Bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Bình Minh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Minh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất phường Bình Minh năm 2026
Khu vực: phường Bình Minh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 192.500 đến 25.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Quốc Lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Quốc Lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM Châu Thành (hướng Tân Biên) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | 7.875.000 | 4.500.000 | 1.125.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 17.500.000 | 10.000.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
ĐT 784 Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
ĐT 790 Quán đồi xanh - đường kheđol suối đá |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
ĐT 793 Ngã tư Tân Bình - Ranh BMTrà Vong (hướng Tân Biên) |
Đất ở đô thị | 3.060.000 | 2.142.000 | 1.224.000 | 306.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Cầu Gió - ĐT 785 |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Trần Phú (ĐT 785 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Trần Phú (ĐT 785 cũ) Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Trần Phú (ĐT 785 cũ) Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh Tân Phú |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nguyễn Chí Thanh Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất ở đô thị | 14.375.000 | 10.062.500 | 5.750.000 | 1.437.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất ở đô thị | 6.875.000 | 4.812.500 | 2.750.000 | 687.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 11-12 HVT Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 7-8 HVT Hẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh Lộc |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Đường Bời Lời - Hết mép nhựa hiện trạng (900m tính từ đường Bời Lời) |
Đất ở đô thị | 6.875.000 | 4.812.500 | 2.750.000 | 687.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Hết mép nhựa hiện trạng - Suối Vườn Điều |
Đất ở đô thị | 3.437.000 | 2.405.900 | 1.374.800 | 343.700 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Sến Quỳ Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) |
Đất ở đô thị | 3.625.000 | 2.537.500 | 1.450.000 | 362.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 22 Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu |
Đất ở đô thị | 3.625.000 | 2.537.500 | 1.450.000 | 362.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 22 Cầu Bến Dầu - Ngã 4 Bình Minh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 4 Trần Phú Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 14 đường số 4 Trần Phú Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 3 Trần Phú Đường Trần Phú - Kênh TN 11 |
Đất ở đô thị | 2.375.000 | 1.662.500 | 950.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 5 Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 8 Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhựa trước KDL Long Điền Sơn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường vào Trường Bắn Đường Trần Phú - Đường vành đai núi |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 105 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết khu dân cư giáp ruộng |
Đất ở đô thị | 1.088.000 | 761.600 | 435.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 119 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Đường số 3 Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.088.000 | 761.600 | 435.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 12 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Chân núi bà đen |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 242 Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhựa giáp kênh TN 11 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 285 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường BTXM |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 323 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 392 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Ngã rẽ nhà dân |
Đất ở đô thị | 725.000 | 507.500 | 290.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 591 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 77 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng |
Đất ở đô thị | 1.088.000 | 761.600 | 435.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm số 6 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường BTXM |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm Tổ 1 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Đường số 1 Đường ĐT 784 |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường đất |
Đất ở đô thị | 1.575.000 | 1.102.500 | 630.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm Tổ 7 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Đường vành đai núi |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm vào mỏ đá Nhật Quang Đường Trần Phú - Đường vành đai núi |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất ở đô thị | 14.375.000 | 10.062.500 | 5.750.000 | 1.437.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 43 Điện Biên Phủ Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 44A Điện Biên Phủ Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 49 - 50 Điện Biên Phủ Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 63 - 64 Điện Biên Phủ Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 2.375.000 | 1.662.500 | 950.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 51 - 52 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 61 - 62 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 2.375.000 | 1.662.500 | 950.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 65 - 66 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 2.375.000 | 1.662.500 | 950.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 57 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65 |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 58 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 68 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ Đường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời Lời |
Đất ở đô thị | 2.375.000 | 1.662.500 | 950.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ Đường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 2.375.000 | 1.662.500 | 950.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 53 Điện Biên Phủ Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn Thanh |
Đất ở đô thị | 2.375.000 | 1.662.500 | 950.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 2.375.000 | 1.662.500 | 950.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 2.375.000 | 1.662.500 | 950.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 2 Đường số 59 Điện Biên Phủ Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 2.375.000 | 1.662.500 | 950.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ Đường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 2.375.000 | 1.662.500 | 950.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Huỳnh Văn Thanh Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Huỳnh Văn Thanh Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 59 - 60 Điện Biên Phủ Đường Huỳnh Văn Thanh - Ranh Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 1, 2 Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 3, 4 Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 5, 6 Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường đất |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 8-16 (hẻm 22) đường số 22 - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 864.000 | 604.800 | 345.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 23 Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 23 Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nhánh đường số 23-ĐT 785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh Đường 23 - Nhà dân cuối đường đất |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 99 Đường số 23 Đường số 23 - giáp xã Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 672.000 | 470.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 15 đường số 23 - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 864.000 | 604.800 | 345.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường vào Khu di tích kháng chiến khu phố Giồng Cà Đường số 23 - khu di tích kháng chiến |
Đất ở đô thị | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 1 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 2 Đường số 23 Đường số 23 - cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 3 Đường số 23 Đường số 23 - Đường tổ 7 |
Đất ở đô thị | 672.000 | 470.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 4 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 5 Đường số 23 Đường số 23 - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 504.000 | 352.800 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 6 Đường số 23 Đường số 23 - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 504.000 | 352.800 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 7 Đường số 23 Đường số 23 - giáp kênh |
Đất ở đô thị | 504.000 | 352.800 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 8 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 504.000 | 352.800 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 9 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 504.000 | 352.800 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 10 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 11 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 13 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 15 Đường số 23 Đường số 23 - Ranh xã Đồng KhởiTrà Vong |
Đất ở đô thị | 672.000 | 470.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 17 Đường số 23 Hẻm 15, đường sô 23 - Hẻm 19 |
Đất ở đô thị | 504.000 | 352.800 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 19 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 504.000 | 352.800 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 21 Đường số 23 Hẻm 19, đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 504.000 | 352.800 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 29 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 -1 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 11 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi huyện Châu Thành |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 31 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 31 Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 13 Đường 31 Đường 31 - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 480.000 | 336.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 29 Đường 31 đường 31 - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 480.000 | 336.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 25 Bời Lời Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Khedol Suối Đá ĐT785 - Đường Bời Lời |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 01-Khe dol, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh Đ. Khedol Suối đá - Hết ranh phường Bình Minh |
Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Lộ 10 ĐT785 - Cầu sắt Tân Hưng |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Liên xã |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 12-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT785 - Đường vành đai núi |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường Bêtông |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 13-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT785 - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 15-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT785 - Cuối đường đất |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 19-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT785 - Đường nhánh số 19.4, đường số 19 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 21-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường tổ 7 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 23-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Tổ 7 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 649-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - 3 nhánh |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 20-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Nhánh tổ 19 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 815-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường số 15 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 825-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường tổ 7 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 875-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bêtông |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 888-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bê tông |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 902-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bê tông |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bê tông |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Tổ 13 (cặp điện thờ), Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường đất |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 633-ĐT.785, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường nhựa |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 907-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Hẻm BT 825 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nhánh đường số 21-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường số 21 Thạnh Đông |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 1 khu phố Tân Trung Đường 785 - Đường hẻm 05 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 3-ĐT 785 Đường 785 - Kênh tây |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa Đường 785 - Hết đường Sỏi đỏ |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 569 khu phố Tân Trung Đường 785 - Hết đường đá dăm |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 3 khu phố Tân Phước Đường 785 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu phố Tân Trung) Đường ĐT 785 - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 19 khu phố Tân Phước Đường ĐT 785 - Đường ĐT 793 |
Đất ở đô thị | 525.000 | 367.500 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 46 khu phố Tân Phước Đường ĐT 785 - Đường tổ 22 |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 10-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - Cầu Nang bang |
