Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại phường An Xuyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bạc Liêu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất phường Bạc Liêu năm 2026

Khu vực: phường Bạc Liêu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 85.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Lê Văn Duyệt - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 58.200.000 34.920.000 23.280.000 11.640.000
Phường Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Hà Huy Tập - Trần Phú
Đất ở đô thị 53.000.000 31.800.000 21.200.000 10.600.000
Phường Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Trần Phú - Mai Thanh Thế
Đất ở đô thị 41.600.000 24.960.000 16.640.000 8.320.000
Phường Bạc Liêu Trung tâm Thương mại Bạc Liêu
Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án -
Đất ở đô thị 45.500.000 27.300.000 18.200.000 9.100.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất ở đô thị 42.000.000 25.200.000 16.800.000 8.400.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Trần Phú - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 63.000.000 37.800.000 25.200.000 12.600.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt
Đất ở đô thị 57.000.000 34.200.000 22.800.000 11.400.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 49.000.000 29.400.000 19.600.000 9.800.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Phan Đình Phùng - Lê Lợi
Đất ở đô thị 47.000.000 28.200.000 18.800.000 9.400.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 38.300.000 22.980.000 15.320.000 7.660.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Trần Phú - Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình)
Đất ở đô thị 52.400.000 31.440.000 20.960.000 10.480.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình) - Lê Lợi
Đất ở đô thị 42.400.000 25.440.000 16.960.000 8.480.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 38.300.000 22.980.000 15.320.000 7.660.000
Phường Bạc Liêu Hà Huy Tập
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 53.700.000 32.220.000 21.480.000 10.740.000
Phường Bạc Liêu Hà Huy Tập
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất ở đô thị 42.800.000 25.680.000 17.120.000 8.560.000
Phường Bạc Liêu Lê Văn Duyệt
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 47.700.000 28.620.000 19.080.000 9.540.000
Phường Bạc Liêu Lê Văn Duyệt
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất ở đô thị 39.200.000 23.520.000 15.680.000 7.840.000
Phường Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Ranh Bệnh Viện tỉnh Bạc Liêu - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 9.800.000 5.880.000 3.920.000 1.960.000
Phường Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Võ Thị Sáu - Trần Phú
Đất ở đô thị 16.500.000 9.900.000 6.600.000 3.300.000
Phường Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Trần Phú - Lê Hồng Nhi
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 9.600.000 4.800.000
Phường Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Lê Hồng Nhi - Lê Lợi
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh)
Đất ở đô thị 16.200.000 9.720.000 6.480.000 3.240.000
Phường Bạc Liêu Mai Thanh Thế
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 25.500.000 15.300.000 10.200.000 5.100.000
Phường Bạc Liêu Phan Đình Phùng
Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình
Đất ở đô thị 26.000.000 15.600.000 10.400.000 5.200.000
Phường Bạc Liêu Lê Lợi
Điện Biên Phủ - Hòa Bình
Đất ở đô thị 21.800.000 13.080.000 8.720.000 4.360.000
Phường Bạc Liêu Lê Lợi
Hòa Bình - Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)
Đất ở đô thị 19.000.000 11.400.000 7.600.000 3.800.000
Phường Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Ngã năm Vòng Xoay - Hẻm 4
Đất ở đô thị 9.800.000 5.880.000 3.920.000 1.960.000
Phường Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Hẻm 4 - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 8.600.000 5.160.000 3.440.000 1.720.000
Phường Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) - Trần Huỳnh
Đất ở đô thị 7.400.000 4.440.000 2.960.000 1.480.000
Phường Bạc Liêu Thủ Khoa Huân
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 15.500.000 9.300.000 6.200.000 3.100.000
Phường Bạc Liêu Minh Diệu
Điện Biên Phủ - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 30.900.000 18.540.000 12.360.000 6.180.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ)
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 30.900.000 18.540.000 12.360.000 6.180.000
Phường Bạc Liêu Trần Văn Thời
Ngô Gia Tự - Lê Lợi
Đất ở đô thị 19.500.000 11.700.000 7.800.000 3.900.000
Phường Bạc Liêu Trần Văn Thời
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Phường Bạc Liêu Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 11.200.000 6.720.000 4.480.000 2.240.000
Phường Bạc Liêu Ngô Gia Tự
Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình (Tên cũ: Bà Triệu)
Đất ở đô thị 24.500.000 14.700.000 9.800.000 4.900.000
Phường Bạc Liêu Ngô Gia Tự
Hoàng Diệu - Miếu Bà Đen
Đất ở đô thị 24.500.000 14.700.000 9.800.000 4.900.000
Phường Bạc Liêu Đường 30/04
Lê Văn Duyệt - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 35.500.000 21.300.000 14.200.000 7.100.000
Phường Bạc Liêu Đường Thanh Niên
Hai Bà Trưng - Đường 30/04
Đất ở đô thị 20.500.000 12.300.000 8.200.000 4.100.000
Phường Bạc Liêu Lý Thường Kiệt
Trần Phú - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 34.000.000 20.400.000 13.600.000 6.800.000
Phường Bạc Liêu Bà Triệu
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất ở đô thị 39.800.000 23.880.000 15.920.000 7.960.000
Phường Bạc Liêu Bà Triệu
Trần Phú - Lê Văn Duyệt
Đất ở đô thị 36.400.000 21.840.000 14.560.000 7.280.000
Phường Bạc Liêu Bà Triệu
Lê Văn Duyệt - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 29.500.000 17.700.000 11.800.000 5.900.000
Phường Bạc Liêu Cách Mạng
Ngô Gia Tự - Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
Đất ở đô thị 18.700.000 11.220.000 7.480.000 3.740.000
Phường Bạc Liêu Cách Mạng
Lê Duẩn (Giao Thông cũ) - Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Bạc Liêu Cách Mạng
Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) - Cầu Xáng
Đất ở đô thị 6.900.000 4.140.000 2.760.000 1.380.000
Phường Bạc Liêu Cách Mạng
Cầu Xáng - Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Phường Bạc Liêu Cách Mạng
Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất ở đô thị 3.450.000 2.070.000 1.380.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 1.900.000
Phường Bạc Liêu Đinh Bộ Lĩnh
Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu
Đất ở đô thị 8.300.000 4.980.000 3.320.000 1.660.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Huệ
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 19.100.000 11.460.000 7.640.000 3.820.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Huệ
Hai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 20.300.000 12.180.000 8.120.000 4.060.000
Phường Bạc Liêu Đặng Thùy Trâm
Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 16.800.000 10.080.000 6.720.000 3.360.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Thị Năm
Bà Triệu - Đặng Thùy Trâm
Đất ở đô thị 13.500.000 8.100.000 5.400.000 2.700.000
Phường Bạc Liêu Hòa Bình
Võ Thị Sáu - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 42.600.000 25.560.000 17.040.000 8.520.000
Phường Bạc Liêu Hòa Bình
Hà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen
Đất ở đô thị 36.900.000 22.140.000 14.760.000 7.380.000
Phường Bạc Liêu Hòa Bình
Ngã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 28.300.000 16.980.000 11.320.000 5.660.000
Phường Bạc Liêu Hòa Bình
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 15.600.000 9.360.000 6.240.000 3.120.000
Phường Bạc Liêu Hòa Bình
Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 13.400.000 8.040.000 5.360.000 2.680.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 60.000.000 36.000.000 24.000.000 12.000.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất ở đô thị 85.500.000 51.300.000 34.200.000 17.100.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hòa Bình - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 81.000.000 48.600.000 32.400.000 16.200.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Nguyễn Tất Thành - Trần Huỳnh
Đất ở đô thị 72.000.000 43.200.000 28.800.000 14.400.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Trần Huỳnh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 35.500.000 21.300.000 14.200.000 7.100.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Tôn Đức Thắng - Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)
Đất ở đô thị 33.800.000 20.280.000 13.520.000 6.760.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) - Hết ranh Bến xe
Đất ở đô thị 29.100.000 17.460.000 11.640.000 5.820.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hết ranh Bến xe - Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)
Đất ở đô thị 21.600.000 12.960.000 8.640.000 4.320.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) - Ngã năm Vòng xoay
Đất ở đô thị 16.050.000 9.630.000 6.420.000 3.210.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc)
Trần Phú (QL 1 cũ) - Hết ranh Bến Xe
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (phía nam KDC bến xe - bộ đội biên phòng )
Hết ranh Bến Xe - cuối đường
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Phường Bạc Liêu Đường vào Bến xe (hướng Nam)
Trần Phú (QL 1 cũ) - Hết ranh Bến Xe
Đất ở đô thị 7.990.000 4.794.000 3.196.000 1.598.000
Phường Bạc Liêu Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 21.200.000 12.720.000 8.480.000 4.240.000
Phường Bạc Liêu Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường trục chính khu công nghiệp
Đất ở đô thị 14.200.000 8.520.000 5.680.000 2.840.000
Phường Bạc Liêu Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đường trục chính khu công nghiệp - Hết ranh Công ty Công trình giao thông
Đất ở đô thị 9.100.000 5.460.000 3.640.000 1.820.000
Phường Bạc Liêu Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Hết ranh Cty Công trình giao thông - Cầu Sập (Cầu Dần Xây)
Đất ở đô thị 4.840.000 2.904.000 1.936.000 968.000
Phường Bạc Liêu Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Ông Đực (Trà Khứa)
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Bạc Liêu Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
Cầu Ông Đực (Trà Khứa) - Cầu đường tránh Quốc Lộ 1
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Bạc Liêu Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 760.000
Phường Bạc Liêu Trà Kha - Trà Khứa (Phía Nam đường 23/8)
Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ)
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Bạc Liêu Đường Quốc Lộ 1
Ngã năm Vòng Xoay - Hết ranh trường Trăng Non
Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 3.240.000 1.620.000
Phường Bạc Liêu Đường Quốc Lộ 1
Hết ranh trường Trăng Non (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi)
Đất ở đô thị 4.840.000 2.904.000 1.936.000 968.000
Phường Bạc Liêu Đường Tránh Quốc lộ 1
Ngã năm Vòng Xoay - Đường Trà Uôl
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Tránh Quốc lộ 1
Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa P.7 & P.8) - Cầu Dần Xây
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 760.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành
Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh - Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành
Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) - Trần Phú
Đất ở đô thị 9.200.000 5.520.000 3.680.000 1.840.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành
Trần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)
Đất ở đô thị 19.100.000 11.460.000 7.640.000 3.820.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Sông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 11.600.000 6.960.000 4.640.000 2.320.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 22.900.000 13.740.000 9.160.000 4.580.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Phú
Đất ở đô thị 29.600.000 17.760.000 11.840.000 5.920.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Trần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)
Đất ở đô thị 22.900.000 13.740.000 9.160.000 4.580.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 16.800.000 10.080.000 6.720.000 3.360.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)
Đất ở đô thị 12.200.000 7.320.000 4.880.000 2.440.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Tôn Đức Thắng (DA Nam S. Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi)
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Bạc Liêu Bà Huyện Thanh Quan
Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đất ở đô thị 15.900.000 9.540.000 6.360.000 3.180.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Đình Chiểu
Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đất ở đô thị 17.300.000 10.380.000 6.920.000 3.460.000
Phường Bạc Liêu Võ Thị Sáu
