Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bến Cát, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Bến Cát, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Bến Cát được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bến Cát theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bến Cát, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bến Cát, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Bến Cát năm 2026

Khu vực: phường Bến Cát.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 384.000 đến 34.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát LÔ A CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát LÔ A CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát LÔ B CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát LÔ A CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát LÔ A CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.500.000 7.750.000 6.200.000 4.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT)
ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.900.000 6.950.000 5.560.000 4.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát LÔ A CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát LÔ A CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG LÒ HEO
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
TC1 → VÒNG XOAY (NA3)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA1-2 → N8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC2
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC3
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ
ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG LÒ HEO
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
TC1 → VÒNG XOAY (NA3)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA1-2 → N8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC2
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC3
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ
ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát LÔ B CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát LÔ B CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 4 ÔNG GIÁO (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA
ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT)
ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG LÒ HEO
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
TC1 → VÒNG XOAY (NA3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ
ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC3
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC2
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA1-2 → N8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - LONG NGUYÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
TC1 → VÒNG XOAY (NA3)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA3 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA1-2 → N8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NHÀ HÁT
TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ) → NGÔ QUYỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.605
NGÃ 4 ÔNG GIÁO → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NHÀ HÁT
TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ) → NGÔ QUYỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.605
NGÃ 4 ÔNG GIÁO → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT)
ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT)
ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG CÂY DA
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 9) → ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG LÒ HEO
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
TC1 → VÒNG XOAY (NA3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC)
THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ
ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA1-2 → N8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC2
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC3
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG LÒ HEO
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
TC1 → VÒNG XOAY (NA3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC)
THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ
ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA1-2 → N8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC2
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC3
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
ĐẦU THỬA 99, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 4 ÔNG GIÁO (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA
ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 4 ÔNG GIÁO (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA
ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.618
ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.618
ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.618
ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.620 (CŨ ĐH.603)
RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 BẾN TƯỢNG)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - LONG NGUYÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.620 (CŨ ĐH.603)
RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 BẾN TƯỢNG)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - LONG NGUYÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA1-2 → N8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 74
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA3 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
TC1 → VÒNG XOAY (NA3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.605
NGÃ 4 ÔNG GIÁO → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NHÀ HÁT
TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ) → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.605
NGÃ 4 ÔNG GIÁO → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NHÀ HÁT
TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ) → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA
ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 4 ÔNG GIÁO (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG CÂY DA
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 9) → ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - LONG NGUYÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC)
THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
ĐẦU THỬA 99, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - LONG NGUYÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC)
THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - LONG NGUYÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC)
THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA1-2 → N8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NHÀ HÁT
TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ) → NGÔ QUYỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA3 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.605
NGÃ 4 ÔNG GIÁO → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
TC1 → VÒNG XOAY (NA3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
ĐẦU THỬA 99, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
ĐẦU THỬA 99, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA1-2 → N8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NHÀ HÁT
TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ) → NGÔ QUYỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA3 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.605
NGÃ 4 ÔNG GIÁO → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
TC1 → VÒNG XOAY (NA3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA1-2 → N8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NHÀ HÁT
TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ) → NGÔ QUYỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA3 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.605
NGÃ 4 ÔNG GIÁO → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
TC1 → VÒNG XOAY (NA3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát DA1-1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG CÂY DA
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 9) → ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC)
THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG CÂY DA
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 9) → ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC)
THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
ĐẦU THỬA 99, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
ĐẦU THỬA 99, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC)
THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
ĐẦU THỬA 99, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
ĐẦU THỬA 99, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.618
ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.618
ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.620 (CŨ ĐH.603)
RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 BẾN TƯỢNG)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 74
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.620 (CŨ ĐH.603)
RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 BẾN TƯỢNG)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 74
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.618
ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.620 (CŨ ĐH.603)
RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 BẾN TƯỢNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát Phường Bến Cát (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.618
ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 600.000 480.000 384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 74
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 600.000 480.000 384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.620 (CŨ ĐH.603)
RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 BẾN TƯỢNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát Phường Bến Cát (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 600.000 480.000 384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 74
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 600.000 480.000 384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 600.000 480.000 384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 74
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 600.000 480.000 384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 600.000 480.000 384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 74
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 600.000 480.000 384.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Cát
NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Cát
BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Cát
LÔ A CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Cát
NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Cát
BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Cát
LÔ A CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Cát
ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Cát
ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Cát
LÔ B CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Cát
LÔ A CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Cát
BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Cát
NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Cát
LÔ A CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Cát
BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Cát
NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bến Cát

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Bến Cát, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), Xã Lai Hưng, Phường Mỹ Phước (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bến Cát theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Bến Cát có diện tích tự nhiên 100,89 km² với quy mô dân số 97.928 người, mật độ dân cư đạt 970,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bến Cát được đặt tại KP2, phường Mỹ Phước, TP Bến Cát, tỉnh Bình Dương cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bến Cát không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Bến Cát là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Bến Cát, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Bến Cát, thành phố Hồ Chí Minh là 34.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Bến Cát, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Bến Cát, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 3.059.043 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (998 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?