Bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Bình Minh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Minh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Bình Minh năm 2026

Khu vực: phường Bình Minh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 192.500 đến 25.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG BÌNH MINH Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM Châu Thành (hướng Tân Biên)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 11.250.000 7.875.000 4.500.000 1.125.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đại Lộ 30/4
Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y
Đất ở đô thị 25.000.000 17.500.000 10.000.000 2.500.000
PHƯỜNG BÌNH MINH ĐT 784
Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
PHƯỜNG BÌNH MINH ĐT 790
Quán đồi xanh - đường kheđol suối đá
Đất ở đô thị 750.000 525.000 300.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH ĐT 793
Ngã tư Tân Bình - Ranh BMTrà Vong (hướng Tân Biên)
Đất ở đô thị 3.060.000 2.142.000 1.224.000 306.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh
Đất ở đô thị 3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Cầu Gió - ĐT 785
Đất ở đô thị 1.680.000 1.176.000 672.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương
Đất ở đô thị 5.250.000 3.675.000 2.100.000 525.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh Tân Phú
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Nguyễn Chí Thanh
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất ở đô thị 14.375.000 10.062.500 5.750.000 1.437.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất ở đô thị 6.875.000 4.812.500 2.750.000 687.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 11-12 HVT
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời
Đất ở đô thị 2.750.000 1.925.000 1.100.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 7-8 HVT
Hẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 2.750.000 1.925.000 1.100.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
Đất ở đô thị 2.750.000 1.925.000 1.100.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường Bời Lời - Hết mép nhựa hiện trạng (900m tính từ đường Bời Lời)
Đất ở đô thị 6.875.000 4.812.500 2.750.000 687.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Hết mép nhựa hiện trạng - Suối Vườn Điều
Đất ở đô thị 3.437.000 2.405.900 1.374.800 343.700
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Sến Quỳ
Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Đất ở đô thị 3.625.000 2.537.500 1.450.000 362.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 22
Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu
Đất ở đô thị 3.625.000 2.537.500 1.450.000 362.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 22
Cầu Bến Dầu - Ngã 4 Bình Minh
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 4 Trần Phú
Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 14 đường số 4 Trần Phú
Đường số 4 - Đường số 2
Đất ở đô thị 2.850.000 1.995.000 1.140.000 285.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
Đường số 4 - Đường số 2
Đất ở đô thị 2.850.000 1.995.000 1.140.000 285.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 3 Trần Phú
Đường Trần Phú - Kênh TN 11
Đất ở đô thị 2.375.000 1.662.500 950.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 5 Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 600.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 8 Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhựa trước KDL Long Điền Sơn
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường vào Trường Bắn
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 800.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 105 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết khu dân cư giáp ruộng
Đất ở đô thị 1.088.000 761.600 435.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 119 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Đường số 3 Trần Phú
Đất ở đô thị 1.088.000 761.600 435.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 12 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Chân núi bà đen
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 242 Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhựa giáp kênh TN 11
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 285 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết đường BTXM
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 600.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 323 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Đường số 5
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 392 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Ngã rẽ nhà dân
Đất ở đô thị 725.000 507.500 290.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 591 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 600.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 77 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng
Đất ở đô thị 1.088.000 761.600 435.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm số 6 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết đường BTXM
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm Tổ 1 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Đường số 1 Đường ĐT 784
Đất ở đô thị 1.050.000 735.000 420.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết đường đất
Đất ở đô thị 1.575.000 1.102.500 630.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm Tổ 7 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm vào mỏ đá Nhật Quang
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất ở đô thị 14.375.000 10.062.500 5.750.000 1.437.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 43 Điện Biên Phủ
Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 44A Điện Biên Phủ
Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 49 - 50 Điện Biên Phủ
Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 63 - 64 Điện Biên Phủ
Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 2.375.000 1.662.500 950.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 51 - 52 Điện Biên Phủ
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 61 - 62 Điện Biên Phủ
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 2.375.000 1.662.500 950.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 65 - 66 Điện Biên Phủ
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 2.375.000 1.662.500 950.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 57 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 58 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 68 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ
Đường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời Lời
Đất ở đô thị 2.375.000 1.662.500 950.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ
Đường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 2.375.000 1.662.500 950.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ
Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 53 Điện Biên Phủ
Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ
Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn Thanh
Đất ở đô thị 2.375.000 1.662.500 950.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ
Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.375.000 1.662.500 950.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.375.000 1.662.500 950.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 2 Đường số 59 Điện Biên Phủ
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.375.000 1.662.500 950.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 2.375.000 1.662.500 950.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Huỳnh Văn Thanh
Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Huỳnh Văn Thanh
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 59 - 60 Điện Biên Phủ
Đường Huỳnh Văn Thanh - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 1, 2
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng
Đất ở đô thị 2.850.000 1.995.000 1.140.000 285.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 3, 4
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng
Đất ở đô thị 2.850.000 1.995.000 1.140.000 285.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 5, 6
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường đất
Đất ở đô thị 2.850.000 1.995.000 1.140.000 285.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 8-16 (hẻm 22)
đường số 22 - Khu dân cư
Đất ở đô thị 864.000 604.800 345.600 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 23
Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 23
Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.680.000 1.176.000 672.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Nhánh đường số 23-ĐT 785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
Đường 23 - Nhà dân cuối đường đất
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 99 Đường số 23
Đường số 23 - giáp xã Đồng Khởi
Đất ở đô thị 672.000 470.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 15
đường số 23 - Khu dân cư
Đất ở đô thị 864.000 604.800 345.600 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường vào Khu di tích kháng chiến khu phố Giồng Cà
Đường số 23 - khu di tích kháng chiến
Đất ở đô thị 960.000 672.000 384.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 1 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 960.000 672.000 384.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 2 Đường số 23
Đường số 23 - cuối tuyến
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 3 Đường số 23
Đường số 23 - Đường tổ 7
Đất ở đô thị 672.000 470.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 4 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 960.000 672.000 384.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 5 Đường số 23
Đường số 23 - khu dân cư
Đất ở đô thị 504.000 352.800 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 6 Đường số 23
Đường số 23 - khu dân cư
Đất ở đô thị 504.000 352.800 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 7 Đường số 23
Đường số 23 - giáp kênh
Đất ở đô thị 504.000 352.800 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 8 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 504.000 352.800 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 9 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 504.000 352.800 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 10 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 420.000 294.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 11 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 420.000 294.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 13 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 420.000 294.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 15 Đường số 23
Đường số 23 - Ranh xã Đồng KhởiTrà Vong
Đất ở đô thị 672.000 470.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 17 Đường số 23
Hẻm 15, đường sô 23 - Hẻm 19
Đất ở đô thị 504.000 352.800 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 19 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 504.000 352.800 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 21 Đường số 23
Hẻm 19, đường số 23 - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 504.000 352.800 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 29
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 -1
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 11
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi huyện Châu Thành
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 480.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 31
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 480.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 31
Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến
Đất ở đô thị 840.000 588.000 336.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 13 Đường 31
Đường 31 - khu dân cư
Đất ở đô thị 480.000 336.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 29 Đường 31
đường 31 - khu dân cư
Đất ở đô thị 480.000 336.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 25 Bời Lời
Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Khedol Suối Đá
ĐT785 - Đường Bời Lời
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 480.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 01-Khe dol, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
Đ. Khedol Suối đá - Hết ranh phường Bình Minh
Đất ở đô thị 720.000 504.000 288.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Lộ 10
ĐT785 - Cầu sắt Tân Hưng
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 480.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Liên xã
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 480.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 12-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT785 - Đường vành đai núi
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 480.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường Bêtông
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 13-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT785 - Đường số 2
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 480.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 15-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT785 - Cuối đường đất
Đất ở đô thị 900.000 630.000 360.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 19-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT785 - Đường nhánh số 19.4, đường số 19
Đất ở đô thị 900.000 630.000 360.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 21-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Đường tổ 7
Đất ở đô thị 900.000 630.000 360.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 23-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Tổ 7
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 649-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - 3 nhánh
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 20-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Nhánh tổ 19
Đất ở đô thị 900.000 630.000 360.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 815-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Đường số 15
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 480.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 825-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Đường tổ 7
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 875-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường bêtông
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 888-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường bê tông
Đất ở đô thị 900.000 630.000 360.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 902-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường bê tông
Đất ở đô thị 900.000 630.000 360.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường bê tông
Đất ở đô thị 900.000 630.000 360.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Tổ 13 (cặp điện thờ), Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường đất
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 633-ĐT.785, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 907-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Hẻm BT 825
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Nhánh đường số 21-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Đường số 21 Thạnh Đông
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 1 khu phố Tân Trung
Đường 785 - Đường hẻm 05
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 3-ĐT 785
Đường 785 - Kênh tây
Đất ở đô thị 1.050.000 735.000 420.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa
Đường 785 - Hết đường Sỏi đỏ
Đất ở đô thị 750.000 525.000 300.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 569 khu phố Tân Trung
