Bảng giá đất phường Bình Khê, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Khê, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Bình Khê, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Bình Khê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Khê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Khê, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Khê, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Bình Khê năm 2026
Khu vực: phường Bình Khê.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 6.520.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Đường tàu (giáp phường Đông Triều) - Thửa 86 TBĐĐC 45 Tràng An - hết Dốc đê - Thửa 159 TBĐĐC37 Tràng An |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Cuối Dốc đê - Thửa 160 TBĐĐC 37 Tràng An - Ngã 4 đường Trung Tâm - Thửa 07 TBĐĐC 87 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 326 TBĐĐC 79 Bình Khê - hết Cống Cao (phường Bình Khê cũ) - Thửa 339 TBĐĐC58 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Ngã ba nông trường - Thửa 310 TBĐĐC 58 Bình Khê - hết ngã ba Dộc Lùn - Thửa 23 TBĐĐC 50 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Ngã ba Dộc Lùn - Thửa 09 TBĐĐC 12 Tràng Lương - hết khu Năm Giai - Thửa 192 TBĐĐC 15 Tràng Lương |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Cuối khu Năm Giai - Thửa 194TRĐĐC 15 Tràng Lương - giáp phường Yên Tử |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Trung Tâm Giáp phường Mạo Khê - Thửa 188 TBĐĐC 41 Tràng An - Ngã tư đường Trung tâm - Thửa 09 TBĐĐC 87 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Trung Tâm Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 336 TBĐĐC 79 Bình Khê - Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 197 TBĐĐC 25 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Trung Tâm Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 182 TBĐĐC 25 Bình Khê - Cổng làng Tây Sơn - Thửa 327 TBĐĐC06 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.400.000 | 700.000 | 450.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Tâm Linh Bên phải cổng làng Tây Sơn - Thửa 351 TBĐĐC 06 Bình Khê - Giáp Đền Bà Cô - Thửa 306 TBĐĐC 02 Tràng Lương |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 450.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Cầu Máng đường 186-Thửa 149 TBĐDC 70 Bình Khê - Cầu Mảng - Thửa 184 TBĐĐC 83 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 450.000 |
| Phường Bình Khê |
Từ ngã 3 Nông Trường - Thửa 86 T8ĐĐC 59 Bình Khê đến hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khê ngã 3 Nông Trường - Thửa 86 TBĐĐC 59 Bình Khê - hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 450.000 |
| Phường Bình Khê |
Từ nhà văn hóa thôn Năm Giai cũ (thửa 159 TBĐ 24) đến hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34) nhà văn hóa thôn Năm Giai ca (thửa 159 TBĐ 24) - hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Bình Khê |
Từ hồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương đến cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương hồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương - cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Bình Khê |
Đất dân cư , xen cư (điểm nhỏ lẻ); Điểm số 02 phía Bắc chợ Bình Khê Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Khê |
Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Trại Mới B Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Khê |
Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Quán Vuông Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Đường tàu (giáp phường Đông Triều) - Thửa 86 TBĐĐC 45 Tràng An - hết Dốc đê - Thửa 159 TBĐĐC37 Tràng An |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 600.000 | 360.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Cuối Dốc đê - Thửa 160 TBĐĐC 37 Tràng An - Ngã 4 đường Trung Tâm - Thửa 07 TBĐĐC 87 Bình Khê |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 326 TBĐĐC 79 Bình Khê - hết Cống Cao (phường Bình Khê cũ) - Thửa 339 TBĐĐC58 Bình Khê |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 320.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Ngã ba nông trường - Thửa 310 TBĐĐC 58 Bình Khê - hết ngã ba Dộc Lùn - Thửa 23 TBĐĐC 50 Bình Khê |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 320.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Ngã ba Dộc Lùn - Thửa 09 TBĐĐC 12 Tràng Lương - hết khu Năm Giai - Thửa 192 TBĐĐC 15 Tràng Lương |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 420.000 | 260.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Cuối khu Năm Giai - Thửa 194TRĐĐC 15 Tràng Lương - giáp phường Yên Tử |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | 260.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Trung Tâm Giáp phường Mạo Khê - Thửa 188 TBĐĐC 41 Tràng An - Ngã tư đường Trung tâm - Thửa 09 TBĐĐC 87 Bình Khê |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.380.000 | 660.000 | 320.