Bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Bình Kiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Kiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất phường Bình Kiến năm 2026
Khu vực: phường Bình Kiến.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.500 đến 62.350.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đài |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | 9.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Lê Đài - Đường 1 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Đường 1 tháng 4 - Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ - QL1 |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường 2 và phường 9 - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Quốc lộ 1 Đoạn qua địa bàn xã Hòa Kiến cũ - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Quốc lộ 1 Đoạn qua địa bàn xã Bình Kiến cũ - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1 Ranh giới xã Bình Kiến, An Phú cũ - Km 1323+200 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.100.000 | 5.100.000 | 4.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1 Km 1323+200 - Giáp xã An Chấn cũ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) Đại lộ Hùng Vương - Đường quy hoạch phía Tây rộng 16m |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Chi Lăng Trần Hào - An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Chí Linh Trần Hào - An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Độc Lập - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Hà Huy Tập (Trừ Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa và Khu tái định cư dự án đường Điện Biên P - |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới xã An Phú cũ |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 8.200.000 | 6.800.000 | 5.400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa - Ngã tư đường cơ động |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Bình Kiến |
Lưu Văn Liêu Chí Linh - Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Mậu Thân Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ranh xã Bình Kiến cũ |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Mậu Thân Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hào Sự Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hoa Chí Linh - Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hữu Thọ Độc Lập - Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 11.600.000 | 8.100.000 | 5.800.000 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Mỹ Chi Linh - Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa Đoạn thuộc xã Bình Kiến - |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Tân Trào - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Hào (Trừ Khu đất số 5, 6) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Rịa Chí Linh - Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trường Chinh Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Khu khoáng sản 5 - Cuối dốc Cây xanh |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Cuối dốc Cây xanh - Giáp xã Hòa Kiến |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Giáp ranh phường 9 - Cầu Minh Đức |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Cầu Minh Đức - Đầu kênh N1 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Kênh N1 - Đá Bàn |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh - Chí Linh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng - Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Nguyễn Xuân Đài (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Trục đường rộng 13,5m còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 36.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 32.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 32.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 36.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 24.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 40.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương An Dương Vương - Giáp xã Bình Kiến cũ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trường Chinh (rộng 20m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trần Nhân Tông - Đường rộng 16m |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông (rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất ở đô thị | 35.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N7B (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất ở đô thị | 30.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế (rộng 25m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Đường số D2 - Lê Đài |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nơ Trang Long (rộng 16m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 An Dương Vương - Lê Đài |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Kim Vang - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 An Dương Vương - Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N4 |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N4 |
Đất ở đô thị | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Hà Huy Tập - Đường N2 |
Đất ở đô thị | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N4 |
Đất ở đô thị | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N2 |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Trần Nhân Tông - Đường D2 |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 - |
Đất ở đô thị | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 20m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất ở đô thị | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 16m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 13m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 10m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất ở đô thị | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các đường quy hoạch rộng 16m - Khu đất số 5, 6 Lý Nam Đế - Trần Hào |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất ở đô thị | 52.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Trần Hào rộng 16m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lý Nam Đế (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lê Duẩn rộng 32m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất ở đô thị | 57.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Cầu Minh Đức - Chùa Minh Sơn |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Chùa Minh Sơn - Cầu Cai Tiên |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Quốc lộ 1 - Chợ Xuân Hòa |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Trường trung học cũ - Cuối khu phố Tường Quang |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Cầu làng Quan Quang - Kênh N1 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Bưu điện xã - Kênh N3 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn đoạn qua địa bàn phường Bình Kiến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức Trục đường quy hoạch rộng 7,5m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lý Nam Đế Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lý Nam Đế Nguyễn Văn Huyên - Độc Lập |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nơ Trang Long Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông Đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) - Độc Lập |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Võ Trứ (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Thượng Phú Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm Phú Vang |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Thượng Phú Trạm bơm Phú Vang - Thượng Phú |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Bầu Cả Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Hết khu tái định cư Bầu Cả |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Bầu Cả Hết khu tái định cư Bầu Cả - Giáp xã Hòa Kiến cũ |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr Hà Huy Tập - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.500.000 | 11.000.000 | 9.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất ở đô thị | 45.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất ở đô thị | 39.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất ở đô thị | 34.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Võ Trứ (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 7A (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường nội bộ rộng 6m - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất ở đô thị | 27.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Hùng Vương - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 40.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 39.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (rộng 40m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m |
