Bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Bình Phước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Phước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Phước năm 2026

Khu vực: phường Bình Phước.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa.

Mức giá áp dụng: từ 170.000 đến 7.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đền 100m Có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa,
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa,
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng Mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào, sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến Đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m t
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m cứ bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng cũ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Mặt đường
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng cũ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu hơn 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Mặt đườn
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa,
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa,
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng Mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào, sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến Đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m t
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m cứ bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng cũ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Mặt đường
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng cũ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu hơn 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Mặt đườn
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m cứ bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu đến 200m cứ bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200rn đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư Mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lại từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiên Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường trên 3,5m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng (cũ) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m cứ bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu đến 200m cứ bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200rn đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư Mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lại từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiên Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường trên 3,5m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng (cũ) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường trong Khu dân cư Sando - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Thuận Hòa - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường liên xã -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Thuận Hòa - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường D1 -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Thuận Hòa - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường N1, N2, D2, D3 -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường D1, D2, D3, D4, đường hiện hữu -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, DN1, DN2 -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường N1, TC2, N10, N8, TC1 -
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 5.520.000 4.140.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường N2, N5B, N6B, N7, D8, N6A, D1, D2, D3 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường N3B, N4B, N9, N11, D4, D7, D8, D9, D5A, D5B, N3A, N4A, N5A, D2-1, D2-2 -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Cát Tường - Phù Hưng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường N3, D6, D10, D11, D12, D13, D14 , D15, D16A, D16 -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Đức Hoàng Phát - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường quy hoạch 32m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Đức Hoàng Phát - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bình Phước Nhà ở xã hội Phúc Thành - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường - đoạn tương ứng) -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Phường Bình Phước Nhà ở xã hội Phúc Thành - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường D6, D7 -
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Bình Phước Nhà ở xã hội Phúc Thành - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 -
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Bình Phước Nhà ở xã hội Phúc Thành - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường N1, N2, D1, D2, D3, D4, D5 là các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bình Phước Nhà ở xã hội Hưng Thịnh - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bình Phước Khu đô thị - Thương mại Dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường D1, D2 -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường Bình Phước Khu đô thị - Thương mại Dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bê Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4 -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Bình Phước Khu đô thị - Thương mại Dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường N9 -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Hạnh Phúc 1 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường N1, N2, D1, D2 -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Hạnh Phúc 2 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Tiến Hưng (Công ty Đại Hoàng Kim) - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Danh Hoàng Long - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Kiên Cường Phát - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư quang Minh Tiến - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 0
Phường Bình Phước Khu dân cư quang Minh Tiến - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường trong khu dân cư Làng Binh Đoàn 16 - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bình Phước Cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ)
Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Bình Phước Cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ)
Đường còn lại thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) đã được đầu tư mặt đường nhựa -
Đất SX-KD đô thị 5.280.000 0 0 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Tiến Hưng (khu tái định cư)
Đường D2 -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Bình Phước Khu dân cư Tiến Hưng (khu tái định cư)
Các tuyến đường còn lại trong khu tái định cư Tiến Hưng -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Bình Phước Khu công nghiệp Đồng Xoài III
-
Đất SX-KD 1.050.000 0 0 0
Phường Bình Phước Cụm công nghiệp Tiến Hưng 1
-
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Phường Bình Phước Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Đồng Khởi
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Quốc lộ 14
Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Quốc lộ 14
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Quốc lộ 14
Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (cũ) (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (cũ) (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Quốc lộ 14
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Quốc lộ 14
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Phú Riềng Đỏ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Trương Công Định - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Phú Riềng Đỏ
Giáp ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Phú Riềng Đỏ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Phú Riềng Đỏ
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường An Dương Vương
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường An Dương Vương
Đường Võ Văn Tần - Đường Quốc lộ 14
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Bạch Đằng
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quang Diệu
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Bạch Đằng
Đường Trần Quang Diệu - Đường Trường Chinh
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Bùi Thị Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Bùi Thị Xuân
Đường Đặng Thai Mai - Đường Hồ Xuân Hương
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Đặng Trần Thi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Đặng Trần Thi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cao Xuân Huy
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường ĐT 753
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Cù Chính Lan
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường ĐT 753
Đường Cù Chính Lan - Cầu Rạt nhỏ
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường ĐT 753
Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ))
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Hà Huy Tập
Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hà Huy Tập
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Đình Hổ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hai Bà Trưng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hai Bà Trưng
Đường Trương Công Định - Đường Bùi Thị Xuân
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hàm Nghi
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hàm Nghi
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Trường Chinh
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hồ Xuân Hương
Đường Trường Chinh - Đường Hàm Nghi
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hồ Xuân Hương
Đường Hàm Nghi - Đường Lê Trọng Tấn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hồ Xuân Hương
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Duẩn
Đường Hùng Vương - Đường Quốc lộ 14
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Duẩn
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Lai
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Lợi
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Lợi
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Bùi Thị Xuân
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Lợi
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Quý Đôn
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Quý Đôn
Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Ngô Quyền
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Quý Đôn
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Văn Sỹ
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lý Thường Kiệt
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Phú - Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt - Đường Hàm Nghi
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lý Thường Kiệt
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Huệ
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Huệ
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Huệ
Đường Quốc lộ 14 - Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Huệ
Tim đường hẻm 54 đường Nguyễn Huệ - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Huệ
