Bảng giá đất phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Bến Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bến Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Bến Thành năm 2026

Khu vực: phường Bến Thành.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 770.000 đến 687.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 687.200.000 343.600.000 274.880.000 219.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ THÁNH TÔN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 491.700.000 245.850.000 196.680.000 157.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 481.000.000 240.500.000 192.400.000 153.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ LAI
CHỢ BẾN THÀNH → NGUYỄN THỊ NGHĨA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 450.100.000 225.050.000 180.040.000 144.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành THỦ KHOA HUÂN
LÝ TỰ TRỌNG → LÊ THÁNH TÔN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 450.100.000 225.050.000 180.040.000 144.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHẠM HỒNG THÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 443.300.000 221.650.000 177.320.000 141.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành HUỲNH THÚC KHÁNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 430.400.000 215.200.000 172.160.000 137.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành HÀM NGHI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 429.300.000 214.650.000 171.720.000 137.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÝ TỰ TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 429.300.000 214.650.000 171.720.000 137.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành THỦ KHOA HUÂN
NGUYỄN DU → LÝ TỰ TRỌNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 428.000.000 214.000.000 171.200.000 136.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 412.300.000 206.150.000 164.920.000 131.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHAN BỘI CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 409.900.000 204.950.000 163.960.000 131.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHAN CHÂU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 409.900.000 204.950.000 163.960.000 131.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN TRÃI
NGÃ 6 PHÙ ĐỔNG → CỐNG QUỲNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 409.900.000 204.950.000 163.960.000 131.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LƯU VĂN LANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 409.700.000 204.850.000 163.880.000 131.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 409.700.000 204.850.000 163.880.000 131.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ LAI
NGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 409.600.000 204.800.000 163.840.000 131.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN TRUNG TRỰC
LÊ LỢI → LÊ THÁNH TÔN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 398.400.000 199.200.000 159.360.000 127.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành TRƯƠNG ĐỊNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 369.300.000 184.650.000 147.720.000 118.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NAM KỲ KHỞI NGHĨA
VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 368.900.000 184.450.000 147.560.000 118.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHẠM NGŨ LÃO
NGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 367.900.000 183.950.000 147.160.000 117.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành SƯƠNG NGUYỆT ÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 358.700.000 179.350.000 143.480.000 114.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN TRUNG TRỰC
LÊ THÁNH TÔN → NGUYỄN DU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 358.700.000 179.350.000 143.480.000 114.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN KHẮC NHU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 354.000.000 177.000.000 141.600.000 113.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ THÁNH TÔN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 344.200.000 172.100.000 137.680.000 110.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHẠM NGŨ LÃO
PHÓ ĐỨC CHÍNH → NGUYỄN THỊ NGHĨA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 340.100.000 170.050.000 136.040.000 108.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN CÔNG TRỨ
PHÓ ĐỨC CHÍNH → HỒ TÙNG MẬU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 340.000.000 170.000.000 136.000.000 108.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ ANH XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 337.200.000 168.600.000 134.880.000 107.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN THÁI HỌC
TRẦN HƯNG ĐẠO → PHẠM NGŨ LÃO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 326.200.000 163.100.000 130.480.000 104.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN THỊ NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 326.200.000 163.100.000 130.480.000 104.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NAM KỲ KHỞI NGHĨA
HÀM NGHI → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 323.200.000 161.600.000 129.280.000 103.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành TRẦN HƯNG ĐẠO
QUÁCH THỊ TRANG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 320.900.000 160.450.000 128.360.000 102.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ LAI
CHỢ BẾN THÀNH → NGUYỄN THỊ NGHĨA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 315.100.000 157.550.000 126.040.000 100.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành THỦ KHOA HUÂN
LÝ TỰ TRỌNG → LÊ THÁNH TÔN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 315.100.000 157.550.000 126.040.000 100.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHẠM HỒNG THÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 310.300.000 155.150.000 124.120.000 99.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ THỊ RIÊNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 307.400.000 153.700.000 122.960.000 98.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành CÁCH MẠNG THÁNG 8
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 307.400.000 153.700.000 122.960.000 98.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN THỊ MINH KHAI
HAI BÀ TRƯNG → CỐNG QUỲNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 305.800.000 152.900.000 122.320.000 97.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành HUỲNH THÚC KHÁNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 301.300.000 150.650.000 120.520.000 96.416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành HÀM NGHI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 300.500.000 150.250.000 120.200.000 96.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÝ TỰ TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 300.500.000 150.250.000 120.200.000 96.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành THỦ KHOA HUÂN
