Bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Bình Phước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Phước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Bình Phước năm 2026
Khu vực: phường Bình Phước.
Loại đất: Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 224.000 đến 800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đ Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Công Hoan Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Duy - Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Thế Hiển - Đường Nguyễn Duy Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Duy |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lương Thế Vinh - Đường Phạm Thế Hiển Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thi - Đường Lương Thế Vinh Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tô Hiệu - Đường Nguyễn Thi Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Tô Hiệu Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Đường Tôn Đức Thắng Đường Võ Văn Tần - Đường Nguyễn Chánh |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Thành Thái - Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hoàn - Đường Thành Thái Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường số 31 - Đường Nguyễn Hoàn Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Đường số 31 Đường Thành Thái - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Mai Thúc Loan - Đường Huỳnh Mẫn Đạt Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Cao Văn Lầu - Đường Mai Thúc Loan Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Văn Cao - Đường Cao Văn Lầu Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Văn Huê - Đường Văn Cao Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Đường Hồ Văn Huê Thửa đất số 759, tờ bản đồ số 5 (thửa đất của ông Trịnh Ngọc Vinh) - Đường Phan Bội Châu |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Chánh (giáp Trường THPT Dân tộc nội trú) - Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) Đường Quốc lộ 14 - Hết đường Nguyễn Chánh |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Chánh (giáp Trường THPT Dân tộc nội trú) Đường Phú Riềng Đỏ - Hết tuyến (toàn tuyến) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Tri Phương Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Cù Chính Lan - Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Tế Xương - Đường Cù Chính Lan Đường Cù Chính Lan - Hết ranh đất Công An phường Tân Xuân (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thông - Đường Trần Tế Xương Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Trường Toản - Đường Nguyễn Thông Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Thị Sáu - Đường Võ Trường Toản Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất Trường Mầm Non Hoa Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐT 741 - Đường Võ Thị Sáu Giáp ranh phường Tân Bình, Tân Xuân (cũ) - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Đường ĐT 741 Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 - Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 - Ngã ba giao đường bộ đội |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Ngã ba giao đường bộ đội - Giáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tiến Hưng - Tiến Thành - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa đi ấp Dên Dên - Đường Tiến Hưng - Tiến Thành Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh nối dài - Đường nhựa đi ấp Dên Dên Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Ngõ 129 |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh nối dài - Đường Trường Chinh nối dài Ngõ 129 - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh nối dài - Đường Trường Chinh nối dài Ngõ 401 - Giáp ranh phường Tân Bình (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Long An (ngõ 354) - Đường Trường Chinh nối dài Đường ĐT741 - Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246) - Đường Long An (ngõ 354) Đường ĐT 741 (Trạm Y Tế Xã) - Ngã ba (đường Long An) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246) - Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246) Ngã ba (đường Long An) - Cầu Rạt xã Tân Hưng, huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) - Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246) Đường ĐT 741 - Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 - Hết ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) Đường ĐT 741 - Giáp khu dân cư 92 ha |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) - Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) Giáp khu dân cư 92 ha - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 486 - Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) Đường ĐT741 - Hết ranh đất nhà máy xử lý rác |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 493, 477 - Ngõ 486 Đường ĐT 741 - Khu dân cư Tà Bế Gold |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 401, 393 - Ngõ 493, 477 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 551 (đoạn đường nhựa) - Ngõ 401, 393 Đường ĐT 741 - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11 |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 551 - Ngõ 551 (đoạn đường nhựa) Giáp thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 04 |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 466,461,446, 445, 434, 419, 384 - Ngõ 551 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 422, 371, 427 - Ngõ 466,461,446, 445, 434, 419, 384 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 326, 292, 282, 270 - Ngõ 422, 371, 427 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 212, 182 - Ngõ 326, 292, 282, 270 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 226, 202, 146 - Ngõ 212, 182 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 22 - Ngõ 226, 202, 146 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 44 - Ngõ 22 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 2 - Ngõ 44 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 49, 91, 113, 129, 67, 187, 197, 227 - Ngõ 2 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 249, 281, 301 - Ngõ 49, 91, 113, 129, 67, 187, 197, 227 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 303 - Ngõ 249, 281, 301 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa thuộc ấp 1 - Ngõ 303 Ngõ 445 - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6 - Đường nhựa thuộc ấp 1 Ngõ 49 - Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông x Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nh Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường n Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 5 Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 10 Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 10 Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200 m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê t Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi mă Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đ Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi m Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trê Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trê Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lê Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lê Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở Tên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nh Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã đ Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nơi đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã đ Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (có) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường n Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu t Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đầu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Trương Công Định trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Trương Công Định hoặc Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư m Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hất ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã đượ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã đượ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhự Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâ Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đầu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê t Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m Trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đườ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 10 Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 10 Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 10 Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc hết ranh Quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đư Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đườn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đườn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, b Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trê Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trê Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trê Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn T Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HL Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông x Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đư Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLL Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLL Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đư Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLL Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLL Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nơi đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tôn Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 10 Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 10 Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nh Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nh Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măn Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi mă Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê t Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG và Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG và Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG và Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG và Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi m Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trê Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trê Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLL Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâ Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ H Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào s Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 5 Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG và Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trê Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLL Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâ Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ H Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào s Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 5 Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG và Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trê Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HL Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 5 Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG và Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trê Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m t Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nơi đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giấy ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4 Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Công Hoan Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Duy - Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Thế Hiển - Đường Nguyễn Duy Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Duy |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lương Thế Vinh - Đường Phạm Thế Hiển Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thi - Đường Lương Thế Vinh Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tô Hiệu - Đường Nguyễn Thi Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Tô Hiệu Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Đường Tôn Đức Thắng Đường Võ Văn Tần - Đường Nguyễn Chánh |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Thành Thái - Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hoàn - Đường Thành Thái Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường số 31 - Đường Nguyễn Hoàn Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Đường số 31 Đường Thành Thái - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Mai Thúc Loan - Đường Huỳnh Mẫn Đạt Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Cao Văn Lầu - Đường Mai Thúc Loan Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Văn Cao - Đường Cao Văn Lầu Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Văn Huê - Đường Văn Cao Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Đường Hồ Văn Huê Thửa đất số 759, tờ bản đồ số 5 (thửa đất của ông Trịnh Ngọc Vinh) - Đường Phan Bội Châu |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Chánh (giáp Trường THPT Dân tộc nội trú) - Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) Đường Quốc lộ 14 - Hết đường Nguyễn Chánh |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Chánh (giáp Trường THPT Dân tộc nội trú) Đường Phú Riềng Đỏ - Hết tuyến (toàn tuyến) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Tri Phương Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Cù Chính Lan - Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Tế Xương - Đường Cù Chính Lan Đường Cù Chính Lan - Hết ranh đất Công An phường Tân Xuân (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thông - Đường Trần Tế Xương Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Trường Toản - Đường Nguyễn Thông Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Thị Sáu - Đường Võ Trường Toản Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất Trường Mầm Non Hoa Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐT 741 - Đường Võ Thị Sáu Giáp ranh phường Tân Bình, Tân Xuân (cũ) - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Đường ĐT 741 Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 - Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 - Ngã ba giao đường bộ đội |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Ngã ba giao đường bộ đội - Giáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tiến Hưng - Tiến Thành - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa đi ấp Dên Dên - Đường Tiến Hưng - Tiến Thành Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh nối dài - Đường nhựa đi ấp Dên Dên Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Ngõ 129 |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh nối dài - Đường Trường Chinh nối dài Ngõ 129 - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh nối dài - Đường Trường Chinh nối dài Ngõ 401 - Giáp ranh phường Tân Bình (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Long An (ngõ 354) - Đường Trường Chinh nối dài Đường ĐT741 - Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246) - Đường Long An (ngõ 354) Đường ĐT 741 (Trạm Y Tế Xã) - Ngã ba (đường Long An) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246) - Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246) Ngã ba (đường Long An) - Cầu Rạt xã Tân Hưng, huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) - Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (cũ) (ngõ 246) Đường ĐT 741 - Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 - Hết ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) Đường ĐT 741 - Giáp khu dân cư 92 ha |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) - Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) Giáp khu dân cư 92 ha - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 486 - Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) Đường ĐT741 - Hết ranh đất nhà máy xử lý rác |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 493, 477 - Ngõ 486 Đường ĐT 741 - Khu dân cư Tà Bế Gold |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 401, 393 - Ngõ 493, 477 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 551 (đoạn đường nhựa) - Ngõ 401, 393 Đường ĐT 741 - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11 |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 551 - Ngõ 551 (đoạn đường nhựa) Giáp thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 04 |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 466,461,446, 445, 434, 419, 384 - Ngõ 551 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 422, 371, 427 - Ngõ 466,461,446, 445, 434, 419, 384 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 326, 292, 282, 270 - Ngõ 422, 371, 427 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 212, 182 - Ngõ 326, 292, 282, 270 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 226, 202, 146 - Ngõ 212, 182 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 22 - Ngõ 226, 202, 146 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 44 - Ngõ 22 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 2 - Ngõ 44 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 49, 91, 113, 129, 67, 187, 197, 227 - Ngõ 2 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 249, 281, 301 - Ngõ 49, 91, 113, 129, 67, 187, 197, 227 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Ngõ 303 - Ngõ 249, 281, 301 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa thuộc ấp 1 - Ngõ 303 Ngõ 445 - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6 - Đường nhựa thuộc ấp 1 Ngõ 49 - Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông x Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nh Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLL Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường n Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 5 Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 10 Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 10 Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200 