Đường 785 - Hết đường đá dăm
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 3 khu phố Tân Phước
Đường 785 - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.050.000 735.000 420.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu phố Tân Trung)
Đường ĐT 785 - Đường Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 19 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 785 - Đường ĐT 793
Đất ở đô thị 525.000 367.500 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 46 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 785 - Đường tổ 22
Đất ở đô thị 1.050.000 735.000 420.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 10-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 793 - Cầu Nang bang
Đất ở đô thị 1.224.000 856.800 489.600 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 11-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 793 - Cầu Suối Núc (cũ)
Đất ở đô thị 1.224.000 856.800 489.600 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 9-ĐT.793, Khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh
ĐT 793 - cầu suối Núc
Đất ở đô thị 918.000 642.600 367.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 4-5 DT793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 793 - 5.6.2
Đất ở đô thị 918.000 642.600 367.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 13-ĐT 793
Đường ĐT 793 - Đường số 5
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - giáp đường sỏi đỏ tổ 15
Đất ở đô thị 918.000 642.600 367.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập
Đường ĐT 793 - Đường số 8
Đất ở đô thị 765.000 535.500 306.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung
Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793)
Đường ĐT 793 - Giáp đường số 9
Đất ở đô thị 1.224.000 856.800 489.600 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Nguyễn Khuyến
Đường ĐT 793 - Giáp Đường Đặng Thùy Trâm
Đất ở đô thị 918.000 642.600 367.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 3 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - Suối cạn
Đất ở đô thị 918.000 642.600 367.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 15 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - Hết đường Sỏi đỏ
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 22 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - Bờ kênh tây
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 22A khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - Kênh tây
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 28 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 37 khu phố Tân Lập
Đường ĐT 793 - Suối Trà phát
Đất ở đô thị 918.000 642.600 367.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) (ĐS 8 793)
Đường tỉnh 793 - Giáp đường Liên xã
Đất ở đô thị 918.000 642.600 367.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 17 - 1
Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 04 Bời Lời
Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.500.000 375.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 05 Bời Lời
Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 07 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 09 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 10 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 11 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường 53 Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 12 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 14 Bời Lời
Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 15 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 16 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 17 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 18 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 19 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 20 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 21 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 22 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 24 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 26 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 27 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 28 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối ruộng
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 29 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 30 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 32 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 34 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú
Đất ở đô thị 4.275.000 2.992.500 1.710.000 427.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 6 Bời Lời
Đường Bời Lời - Kênh TN 91
Đất ở đô thị 2.250.000 1.575.000 900.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 7 - KP Ninh Phú
Đường Bời Lời - Đường 784
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.500.000 375.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Vành Đai Núi Bà Đen
Đường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú
Đất ở đô thị 2.100.000 1.470.000 840.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm bờ Hữu kênh Tây
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.500.000 375.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm bờ tả cầu kênh K18
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.500.000 375.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm số 33 Đường Bời Lời
Đường Bời Lời - Hết đường BTXM
Đất ở đô thị 1.425.000 997.500 570.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 9-10 HVT
Đường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7
Đất ở đô thị 2.750.000 1.925.000 1.100.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 55 - 56 Điện Biên Phủ
Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 1.900.000 475.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 1 đường 24 Bời Lời
Đường 22 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời
Đất ở đô thị 2.850.000 1.995.000 1.140.000 285.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 13 đường 14 Bời Lời
Đường 14 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung
Đất ở đô thị 2.850.000 1.995.000 1.140.000 285.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 27 đường 12 Bời Lời
Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
Đất ở đô thị 2.850.000 1.995.000 1.140.000 285.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 3 đường 18 Bời Lời
Đường 18 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời
Đất ở đô thị 2.850.000 1.995.000 1.140.000 285.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 57 đường 12 Bời Lời
Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
Đất ở đô thị 2.850.000 1.995.000 1.140.000 285.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 7 đường 14 Bời Lời
Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung
Đất ở đô thị 2.850.000 1.995.000 1.140.000 285.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 87 đường 21 Bời Lời
Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 2.700.000 1.890.000 1.080.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 3 đường 32
Đường 32 - Cuối khu dân cư Ninh Trung
Đất ở đô thị 2.850.000 1.995.000 1.140.000 285.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 19 nhánh 1
Đường 19 - khu dân cư
Đất ở đô thị 680.000 476.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 1
Đường 784 - Kênh Tây
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 800.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 2 Ninh Bình
Đường 784 - Hết đường đất
Đất ở đô thị 500.000 350.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 7A Ninh Phú
Đường 784 - Bờ Bắc Kênh Tây
Đất ở đô thị 750.000 525.000 300.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 8-1 Ninh Phú
Đường 784 - Đường vào trường bắn
Đất ở đô thị 750.000 525.000 300.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 8-2 Ninh Phú
Đường 784 - Hết đường Đất
Đất ở đô thị 750.000 525.000 300.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm tổ 5 - 6
Đường 784 - Đường vành đai núi
Đất ở đô thị 750.000 525.000 300.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 134 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
Đất ở đô thị 900.000 630.000 360.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 47 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 600.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 60 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
Đất ở đô thị 900.000 630.000 360.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 82 Đường 785 Giồng Cà
Đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 600.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 17 Đường số 22
đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu phố Đồng Cỏ Đỏ Kinh Tế (Đ.548)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 600.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Đặng Thùy Trâm
Ngã tư chợ Tân Bình - Giáp bờ kênh tây
Đất ở đô thị 1.224.000 856.800 489.600 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 29-1 khu phố Tân Phước
Đường Đặng Thùy Trâm - Đường 22A
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 29-2 khu phố Tân Phước
Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 29-3 khu phố Tân Phước
Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh tây
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 36 khu phố Tân Trung
Đường Đặng Thùy Trâm - Suối vàng cạn
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 16 khu phố Tân Phước
Đường Đặng Thùy Trâm - Đường ĐT 793
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 29 khu phố Tân Phước
Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 35 khu phố Tân Trung
Đường Đặng Thùy Trâm - ĐT 793
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 29 Bàu Lùn
Đường Bàu Lùn - khu dân cư
Đất ở đô thị 1.510.000 1.057.000 604.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793
Đất ở đô thị 2.100.000 1.470.000 840.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 525.000 367.500 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Sỏi đỏ
Đất ở đô thị 630.000 441.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 115 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm
Đất ở đô thị 525.000 367.500 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 128 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thùy Trâm
Đất ở đô thị 1.050.000 735.000 420.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 228 khu phố Tân Lập
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường nhựa liên xã
Đất ở đô thị 525.000 367.500 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 19 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 11 - Suối Vàng
Đất ở đô thị 840.000 588.000 336.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 28 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn
Đất ở đô thị 1.050.000 735.000 420.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 37 khu phố Tân Lập
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 60 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm
Đất ở đô thị 525.000 367.500 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 66 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn
Đất ở đô thị 525.000 367.500 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 74 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá 04
Đất ở đô thị 525.000 367.500 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường liên xã, khu phố Tân Lập- Thạnh Tân-Tân Bình (cũ)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793
Đất ở đô thị 1.260.000 882.000 504.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 21 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 1.260.000 882.000 504.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 9 khu phố Tân Trung (Hẻm 27 lộ 12a)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 1.260.000 882.000 504.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa
Đường Trần Văn trà - Hết đường đá dăm
Đất ở đô thị 420.000 294.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa
Đường Trần Văn Trà - Hết đường BTXM
Đất ở đô thị 504.000 352.800 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân Hòa
Đường Trần Văn Trà - Hết đường đá 04
Đất ở đô thị 420.000 294.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 39 tổ 7 khu phố Tân Hòa
Đường Trần Văn Trà - KP Tân Hòa
Đất ở đô thị 420.000 294.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 19 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337
Đất ở đô thị 1.133.000 793.100 453.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 1 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 480.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 3 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 480.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 5 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 480.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 7 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Nghĩa địa Bình Minh
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 480.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 11 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất ở đô thị 1.133.000 793.100 453.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 13 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Đường số 15
Đất ở đô thị 1.133.000 793.100 453.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 14 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất ở đô thị 1.133.000 793.100 453.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 15 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi
Đất ở đô thị 1.133.000 793.100 453.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 17 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Hẻm 15A
Đất ở đô thị 1.133.000 793.100 453.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 24 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất ở đô thị 1.888.000 1.321.600 755.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 28 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất ở đô thị 1.133.000 793.100 453.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 427 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất ở đô thị 1.133.000 793.100 453.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 540 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất ở đô thị 1.133.000 793.100 453.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 7 khu phố Tân Lập
Đường ĐT 793 - Đường tổ 37A
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 1-7 - (Đường 29)
Đường Trần Văn Trà - kênh
Đất ở đô thị 1.888.000 1.321.600 755.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 3-1
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất ở đô thị 1.133.000 793.100 453.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 3-9
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất ở đô thị 1.133.000 793.100 453.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 123 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất ở đô thị 1.133.000 793.100 453.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 21 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất ở đô thị 1.133.000 793.100 453.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14
Đất ở đô thị 1.133.000 793.100 453.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 27 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất ở đô thị 1.133.000 793.100 453.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm số 331 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất ở đô thị 755.000 528.500 302.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 22 Quốc Lộ 22B
Quốc lộ 22B - Hẻm 7
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 23 Quốc lộ 22B
Quốc lộ 22B - Hẻm 21
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 25 Quốc lộ 22B
