Bảng giá đất phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Bình Thuận được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Thuận theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất phường Bình Thuận năm 2026
Khu vực: phường Bình Thuận.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 43.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Thuận |
Tỉnh lộ 718 Ngã ba nhà văn hóa khu phố Xuân Tài - Ngã ba ga Phú Hội |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Tỉnh lộ 718 Ngã ba ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội |
Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Tỉnh lộ 718 Giáp Đình làng Phú Hội - Cuối khu phố Phố Nhang |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hàm Hiệp - Thuận Minh Suối Lỗ Bão (giáp xã Hàm Liêm) - Trường THCS Hàm Hiệp |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hàm Hiệp - Thuận Minh THCS Hàm Hiệp - Ngã ba Cầu Đúc |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao ĐT 718 - Ngã ba Bàu Gia -Bào Thảo |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao Ngã ba Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo Ngã ba Bàu Gia - Ngã ba đường đập Cẩm Hang |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo Ngã ba đường đập Cẩm Hang - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Cẩm Hang Ngã ba tiếp giáp đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Chợ Tôn - Ga Phú Hội Ngã ba chợ Tôn - Điểm cuối giáp đường sắt Mương Mán - Phan Thiết |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Quốc lộ 1A (trường Chinh) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận Trường Chinh - Ngã ba Địa chỉ đỏ |
Đất ở | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận Đoạn còn lại - |
Đất ở | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Thị Ngư (đường nhựa đi thôn Xuân Hòa) Trường Chinh - Ngã ba khu phố Xuân Hòa |
Đất ở | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đại Nẫm - |
Đất ở | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Ngô Đức Tốn - |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Duẩn Trường Chinh - Ga Phan Thiết mới |
Đất ở | 22.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (tăng thêm chiều dài) Trường Chinh - Nhà văn hóa khu phố Xuân Tài |
Đất ở | 10.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Thị Tư Giáp Đặng Văn Lãnh- bên hông Đảng ủy phường Bình Thuận - Giáp Đại Nẫm |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phan Trọng Tuệ Đặng Văn Lãnh - địa chỉ đỏ - Giáp đường Đặng Văn Lãnh - Trường Tiểu học Phong Nẫm |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Cây xăng H52 - Trường Chinh |
Đất ở | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Duẩn Trường Chinh - Nguyễn Hội |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Phụng Hiểu (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đống Đa (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Chi Lăng (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đặng Dung (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lương Văn Năm Đoạn trải nhựa - |
Đất ở | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Hội Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Linh KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu - |
Đất ở | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Viết Xuân Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trương Gia Hội Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Võ Văn Tần Cả tuyến đường - |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đào Cam Mộc Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Bế Văn Đàn Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Quang Đạo Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Xí Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trần Thủ Độ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trần Nguyên Hãn Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Khúc Hạo Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trần Đăng Ninh Lê Quang Đạo - Giáp đường Phan Đình Giót |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phan Đình Giót Nguyễn Thị Định - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Khúc Thừa Dụ (nội bộ KDC Văn Thánh 3A) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Tuân (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Ngọc (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Vũ Trọng Phụng (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Tôn Thất Bách Lê Duẩn (Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận) - Giáp đường Đặng Văn Lãnh |
Đất ở | 19.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 19.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phan Kế Bính (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 19.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Cù Chính Lan (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hoàng Cầm (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Huy Thông Dãy bệnh viện Đa Khoa Bình Thuận - Cuối lô G63 (Trường Tiểu học Phú Trinh 1) |
Đất ở | 19.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hoài Thanh (khu dân cư Văn Thánh 1) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Mạc Thị Bưởi Giáp đường quy hoạch - Giáp đường Trương Gia Hội |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Măng Đa Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp đường Trương Gia Hội |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trương Sanh Thạch Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Ngô Thị Ngư Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Thị Hòa Đường Ngô Thị Ngư - Đường quy hoạch |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Minh Tự Đường Ngô Thị Ngư - Giáp đường quy hoạch |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Thanh Mận Đường Mặc Thị Bưởi - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Nhân Đường Bế Văn Đàn - Đường quy hoạch |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Hinh Giáp Trường Chinh - Cuối trung tâm giống cây trồng |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn các khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6 - |
