Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại phường An Xuyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bạc Liêu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất phường Bạc Liêu năm 2026
Khu vực: phường Bạc Liêu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 85.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bạc Liêu |
Phan Ngọc Hiển Lê Văn Duyệt - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 58.200.000 | 34.920.000 | 23.280.000 | 11.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Ngọc Hiển Hà Huy Tập - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 31.800.000 | 21.200.000 | 10.600.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Ngọc Hiển Trần Phú - Mai Thanh Thế |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 24.960.000 | 16.640.000 | 8.320.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trung tâm Thương mại Bạc Liêu Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án - |
Đất ở đô thị | 45.500.000 | 27.300.000 | 18.200.000 | 9.100.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 25.200.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Trần Phú - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 37.800.000 | 25.200.000 | 12.600.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt |
Đất ở đô thị | 57.000.000 | 34.200.000 | 22.800.000 | 11.400.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 49.000.000 | 29.400.000 | 19.600.000 | 9.800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Phan Đình Phùng - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 28.200.000 | 18.800.000 | 9.400.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Lợi - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 22.980.000 | 15.320.000 | 7.660.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Văn Thụ Trần Phú - Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình) |
Đất ở đô thị | 52.400.000 | 31.440.000 | 20.960.000 | 10.480.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Văn Thụ Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình) - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 42.400.000 | 25.440.000 | 16.960.000 | 8.480.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 22.980.000 | 15.320.000 | 7.660.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hà Huy Tập Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 53.700.000 | 32.220.000 | 21.480.000 | 10.740.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hà Huy Tập Hai Bà Trưng - Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 42.800.000 | 25.680.000 | 17.120.000 | 8.560.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Văn Duyệt Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 47.700.000 | 28.620.000 | 19.080.000 | 9.540.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Văn Duyệt Hai Bà Trưng - Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 39.200.000 | 23.520.000 | 15.680.000 | 7.840.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Điện Biên Phủ Ranh Bệnh Viện tỉnh Bạc Liêu - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Điện Biên Phủ Võ Thị Sáu - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 9.900.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Điện Biên Phủ Trần Phú - Lê Hồng Nhi |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Điện Biên Phủ Lê Hồng Nhi - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Điện Biên Phủ Lê Lợi - Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh) |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 9.720.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Mai Thanh Thế Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 25.500.000 | 15.300.000 | 10.200.000 | 5.100.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Đình Phùng Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 15.600.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Lợi Điện Biên Phủ - Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 13.080.000 | 8.720.000 | 4.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Lợi Hòa Bình - Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh) |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Ngã năm Vòng Xoay - Hẻm 4 |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Hẻm 4 - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 1.720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) - Trần Huỳnh |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 1.480.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Thủ Khoa Huân Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 9.300.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Minh Diệu Điện Biên Phủ - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 30.900.000 | 18.540.000 | 12.360.000 | 6.180.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ) Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 30.900.000 | 18.540.000 | 12.360.000 | 6.180.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Văn Thời Ngô Gia Tự - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 11.700.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Văn Thời Lê Lợi - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ) Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Ngô Gia Tự Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình (Tên cũ: Bà Triệu) |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 4.900.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Ngô Gia Tự Hoàng Diệu - Miếu Bà Đen |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 4.900.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 30/04 Lê Văn Duyệt - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 35.500.000 | 21.300.000 | 14.200.000 | 7.100.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Thanh Niên Hai Bà Trưng - Đường 30/04 |
Đất ở đô thị | 20.500.000 | 12.300.000 | 8.200.000 | 4.100.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lý Thường Kiệt Trần Phú - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 20.400.000 | 13.600.000 | 6.800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Bà Triệu Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 39.800.000 | 23.880.000 | 15.920.000 | 7.960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Bà Triệu Trần Phú - Lê Văn Duyệt |
Đất ở đô thị | 36.400.000 | 21.840.000 | 14.560.000 | 7.280.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Bà Triệu Lê Văn Duyệt - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 29.500.000 | 17.700.000 | 11.800.000 | 5.900.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cách Mạng Ngô Gia Tự - Lê Duẩn (Giao Thông cũ) |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 11.220.000 | 7.480.000 | 3.740.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cách Mạng Lê Duẩn (Giao Thông cũ) - Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cách Mạng Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) - Cầu Xáng |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cách Mạng Cầu Xáng - Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cách Mạng Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Huệ Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 11.460.000 | 7.640.000 | 3.820.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 12.180.000 | 8.120.000 | 4.060.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đặng Thùy Trâm Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 3.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Năm Bà Triệu - Đặng Thùy Trâm |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 8.100.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hòa Bình Võ Thị Sáu - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 42.600.000 | 25.560.000 | 17.040.000 | 8.520.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hòa Bình Hà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen |
Đất ở đô thị | 36.900.000 | 22.140.000 | 14.760.000 | 7.380.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hòa Bình Ngã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 28.300.000 | 16.980.000 | 11.320.000 | 5.660.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hòa Bình Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hòa Bình Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 13.400.000 | 8.040.000 | 5.360.000 | 2.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 60.000.000 | 36.000.000 | 24.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hai Bà Trưng - Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 85.500.000 | 51.300.000 | 34.200.000 | 17.100.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hòa Bình - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 81.000.000 | 48.600.000 | 32.400.000 | 16.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Nguyễn Tất Thành - Trần Huỳnh |
Đất ở đô thị | 72.000.000 | 43.200.000 | 28.800.000 | 14.400.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Trần Huỳnh - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 35.500.000 | 21.300.000 | 14.200.000 | 7.100.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Tôn Đức Thắng - Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) |
Đất ở đô thị | 33.800.000 | 20.280.000 | 13.520.000 | 6.760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) - Hết ranh Bến xe |
Đất ở đô thị | 29.100.000 | 17.460.000 | 11.640.000 | 5.820.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hết ranh Bến xe - Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) |
Đất ở đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) - Ngã năm Vòng xoay |
Đất ở đô thị | 16.050.000 | 9.630.000 | 6.420.000 | 3.210.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc) Trần Phú (QL 1 cũ) - Hết ranh Bến Xe |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (phía nam KDC bến xe - bộ đội biên phòng ) Hết ranh Bến Xe - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường vào Bến xe (hướng Nam) Trần Phú (QL 1 cũ) - Hết ranh Bến Xe |
Đất ở đô thị | 7.990.000 | 4.794.000 | 3.196.000 | 1.598.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ) Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 21.200.000 | 12.720.000 | 8.480.000 | 4.240.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ) Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường trục chính khu công nghiệp |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 8.520.000 | 5.680.000 | 2.840.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ) Đường trục chính khu công nghiệp - Hết ranh Công ty Công trình giao thông |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ) Hết ranh Cty Công trình giao thông - Cầu Sập (Cầu Dần Xây) |
Đất ở đô thị | 4.840.000 | 2.904.000 | 1.936.000 | 968.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8) Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Ông Đực (Trà Khứa) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8) Cầu Ông Đực (Trà Khứa) - Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8) Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Nam đường 23/8) Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Quốc Lộ 1 Ngã năm Vòng Xoay - Hết ranh trường Trăng Non |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Quốc Lộ 1 Hết ranh trường Trăng Non (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi) |
Đất ở đô thị | 4.840.000 | 2.904.000 | 1.936.000 | 968.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tránh Quốc lộ 1 Ngã năm Vòng Xoay - Đường Trà Uôl |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tránh Quốc lộ 1 Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa P.7 & P.8) - Cầu Dần Xây |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Tất Thành Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh - Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Tất Thành Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Tất Thành Trần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu) |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 11.460.000 | 7.640.000 | 3.820.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Sông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 6.960.000 | 4.640.000 | 2.320.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 22.900.000 | 13.740.000 | 9.160.000 | 4.580.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Nguyễn Đình Chiểu - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 29.600.000 | 17.760.000 | 11.840.000 | 5.920.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Trần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) |
