Bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Bình Phước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Phước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Bình Phước năm 2026
Khu vực: phường Bình Phước.
Loại đất: Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 78.000 đến 200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m t Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nơi đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giấy ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4 Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4 Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu tr Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâ Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 20 Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 5 Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có b Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đế Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đ Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâ Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn T Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HL Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG v Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hươn Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLL Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâ Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ H Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG vào s Trường Trinh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hồ Xuân Hương từ HLLG v Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLL Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường K Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HL Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4 m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào s Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ H Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào s Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG vào Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lý Thường Kiệt từ HLLG v Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG v Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạ Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLL Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâ Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ H Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào s Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đầu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Trần Hưng Đạo từ HLLG vào sâu Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đầu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG và Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trê Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m có Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đế Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m đ Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 200m Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Duẩn từ HLLG vào sâu trên 50 Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 20 Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 5 Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có b Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu đế Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 200m đ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lợi từ HLLG vào sâu trên 500 Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 20 Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 5 Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có b Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đến Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đế Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường trên 3,5m - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4 Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng (cũ) - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộ Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộ Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đườ Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đườ Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Phước
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 86,4 km² (hoặc chính xác theo địa giới hành chính là 86,38 km²).
Dân số: 111.440 người (hoặc 115.378 người theo số liệu rà soát hành chính cập nhật). Đây được xem là một “siêu phường” có quy mô dân số và lực lượng lao động dẫn đầu khu vực.
Mật độ dân số: Đạt khoảng 1.290 – 1.335 người/km².
Nguồn gốc thành lập:
- Năm 2025 (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập): Được thành lập ban đầu theo phương án tinh gọn bộ máy và sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã. Phường Bình Phước được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 06 đơn vị hành chính sầm uất cũ bao gồm: phường Tân Phú, phường Tân Đồng, phường Tân Thiện, phường Tân Bình, phường Tân Xuân và xã Tiến Hưng (trước đây thuộc địa giới hành chính thành phố Đồng Xoài). Tên gọi “Bình Phước” được kế thừa nhằm lưu giữ một phần yếu tố lịch sử và văn hóa danh xưng địa phương cũ. Trụ sở hành chính mới của phường được đặt tại Đường Cách Mạng Tháng Tám.
- Năm 2026 (Chuyển đổi lên đô thị trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026) thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Theo đó, phường Bình Phước chính thức chuyển dịch trở thành đơn vị hành chính cấp xã cốt lõi thuộc cấu trúc đô thị loại I của thành phố Đồng Nai. Đến giữa năm 2026, phường cũng đã hoàn tất việc tổ chức và công bố quyết định thành lập lại 12 khu phố mới tinh gọn từ nền tảng các ấp, khu phố cũ.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