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Trung Tâm Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 336 TBĐĐC 79 Bình Khê - Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 197 TBĐĐC 25 Bình Khê |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.260.000 | 600.000 | 320.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Trung Tâm Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 182 TBĐĐC 25 Bình Khê - Cổng làng Tây Sơn - Thửa 327 TBĐĐC06 Bình Khê |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | 840.000 | 420.000 | 320.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Tâm Linh Bên phải cổng làng Tây Sơn - Thửa 351 TBĐĐC 06 Bình Khê - Giáp Đền Bà Cô - Thửa 306 TBĐĐC 02 Tràng Lương |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 320.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Cầu Máng đường 186-Thửa 149 TBĐDC 70 Bình Khê - Cầu Mảng - Thửa 184 TBĐĐC 83 Bình Khê |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 320.000 |
| Phường Bình Khê |
Từ ngã 3 Nông Trường - Thửa 86 T8ĐĐC 59 Bình Khê đến hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khê ngã 3 Nông Trường - Thửa 86 TBĐĐC 59 Bình Khê - hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khê |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.020.000 | 600.000 | 320.000 |
| Phường Bình Khê |
Từ nhà văn hóa thôn Năm Giai cũ (thửa 159 TBĐ 24) đến hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34) nhà văn hóa thôn Năm Giai ca (thửa 159 TBĐ 24) - hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 600.000 | 420.000 | 260.000 |
| Phường Bình Khê |
Từ hồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương đến cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương hồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương - cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 540.000 | 420.000 | 260.000 |
| Phường Bình Khê |
Đất dân cư , xen cư (điểm nhỏ lẻ); Điểm số 02 phía Bắc chợ Bình Khê Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Khê |
Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Trại Mới B Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Khê |
Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Quán Vuông Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Đường tàu (giáp phường Đông Triều) - Thửa 86 TBĐĐC 45 Tràng An - hết Dốc đê - Thửa 159 TBĐĐC37 Tràng An |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 400.000 | 270.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Cuối Dốc đê - Thửa 160 TBĐĐC 37 Tràng An - Ngã 4 đường Trung Tâm - Thửa 07 TBĐĐC 87 Bình Khê |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 270.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 326 TBĐĐC 79 Bình Khê - hết Cống Cao (phường Bình Khê cũ) - Thửa 339 TBĐĐC58 Bình Khê |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 240.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Ngã ba nông trường - Thửa 310 TBĐĐC 58 Bình Khê - hết ngã ba Dộc Lùn - Thửa 23 TBĐĐC 50 Bình Khê |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Ngã ba Dộc Lùn - Thửa 09 TBĐĐC 12 Tràng Lương - hết khu Năm Giai - Thửa 192 TBĐĐC 15 Tràng Lương |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Cuối khu Năm Giai - Thửa 194TRĐĐC 15 Tràng Lương - giáp phường Yên Tử |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Trung Tâm Giáp phường Mạo Khê - Thửa 188 TBĐĐC 41 Tràng An - Ngã tư đường Trung tâm - Thửa 09 TBĐĐC 87 Bình Khê |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 920.000 | 440.000 | 240.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Trung Tâm Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 336 TBĐĐC 79 Bình Khê - Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 197 TBĐĐC 25 Bình Khê |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 840.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Trung Tâm Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 182 TBĐĐC 25 Bình Khê - Cổng làng Tây Sơn - Thửa 327 TBĐĐC06 Bình Khê |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 560.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Tâm Linh Bên phải cổng làng Tây Sơn - Thửa 351 TBĐĐC 06 Bình Khê - Giáp Đền Bà Cô - Thửa 306 TBĐĐC 02 Tràng Lương |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Cầu Máng đường 186-Thửa 149 TBĐDC 70 Bình Khê - Cầu Mảng - Thửa 184 TBĐĐC 83 Bình Khê |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Bình Khê |
Từ ngã 3 Nông Trường - Thửa 86 T8ĐĐC 59 Bình Khê đến hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khê ngã 3 Nông Trường - Thửa 86 TBĐĐC 59 Bình Khê - hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khê |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 680.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phường Bình Khê |
Từ nhà văn hóa thôn Năm Giai cũ (thửa 159 TBĐ 24) đến hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34) nhà văn hóa thôn Năm Giai ca (thửa 159 TBĐ 24) - hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34) |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
