Bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Bình Định được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Định theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Định năm 2026

Khu vực: phường Bình Định.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 84.000 đến 18.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.720.000 3.360.000 2.520.000 1.890.000
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị 5.210.000 2.610.000 1.960.000 1.470.000
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636)
Đất ở đô thị 3.310.000 1.660.000 1.250.000 940.000
Phường Bình Định Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Đào Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 12 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 5.720.000 2.860.000 2.150.000 1.620.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường ĐS3 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất ở đô thị 5.550.000 2.780.000 2.090.000 1.570.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường ĐS5 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất ở đô thị 4.540.000 2.270.000 1.710.000 1.290.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường ĐS7 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Đường 30/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường xe lửa - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 3.410.000 1.710.000 1.290.000 970.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 3.870.000 1.940.000 1.460.000 1.100.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Mai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Phú
Đất ở đô thị 5.720.000 2.860.000 2.150.000 1.620.000
Phường Bình Định Hồ Bá Ôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 15 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm -
Đất ở đô thị 5.210.000 2.610.000 1.960.000 1.470.000
Phường Bình Định Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 4.540.000 2.270.000 1.710.000 1.290.000
Phường Bình Định Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.460.000 1.230.000 930.000 700.000
Phường Bình Định Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 4.880.000 2.440.000 1.830.000 1.380.000
Phường Bình Định Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
Đất ở đô thị 2.270.000 1.140.000 860.000 650.000
Phường Bình Định Lê Bá Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trục chính Đ3 (lộ giới 14m) - -
Đất ở đô thị 4.710.000 2.360.000 1.770.000 1.330.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú - Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 11.430.000 5.720.000 4.290.000 3.220.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng - Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 10.080.000 5.040.000 3.780.000 2.840.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 7.730.000 3.870.000 2.910.000 2.190.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong nối dài - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp đường Cần Vương) -
Đất ở đô thị 7.730.000 3.870.000 2.910.000 2.190.000
Phường Bình Định Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 6.220.000 3.110.000 2.340.000 1.760.000
Phường Bình Định Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 6.220.000 3.110.000 2.340.000 1.760.000
Phường Bình Định Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 6.640.000 3.320.000 2.490.000 1.870.000
Phường Bình Định Lê Trung Đình - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 6.640.000 3.320.000 2.490.000 1.870.000
Phường Bình Định Lê Văn Huân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 14 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Lê Xuân Anh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 24 m: Trục từ Trần Phú (bưu điện) - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 7.230.000 3.620.000 2.720.000 2.040.000
Phường Bình Định Lương Ngọc Quyến - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Nguyễn Thông
Đất ở đô thị 4.540.000 2.270.000 1.710.000 1.290.000
Phường Bình Định Lương Thế Vinh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.210.000 2.610.000 1.960.000 1.470.000
Phường Bình Định Lương Văn Cang - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (lộ giới 16m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất ở đô thị 6.390.000 3.200.000 2.400.000 1.800.000
Phường Bình Định Mai Dương - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch) -
Đất ở đô thị 4.040.000 2.020.000 1.520.000 1.140.000
Phường Bình Định Mai Xuân Thưởng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 8.910.000 4.460.000 3.350.000 2.520.000
Phường Bình Định Mai Xuân Thưởng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Ngô Đức Đệ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn tuyến (từ Cầu xéo 'đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng") -
Đất ở đô thị 6.300.000 3.150.000 2.370.000 1.780.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Giáp phía Đông Cầu chợ Chiều
Đất ở đô thị 10.760.000 5.380.000 4.040.000 3.030.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phía Tây Cầu chợ Chiều - Hết nhà số 156 (số mới 316)- cuối chợ Bình Định
Đất ở đô thị 11.430.000 5.720.000 4.290.000 3.220.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà số 158 (số mới 318) - Giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì
Đất ở đô thị 10.020.000 5.010.000 3.760.000 2.820.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Giáp Cầu Xéo
Đất ở đô thị 7.730.000 3.870.000 2.910.000 2.190.000
Phường Bình Định Nguyễn Bá Nghị - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 6.640.000 3.320.000 2.490.000 1.870.000
Phường Bình Định Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Từ HTXNN đến giáp đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 6.390.000 3.200.000 2.400.000 1.800.000
Phường Bình Định Nguyễn Hữu Huân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất ở đô thị 5.550.000 2.780.000 2.090.000 1.570.000
Phường Bình Định Nguyễn Khuyến - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 4.880.000 2.440.000 1.830.000 1.380.000
Phường Bình Định Nguyễn Mân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.870.000 1.940.000 1.460.000 1.100.000
Phường Bình Định Nguyễn Như Đỗ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Sinh Sắc (nối dài) - Đường Lê Trực (đường số 7) KDC Bắc Tân An
Đất ở đô thị 6.220.000 3.110.000 2.340.000 1.760.000
Phường Bình Định Nguyễn Sinh Sắc - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 2, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 6.890.000 3.450.000 2.590.000 1.950.000
Phường Bình Định Nguyễn Sinh Sắc nối dài - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hàm Nghi - Đường Cần Vương
Đất ở đô thị 6.890.000 3.450.000 2.590.000 1.950.000
Phường Bình Định Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.380.000 2.540.000
Phường Bình Định Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp đường sắt
Đất ở đô thị 6.890.000 3.450.000 2.590.000 1.950.000
Phường Bình Định Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.030.000 1.520.000 1.140.000 860.000
Phường Bình Định Nguyễn Thông - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 18 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 6.890.000 3.450.000 2.590.000 1.950.000
Phường Bình Định Nguyễn Trọng Trì - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 6.390.000 3.200.000 2.400.000 1.800.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) - Giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất ở đô thị 10.590.000 5.300.000 3.980.000 2.990.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Phú - Đường 30/3
Đất ở đô thị 13.130.000 6.570.000 4.930.000 3.700.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 30/3 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 18.900.000 9.450.000 7.090.000 5.320.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 30/3 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Phục vụ tái định cư)
Đất ở đô thị 11.760.000 5.880.000 4.410.000 3.310.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp Phước Hưng
Đất ở đô thị 13.130.000 6.570.000 4.930.000 3.700.000
Phường Bình Định Phạm Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.700.000 1.850.000 1.390.000 1.050.000
Phường Bình Định Phạm Hồng Thái - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 4.540.000 2.270.000 1.710.000 1.290.000
Phường Bình Định Phan Bá Vành - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 6.220.000 3.110.000 2.340.000 1.760.000
Phường Bình Định Phan Bội Châu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 4.880.000 2.440.000 1.830.000 1.380.000
Phường Bình Định Phan Chu Trinh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 4.880.000 2.440.000 1.830.000 1.380.000
Phường Bình Định Phan Đăng Lưu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự đến giáp sau Nhà văn hóa) -
Đất ở đô thị 6.560.000 3.280.000 2.460.000 1.850.000
Phường Bình Định Phan Đình Phùng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú đến đường 30/3 -
Đất ở đô thị 7.730.000 3.870.000 2.910.000 2.190.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú - Đến cuối chợ - nhà số 12 cǜ (số mới là 60)
Đất ở đô thị 11.430.000 5.720.000 4.290.000 3.220.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Số nhà số 14 cǜ (số mới là 62) - Giáp đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 8.700.000 4.350.000 3.270.000 2.460.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Thanh Niên - Đông Ga Bình Định
Đất ở đô thị 6.300.000 3.150.000 2.370.000 1.780.000
Phường Bình Định Tăng Bạt Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Ngô Đức Đệ - Giáp đường xe lửa
Đất ở đô thị 2.840.000 1.420.000 1.070.000 810.000
Phường Bình Định Tăng Bạt Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường xe lửa - Cầu Long Quang (trừ đoạn thuộc Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu và
Đất ở đô thị 2.020.000 1.010.000 760.000 570.000
Phường Bình Định Thanh Niên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 Lê Hồng Phong - Giáp đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 6.390.000 3.200.000 2.400.000 1.800.000
Phường Bình Định Thanh Niên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đường Cần Vương (đường Đê Bao)
Đất ở đô thị 4.540.000 2.270.000 1.710.000 1.290.000
Phường Bình Định Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.780.000 1.890.000 1.420.000 1.070.000
Phường Bình Định Trần Cao Vân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 4.540.000 2.270.000 1.710.000 1.290.000
Phường Bình Định Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc Cầu Tân An - Nam cầu Liêm Trực
Đất ở đô thị 10.500.000 5.250.000 3.940.000 2.960.000
Phường Bình Định Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc Cầu Liêm Trực - Giáp đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 8.910.000 4.460.000 3.350.000 2.520.000
Phường Bình Định Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh phường Nhơn Hưng (cǜ)
Đất ở đô thị 11.760.000 5.880.000 4.410.000 3.310.000
Phường Bình Định Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trụ sở KV Mai Xuân Thưởng - Giáp Công ty Thuận Giao
Đất ở đô thị 4.540.000 2.270.000 1.710.000 1.290.000
Phường Bình Định Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 1, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 4.540.000 2.270.000 1.710.000 1.290.000
Phường Bình Định Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tấn
Đất ở đô thị 3.530.000 1.770.000 1.330.000 1.000.000
Phường Bình Định Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.680.000 840.000 630.000 480.000
Phường Bình Định Võ Thị Yến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh
Đất ở đô thị 3.870.000 1.940.000 1.460.000 1.100.000
Phường Bình Định Võ Xán (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú - Giáp cầu Tân An
Đất ở đô thị 5.360.000 2.680.000 2.010.000 1.510.000
Phường Bình Định Yến Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
Đất ở đô thị 2.690.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường Bình Định Hồ Bá Ôn (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm Đường ĐS3, lộ giới 15 m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cửa hàng điện máy Thành Tỵ - Đường 30/3
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 1.950.000 1.470.000
Phường Bình Định Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS2, lộ giới 14 m -
Đất ở đô thị 5.100.000 2.550.000 1.920.000 1.440.000
Phường Bình Định Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 3 (KDC Vĩnh Liêm) - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 5.100.000 2.550.000 1.920.000 1.440.000
Phường Bình Định Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn từ ĐT636 (Nhơn Khánh) đi ĐT638 (Nhơn Lộc), lộ giới 26m -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 790.000 600.000
Phường Bình Định Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
ĐT636 - Cầu Khánh Mỹ, lộ giới 26m
Đất ở đô thị 2.630.000 1.320.000 990.000 750.000
Phường Bình Định Tuyến đường l (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
ĐT 636 đi Nhơn Lộc (cầu Trường Cửu) -
Đất ở đô thị 2.420.000 1.210.000 910.000 690.000
Phường Bình Định Tuyến đường l (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
ĐT 636 đi ĐH 35, Nhơn Hậu -
Đất ở đô thị 1.050.000 530.000 400.000 300.000
Phường Bình Định Tuyến đường từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.210.000 910.000 690.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Chợ Huyện ( giáp ranh phường An Nhơn Đông) - KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cǜ)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 750.000 570.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cǜ) - Cầu Phụ Ngọc
Đất ở đô thị 3.360.000 1.680.000 1.260.000 950.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Phụ Ngọc - Cầu vượt cao tốc
Đất ở đô thị 3.150.000 1.580.000 1.190.000 900.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu vượt cao tốc - Ngã tư đường Tây Tỉnh
Đất ở đô thị 5.250.000 2.630.000 1.980.000 1.490.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đường Tây Tỉnh - Giáp ranh giới Bình Nghi - Tây Sơn
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 790.000 600.000
Phường Bình Định Đường An Thái 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ đường ĐT638 - Dốc bà 5 Phổ
Đất ở đô thị 1.160.000 580.000 440.000 330.000
Phường Bình Định Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống nhà ông Lân - Ngã tư An Thái (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái, đoạn từ cống bà Long đến Ngã tư An Thái)
Đất ở đô thị 1.580.000 790.000 600.000 450.000
Phường Bình Định Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 - Nhà Phạm Đắc An
Đất ở đô thị 1.260.000 630.000 480.000 360.000
Phường Bình Định Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lân - Nhà ông Nam
Đất ở đô thị 1.050.000 530.000 400.000 300.000
Phường Bình Định Đường An Thái 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Bình Định - Lai Nghi - Giáp cống bà Long (đoạn trước UBND xã Nhơn Phúc cǜ)
Đất ở đô thị 1.320.000 660.000 500.000 380.000
Phường Bình Định Đường An Thái 4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống bà Long - Đến ngã 3 đường Tây tỉnh ĐT638
Đất ở đô thị 1.320.000 660.000 500.000 380.000
Phường Bình Định Đường An Thái 4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Văn Trọng Lãng - Cống bà Long (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái)
Đất ở đô thị 1.320.000 660.000 500.000 380.000
Phường Bình Định Đường An Thái 5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà bà Oanh) - Nhà ông Cường
Đất ở đô thị 1.320.000 660.000 500.000 380.000
Phường Bình Định Đường An Thái 6 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà ông Đồng) - Nhà bà Bình
Đất ở đô thị 1.320.000 660.000 500.000 380.000
Phường Bình Định Đường An Thái 7 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐT 636 - Giáp đường An Thái 1
Đất ở đô thị 1.030.000 520.000 390.000 300.000
Phường Bình Định Đường An Thái 8 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cổng làng nghề - Giáp đường An Thái 1
Đất ở đô thị 1.030.000 520.000 390.000 300.000
Phường Bình Định Đường An Thái 9 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Phạm Thị Thu (giáp đường ĐT 636B - Đường ĐT 639B (đi qua nhà ông Lê Văn Sang)
Đất ở đô thị 1.050.000 530.000 400.000 300.000
Phường Bình Định Các đường bê tông (thuộc nhánh đường An Thái 9) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường An Thái 9 - Đường ĐT 639B
Đất ở đô thị 1.350.000 680.000 510.000 390.000
Phường Bình Định Đường An Thái 10 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Tô Thanh Hải - Đường ĐT 638
Đất ở đô thị 1.050.000 530.000 400.000 300.000
Phường Bình Định Đường dọc kè sông Kôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn từ cầu An Thái- nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh -
Đất ở đô thị 1.030.000 520.000 390.000 300.000
Phường Bình Định Đường dọc kè sông Kôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Huỳnh Hơn thôn Mỹ Thạnh - Hết thôn Mỹ Thạnh
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 380.000 290.000
Phường Bình Định Tuyến đường Hòa Mỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Mẫu giáo - Xóm Đường
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 380.000 290.000
Phường Bình Định Đường Hòa Mỹ 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Mẫu giáo - Cầu Bầu Xã (có đi qua nhà văn hóa thôn Hòa Mỹ)
Đất ở đô thị 1.030.000 520.000 390.000 300.000
Phường Bình Định Đường liên thôn An Thái - Mỹ Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may Triệu Hào, lộ giới 8m) -