NGUYỄN DU → LÝ TỰ TRỌNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 299.600.000 149.800.000 119.840.000 95.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành YERSIN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 297.200.000 148.600.000 118.880.000 95.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN THÁI HỌC
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 295.700.000 147.850.000 118.280.000 94.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ THÁNH TÔN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 295.000.000 147.500.000 118.000.000 94.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành TÔN THẤT TÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 294.400.000 147.200.000 117.760.000 94.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHÓ ĐỨC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 294.400.000 147.200.000 117.760.000 94.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN TRÃI
NGÃ 6 PHÙ ĐỔNG → CỐNG QUỲNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 286.900.000 143.450.000 114.760.000 91.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHAN BỘI CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 286.900.000 143.450.000 114.760.000 91.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHAN CHÂU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 286.900.000 143.450.000 114.760.000 91.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LƯU VĂN LANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 286.800.000 143.400.000 114.720.000 91.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 286.800.000 143.400.000 114.720.000 91.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ LAI
NGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 286.700.000 143.350.000 114.680.000 91.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN CÔNG TRỨ
NGUYỄN THÁI HỌC → PHÓ ĐỨC CHÍNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 281.000.000 140.500.000 112.400.000 89.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN TRUNG TRỰC
LÊ LỢI → LÊ THÁNH TÔN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 278.900.000 139.450.000 111.560.000 89.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành BÙI THỊ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 278.600.000 139.300.000 111.440.000 89.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ THỊ HỒNG GẤM
NGUYỄN THÁI HỌC → CALMETTE
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 277.000.000 138.500.000 110.800.000 88.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ THỊ HỒNG GẤM
CALMETTE → PHÓ ĐỨC CHÍNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 276.700.000 138.350.000 110.680.000 88.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN THÁI BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 271.300.000 135.650.000 108.520.000 86.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành KÝ CON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 271.100.000 135.550.000 108.440.000 86.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành CỐNG QUỲNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 270.600.000 135.300.000 108.240.000 86.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ LAI
CHỢ BẾN THÀNH → NGUYỄN THỊ NGHĨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 270.100.000 135.050.000 108.040.000 86.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành THỦ KHOA HUÂN
LÝ TỰ TRỌNG → LÊ THÁNH TÔN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 270.100.000 135.050.000 108.040.000 86.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành CALMETTE
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 269.300.000 134.650.000 107.720.000 86.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN CƯ TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 267.800.000 133.900.000 107.120.000 85.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN DU
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NAM KỲ KHỞI NGHĨA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 266.400.000 133.200.000 106.560.000 85.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHẠM HỒNG THÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 266.000.000 133.000.000 106.400.000 85.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành ĐẶNG THỊ NHU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 264.100.000 132.050.000 105.640.000 84.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành BÙI VIỆN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 262.500.000 131.250.000 105.000.000 84.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành TRƯƠNG ĐỊNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 258.500.000 129.250.000 103.400.000 82.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành HUỲNH THÚC KHÁNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 258.200.000 129.100.000 103.280.000 82.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NAM KỲ KHỞI NGHĨA
VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 258.200.000 129.100.000 103.280.000 82.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÝ TỰ TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 257.600.000 128.800.000 103.040.000 82.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành HÀM NGHI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 257.600.000 128.800.000 103.040.000 82.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHẠM NGŨ LÃO
NGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 257.500.000 128.750.000 103.000.000 82.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành THỦ KHOA HUÂN
NGUYỄN DU → LÝ TỰ TRỌNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 256.800.000 128.400.000 102.720.000 82.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành SƯƠNG NGUYỆT ÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 251.100.000 125.550.000 100.440.000 80.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN TRUNG TRỰC
LÊ THÁNH TÔN → NGUYỄN DU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 251.100.000 125.550.000 100.440.000 80.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN KHẮC NHU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 247.800.000 123.900.000 99.120.000 79.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NAM QUỐC CANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 246.900.000 123.450.000 98.760.000 79.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHAN CHÂU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 245.900.000 122.950.000 98.360.000 78.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN TRÃI
