Bảng giá đất phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội 2026

Bảng giá đất phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bạch Mai, thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Bạch Mai, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại phường Bạch Mai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bạch Mai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bạch Mai, thành phố Hà Nội

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bạch Mai, thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất khu vực 2, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng

Bảng giá đất Khu vực 2 năm 2026

Khu vực: Khu vực 2.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).

Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 318.974.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hà Nội Khu Vực 2 Láng Hạ
Thái Hà → Láng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 318.974.000 159.247.000 120.356.000 105.135.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Chí Thanh
Láng → La Thành
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 307.814.000 150.489.000 112.845.000 98.406.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 273.422.000 135.588.000 103.127.000 90.670.000
Hà Nội Khu Vực 2 Xã Đàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 273.422.000 135.588.000 103.127.000 90.670.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tây Sơn
Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 243.697.000 121.959.000 91.758.000 80.346.000
Hà Nội Khu Vực 2 Thái Hà
Tây Sơn → Láng Hạ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 243.697.000 121.959.000 91.758.000 80.346.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Lương Bằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 243.697.000 121.959.000 91.758.000 80.346.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Trãi
Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 243.697.000 121.959.000 91.758.000 80.346.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phạm Ngọc Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 243.697.000 121.959.000 91.758.000 80.346.000
Hà Nội Khu Vực 2 Chùa Bộc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 243.697.000 121.959.000 91.758.000 80.346.000
Hà Nội Khu Vực 2 Lê Thanh Nghị
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 227.758.000 116.208.000 87.583.000 77.261.000
Hà Nội Khu Vực 2 Huỳnh Thúc Kháng
Láng Hạ → Cầu Giấy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 227.758.000 116.208.000 87.583.000 77.261.000
Hà Nội Khu Vực 2 Ô Chợ Dừa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 227.758.000 116.208.000 87.583.000 77.261.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Quang Khải
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 227.758.000 116.208.000 87.583.000 77.261.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tôn Thất Tùng
Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường Chinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 219.474.000 111.656.000 84.928.000 74.438.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Đại Nghĩa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 210.768.000 107.452.000 81.583.000 71.288.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Khát Chân
Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 210.768.000 107.452.000 81.583.000 71.288.000
Hà Nội Khu Vực 2 Minh Khai
Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 210.768.000 107.452.000 81.583.000 71.288.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đại Cồ Việt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 210.768.000 107.452.000 81.583.000 71.288.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đại La
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 210.768.000 107.452.000 81.583.000 71.288.000
Hà Nội Khu Vực 2 Cầu Giấy
Huỳnh Thúc Kháng → Đường Láng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 191.153.000 99.662.000 75.694.000 66.781.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đào Duy Anh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 191.153.000 99.662.000 75.694.000 66.781.000
Hà Nội Khu Vực 2 Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)
Đại Cồ Việt → Trường Chinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 191.153.000 99.662.000 75.694.000 66.781.000
Hà Nội Khu Vực 2 Bạch Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 191.153.000 99.662.000 75.694.000 66.781.000
Hà Nội Khu Vực 2 Minh Khai
Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 180.572.000 95.735.000 73.111.000 64.765.000
Hà Nội Khu Vực 2 Láng
Tây Sơn → Cầu Giấy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 173.284.000 91.896.000 69.896.000 63.760.000
Hà Nội Khu Vực 2 Pháo Đài Láng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 173.284.000 91.896.000 69.896.000 63.760.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Văn Tuyết
Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 → đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 173.284.000 91.896.000 69.896.000 63.760.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hoàng Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 173.284.000 91.896.000 69.896.000 63.760.000
Hà Nội Khu Vực 2 La Thành
Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 173.284.000 91.896.000 69.896.000 63.760.000
Hà Nội Khu Vực 2 Cầu Mới
Số 111 đường Láng → Đầu Cầu Mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 173.284.000 91.896.000 69.896.000 63.760.000
Hà Nội Khu Vực 2 Thái Thịnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 173.284.000 91.896.000 69.896.000 63.760.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trường Chinh
Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 173.284.000 91.896.000 69.896.000 63.760.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trường Chinh
Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 165.330.000 87.384.000 67.639.000 59.914.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vũ Ngọc Phan
Nguyên Hồng → Láng hạ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 165.330.000 87.384.000 67.639.000 59.914.000
Hà Nội Khu Vực 2 Chương Dương Độ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 165.330.000 87.384.000 67.639.000 59.914.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hoàng Ngọc Phách
Nguyên Hồng → Láng Hạ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 165.330.000 87.384.000 67.639.000 59.914.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hàm Tử Quan
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 165.330.000 87.384.000 67.639.000 59.914.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phương Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 165.330.000 87.384.000 67.639.000 59.914.000
Hà Nội Khu Vực 2 Lương Định Của