Điện Biên Phủ - Trần Huỳnh
Đất ở đô thị 22.500.000 13.500.000 9.000.000 4.500.000
Phường Bạc Liêu Võ Thị Sáu
Trần Huỳnh - Đường 23/8
Đất ở đô thị 15.900.000 9.540.000 6.360.000 3.180.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)
Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu
Đất ở đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường Bạc Liêu Đường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu)
Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)
Đất ở đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 760.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Diệu
Ngô Gia Tự - Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
Đất ở đô thị 17.200.000 10.320.000 6.880.000 3.440.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Diệu
Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)
Đất ở đô thị 11.800.000 7.080.000 4.720.000 2.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
Cách Mạng - Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 11.800.000 7.080.000 4.720.000 2.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Đường Lộc Ninh (đường Nguyễn Thái Học cũ)
Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Phường Bạc Liêu Tôn Đức Thắng
Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)
Đất ở đô thị 18.500.000 11.100.000 7.400.000 3.700.000
Phường Bạc Liêu Tôn Đức Thắng
Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Đường Cách Mạng (Tên cũ: Cầu Tôn Đức Thắng)
Đất ở đô thị 11.400.000 6.840.000 4.560.000 2.280.000
Phường Bạc Liêu Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1
Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
Cách Mạng - Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Phường Bạc Liêu Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Đến đường Nguyễn Minh Khai (Tên cũ: Thống Nhất)
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 1.900.000
Phường Bạc Liêu Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Bạc Liêu Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng
Đất ở đô thị 5.720.000 3.432.000 2.288.000 1.144.000
Phường Bạc Liêu Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
Miếu Thần Hoàng - Đến giáp ranh phường Hiệp Thành (Tên cũ: Trụ sở Bộ đội BP tỉnh)
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Bạc Liêu Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển, đoạn từ Trụ sở Bộ đội BP tỉnh đến cầu treo, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
Trụ sở Bộ đội Biên Phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 1
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 760.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ Phùng Ngọc Liêm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
Phùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Phường Bạc Liêu Đường Cầu Kè P2
Kênh 30/04 - Đến đường Ngô Quyền (Tên cũ:Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Cầu Kè P2
Đường Ngô Quyền (Tên cũ: Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đống Đa (đoạn từ Kênh 30/04 đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
Kênh 30/04 - Cao Văn Lầu (Tên cũ: Lý Văn Lâm)
Đất ở đô thị 9.100.000 5.460.000 3.640.000 1.820.000
Phường Bạc Liêu Phan Văn Trị
Cao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ
Đất ở đô thị 9.480.000 5.688.000 3.792.000 1.896.000
Phường Bạc Liêu Tô Hiến Thành
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa)
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa)
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Bạc Liêu Phùng Ngọc Liêm
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở đô thị 9.220.000 5.532.000 3.688.000 1.844.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị
Đất ở đô thị 9.220.000 5.532.000 3.688.000 1.844.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Văn Trỗi
Phan Văn Trị - Thống Nhất
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở đô thị 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Văn A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở đô thị 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Bạc Liêu Lê Thị Cẩm Lệ
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Bờ bao Kênh xáng (Phía đông)
Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi
Đất ở đô thị 2.350.000 1.410.000 940.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2) - Kênh Bộ Đội
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM)
Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha
Đất ở đô thị 1.550.000 930.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM)
Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi
Đất ở đô thị 1.260.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Cầu Sập - Ngan Dừa
Cầu Sập (Phường 8) - Cống Cầu Sập (Phường 8)
Đất ở đô thị 1.440.000 864.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Trà Văn
Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 60 m đầu (Tên cũ: 30m đầu)
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Phường Bạc Liêu Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình
Đất ở đô thị 960.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8)
Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn
Đất ở đô thị 1.550.000 930.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8)
Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An
Đất ở đô thị 1.200.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Trà Uôl
Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 DA Bến xe) - Ranh Phường 8
Đất ở đô thị 950.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Trà Uôl
Đầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi
Đất ở đô thị 770.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Tân Tạo (Phía Bắc đường tránh thành phố)
Cách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất ở đô thị 1.200.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Tân Tạo - Đường Dần Xây (Trà Kha B)
Vàm Dần Xây - Giáp ranh Phường 2
Đất ở đô thị 950.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Giồng Me (2 bên tuyến)
cầu Nguyễn Thị Minh Khai - chùa Hưng Lợi Tự
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Giồng Me (2 bên tuyến)
chùa Hưng Lợi Tự (Tên cũ: Đoạn còn lại) - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình)
Đất ở đô thị 770.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ)
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Bạc Liêu Đường kênh số 4
Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)
Đất ở đô thị 880.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi)
Kênh số 4 - Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây
Đất ở đô thị 880.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Bộ Đội (Tạm gọi)
Kênh số 4 - Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây
Đất ở đô thị 880.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)
Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía nam Kênh Hở cũ)
Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Xóm Lá (tạm gọi)
Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me
Đất ở đô thị 770.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường kênh xương cá, phường 2
Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá
Đất ở đô thị 770.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường mòn nhựa (phường 1)
Bắt đầu từ đường 3/2 - Đến cuối đường
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường Bùi Thị Xưa
Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A - Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Bạc Liêu Thống Nhất (đoạn từ Nguyễn Thị Cầm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
Nguyễn Văn Trỗi (Tên cũ: Nguyễn Thị Cẩm) - Lý Văn Lâm
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Bội Châu
Từ đường Huyện Thanh Quan - Đến nhà ông Nguyễn Anh Giáp
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường Bạc Liêu Đường mới
Từ đường Huyện Thanh Quan - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Bạc Liêu Đường mới
Từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở đô thị 790.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở đô thị 810.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở đô thị 1.000.000 760.000 760.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở đô thị 760.000 456.000 304.000 152.000
Phường Bạc Liêu Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 110.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1)
Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
Đất ở đô thị 11.300.000 6.780.000 4.520.000 2.260.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học
Trần Huỳnh đến - Khu Đô thị mới
Đất ở đô thị 11.100.000 6.660.000 4.440.000 2.220.000
Phường Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng
Lê Duẩn - Hết ranh Chợ
Đất ở đô thị 7.300.000 4.380.000 2.920.000 1.460.000
Phường Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng
Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Phường Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng
Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Tất
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Mười
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Bạc Liêu Đường Dương Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Hương
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Bạc Liêu Đường số 5, số 13
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Văn An
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Hồng Dân
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông
Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông
Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Phường Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi
Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi
Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Phường Bạc Liêu Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Phường Bạc Liêu Đường Huỳnh Văn Xã
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Phường Bạc Liêu Đường số 17
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 8.480.000 5.088.000 3.392.000 1.696.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Lê Duẩn - Trương Văn An
Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 3.240.000 1.620.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường Bạc Liêu Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường Bạc Liêu Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thông - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Trường Tộ - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000
Phường Bạc Liêu Đường Mậu Thân (số 7 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000
Phường Bạc Liêu Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Hồng Khanh - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Đại Hành nối dài - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.700.000 2.820.000 1.880.000 940.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.700.000 2.820.000 1.880.000 940.000
Phường Bạc Liêu Đường Bế Văn Đàn - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.700.000 2.820.000 1.880.000 940.000
Phường Bạc Liêu Đường Kim Đồng - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.700.000 2.820.000 1.880.000 940.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.700.000 2.820.000 1.880.000 940.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thiết Hùng - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thủ - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Bạc Liêu Đường Tô Minh Luyến - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Hộ - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Bạc Liêu Đường Hoà Bình nối dài - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Huỳnh Quảng - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Quách Thị Kiều - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường Lương Định Của - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Thị Khéo - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường Lâm Thành Mậu - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Thời Nhiệm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Sớm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường Hùng Vương (02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Trần Huỳnh - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường Cù Chính Lan - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường nội bộ trong dự án - DỰ ÁN KHU LÊ VĂN TÁM
-
