Bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Bình Phước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Phước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Bình Phước năm 2026
Khu vực: phường Bình Phước.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 588.000 đến 43.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đồng Xoài - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 43.000.000 | 34.400.000 | 25.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | 30.800.000 | 23.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 29.400.000 | 23.520.000 | 17.640.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 19.040.000 | 14.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (cũ) (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | 30.800.000 | 23.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (cũ) (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 26.600.000 | 21.280.000 | 15.960.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | 18.560.000 | 13.920.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đông Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | 30.800.000 | 23.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 29.400.000 | 23.520.000 | 17.640.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Trương Công Định - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 19.040.000 | 14.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Giáp ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | 30.800.000 | 23.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 29.400.000 | 23.520.000 | 17.640.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 19.040.000 | 14.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Giấy ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường An Dương Vương Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 19.200.000 | 14.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường An Dương Vương Đường Võ Văn Tần - Đường Quốc lộ 14 |
Đất ở đô thị | 21.200.000 | 16.960.000 | 12.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bạch Đằng Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bạch Đằng Đường Trần Quang Diệu - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Đặng Thai Mai - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đặng Trần Thi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đặng Trần Thi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cao Xuân Huy |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐT 753 Ngã tư Bàu Trúc - Đường Cù Chính Lan |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐT 753 Đường Cù Chính Lan - Cầu Rạt nhỏ |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐT 753 Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hà Huy Tập Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hà Huy Tập Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Đình Hổ |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hai Bà Trưng Đường Quốc lộ 14 - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 19.600.000 | 14.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trương Công Định - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hàm Nghi Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hàm Nghi Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Trường Chinh - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 20.800.000 | 16.640.000 | 12.480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Hàm Nghi - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 19.200.000 | 14.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 17.200.000 | 13.760.000 | 10.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Duẩn Đường Hùng Vương - Đường Quốc lộ 14 |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 19.200.000 | 14.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Duẩn Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 19.360.000 | 14.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lai Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lợi Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lợi Đường Lê Trọng Tấn - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lợi Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 19.040.000 | 14.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65 m) - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | 18.560.000 | 13.920.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quý Đôn Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Văn Sỹ Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 21.200.000 | 16.960.000 | 12.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Phú - Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 21.200.000 | 16.960.000 | 12.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 14.080.000 | 10.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Quốc lộ 14 - Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Tim đường hẻm 54 đường Nguyễn Huệ - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Ngã tư Bàu Trúc - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Võ Thị Sáu - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lê Duẩn - Đường Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 10.560.000 | 7.920.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lương Thế Vinh - Hết ranh giới đã giải phóng mặt bằng |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Ông Ích Khiêm Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Huỳnh Khương Ninh Đường Ông Ích Khiêm - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thái Tổ Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Phạm Đình Hổ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Bội Châu Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 26.600.000 | 21.280.000 | 15.960.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 21.600.000 | 17.280.000 | 12.960.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Bỉnh |
Đất ở đô thị | 17.300.000 | 13.840.000 | 10.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Triệu Quang Phục Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Xí |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Triệu Quang Phục Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh Đường Trần Hưng Đạo - Đập Suối Cam |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Quốc lộ 14 - Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trương Công Định Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trương Công Định Đường Đặng Thai Mai - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 9.280.000 | 6.960.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần Đường Hùng Vương - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 22.400.000 | 16.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần Đường Điểu Ông - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 25.200.000 | 18.900.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 9.280.000 | 6.960.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần Đường Tôn Đức Thắng - Đường số 31 |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường số 31 - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường 6 tháng 1 Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Chánh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Hồng Phong Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Văn Trà Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hoàng Văn Thái Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thị Định Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Ngô Gia Tự Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Phú Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 17.120.000 | 12.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Đường Nguyễn Chánh - Đường Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Cao Vân Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương - khu dân cư Bắc Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Biểu Chánh Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Gia Thiều Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Xí Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Hồ Xuân Hương - Đường Triệu Quang Phục |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Ngô Thì Nhậm Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Siêu Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Phú Thứ Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Văn Đạt Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Đình Hổ Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Dương Bá Trạc Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường 26 tháng 12 |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường 26 tháng 12 Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường 9 tháng 6 Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Dương Bá Trạc |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Huân Đường 9 tháng 6 - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Huấn Nghiệp Đường 26 tháng 12 - Đường 9 tháng 6 |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường 9 tháng 6 |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Vũ Như Tô |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đặng Thai Mai Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 11.040.000 | 8.