõ 639
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của ngõ 96 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của ngõ 300 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của ngõ 318 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của Ngõ 358 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Triệu Huy Thực đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 9
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất bà Âu Thị Hồng Thắm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 84
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất ông Nguyễn Văn Cường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 298
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất bà Hạ Thị Sự
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 104
Nhà bà Tráng Thị Sỏi → Hết Nhà Văn hóa Tổ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư số 1 | Các trục đường nhánh
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Đường dọc hai bên suối của phường Phùng Chí Kiên cũ
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 298
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất bà Hạ Thị Sự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 84
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất ông Nguyễn Văn Cường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 104
Nhà bà Tráng Thị Sỏi → Hết Nhà Văn hóa Tổ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 298
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất bà Hạ Thị Sự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 104
Nhà bà Tráng Thị Sỏi → Hết Nhà Văn hóa Tổ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Đường dọc hai bên suối của phường Phùng Chí Kiên cũ
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Khu dân cư số 1 | Các trục đường nhánh
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 9
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất bà Âu Thị Hồng Thắm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 298
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất bà Hạ Thị Sự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 84
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất ông Nguyễn Văn Cường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 104
Nhà bà Tráng Thị Sỏi → Hết Nhà Văn hóa Tổ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 426
Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng → Cuối các ngách của Ngõ 426
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ giáp đất bà Dương Thị Đào (Thửa 38, tờ 39) đến hết địa phận phường Bắc Kạn
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Từ sau 100m đường vào đại đội 29
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp Ngã ba vào đại đội 29), Tổ Nam Đội Thân, phường Bắc Kạn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Các ngách còn lại trong ngõ 639
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của ngõ 96 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của ngõ 300 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của ngõ 318 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của Ngõ 358 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Triệu Huy Thực đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 318
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu → Hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường → Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 372
Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m → Hết đất khe Bà Nhị
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến chân kè Lâm Viên; đến hết đất ông Nguyễn Đăc Cần; hết đất ông Phạm Văn Hùng
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Các ngách của ngõ 86
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Thái Nguyên | Đoạn 6
Cầu Suối Viền → Hết đất phường Bắc Kạn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 1
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 183
Đất bà Phan Thị Hằng → Hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 358
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất ông Nguyễn Văn Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 154
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất bà Bùi Thị Thắm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ đất ông Ma Minh Sơn đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kạn cũ
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Từ cách lộ giới (QL3) 20m vào 100m đại đội 29
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 438
Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền → Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 458
Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Hết Ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ | Quốc lộ 3B: Từ giáp QL3 đến hết đất phường Bắc Kạn (đường đi Na Rì)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 16 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 2
Hết cầu Nà Diểu → Cầu Nà Bản
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Đường đi vào Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m → Giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 668
Đường vào Trường Nội trú: Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung → Hết đất bà Hà Thị Nha
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 34
Hết đất ông Đào Xuân Lệ → Đất nhà bà Nguyễn Thị Đào
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 16 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 333
Nhà ông Nguyễn Thế Thanh → Hết đất bà Hoàng Thị Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 46
Nhà bà Tống Thị Yến → Hết nhà ông Mùng Ngọc Tài
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 86
Cách Đường Phùng Chí Kiên 20m → Hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 154
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m → Ngã ba đường lên Tỉnh ủy cũ 20m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Hà Văn Binh
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 84
Nhà bà Sầm Thị Hương → Nhà ông Vũ Văn Lợi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 233
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m → Hết đất ông Triệu Huy Thực
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 268