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Linh - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Bạc Liêu Đường 3 tháng 2 - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.200.000 5.520.000 3.680.000 1.840.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học (nối dài) - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Bạc Liêu Đường 19-5 - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Bạc Liêu Đường Bùi Thị Xuân - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Quang Diệu - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Cao Triều Phát - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Định - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Đình Giót - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Khắc Xương - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Trọng Tấn - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Lâm Văn Thê - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Thích Hiển Giác - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Ngọc Sến - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Việt Hồng - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Bình - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Phạm Hồng Thám - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Văn Tiến Dũng - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Đại Nghĩa - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Phạm Ngọc Thạch - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Tăng Hồng Phúc - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Hoàng Cầm - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại lộ giới - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
-
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Bạc Liêu Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Bạc Liêu Đường số 11 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Phường Bạc Liêu Đường số 4 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000
Phường Bạc Liêu Đường số 5 và đường số 11, đường số 9 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường số 12, đường số 6 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Phường Bạc Liêu Đường số 1 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Phường Bạc Liêu Đường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Văn Năm (số 1B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Bạc Liêu Đường Phạm Thị Út (số 1E cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đối diện Kinh Hở cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
kênh 30/4 - Ninh Bình
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Thanh Viết (số 1D cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Bỉnh (số 1A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Hồng Dân (số 1 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Hán Siêu (số 4 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Đại (số 8A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Châu Thị Tám (số 2 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Bạc Liêu Đường Hoa Lư (số 7 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Thị Khá (số 6A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Phường Bạc Liêu Đường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Bạc Liêu Đường Tạ Thị Huê (số 11A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Mười (số 9 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Phường Bạc Liêu Đường số 10 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường 9A - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường 5B - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường 4B - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường khu trung tâm thương mại (phường 2) gồm Đường D1, D2, N1, N2 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Bạc Liêu Đường số 8; 11 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.900.000 5.940.000 3.960.000 1.980.000
Phường Bạc Liêu Đường Đỗ Thị Bông (Đường số 6A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Thạch Thị Nương (Đường số 8A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Hồ Thị Nghi (Đường số 8B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Thị Ba (Đường số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Lắm (Đường số 12 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đẹt (Đường số 16 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Mạnh (Đường số 13A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Hứa Thị Quán (Đường số 14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Lượm (Đường số 15 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Lý Thị Hui (Đường số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Việt Khái (Đường số 17 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Búp (Đường số 18 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Bạc Liêu Đường Tô Vĩnh Diện (Đường số 19, số 04 và 04B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Dân (Đường số 19A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Thị Viên (Đường số 19B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Hoa (Đường số 19C cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Tiền (đường số 19D cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.600.000 5.160.000 3.440.000 1.720.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Tròn (Đường số 23 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.600.000 5.160.000 3.440.000 1.720.000
Phường Bạc Liêu Đường Hoàng Thế Thiện (Đường số 25 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.300.000 4.980.000 3.320.000 1.660.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Văn Ngộ (Đường số 27 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.300.000 4.980.000 3.320.000 1.660.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Đối (Đường số 29 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Nở (Đường số 31 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Bạc Liêu Đường Lương Thị Tài (Đường số 31A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Bạc Liêu Đường Mạc Thị Nhân (Đường số 33 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Hoa (Đường số 33A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường số 2; 6 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Bạc Liêu Đường số 14A, 14B - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Bạc Liêu Đường Ung Văn Khiêm - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.100.000 5.460.000 3.640.000 1.820.000
Phường Bạc Liêu Đường số 3, 5, 5A, 7, 9 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
-
Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 3.240.000 1.620.000
Phường Bạc Liêu Đường Thị Chậm (đường D1 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Lãnh (đường D2 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Khuyến (đường D3 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.200.000 5.520.000 3.680.000 1.840.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Bảy (đường D4 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Hồ Tùng Mậu (đường D5 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Thị Phụng (đường D6 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Võ Thị Tư (đường D7 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Nhơn (đường D8 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Đào Thị Thanh (đường D9 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 1.640.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Thị Chính (đường D11 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Thị Lang (đường D13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường D12 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Thị Thanh Hương (đường D14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Đê (đường D15 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đương (đường D16 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Sen (đường D17 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Huệ (đường D18 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Hải (đường D19 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Cầu (đường D20 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Thị Hạnh (đường D21 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Phạm Thị Chữ (đường N2 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thiên (đường N3 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Mai Thị Đáng (đường N4 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Tiệm (đường N5 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đủ (đường N6 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Hồ Xuân Hương (đường N7 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Thị Cương (đường N8 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Đồng (đường N9 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Cúc (đường N10 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Nga (đường N11 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Minh Nhựt (đường N12 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Quý (đường N13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Dương Thị Hai (đường N14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Chánh Tâm (đường N15 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường 19 tháng 5 (Đường 19/5) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Vành Đai cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 1.900.000
Phường Bạc Liêu Đường Võ Chí Công (đường A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.800.000 5.880.000 3.920.000 1.960.000
Phường Bạc Liêu Đường 3 tháng 2 (Đường 3/2) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.800.000 5.880.000 3.920.000 1.960.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Linh - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Bạc Liêu Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
-
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Phường Bạc Liêu Đường D2 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Bạc Liêu Đường D1 và D4 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.750.000 5.250.000 3.500.000 1.750.000
Phường Bạc Liêu Đường nội bộ khu dân cư - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM
-
Đất ở đô thị 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.240.000
Phường Bạc Liêu Đường số 01, đường 02 và đường số 03 - DỰ ÁN KDC CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ GÓC ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG - VÕ THỊ SÁU
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường D1 (đường đấu nối ra đường Quốc lộ 1A và tuyến tránh) - DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường N1 và đường N2 (đường đấu nối ra đường D1) - DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 760.000
Phường Bạc Liêu Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 760.000
Phường Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Lê Văn Duyệt - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 46.560.000 27.936.000 18.624.000 9.312.000
Phường Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Hà Huy Tập - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 42.400.000 25.440.000 16.960.000 8.480.000
Phường Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Trần Phú - Mai Thanh Thế
Đất TM-DV đô thị 33.280.000 19.968.000 13.312.000 6.656.000
Phường Bạc Liêu Trung tâm Thương mại Bạc Liêu
Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án -
Đất TM-DV đô thị 36.400.000 21.840.000 14.560.000 7.280.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 33.600.000 20.160.000 13.440.000 6.720.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Trần Phú - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 50.400.000 30.240.000 20.160.000 10.080.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt
Đất TM-DV đô thị 45.600.000 27.360.000 18.240.000 9.120.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 39.200.000 23.520.000 15.680.000 7.840.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Phan Đình Phùng - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 37.600.000 22.560.000 15.040.000 7.520.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 30.640.000 18.384.000 12.256.000 6.128.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Trần Phú - Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình)
Đất TM-DV đô thị 41.920.000 25.152.000 16.768.000 8.384.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình) - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 33.920.000 20.352.000 13.568.000 6.784.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 30.640.000 18.384.000 12.256.000 6.128.000
Phường Bạc Liêu Hà Huy Tập
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 42.960.000 25.776.000 17.184.000 8.592.000
Phường Bạc Liêu Hà Huy Tập
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 34.240.000 20.544.000 13.696.000 6.848.000
Phường Bạc Liêu Lê Văn Duyệt
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 38.160.000 22.896.000 15.264.000 7.632.000
Phường Bạc Liêu Lê Văn Duyệt
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 31.360.000 18.816.000 12.544.000 6.272.000
Phường Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Ranh Bệnh Viện tỉnh Bạc Liêu - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 4.704.000 3.136.000 1.568.000
Phường Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Võ Thị Sáu - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 7.920.000 5.280.000 2.640.000
Phường Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Trần Phú - Lê Hồng Nhi
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 11.520.000 7.680.000 3.840.000
Phường Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Lê Hồng Nhi - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 9.600.000 6.400.000 3.200.000