Quốc lộ 22B - Hẻm 37
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 26 Quốc lộ 22B
Quốc lộ 22B - Hẻm 11
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 27 Quốc lộ 22B
Quốc lộ 22B - Khu dân cư
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 30 Quốc Lộ 22B
Quốc lộ 22B - Hẻm 1
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
Đường số 11 - Đường số 9
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Đường tổ 37A
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Đường tổ 37A
Đất ở đô thị 734.000 513.800 293.600 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 14B khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Giáp đường nhựa tổ 37A
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 14C khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Đường tỉnh 793
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
Đất ở đô thị 420.000 294.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Đường số 35
Đất ở đô thị 420.000 294.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
Đất ở đô thị 504.000 352.800 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh phải 35 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Giáp đường nhựa tổ 40
Đất ở đô thị 420.000 294.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh hẻm 39 khu phố Tân Hòa
Đường số 39 tổ 7 - Hết đường đá dăm
Đất ở đô thị 420.000 294.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
Đất ở đô thị 420.000 294.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 47-2 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
Đất ở đô thị 420.000 294.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 46-1 khu phố Tân Phước
Đường tổ 46 - Hết đường BTXM
Đất ở đô thị 945.000 661.500 378.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 46-2 khu phố Tân Phước
Đường tổ 46 - Hết đường BTXM
Đất ở đô thị 945.000 661.500 378.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 49 khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Hết đường Sỏi đỏ
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm TN11 khu phố Tân Hòa
Kênh tây - Hết đường đá dăm
Đất ở đô thị 750.000 525.000 300.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường khu phố Tân Hòa (ĐS 35 Trần Văn Trà)
Kênh tây - Đường Trần Văn Trà
Đất ở đô thị 504.000 352.800 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 20-1 khu phố Tân Hòa
Kênh tây - Hết đường đá dăm
Đất ở đô thị 750.000 525.000 300.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 20-2 khu phố Tân Hòa
Kênh tây - Hết đường đá dăm
Đất ở đô thị 750.000 525.000 300.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 20-3 khu phố Tân Hòa
Kênh tây - Hết đường đá dăm
Đất ở đô thị 750.000 525.000 300.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 42 khu phố Tân Hòa
Kênh tây - Hết đường đá dăm
Đất ở đô thị 750.000 525.000 300.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 47A khu phố Tân Hòa
Kênh TN 15-2 - Kênh TN 13
Đất ở đô thị 420.000 294.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 47B khu phố Tân Hòa
Kênh TN 15 - Hết đường Sỏi đỏ
Đất ở đô thị 420.000 294.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường liên Khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548)
Đường tổ 3 khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Đường 540 khu phố Kinh Tế
Đất ở đô thị 1.057.000 739.900 422.800 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường liên xã Thạnh Tân-Tân Bình (cũ)
Lộ 10 - Lộ 12A
Đất ở đô thị 840.000 588.000 336.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Đường số 1 - Suối Vàng
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh đường số 9-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
Đường số 9 - ĐT 793
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 19.1, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
Tổ 7 - Cuối đường đất
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 19.2, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
Tổ 7 - Cuối đường bêtông
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 19.3, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
Tổ 7 - Cuối đường đất
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 19.4, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
Tổ 7 - Cuối đường đất
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 19.5, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
Tổ 7 - Cuối đường bêtông
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 2.1, đường số 2-Lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
đường số 2 - ĐT 785
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 2.2, đường số 2 -Lộ 10, ấp Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Đường số 2 - Cuối đường đất
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 2.3, đường số 2 -Lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
đường số 2 - Cuối đường đất
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh tổ 19 đường số 2, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Đường số 2 - Đường tổ 20 ĐT 785
Đất ở đô thị 450.000 315.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Nhánh tổ 5-Tổ 16 Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Đường tổ 5 - Cuối đường đất
Đất ở đô thị 450.000 315.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Nhánh tổ 5-Tổ 18 Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông
Đất ở đô thị 540.000 378.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nối tiếp số 10 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Đường số 10 - Đường tổ 23 Thạnh Lợi
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 1 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 10 - Đường 649
Đất ở đô thị 720.000 504.000 288.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 10 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 10 - Đường số 14
Đất ở đô thị 840.000 588.000 336.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 11 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Lộ 10 - cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 720.000 504.000 288.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 12 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Lộ 10 - cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 720.000 504.000 288.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 12-ĐT.793 (DX 6), khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 10 - DT 793
Đất ở đô thị 1.224.000 856.800 489.600 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 13 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Lộ 10 - cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 720.000 504.000 288.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 7 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Lộ 10 - cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 8 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Lộ 10 - Cuối đường bêtông
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 14 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Lộ 10 - Đường số 10 Lộ 10
Đất ở đô thị 720.000 504.000 288.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 10 - Lộ 11
Đất ở đô thị 840.000 588.000 336.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 17 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 10 - Liên xã
Đất ở đô thị 720.000 504.000 288.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 2 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Lộ 10 - Suối Núc
Đất ở đô thị 720.000 504.000 288.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 3 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 10 - Lộ 11
Đất ở đô thị 840.000 588.000 336.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 4 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 10 - Đường số 2
Đất ở đô thị 720.000 504.000 288.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 5 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Lộ 10 - Đường số 3, Lộ 10
Đất ở đô thị 840.000 588.000 336.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 6 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Lộ 10 - cuối đường đất
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 9 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Lộ 10 - cuối đường nhựa
Đất ở đô thị 720.000 504.000 288.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 14 lộ 10 nối dài, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Giao lộ 14-10 - Cuối đường bêtông
Đất ở đô thị 734.000 513.800 293.600 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 2 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Liên xã - suối vàng
Đất ở đô thị 765.000 535.500 306.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 11 - Tổ 18-Lộ 11
Đất ở đô thị 720.000 504.000 288.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 3 lộ 11, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Lộ 11 - Đường số 2 Liên xã
Đất ở đô thị 720.000 504.000 288.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 4 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Liên xã - Đường số 15
Đất ở đô thị 765.000 535.500 306.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 45 - 46 Điện Biên Phủ
Khu dân cư hết đường nhựa - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 47 - 48 Điện Biên Phủ
Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh
Đất ở đô thị 2.375.000 1.662.500 950.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 63, khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh
Liên xã - đường 5.2
Đất ở đô thị 551.000 385.700 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 8-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
Liên xã - DT 793
Đất ở đô thị 918.000 642.600 367.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 5-1, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
Liên xã - đường 5.2
Đất ở đô thị 551.000 385.700 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 11 (hẻm 13)
đường số 26 - Khu dân cư
Đất ở đô thị 864.000 604.800 345.600 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 11 (hẻm 25)
đường số 26 - Khu dân cư
Đất ở đô thị 840.000 588.000 336.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 12-16 đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Đường số 15 - số 4 LX
Đất ở đô thị 630.000 441.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 14B
Đường số 7, Đ. Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất ở đô thị 840.000 588.000 336.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 17 đối diện đường tổ 12-16, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Đường số 15 - Lộ 11
Đất ở đô thị 840.000 588.000 336.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 1-8
đường số 19 - đường số 15
Đất ở đô thị 1.057.000 739.900 422.800 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 23, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
Đường số 2 - Cầu Tân Hưng
Đất ở đô thị 600.000 420.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 27 khu phố Tân Phước
Đường số 3 - Hết đường Sỏi đỏ
Đất ở đô thị 551.000 385.700 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 37A khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 612.000 428.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 4 ( hẻm 36)
đường số 25 - Khu dân cư
Đất ở đô thị 864.000 604.800 345.600 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 5 Thạnh Lợi, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
Đường số 2 - Đường số 2
Đất ở đô thị 630.000 441.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 5-2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
DX6 - ĐT 793
Đất ở đô thị 918.000 642.600 367.200 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 6 (hẻm 1)
đường số 30 - Khu dân cư
Đất ở đô thị 864.000 604.800 345.600 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 6 (hẻm 7)
đường số 30 - Khu dân cư
Đất ở đô thị 864.000 604.800 345.600 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 6-7
Đường số 11 - Khu dân cư
Đất ở đô thị 680.000 476.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 7
Hẻm 3 - Ranh xã Đồng Khởi
Đất ở đô thị 672.000 470.400 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 7 (hẻm 5)
đường số 26 - Khu dân cư
Đất ở đô thị 864.000 604.800 345.600 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 20 đường số 4 Trần Phú
Hết tuyến BTXM - Hẻm 7 đường 14
Đất ở đô thị 2.850.000 1.995.000 1.140.000 285.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 21
Hẻm 13 - khu dân cư
Đất ở đô thị 480.000 336.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 82/12
Hẻm 82 - khu dân cư
Đất ở đô thị 900.000 630.000 360.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 82/6
Hẻm 82 - khu dân cư
Đất ở đô thị 900.000 630.000 360.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Nhánh 3 tổ 5 Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông
Đất ở đô thị 450.000 315.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh tổ 17 nối dài khu phố Tân Phước
Kênh TN 2 - Giáp đường nhựa hẻm 31
Đất ở đô thị 551.000 385.700 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Huỳnh Công Thắng
Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở đô thị 1.625.000 1.137.500 650.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.326.000 928.200 530.400 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 736.000 515.200 294.400 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.005.000 703.500 402.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 549.000 384.300 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 573.000 401.100 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 344.000 275.000 275.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu tái định cư đường Trần Phú
Đường Trần Phú -
Đất ở đô thị 11.000.000 7.700.000 4.400.000 1.100.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu tái định cư đường Trần Phú
Đường số 4 Trần Phú -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu tái định cư đường Trần Phú
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú
Đường số 4 Trần Phú -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen
Đường số 3 -
Đất ở đô thị 13.000.000 9.100.000 5.200.000 1.300.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen
Đường D1.1 -
Đất ở đô thị 8.000.000 5.600.000 3.200.000 800.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở cho hộ nghèo, hộ người có công thành phố
Đường nội bộ khu tái định cư -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 275.000 0 0 0
PHƯỜNG BÌNH MINH Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị 275.000 0 0 0
PHƯỜNG BÌNH MINH Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM Châu Thành (hướng Tân Biên)
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 6.300.000 3.600.000 900.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đại Lộ 30/4
Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 14.000.000 8.000.000 2.000.000
PHƯỜNG BÌNH MINH ĐT 784
Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
PHƯỜNG BÌNH MINH ĐT 790
Quán đồi xanh - đường kheđol suối đá
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 240.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH ĐT 793
Ngã tư Tân Bình - Ranh BMTrà Vong (hướng Tân Biên)
Đất TM-DV đô thị 2.448.000 1.713.600 979.200 244.800
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh
Đất TM-DV đô thị 3.072.000 2.150.400 1.228.800 307.200
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Cầu Gió - ĐT 785
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 940.800 537.600 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh Tân Phú
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Nguyễn Chí Thanh
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 8.050.000 4.600.000 1.150.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 11-12 HVT