Đất ở đô thị | 22.900.000 | 13.740.000 | 9.160.000 | 4.580.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 3.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) |
Đất ở đô thị | 12.200.000 | 7.320.000 | 4.880.000 | 2.440.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Tôn Đức Thắng (DA Nam S. Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi) |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Bà Huyện Thanh Quan Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) |
Đất ở đô thị | 15.900.000 | 9.540.000 | 6.360.000 | 3.180.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Đình Chiểu Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) |
Đất ở đô thị | 17.300.000 | 10.380.000 | 6.920.000 | 3.460.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Võ Thị Sáu Điện Biên Phủ - Trần Huỳnh |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 13.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Võ Thị Sáu Trần Huỳnh - Đường 23/8 |
Đất ở đô thị | 15.900.000 | 9.540.000 | 6.360.000 | 3.180.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu) Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Diệu Ngô Gia Tự - Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) |
Đất ở đô thị | 17.200.000 | 10.320.000 | 6.880.000 | 3.440.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Diệu Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng) |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.720.000 | 2.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) Cách Mạng - Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.720.000 | 2.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Đường Lộc Ninh (đường Nguyễn Thái Học cũ) Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Tôn Đức Thắng Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) |
Đất ở đô thị | 18.500.000 | 11.100.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Tôn Đức Thắng Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Đường Cách Mạng (Tên cũ: Cầu Tôn Đức Thắng) |
Đất ở đô thị | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.560.000 | 2.280.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1 Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Duẩn (Giao Thông cũ) Cách Mạng - Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển) Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Đến đường Nguyễn Minh Khai (Tên cũ: Thống Nhất) |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển) Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển) Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng |
Đất ở đô thị | 5.720.000 | 3.432.000 | 2.288.000 | 1.144.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển) Miếu Thần Hoàng - Đến giáp ranh phường Hiệp Thành (Tên cũ: Trụ sở Bộ đội BP tỉnh) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển, đoạn từ Trụ sở Bộ đội BP tỉnh đến cầu treo, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Trụ sở Bộ đội Biên Phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 1 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Minh Khai Kênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ Phùng Ngọc Liêm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Phùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Cầu Kè P2 Kênh 30/04 - Đến đường Ngô Quyền (Tên cũ:Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Cầu Kè P2 Đường Ngô Quyền (Tên cũ: Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đống Đa (đoạn từ Kênh 30/04 đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Kênh 30/04 - Cao Văn Lầu (Tên cũ: Lý Văn Lâm) |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Văn Trị Cao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ |
Đất ở đô thị | 9.480.000 | 5.688.000 | 3.792.000 | 1.896.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Tô Hiến Thành Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa) |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa) |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phùng Ngọc Liêm Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất ở đô thị | 9.220.000 | 5.532.000 | 3.688.000 | 1.844.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị |
Đất ở đô thị | 9.220.000 | 5.532.000 | 3.688.000 | 1.844.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Văn Trỗi Phan Văn Trị - Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ)) Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Văn A Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Thị Cẩm Lệ Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Bờ bao Kênh xáng (Phía đông) Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2) - Kênh Bộ Đội |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM) Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | 930.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM) Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Cầu Sập - Ngan Dừa Cầu Sập (Phường 8) - Cống Cầu Sập (Phường 8) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trà Văn Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 60 m đầu (Tên cũ: 30m đầu) |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2) Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 960.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trà Kha B (Phường 8) Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | 930.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trà Kha B (Phường 8) Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trà Uôl Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 DA Bến xe) - Ranh Phường 8 |
Đất ở đô thị | 950.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trà Uôl Đầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi |
Đất ở đô thị | 770.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tân Tạo (Phía Bắc đường tránh thành phố) Cách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tân Tạo - Đường Dần Xây (Trà Kha B) Vàm Dần Xây - Giáp ranh Phường 2 |
Đất ở đô thị | 950.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Giồng Me (2 bên tuyến) cầu Nguyễn Thị Minh Khai - chùa Hưng Lợi Tự |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Giồng Me (2 bên tuyến) chùa Hưng Lợi Tự (Tên cũ: Đoạn còn lại) - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình) |
Đất ở đô thị | 770.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ) Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường kênh số 4 Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn) |
Đất ở đô thị | 880.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi) Kênh số 4 - Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây |
Đất ở đô thị | 880.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Bộ Đội (Tạm gọi) Kênh số 4 - Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây |
Đất ở đô thị | 880.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ) Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía nam Kênh Hở cũ) Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Xóm Lá (tạm gọi) Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me |
Đất ở đô thị | 770.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường kênh xương cá, phường 2 Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá |
Đất ở đô thị | 770.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường mòn nhựa (phường 1) Bắt đầu từ đường 3/2 - Đến cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Bùi Thị Xưa Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A - Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Thống Nhất (đoạn từ Nguyễn Thị Cầm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Nguyễn Văn Trỗi (Tên cũ: Nguyễn Thị Cẩm) - Lý Văn Lâm |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Bội Châu Từ đường Huyện Thanh Quan - Đến nhà ông Nguyễn Anh Giáp |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường mới Từ đường Huyện Thanh Quan - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường mới Từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở đô thị | 790.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở đô thị | 810.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 152.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 110.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 6.780.000 | 4.520.000 | 2.260.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Học Trần Huỳnh đến - Khu Đô thị mới |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | 6.660.000 | 4.440.000 | 2.220.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng Lê Duẩn - Hết ranh Chợ |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Tất Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Mười Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Dương Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Hương Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 5, số 13 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Văn An Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Hồng Dân Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Uông Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Uông Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ninh Thạnh Lợi Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ninh Thạnh Lợi Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Văn Xã Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 17 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Tộc - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.480.000 | 5.088.000 | 3.392.000 | 1.696.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Tộc - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Lê Duẩn - Trương Văn An |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thông - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Trường Tộ - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Mậu Thân (số 7 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hồng Khanh - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hữu Nghĩa - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Đại Hành nối dài - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 940.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 940.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Bế Văn Đàn - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 940.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Kim Đồng - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 940.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 940.