Bảng giá đất phường Bãi Cháy, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bãi Cháy, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Bãi Cháy, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Bãi Cháy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bãi Cháy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bãi Cháy, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bãi Cháy, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Bãi Cháy năm 2026
Khu vực: phường Bãi Cháy.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 1.620 đến 87.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Giáp ranh Phường Tuần Châu - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 26.200.000 | 8.100.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu đô thị Nam Ga Hạ Long |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 12.400.000 | 4.500.000 | 2.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Khu đô thị Nam Ga - Ngã tư Ao Cá |
Đất ở đô thị | 32.500.000 | 12.700.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Ngã tư Ao Cá - Cầu vượt vào KCN Cái Lân |
Đất ở đô thị | 36.300.000 | 15.800.000 | 6.600.000 | 3.200.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cầu vượt vào KCN Cái Lân - Đường vào Cảng Cái Lân |
Đất ở đô thị | 32.700.000 | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.200.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Đường vào Cảng Cái Lân - Chân cầu Bãi Cháy |
Đất ở đô thị | 19.400.000 | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.200.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hùng Thắng Thửa 69, thửa 73 TBĐ 273 - Khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng |
Đất ở đô thị | 23.700.000 | 6.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long (Trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long) Thửa 41 TBĐ 268 - Thửa 73 TBĐ 278 |
Đất ở đô thị | 19.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường ven Ao Cá Cống thoát nước giáp ranh tổ 16 - Khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng |
Đất ở đô thị | 32.600.000 | 9.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng Đoạn từ khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng - đến đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng Các ô hướng quay đồi - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
trọn khu - Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 60.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
trọn khu - Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng Các ô còn lại - |
Đất ở đô thị | 55.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Dãy bám đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất ở đô thị | 62.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 43.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Các ô đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 39.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã tư Hùng Thắng - Đại Lộ Marine Hạ Long |
Đất ở đô thị | 62.000.000 | 14.800.000 | 6.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hoàng Quốc Việt Đại Lộ Marine Hạ Long - Đường Hạ Long |
Đất ở đô thị | 75.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Các ô bám đường EC - |
Đất ở đô thị | 23.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Các ô còn lại - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Tuyến đường nối từ đường EC ra QL 18A thuộc tổ 12 khu 4B (Đường Xóm Mít) Đường EC - Quốc lộ 18A |
Đất ở đô thị | 9.400.000 | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu đô thị Nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường 18A) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cũ Bến phà cũ - Thửa 196 TBĐ 101 |
Đất ở đô thị | 34.900.000 | 14.300.000 | 7.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cũ Thửa 196 TBĐ 101 - Ngã 3 đường vào cảng Cái Lân |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.700.000 | 4.500.000 | 2.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cũ Ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Trạm điện (Ngã 3 đường 18A mới) |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.100.000 | 5.900.000 | 2.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hạ Long Đền Cửa Lục - Nút giao thông Cái Dăm |
Đất ở đô thị | 76.700.000 | 31.500.000 | 15.700.000 | 6.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hạ Long Nút giao thông Cái Dăm - Ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến đến đường lên dự án Monaco) |
Đất ở đô thị | 87.700.000 | 31.500.000 | 18.400.000 | 6.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hạ Long Ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến đến đường lên dự án Monaco) - Ngã tư Ao Cá Kênh Đồng |
Đất ở đô thị | 81.100.000 | 29.600.000 | 12.100.000 | 5.100.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) Ngã 3 (đối diện Công ty XD số 2) - Hết khu TĐC số 3 |
Đất ở đô thị | 72.100.000 | 25.200.000 | 10.700.000 | 4.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) Hết khu TĐC số 3 - Khách sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184) |
Đất ở đô thị | 62.400.000 | 22.700.000 | 9.400.000 | 4.500.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) Khách sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184) - Khách sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197) |