m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê t Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi mă Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đ Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đư Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đườn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đườn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầ Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nguyễn Huệ trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, b Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nguyễn Huệ hoặc Hết ranh quy hoạch đường số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Hết ranh quy hoạch đường số 2 hoặc Cầu số 2 trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trê Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trê Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trê Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG và Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn T Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HL Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông x Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đư Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLL Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLL Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đư Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLL Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLL Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nơi đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tôn Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 10 Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 10 Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nh Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nh Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măn Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tô Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi mă Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê t Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG và Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG và Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG và Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG và Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Phú Riềng Đỏ hoặc Ngô Quyền trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi m Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Ngô Quyền hoặc Ngã tư Bàu Trúc trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trê Phú Riềng Đỏ - Ngô Quyền |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trê Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLL Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâ Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ H Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào s Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 5 Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG và Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trê Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLL Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâ Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ H Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào s Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 5 Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG và Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trê Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HL Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 5 Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG và Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trê Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m t Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nơi đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giấy ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4 Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào s Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 5 Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG và Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trê Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HL Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 5 Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG và Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trê Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đườn Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhự Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLL Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Ngã tư Đồng Xoài hoặc Đường Nơ Trang Long trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Nơ Trang Long hoặc Đường Hùng Vương trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nh Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m t Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nơi đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường từ 4m Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giấy ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đế Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đườ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4 Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu t Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Đường Hùng Vương hoặc Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường dưới 4m Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước hoặc Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) trong phạm vi 200m trở lên có bề rộng mặt đường Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 100m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đế Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường trên 3,5m - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng (cũ) - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộ Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộ Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đườ Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đườ Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đồng Xoài - Đường Đồng Khởi |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (cũ) (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (cũ) (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Công Định |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Trương Công Định - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Giáp ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường An Dương Vương Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường An Dương Vương Đường Võ Văn Tần - Đường Quốc lộ 14 |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bạch Đằng Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quang Diệu |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bạch Đằng Đường Trần Quang Diệu - Đường Trường Chinh |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Đặng Thai Mai - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đặng Trần Thi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đặng Trần Thi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cao Xuân Huy |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐT 753 Ngã tư Bàu Trúc - Đường Cù Chính Lan |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐT 753 Đường Cù Chính Lan - Cầu Rạt nhỏ |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐT 753 Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hà Huy Tập Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hà Huy Tập Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Đình Hổ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hai Bà Trưng Đường Quốc lộ 14 - Đường Trương Công Định |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trương Công Định - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hàm Nghi Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hàm Nghi Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Trường Chinh |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Trường Chinh - Đường Hàm Nghi |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Hàm Nghi - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Duẩn Đường Hùng Vương - Đường Quốc lộ 14 |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Duẩn Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lai Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lợi Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lợi Đường Lê Trọng Tấn - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lợi Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quý Đôn Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Văn Sỹ Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Phú - Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt - Đường Hàm Nghi |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Quốc lộ 14 - Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Tim đường hẻm 54 đường Nguyễn Huệ - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Ngã tư Bàu Trúc - Đường Võ Thị Sáu |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Võ Thị Sáu - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lê Duẩn - Đường Lương Thế Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lương