Đất ở đô thị 1.030.000 520.000 390.000 300.000
Phường Bình Định Đường liên thôn Mỹ Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Dốc 5 phổ đến Xóm Cá -
Đất ở đô thị 1.030.000 520.000 390.000 300.000
Phường Bình Định Đường Mỹ Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Dốc 5 Phổ - Giáp đường cao tốc
Đất ở đô thị 1.030.000 520.000 390.000 300.000
Phường Bình Định Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐT 639B - Đường ĐT 636B
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 830.000 630.000
Phường Bình Định Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Phụ Ngọc cǜ - Phân hiệu trường mầm non Phụ Ngọc
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 380.000 290.000
Phường Bình Định Đường Phụ Ngọc 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Phụ Ngọc cǜ - Cầu Phụ Ngọc mới
Đất ở đô thị 2.240.000 1.120.000 840.000 630.000
Phường Bình Định Đường Phụ Ngọc 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Phụ Ngọc mới - Cầu Bà Có
Đất ở đô thị 1.030.000 520.000 390.000 300.000
Phường Bình Định Đường Phụ Ngọc 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Phụ Ngọc 1 - Giáo đường ĐT 636B
Đất ở đô thị 700.000 350.000 270.000 210.000
Phường Bình Định Đường Thái Thuận 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường ĐT638 - Trường Tiểu Học Thái Thuận
Đất ở đô thị 2.210.000 1.110.000 840.000 630.000
Phường Bình Định Đường Thái Thuận 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường tiểu học Thái thuận - ĐT 638
Đất ở đô thị 1.030.000 520.000 390.000 300.000
Phường Bình Định Đường Thắng Công 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường ĐT 639B - Trụ sở Thôn Thắng Công cǜ
Đất ở đô thị 2.210.000 1.110.000 840.000 630.000
Phường Bình Định Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 30/3 (HTX nông nghiệp) - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (gần nhà ông Hồ Đình Anh)
Đất ở đô thị 3.360.000 1.680.000 1.260.000 950.000
Phường Bình Định Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1 - Giáp thôn Tri Thiện, xã Phước Quang (giáp ranh huyện Tuy Phước) (cǜ)
Đất ở đô thị 2.690.000 1.350.000 1.020.000 770.000
Phường Bình Định Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1 - Hết nhà ông Lê Văn Chức
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 790.000 600.000
Phường Bình Định Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thứ
Đất ở đô thị 2.210.000 1.110.000 840.000 630.000
Phường Bình Định Khu chợ Bình Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hai dãy nhà quay mặt tiền phía Đông và phía Tây chợ -
Đất ở đô thị 8.930.000 4.470.000 3.360.000 2.520.000
Phường Bình Định Đường mới quy hoạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Trần Thị Kỷ - Giáp đường Võ Duy Dương
Đất ở đô thị 3.530.000 1.770.000 1.330.000 1.000.000
Phường Bình Định Đường mới quy hoạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113) -
Đất ở đô thị 3.870.000 1.940.000 1.460.000 1.100.000
Phường Bình Định Điểm dân cư xen kẽ khu vực Kim Châu
Đường DS1 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Trọn đường DS1, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 3.680.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Các lô đất tiếp giáp đường Tăng Bạt Hổ (các lô đất phục vụ đấu giá) -
Đất ở đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Trọn đường DS1, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.680.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Các lô tiếp giáp đường Tăng Bạt Hổ (các lô đất phục vụ đấu giá) -
Đất ở đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Trọn đường DS2, DS3, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Đường DS 4, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm
Đường ĐS5, lộ giới 14 m -
Đất ở đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm
Đường ĐS6, lộ giới 20 m -
Đất ở đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm
Đường ĐS7, lộ giới 14 m -
Đất ở đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong KDC Bắc đường Cần Vương, khu vực Liêm Trực
Trọn đường (từ đường số 11 CCN Bình Định về hướng Tây) -
Đất ở đô thị 3.030.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định
Đường số 11 của CCN Bình Định - Giáp đường Cần Vương (đường mặt sau nhà hàng Hoa Tân An 2)
Đất ở đô thị 5.210.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông)
Đường ĐS1, lộ giới 7m -
Đất ở đô thị 2.860.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông)
Đường ĐS2, lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 3.530.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu
Trọn đường ĐS4 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 4.540.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu
Trọn đường ĐS6 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường gom Nguyễn Văn Linh (đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ ngã ba đường Hồ Sĩ Tạo) - Giáp phường Nhơn Hưng, lộ giới 23m, tim đường về phía Đông
Đất ở đô thị 18.900.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS1, ĐS7, lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 13.650.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS3, lộ giới 26m -
Đất ở đô thị 12.290.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS6, lộ giới 26m -
Đất ở đô thị 13.650.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS5, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 13.230.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS10, lộ giới 17,5m -
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS11, lộ giới 20,5m và ĐS13, lộ giới 25m -
Đất ở đô thị 14.910.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS12, lộ giới 17,5m -
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS2; ĐS4 lộ giới 16m và ĐS8 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 28m -
Đất ở đô thị 15.230.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS7, lộ giới 20,5m -
Đất ở đô thị 13.650.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu
Nội bộ Đ2, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu
Nội bộ Đ5, lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 3.030.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC Bắc sông Tân An
Đường ĐS9, lộ giới 13 m -
Đất ở đô thị 6.220.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 2, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 20, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 7.670.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 4, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 9.240.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 5, lộ giới 20m (trừ các lô đất phục vụ tái định cư) -
Đất ở đô thị 11.240.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 5, lộ giới 20m (phục vụ tái định cư) -
Đất ở đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 7, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 8.300.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 8, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 9.030.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 9, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 10, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 9.240.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 12, lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 6.510.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 13, lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực
Đường ĐS1, đoạn từ Võ Xán - Giáp đường Trần Phú
Đất ở đô thị 3.220.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực
Đường ĐS2, lộ giới 10 m -
Đất ở đô thị 2.270.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự
Các lô đất quay mặt hướng đường Nguyễn Văn Linh -
Đất ở đô thị 9.450.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự
Đường quy hoạch rộng 14m (Từ đường 30/3) -
Đất ở đô thị 4.540.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường gom ĐT 636, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 6.830.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường nội bộ D2, lộ giới 28m -
Đất ở đô thị 5.460.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường nội bộ ĐS1, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 4.730.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường nội bộ N1, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái
Đường ĐT638, lộ giới 28m -
Đất ở đô thị 7.350.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái
Đường nội bộ ĐS 6, lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 7.350.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái
Đường nội bộ ĐS1, ĐS2, lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 4.730.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc.
Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.630.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS 8, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.630.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.630.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC phía Tây chùa Bửu Quang, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS5, lộ giới 7m -
Đất ở đô thị 1.160.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC phía Tây chùa Bửu Quang, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS1, DS2 lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.730.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1
Đường An Thái 4, lộ giới 28m -
Đất ở đô thị 6.830.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2
Đường QH ĐS1, lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 6.830.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7
Đường An Thái 9, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 6.830.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017
Đường ĐS1, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Khánh Hoà 2016
Đường ĐS1, ĐS2, ĐS4 lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.630.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐG1, đường gom (lộ giới 8m) -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư trung tâm xã
Đường ĐS1, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư trung tâm xã
Đường ĐS1a, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư trung tâm xã
Đường ĐS2, lộ giới 18,2m -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh
-
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019
Đường ĐS1, lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 1.1 Lộ giới 32m -
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 2.1 Lộ giới 24m -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 3.1 Lộ giới 19.5m -
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 3.2 Lộ giới 19.5m -
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 3.3 Lộ giới 19.5m -
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.1 Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.2 Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
LK19; BT 01 và BT 02 (hướng Tây) Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.4 Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.4 và Tuyến 5,1 Khu LK10 Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.5 Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.5 Khu LK01 (Trừ các lô từ 01 đến lô số 05) Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 8.300.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 5.1 Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 5.1 Khu LK26 và Khu LK31 (Trừ các lô từ 07 đến lô số 09) Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến đường hẻm rẻ nhánh 1, đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số nhà mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Tr`ì, Khu LK15 và LK16 -
Đất ở đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Trì Khu LK16 -
Đất ở đô thị 9.880.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)
Tuyến 4.4; Tuyến 5,1 Khu LK10 Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)
Tuyến 4.5 Khu LK01 (Trừ các lô từ 01 đến lô số 05) Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)
Tuyến 5.1 Khu LK26 và Khu LK31 (Trừ các lô từ 07 đến lô số 09) Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)
Tuyến đường hẻm rẻ nhánh 1, đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số nhà mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Trì, Khu LK15 và LK16 -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)
Tuyến đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Trì Khu LK16 -
Đất ở đô thị 7.600.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)
Đường Gom (lộ giới 11,5m) -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)
Đường DS3 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)
Đường DS4 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)
Đường ĐH39 (Trục chính Đông Tây số 1), lộ giới 32m -
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông
Lô đất số 02, Khu TĐC 01, Đường 30/3 (từ Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định đến đường Trần Phú) -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu tái định cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh
Đường kết nối ĐT.636 và ĐT.638, các lô đất thuộc khu A-ONT (lộ giới 28m) -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017
Đường DS2, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017
Đường ĐS3, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017
Đường ĐS4, DS5, DS6 lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS2, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.630.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS3, lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS4, lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS5, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 8.820.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS6, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.990.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS7, lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS9, lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019
Đường ĐG1, đường gom (16m) -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Bình Định Phường Bình Định
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất ở đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường Bình Định Phường Bình Định
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Bình Định Phường Bình Định
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất ở đô thị 890.000 0 0 0
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.720.000 3.030.000 2.270.000 1.710.000
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị 5.210.000 2.350.000 1.770.000 1.330.000
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636)
Đất ở đô thị 3.310.000 1.500.000 1.130.000 850.000
Phường Bình Định Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.270.000 1.710.000 1.280.000
Phường Bình Định Đào Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.270.000 1.710.000 1.280.000
Phường Bình Định Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 12 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 5.720.000 2.580.000 1.940.000 1.460.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường ĐS3 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất ở đô thị 5.550.000 2.510.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường ĐS5 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất ở đô thị 4.540.000 2.050.000 1.540.000 1.170.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường ĐS7 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.270.000 1.710.000 1.280.000
Phường Bình Định Đường 30/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất ở đô thị 5.040.000 2.270.000 1.710.000 1.280.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường xe lửa - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 3.410.000 1.540.000 1.170.000 880.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 3.870.000 1.750.000 1.320.000 990.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Mai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Phú
Đất ở đô thị 5.720.000 2.580.000 1.940.000 1.460.000
Phường Bình Định Hồ Bá Ôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 15 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm -
Đất ở đô thị 5.210.000 2.350.000 1.770.000 1.330.000
Phường Bình Định Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 4.540.000 2.050.000 1.540.000 1.170.000
Phường Bình Định Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.460.000 1.110.000 840.000 630.000
Phường Bình Định Kim Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 4.880.000 2.200.000 1.650.000 1.250.000
Phường Bình Định Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
Đất ở đô thị 2.270.000 1.030.000 780.000 590.000
Phường Bình Định Lê Bá Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trục chính Đ3 (lộ giới 14m) - -
Đất ở đô thị 4.710.000 2.130.000 1.600.000 1.200.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trần Phú - Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 11.430.000 5.150.000 3.870.000 2.900.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng - Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 10.080.000 4.540.000 3.410.000 2.560.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 7.730.000 3.490.000 2.620.000 1.980.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong nối dài - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp đường Cần Vương) -
Đất ở đô thị 7.730.000 3.490.000 2.620.000 1.980.000
Phường Bình Định Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 6.220.000 2.800.000 2.110.000 1.590.000
Phường Bình Định Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 6.220.000 2.800.000 2.110.000 1.590.000