NGÃ 6 PHÙ ĐỔNG → CỐNG QUỲNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 245.900.000 122.950.000 98.360.000 78.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHAN BỘI CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 245.900.000 122.950.000 98.360.000 78.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LƯU VĂN LANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 245.800.000 122.900.000 98.320.000 78.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 245.800.000 122.900.000 98.320.000 78.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ LAI
NGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 245.800.000 122.900.000 98.320.000 78.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành TRỊNH VĂN CẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 239.500.000 119.750.000 95.800.000 76.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN TRUNG TRỰC
LÊ LỢI → LÊ THÁNH TÔN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 239.000.000 119.500.000 95.600.000 76.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHẠM NGŨ LÃO
PHÓ ĐỨC CHÍNH → NGUYỄN THỊ NGHĨA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 238.100.000 119.050.000 95.240.000 76.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN CÔNG TRỨ
PHÓ ĐỨC CHÍNH → HỒ TÙNG MẬU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 238.000.000 119.000.000 95.200.000 76.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ ANH XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 236.000.000 118.000.000 94.400.000 75.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN THÁI HỌC
TRẦN HƯNG ĐẠO → PHẠM NGŨ LÃO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 228.300.000 114.150.000 91.320.000 73.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN THỊ NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 228.300.000 114.150.000 91.320.000 73.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ CÔNG KIỀU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 226.400.000 113.200.000 90.560.000 72.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NAM KỲ KHỞI NGHĨA
HÀM NGHI → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 226.200.000 113.100.000 90.480.000 72.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHAN VĂN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 225.500.000 112.750.000 90.200.000 72.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành TRẦN HƯNG ĐẠO
QUÁCH THỊ TRANG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 224.600.000 112.300.000 89.840.000 71.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành TRƯƠNG ĐỊNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 221.600.000 110.800.000 88.640.000 70.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NAM KỲ KHỞI NGHĨA
VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 221.300.000 110.650.000 88.520.000 70.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LƯƠNG HỮU KHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 221.200.000 110.600.000 88.480.000 70.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHẠM NGŨ LÃO
NGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 220.700.000 110.350.000 88.280.000 70.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành SƯƠNG NGUYỆT ÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 215.200.000 107.600.000 86.080.000 68.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN TRUNG TRỰC
LÊ THÁNH TÔN → NGUYỄN DU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 215.200.000 107.600.000 86.080.000 68.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ THỊ RIÊNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 215.200.000 107.600.000 86.080.000 68.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành CÁCH MẠNG THÁNG 8
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 215.200.000 107.600.000 86.080.000 68.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN THỊ MINH KHAI
HAI BÀ TRƯNG → CỐNG QUỲNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 214.100.000 107.050.000 85.640.000 68.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN KHẮC NHU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 212.400.000 106.200.000 84.960.000 67.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành ĐỀ THÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 211.300.000 105.650.000 84.520.000 67.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành YERSIN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 208.000.000 104.000.000 83.200.000 66.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN THÁI HỌC
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 207.000.000 103.500.000 82.800.000 66.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHÓ ĐỨC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 206.100.000 103.050.000 82.440.000 65.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành TÔN THẤT TÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 206.100.000 103.050.000 82.440.000 65.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN VĂN TRÁNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 205.600.000 102.800.000 82.240.000 65.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 204.900.000 102.450.000 81.960.000 65.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành ĐỖ QUANG ĐẨU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 204.300.000 102.150.000 81.720.000 65.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHẠM NGŨ LÃO
PHÓ ĐỨC CHÍNH → NGUYỄN THỊ NGHĨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 204.100.000 102.050.000 81.640.000 65.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN CÔNG TRỨ
PHÓ ĐỨC CHÍNH → HỒ TÙNG MẬU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 204.000.000 102.000.000 81.600.000 65.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành ĐẶNG TRẦN CÔN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 202.300.000 101.150.000 80.920.000 64.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ ANH XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 202.300.000 101.150.000 80.920.000 64.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành VÕ VĂN KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 202.200.000 101.100.000 80.880.000 64.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN CÔNG TRỨ
NGUYỄN THÁI HỌC → PHÓ ĐỨC CHÍNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 196.700.000 98.350.000 78.680.000 62.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN THỊ NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 195.700.000 97.850.000 78.280.000 62.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN THÁI HỌC
TRẦN HƯNG ĐẠO → PHẠM NGŨ LÃO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 195.700.000 97.850.000 78.280.000 62.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành BÙI THỊ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 195.000.000 97.500.000 78.000.000 62.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ THỊ HỒNG GẤM