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Võ Thị Sáu
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Huệ
Đường Võ Thị Sáu - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Lê Duẩn - Đường Lương Thế Vinh
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Lương Thế Vinh - Hết ranh giới đã giải phóng mặt bằng
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Khuyến
Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Ông Ích Khiêm
Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Huỳnh Khương Ninh
Đường Ông ích Khiêm - Đường Nguyễn Khuyến
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lý Thái Tổ
Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Trường Tộ
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Trường Tộ
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thái Tổ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Phạm Đình Hổ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Phan Bội Châu
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trần Hưng Đạo
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Bình
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Triệu Quang Phục
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Xí
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Triệu Quang Phục
Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trường Chinh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trường Chinh
Đường Trần Hưng Đạo - Đập Suối Cam
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Hết tuyến
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trương Công Định
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trương Công Định
Đường Đặng Thai Mai - Đường Lê Trọng Tấn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Võ Văn Tần
Đường Hùng Vương - Đường Nơ Trang Long
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Võ Văn Tần
Đường Điểu Ông - Đường Nơ Trang Long
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Võ Văn Tần
Đường Tôn Đức Thắng - Đường số 31
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường số 31 - Đường Trường Chinh
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường 6 tháng 1
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Chánh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Hồng Phong
Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lý Tự Trọng
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trần Văn Trà
Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hoàng Văn Thái
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Thị Định
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Nguyễn Bình
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Ngô Gia Tự
Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trần Phú
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường Nguyễn Chánh - Đường Nguyễn Bình
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trần Cao Vân
Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hồ Biểu Chánh
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hồ Xuân Hương
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Gia Thiều
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Hồ Xuân Hương
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Xí
Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Triệu Quang Phục
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Ngô Thì Nhậm
Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Văn Siêu
Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Phạm Phú Thứ
Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Phan Văn Đạt
Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Phạm Đình Hổ
Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Dương Bá Trạc
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường 26 tháng 12
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường 26 tháng 12
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường 9 tháng 6
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Dương Bá Trạc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Hữu Huân
Đường 9 tháng 6 - Đường số 4
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hồ Huấn Nghiệp
Đường 26 tháng 12 - Đường 9 tháng 6
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường 9 tháng 6
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Vũ Như Tô
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Đặng Thai Mai
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Trọng Tấn
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Đoàn Thị Điểm
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Vũ Như Tô
Đường Bùi Thị Xuân - Cuối đường
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lương Văn Can
Đường Bùi Thị Xuân - Đường 26 tháng 12
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Tăng Bạt Hổ
Đường Chu Văn An - Đường Lương Văn Can
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hồ Hảo Hớn
Đường Chu Văn An - Đường Đặng Thai Mai
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Đào Duy Từ
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hồ Tùng Mậu
Đường Lê Lợi - Đường Bùi Thị Xuân
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trần Nhật Duật
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Tô Ngọc Vân
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Anh Xuân
Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hàn Thuyên
Đường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Hùng
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Diên Hồng
Đường Phạm Hùng - Đường Đặng Thai Mai
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Chu Văn An
Đường Trương Công Định - Đường 26 tháng 12
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Phạm Hùng
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Phan Huy ích
Đường Phạm Hùng - Đường Đặng Thai Mai
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Đồng Khởi
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Bình Giã
Đường Trần Phú - Đường Đồng Khởi
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Tôn Thất Tùng
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Phạm Hữu Trí
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Quang Định
Đường Trần Phú - Đường Đặng Trần Thi
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Đặng Văn Ngữ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quang Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Quát
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quang Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trần Quang Diệu
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Cao Xuân Huy
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hai Bà Trưng
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường nhựa ranh giới Tiến Thành - Tân Phú (cũ)
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Cầu suối Cam
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Trãi
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Bà Triệu
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Phú Riềng Đỏ - Suối Đồng Tiền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Phú Riềng Đỏ - Suối Đồng Tiền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Ngô Quyền
Đường Lê Quý Đôn - Cổng trường Tiểu học Tân Thiện
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Quang Khải
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trần Quang Khải
Đường Nguyễn Huệ - Đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường số 2
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Quang Khải
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lãnh Binh Thăng (N3, N5 cũ)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măn
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi mă
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đ
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi m
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trê
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trê
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đư
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lê
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lê
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở Tên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nh
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã đ
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nơi đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã đ
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (có)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường n
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu t
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đầu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư m
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hất ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã đượ
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã đượ
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhự
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâ
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đầu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê t
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m Trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đườ
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa,
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 10
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 10
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 10
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc hết ranh Quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đư
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đ
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đườn
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầ
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đườn
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầ
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, b
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trê
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trê
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trê
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn T
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HL
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông x
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa,
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa,
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đư
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLL
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLL
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa,
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đư
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLL
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLL
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa,
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nơi đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tôn
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 10
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 10
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nh
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nh
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măn
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi mă