Phường Bình Định Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 6.640.000 2.990.000 2.250.000 1.690.000
Phường Bình Định Lê Trung Đình - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 6.640.000 2.990.000 2.250.000 1.690.000
Phường Bình Định Lê Văn Huân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 14 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.270.000 1.710.000 1.280.000
Phường Bình Định Lê Xuân Anh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 24 m: Trục từ Trần Phú (bưu điện) - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 7.230.000 3.260.000 2.450.000 1.840.000
Phường Bình Định Lương Ngọc Quyến - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Nguyễn Thông
Đất ở đô thị 4.540.000 2.050.000 1.540.000 1.170.000
Phường Bình Định Lương Thế Vinh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.210.000 2.350.000 1.770.000 1.330.000
Phường Bình Định Lương Văn Cang - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (lộ giới 16m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất ở đô thị 6.390.000 2.880.000 2.160.000 1.620.000
Phường Bình Định Mai Dương - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch) -
Đất ở đô thị 4.040.000 1.820.000 1.370.000 1.030.000
Phường Bình Định Mai Xuân Thưởng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 8.910.000 4.020.000 3.020.000 2.270.000
Phường Bình Định Mai Xuân Thưởng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 5.040.000 2.270.000 1.710.000 1.280.000
Phường Bình Định Ngô Đức Đệ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn tuyến (từ Cầu xéo 'đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng") -
Đất ở đô thị 6.300.000 2.840.000 2.140.000 1.610.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Giáp phía Đông Cầu chợ Chiều
Đất ở đô thị 10.760.000 4.850.000 3.640.000 2.730.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phía Tây Cầu chợ Chiều - Hết nhà số 156 (số mới 316)- cuối chợ Bình Định
Đất ở đô thị 11.430.000 5.150.000 3.870.000 2.900.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà số 158 (số mới 318) - Giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì
Đất ở đô thị 10.020.000 4.510.000 3.390.000 2.540.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Giáp Cầu Xéo
Đất ở đô thị 7.730.000 3.490.000 2.620.000 1.980.000
Phường Bình Định Nguyễn Bá Nghị - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 6.640.000 2.990.000 2.250.000 1.690.000
Phường Bình Định Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Từ HTXNN đến giáp đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 6.390.000 2.880.000 2.160.000 1.620.000
Phường Bình Định Nguyễn Hữu Huân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất ở đô thị 5.550.000 2.510.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Nguyễn Khuyến - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 4.880.000 2.200.000 1.650.000 1.250.000
Phường Bình Định Nguyễn Mân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.870.000 1.750.000 1.320.000 990.000
Phường Bình Định Nguyễn Như Đỗ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Sinh Sắc (nối dài) - Đường Lê Trực (đường số 7) KDC Bắc Tân An
Đất ở đô thị 6.220.000 2.800.000 2.110.000 1.590.000
Phường Bình Định Nguyễn Sinh Sắc - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 2, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 6.890.000 3.110.000 2.340.000 1.760.000
Phường Bình Định Nguyễn Sinh Sắc nối dài - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hàm Nghi - Đường Cần Vương
Đất ở đô thị 6.890.000 3.110.000 2.340.000 1.760.000
Phường Bình Định Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 9.000.000 4.050.000 3.050.000 2.290.000
Phường Bình Định Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp đường sắt
Đất ở đô thị 6.890.000 3.110.000 2.340.000 1.760.000
Phường Bình Định Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.030.000 1.370.000 1.030.000 780.000
Phường Bình Định Nguyễn Thông - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 18 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 6.890.000 3.110.000 2.340.000 1.760.000
Phường Bình Định Nguyễn Trọng Trì - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 6.390.000 2.880.000 2.160.000 1.620.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) - Giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất ở đô thị 10.590.000 4.770.000 3.590.000 2.700.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Phú - Đường 30/3
Đất ở đô thị 13.130.000 5.920.000 4.440.000 3.330.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường 30/3 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 18.900.000 8.510.000 6.390.000 4.790.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường 30/3 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Phục vụ tái định cư)
Đất ở đô thị 11.760.000 5.300.000 3.970.000 2.980.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp Phước Hưng
Đất ở đô thị 13.130.000 5.920.000 4.440.000 3.330.000
Phường Bình Định Phạm Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.700.000 1.670.000 1.260.000 950.000
Phường Bình Định Phạm Hồng Thái - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 4.540.000 2.050.000 1.540.000 1.170.000
Phường Bình Định Phan Bá Vành - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 6.220.000 2.800.000 2.110.000 1.590.000
Phường Bình Định Phan Bội Châu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 4.880.000 2.200.000 1.650.000 1.250.000
Phường Bình Định Phan Chu Trinh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 4.880.000 2.200.000 1.650.000 1.250.000
Phường Bình Định Phan Đăng Lưu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự đến giáp sau Nhà văn hóa) -
Đất ở đô thị 6.560.000 2.960.000 2.220.000 1.670.000
Phường Bình Định Phan Đình Phùng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.270.000 1.710.000 1.280.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trần Phú đến đường 30/3 -
Đất ở đô thị 7.730.000 3.490.000 2.620.000 1.980.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trần Phú - Đến cuối chợ - nhà số 12 cǜ (số mới là 60)
Đất ở đô thị 11.430.000 5.150.000 3.870.000 2.900.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Số nhà số 14 cǜ (số mới là 62) - Giáp đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 8.700.000 3.920.000 2.950.000 2.220.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Thanh Niên - Đông Ga Bình Định
Đất ở đô thị 6.300.000 2.840.000 2.140.000 1.610.000
Phường Bình Định Tăng Bạt Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Ngô Đức Đệ - Giáp đường xe lửa
Đất ở đô thị 2.840.000 1.280.000 970.000 730.000
Phường Bình Định Tăng Bạt Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường xe lửa - Cầu Long Quang (trừ đoạn thuộc Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu và
Đất ở đô thị 2.020.000 910.000 690.000 520.000
Phường Bình Định Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 4 Lê Hồng Phong - Giáp đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 6.390.000 2.880.000 2.160.000 1.620.000
Phường Bình Định Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đường Cần Vương (đường Đê Bao)
Đất ở đô thị 4.540.000 2.050.000 1.540.000 1.170.000
Phường Bình Định Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.780.000 1.710.000 1.280.000 970.000
Phường Bình Định Trần Cao Vân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 4.540.000 2.050.000 1.540.000 1.170.000
Phường Bình Định Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc Cầu Tân An - Nam cầu Liêm Trực
Đất ở đô thị 10.500.000 4.730.000 3.550.000 2.670.000
Phường Bình Định Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc Cầu Liêm Trực - Giáp đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 8.910.000 4.020.000 3.020.000 2.270.000
Phường Bình Định Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh phường Nhơn Hưng (cǜ)
Đất ở đô thị 11.760.000 5.300.000 3.970.000 2.980.000
Phường Bình Định Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.270.000 1.710.000 1.280.000
Phường Bình Định Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trụ sở KV Mai Xuân Thưởng - Giáp Công ty Thuận Giao
Đất ở đô thị 4.540.000 2.050.000 1.540.000 1.170.000
Phường Bình Định Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.270.000 1.710.000 1.280.000
Phường Bình Định Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 1, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất ở đô thị 4.540.000 2.050.000 1.540.000 1.170.000
Phường Bình Định Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tấn
Đất ở đô thị 3.530.000 1.600.000 1.200.000 900.000
Phường Bình Định Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.680.000 760.000 570.000 440.000
Phường Bình Định Võ Thị Yến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh
Đất ở đô thị 3.870.000 1.750.000 1.320.000 990.000
Phường Bình Định Võ Xán (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trần Phú - Giáp cầu Tân An
Đất ở đô thị 5.360.000 2.420.000 1.810.000 1.360.000
Phường Bình Định Yến Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
Đất ở đô thị 2.690.000 1.220.000 920.000 700.000
Phường Bình Định Hồ Bá Ôn (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm Đường ĐS3, lộ giới 15 m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cửa hàng điện máy Thành Tỵ - Đường 30/3
Đất ở đô thị 5.200.000 2.340.000 1.760.000 1.330.000
Phường Bình Định Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐS2, lộ giới 14 m -
Đất ở đô thị 5.100.000 2.300.000 1.730.000 1.300.000
Phường Bình Định Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 3 (KDC Vĩnh Liêm) - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 5.100.000 2.300.000 1.730.000 1.300.000
Phường Bình Định Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn từ ĐT636 (Nhơn Khánh) đi ĐT638 (Nhơn Lộc), lộ giới 26m -
Đất ở đô thị 2.100.000 950.000 720.000 540.000
Phường Bình Định Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
ĐT636 - Cầu Khánh Mỹ, lộ giới 26m
Đất ở đô thị 2.630.000 1.190.000 900.000 680.000
Phường Bình Định Tuyến đường l (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
ĐT 636 đi Nhơn Lộc (cầu Trường Cửu) -
Đất ở đô thị 2.420.000 1.090.000 820.000 630.000
Phường Bình Định Tuyến đường l (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
ĐT 636 đi ĐH 35, Nhơn Hậu -
Đất ở đô thị 1.050.000 480.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Tuyến đường từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.090.000 820.000 630.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Chợ Huyện ( giáp ranh phường An Nhơn Đông) - KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cǜ)
Đất ở đô thị 2.000.000 900.000 680.000 520.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cǜ) - Cầu Phụ Ngọc
Đất ở đô thị 3.360.000 1.520.000 1.140.000 860.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Phụ Ngọc - Cầu vượt cao tốc
Đất ở đô thị 3.150.000 1.430.000 1.080.000 810.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu vượt cao tốc - Ngã tư đường Tây Tỉnh
Đất ở đô thị 5.250.000 2.370.000 1.790.000 1.350.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đường Tây Tỉnh - Giáp ranh giới Bình Nghi - Tây Sơn
Đất ở đô thị 2.100.000 950.000 720.000 540.000
Phường Bình Định Đường An Thái 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ đường ĐT638 - Dốc bà 5 Phổ
Đất ở đô thị 1.160.000 530.000 400.000 300.000
Phường Bình Định Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống nhà ông Lân - Ngã tư An Thái (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái, đoạn từ cống bà Long đến Ngã tư An Thái)
Đất ở đô thị 1.580.000 720.000 540.000 410.000
Phường Bình Định Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 4 - Nhà Phạm Đắc An
Đất ở đô thị 1.260.000 570.000 440.000 330.000
Phường Bình Định Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Lân - Nhà ông Nam
Đất ở đô thị 1.050.000 480.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Đường An Thái 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Bình Định - Lai Nghi - Giáp cống bà Long (đoạn trước UBND xã Nhơn Phúc cǜ)
Đất ở đô thị 1.320.000 600.000 450.000 350.000
Phường Bình Định Đường An Thái 4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống bà Long - Đến ngã 3 đường Tây tỉnh ĐT638
Đất ở đô thị 1.320.000 600.000 450.000 350.000
Phường Bình Định Đường An Thái 4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Văn Trọng Lãng - Cống bà Long (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái)
Đất ở đô thị 1.320.000 600.000 450.000 350.000
Phường Bình Định Đường An Thái 5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà bà Oanh) - Nhà ông Cường
Đất ở đô thị 1.320.000 600.000 450.000 350.000
Phường Bình Định Đường An Thái 6 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà ông Đồng) - Nhà bà Bình
Đất ở đô thị 1.320.000 600.000 450.000 350.000
Phường Bình Định Đường An Thái 7 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐT 636 - Giáp đường An Thái 1
Đất ở đô thị 1.030.000 470.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Đường An Thái 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cổng làng nghề - Giáp đường An Thái 1
Đất ở đô thị 1.030.000 470.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Đường An Thái 9 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Phạm Thị Thu (giáp đường ĐT 636B - Đường ĐT 639B (đi qua nhà ông Lê Văn Sang)
Đất ở đô thị 1.050.000 480.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Các đường bê tông (thuộc nhánh đường An Thái 9) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường An Thái 9 - Đường ĐT 639B
Đất ở đô thị 1.350.000 620.000 460.000 360.000
Phường Bình Định Đường An Thái 10 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Tô Thanh Hải - Đường ĐT 638
Đất ở đô thị 1.050.000 480.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Đường dọc kè sông Kôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn từ cầu An Thái- nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh -
Đất ở đô thị 1.030.000 470.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Đường dọc kè sông Kôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Huỳnh Hơn thôn Mỹ Thạnh - Hết thôn Mỹ Thạnh
Đất ở đô thị 1.000.000 450.000 350.000 270.000
Phường Bình Định Tuyến đường Hòa Mỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Mẫu giáo - Xóm Đường
Đất ở đô thị 1.000.000 450.000 350.000 270.000
Phường Bình Định Đường Hòa Mỹ 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Mẫu giáo - Cầu Bầu Xã (có đi qua nhà văn hóa thôn Hòa Mỹ)
Đất ở đô thị 1.030.000 470.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Đường liên thôn An Thái - Mỹ Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may Triệu Hào, lộ giới 8m) -
Đất ở đô thị 1.030.000 470.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Đường liên thôn Mỹ Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Dốc 5 phổ đến Xóm Cá -
Đất ở đô thị 1.030.000 470.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Đường Mỹ Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Dốc 5 Phổ - Giáp đường cao tốc
Đất ở đô thị 1.030.000 470.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐT 639B - Đường ĐT 636B
Đất ở đô thị 2.200.000 990.000 750.000 570.000
Phường Bình Định Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Phụ Ngọc cǜ - Phân hiệu trường mầm non Phụ Ngọc
Đất ở đô thị 1.000.000 450.000 350.000 270.000
Phường Bình Định Đường Phụ Ngọc 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Phụ Ngọc cǜ - Cầu Phụ Ngọc mới
Đất ở đô thị 2.240.000 1.010.000 760.000 570.000
Phường Bình Định Đường Phụ Ngọc 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Phụ Ngọc mới - Cầu Bà Có
Đất ở đô thị 1.030.000 470.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Đường Phụ Ngọc 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Phụ Ngọc 1 - Giáo đường ĐT 636B
Đất ở đô thị 700.000 320.000 250.000 190.000
Phường Bình Định Đường Thái Thuận 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường ĐT638 - Trường Tiểu Học Thái Thuận
Đất ở đô thị 2.210.000 1.000.000 760.000 570.000
Phường Bình Định Đường Thái Thuận 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường tiểu học Thái thuận - ĐT 638
Đất ở đô thị 1.030.000 470.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Đường Thắng Công 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường ĐT 639B - Trụ sở Thôn Thắng Công cǜ
Đất ở đô thị 2.210.000 1.000.000 760.000 570.000
Phường Bình Định Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường 30/3 (HTX nông nghiệp) - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (gần nhà ông Hồ Đình Anh)
Đất ở đô thị 3.360.000 1.520.000 1.140.000 860.000
Phường Bình Định Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1 - Giáp thôn Tri Thiện, xã Phước Quang (giáp ranh huyện Tuy Phước) (cǜ)
Đất ở đô thị 2.690.000 1.220.000 920.000 700.000
Phường Bình Định Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1 - Hết nhà ông Lê Văn Chức
Đất ở đô thị 2.100.000 950.000 720.000 540.000
Phường Bình Định Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thứ
Đất ở đô thị 2.210.000 1.000.000 760.000 570.000
Phường Bình Định Khu chợ Bình Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hai dãy nhà quay mặt tiền phía Đông và phía Tây chợ -
Đất ở đô thị 8.930.000 4.030.000 3.030.000 2.270.000
Phường Bình Định Đường mới quy hoạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Trần Thị Kỷ - Giáp đường Võ Duy Dương
Đất ở đô thị 3.530.000 1.600.000 1.200.000 900.000
Phường Bình Định Đường mới quy hoạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113) -
Đất ở đô thị 3.870.000 1.750.000 1.320.000 990.000