Đất ở đô thị | 59.400.000 | 15.900.000 | 8.600.000 | 4.500.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) Khách sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197) - Nút giao thông Cái Dăm |
Đất ở đô thị | 62.400.000 | 22.700.000 | 8.600.000 | 4.500.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Bình Trọng Ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Khu tự xây Ao Cá |
Đất ở đô thị | 50.400.000 | 15.600.000 | 7.600.000 | 3.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Bình Trọng Khu tự xây Ao Cá - Đường Hạ Long |
Đất ở đô thị | 28.300.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 3.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Hạ Long - Khu Văn Công (hết thửa 114 TBĐ 111) |
Đất ở đô thị | 22.600.000 | 11.000.000 | 4.500.000 | 2.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Nguyễn Công Trứ Khu Văn Công (hết thửa 114 TBĐ 111) - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.600.000 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Cái Dăm Đường Hạ Long - Ngã ba trường THPT Bãi Cháy |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 15.600.000 | 6.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Cái Dăm Ngã ba trường THPT Bãi Cháy - Hết thửa 153, TBĐ 135 |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 9.900.000 | 5.400.000 | 2.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Cái Dăm Hết thửa 153, TBĐ 135 - Đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại Vải cũ) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.400.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Cái Dăm Đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại Vải cũ) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường lên dốc Hương Tràm Chân dốc - Hết thửa 66, thửa 189 TBĐ 158 |
Đất ở đô thị | 27.200.000 | 10.600.000 | 6.100.000 | 3.000.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Vườn Đào Ngã tư Bưu Điện - Ngã 3 giao đường Đào Đào |
Đất ở đô thị | 72.000.000 | 23.900.000 | 13.100.000 | 6.000.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Vườn Đào Ngã 3 vào Vườn Đào - Công ty Xây dựng số 2 |
Đất ở đô thị | 63.100.000 | 19.000.000 | 9.600.000 | 4.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Vườn Đào Công ty Xây dựng số 2 - Ngã 3 Hải Quân |
Đất ở đô thị | 47.100.000 | 15.600.000 | 7.200.000 | 3.700.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường qua Nhà nghỉ 368 Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 14.100.000 | 6.400.000 | 3.700.000 | 2.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Khánh Dư Nhà trẻ đóng tàu - Ngã 3 rẽ sang khu 7 |
Đất ở đô thị | 22.600.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Khánh Dư Ngã 3 rẽ sang khu 7 - Kè chắn đất công ty Việt Mỹ |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Phố Hồ Xuân Hương Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 16.700.000 | 8.700.000 | 4.500.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Phố Anh Đào Khách sạn Dream - Chợ Vườn Đào |
Đất ở đô thị | 72.000.000 | 24.000.000 | 13.200.000 | 4.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Phố Anh Đào Dãy bám xung quanh chợ Vườn Đào - |
Đất ở đô thị | 51.000.000 | 17.300.000 | 12.100.000 | 3.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Dãy bám đường 18A - |
Đất ở đô thị | 28.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Ô đất bám đường rộng 10,5m - |
Đất ở đô thị | 18.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Khu vực còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu tự xây Công ty kinh doanh nhà Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 25.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Dãy bám biển - |
Đất ở đô thị | 45.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Khu C - |
Đất ở đô thị | 27.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 41.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu tự xây đóng tàu Hạ Long (Trừ mặt đường Hạ Long) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 33.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu tự xây cán bộ chiến sĩ gia đình quân nhân Tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Dãy bám đường đôi cây dừa (Đại lộ Marine Hạ Long) - |
Đất ở đô thị | 63.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Dãy bám đường rộng từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 46.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 36.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu tự xây đồi UBND phường Bãi Cháy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 37.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) Dãy bám mặt hồ - |
Đất ở đô thị | 50.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 28.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu đất tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 40.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu tái định cư chợ Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Phan Bội Châu) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 37.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) Trục đường rộng từ 10.5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 26.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu biệt thự phía tây cầu Bãi Cháy - Trừ dãy bám đường 18A cũ Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu biệt thự Cái Lân - Trừ dãy bám đường 18A cũ Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu dân cư Tỉnh Đoàn Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 47.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 10.000.000 | 5.900.000 | 4.500.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Quang Diệu Đường Hạ Long - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 33.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Quang Diệu Đường Hoàng Quốc Việt - ô 7 lô N1 Khu đô thị Cái Dăm |
