Bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Bình Định được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Định theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường Bình Định năm 2026
Khu vực: phường Bình Định.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 7.560.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Định |
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 Đường ĐS6, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 Đường ĐS7, lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 Đường ĐS9, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019 Đường ĐG1, đường gom (16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định Các tuyến đường có lộ giới <3m - |
Đất SX-KD đô thị | 356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 1.212.000 | 908.000 | 684.000 |
| Phường Bình Định |
Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 2.084.000 | 940.000 | 708.000 | 532.000 |
| Phường Bình Định |
Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636) |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 600.000 | 452.000 | 340.000 |
| Phường Bình Định |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 908.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường Bình Định |
Đào Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 908.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường Bình Định |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 12 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An - |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.032.000 | 776.000 | 584.000 |
| Phường Bình Định |
Đội Cung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường ĐS3 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.004.000 | 756.000 | 568.000 |
| Phường Bình Định |
Đội Cung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường ĐS5 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.816.000 | 820.000 | 616.000 | 468.000 |
| Phường Bình Định |
Đội Cung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường ĐS7 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 908.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường Bình Định |
Đường 30/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 908.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường Bình Định |
Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường xe lửa - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 1.364.000 | 616.000 | 468.000 | 352.000 |
| Phường Bình Định |
Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 1.548.000 | 700.000 | 528.000 | 396.000 |
| Phường Bình Định |
Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.032.000 | 776.000 | 584.000 |
| Phường Bình Định |
Hồ Bá Ôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 15 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.084.000 | 940.000 | 708.000 | 532.000 |
| Phường Bình Định |
Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.816.000 | 820.000 | 616.000 | 468.000 |
| Phường Bình Định |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 444.000 | 336.000 | 252.000 |
| Phường Bình Định |
Kim Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.952.000 | 880.000 | 660.000 | 500.000 |
| Phường Bình Định |
Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) - |
Đất SX-KD đô thị | 908.000 | 412.000 | 312.000 | 236.000 |
| Phường Bình Định |
Lê Bá Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trục chính Đ3 (lộ giới 14m) - - |
Đất SX-KD đô thị | 1.884.000 | 852.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Bình Định |
Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Phú - Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 4.572.000 | 2.060.000 | 1.548.000 | 1.160.000 |
| Phường Bình Định |
Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng - Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 1.816.000 | 1.364.000 | 1.024.000 |
| Phường Bình Định |
Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 3.092.000 | 1.396.000 | 1.048.000 | 792.000 |
| Phường Bình Định |
Lê Hồng Phong nối dài - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp đường Cần Vương) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.092.000 | 1.396.000 | 1.048.000 | 792.000 |
| Phường Bình Định |
Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An - |
Đất SX-KD đô thị | 2.488.000 | 1.120.000 | 844.000 | 636.000 |
| Phường Bình Định |
Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An - |
Đất SX-KD đô thị | 2.488.000 | 1.120.000 | 844.000 | 636.000 |
| Phường Bình Định |
Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An - |
Đất SX-KD đô thị | 2.656.000 | 1.196.000 | 900.000 | 676.000 |
| Phường Bình Định |
Lê Trung Đình - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An - |
Đất SX-KD đô thị | 2.656.000 | 1.196.000 | 900.000 | 676.000 |
| Phường Bình Định |
Lê Văn Huân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 14 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 908.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường Bình Định |
Lê Xuân Anh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 24 m: Trục từ Trần Phú (bưu điện) - Khu QHDC Bắc sông Tân An - |
Đất SX-KD đô thị | 2.892.000 | 1.304.000 | 980.000 | 736.000 |
| Phường Bình Định |
Lương Ngọc Quyến - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Nguyễn Thông |
Đất SX-KD đô thị | 1.816.000 | 820.000 | 616.000 | 468.000 |
| Phường Bình Định |
Lương Thế Vinh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.084.000 | 940.000 | 708.000 | 532.000 |
| Phường Bình Định |
Lương Văn Cang - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (lộ giới 16m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.556.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Bình Định |
Mai Dương - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.616.000 | 728.000 | 548.000 | 412.000 |
| Phường Bình Định |
Mai Xuân Thưởng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.564.000 | 1.608.000 | 1.208.000 | 908.000 |
| Phường Bình Định |
Mai Xuân Thưởng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Hồng Phong - Giáp đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 908.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường Bình Định |
Ngô Đức Đệ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn tuyến (từ Cầu xéo 'đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng") - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.136.000 | 856.000 | 644.000 |
| Phường Bình Định |
Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Giáp phía Đông Cầu chợ Chiều |
Đất SX-KD đô thị | 4.304.000 | 1.940.000 | 1.456.000 | 1.092.000 |
| Phường Bình Định |
Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phía Tây Cầu chợ Chiều - Hết nhà số 156 (số mới 316)- cuối chợ Bình Định |
