Bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Bình Kiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Kiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Kiến năm 2026

Khu vực: phường Bình Kiến.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.500 đến 62.350.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đài
Đất ở đô thị 39.000.000 25.000.000 16.000.000 9.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Lê Đài - Đường 1 tháng 4
Đất ở đô thị 24.000.000 20.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đường 1 tháng 4 - Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ
Đất ở đô thị 13.500.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ - QL1
Đất ở đô thị 13.500.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Ranh giới phường 2 và phường 9 - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến
Đất ở đô thị 22.000.000 17.000.000 10.000.000 5.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ -
Đất ở đô thị 13.500.000 9.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Bình Kiến Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Hòa Kiến cũ -
Đất ở đô thị 7.000.000 5.000.000 3.500.000 2.100.000
Phường Bình Kiến Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Bình Kiến cũ -
Đất ở đô thị 7.000.000 5.000.000 3.500.000 2.100.000
Phường Bình Kiến Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1
Ranh giới xã Bình Kiến, An Phú cũ - Km 1323+200
Đất ở đô thị 10.000.000 6.100.000 5.100.000 4.100.000
Phường Bình Kiến Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1
Km 1323+200 - Giáp xã An Chấn cũ
Đất ở đô thị 7.000.000 5.000.000 3.500.000 2.100.000
Phường Bình Kiến An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Đường quy hoạch phía Tây rộng 16m
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Chi Lăng
Trần Hào - An Dương Vương
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Chí Linh
Trần Hào - An Dương Vương
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Độc Lập
-
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Phường Bình Kiến Đường Hà Huy Tập (Trừ Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa và Khu tái định cư dự án đường Điện Biên P
-
Đất ở đô thị 12.800.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 9.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới xã An Phú cũ
Đất ở đô thị 13.600.000 8.200.000 6.800.000 5.400.000
Phường Bình Kiến Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa
Đất ở đô thị 11.000.000 7.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Bình Kiến Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa - Ngã tư đường cơ động
Đất ở đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Bình Kiến Lưu Văn Liêu
Chí Linh - Chi Lăng
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Mậu Thân
Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ranh xã Bình Kiến cũ
Đất ở đô thị 9.000.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Phường Bình Kiến Mậu Thân
Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Bình Kiến Nguyễn Hào Sự
Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Hoa
Chí Linh - Chi Lăng
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Hữu Thọ
Độc Lập - Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh
Đất ở đô thị 26.000.000 11.600.000 8.100.000 5.800.000
Phường Bình Kiến Nguyễn Hữu Thọ
Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 11.000.000 8.400.000 5.600.000 4.200.000
Phường Bình Kiến Nguyễn Mỹ
Chi Linh - Chi Lăng
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa
Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa
Đoạn thuộc xã Bình Kiến -
Đất ở đô thị 12.800.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Tân Trào
-
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Hào (Trừ Khu đất số 5, 6)
-
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Bình Kiến Trần Rịa
Chí Linh - Chi Lăng
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trường Chinh
Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Khu khoáng sản 5 - Cuối dốc Cây xanh
Đất ở đô thị 9.500.000 4.500.000 3.000.000 2.000.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Cuối dốc Cây xanh - Giáp xã Hòa Kiến
Đất ở đô thị 5.500.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Giáp ranh phường 9 - Cầu Minh Đức
Đất ở đô thị 2.900.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Cầu Minh Đức - Đầu kênh N1
Đất ở đô thị 2.100.000 1.700.000 1.300.000 800.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Kênh N1 - Đá Bàn
Đất ở đô thị 1.900.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Phường Bình Kiến Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên
Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh - Chí Linh
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên
Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng - Nguyễn Văn Huyên
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Nguyễn Xuân Đài (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Trục đường rộng 13,5m còn lại -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất ở đô thị 36.800.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất ở đô thị 32.075.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất ở đô thị 32.075.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất ở đô thị 36.800.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất ở đô thị 24.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Đất ở đô thị 40.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
An Dương Vương - Giáp xã Bình Kiến cũ
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trường Chinh (rộng 20m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường rộng 16m
Đất ở đô thị 30.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông (rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m
Đất ở đô thị 35.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N7B (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m
Đất ở đô thị 30.350.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m
Đất ở đô thị 23.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất ở đô thị 23.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m
Đất ở đô thị 23.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế (rộng 25m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất ở đô thị 8.050.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường số D2 - Lê Đài
Đất ở đô thị 9.200.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất ở đô thị 8.050.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất ở đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nơ Trang Long (rộng 16m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất ở đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
-
Đất ở đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất ở đô thị 8.050.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
An Dương Vương - Lê Đài
Đất ở đô thị 9.200.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
-
Đất ở đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Kim Vang - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
An Dương Vương - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị 11.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N4
Đất ở đô thị 9.200.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N4
Đất ở đô thị 8.050.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Hà Huy Tập - Đường N2
Đất ở đô thị 8.050.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N4
Đất ở đô thị 8.050.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N2
Đất ở đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Trần Nhân Tông - Đường D2
Đất ở đô thị 9.200.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
-
Đất ở đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
-
Đất ở đô thị 5.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
-
Đất ở đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 20m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất ở đô thị 8.050.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 16m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất ở đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 13m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất ở đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 10m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất ở đô thị 5.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các đường quy hoạch rộng 16m - Khu đất số 5, 6
Lý Nam Đế - Trần Hào
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất ở đô thị 52.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Trần Hào rộng 16m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất ở đô thị 33.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lý Nam Đế (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất ở đô thị 33.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lê Duẩn rộng 32m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất ở đô thị 57.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Cầu Minh Đức - Chùa Minh Sơn
