Bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường Bến Tre được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bến Tre theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Bến Tre năm 2026

Khu vực: phường Bến Tre.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 135.000 đến 17.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Bến Tre Đường Hùng Vương
Cầu Kiến Vàng - Đường Nguyễn Thanh Trà
Đất ở đô thị 17.300.000 10.380.000 6.920.000 5.190.000
Phường Bến Tre Đường Nguyễn Văn Tư
giáp ranh phường An Hội - Vòng xoay Mỹ Hóa
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 3.900.000
Phường Bến Tre Đường Nguyễn Văn Tư
Vòng xoay Mỹ Hóa - Đường Nguyễn Thanh Trà
Đất ở đô thị 8.600.000 5.160.000 3.440.000 2.580.000
Phường Bến Tre Đường Nguyễn Thanh Trà
Đường Nguyễn Văn Tư - giáp đường Võ Văn Khánh
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Phường Bến Tre Đường Võ Văn Khánh
Đường Đồng Văn Cống - Cầu Bình Phú
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Phường Bến Tre Đường Võ Văn Khánh
Cầu Bình Phú - Cầu Hàm Luông
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Phường Bến Tre Đường Võ Văn Phẩm
giáp ranh phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Bến Tre Lộ Thống Nhất
Đường Võ Văn Khánh - Đường Nguyễn Thanh Trà
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Phường Bến Tre Đường Võ Nguyên Giáp (QL 60 mới)
giáp ranh phường Sơn Đông - Cầu Hàm Luông
Đất ở đô thị 6.100.000 3.660.000 2.440.000 1.830.000
Phường Bến Tre Đường vào cầu Hàm Luông (QL 60 mới)
Cầu Hàm Luông - Hết ranh phường Bến Tre
Đất ở đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường Bến Tre Quốc lộ 60 (cũ)
Bến phà Hàm Luông (cũ) - Hết ranh phường Bến Tre
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường Bến Tre Đường Đồng Văn Cống
giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Nguyễn Văn Tư
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 2.460.000
Phường Bến Tre Đường Đồng Văn Cống
Đường Nguyễn Văn Tư - Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương)
Đất ở đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường Bến Tre Đường huyện 06
Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Phường Bến Tre Đường huyện 06
Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Túc
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Bến Tre Đường Võ Văn Phẩm
giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Bến Tre Lộ Sơn Đông - Bình Phú
giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Phẩm
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Bến Tre Lộ Cơ Khí
Lộ Sơn Đông - Bình Phú - giáp ranh Phường Sơn Đông
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Phường Bến Tre Khu dân cư Sao Mai
Đường số 3 -
Đất ở đô thị 6.100.000 3.660.000 2.440.000 1.830.000
Phường Bến Tre Khu dân cư Sao Mai
Đường số 5 -
Đất ở đô thị 6.100.000 3.660.000 2.440.000 1.830.000
Phường Bến Tre Khu dân cư Sao Mai
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 4.900.000 2.940.000 1.960.000 1.470.000
Phường Bến Tre Khu dân cư Sao Mai
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Phường Bến Tre Khu dân cư Sao Mai
Đường số 4 -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 1
Đoạn 1 -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 2.460.000
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 1
Đoạn 2 -
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.710.000
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 2
Đoạn 1 -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 2.460.000
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 2
Đoạn 2 -
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.710.000
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 3
Trọn đường -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 2.460.000
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 4, 5, 6, 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.710.000
Phường Bến Tre Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1
Đoạn 1 -
Đất ở đô thị 6.100.000 3.660.000 2.440.000 1.830.000
Phường Bến Tre Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1
Đoạn 2 -
Đất ở đô thị 3.100.000 1.860.000 1.240.000 930.000
Phường Bến Tre Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N2
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.100.000 1.860.000 1.240.000 930.000
Phường Bến Tre Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường D4