Đất ở đô thị | 39.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Võ Trứ - Đường 1 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 24.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Võ Trứ (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m |
Đất ở đô thị | 22.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch N1 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Võ Trứ - Đường 1 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường rộng 16m - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn - Khu đất số 4 - |
Đất ở đô thị | 34.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế - Khu đất số 4 - |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông - Khu đất số 4 - |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu đất số 4 Trần Nhân Tông - Lý Nam Đế |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N7B (rộng 16m) - Khu đất số 4 Đường quy hoạch số 2 rộng 16m - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 47-Khu LK-IV |
Đất ở đô thị | 35.982.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường 1 tháng 4 - Võ Trứ |
Đất ở đô thị | 21.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N4 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường D3 - Đường D1 |
Đất ở đô thị | 21.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 16-Khu LK-IV |
Đất ở đô thị | 21.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D2 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N4 - Giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II |
Đất ở đô thị | 20.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D3 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 41-Khu LK-I |
Đất ở đô thị | 20.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 62.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 40.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 36.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 7A - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 36.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường nội bộ rộng 7,5m - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 29.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường cơ động ven biển - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ) Quốc lộ 1 - Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ) Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - Cầu Đồng Nai |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Xuân Dục, Chính Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) Ngã ba Thượng Phú - Cầu sắt (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) Cầu sắt - Gò Sầm (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Lương cũ) Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân Quốc lộ 1 - Ngã ba Thượng Phú, Phú Ân |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu tái định cư Gò Giữa Trục đường rộng 13m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu tái định cư Gò Giữa Trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu tái định cư Gò Giữa Trục đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu TĐC xứ Đồng Phú khu phố Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2) Trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Lau Dứa - |
Đất ở đô thị | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Than - |
Đất ở đô thị | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đài |
Đất TM-DV đô thị | 19.500.000 | 12.500.000 | 8.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Lê Đài - Đường 1 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Đường 1 tháng 4 - Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ - QL1 |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường 2 và phường 9 - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Quốc lộ 1 Đoạn qua địa bàn xã Hòa Kiến cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Phường Bình Kiến |
Quốc lộ 1 Đoạn qua địa bàn xã Bình Kiến cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1 Ranh giới xã Bình Kiến, An Phú cũ - Km 1323+200 |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.050.000 | 2.550.000 | 2.050.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1 Km 1323+200 - Giáp xã An Chấn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) Đại lộ Hùng Vương - Đường quy hoạch phía Tây rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Chi Lăng Trần Hào - An Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Chí Linh Trần Hào - An Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Độc Lập - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Hà Huy Tập (Trừ Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa và Khu tái định cư dự án đường Điện Biên P - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới xã An Phú cũ |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa - Ngã tư đường cơ động |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Lưu Văn Liêu Chí Linh - Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Mậu Thân Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ranh xã Bình Kiến cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.450.000 | 1.850.000 | 1.250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Mậu Thân Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hào Sự Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hoa Chí Linh - Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hữu Thọ Độc Lập - Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.900.000 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Mỹ Chi Linh - Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa Đoạn thuộc xã Bình Kiến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Tân Trào - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Hào (Trừ Khu đất số 5, 6) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Rịa Chí Linh - Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trường Chinh Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Khu khoáng sản 5 - Cuối dốc Cây xanh |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Cuối dốc Cây xanh - Giáp xã Hòa Kiến |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Giáp ranh phường 9 - Cầu Minh Đức |