Ngã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch → Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 165.330.000 87.384.000 67.639.000 59.914.000
Hà Nội Khu Vực 2 Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 158.188.000 85.544.000 65.566.000 58.302.000
Hà Nội Khu Vực 2 Chùa Láng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 158.188.000 85.544.000 65.566.000 58.302.000
Hà Nội Khu Vực 2 Võ Thị Sáu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 158.188.000 85.544.000 65.566.000 58.302.000
Hà Nội Khu Vực 2 Yên Lãng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 158.188.000 85.544.000 65.566.000 58.302.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyên Hồng
Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc Phan
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 153.644.000 82.949.000 63.485.000 56.162.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Ngọc Doãn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 145.302.000 78.470.000 60.136.000 53.279.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nam Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 145.302.000 78.470.000 60.136.000 53.279.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phố Lạc Nghiệp
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 145.302.000 78.470.000 60.136.000 53.279.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đặng Tiến Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 145.302.000 78.470.000 60.136.000 53.279.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đặng Văn Ngữ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 145.302.000 78.470.000 60.136.000 53.279.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hoàng Tích Trí
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 145.302.000 78.470.000 60.136.000 53.279.000
Hà Nội Khu Vực 2 Lạc Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 145.302.000 78.470.000 60.136.000 53.279.000
Hà Nội Khu Vực 2 Kim Ngưu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 145.302.000 78.470.000 60.136.000 53.279.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vọng
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân → Đại La
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 145.302.000 78.470.000 60.136.000 53.279.000
Hà Nội Khu Vực 2 Thanh Nhàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 145.302.000 78.470.000 60.136.000 53.279.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hồ Đắc Di
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 137.250.000 74.159.000 56.915.000 50.603.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phúc Tân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 137.250.000 74.159.000 56.915.000 50.603.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tạ Quang Bửu
Bạch Mai → Đại Cồ Việt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 133.889.000 73.475.000 56.807.000 50.503.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hồng Hà
An Dương → Phố Vạn Kiếp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 133.889.000 73.475.000 56.807.000 50.503.000
Hà Nội Khu Vực 2 Giải Phóng (đi qua đường tàu)
Đại Cồ Việt → Trường Chinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 133.889.000 73.475.000 56.807.000 50.503.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Hữu Tước
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 133.889.000 73.475.000 56.807.000 50.503.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Quang Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 133.889.000 73.475.000 56.807.000 50.503.000
Hà Nội Khu Vực 2 Võ Văn Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 133.889.000 73.475.000 56.807.000 50.503.000
Hà Nội Khu Vực 2 An Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 133.889.000 73.475.000 56.807.000 50.503.000
Hà Nội Khu Vực 2 Bạch Đằng
Hàm Tử Quan → Vạn Kiếp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 128.649.000 70.819.000 54.812.000 48.618.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vĩnh Hồ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 128.649.000 70.819.000 54.812.000 48.618.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trung Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 128.649.000 70.819.000 54.812.000 48.618.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hồng Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 128.649.000 70.819.000 54.812.000 48.618.000
Hà Nội Khu Vực 2 Khương Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 128.649.000 70.819.000 54.812.000 48.618.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đông Các
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 128.649.000 70.819.000 54.812.000 48.618.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Hiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 128.649.000 70.819.000 54.812.000 48.618.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Hy Quang
Từ ngã 3 giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng → đến ngã 3 giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 128.649.000 70.819.000 54.812.000 48.618.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nghĩa Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 121.364.000 67.057.000 51.736.000 45.972.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phúc Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 121.364.000 67.057.000 51.736.000 45.972.000
Hà Nội Khu Vực 2 Quỳnh Lôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 121.364.000 67.057.000 51.736.000 45.972.000
Hà Nội Khu Vực 2 Quỳnh Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 121.364.000 67.057.000 51.736.000 45.972.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phố 8/3
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 121.364.000 67.057.000 51.736.000 45.972.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đông Tác
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 121.364.000 67.057.000 51.736.000 45.972.000
Hà Nội Khu Vực 2 Chùa Quỳnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 121.364.000 67.057.000 51.736.000 45.972.000
Hà Nội Khu Vực 2 Thanh Yên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 121.364.000 67.057.000 51.736.000 45.972.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vọng Hà
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 121.364.000 67.057.000 51.736.000 45.972.000
Hà Nội Khu Vực 2 Bảo Linh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 121.364.000 67.057.000 51.736.000 45.972.000
Hà Nội Khu Vực 2 Bùi Ngọc Dương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 117.430.000 66.024.000 51.133.000 45.657.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tam Khương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 117.430.000 66.024.000 51.133.000 45.657.000
Hà Nội Khu Vực 2 Láng Hạ
Thái Hà → Láng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 113.923.000 56.961.000 43.038.000 37.658.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tam Trinh
