Bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường Bến Tre được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bến Tre theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất phường Bến Tre năm 2026
Khu vực: phường Bến Tre.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 135.000 đến 17.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bến Tre |
Đường Hùng Vương Cầu Kiến Vàng - Đường Nguyễn Thanh Trà |
Đất ở đô thị | 17.300.000 | 10.380.000 | 6.920.000 | 5.190.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Nguyễn Văn Tư giáp ranh phường An Hội - Vòng xoay Mỹ Hóa |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Nguyễn Văn Tư Vòng xoay Mỹ Hóa - Đường Nguyễn Thanh Trà |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 2.580.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Nguyễn Thanh Trà Đường Nguyễn Văn Tư - giáp đường Võ Văn Khánh |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Văn Khánh Đường Đồng Văn Cống - Cầu Bình Phú |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Văn Khánh Cầu Bình Phú - Cầu Hàm Luông |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Văn Phẩm giáp ranh phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Bến Tre |
Lộ Thống Nhất Đường Võ Văn Khánh - Đường Nguyễn Thanh Trà |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Nguyên Giáp (QL 60 mới) giáp ranh phường Sơn Đông - Cầu Hàm Luông |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.830.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường vào cầu Hàm Luông (QL 60 mới) Cầu Hàm Luông - Hết ranh phường Bến Tre |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường Bến Tre |
Quốc lộ 60 (cũ) Bến phà Hàm Luông (cũ) - Hết ranh phường Bến Tre |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Đồng Văn Cống giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Nguyễn Văn Tư |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 2.460.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Đồng Văn Cống Đường Nguyễn Văn Tư - Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương) |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường huyện 06 Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường huyện 06 Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Túc |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Văn Phẩm giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Bến Tre |
Lộ Sơn Đông - Bình Phú giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Phẩm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Bến Tre |
Lộ Cơ Khí Lộ Sơn Đông - Bình Phú - giáp ranh Phường Sơn Đông |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư Sao Mai Đường số 3 - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.830.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư Sao Mai Đường số 5 - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.830.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư Sao Mai Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư Sao Mai Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư Sao Mai Đường số 4 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 1 Đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 2.460.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 1 Đoạn 2 - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 2 Đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 2.460.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 2 Đoạn 2 - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 3 Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 2.460.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 4, 5, 6, 7 Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1 Đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.830.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1 Đoạn 2 - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N2 Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường D4 Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư Công an tỉnh Đường D4 Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ NB1 và NB2 Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.720.000 | 3.540.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường D10 Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 9.900.000 | 6.600.000 | 4.950.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư cầu Rạch Miễu 2 và đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2 (thành phố Bến Tre) Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 6.360.000 | 4.240.000 | 3.180.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Khu tập thể ngân hàng Phường 7 (cũ) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.830.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường ĐX.03 (ĐH DK.38) Quốc lộ 60 cũ - Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Bến Tre |
ĐX.01(ĐH DK.38) Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông - Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Bến Tre |
ĐX.01(ĐH DK.38) Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ) - Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Bến Tre |
Các dãy phố Chợ Thanh Tân Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Bến Tre |
Đất ở tại đô thị còn lại (Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố Mỹ Tân) (Vị trí 5) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Bến Tre |
Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5) - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Hùng Vương Cầu Kiến Vàng - Đường Nguyễn Thanh Trà |
Đất TM-DV đô thị | 14.705.000 | 8.823.000 | 5.882.000 | 4.411.500 |
| Phường Bến Tre |
Đường Nguyễn Văn Tư giáp ranh phường An Hội - Vòng xoay Mỹ Hóa |
Đất TM-DV đô thị | 11.050.000 | 6.630.000 | 4.420.000 | 3.315.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Nguyễn Văn Tư Vòng xoay Mỹ Hóa - Đường Nguyễn Thanh Trà |
Đất TM-DV đô thị | 7.310.000 | 4.386.000 | 2.924.000 | 2.193.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Nguyễn Thanh Trà Đường Nguyễn Văn Tư - giáp đường Võ Văn Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Văn Khánh Đường Đồng Văn Cống - Cầu Bình Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | 1.122.000 | 748.000 | 561.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Văn Khánh Cầu Bình Phú - Cầu Hàm Luông |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Văn Phẩm giáp ranh phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Phường Bến Tre |
Lộ Thống Nhất Đường Võ Văn Khánh - Đường Nguyễn Thanh Trà |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Nguyên Giáp (QL 60 mới) giáp ranh phường Sơn Đông - Cầu Hàm Luông |
Đất TM-DV đô thị | 5.185.000 | 3.111.000 | 2.074.000 | 1.555.500 |
| Phường Bến Tre |
Đường vào cầu Hàm Luông (QL 60 mới) Cầu Hàm Luông - Hết ranh phường Bến Tre |
Đất TM-DV đô thị | 4.335.000 | 2.601.000 | 1.734.000 | 1.300.500 |
| Phường Bến Tre |
Quốc lộ 60 (cũ) Bến phà Hàm Luông (cũ) - Hết ranh phường Bến Tre |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Bến Tre |
Đường Đồng Văn Cống giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Nguyễn Văn Tư |
Đất TM-DV đô thị | 6.970.000 | 4.182.000 | 2.788.000 | 2.091.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Đồng Văn Cống Đường Nguyễn Văn Tư - Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương) |
Đất TM-DV đô thị | 4.335.000 | 2.601.000 | 1.734.000 | 1.300.500 |
| Phường Bến Tre |
Đường huyện 06 Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | 1.326.000 | 884.000 | 663.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường huyện 06 Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Túc |
Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Văn Phẩm giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Phường Bến Tre |
Lộ Sơn Đông - Bình Phú giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Phẩm |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Bến Tre |
Lộ Cơ Khí Lộ Sơn Đông - Bình Phú - giáp ranh Phường Sơn Đông |
Đất TM-DV đô thị | 935.000 | 561.000 | 374.000 | 280.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư Sao Mai Đường số 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.185.000 | 3.111.000 | 2.074.000 | 1.555.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư Sao Mai Đường số 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.185.000 | 3.111.000 | 2.074.000 | 1.555.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư Sao Mai Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.165.000 | 2.499.000 | 1.666.000 | 1.249.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư Sao Mai Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư Sao Mai Đường số 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 1 Đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.970.000 | 4.182.000 | 2.788.000 | 2.091.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 1 Đoạn 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.845.000 | 2.907.000 | 1.938.000 | 1.453.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 2 Đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.970.000 | 4.182.000 | 2.788.000 | 2.091.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 2 Đoạn 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.845.000 | 2.907.000 | 1.938.000 | 1.453.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 3 Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.970.000 | 4.182.000 | 2.788.000 | 2.091.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 4, 5, 6, 7 Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.845.000 | 2.907.000 | 1.938.000 | 1.453.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1 Đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.185.000 | 3.111.000 | 2.074.000 | 1.555.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1 Đoạn 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.635.000 | 1.581.000 | 1.054.000 | 790.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N2 Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.635.000 | 1.581.000 | 1.054.000 | 790.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường D4 Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.635.000 | 1.581.000 | 1.054.000 | 790.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư Công an tỉnh Đường D4 Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.635.000 | 1.581.000 | 1.054.000 | 790.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ NB1 và NB2 Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 10.030.000 | 6.018.000 | 4.012.000 | 3.009.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường D10 Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 14.025.000 | 8.415.000 | 5.610.000 | 4.207.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư cầu Rạch Miễu 2 và đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2 (thành phố Bến Tre) Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 9.010.000 | 5.406.000 | 3.604.000 | 2.703.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Khu tập thể ngân hàng Phường 7 (cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.185.000 | 3.111.000 | 2.074.000 | 1.555.500 |