Đất TM-DV đô thị | 1.450.000 | 1.050.000 | 750.000 | 550.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Cầu Minh Đức - Đầu kênh N1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 850.000 | 650.000 | 400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Kênh N1 - Đá Bàn |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh - Chí Linh |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng - Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Nguyễn Xuân Đài (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Trục đường rộng 13,5m còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 16.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 16.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 12.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 20.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương An Dương Vương - Giáp xã Bình Kiến cũ |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trường Chinh (rộng 20m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trần Nhân Tông - Đường rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 15.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông (rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N7B (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 15.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế (rộng 25m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Đường số D2 - Lê Đài |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nơ Trang Long (rộng 16m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 An Dương Vương - Lê Đài |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Kim Vang - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 An Dương Vương - Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Hà Huy Tập - Đường N2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Trần Nhân Tông - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 20m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 16m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 13m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 10m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các đường quy hoạch rộng 16m - Khu đất số 5, 6 Lý Nam Đế - Trần Hào |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Trần Hào rộng 16m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lý Nam Đế (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lê Duẩn rộng 32m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 28.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Cầu Minh Đức - Chùa Minh Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Chùa Minh Sơn - Cầu Cai Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Quốc lộ 1 - Chợ Xuân Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Trường trung học cũ - Cuối khu phố Tường Quang |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Cầu làng Quan Quang - Kênh N1 |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Bưu điện xã - Kênh N3 |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn đoạn qua địa bàn phường Bình Kiến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức Trục đường quy hoạch rộng 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lý Nam Đế Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lý Nam Đế Nguyễn Văn Huyên - Độc Lập |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nơ Trang Long Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông Đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) - Độc Lập |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Võ Trứ (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Thượng Phú Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm Phú Vang |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Thượng Phú Trạm bơm Phú Vang - Thượng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Bầu Cả Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Hết khu tái định cư Bầu Cả |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Bầu Cả Hết khu tái định cư Bầu Cả - Giáp xã Hòa Kiến cũ |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 12.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr Hà Huy Tập - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.750.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 22.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 19.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 17.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Võ Trứ (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 7A (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường nội bộ rộng 6m - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 13.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Hùng Vương - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 20.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 19.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (rộng 40m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 19.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Võ Trứ - Đường 1 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Võ Trứ (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch N1 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Võ Trứ - Đường 1 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường rộng 16m - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn - Khu đất số 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 17.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế - Khu đất số 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông - Khu đất số 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu đất số 4 Trần Nhân Tông - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N7B (rộng 16m) - Khu đất số 4 Đường quy hoạch số 2 rộng 16m - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 47-Khu LK-IV |
Đất TM-DV đô thị | 17.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường 1 tháng 4 - Võ Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N4 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường D3 - Đường D1 |
Đất TM-DV đô thị | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 16-Khu LK-IV |
Đất TM-DV đô thị | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D2 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N4 - Giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D3 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 41-Khu LK-I |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 31.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 20.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 18.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 7A - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 18.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường nội bộ rộng 7,5m - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 14.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường cơ động ven biển - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ) Quốc lộ 1 - Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ) Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - Cầu Đồng Nai |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Xuân Dục, Chính Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) Ngã ba Thượng Phú - Cầu sắt (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) Cầu sắt - Gò Sầm (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Lương cũ) Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân Quốc lộ 1 - Ngã ba Thượng Phú, Phú Ân |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu tái định cư Gò Giữa Trục đường rộng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu tái định cư Gò Giữa Trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu tái định cư Gò Giữa Trục đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu TĐC xứ Đồng Phú khu phố Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2) Trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Lau Dứa - |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Than - |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đài |