Minh Khai → Lĩnh Nam
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 113.449.000 62.933.000 49.531.000 43.527.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tân Ấp
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 113.449.000 62.933.000 49.531.000 43.527.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nghi Tàm (đường gom chân đê)
Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 113.449.000 62.933.000 49.531.000 43.527.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Khiết
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 113.449.000 62.933.000 49.531.000 43.527.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đê Tô Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 113.449.000 62.933.000 49.531.000 43.527.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vĩnh Tuy
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 113.449.000 62.933.000 49.531.000 43.527.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vạn Kiếp
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 109.799.000 61.427.000 48.037.000 42.931.000
Hà Nội Khu Vực 2 Mạc Thị Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 109.799.000 61.427.000 48.037.000 42.931.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Văn Viên
Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 109.799.000 61.427.000 48.037.000 42.931.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Tư Giản
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 109.799.000 61.427.000 48.037.000 42.931.000
Hà Nội Khu Vực 2 Bạch Đằng
Vạn Kiếp → Chân Cầu Vĩnh Tuy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 109.799.000 61.427.000 48.037.000 42.931.000
Hà Nội Khu Vực 2 Âu Cơ (đường gom chân đê)
Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 109.799.000 61.427.000 48.037.000 42.931.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Chí Thanh
Láng → La Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 107.413.000 53.707.000 40.578.000 35.506.000
Hà Nội Khu Vực 2 Yên Lạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 104.478.000 58.904.000 45.484.000 40.412.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tây Kết
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.803.000 56.466.000 43.515.000 38.919.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tứ Liên
Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (Tại số 126) → Ngã ba tiếp giáp đê quai Tứ Liên (Tại trường Tiểu học Tứ Liên - Cơ sở 2)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.803.000 56.466.000 43.515.000 38.919.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vân Đồn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.803.000 56.466.000 43.515.000 38.919.000
Hà Nội Khu Vực 2 An Dương
Yên Phụ → số nhà 130 An Dương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.803.000 56.466.000 43.515.000 38.919.000
Hà Nội Khu Vực 2 Xã Đàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 97.827.000 48.913.000 36.957.000 32.337.000
Hà Nội Khu Vực 2 An Dương
số nhà 130 An Dương → cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 96.565.000 55.368.000 42.855.000 38.293.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Khoái (trong đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 96.565.000 55.368.000 42.855.000 38.293.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 95.845.000 47.923.000 36.208.000 31.682.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đường gom chân đê Nguyễn Khoái
Vạn Kiếp → Cầu Vĩnh Tuy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 92.697.000 52.948.000 41.092.000 36.673.000
Hà Nội Khu Vực 2 Lãng Yên
Đê Nguyễn Khoái → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 92.697.000 52.948.000 41.092.000 36.673.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Khoái (ngoài đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.164.000 50.553.000 39.214.000 35.082.000
Hà Nội Khu Vực 2 Chùa Bộc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 87.132.000 43.566.000 32.917.000 28.802.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tây Sơn
Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 87.132.000 43.566.000 32.917.000 28.802.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Lương Bằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 87.132.000 43.566.000 32.917.000 28.802.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Trãi
Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 87.132.000 43.566.000 32.917.000 28.802.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phạm Ngọc Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 87.132.000 43.566.000 32.917.000 28.802.000
Hà Nội Khu Vực 2 Thái Hà
Tây Sơn → Láng Hạ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 86.318.000 43.159.000 32.609.000 28.533.000
Hà Nội Khu Vực 2 Dương Văn Bé
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.907.000 47.996.000 37.485.000 33.879.000
Hà Nội Khu Vực 2 Lê Thanh Nghị
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.323.000 41.475.000 31.490.000 27.650.000
Hà Nội Khu Vực 2 An Dương Vương (đường gom chân đê)
Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.814.000 45.808.000 35.831.000 31.897.000
Hà Nội Khu Vực 2 Huỳnh Thúc Kháng
Láng Hạ → Cầu Giấy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.563.000 41.087.000 31.196.000 27.392.000
Hà Nội Khu Vực 2 Ô Chợ Dừa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.563.000 41.087.000 31.196.000 27.392.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Quang Khải
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.563.000 41.087.000 31.196.000 27.392.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tôn Thất Tùng
Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 78.419.000 39.994.000 30.366.000 26.662.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đại La
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.114.000 38.308.000 29.086.000 25.539.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Đại Nghĩa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.114.000 38.308.000 29.086.000 25.539.000
Hà Nội Khu Vực 2 Minh Khai
Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.114.000 38.308.000 29.086.000 25.539.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Khát Chân
Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.007.000 38.254.000 29.044.000 25.502.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đại Cồ Việt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.007.000 38.254.000 29.044.000 25.502.000
Hà Nội Khu Vực 2 Láng Hạ
Thái Hà → Láng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.691.000 33.965.000 26.069.000 21.804.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đào Duy Anh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 68.254.000 35.492.000 27.074.000 23.851.000
Hà Nội Khu Vực 2 Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)