| Phường Bến Tre |
Đường ĐX.03 (ĐH DK.38) Quốc lộ 60 cũ - Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Bến Tre |
ĐX.01(ĐH DK.38) Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông - Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Bến Tre |
ĐX.01(ĐH DK.38) Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ) - Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Phường Bến Tre |
Các dãy phố Chợ Thanh Tân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Bến Tre |
Đất ở tại đô thị còn lại (Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố Mỹ Tân) (Vị trí 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Bến Tre |
Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Hùng Vương Cầu Kiến Vàng - Đường Nguyễn Thanh Trà |
Đất SX-KD đô thị | 12.975.000 | 7.785.000 | 5.190.000 | 3.892.500 |
| Phường Bến Tre |
Đường Nguyễn Văn Tư giáp ranh phường An Hội - Vòng xoay Mỹ Hóa |
Đất SX-KD đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.900.000 | 2.925.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Nguyễn Văn Tư Vòng xoay Mỹ Hóa - Đường Nguyễn Thanh Trà |
Đất SX-KD đô thị | 6.450.000 | 3.870.000 | 2.580.000 | 1.935.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Nguyễn Thanh Trà Đường Nguyễn Văn Tư - giáp đường Võ Văn Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Văn Khánh Đường Đồng Văn Cống - Cầu Bình Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 495.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Văn Khánh Cầu Bình Phú - Cầu Hàm Luông |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Văn Phẩm giáp ranh phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Bến Tre |
Lộ Thống Nhất Đường Võ Văn Khánh - Đường Nguyễn Thanh Trà |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Nguyên Giáp (QL 60 mới) giáp ranh phường Sơn Đông - Cầu Hàm Luông |
Đất SX-KD đô thị | 4.575.000 | 2.745.000 | 1.830.000 | 1.372.500 |
| Phường Bến Tre |
Đường vào cầu Hàm Luông (QL 60 mới) Cầu Hàm Luông - Hết ranh phường Bến Tre |
Đất SX-KD đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Phường Bến Tre |
Quốc lộ 60 (cũ) Bến phà Hàm Luông (cũ) - Hết ranh phường Bến Tre |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường Bến Tre |
Đường Đồng Văn Cống giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Nguyễn Văn Tư |
Đất SX-KD đô thị | 6.150.000 | 3.690.000 | 2.460.000 | 1.845.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Đồng Văn Cống Đường Nguyễn Văn Tư - Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương) |
Đất SX-KD đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Phường Bến Tre |
Đường huyện 06 Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường huyện 06 Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Túc |
Đất SX-KD đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Văn Phẩm giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Bến Tre |
Lộ Sơn Đông - Bình Phú giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Phẩm |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Bến Tre |
Lộ Cơ Khí Lộ Sơn Đông - Bình Phú - giáp ranh Phường Sơn Đông |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 247.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư Sao Mai Đường số 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.575.000 | 2.745.000 | 1.830.000 | 1.372.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư Sao Mai Đường số 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.575.000 | 2.745.000 | 1.830.000 | 1.372.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư Sao Mai Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.675.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 1.102.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư Sao Mai Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.350.000 | 1.012.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư Sao Mai Đường số 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.350.000 | 1.012.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 1 Đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.150.000 | 3.690.000 | 2.460.000 | 1.845.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 1 Đoạn 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.275.000 | 2.565.000 | 1.710.000 | 1.282.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 2 Đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.150.000 | 3.690.000 | 2.460.000 | 1.845.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 2 Đoạn 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.275.000 | 2.565.000 | 1.710.000 | 1.282.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 3 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.150.000 | 3.690.000 | 2.460.000 | 1.845.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu dân cư 225 - Đường số 4, 5, 6, 7 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.275.000 | 2.565.000 | 1.710.000 | 1.282.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1 Đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.575.000 | 2.745.000 | 1.830.000 | 1.372.