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thiết Hùng - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Thủ - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tô Minh Luyến - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Hộ - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hoà Bình nối dài - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Quảng - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Quách Thị Kiều - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lương Định Của - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Khéo - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lâm Thành Mậu - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Thời Nhiệm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Sớm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hùng Vương (02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Trần Huỳnh - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Cù Chính Lan - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường nội bộ trong dự án - DỰ ÁN KHU LÊ VĂN TÁM - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Linh - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 3 tháng 2 - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Học (nối dài) - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 19-5 - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Bùi Thị Xuân - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Quang Diệu - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Cao Triều Phát - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Định - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Đình Giót - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Khắc Xương - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Trọng Tấn - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lâm Văn Thê - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Thích Hiển Giác - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Ngọc Sến - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Việt Hồng - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Bình - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phạm Hồng Thám - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Văn Tiến Dũng - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Ơn - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Đại Nghĩa - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phạm Ngọc Thạch - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tăng Hồng Phúc - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hoàng Cầm - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường còn lại lộ giới - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 11 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 4 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 5 và đường số 11, đường số 9 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 12, đường số 6 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 1 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Văn Năm (số 1B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phạm Thị Út (số 1E cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đối diện Kinh Hở cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ kênh 30/4 - Ninh Bình |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Thanh Viết (số 1D cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Bỉnh (số 1A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Hồng Dân (số 1 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Hán Siêu (số 4 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Đại (số 8A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Châu Thị Tám (số 2 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hoa Lư (số 7 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Thị Khá (số 6A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tạ Thị Huê (số 11A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Mười (số 9 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 10 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 9A - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 5B - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 4B - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường khu trung tâm thương mại (phường 2) gồm Đường D1, D2, N1, N2 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 8; 11 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Đỗ Thị Bông (Đường số 6A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Thạch Thị Nương (Đường số 8A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hồ Thị Nghi (Đường số 8B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Thị Ba (Đường số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Lắm (Đường số 12 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Đẹt (Đường số 16 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Mạnh (Đường số 13A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hứa Thị Quán (Đường số 14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Lượm (Đường số 15 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lý Thị Hui (Đường số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Việt Khái (Đường số 17 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Thị Búp (Đường số 18 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tô Vĩnh Diện (Đường số 19, số 04 và 04B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Dân (Đường số 19A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Viên (Đường số 19B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Thị Hoa (Đường số 19C cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Tiền (đường số 19D cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 1.720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Tròn (Đường số 23 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 1.720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hoàng Thế Thiện (Đường số 25 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Văn Ngộ (Đường số 27 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Đối (Đường số 29 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Nở (Đường số 31 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lương Thị Tài (Đường số 31A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Mạc Thị Nhân (Đường số 33 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Hoa (Đường số 33A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 2; 6 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 14A, 14B - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ung Văn Khiêm - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 3, 5, 5A, 7, 9 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Thị Chậm (đường D1 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Thị Lãnh (đường D2 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Khuyến (đường D3 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Bảy (đường D4 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hồ Tùng Mậu (đường D5 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Thị Phụng (đường D6 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Võ Thị Tư (đường D7 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Nhơn (đường D8 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Đào Thị Thanh (đường D9 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Chính (đường D11 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Lang (đường D13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường D12 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Thanh Hương (đường D14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Thị Đê (đường D15 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Đương (đường D16 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Sen (đường D17 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Huệ (đường D18 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Hải (đường D19 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Cầu (đường D20 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Hạnh (đường D21 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phạm Thị Chữ (đường N2 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Thiên (đường N3 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Mai Thị Đáng (đường N4 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Tiệm (đường N5 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Đủ (đường N6 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hồ Xuân Hương (đường N7 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Thị Cương (đường N8 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Đồng (đường N9 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Cúc (đường N10 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Nga (đường N11 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Minh Nhựt (đường N12 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Quý (đường N13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Dương Thị Hai (đường N14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chánh Tâm (đường N15 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 19 tháng 5 (Đường 19/5) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Vành Đai cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Võ Chí Công (đường A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 3 tháng 2 (Đường 3/2) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Linh - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường D2 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường D1 và D4 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 5.250.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường nội bộ khu dân cư - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 01, đường 02 và đường số 03 - DỰ ÁN KDC CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ GÓC ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG - VÕ THỊ SÁU - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường D1 (đường đấu nối ra đường Quốc lộ 1A và tuyến tránh) - DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường N1 và đường N2 (đường đấu nối ra đường D1) - DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Ngọc Hiển Lê Văn Duyệt - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 46.560.000 | 27.936.000 | 18.624.000 | 9.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Ngọc Hiển Hà Huy Tập - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 42.400.000 | 25.440.000 | 16.960.000 | 8.480.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Ngọc Hiển Trần Phú - Mai Thanh Thế |
Đất TM-DV đô thị | 33.280.000 | 19.968.000 | 13.312.000 | 6.656.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trung tâm Thương mại Bạc Liêu Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án - |
Đất TM-DV đô thị | 36.400.000 | 21.840.000 | 14.560.000 | 7.280.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 33.600.000 | 20.160.000 | 13.440.000 | 6.720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Trần Phú - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 50.400.000 | 30.240.000 | 20.160.000 | 10.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt |
Đất TM-DV đô thị | 45.600.000 | 27.360.000 | 18.240.000 | 9.120.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 39.200.000 | 23.520.000 | 15.680.000 | 7.840.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Phan Đình Phùng - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 37.600.000 | 22.560.000 | 15.040.000 | 7.520.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Lợi - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 30.640.000 | 18.384.000 | 12.256.000 | 6.128.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Văn Thụ Trần Phú - Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình) |
Đất TM-DV đô thị | 41.920.000 | 25.152.000 | 16.768.000 | 8.384.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Văn Thụ Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình) - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 33.920.000 | 20.352.000 | 13.568.000 | 6.784.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 30.640.000 | 18.384.000 | 12.256.000 | 6.128.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hà Huy Tập Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 42.960.000 | 25.776.000 | 17.184.000 | 8.592.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hà Huy Tập Hai Bà Trưng - Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 34.240.000 | 20.544.000 | 13.696.000 | 6.848.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Văn Duyệt Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 38.160.000 | 22.896.000 | 15.264.000 | 7.632.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Văn Duyệt Hai Bà Trưng - Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 31.360.000 | 18.816.000 | 12.544.000 | 6.272.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Điện Biên Phủ Ranh Bệnh Viện tỉnh Bạc Liêu - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.136.000 | 1.568.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Điện Biên Phủ Võ Thị Sáu - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 2.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Điện Biên Phủ Trần Phú - Lê Hồng Nhi |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 11.520.000 | 7.680.000 | 3.840.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Điện Biên Phủ Lê Hồng Nhi - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Điện Biên Phủ Lê Lợi - Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh) |