Đất ở đô thị | 1.224.000 | 856.800 | 489.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 11-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - Cầu Suối Núc (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.224.000 | 856.800 | 489.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 9-ĐT.793, Khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh ĐT 793 - cầu suối Núc |
Đất ở đô thị | 918.000 | 642.600 | 367.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 4-5 DT793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - 5.6.2 |
Đất ở đô thị | 918.000 | 642.600 | 367.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 13-ĐT 793 Đường ĐT 793 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - giáp đường sỏi đỏ tổ 15 |
Đất ở đô thị | 918.000 | 642.600 | 367.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Đường số 8 |
Đất ở đô thị | 765.000 | 535.500 | 306.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793) Đường ĐT 793 - Giáp đường số 9 |
Đất ở đô thị | 1.224.000 | 856.800 | 489.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Nguyễn Khuyến Đường ĐT 793 - Giáp Đường Đặng Thùy Trâm |
Đất ở đô thị | 918.000 | 642.600 | 367.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 3 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Suối cạn |
Đất ở đô thị | 918.000 | 642.600 | 367.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 15 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Hết đường Sỏi đỏ |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 22 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Bờ kênh tây |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 22A khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Kênh tây |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 28 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 37 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Suối Trà phát |
Đất ở đô thị | 918.000 | 642.600 | 367.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) (ĐS 8 793) Đường tỉnh 793 - Giáp đường Liên xã |
Đất ở đô thị | 918.000 | 642.600 | 367.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 17 - 1 Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 04 Bời Lời Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 | 375.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 05 Bời Lời Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 07 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 09 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 10 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 11 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường 53 Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 12 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 14 Bời Lời Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 15 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 16 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 17 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 18 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 19 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 20 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 21 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 22 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 24 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 26 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 27 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 28 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối ruộng |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 29 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 30 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 32 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 34 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú |
Đất ở đô thị | 4.275.000 | 2.992.500 | 1.710.000 | 427.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 6 Bời Lời Đường Bời Lời - Kênh TN 91 |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 7 - KP Ninh Phú Đường Bời Lời - Đường 784 |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 | 375.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Vành Đai Núi Bà Đen Đường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm bờ Hữu kênh Tây Đường Bời Lời - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 | 375.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm bờ tả cầu kênh K18 Đường Bời Lời - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 | 375.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm số 33 Đường Bời Lời Đường Bời Lời - Hết đường BTXM |
Đất ở đô thị | 1.425.000 | 997.500 | 570.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 9-10 HVT Đường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7 |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 55 - 56 Điện Biên Phủ Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 1 đường 24 Bời Lời Đường 22 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 13 đường 14 Bời Lời Đường 14 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 27 đường 12 Bời Lời Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 3 đường 18 Bời Lời Đường 18 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 57 đường 12 Bời Lời Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 7 đường 14 Bời Lời Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 87 đường 21 Bời Lời Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 3 đường 32 Đường 32 - Cuối khu dân cư Ninh Trung |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 19 nhánh 1 Đường 19 - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 680.000 | 476.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 1 Đường 784 - Kênh Tây |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 2 Ninh Bình Đường 784 - Hết đường đất |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 7A Ninh Phú Đường 784 - Bờ Bắc Kênh Tây |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 8-1 Ninh Phú Đường 784 - Đường vào trường bắn |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 8-2 Ninh Phú Đường 784 - Hết đường Đất |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm tổ 5 - 6 Đường 784 - Đường vành đai núi |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 134 Đường 785 Giồng Cà đường 785 Giồng Cà - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 47 Đường 785 Giồng Cà đường 785 Giồng Cà - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 60 Đường 785 Giồng Cà đường 785 Giồng Cà - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 82 Đường 785 Giồng Cà Đường 785 Giồng Cà - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 17 Đường số 22 đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu phố Đồng Cỏ Đỏ Kinh Tế (Đ.548) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Đặng Thùy Trâm Ngã tư chợ Tân Bình - Giáp bờ kênh tây |
Đất ở đô thị | 1.224.000 | 856.800 | 489.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 29-1 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Đường 22A |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 29-2 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2 |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 29-3 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh tây |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 36 khu phố Tân Trung Đường Đặng Thùy Trâm - Suối vàng cạn |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 16 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Đường ĐT 793 |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 29 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2 |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 35 khu phố Tân Trung Đường Đặng Thùy Trâm - ĐT 793 |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 29 Bàu Lùn Đường Bàu Lùn - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 525.000 | 367.500 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Sỏi đỏ |
Đất ở đô thị | 630.000 | 441.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 115 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm |
Đất ở đô thị | 525.000 | 367.500 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 128 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thùy Trâm |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 228 khu phố Tân Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường nhựa liên xã |
Đất ở đô thị | 525.000 | 367.500 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 19 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 11 - Suối Vàng |
Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 28 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 37 khu phố Tân Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793 |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 60 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm |
Đất ở đô thị | 525.000 | 367.500 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 66 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn |
Đất ở đô thị | 525.000 | 367.500 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 74 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá 04 |
Đất ở đô thị | 525.000 | 367.500 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường liên xã, khu phố Tân Lập- Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793 |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 21 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 9 khu phố Tân Trung (Hẻm 27 lộ 12a) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn trà - Hết đường đá dăm |
Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - Hết đường BTXM |
Đất ở đô thị | 504.000 | 352.800 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - Hết đường đá 04 |
Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 39 tổ 7 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - KP Tân Hòa |
Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 19 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337 |
Đất ở đô thị | 1.133.000 | 793.100 | 453.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 1 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 3 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 5 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 7 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Nghĩa địa Bình Minh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 11 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.133.000 | 793.100 | 453.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 13 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Đường số 15 |
Đất ở đô thị | 1.133.000 | 793.100 | 453.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 14 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.133.000 | 793.100 | 453.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 15 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 1.133.000 | 793.100 | 453.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 17 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Hẻm 15A |
Đất ở đô thị | 1.133.000 | 793.100 | 453.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 24 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.888.000 | 1.321.600 | 755.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 28 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.133.000 | 793.100 | 453.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 427 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.133.000 | 793.100 | 453.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 540 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.133.000 | 793.100 | 453.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 7 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Đường tổ 37A |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 1-7 - (Đường 29) Đường Trần Văn Trà - kênh |
Đất ở đô thị | 1.888.000 | 1.321.600 | 755.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 3-1 Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.133.000 | 793.100 | 453.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 3-9 Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.133.000 | 793.100 | 453.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 123 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.133.000 | 793.100 | 453.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 21 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.133.000 | 793.100 | 453.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14 |
Đất ở đô thị | 1.133.000 | 793.100 | 453.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 27 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.133.000 | 793.100 | 453.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm số 331 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 755.000 | 528.500 | 302.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 22 Quốc Lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 7 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 23 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 21 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 25 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 37 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 26 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 11 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 27 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 30 Quốc Lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 1 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 11 - Đường số 9 |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tổ 37A |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tổ 37A |
Đất ở đô thị | 734.000 | 513.800 | 293.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 14B khu phố Tân Lập Đường số 5 - Giáp đường nhựa tổ 37A |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 14C khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tỉnh 793 |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm |
Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Đường số 35 |
Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm |
Đất ở đô thị | 504.000 | 352.800 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh phải 35 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Giáp đường nhựa tổ 40 |
Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh hẻm 39 khu phố Tân Hòa Đường số 39 tổ 7 - Hết đường đá dăm |
Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm |
Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 47-2 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm |
Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 46-1 khu phố Tân Phước Đường tổ 46 - Hết đường BTXM |
Đất ở đô thị | 945.000 | 661.500 | 378.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 46-2 khu phố Tân Phước Đường tổ 46 - Hết đường BTXM |
Đất ở đô thị | 945.000 | 661.500 | 378.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 49 khu phố Tân Lập Đường số 5 - Hết đường Sỏi đỏ |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm TN11 khu phố Tân Hòa Kênh tây - Hết đường đá dăm |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường khu phố Tân Hòa (ĐS 35 Trần Văn Trà) Kênh tây - Đường Trần Văn Trà |
Đất ở đô thị | 504.000 | 352.800 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 20-1 khu phố Tân Hòa Kênh tây - Hết đường đá dăm |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 20-2 khu phố Tân Hòa Kênh tây - Hết đường đá dăm |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 20-3 khu phố Tân Hòa Kênh tây - Hết đường đá dăm |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 42 khu phố Tân Hòa Kênh tây - Hết đường đá dăm |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 47A khu phố Tân Hòa Kênh TN 15-2 - Kênh TN 13 |
Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 47B khu phố Tân Hòa Kênh TN 15 - Hết đường Sỏi đỏ |
Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường liên Khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548) Đường tổ 3 khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Đường 540 khu phố Kinh Tế |
Đất ở đô thị | 1.057.000 | 739.900 | 422.800 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường liên xã Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) Lộ 10 - Lộ 12A |
Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 1 - Suối Vàng |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh đường số 9-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 9 - ĐT 793 |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 19.1, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường đất |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 19.2, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường bêtông |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 19.3, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường đất |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 19.4, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường đất |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 19.5, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường bêtông |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 2.1, đường số 2-Lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) đường số 2 - ĐT 785 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 2.2, đường số 2 -Lộ 10, ấp Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường số 2 - Cuối đường đất |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 2.3, đường số 2 -Lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh đường số 2 - Cuối đường đất |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh tổ 19 đường số 2, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường số 2 - Đường tổ 20 ĐT 785 |
Đất ở đô thị | 450.000 | 315.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Nhánh tổ 5-Tổ 16 Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường tổ 5 - Cuối đường đất |
Đất ở đô thị | 450.000 | 315.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Nhánh tổ 5-Tổ 18 Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông |
Đất ở đô thị | 540.000 | 378.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nối tiếp số 10 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường số 10 - Đường tổ 23 Thạnh Lợi |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 1 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Đường 649 |
Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 10 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Đường số 14 |
Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 11 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa |
Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 12 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa |
Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 12-ĐT.793 (DX 6), khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - DT 793 |
Đất ở đô thị | 1.224.000 | 856.800 | 489.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 13 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa |
Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 7 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 8 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - Cuối đường bêtông |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 14 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - Đường số 10 Lộ 10 |
Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Lộ 11 |
Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 17 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Liên xã |
Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 2 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - Suối Núc |
Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 3 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Lộ 11 |
Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 4 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 5 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - Đường số 3, Lộ 10 |
Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 6 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường đất |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 9 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa |
Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 14 lộ 10 nối dài, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Giao lộ 14-10 - Cuối đường bêtông |
Đất ở đô thị | 734.000 | 513.800 | 293.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 2 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Liên xã - suối vàng |
Đất ở đô thị | 765.000 | 535.500 | 306.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 11 - Tổ 18-Lộ 11 |
Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 3 lộ 11, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 11 - Đường số 2 Liên xã |
Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 4 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Liên xã - Đường số 15 |
Đất ở đô thị | 765.000 | 535.500 | 306.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 45 - 46 Điện Biên Phủ Khu dân cư hết đường nhựa - Ranh Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 47 - 48 Điện Biên Phủ Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh |
Đất ở đô thị | 2.375.000 | 1.662.500 | 950.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 63, khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh Liên xã - đường 5.2 |
Đất ở đô thị | 551.000 | 385.700 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 8-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Liên xã - DT 793 |
Đất ở đô thị | 918.000 | 642.600 | 367.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 5-1, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Liên xã - đường 5.2 |
Đất ở đô thị | 551.000 | 385.700 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 11 (hẻm 13) đường số 26 - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 864.000 | 604.800 | 345.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 11 (hẻm 25) đường số 26 - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 12-16 đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 15 - số 4 LX |
Đất ở đô thị | 630.000 | 441.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 14B Đường số 7, Đ. Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 17 đối diện đường tổ 12-16, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 15 - Lộ 11 |
Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 1-8 đường số 19 - đường số 15 |
Đất ở đô thị | 1.057.000 | 739.900 | 422.800 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 23, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 2 - Cầu Tân Hưng |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 27 khu phố Tân Phước Đường số 3 - Hết đường Sỏi đỏ |
Đất ở đô thị | 551.000 | 385.700 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 37A khu phố Tân Lập Đường số 5 - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 612.000 | 428.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 4 ( hẻm 36) đường số 25 - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 864.000 | 604.800 | 345.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 5 Thạnh Lợi, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 2 - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 630.000 | 441.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 5-2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) DX6 - ĐT 793 |
Đất ở đô thị | 918.000 | 642.600 | 367.200 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 6 (hẻm 1) đường số 30 - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 864.000 | 604.800 | 345.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 6 (hẻm 7) đường số 30 - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 864.000 | 604.800 | 345.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 6-7 Đường số 11 - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 680.000 | 476.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 7 Hẻm 3 - Ranh xã Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 672.000 | 470.400 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 7 (hẻm 5) đường số 26 - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 864.000 | 604.800 | 345.600 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 20 đường số 4 Trần Phú Hết tuyến BTXM - Hẻm 7 đường 14 |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 21 Hẻm 13 - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 480.000 | 336.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 82/12 Hẻm 82 - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 82/6 Hẻm 82 - khu dân cư |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nhánh 3 tổ 5 Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông |
Đất ở đô thị | 450.000 | 315.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh tổ 17 nối dài khu phố Tân Phước Kênh TN 2 - Giáp đường nhựa hẻm 31 |
Đất ở đô thị | 551.000 | 385.700 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Huỳnh Công Thắng Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 1.625.000 | 1.137.500 | 650.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.326.000 | 928.200 | 530.400 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 736.000 | 515.200 | 294.400 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.005.000 | 703.500 | 402.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 549.000 | 384.300 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 573.000 | 401.100 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 344.000 | 275.000 | 275.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu tái định cư đường Trần Phú Đường Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 4.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu tái định cư đường Trần Phú Đường số 4 Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu tái định cư đường Trần Phú Đường nội bộ trong khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú Đường số 4 Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú Đường nội bộ trong khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen Đường số 3 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen Đường D1.1 - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | 800.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở cho hộ nghèo, hộ người có công thành phố Đường nội bộ khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Quốc Lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Quốc Lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM Châu Thành (hướng Tân Biên) |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
ĐT 784 Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
ĐT 790 Quán đồi xanh - đường kheđol suối đá |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
ĐT 793 Ngã tư Tân Bình - Ranh BMTrà Vong (hướng Tân Biên) |
Đất TM-DV đô thị | 2.448.000 | 1.713.600 | 979.200 | 244.800 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 2.150.400 | 1.228.800 | 307.200 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Cầu Gió - ĐT 785 |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 940.800 | 537.600 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Trần Phú (ĐT 785 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Trần Phú (ĐT 785 cũ) Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Trần Phú (ĐT 785 cũ) Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh Tân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nguyễn Chí Thanh Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 8.050.000 | 4.600.000 | 1.150.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 11-12 HVT Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 7-8 HVT Hẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Đường Bời Lời - Hết mép nhựa hiện trạng (900m tính từ đường Bời Lời) |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Hết mép nhựa hiện trạng - Suối Vườn Điều |
Đất TM-DV đô thị | 2.749.600 | 1.924.720 | 1.099.840 | 274.960 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Sến Quỳ Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.160.000 | 290.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 22 Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.160.000 | 290.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 22 Cầu Bến Dầu - Ngã 4 Bình Minh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 4 Trần Phú Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 14 đường số 4 Trần Phú Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 3 Trần Phú Đường Trần Phú - Kênh TN 11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 5 Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 8 Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhựa trước KDL Long Điền Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường vào Trường Bắn Đường Trần Phú - Đường vành đai núi |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 105 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết khu dân cư giáp ruộng |