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.100.000 1.860.000 1.240.000 930.000
Phường Bến Tre Khu tái định cư Công an tỉnh Đường D4
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.100.000 1.860.000 1.240.000 930.000
Phường Bến Tre Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ NB1 và NB2
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 11.800.000 7.080.000 4.720.000 3.540.000
Phường Bến Tre Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường D10
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 16.500.000 9.900.000 6.600.000 4.950.000
Phường Bến Tre Khu tái định cư cầu Rạch Miễu 2 và đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2 (thành phố Bến Tre)
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 10.600.000 6.360.000 4.240.000 3.180.000
Phường Bến Tre Đường Khu tập thể ngân hàng Phường 7 (cũ)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 6.100.000 3.660.000 2.440.000 1.830.000
Phường Bến Tre Đường ĐX.03 (ĐH DK.38)
Quốc lộ 60 cũ - Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường Bến Tre ĐX.01(ĐH DK.38)
Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông - Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường Bến Tre ĐX.01(ĐH DK.38)
Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ) - Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Bến Tre Các dãy phố Chợ Thanh Tân
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Bến Tre Đất ở tại đô thị còn lại (Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố Mỹ Tân) (Vị trí 5)
-
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Bến Tre Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)
-
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường Bến Tre Đường Hùng Vương
Cầu Kiến Vàng - Đường Nguyễn Thanh Trà
Đất TM-DV đô thị 14.705.000 8.823.000 5.882.000 4.411.500
Phường Bến Tre Đường Nguyễn Văn Tư
giáp ranh phường An Hội - Vòng xoay Mỹ Hóa
Đất TM-DV đô thị 11.050.000 6.630.000 4.420.000 3.315.000
Phường Bến Tre Đường Nguyễn Văn Tư
Vòng xoay Mỹ Hóa - Đường Nguyễn Thanh Trà
Đất TM-DV đô thị 7.310.000 4.386.000 2.924.000 2.193.000
Phường Bến Tre Đường Nguyễn Thanh Trà
Đường Nguyễn Văn Tư - giáp đường Võ Văn Khánh
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Phường Bến Tre Đường Võ Văn Khánh
Đường Đồng Văn Cống - Cầu Bình Phú
Đất TM-DV đô thị 1.870.000 1.122.000 748.000 561.000
Phường Bến Tre Đường Võ Văn Khánh
Cầu Bình Phú - Cầu Hàm Luông
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 357.000
Phường Bến Tre Đường Võ Văn Phẩm
giáp ranh phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh
Đất TM-DV đô thị 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Phường Bến Tre Lộ Thống Nhất
Đường Võ Văn Khánh - Đường Nguyễn Thanh Trà
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Bến Tre Đường Võ Nguyên Giáp (QL 60 mới)
giáp ranh phường Sơn Đông - Cầu Hàm Luông
Đất TM-DV đô thị 5.185.000 3.111.000 2.074.000 1.555.500
Phường Bến Tre Đường vào cầu Hàm Luông (QL 60 mới)
Cầu Hàm Luông - Hết ranh phường Bến Tre
Đất TM-DV đô thị 4.335.000 2.601.000 1.734.000 1.300.500
Phường Bến Tre Quốc lộ 60 (cũ)
Bến phà Hàm Luông (cũ) - Hết ranh phường Bến Tre
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Bến Tre Đường Đồng Văn Cống
giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Nguyễn Văn Tư
Đất TM-DV đô thị 6.970.000 4.182.000 2.788.000 2.091.000
Phường Bến Tre Đường Đồng Văn Cống
Đường Nguyễn Văn Tư - Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương)
Đất TM-DV đô thị 4.335.000 2.601.000 1.734.000 1.300.500
Phường Bến Tre Đường huyện 06
Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ
Đất TM-DV đô thị 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Phường Bến Tre Đường huyện 06
Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Túc
Đất TM-DV đô thị 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Phường Bến Tre Đường Võ Văn Phẩm
giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh
Đất TM-DV đô thị 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Phường Bến Tre Lộ Sơn Đông - Bình Phú
giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Phẩm
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Bến Tre Lộ Cơ Khí
Lộ Sơn Đông - Bình Phú - giáp ranh Phường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị 935.000 561.000 374.000 280.500
Phường Bến Tre Khu dân cư Sao Mai
Đường số 3 -
Đất TM-DV đô thị 5.185.000 3.111.000 2.074.000 1.555.500