Đất ở đô thị 1.600.000 1.300.000 1.000.000 800.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Chùa Minh Sơn - Cầu Cai Tiên
Đất ở đô thị 1.200.000 900.000 700.000 500.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Quốc lộ 1 - Chợ Xuân Hòa
Đất ở đô thị 1.600.000 1.300.000 1.000.000 800.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Trường trung học cũ - Cuối khu phố Tường Quang
Đất ở đô thị 1.300.000 1.000.000 800.000 500.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Cầu làng Quan Quang - Kênh N1
Đất ở đô thị 1.300.000 1.000.000 800.000 500.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Bưu điện xã - Kênh N3
Đất ở đô thị 1.300.000 1.000.000 800.000 500.000
Phường Bình Kiến Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn đoạn qua địa bàn phường Bình Kiến
-
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.500.000
Phường Bình Kiến Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức
Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức
Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lý Nam Đế
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lý Nam Đế
Nguyễn Văn Huyên - Độc Lập
Đất ở đô thị 13.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nơ Trang Long
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 10.200.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 10.200.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông
Đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) - Độc Lập
Đất ở đô thị 13.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Võ Trứ (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 10.200.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường đi Thượng Phú
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm Phú Vang
Đất ở đô thị 3.000.000 2.200.000 1.500.000 1.200.000
Phường Bình Kiến Đường đi Thượng Phú
Trạm bơm Phú Vang - Thượng Phú
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Phường Bình Kiến Đường đi Bầu Cả
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Hết khu tái định cư Bầu Cả
Đất ở đô thị 3.000.000 2.200.000 1.500.000 1.200.000
Phường Bình Kiến Đường đi Bầu Cả
Hết khu tái định cư Bầu Cả - Giáp xã Hòa Kiến cũ
Đất ở đô thị 1.600.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Phường Bình Kiến Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả
-
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 10m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 6m -
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 20m -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 16m -
Đất ở đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 10m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất ở đô thị 25.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr
Hà Huy Tập - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 17.000.000 13.500.000 11.000.000 9.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất ở đô thị 45.060.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất ở đô thị 39.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất ở đô thị 34.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Võ Trứ (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 7A (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường nội bộ rộng 6m - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất ở đô thị 27.120.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Hùng Vương - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương
-
Đất ở đô thị 40.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương
-
Đất ở đô thị 39.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (rộng 40m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m
Đất ở đô thị 39.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Võ Trứ - Đường 1 tháng 4
Đất ở đô thị 24.400.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Võ Trứ (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m
Đất ở đô thị 22.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch N1 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Võ Trứ - Đường 1 tháng 4
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường rộng 16m - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
-
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Duẩn - Khu đất số 4
-
Đất ở đô thị 34.200.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế - Khu đất số 4
-
Đất ở đô thị 19.800.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông - Khu đất số 4
-
Đất ở đô thị 19.800.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu đất số 4
Trần Nhân Tông - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N7B (rộng 16m) - Khu đất số 4
Đường quy hoạch số 2 rộng 16m - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 47-Khu LK-IV
Đất ở đô thị 35.982.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường 1 tháng 4 - Võ Trứ
Đất ở đô thị 21.280.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N4 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường D3 - Đường D1
Đất ở đô thị 21.280.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 16-Khu LK-IV
Đất ở đô thị 21.280.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D2 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N4 - Giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II
Đất ở đô thị 20.150.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D3 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 41-Khu LK-I
Đất ở đô thị 20.150.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất ở đô thị 62.350.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất ở đô thị 40.590.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất ở đô thị 36.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 7A - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất ở đô thị 36.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường nội bộ rộng 7,5m - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất ở đô thị 29.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường cơ động ven biển
-
Đất ở đô thị 5.500.000 3.400.000 2.800.000 2.200.000
Phường Bình Kiến Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ)
Quốc lộ 1 - Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng
Đất ở đô thị 5.500.000 3.400.000 2.800.000 2.200.000
Phường Bình Kiến Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ)
Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - Cầu Đồng Nai
Đất ở đô thị 4.000.000 2.500.000 2.100.000 1.700.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Xuân Dục, Chính Nghĩa
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.600.000 1.800.000 1.400.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ)
Ngã ba Thượng Phú - Cầu sắt (cũ)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.300.000 1.000.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ)
Cầu sắt - Gò Sầm (cũ)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000 800.000 500.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Lương cũ)
Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.300.000 1.000.000
Phường Bình Kiến Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân
Quốc lộ 1 - Ngã ba Thượng Phú, Phú Ân
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000 800.000 500.000
Phường Bình Kiến Đường khu tái định cư Gò Giữa
Trục đường rộng 13m -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường khu tái định cư Gò Giữa
Trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường khu tái định cư Gò Giữa
Trục đường quy hoạch rộng 10m -
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường khu TĐC xứ Đồng Phú khu phố Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m)
-
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2)
Trục đường quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hòn Lau Dứa
-
Đất ở đô thị 140.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hòn Than
-
Đất ở đô thị 140.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đài
Đất TM-DV đô thị 19.500.000 12.500.000 8.000.000 4.500.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Lê Đài - Đường 1 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 10.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đường 1 tháng 4 - Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 4.500.000 3.750.000 3.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ - QL1
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 4.500.000 3.750.000 3.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Ranh giới phường 2 và phường 9 - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 8.500.000 5.000.000 2.500.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ -
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Bình Kiến Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Hòa Kiến cũ -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.500.000 1.750.000 1.050.000