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1 Đoạn 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.325.000 | 1.395.000 | 930.000 | 697.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N2 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.325.000 | 1.395.000 | 930.000 | 697.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường D4 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.325.000 | 1.395.000 | 930.000 | 697.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư Công an tỉnh Đường D4 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.325.000 | 1.395.000 | 930.000 | 697.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ NB1 và NB2 Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 8.850.000 | 5.310.000 | 3.540.000 | 2.655.000 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường D10 Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 12.375.000 | 7.425.000 | 4.950.000 | 3.712.500 |
| Phường Bến Tre |
Khu tái định cư cầu Rạch Miễu 2 và đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2 (thành phố Bến Tre) Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 7.950.000 | 4.770.000 | 3.180.000 | 2.385.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Khu tập thể ngân hàng Phường 7 (cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.575.000 | 2.745.000 | 1.830.000 | 1.372.500 |
| Phường Bến Tre |
Đường ĐX.03 (ĐH DK.38) Quốc lộ 60 cũ - Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường Bến Tre |
ĐX.01(ĐH DK.38) Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông - Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường Bến Tre |
ĐX.01(ĐH DK.38) Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ) - Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Bến Tre |
Các dãy phố Chợ Thanh Tân Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Bến Tre |
Đất ở tại đô thị còn lại (Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố Mỹ Tân) (Vị trí 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Bến Tre |
Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường Bến Tre |
Phường Bến Tre - |
Đất trồng lúa | 830.000 | 660.000 | 530.000 | 420.000 |
| Phường Bến Tre |
Phường Bến Tre - |
Đất trồng cây hàng năm | 830.000 | 660.000 | 530.000 | 420.000 |
| Phường Bến Tre |
Phường Bến Tre - |
Đất trồng cây lâu năm | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Phường Bến Tre |
Phường Bến Tre - |
Đất nông nghiệp khác | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Phường Bến Tre |
Phường Bến Tre - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Phường Bến Tre |
Phường Bến Tre Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bến Tre |
Đường Hùng Vương Cầu Kiến Vàng - Đường Nguyễn Thanh Trà |
Đất ở đô thị | 17.300.000 | 10.380.000 | 6.920.000 | 5.190.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Nguyễn Văn Tư giáp ranh phường An Hội - Vòng xoay Mỹ Hóa |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Nguyễn Văn Tư Vòng xoay Mỹ Hóa - Đường Nguyễn Thanh Trà |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 2.580.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Nguyễn Thanh Trà Đường Nguyễn Văn Tư - giáp đường Võ Văn Khánh |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Văn Khánh Đường Đồng Văn Cống - Cầu Bình Phú |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Văn Khánh Cầu Bình Phú - Cầu Hàm Luông |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Văn Phẩm giáp ranh phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Bến Tre |
Lộ Thống Nhất Đường Võ Văn Khánh - Đường Nguyễn Thanh Trà |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Võ Nguyên Giáp (QL 60 mới) giáp ranh phường Sơn Đông - Cầu Hàm Luông |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.830.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường vào cầu Hàm Luông (QL 60 mới) Cầu Hàm Luông - Hết ranh phường Bến Tre |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường Bến Tre |
Quốc lộ 60 (cũ) Bến phà Hàm Luông (cũ) - Hết ranh phường Bến Tre |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Đồng Văn Cống giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Nguyễn Văn Tư |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 2.460.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường Đồng Văn Cống Đường Nguyễn Văn Tư - Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương) |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường huyện 06 Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Bến Tre |
Đường huyện 06 Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Túc |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bến Tre
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 7, Xã Bình Phú (thành phố Bến Tre), Xã Thanh Tân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bến Tre theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Bến Tre có diện tích tự nhiên 31,99 km² với quy mô dân số 35.917 người, mật độ dân cư đạt 1.122,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bến Tre được đặt tại UBND xã Bình Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bến Tre không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường Bến Tre là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Bến Tre, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