Phường Bến Tre Khu dân cư Sao Mai
Đường số 5 -
Đất TM-DV đô thị 5.185.000 3.111.000 2.074.000 1.555.500
Phường Bến Tre Khu dân cư Sao Mai
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 4.165.000 2.499.000 1.666.000 1.249.500
Phường Bến Tre Khu dân cư Sao Mai
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.825.000 2.295.000 1.530.000 1.147.500
Phường Bến Tre Khu dân cư Sao Mai
Đường số 4 -
Đất TM-DV đô thị 3.825.000 2.295.000 1.530.000 1.147.500
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 1
Đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 6.970.000 4.182.000 2.788.000 2.091.000
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 1
Đoạn 2 -
Đất TM-DV đô thị 4.845.000 2.907.000 1.938.000 1.453.500
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 2
Đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 6.970.000 4.182.000 2.788.000 2.091.000
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 2
Đoạn 2 -
Đất TM-DV đô thị 4.845.000 2.907.000 1.938.000 1.453.500
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 3
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 6.970.000 4.182.000 2.788.000 2.091.000
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 4, 5, 6, 7
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 4.845.000 2.907.000 1.938.000 1.453.500
Phường Bến Tre Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1
Đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 5.185.000 3.111.000 2.074.000 1.555.500
Phường Bến Tre Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1
Đoạn 2 -
Đất TM-DV đô thị 2.635.000 1.581.000 1.054.000 790.500
Phường Bến Tre Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N2
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.635.000 1.581.000 1.054.000 790.500
Phường Bến Tre Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường D4
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.635.000 1.581.000 1.054.000 790.500
Phường Bến Tre Khu tái định cư Công an tỉnh Đường D4
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.635.000 1.581.000 1.054.000 790.500
Phường Bến Tre Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ NB1 và NB2
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 10.030.000 6.018.000 4.012.000 3.009.000
Phường Bến Tre Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường D10
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 14.025.000 8.415.000 5.610.000 4.207.500
Phường Bến Tre Khu tái định cư cầu Rạch Miễu 2 và đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2 (thành phố Bến Tre)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 9.010.000 5.406.000 3.604.000 2.703.000
Phường Bến Tre Đường Khu tập thể ngân hàng Phường 7 (cũ)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 5.185.000 3.111.000 2.074.000 1.555.500
Phường Bến Tre Đường ĐX.03 (ĐH DK.38)
Quốc lộ 60 cũ - Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Bến Tre ĐX.01(ĐH DK.38)
Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông - Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Bến Tre ĐX.01(ĐH DK.38)
Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ) - Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường Bến Tre Các dãy phố Chợ Thanh Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Bến Tre Đất ở tại đô thị còn lại (Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố Mỹ Tân) (Vị trí 5)
-
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Bến Tre Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)
-
Đất TM-DV đô thị 510.000 306.000 204.000 153.000
Phường Bến Tre Đường Hùng Vương
Cầu Kiến Vàng - Đường Nguyễn Thanh Trà
Đất SX-KD đô thị 12.975.000 7.785.000 5.190.000 3.892.500
Phường Bến Tre Đường Nguyễn Văn Tư
giáp ranh phường An Hội - Vòng xoay Mỹ Hóa
Đất SX-KD đô thị 9.750.000 5.850.000 3.900.000 2.925.000
Phường Bến Tre Đường Nguyễn Văn Tư
Vòng xoay Mỹ Hóa - Đường Nguyễn Thanh Trà
Đất SX-KD đô thị 6.450.000 3.870.000 2.580.000 1.935.000
Phường Bến Tre Đường Nguyễn Thanh Trà
Đường Nguyễn Văn Tư - giáp đường Võ Văn Khánh
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Bến Tre Đường Võ Văn Khánh
Đường Đồng Văn Cống - Cầu Bình Phú
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 495.000
Phường Bến Tre Đường Võ Văn Khánh
Cầu Bình Phú - Cầu Hàm Luông
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 630.000 420.000 315.000
Phường Bến Tre Đường Võ Văn Phẩm