Phường Bình Kiến Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Bình Kiến cũ -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.500.000 1.750.000 1.050.000
Phường Bình Kiến Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1
Ranh giới xã Bình Kiến, An Phú cũ - Km 1323+200
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.050.000 2.550.000 2.050.000
Phường Bình Kiến Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1
Km 1323+200 - Giáp xã An Chấn cũ
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.500.000 1.750.000 1.050.000
Phường Bình Kiến An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Đường quy hoạch phía Tây rộng 16m
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Chi Lăng
Trần Hào - An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Chí Linh
Trần Hào - An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Độc Lập
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.500.000 3.750.000 3.000.000
Phường Bình Kiến Đường Hà Huy Tập (Trừ Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa và Khu tái định cư dự án đường Điện Biên P
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 4.730.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới xã An Phú cũ
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 3.400.000 2.700.000
Phường Bình Kiến Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.500.000 3.000.000 2.000.000
Phường Bình Kiến Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa - Ngã tư đường cơ động
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Phường Bình Kiến Lưu Văn Liêu
Chí Linh - Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Mậu Thân
Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ranh xã Bình Kiến cũ
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.450.000 1.850.000 1.250.000
Phường Bình Kiến Mậu Thân
Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Phường Bình Kiến Nguyễn Hào Sự
Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Hoa
Chí Linh - Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Hữu Thọ
Độc Lập - Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 5.800.000 4.050.000 2.900.000
Phường Bình Kiến Nguyễn Hữu Thọ
Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Bình Kiến Nguyễn Mỹ
Chi Linh - Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa
Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa
Đoạn thuộc xã Bình Kiến -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Tân Trào
-
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Hào (Trừ Khu đất số 5, 6)
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Bình Kiến Trần Rịa
Chí Linh - Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trường Chinh
Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Khu khoáng sản 5 - Cuối dốc Cây xanh
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 2.250.000 1.500.000 1.000.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Cuối dốc Cây xanh - Giáp xã Hòa Kiến
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Giáp ranh phường 9 - Cầu Minh Đức
Đất TM-DV đô thị 1.450.000 1.050.000 750.000 550.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Cầu Minh Đức - Đầu kênh N1
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 850.000 650.000 400.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Kênh N1 - Đá Bàn
Đất TM-DV đô thị 950.000 700.000 500.000 350.000
Phường Bình Kiến Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên
Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh - Chí Linh
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên
Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng - Nguyễn Văn Huyên
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Nguyễn Xuân Đài (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Trục đường rộng 13,5m còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất TM-DV đô thị 16.040.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất TM-DV đô thị 16.040.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất TM-DV đô thị 12.130.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 20.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
An Dương Vương - Giáp xã Bình Kiến cũ
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trường Chinh (rộng 20m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường rộng 16m
Đất TM-DV đô thị 15.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông (rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m
Đất TM-DV đô thị 17.800.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N7B (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m
Đất TM-DV đô thị 15.180.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m
Đất TM-DV đô thị 11.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất TM-DV đô thị 11.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m
Đất TM-DV đô thị 11.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế (rộng 25m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất TM-DV đô thị 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường số D2 - Lê Đài
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất TM-DV đô thị 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất TM-DV đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nơ Trang Long (rộng 16m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất TM-DV đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
-
Đất TM-DV đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất TM-DV đô thị 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
An Dương Vương - Lê Đài
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
-
Đất TM-DV đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Kim Vang - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
An Dương Vương - Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 5.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N4
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N4
Đất TM-DV đô thị 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Hà Huy Tập - Đường N2
Đất TM-DV đô thị 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N4
Đất TM-DV đô thị 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N2
Đất TM-DV đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Trần Nhân Tông - Đường D2
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
-
Đất TM-DV đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
-
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
-
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 20m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất TM-DV đô thị 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 16m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất TM-DV đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 13m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất TM-DV đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 10m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các đường quy hoạch rộng 16m - Khu đất số 5, 6
Lý Nam Đế - Trần Hào
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất TM-DV đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Trần Hào rộng 16m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lý Nam Đế (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lê Duẩn rộng 32m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất TM-DV đô thị 28.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Cầu Minh Đức - Chùa Minh Sơn
Đất TM-DV đô thị 800.000 650.000 500.000 400.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Chùa Minh Sơn - Cầu Cai Tiên
Đất TM-DV đô thị 600.000 450.000 350.000 250.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Quốc lộ 1 - Chợ Xuân Hòa
Đất TM-DV đô thị 800.000 650.000 500.000 400.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Trường trung học cũ - Cuối khu phố Tường Quang
Đất TM-DV đô thị 650.000 500.000 400.000 250.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Cầu làng Quan Quang - Kênh N1
Đất TM-DV đô thị 650.000 500.000 400.000 250.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Bưu điện xã - Kênh N3
Đất TM-DV đô thị 650.000 500.000 400.000 250.000
Phường Bình Kiến Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn đoạn qua địa bàn phường Bình Kiến
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.250.000
Phường Bình Kiến Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức
Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức
Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lý Nam Đế
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lý Nam Đế
Nguyễn Văn Huyên - Độc Lập
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nơ Trang Long
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông
Đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) - Độc Lập