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m → Hết đất ông Mai Đồng Khanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 193
Đất ông Phạm Văn Đồng → Hết đất ông Đỗ Thanh Giang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh
Hết đất ông Nguyễn Văn Cường → Hết đất bà Nguyễn Thị Thanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 96
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất ông Lục Thanh Huân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 333
Nhà ông Nguyễn Thế Thanh → Hết đất bà Hoàng Thị Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 46
Nhà bà Tống Thị Yến → Hết nhà ông Mùng Ngọc Tài
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 86
Cách Đường Phùng Chí Kiên 20m → Hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 154
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m → Ngã ba đường lên Tỉnh ủy cũ 20m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi Nông Thượng cũ
Suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ) → Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 2
Hết cầu Nà Diểu → Cầu Nà Bản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Đường đi vào Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m → Giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ | Quốc lộ 3B: Từ giáp QL3 đến hết đất phường Bắc Kạn (đường đi Na Rì)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 438
Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền → Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 458
Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Hết Ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 16 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Từ cách lộ giới (QL3) 20m vào 100m đại đội 29
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 183
Đất bà Phan Thị Hằng → Hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 358
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất ông Nguyễn Văn Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 668
Đường vào Trường Nội trú: Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung → Hết đất bà Hà Thị Nha
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 34
Hết đất ông Đào Xuân Lệ → Đất nhà bà Nguyễn Thị Đào
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 333
Nhà ông Nguyễn Thế Thanh → Hết đất bà Hoàng Thị Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 60
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên → Hết khe Thiên thần
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 648.000 389.000 233.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 12 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 648.000 389.000 233.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 60
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên → Hết khe Thiên thần
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 648.000 389.000 233.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 12 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 648.000 389.000 233.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 60
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên → Hết khe Thiên thần
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 648.000 389.000 233.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 1
Ngã ba đường ĐT 259 → Hết đất ông Nông Văn Chiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 1
Cách lộ giới QL3 là 20m → Cầu Nà Bản
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường đến tiếp giáp đường bản đồn Mai Hiên
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 1
Đường bản đồn Mai Hiên → Nhà văn hóa tổ 6B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường đi Tân Cư | Đoạn 1
Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư → Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao Trường Nội trú)
Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m) → Ao Trường Nội trú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Từ giáp ĐT 259 đến hết đất hộ ông Nông Văn Hảo
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi thôn Nà Chuông trước sáp nhập
Đường 259 → Hết đất thôn Nà Chuông trước sáp nhập
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi vào tổ Trung Tâm
Giáp Trường Trung cấp Nghề → Hết tổ Trung Tâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường vào khu Khuổi Mài đến nhà bà Lộc Thị Bẹ
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ 15, Tổ 17, Tổ 18 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia | Đoạn 1
Cách lộ giới (QL3) 20m → Cầu Lủng Hoàn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 1
Ngã ba đường ĐT 259 → Hết đất ông Nông Văn Chiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 1
Cách lộ giới QL3 là 20m → Cầu Nà Bản
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường đến tiếp giáp đường bản đồn Mai Hiên
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 1
Đường bản đồn Mai Hiên → Nhà văn hóa tổ 6B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường đi Tân Cư | Đoạn 1
Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư → Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 4
Cống Pác Cốp → Hết đất ông Hà Văn Chiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết Nguyễn Văn Huỳnh
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 3
Hết cầu Nà Bản → Cầu Nà Vịt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Từ sau 100m đường vào đại đội 29
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp Ngã ba vào đại đội 29), Tổ Nam Đội Thân, phường Bắc Kạn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Các ngách còn lại trong ngõ 639
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu → Hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường → Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 318
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Từ sau 100m đường vào đại đội 29
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp Ngã ba vào đại đội 29), Tổ Nam Đội Thân, phường Bắc Kạn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Các ngách còn lại trong ngõ 639
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ giáp đất bà Dương Thị Đào (Thửa 38, tờ 39) đến hết địa phận phường Bắc Kạn
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất ông Lê Như Vương
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 426
Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng → Cuối các ngách của Ngõ 426
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 510
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m → Hết đất ông Nguyễn Văn Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 372
Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m → Hết đất khe Bà Nhị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến chân kè Lâm Viên; đến hết đất ông Nguyễn Đăc Cần; hết đất ông Phạm Văn Hùng
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Các ngách của ngõ 86
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 318
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu → Hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường → Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của ngõ 96 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của ngõ 300 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 372
Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m → Hết đất khe Bà Nhị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến chân kè Lâm Viên; đến hết đất ông Nguyễn Đăc Cần; hết đất ông Phạm Văn Hùng
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Các ngách của ngõ 86
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu → Hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường → Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Triệu Huy Thực đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 318
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của ngõ 96 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của ngõ 300 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến chân kè Lâm Viên; đến hết đất ông Nguyễn Đăc Cần; hết đất ông Phạm Văn Hùng
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Ngõ 372
Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m → Hết đất khe Bà Nhị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Các ngách của ngõ 86
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu → Hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường → Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Từ sau 100m đường vào đại đội 29
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp Ngã ba vào đại đội 29), Tổ Nam Đội Thân, phường Bắc Kạn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường nhánh của trục phụ | Các ngách còn lại trong ngõ 639
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của ngõ 96 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Các ngách của ngõ 300 đường Thái Nguyên
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 2
Nhà văn hóa tổ 6B → Tiếp giáp lô 1 QL3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 3
Khu vực nhà ông Hà Đức Hòe sau trường THCS Xuất Hóa → Nhà ông Triệu Văn Quyên và khu nhà bà Triệu Thị Quyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 2
Nhà văn hóa tổ 6B → Tiếp giáp lô 1 QL3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 3
Khu vực nhà ông Hà Đức Hòe sau trường THCS Xuất Hóa → Nhà ông Triệu Văn Quyên và khu nhà bà Triệu Thị Quyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia | Đoạn 1
Cách lộ giới (QL3) 20m → Cầu Lủng Hoàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường đi Tân Cư | Đoạn 1
Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư → Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường đến tiếp giáp đường bản đồn Mai Hiên
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 1
Đường bản đồn Mai Hiên → Nhà văn hóa tổ 6B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 1
Cách lộ giới QL3 là 20m → Cầu Nà Bản
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường đi Tân Cư | Đoạn 1
Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư → Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường đi Tân Cư | Đoạn 2
Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng → Ngã ba trường học cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Đoạn 1
Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái → Phường Đức Xuân (khuổi Pái-Huyền tụng cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Đoạn 2
Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái → Đường bản đồn Mai Hiên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 3
Giáp đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B → Hết Tổ Bản Rạo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 4
Hết đất ông Nông Văn Quý → Tổ Khuổi Chang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia | Đoạn 2
Cầu Lủng Hoàn → Đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5B)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Khu vực bên kia suối của Tổ 1B; Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh đến hết đất ông Hoàng Văn Đường
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất khu Đon Hin
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất ông Lường Văn Cập
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường đi Tân Cư | Đoạn 1
Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư → Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Trục phụ | Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao Trường Nội trú)
Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m) → Ao Trường Nội trú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia | Đoạn 1
Cách lộ giới (QL3) 20m → Cầu Lủng Hoàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 1
Ngã ba đường ĐT 259 → Hết đất ông Nông Văn Chiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 1
Cách lộ giới QL3 là 20m → Cầu Nà Bản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường đi Tân Cư | Đoạn 1
Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư → Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ 15, Tổ 17, Tổ 18 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 4
Cống Pác Cốp → Hết đất ông Hà Văn Chiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 324.000 194.000 117.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 4
Cống Pác Cốp → Hết đất ông Hà Văn Chiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 324.000 194.000 117.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 3
Ngã ba thôn Khuổi Chang → Cống Pác Cốp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 306.000 184.000 110.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 3