giáp ranh phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh
Đất SX-KD đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Bến Tre Lộ Thống Nhất
Đường Võ Văn Khánh - Đường Nguyễn Thanh Trà
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường Bến Tre Đường Võ Nguyên Giáp (QL 60 mới)
giáp ranh phường Sơn Đông - Cầu Hàm Luông
Đất SX-KD đô thị 4.575.000 2.745.000 1.830.000 1.372.500
Phường Bến Tre Đường vào cầu Hàm Luông (QL 60 mới)
Cầu Hàm Luông - Hết ranh phường Bến Tre
Đất SX-KD đô thị 3.825.000 2.295.000 1.530.000 1.147.500
Phường Bến Tre Quốc lộ 60 (cũ)
Bến phà Hàm Luông (cũ) - Hết ranh phường Bến Tre
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường Bến Tre Đường Đồng Văn Cống
giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Nguyễn Văn Tư
Đất SX-KD đô thị 6.150.000 3.690.000 2.460.000 1.845.000
Phường Bến Tre Đường Đồng Văn Cống
Đường Nguyễn Văn Tư - Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương)
Đất SX-KD đô thị 3.825.000 2.295.000 1.530.000 1.147.500
Phường Bến Tre Đường huyện 06
Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Bến Tre Đường huyện 06
Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Túc
Đất SX-KD đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Bến Tre Đường Võ Văn Phẩm
giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh
Đất SX-KD đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Bến Tre Lộ Sơn Đông - Bình Phú
giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Phẩm
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Bến Tre Lộ Cơ Khí
Lộ Sơn Đông - Bình Phú - giáp ranh Phường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị 825.000 495.000 330.000 247.500
Phường Bến Tre Khu dân cư Sao Mai
Đường số 3 -
Đất SX-KD đô thị 4.575.000 2.745.000 1.830.000 1.372.500
Phường Bến Tre Khu dân cư Sao Mai
Đường số 5 -
Đất SX-KD đô thị 4.575.000 2.745.000 1.830.000 1.372.500
Phường Bến Tre Khu dân cư Sao Mai
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 3.675.000 2.205.000 1.470.000 1.102.500
Phường Bến Tre Khu dân cư Sao Mai
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.375.000 2.025.000 1.350.000 1.012.500
Phường Bến Tre Khu dân cư Sao Mai
Đường số 4 -
Đất SX-KD đô thị 3.375.000 2.025.000 1.350.000 1.012.500
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 1
Đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 6.150.000 3.690.000 2.460.000 1.845.000
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 1
Đoạn 2 -
Đất SX-KD đô thị 4.275.000 2.565.000 1.710.000 1.282.500
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 2
Đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 6.150.000 3.690.000 2.460.000 1.845.000
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 2
Đoạn 2 -
Đất SX-KD đô thị 4.275.000 2.565.000 1.710.000 1.282.500
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 3
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 6.150.000 3.690.000 2.460.000 1.845.000
Phường Bến Tre Khu dân cư 225 - Đường số 4, 5, 6, 7
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 4.275.000 2.565.000 1.710.000 1.282.500
Phường Bến Tre Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1
Đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 4.575.000 2.745.000 1.830.000 1.372.500
Phường Bến Tre Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1
Đoạn 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.325.000 1.395.000 930.000 697.500
Phường Bến Tre Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N2
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.325.000 1.395.000 930.000 697.500
Phường Bến Tre Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường D4
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.325.000 1.395.000 930.000 697.500
Phường Bến Tre Khu tái định cư Công an tỉnh Đường D4
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.325.000 1.395.000 930.000 697.500
Phường Bến Tre Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ NB1 và NB2
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 8.850.000 5.310.000 3.540.000 2.655.000
Phường Bến Tre Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường D10
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 12.375.000 7.425.000 4.950.000 3.712.500
Phường Bến Tre Khu tái định cư cầu Rạch Miễu 2 và đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2 (thành phố Bến Tre)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 7.950.000 4.770.000 3.180.000 2.385.000