Đất ở đô thị | 27.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Phố Phan Bội Châu Đường Hạ Long - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 52.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Phố Suối Mơ Đường Bãi Cháy - Đường Hải Quân |
Đất ở đô thị | 23.900.000 | 7.800.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu biệt thự Đồi thủy sản Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng khách sạn Hạ Long Monaco, biệt thự cao cấp và khu vui chơi giải trí Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu đô thị Hạ Long Vistar; Khu biệt thự tại khu vực phía Tây Nam đồi 368, Khu biệt thự Khu A đồi 368 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu biệt thự và Khách sạn Vườn Phượng Hoàng Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu biệt thự, khách sạn phía Tây Cầu Bãi Cháy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu vực công viên Đại Dương Dãy bám đường Hạ Long - |
Đất ở đô thị | 75.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Kỳ Quan Ngã tư giao đường Đỗ Sỹ Họa - Bên trái đến hết thửa CT-D28, Bên phải tuyến đến thửa TT-E2 (hết bãi tắm Bãi Cháy) |
Đất ở đô thị | 83.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Kỳ Quan Hết bãi tắm Bãi Cháy - Đến đường Hạ Long |
Đất ở đô thị | 76.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 2 làn rộng 7,5mx2 và 6mx2 - |
Đất ở đô thị | 59.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu còn lại - |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu dân cư hạ tầng khu 7 - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Dự án khu dân cư công ty Xi măng Thăng Long Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 19.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các thửa đất đất nông nghiệp tại tờ bản đồ địa chính số 82 và 96 khu 7, phường Bãi Cháy lô LK1, LK2, LK3 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 52.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Quy hoạch tổng thể mặt bằng 1/200 tại thửa đất số 64 tờ bản đồ địa chính số 96, phường Bãi Cháy (Khu 7 Bãi Cháy) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 46.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng Ô đất bám đường rộng từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 43.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng Ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất ở đô thị | 39.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Giáp ranh Phường Tuần Châu - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 15.720.000 | 4.860.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu đô thị Nam Ga Hạ Long |
Đất TM-DV đô thị | 18.300.000 | 7.440.000 | 2.700.000 | 1.560.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Khu đô thị Nam Ga - Ngã tư Ao Cá |
Đất TM-DV đô thị | 19.500.000 | 7.620.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Ngã tư Ao Cá - Cầu vượt vào KCN Cái Lân |
Đất TM-DV đô thị | 21.780.000 | 9.480.000 | 3.960.000 | 1.920.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cầu vượt vào KCN Cái Lân - Đường vào Cảng Cái Lân |
Đất TM-DV đô thị | 19.620.000 | 7.800.000 | 3.960.000 | 1.920.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Đường vào Cảng Cái Lân - Chân cầu Bãi Cháy |
Đất TM-DV đô thị | 11.640.000 | 7.800.000 | 3.960.000 | 1.920.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hùng Thắng Thửa 69, thửa 73 TBĐ 273 - Khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 14.220.000 | 4.020.000 | 1.740.000 | 1.200.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long (Trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long) Thửa 41 TBĐ 268 - Thửa 73 TBĐ 278 |
Đất TM-DV đô thị | 11.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường ven Ao Cá Cống thoát nước giáp ranh tổ 16 - Khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 19.560.000 | 5.640.000 | 2.100.000 | 1.560.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng Đoạn từ khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng - đến đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng Các ô hướng quay đồi - |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
trọn khu - Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 36.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
trọn khu - Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng Các ô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 33.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Dãy bám đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất TM-DV đô thị | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 26.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Các ô đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 23.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã tư Hùng Thắng - Đại Lộ Marine Hạ Long |
Đất TM-DV đô thị | 37.200.000 | 8.880.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hoàng Quốc Việt Đại Lộ Marine Hạ Long - Đường Hạ Long |
Đất TM-DV đô thị | 45.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Các ô bám đường EC - |