Đại Cồ Việt → Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 68.254.000 35.492.000 27.074.000 23.851.000
Hà Nội Khu Vực 2 Bạch Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 68.254.000 35.492.000 27.074.000 23.851.000
Hà Nội Khu Vực 2 Lĩnh Nam
Tam Trinh → Tân Khai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.999.000 43.104.000 33.224.000 30.506.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tân Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.999.000 43.104.000 33.224.000 30.506.000
Hà Nội Khu Vực 2 Cầu Giấy
Huỳnh Thúc Kháng → Đường Láng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 67.033.000 34.857.000 26.590.000 23.424.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Chí Thanh
Láng → La Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.651.000 32.024.000 24.579.000 20.558.000
Hà Nội Khu Vực 2 Minh Khai
Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 64.598.000 34.237.000 26.234.000 23.184.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hoàng Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 63.895.000 33.549.000 25.707.000 22.718.000
Hà Nội Khu Vực 2 La Thành
Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thúc Kháng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 61.906.000 32.810.000 25.141.000 22.218.000
Hà Nội Khu Vực 2 Láng
Tây Sơn → Cầu Giấy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 61.906.000 32.810.000 25.141.000 22.218.000
Hà Nội Khu Vực 2 Cầu Mới
Số 111 đường Láng → Đầu Cầu Mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 61.906.000 32.810.000 25.141.000 22.218.000
Hà Nội Khu Vực 2 Pháo Đài Láng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 61.906.000 32.810.000 25.141.000 22.218.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Văn Tuyết
Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 → đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 61.906.000 32.810.000 25.141.000 22.218.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trường Chinh
Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 61.906.000 32.810.000 25.141.000 22.218.000
Hà Nội Khu Vực 2 Thái Thịnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 61.906.000 32.810.000 25.141.000 22.218.000
Hà Nội Khu Vực 2 Chương Dương Độ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 59.077.000 31.902.000 24.550.000 21.760.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hàm Tử Quan
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 59.077.000 31.902.000 24.550.000 21.760.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phương Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 59.077.000 31.902.000 24.550.000 21.760.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trường Chinh
Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 59.077.000 31.902.000 24.550.000 21.760.000
Hà Nội Khu Vực 2 Lương Định Của
Ngã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch → Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 59.077.000 31.902.000 24.550.000 21.760.000
Hà Nội Khu Vực 2 Xã Đàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.788.000 26.945.000 20.573.000 17.163.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.023.000 26.836.000 20.585.000 17.047.000
Hà Nội Khu Vực 2 Võ Thị Sáu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.636.000 30.583.000 23.535.000 20.861.000
Hà Nội Khu Vực 2 Yên Lãng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.636.000 30.583.000 23.535.000 20.861.000
Hà Nội Khu Vực 2 Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.636.000 30.583.000 23.535.000 20.861.000
Hà Nội Khu Vực 2 Chùa Láng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.636.000 30.583.000 23.535.000 20.861.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hoàng Ngọc Phách
Nguyên Hồng → Láng Hạ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.683.000 29.529.000 22.724.000 20.142.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyên Hồng
Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc Phan
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.683.000 29.529.000 22.724.000 20.142.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vũ Ngọc Phan
Nguyên Hồng → Láng hạ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.683.000 29.529.000 22.724.000 20.142.000
Hà Nội Khu Vực 2 Chùa Bộc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 54.067.000 25.978.000 19.938.000 16.677.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Lương Bằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 54.067.000 25.978.000 19.938.000 16.677.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Trãi
Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 54.067.000 25.978.000 19.938.000 16.677.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phạm Ngọc Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 54.067.000 25.978.000 19.938.000 16.677.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tây Sơn
Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 54.067.000 25.978.000 19.938.000 16.677.000
Hà Nội Khu Vực 2 Thái Hà
Tây Sơn → Láng Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 53.561.000 25.735.000 19.752.000 16.521.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hoàng Tích Trí
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.829.000 27.987.000 21.538.000 19.090.000
Hà Nội Khu Vực 2 Kim Ngưu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.829.000 27.987.000 21.538.000 19.090.000
Hà Nội Khu Vực 2 Lạc Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.829.000 27.987.000 21.538.000 19.090.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đặng Tiến Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.829.000 27.987.000 21.538.000 19.090.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đặng Văn Ngữ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.829.000 27.987.000 21.538.000 19.090.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nam Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.829.000 27.987.000 21.538.000 19.090.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Ngọc Doãn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.829.000 27.987.000 21.538.000 19.090.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phố Lạc Nghiệp
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.829.000 27.987.000 21.538.000 19.090.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vọng
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân → Đại La
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.829.000 27.987.000 21.538.000 19.090.000
Hà Nội Khu Vực 2 Thanh Nhàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.829.000 27.987.000 21.538.000 19.090.000
Hà Nội Khu Vực 2 Lê Thanh Nghị
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.430.000 25.715.000 19.488.000 16.206.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Quang Khải