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.680.000 1.260.000 945.000
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị 2.605.000 1.305.000 980.000 735.000
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636)
Đất TM-DV đô thị 1.655.000 830.000 625.000 470.000
Phường Bình Định Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 710.000
Phường Bình Định Đào Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 710.000
Phường Bình Định Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 12 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 2.860.000 1.430.000 1.075.000 810.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường ĐS3 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất TM-DV đô thị 2.775.000 1.390.000 1.045.000 785.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường ĐS5 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.135.000 855.000 645.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường ĐS7 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 710.000
Phường Bình Định Đường 30/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 710.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường xe lửa - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.705.000 855.000 645.000 485.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 1.935.000 970.000 730.000 550.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Mai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 2.860.000 1.430.000 1.075.000 810.000
Phường Bình Định Hồ Bá Ôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 15 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm -
Đất TM-DV đô thị 2.605.000 1.305.000 980.000 735.000
Phường Bình Định Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.135.000 855.000 645.000
Phường Bình Định Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.230.000 615.000 465.000 350.000
Phường Bình Định Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.220.000 915.000 690.000
Phường Bình Định Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
Đất TM-DV đô thị 1.135.000 570.000 430.000 325.000
Phường Bình Định Lê Bá Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trục chính Đ3 (lộ giới 14m) - -
Đất TM-DV đô thị 2.355.000 1.180.000 885.000 665.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú - Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 5.715.000 2.860.000 2.145.000 1.610.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng - Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 3.865.000 1.935.000 1.455.000 1.095.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong nối dài - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp đường Cần Vương) -
Đất TM-DV đô thị 3.865.000 1.935.000 1.455.000 1.095.000
Phường Bình Định Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.110.000 1.555.000 1.170.000 880.000
Phường Bình Định Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.110.000 1.555.000 1.170.000 880.000
Phường Bình Định Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 1.660.000 1.245.000 935.000
Phường Bình Định Lê Trung Đình - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 1.660.000 1.245.000 935.000
Phường Bình Định Lê Văn Huân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 14 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 710.000
Phường Bình Định Lê Xuân Anh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 24 m: Trục từ Trần Phú (bưu điện) - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.615.000 1.810.000 1.360.000 1.020.000
Phường Bình Định Lương Ngọc Quyến - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Nguyễn Thông
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.135.000 855.000 645.000
Phường Bình Định Lương Thế Vinh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.605.000 1.305.000 980.000 735.000
Phường Bình Định Lương Văn Cang - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (lộ giới 16m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất TM-DV đô thị 3.195.000 1.600.000 1.200.000 900.000
Phường Bình Định Mai Dương - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch) -
Đất TM-DV đô thị 2.020.000 1.010.000 760.000 570.000
Phường Bình Định Mai Xuân Thưởng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 4.455.000 2.230.000 1.675.000 1.260.000
Phường Bình Định Mai Xuân Thưởng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 710.000
Phường Bình Định Ngô Đức Đệ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn tuyến (từ Cầu xéo 'đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng") -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.185.000 890.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Giáp phía Đông Cầu chợ Chiều
Đất TM-DV đô thị 5.380.000 2.690.000 2.020.000 1.515.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phía Tây Cầu chợ Chiều - Hết nhà số 156 (số mới 316)- cuối chợ Bình Định
Đất TM-DV đô thị 5.715.000 2.860.000 2.145.000 1.610.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà số 158 (số mới 318) - Giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì
Đất TM-DV đô thị 5.010.000 2.505.000 1.880.000 1.410.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Giáp Cầu Xéo
Đất TM-DV đô thị 3.865.000 1.935.000 1.455.000 1.095.000
Phường Bình Định Nguyễn Bá Nghị - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 1.660.000 1.245.000 935.000
Phường Bình Định Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Từ HTXNN đến giáp đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 3.195.000 1.600.000 1.200.000 900.000
Phường Bình Định Nguyễn Hữu Huân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất TM-DV đô thị 2.775.000 1.390.000 1.045.000 785.000
Phường Bình Định Nguyễn Khuyến - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.220.000 915.000 690.000
Phường Bình Định Nguyễn Mân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.935.000 970.000 730.000 550.000
Phường Bình Định Nguyễn Như Đỗ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Sinh Sắc (nối dài) - Đường Lê Trực (đường số 7) KDC Bắc Tân An
Đất TM-DV đô thị 3.110.000 1.555.000 1.170.000 880.000
Phường Bình Định Nguyễn Sinh Sắc - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 2, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 3.445.000 1.725.000 1.295.000 975.000
Phường Bình Định Nguyễn Sinh Sắc nối dài - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hàm Nghi - Đường Cần Vương
Đất TM-DV đô thị 3.445.000 1.725.000 1.295.000 975.000
Phường Bình Định Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.690.000 1.270.000
Phường Bình Định Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 3.445.000 1.725.000 1.295.000 975.000
Phường Bình Định Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.515.000 760.000 570.000 430.000
Phường Bình Định Nguyễn Thông - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 18 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.445.000 1.725.000 1.295.000 975.000
Phường Bình Định Nguyễn Trọng Trì - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 3.195.000 1.600.000 1.200.000 900.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) - Giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất TM-DV đô thị 5.295.000 2.650.000 1.990.000 1.495.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Phú - Đường 30/3
Đất TM-DV đô thị 6.565.000 3.285.000 2.465.000 1.850.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 30/3 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 9.450.000 4.725.000 3.545.000 2.660.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 30/3 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Phục vụ tái định cư)
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 2.940.000 2.205.000 1.655.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp Phước Hưng
Đất TM-DV đô thị 6.565.000 3.285.000 2.465.000 1.850.000
Phường Bình Định Phạm Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 925.000 695.000 525.000
Phường Bình Định Phạm Hồng Thái - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.135.000 855.000 645.000
Phường Bình Định Phan Bá Vành - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.110.000 1.555.000 1.170.000 880.000
Phường Bình Định Phan Bội Châu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.220.000 915.000 690.000
Phường Bình Định Phan Chu Trinh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.220.000 915.000 690.000
Phường Bình Định Phan Đăng Lưu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự đến giáp sau Nhà văn hóa) -
Đất TM-DV đô thị 3.280.000 1.640.000 1.230.000 925.000
Phường Bình Định Phan Đình Phùng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 710.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú đến đường 30/3 -
Đất TM-DV đô thị 3.865.000 1.935.000 1.455.000 1.095.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú - Đến cuối chợ - nhà số 12 cǜ (số mới là 60)
Đất TM-DV đô thị 5.715.000 2.860.000 2.145.000 1.610.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Số nhà số 14 cǜ (số mới là 62) - Giáp đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 4.350.000 2.175.000 1.635.000 1.230.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Thanh Niên - Đông Ga Bình Định
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.185.000 890.000
Phường Bình Định Tăng Bạt Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Ngô Đức Đệ - Giáp đường xe lửa
Đất TM-DV đô thị 1.420.000 710.000 535.000 405.000
Phường Bình Định Tăng Bạt Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường xe lửa - Cầu Long Quang (trừ đoạn thuộc Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu và
Đất TM-DV đô thị 1.010.000 505.000 380.000 285.000
Phường Bình Định Thanh Niên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 Lê Hồng Phong - Giáp đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 3.195.000 1.600.000 1.200.000 900.000
Phường Bình Định Thanh Niên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đường Cần Vương (đường Đê Bao)
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.135.000 855.000 645.000
Phường Bình Định Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 710.000 535.000
Phường Bình Định Trần Cao Vân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.135.000 855.000 645.000
Phường Bình Định Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc Cầu Tân An - Nam cầu Liêm Trực
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 2.625.000 1.970.000 1.480.000
Phường Bình Định Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc Cầu Liêm Trực - Giáp đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 4.455.000 2.230.000 1.675.000 1.260.000
Phường Bình Định Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh phường Nhơn Hưng (cǜ)
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 2.940.000 2.205.000 1.655.000
Phường Bình Định Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 710.000
Phường Bình Định Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trụ sở KV Mai Xuân Thưởng - Giáp Công ty Thuận Giao
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.135.000 855.000 645.000
Phường Bình Định Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 945.000 710.000
Phường Bình Định Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 1, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.135.000 855.000 645.000
Phường Bình Định Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tấn
Đất TM-DV đô thị 1.765.000 885.000 665.000 500.000
Phường Bình Định Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 840.000 420.000 315.000 240.000
Phường Bình Định Võ Thị Yến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh
Đất TM-DV đô thị 1.935.000 970.000 730.000 550.000
Phường Bình Định Võ Xán (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú - Giáp cầu Tân An
Đất TM-DV đô thị 2.680.000 1.340.000 1.005.000 755.000
Phường Bình Định Yến Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
Đất TM-DV đô thị 1.345.000 675.000 510.000 385.000
Phường Bình Định Hồ Bá Ôn (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm Đường ĐS3, lộ giới 15 m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cửa hàng điện máy Thành Tỵ - Đường 30/3
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.300.000 975.000 735.000
Phường Bình Định Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS2, lộ giới 14 m -
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 1.275.000 960.000 720.000
Phường Bình Định Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 3 (KDC Vĩnh Liêm) - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 1.275.000 960.000 720.000
Phường Bình Định Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn từ ĐT636 (Nhơn Khánh) đi ĐT638 (Nhơn Lộc), lộ giới 26m -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 525.000 395.000 300.000
Phường Bình Định Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
ĐT636 - Cầu Khánh Mỹ, lộ giới 26m
Đất TM-DV đô thị 1.315.000 660.000 495.000 375.000
Phường Bình Định Tuyến đường l (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
ĐT 636 đi Nhơn Lộc (cầu Trường Cửu) -
Đất TM-DV đô thị 1.210.000 605.000 455.000 345.000
Phường Bình Định Tuyến đường l (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
ĐT 636 đi ĐH 35, Nhơn Hậu -
Đất TM-DV đô thị 525.000 265.000 200.000 150.000
Phường Bình Định Tuyến đường từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất TM-DV đô thị 1.210.000 605.000 455.000 345.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Chợ Huyện ( giáp ranh phường An Nhơn Đông) - KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cǜ)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 500.000 375.000 285.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cǜ) - Cầu Phụ Ngọc
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 630.000 475.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Phụ Ngọc - Cầu vượt cao tốc
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 790.000 595.000 450.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu vượt cao tốc - Ngã tư đường Tây Tỉnh
Đất TM-DV đô thị 2.625.000 1.315.000 990.000 745.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đường Tây Tỉnh - Giáp ranh giới Bình Nghi - Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 525.000 395.000 300.000
Phường Bình Định Đường An Thái 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ đường ĐT638 - Dốc bà 5 Phổ
Đất TM-DV đô thị 580.000 290.000 220.000 165.000
Phường Bình Định Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống nhà ông Lân - Ngã tư An Thái (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái, đoạn từ cống bà Long đến Ngã tư An Thái)
Đất TM-DV đô thị 790.000 395.000 300.000 225.000
Phường Bình Định Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 - Nhà Phạm Đắc An
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 240.000 180.000
Phường Bình Định Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lân - Nhà ông Nam
Đất TM-DV đô thị 525.000 265.000 200.000 150.000
Phường Bình Định Đường An Thái 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Bình Định - Lai Nghi - Giáp cống bà Long (đoạn trước UBND xã Nhơn Phúc cǜ)
Đất TM-DV đô thị 660.000 330.000 250.000 190.000
Phường Bình Định Đường An Thái 4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống bà Long - Đến ngã 3 đường Tây tỉnh ĐT638
Đất TM-DV đô thị 660.000 330.000 250.000 190.000
Phường Bình Định Đường An Thái 4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Văn Trọng Lãng - Cống bà Long (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái)
Đất TM-DV đô thị 660.000 330.000 250.000 190.000
Phường Bình Định Đường An Thái 5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà bà Oanh) - Nhà ông Cường
Đất TM-DV đô thị 660.000 330.000 250.000 190.000
Phường Bình Định Đường An Thái 6 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà ông Đồng) - Nhà bà Bình
Đất TM-DV đô thị 660.000 330.000 250.000 190.000
Phường Bình Định Đường An Thái 7 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐT 636 - Giáp đường An Thái 1
Đất TM-DV đô thị 515.000 260.000 195.000 150.000
Phường Bình Định Đường An Thái 8 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cổng làng nghề - Giáp đường An Thái 1
Đất TM-DV đô thị 515.000 260.000 195.000 150.000
Phường Bình Định Đường An Thái 9 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Phạm Thị Thu (giáp đường ĐT 636B - Đường ĐT 639B (đi qua nhà ông Lê Văn Sang)
Đất TM-DV đô thị 525.000 265.000 200.000 150.000
Phường Bình Định Các đường bê tông (thuộc nhánh đường An Thái 9) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường An Thái 9 - Đường ĐT 639B
Đất TM-DV đô thị 675.000 340.000 255.000 195.000
Phường Bình Định Đường An Thái 10 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Tô Thanh Hải - Đường ĐT 638
Đất TM-DV đô thị 525.000 265.000 200.000 150.000
Phường Bình Định Đường dọc kè sông Kôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn từ cầu An Thái- nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh -
Đất TM-DV đô thị 515.000 260.000 195.000 150.000
Phường Bình Định Đường dọc kè sông Kôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Huỳnh Hơn thôn Mỹ Thạnh - Hết thôn Mỹ Thạnh
Đất TM-DV đô thị 500.000 250.000 190.000 145.000
Phường Bình Định Tuyến đường Hòa Mỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Mẫu giáo - Xóm Đường
Đất TM-DV đô thị 500.000 250.000 190.000 145.000
Phường Bình Định Đường Hòa Mỹ 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Mẫu giáo - Cầu Bầu Xã (có đi qua nhà văn hóa thôn Hòa Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 515.000 260.000 195.000 150.000