Đất TM-DV đô thị | 14.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Các ô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Tuyến đường nối từ đường EC ra QL 18A thuộc tổ 12 khu 4B (Đường Xóm Mít) Đường EC - Quốc lộ 18A |
Đất TM-DV đô thị | 5.640.000 | 3.600.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu đô thị Nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường 18A) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cũ Bến phà cũ - Thửa 196 TBĐ 101 |
Đất TM-DV đô thị | 20.940.000 | 8.580.000 | 4.680.000 | 1.920.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cũ Thửa 196 TBĐ 101 - Ngã 3 đường vào cảng Cái Lân |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 5.220.000 | 2.700.000 | 1.680.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cũ Ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Trạm điện (Ngã 3 đường 18A mới) |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 8.460.000 | 3.540.000 | 1.680.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hạ Long Đền Cửa Lục - Nút giao thông Cái Dăm |
Đất TM-DV đô thị | 46.020.000 | 18.900.000 | 9.420.000 | 3.960.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hạ Long Nút giao thông Cái Dăm - Ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến đến đường lên dự án Monaco) |
Đất TM-DV đô thị | 52.620.000 | 18.900.000 | 11.040.000 | 3.960.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hạ Long Ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến đến đường lên dự án Monaco) - Ngã tư Ao Cá Kênh Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 48.660.000 | 17.760.000 | 7.260.000 | 3.120.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) Ngã 3 (đối diện Công ty XD số 2) - Hết khu TĐC số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 43.260.000 | 15.120.000 | 6.420.000 | 2.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) Hết khu TĐC số 3 - Khách sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184) |
Đất TM-DV đô thị | 37.440.000 | 13.620.000 | 5.640.000 | 2.700.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) Khách sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184) - Khách sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197) |
Đất TM-DV đô thị | 35.640.000 | 9.540.000 | 5.160.000 | 2.700.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) Khách sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197) - Nút giao thông Cái Dăm |
Đất TM-DV đô thị | 37.440.000 | 13.620.000 | 5.160.000 | 2.700.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Bình Trọng Ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Khu tự xây Ao Cá |
Đất TM-DV đô thị | 30.240.000 | 9.360.000 | 4.560.000 | 2.160.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Bình Trọng Khu tự xây Ao Cá - Đường Hạ Long |
Đất TM-DV đô thị | 16.980.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 2.160.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Hạ Long - Khu Văn Công (hết thửa 114 TBĐ 111) |
Đất TM-DV đô thị | 13.560.000 | 6.600.000 | 2.700.000 | 1.680.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Nguyễn Công Trứ Khu Văn Công (hết thửa 114 TBĐ 111) - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.960.000 | 3.480.000 | 1.920.000 | 1.680.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Cái Dăm Đường Hạ Long - Ngã ba trường THPT Bãi Cháy |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 9.360.000 | 3.660.000 | 1.680.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Cái Dăm Ngã ba trường THPT Bãi Cháy - Hết thửa 153, TBĐ 135 |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 5.940.000 | 3.240.000 | 1.680.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Cái Dăm Hết thửa 153, TBĐ 135 - Đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại Vải cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 3.240.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Cái Dăm Đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại Vải cũ) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 2.640.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường lên dốc Hương Tràm Chân dốc - Hết thửa 66, thửa 189 TBĐ 158 |
Đất TM-DV đô thị | 16.320.000 | 6.360.000 | 3.660.000 | 1.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Vườn Đào Ngã tư Bưu Điện - Ngã 3 giao đường Đào Đào |
Đất TM-DV đô thị | 43.200.000 | 14.340.000 | 7.860.000 | 3.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Vườn Đào Ngã 3 vào Vườn Đào - Công ty Xây dựng số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 37.860.000 | 11.520.000 | 5.760.000 | 2.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Vườn Đào Công ty Xây dựng số 2 - Ngã 3 Hải Quân |
Đất TM-DV đô thị | 28.260.000 | 9.360.000 | 4.320.000 | 2.220.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường qua Nhà nghỉ 368 Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 8.460.000 | 3.840.000 | 2.220.000 | 1.560.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Khánh Dư Nhà trẻ đóng tàu - Ngã 3 rẽ sang khu 7 |
Đất TM-DV đô thị | 13.560.000 | 5.040.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Khánh Dư Ngã 3 rẽ sang khu 7 - Kè chắn đất công ty Việt Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Phố Hồ Xuân Hương Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 25.200.000 | 10.020.000 | 5.220.000 | 2.700.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Phố Anh Đào Khách sạn Dream - Chợ Vườn Đào |