Đất SX-KD đô thị | 4.572.000 | 2.060.000 | 1.548.000 | 1.160.000 |
| Phường Bình Định |
Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà số 158 (số mới 318) - Giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì |
Đất SX-KD đô thị | 4.008.000 | 1.804.000 | 1.356.000 | 1.016.000 |
| Phường Bình Định |
Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Giáp Cầu Xéo |
Đất SX-KD đô thị | 3.092.000 | 1.396.000 | 1.048.000 | 792.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Bá Nghị - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An - |
Đất SX-KD đô thị | 2.656.000 | 1.196.000 | 900.000 | 676.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Từ HTXNN đến giáp đường Thanh Niên) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.556.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Hữu Huân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.004.000 | 756.000 | 568.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Khuyến - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.952.000 | 880.000 | 660.000 | 500.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Mân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.548.000 | 700.000 | 528.000 | 396.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Như Đỗ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Sinh Sắc (nối dài) - Đường Lê Trực (đường số 7) KDC Bắc Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 2.488.000 | 1.120.000 | 844.000 | 636.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Sinh Sắc - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường số 2, Khu QHDC đường Thanh Niên) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.756.000 | 1.244.000 | 936.000 | 704.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Sinh Sắc nối dài - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hàm Nghi - Đường Cần Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.756.000 | 1.244.000 | 936.000 | 704.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 916.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Hồng Phong - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 2.756.000 | 1.244.000 | 936.000 | 704.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.212.000 | 548.000 | 412.000 | 312.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Thông - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An - |
Đất SX-KD đô thị | 2.756.000 | 1.244.000 | 936.000 | 704.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Trọng Trì - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.556.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) - Giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc) |
Đất SX-KD đô thị | 4.236.000 | 1.908.000 | 1.436.000 | 1.080.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Đường 30/3 |
Đất SX-KD đô thị | 5.252.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.332.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 30/3 - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 3.404.000 | 2.556.000 | 1.916.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 30/3 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Phục vụ tái định cư) |
Đất SX-KD đô thị | 4.704.000 | 2.120.000 | 1.588.000 | 1.192.000 |
| Phường Bình Định |
Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp Phước Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 5.252.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.332.000 |
| Phường Bình Định |
Phạm Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 668.000 | 504.000 | 380.000 |
| Phường Bình Định |
Phạm Hồng Thái - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.816.000 | 820.000 | 616.000 | 468.000 |
| Phường Bình Định |
Phan Bá Vành - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An - |
Đất SX-KD đô thị | 2.488.000 | 1.120.000 | 844.000 | 636.000 |
| Phường Bình Định |
Phan Bội Châu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.952.000 | 880.000 | 660.000 | 500.000 |
| Phường Bình Định |
Phan Chu Trinh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.952.000 | 880.000 | 660.000 | 500.000 |
| Phường Bình Định |
Phan Đăng Lưu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự đến giáp sau Nhà văn hóa) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.624.000 | 1.184.000 | 888.000 | 668.000 |
| Phường Bình Định |
Phan Đình Phùng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 908.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường Bình Định |
Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Phú đến đường 30/3 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.092.000 | 1.396.000 | 1.048.000 | 792.000 |
| Phường Bình Định |
Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Phú - Đến cuối chợ - nhà số 12 cǜ (số mới là 60) |
Đất SX-KD đô thị | 4.572.000 | 2.060.000 | 1.548.000 | 1.160.000 |
| Phường Bình Định |
Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Số nhà số 14 cǜ (số mới là 62) - Giáp đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.568.000 | 1.180.000 | 888.000 |
| Phường Bình Định |
Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thanh Niên - Đông Ga Bình Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.136.000 | 856.000 | 644.000 |
| Phường Bình Định |
Tăng Bạt Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Ngô Đức Đệ - Giáp đường xe lửa |
Đất SX-KD đô thị | 1.136.000 | 512.000 | 388.000 | 292.000 |
| Phường Bình Định |
Tăng Bạt Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường xe lửa - Cầu Long Quang (trừ đoạn thuộc Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu và |
Đất SX-KD đô thị | 808.000 | 364.000 | 276.000 | 208.000 |
| Phường Bình Định |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 Lê Hồng Phong - Giáp đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 2.556.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Bình Định |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đường Cần Vương (đường Đê Bao) |
Đất SX-KD đô thị | 1.816.000 | 820.000 | 616.000 | 468.000 |
| Phường Bình Định |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 684.000 | 512.000 | 388.000 |
| Phường Bình Định |
Trần Cao Vân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.816.000 | 820.000 | 616.000 | 468.000 |
| Phường Bình Định |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bắc Cầu Tân An - Nam cầu Liêm Trực |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.892.000 | 1.420.000 | 1.068.000 |
| Phường Bình Định |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bắc Cầu Liêm Trực - Giáp đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 3.564.000 | 1.608.000 | 1.208.000 | 908.000 |
| Phường Bình Định |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hàm Nghi - Giáp ranh phường Nhơn Hưng (cǜ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.704.000 | 2.120.000 | 1.588.000 | 1.192.000 |