Đất SX-KD đô thị | 19.500.000 | 12.500.000 | 8.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Lê Đài - Đường 1 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Đường 1 tháng 4 - Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ - QL1 |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường 2 và phường 9 - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Quốc lộ 1 Đoạn qua địa bàn xã Hòa Kiến cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Phường Bình Kiến |
Quốc lộ 1 Đoạn qua địa bàn xã Bình Kiến cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1 Ranh giới xã Bình Kiến, An Phú cũ - Km 1323+200 |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.050.000 | 2.550.000 | 2.050.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1 Km 1323+200 - Giáp xã An Chấn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) Đại lộ Hùng Vương - Đường quy hoạch phía Tây rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Chi Lăng Trần Hào - An Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Chí Linh Trần Hào - An Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Độc Lập - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Hà Huy Tập (Trừ Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa và Khu tái định cư dự án đường Điện Biên P - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới xã An Phú cũ |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa - Ngã tư đường cơ động |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Lưu Văn Liêu Chí Linh - Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Mậu Thân Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ranh xã Bình Kiến cũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.450.000 | 1.850.000 | 1.250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Mậu Thân Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hào Sự Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hoa Chí Linh - Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hữu Thọ Độc Lập - Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.900.000 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Mỹ Chi Linh - Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa Đoạn thuộc xã Bình Kiến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Tân Trào - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Hào (Trừ Khu đất số 5, 6) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Rịa Chí Linh - Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trường Chinh Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Khu khoáng sản 5 - Cuối dốc Cây xanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Cuối dốc Cây xanh - Giáp xã Hòa Kiến |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Giáp ranh phường 9 - Cầu Minh Đức |
Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | 1.050.000 | 750.000 | 550.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Cầu Minh Đức - Đầu kênh N1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 850.000 | 650.000 | 400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Kênh N1 - Đá Bàn |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh - Chí Linh |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng - Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Nguyễn Xuân Đài (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Trục đường rộng 13,5m còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 16.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 16.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 12.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 20.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương An Dương Vương - Giáp xã Bình Kiến cũ |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trường Chinh (rộng 20m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trần Nhân Tông - Đường rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 15.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông (rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N7B (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 15.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế (rộng 25m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Đường số D2 - Lê Đài |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nơ Trang Long (rộng 16m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 An Dương Vương - Lê Đài |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Kim Vang - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 An Dương Vương - Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Hà Huy Tập - Đường N2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Trần Nhân Tông - Đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 20m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 16m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 13m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 10m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các đường quy hoạch rộng 16m - Khu đất số 5, 6 Lý Nam Đế - Trần Hào |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Trần Hào rộng 16m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lý Nam Đế (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lê Duẩn rộng 32m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 28.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Cầu Minh Đức - Chùa Minh Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Chùa Minh Sơn - Cầu Cai Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Quốc lộ 1 - Chợ Xuân Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Trường trung học cũ - Cuối khu phố Tường Quang |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Cầu làng Quan Quang - Kênh N1 |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Bưu điện xã - Kênh N3 |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn đoạn qua địa bàn phường Bình Kiến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức Trục đường quy hoạch rộng 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lý Nam Đế Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lý Nam Đế Nguyễn Văn Huyên - Độc Lập |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nơ Trang Long Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông Đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) - Độc Lập |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Võ Trứ (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Thượng Phú Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm Phú Vang |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Thượng Phú Trạm bơm Phú Vang - Thượng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Bầu Cả Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Hết khu tái định cư Bầu Cả |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Bầu Cả Hết khu tái định cư Bầu Cả - Giáp xã Hòa Kiến cũ |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 12.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr Hà Huy Tập - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.750.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 22.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 19.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 17.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Võ Trứ (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 7A (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường nội bộ rộng 6m - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Hùng Vương - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 20.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 19.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (rộng 40m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 19.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Võ Trứ - Đường 1 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Võ Trứ (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m |