Đất TM-DV đô thị | 43.200.000 | 14.400.000 | 7.920.000 | 2.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Phố Anh Đào Dãy bám xung quanh chợ Vườn Đào - |
Đất TM-DV đô thị | 30.600.000 | 10.380.000 | 7.260.000 | 2.160.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Dãy bám đường 18A - |
Đất TM-DV đô thị | 17.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Ô đất bám đường rộng 10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Khu vực còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 8.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu tự xây Công ty kinh doanh nhà Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 15.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Dãy bám biển - |
Đất TM-DV đô thị | 27.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Khu C - |
Đất TM-DV đô thị | 16.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 25.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu tự xây đóng tàu Hạ Long (Trừ mặt đường Hạ Long) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 20.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu tự xây cán bộ chiến sĩ gia đình quân nhân Tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Dãy bám đường đôi cây dừa (Đại lộ Marine Hạ Long) - |
Đất TM-DV đô thị | 38.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Dãy bám đường rộng từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 27.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 21.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu tự xây đồi UBND phường Bãi Cháy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 22.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) Dãy bám mặt hồ - |
Đất TM-DV đô thị | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 16.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu đất tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 24.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu tái định cư chợ Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Phan Bội Châu) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 22.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) Trục đường rộng từ 10.5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 16.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu biệt thự phía tây cầu Bãi Cháy - Trừ dãy bám đường 18A cũ Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 11.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu biệt thự Cái Lân - Trừ dãy bám đường 18A cũ Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu dân cư Tỉnh Đoàn Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 28.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 6.000.000 | 3.540.000 | 2.700.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Quang Diệu Đường Hạ Long - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 20.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Quang Diệu Đường Hoàng Quốc Việt - ô 7 lô N1 Khu đô thị Cái Dăm |
Đất TM-DV đô thị | 16.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Phố Phan Bội Châu Đường Hạ Long - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 31.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Phố Suối Mơ Đường Bãi Cháy - Đường Hải Quân |
Đất TM-DV đô thị | 14.340.000 | 4.680.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu biệt thự Đồi thủy sản Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng khách sạn Hạ Long Monaco, biệt thự cao cấp và khu vui chơi giải trí Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu đô thị Hạ Long Vistar; Khu biệt thự tại khu vực phía Tây Nam đồi 368, Khu biệt thự Khu A đồi 368 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu biệt thự và Khách sạn Vườn Phượng Hoàng Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu biệt thự, khách sạn phía Tây Cầu Bãi Cháy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu vực công viên Đại Dương Dãy bám đường Hạ Long - |
Đất TM-DV đô thị | 45.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Kỳ Quan Ngã tư giao đường Đỗ Sỹ Họa - Bên trái đến hết thửa CT-D28, Bên phải tuyến đến thửa TT-E2 (hết bãi tắm Bãi Cháy) |
Đất TM-DV đô thị | 49.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 2 làn rộng 7,5mx2 và 6mx2 - |
Đất TM-DV đô thị | 35.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 26.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu dân cư hạ tầng khu 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Dự án khu dân cư công ty Xi măng Thăng Long Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 11.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các thửa đất đất nông nghiệp tại tờ bản đồ địa chính số 82 và 96 khu 7, phường Bãi Cháy lô LK1, LK2, LK3 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 31.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Quy hoạch tổng thể mặt bằng 1/200 tại thửa đất số 64 tờ bản đồ địa chính số 96, phường Bãi Cháy (Khu 7 Bãi Cháy) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 27.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng Ô đất bám đường rộng từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 26.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng Ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 23.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Giáp ranh Phường Tuần Châu - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 10.480.000 | 3.240.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu đô thị Nam Ga Hạ Long |