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Trọng Tấn Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Vũ Như Tô Đường Bùi Thị Xuân - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lương Văn Can Đường Bùi Thị Xuân - Đường 26 tháng 12 |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường Chu Văn An - Đường Lương Văn Can |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Hảo Hớn Đường Chu Văn An - Đường Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đào Duy Từ Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Tùng Mậu Đường Lê Lợi - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Nhật Duật Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tô Ngọc Vân Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Anh Xuân Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 21.200.000 | 16.960.000 | 12.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hàn Thuyên Đường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Diên Hồng Đường Phạm Hùng - Đường Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Chu Văn An Đường Trương Công Định - Đường 26 tháng 12 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Hùng Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Huy ích Đường Phạm Hùng - Đường Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đồng Khởi Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bình Giã Đường Trần Phú - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tôn Thất Tùng Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Hữu Trí Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quang Định Đường Trần Phú - Đường Đặng Trần Thi |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 10.240.000 | 7.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đặng Văn Ngữ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quang Định |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 10.240.000 | 7.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quát Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quang Định |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 10.240.000 | 7.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Bắc) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Hữu Huân |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Nam) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Hữu Huân |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường N7 khu dân cư Bắc Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Cống thoát nước qua suối giáp ấp Làng Ba, phường Tiến Thành (cũ) |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường N13 khu dân cư Bắc Đồng Phú Đường D9 khu dân cư Bắc Đồng Phú - Đường D7 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường D8, D9, D10 khu dân cư Bắc Đồng Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N8, N9, N10, N11, N12, N14, N15, N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 khu dân cư Bắc Đồng Phú Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường D5, D7A khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm viên Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 7.760.000 | 5.820.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường D1, D2, D4 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 6.640.000 | 4.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường N1 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường N2 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường D3 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Quang Diệu Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 7.760.000 | 5.820.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Cao Xuân Huy Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa ranh giới Tiến Thành - Tân Phú (cũ) Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Cầu suối Cam |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Trãi Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bà Triệu Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Phú Riềng Đỏ - Suối Đồng Tiền |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Phú Riềng Đỏ - Suối Đồng Tiền |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Ngô Quyền Đường Lê Quý Đôn - Cổng trường Tiểu học Tân Thiện |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Quang Khải Đường Nguyễn Huệ - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường số 2 Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lãnh Binh Thăng (N3, N5 cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hùng Vương Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu vực chợ - Đường số 1 Đường Quốc lộ 14 - Đường số 7 |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu vực chợ - Đường số 2 Đường số 7 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | 30.800.000 | 23.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu vực chợ - Đường số 3 Đường Quốc lộ 14 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu vực chợ - Đường số 4 Đường Quốc lộ 14 - Đường số 7 |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu vực chợ - Đường số 5 Đường Điểu Ông - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu vực chợ - Đường số 6 Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu vực chợ - Đường số 7 Đường Điểu Ông - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu vực chợ - Đường số 8 Đường số 2 - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu vực chợ - Đường số 9 Đường số 2 - Đường Điểu Ông |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu vực chợ - Đường Điểu Ông Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | 30.800.000 | 23.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu vực chợ - Đường Trần Quốc Toản Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | 30.800.000 | 23.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nơ Trang Long - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 25.200.000 | 18.900.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Ngọc Thảo - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 25.200.000 | 18.900.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Thị Riêng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 25.200.000 | 18.900.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 25.200.000 | 18.900.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Công Hoan - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Duy - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 10.240.000 | 7.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Thế Hiển - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Duy |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 10.240.000 | 7.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lương Thế Vinh - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thi - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tô Hiệu - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tôn Đức Thắng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 10.560.000 | 7.920.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Võ Văn Tần - Đường Nguyễn Chánh |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Thành Thái - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hoàn - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường số 31 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Thành Thái - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Mai Thúc Loan - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Cao Văn Lầu - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tán |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Văn Cao - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Văn Huê - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Thửa đất số 759, tờ bản đồ số 5 (thửa đất của ông Trịnh Ngọc Vinh) - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Chánh (giấy Trường THPT Dân tộc nội trú) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Hết đường Nguyễn Chánh |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Tri Phương - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Phú Riềng Đỏ - Hết tuyến (toàn tuyến) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Cù Chính Lan - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Tế Xương - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Cù Chính Lan - Hết ranh đất Công An phường Tân Xuân (cũ) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thông - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Trường Toản - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Thị Sáu - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất Trường Mầm Non Hoa Huệ |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐT 741 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Giáp ranh phường Tân Bình, Tân Xuân (cũ) - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường ĐT741 - Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 - Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 - Ngã ba giao đường bộ đội |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã ba giao đường bộ đội - Giáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tiến Hưng- Tiến Thành - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa đi ấp Dên Dên - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh nối dài - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Ngõ 129 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh nối dài - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngõ 129 - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh nối dài - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngõ 401 - Giáp ranh phường Tân Bình (cũ) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Long An (ngõ 354) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường ĐT 741 - Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường ĐT 741 (Trạm Y tế Xã) - Ngã ba (đường Long An) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã ba (đường Long An) - Cầu Rạt xã Tân Hưng, huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngã 351) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường ĐT 741 - Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 5.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngã 351) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 - Hết ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường ĐT 741 - Giáp khu dân cư 92 ha |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Giáp khu dân cư 92 ha - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 486 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường ĐT 741 - Hết ranh đất nhà máy xử lý rác |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 493, 477 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường ĐT 741 - Khu dân cư Tà Bế Gold |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 401, 393 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngố 551 (đoạn đường nhựa) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường ĐT 741 - Hết thửa đất số 15, Tờ bản đồ số 11 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 551 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Giáp thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 04 |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 466, 461, 446, 445, 434, 419, 384 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 422, 371, 427 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 326, 292, 282, 270 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 212, 182 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 136, 68 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 226, 202, 146 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 160 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 22 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 44 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 2 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 49,91, 113, 129, 67, 187, 197, 227 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 167, 145 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 249, 281, 301 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 303 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa thuộc ấp 1 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngõ 445 - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngõ 49 - Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư phía Bắc tỉnh lỵ - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố (cũ) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường trong phân lô của bà Nguyễn Thị Tâm Phượng (đường quy hoạch 28m khu dân cư phía đông phường Tân Thiện (cũ)) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông x Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nh Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thúng đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sáu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên để được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường n Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông dấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200 m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê t Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối dền Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi mă Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m cứ bề rộng mặt (đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đau nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đ Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đầu nối đến Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trang phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi m Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sáu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m Có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đông Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lê Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lê Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trân 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở Lên đã được Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nh Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở tên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã đ Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã đ Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Cúc tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu nên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường n Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu t Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt Đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm dẫn nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư m Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt Đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã đượ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đầu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m Có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã đượ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhự Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên Có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê t Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đườ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m Có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 1 00m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên Có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đư Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường Số 2 |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu Số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sáu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đền 100m Có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đườn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đầu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đườn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Hết ranh quy hoạch đường số 2 - cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, b Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư Mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m Có bề rộng Mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông x Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đư Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến. Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đ Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên Có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tôn Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nh Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngô Quyền hoặc ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê Đường Ngô Quyền - ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măn Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực, tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi mă Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê t Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trang phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm dẫu nổi đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi m Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4 m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đồ |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư Mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sẵn trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng Mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào, sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến Đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m t Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m cứ bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng cũ |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng cũ |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4 Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu hơn 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Mặt đườn Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Quốc lộ 14 - Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Tim đường hẻm 54 đường Nguyễn Huệ - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Ngã tư Bàu Trúc - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Võ Thị Sáu - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lê Duẩn - Đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lương Thế Vinh - Hết ranh giới đã giải phóng mặt bằng |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Ông Ích Khiêm Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Huỳnh Khương Ninh Đường Ông Ích Khiêm - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thái Tổ Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.220.