Phường Bình Định Đường liên thôn An Thái - Mỹ Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may Triệu Hào, lộ giới 8m) -
Đất TM-DV đô thị 515.000 260.000 195.000 150.000
Phường Bình Định Đường liên thôn Mỹ Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Dốc 5 phổ đến Xóm Cá -
Đất TM-DV đô thị 515.000 260.000 195.000 150.000
Phường Bình Định Đường Mỹ Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Dốc 5 Phổ - Giáp đường cao tốc
Đất TM-DV đô thị 515.000 260.000 195.000 150.000
Phường Bình Định Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐT 639B - Đường ĐT 636B
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 550.000 415.000 315.000
Phường Bình Định Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Phụ Ngọc cǜ - Phân hiệu trường mầm non Phụ Ngọc
Đất TM-DV đô thị 500.000 250.000 190.000 145.000
Phường Bình Định Đường Phụ Ngọc 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Phụ Ngọc cǜ - Cầu Phụ Ngọc mới
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 560.000 420.000 315.000
Phường Bình Định Đường Phụ Ngọc 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Phụ Ngọc mới - Cầu Bà Có
Đất TM-DV đô thị 515.000 260.000 195.000 150.000
Phường Bình Định Đường Phụ Ngọc 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Phụ Ngọc 1 - Giáo đường ĐT 636B
Đất TM-DV đô thị 350.000 175.000 135.000 105.000
Phường Bình Định Đường Thái Thuận 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường ĐT638 - Trường Tiểu Học Thái Thuận
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 555.000 420.000 315.000
Phường Bình Định Đường Thái Thuận 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường tiểu học Thái thuận - ĐT 638
Đất TM-DV đô thị 515.000 260.000 195.000 150.000
Phường Bình Định Đường Thắng Công 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường ĐT 639B - Trụ sở Thôn Thắng Công cǜ
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 555.000 420.000 315.000
Phường Bình Định Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 30/3 (HTX nông nghiệp) - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (gần nhà ông Hồ Đình Anh)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 840.000 630.000 475.000
Phường Bình Định Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1 - Giáp thôn Tri Thiện, xã Phước Quang (giáp ranh huyện Tuy Phước) (cǜ)
Đất TM-DV đô thị 1.345.000 675.000 510.000 385.000
Phường Bình Định Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1 - Hết nhà ông Lê Văn Chức
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 525.000 395.000 300.000
Phường Bình Định Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thứ
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 555.000 420.000 315.000
Phường Bình Định Khu chợ Bình Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hai dãy nhà quay mặt tiền phía Đông và phía Tây chợ -
Đất TM-DV đô thị 4.465.000 2.235.000 1.680.000 1.260.000
Phường Bình Định Đường mới quy hoạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Trần Thị Kỷ - Giáp đường Võ Duy Dương
Đất TM-DV đô thị 1.765.000 885.000 665.000 500.000
Phường Bình Định Đường mới quy hoạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113) -
Đất TM-DV đô thị 1.935.000 970.000 730.000 550.000
Phường Bình Định Điểm dân cư xen kẽ khu vực Kim Châu
Đường DS1 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Trọn đường DS1, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Các lô đất tiếp giáp đường Tăng Bạt Hổ (các lô đất phục vụ đấu giá) -
Đất TM-DV đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Trọn đường DS1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Các lô tiếp giáp đường Tăng Bạt Hổ (các lô đất phục vụ đấu giá) -
Đất TM-DV đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Trọn đường DS2, DS3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Đường DS 4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm
Đường ĐS5, lộ giới 14 m -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm
Đường ĐS6, lộ giới 20 m -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm
Đường ĐS7, lộ giới 14 m -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong KDC Bắc đường Cần Vương, khu vực Liêm Trực
Trọn đường (từ đường số 11 CCN Bình Định về hướng Tây) -
Đất TM-DV đô thị 1.515.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định
Đường số 11 của CCN Bình Định - Giáp đường Cần Vương (đường mặt sau nhà hàng Hoa Tân An 2)
Đất TM-DV đô thị 2.605.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông)
Đường ĐS1, lộ giới 7m -
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông)
Đường ĐS2, lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 1.765.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu
Trọn đường ĐS4 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu
Trọn đường ĐS6 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường gom Nguyễn Văn Linh (đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ ngã ba đường Hồ Sĩ Tạo) - Giáp phường Nhơn Hưng, lộ giới 23m, tim đường về phía Đông
Đất TM-DV đô thị 9.450.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS1, ĐS7, lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 6.825.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS3, lộ giới 26m -
Đất TM-DV đô thị 6.145.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS6, lộ giới 26m -
Đất TM-DV đô thị 6.825.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS5, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 6.615.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS10, lộ giới 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS11, lộ giới 20,5m và ĐS13, lộ giới 25m -
Đất TM-DV đô thị 7.455.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS12, lộ giới 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS2; ĐS4 lộ giới 16m và ĐS8 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 28m -
Đất TM-DV đô thị 7.615.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS7, lộ giới 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.825.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu
Nội bộ Đ2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu
Nội bộ Đ5, lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.515.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC Bắc sông Tân An
Đường ĐS9, lộ giới 13 m -
Đất TM-DV đô thị 3.110.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 2, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 20, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.835.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 4, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 4.620.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 5, lộ giới 20m (trừ các lô đất phục vụ tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 5.620.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 5, lộ giới 20m (phục vụ tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 7, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 4.150.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 8, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 4.515.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 9, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 10, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 4.620.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 12, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 3.255.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 13, lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực
Đường ĐS1, đoạn từ Võ Xán - Giáp đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.610.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực
Đường ĐS2, lộ giới 10 m -
Đất TM-DV đô thị 1.135.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự
Các lô đất quay mặt hướng đường Nguyễn Văn Linh -
Đất TM-DV đô thị 4.725.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự
Đường quy hoạch rộng 14m (Từ đường 30/3) -
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường gom ĐT 636, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.415.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường nội bộ D2, lộ giới 28m -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường nội bộ ĐS1, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường nội bộ N1, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái
Đường ĐT638, lộ giới 28m -
Đất TM-DV đô thị 3.675.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái
Đường nội bộ ĐS 6, lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 3.675.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái
Đường nội bộ ĐS1, ĐS2, lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc.
Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.315.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS 8, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.315.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.315.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC phía Tây chùa Bửu Quang, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS5, lộ giới 7m -
Đất TM-DV đô thị 580.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC phía Tây chùa Bửu Quang, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS1, DS2 lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.365.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1
Đường An Thái 4, lộ giới 28m -
Đất TM-DV đô thị 3.415.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2
Đường QH ĐS1, lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 3.415.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7
Đường An Thái 9, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.415.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017
Đường ĐS1, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Khánh Hoà 2016
Đường ĐS1, ĐS2, ĐS4 lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.315.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐG1, đường gom (lộ giới 8m) -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư trung tâm xã
Đường ĐS1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư trung tâm xã
Đường ĐS1a, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư trung tâm xã
Đường ĐS2, lộ giới 18,2m -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh
-
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019
Đường ĐS1, lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 1.1 Lộ giới 32m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 2.1 Lộ giới 24m -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 3.1 Lộ giới 19.5m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 3.2 Lộ giới 19.5m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 3.3 Lộ giới 19.5m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.1 Lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.2 Lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
LK19; BT 01 và BT 02 (hướng Tây) Lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.4 Lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.4 và Tuyến 5,1 Khu LK10 Lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.5 Lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.5 Khu LK01 (Trừ các lô từ 01 đến lô số 05) Lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 4.150.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 5.1 Lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 5.1 Khu LK26 và Khu LK31 (Trừ các lô từ 07 đến lô số 09) Lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến đường hẻm rẻ nhánh 1, đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số nhà mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Tr`ì, Khu LK15 và LK16 -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Trì Khu LK16 -
Đất TM-DV đô thị 4.940.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)
Tuyến 4.4; Tuyến 5,1 Khu LK10 Lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)
Tuyến 4.5 Khu LK01 (Trừ các lô từ 01 đến lô số 05) Lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.250.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)
Tuyến 5.1 Khu LK26 và Khu LK31 (Trừ các lô từ 07 đến lô số 09) Lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)
Tuyến đường hẻm rẻ nhánh 1, đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số nhà mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Trì, Khu LK15 và LK16 -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)
Tuyến đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Trì Khu LK16 -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)
Đường Gom (lộ giới 11,5m) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)
Đường DS3 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)
Đường DS4 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)
Đường ĐH39 (Trục chính Đông Tây số 1), lộ giới 32m -
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông
Lô đất số 02, Khu TĐC 01, Đường 30/3 (từ Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định đến đường Trần Phú) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu tái định cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh
Đường kết nối ĐT.636 và ĐT.638, các lô đất thuộc khu A-ONT (lộ giới 28m) -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017
Đường DS2, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017
Đường ĐS3, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017
Đường ĐS4, DS5, DS6 lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.315.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS3, lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS4, lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS5, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS6, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.995.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS7, lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS9, lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019
Đường ĐG1, đường gom (16m) -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Bình Định Phường Bình Định
Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị 630.000 0 0 0
Phường Bình Định Phường Bình Định
Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m -
Đất TM-DV đô thị 550.000 0 0 0
Phường Bình Định Phường Bình Định
Các tuyến đường có lộ giới <3m -
Đất TM-DV đô thị 445.000 0 0 0
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.515.000 1.135.000 855.000
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị 2.605.000 1.175.000 885.000 665.000
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636)
Đất TM-DV đô thị 1.655.000 750.000 565.000 425.000
Phường Bình Định Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.135.000 855.000 640.000
Phường Bình Định Đào Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.135.000 855.000 640.000
Phường Bình Định Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 12 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 2.860.000 1.290.000 970.000 730.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường ĐS3 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất TM-DV đô thị 2.775.000 1.255.000 945.000 710.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường ĐS5 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.025.000 770.000 585.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường ĐS7 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.135.000 855.000 640.000
Phường Bình Định Đường 30/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.135.000 855.000 640.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường xe lửa - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.705.000 770.000 585.000 440.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 1.935.000 875.000 660.000 495.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Mai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 2.860.000 1.290.000 970.000 730.000
Phường Bình Định Hồ Bá Ôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 15 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm -
Đất TM-DV đô thị 2.605.000 1.175.000 885.000 665.000
Phường Bình Định Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.025.000 770.000 585.000
Phường Bình Định Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.230.000 555.000 420.000 315.000
Phường Bình Định Kim Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.100.000 825.000 625.000
Phường Bình Định Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
Đất TM-DV đô thị 1.135.000 515.000 390.000 295.000
Phường Bình Định Lê Bá Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trục chính Đ3 (lộ giới 14m) - -
Đất TM-DV đô thị 2.355.000 1.065.000 800.000 600.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trần Phú - Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 5.715.000 2.575.000 1.935.000 1.450.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng - Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.270.000 1.705.000 1.280.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 3.865.000 1.745.000 1.310.000 990.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong nối dài - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp đường Cần Vương) -
Đất TM-DV đô thị 3.865.000 1.745.000 1.310.000 990.000
Phường Bình Định Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.110.000 1.400.000 1.055.000 795.000
Phường Bình Định Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.110.000 1.400.000 1.055.000 795.000
Phường Bình Định Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 1.495.000 1.125.000 845.000
Phường Bình Định Lê Trung Đình - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 1.495.000 1.125.000 845.000
Phường Bình Định Lê Văn Huân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 14 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.135.000 855.000 640.000