Đất ở | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu dân cư Phú Tài – Phú Trinh - |
Đất ở | 19.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu dân cư Văn Thánh - |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu tái định cư Phong Nẫm - |
Đất ở | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường nhựa có độ rộng ≥ 4m trên địa bàn khu phố Xuân Hòa, Xuân Phú, Xuân Tài, Xuân Phong - |
Đất ở | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Thị Định Cả tuyến đường - |
Đất ở | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Tô Vĩnh Diện Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Tỉnh lộ 718 Ngã ba nhà văn hóa khu phố Xuân Tài - Ngã ba ga Phú Hội |
Đất TM-DV | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Tỉnh lộ 718 Ngã ba ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội |
Đất TM-DV | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Tỉnh lộ 718 Giáp Đình làng Phú Hội - Cuối khu phố Phố Nhang |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hàm Hiệp - Thuận Minh Suối Lỗ Bão (giáp xã Hàm Liêm) - Trường THCS Hàm Hiệp |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hàm Hiệp - Thuận Minh THCS Hàm Hiệp - Ngã ba Cầu Đúc |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao ĐT 718 - Ngã ba Bàu Gia -Bào Thảo |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao Ngã ba Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo Ngã ba Bàu Gia - Ngã ba đường đập Cẩm Hang |
Đất TM-DV | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo Ngã ba đường đập Cẩm Hang - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam |
Đất TM-DV | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Cẩm Hang Ngã ba tiếp giáp đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam |
Đất TM-DV | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Chợ Tôn - Ga Phú Hội Ngã ba chợ Tôn - Điểm cuối giáp đường sắt Mương Mán - Phan Thiết |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Quốc lộ 1A (trường Chinh) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận Trường Chinh - Ngã ba Địa chỉ đỏ |
Đất TM-DV | 6.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Thị Ngư (đường nhựa đi thôn Xuân Hòa) Trường Chinh - Ngã ba khu phố Xuân Hòa |
Đất TM-DV | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đại Nẫm - |
Đất TM-DV | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Ngô Đức Tốn - |
Đất TM-DV | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Duẩn Trường Chinh - Ga Phan Thiết mới |
Đất TM-DV | 13.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (tăng thêm chiều dài) Trường Chinh - Nhà văn hóa khu phố Xuân Tài |
Đất TM-DV | 6.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Thị Tư Giáp Đặng Văn Lãnh- bên hông Đảng ủy phường Bình Thuận - Giáp Đại Nẫm |
Đất TM-DV | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phan Trọng Tuệ Đặng Văn Lãnh - địa chỉ đỏ - Giáp đường Đặng Văn Lãnh - Trường Tiểu học Phong Nẫm |
Đất TM-DV | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Cây xăng H52 - Trường Chinh |
Đất TM-DV | 13.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Duẩn Trường Chinh - Nguyễn Hội |
Đất TM-DV | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Phụng Hiểu (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đống Đa (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Chi Lăng (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đặng Dung (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lương Văn Năm Đoạn trải nhựa - |
Đất TM-DV | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Hội Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Linh KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu - |
Đất TM-DV | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Viết Xuân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trương Gia Hội Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Võ Văn Tần Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đào Cam Mộc Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Bế Văn Đàn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Quang Đạo Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Xí Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trần Thủ Độ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trần Nguyên Hãn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Khúc Hạo Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trần Đăng Ninh Lê Quang Đạo - Giáp đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phan Đình Giót Nguyễn Thị Định - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Khúc Thừa Dụ (nội bộ KDC Văn Thánh 3A) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Tuân (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Ngọc (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Vũ Trọng Phụng (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Tôn Thất Bách Lê Duẩn (Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận) - Giáp đường Đặng Văn Lãnh |
Đất TM-DV | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phan Kế Bính (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Cù Chính Lan (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hoàng Cầm (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Huy Thông Dãy bệnh viện Đa Khoa Bình Thuận - Cuối lô G63 (Trường Tiểu học Phú Trinh 1) |