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Phạm Đình Hổ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Bội Châu Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 15.100.000 | 12.080.000 | 9.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Bỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.260.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Triệu Quang Phục Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Xí |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Triệu Quang Phục Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh Đường Trần Hưng Đạo - Đập Suối Cam |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Quốc lộ 14 - Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trương Công Định Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trương Công Định Đường Đặng Thai Mai - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần Đường Hùng Vương - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 19.600.000 | 15.680.000 | 11.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần Đường Điểu Ông - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 22.100.000 | 17.680.000 | 13.260.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần Đường Tôn Đức Thắng - Đường số 31 |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường số 31 - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường 6 tháng 1 Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Chánh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Hồng Phong Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Văn Trà Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hoàng Văn Thái Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thị Định Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Ngô Gia Tự Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Phú Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Đường Nguyễn Chánh - Đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Cao Vân Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương - khu dân cư Bắc Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Biểu Chánh Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Gia Thiều Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Xí Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Hồ Xuân Hương - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.220.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Ngô Thì Nhậm Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Siêu Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Phú Thứ Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Văn Đạt Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Đình Hổ Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Dương Bá Trạc Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường 26 tháng 12 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường 26 tháng 12 Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường 9 tháng 6 Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Dương Bá Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Huân Đường 9 tháng 6 - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Huấn Nghiệp Đường 26 tháng 12 - Đường 9 tháng 6 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường 9 tháng 6 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Vũ Như Tô |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đặng Thai Mai Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 9.700.000 | 7.760.000 | 5.820.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Trọng Tấn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Vũ Như Tô Đường Bùi Thị Xuân - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lương Văn Can Đường Bùi Thị Xuân - Đường 26 tháng 12 |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường Chu Văn An - Đường Lương Văn Can |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Hảo Hớn Đường Chu Văn An - Đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đào Duy Từ Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Tùng Mậu Đường Lê Lợi - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Nhật Duật Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tô Ngọc Vân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Anh Xuân Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 14.800.000 | 11.840.000 | 8.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hàn Thuyên Đường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Diên Hồng Đường Phạm Hùng - Đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Chu Văn An Đường Trương Công Định - Đường 26 tháng 12 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Hùng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Huy ích Đường Phạm Hùng - Đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đồng Khởi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bình Giã Đường Trần Phú - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tôn Thất Tùng Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Hữu Trí Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quang Định Đường Trần Phú - Đường Đặng Trần Thi |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đặng Văn Ngữ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quang Định |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quát Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quang Định |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Bắc) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Hữu Huân |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Nam) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Hữu Huân |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường N7 khu dân cư Bắc Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Cống thoát nước qua suối giáp ấp Làng Ba, phường Tiến Thành (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường N13 khu dân cư Bắc Đồng Phú Đường D9 khu dân cư Bắc Đồng Phú - Đường D7 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiên Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường trên 3,5m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng (cũ) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường trong Khu dân cư Sando - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Thuận Hòa - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường liên xã - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Thuận Hòa - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường D1 - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Thuận Hòa - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường N1, N2, D2, D3 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường D1, D2, D3, D4, đường hiện hữu - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, DN1, DN2 - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường N1, TC2, N10, N8, TC1 - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường N2, N5B, N6B, N7, D8, N6A, D1, D2, D3 - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường N3B, N4B, N9, N11, D4, D7, D8, D9, D5A, D5B, N3A, N4A, N5A, D2-1, D2-2 - |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 4.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Cát Tường - Phù Hưng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường N3, D6, D10, D11, D12, D13, D14 , D15, D16A, D16 - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 6.640.000 | 4.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Đức Hoàng Phát - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường quy hoạch 32m - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Đức Hoàng Phát - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Các đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Nhà ở xã hội Phúc Thành - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường ĐH 507 (đường Nông Trường - đoạn tương ứng) - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Nhà ở xã hội Phúc Thành - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường D6, D7 - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Nhà ở xã hội Phúc Thành - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Nhà ở xã hội Phúc Thành - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường N1, N2, D1, D2, D3, D4, D5 là các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Nhà ở xã hội Hưng Thịnh - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu đô thị - Thương mại Dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường D1, D2 - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 6.640.000 | 4.