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.540.000 880.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 7-8 HVT
Hẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.540.000 880.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.540.000 880.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường Bời Lời - Hết mép nhựa hiện trạng (900m tính từ đường Bời Lời)
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Hết mép nhựa hiện trạng - Suối Vườn Điều
Đất TM-DV đô thị 2.749.600 1.924.720 1.099.840 274.960
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Sến Quỳ
Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 22
Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 22
Cầu Bến Dầu - Ngã 4 Bình Minh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 4 Trần Phú
Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 14 đường số 4 Trần Phú
Đường số 4 - Đường số 2
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
Đường số 4 - Đường số 2
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 3 Trần Phú
Đường Trần Phú - Kênh TN 11
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 5 Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 480.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 8 Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhựa trước KDL Long Điền Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường vào Trường Bắn
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 640.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 105 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết khu dân cư giáp ruộng
Đất TM-DV đô thị 870.400 609.280 348.160 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 119 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Đường số 3 Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 870.400 609.280 348.160 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 12 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Chân núi bà đen
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 242 Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhựa giáp kênh TN 11
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 285 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết đường BTXM
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 480.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 323 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 392 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Ngã rẽ nhà dân
Đất TM-DV đô thị 580.000 406.000 232.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 591 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 480.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 77 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng
Đất TM-DV đô thị 870.400 609.280 348.160 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm số 6 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết đường BTXM
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 768.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm Tổ 1 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Đường số 1 Đường ĐT 784
Đất TM-DV đô thị 840.000 588.000 336.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết đường đất
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 882.000 504.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm Tổ 7 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm vào mỏ đá Nhật Quang
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 8.050.000 4.600.000 1.150.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 43 Điện Biên Phủ
Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.216.000 304.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 44A Điện Biên Phủ
Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.216.000 304.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 49 - 50 Điện Biên Phủ
Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 63 - 64 Điện Biên Phủ
Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 51 - 52 Điện Biên Phủ
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 61 - 62 Điện Biên Phủ
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 65 - 66 Điện Biên Phủ
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 57 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 58 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 68 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ
Đường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ
Đường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ
Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 53 Điện Biên Phủ
Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ
Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ
Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 2 Đường số 59 Điện Biên Phủ
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Huỳnh Văn Thanh
Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Huỳnh Văn Thanh
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 59 - 60 Điện Biên Phủ
Đường Huỳnh Văn Thanh - Ranh Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.216.000 304.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 1, 2
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 3, 4
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 5, 6
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường đất
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 8-16 (hẻm 22)
đường số 22 - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 691.200 483.840 276.480 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 23
Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 768.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 23
Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 940.800 537.600 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Nhánh đường số 23-ĐT 785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
Đường 23 - Nhà dân cuối đường đất
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 99 Đường số 23
Đường số 23 - giáp xã Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 537.600 376.320 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 15
đường số 23 - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 691.200 483.840 276.480 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường vào Khu di tích kháng chiến khu phố Giồng Cà
Đường số 23 - khu di tích kháng chiến
Đất TM-DV đô thị 768.000 537.600 307.200 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 1 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 768.000 537.600 307.200 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 2 Đường số 23
Đường số 23 - cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 3 Đường số 23
Đường số 23 - Đường tổ 7
Đất TM-DV đô thị 537.600 376.320 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 4 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 768.000 537.600 307.200 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 5 Đường số 23
Đường số 23 - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 403.200 282.240 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 6 Đường số 23
Đường số 23 - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 403.200 282.240 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 7 Đường số 23
Đường số 23 - giáp kênh
Đất TM-DV đô thị 403.200 282.240 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 8 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 403.200 282.240 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 9 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 403.200 282.240 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 10 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 11 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 13 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 15 Đường số 23
Đường số 23 - Ranh xã Đồng KhởiTrà Vong
Đất TM-DV đô thị 537.600 376.320 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 17 Đường số 23
Hẻm 15, đường sô 23 - Hẻm 19
Đất TM-DV đô thị 403.200 282.240 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 19 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 403.200 282.240 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 21 Đường số 23
Hẻm 19, đường số 23 - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 403.200 282.240 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 29
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 -1
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 11
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi huyện Châu Thành
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 384.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 31
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 384.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 31
Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 672.000 470.400 268.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 13 Đường 31
Đường 31 - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 384.000 268.800 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 29 Đường 31
đường 31 - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 384.000 268.800 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 25 Bời Lời
Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Khedol Suối Đá
ĐT785 - Đường Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 384.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 01-Khe dol, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
Đ. Khedol Suối đá - Hết ranh phường Bình Minh
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 230.400 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Lộ 10
ĐT785 - Cầu sắt Tân Hưng
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 384.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Liên xã
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 384.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 12-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT785 - Đường vành đai núi
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 384.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường Bêtông
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 13-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT785 - Đường số 2
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 384.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 15-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT785 - Cuối đường đất
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 288.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 19-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT785 - Đường nhánh số 19.4, đường số 19
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 288.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 21-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Đường tổ 7
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 288.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 23-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Tổ 7
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 649-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - 3 nhánh
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 20-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Nhánh tổ 19
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 288.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 815-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Đường số 15
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 384.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 825-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Đường tổ 7
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 875-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường bêtông
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 888-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 288.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 902-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 288.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 288.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Tổ 13 (cặp điện thờ), Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường đất
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 633-ĐT.785, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 907-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Hẻm BT 825
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Nhánh đường số 21-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Đường số 21 Thạnh Đông
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 1 khu phố Tân Trung
Đường 785 - Đường hẻm 05
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 3-ĐT 785
Đường 785 - Kênh tây
Đất TM-DV đô thị 840.000 588.000 336.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa
Đường 785 - Hết đường Sỏi đỏ
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 240.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 569 khu phố Tân Trung
Đường 785 - Hết đường đá dăm
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 3 khu phố Tân Phước
Đường 785 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 840.000 588.000 336.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu phố Tân Trung)
Đường ĐT 785 - Đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 19 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 785 - Đường ĐT 793
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 46 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 785 - Đường tổ 22
Đất TM-DV đô thị 840.000 588.000 336.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 10-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 793 - Cầu Nang bang
Đất TM-DV đô thị 979.200 685.440 391.680 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 11-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 793 - Cầu Suối Núc (cũ)
Đất TM-DV đô thị 979.200 685.440 391.680 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 9-ĐT.793, Khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh
ĐT 793 - cầu suối Núc
Đất TM-DV đô thị 734.400 514.080 293.760 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 4-5 DT793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 793 - 5.6.2
Đất TM-DV đô thị 734.400 514.080 293.760 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 13-ĐT 793
Đường ĐT 793 - Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - giáp đường sỏi đỏ tổ 15
Đất TM-DV đô thị 734.400 514.080 293.760 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập
Đường ĐT 793 - Đường số 8
Đất TM-DV đô thị 612.000 428.400 244.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung
Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793)
Đường ĐT 793 - Giáp đường số 9
Đất TM-DV đô thị 979.200 685.440 391.680 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Nguyễn Khuyến
Đường ĐT 793 - Giáp Đường Đặng Thùy Trâm
Đất TM-DV đô thị 734.400 514.080 293.760 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 3 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - Suối cạn
Đất TM-DV đô thị 734.400 514.080 293.760 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 15 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - Hết đường Sỏi đỏ
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 22 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - Bờ kênh tây
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 22A khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - Kênh tây
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 28 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 37 khu phố Tân Lập
Đường ĐT 793 - Suối Trà phát
Đất TM-DV đô thị 734.400 514.080 293.760 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) (ĐS 8 793)
Đường tỉnh 793 - Giáp đường Liên xã
Đất TM-DV đô thị 734.400 514.080 293.760 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 17 - 1
Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 1.064.000 608.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 04 Bời Lời
Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 05 Bời Lời
Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 07 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 09 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.216.000 304.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 10 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 11 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường 53 Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.216.000 304.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 12 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 14 Bời Lời
Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 15 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 16 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 17 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 18 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 19 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 20 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 21 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 22 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 24 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 26 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 27 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 28 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối ruộng
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 29 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 30 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 32 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 34 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.394.000 1.368.000 342.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 6 Bời Lời
Đường Bời Lời - Kênh TN 91
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.260.000 720.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 7 - KP Ninh Phú
Đường Bời Lời - Đường 784
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Vành Đai Núi Bà Đen
Đường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.176.000 672.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm bờ Hữu kênh Tây
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm bờ tả cầu kênh K18
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm số 33 Đường Bời Lời
Đường Bời Lời - Hết đường BTXM
Đất TM-DV đô thị 1.140.000 798.000 456.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 9-10 HVT
Đường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.540.000 880.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 55 - 56 Điện Biên Phủ
Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.660.000 1.520.000 380.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 1 đường 24 Bời Lời
Đường 22 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 13 đường 14 Bời Lời
Đường 14 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 27 đường 12 Bời Lời
Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 3 đường 18 Bời Lời
Đường 18 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 57 đường 12 Bời Lời
Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 7 đường 14 Bời Lời
Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 87 đường 21 Bời Lời
Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.512.000 864.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 3 đường 32
Đường 32 - Cuối khu dân cư Ninh Trung
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 19 nhánh 1
Đường 19 - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 544.000 380.800 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 1
Đường 784 - Kênh Tây
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 640.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 2 Ninh Bình
Đường 784 - Hết đường đất
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 7A Ninh Phú
Đường 784 - Bờ Bắc Kênh Tây
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 240.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 8-1 Ninh Phú
Đường 784 - Đường vào trường bắn
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 240.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 8-2 Ninh Phú
Đường 784 - Hết đường Đất
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 240.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm tổ 5 - 6
Đường 784 - Đường vành đai núi
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 240.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 134 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 288.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 47 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 480.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 60 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 288.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 82 Đường 785 Giồng Cà
Đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 480.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 17 Đường số 22
đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu phố Đồng Cỏ Đỏ Kinh Tế (Đ.548)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 480.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Đặng Thùy Trâm
Ngã tư chợ Tân Bình - Giáp bờ kênh tây
Đất TM-DV đô thị 979.200 685.440 391.680 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 29-1 khu phố Tân Phước
Đường Đặng Thùy Trâm - Đường 22A
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 29-2 khu phố Tân Phước
Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 29-3 khu phố Tân Phước
Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh tây
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 36 khu phố Tân Trung
Đường Đặng Thùy Trâm - Suối vàng cạn
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 16 khu phố Tân Phước
Đường Đặng Thùy Trâm - Đường ĐT 793
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 29 khu phố Tân Phước
Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 35 khu phố Tân Trung
Đường Đặng Thùy Trâm - ĐT 793
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 29 Bàu Lùn
Đường Bàu Lùn - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 1.208.000 845.600 483.200 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.176.000 672.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Sỏi đỏ
Đất TM-DV đô thị 504.000 352.800 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 115 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 128 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thùy Trâm
Đất TM-DV đô thị 840.000 588.000 336.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 228 khu phố Tân Lập
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường nhựa liên xã
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 19 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 11 - Suối Vàng
Đất TM-DV đô thị 672.000 470.400 268.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 28 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn
Đất TM-DV đô thị 840.000 588.000 336.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 37 khu phố Tân Lập
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 60 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 66 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 74 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá 04
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường liên xã, khu phố Tân Lập- Thạnh Tân-Tân Bình (cũ)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 705.600 403.200 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 21 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 705.600 403.200 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 9 khu phố Tân Trung (Hẻm 27 lộ 12a)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 705.600 403.200 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa
Đường Trần Văn trà - Hết đường đá dăm
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa
Đường Trần Văn Trà - Hết đường BTXM
Đất TM-DV đô thị 403.200 282.240 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân Hòa
Đường Trần Văn Trà - Hết đường đá 04
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 39 tổ 7 khu phố Tân Hòa
Đường Trần Văn Trà - KP Tân Hòa
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 19 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337
Đất TM-DV đô thị 906.400 634.480 362.560 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 1 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 384.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 3 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 384.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 5 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 384.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 7 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Nghĩa địa Bình Minh
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 384.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 11 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 906.400 634.480 362.560 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 13 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Đường số 15
Đất TM-DV đô thị 906.400 634.480 362.560 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 14 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 906.400 634.480 362.560 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 15 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 906.400 634.480 362.560 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 17 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Hẻm 15A
Đất TM-DV đô thị 906.400 634.480 362.560 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 24 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 1.510.400 1.057.280 604.160 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 28 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 906.400 634.480 362.560 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 427 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 906.400 634.480 362.560 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 540 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 906.400 634.480 362.560 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 7 khu phố Tân Lập
Đường ĐT 793 - Đường tổ 37A
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 1-7 - (Đường 29)
Đường Trần Văn Trà - kênh
Đất TM-DV đô thị 1.510.400 1.057.280 604.160 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 3-1
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 906.400 634.480 362.560 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 3-9
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 906.400 634.480 362.560 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 123 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 906.400 634.480 362.560 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 21 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 906.400 634.480 362.560 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14
Đất TM-DV đô thị 906.400 634.480 362.560 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 27 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 906.400 634.480 362.560 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm số 331 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 604.000 422.800 241.600 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 22 Quốc Lộ 22B
Quốc lộ 22B - Hẻm 7
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 23 Quốc lộ 22B
Quốc lộ 22B - Hẻm 21
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 25 Quốc lộ 22B
Quốc lộ 22B - Hẻm 37
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 26 Quốc lộ 22B
Quốc lộ 22B - Hẻm 11
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 27 Quốc lộ 22B
Quốc lộ 22B - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 30 Quốc Lộ 22B
Quốc lộ 22B - Hẻm 1
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
Đường số 11 - Đường số 9
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Đường tổ 37A
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Đường tổ 37A
Đất TM-DV đô thị 587.200 411.040 234.880 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 14B khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Giáp đường nhựa tổ 37A
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 14C khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Đường tỉnh 793
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Đường số 35
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
Đất TM-DV đô thị 403.200 282.240 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh phải 35 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Giáp đường nhựa tổ 40
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh hẻm 39 khu phố Tân Hòa
Đường số 39 tổ 7 - Hết đường đá dăm
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 47-2 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 46-1 khu phố Tân Phước
Đường tổ 46 - Hết đường BTXM
Đất TM-DV đô thị 756.000 529.200 302.400 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 46-2 khu phố Tân Phước
Đường tổ 46 - Hết đường BTXM
Đất TM-DV đô thị 756.000 529.200 302.400 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 49 khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Hết đường Sỏi đỏ
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm TN11 khu phố Tân Hòa
Kênh tây - Hết đường đá dăm
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 240.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường khu phố Tân Hòa (ĐS 35 Trần Văn Trà)
Kênh tây - Đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV đô thị 403.200 282.240 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 20-1 khu phố Tân Hòa
Kênh tây - Hết đường đá dăm
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 240.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 20-2 khu phố Tân Hòa
Kênh tây - Hết đường đá dăm
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 240.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 20-3 khu phố Tân Hòa
Kênh tây - Hết đường đá dăm
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 240.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 42 khu phố Tân Hòa
Kênh tây - Hết đường đá dăm
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 240.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 47A khu phố Tân Hòa
Kênh TN 15-2 - Kênh TN 13
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 47B khu phố Tân Hòa
Kênh TN 15 - Hết đường Sỏi đỏ
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường liên Khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548)
Đường tổ 3 khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Đường 540 khu phố Kinh Tế
Đất TM-DV đô thị 845.600 591.920 338.240 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường liên xã Thạnh Tân-Tân Bình (cũ)
Lộ 10 - Lộ 12A
Đất TM-DV đô thị 672.000 470.400 268.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Đường số 1 - Suối Vàng
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh đường số 9-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
Đường số 9 - ĐT 793
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 19.1, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
Tổ 7 - Cuối đường đất
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 19.2, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
Tổ 7 - Cuối đường bêtông
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 19.3, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
Tổ 7 - Cuối đường đất
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 19.4, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
Tổ 7 - Cuối đường đất
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 19.5, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