Đất TM-DV đô thị | 12.960.000 | 7.776.000 | 5.184.000 | 2.592.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Mai Thanh Thế Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 4.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Đình Phùng Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 20.800.000 | 12.480.000 | 8.320.000 | 4.160.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Lợi Điện Biên Phủ - Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 17.440.000 | 10.464.000 | 6.976.000 | 3.488.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Lợi Hòa Bình - Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh) |
Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Ngã năm Vòng Xoay - Hẻm 4 |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.136.000 | 1.568.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Hẻm 4 - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 6.880.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 1.376.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) - Trần Huỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.920.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 1.184.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Thủ Khoa Huân Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.960.000 | 2.480.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Minh Diệu Điện Biên Phủ - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 24.720.000 | 14.832.000 | 9.888.000 | 4.944.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ) Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 24.720.000 | 14.832.000 | 9.888.000 | 4.944.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Văn Thời Ngô Gia Tự - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Văn Thời Lê Lợi - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ) Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 5.376.000 | 3.584.000 | 1.792.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Ngô Gia Tự Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình (Tên cũ: Bà Triệu) |
Đất TM-DV đô thị | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.840.000 | 3.920.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Ngô Gia Tự Hoàng Diệu - Miếu Bà Đen |
Đất TM-DV đô thị | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.840.000 | 3.920.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 30/04 Lê Văn Duyệt - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 28.400.000 | 17.040.000 | 11.360.000 | 5.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Thanh Niên Hai Bà Trưng - Đường 30/04 |
Đất TM-DV đô thị | 16.400.000 | 9.840.000 | 6.560.000 | 3.280.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lý Thường Kiệt Trần Phú - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 27.200.000 | 16.320.000 | 10.880.000 | 5.440.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Bà Triệu Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 31.840.000 | 19.104.000 | 12.736.000 | 6.368.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Bà Triệu Trần Phú - Lê Văn Duyệt |
Đất TM-DV đô thị | 29.120.000 | 17.472.000 | 11.648.000 | 5.824.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Bà Triệu Lê Văn Duyệt - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 23.600.000 | 14.160.000 | 9.440.000 | 4.720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cách Mạng Ngô Gia Tự - Lê Duẩn (Giao Thông cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 14.960.000 | 8.976.000 | 5.984.000 | 2.992.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cách Mạng Lê Duẩn (Giao Thông cũ) - Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cách Mạng Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) - Cầu Xáng |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cách Mạng Cầu Xáng - Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cách Mạng Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Huệ Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 15.280.000 | 9.168.000 | 6.112.000 | 3.056.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV đô thị | 16.240.000 | 9.744.000 | 6.496.000 | 3.248.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đặng Thùy Trâm Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 8.064.000 | 5.376.000 | 2.688.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Năm Bà Triệu - Đặng Thùy Trâm |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hòa Bình Võ Thị Sáu - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 34.080.000 | 20.448.000 | 13.632.000 | 6.816.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hòa Bình Hà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen |
Đất TM-DV đô thị | 29.520.000 | 17.712.000 | 11.808.000 | 5.904.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hòa Bình Ngã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 22.640.000 | 13.584.000 | 9.056.000 | 4.528.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hòa Bình Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hòa Bình Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 10.720.000 | 6.432.000 | 4.288.000 | 2.144.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 48.000.000 | 28.800.000 | 19.200.000 | 9.600.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hai Bà Trưng - Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 68.400.000 | 41.040.000 | 27.360.000 | 13.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hòa Bình - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 64.800.000 | 38.880.000 | 25.920.000 | 12.960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Nguyễn Tất Thành - Trần Huỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 57.600.000 | 34.560.000 | 23.040.000 | 11.520.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Trần Huỳnh - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 28.400.000 | 17.040.000 | 11.360.000 | 5.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Tôn Đức Thắng - Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) |
Đất TM-DV đô thị | 27.040.000 | 16.224.000 | 10.816.000 | 5.408.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) - Hết ranh Bến xe |
Đất TM-DV đô thị | 23.280.000 | 13.968.000 | 9.312.000 | 4.656.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hết ranh Bến xe - Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) |
Đất TM-DV đô thị | 17.280.000 | 10.368.000 | 6.912.000 | 3.456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) - Ngã năm Vòng xoay |
Đất TM-DV đô thị | 12.840.000 | 7.704.000 | 5.136.000 | 2.568.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc) Trần Phú (QL 1 cũ) - Hết ranh Bến Xe |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (phía nam KDC bến xe - bộ đội biên phòng ) Hết ranh Bến Xe - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường vào Bến xe (hướng Nam) Trần Phú (QL 1 cũ) - Hết ranh Bến Xe |
Đất TM-DV đô thị | 6.392.000 | 3.835.200 | 2.556.800 | 1.278.400 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ) Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 16.960.000 | 10.176.000 | 6.784.000 | 3.392.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ) Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường trục chính khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 11.360.000 | 6.816.000 | 4.544.000 | 2.272.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ) Đường trục chính khu công nghiệp - Hết ranh Công ty Công trình giao thông |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.912.000 | 1.456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ) Hết ranh Cty Công trình giao thông - Cầu Sập (Cầu Dần Xây) |
Đất TM-DV đô thị | 3.872.000 | 2.323.200 | 1.548.800 | 774.400 |
| Phường Bạc Liêu |
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8) Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Ông Đực (Trà Khứa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8) Cầu Ông Đực (Trà Khứa) - Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8) Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Nam đường 23/8) Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Quốc Lộ 1 Ngã năm Vòng Xoay - Hết ranh trường Trăng Non |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 1.296.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Quốc Lộ 1 Hết ranh trường Trăng Non (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi) |
Đất TM-DV đô thị | 3.872.000 | 2.323.200 | 1.548.800 | 774.400 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tránh Quốc lộ 1 Ngã năm Vòng Xoay - Đường Trà Uôl |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tránh Quốc lộ 1 Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa P.7 & P.8) - Cầu Dần Xây |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Tất Thành Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh - Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Tất Thành Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 7.360.000 | 4.416.000 | 2.944.000 | 1.472.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Tất Thành Trần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu) |
Đất TM-DV đô thị | 15.280.000 | 9.168.000 | 6.112.000 | 3.056.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Sông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 9.280.000 | 5.568.000 | 3.712.000 | 1.856.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 18.320.000 | 10.992.000 | 7.328.000 | 3.664.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Nguyễn Đình Chiểu - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 23.680.000 | 14.208.000 | 9.472.000 | 4.736.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Trần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 18.320.000 | 10.992.000 | 7.328.000 | 3.664.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 8.064.000 | 5.376.000 | 2.688.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) |
Đất TM-DV đô thị | 9.760.000 | 5.856.000 | 3.904.000 | 1.952.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Tôn Đức Thắng (DA Nam S. Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi) |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Bà Huyện Thanh Quan Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 12.720.000 | 7.632.000 | 5.088.000 | 2.544.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Đình Chiểu Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 13.840.000 | 8.304.000 | 5.536.000 | 2.768.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Võ Thị Sáu Điện Biên Phủ - Trần Huỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Võ Thị Sáu Trần Huỳnh - Đường 23/8 |
Đất TM-DV đô thị | 12.720.000 | 7.632.000 | 5.088.000 | 2.544.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 2.534.400 | 1.689.600 | 844.800 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu) Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Diệu Ngô Gia Tự - Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 13.760.000 | 8.256.000 | 5.504.000 | 2.752.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Diệu Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng) |
Đất TM-DV đô thị | 9.440.000 | 5.664.000 | 3.776.000 | 1.888.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) Cách Mạng - Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 9.440.000 | 5.664.000 | 3.776.000 | 1.888.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Đường Lộc Ninh (đường Nguyễn Thái Học cũ) Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Tôn Đức Thắng Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) |
Đất TM-DV đô thị | 14.800.000 | 8.880.000 | 5.920.000 | 2.960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Tôn Đức Thắng Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Đường Cách Mạng (Tên cũ: Cầu Tôn Đức Thắng) |
Đất TM-DV đô thị | 9.120.000 | 5.472.000 | 3.648.000 | 1.824.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1 Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Duẩn (Giao Thông cũ) Cách Mạng - Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển) Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Đến đường Nguyễn Minh Khai (Tên cũ: Thống Nhất) |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển) Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển) Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 4.576.000 | 2.745.600 | 1.830.400 | 915.200 |