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu đô thị - Thương mại Dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bê Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4 - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu đô thị - Thương mại Dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường N9 - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Hạnh Phúc 1 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường N1, N2, D1, D2 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Hạnh Phúc 2 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Tiến Hưng (Công ty Đại Hoàng Kim) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Danh Hoàng Long - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Kiên Cường Phát - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư quang Minh Tiến - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư quang Minh Tiến - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường trong khu dân cư Làng Binh Đoàn 16 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) Đường còn lại thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) đã được đầu tư mặt đường nhựa - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Tiến Hưng (khu tái định cư) Đường D2 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Khu dân cư Tiến Hưng (khu tái định cư) Các tuyến đường còn lại trong khu tái định cư Tiến Hưng - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đồng Xoài - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 30.100.000 | 24.080.000 | 18.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 27.000.000 | 21.600.000 | 16.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 20.600.000 | 16.480.000 | 12.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất TM-DV đô thị | 16.700.000 | 13.360.000 | 10.020.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (cũ) (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) |
Đất TM-DV đô thị | 27.000.000 | 21.600.000 | 16.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (cũ) (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 12.960.000 | 9.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đông Phú (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 27.000.000 | 21.600.000 | 16.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Công Định |
Đất TM-DV đô thị | 20.600.000 | 16.480.000 | 12.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Trương Công Định - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 16.700.000 | 13.360.000 | 10.020.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Giáp ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 27.000.000 | 21.600.000 | 16.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 20.600.000 | 16.480.000 | 12.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 16.700.000 | 13.360.000 | 10.020.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Giấy ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường An Dương Vương Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường An Dương Vương Đường Võ Văn Tần - Đường Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 14.800.000 | 11.840.000 | 8.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bạch Đằng Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 5.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bạch Đằng Đường Trần Quang Diệu - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.220.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Đặng Thai Mai - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đặng Trần Thi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đặng Trần Thi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cao Xuân Huy |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐT 753 Ngã tư Bàu Trúc - Đường Cù Chính Lan |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐT 753 Đường Cù Chính Lan - Cầu Rạt nhỏ |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐT 753 Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hà Huy Tập Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hà Huy Tập Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Đình Hổ |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hai Bà Trưng Đường Quốc lộ 14 - Đường Trương Công Định |
Đất TM-DV đô thị | 17.200.000 | 13.760.000 | 10.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trương Công Định - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hàm Nghi Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.220.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hàm Nghi Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Trường Chinh - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 14.600.000 | 11.680.000 | 8.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Hàm Nghi - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Duẩn Đường Hùng Vương - Đường Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Duẩn Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 16.900.000 | 13.520.000 | 10.140.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lai Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lợi Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lợi Đường Lê Trọng Tấn - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lợi Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) |
Đất TM-DV đô thị | 16.700.000 | 13.360.000 | 10.020.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65 m) - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 12.960.000 | 9.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quý Đôn Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Văn Sỹ Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 14.800.000 | 11.840.000 | 8.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Phú - Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 14.800.000 | 11.840.000 | 8.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 12.300.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Quốc lộ 14 - Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Tim đường hẻm 54 đường Nguyễn Huệ - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Ngã tư Bàu Trúc - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Võ Thị Sáu - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lê Duẩn - Đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lương Thế Vinh - Hết ranh giới đã giải phóng mặt bằng |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Ông Ích Khiêm Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Huỳnh Khương Ninh Đường Ông Ích Khiêm - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thái Tổ Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.220.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Phạm Đình Hổ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Bội Châu Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 15.100.000 | 12.080.000 | 9.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Bỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.260.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Triệu Quang Phục Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Xí |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Triệu Quang Phục Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh Đường Trần Hưng Đạo - Đập Suối Cam |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Quốc lộ 14 - Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trương Công Định Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trương Công Định Đường Đặng Thai Mai - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần Đường Hùng Vương - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 19.600.000 | 15.680.000 | 11.760.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần Đường Điểu Ông - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 22.100.000 | 17.680.000 | 13.260.