Đất TM-DV đô thị | 870.400 | 609.280 | 348.160 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 119 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Đường số 3 Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 870.400 | 609.280 | 348.160 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 12 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Chân núi bà đen |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 242 Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhựa giáp kênh TN 11 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 285 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường BTXM |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 323 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 392 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Ngã rẽ nhà dân |
Đất TM-DV đô thị | 580.000 | 406.000 | 232.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 591 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 77 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng |
Đất TM-DV đô thị | 870.400 | 609.280 | 348.160 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm số 6 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường BTXM |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm Tổ 1 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Đường số 1 Đường ĐT 784 |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm Tổ 7 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Đường vành đai núi |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm vào mỏ đá Nhật Quang Đường Trần Phú - Đường vành đai núi |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 8.050.000 | 4.600.000 | 1.150.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 43 Điện Biên Phủ Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 44A Điện Biên Phủ Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 49 - 50 Điện Biên Phủ Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 63 - 64 Điện Biên Phủ Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 51 - 52 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 61 - 62 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 65 - 66 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 57 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65 |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 58 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 68 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ Đường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ Đường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 53 Điện Biên Phủ Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 2 Đường số 59 Điện Biên Phủ Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ Đường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Huỳnh Văn Thanh Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Huỳnh Văn Thanh Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 59 - 60 Điện Biên Phủ Đường Huỳnh Văn Thanh - Ranh Ninh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 1, 2 Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 3, 4 Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 5, 6 Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 8-16 (hẻm 22) đường số 22 - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 483.840 | 276.480 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 23 Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 23 Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 940.800 | 537.600 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nhánh đường số 23-ĐT 785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh Đường 23 - Nhà dân cuối đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 99 Đường số 23 Đường số 23 - giáp xã Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 537.600 | 376.320 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 15 đường số 23 - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 483.840 | 276.480 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường vào Khu di tích kháng chiến khu phố Giồng Cà Đường số 23 - khu di tích kháng chiến |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 537.600 | 307.200 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 1 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 537.600 | 307.200 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 2 Đường số 23 Đường số 23 - cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 3 Đường số 23 Đường số 23 - Đường tổ 7 |
Đất TM-DV đô thị | 537.600 | 376.320 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 4 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 537.600 | 307.200 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 5 Đường số 23 Đường số 23 - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 403.200 | 282.240 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 6 Đường số 23 Đường số 23 - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 403.200 | 282.240 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 7 Đường số 23 Đường số 23 - giáp kênh |
Đất TM-DV đô thị | 403.200 | 282.240 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 8 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 403.200 | 282.240 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 9 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 403.200 | 282.240 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 10 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 11 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 13 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 15 Đường số 23 Đường số 23 - Ranh xã Đồng KhởiTrà Vong |
Đất TM-DV đô thị | 537.600 | 376.320 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 17 Đường số 23 Hẻm 15, đường sô 23 - Hẻm 19 |
Đất TM-DV đô thị | 403.200 | 282.240 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 19 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 403.200 | 282.240 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 21 Đường số 23 Hẻm 19, đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 403.200 | 282.240 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 29 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 -1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 11 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi huyện Châu Thành |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 31 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 31 Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 268.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 13 Đường 31 Đường 31 - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 268.800 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 29 Đường 31 đường 31 - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 268.800 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 25 Bời Lời Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Khedol Suối Đá ĐT785 - Đường Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 01-Khe dol, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh Đ. Khedol Suối đá - Hết ranh phường Bình Minh |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Lộ 10 ĐT785 - Cầu sắt Tân Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Liên xã |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 12-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT785 - Đường vành đai núi |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường Bêtông |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 13-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT785 - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 15-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT785 - Cuối đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 19-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT785 - Đường nhánh số 19.4, đường số 19 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 21-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường tổ 7 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 23-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Tổ 7 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 649-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - 3 nhánh |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 20-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Nhánh tổ 19 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 815-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường số 15 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 825-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường tổ 7 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 875-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bêtông |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 888-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 902-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Tổ 13 (cặp điện thờ), Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 633-ĐT.785, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 907-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Hẻm BT 825 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nhánh đường số 21-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường số 21 Thạnh Đông |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 1 khu phố Tân Trung Đường 785 - Đường hẻm 05 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 3-ĐT 785 Đường 785 - Kênh tây |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa Đường 785 - Hết đường Sỏi đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 569 khu phố Tân Trung Đường 785 - Hết đường đá dăm |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 3 khu phố Tân Phước Đường 785 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu phố Tân Trung) Đường ĐT 785 - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 19 khu phố Tân Phước Đường ĐT 785 - Đường ĐT 793 |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 294.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 46 khu phố Tân Phước Đường ĐT 785 - Đường tổ 22 |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 10-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - Cầu Nang bang |
Đất TM-DV đô thị | 979.200 | 685.440 | 391.680 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 11-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - Cầu Suối Núc (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 979.200 | 685.440 | 391.680 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 9-ĐT.793, Khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh ĐT 793 - cầu suối Núc |
Đất TM-DV đô thị | 734.400 | 514.080 | 293.760 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 4-5 DT793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - 5.6.2 |
Đất TM-DV đô thị | 734.400 | 514.080 | 293.760 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 13-ĐT 793 Đường ĐT 793 - Đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - giáp đường sỏi đỏ tổ 15 |
Đất TM-DV đô thị | 734.400 | 514.080 | 293.760 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Đường số 8 |
Đất TM-DV đô thị | 612.000 | 428.400 | 244.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793) Đường ĐT 793 - Giáp đường số 9 |
Đất TM-DV đô thị | 979.200 | 685.440 | 391.680 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Nguyễn Khuyến Đường ĐT 793 - Giáp Đường Đặng Thùy Trâm |
Đất TM-DV đô thị | 734.400 | 514.080 | 293.760 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 3 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Suối cạn |
Đất TM-DV đô thị | 734.400 | 514.080 | 293.760 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 15 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Hết đường Sỏi đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 22 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Bờ kênh tây |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 22A khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Kênh tây |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 28 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 37 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Suối Trà phát |
Đất TM-DV đô thị | 734.400 | 514.080 | 293.760 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) (ĐS 8 793) Đường tỉnh 793 - Giáp đường Liên xã |
Đất TM-DV đô thị | 734.400 | 514.080 | 293.760 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 17 - 1 Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 04 Bời Lời Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 05 Bời Lời Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 07 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 09 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 10 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 11 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường 53 Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 12 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 14 Bời Lời Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 15 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 16 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 17 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 18 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 19 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 20 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 21 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 22 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 24 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 26 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 27 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 28 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối ruộng |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 29 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 30 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 32 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 34 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.368.000 | 342.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 6 Bời Lời Đường Bời Lời - Kênh TN 91 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 7 - KP Ninh Phú Đường Bời Lời - Đường 784 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Vành Đai Núi Bà Đen Đường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm bờ Hữu kênh Tây Đường Bời Lời - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm bờ tả cầu kênh K18 Đường Bời Lời - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm số 33 Đường Bời Lời Đường Bời Lời - Hết đường BTXM |
Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | 798.000 | 456.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 9-10 HVT Đường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7 |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 55 - 56 Điện Biên Phủ Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 1 đường 24 Bời Lời Đường 22 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 13 đường 14 Bời Lời Đường 14 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 27 đường 12 Bời Lời Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 3 đường 18 Bời Lời Đường 18 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 57 đường 12 Bời Lời Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 7 đường 14 Bời Lời Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 87 đường 21 Bời Lời Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 3 đường 32 Đường 32 - Cuối khu dân cư Ninh Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 19 nhánh 1 Đường 19 - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 380.800 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 1 Đường 784 - Kênh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 2 Ninh Bình Đường 784 - Hết đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 7A Ninh Phú Đường 784 - Bờ Bắc Kênh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 8-1 Ninh Phú Đường 784 - Đường vào trường bắn |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 8-2 Ninh Phú Đường 784 - Hết đường Đất |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm tổ 5 - 6 Đường 784 - Đường vành đai núi |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 134 Đường 785 Giồng Cà đường 785 Giồng Cà - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 47 Đường 785 Giồng Cà đường 785 Giồng Cà - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 60 Đường 785 Giồng Cà đường 785 Giồng Cà - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 82 Đường 785 Giồng Cà Đường 785 Giồng Cà - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 17 Đường số 22 đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu phố Đồng Cỏ Đỏ Kinh Tế (Đ.548) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Đặng Thùy Trâm Ngã tư chợ Tân Bình - Giáp bờ kênh tây |
Đất TM-DV đô thị | 979.200 | 685.440 | 391.680 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 29-1 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Đường 22A |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 29-2 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2 |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 29-3 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh tây |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 36 khu phố Tân Trung Đường Đặng Thùy Trâm - Suối vàng cạn |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 16 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Đường ĐT 793 |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 29 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2 |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 35 khu phố Tân Trung Đường Đặng Thùy Trâm - ĐT 793 |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 29 Bàu Lùn Đường Bàu Lùn - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.208.000 | 845.600 | 483.200 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793 |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 294.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Sỏi đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 352.800 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 115 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 294.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 128 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thùy Trâm |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 228 khu phố Tân Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường nhựa liên xã |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 294.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 19 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 11 - Suối Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 268.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 28 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 37 khu phố Tân Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793 |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 60 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 294.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 66 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 294.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 74 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá 04 |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 294.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường liên xã, khu phố Tân Lập- Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793 |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 21 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 9 khu phố Tân Trung (Hẻm 27 lộ 12a) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn trà - Hết đường đá dăm |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - Hết đường BTXM |
Đất TM-DV đô thị | 403.200 | 282.240 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - Hết đường đá 04 |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 39 tổ 7 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - KP Tân Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 19 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337 |
Đất TM-DV đô thị | 906.400 | 634.480 | 362.560 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 1 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 3 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 5 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 7 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Nghĩa địa Bình Minh |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 11 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 906.400 | 634.480 | 362.560 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 13 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Đường số 15 |
Đất TM-DV đô thị | 906.400 | 634.480 | 362.560 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 14 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 906.400 | 634.480 | 362.560 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 15 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 906.400 | 634.480 | 362.560 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 17 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Hẻm 15A |
Đất TM-DV đô thị | 906.400 | 634.480 | 362.560 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 24 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.510.400 | 1.057.280 | 604.160 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 28 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 906.400 | 634.480 | 362.560 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 427 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 906.400 | 634.480 | 362.560 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 540 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 906.400 | 634.480 | 362.560 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 7 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Đường tổ 37A |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 1-7 - (Đường 29) Đường Trần Văn Trà - kênh |
Đất TM-DV đô thị | 1.510.400 | 1.057.280 | 604.160 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 3-1 Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 906.400 | 634.480 | 362.560 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 3-9 Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 906.400 | 634.480 | 362.560 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 123 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 906.400 | 634.480 | 362.560 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 21 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 906.400 | 634.480 | 362.560 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14 |
Đất TM-DV đô thị | 906.400 | 634.480 | 362.560 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 27 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 906.400 | 634.480 | 362.560 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm số 331 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 604.000 | 422.800 | 241.600 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 22 Quốc Lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 7 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 23 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 21 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 25 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 37 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 26 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 27 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 30 Quốc Lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 11 - Đường số 9 |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tổ 37A |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tổ 37A |
Đất TM-DV đô thị | 587.200 | 411.040 | 234.880 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 14B khu phố Tân Lập Đường số 5 - Giáp đường nhựa tổ 37A |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 14C khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tỉnh 793 |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Đường số 35 |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm |
Đất TM-DV đô thị | 403.200 | 282.240 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh phải 35 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Giáp đường nhựa tổ 40 |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh hẻm 39 khu phố Tân Hòa Đường số 39 tổ 7 - Hết đường đá dăm |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 47-2 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 46-1 khu phố Tân Phước Đường tổ 46 - Hết đường BTXM |
Đất TM-DV đô thị | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 46-2 khu phố Tân Phước Đường tổ 46 - Hết đường BTXM |
Đất TM-DV đô thị | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 49 khu phố Tân Lập Đường số 5 - Hết đường Sỏi đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm TN11 khu phố Tân Hòa Kênh tây - Hết đường đá dăm |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường khu phố Tân Hòa (ĐS 35 Trần Văn Trà) Kênh tây - Đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV đô thị | 403.200 | 282.240 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 20-1 khu phố Tân Hòa Kênh tây - Hết đường đá dăm |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 20-2 khu phố Tân Hòa Kênh tây - Hết đường đá dăm |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 20-3 khu phố Tân Hòa Kênh tây - Hết đường đá dăm |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 42 khu phố Tân Hòa Kênh tây - Hết đường đá dăm |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 47A khu phố Tân Hòa Kênh TN 15-2 - Kênh TN 13 |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 47B khu phố Tân Hòa Kênh TN 15 - Hết đường Sỏi đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 235.200 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường liên Khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548) Đường tổ 3 khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Đường 540 khu phố Kinh Tế |
Đất TM-DV đô thị | 845.600 | 591.920 | 338.240 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường liên xã Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) Lộ 10 - Lộ 12A |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 268.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 1 - Suối Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh đường số 9-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 9 - ĐT 793 |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 19.1, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 19.2, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường bêtông |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 19.3, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 19.4, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 19.5, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường bêtông |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 2.1, đường số 2-Lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) đường số 2 - ĐT 785 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 2.2, đường số 2 -Lộ 10, ấp Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường số 2 - Cuối đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh số 2.3, đường số 2 -Lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh đường số 2 - Cuối đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh tổ 19 đường số 2, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường số 2 - Đường tổ 20 ĐT 785 |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 252.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Nhánh tổ 5-Tổ 16 Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường tổ 5 - Cuối đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 252.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Nhánh tổ 5-Tổ 18 Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 302.400 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nối tiếp số 10 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường số 10 - Đường tổ 23 Thạnh Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 1 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Đường 649 |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 10 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Đường số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 268.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 11 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 12 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 12-ĐT.793 (DX 6), khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - DT 793 |