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Võ Trứ (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường đi Thượng Phú
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm Phú Vang
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.100.000 750.000 600.000
Phường Bình Kiến Đường đi Thượng Phú
Trạm bơm Phú Vang - Thượng Phú
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Phường Bình Kiến Đường đi Bầu Cả
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Hết khu tái định cư Bầu Cả
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.100.000 750.000 600.000
Phường Bình Kiến Đường đi Bầu Cả
Hết khu tái định cư Bầu Cả - Giáp xã Hòa Kiến cũ
Đất TM-DV đô thị 800.000 600.000 500.000 400.000
Phường Bình Kiến Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả
-
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 3.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 20m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 12.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr
Hà Huy Tập - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.750.000 5.500.000 4.500.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 22.530.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 19.950.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 17.300.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Võ Trứ (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 7A (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường nội bộ rộng 6m - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 13.560.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Hùng Vương - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương
-
Đất TM-DV đô thị 20.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương
-
Đất TM-DV đô thị 19.950.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (rộng 40m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m
Đất TM-DV đô thị 19.950.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Võ Trứ - Đường 1 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Võ Trứ (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch N1 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Võ Trứ - Đường 1 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường rộng 16m - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
-
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Duẩn - Khu đất số 4
-
Đất TM-DV đô thị 17.100.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế - Khu đất số 4
-
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông - Khu đất số 4
-
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu đất số 4
Trần Nhân Tông - Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N7B (rộng 16m) - Khu đất số 4
Đường quy hoạch số 2 rộng 16m - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 47-Khu LK-IV
Đất TM-DV đô thị 17.990.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường 1 tháng 4 - Võ Trứ
Đất TM-DV đô thị 10.640.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N4 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường D3 - Đường D1
Đất TM-DV đô thị 10.640.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 16-Khu LK-IV
Đất TM-DV đô thị 10.640.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D2 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N4 - Giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D3 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 41-Khu LK-I
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất TM-DV đô thị 31.180.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất TM-DV đô thị 20.300.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất TM-DV đô thị 18.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 7A - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất TM-DV đô thị 18.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường nội bộ rộng 7,5m - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất TM-DV đô thị 14.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường cơ động ven biển
-
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.700.000 1.400.000 1.100.000
Phường Bình Kiến Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ)
Quốc lộ 1 - Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.700.000 1.400.000 1.100.000
Phường Bình Kiến Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ)
Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - Cầu Đồng Nai
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.250.000 1.050.000 850.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Xuân Dục, Chính Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.300.000 900.000 700.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ)
Ngã ba Thượng Phú - Cầu sắt (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 650.000 500.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ)
Cầu sắt - Gò Sầm (cũ)
Đất TM-DV đô thị 750.000 500.000 400.000 250.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Lương cũ)
Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 650.000 500.000
Phường Bình Kiến Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân
Quốc lộ 1 - Ngã ba Thượng Phú, Phú Ân
Đất TM-DV đô thị 750.000 500.000 400.000 250.000
Phường Bình Kiến Đường khu tái định cư Gò Giữa
Trục đường rộng 13m -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường khu tái định cư Gò Giữa
Trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường khu tái định cư Gò Giữa
Trục đường quy hoạch rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường khu TĐC xứ Đồng Phú khu phố Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m)
-
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2)
Trục đường quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hòn Lau Dứa
-
Đất TM-DV đô thị 140.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hòn Than
-
Đất TM-DV đô thị 140.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đài
Đất SX-KD đô thị 19.500.000 12.500.000 8.000.000 4.500.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Lê Đài - Đường 1 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 10.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đường 1 tháng 4 - Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 4.500.000 3.750.000 3.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ - QL1
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 4.500.000 3.750.000 3.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Ranh giới phường 2 và phường 9 - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.500.000 5.000.000 2.500.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ -
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Bình Kiến Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Hòa Kiến cũ -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.500.000 1.750.000 1.050.000
Phường Bình Kiến Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Bình Kiến cũ -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.500.000 1.750.000 1.050.000
Phường Bình Kiến Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1
Ranh giới xã Bình Kiến, An Phú cũ - Km 1323+200
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 3.050.000 2.550.000 2.050.000
Phường Bình Kiến Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1
Km 1323+200 - Giáp xã An Chấn cũ
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.500.000 1.750.000 1.050.000
Phường Bình Kiến An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Đường quy hoạch phía Tây rộng 16m
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Chi Lăng
Trần Hào - An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Chí Linh
Trần Hào - An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Độc Lập
-
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000 3.750.000 3.000.000
Phường Bình Kiến Đường Hà Huy Tập (Trừ Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa và Khu tái định cư dự án đường Điện Biên P
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 4.730.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới xã An Phú cũ
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 4.100.000 3.400.000 2.700.000
Phường Bình Kiến Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 3.500.000 3.000.000 2.000.000
Phường Bình Kiến Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa - Ngã tư đường cơ động
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Phường Bình Kiến Lưu Văn Liêu
Chí Linh - Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Mậu Thân
Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ranh xã Bình Kiến cũ
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.450.000 1.850.000 1.250.000
Phường Bình Kiến Mậu Thân
Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Phường Bình Kiến Nguyễn Hào Sự
Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Hoa
Chí Linh - Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Hữu Thọ