Đất SX-KD đô thị | 12.200.000 | 4.960.000 | 1.800.000 | 1.040.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Khu đô thị Nam Ga - Ngã tư Ao Cá |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 5.080.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Ngã tư Ao Cá - Cầu vượt vào KCN Cái Lân |
Đất SX-KD đô thị | 14.520.000 | 6.320.000 | 2.640.000 | 1.280.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cầu vượt vào KCN Cái Lân - Đường vào Cảng Cái Lân |
Đất SX-KD đô thị | 13.080.000 | 5.200.000 | 2.640.000 | 1.280.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Đường vào Cảng Cái Lân - Chân cầu Bãi Cháy |
Đất SX-KD đô thị | 7.760.000 | 5.200.000 | 2.640.000 | 1.280.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hùng Thắng Thửa 69, thửa 73 TBĐ 273 - Khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 9.480.000 | 2.680.000 | 1.160.000 | 800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long (Trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long) Thửa 41 TBĐ 268 - Thửa 73 TBĐ 278 |
Đất SX-KD đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường ven Ao Cá Cống thoát nước giáp ranh tổ 16 - Khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 13.040.000 | 3.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng Đoạn từ khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng - đến đường Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng Các ô hướng quay đồi - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
trọn khu - Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 24.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
trọn khu - Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng Các ô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 22.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Dãy bám đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất SX-KD đô thị | 24.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Các ô đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã tư Hùng Thắng - Đại Lộ Marine Hạ Long |
Đất SX-KD đô thị | 24.800.000 | 5.920.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hoàng Quốc Việt Đại Lộ Marine Hạ Long - Đường Hạ Long |
Đất SX-KD đô thị | 30.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Các ô bám đường EC - |
Đất SX-KD đô thị | 9.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Các ô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 8.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Tuyến đường nối từ đường EC ra QL 18A thuộc tổ 12 khu 4B (Đường Xóm Mít) Đường EC - Quốc lộ 18A |
Đất SX-KD đô thị | 3.760.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu đô thị Nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường 18A) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cũ Bến phà cũ - Thửa 196 TBĐ 101 |
Đất SX-KD đô thị | 13.960.000 | 5.720.000 | 3.120.000 | 1.280.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cũ Thửa 196 TBĐ 101 - Ngã 3 đường vào cảng Cái Lân |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.480.000 | 1.800.000 | 1.120.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cũ Ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Trạm điện (Ngã 3 đường 18A mới) |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.640.000 | 2.360.000 | 1.120.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hạ Long Đền Cửa Lục - Nút giao thông Cái Dăm |
Đất SX-KD đô thị | 30.680.000 | 12.600.000 | 6.280.000 | 2.640.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hạ Long Nút giao thông Cái Dăm - Ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến đến đường lên dự án Monaco) |
Đất SX-KD đô thị | 35.080.000 | 12.600.000 | 7.360.000 | 2.640.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hạ Long Ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến đến đường lên dự án Monaco) - Ngã tư Ao Cá Kênh Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 32.440.000 | 11.840.000 | 4.840.000 | 2.340.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) Ngã 3 (đối diện Công ty XD số 2) - Hết khu TĐC số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 28.840.000 | 10.080.000 | 4.280.000 | 2.100.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) Hết khu TĐC số 3 - Khách sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184) |
Đất SX-KD đô thị | 24.960.000 | 9.080.000 | 3.760.000 | 1.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) Khách sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184) - Khách sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197) |
Đất SX-KD đô thị | 23.760.000 | 6.360.000 | 3.440.000 | 1.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) Khách sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197) - Nút giao thông Cái Dăm |
Đất SX-KD đô thị | 24.960.000 | 9.080.000 | 3.440.000 | 1.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Bình Trọng Ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Khu tự xây Ao Cá |
Đất SX-KD đô thị | 20.160.000 | 6.240.000 | 3.040.000 | 1.620 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Bình Trọng Khu tự xây Ao Cá - Đường Hạ Long |
Đất SX-KD đô thị | 11.320.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.440.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Hạ Long - Khu Văn Công (hết thửa 114 TBĐ 111) |