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê t
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG và
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG và
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG và
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG và
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi m
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trê
Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trê
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hùng Vương
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Khu vực chợ - Đường số 1
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 7
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Khu vực chợ - Đường số 2
Đường số 7 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Khu vực chợ - Đường số 3
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 5
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Khu vực chợ - Đường số 4
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 7
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Khu vực chợ - Đường số 5
Đường Điểu Ông - Đường Trần Quốc Toản
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Khu vực chợ - Đường số 6
Đường số 1 - Đường số 4
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Khu vực chợ - Đường số 7
Đường Điểu Ông - Đường Trần Quốc Toản
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Khu vực chợ - Đường số 8
Đường số 2 - Đường Trần Quốc Toản
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Khu vực chợ - Đường số 9
Đường số 2 - Đường Điểu Ông
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Khu vực chợ - Đường Điểu Ông
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Khu vực chợ - Đường Trần Quốc Toản
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nơ Trang Long - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Phạm Ngọc Thảo - Đường Nơ Trang Long
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Thi Riêng - Đường Phạm Ngọc Thảo
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Lê Thi Riêng
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Công Hoan
Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Tần
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Duy - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Phạm Thế Hiển - Đường Nguyễn Duy
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Duy
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Lương Thế Vinh - Đường Phạm Thế Hiển
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Thi - Đường Lương Thế Vinh
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Tô Hiệu - Đường Nguyễn Thi
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Tôn Đức Thắng - Đường Tô Hiệu
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Đường Tôn Đức Thắng
Đường Võ Văn Tần - Đường Nguyễn Chánh
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Thành Thái - Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Hoàn - Đường Thành Thái
Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường số 31 - Đường Nguyễn Hoàn
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Đường số 31
Đường Thành Thái - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Mai Thúc Loan - Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Cao Văn Lầu - Đường Mai Thúc Loan
Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Văn Cao - Đường Cao Văn Lầu
Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Hồ Văn Huê - Đường Văn Cao
Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Đường Hồ Văn Huê
Thửa đất số 759, tờ bản đồ số 5 (thửa đất của ông Trịnh Ngọc Vinh) - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Chánh (giáp Trường THPT Dân tộc nội trú) - Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài)
Đường Quốc lộ 14 - Hết đường Nguyễn Chánh
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Chánh (giáp Trường THPT Dân tộc nội trú)
Đường Phú Riềng Đỏ - Hết tuyến (toàn tuyến)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Tri Phương
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Cù Chính Lan - Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Trần Tế Xương - Đường Cù Chính Lan
Đường Cù Chính Lan - Hết ranh đất Công An phường Tân Xuân (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Nguyễn Thông - Đường Trần Tế Xương
Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Võ Trường Toản - Đường Nguyễn Thông
Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường Võ Thị Sáu - Đường Võ Trường Toản
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất Trường Mầm Non Hoa Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Đường ĐT 741 - Đường Võ Thị Sáu
Giáp ranh phường Tân Bình, Tân Xuân (cũ) - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bình Phước Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Đường ĐT 741
Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7
Đất trồng lúa 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bình Phước Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 - Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20
Đất trồng lúa 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bình Phước Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 - Ngã ba giao đường bộ đội
Đất trồng lúa 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bình Phước Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Ngã ba giao đường bộ đội - Giáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương (cũ)
Đất trồng lúa 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bình Phước Đường Tiến Hưng - Tiến Thành - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Đường nhựa đi ấp Dên Dên - Đường Tiến Hưng - Tiến Thành
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Đường Trường Chinh nối dài - Đường nhựa đi ấp Dên Dên
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Ngõ 129
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Đường Trường Chinh nối dài - Đường Trường Chinh nối dài
Ngõ 129 - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Đường Trường Chinh nối dài - Đường Trường Chinh nối dài
Ngõ 401 - Giáp ranh phường Tân Bình (cũ)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Đường Long An (ngõ 354) - Đường Trường Chinh nối dài
Đường ĐT741 - Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246) - Đường Long An (ngõ 354)
Đường ĐT 741 (Trạm Y Tế Xã) - Ngã ba (đường Long An)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246) - Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246)
Ngã ba (đường Long An) - Cầu Rạt xã Tân Hưng, huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) - Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246)
Đường ĐT 741 - Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351)
Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 - Hết ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351)
Đường ĐT 741 - Giáp khu dân cư 92 ha
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) - Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245)
Giáp khu dân cư 92 ha - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 486 - Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245)
Đường ĐT741 - Hết ranh đất nhà máy xử lý rác
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 493, 477 - Ngõ 486
Đường ĐT 741 - Khu dân cư Tà Bế Gold
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 401, 393 - Ngõ 493, 477
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 551 (đoạn đường nhựa) - Ngõ 401, 393
Đường ĐT 741 - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 551 - Ngõ 551 (đoạn đường nhựa)
Giáp thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 04
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 466,461,446, 445, 434, 419, 384 - Ngõ 551
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 422, 371, 427 - Ngõ 466,461,446, 445, 434, 419, 384
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 326, 292, 282, 270 - Ngõ 422, 371, 427
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 212, 182 - Ngõ 326, 292, 282, 270
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 226, 202, 146 - Ngõ 212, 182
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 22 - Ngõ 226, 202, 146
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 44 - Ngõ 22
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 2 - Ngõ 44
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 49, 91, 113, 129, 67, 187, 197, 227 - Ngõ 2
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 249, 281, 301 - Ngõ 49, 91, 113, 129, 67, 187, 197, 227
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Ngõ 303 - Ngõ 249, 281, 301
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Đường nhựa thuộc ấp 1 - Ngõ 303
Ngõ 445 - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6 - Đường nhựa thuộc ấp 1
Ngõ 49 - Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông x
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nh
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa,
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa,
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường n
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 5
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa,
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 10
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 10
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200 m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê t
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măn
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi mă
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đ
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi m
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trê
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trê
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đư
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lê
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lê
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở Tên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nh
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã đ
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặ
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nơi đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã đ
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (có)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường n
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu t
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đầu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư m
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hất ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã đượ
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã đượ
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhự
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâ
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đầu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê t
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đền 100m Có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bình Phước Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài (cũ)
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Phước