Ngã ba thôn Khuổi Chang → Cống Pác Cốp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 306.000 184.000 110.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 3
Ngã ba thôn Khuổi Chang → Cống Pác Cốp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 306.000 184.000 110.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 2
Cầu Nà Bản → Hết đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 5
Cầu Nà Bản → Giáp QL3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6B
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6B
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Tuyến đường đi Tân Kỳ (Tân Sơn cũ)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Hết đất phường Bắc Kạn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 2
Giáp đất ông Nông Văn Chiến → Ngã ba thôn Khuổi Chang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia | Đường Bản Đồn - Mai Hiên
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia | Đường Bản Đồn - Mai Hiên
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 2
Giáp đất ông Nông Văn Chiến → Ngã ba thôn Khuổi Chang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 2
Cầu Nà Bản → Hết đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 5
Cầu Nà Bản → Giáp QL3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6B
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6B
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Tuyến đường đi Tân Kỳ (Tân Sơn cũ)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Hết đất phường Bắc Kạn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 2
Giáp đất ông Nông Văn Chiến → Ngã ba thôn Khuổi Chang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia | Đường Bản Đồn - Mai Hiên
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Tuyến đường đi Tân Kỳ (Tân Sơn cũ)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Hết đất phường Bắc Kạn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Từ giáp đất ông Bàn Quý Le đến giáp đất tổ Khuổi Chang
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 270.000 162.000 97.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 270.000 162.000 97.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình trước sáp nhập) đến tổ Trung Tâm
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 270.000 162.000 97.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Từ giáp đất ông Bàn Quý Le đến giáp đất tổ Khuổi Chang
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 270.000 162.000 97.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 270.000 162.000 97.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường vào đại đội 29 | Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình trước sáp nhập) đến tổ Trung Tâm
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 270.000 162.000 97.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 2
Nhà văn hóa tổ 6B → Tiếp giáp lô 1 QL3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 3
Khu vực nhà ông Hà Đức Hòe sau trường THCS Xuất Hóa → Nhà ông Triệu Văn Quyên và khu nhà bà Triệu Thị Quyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của các Tổ Nà Nàng, tổ Hợp Thành, tổ Trung Tâm, tổ Thành Công, Tổ Khau Dạ, Tổ Tân Thành, tổ Khuổi Chang, Tổ Khuổi Cuồng, tổ Nam Đội Thân Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 2
Nhà văn hóa tổ 6B → Tiếp giáp lô 1 QL3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 3
Khu vực nhà ông Hà Đức Hòe sau trường THCS Xuất Hóa → Nhà ông Triệu Văn Quyên và khu nhà bà Triệu Thị Quyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 2
Nhà văn hóa tổ 6B → Tiếp giáp lô 1 QL3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 3
Khu vực nhà ông Hà Đức Hòe sau trường THCS Xuất Hóa → Nhà ông Triệu Văn Quyên và khu nhà bà Triệu Thị Quyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại của các Tổ Nà Nàng, tổ Hợp Thành, tổ Trung Tâm, tổ Thành Công, Tổ Khau Dạ, Tổ Tân Thành, tổ Khuổi Chang, Tổ Khuổi Cuồng, tổ Nam Đội Thân Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia | Đoạn 2
Cầu Lủng Hoàn → Đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5B)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Khu vực bên kia suối của Tổ 1B; Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh đến hết đất ông Hoàng Văn Đường
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất khu Đon Hin
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất ông Lường Văn Cập
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 3
Giáp đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B → Hết Tổ Bản Rạo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 4
Hết đất ông Nông Văn Quý → Tổ Khuổi Chang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường đi Tân Cư | Đoạn 2
Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng → Ngã ba trường học cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Đoạn 1
Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái → Phường Đức Xuân (khuổi Pái-Huyền tụng cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Đoạn 2
Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái → Đường bản đồn Mai Hiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 3
Giáp đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B → Hết Tổ Bản Rạo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 4
Hết đất ông Nông Văn Quý → Tổ Khuổi Chang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 3
Giáp đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B → Hết Tổ Bản Rạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 4
Hết đất ông Nông Văn Quý → Tổ Khuổi Chang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường đi Tân Cư | Đoạn 2
Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng → Ngã ba trường học cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Đoạn 1
Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái → Phường Đức Xuân (khuổi Pái-Huyền tụng cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Đoạn 2
Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái → Đường bản đồn Mai Hiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia | Đoạn 2
Cầu Lủng Hoàn → Đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Khu vực bên kia suối của Tổ 1B; Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh đến hết đất ông Hoàng Văn Đường
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất khu Đon Hin