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.950.000 25.475.000 19.306.000 16.054.000
Hà Nội Khu Vực 2 Ô Chợ Dừa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.950.000 25.475.000 19.306.000 16.054.000
Hà Nội Khu Vực 2 Huỳnh Thúc Kháng
Láng Hạ → Cầu Giấy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.950.000 25.475.000 19.306.000 16.054.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tôn Thất Tùng
Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.110.000 25.056.000 19.323.000 15.877.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Đại Nghĩa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 49.111.000 25.236.000 19.225.000 16.106.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đại La
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 49.111.000 25.236.000 19.225.000 16.106.000
Hà Nội Khu Vực 2 Minh Khai
Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 49.111.000 25.236.000 19.225.000 16.106.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phúc Tân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.074.000 26.500.000 20.393.000 18.104.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hồ Đắc Di
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.074.000 26.500.000 20.393.000 18.104.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đại Cồ Việt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.652.000 25.001.000 19.046.000 15.956.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Khát Chân
Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.652.000 25.001.000 19.046.000 15.956.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tạ Quang Bửu
Bạch Mai → Đại Cồ Việt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.923.000 26.358.000 20.367.000 18.104.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Hữu Tước
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.923.000 26.358.000 20.367.000 18.104.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Quang Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.923.000 26.358.000 20.367.000 18.104.000
Hà Nội Khu Vực 2 Võ Văn Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.923.000 26.358.000 20.367.000 18.104.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hồng Hà
An Dương → Phố Vạn Kiếp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.923.000 26.358.000 20.367.000 18.104.000
Hà Nội Khu Vực 2 Giải Phóng (đi qua đường tàu)
Đại Cồ Việt → Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.923.000 26.358.000 20.367.000 18.104.000
Hà Nội Khu Vực 2 An Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.923.000 26.358.000 20.367.000 18.104.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hồng Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.070.000 25.338.000 19.580.000 17.404.000
Hà Nội Khu Vực 2 Bạch Đằng
Hàm Tử Quan → Vạn Kiếp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.070.000 25.338.000 19.580.000 17.404.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vĩnh Hồ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.070.000 25.338.000 19.580.000 17.404.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trung Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.070.000 25.338.000 19.580.000 17.404.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Hiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.070.000 25.338.000 19.580.000 17.404.000
Hà Nội Khu Vực 2 Bạch Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.836.000 23.636.000 17.919.000 15.356.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đào Duy Anh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.836.000 23.636.000 17.919.000 15.356.000
Hà Nội Khu Vực 2 Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)
Đại Cồ Việt → Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.836.000 23.636.000 17.919.000 15.356.000
Hà Nội Khu Vực 2 Cầu Giấy
Huỳnh Thúc Kháng → Đường Láng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.034.000 23.213.000 17.598.000 15.081.000
Hà Nội Khu Vực 2 Bảo Linh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.566.000 23.961.000 18.516.000 16.458.000
Hà Nội Khu Vực 2 Chùa Quỳnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.566.000 23.961.000 18.516.000 16.458.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đông Các
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.566.000 23.961.000 18.516.000 16.458.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đông Tác
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.566.000 23.961.000 18.516.000 16.458.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Hy Quang
Từ ngã 3 giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng → đến ngã 3 giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.566.000 23.961.000 18.516.000 16.458.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phúc Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.566.000 23.961.000 18.516.000 16.458.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phố 8/3
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.566.000 23.961.000 18.516.000 16.458.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nghĩa Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.566.000 23.961.000 18.516.000 16.458.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vọng Hà
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.566.000 23.961.000 18.516.000 16.458.000
Hà Nội Khu Vực 2 Thanh Yên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.566.000 23.961.000 18.516.000 16.458.000
Hà Nội Khu Vực 2 Quỳnh Lôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.566.000 23.961.000 18.516.000 16.458.000
Hà Nội Khu Vực 2 Quỳnh Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.566.000 23.961.000 18.516.000 16.458.000
Hà Nội Khu Vực 2 Minh Khai
Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.289.000 23.054.000 17.507.000 15.280.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tam Khương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.114.000 23.584.000 18.296.000 16.307.000
Hà Nội Khu Vực 2 Bùi Ngọc Dương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.114.000 23.584.000 18.296.000 16.307.000
Hà Nội Khu Vực 2 Khương Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.114.000 23.584.000 18.296.000 16.307.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hoàng Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.803.000 22.470.000 16.948.000 14.815.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tam Trinh
Minh Khai → Lĩnh Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.662.000 22.771.000 17.665.000 15.745.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tân Ấp
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.662.000 22.771.000 17.665.000 15.745.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Khiết
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.662.000 22.771.000 17.665.000 15.745.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nghi Tàm (đường gom chân đê)
Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.662.000 22.771.000 17.665.000 15.745.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vĩnh Tuy
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.662.000 22.771.000 17.665.000 15.745.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đê Tô Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.662.000 22.771.000 17.665.000 15.745.000
Hà Nội Khu Vực 2 Cầu Mới
Số 111 đường Láng → Đầu Cầu Mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.527.000 22.094.000 16.777.000 14.643.000
Hà Nội Khu Vực 2 Láng
Tây Sơn → Cầu Giấy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.527.000 22.094.000 16.777.000 14.643.000
Hà Nội Khu Vực 2 La Thành
Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thúc Kháng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.527.000 22.094.000 16.777.000 14.643.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Văn Tuyết
Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 → đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.527.000 22.094.000 16.777.000 14.643.000
Hà Nội Khu Vực 2 Pháo Đài Láng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.527.000 22.094.000 16.777.000 14.643.000
Hà Nội Khu Vực 2 Thái Thịnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.527.000 22.094.000 16.777.000 14.643.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trường Chinh
Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.527.000 22.094.000 16.777.000 14.643.000
Hà Nội Khu Vực 2 Bạch Đằng
Vạn Kiếp → Chân Cầu Vĩnh Tuy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.871.000 21.768.000 16.888.000 15.052.000
Hà Nội Khu Vực 2 Âu Cơ (đường gom chân đê)
Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.871.000 21.768.000 16.888.000 15.052.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vạn Kiếp
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.871.000 21.768.000 16.888.000 15.052.000
Hà Nội Khu Vực 2 Mạc Thị Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.871.000 21.768.000 16.888.000 15.052.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Văn Viên
Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.871.000 21.768.000 16.888.000 15.052.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Tư Giản
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.871.000 21.768.000 16.888.000 15.052.000
Hà Nội Khu Vực 2 Lương Định Của
Ngã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch → Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.515.000 21.596.000 16.562.000 14.763.000
Hà Nội Khu Vực 2 Chương Dương Độ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.515.000 21.596.000 16.562.000 14.763.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hàm Tử Quan
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.515.000 21.596.000 16.562.000 14.763.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trường Chinh
Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.515.000 21.596.000 16.562.000 14.763.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phương Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.515.000 21.596.000 16.562.000 14.763.000
Hà Nội Khu Vực 2 Yên Lạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.432.000 20.962.000 16.262.000 14.494.000
Hà Nội Khu Vực 2 Chùa Láng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.923.000 20.703.000 15.877.000 14.153.000
Hà Nội Khu Vực 2 Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.923.000 20.703.000 15.877.000 14.153.000
Hà Nội Khu Vực 2 Võ Thị Sáu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.923.000 20.703.000 15.877.000 14.153.000
Hà Nội Khu Vực 2 Yên Lãng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.923.000 20.703.000 15.877.000 14.153.000
Hà Nội Khu Vực 2 An Dương
Yên Phụ → số nhà 130 An Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.992.000 20.156.000 15.637.000 13.937.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tây Kết
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.992.000 20.156.000 15.637.000 13.937.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tứ Liên
Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (Tại số 126) → Ngã ba tiếp giáp đê quai Tứ Liên (Tại trường Tiểu học Tứ Liên - Cơ sở 2)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.992.000 20.156.000 15.637.000 13.937.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vân Đồn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.992.000 20.156.000 15.637.000 13.937.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hoàng Ngọc Phách
Nguyên Hồng → Láng Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.650.000 19.989.000 15.330.000 13.665.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyên Hồng
Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc Phan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.650.000 19.989.000 15.330.000 13.665.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vũ Ngọc Phan
Nguyên Hồng → Láng hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.650.000 19.989.000 15.330.000 13.665.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Khoái (trong đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.552.000 19.695.000 15.337.000 13.706.000
Hà Nội Khu Vực 2 An Dương
số nhà 130 An Dương → cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.552.000 19.695.000 15.337.000 13.706.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Ngọc Doãn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.991.000 19.349.000 14.886.000 13.239.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phố Lạc Nghiệp
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.991.000 19.349.000 14.886.000 13.239.000
Hà Nội Khu Vực 2 Lạc Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.991.000 19.349.000 14.886.000 13.239.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nam Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.991.000 19.349.000 14.886.000 13.239.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hoàng Tích Trí
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.991.000 19.349.000 14.886.000 13.239.000
Hà Nội Khu Vực 2 Kim Ngưu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.991.000 19.349.000 14.886.000 13.239.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đặng Tiến Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.991.000 19.349.000 14.886.000 13.239.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đặng Văn Ngữ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.991.000 19.349.000 14.886.000 13.239.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vọng
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân → Đại La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.991.000 19.349.000 14.886.000 13.239.000
Hà Nội Khu Vực 2 Thanh Nhàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.991.000 19.349.000 14.886.000 13.239.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đường gom chân đê Nguyễn Khoái