Phường Bình Định Lê Xuân Anh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 24 m: Trục từ Trần Phú (bưu điện) - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.615.000 1.630.000 1.225.000 920.000
Phường Bình Định Lương Ngọc Quyến - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Nguyễn Thông
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.025.000 770.000 585.000
Phường Bình Định Lương Thế Vinh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.605.000 1.175.000 885.000 665.000
Phường Bình Định Lương Văn Cang - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (lộ giới 16m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất TM-DV đô thị 3.195.000 1.440.000 1.080.000 810.000
Phường Bình Định Mai Dương - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch) -
Đất TM-DV đô thị 2.020.000 910.000 685.000 515.000
Phường Bình Định Mai Xuân Thưởng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 4.455.000 2.010.000 1.510.000 1.135.000
Phường Bình Định Mai Xuân Thưởng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.135.000 855.000 640.000
Phường Bình Định Ngô Đức Đệ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn tuyến (từ Cầu xéo 'đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng") -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.420.000 1.070.000 805.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Giáp phía Đông Cầu chợ Chiều
Đất TM-DV đô thị 5.380.000 2.425.000 1.820.000 1.365.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phía Tây Cầu chợ Chiều - Hết nhà số 156 (số mới 316)- cuối chợ Bình Định
Đất TM-DV đô thị 5.715.000 2.575.000 1.935.000 1.450.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà số 158 (số mới 318) - Giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì
Đất TM-DV đô thị 5.010.000 2.255.000 1.695.000 1.270.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Giáp Cầu Xéo
Đất TM-DV đô thị 3.865.000 1.745.000 1.310.000 990.000
Phường Bình Định Nguyễn Bá Nghị - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 1.495.000 1.125.000 845.000
Phường Bình Định Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Từ HTXNN đến giáp đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 3.195.000 1.440.000 1.080.000 810.000
Phường Bình Định Nguyễn Hữu Huân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất TM-DV đô thị 2.775.000 1.255.000 945.000 710.000
Phường Bình Định Nguyễn Khuyến - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.100.000 825.000 625.000
Phường Bình Định Nguyễn Mân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.935.000 875.000 660.000 495.000
Phường Bình Định Nguyễn Như Đỗ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Sinh Sắc (nối dài) - Đường Lê Trực (đường số 7) KDC Bắc Tân An
Đất TM-DV đô thị 3.110.000 1.400.000 1.055.000 795.000
Phường Bình Định Nguyễn Sinh Sắc - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 2, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 3.445.000 1.555.000 1.170.000 880.000
Phường Bình Định Nguyễn Sinh Sắc nối dài - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hàm Nghi - Đường Cần Vương
Đất TM-DV đô thị 3.445.000 1.555.000 1.170.000 880.000
Phường Bình Định Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.025.000 1.525.000 1.145.000
Phường Bình Định Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 3.445.000 1.555.000 1.170.000 880.000
Phường Bình Định Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.515.000 685.000 515.000 390.000
Phường Bình Định Nguyễn Thông - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 18 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.445.000 1.555.000 1.170.000 880.000
Phường Bình Định Nguyễn Trọng Trì - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 3.195.000 1.440.000 1.080.000 810.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) - Giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất TM-DV đô thị 5.295.000 2.385.000 1.795.000 1.350.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Phú - Đường 30/3
Đất TM-DV đô thị 6.565.000 2.960.000 2.220.000 1.665.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường 30/3 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 9.450.000 4.255.000 3.195.000 2.395.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường 30/3 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Phục vụ tái định cư)
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 2.650.000 1.985.000 1.490.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp Phước Hưng
Đất TM-DV đô thị 6.565.000 2.960.000 2.220.000 1.665.000
Phường Bình Định Phạm Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 835.000 630.000 475.000
Phường Bình Định Phạm Hồng Thái - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.025.000 770.000 585.000
Phường Bình Định Phan Bá Vành - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất TM-DV đô thị 3.110.000 1.400.000 1.055.000 795.000
Phường Bình Định Phan Bội Châu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.100.000 825.000 625.000
Phường Bình Định Phan Chu Trinh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.100.000 825.000 625.000
Phường Bình Định Phan Đăng Lưu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự đến giáp sau Nhà văn hóa) -
Đất TM-DV đô thị 3.280.000 1.480.000 1.110.000 835.000
Phường Bình Định Phan Đình Phùng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.135.000 855.000 640.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trần Phú đến đường 30/3 -
Đất TM-DV đô thị 3.865.000 1.745.000 1.310.000 990.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trần Phú - Đến cuối chợ - nhà số 12 cǜ (số mới là 60)
Đất TM-DV đô thị 5.715.000 2.575.000 1.935.000 1.450.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Số nhà số 14 cǜ (số mới là 62) - Giáp đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 4.350.000 1.960.000 1.475.000 1.110.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Thanh Niên - Đông Ga Bình Định
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.420.000 1.070.000 805.000
Phường Bình Định Tăng Bạt Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Ngô Đức Đệ - Giáp đường xe lửa
Đất TM-DV đô thị 1.420.000 640.000 485.000 365.000
Phường Bình Định Tăng Bạt Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường xe lửa - Cầu Long Quang (trừ đoạn thuộc Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu và
Đất TM-DV đô thị 1.010.000 455.000 345.000 260.000
Phường Bình Định Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 4 Lê Hồng Phong - Giáp đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 3.195.000 1.440.000 1.080.000 810.000
Phường Bình Định Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đường Cần Vương (đường Đê Bao)
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.025.000 770.000 585.000
Phường Bình Định Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 855.000 640.000 485.000
Phường Bình Định Trần Cao Vân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.025.000 770.000 585.000
Phường Bình Định Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc Cầu Tân An - Nam cầu Liêm Trực
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 2.365.000 1.775.000 1.335.000
Phường Bình Định Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bắc Cầu Liêm Trực - Giáp đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 4.455.000 2.010.000 1.510.000 1.135.000
Phường Bình Định Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh phường Nhơn Hưng (cǜ)
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 2.650.000 1.985.000 1.490.000
Phường Bình Định Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.135.000 855.000 640.000
Phường Bình Định Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trụ sở KV Mai Xuân Thưởng - Giáp Công ty Thuận Giao
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.025.000 770.000 585.000
Phường Bình Định Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.135.000 855.000 640.000
Phường Bình Định Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 1, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất TM-DV đô thị 2.270.000 1.025.000 770.000 585.000
Phường Bình Định Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tấn
Đất TM-DV đô thị 1.765.000 800.000 600.000 450.000
Phường Bình Định Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 840.000 380.000 285.000 220.000
Phường Bình Định Võ Thị Yến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh
Đất TM-DV đô thị 1.935.000 875.000 660.000 495.000
Phường Bình Định Võ Xán (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trần Phú - Giáp cầu Tân An
Đất TM-DV đô thị 2.680.000 1.210.000 905.000 680.000
Phường Bình Định Yến Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
Đất TM-DV đô thị 1.345.000 610.000 460.000 350.000
Phường Bình Định Hồ Bá Ôn (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm Đường ĐS3, lộ giới 15 m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cửa hàng điện máy Thành Tỵ - Đường 30/3
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.170.000 880.000 665.000
Phường Bình Định Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐS2, lộ giới 14 m -
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 1.150.000 865.000 650.000
Phường Bình Định Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 3 (KDC Vĩnh Liêm) - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 1.150.000 865.000 650.000
Phường Bình Định Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn từ ĐT636 (Nhơn Khánh) đi ĐT638 (Nhơn Lộc), lộ giới 26m -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 475.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
ĐT636 - Cầu Khánh Mỹ, lộ giới 26m
Đất TM-DV đô thị 1.315.000 595.000 450.000 340.000
Phường Bình Định Tuyến đường l (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
ĐT 636 đi Nhơn Lộc (cầu Trường Cửu) -
Đất TM-DV đô thị 1.210.000 545.000 410.000 315.000
Phường Bình Định Tuyến đường l (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
ĐT 636 đi ĐH 35, Nhơn Hậu -
Đất TM-DV đô thị 525.000 240.000 180.000 135.000
Phường Bình Định Tuyến đường từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất TM-DV đô thị 1.210.000 545.000 410.000 315.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Chợ Huyện ( giáp ranh phường An Nhơn Đông) - KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cǜ)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 450.000 340.000 260.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cǜ) - Cầu Phụ Ngọc
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 760.000 570.000 430.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Phụ Ngọc - Cầu vượt cao tốc
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 715.000 540.000 405.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu vượt cao tốc - Ngã tư đường Tây Tỉnh
Đất TM-DV đô thị 2.625.000 1.185.000 895.000 675.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đường Tây Tỉnh - Giáp ranh giới Bình Nghi - Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 475.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Đường An Thái 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ đường ĐT638 - Dốc bà 5 Phổ
Đất TM-DV đô thị 580.000 265.000 200.000 150.000
Phường Bình Định Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống nhà ông Lân - Ngã tư An Thái (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái, đoạn từ cống bà Long đến Ngã tư An Thái)
Đất TM-DV đô thị 790.000 360.000 270.000 205.000
Phường Bình Định Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 4 - Nhà Phạm Đắc An
Đất TM-DV đô thị 630.000 285.000 220.000 165.000
Phường Bình Định Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Lân - Nhà ông Nam
Đất TM-DV đô thị 525.000 240.000 180.000 135.000
Phường Bình Định Đường An Thái 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Bình Định - Lai Nghi - Giáp cống bà Long (đoạn trước UBND xã Nhơn Phúc cǜ)
Đất TM-DV đô thị 660.000 300.000 225.000 175.000
Phường Bình Định Đường An Thái 4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống bà Long - Đến ngã 3 đường Tây tỉnh ĐT638
Đất TM-DV đô thị 660.000 300.000 225.000 175.000
Phường Bình Định Đường An Thái 4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Văn Trọng Lãng - Cống bà Long (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái)
Đất TM-DV đô thị 660.000 300.000 225.000 175.000
Phường Bình Định Đường An Thái 5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà bà Oanh) - Nhà ông Cường
Đất TM-DV đô thị 660.000 300.000 225.000 175.000
Phường Bình Định Đường An Thái 6 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà ông Đồng) - Nhà bà Bình
Đất TM-DV đô thị 660.000 300.000 225.000 175.000
Phường Bình Định Đường An Thái 7 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐT 636 - Giáp đường An Thái 1
Đất TM-DV đô thị 515.000 235.000 180.000 135.000
Phường Bình Định Đường An Thái 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cổng làng nghề - Giáp đường An Thái 1
Đất TM-DV đô thị 515.000 235.000 180.000 135.000
Phường Bình Định Đường An Thái 9 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Phạm Thị Thu (giáp đường ĐT 636B - Đường ĐT 639B (đi qua nhà ông Lê Văn Sang)
Đất TM-DV đô thị 525.000 240.000 180.000 135.000
Phường Bình Định Các đường bê tông (thuộc nhánh đường An Thái 9) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường An Thái 9 - Đường ĐT 639B
Đất TM-DV đô thị 675.000 310.000 230.000 180.000
Phường Bình Định Đường An Thái 10 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Tô Thanh Hải - Đường ĐT 638
Đất TM-DV đô thị 525.000 240.000 180.000 135.000
Phường Bình Định Đường dọc kè sông Kôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn từ cầu An Thái- nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh -
Đất TM-DV đô thị 515.000 235.000 180.000 135.000
Phường Bình Định Đường dọc kè sông Kôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Huỳnh Hơn thôn Mỹ Thạnh - Hết thôn Mỹ Thạnh
Đất TM-DV đô thị 500.000 225.000 175.000 135.000
Phường Bình Định Tuyến đường Hòa Mỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Mẫu giáo - Xóm Đường
Đất TM-DV đô thị 500.000 225.000 175.000 135.000
Phường Bình Định Đường Hòa Mỹ 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Mẫu giáo - Cầu Bầu Xã (có đi qua nhà văn hóa thôn Hòa Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 515.000 235.000 180.000 135.000
Phường Bình Định Đường liên thôn An Thái - Mỹ Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may Triệu Hào, lộ giới 8m) -
Đất TM-DV đô thị 515.000 235.000 180.000 135.000
Phường Bình Định Đường liên thôn Mỹ Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Dốc 5 phổ đến Xóm Cá -
Đất TM-DV đô thị 515.000 235.000 180.000 135.000
Phường Bình Định Đường Mỹ Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Dốc 5 Phổ - Giáp đường cao tốc
Đất TM-DV đô thị 515.000 235.000 180.000 135.000
Phường Bình Định Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐT 639B - Đường ĐT 636B
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 495.000 375.000 285.000
Phường Bình Định Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Phụ Ngọc cǜ - Phân hiệu trường mầm non Phụ Ngọc
Đất TM-DV đô thị 500.000 225.000 175.000 135.000
Phường Bình Định Đường Phụ Ngọc 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Phụ Ngọc cǜ - Cầu Phụ Ngọc mới
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 505.000 380.000 285.000
Phường Bình Định Đường Phụ Ngọc 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Phụ Ngọc mới - Cầu Bà Có
Đất TM-DV đô thị 515.000 235.000 180.000 135.000
Phường Bình Định Đường Phụ Ngọc 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Phụ Ngọc 1 - Giáo đường ĐT 636B
Đất TM-DV đô thị 350.000 160.000 125.000 95.000
Phường Bình Định Đường Thái Thuận 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường ĐT638 - Trường Tiểu Học Thái Thuận
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 500.000 380.000 285.000
Phường Bình Định Đường Thái Thuận 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường tiểu học Thái thuận - ĐT 638
Đất TM-DV đô thị 515.000 235.000 180.000 135.000
Phường Bình Định Đường Thắng Công 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường ĐT 639B - Trụ sở Thôn Thắng Công cǜ
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 500.000 380.000 285.000
Phường Bình Định Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường 30/3 (HTX nông nghiệp) - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (gần nhà ông Hồ Đình Anh)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 760.000 570.000 430.000
Phường Bình Định Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1 - Giáp thôn Tri Thiện, xã Phước Quang (giáp ranh huyện Tuy Phước) (cǜ)
Đất TM-DV đô thị 1.345.000 610.000 460.000 350.000
Phường Bình Định Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1 - Hết nhà ông Lê Văn Chức
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 475.000 360.000 270.000
Phường Bình Định Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thứ
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 500.000 380.000 285.000
Phường Bình Định Khu chợ Bình Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hai dãy nhà quay mặt tiền phía Đông và phía Tây chợ -
Đất TM-DV đô thị 4.465.000 2.015.000 1.515.000 1.135.000
Phường Bình Định Đường mới quy hoạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Trần Thị Kỷ - Giáp đường Võ Duy Dương
Đất TM-DV đô thị 1.765.000 800.000 600.000 450.000
Phường Bình Định Đường mới quy hoạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113) -
Đất TM-DV đô thị 1.935.000 875.000 660.000 495.000