Độc Lập - Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 5.800.000 4.050.000 2.900.000
Phường Bình Kiến Nguyễn Hữu Thọ
Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Bình Kiến Nguyễn Mỹ
Chi Linh - Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa
Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa
Đoạn thuộc xã Bình Kiến -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Tân Trào
-
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Hào (Trừ Khu đất số 5, 6)
-
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Bình Kiến Trần Rịa
Chí Linh - Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trường Chinh
Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Khu khoáng sản 5 - Cuối dốc Cây xanh
Đất SX-KD đô thị 4.750.000 2.250.000 1.500.000 1.000.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Cuối dốc Cây xanh - Giáp xã Hòa Kiến
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Giáp ranh phường 9 - Cầu Minh Đức
Đất SX-KD đô thị 1.450.000 1.050.000 750.000 550.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Cầu Minh Đức - Đầu kênh N1
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 850.000 650.000 400.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Kênh N1 - Đá Bàn
Đất SX-KD đô thị 950.000 700.000 500.000 350.000
Phường Bình Kiến Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên
Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh - Chí Linh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên
Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng - Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Nguyễn Xuân Đài (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Trục đường rộng 13,5m còn lại -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 18.400.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 16.040.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 16.040.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 18.400.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất SX-KD đô thị 12.130.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 20.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
An Dương Vương - Giáp xã Bình Kiến cũ
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trường Chinh (rộng 20m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường rộng 16m
Đất SX-KD đô thị 15.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông (rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m
Đất SX-KD đô thị 17.800.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N7B (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m
Đất SX-KD đô thị 15.180.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m
Đất SX-KD đô thị 11.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất SX-KD đô thị 11.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m
Đất SX-KD đô thị 11.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế (rộng 25m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất SX-KD đô thị 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường số D2 - Lê Đài
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất SX-KD đô thị 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nơ Trang Long (rộng 16m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
-
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất SX-KD đô thị 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
An Dương Vương - Lê Đài
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
-
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Kim Vang - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
An Dương Vương - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 5.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N4
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N4
Đất SX-KD đô thị 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Hà Huy Tập - Đường N2
Đất SX-KD đô thị 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N4
Đất SX-KD đô thị 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N2
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Trần Nhân Tông - Đường D2
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
-
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
-
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
-
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 20m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất SX-KD đô thị 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 16m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 13m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 10m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các đường quy hoạch rộng 16m - Khu đất số 5, 6
Lý Nam Đế - Trần Hào
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất SX-KD đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Trần Hào rộng 16m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất SX-KD đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lý Nam Đế (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất SX-KD đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lê Duẩn rộng 32m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất SX-KD đô thị 28.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Cầu Minh Đức - Chùa Minh Sơn
Đất SX-KD đô thị 800.000 650.000 500.000 400.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Chùa Minh Sơn - Cầu Cai Tiên
Đất SX-KD đô thị 600.000 450.000 350.000 250.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Quốc lộ 1 - Chợ Xuân Hòa
Đất SX-KD đô thị 800.000 650.000 500.000 400.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Trường trung học cũ - Cuối khu phố Tường Quang
Đất SX-KD đô thị 650.000 500.000 400.000 250.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Cầu làng Quan Quang - Kênh N1
Đất SX-KD đô thị 650.000 500.000 400.000 250.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Bưu điện xã - Kênh N3
Đất SX-KD đô thị 650.000 500.000 400.000 250.000
Phường Bình Kiến Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn đoạn qua địa bàn phường Bình Kiến
-
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.250.000
Phường Bình Kiến Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức
Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) -
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức
Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lý Nam Đế
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lý Nam Đế
Nguyễn Văn Huyên - Độc Lập
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nơ Trang Long
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông
Đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) - Độc Lập
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Võ Trứ (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường đi Thượng Phú
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm Phú Vang
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.100.000 750.000 600.000
Phường Bình Kiến Đường đi Thượng Phú
Trạm bơm Phú Vang - Thượng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Phường Bình Kiến Đường đi Bầu Cả
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Hết khu tái định cư Bầu Cả
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.100.000 750.000 600.000
Phường Bình Kiến Đường đi Bầu Cả
Hết khu tái định cư Bầu Cả - Giáp xã Hòa Kiến cũ
Đất SX-KD đô thị 800.000 600.000 500.000 400.000
Phường Bình Kiến Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả
-
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 12.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr
Hà Huy Tập - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 6.750.000 5.500.000 4.500.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 22.530.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 19.950.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 17.300.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Võ Trứ (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 7A (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường nội bộ rộng 6m - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 13.560.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Hùng Vương - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương
-
Đất SX-KD đô thị 20.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương
-
Đất SX-KD đô thị 19.950.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (rộng 40m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m
Đất SX-KD đô thị 19.950.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Võ Trứ - Đường 1 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 12.200.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Võ Trứ (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m
Đất SX-KD đô thị 11.300.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch N1 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Võ Trứ - Đường 1 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường rộng 16m - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Duẩn - Khu đất số 4