Phường Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh)
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 7.776.000 5.184.000 2.592.000
Phường Bạc Liêu Mai Thanh Thế
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 12.240.000 8.160.000 4.080.000
Phường Bạc Liêu Phan Đình Phùng
Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 20.800.000 12.480.000 8.320.000 4.160.000
Phường Bạc Liêu Lê Lợi
Điện Biên Phủ - Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 17.440.000 10.464.000 6.976.000 3.488.000
Phường Bạc Liêu Lê Lợi
Hòa Bình - Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 9.120.000 6.080.000 3.040.000
Phường Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Ngã năm Vòng Xoay - Hẻm 4
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 4.704.000 3.136.000 1.568.000
Phường Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Hẻm 4 - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.880.000 4.128.000 2.752.000 1.376.000
Phường Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) - Trần Huỳnh
Đất TM-DV đô thị 5.920.000 3.552.000 2.368.000 1.184.000
Phường Bạc Liêu Thủ Khoa Huân
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 7.440.000 4.960.000 2.480.000
Phường Bạc Liêu Minh Diệu
Điện Biên Phủ - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 24.720.000 14.832.000 9.888.000 4.944.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ)
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 24.720.000 14.832.000 9.888.000 4.944.000
Phường Bạc Liêu Trần Văn Thời
Ngô Gia Tự - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 9.360.000 6.240.000 3.120.000
Phường Bạc Liêu Trần Văn Thời
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Bạc Liêu Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 5.376.000 3.584.000 1.792.000
Phường Bạc Liêu Ngô Gia Tự
Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình (Tên cũ: Bà Triệu)
Đất TM-DV đô thị 19.600.000 11.760.000 7.840.000 3.920.000
Phường Bạc Liêu Ngô Gia Tự
Hoàng Diệu - Miếu Bà Đen
Đất TM-DV đô thị 19.600.000 11.760.000 7.840.000 3.920.000
Phường Bạc Liêu Đường 30/04
Lê Văn Duyệt - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 28.400.000 17.040.000 11.360.000 5.680.000
Phường Bạc Liêu Đường Thanh Niên
Hai Bà Trưng - Đường 30/04
Đất TM-DV đô thị 16.400.000 9.840.000 6.560.000 3.280.000
Phường Bạc Liêu Lý Thường Kiệt
Trần Phú - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 27.200.000 16.320.000 10.880.000 5.440.000
Phường Bạc Liêu Bà Triệu
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 31.840.000 19.104.000 12.736.000 6.368.000
Phường Bạc Liêu Bà Triệu
Trần Phú - Lê Văn Duyệt
Đất TM-DV đô thị 29.120.000 17.472.000 11.648.000 5.824.000
Phường Bạc Liêu Bà Triệu
Lê Văn Duyệt - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 23.600.000 14.160.000 9.440.000 4.720.000
Phường Bạc Liêu Cách Mạng
Ngô Gia Tự - Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
Đất TM-DV đô thị 14.960.000 8.976.000 5.984.000 2.992.000
Phường Bạc Liêu Cách Mạng
Lê Duẩn (Giao Thông cũ) - Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Bạc Liêu Cách Mạng
Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) - Cầu Xáng
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.312.000 2.208.000 1.104.000
Phường Bạc Liêu Cách Mạng
Cầu Xáng - Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường Bạc Liêu Cách Mạng
Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Phường Bạc Liêu Đinh Bộ Lĩnh
Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 3.984.000 2.656.000 1.328.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Huệ
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 15.280.000 9.168.000 6.112.000 3.056.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Huệ
Hai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 16.240.000 9.744.000 6.496.000 3.248.000
Phường Bạc Liêu Đặng Thùy Trâm
Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 13.440.000 8.064.000 5.376.000 2.688.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Thị Năm
Bà Triệu - Đặng Thùy Trâm
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 6.480.000 4.320.000 2.160.000
Phường Bạc Liêu Hòa Bình
Võ Thị Sáu - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 34.080.000 20.448.000 13.632.000 6.816.000
Phường Bạc Liêu Hòa Bình
Hà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen
Đất TM-DV đô thị 29.520.000 17.712.000 11.808.000 5.904.000
Phường Bạc Liêu Hòa Bình
Ngã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 22.640.000 13.584.000 9.056.000 4.528.000
Phường Bạc Liêu Hòa Bình
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 4.992.000 2.496.000
Phường Bạc Liêu Hòa Bình
Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 10.720.000 6.432.000 4.288.000 2.144.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 48.000.000 28.800.000 19.200.000 9.600.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 68.400.000 41.040.000 27.360.000 13.680.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hòa Bình - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 64.800.000 38.880.000 25.920.000 12.960.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Nguyễn Tất Thành - Trần Huỳnh
Đất TM-DV đô thị 57.600.000 34.560.000 23.040.000 11.520.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Trần Huỳnh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 28.400.000 17.040.000 11.360.000 5.680.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Tôn Đức Thắng - Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)
Đất TM-DV đô thị 27.040.000 16.224.000 10.816.000 5.408.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) - Hết ranh Bến xe
Đất TM-DV đô thị 23.280.000 13.968.000 9.312.000 4.656.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hết ranh Bến xe - Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)
Đất TM-DV đô thị 17.280.000 10.368.000 6.912.000 3.456.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) - Ngã năm Vòng xoay
Đất TM-DV đô thị 12.840.000 7.704.000 5.136.000 2.568.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc)
Trần Phú (QL 1 cũ) - Hết ranh Bến Xe
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (phía nam KDC bến xe - bộ đội biên phòng )
Hết ranh Bến Xe - cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Phường Bạc Liêu Đường vào Bến xe (hướng Nam)
Trần Phú (QL 1 cũ) - Hết ranh Bến Xe
Đất TM-DV đô thị 6.392.000 3.835.200 2.556.800 1.278.400
Phường Bạc Liêu Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 16.960.000 10.176.000 6.784.000 3.392.000
Phường Bạc Liêu Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường trục chính khu công nghiệp
Đất TM-DV đô thị 11.360.000 6.816.000 4.544.000 2.272.000
Phường Bạc Liêu Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đường trục chính khu công nghiệp - Hết ranh Công ty Công trình giao thông
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 4.368.000 2.912.000 1.456.000
Phường Bạc Liêu Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Hết ranh Cty Công trình giao thông - Cầu Sập (Cầu Dần Xây)
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 2.323.200 1.548.800 774.400
Phường Bạc Liêu Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Ông Đực (Trà Khứa)
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Bạc Liêu Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
Cầu Ông Đực (Trà Khứa) - Cầu đường tránh Quốc Lộ 1
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Bạc Liêu Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 608.000
Phường Bạc Liêu Trà Kha - Trà Khứa (Phía Nam đường 23/8)
Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Bạc Liêu Đường Quốc Lộ 1
Ngã năm Vòng Xoay - Hết ranh trường Trăng Non
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.888.000 2.592.000 1.296.000
Phường Bạc Liêu Đường Quốc Lộ 1
Hết ranh trường Trăng Non (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi)
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 2.323.200 1.548.800 774.400
Phường Bạc Liêu Đường Tránh Quốc lộ 1
Ngã năm Vòng Xoay - Đường Trà Uôl
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.344.000 896.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Tránh Quốc lộ 1
Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa P.7 & P.8) - Cầu Dần Xây
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 608.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành
Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh - Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.176.000 1.088.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành
Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 7.360.000 4.416.000 2.944.000 1.472.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành
Trần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)
Đất TM-DV đô thị 15.280.000 9.168.000 6.112.000 3.056.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Sông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 9.280.000 5.568.000 3.712.000 1.856.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 18.320.000 10.992.000 7.328.000 3.664.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 23.680.000 14.208.000 9.472.000 4.736.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Trần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)
Đất TM-DV đô thị 18.320.000 10.992.000 7.328.000 3.664.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 13.440.000 8.064.000 5.376.000 2.688.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV đô thị 9.760.000 5.856.000 3.904.000 1.952.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Tôn Đức Thắng (DA Nam S. Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi)
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Phường Bạc Liêu Bà Huyện Thanh Quan
Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đất TM-DV đô thị 12.720.000 7.632.000 5.088.000 2.544.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Đình Chiểu
Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đất TM-DV đô thị 13.840.000 8.304.000 5.536.000 2.768.000
Phường Bạc Liêu Võ Thị Sáu
Điện Biên Phủ - Trần Huỳnh
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 10.800.000 7.200.000 3.600.000
Phường Bạc Liêu Võ Thị Sáu
Trần Huỳnh - Đường 23/8
Đất TM-DV đô thị 12.720.000 7.632.000 5.088.000 2.544.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)
Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 2.534.400 1.689.600 844.800
Phường Bạc Liêu Đường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu)
Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.536.000 1.024.000 608.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Diệu
Ngô Gia Tự - Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
Đất TM-DV đô thị 13.760.000 8.256.000 5.504.000 2.752.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Diệu
Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)
Đất TM-DV đô thị 9.440.000 5.664.000 3.776.000 1.888.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
Cách Mạng - Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 9.440.000 5.664.000 3.776.000 1.888.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Đường Lộc Ninh (đường Nguyễn Thái Học cũ)
Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Tôn Đức Thắng
Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)
Đất TM-DV đô thị 14.800.000 8.880.000 5.920.000 2.960.000
Phường Bạc Liêu Tôn Đức Thắng
Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Đường Cách Mạng (Tên cũ: Cầu Tôn Đức Thắng)
Đất TM-DV đô thị 9.120.000 5.472.000 3.648.000 1.824.000
Phường Bạc Liêu Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1
Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 912.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
Cách Mạng - Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Bạc Liêu Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Đến đường Nguyễn Minh Khai (Tên cũ: Thống Nhất)
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Phường Bạc Liêu Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Bạc Liêu Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng
Đất TM-DV đô thị 4.576.000 2.745.600 1.830.400 915.200
Phường Bạc Liêu Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
Miếu Thần Hoàng - Đến giáp ranh phường Hiệp Thành (Tên cũ: Trụ sở Bộ đội BP tỉnh)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Bạc Liêu Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển, đoạn từ Trụ sở Bộ đội BP tỉnh đến cầu treo, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
Trụ sở Bộ đội Biên Phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 1
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 608.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ Phùng Ngọc Liêm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
Phùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Bạc Liêu Đường Cầu Kè P2
Kênh 30/04 - Đến đường Ngô Quyền (Tên cũ:Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Cầu Kè P2
Đường Ngô Quyền (Tên cũ: Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đống Đa (đoạn từ Kênh 30/04 đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