Tổ 7 - Cuối đường bêtông
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 2.1, đường số 2-Lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
đường số 2 - ĐT 785
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 2.2, đường số 2 -Lộ 10, ấp Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Đường số 2 - Cuối đường đất
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh số 2.3, đường số 2 -Lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
đường số 2 - Cuối đường đất
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh tổ 19 đường số 2, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Đường số 2 - Đường tổ 20 ĐT 785
Đất TM-DV đô thị 360.000 252.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Nhánh tổ 5-Tổ 16 Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Đường tổ 5 - Cuối đường đất
Đất TM-DV đô thị 360.000 252.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Nhánh tổ 5-Tổ 18 Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông
Đất TM-DV đô thị 432.000 302.400 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nối tiếp số 10 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Đường số 10 - Đường tổ 23 Thạnh Lợi
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 1 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 10 - Đường 649
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 230.400 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 10 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 10 - Đường số 14
Đất TM-DV đô thị 672.000 470.400 268.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 11 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Lộ 10 - cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 230.400 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 12 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Lộ 10 - cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 230.400 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 12-ĐT.793 (DX 6), khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 10 - DT 793
Đất TM-DV đô thị 979.200 685.440 391.680 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 13 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Lộ 10 - cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 230.400 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 7 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Lộ 10 - cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 8 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Lộ 10 - Cuối đường bêtông
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 14 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Lộ 10 - Đường số 10 Lộ 10
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 230.400 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 10 - Lộ 11
Đất TM-DV đô thị 672.000 470.400 268.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 17 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 10 - Liên xã
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 230.400 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 2 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Lộ 10 - Suối Núc
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 230.400 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 3 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 10 - Lộ 11
Đất TM-DV đô thị 672.000 470.400 268.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 4 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 10 - Đường số 2
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 230.400 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 5 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Lộ 10 - Đường số 3, Lộ 10
Đất TM-DV đô thị 672.000 470.400 268.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 6 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Lộ 10 - cuối đường đất
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 9 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Lộ 10 - cuối đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 230.400 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 14 lộ 10 nối dài, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Giao lộ 14-10 - Cuối đường bêtông
Đất TM-DV đô thị 587.200 411.040 234.880 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 2 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Liên xã - suối vàng
Đất TM-DV đô thị 612.000 428.400 244.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 11 - Tổ 18-Lộ 11
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 230.400 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 3 lộ 11, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Lộ 11 - Đường số 2 Liên xã
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 230.400 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 4 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
Liên xã - Đường số 15
Đất TM-DV đô thị 612.000 428.400 244.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 45 - 46 Điện Biên Phủ
Khu dân cư hết đường nhựa - Ranh Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.216.000 304.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 47 - 48 Điện Biên Phủ
Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 63, khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh
Liên xã - đường 5.2
Đất TM-DV đô thị 440.800 308.560 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 8-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
Liên xã - DT 793
Đất TM-DV đô thị 734.400 514.080 293.760 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 5-1, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
Liên xã - đường 5.2
Đất TM-DV đô thị 440.800 308.560 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 11 (hẻm 13)
đường số 26 - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 691.200 483.840 276.480 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 11 (hẻm 25)
đường số 26 - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 672.000 470.400 268.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 12-16 đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Đường số 15 - số 4 LX
Đất TM-DV đô thị 504.000 352.800 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 14B
Đường số 7, Đ. Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 672.000 470.400 268.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 17 đối diện đường tổ 12-16, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Đường số 15 - Lộ 11
Đất TM-DV đô thị 672.000 470.400 268.800 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 1-8
đường số 19 - đường số 15
Đất TM-DV đô thị 845.600 591.920 338.240 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 23, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
Đường số 2 - Cầu Tân Hưng
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 27 khu phố Tân Phước
Đường số 3 - Hết đường Sỏi đỏ
Đất TM-DV đô thị 440.800 308.560 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 37A khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 489.600 342.720 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 4 ( hẻm 36)
đường số 25 - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 691.200 483.840 276.480 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 5 Thạnh Lợi, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
Đường số 2 - Đường số 2
Đất TM-DV đô thị 504.000 352.800 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 5-2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
DX6 - ĐT 793
Đất TM-DV đô thị 734.400 514.080 293.760 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 6 (hẻm 1)
đường số 30 - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 691.200 483.840 276.480 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 6 (hẻm 7)
đường số 30 - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 691.200 483.840 276.480 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 6-7
Đường số 11 - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 544.000 380.800 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 7
Hẻm 3 - Ranh xã Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 537.600 376.320 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 7 (hẻm 5)
đường số 26 - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 691.200 483.840 276.480 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 20 đường số 4 Trần Phú
Hết tuyến BTXM - Hẻm 7 đường 14
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 21
Hẻm 13 - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 384.000 268.800 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 82/12
Hẻm 82 - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 288.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 82/6
Hẻm 82 - khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 288.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Nhánh 3 tổ 5 Thạnh Lợi, phường Bình Minh
Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông
Đất TM-DV đô thị 360.000 252.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh tổ 17 nối dài khu phố Tân Phước
Kênh TN 2 - Giáp đường nhựa hẻm 31
Đất TM-DV đô thị 440.800 308.560 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Huỳnh Công Thắng
Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 910.000 520.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 1.060.800 742.560 424.320 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 588.800 412.160 235.520 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 804.000 562.800 321.600 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 439.200 307.440 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 458.400 320.880 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 275.200 220.000 220.000 220.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu tái định cư đường Trần Phú
Đường Trần Phú -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 6.160.000 3.520.000 880.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu tái định cư đường Trần Phú
Đường số 4 Trần Phú -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu tái định cư đường Trần Phú
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.216.000 304.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú
Đường số 4 Trần Phú -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.216.000 304.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen
Đường số 3 -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 7.280.000 4.160.000 1.040.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen
Đường D1.1 -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.480.000 2.560.000 640.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở cho hộ nghèo, hộ người có công thành phố
Đường nội bộ khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV đô thị 220.000 0 0 0
PHƯỜNG BÌNH MINH Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 220.000 0 0 0
PHƯỜNG BÌNH MINH Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM Châu Thành (hướng Tân Biên)
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 5.512.500 3.150.000 787.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.100.000 525.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đại Lộ 30/4
Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 12.250.000 7.000.000 1.750.000
PHƯỜNG BÌNH MINH ĐT 784
Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
PHƯỜNG BÌNH MINH ĐT 790
Quán đồi xanh - đường kheđol suối đá
Đất SX-KD đô thị 525.000 367.500 210.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH ĐT 793
Ngã tư Tân Bình - Ranh BMTrà Vong (hướng Tân Biên)
Đất SX-KD đô thị 2.142.000 1.499.400 856.800 214.200
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.881.600 1.075.200 268.800
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 840.000 210.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Cầu Gió - ĐT 785
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 823.200 470.400 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.100.000 525.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương
Đất SX-KD đô thị 3.675.000 2.572.500 1.470.000 367.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh Tân Phú
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 840.000 210.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Nguyễn Chí Thanh
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất SX-KD đô thị 10.062.500 7.043.750 4.025.000 1.006.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất SX-KD đô thị 4.812.500 3.368.750 1.925.000 481.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 11-12 HVT
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 1.347.500 770.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 7-8 HVT
Hẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 1.347.500 770.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 1.347.500 770.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường Bời Lời - Hết mép nhựa hiện trạng (900m tính từ đường Bời Lời)
Đất SX-KD đô thị 4.812.500 3.368.750 1.925.000 481.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Hết mép nhựa hiện trạng - Suối Vườn Điều
Đất SX-KD đô thị 2.405.900 1.684.130 962.360 240.590
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Sến Quỳ
Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.537.500 1.776.250 1.015.000 253.750
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 22
Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu
Đất SX-KD đô thị 2.537.500 1.776.250 1.015.000 253.750
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 22
Cầu Bến Dầu - Ngã 4 Bình Minh
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 840.000 210.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 4 Trần Phú
Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 14 đường số 4 Trần Phú
Đường số 4 - Đường số 2
Đất SX-KD đô thị 1.995.000 1.396.500 798.000 199.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
Đường số 4 - Đường số 2
Đất SX-KD đô thị 1.995.000 1.396.500 798.000 199.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 3 Trần Phú
Đường Trần Phú - Kênh TN 11
Đất SX-KD đô thị 1.662.500 1.163.750 665.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 5 Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 735.000 420.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 8 Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhựa trước KDL Long Điền Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 840.000 210.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường vào Trường Bắn
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 980.000 560.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 105 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết khu dân cư giáp ruộng
Đất SX-KD đô thị 761.600 533.120 304.640 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 119 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Đường số 3 Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 761.600 533.120 304.640 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 12 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Chân núi bà đen
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 242 Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhựa giáp kênh TN 11
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 840.000 210.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 285 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết đường BTXM
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 735.000 420.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 323 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 840.000 210.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 392 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Ngã rẽ nhà dân