Đất TM-DV đô thị | 979.200 | 685.440 | 391.680 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 13 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 7 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 8 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - Cuối đường bêtông |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 14 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - Đường số 10 Lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Lộ 11 |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 268.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 17 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Liên xã |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 2 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - Suối Núc |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 3 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Lộ 11 |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 268.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 4 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 10 - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 5 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - Đường số 3, Lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 268.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 6 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 9 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 14 lộ 10 nối dài, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Giao lộ 14-10 - Cuối đường bêtông |
Đất TM-DV đô thị | 587.200 | 411.040 | 234.880 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 2 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Liên xã - suối vàng |
Đất TM-DV đô thị | 612.000 | 428.400 | 244.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 11 - Tổ 18-Lộ 11 |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 3 lộ 11, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 11 - Đường số 2 Liên xã |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 4 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Liên xã - Đường số 15 |
Đất TM-DV đô thị | 612.000 | 428.400 | 244.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 45 - 46 Điện Biên Phủ Khu dân cư hết đường nhựa - Ranh Ninh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 47 - 48 Điện Biên Phủ Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 63, khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh Liên xã - đường 5.2 |
Đất TM-DV đô thị | 440.800 | 308.560 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 8-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Liên xã - DT 793 |
Đất TM-DV đô thị | 734.400 | 514.080 | 293.760 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 5-1, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Liên xã - đường 5.2 |
Đất TM-DV đô thị | 440.800 | 308.560 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 11 (hẻm 13) đường số 26 - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 483.840 | 276.480 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 11 (hẻm 25) đường số 26 - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 268.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 12-16 đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 15 - số 4 LX |
Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 352.800 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 14B Đường số 7, Đ. Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 268.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 17 đối diện đường tổ 12-16, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 15 - Lộ 11 |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 268.800 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 1-8 đường số 19 - đường số 15 |
Đất TM-DV đô thị | 845.600 | 591.920 | 338.240 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 23, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 2 - Cầu Tân Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 27 khu phố Tân Phước Đường số 3 - Hết đường Sỏi đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 440.800 | 308.560 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 37A khu phố Tân Lập Đường số 5 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 489.600 | 342.720 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 4 ( hẻm 36) đường số 25 - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 483.840 | 276.480 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 5 Thạnh Lợi, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 2 - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 352.800 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 5-2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) DX6 - ĐT 793 |
Đất TM-DV đô thị | 734.400 | 514.080 | 293.760 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 6 (hẻm 1) đường số 30 - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 483.840 | 276.480 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 6 (hẻm 7) đường số 30 - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 483.840 | 276.480 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 6-7 Đường số 11 - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 380.800 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 7 Hẻm 3 - Ranh xã Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 537.600 | 376.320 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 7 (hẻm 5) đường số 26 - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 483.840 | 276.480 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 20 đường số 4 Trần Phú Hết tuyến BTXM - Hẻm 7 đường 14 |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 21 Hẻm 13 - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 268.800 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 82/12 Hẻm 82 - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 82/6 Hẻm 82 - khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nhánh 3 tổ 5 Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 252.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh tổ 17 nối dài khu phố Tân Phước Kênh TN 2 - Giáp đường nhựa hẻm 31 |
Đất TM-DV đô thị | 440.800 | 308.560 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Huỳnh Công Thắng Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.060.800 | 742.560 | 424.320 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV đô thị | 588.800 | 412.160 | 235.520 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 804.000 | 562.800 | 321.600 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV đô thị | 439.200 | 307.440 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 458.400 | 320.880 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV đô thị | 275.200 | 220.000 | 220.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu tái định cư đường Trần Phú Đường Trần Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 3.520.000 | 880.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu tái định cư đường Trần Phú Đường số 4 Trần Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu tái định cư đường Trần Phú Đường nội bộ trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú Đường số 4 Trần Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú Đường nội bộ trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen Đường số 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 7.280.000 | 4.160.000 | 1.040.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen Đường D1.1 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 4.480.000 | 2.560.000 | 640.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở cho hộ nghèo, hộ người có công thành phố Đường nội bộ khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Quốc Lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Quốc Lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM Châu Thành (hướng Tân Biên) |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 7.875.000 | 5.512.500 | 3.150.000 | 787.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y |
Đất SX-KD đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 7.000.000 | 1.750.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
ĐT 784 Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
ĐT 790 Quán đồi xanh - đường kheđol suối đá |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 367.500 | 210.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
ĐT 793 Ngã tư Tân Bình - Ranh BMTrà Vong (hướng Tân Biên) |
Đất SX-KD đô thị | 2.142.000 | 1.499.400 | 856.800 | 214.200 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 1.881.600 | 1.075.200 | 268.800 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Cầu Gió - ĐT 785 |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 470.400 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Trần Phú (ĐT 785 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Trần Phú (ĐT 785 cũ) Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương |
Đất SX-KD đô thị | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.470.000 | 367.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Trần Phú (ĐT 785 cũ) Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh Tân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nguyễn Chí Thanh Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất SX-KD đô thị | 10.062.500 | 7.043.750 | 4.025.000 | 1.006.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất SX-KD đô thị | 4.812.500 | 3.368.750 | 1.925.000 | 481.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 11-12 HVT Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 1.347.500 | 770.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 7-8 HVT Hẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 1.347.500 | 770.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 1.347.500 | 770.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Đường Bời Lời - Hết mép nhựa hiện trạng (900m tính từ đường Bời Lời) |
Đất SX-KD đô thị | 4.812.500 | 3.368.750 | 1.925.000 | 481.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Hết mép nhựa hiện trạng - Suối Vườn Điều |
Đất SX-KD đô thị | 2.405.900 | 1.684.130 | 962.360 | 240.590 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Sến Quỳ Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.537.500 | 1.776.250 | 1.015.000 | 253.750 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 22 Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu |
Đất SX-KD đô thị | 2.537.500 | 1.776.250 | 1.015.000 | 253.750 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 22 Cầu Bến Dầu - Ngã 4 Bình Minh |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 4 Trần Phú Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 | 332.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 14 đường số 4 Trần Phú Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.995.000 | 1.396.500 | 798.000 | 199.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.995.000 | 1.396.500 | 798.000 | 199.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 3 Trần Phú Đường Trần Phú - Kênh TN 11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.662.500 | 1.163.750 | 665.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 5 Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 8 Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhựa trước KDL Long Điền Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường vào Trường Bắn Đường Trần Phú - Đường vành đai núi |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 105 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết khu dân cư giáp ruộng |
Đất SX-KD đô thị | 761.600 | 533.120 | 304.640 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 119 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Đường số 3 Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 761.600 | 533.120 | 304.640 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 12 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Chân núi bà đen |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 242 Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhựa giáp kênh TN 11 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 285 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường BTXM |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 323 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 392 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Ngã rẽ nhà dân |
Đất SX-KD đô thị | 507.500 | 355.250 | 203.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 591 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 77 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng |
Đất SX-KD đô thị | 761.600 | 533.120 | 304.640 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm số 6 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường BTXM |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm Tổ 1 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Đường số 1 Đường ĐT 784 |
Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 514.500 | 294.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường đất |
Đất SX-KD đô thị | 1.102.500 | 771.750 | 441.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm Tổ 7 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Đường vành đai núi |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm vào mỏ đá Nhật Quang Đường Trần Phú - Đường vành đai núi |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất SX-KD đô thị | 10.062.500 | 7.043.750 | 4.025.000 | 1.006.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 43 Điện Biên Phủ Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 44A Điện Biên Phủ Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 49 - 50 Điện Biên Phủ Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 63 - 64 Điện Biên Phủ Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.662.500 | 1.163.750 | 665.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 51 - 52 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 61 - 62 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.662.500 | 1.163.750 | 665.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 65 - 66 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.662.500 | 1.163.750 | 665.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 57 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65 |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 | 332.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 58 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 | 332.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 68 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ Đường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời Lời |