Đất SX-KD đô thị | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch N1 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Võ Trứ - Đường 1 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường rộng 16m - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn - Khu đất số 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 17.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế - Khu đất số 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông - Khu đất số 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu đất số 4 Trần Nhân Tông - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N7B (rộng 16m) - Khu đất số 4 Đường quy hoạch số 2 rộng 16m - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 47-Khu LK-IV |
Đất SX-KD đô thị | 17.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường 1 tháng 4 - Võ Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N4 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường D3 - Đường D1 |
Đất SX-KD đô thị | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 16-Khu LK-IV |
Đất SX-KD đô thị | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D2 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N4 - Giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D3 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 41-Khu LK-I |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 31.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 20.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 18.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 7A - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 18.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường nội bộ rộng 7,5m - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 14.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường cơ động ven biển - |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ) Quốc lộ 1 - Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ) Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - Cầu Đồng Nai |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Xuân Dục, Chính Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) Ngã ba Thượng Phú - Cầu sắt (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) Cầu sắt - Gò Sầm (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Lương cũ) Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân Quốc lộ 1 - Ngã ba Thượng Phú, Phú Ân |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu tái định cư Gò Giữa Trục đường rộng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu tái định cư Gò Giữa Trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu tái định cư Gò Giữa Trục đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu TĐC xứ Đồng Phú khu phố Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2) Trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đài |
Đất khoáng sản | 19.500.000 | 12.500.000 | 8.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Lê Đài - Đường 1 tháng 4 |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Đường 1 tháng 4 - Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ |
Đất khoáng sản | 6.750.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ - QL1 |
Đất khoáng sản | 6.750.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường 2 và phường 9 - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến |
Đất khoáng sản | 11.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ - |
Đất khoáng sản | 6.750.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Quốc lộ 1 Đoạn qua địa bàn xã Hòa Kiến cũ - |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Phường Bình Kiến |
Quốc lộ 1 Đoạn qua địa bàn xã Bình Kiến cũ - |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1 Ranh giới xã Bình Kiến, An Phú cũ - Km 1323+200 |
Đất khoáng sản | 5.000.000 | 3.050.000 | 2.550.000 | 2.050.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1 Km 1323+200 - Giáp xã An Chấn cũ |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) Đại lộ Hùng Vương - Đường quy hoạch phía Tây rộng 16m |
Đất khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Chi Lăng Trần Hào - An Dương Vương |
Đất khoáng sản | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Chí Linh Trần Hào - An Dương Vương |
Đất khoáng sản | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Độc Lập - |
Đất khoáng sản | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Hà Huy Tập (Trừ Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa và Khu tái định cư dự án đường Điện Biên P - |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới xã An Phú cũ |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa |
Đất khoáng sản | 5.500.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa - Ngã tư đường cơ động |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Lưu Văn Liêu Chí Linh - Chi Lăng |
Đất khoáng sản | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Mậu Thân Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ranh xã Bình Kiến cũ |
Đất khoáng sản | 4.500.000 | 2.450.000 | 1.850.000 | 1.250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Mậu Thân Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ - |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hào Sự Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương |
Đất khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hoa Chí Linh - Chi Lăng |
Đất khoáng sản | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hữu Thọ Độc Lập - Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh |
Đất khoáng sản | 13.000.000 | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.900.000 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Mỹ Chi Linh - Chi Lăng |
Đất khoáng sản | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ |
Đất khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa Đoạn thuộc xã Bình Kiến - |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Tân Trào - |
Đất khoáng sản | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Hào (Trừ Khu đất số 5, 6) - |
Đất khoáng sản | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Rịa Chí Linh - Chi Lăng |
Đất khoáng sản | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trường Chinh Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương |
Đất khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Khu khoáng sản 5 - Cuối dốc Cây xanh |
Đất khoáng sản | 4.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Cuối dốc Cây xanh - Giáp xã Hòa Kiến |
Đất khoáng sản | 2.750.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Giáp ranh phường 9 - Cầu Minh Đức |
Đất khoáng sản | 1.450.000 | 1.050.000 | 750.000 | 550.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Cầu Minh Đức - Đầu kênh N1 |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 850.000 | 650.000 | 400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đá Bàn Kênh N1 - Đá Bàn |
Đất khoáng sản | 950.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh - Chí Linh |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng - Nguyễn Văn Huyên |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Đường Nguyễn Xuân Đài (Trục đường rộng 13,5m cũ) - |
Đất khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu dân cư FBS Trục đường rộng 13,5m còn lại - |
Đất khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất khoáng sản | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất khoáng sản | 16.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất khoáng sản | 16.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất khoáng sản | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất khoáng sản | 12.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 20.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương An Dương Vương - Giáp xã Bình Kiến cũ |