Đất SX-KD đô thị 507.500 355.250 203.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 591 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 735.000 420.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 77 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng
Đất SX-KD đô thị 761.600 533.120 304.640 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm số 6 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết đường BTXM
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.176.000 672.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm Tổ 1 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Đường số 1 Đường ĐT 784
Đất SX-KD đô thị 735.000 514.500 294.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết đường đất
Đất SX-KD đô thị 1.102.500 771.750 441.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm Tổ 7 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm vào mỏ đá Nhật Quang
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất SX-KD đô thị 10.062.500 7.043.750 4.025.000 1.006.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 43 Điện Biên Phủ
Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.064.000 266.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 44A Điện Biên Phủ
Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.064.000 266.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 49 - 50 Điện Biên Phủ
Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 63 - 64 Điện Biên Phủ
Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 1.662.500 1.163.750 665.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 51 - 52 Điện Biên Phủ
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 61 - 62 Điện Biên Phủ
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 1.662.500 1.163.750 665.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 65 - 66 Điện Biên Phủ
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 1.662.500 1.163.750 665.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 57 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 58 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 68 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ
Đường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời Lời
Đất SX-KD đô thị 1.662.500 1.163.750 665.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ
Đường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.662.500 1.163.750 665.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ
Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 53 Điện Biên Phủ
Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ
Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.662.500 1.163.750 665.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ
Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.662.500 1.163.750 665.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.662.500 1.163.750 665.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 2 Đường số 59 Điện Biên Phủ
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.662.500 1.163.750 665.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.662.500 1.163.750 665.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Huỳnh Văn Thanh
Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Huỳnh Văn Thanh
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 59 - 60 Điện Biên Phủ
Đường Huỳnh Văn Thanh - Ranh Ninh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.064.000 266.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 1, 2
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 1.995.000 1.396.500 798.000 199.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 3, 4
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 1.995.000 1.396.500 798.000 199.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 5, 6
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường đất
Đất SX-KD đô thị 1.995.000 1.396.500 798.000 199.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 8-16 (hẻm 22)
đường số 22 - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 604.800 423.360 241.920 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 23
Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.176.000 672.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 23
Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 823.200 470.400 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Nhánh đường số 23-ĐT 785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
Đường 23 - Nhà dân cuối đường đất
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 99 Đường số 23
Đường số 23 - giáp xã Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 470.400 329.280 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 15
đường số 23 - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 604.800 423.360 241.920 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường vào Khu di tích kháng chiến khu phố Giồng Cà
Đường số 23 - khu di tích kháng chiến
Đất SX-KD đô thị 672.000 470.400 268.800 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 1 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 672.000 470.400 268.800 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 2 Đường số 23
Đường số 23 - cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 3 Đường số 23
Đường số 23 - Đường tổ 7
Đất SX-KD đô thị 470.400 329.280 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 4 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 672.000 470.400 268.800 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 5 Đường số 23
Đường số 23 - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 352.800 246.960 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 6 Đường số 23
Đường số 23 - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 352.800 246.960 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 7 Đường số 23
Đường số 23 - giáp kênh
Đất SX-KD đô thị 352.800 246.960 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 8 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 352.800 246.960 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 9 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 352.800 246.960 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 10 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 294.000 205.800 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 11 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 294.000 205.800 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 13 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 294.000 205.800 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 15 Đường số 23
Đường số 23 - Ranh xã Đồng KhởiTrà Vong
Đất SX-KD đô thị 470.400 329.280 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 17 Đường số 23
Hẻm 15, đường sô 23 - Hẻm 19
Đất SX-KD đô thị 352.800 246.960 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 19 Đường số 23
Đường số 23 - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 352.800 246.960 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 21 Đường số 23
Hẻm 19, đường số 23 - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 352.800 246.960 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 29
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 -1
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 11
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi huyện Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 336.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 31
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 336.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 31
Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 588.000 411.600 235.200 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 13 Đường 31
Đường 31 - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 336.000 235.200 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 29 Đường 31
đường 31 - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 336.000 235.200 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 25 Bời Lời
Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Khedol Suối Đá
ĐT785 - Đường Bời Lời
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 336.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 01-Khe dol, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
Đ. Khedol Suối đá - Hết ranh phường Bình Minh
Đất SX-KD đô thị 504.000 352.800 201.600 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Lộ 10
ĐT785 - Cầu sắt Tân Hưng
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 336.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Liên xã
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 336.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 12-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT785 - Đường vành đai núi
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 336.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường Bêtông
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 13-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT785 - Đường số 2
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 336.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 15-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT785 - Cuối đường đất
Đất SX-KD đô thị 630.000 441.000 252.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 19-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT785 - Đường nhánh số 19.4, đường số 19
Đất SX-KD đô thị 630.000 441.000 252.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 21-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Đường tổ 7
Đất SX-KD đô thị 630.000 441.000 252.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 23-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Tổ 7
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 649-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - 3 nhánh
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 20-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Nhánh tổ 19
Đất SX-KD đô thị 630.000 441.000 252.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 815-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Đường số 15
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 336.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 825-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Đường tổ 7
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 875-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường bêtông
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 888-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 630.000 441.000 252.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 902-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 630.000 441.000 252.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 630.000 441.000 252.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Tổ 13 (cặp điện thờ), Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường đất
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 633-ĐT.785, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 907-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Hẻm BT 825
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Nhánh đường số 21-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 785 - Đường số 21 Thạnh Đông
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 1 khu phố Tân Trung
Đường 785 - Đường hẻm 05
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 3-ĐT 785
Đường 785 - Kênh tây
Đất SX-KD đô thị 735.000 514.500 294.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa
Đường 785 - Hết đường Sỏi đỏ
Đất SX-KD đô thị 525.000 367.500 210.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 569 khu phố Tân Trung
Đường 785 - Hết đường đá dăm
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 3 khu phố Tân Phước
Đường 785 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 735.000 514.500 294.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu phố Tân Trung)
Đường ĐT 785 - Đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 19 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 785 - Đường ĐT 793
Đất SX-KD đô thị 367.500 257.250 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 46 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 785 - Đường tổ 22
Đất SX-KD đô thị 735.000 514.500 294.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 10-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 793 - Cầu Nang bang
Đất SX-KD đô thị 856.800 599.760 342.720 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 11-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 793 - Cầu Suối Núc (cũ)
Đất SX-KD đô thị 856.800 599.760 342.720 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 9-ĐT.793, Khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh
ĐT 793 - cầu suối Núc
Đất SX-KD đô thị 642.600 449.820 257.040 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 4-5 DT793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
ĐT 793 - 5.6.2
Đất SX-KD đô thị 642.600 449.820 257.040 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 13-ĐT 793
Đường ĐT 793 - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - giáp đường sỏi đỏ tổ 15
Đất SX-KD đô thị 642.600 449.820 257.040 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập
Đường ĐT 793 - Đường số 8
Đất SX-KD đô thị 535.500 374.850 214.200 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung
Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793)
Đường ĐT 793 - Giáp đường số 9
Đất SX-KD đô thị 856.800 599.760 342.720 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Nguyễn Khuyến
Đường ĐT 793 - Giáp Đường Đặng Thùy Trâm
Đất SX-KD đô thị 642.600 449.820 257.040 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 3 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - Suối cạn
Đất SX-KD đô thị 642.600 449.820 257.040 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 15 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - Hết đường Sỏi đỏ
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 22 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - Bờ kênh tây
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 22A khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - Kênh tây
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 28 khu phố Tân Phước
Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 37 khu phố Tân Lập
Đường ĐT 793 - Suối Trà phát
Đất SX-KD đô thị 642.600 449.820 257.040 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) (ĐS 8 793)
Đường tỉnh 793 - Giáp đường Liên xã
Đất SX-KD đô thị 642.600 449.820 257.040 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 17 - 1
Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 931.000 532.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 04 Bời Lời
Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn
Đất SX-KD đô thị 2.625.000 1.837.500 1.050.000 262.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 05 Bời Lời
Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 07 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 09 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.064.000 266.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 10 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 11 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường 53 Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.862.000 1.064.000 266.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 12 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 14 Bời Lời
Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 15 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 16 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 17 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 18 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 19 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 20 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 21 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 22 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 24 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 26 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 27 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 28 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối ruộng