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.344.000 1.008.000 756.000
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị 2.084.000 1.044.000 784.000 588.000
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636)
Đất SX-KD đô thị 1.324.000 664.000 500.000 376.000
Phường Bình Định Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 568.000
Phường Bình Định Đào Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 568.000
Phường Bình Định Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 12 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.144.000 860.000 648.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường ĐS3 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất SX-KD đô thị 2.220.000 1.112.000 836.000 628.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường ĐS5 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất SX-KD đô thị 1.816.000 908.000 684.000 516.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường ĐS7 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 568.000
Phường Bình Định Đường 30/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 568.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường xe lửa - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 1.364.000 684.000 516.000 388.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 1.548.000 776.000 584.000 440.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Mai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.144.000 860.000 648.000
Phường Bình Định Hồ Bá Ôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 15 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm -
Đất SX-KD đô thị 2.084.000 1.044.000 784.000 588.000
Phường Bình Định Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất SX-KD đô thị 1.816.000 908.000 684.000 516.000
Phường Bình Định Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 984.000 492.000 372.000 280.000
Phường Bình Định Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất SX-KD đô thị 1.952.000 976.000 732.000 552.000
Phường Bình Định Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
Đất SX-KD đô thị 908.000 456.000 344.000 260.000
Phường Bình Định Lê Bá Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trục chính Đ3 (lộ giới 14m) - -
Đất SX-KD đô thị 1.884.000 944.000 708.000 532.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú - Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 4.572.000 2.288.000 1.716.000 1.288.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng - Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.016.000 1.512.000 1.136.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 3.092.000 1.548.000 1.164.000 876.000
Phường Bình Định Lê Hồng Phong nối dài - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp đường Cần Vương) -
Đất SX-KD đô thị 3.092.000 1.548.000 1.164.000 876.000
Phường Bình Định Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất SX-KD đô thị 2.488.000 1.244.000 936.000 704.000
Phường Bình Định Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất SX-KD đô thị 2.488.000 1.244.000 936.000 704.000
Phường Bình Định Lê Trực - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất SX-KD đô thị 2.656.000 1.328.000 996.000 748.000
Phường Bình Định Lê Trung Đình - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất SX-KD đô thị 2.656.000 1.328.000 996.000 748.000
Phường Bình Định Lê Văn Huân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 14 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 568.000
Phường Bình Định Lê Xuân Anh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 24 m: Trục từ Trần Phú (bưu điện) - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất SX-KD đô thị 2.892.000 1.448.000 1.088.000 816.000
Phường Bình Định Lương Ngọc Quyến - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Nguyễn Thông
Đất SX-KD đô thị 1.816.000 908.000 684.000 516.000
Phường Bình Định Lương Thế Vinh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.084.000 1.044.000 784.000 588.000
Phường Bình Định Lương Văn Cang - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (lộ giới 16m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất SX-KD đô thị 2.556.000 1.280.000 960.000 720.000
Phường Bình Định Mai Dương - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch) -
Đất SX-KD đô thị 1.616.000 808.000 608.000 456.000
Phường Bình Định Mai Xuân Thưởng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.564.000 1.784.000 1.340.000 1.008.000
Phường Bình Định Mai Xuân Thưởng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 568.000
Phường Bình Định Ngô Đức Đệ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn tuyến (từ Cầu xéo 'đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng") -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.260.000 948.000 712.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Giáp phía Đông Cầu chợ Chiều
Đất SX-KD đô thị 4.304.000 2.152.000 1.616.000 1.212.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phía Tây Cầu chợ Chiều - Hết nhà số 156 (số mới 316)- cuối chợ Bình Định
Đất SX-KD đô thị 4.572.000 2.288.000 1.716.000 1.288.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà số 158 (số mới 318) - Giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì
Đất SX-KD đô thị 4.008.000 2.004.000 1.504.000 1.128.000
Phường Bình Định Ngô Gia Tự - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Giáp Cầu Xéo
Đất SX-KD đô thị 3.092.000 1.548.000 1.164.000 876.000
Phường Bình Định Nguyễn Bá Nghị - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 16 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất SX-KD đô thị 2.656.000 1.328.000 996.000 748.000
Phường Bình Định Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Từ HTXNN đến giáp đường Thanh Niên) -
Đất SX-KD đô thị 2.556.000 1.280.000 960.000 720.000
Phường Bình Định Nguyễn Hữu Huân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất SX-KD đô thị 2.220.000 1.112.000 836.000 628.000
Phường Bình Định Nguyễn Khuyến - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất SX-KD đô thị 1.952.000 976.000 732.000 552.000
Phường Bình Định Nguyễn Mân - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.548.000 776.000 584.000 440.000
Phường Bình Định Nguyễn Như Đỗ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Sinh Sắc (nối dài) - Đường Lê Trực (đường số 7) KDC Bắc Tân An
Đất SX-KD đô thị 2.488.000 1.244.000 936.000 704.000
Phường Bình Định Nguyễn Sinh Sắc - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 2, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất SX-KD đô thị 2.756.000 1.380.000 1.036.000 780.000
Phường Bình Định Nguyễn Sinh Sắc nối dài - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hàm Nghi - Đường Cần Vương
Đất SX-KD đô thị 2.756.000 1.380.000 1.036.000 780.000
Phường Bình Định Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.352.000 1.016.000
Phường Bình Định Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 2.756.000 1.380.000 1.036.000 780.000
Phường Bình Định Nguyễn Thị Minh Khai - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.212.000 608.000 456.000 344.000
Phường Bình Định Nguyễn Thông - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 18 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất SX-KD đô thị 2.756.000 1.380.000 1.036.000 780.000
Phường Bình Định Nguyễn Trọng Trì - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.556.000 1.280.000 960.000 720.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) - Giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất SX-KD đô thị 4.236.000 2.120.000 1.592.000 1.196.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Phú - Đường 30/3
Đất SX-KD đô thị 5.252.000 2.628.000 1.972.000 1.480.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 30/3 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 3.780.000 2.836.000 2.128.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 30/3 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Phục vụ tái định cư)
Đất SX-KD đô thị 4.704.000 2.352.000 1.764.000 1.324.000
Phường Bình Định Nguyễn Văn Cừ - Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp Phước Hưng
Đất SX-KD đô thị 5.252.000 2.628.000 1.972.000 1.480.000
Phường Bình Định Phạm Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 740.000 556.000 420.000
Phường Bình Định Phạm Hồng Thái - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.816.000 908.000 684.000 516.000
Phường Bình Định Phan Bá Vành - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 13 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất SX-KD đô thị 2.488.000 1.244.000 936.000 704.000
Phường Bình Định Phan Bội Châu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất SX-KD đô thị 1.952.000 976.000 732.000 552.000
Phường Bình Định Phan Chu Trinh - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất SX-KD đô thị 1.952.000 976.000 732.000 552.000
Phường Bình Định Phan Đăng Lưu - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự đến giáp sau Nhà văn hóa) -
Đất SX-KD đô thị 2.624.000 1.312.000 984.000 740.000
Phường Bình Định Phan Đình Phùng - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 568.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú đến đường 30/3 -
Đất SX-KD đô thị 3.092.000 1.548.000 1.164.000 876.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú - Đến cuối chợ - nhà số 12 cǜ (số mới là 60)
Đất SX-KD đô thị 4.572.000 2.288.000 1.716.000 1.288.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Số nhà số 14 cǜ (số mới là 62) - Giáp đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.308.000 984.000
Phường Bình Định Quang Trung - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Thanh Niên - Đông Ga Bình Định
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.260.000 948.000 712.000
Phường Bình Định Tăng Bạt Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Ngô Đức Đệ - Giáp đường xe lửa
Đất SX-KD đô thị 1.136.000 568.000 428.000 324.000
Phường Bình Định Tăng Bạt Hổ - Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường xe lửa - Cầu Long Quang (trừ đoạn thuộc Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu và
Đất SX-KD đô thị 808.000 404.000 304.000 228.000
Phường Bình Định Thanh Niên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 Lê Hồng Phong - Giáp đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 2.556.000 1.280.000 960.000 720.000
Phường Bình Định Thanh Niên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đường Cần Vương (đường Đê Bao)
Đất SX-KD đô thị 1.816.000 908.000 684.000 516.000
Phường Bình Định Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 756.000 568.000 428.000
Phường Bình Định Trần Cao Vân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất SX-KD đô thị 1.816.000 908.000 684.000 516.000
Phường Bình Định Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc Cầu Tân An - Nam cầu Liêm Trực
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.576.000 1.184.000
Phường Bình Định Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bắc Cầu Liêm Trực - Giáp đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 3.564.000 1.784.000 1.340.000 1.008.000
Phường Bình Định Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh phường Nhơn Hưng (cǜ)
Đất SX-KD đô thị 4.704.000 2.352.000 1.764.000 1.324.000
Phường Bình Định Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 568.000
Phường Bình Định Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trụ sở KV Mai Xuân Thưởng - Giáp Công ty Thuận Giao
Đất SX-KD đô thị 1.816.000 908.000 684.000 516.000
Phường Bình Định Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.008.000 756.000 568.000
Phường Bình Định Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 1, Khu QHDC đường Thanh Niên) -
Đất SX-KD đô thị 1.816.000 908.000 684.000 516.000
Phường Bình Định Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tấn
Đất SX-KD đô thị 1.412.000 708.000 532.000 400.000
Phường Bình Định Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 672.000 336.000 252.000 192.000
Phường Bình Định Võ Thị Yến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Hồng Phong - Hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh
Đất SX-KD đô thị 1.548.000 776.000 584.000 440.000
Phường Bình Định Võ Xán (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú - Giáp cầu Tân An
Đất SX-KD đô thị 2.144.000 1.072.000 804.000 604.000
Phường Bình Định Yến Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) -
Đất SX-KD đô thị 1.076.000 540.000 408.000 308.000
Phường Bình Định Hồ Bá Ôn (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm Đường ĐS3, lộ giới 15 m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cửa hàng điện máy Thành Tỵ - Đường 30/3
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 1.040.000 780.000 588.000
Phường Bình Định Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS2, lộ giới 14 m -
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.020.000 768.000 576.000
Phường Bình Định Lê Văn Huân (Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 3 (KDC Vĩnh Liêm) - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.020.000 768.000 576.000
Phường Bình Định Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn từ ĐT636 (Nhơn Khánh) đi ĐT638 (Nhơn Lộc), lộ giới 26m -
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Bình Định Đường Bắc - Nam số 1 (tuyến QL19B - ĐT638) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
ĐT636 - Cầu Khánh Mỹ, lộ giới 26m
Đất SX-KD đô thị 1.052.000 528.000 396.000 300.000
Phường Bình Định Tuyến đường l (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
ĐT 636 đi Nhơn Lộc (cầu Trường Cửu) -
Đất SX-KD đô thị 968.000 484.000 364.000 276.000
Phường Bình Định Tuyến đường l (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
ĐT 636 đi ĐH 35, Nhơn Hậu -
Đất SX-KD đô thị 420.000 212.000 160.000 120.000
Phường Bình Định Tuyến đường từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 968.000 484.000 364.000 276.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Chợ Huyện ( giáp ranh phường An Nhơn Đông) - KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cǜ)
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
KDC Trung tâm (Nhơn Khánh cǜ) - Cầu Phụ Ngọc
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 672.000 504.000 380.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Phụ Ngọc - Cầu vượt cao tốc
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 632.000 476.000 360.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu vượt cao tốc - Ngã tư đường Tây Tỉnh
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.052.000 792.000 596.000
Phường Bình Định Đường ĐT636 (Tuyến Bình Định - Lai Nghi) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đường Tây Tỉnh - Giáp ranh giới Bình Nghi - Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Bình Định Đường An Thái 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ đường ĐT638 - Dốc bà 5 Phổ
Đất SX-KD đô thị 464.000 232.000 176.000 132.000
Phường Bình Định Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống nhà ông Lân - Ngã tư An Thái (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái, đoạn từ cống bà Long đến Ngã tư An Thái)
Đất SX-KD đô thị 632.000 316.000 240.000 180.000
Phường Bình Định Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 - Nhà Phạm Đắc An
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 192.000 144.000
Phường Bình Định Đường An Thái 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lân - Nhà ông Nam
Đất SX-KD đô thị 420.000 212.000 160.000 120.000
Phường Bình Định Đường An Thái 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Bình Định - Lai Nghi - Giáp cống bà Long (đoạn trước UBND xã Nhơn Phúc cǜ)
Đất SX-KD đô thị 528.000 264.000 200.000 152.000
Phường Bình Định Đường An Thái 4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống bà Long - Đến ngã 3 đường Tây tỉnh ĐT638
Đất SX-KD đô thị 528.000 264.000 200.000 152.000
Phường Bình Định Đường An Thái 4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Văn Trọng Lãng - Cống bà Long (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái)
Đất SX-KD đô thị 528.000 264.000 200.000 152.000
Phường Bình Định Đường An Thái 5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà bà Oanh) - Nhà ông Cường
Đất SX-KD đô thị 528.000 264.000 200.000 152.000
Phường Bình Định Đường An Thái 6 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà ông Đồng) - Nhà bà Bình
Đất SX-KD đô thị 528.000 264.000 200.000 152.000
Phường Bình Định Đường An Thái 7 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐT 636 - Giáp đường An Thái 1
Đất SX-KD đô thị 412.000 208.000 156.000 120.000
Phường Bình Định Đường An Thái 8 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cổng làng nghề - Giáp đường An Thái 1
Đất SX-KD đô thị 412.000 208.000 156.000 120.000
Phường Bình Định Đường An Thái 9 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Phạm Thị Thu (giáp đường ĐT 636B - Đường ĐT 639B (đi qua nhà ông Lê Văn Sang)
Đất SX-KD đô thị 420.000 212.000 160.000 120.000
Phường Bình Định Các đường bê tông (thuộc nhánh đường An Thái 9) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường An Thái 9 - Đường ĐT 639B
Đất SX-KD đô thị 540.000 272.000 204.000 156.000
Phường Bình Định Đường An Thái 10 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Tô Thanh Hải - Đường ĐT 638
Đất SX-KD đô thị 420.000 212.000 160.000 120.000
Phường Bình Định Đường dọc kè sông Kôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn từ cầu An Thái- nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh -
Đất SX-KD đô thị 412.000 208.000 156.000 120.000