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần Đường Tôn Đức Thắng - Đường số 31 |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường số 31 - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường 6 tháng 1 Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Chánh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Hồng Phong Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Văn Trà Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hoàng Văn Thái Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thị Định Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Ngô Gia Tự Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Phú Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Đường Nguyễn Chánh - Đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Cao Vân Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương - khu dân cư Bắc Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Biểu Chánh Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Gia Thiều Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Xí Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Hồ Xuân Hương - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.220.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Ngô Thì Nhậm Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Siêu Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Phú Thứ Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Văn Đạt Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Đình Hổ Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Dương Bá Trạc Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường 26 tháng 12 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường 26 tháng 12 Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường 9 tháng 6 Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Dương Bá Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Huân Đường 9 tháng 6 - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Huấn Nghiệp Đường 26 tháng 12 - Đường 9 tháng 6 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường 9 tháng 6 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Vũ Như Tô |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đặng Thai Mai Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 9.700.000 | 7.760.000 | 5.820.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Trọng Tấn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Vũ Như Tô Đường Bùi Thị Xuân - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lương Văn Can Đường Bùi Thị Xuân - Đường 26 tháng 12 |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường Chu Văn An - Đường Lương Văn Can |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Hảo Hớn Đường Chu Văn An - Đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đào Duy Từ Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Tùng Mậu Đường Lê Lợi - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Nhật Duật Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tô Ngọc Vân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Anh Xuân Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 14.800.000 | 11.840.000 | 8.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hàn Thuyên Đường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Diên Hồng Đường Phạm Hùng - Đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Chu Văn An Đường Trương Công Định - Đường 26 tháng 12 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Hùng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Huy ích Đường Phạm Hùng - Đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đồng Khởi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bình Giã Đường Trần Phú - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tôn Thất Tùng Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Hữu Trí Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quang Định Đường Trần Phú - Đường Đặng Trần Thi |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đặng Văn Ngữ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quang Định |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quát Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quang Định |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Bắc) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Hữu Huân |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Nam) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Hữu Huân |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường N7 khu dân cư Bắc Đồng Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Cống thoát nước qua suối giáp ấp Làng Ba, phường Tiến Thành (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường N13 khu dân cư Bắc Đồng Phú Đường D9 khu dân cư Bắc Đồng Phú - Đường D7 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư m Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt Đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã đượ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đầu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m Có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã đượ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhự Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên Có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê t Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đườ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m Có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 1 00m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên Có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đư Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường Số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu Số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sáu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đền 100m Có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đườn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đầu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đườn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Hết ranh quy hoạch đường số 2 - cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, b Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư Mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m Có bề rộng Mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông x Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đư Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến. Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đ Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên Có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tôn Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ) Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đồng Xoài - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 43.000.000 | 34.400.000 | 25.800.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | 30.800.000 | 23.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 29.400.000 | 23.520.000 | 17.640.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 19.040.000 | 14.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (cũ) (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | 30.800.000 | 23.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (cũ) (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 26.600.000 | 21.280.000 | 15.960.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | 18.560.000 | 13.920.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đông Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | 30.800.000 | 23.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 29.400.000 | 23.520.000 | 17.640.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Trương Công Định - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 19.040.000 | 14.280.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Giáp ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | 30.800.000 | 23.100.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 29.400.000 | 23.520.000 | 17.640.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Phước
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 86,4 km² (hoặc chính xác theo địa giới hành chính là 86,38 km²).
Dân số: 111.440 người (hoặc 115.378 người theo số liệu rà soát hành chính cập nhật). Đây được xem là một “siêu phường” có quy mô dân số và lực lượng lao động dẫn đầu khu vực.
Mật độ dân số: Đạt khoảng 1.290 – 1.335 người/km².
Nguồn gốc thành lập:
- Năm 2025 (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập): Được thành lập ban đầu theo phương án tinh gọn bộ máy và sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã. Phường Bình Phước được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 06 đơn vị hành chính sầm uất cũ bao gồm: phường Tân Phú, phường Tân Đồng, phường Tân Thiện, phường Tân Bình, phường Tân Xuân và xã Tiến Hưng (trước đây thuộc địa giới hành chính thành phố Đồng Xoài). Tên gọi “Bình Phước” được kế thừa nhằm lưu giữ một phần yếu tố lịch sử và văn hóa danh xưng địa phương cũ. Trụ sở hành chính mới của phường được đặt tại Đường Cách Mạng Tháng Tám.
- Năm 2026 (Chuyển đổi lên đô thị trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026) thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Theo đó, phường Bình Phước chính thức chuyển dịch trở thành đơn vị hành chính cấp xã cốt lõi thuộc cấu trúc đô thị loại I của thành phố Đồng Nai. Đến giữa năm 2026, phường cũng đã hoàn tất việc tổ chức và công bố quyết định thành lập lại 12 khu phố mới tinh gọn từ nền tảng các ấp, khu phố cũ.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