Thế Vinh - Hết ranh giới đã giải phóng mặt bằng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Ông Ích Khiêm Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Huỳnh Khương Ninh Đường Ông ích Khiêm - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thái Tổ Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thái Tổ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Phạm Đình Hổ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Bội Châu Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Bình |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Triệu Quang Phục Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Xí |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Triệu Quang Phục Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh Đường Trần Hưng Đạo - Đập Suối Cam |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Quốc lộ 14 - Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trương Công Định Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trương Công Định Đường Đặng Thai Mai - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Võ Văn Tần Đường Hùng Vương - Đường Nơ Trang Long |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu đế Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 200m đ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường trên 3,5m - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Lai từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng (cũ) - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng cũ được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tiến Hưng (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộ Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộ Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đườ Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đườ Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đồng Xoài - Đường Đồng Khởi |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (cũ) (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (cũ) (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Công Định |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Trương Công Định - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Giáp ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su - Giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phú Riềng Đỏ Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường An Dương Vương Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường An Dương Vương Đường Võ Văn Tần - Đường Quốc lộ 14 |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bạch Đằng Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quang Diệu |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bạch Đằng Đường Trần Quang Diệu - Đường Trường Chinh |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Đặng Thai Mai - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đặng Trần Thi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Đặng Trần Thi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cao Xuân Huy |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐT 753 Ngã tư Bàu Trúc - Đường Cù Chính Lan |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐT 753 Đường Cù Chính Lan - Cầu Rạt nhỏ |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường ĐT 753 Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ)) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hà Huy Tập Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hà Huy Tập Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Đình Hổ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hai Bà Trưng Đường Quốc lộ 14 - Đường Trương Công Định |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hai Bà Trưng Đường Trương Công Định - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hàm Nghi Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hàm Nghi Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Trường Chinh |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Trường Chinh - Đường Hàm Nghi |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Hàm Nghi - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Duẩn Đường Hùng Vương - Đường Quốc lộ 14 |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Duẩn Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lai Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lợi Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lợi Đường Lê Trọng Tấn - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Lợi Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Quý Đôn Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lê Văn Sỹ Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Phú - Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt - Đường Hàm Nghi |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Quốc lộ 14 - Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Tim đường hẻm 54 đường Nguyễn Huệ - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Ngã tư Bàu Trúc - Đường Võ Thị Sáu |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Huệ Đường Võ Thị Sáu - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lê Duẩn - Đường Lương Thế Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lương Thế Vinh - Hết ranh giới đã giải phóng mặt bằng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Ông Ích Khiêm Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Huỳnh Khương Ninh Đường Ông ích Khiêm - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lý Thái Tổ Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thái Tổ |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Phạm Đình Hổ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phan Bội Châu Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Bình |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Triệu Quang Phục Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Xí |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Triệu Quang Phục Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh Đường Trần Hưng Đạo - Đập Suối Cam |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Quốc lộ 14 - Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Trương Công Định Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có khoảng cách từ điểm đấu nối đến giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) hoặc đường Lê Duẩn trong phạm vi 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đ Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu từ 100m đến 200m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Công Hoan Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Duy - Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Phạm Thế Hiển - Đường Nguyễn Duy Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Duy |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Lương Thế Vinh - Đường Phạm Thế Hiển Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Thi - Đường Lương Thế Vinh Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tô Hiệu - Đường Nguyễn Thi Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Tô Hiệu Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Đường Tôn Đức Thắng Đường Võ Văn Tần - Đường Nguyễn Chánh |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Thành Thái - Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Nguyễn Hoàn - Đường Thành Thái Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường số 31 - Đường Nguyễn Hoàn Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Bình Phước |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Đường số 31 Đường Thành Thái - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Phước
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Bình Phước, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 86,4 km² (hoặc chính xác theo địa giới hành chính là 86,38 km²).
Dân số: 111.440 người (hoặc 115.378 người theo số liệu rà soát hành chính cập nhật). Đây được xem là một “siêu phường” có quy mô dân số và lực lượng lao động dẫn đầu khu vực.
Mật độ dân số: Đạt khoảng 1.290 – 1.335 người/km².
Nguồn gốc thành lập:
- Năm 2025 (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập): Được thành lập ban đầu theo phương án tinh gọn bộ máy và sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã. Phường Bình Phước được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 06 đơn vị hành chính sầm uất cũ bao gồm: phường Tân Phú, phường Tân Đồng, phường Tân Thiện, phường Tân Bình, phường Tân Xuân và xã Tiến Hưng (trước đây thuộc địa giới hành chính thành phố Đồng Xoài). Tên gọi “Bình Phước” được kế thừa nhằm lưu giữ một phần yếu tố lịch sử và văn hóa danh xưng địa phương cũ. Trụ sở hành chính mới của phường được đặt tại Đường Cách Mạng Tháng Tám.
- Năm 2026 (Chuyển đổi lên đô thị trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026) thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Theo đó, phường Bình Phước chính thức chuyển dịch trở thành đơn vị hành chính cấp xã cốt lõi thuộc cấu trúc đô thị loại I của thành phố Đồng Nai. Đến giữa năm 2026, phường cũng đã hoàn tất việc tổ chức và công bố quyết định thành lập lại 12 khu phố mới tinh gọn từ nền tảng các ấp, khu phố cũ.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