Đất SX-KD đô thị | 9.040.000 | 4.400.000 | 1.800.000 | 1.120.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Nguyễn Công Trứ Khu Văn Công (hết thửa 114 TBĐ 111) - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.640.000 | 2.320.000 | 1.280.000 | 1.120.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Cái Dăm Đường Hạ Long - Ngã ba trường THPT Bãi Cháy |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 6.240.000 | 2.440.000 | 1.120.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Cái Dăm Ngã ba trường THPT Bãi Cháy - Hết thửa 153, TBĐ 135 |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.960.000 | 2.160.000 | 1.120.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Cái Dăm Hết thửa 153, TBĐ 135 - Đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại Vải cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.160.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Cái Dăm Đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại Vải cũ) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.760.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường lên dốc Hương Tràm Chân dốc - Hết thửa 66, thửa 189 TBĐ 158 |
Đất SX-KD đô thị | 10.880.000 | 4.240.000 | 2.440.000 | 1.200.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Vườn Đào Ngã tư Bưu Điện - Ngã 3 giao đường Đào Đào |
Đất SX-KD đô thị | 28.800.000 | 9.560.000 | 5.240.000 | 2.400.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Vườn Đào Ngã 3 vào Vườn Đào - Công ty Xây dựng số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 25.240.000 | 8.640.000 | 3.840.000 | 2.100.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Vườn Đào Công ty Xây dựng số 2 - Ngã 3 Hải Quân |
Đất SX-KD đô thị | 18.840.000 | 6.240.000 | 2.880.000 | 1.480.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường qua Nhà nghỉ 368 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.640.000 | 2.560.000 | 1.480.000 | 1.040.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Khánh Dư Nhà trẻ đóng tàu - Ngã 3 rẽ sang khu 7 |
Đất SX-KD đô thị | 9.040.000 | 3.360.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Khánh Dư Ngã 3 rẽ sang khu 7 - Kè chắn đất công ty Việt Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Phố Hồ Xuân Hương Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 18.900.000 | 6.680.000 | 3.480.000 | 1.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Phố Anh Đào Khách sạn Dream - Chợ Vườn Đào |
Đất SX-KD đô thị | 28.800.000 | 9.600.000 | 5.280.000 | 2.100.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Phố Anh Đào Dãy bám xung quanh chợ Vườn Đào - |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 6.920.000 | 4.840.000 | 1.440.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Dãy bám đường 18A - |
Đất SX-KD đô thị | 11.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Ô đất bám đường rộng 10,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Khu vực còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu tự xây Công ty kinh doanh nhà Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 10.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Dãy bám biển - |
Đất SX-KD đô thị | 18.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Khu C - |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 16.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu tự xây đóng tàu Hạ Long (Trừ mặt đường Hạ Long) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 13.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu tự xây cán bộ chiến sĩ gia đình quân nhân Tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Dãy bám đường đôi cây dừa (Đại lộ Marine Hạ Long) - |
Đất SX-KD đô thị | 25.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Dãy bám đường rộng từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 18.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 14.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu tự xây đồi UBND phường Bãi Cháy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 15.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) Dãy bám mặt hồ - |
Đất SX-KD đô thị | 20.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 11.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu đất tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 16.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu tái định cư chợ Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Phan Bội Châu) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 15.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) Trục đường rộng từ 10.5m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 10.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu biệt thự phía tây cầu Bãi Cháy - Trừ dãy bám đường 18A cũ Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu biệt thự Cái Lân - Trừ dãy bám đường 18A cũ Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu dân cư Tỉnh Đoàn Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 18.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.000.000 | 2.360.000 | 1.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Quang Diệu Đường Hạ Long - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 15.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Trần Quang Diệu Đường Hoàng Quốc Việt - ô 7 lô N1 Khu đô thị Cái Dăm |
Đất SX-KD đô thị | 10.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Phố Phan Bội Châu Đường Hạ Long - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Phố Suối Mơ Đường Bãi Cháy - Đường Hải Quân |