NGUYỄN THÁI HỌC → CALMETTE
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 193.900.000 96.950.000 77.560.000 62.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NAM KỲ KHỞI NGHĨA
HÀM NGHI → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 193.900.000 96.950.000 77.560.000 62.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ THỊ HỒNG GẤM
CALMETTE → PHÓ ĐỨC CHÍNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 193.700.000 96.850.000 77.480.000 61.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành TRẦN HƯNG ĐẠO
QUÁCH THỊ TRANG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 192.500.000 96.250.000 77.000.000 61.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN THÁI BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 189.900.000 94.950.000 75.960.000 60.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành KÝ CON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 189.800.000 94.900.000 75.920.000 60.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành CỐNG QUỲNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 189.400.000 94.700.000 75.760.000 60.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành CALMETTE
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 188.500.000 94.250.000 75.400.000 60.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN CƯ TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 187.500.000 93.750.000 75.000.000 60.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN DU
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NAM KỲ KHỞI NGHĨA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 186.500.000 93.250.000 74.600.000 59.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành ĐẶNG THỊ NHU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 184.900.000 92.450.000 73.960.000 59.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành CÁCH MẠNG THÁNG 8
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 184.400.000 92.200.000 73.760.000 59.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ THỊ RIÊNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 184.400.000 92.200.000 73.760.000 59.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành BÙI VIỆN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 183.800.000 91.900.000 73.520.000 58.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN THỊ MINH KHAI
HAI BÀ TRƯNG → CỐNG QUỲNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 183.500.000 91.750.000 73.400.000 58.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành YERSIN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 178.300.000 89.150.000 71.320.000 57.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN THÁI HỌC
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 177.400.000 88.700.000 70.960.000 56.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành TÔN THẤT TÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 176.600.000 88.300.000 70.640.000 56.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHÓ ĐỨC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 176.600.000 88.300.000 70.640.000 56.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NAM QUỐC CANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 172.800.000 86.400.000 69.120.000 55.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN CÔNG TRỨ
NGUYỄN THÁI HỌC → PHÓ ĐỨC CHÍNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 168.600.000 84.300.000 67.440.000 53.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành TRỊNH VĂN CẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 167.700.000 83.850.000 67.080.000 53.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành BÙI THỊ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 167.200.000 83.600.000 66.880.000 53.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ THỊ HỒNG GẤM
NGUYỄN THÁI HỌC → CALMETTE
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 166.200.000 83.100.000 66.480.000 53.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ THỊ HỒNG GẤM
CALMETTE → PHÓ ĐỨC CHÍNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 166.000.000 83.000.000 66.400.000 53.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN THÁI BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 162.800.000 81.400.000 65.120.000 52.096.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành KÝ CON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 162.700.000 81.350.000 65.080.000 52.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành CỐNG QUỲNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 162.400.000 81.200.000 64.960.000 51.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành CALMETTE
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 161.600.000 80.800.000 64.640.000 51.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN CƯ TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 160.700.000 80.350.000 64.280.000 51.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN DU
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NAM KỲ KHỞI NGHĨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 159.800.000 79.900.000 63.920.000 51.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành ĐẶNG THỊ NHU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 158.500.000 79.250.000 63.400.000 50.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ CÔNG KIỀU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 158.500.000 79.250.000 63.400.000 50.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHAN VĂN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 157.900.000 78.950.000 63.160.000 50.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành BÙI VIỆN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 157.500.000 78.750.000 63.000.000 50.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LƯƠNG HỮU KHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 154.800.000 77.400.000 61.920.000 49.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NAM QUỐC CANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 148.100.000 74.050.000 59.240.000 47.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành ĐỀ THÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 147.900.000 73.950.000 59.160.000 47.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN VĂN TRÁNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 143.900.000 71.950.000 57.560.000 46.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành TRỊNH VĂN CẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 143.700.000 71.850.000 57.480.000 45.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 143.400.000 71.700.000 57.360.000 45.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành ĐỖ QUANG ĐẨU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 143.000.000 71.500.000 57.200.000 45.