Phường Bình Định Đường dọc kè sông Kôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Huỳnh Hơn thôn Mỹ Thạnh - Hết thôn Mỹ Thạnh
Đất SX-KD đô thị 400.000 200.000 152.000 116.000
Phường Bình Định Tuyến đường Hòa Mỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Mẫu giáo - Xóm Đường
Đất SX-KD đô thị 400.000 200.000 152.000 116.000
Phường Bình Định Đường Hòa Mỹ 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Mẫu giáo - Cầu Bầu Xã (có đi qua nhà văn hóa thôn Hòa Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 412.000 208.000 156.000 120.000
Phường Bình Định Đường liên thôn An Thái - Mỹ Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may Triệu Hào, lộ giới 8m) -
Đất SX-KD đô thị 412.000 208.000 156.000 120.000
Phường Bình Định Đường liên thôn Mỹ Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Dốc 5 phổ đến Xóm Cá -
Đất SX-KD đô thị 412.000 208.000 156.000 120.000
Phường Bình Định Đường Mỹ Thạnh 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Dốc 5 Phổ - Giáp đường cao tốc
Đất SX-KD đô thị 412.000 208.000 156.000 120.000
Phường Bình Định Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐT 639B - Đường ĐT 636B
Đất SX-KD đô thị 880.000 440.000 332.000 252.000
Phường Bình Định Đường Nhơn Nghĩa Đông 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Phụ Ngọc cǜ - Phân hiệu trường mầm non Phụ Ngọc
Đất SX-KD đô thị 400.000 200.000 152.000 116.000
Phường Bình Định Đường Phụ Ngọc 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Phụ Ngọc cǜ - Cầu Phụ Ngọc mới
Đất SX-KD đô thị 896.000 448.000 336.000 252.000
Phường Bình Định Đường Phụ Ngọc 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Phụ Ngọc mới - Cầu Bà Có
Đất SX-KD đô thị 412.000 208.000 156.000 120.000
Phường Bình Định Đường Phụ Ngọc 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Phụ Ngọc 1 - Giáo đường ĐT 636B
Đất SX-KD đô thị 280.000 140.000 108.000 84.000
Phường Bình Định Đường Thái Thuận 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường ĐT638 - Trường Tiểu Học Thái Thuận
Đất SX-KD đô thị 884.000 444.000 336.000 252.000
Phường Bình Định Đường Thái Thuận 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường tiểu học Thái thuận - ĐT 638
Đất SX-KD đô thị 412.000 208.000 156.000 120.000
Phường Bình Định Đường Thắng Công 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường ĐT 639B - Trụ sở Thôn Thắng Công cǜ
Đất SX-KD đô thị 884.000 444.000 336.000 252.000
Phường Bình Định Đường bê tông trong KDC HTX Nông nghiệp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 30/3 (HTX nông nghiệp) - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (gần nhà ông Hồ Đình Anh)
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 672.000 504.000 380.000
Phường Bình Định Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1 - Giáp thôn Tri Thiện, xã Phước Quang (giáp ranh huyện Tuy Phước) (cǜ)
Đất SX-KD đô thị 1.076.000 540.000 408.000 308.000
Phường Bình Định Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1 - Hết nhà ông Lê Văn Chức
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Bình Định Các đường bê tông khu vực Liêm Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thứ
Đất SX-KD đô thị 884.000 444.000 336.000 252.000
Phường Bình Định Khu chợ Bình Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hai dãy nhà quay mặt tiền phía Đông và phía Tây chợ -
Đất SX-KD đô thị 3.572.000 1.788.000 1.344.000 1.008.000
Phường Bình Định Đường mới quy hoạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Trần Thị Kỷ - Giáp đường Võ Duy Dương
Đất SX-KD đô thị 1.412.000 708.000 532.000 400.000
Phường Bình Định Đường mới quy hoạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113) -
Đất SX-KD đô thị 1.548.000 776.000 584.000 440.000
Phường Bình Định Điểm dân cư xen kẽ khu vực Kim Châu
Đường DS1 lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Trọn đường DS1, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.472.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Các lô đất tiếp giáp đường Tăng Bạt Hổ (các lô đất phục vụ đấu giá) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Trọn đường DS1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.472.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Các lô tiếp giáp đường Tăng Bạt Hổ (các lô đất phục vụ đấu giá) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Trọn đường DS2, DS3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm quy hoạch dân cư đối diện nước sạch, khu vực Kim Châu
Đường DS 4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm
Đường ĐS5, lộ giới 14 m -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm
Đường ĐS6, lộ giới 20 m -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm
Đường ĐS7, lộ giới 14 m -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong KDC Bắc đường Cần Vương, khu vực Liêm Trực
Trọn đường (từ đường số 11 CCN Bình Định về hướng Tây) -
Đất SX-KD đô thị 1.212.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong KDC phía Nam CCN Bình Định
Đường số 11 của CCN Bình Định - Giáp đường Cần Vương (đường mặt sau nhà hàng Hoa Tân An 2)
Đất SX-KD đô thị 2.084.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông)
Đường ĐS1, lộ giới 7m -
Đất SX-KD đô thị 1.144.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông)
Đường ĐS2, lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 1.412.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu
Trọn đường ĐS4 lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.816.000 0 0 0
Phường Bình Định Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu
Trọn đường ĐS6 lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường gom Nguyễn Văn Linh (đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ ngã ba đường Hồ Sĩ Tạo) - Giáp phường Nhơn Hưng, lộ giới 23m, tim đường về phía Đông
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS1, ĐS7, lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS3, lộ giới 26m -
Đất SX-KD đô thị 4.916.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS6, lộ giới 26m -
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường QH ĐS5, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 5.292.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS10, lộ giới 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS11, lộ giới 20,5m và ĐS13, lộ giới 25m -
Đất SX-KD đô thị 5.964.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS12, lộ giới 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS2; ĐS4 lộ giới 16m và ĐS8 lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 28m -
Đất SX-KD đô thị 6.092.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh và Khu dân cư số 2 phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình Định
Đường quy hoạch ĐS7, lộ giới 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu
Nội bộ Đ2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Tổ 3 Kim Châu
Nội bộ Đ5, lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.212.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC Bắc sông Tân An
Đường ĐS9, lộ giới 13 m -
Đất SX-KD đô thị 2.488.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 2, lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 20, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 3.068.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 4, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.696.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 5, lộ giới 20m (trừ các lô đất phục vụ tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 4.496.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 5, lộ giới 20m (phục vụ tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 7, lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 3.320.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 8, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.612.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 9, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 10, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.696.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 12, lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.604.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông, phường Bình Định
Trọn đường ĐS 13, lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực
Đường ĐS1, đoạn từ Võ Xán - Giáp đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC Tổ 10 Liêm Trực
Đường ĐS2, lộ giới 10 m -
Đất SX-KD đô thị 908.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự
Các lô đất quay mặt hướng đường Nguyễn Văn Linh -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự
Đường quy hoạch rộng 14m (Từ đường 30/3) -
Đất SX-KD đô thị 1.816.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường gom ĐT 636, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.732.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường nội bộ D2, lộ giới 28m -
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường nội bộ ĐS1, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.892.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường nội bộ N1, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái
Đường ĐT638, lộ giới 28m -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái
Đường nội bộ ĐS 6, lộ giới 17m -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái
Đường nội bộ ĐS1, ĐS2, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.892.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc.
Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.052.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS 8, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.052.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.052.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC phía Tây chùa Bửu Quang, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS5, lộ giới 7m -
Đất SX-KD đô thị 464.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC phía Tây chùa Bửu Quang, xã Nhơn Phúc
Đường QH nội bộ DS1, DS2 lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 1
Đường An Thái 4, lộ giới 28m -
Đất SX-KD đô thị 2.732.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 2
Đường QH ĐS1, lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 2.732.000 0 0 0
Phường Bình Định Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Nghĩa Tây và thôn An Thái - Vị trí 5 và 7
Đường An Thái 9, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.732.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017
Đường ĐS1, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Khánh Hoà 2016
Đường ĐS1, ĐS2, ĐS4 lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.052.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐG1, đường gom (lộ giới 8m) -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư trung tâm xã
Đường ĐS1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư trung tâm xã
Đường ĐS1a, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư trung tâm xã
Đường ĐS2, lộ giới 18,2m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư xóm 9, thôn Khánh Hoà năm 2019
Đường ĐS1, lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 1.1 Lộ giới 32m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 2.1 Lộ giới 24m -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 3.1 Lộ giới 19.5m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 3.2 Lộ giới 19.5m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 3.3 Lộ giới 19.5m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.1 Lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.2 Lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
LK19; BT 01 và BT 02 (hướng Tây) Lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.4 Lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.4 và Tuyến 5,1 Khu LK10 Lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.5 Lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 4.5 Khu LK01 (Trừ các lô từ 01 đến lô số 05) Lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 3.320.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 5.1 Lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến 5.1 Khu LK26 và Khu LK31 (Trừ các lô từ 07 đến lô số 09) Lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến đường hẻm rẻ nhánh 1, đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số nhà mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Tr`ì, Khu LK15 và LK16 -
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
Tuyến đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Trì Khu LK16 -
Đất SX-KD đô thị 3.952.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)
Tuyến 4.4; Tuyến 5,1 Khu LK10 Lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)
Tuyến 4.5 Khu LK01 (Trừ các lô từ 01 đến lô số 05) Lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)
Tuyến 5.1 Khu LK26 và Khu LK31 (Trừ các lô từ 07 đến lô số 09) Lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)
Tuyến đường hẻm rẻ nhánh 1, đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số nhà mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Trì, Khu LK15 và LK16 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Tái định cư)
Tuyến đường Ngô Gia Tự - đoạn từ số nhà 158 (số mới 318) đến giáp ngã ba đường Nguyễn Trọng Trì Khu LK16 -
Đất SX-KD đô thị 3.040.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)
Đường Gom (lộ giới 11,5m) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)
Đường DS3 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)
Đường DS4 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Khánh giai đoạn 2)
Đường ĐH39 (Trục chính Đông Tây số 1), lộ giới 32m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu QHDC đường Lê Hồng Phong nối dài về phía Đông
Lô đất số 02, Khu TĐC 01, Đường 30/3 (từ Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định đến đường Trần Phú) -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu tái định cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh
Đường kết nối ĐT.636 và ĐT.638, các lô đất thuộc khu A-ONT (lộ giới 28m) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017
Đường DS2, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017
Đường ĐS3, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư Cầu Phụ Ngọc thôn Quan Quang năm 2017
Đường ĐS4, DS5, DS6 lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.052.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS3, lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS4, lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường Bình Định Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hoà năm 2020
Đường ĐS5, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 3.528.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.720.000 3.360.000 2.520.000 1.890.000
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị 5.210.000 2.610.000 1.960.000 1.470.000
Phường Bình Định Cần Vương (Đường Đê Bao) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636)
Đất ở đô thị 3.310.000 1.660.000 1.250.000 940.000
Phường Bình Định Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Đào Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 12 m - Khu QHDC Bắc sông Tân An -
Đất ở đô thị 5.720.000 2.860.000 2.150.000 1.620.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường ĐS3 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất ở đô thị 5.550.000 2.780.000 2.090.000 1.570.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường ĐS5 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất ở đô thị 4.540.000 2.270.000 1.710.000 1.290.000
Phường Bình Định Đội Cung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường ĐS7 lộ giới 14m - Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5- khu vực Kim Châu) -
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Đường 30/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc)
Đất ở đô thị 5.040.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường xe lửa - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 3.410.000 1.710.000 1.290.000 970.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp đường Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 3.870.000 1.940.000 1.460.000 1.100.000
Phường Bình Định Hàm Nghi (Thanh Niên cǜ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Mai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Phú
Đất ở đô thị 5.720.000 2.860.000 2.150.000 1.620.000
Phường Bình Định Hồ Bá Ôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 15 m - Đường nội bộ KDC Vĩnh Liêm -
Đất ở đô thị 5.210.000 2.610.000 1.960.000 1.470.000
Phường Bình Định Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 4.540.000 2.270.000 1.710.000 1.290.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Định

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin phường Bình Định, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bình Định, Xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Phúc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bình Định theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Bình Định có diện tích tự nhiên 25,16 km² với quy mô dân số 42.768 người, mật độ dân cư đạt 1.699,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bình Định được đặt tại Phường Bình Định, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bình Định không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Bình Định là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Bình Định, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Bình Định, tỉnh Gia Lai là 18.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Bình Định, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Bình Định, tỉnh Gia Lai là khoảng 1.879.138 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1443 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?