Phường Bến Tre Đường Khu tập thể ngân hàng Phường 7 (cũ)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 4.575.000 2.745.000 1.830.000 1.372.500
Phường Bến Tre Đường ĐX.03 (ĐH DK.38)
Quốc lộ 60 cũ - Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường Bến Tre ĐX.01(ĐH DK.38)
Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông - Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường Bến Tre ĐX.01(ĐH DK.38)
Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ) - Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Bến Tre Các dãy phố Chợ Thanh Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Bến Tre Đất ở tại đô thị còn lại (Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố Mỹ Tân) (Vị trí 5)
-
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Bến Tre Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)
-
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 180.000 135.000
Phường Bến Tre Phường Bến Tre
-
Đất trồng lúa 830.000 660.000 530.000 420.000
Phường Bến Tre Phường Bến Tre
-
Đất trồng cây hàng năm 830.000 660.000 530.000 420.000
Phường Bến Tre Phường Bến Tre
-
Đất trồng cây lâu năm 970.000 780.000 620.000 500.000
Phường Bến Tre Phường Bến Tre
-
Đất nông nghiệp khác 970.000 780.000 620.000 500.000
Phường Bến Tre Phường Bến Tre
-
Đất nuôi trồng thủy sản 970.000 780.000 620.000 500.000
Phường Bến Tre Phường Bến Tre
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 970.000 780.000 620.000 500.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Bến Tre Đường Hùng Vương
Cầu Kiến Vàng - Đường Nguyễn Thanh Trà
Đất ở đô thị 17.300.000 10.380.000 6.920.000 5.190.000
Phường Bến Tre Đường Nguyễn Văn Tư
giáp ranh phường An Hội - Vòng xoay Mỹ Hóa
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 3.900.000
Phường Bến Tre Đường Nguyễn Văn Tư
Vòng xoay Mỹ Hóa - Đường Nguyễn Thanh Trà
Đất ở đô thị 8.600.000 5.160.000 3.440.000 2.580.000
Phường Bến Tre Đường Nguyễn Thanh Trà
Đường Nguyễn Văn Tư - giáp đường Võ Văn Khánh
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Phường Bến Tre Đường Võ Văn Khánh
Đường Đồng Văn Cống - Cầu Bình Phú
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Phường Bến Tre Đường Võ Văn Khánh
Cầu Bình Phú - Cầu Hàm Luông
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Phường Bến Tre Đường Võ Văn Phẩm
giáp ranh phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Bến Tre Lộ Thống Nhất
Đường Võ Văn Khánh - Đường Nguyễn Thanh Trà
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Phường Bến Tre Đường Võ Nguyên Giáp (QL 60 mới)
giáp ranh phường Sơn Đông - Cầu Hàm Luông
Đất ở đô thị 6.100.000 3.660.000 2.440.000 1.830.000
Phường Bến Tre Đường vào cầu Hàm Luông (QL 60 mới)
Cầu Hàm Luông - Hết ranh phường Bến Tre
Đất ở đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường Bến Tre Quốc lộ 60 (cũ)
Bến phà Hàm Luông (cũ) - Hết ranh phường Bến Tre
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường Bến Tre Đường Đồng Văn Cống
giáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Nguyễn Văn Tư
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 2.460.000
Phường Bến Tre Đường Đồng Văn Cống
Đường Nguyễn Văn Tư - Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương)
Đất ở đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường Bến Tre Đường huyện 06
Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Phường Bến Tre Đường huyện 06
Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Túc
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bến Tre

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 7, Xã Bình Phú (thành phố Bến Tre), Xã Thanh Tân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bến Tre theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Bến Tre có diện tích tự nhiên 31,99 km² với quy mô dân số 35.917 người, mật độ dân cư đạt 1.122,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bến Tre được đặt tại UBND xã Bình Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bến Tre không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường Bến Tre là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Bến Tre, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long là 17.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 2.412.971 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1071 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?