-
Đất SX-KD đô thị 17.100.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế - Khu đất số 4
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông - Khu đất số 4
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu đất số 4
Trần Nhân Tông - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N7B (rộng 16m) - Khu đất số 4
Đường quy hoạch số 2 rộng 16m - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 47-Khu LK-IV
Đất SX-KD đô thị 17.990.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường 1 tháng 4 - Võ Trứ
Đất SX-KD đô thị 10.640.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N4 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường D3 - Đường D1
Đất SX-KD đô thị 10.640.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 16-Khu LK-IV
Đất SX-KD đô thị 10.640.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D2 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N4 - Giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D3 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 41-Khu LK-I
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất SX-KD đô thị 31.180.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất SX-KD đô thị 20.300.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất SX-KD đô thị 18.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 7A - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất SX-KD đô thị 18.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường nội bộ rộng 7,5m - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất SX-KD đô thị 14.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường cơ động ven biển
-
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.700.000 1.400.000 1.100.000
Phường Bình Kiến Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ)
Quốc lộ 1 - Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.700.000 1.400.000 1.100.000
Phường Bình Kiến Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ)
Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - Cầu Đồng Nai
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.250.000 1.050.000 850.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Xuân Dục, Chính Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.300.000 900.000 700.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ)
Ngã ba Thượng Phú - Cầu sắt (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 650.000 500.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ)
Cầu sắt - Gò Sầm (cũ)
Đất SX-KD đô thị 750.000 500.000 400.000 250.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Lương cũ)
Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 650.000 500.000
Phường Bình Kiến Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân
Quốc lộ 1 - Ngã ba Thượng Phú, Phú Ân
Đất SX-KD đô thị 750.000 500.000 400.000 250.000
Phường Bình Kiến Đường khu tái định cư Gò Giữa
Trục đường rộng 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường khu tái định cư Gò Giữa
Trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường khu tái định cư Gò Giữa
Trục đường quy hoạch rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường khu TĐC xứ Đồng Phú khu phố Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m)
-
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2)
Trục đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đài
Đất khoáng sản 19.500.000 12.500.000 8.000.000 4.500.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Lê Đài - Đường 1 tháng 4
Đất khoáng sản 12.000.000 10.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đường 1 tháng 4 - Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ
Đất khoáng sản 6.750.000 4.500.000 3.750.000 3.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ - QL1
Đất khoáng sản 6.750.000 4.500.000 3.750.000 3.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Ranh giới phường 2 và phường 9 - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến
Đất khoáng sản 11.000.000 8.500.000 5.000.000 2.500.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ -
Đất khoáng sản 6.750.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Bình Kiến Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Hòa Kiến cũ -
Đất khoáng sản 3.500.000 2.500.000 1.750.000 1.050.000
Phường Bình Kiến Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Bình Kiến cũ -
Đất khoáng sản 3.500.000 2.500.000 1.750.000 1.050.000
Phường Bình Kiến Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1
Ranh giới xã Bình Kiến, An Phú cũ - Km 1323+200
Đất khoáng sản 5.000.000 3.050.000 2.550.000 2.050.000
Phường Bình Kiến Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1
Km 1323+200 - Giáp xã An Chấn cũ
Đất khoáng sản 3.500.000 2.500.000 1.750.000 1.050.000
Phường Bình Kiến An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất khoáng sản 8.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Đường quy hoạch phía Tây rộng 16m
Đất khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Chi Lăng
Trần Hào - An Dương Vương
Đất khoáng sản 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Chí Linh
Trần Hào - An Dương Vương
Đất khoáng sản 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Độc Lập
-
Đất khoáng sản 7.500.000 4.500.000 3.750.000 3.000.000
Phường Bình Kiến Đường Hà Huy Tập (Trừ Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa và Khu tái định cư dự án đường Điện Biên P
-
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 4.730.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới xã An Phú cũ
Đất khoáng sản 6.800.000 4.100.000 3.400.000 2.700.000
Phường Bình Kiến Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa
Đất khoáng sản 5.500.000 3.500.000 3.000.000 2.000.000
Phường Bình Kiến Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa - Ngã tư đường cơ động
Đất khoáng sản 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Phường Bình Kiến Lưu Văn Liêu
Chí Linh - Chi Lăng
Đất khoáng sản 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Mậu Thân
Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ranh xã Bình Kiến cũ
Đất khoáng sản 4.500.000 2.450.000 1.850.000 1.250.000
Phường Bình Kiến Mậu Thân
Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ -
Đất khoáng sản 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Phường Bình Kiến Nguyễn Hào Sự
Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương
Đất khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Hoa
Chí Linh - Chi Lăng
Đất khoáng sản 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Hữu Thọ
Độc Lập - Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh
Đất khoáng sản 13.000.000 5.800.000 4.050.000 2.900.000
Phường Bình Kiến Nguyễn Hữu Thọ
Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất khoáng sản 5.500.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Bình Kiến Nguyễn Mỹ
Chi Linh - Chi Lăng
Đất khoáng sản 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa
Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ
Đất khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa
Đoạn thuộc xã Bình Kiến -
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Tân Trào
-
Đất khoáng sản 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Hào (Trừ Khu đất số 5, 6)
-
Đất khoáng sản 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Bình Kiến Trần Rịa
Chí Linh - Chi Lăng
Đất khoáng sản 5.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trường Chinh
Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương
Đất khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Khu khoáng sản 5 - Cuối dốc Cây xanh
Đất khoáng sản 4.750.000 2.250.000 1.500.000 1.000.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Cuối dốc Cây xanh - Giáp xã Hòa Kiến
Đất khoáng sản 2.750.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Giáp ranh phường 9 - Cầu Minh Đức
Đất khoáng sản 1.450.000 1.050.000 750.000 550.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Cầu Minh Đức - Đầu kênh N1
Đất khoáng sản 1.050.000 850.000 650.000 400.000
Phường Bình Kiến Đá Bàn
Kênh N1 - Đá Bàn
Đất khoáng sản 950.000 700.000 500.000 350.000
Phường Bình Kiến Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên
Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh - Chí Linh
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên
Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng - Nguyễn Văn Huyên
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Đường Nguyễn Xuân Đài (Trục đường rộng 13,5m cũ) -
Đất khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu dân cư FBS
Trục đường rộng 13,5m còn lại -