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 86,4 km² (hoặc chính xác theo địa giới hành chính là 86,38 km²).

Dân số: 111.440 người (hoặc 115.378 người theo số liệu rà soát hành chính cập nhật). Đây được xem là một “siêu phường” có quy mô dân số và lực lượng lao động dẫn đầu khu vực.

Mật độ dân số: Đạt khoảng 1.290 – 1.335 người/km².

Nguồn gốc thành lập:

  • Năm 2025 (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập): Được thành lập ban đầu theo phương án tinh gọn bộ máy và sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã. Phường Bình Phước được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 06 đơn vị hành chính sầm uất cũ bao gồm: phường Tân Phú, phường Tân Đồng, phường Tân Thiện, phường Tân Bình, phường Tân Xuân và xã Tiến Hưng (trước đây thuộc địa giới hành chính thành phố Đồng Xoài). Tên gọi “Bình Phước” được kế thừa nhằm lưu giữ một phần yếu tố lịch sử và văn hóa danh xưng địa phương cũ. Trụ sở hành chính mới của phường được đặt tại Đường Cách Mạng Tháng Tám.
  • Năm 2026 (Chuyển đổi lên đô thị trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026) thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Theo đó, phường Bình Phước chính thức chuyển dịch trở thành đơn vị hành chính cấp xã cốt lõi thuộc cấu trúc đô thị loại I của thành phố Đồng Nai. Đến giữa năm 2026, phường cũng đã hoàn tất việc tổ chức và công bố quyết định thành lập lại 12 khu phố mới tinh gọn từ nền tảng các ấp, khu phố cũ.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (1373 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?