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 29 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 30 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 32 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 34 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.992.500 2.094.750 1.197.000 299.250
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 6 Bời Lời
Đường Bời Lời - Kênh TN 91
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 1.102.500 630.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 7 - KP Ninh Phú
Đường Bời Lời - Đường 784
Đất SX-KD đô thị 2.625.000 1.837.500 1.050.000 262.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Vành Đai Núi Bà Đen
Đường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 1.029.000 588.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm bờ Hữu kênh Tây
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.625.000 1.837.500 1.050.000 262.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm bờ tả cầu kênh K18
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.625.000 1.837.500 1.050.000 262.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm số 33 Đường Bời Lời
Đường Bời Lời - Hết đường BTXM
Đất SX-KD đô thị 997.500 698.250 399.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 9-10 HVT
Đường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 1.347.500 770.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 55 - 56 Điện Biên Phủ
Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 2.327.500 1.330.000 332.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 1 đường 24 Bời Lời
Đường 22 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời
Đất SX-KD đô thị 1.995.000 1.396.500 798.000 199.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 13 đường 14 Bời Lời
Đường 14 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung
Đất SX-KD đô thị 1.995.000 1.396.500 798.000 199.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 27 đường 12 Bời Lời
Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.995.000 1.396.500 798.000 199.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 3 đường 18 Bời Lời
Đường 18 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời
Đất SX-KD đô thị 1.995.000 1.396.500 798.000 199.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 57 đường 12 Bời Lời
Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.995.000 1.396.500 798.000 199.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 7 đường 14 Bời Lời
Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung
Đất SX-KD đô thị 1.995.000 1.396.500 798.000 199.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 87 đường 21 Bời Lời
Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.323.000 756.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 3 đường 32
Đường 32 - Cuối khu dân cư Ninh Trung
Đất SX-KD đô thị 1.995.000 1.396.500 798.000 199.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 19 nhánh 1
Đường 19 - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 476.000 333.200 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 1
Đường 784 - Kênh Tây
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 980.000 560.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 2 Ninh Bình
Đường 784 - Hết đường đất
Đất SX-KD đô thị 350.000 245.000 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 7A Ninh Phú
Đường 784 - Bờ Bắc Kênh Tây
Đất SX-KD đô thị 525.000 367.500 210.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 8-1 Ninh Phú
Đường 784 - Đường vào trường bắn
Đất SX-KD đô thị 525.000 367.500 210.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 8-2 Ninh Phú
Đường 784 - Hết đường Đất
Đất SX-KD đô thị 525.000 367.500 210.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm tổ 5 - 6
Đường 784 - Đường vành đai núi
Đất SX-KD đô thị 525.000 367.500 210.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 134 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 630.000 441.000 252.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 47 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 735.000 420.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 60 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 630.000 441.000 252.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 82 Đường 785 Giồng Cà
Đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 735.000 420.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 17 Đường số 22
đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu phố Đồng Cỏ Đỏ Kinh Tế (Đ.548)
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 735.000 420.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Đặng Thùy Trâm
Ngã tư chợ Tân Bình - Giáp bờ kênh tây
Đất SX-KD đô thị 856.800 599.760 342.720 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 29-1 khu phố Tân Phước
Đường Đặng Thùy Trâm - Đường 22A
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 29-2 khu phố Tân Phước
Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 29-3 khu phố Tân Phước
Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh tây
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 36 khu phố Tân Trung
Đường Đặng Thùy Trâm - Suối vàng cạn
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 16 khu phố Tân Phước
Đường Đặng Thùy Trâm - Đường ĐT 793
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 29 khu phố Tân Phước
Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 35 khu phố Tân Trung
Đường Đặng Thùy Trâm - ĐT 793
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 29 Bàu Lùn
Đường Bàu Lùn - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.057.000 739.900 422.800 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 1.029.000 588.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 367.500 257.250 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Sỏi đỏ
Đất SX-KD đô thị 441.000 308.700 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 115 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm
Đất SX-KD đô thị 367.500 257.250 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 128 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thùy Trâm
Đất SX-KD đô thị 735.000 514.500 294.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 228 khu phố Tân Lập
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường nhựa liên xã
Đất SX-KD đô thị 367.500 257.250 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 19 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
Lộ 11 - Suối Vàng
Đất SX-KD đô thị 588.000 411.600 235.200 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 28 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn
Đất SX-KD đô thị 735.000 514.500 294.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 37 khu phố Tân Lập
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 60 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm
Đất SX-KD đô thị 367.500 257.250 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 66 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn
Đất SX-KD đô thị 367.500 257.250 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 74 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá 04
Đất SX-KD đô thị 367.500 257.250 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường liên xã, khu phố Tân Lập- Thạnh Tân-Tân Bình (cũ)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793
Đất SX-KD đô thị 882.000 617.400 352.800 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 21 khu phố Tân Trung
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 882.000 617.400 352.800 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 9 khu phố Tân Trung (Hẻm 27 lộ 12a)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 882.000 617.400 352.800 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa
Đường Trần Văn trà - Hết đường đá dăm
Đất SX-KD đô thị 294.000 205.800 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa
Đường Trần Văn Trà - Hết đường BTXM
Đất SX-KD đô thị 352.800 246.960 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân Hòa
Đường Trần Văn Trà - Hết đường đá 04
Đất SX-KD đô thị 294.000 205.800 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 39 tổ 7 khu phố Tân Hòa
Đường Trần Văn Trà - KP Tân Hòa
Đất SX-KD đô thị 294.000 205.800 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 19 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337
Đất SX-KD đô thị 793.100 555.170 317.240 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 1 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 336.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 3 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 336.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 5 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 336.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 7 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Nghĩa địa Bình Minh
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 336.000 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 11 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 793.100 555.170 317.240 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 13 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Đường số 15
Đất SX-KD đô thị 793.100 555.170 317.240 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 14 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 793.100 555.170 317.240 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 15 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 793.100 555.170 317.240 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 17 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Hẻm 15A
Đất SX-KD đô thị 793.100 555.170 317.240 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 24 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.321.600 925.120 528.640 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 28 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 793.100 555.170 317.240 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 427 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 793.100 555.170 317.240 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 540 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 793.100 555.170 317.240 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 7 khu phố Tân Lập
Đường ĐT 793 - Đường tổ 37A
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 1-7 - (Đường 29)
Đường Trần Văn Trà - kênh
Đất SX-KD đô thị 1.321.600 925.120 528.640 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 3-1
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 793.100 555.170 317.240 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 3-9
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 793.100 555.170 317.240 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 123 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 793.100 555.170 317.240 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 21 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 793.100 555.170 317.240 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14
Đất SX-KD đô thị 793.100 555.170 317.240 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm 27 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 793.100 555.170 317.240 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Hẻm số 331 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 528.500 369.950 211.400 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 22 Quốc Lộ 22B
Quốc lộ 22B - Hẻm 7
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 23 Quốc lộ 22B
Quốc lộ 22B - Hẻm 21
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 25 Quốc lộ 22B
Quốc lộ 22B - Hẻm 37
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 26 Quốc lộ 22B
Quốc lộ 22B - Hẻm 11
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 27 Quốc lộ 22B
Quốc lộ 22B - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường số 30 Quốc Lộ 22B
Quốc lộ 22B - Hẻm 1
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
Đường số 11 - Đường số 9
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Đường tổ 37A
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Đường tổ 37A
Đất SX-KD đô thị 513.800 359.660 205.520 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 14B khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Giáp đường nhựa tổ 37A
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 14C khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Đường tỉnh 793
Đất SX-KD đô thị 428.400 299.880 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
Đất SX-KD đô thị 294.000 205.800 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Đường số 35
Đất SX-KD đô thị 294.000 205.800 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
Đất SX-KD đô thị 352.800 246.960 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh phải 35 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Giáp đường nhựa tổ 40
Đất SX-KD đô thị 294.000 205.800 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường nhánh hẻm 39 khu phố Tân Hòa
Đường số 39 tổ 7 - Hết đường đá dăm
Đất SX-KD đô thị 294.000 205.800 192.500 192.500
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
Đất SX-KD đô thị 294.000 205.800 192.500 192.500
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG BÌNH MINH Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM Châu Thành (hướng Tân Biên)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 11.250.000 7.875.000 4.500.000 1.125.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đại Lộ 30/4
Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y
Đất ở đô thị 25.000.000 17.500.000 10.000.000 2.500.000
PHƯỜNG BÌNH MINH ĐT 784
Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
PHƯỜNG BÌNH MINH ĐT 790
Quán đồi xanh - đường kheđol suối đá
Đất ở đô thị 750.000 525.000 300.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH ĐT 793
Ngã tư Tân Bình - Ranh BMTrà Vong (hướng Tân Biên)
Đất ở đô thị 3.060.000 2.142.000 1.224.000 306.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh
Đất ở đô thị 3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Cầu Gió - ĐT 785
Đất ở đô thị 1.680.000 1.176.000 672.000 275.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương
Đất ở đô thị 5.250.000 3.675.000 2.100.000 525.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh Tân Phú
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
PHƯỜNG BÌNH MINH Nguyễn Chí Thanh
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất ở đô thị 14.375.000 10.062.500 5.750.000 1.437.500

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Minh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ninh Sơn, Xã Tân Bình (thành phố Tây Ninh), Xã Bình Minh, Xã Thạnh Tân, Xã Suối Đá, Xã Phan (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bình Minh theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Bình Minh có diện tích tự nhiên 23,86 km² với quy mô dân số 34.193 người, mật độ dân cư đạt 1.433,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bình Minh được đặt tại Số 601, đường Bời Lời, khu phố Ninh Thọ, phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bình Minh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Bình Minh là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh là 25.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh là khoảng 910.816 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (940 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?