Đất khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trường Chinh (rộng 20m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trần Nhân Tông - Đường rộng 16m |
Đất khoáng sản | 15.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông (rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất khoáng sản | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N7B (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất khoáng sản | 15.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m |
Đất khoáng sản | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất khoáng sản | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m |
Đất khoáng sản | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế (rộng 25m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất khoáng sản | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Đường số D2 - Lê Đài |
Đất khoáng sản | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất khoáng sản | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất khoáng sản | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nơ Trang Long (rộng 16m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất khoáng sản | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ - |
Đất khoáng sản | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 Hà Huy Tập - Đường số 1 |
Đất khoáng sản | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 An Dương Vương - Lê Đài |
Đất khoáng sản | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 - |
Đất khoáng sản | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Kim Vang - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 An Dương Vương - Trần Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N4 |
Đất khoáng sản | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N4 |
Đất khoáng sản | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Hà Huy Tập - Đường N2 |
Đất khoáng sản | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Đài - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N4 |
Đất khoáng sản | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Đường số 1 - Đường N2 |
Đất khoáng sản | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 Trần Nhân Tông - Đường D2 |
Đất khoáng sản | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 - |
Đất khoáng sản | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 - |
Đất khoáng sản | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 - |
Đất khoáng sản | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 20m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất khoáng sản | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 16m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất khoáng sản | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 13m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất khoáng sản | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trục đường rộng 10m - Khu Tái định cư phường 9 - |
Đất khoáng sản | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các đường quy hoạch rộng 16m - Khu đất số 5, 6 Lý Nam Đế - Trần Hào |
Đất khoáng sản | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất khoáng sản | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Trần Hào rộng 16m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất khoáng sản | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lý Nam Đế (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất khoáng sản | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lê Duẩn rộng 32m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6 - |
Đất khoáng sản | 28.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Cầu Minh Đức - Chùa Minh Sơn |
Đất khoáng sản | 800.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Chùa Minh Sơn - Cầu Cai Tiên |
Đất khoáng sản | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Quốc lộ 1 - Chợ Xuân Hòa |
Đất khoáng sản | 800.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Trường trung học cũ - Cuối khu phố Tường Quang |
Đất khoáng sản | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Cầu làng Quan Quang - Kênh N1 |
Đất khoáng sản | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn Bưu điện xã - Kênh N3 |
Đất khoáng sản | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn đoạn qua địa bàn phường Bình Kiến - |
Đất khoáng sản | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) - |
Đất khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức Trục đường quy hoạch rộng 7,5m - |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lý Nam Đế Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Lý Nam Đế Nguyễn Văn Huyên - Độc Lập |
Đất khoáng sản | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nơ Trang Long Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lương Định Của Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông Đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) - Độc Lập |
Đất khoáng sản | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Võ Trứ (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Thượng Phú Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm Phú Vang |
Đất khoáng sản | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Thượng Phú Trạm bơm Phú Vang - Thượng Phú |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Bầu Cả Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Hết khu tái định cư Bầu Cả |
Đất khoáng sản | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường đi Bầu Cả Hết khu tái định cư Bầu Cả - Giáp xã Hòa Kiến cũ |
Đất khoáng sản | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 10m - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 6m - |
Đất khoáng sản | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 20m - |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 16m - |
Đất khoáng sản | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 10m - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương Trục đường rộng 6m - dưới 10m - |
Đất khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 12.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr Hà Huy Tập - Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 8.500.000 | 6.750.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất khoáng sản | 22.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất khoáng sản | 19.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất khoáng sản | 17.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Võ Trứ (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất khoáng sản | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 7A (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên |
Đất khoáng sản | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường nội bộ rộng 6m - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) - |
Đất khoáng sản | 13.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường Hùng Vương - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - |
Đất khoáng sản | 20.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương - |
Đất khoáng sản | 19.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 (rộng 40m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m |
Đất khoáng sản | 19.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hà Huy Tập (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Võ Trứ - Đường 1 tháng 4 |
Đất khoáng sản | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Võ Trứ (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m |