Đất khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất khoáng sản 18.400.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất khoáng sản 16.040.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của (Rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất khoáng sản 16.040.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông (Rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất khoáng sản 18.400.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất khoáng sản 12.130.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương
Đất khoáng sản 20.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
An Dương Vương - Giáp xã Bình Kiến cũ
Đất khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trường Chinh (rộng 20m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường rộng 16m
Đất khoáng sản 15.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông (rộng 25m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m
Đất khoáng sản 17.800.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N7B (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m
Đất khoáng sản 15.180.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m
Đất khoáng sản 11.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất khoáng sản 11.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m
Đất khoáng sản 11.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m) - Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế (rộng 25m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất khoáng sản 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường số D2 - Lê Đài
Đất khoáng sản 4.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất khoáng sản 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất khoáng sản 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nơ Trang Long (rộng 16m) - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất khoáng sản 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
-
Đất khoáng sản 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
Hà Huy Tập - Đường số 1
Đất khoáng sản 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
An Dương Vương - Lê Đài
Đất khoáng sản 4.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
-
Đất khoáng sản 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Kim Vang - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
An Dương Vương - Trần Nhân Tông
Đất khoáng sản 5.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N4
Đất khoáng sản 4.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N4
Đất khoáng sản 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Hà Huy Tập - Đường N2
Đất khoáng sản 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Đài - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N4
Đất khoáng sản 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N2
Đất khoáng sản 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Trần Nhân Tông - Đường D2
Đất khoáng sản 4.600.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
-
Đất khoáng sản 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
-
Đất khoáng sản 2.880.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
-
Đất khoáng sản 2.300.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 20m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất khoáng sản 4.030.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 16m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất khoáng sản 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 13m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất khoáng sản 3.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trục đường rộng 10m - Khu Tái định cư phường 9
-
Đất khoáng sản 2.880.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các đường quy hoạch rộng 16m - Khu đất số 5, 6
Lý Nam Đế - Trần Hào
Đất khoáng sản 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất khoáng sản 26.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Trần Hào rộng 16m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất khoáng sản 16.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lý Nam Đế (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất khoáng sản 16.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lê Duẩn rộng 32m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) - Khu đất số 5, 6
-
Đất khoáng sản 28.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Cầu Minh Đức - Chùa Minh Sơn
Đất khoáng sản 800.000 650.000 500.000 400.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Chùa Minh Sơn - Cầu Cai Tiên
Đất khoáng sản 600.000 450.000 350.000 250.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Quốc lộ 1 - Chợ Xuân Hòa
Đất khoáng sản 800.000 650.000 500.000 400.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Trường trung học cũ - Cuối khu phố Tường Quang
Đất khoáng sản 650.000 500.000 400.000 250.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Cầu làng Quan Quang - Kênh N1
Đất khoáng sản 650.000 500.000 400.000 250.000
Phường Bình Kiến Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Bưu điện xã - Kênh N3
Đất khoáng sản 650.000 500.000 400.000 250.000
Phường Bình Kiến Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn đoạn qua địa bàn phường Bình Kiến
-
Đất khoáng sản 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.250.000
Phường Bình Kiến Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức
Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) -
Đất khoáng sản 1.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức
Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lý Nam Đế
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 5.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Lý Nam Đế
Nguyễn Văn Huyên - Độc Lập
Đất khoáng sản 6.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nơ Trang Long
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 5.100.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lương Định Của
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 5.100.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 5.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông
Đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) - Độc Lập
Đất khoáng sản 6.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Võ Trứ (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 5.100.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường đi Thượng Phú
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm Phú Vang
Đất khoáng sản 1.500.000 1.100.000 750.000 600.000
Phường Bình Kiến Đường đi Thượng Phú
Trạm bơm Phú Vang - Thượng Phú
Đất khoáng sản 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Phường Bình Kiến Đường đi Bầu Cả
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Hết khu tái định cư Bầu Cả
Đất khoáng sản 1.500.000 1.100.000 750.000 600.000
Phường Bình Kiến Đường đi Bầu Cả
Hết khu tái định cư Bầu Cả - Giáp xã Hòa Kiến cũ
Đất khoáng sản 800.000 600.000 500.000 400.000
Phường Bình Kiến Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả
-
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 10m -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 6m -
Đất khoáng sản 3.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 20m -
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 16m -
Đất khoáng sản 4.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 10m -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Trục đường rộng 6m - dưới 10m -
Đất khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất khoáng sản 12.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 10.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các tr
Hà Huy Tập - Nguyễn Tất Thành
Đất khoáng sản 8.500.000 6.750.000 5.500.000 4.500.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất khoáng sản 22.530.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất khoáng sản 19.950.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất khoáng sản 17.300.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Võ Trứ (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất khoáng sản 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 7A (rộng 16m) - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên
Đất khoáng sản 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường nội bộ rộng 6m - Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
-
Đất khoáng sản 13.560.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường Hùng Vương - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương
-
Đất khoáng sản 20.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 - Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương
-
Đất khoáng sản 19.950.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 (rộng 40m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m
Đất khoáng sản 19.950.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hà Huy Tập (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Võ Trứ - Đường 1 tháng 4
Đất khoáng sản 12.200.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Võ Trứ (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m