Vạn Kiếp → Cầu Vĩnh Tuy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.113.000 18.874.000 14.698.000 13.135.000
Hà Nội Khu Vực 2 Lãng Yên
Đê Nguyễn Khoái → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.113.000 18.874.000 14.698.000 13.135.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hồ Đắc Di
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.830.000 18.208.000 14.023.000 12.478.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phúc Tân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.830.000 18.208.000 14.023.000 12.478.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Khoái (ngoài đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.673.000 18.054.000 14.059.000 12.564.000
Hà Nội Khu Vực 2 Giải Phóng (đi qua đường tàu)
Đại Cồ Việt → Trường Chinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.649.000 18.197.000 14.093.000 12.555.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hồng Hà
An Dương → Phố Vạn Kiếp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.649.000 18.197.000 14.093.000 12.555.000
Hà Nội Khu Vực 2 An Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.649.000 18.197.000 14.093.000 12.555.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tạ Quang Bửu
Bạch Mai → Đại Cồ Việt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.649.000 18.197.000 14.093.000 12.555.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Hữu Tước
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.649.000 18.197.000 14.093.000 12.555.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trần Quang Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.649.000 18.197.000 14.093.000 12.555.000
Hà Nội Khu Vực 2 Võ Văn Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.649.000 18.197.000 14.093.000 12.555.000
Hà Nội Khu Vực 2 Dương Văn Bé
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.233.000 17.233.000 13.420.000 11.993.000
Hà Nội Khu Vực 2 Trung Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.069.000 17.387.000 13.666.000 12.202.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vĩnh Hồ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.069.000 17.387.000 13.666.000 12.202.000
Hà Nội Khu Vực 2 Bạch Đằng
Hàm Tử Quan → Vạn Kiếp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.069.000 17.387.000 13.666.000 12.202.000
Hà Nội Khu Vực 2 Hồng Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.069.000 17.387.000 13.666.000 12.202.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Hiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.069.000 17.387.000 13.666.000 12.202.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nghĩa Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.012.000 17.011.000 13.293.000 11.938.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phúc Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.012.000 17.011.000 13.293.000 11.938.000
Hà Nội Khu Vực 2 Phố 8/3
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.012.000 17.011.000 13.293.000 11.938.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Hy Quang
Từ ngã 3 giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng → đến ngã 3 giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.012.000 17.011.000 13.293.000 11.938.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đông Các
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.012.000 17.011.000 13.293.000 11.938.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đông Tác
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.012.000 17.011.000 13.293.000 11.938.000
Hà Nội Khu Vực 2 Bảo Linh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.012.000 17.011.000 13.293.000 11.938.000
Hà Nội Khu Vực 2 Chùa Quỳnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.012.000 17.011.000 13.293.000 11.938.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vọng Hà
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.012.000 17.011.000 13.293.000 11.938.000
Hà Nội Khu Vực 2 Quỳnh Lôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.012.000 17.011.000 13.293.000 11.938.000
Hà Nội Khu Vực 2 Quỳnh Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.012.000 17.011.000 13.293.000 11.938.000
Hà Nội Khu Vực 2 Thanh Yên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.012.000 17.011.000 13.293.000 11.938.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tam Khương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.692.000 16.484.000 12.923.000 11.569.000
Hà Nội Khu Vực 2 Bùi Ngọc Dương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.692.000 16.484.000 12.923.000 11.569.000
Hà Nội Khu Vực 2 Khương Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.692.000 16.484.000 12.923.000 11.569.000
Hà Nội Khu Vực 2 An Dương Vương (đường gom chân đê)
Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.473.000 15.659.000 12.116.000 10.756.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đê Tô Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.374.000 15.825.000 12.462.000 11.199.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Khiết
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.374.000 15.825.000 12.462.000 11.199.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nghi Tàm (đường gom chân đê)
Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.374.000 15.825.000 12.462.000 11.199.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tam Trinh
Minh Khai → Lĩnh Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.374.000 15.825.000 12.462.000 11.199.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tân Ấp
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.374.000 15.825.000 12.462.000 11.199.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vĩnh Tuy
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.374.000 15.825.000 12.462.000 11.199.000
Hà Nội Khu Vực 2 Lĩnh Nam
Tam Trinh → Tân Khai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.857.000 14.738.000 11.393.000 10.181.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tân Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.857.000 14.738.000 11.393.000 10.181.000
Hà Nội Khu Vực 2 Mạc Thị Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.840.000 15.165.000 11.987.000 10.799.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Tư Giản
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.840.000 15.165.000 11.987.000 10.799.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Văn Viên
Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.840.000 15.165.000 11.987.000 10.799.000
Hà Nội Khu Vực 2 Bạch Đằng
Vạn Kiếp → Chân Cầu Vĩnh Tuy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.840.000 15.165.000 11.987.000 10.799.000
Hà Nội Khu Vực 2 Âu Cơ (đường gom chân đê)
Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.840.000 15.165.000 11.987.000 10.799.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vạn Kiếp