Đất khoáng sản | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch N1 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 Võ Trứ - Đường 1 tháng 4 |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Các trục đường rộng 16m - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 - |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lê Duẩn - Khu đất số 4 - |
Đất khoáng sản | 17.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Lý Nam Đế - Khu đất số 4 - |
Đất khoáng sản | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông - Khu đất số 4 - |
Đất khoáng sản | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu đất số 4 Trần Nhân Tông - Lý Nam Đế |
Đất khoáng sản | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N7B (rộng 16m) - Khu đất số 4 Đường quy hoạch số 2 rộng 16m - Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 1 tháng 4 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 47-Khu LK-IV |
Đất khoáng sản | 17.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường 1 tháng 4 - Võ Trứ |
Đất khoáng sản | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường N4 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường D3 - Đường D1 |
Đất khoáng sản | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 16-Khu LK-IV |
Đất khoáng sản | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D2 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N4 - Giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II |
Đất khoáng sản | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường D3 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 41-Khu LK-I |
Đất khoáng sản | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất khoáng sản | 31.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Trần Nhân Tông - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất khoáng sản | 20.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất khoáng sản | 18.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường 7A - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất khoáng sản | 18.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường nội bộ rộng 7,5m - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương - |
Đất khoáng sản | 14.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường cơ động ven biển - |
Đất khoáng sản | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ) Quốc lộ 1 - Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng |
Đất khoáng sản | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ) Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - Cầu Đồng Nai |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Xuân Dục, Chính Nghĩa - |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) Ngã ba Thượng Phú - Cầu sắt (cũ) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) Cầu sắt - Gò Sầm (cũ) |
Đất khoáng sản | 750.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Lương cũ) Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân Quốc lộ 1 - Ngã ba Thượng Phú, Phú Ân |
Đất khoáng sản | 750.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu tái định cư Gò Giữa Trục đường rộng 13m - |
Đất khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu tái định cư Gò Giữa Trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu tái định cư Gò Giữa Trục đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất khoáng sản | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Đường khu TĐC xứ Đồng Phú khu phố Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m) - |
Đất khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2) Trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Phường Bình Kiến - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 63.000 | 58.000 | 55.000 |
| Phường Bình Kiến |
Phường Bình Kiến - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 63.000 | 58.000 | 55.000 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Lau Dứa - |
Đất trồng cây hàng năm | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Than - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Phường Bình Kiến - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 72.000 | 66.000 | 62.000 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Lau Dứa - |
Đất trồng cây lâu năm | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Than - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Phường Bình Kiến - |
Đất rừng sản xuất | 22.000 | 20.000 | 18.000 | 16.000 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Lau Dứa - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Than - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Phường Bình Kiến - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Lau Dứa - |
Đất rừng phòng hộ | 3.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Than - |
Đất rừng phòng hộ | 5.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Phường Bình Kiến - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Lau Dứa - |
Đất rừng đặc dụng | 3.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Than - |
Đất rừng đặc dụng | 5.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Phường Bình Kiến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Lau Dứa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Than - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Phường Bình Kiến - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 31.500 | 29.000 | 27.500 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Lau Dứa - |
Đất nông nghiệp khác | 4.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Hòn Than - |
Đất nông nghiệp khác | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Phường Bình Kiến Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 79.000 | 73.000 | 68.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đài |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | 9.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Lê Đài - Đường 1 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Đường 1 tháng 4 - Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ - QL1 |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường 2 và phường 9 - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Bình Kiến |
Quốc lộ 1 Đoạn qua địa bàn xã Hòa Kiến cũ - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Quốc lộ 1 Đoạn qua địa bàn xã Bình Kiến cũ - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1 Ranh giới xã Bình Kiến, An Phú cũ - Km 1323+200 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.100.000 | 5.100.000 | 4.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1 Km 1323+200 - Giáp xã An Chấn cũ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) Đại lộ Hùng Vương - Đường quy hoạch phía Tây rộng 16m |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Chi Lăng Trần Hào - An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Chí Linh Trần Hào - An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Kiến |
Độc Lập - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Kiến
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã An Phú, Xã Hòa Kiến, Xã Bình Kiến, Phường 9 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tuy Hòa) (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bình Kiến theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Bình Kiến có diện tích tự nhiên 73,71 km² với quy mô dân số 44.406 người, mật độ dân cư đạt 602,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bình Kiến được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bình Kiến không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Bình Kiến là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Bình Kiến, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