Kênh 30/04 - Cao Văn Lầu (Tên cũ: Lý Văn Lâm)
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 4.368.000 2.912.000 1.456.000
Phường Bạc Liêu Phan Văn Trị
Cao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ
Đất TM-DV đô thị 7.584.000 4.550.400 3.033.600 1.516.800
Phường Bạc Liêu Tô Hiến Thành
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa)
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa)
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường Bạc Liêu Phùng Ngọc Liêm
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 7.376.000 4.425.600 2.950.400 1.475.200
Phường Bạc Liêu Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị
Đất TM-DV đô thị 7.376.000 4.425.600 2.950.400 1.475.200
Phường Bạc Liêu Nguyễn Văn Trỗi
Phan Văn Trị - Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 4.224.000 2.816.000 1.408.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Văn A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 4.224.000 2.816.000 1.408.000
Phường Bạc Liêu Lê Thị Cẩm Lệ
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Bờ bao Kênh xáng (Phía đông)
Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.880.000 1.128.000 752.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2) - Kênh Bộ Đội
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 912.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 806.400 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM)
Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha
Đất TM-DV đô thị 1.240.000 744.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM)
Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Cầu Sập - Ngan Dừa
Cầu Sập (Phường 8) - Cống Cầu Sập (Phường 8)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 691.200 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Trà Văn
Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 60 m đầu (Tên cũ: 30m đầu)
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.208.000 1.472.000 736.000
Phường Bạc Liêu Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 768.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8)
Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn
Đất TM-DV đô thị 1.240.000 744.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8)
Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An
Đất TM-DV đô thị 960.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Trà Uôl
Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 DA Bến xe) - Ranh Phường 8
Đất TM-DV đô thị 760.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Trà Uôl
Đầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi
Đất TM-DV đô thị 616.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Tân Tạo (Phía Bắc đường tránh thành phố)
Cách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất TM-DV đô thị 960.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Tân Tạo - Đường Dần Xây (Trà Kha B)
Vàm Dần Xây - Giáp ranh Phường 2
Đất TM-DV đô thị 760.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Giồng Me (2 bên tuyến)
cầu Nguyễn Thị Minh Khai - chùa Hưng Lợi Tự
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 624.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Giồng Me (2 bên tuyến)
chùa Hưng Lợi Tự (Tên cũ: Đoạn còn lại) - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình)
Đất TM-DV đô thị 616.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ)
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Phường Bạc Liêu Đường kênh số 4
Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)
Đất TM-DV đô thị 704.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi)
Kênh số 4 - Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây
Đất TM-DV đô thị 704.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Bộ Đội (Tạm gọi)
Kênh số 4 - Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây
Đất TM-DV đô thị 704.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)
Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.344.000 896.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía nam Kênh Hở cũ)
Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.344.000 896.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Xóm Lá (tạm gọi)
Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me
Đất TM-DV đô thị 616.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường kênh xương cá, phường 2
Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá
Đất TM-DV đô thị 616.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường mòn nhựa (phường 1)
Bắt đầu từ đường 3/2 - Đến cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường Bùi Thị Xưa
Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A - Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Phường Bạc Liêu Thống Nhất (đoạn từ Nguyễn Thị Cầm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
Nguyễn Văn Trỗi (Tên cũ: Nguyễn Thị Cẩm) - Lý Văn Lâm
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Bội Châu
Từ đường Huyện Thanh Quan - Đến nhà ông Nguyễn Anh Giáp
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường Bạc Liêu Đường mới
Từ đường Huyện Thanh Quan - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Bạc Liêu Đường mới
Từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV đô thị 632.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV đô thị 648.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 608.000 608.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 243.200 121.600
Phường Bạc Liêu Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV đô thị 440.000 264.000 176.000 88.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1)
Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
Đất TM-DV đô thị 9.040.000 5.424.000 3.616.000 1.808.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học
Trần Huỳnh đến - Khu Đô thị mới
Đất TM-DV đô thị 8.880.000 5.328.000 3.552.000 1.776.000
Phường Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng
Lê Duẩn - Hết ranh Chợ
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 3.504.000 2.336.000 1.168.000
Phường Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng
Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Phường Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng
Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Tất
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Mười
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Bạc Liêu Đường Dương Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Hương
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Bạc Liêu Đường số 5, số 13
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Văn An
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.208.000 1.472.000 736.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Hồng Dân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.208.000 1.472.000 736.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông
Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông
Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.208.000 1.472.000 736.000
Phường Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi
Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi
Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.208.000 1.472.000 736.000
Phường Bạc Liêu Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.208.000 1.472.000 736.000
Phường Bạc Liêu Đường Huỳnh Văn Xã
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.208.000 1.472.000 736.000
Phường Bạc Liêu Đường số 17
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.208.000 1.472.000 736.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.784.000 4.070.400 2.713.600 1.356.800
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Lê Duẩn - Trương Văn An
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.888.000 2.592.000 1.296.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.496.000 1.664.000 832.000
Phường Bạc Liêu Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Phường Bạc Liêu Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Bạc Liêu Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thông - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Trường Tộ - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.360.000 3.216.000 2.144.000 1.072.000
Phường Bạc Liêu Đường Mậu Thân (số 7 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.360.000 3.216.000 2.144.000 1.072.000
Phường Bạc Liêu Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.360.000 3.216.000 2.144.000 1.072.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Hồng Khanh - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Đại Hành nối dài - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 2.256.000 1.504.000 752.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 2.256.000 1.504.000 752.000
Phường Bạc Liêu Đường Bế Văn Đàn - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 2.256.000 1.504.000 752.000
Phường Bạc Liêu Đường Kim Đồng - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 2.256.000 1.504.000 752.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 2.256.000 1.504.000 752.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thiết Hùng - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thủ - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Bạc Liêu Đường Tô Minh Luyến - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Hộ - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Bạc Liêu Đường Hoà Bình nối dài - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Huỳnh Quảng - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.176.000 1.088.000
Phường Bạc Liêu Đường Quách Thị Kiều - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Lương Định Của - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Thị Khéo - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Lâm Thành Mậu - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Thời Nhiệm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Sớm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Hùng Vương (02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Trần Huỳnh - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Cù Chính Lan - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường nội bộ trong dự án - DỰ ÁN KHU LÊ VĂN TÁM
-
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Linh - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Bạc Liêu Đường 3 tháng 2 - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.360.000 4.416.000 2.944.000 1.472.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học (nối dài) - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Bạc Liêu Đường 19-5 - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Bạc Liêu Đường Bùi Thị Xuân - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Quang Diệu - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Cao Triều Phát - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Định - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Đình Giót - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Khắc Xương - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Trọng Tấn - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Lâm Văn Thê - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Thích Hiển Giác - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Ngọc Sến - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Việt Hồng - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Bình - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Phạm Hồng Thám - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Văn Tiến Dũng - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Đại Nghĩa - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Phạm Ngọc Thạch - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Tăng Hồng Phúc - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Hoàng Cầm - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại lộ giới - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
-
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Bạc Liêu Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Bạc Liêu Đường số 11 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường số 4 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.360.000 3.216.000 2.144.000 1.072.000
Phường Bạc Liêu Đường số 5 và đường số 11, đường số 9 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường số 12, đường số 6 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.208.000 1.472.000 736.000
Phường Bạc Liêu Đường số 1 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Phường Bạc Liêu Đường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Văn Năm (số 1B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Bạc Liêu Đường Phạm Thị Út (số 1E cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đối diện Kinh Hở cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
kênh 30/4 - Ninh Bình