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.840.000 15.165.000 11.987.000 10.799.000
Hà Nội Khu Vực 2 Yên Lạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.860.000 14.740.000 11.561.000 10.464.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tứ Liên
Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (Tại số 126) → Ngã ba tiếp giáp đê quai Tứ Liên (Tại trường Tiểu học Tứ Liên - Cơ sở 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.386.000 14.316.000 11.512.000 10.444.000
Hà Nội Khu Vực 2 Vân Đồn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.386.000 14.316.000 11.512.000 10.444.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tây Kết
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.386.000 14.316.000 11.512.000 10.444.000
Hà Nội Khu Vực 2 An Dương
Yên Phụ → số nhà 130 An Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.386.000 14.316.000 11.512.000 10.444.000
Hà Nội Khu Vực 2 An Dương
số nhà 130 An Dương → cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.225.000 13.989.000 11.103.000 10.005.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Khoái (trong đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.225.000 13.989.000 11.103.000 10.005.000
Hà Nội Khu Vực 2 Lãng Yên
Đê Nguyễn Khoái → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.571.000 13.662.000 10.920.000 9.763.000
Hà Nội Khu Vực 2 Đường gom chân đê Nguyễn Khoái
Vạn Kiếp → Cầu Vĩnh Tuy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.571.000 13.662.000 10.920.000 9.763.000
Hà Nội Khu Vực 2 Nguyễn Khoái (ngoài đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.918.000 13.336.000 10.738.000 9.518.000
Hà Nội Khu Vực 2 Dương Văn Bé
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.302.000 12.354.000 10.005.000 8.882.000
Hà Nội Khu Vực 2 An Dương Vương (đường gom chân đê)
Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.231.000 11.630.000 9.732.000 8.639.000
Hà Nội Khu Vực 2 Lĩnh Nam
Tam Trinh → Tân Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.615.000 11.215.000 9.227.000 8.192.000
Hà Nội Khu Vực 2 Tân Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.615.000 11.215.000 9.227.000 8.192.000
Hà Nội Khu Vực 2 Các phường Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 290.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 2 Các phường Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 290.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 2 Các phường Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 290.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 2 Các phường Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 0 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hà Nội
Khu Vực 2
Láng Hạ
Thái Hà → Láng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
318.974.000 159.247.000 120.356.000 105.135.000
Hà Nội
Khu Vực 2
Nguyễn Chí Thanh
Láng → La Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
307.814.000 150.489.000 112.845.000 98.406.000
Hà Nội
Khu Vực 2
Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
273.422.000 135.588.000 103.127.000 90.670.000
Hà Nội
Khu Vực 2
Xã Đàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
273.422.000 135.588.000 103.127.000 90.670.000
Hà Nội
Khu Vực 2
Tây Sơn
Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.697.000 121.959.000 91.758.000 80.346.000
Hà Nội
Khu Vực 2
Thái Hà
Tây Sơn → Láng Hạ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.697.000 121.959.000 91.758.000 80.346.000
Hà Nội
Khu Vực 2
Nguyễn Lương Bằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.697.000 121.959.000 91.758.000 80.346.000
Hà Nội
Khu Vực 2
Nguyễn Trãi
Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.697.000 121.959.000 91.758.000 80.346.000
Hà Nội
Khu Vực 2
Phạm Ngọc Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.697.000 121.959.000 91.758.000 80.346.000
Hà Nội
Khu Vực 2
Chùa Bộc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.697.000 121.959.000 91.758.000 80.346.000
Hà Nội
Khu Vực 2
Lê Thanh Nghị
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
227.758.000 116.208.000 87.583.000 77.261.000
Hà Nội
Khu Vực 2
Huỳnh Thúc Kháng
Láng Hạ → Cầu Giấy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
227.758.000 116.208.000 87.583.000 77.261.000
Hà Nội
Khu Vực 2
Ô Chợ Dừa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
227.758.000 116.208.000 87.583.000 77.261.000
Hà Nội
Khu Vực 2
Trần Quang Khải
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
227.758.000 116.208.000 87.583.000 77.261.000
Hà Nội
Khu Vực 2
Tôn Thất Tùng
Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường Chinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
219.474.000 111.656.000 84.928.000 74.438.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 2

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội năm 2026

4. Thông tin phường Bạch Mai, thành phố Hà Nội

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bạch Mai, Phường Bách Khoa, Phường Quỳnh Mai, Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng), Phường Đồng Tâm, Phường Lê Đại Hành, Phường Phương Mai, Phường Trương Định, Phường Thanh Nhàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hai Bà Trưng) (tổng 9 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bạch Mai theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Bạch Mai có diện tích tự nhiên 2,95 km² với quy mô dân số 129.571 người, mật độ dân cư đạt 43.922,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bạch Mai được đặt tại Số 33 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bạch Mai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Phường Bạch Mai là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội

5.1. Tiêu chí chung

Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:

– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.

– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.

– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.

– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.

– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:

+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.

+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.

Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.

– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.

– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.

5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích

Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất khu vực 2, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại khu vực 2, thành phố Hà Nội là 318.974.000 đồng/m².

Bảng giá đất khu vực 2, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại khu vực 2, thành phố Hà Nội là khoảng 46.721.927 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (940 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?