| Phường Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển) Miếu Thần Hoàng - Đến giáp ranh phường Hiệp Thành (Tên cũ: Trụ sở Bộ đội BP tỉnh) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển, đoạn từ Trụ sở Bộ đội BP tỉnh đến cầu treo, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Trụ sở Bộ đội Biên Phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Minh Khai Kênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ Phùng Ngọc Liêm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Phùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Cầu Kè P2 Kênh 30/04 - Đến đường Ngô Quyền (Tên cũ:Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Cầu Kè P2 Đường Ngô Quyền (Tên cũ: Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đống Đa (đoạn từ Kênh 30/04 đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Kênh 30/04 - Cao Văn Lầu (Tên cũ: Lý Văn Lâm) |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.912.000 | 1.456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Văn Trị Cao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ |
Đất TM-DV đô thị | 7.584.000 | 4.550.400 | 3.033.600 | 1.516.800 |
| Phường Bạc Liêu |
Tô Hiến Thành Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa) |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa) |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phùng Ngọc Liêm Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất TM-DV đô thị | 7.376.000 | 4.425.600 | 2.950.400 | 1.475.200 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị |
Đất TM-DV đô thị | 7.376.000 | 4.425.600 | 2.950.400 | 1.475.200 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Văn Trỗi Phan Văn Trị - Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ)) Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 4.224.000 | 2.816.000 | 1.408.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Văn A Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 4.224.000 | 2.816.000 | 1.408.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Thị Cẩm Lệ Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Bờ bao Kênh xáng (Phía đông) Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | 1.128.000 | 752.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2) - Kênh Bộ Đội |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 806.400 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM) Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha |
Đất TM-DV đô thị | 1.240.000 | 744.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM) Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Cầu Sập - Ngan Dừa Cầu Sập (Phường 8) - Cống Cầu Sập (Phường 8) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 691.200 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trà Văn Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 60 m đầu (Tên cũ: 30m đầu) |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2) Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trà Kha B (Phường 8) Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn |
Đất TM-DV đô thị | 1.240.000 | 744.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trà Kha B (Phường 8) Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trà Uôl Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 DA Bến xe) - Ranh Phường 8 |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trà Uôl Đầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tân Tạo (Phía Bắc đường tránh thành phố) Cách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tân Tạo - Đường Dần Xây (Trà Kha B) Vàm Dần Xây - Giáp ranh Phường 2 |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Giồng Me (2 bên tuyến) cầu Nguyễn Thị Minh Khai - chùa Hưng Lợi Tự |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Giồng Me (2 bên tuyến) chùa Hưng Lợi Tự (Tên cũ: Đoạn còn lại) - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình) |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ) Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường kênh số 4 Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn) |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi) Kênh số 4 - Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Bộ Đội (Tạm gọi) Kênh số 4 - Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ) Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía nam Kênh Hở cũ) Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Xóm Lá (tạm gọi) Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường kênh xương cá, phường 2 Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường mòn nhựa (phường 1) Bắt đầu từ đường 3/2 - Đến cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Bùi Thị Xưa Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A - Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Thống Nhất (đoạn từ Nguyễn Thị Cầm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Nguyễn Văn Trỗi (Tên cũ: Nguyễn Thị Cẩm) - Lý Văn Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Bội Châu Từ đường Huyện Thanh Quan - Đến nhà ông Nguyễn Anh Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường mới Từ đường Huyện Thanh Quan - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường mới Từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 648.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 243.200 | 121.600 |
| Phường Bạc Liêu |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 88.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng |
Đất TM-DV đô thị | 9.040.000 | 5.424.000 | 3.616.000 | 1.808.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Học Trần Huỳnh đến - Khu Đô thị mới |
Đất TM-DV đô thị | 8.880.000 | 5.328.000 | 3.552.000 | 1.776.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng Lê Duẩn - Hết ranh Chợ |
Đất TM-DV đô thị | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Tất Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Mười Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Dương Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Hương Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 5, số 13 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Văn An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Hồng Dân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Uông Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Uông Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ninh Thạnh Lợi Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ninh Thạnh Lợi Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Văn Xã Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 17 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Tộc - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 6.784.000 | 4.070.400 | 2.713.600 | 1.356.800 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Tộc - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Lê Duẩn - Trương Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 1.296.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 832.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thông - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Trường Tộ - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.360.000 | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Mậu Thân (số 7 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.360.000 | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.360.000 | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hồng Khanh - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hữu Nghĩa - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Đại Hành nối dài - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 2.256.000 | 1.504.000 | 752.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 2.256.000 | 1.504.000 | 752.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Bế Văn Đàn - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 2.256.000 | 1.504.000 | 752.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Kim Đồng - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 2.256.000 | 1.504.000 | 752.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 2.256.000 | 1.504.000 | 752.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thiết Hùng - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Thủ - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tô Minh Luyến - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Hộ - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hoà Bình nối dài - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Quảng - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Quách Thị Kiều - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lương Định Của - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Khéo - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lâm Thành Mậu - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Thời Nhiệm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Sớm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hùng Vương (02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Trần Huỳnh - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Cù Chính Lan - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường nội bộ trong dự án - DỰ ÁN KHU LÊ VĂN TÁM - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Linh - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 3 tháng 2 - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.360.000 | 4.416.000 | 2.944.000 | 1.472.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Học (nối dài) - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 19-5 - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Bùi Thị Xuân - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Quang Diệu - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Cao Triều Phát - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Định - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Đình Giót - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Khắc Xương - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Trọng Tấn - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lâm Văn Thê - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Thích Hiển Giác - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Ngọc Sến - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Việt Hồng - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Bình - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phạm Hồng Thám - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Văn Tiến Dũng - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Ơn - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Đại Nghĩa - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phạm Ngọc Thạch - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tăng Hồng Phúc - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hoàng Cầm - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường còn lại lộ giới - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 11 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 4 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.360.000 | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 5 và đường số 11, đường số 9 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 12, đường số 6 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 1 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Văn Năm (số 1B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phạm Thị Út (số 1E cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đối diện Kinh Hở cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ kênh 30/4 - Ninh Bình |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Thanh Viết (số 1D cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Bỉnh (số 1A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Hồng Dân (số 1 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Hán Siêu (số 4 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Đại (số 