Đất SX-KD đô thị | 1.662.500 | 1.163.750 | 665.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ Đường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.662.500 | 1.163.750 | 665.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 | 332.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 53 Điện Biên Phủ Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 | 332.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.662.500 | 1.163.750 | 665.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 1.662.500 | 1.163.750 | 665.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 1.662.500 | 1.163.750 | 665.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 2 Đường số 59 Điện Biên Phủ Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 1.662.500 | 1.163.750 | 665.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ Đường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.662.500 | 1.163.750 | 665.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Huỳnh Văn Thanh Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 | 332.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Huỳnh Văn Thanh Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 59 - 60 Điện Biên Phủ Đường Huỳnh Văn Thanh - Ranh Ninh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 1, 2 Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 1.995.000 | 1.396.500 | 798.000 | 199.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 3, 4 Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 1.995.000 | 1.396.500 | 798.000 | 199.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 5, 6 Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường đất |
Đất SX-KD đô thị | 1.995.000 | 1.396.500 | 798.000 | 199.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 8-16 (hẻm 22) đường số 22 - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 604.800 | 423.360 | 241.920 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 23 Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 23 Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 470.400 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nhánh đường số 23-ĐT 785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh Đường 23 - Nhà dân cuối đường đất |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 99 Đường số 23 Đường số 23 - giáp xã Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 470.400 | 329.280 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 15 đường số 23 - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 604.800 | 423.360 | 241.920 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường vào Khu di tích kháng chiến khu phố Giồng Cà Đường số 23 - khu di tích kháng chiến |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 268.800 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 1 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 268.800 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 2 Đường số 23 Đường số 23 - cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 3 Đường số 23 Đường số 23 - Đường tổ 7 |
Đất SX-KD đô thị | 470.400 | 329.280 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 4 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 268.800 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 5 Đường số 23 Đường số 23 - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 246.960 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 6 Đường số 23 Đường số 23 - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 246.960 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 7 Đường số 23 Đường số 23 - giáp kênh |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 246.960 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 8 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 246.960 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 9 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 246.960 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 10 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 205.800 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 11 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 205.800 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 13 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 205.800 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 15 Đường số 23 Đường số 23 - Ranh xã Đồng KhởiTrà Vong |
Đất SX-KD đô thị | 470.400 | 329.280 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 17 Đường số 23 Hẻm 15, đường sô 23 - Hẻm 19 |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 246.960 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 19 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 246.960 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 21 Đường số 23 Hẻm 19, đường số 23 - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 246.960 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 29 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 -1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 11 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi huyện Châu Thành |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 31 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 31 Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 411.600 | 235.200 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 13 Đường 31 Đường 31 - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 235.200 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 29 Đường 31 đường 31 - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 235.200 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 25 Bời Lời Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Khedol Suối Đá ĐT785 - Đường Bời Lời |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 01-Khe dol, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh Đ. Khedol Suối đá - Hết ranh phường Bình Minh |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 352.800 | 201.600 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Lộ 10 ĐT785 - Cầu sắt Tân Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Liên xã |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 12-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT785 - Đường vành đai núi |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường Bêtông |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 13-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT785 - Đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 15-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT785 - Cuối đường đất |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 19-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT785 - Đường nhánh số 19.4, đường số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 21-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường tổ 7 |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 23-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Tổ 7 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 649-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - 3 nhánh |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 20-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Nhánh tổ 19 |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 815-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường số 15 |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 825-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường tổ 7 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 875-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bêtông |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 888-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 902-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Tổ 13 (cặp điện thờ), Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường đất |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 633-ĐT.785, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 907-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Hẻm BT 825 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nhánh đường số 21-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường số 21 Thạnh Đông |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 1 khu phố Tân Trung Đường 785 - Đường hẻm 05 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 3-ĐT 785 Đường 785 - Kênh tây |
Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 514.500 | 294.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa Đường 785 - Hết đường Sỏi đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 367.500 | 210.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 569 khu phố Tân Trung Đường 785 - Hết đường đá dăm |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 3 khu phố Tân Phước Đường 785 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 514.500 | 294.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu phố Tân Trung) Đường ĐT 785 - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 19 khu phố Tân Phước Đường ĐT 785 - Đường ĐT 793 |
Đất SX-KD đô thị | 367.500 | 257.250 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 46 khu phố Tân Phước Đường ĐT 785 - Đường tổ 22 |
Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 514.500 | 294.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 10-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - Cầu Nang bang |
Đất SX-KD đô thị | 856.800 | 599.760 | 342.720 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 11-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - Cầu Suối Núc (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 856.800 | 599.760 | 342.720 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 9-ĐT.793, Khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh ĐT 793 - cầu suối Núc |
Đất SX-KD đô thị | 642.600 | 449.820 | 257.040 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 4-5 DT793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - 5.6.2 |
Đất SX-KD đô thị | 642.600 | 449.820 | 257.040 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 13-ĐT 793 Đường ĐT 793 - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - giáp đường sỏi đỏ tổ 15 |
Đất SX-KD đô thị | 642.600 | 449.820 | 257.040 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Đường số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 535.500 | 374.850 | 214.200 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793) Đường ĐT 793 - Giáp đường số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 856.800 | 599.760 | 342.720 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Nguyễn Khuyến Đường ĐT 793 - Giáp Đường Đặng Thùy Trâm |
Đất SX-KD đô thị | 642.600 | 449.820 | 257.040 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 3 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Suối cạn |
Đất SX-KD đô thị | 642.600 | 449.820 | 257.040 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 15 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Hết đường Sỏi đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 22 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Bờ kênh tây |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 22A khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Kênh tây |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 28 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 37 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Suối Trà phát |
Đất SX-KD đô thị | 642.600 | 449.820 | 257.040 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) (ĐS 8 793) Đường tỉnh 793 - Giáp đường Liên xã |
Đất SX-KD đô thị | 642.600 | 449.820 | 257.040 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 17 - 1 Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 04 Bời Lời Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn |
Đất SX-KD đô thị | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.050.000 | 262.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 05 Bời Lời Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 | 332.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 07 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 | 332.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 09 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 10 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 11 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường 53 Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 12 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 14 Bời Lời Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 15 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 | 332.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 16 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 17 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 | 332.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 18 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 19 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 | 332.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 20 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 21 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 | 332.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 22 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 24 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 26 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 27 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 28 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối ruộng |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 29 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 | 332.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 30 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 32 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 34 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.992.500 | 2.094.750 | 1.197.000 | 299.250 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 6 Bời Lời Đường Bời Lời - Kênh TN 91 |
Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 1.102.500 | 630.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 7 - KP Ninh Phú Đường Bời Lời - Đường 784 |
Đất SX-KD đô thị | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.050.000 | 262.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Vành Đai Núi Bà Đen Đường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm bờ Hữu kênh Tây Đường Bời Lời - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.050.000 | 262.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm bờ tả cầu kênh K18 Đường Bời Lời - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.050.000 | 262.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm số 33 Đường Bời Lời Đường Bời Lời - Hết đường BTXM |