| Phường Bình Định |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 908.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường Bình Định |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở KV Mai Xuân Thưởng - Giáp Công ty Thuận Giao |
Đất SX-KD đô thị | 1.816.000 | 820.000 | 616.000 | 468.000 |
| Phường Bình Định |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 908.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường Bình Định |
Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường số 1, Khu QHDC đường Thanh Niên) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.816.000 | 820.000 | 616.000 | 468.000 |
| Phường Bình Định |
Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.412.000 | 640.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Bình Định |
Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 304.000 | 228.000 | 176.000 |
| Phường Bình Định |
Võ Thị Yến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.548.000 | 700.000 | 528.000 | 396.000 |
| Phường Bình Định |
Võ Xán (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Phú - Giáp cầu Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 2.144.000 | 968.000 | 724.000 | 544.000 |
| Phường Bình Định |
Yến Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.076.000 | 488.000 | 368.000 | 280.000 |
| Phường Bình Định |
Hồ Bá Ôn (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm Đường ĐS3, lộ giới 15 m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cửa hàng điện máy Thành Tỵ - Đường 30/3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | 936.000 | 704.000 | 532.000 |
| Phường Bình Định |
Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, lộ giới 14 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 920.000 | 692.000 | 520.000 |
| Phường Bình Định |
Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3 (KDC Vĩnh Liêm) - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 920.000 | 692.000 | 520.000 |
| Phường Bình Định |
Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ ĐT636 (Nhơn Khánh) đi ĐT638 (Nhơn Lộc), lộ giới 26m - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Bình Định |
Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) ĐT636 - Cầu Khánh Mỹ, lộ giới 26m |
Đất SX-KD đô thị | 1.052.000 | 476.000 | 360.000 | 272.000 |
| Phường Bình Định |
Tuyến đường l (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) ĐT 636 đi Nhơn Lộc (cầu Trường Cửu) - |
Đất SX-KD đô thị | 968.000 | 436.000 | 328.000 | 252.000 |
| Phường Bình Định |
Tuyến đường l (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) ĐT 636 đi ĐH 35, Nhơn Hậu - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Tuyến đường từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 968.000 | 436.000 | 328.000 | 252.000 |
| Phường Bình Định |
Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Chợ Huyện ( giáp ranh phường An Nhơn Đông) - KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cǜ) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường Bình Định |
Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cǜ) - Cầu Phụ Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 608.000 | 456.000 | 344.000 |
| Phường Bình Định |
Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Phụ Ngọc - Cầu vượt cao tốc |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 572.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Bình Định |
Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu vượt cao tốc - Ngã tư đường Tây Tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 948.000 | 716.000 | 540.000 |
| Phường Bình Định |
Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đường Tây Tỉnh - Giáp ranh giới Bình Nghi - Tây Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Bình Định |
Đường An Thái 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ đường ĐT638 - Dốc bà 5 Phổ |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Bình Định |
Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống nhà ông Lân - Ngã tư An Thái (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái, đoạn từ cống bà Long đến Ngã tư An Thái) |
Đất SX-KD đô thị | 632.000 | 288.000 | 216.000 | 164.000 |
| Phường Bình Định |
Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 - Nhà Phạm Đắc An |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 228.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Bình Định |
Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lân - Nhà ông Nam |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Đường An Thái 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Bình Định - Lai Nghi - Giáp cống bà Long (đoạn trước UBND xã Nhơn Phúc cǜ) |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| Phường Bình Định |
Đường An Thái 4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống bà Long - Đến ngã 3 đường Tây tỉnh ĐT638 |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| Phường Bình Định |
Đường An Thái 4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Văn Trọng Lãng - Cống bà Long (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái) |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| Phường Bình Định |
Đường An Thái 5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà bà Oanh) - Nhà ông Cường |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| Phường Bình Định |
Đường An Thái 6 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà ông Đồng) - Nhà bà Bình |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| Phường Bình Định |
Đường An Thái 7 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐT 636 - Giáp đường An Thái 1 |
Đất SX-KD đô thị | 412.000 | 188.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Đường An Thái 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cổng làng nghề - Giáp đường An Thái 1 |
Đất SX-KD đô thị | 412.000 | 188.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Đường An Thái 9 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Phạm Thị Thu (giáp đường ĐT 636B - Đường ĐT 639B (đi qua nhà ông Lê Văn Sang) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Các đường bê tông (thuộc nhánh đường An Thái 9) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường An Thái 9 - Đường ĐT 639B |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 248.000 | 184.000 | 144.000 |
| Phường Bình Định |