| Phường Bình Khê |
Từ hồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương đến cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương hồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương - cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Phường Bình Khê |
Đất dân cư , xen cư (điểm nhỏ lẻ); Điểm số 02 phía Bắc chợ Bình Khê Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Khê |
Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Trại Mới B Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Khê |
Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Quán Vuông Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Khê |
Phường Bình Khê - |
Đất trồng lúa | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Khê |
Phường Bình Khê - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Khê |
Phường Bình Khê - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Khê |
Phường Bình Khê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Khê |
Phường Bình Khê - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Khê |
Phường Bình Khê - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Khê |
Phường Bình Khê - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Đường tàu (giáp phường Đông Triều) - Thửa 86 TBĐĐC 45 Tràng An - hết Dốc đê - Thửa 159 TBĐĐC37 Tràng An |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Cuối Dốc đê - Thửa 160 TBĐĐC 37 Tràng An - Ngã 4 đường Trung Tâm - Thửa 07 TBĐĐC 87 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 326 TBĐĐC 79 Bình Khê - hết Cống Cao (phường Bình Khê cũ) - Thửa 339 TBĐĐC58 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Ngã ba nông trường - Thửa 310 TBĐĐC 58 Bình Khê - hết ngã ba Dộc Lùn - Thửa 23 TBĐĐC 50 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Ngã ba Dộc Lùn - Thửa 09 TBĐĐC 12 Tràng Lương - hết khu Năm Giai - Thửa 192 TBĐĐC 15 Tràng Lương |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường 186 (DT326) Cuối khu Năm Giai - Thửa 194TRĐĐC 15 Tràng Lương - giáp phường Yên Tử |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Trung Tâm Giáp phường Mạo Khê - Thửa 188 TBĐĐC 41 Tràng An - Ngã tư đường Trung tâm - Thửa 09 TBĐĐC 87 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Trung Tâm Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 336 TBĐĐC 79 Bình Khê - Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 197 TBĐĐC 25 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Trung Tâm Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 182 TBĐĐC 25 Bình Khê - Cổng làng Tây Sơn - Thửa 327 TBĐĐC06 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.400.000 | 700.000 | 450.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Tâm Linh Bên phải cổng làng Tây Sơn - Thửa 351 TBĐĐC 06 Bình Khê - Giáp Đền Bà Cô - Thửa 306 TBĐĐC 02 Tràng Lương |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 450.000 |
| Phường Bình Khê |
Đường Cầu Máng đường 186-Thửa 149 TBĐDC 70 Bình Khê - Cầu Mảng - Thửa 184 TBĐĐC 83 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 450.000 |
| Phường Bình Khê |
Từ ngã 3 Nông Trường - Thửa 86 T8ĐĐC 59 Bình Khê đến hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khê ngã 3 Nông Trường - Thửa 86 TBĐĐC 59 Bình Khê - hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khê |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 450.000 |
| Phường Bình Khê |
Từ nhà văn hóa thôn Năm Giai cũ (thửa 159 TBĐ 24) đến hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34) nhà văn hóa thôn Năm Giai ca (thửa 159 TBĐ 24) - hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Bình Khê |
Từ hồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương đến cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương hồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương - cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Bình Khê |
Đất dân cư , xen cư (điểm nhỏ lẻ); Điểm số 02 phía Bắc chợ Bình Khê Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.520.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Khê
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Bình Khê, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tràng An, Phường Bình Khê, Xã Tràng Lương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bình Khê theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Bình Khê có diện tích tự nhiên 138,74 km² với quy mô dân số 21.845 người, mật độ dân cư đạt 157,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bình Khê được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bình Khê, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bình Khê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Bình Khê là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Bình Khê, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Bình Khê, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Bình Khê, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