Đất khoáng sản 11.300.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch N1 (rộng 16m) - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Võ Trứ - Đường 1 tháng 4
Đất khoáng sản 10.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Các trục đường rộng 16m - Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
-
Đất khoáng sản 10.500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lê Duẩn - Khu đất số 4
-
Đất khoáng sản 17.100.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Lý Nam Đế - Khu đất số 4
-
Đất khoáng sản 9.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông - Khu đất số 4
-
Đất khoáng sản 9.900.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) - Khu đất số 4
Trần Nhân Tông - Lý Nam Đế
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N7B (rộng 16m) - Khu đất số 4
Đường quy hoạch số 2 rộng 16m - Lê Duẩn
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 1 tháng 4 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 47-Khu LK-IV
Đất khoáng sản 17.990.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường 1 tháng 4 - Võ Trứ
Đất khoáng sản 10.640.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường N4 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường D3 - Đường D1
Đất khoáng sản 10.640.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D1 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 16-Khu LK-IV
Đất khoáng sản 10.640.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D2 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N4 - Giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II
Đất khoáng sản 10.080.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường D3 - Các tuyến đường rộng 16m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 41-Khu LK-I
Đất khoáng sản 10.080.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất khoáng sản 31.180.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Trần Nhân Tông - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất khoáng sản 20.300.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Nguyễn Văn Huyên - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất khoáng sản 18.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường 7A - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất khoáng sản 18.450.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường nội bộ rộng 7,5m - Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
-
Đất khoáng sản 14.750.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường cơ động ven biển
-
Đất khoáng sản 2.750.000 1.700.000 1.400.000 1.100.000
Phường Bình Kiến Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ)
Quốc lộ 1 - Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng
Đất khoáng sản 2.750.000 1.700.000 1.400.000 1.100.000
Phường Bình Kiến Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ)
Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - Cầu Đồng Nai
Đất khoáng sản 2.000.000 1.250.000 1.050.000 850.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Xuân Dục, Chính Nghĩa
-
Đất khoáng sản 1.750.000 1.300.000 900.000 700.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ)
Ngã ba Thượng Phú - Cầu sắt (cũ)
Đất khoáng sản 1.000.000 800.000 650.000 500.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ)
Cầu sắt - Gò Sầm (cũ)
Đất khoáng sản 750.000 500.000 400.000 250.000
Phường Bình Kiến Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Lương cũ)
Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu
Đất khoáng sản 1.000.000 800.000 650.000 500.000
Phường Bình Kiến Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân
Quốc lộ 1 - Ngã ba Thượng Phú, Phú Ân
Đất khoáng sản 750.000 500.000 400.000 250.000
Phường Bình Kiến Đường khu tái định cư Gò Giữa
Trục đường rộng 13m -
Đất khoáng sản 1.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường khu tái định cư Gò Giữa
Trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường khu tái định cư Gò Giữa
Trục đường quy hoạch rộng 10m -
Đất khoáng sản 500.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Đường khu TĐC xứ Đồng Phú khu phố Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m)
-
Đất khoáng sản 1.250.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2)
Trục đường quy hoạch rộng 16m -
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Phường Bình Kiến
-
Đất trồng lúa 70.000 63.000 58.000 55.000
Phường Bình Kiến Phường Bình Kiến
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 63.000 58.000 55.000
Phường Bình Kiến Hòn Lau Dứa
-
Đất trồng cây hàng năm 8.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hòn Than
-
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Phường Bình Kiến
-
Đất trồng cây lâu năm 77.000 72.000 66.000 62.000
Phường Bình Kiến Hòn Lau Dứa
-
Đất trồng cây lâu năm 9.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hòn Than
-
Đất trồng cây lâu năm 36.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Phường Bình Kiến
-
Đất rừng sản xuất 22.000 20.000 18.000 16.000
Phường Bình Kiến Hòn Lau Dứa
-
Đất rừng sản xuất 7.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hòn Than
-
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Phường Bình Kiến
-
Đất rừng phòng hộ 11.000 10.000 9.000 8.000
Phường Bình Kiến Hòn Lau Dứa
-
Đất rừng phòng hộ 3.500 0 0 0
Phường Bình Kiến Hòn Than
-
Đất rừng phòng hộ 5.500 0 0 0
Phường Bình Kiến Phường Bình Kiến
-
Đất rừng đặc dụng 11.000 10.000 9.000 8.000
Phường Bình Kiến Hòn Lau Dứa
-
Đất rừng đặc dụng 3.500 0 0 0
Phường Bình Kiến Hòn Than
-
Đất rừng đặc dụng 5.500 0 0 0
Phường Bình Kiến Phường Bình Kiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 52.000 45.000 0 0
Phường Bình Kiến Hòn Lau Dứa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 7.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hòn Than
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Phường Bình Kiến
-
Đất nông nghiệp khác 35.000 31.500 29.000 27.500
Phường Bình Kiến Hòn Lau Dứa
-
Đất nông nghiệp khác 4.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Hòn Than
-
Đất nông nghiệp khác 16.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Phường Bình Kiến
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 79.000 73.000 68.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đài
Đất ở đô thị 39.000.000 25.000.000 16.000.000 9.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Lê Đài - Đường 1 tháng 4
Đất ở đô thị 24.000.000 20.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đường 1 tháng 4 - Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ
Đất ở đô thị 13.500.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ - QL1
Đất ở đô thị 13.500.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Ranh giới phường 2 và phường 9 - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến
Đất ở đô thị 22.000.000 17.000.000 10.000.000 5.000.000
Phường Bình Kiến Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ -
Đất ở đô thị 13.500.000 9.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Bình Kiến Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Hòa Kiến cũ -
Đất ở đô thị 7.000.000 5.000.000 3.500.000 2.100.000
Phường Bình Kiến Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Bình Kiến cũ -
Đất ở đô thị 7.000.000 5.000.000 3.500.000 2.100.000
Phường Bình Kiến Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1
Ranh giới xã Bình Kiến, An Phú cũ - Km 1323+200
Đất ở đô thị 10.000.000 6.100.000 5.100.000 4.100.000
Phường Bình Kiến Đoạn qua địa bàn xã An Phú cũ - Quốc lộ 1
Km 1323+200 - Giáp xã An Chấn cũ
Đất ở đô thị 7.000.000 5.000.000 3.500.000 2.100.000
Phường Bình Kiến An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Đường quy hoạch phía Tây rộng 16m
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Chi Lăng
Trần Hào - An Dương Vương
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Chí Linh
Trần Hào - An Dương Vương
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Bình Kiến Độc Lập
-
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Kiến

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã An Phú, Xã Hòa Kiến, Xã Bình Kiến, Phường 9 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tuy Hòa) (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bình Kiến theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Bình Kiến có diện tích tự nhiên 73,71 km² với quy mô dân số 44.406 người, mật độ dân cư đạt 602,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bình Kiến được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bình Kiến không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Bình Kiến là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Bình Kiến, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk là 62.350.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 6.180.317 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1479 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?