8A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Châu Thị Tám (số 2 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hoa Lư (số 7 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Thị Khá (số 6A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tạ Thị Huê (số 11A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Mười (số 9 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 10 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 9A - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 5B - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 4B - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường khu trung tâm thương mại (phường 2) gồm Đường D1, D2, N1, N2 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 8; 11 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Đỗ Thị Bông (Đường số 6A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Thạch Thị Nương (Đường số 8A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hồ Thị Nghi (Đường số 8B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Thị Ba (Đường số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Lắm (Đường số 12 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Đẹt (Đường số 16 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Mạnh (Đường số 13A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hứa Thị Quán (Đường số 14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Lượm (Đường số 15 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lý Thị Hui (Đường số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Việt Khái (Đường số 17 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Thị Búp (Đường số 18 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tô Vĩnh Diện (Đường số 19, số 04 và 04B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Dân (Đường số 19A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Viên (Đường số 19B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Thị Hoa (Đường số 19C cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Tiền (đường số 19D cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.880.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 1.376.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Tròn (Đường số 23 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.880.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 1.376.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hoàng Thế Thiện (Đường số 25 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Văn Ngộ (Đường số 27 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Đối (Đường số 29 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Nở (Đường số 31 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lương Thị Tài (Đường số 31A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Mạc Thị Nhân (Đường số 33 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Hoa (Đường số 33A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 2; 6 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 14A, 14B - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ung Văn Khiêm - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.912.000 | 1.456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 3, 5, 5A, 7, 9 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 1.296.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Thị Chậm (đường D1 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Thị Lãnh (đường D2 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Khuyến (đường D3 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.360.000 | 4.416.000 | 2.944.000 | 1.472.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Bảy (đường D4 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hồ Tùng Mậu (đường D5 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Thị Phụng (đường D6 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Võ Thị Tư (đường D7 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Nhơn (đường D8 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Đào Thị Thanh (đường D9 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Chính (đường D11 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Lang (đường D13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường D12 - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Thanh Hương (đường D14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Thị Đê (đường D15 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Đương (đường D16 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Sen (đường D17 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Huệ (đường D18 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Hải (đường D19 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Cầu (đường D20 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Hạnh (đường D21 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phạm Thị Chữ (đường N2 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Thiên (đường N3 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Mai Thị Đáng (đường N4 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Tiệm (đường N5 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Đủ (đường N6 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hồ Xuân Hương (đường N7 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Thị Cương (đường N8 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Đồng (đường N9 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Cúc (đường N10 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Nga (đường N11 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Minh Nhựt (đường N12 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Quý (đường N13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Dương Thị Hai (đường N14 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chánh Tâm (đường N15 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 19 tháng 5 (Đường 19/5) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Vành Đai cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Võ Chí Công (đường A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.136.000 | 1.568.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 3 tháng 2 (Đường 3/2) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.136.000 | 1.568.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Linh - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường D2 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường D1 và D4 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường nội bộ khu dân cư - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 01, đường 02 và đường số 03 - DỰ ÁN KDC CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ GÓC ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG - VÕ THỊ SÁU - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường D1 (đường đấu nối ra đường Quốc lộ 1A và tuyến tránh) - DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường N1 và đường N2 (đường đấu nối ra đường D1) - DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Ngọc Hiển Lê Văn Duyệt - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 34.920.000 | 20.952.000 | 13.968.000 | 6.984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Ngọc Hiển Hà Huy Tập - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 31.800.000 | 19.080.000 | 12.720.000 | 6.360.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Ngọc Hiển Trần Phú - Mai Thanh Thế |
Đất SX-KD đô thị | 24.960.000 | 14.976.000 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trung tâm Thương mại Bạc Liêu Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án - |
Đất SX-KD đô thị | 27.300.000 | 16.380.000 | 10.920.000 | 5.460.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 15.120.000 | 10.080.000 | 5.040.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Trần Phú - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 37.800.000 | 22.680.000 | 15.120.000 | 7.560.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt |
Đất SX-KD đô thị | 34.200.000 | 20.520.000 | 13.680.000 | 6.840.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 29.400.000 | 17.640.000 | 11.760.000 | 5.880.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Phan Đình Phùng - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 28.200.000 | 16.920.000 | 11.280.000 | 5.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Lợi - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 22.980.000 | 13.788.000 | 9.192.000 | 4.596.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Văn Thụ Trần Phú - Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 31.440.000 | 18.864.000 | 12.576.000 | 6.288.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Văn Thụ Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình) - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 25.440.000 | 15.264.000 | 10.176.000 | 5.088.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 22.980.000 | 13.788.000 | 9.192.000 | 4.596.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hà Huy Tập Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 32.220.000 | 19.332.000 | 12.888.000 | 6.444.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hà Huy Tập Hai Bà Trưng - Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 25.680.000 | 15.408.000 | 10.272.000 | 5.136.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Văn Duyệt Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 28.620.000 | 17.172.000 | 11.448.000 | 5.724.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Văn Duyệt Hai Bà Trưng - Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 23.520.000 | 14.112.000 | 9.408.000 | 4.704.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Điện Biên Phủ Ranh Bệnh Viện tỉnh Bạc Liêu - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 1.176.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Điện Biên Phủ Võ Thị Sáu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Điện Biên Phủ Trần Phú - Lê Hồng Nhi |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Điện Biên Phủ Lê Hồng Nhi - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Điện Biên Phủ Lê Lợi - Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh) |
Đất SX-KD đô thị | 9.720.000 | 5.832.000 | 3.888.000 | 1.944.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Mai Thanh Thế Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 9.180.000 | 6.120.000 | 3.060.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Đình Phùng Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Lợi Điện Biên Phủ - Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 13.080.000 | 7.848.000 | 5.232.000 | 2.616.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Lợi Hòa Bình - Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh) |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.560.000 | 2.280.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Ngã năm Vòng Xoay - Hẻm 4 |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 1.176.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Hẻm 4 - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.160.000 | 3.096.000 | 2.064.000 | 1.032.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) - Trần Huỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.776.000 | 888.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Thủ Khoa Huân Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.720.000 | 1.860.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Minh Diệu Điện Biên Phủ - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 18.540.000 | 11.124.000 | 7.416.000 | 3.708.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ) Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 18.540.000 | 11.124.000 | 7.416.000 | 3.708.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Văn Thời Ngô Gia Tự - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Văn Thời Lê Lợi - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ) Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Ngô Gia Tự Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình (Tên cũ: Bà Triệu) |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.880.000 | 2.940.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Ngô Gia Tự Hoàng Diệu - Miếu Bà Đen |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.880.000 | 2.940.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 30/04 Lê Văn Duyệt - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 21.300.000 | 12.780.000 | 8.520.000 | 4.260.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Thanh Niên Hai Bà Trưng - Đường 30/04 |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | 7.380.000 | 4.920.000 | 2.460.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lý Thường Kiệt Trần Phú - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 4.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Bà Triệu Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 23.880.000 | 14.328.000 | 9.552.000 | 4.776.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Bà Triệu Trần Phú - Lê Văn Duyệt |