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Thanh Viết (số 1D cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Bỉnh (số 1A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Hồng Dân (số 1 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Hán Siêu (số 4 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.176.000 1.088.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Đại (số 8A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Châu Thị Tám (số 2 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường Bạc Liêu Đường Hoa Lư (số 7 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Thị Khá (số 6A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Phường Bạc Liêu Đường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Bạc Liêu Đường Tạ Thị Huê (số 11A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Mười (số 9 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Phường Bạc Liêu Đường số 10 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường 9A - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường 5B - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường 4B - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường khu trung tâm thương mại (phường 2) gồm Đường D1, D2, N1, N2 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Bạc Liêu Đường số 8; 11 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 4.752.000 3.168.000 1.584.000
Phường Bạc Liêu Đường Đỗ Thị Bông (Đường số 6A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Thạch Thị Nương (Đường số 8A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Hồ Thị Nghi (Đường số 8B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Thị Ba (Đường số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Lắm (Đường số 12 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đẹt (Đường số 16 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Mạnh (Đường số 13A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Hứa Thị Quán (Đường số 14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Lượm (Đường số 15 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Lý Thị Hui (Đường số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Việt Khái (Đường số 17 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Búp (Đường số 18 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Phường Bạc Liêu Đường Tô Vĩnh Diện (Đường số 19, số 04 và 04B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Dân (Đường số 19A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Thị Viên (Đường số 19B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Hoa (Đường số 19C cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Tiền (đường số 19D cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.880.000 4.128.000 2.752.000 1.376.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Tròn (Đường số 23 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.880.000 4.128.000 2.752.000 1.376.000
Phường Bạc Liêu Đường Hoàng Thế Thiện (Đường số 25 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 3.984.000 2.656.000 1.328.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Văn Ngộ (Đường số 27 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 3.984.000 2.656.000 1.328.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Đối (Đường số 29 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Nở (Đường số 31 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Phường Bạc Liêu Đường Lương Thị Tài (Đường số 31A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Phường Bạc Liêu Đường Mạc Thị Nhân (Đường số 33 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Hoa (Đường số 33A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường số 2; 6 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Phường Bạc Liêu Đường số 14A, 14B - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Phường Bạc Liêu Đường Ung Văn Khiêm - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 4.368.000 2.912.000 1.456.000
Phường Bạc Liêu Đường số 3, 5, 5A, 7, 9 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
-
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.888.000 2.592.000 1.296.000
Phường Bạc Liêu Đường Thị Chậm (đường D1 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Lãnh (đường D2 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Khuyến (đường D3 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.360.000 4.416.000 2.944.000 1.472.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Bảy (đường D4 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Hồ Tùng Mậu (đường D5 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Thị Phụng (đường D6 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Võ Thị Tư (đường D7 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Nhơn (đường D8 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Đào Thị Thanh (đường D9 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 3.936.000 2.624.000 1.312.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Thị Chính (đường D11 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Thị Lang (đường D13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường D12 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Thị Thanh Hương (đường D14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Đê (đường D15 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đương (đường D16 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Sen (đường D17 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Huệ (đường D18 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Hải (đường D19 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Cầu (đường D20 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Thị Hạnh (đường D21 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Phạm Thị Chữ (đường N2 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thiên (đường N3 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Mai Thị Đáng (đường N4 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Tiệm (đường N5 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đủ (đường N6 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Hồ Xuân Hương (đường N7 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Thị Cương (đường N8 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Đồng (đường N9 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Cúc (đường N10 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Nga (đường N11 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Minh Nhựt (đường N12 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Quý (đường N13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Dương Thị Hai (đường N14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Chánh Tâm (đường N15 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường 19 tháng 5 (Đường 19/5) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Vành Đai cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Phường Bạc Liêu Đường Võ Chí Công (đường A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 4.704.000 3.136.000 1.568.000
Phường Bạc Liêu Đường 3 tháng 2 (Đường 3/2) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 4.704.000 3.136.000 1.568.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Linh - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Bạc Liêu Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Bạc Liêu Đường D2 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Bạc Liêu Đường D1 và D4 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Bạc Liêu Đường nội bộ khu dân cư - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM
-
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.984.000 992.000
Phường Bạc Liêu Đường số 01, đường 02 và đường số 03 - DỰ ÁN KDC CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ GÓC ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG - VÕ THỊ SÁU
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường D1 (đường đấu nối ra đường Quốc lộ 1A và tuyến tránh) - DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường N1 và đường N2 (đường đấu nối ra đường D1) - DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.536.000 1.024.000 608.000
Phường Bạc Liêu Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA
-
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.344.000 896.000 608.000
Phường Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Lê Văn Duyệt - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 34.920.000 20.952.000 13.968.000 6.984.000
Phường Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Hà Huy Tập - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 31.800.000 19.080.000 12.720.000 6.360.000
Phường Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Trần Phú - Mai Thanh Thế
Đất SX-KD đô thị 24.960.000 14.976.000 9.984.000 4.992.000
Phường Bạc Liêu Trung tâm Thương mại Bạc Liêu
Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án -
Đất SX-KD đô thị 27.300.000 16.380.000 10.920.000 5.460.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 15.120.000 10.080.000 5.040.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Trần Phú - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 37.800.000 22.680.000 15.120.000 7.560.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị 34.200.000 20.520.000 13.680.000 6.840.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 29.400.000 17.640.000 11.760.000 5.880.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Phan Đình Phùng - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 28.200.000 16.920.000 11.280.000 5.640.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 22.980.000 13.788.000 9.192.000 4.596.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Trần Phú - Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình)
Đất SX-KD đô thị 31.440.000 18.864.000 12.576.000 6.288.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình) - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 25.440.000 15.264.000 10.176.000 5.088.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 22.980.000 13.788.000 9.192.000 4.596.000
Phường Bạc Liêu Hà Huy Tập
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 32.220.000 19.332.000 12.888.000 6.444.000
Phường Bạc Liêu Hà Huy Tập
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 25.680.000 15.408.000 10.272.000 5.136.000
Phường Bạc Liêu Lê Văn Duyệt
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 28.620.000 17.172.000 11.448.000 5.724.000
Phường Bạc Liêu Lê Văn Duyệt
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 23.520.000 14.112.000 9.408.000 4.704.000
Phường Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Ranh Bệnh Viện tỉnh Bạc Liêu - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.352.000 1.176.000
Phường Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Võ Thị Sáu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 5.940.000 3.960.000 1.980.000
Phường Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Trần Phú - Lê Hồng Nhi
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 2.880.000
Phường Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Lê Hồng Nhi - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh)
Đất SX-KD đô thị 9.720.000 5.832.000 3.888.000 1.944.000
Phường Bạc Liêu Mai Thanh Thế
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 9.180.000 6.120.000 3.060.000
Phường Bạc Liêu Phan Đình Phùng
Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 9.360.000 6.240.000 3.120.000
Phường Bạc Liêu Lê Lợi
Điện Biên Phủ - Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 13.080.000 7.848.000 5.232.000 2.616.000
Phường Bạc Liêu Lê Lợi
Hòa Bình - Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 6.840.000 4.560.000 2.280.000
Phường Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Ngã năm Vòng Xoay - Hẻm 4
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.352.000 1.176.000
Phường Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Hẻm 4 - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.160.000 3.096.000 2.064.000 1.032.000
Phường Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) - Trần Huỳnh
Đất SX-KD đô thị 4.440.000 2.664.000 1.776.000 888.000
Phường Bạc Liêu Thủ Khoa Huân
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 5.580.000 3.720.000 1.860.000
Phường Bạc Liêu Minh Diệu
Điện Biên Phủ - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 18.540.000 11.124.000 7.416.000 3.708.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ)
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 18.540.000 11.124.000 7.416.000 3.708.000
Phường Bạc Liêu Trần Văn Thời
Ngô Gia Tự - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 7.020.000 4.680.000 2.340.000
Phường Bạc Liêu Trần Văn Thời
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Phường Bạc Liêu Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Phường Bạc Liêu Ngô Gia Tự
Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình (Tên cũ: Bà Triệu)
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 8.820.000 5.880.000 2.940.000
Phường Bạc Liêu Ngô Gia Tự
Hoàng Diệu - Miếu Bà Đen
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 8.820.000 5.880.000 2.940.000
Phường Bạc Liêu Đường 30/04