Đường An Thái 10 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Tô Thanh Hải - Đường ĐT 638 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Đường dọc kè sông Kôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ cầu An Thái- nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 412.000 | 188.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Đường dọc kè sông Kôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Huỳnh Hơn thôn Mỹ Thạnh - Hết thôn Mỹ Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 180.000 | 140.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Tuyến đường Hòa Mỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Mẫu giáo - Xóm Đường |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 180.000 | 140.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Đường Hòa Mỹ 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Mẫu giáo - Cầu Bầu Xã (có đi qua nhà văn hóa thôn Hòa Mỹ) |
Đất SX-KD đô thị | 412.000 | 188.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Đường liên thôn An Thái - Mỹ Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may Triệu Hào, lộ giới 8m) - |
Đất SX-KD đô thị | 412.000 | 188.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Đường liên thôn Mỹ Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Dốc 5 phổ đến Xóm Cá - |
Đất SX-KD đô thị | 412.000 | 188.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Đường Mỹ Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Dốc 5 Phổ - Giáp đường cao tốc |
Đất SX-KD đô thị | 412.000 | 188.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐT 639B - Đường ĐT 636B |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 396.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường Bình Định |
Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Phụ Ngọc cǜ - Phân hiệu trường mầm non Phụ Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 180.000 | 140.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Đường Phụ Ngọc 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Phụ Ngọc cǜ - Cầu Phụ Ngọc mới |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 404.000 | 304.000 | 228.000 |
| Phường Bình Định |
Đường Phụ Ngọc 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Phụ Ngọc mới - Cầu Bà Có |
Đất SX-KD đô thị | 412.000 | 188.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Đường Phụ Ngọc 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Phụ Ngọc 1 - Giáo đường ĐT 636B |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 128.000 | 100.000 | 76.000 |
| Phường Bình Định |
Đường Thái Thuận 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường ĐT638 - Trường Tiểu Học Thái Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 884.000 | 400.000 | 304.000 | 228.000 |
| Phường Bình Định |
Đường Thái Thuận 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tiểu học Thái thuận - ĐT 638 |
Đất SX-KD đô thị | 412.000 | 188.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Bình Định |
Đường Thắng Công 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường ĐT 639B - Trụ sở Thôn Thắng Công cǜ |
Đất SX-KD đô thị | 884.000 | 400.000 | 304.000 | 228.000 |
| Phường Bình Định |
Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 30/3 (HTX nông nghiệp) - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (gần nhà ông Hồ Đình Anh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 608.000 | 456.000 | 344.000 |
| Phường Bình Định |
Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 1 - Giáp thôn Tri Thiện, xã Phước Quang (giáp ranh huyện Tuy Phước) (cǜ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.076.000 | 488.000 | 368.000 | 280.000 |
| Phường Bình Định |
Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 1 - Hết nhà ông Lê Văn Chức |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Bình Định |
Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 1 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thứ |
Đất SX-KD đô thị | 884.000 | 400.000 | 304.000 | 228.000 |
| Phường Bình Định |
Khu chợ Bình Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hai dãy nhà quay mặt tiền phía Đông và phía Tây chợ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.572.000 | 1.612.000 | 1.212.000 | 908.000 |
| Phường Bình Định |
Đường mới quy hoạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Trần Thị Kỷ - Giáp đường Võ Duy Dương |
Đất SX-KD đô thị | 1.412.000 | 640.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Bình Định |
Đường mới quy hoạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.548.000 | 700.000 | 528.000 | 396.000 |
| Phường Bình Định |
Cụm Công nghiệp Bình Định (nay là phường Bình Định) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Định |
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 Đường ĐS6, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 Đường ĐS7, lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020 Đường ĐS9, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019 Đường ĐG1, đường gom (16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Phường Bình Định Các tuyến đường có lộ giới <3m - |
Đất SX-KD đô thị | 356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Định |
Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 1.212.000 | 908.000 | 684.000 |
| Phường Bình Định |
Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 2.084.000 | 940.000 | 708.000 | 532.000 |
| Phường Bình Định |
Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636) |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 600.000 | 452.000 | 340.000 |
| Phường Bình Định |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 908.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường Bình Định |
Đào Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 908.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường Bình Định |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 12 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An - |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.032.000 | 776.000 | 584.000 |
| Phường Bình Định |
Đội Cung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường ĐS3 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.004.000 | 756.000 | 568.000 |
| Phường Bình Định |
Đội Cung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường ĐS5 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.816.000 | 820.000 | 616.000 | 468.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Định
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường Bình Định, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bình Định, Xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Phúc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bình Định theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Bình Định có diện tích tự nhiên 25,16 km² với quy mô dân số 42.768 người, mật độ dân cư đạt 1.699,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bình Định được đặt tại Phường Bình Định, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bình Định không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Bình Định là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Bình Định, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