Đất SX-KD đô thị | 21.840.000 | 13.104.000 | 8.736.000 | 4.368.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Bà Triệu Lê Văn Duyệt - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 17.700.000 | 10.620.000 | 7.080.000 | 3.540.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cách Mạng Ngô Gia Tự - Lê Duẩn (Giao Thông cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 11.220.000 | 6.732.000 | 4.488.000 | 2.244.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cách Mạng Lê Duẩn (Giao Thông cũ) - Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cách Mạng Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) - Cầu Xáng |
Đất SX-KD đô thị | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.656.000 | 828.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cách Mạng Cầu Xáng - Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cách Mạng Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD đô thị | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.992.000 | 996.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Huệ Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 11.460.000 | 6.876.000 | 4.584.000 | 2.292.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD đô thị | 12.180.000 | 7.308.000 | 4.872.000 | 2.436.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đặng Thùy Trâm Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Năm Bà Triệu - Đặng Thùy Trâm |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hòa Bình Võ Thị Sáu - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 25.560.000 | 15.336.000 | 10.224.000 | 5.112.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hòa Bình Hà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen |
Đất SX-KD đô thị | 22.140.000 | 13.284.000 | 8.856.000 | 4.428.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hòa Bình Ngã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 16.980.000 | 10.188.000 | 6.792.000 | 3.396.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hòa Bình Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hòa Bình Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 8.040.000 | 4.824.000 | 3.216.000 | 1.608.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 36.000.000 | 21.600.000 | 14.400.000 | 7.200.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hai Bà Trưng - Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 51.300.000 | 30.780.000 | 20.520.000 | 10.260.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hòa Bình - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 48.600.000 | 29.160.000 | 19.440.000 | 9.720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Nguyễn Tất Thành - Trần Huỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 43.200.000 | 25.920.000 | 17.280.000 | 8.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Trần Huỳnh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 21.300.000 | 12.780.000 | 8.520.000 | 4.260.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Tôn Đức Thắng - Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) |
Đất SX-KD đô thị | 20.280.000 | 12.168.000 | 8.112.000 | 4.056.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) - Hết ranh Bến xe |
Đất SX-KD đô thị | 17.460.000 | 10.476.000 | 6.984.000 | 3.492.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hết ranh Bến xe - Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) |
Đất SX-KD đô thị | 12.960.000 | 7.776.000 | 5.184.000 | 2.592.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) - Ngã năm Vòng xoay |
Đất SX-KD đô thị | 9.630.000 | 5.778.000 | 3.852.000 | 1.926.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc) Trần Phú (QL 1 cũ) - Hết ranh Bến Xe |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (phía nam KDC bến xe - bộ đội biên phòng ) Hết ranh Bến Xe - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường vào Bến xe (hướng Nam) Trần Phú (QL 1 cũ) - Hết ranh Bến Xe |
Đất SX-KD đô thị | 4.794.000 | 2.876.400 | 1.917.600 | 958.800 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ) Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 12.720.000 | 7.632.000 | 5.088.000 | 2.544.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ) Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường trục chính khu công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 8.520.000 | 5.112.000 | 3.408.000 | 1.704.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ) Đường trục chính khu công nghiệp - Hết ranh Công ty Công trình giao thông |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ) Hết ranh Cty Công trình giao thông - Cầu Sập (Cầu Dần Xây) |
Đất SX-KD đô thị | 2.904.000 | 1.742.400 | 1.161.600 | 580.800 |
| Phường Bạc Liêu |
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8) Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Ông Đực (Trà Khứa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8) Cầu Ông Đực (Trà Khứa) - Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8) Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Nam đường 23/8) Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Quốc Lộ 1 Ngã năm Vòng Xoay - Hết ranh trường Trăng Non |
Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.944.000 | 972.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Quốc Lộ 1 Hết ranh trường Trăng Non (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi) |
Đất SX-KD đô thị | 2.904.000 | 1.742.400 | 1.161.600 | 580.800 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tránh Quốc lộ 1 Ngã năm Vòng Xoay - Đường Trà Uôl |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tránh Quốc lộ 1 Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa P.7 & P.8) - Cầu Dần Xây |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Tất Thành Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh - Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Tất Thành Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Tất Thành Trần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu) |
Đất SX-KD đô thị | 11.460.000 | 6.876.000 | 4.584.000 | 2.292.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Sông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 6.960.000 | 4.176.000 | 2.784.000 | 1.392.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 13.740.000 | 8.244.000 | 5.496.000 | 2.748.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Nguyễn Đình Chiểu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 17.760.000 | 10.656.000 | 7.104.000 | 3.552.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Trần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 13.740.000 | 8.244.000 | 5.496.000 | 2.748.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) |
Đất SX-KD đô thị | 7.320.000 | 4.392.000 | 2.928.000 | 1.464.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Tôn Đức Thắng (DA Nam S. Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi) |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Bà Huyện Thanh Quan Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 9.540.000 | 5.724.000 | 3.816.000 | 1.908.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Đình Chiểu Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 10.380.000 | 6.228.000 | 4.152.000 | 2.076.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Võ Thị Sáu Điện Biên Phủ - Trần Huỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 8.100.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Võ Thị Sáu Trần Huỳnh - Đường 23/8 |
Đất SX-KD đô thị | 9.540.000 | 5.724.000 | 3.816.000 | 1.908.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD đô thị | 3.168.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 633.600 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu) Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Diệu Ngô Gia Tự - Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 10.320.000 | 6.192.000 | 4.128.000 | 2.064.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Diệu Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng) |
Đất SX-KD đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) Cách Mạng - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Đường Lộc Ninh (đường Nguyễn Thái Học cũ) Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Tôn Đức Thắng Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) |
Đất SX-KD đô thị | 11.100.000 | 6.660.000 | 4.440.000 | 2.220.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Tôn Đức Thắng Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Đường Cách Mạng (Tên cũ: Cầu Tôn Đức Thắng) |
Đất SX-KD đô thị | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.736.000 | 1.368.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1 Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Duẩn (Giao Thông cũ) Cách Mạng - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển) Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Đến đường Nguyễn Minh Khai (Tên cũ: Thống Nhất) |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển) Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển) Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 3.432.000 | 2.059.200 | 1.372.800 | 686.400 |
| Phường Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển) Miếu Thần Hoàng - Đến giáp ranh phường Hiệp Thành (Tên cũ: Trụ sở Bộ đội BP tỉnh) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển, đoạn từ Trụ sở Bộ đội BP tỉnh đến cầu treo, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Trụ sở Bộ đội Biên Phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Minh Khai Kênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ Phùng Ngọc Liêm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Phùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Cầu Kè P2 Kênh 30/04 - Đến đường Ngô Quyền (Tên cũ:Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Cầu Kè P2 Đường Ngô Quyền (Tên cũ: Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đống Đa (đoạn từ Kênh 30/04 đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Kênh 30/04 - Cao Văn Lầu (Tên cũ: Lý Văn Lâm) |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Văn Trị Cao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ |
Đất SX-KD đô thị | 5.688.000 | 3.412.800 | 2.275.200 | 1.137.600 |
| Phường Bạc Liêu |
Tô Hiến Thành Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phùng Ngọc Liêm Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 5.532.000 | 3.319.200 | 2.212.800 | 1.106.400 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị |
Đất SX-KD đô thị | 5.532.000 | 3.319.200 | 2.212.800 | 1.106.400 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Văn Trỗi Phan Văn Trị - Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ)) Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Nguyễn Văn A Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Lê Thị Cẩm Lệ Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Bờ bao Kênh xáng (Phía đông) Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | 846.000 | 564.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2) - Kênh Bộ Đội |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 604.800 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM) Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha |