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất ông Lường Văn Cập
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất khu Đon Hin
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất ông Lường Văn Cập
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 3
Giáp đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B → Hết Tổ Bản Rạo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 4
Hết đất ông Nông Văn Quý → Tổ Khuổi Chang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 216.000 130.000 78.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 180.000 108.000 65.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Các đường còn lại | Các đường còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 180.000 108.000 65.000
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Toàn bộ khu vực Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 115.000 114.000 113.000 0
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 110.000 109.000 108.000 0
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Toàn bộ khu vực Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp 110.000 109.000 108.000 0
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Toàn bộ khu vực Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 105.000 104.000 103.000 0
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Toàn bộ khu vực Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 80.000 79.000 78.000 0
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Toàn bộ khu vực Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 25.000 24.000 23.000 0
Thái Nguyên phường Bắc Kạn Toàn bộ khu vực Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 25.000 24.000 23.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thái Nguyên
phường Bắc Kạn
Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1
Cầu Bắc Kạn → Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.700.000 14.820.000 8.892.000 5.335.000
Thái Nguyên
phường Bắc Kạn
Đường Hoàng Trường Minh | Đường Trần Hưng Đạo
Toàn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 14.400.000 8.640.000 5.184.000
Thái Nguyên
phường Bắc Kạn
Đường Hoàng Trường Minh | Đường Trần Hưng Đạo
Toàn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 14.400.000 8.640.000 5.184.000
Thái Nguyên
phường Bắc Kạn
Đường Hoàng Trường Minh | Đường Hùng Vương
Toàn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 14.400.000 8.640.000 5.184.000
Thái Nguyên
phường Bắc Kạn
Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2
Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) → Hết đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.100.000 13.260.000 7.956.000 4.774.000
Thái Nguyên
phường Bắc Kạn
Đường vào đại đội 29 | Đường Trường Chinh
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.200.000 11.520.000 6.912.000 4.147.000
Thái Nguyên
phường Bắc Kạn
Đường vào đại đội 29 | Đường Trường Chinh
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.200.000 11.520.000 6.912.000 4.147.000
Thái Nguyên
phường Bắc Kạn
Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát
Toàn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.000.000 11.400.000 6.840.000 4.104.000
Thái Nguyên
phường Bắc Kạn
Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Dương Mạc Hiếu (30A)
Toàn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.000.000 11.400.000 6.840.000 4.104.000
Thái Nguyên
phường Bắc Kạn
Đường Đội Kỳ | Đoạn 1
Ngã tư đường Hùng Vương → Ngã tư phố Quang Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.700.000 9.420.000 5.652.000 3.391.000
Thái Nguyên
phường Bắc Kạn
Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1
Cầu Bắc Kạn → Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.820.000 8.892.000 5.335.000 3.201.000
Thái Nguyên
phường Bắc Kạn
Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1
Cầu Bắc Kạn → Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.820.000 8.892.000 5.335.000 3.201.000
Thái Nguyên
phường Bắc Kạn
Đường Hoàng Trường Minh | Đường Trần Hưng Đạo
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.400.000 8.640.000 5.184.000 3.110.000
Thái Nguyên
phường Bắc Kạn
Đường Hoàng Trường Minh | Đường Hùng Vương
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.400.000 8.640.000 5.184.000 3.110.000
Thái Nguyên
phường Bắc Kạn
Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2
Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) → Hết đường Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.260.000 7.956.000 4.774.000 2.864.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bắc Kạn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

4. Thông tin phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Sông Cầu, Phường Phùng Chí Kiên, Phường Xuất Hóa, Xã Nông Thượng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bắc Kạn theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Bắc Kạn có diện tích tự nhiên 72 km² với quy mô dân số 25.387 người, mật độ dân cư đạt 352,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bắc Kạn được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Thành ủy - HĐND - UBND TP Bắc Kạn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bắc Kạn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Phường Bắc Kạn là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Bắc Kạn, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp

Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;

b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

2. Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;

b) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

3. Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

b) Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

c) Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

d) Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.

3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.

5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông

Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:

1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.

2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên là 24.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên là khoảng 1.492.014 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1296 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?