Lê Văn Duyệt - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 21.300.000 12.780.000 8.520.000 4.260.000
Phường Bạc Liêu Đường Thanh Niên
Hai Bà Trưng - Đường 30/04
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 7.380.000 4.920.000 2.460.000
Phường Bạc Liêu Lý Thường Kiệt
Trần Phú - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 12.240.000 8.160.000 4.080.000
Phường Bạc Liêu Bà Triệu
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 23.880.000 14.328.000 9.552.000 4.776.000
Phường Bạc Liêu Bà Triệu
Trần Phú - Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị 21.840.000 13.104.000 8.736.000 4.368.000
Phường Bạc Liêu Bà Triệu
Lê Văn Duyệt - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 17.700.000 10.620.000 7.080.000 3.540.000
Phường Bạc Liêu Cách Mạng
Ngô Gia Tự - Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
Đất SX-KD đô thị 11.220.000 6.732.000 4.488.000 2.244.000
Phường Bạc Liêu Cách Mạng
Lê Duẩn (Giao Thông cũ) - Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Bạc Liêu Cách Mạng
Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) - Cầu Xáng
Đất SX-KD đô thị 4.140.000 2.484.000 1.656.000 828.000
Phường Bạc Liêu Cách Mạng
Cầu Xáng - Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Phường Bạc Liêu Cách Mạng
Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.070.000 1.242.000 828.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Bạc Liêu Đinh Bộ Lĩnh
Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 4.980.000 2.988.000 1.992.000 996.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Huệ
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 11.460.000 6.876.000 4.584.000 2.292.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Huệ
Hai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 12.180.000 7.308.000 4.872.000 2.436.000
Phường Bạc Liêu Đặng Thùy Trâm
Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 4.032.000 2.016.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Thị Năm
Bà Triệu - Đặng Thùy Trâm
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 4.860.000 3.240.000 1.620.000
Phường Bạc Liêu Hòa Bình
Võ Thị Sáu - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 25.560.000 15.336.000 10.224.000 5.112.000
Phường Bạc Liêu Hòa Bình
Hà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen
Đất SX-KD đô thị 22.140.000 13.284.000 8.856.000 4.428.000
Phường Bạc Liêu Hòa Bình
Ngã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 16.980.000 10.188.000 6.792.000 3.396.000
Phường Bạc Liêu Hòa Bình
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 3.744.000 1.872.000
Phường Bạc Liêu Hòa Bình
Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 8.040.000 4.824.000 3.216.000 1.608.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 36.000.000 21.600.000 14.400.000 7.200.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 51.300.000 30.780.000 20.520.000 10.260.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hòa Bình - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 48.600.000 29.160.000 19.440.000 9.720.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Nguyễn Tất Thành - Trần Huỳnh
Đất SX-KD đô thị 43.200.000 25.920.000 17.280.000 8.640.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Trần Huỳnh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 21.300.000 12.780.000 8.520.000 4.260.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Tôn Đức Thắng - Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)
Đất SX-KD đô thị 20.280.000 12.168.000 8.112.000 4.056.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) - Hết ranh Bến xe
Đất SX-KD đô thị 17.460.000 10.476.000 6.984.000 3.492.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hết ranh Bến xe - Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)
Đất SX-KD đô thị 12.960.000 7.776.000 5.184.000 2.592.000
Phường Bạc Liêu Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) - Ngã năm Vòng xoay
Đất SX-KD đô thị 9.630.000 5.778.000 3.852.000 1.926.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc)
Trần Phú (QL 1 cũ) - Hết ranh Bến Xe
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (phía nam KDC bến xe - bộ đội biên phòng )
Hết ranh Bến Xe - cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Phường Bạc Liêu Đường vào Bến xe (hướng Nam)
Trần Phú (QL 1 cũ) - Hết ranh Bến Xe
Đất SX-KD đô thị 4.794.000 2.876.400 1.917.600 958.800
Phường Bạc Liêu Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 12.720.000 7.632.000 5.088.000 2.544.000
Phường Bạc Liêu Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường trục chính khu công nghiệp
Đất SX-KD đô thị 8.520.000 5.112.000 3.408.000 1.704.000
Phường Bạc Liêu Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đường trục chính khu công nghiệp - Hết ranh Công ty Công trình giao thông
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.276.000 2.184.000 1.092.000
Phường Bạc Liêu Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Hết ranh Cty Công trình giao thông - Cầu Sập (Cầu Dần Xây)
Đất SX-KD đô thị 2.904.000 1.742.400 1.161.600 580.800
Phường Bạc Liêu Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Ông Đực (Trà Khứa)
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Bạc Liêu Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
Cầu Ông Đực (Trà Khứa) - Cầu đường tránh Quốc Lộ 1
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Phường Bạc Liêu Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 456.000
Phường Bạc Liêu Trà Kha - Trà Khứa (Phía Nam đường 23/8)
Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Bạc Liêu Đường Quốc Lộ 1
Ngã năm Vòng Xoay - Hết ranh trường Trăng Non
Đất SX-KD đô thị 4.860.000 2.916.000 1.944.000 972.000
Phường Bạc Liêu Đường Quốc Lộ 1
Hết ranh trường Trăng Non (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi)
Đất SX-KD đô thị 2.904.000 1.742.400 1.161.600 580.800
Phường Bạc Liêu Đường Tránh Quốc lộ 1
Ngã năm Vòng Xoay - Đường Trà Uôl
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Tránh Quốc lộ 1
Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa P.7 & P.8) - Cầu Dần Xây
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 456.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành
Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh - Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành
Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 5.520.000 3.312.000 2.208.000 1.104.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành
Trần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)
Đất SX-KD đô thị 11.460.000 6.876.000 4.584.000 2.292.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Sông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 6.960.000 4.176.000 2.784.000 1.392.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 13.740.000 8.244.000 5.496.000 2.748.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 17.760.000 10.656.000 7.104.000 3.552.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Trần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)
Đất SX-KD đô thị 13.740.000 8.244.000 5.496.000 2.748.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 4.032.000 2.016.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD đô thị 7.320.000 4.392.000 2.928.000 1.464.000
Phường Bạc Liêu Trần Huỳnh
Tôn Đức Thắng (DA Nam S. Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi)
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Phường Bạc Liêu Bà Huyện Thanh Quan
Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đất SX-KD đô thị 9.540.000 5.724.000 3.816.000 1.908.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Đình Chiểu
Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đất SX-KD đô thị 10.380.000 6.228.000 4.152.000 2.076.000
Phường Bạc Liêu Võ Thị Sáu
Điện Biên Phủ - Trần Huỳnh
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 8.100.000 5.400.000 2.700.000
Phường Bạc Liêu Võ Thị Sáu
Trần Huỳnh - Đường 23/8
Đất SX-KD đô thị 9.540.000 5.724.000 3.816.000 1.908.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)
Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 3.168.000 1.900.800 1.267.200 633.600
Phường Bạc Liêu Đường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu)
Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 456.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Diệu
Ngô Gia Tự - Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
Đất SX-KD đô thị 10.320.000 6.192.000 4.128.000 2.064.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Diệu
Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
Cách Mạng - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Đường Lộc Ninh (đường Nguyễn Thái Học cũ)
Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Bạc Liêu Tôn Đức Thắng
Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)
Đất SX-KD đô thị 11.100.000 6.660.000 4.440.000 2.220.000
Phường Bạc Liêu Tôn Đức Thắng
Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Đường Cách Mạng (Tên cũ: Cầu Tôn Đức Thắng)
Đất SX-KD đô thị 6.840.000 4.104.000 2.736.000 1.368.000
Phường Bạc Liêu Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1
Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 684.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
Cách Mạng - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Phường Bạc Liêu Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Đến đường Nguyễn Minh Khai (Tên cũ: Thống Nhất)
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Bạc Liêu Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Bạc Liêu Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng
Đất SX-KD đô thị 3.432.000 2.059.200 1.372.800 686.400
Phường Bạc Liêu Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
Miếu Thần Hoàng - Đến giáp ranh phường Hiệp Thành (Tên cũ: Trụ sở Bộ đội BP tỉnh)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Phường Bạc Liêu Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển, đoạn từ Trụ sở Bộ đội BP tỉnh đến cầu treo, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
Trụ sở Bộ đội Biên Phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 1
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 456.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ Phùng Ngọc Liêm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
Phùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Phường Bạc Liêu Đường Cầu Kè P2
Kênh 30/04 - Đến đường Ngô Quyền (Tên cũ:Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Cầu Kè P2
Đường Ngô Quyền (Tên cũ: Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đống Đa (đoạn từ Kênh 30/04 đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
Kênh 30/04 - Cao Văn Lầu (Tên cũ: Lý Văn Lâm)
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.276.000 2.184.000 1.092.000
Phường Bạc Liêu Phan Văn Trị
Cao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ
Đất SX-KD đô thị 5.688.000 3.412.800 2.275.200 1.137.600
Phường Bạc Liêu Tô Hiến Thành
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa)
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa)
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Phường Bạc Liêu Phùng Ngọc Liêm
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 5.532.000 3.319.200 2.212.800 1.106.400
Phường Bạc Liêu Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị
Đất SX-KD đô thị 5.532.000 3.319.200 2.212.800 1.106.400
Phường Bạc Liêu Nguyễn Văn Trỗi
Phan Văn Trị - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường Bạc Liêu Nguyễn Văn A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường Bạc Liêu Lê Thị Cẩm Lệ
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Bạc Liêu Bờ bao Kênh xáng (Phía đông)
Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.410.000 846.000 564.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2) - Kênh Bộ Đội
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 684.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM)
Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha
Đất SX-KD đô thị 930.000 558.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM)
Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi
Đất SX-KD đô thị 756.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Cầu Sập - Ngan Dừa
Cầu Sập (Phường 8) - Cống Cầu Sập (Phường 8)
Đất SX-KD đô thị 864.000 518.400 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Trà Văn
Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 60 m đầu (Tên cũ: 30m đầu)
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Phường Bạc Liêu Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 576.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8)
Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn
Đất SX-KD đô thị 930.000 558.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8)
Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An
Đất SX-KD đô thị 720.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Trà Uôl
Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 DA Bến xe) - Ranh Phường 8
Đất SX-KD đô thị 570.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Trà Uôl
Đầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi
Đất SX-KD đô thị 462.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Tân Tạo (Phía Bắc đường tránh thành phố)
Cách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất SX-KD đô thị 720.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Tân Tạo - Đường Dần Xây (Trà Kha B)
Vàm Dần Xây - Giáp ranh Phường 2
Đất SX-KD đô thị 570.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Giồng Me (2 bên tuyến)
cầu Nguyễn Thị Minh Khai - chùa Hưng Lợi Tự
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Giồng Me (2 bên tuyến)
chùa Hưng Lợi Tự (Tên cũ: Đoạn còn lại) - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình)
Đất SX-KD đô thị 462.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ)
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Phường Bạc Liêu Đường kênh số 4
Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)
Đất SX-KD đô thị 528.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi)
Kênh số 4 - Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây
Đất SX-KD đô thị 528.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Bộ Đội (Tạm gọi)
Kênh số 4 - Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây
Đất SX-KD đô thị 528.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)
Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía nam Kênh Hở cũ)
Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Xóm Lá (tạm gọi)
Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me
Đất SX-KD đô thị 462.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường kênh xương cá, phường 2
Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá
Đất SX-KD đô thị 462.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường mòn nhựa (phường 1)
Bắt đầu từ đường 3/2 - Đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường Bùi Thị Xưa
Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A - Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Phường Bạc Liêu Thống Nhất (đoạn từ Nguyễn Thị Cầm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
Nguyễn Văn Trỗi (Tên cũ: Nguyễn Thị Cẩm) - Lý Văn Lâm
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Bội Châu
Từ đường Huyện Thanh Quan - Đến nhà ông Nguyễn Anh Giáp
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Bạc Liêu Đường mới
Từ đường Huyện Thanh Quan - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường mới
Từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD đô thị 474.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD đô thị 486.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 456.000 456.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD đô thị 456.000 273.600 182.400 91.200
Phường Bạc Liêu Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD đô thị 330.000 198.000 132.000 66.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1)
Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
Đất SX-KD đô thị 6.780.000 4.068.000 2.712.000 1.356.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học
Trần Huỳnh đến - Khu Đô thị mới
Đất SX-KD đô thị 6.660.000 3.996.000 2.664.000 1.332.000
Phường Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng
Lê Duẩn - Hết ranh Chợ
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.628.000 1.752.000 876.000
Phường Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng
Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Phường Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng
Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Tất
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Mười
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Bạc Liêu Đường Dương Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Hương
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Bạc Liêu Đường số 5, số 13
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Văn An
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Hồng Dân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông
Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông
Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Phường Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi
Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Phường Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi
Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Phường Bạc Liêu Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Phường Bạc Liêu Đường Huỳnh Văn Xã
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Phường Bạc Liêu Đường số 17
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.088.000 3.052.800 2.035.200 1.017.600
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Lê Duẩn - Trương Văn An
Đất SX-KD đô thị 4.860.000 2.916.000 1.944.000 972.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Bạc Liêu Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Bạc Liêu Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường Bạc Liêu Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Phường Bạc Liêu Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thông - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Trường Tộ - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.020.000 2.412.000 1.608.000 804.000
Phường Bạc Liêu Đường Mậu Thân (số 7 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.020.000 2.412.000 1.608.000 804.000
Phường Bạc Liêu Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.020.000 2.412.000 1.608.000 804.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Hồng Khanh - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Đại Hành nối dài - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.820.000 1.692.000 1.128.000 564.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.820.000 1.692.000 1.128.000 564.000
Phường Bạc Liêu Đường Bế Văn Đàn - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.820.000 1.692.000 1.128.000 564.000
Phường Bạc Liêu Đường Kim Đồng - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.820.000 1.692.000 1.128.000 564.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.820.000 1.692.000 1.128.000 564.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Thiết Hùng - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thủ - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Bạc Liêu Đường Tô Minh Luyến - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Hộ - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Bạc Liêu Đường Hoà Bình nối dài - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Bạc Liêu Đường Huỳnh Quảng - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Phường Bạc Liêu Đường Quách Thị Kiều - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Bạc Liêu Đường Lương Định Của - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Thị Khéo - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Bạc Liêu Đường Lâm Thành Mậu - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Bạc Liêu Đường Ngô Thời Nhiệm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Sớm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Bạc Liêu Đường Hùng Vương (02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Trần Huỳnh - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Bạc Liêu Đường Cù Chính Lan - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường nội bộ trong dự án - DỰ ÁN KHU LÊ VĂN TÁM
-
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Linh - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Bạc Liêu Đường 3 tháng 2 - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.520.000 3.312.000 2.208.000 1.104.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học (nối dài) - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Bạc Liêu Đường 19-5 - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Bạc Liêu Đường Bùi Thị Xuân - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Quang Diệu - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Cao Triều Phát - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Định - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Đình Giót - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Khắc Xương - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Trọng Tấn - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Lâm Văn Thê - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Thích Hiển Giác - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Ngọc Sến - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Việt Hồng - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Bình - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Phạm Hồng Thám - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Văn Tiến Dũng - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Đại Nghĩa - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Phạm Ngọc Thạch - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Tăng Hồng Phúc - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Hoàng Cầm - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại lộ giới - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
-
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.952.000 1.968.000 984.000
Phường Bạc Liêu Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Bạc Liêu Đường số 11 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Bạc Liêu Đường số 4 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.020.000 2.412.000 1.608.000 804.000
Phường Bạc Liêu Đường số 5 và đường số 11, đường số 9 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Phường Bạc Liêu Đường số 12, đường số 6 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Phường Bạc Liêu Đường số 1 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Phường Bạc Liêu Đường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Phường Bạc Liêu Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Phường Bạc Liêu Đường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Bạc Liêu Đường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 2.232.000 1.488.000 744.000
Phường Bạc Liêu Đường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 2.232.000 1.488.000 744.000
Phường Bạc Liêu Đường Lê Văn Năm (số 1B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Phường Bạc Liêu Đường Phạm Thị Út (số 1E cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Lê Văn Duyệt - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 58.200.000 34.920.000 23.280.000 11.640.000
Phường Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Hà Huy Tập - Trần Phú
Đất ở đô thị 53.000.000 31.800.000 21.200.000 10.600.000
Phường Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Trần Phú - Mai Thanh Thế
Đất ở đô thị 41.600.000 24.960.000 16.640.000 8.320.000
Phường Bạc Liêu Trung tâm Thương mại Bạc Liêu
Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án -
Đất ở đô thị 45.500.000 27.300.000 18.200.000 9.100.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất ở đô thị 42.000.000 25.200.000 16.800.000 8.400.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Trần Phú - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 63.000.000 37.800.000 25.200.000 12.600.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt
Đất ở đô thị 57.000.000 34.200.000 22.800.000 11.400.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 49.000.000 29.400.000 19.600.000 9.800.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Phan Đình Phùng - Lê Lợi
Đất ở đô thị 47.000.000 28.200.000 18.800.000 9.400.000
Phường Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 38.300.000 22.980.000 15.320.000 7.660.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Trần Phú - Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình)
Đất ở đô thị 52.400.000 31.440.000 20.960.000 10.480.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình) - Lê Lợi
Đất ở đô thị 42.400.000 25.440.000 16.960.000 8.480.000
Phường Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 38.300.000 22.980.000 15.320.000 7.660.000
Phường Bạc Liêu Hà Huy Tập
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 53.700.000 32.220.000 21.480.000 10.740.000
Phường Bạc Liêu Hà Huy Tập
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất ở đô thị 42.800.000 25.680.000 17.120.000 8.560.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bạc Liêu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thành phố Bạc Liêu), Phường 2 (thành phố Bạc Liêu), Phường 7 (thành phố Bạc Liêu), Phường 8 (thành phố Bạc Liêu), Phường 3 (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bạc Liêu theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Bạc Liêu có diện tích tự nhiên 5,98 km² với quy mô dân số 24.456 người, mật độ dân cư đạt 4.089,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bạc Liêu được đặt tại Số 12, Đường Trần Phú, phường Bạc Liêu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bạc Liêu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Phường Bạc Liêu là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau là 85.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau là khoảng 5.054.698 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (951 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?