Đất SX-KD đô thị | 930.000 | 558.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM) Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Cầu Sập - Ngan Dừa Cầu Sập (Phường 8) - Cống Cầu Sập (Phường 8) |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 518.400 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trà Văn Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 60 m đầu (Tên cũ: 30m đầu) |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2) Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trà Kha B (Phường 8) Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn |
Đất SX-KD đô thị | 930.000 | 558.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trà Kha B (Phường 8) Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trà Uôl Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 DA Bến xe) - Ranh Phường 8 |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trà Uôl Đầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tân Tạo (Phía Bắc đường tránh thành phố) Cách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tân Tạo - Đường Dần Xây (Trà Kha B) Vàm Dần Xây - Giáp ranh Phường 2 |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Giồng Me (2 bên tuyến) cầu Nguyễn Thị Minh Khai - chùa Hưng Lợi Tự |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Giồng Me (2 bên tuyến) chùa Hưng Lợi Tự (Tên cũ: Đoạn còn lại) - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ) Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường kênh số 4 Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn) |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi) Kênh số 4 - Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Bộ Đội (Tạm gọi) Kênh số 4 - Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ) Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía nam Kênh Hở cũ) Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Xóm Lá (tạm gọi) Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường kênh xương cá, phường 2 Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường mòn nhựa (phường 1) Bắt đầu từ đường 3/2 - Đến cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Bùi Thị Xưa Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A - Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Thống Nhất (đoạn từ Nguyễn Thị Cầm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Nguyễn Văn Trỗi (Tên cũ: Nguyễn Thị Cẩm) - Lý Văn Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Bội Châu Từ đường Huyện Thanh Quan - Đến nhà ông Nguyễn Anh Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường mới Từ đường Huyện Thanh Quan - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường mới Từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 486.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 273.600 | 182.400 | 91.200 |
| Phường Bạc Liêu |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 198.000 | 132.000 | 66.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng |
Đất SX-KD đô thị | 6.780.000 | 4.068.000 | 2.712.000 | 1.356.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Học Trần Huỳnh đến - Khu Đô thị mới |
Đất SX-KD đô thị | 6.660.000 | 3.996.000 | 2.664.000 | 1.332.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng Lê Duẩn - Hết ranh Chợ |
Đất SX-KD đô thị | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Tất Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Mười Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Dương Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Hương Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 5, số 13 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Văn An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Hồng Dân Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Uông Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Uông Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ninh Thạnh Lợi Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ninh Thạnh Lợi Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Văn Xã Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 17 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Tộc - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.088.000 | 3.052.800 | 2.035.200 | 1.017.600 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Tộc - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Lê Duẩn - Trương Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.944.000 | 972.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) - DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thông - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Trường Tộ - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.608.000 | 804.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Mậu Thân (số 7 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.608.000 | 804.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.608.000 | 804.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hồng Khanh - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hữu Nghĩa - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Đại Hành nối dài - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.128.000 | 564.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.128.000 | 564.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Bế Văn Đàn - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.128.000 | 564.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Kim Đồng - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.128.000 | 564.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) - DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.128.000 | 564.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Thiết Hùng - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Thủ - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tô Minh Luyến - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Hộ - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hoà Bình nối dài - DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Quảng - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Quách Thị Kiều - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lương Định Của - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Khéo - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lâm Thành Mậu - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ngô Thời Nhiệm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Sớm - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hùng Vương (02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Trần Huỳnh - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Cù Chính Lan - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường nội bộ trong dự án - DỰ ÁN KHU LÊ VĂN TÁM - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Linh - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 3 tháng 2 - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Học (nối dài) - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường 19-5 - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Bùi Thị Xuân - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Quang Diệu - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Cao Triều Phát - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Định - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Đình Giót - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Khắc Xương - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Trọng Tấn - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lâm Văn Thê - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Thích Hiển Giác - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Ngọc Sến - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Việt Hồng - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Bình - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phạm Hồng Thám - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Văn Tiến Dũng - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Ơn - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Đại Nghĩa - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phạm Ngọc Thạch - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Tăng Hồng Phúc - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Hoàng Cầm - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Các tuyến đường còn lại lộ giới - DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.968.000 | 984.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ) - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 11 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 4 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.608.000 | 804.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 5 và đường số 11, đường số 9 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 12, đường số 6 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường số 1 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.488.000 | 744.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.488.000 | 744.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Lê Văn Năm (số 1B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Đường Phạm Thị Út (số 1E cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bạc Liêu |
Phan Ngọc Hiển Lê Văn Duyệt - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 58.200.000 | 34.920.000 | 23.280.000 | 11.640.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Ngọc Hiển Hà Huy Tập - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 31.800.000 | 21.200.000 | 10.600.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Phan Ngọc Hiển Trần Phú - Mai Thanh Thế |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 24.960.000 | 16.640.000 | 8.320.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Trung tâm Thương mại Bạc Liêu Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án - |
Đất ở đô thị | 45.500.000 | 27.300.000 | 18.200.000 | 9.100.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 25.200.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Trần Phú - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 37.800.000 | 25.200.000 | 12.600.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt |
Đất ở đô thị | 57.000.000 | 34.200.000 | 22.800.000 | 11.400.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 49.000.000 | 29.400.000 | 19.600.000 | 9.800.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Phan Đình Phùng - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 28.200.000 | 18.800.000 | 9.400.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Lợi - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 22.980.000 | 15.320.000 | 7.660.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Văn Thụ Trần Phú - Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình) |
Đất ở đô thị | 52.400.000 | 31.440.000 | 20.960.000 | 10.480.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Văn Thụ Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình) - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 42.400.000 | 25.440.000 | 16.960.000 | 8.480.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 22.980.000 | 15.320.000 | 7.660.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hà Huy Tập Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 53.700.000 | 32.220.000 | 21.480.000 | 10.740.000 |
| Phường Bạc Liêu |
Hà Huy Tập Hai Bà Trưng - Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 42.800.000 | 25.680.000 | 17.120.000 | 8.560.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bạc Liêu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thành phố Bạc Liêu), Phường 2 (thành phố Bạc Liêu), Phường 7 (thành phố Bạc Liêu), Phường 8 (thành phố Bạc Liêu), Phường 3 (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bạc Liêu theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Bạc Liêu có diện tích tự nhiên 5,98 km² với quy mô dân số 24.456 người, mật độ dân cư đạt 4.089,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bạc Liêu được đặt tại Số 12, Đường Trần Phú, phường Bạc Liêu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bạc Liêu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Phường Bạc Liêu là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