Đất SX-KD đô thị | 9.560.000 | 3.120.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu biệt thự Đồi thủy sản Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng khách sạn Hạ Long Monaco, biệt thự cao cấp và khu vui chơi giải trí Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu đô thị Hạ Long Vistar; Khu biệt thự tại khu vực phía Tây Nam đồi 368, Khu biệt thự Khu A đồi 368 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu biệt thự và Khách sạn Vườn Phượng Hoàng Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu biệt thự, khách sạn phía Tây Cầu Bãi Cháy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu vực công viên Đại Dương Dãy bám đường Hạ Long - |
Đất SX-KD đô thị | 30.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Kỳ Quan Ngã tư giao đường Đỗ Sỹ Họa - Bên trái đến hết thửa CT-D28, Bên phải tuyến đến thửa TT-E2 (hết bãi tắm Bãi Cháy) |
Đất SX-KD đô thị | 33.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 2 làn rộng 7,5mx2 và 6mx2 - |
Đất SX-KD đô thị | 23.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 17.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Khu dân cư hạ tầng khu 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Dự án khu dân cư công ty Xi măng Thăng Long Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các thửa đất đất nông nghiệp tại tờ bản đồ địa chính số 82 và 96 khu 7, phường Bãi Cháy lô LK1, LK2, LK3 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 20.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Quy hoạch tổng thể mặt bằng 1/200 tại thửa đất số 64 tờ bản đồ địa chính số 96, phường Bãi Cháy (Khu 7 Bãi Cháy) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 18.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng Ô đất bám đường rộng từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng Ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Phường Bãi Cháy - |
Đất trồng lúa | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Phường Bãi Cháy - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Phường Bãi Cháy - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Phường Bãi Cháy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Phường Bãi Cháy - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Phường Bãi Cháy - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Phường Bãi Cháy - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Giáp ranh Phường Tuần Châu - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 26.200.000 | 8.100.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu đô thị Nam Ga Hạ Long |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 12.400.000 | 4.500.000 | 2.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Khu đô thị Nam Ga - Ngã tư Ao Cá |
Đất ở đô thị | 32.500.000 | 12.700.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Ngã tư Ao Cá - Cầu vượt vào KCN Cái Lân |
Đất ở đô thị | 36.300.000 | 15.800.000 | 6.600.000 | 3.200.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Cầu vượt vào KCN Cái Lân - Đường vào Cảng Cái Lân |
Đất ở đô thị | 32.700.000 | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.200.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường 18A Đường vào Cảng Cái Lân - Chân cầu Bãi Cháy |
Đất ở đô thị | 19.400.000 | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.200.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường Hùng Thắng Thửa 69, thửa 73 TBĐ 273 - Khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng |
Đất ở đô thị | 23.700.000 | 6.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long (Trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long) Thửa 41 TBĐ 268 - Thửa 73 TBĐ 278 |
Đất ở đô thị | 19.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Đường ven Ao Cá Cống thoát nước giáp ranh tổ 16 - Khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng |
Đất ở đô thị | 32.600.000 | 9.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng Đoạn từ khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng - đến đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng Các ô hướng quay đồi - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
trọn khu - Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 60.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
trọn khu - Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng Các ô còn lại - |
Đất ở đô thị | 55.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Dãy bám đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất ở đô thị | 62.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bãi Cháy |
Trọn khu - Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 43.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bãi Cháy
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Bãi Cháy, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bãi Cháy theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Bãi Cháy có diện tích tự nhiên 25,39 km² với quy mô dân số 42.108 người, mật độ dân cư đạt 1.658,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bãi Cháy được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bãi Cháy, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bãi Cháy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Bãi Cháy là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Bãi Cháy, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Bãi Cháy, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Bãi Cháy, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