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành ĐẶNG TRẦN CÔN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 141.600.000 70.800.000 56.640.000 45.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành VÕ VĂN KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 141.500.000 70.750.000 56.600.000 45.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LÊ CÔNG KIỀU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 135.800.000 67.900.000 54.320.000 43.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành PHAN VĂN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 135.300.000 67.650.000 54.120.000 43.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành LƯƠNG HỮU KHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 132.700.000 66.350.000 53.080.000 42.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành ĐỀ THÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 126.800.000 63.400.000 50.720.000 40.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành NGUYỄN VĂN TRÁNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 123.400.000 61.700.000 49.360.000 39.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 122.900.000 61.450.000 49.160.000 39.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành ĐỖ QUANG ĐẨU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 122.600.000 61.300.000 49.040.000 39.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành ĐẶNG TRẦN CÔN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 121.400.000 60.700.000 48.560.000 38.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành VÕ VĂN KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 121.300.000 60.650.000 48.520.000 38.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành Phường Bến Thành (Khu vực I) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 2.160.000 1.725.000 1.380.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành Phường Bến Thành (Khu vực I) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 2.160.000 1.725.000 1.380.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành Phường Bến Thành (Khu vực I) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 2.160.000 1.725.000 1.380.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành Phường Bến Thành (Khu vực I) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.440.000 1.150.000 920.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành Phường Bến Thành (Khu vực I) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.440.000 1.150.000 920.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành Phường Bến Thành (Khu vực I) Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành Phường Bến Thành (Khu vực I) Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành Phường Bến Thành (Khu vực I) Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành Phường Bến Thành (Khu vực I) Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành Phường Bến Thành (Khu vực I) Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành Phường Bến Thành (Khu vực I) Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành Phường Bến Thành (Khu vực I) Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Thành Phường Bến Thành (Khu vực I) Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Thành
LÊ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
687.200.000 343.600.000 274.880.000 219.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Thành
LÊ THÁNH TÔN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
491.700.000 245.850.000 196.680.000 157.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Thành
LÊ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
481.000.000 240.500.000 192.400.000 153.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Thành
LÊ LAI
CHỢ BẾN THÀNH → NGUYỄN THỊ NGHĨA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.100.000 225.050.000 180.040.000 144.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Thành
THỦ KHOA HUÂN
LÝ TỰ TRỌNG → LÊ THÁNH TÔN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.100.000 225.050.000 180.040.000 144.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Thành
PHẠM HỒNG THÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
443.300.000 221.650.000 177.320.000 141.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Thành
HUỲNH THÚC KHÁNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.400.000 215.200.000 172.160.000 137.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Thành
HÀM NGHI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
429.300.000 214.650.000 171.720.000 137.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Thành
LÝ TỰ TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
429.300.000 214.650.000 171.720.000 137.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Thành
THỦ KHOA HUÂN
NGUYỄN DU → LÝ TỰ TRỌNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
428.000.000 214.000.000 171.200.000 136.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Thành
LÊ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
412.300.000 206.150.000 164.920.000 131.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Thành
PHAN BỘI CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
409.900.000 204.950.000 163.960.000 131.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Thành
PHAN CHÂU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
409.900.000 204.950.000 163.960.000 131.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Thành
NGUYỄN TRÃI
NGÃ 6 PHÙ ĐỔNG → CỐNG QUỲNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
409.900.000 204.950.000 163.960.000 131.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bến Thành
LƯU VĂN LANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
409.700.000 204.850.000 163.880.000 131.104.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bến Thành

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh

4. Thông tin phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bến Thành, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Cầu Ông Lãnh, Phường Nguyễn Thái Bình (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bến Thành theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Bến Thành có diện tích tự nhiên 1,85 km² với quy mô dân số 71.785 người, mật độ dân cư đạt 38.802,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bến Thành được đặt tại 92 Nguyễn Trãi, phường Bến Thành, quận 1 cũ và 238 - 240 Đề Thám, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1 cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bến Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Bến Thành là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh là 687.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 132.232.756 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (909 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?