Đất SX-KD đô thị | 997.500 | 698.250 | 399.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 9-10 HVT Đường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 1.347.500 | 770.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 55 - 56 Điện Biên Phủ Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 | 332.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 1 đường 24 Bời Lời Đường 22 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời |
Đất SX-KD đô thị | 1.995.000 | 1.396.500 | 798.000 | 199.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 13 đường 14 Bời Lời Đường 14 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.995.000 | 1.396.500 | 798.000 | 199.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 27 đường 12 Bời Lời Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.995.000 | 1.396.500 | 798.000 | 199.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 3 đường 18 Bời Lời Đường 18 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời |
Đất SX-KD đô thị | 1.995.000 | 1.396.500 | 798.000 | 199.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 57 đường 12 Bời Lời Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.995.000 | 1.396.500 | 798.000 | 199.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 7 đường 14 Bời Lời Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.995.000 | 1.396.500 | 798.000 | 199.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 87 đường 21 Bời Lời Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 3 đường 32 Đường 32 - Cuối khu dân cư Ninh Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.995.000 | 1.396.500 | 798.000 | 199.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 19 nhánh 1 Đường 19 - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 333.200 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 1 Đường 784 - Kênh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 2 Ninh Bình Đường 784 - Hết đường đất |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 245.000 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 7A Ninh Phú Đường 784 - Bờ Bắc Kênh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 367.500 | 210.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 8-1 Ninh Phú Đường 784 - Đường vào trường bắn |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 367.500 | 210.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 8-2 Ninh Phú Đường 784 - Hết đường Đất |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 367.500 | 210.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm tổ 5 - 6 Đường 784 - Đường vành đai núi |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 367.500 | 210.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 134 Đường 785 Giồng Cà đường 785 Giồng Cà - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 47 Đường 785 Giồng Cà đường 785 Giồng Cà - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 60 Đường 785 Giồng Cà đường 785 Giồng Cà - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 82 Đường 785 Giồng Cà Đường 785 Giồng Cà - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 17 Đường số 22 đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu phố Đồng Cỏ Đỏ Kinh Tế (Đ.548) |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Đặng Thùy Trâm Ngã tư chợ Tân Bình - Giáp bờ kênh tây |
Đất SX-KD đô thị | 856.800 | 599.760 | 342.720 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 29-1 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Đường 22A |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 29-2 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2 |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 29-3 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh tây |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 36 khu phố Tân Trung Đường Đặng Thùy Trâm - Suối vàng cạn |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 16 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Đường ĐT 793 |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 29 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2 |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 35 khu phố Tân Trung Đường Đặng Thùy Trâm - ĐT 793 |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 29 Bàu Lùn Đường Bàu Lùn - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 1.057.000 | 739.900 | 422.800 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793 |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 367.500 | 257.250 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Sỏi đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 441.000 | 308.700 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 115 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm |
Đất SX-KD đô thị | 367.500 | 257.250 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 128 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thùy Trâm |
Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 514.500 | 294.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 228 khu phố Tân Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường nhựa liên xã |
Đất SX-KD đô thị | 367.500 | 257.250 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 19 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 11 - Suối Vàng |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 411.600 | 235.200 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 28 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn |
Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 514.500 | 294.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 37 khu phố Tân Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793 |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 60 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm |
Đất SX-KD đô thị | 367.500 | 257.250 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 66 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn |
Đất SX-KD đô thị | 367.500 | 257.250 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 74 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá 04 |
Đất SX-KD đô thị | 367.500 | 257.250 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường liên xã, khu phố Tân Lập- Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793 |
Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 617.400 | 352.800 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 21 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 617.400 | 352.800 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 9 khu phố Tân Trung (Hẻm 27 lộ 12a) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 617.400 | 352.800 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn trà - Hết đường đá dăm |
Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 205.800 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - Hết đường BTXM |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 246.960 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - Hết đường đá 04 |
Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 205.800 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 39 tổ 7 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - KP Tân Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 205.800 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 19 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337 |
Đất SX-KD đô thị | 793.100 | 555.170 | 317.240 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 1 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 3 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 5 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 7 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Nghĩa địa Bình Minh |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 11 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 793.100 | 555.170 | 317.240 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 13 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Đường số 15 |
Đất SX-KD đô thị | 793.100 | 555.170 | 317.240 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 14 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 793.100 | 555.170 | 317.240 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 15 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 793.100 | 555.170 | 317.240 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 17 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Hẻm 15A |
Đất SX-KD đô thị | 793.100 | 555.170 | 317.240 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 24 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 1.321.600 | 925.120 | 528.640 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 28 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 793.100 | 555.170 | 317.240 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 427 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 793.100 | 555.170 | 317.240 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 540 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 793.100 | 555.170 | 317.240 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 7 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Đường tổ 37A |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 1-7 - (Đường 29) Đường Trần Văn Trà - kênh |
Đất SX-KD đô thị | 1.321.600 | 925.120 | 528.640 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 3-1 Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 793.100 | 555.170 | 317.240 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 3-9 Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 793.100 | 555.170 | 317.240 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 123 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 793.100 | 555.170 | 317.240 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 21 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 793.100 | 555.170 | 317.240 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14 |
Đất SX-KD đô thị | 793.100 | 555.170 | 317.240 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm 27 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 793.100 | 555.170 | 317.240 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Hẻm số 331 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 528.500 | 369.950 | 211.400 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 22 Quốc Lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 23 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 21 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 25 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 37 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 26 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 27 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường số 30 Quốc Lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 11 - Đường số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tổ 37A |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tổ 37A |
Đất SX-KD đô thị | 513.800 | 359.660 | 205.520 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 14B khu phố Tân Lập Đường số 5 - Giáp đường nhựa tổ 37A |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 14C khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tỉnh 793 |
Đất SX-KD đô thị | 428.400 | 299.880 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm |
Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 205.800 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Đường số 35 |
Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 205.800 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 246.960 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh phải 35 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Giáp đường nhựa tổ 40 |
Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 205.800 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường nhánh hẻm 39 khu phố Tân Hòa Đường số 39 tổ 7 - Hết đường đá dăm |
Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 205.800 | 192.500 | 192.500 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm |
Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 205.800 | 192.500 | 192.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Quốc Lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Quốc Lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM Châu Thành (hướng Tân Biên) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | 7.875.000 | 4.500.000 | 1.125.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đại Lộ 30/4 Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 17.500.000 | 10.000.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
ĐT 784 Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
ĐT 790 Quán đồi xanh - đường kheđol suối đá |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
ĐT 793 Ngã tư Tân Bình - Ranh BMTrà Vong (hướng Tân Biên) |
Đất ở đô thị | 3.060.000 | 2.142.000 | 1.224.000 | 306.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Cầu Gió - ĐT 785 |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Trần Phú (ĐT 785 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Trần Phú (ĐT 785 cũ) Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Trần Phú (ĐT 785 cũ) Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh Tân Phú |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| PHƯỜNG BÌNH MINH |
Nguyễn Chí Thanh Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời |
Đất ở đô thị | 14.375.000 | 10.062.500 | 5.750.000 | 1.437.500 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Minh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ninh Sơn, Xã Tân Bình (thành phố Tây Ninh), Xã Bình Minh, Xã Thạnh Tân, Xã Suối Đá, Xã Phan (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bình Minh theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Bình Minh có diện tích tự nhiên 23,86 km² với quy mô dân số 34.193 người, mật độ dân cư đạt 1.433,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bình Minh được đặt tại Số 601, đường Bời Lời, khu phố Ninh Thọ, phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bình Minh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Bình Minh là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