Đất TM-DV | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hoài Thanh (khu dân cư Văn Thánh 1) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Mạc Thị Bưởi Giáp đường quy hoạch - Giáp đường Trương Gia Hội |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Măng Đa Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp đường Trương Gia Hội |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trương Sanh Thạch Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Ngô Thị Ngư Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Thị Hòa Đường Ngô Thị Ngư - Đường quy hoạch |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Minh Tự Đường Ngô Thị Ngư - Giáp đường quy hoạch |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Thanh Mận Đường Mặc Thị Bưởi - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Nhân Đường Bế Văn Đàn - Đường quy hoạch |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Hinh Giáp Trường Chinh - Cuối trung tâm giống cây trồng |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn các khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6 - |
Đất TM-DV | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu dân cư Phú Tài – Phú Trinh - |
Đất TM-DV | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu dân cư Văn Thánh - |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu tái định cư Phong Nẫm - |
Đất TM-DV | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường nhựa có độ rộng ≥ 4m trên địa bàn khu phố Xuân Hòa, Xuân Phú, Xuân Tài, Xuân Phong - |
Đất TM-DV | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Thị Định Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Tô Vĩnh Diện Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Tỉnh lộ 718 Ngã ba nhà văn hóa khu phố Xuân Tài - Ngã ba ga Phú Hội |
Đất SX-KD | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Tỉnh lộ 718 Ngã ba ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Tỉnh lộ 718 Giáp Đình làng Phú Hội - Cuối khu phố Phố Nhang |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hàm Hiệp - Thuận Minh Suối Lỗ Bão (giáp xã Hàm Liêm) - Trường THCS Hàm Hiệp |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hàm Hiệp - Thuận Minh THCS Hàm Hiệp - Ngã ba Cầu Đúc |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao ĐT 718 - Ngã ba Bàu Gia -Bào Thảo |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao Ngã ba Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo Ngã ba Bàu Gia - Ngã ba đường đập Cẩm Hang |
Đất SX-KD | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo Ngã ba đường đập Cẩm Hang - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam |
Đất SX-KD | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Cẩm Hang Ngã ba tiếp giáp đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam |
Đất SX-KD | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Chợ Tôn - Ga Phú Hội Ngã ba chợ Tôn - Điểm cuối giáp đường sắt Mương Mán - Phan Thiết |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Quốc lộ 1A (trường Chinh) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận Trường Chinh - Ngã ba Địa chỉ đỏ |
Đất SX-KD | 6.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Thị Ngư (đường nhựa đi thôn Xuân Hòa) Trường Chinh - Ngã ba khu phố Xuân Hòa |
Đất SX-KD | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đại Nẫm - |
Đất SX-KD | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Ngô Đức Tốn - |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Duẩn Trường Chinh - Ga Phan Thiết mới |
Đất SX-KD | 13.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (tăng thêm chiều dài) Trường Chinh - Nhà văn hóa khu phố Xuân Tài |
Đất SX-KD | 6.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Thị Tư Giáp Đặng Văn Lãnh- bên hông Đảng ủy phường Bình Thuận - Giáp Đại Nẫm |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phan Trọng Tuệ Đặng Văn Lãnh - địa chỉ đỏ - Giáp đường Đặng Văn Lãnh - Trường Tiểu học Phong Nẫm |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Cây xăng H52 - Trường Chinh |
Đất SX-KD | 13.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Duẩn Trường Chinh - Nguyễn Hội |
Đất SX-KD | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Phụng Hiểu (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đống Đa (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Chi Lăng (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đặng Dung (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lương Văn Năm Đoạn trải nhựa - |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Hội Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Linh KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu - |
Đất SX-KD | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Viết Xuân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trương Gia Hội Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Võ Văn Tần Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đào Cam Mộc Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Bế Văn Đàn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Quang Đạo Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Xí Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trần Thủ Độ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trần Nguyên Hãn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Khúc Hạo Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trần Đăng Ninh Lê Quang Đạo - Giáp đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phan Đình Giót Nguyễn Thị Định - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh |
Đất SX-KD | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Khúc Thừa Dụ (nội bộ KDC Văn Thánh 3A) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Tuân (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Ngọc (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Vũ Trọng Phụng (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Tôn Thất Bách Lê Duẩn (Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận) - Giáp đường Đặng Văn Lãnh |
Đất SX-KD | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phan Kế Bính (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Cù Chính Lan (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hoàng Cầm (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Huy Thông Dãy bệnh viện Đa Khoa Bình Thuận - Cuối lô G63 (Trường Tiểu học Phú Trinh 1) |
Đất SX-KD | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hoài Thanh (khu dân cư Văn Thánh 1) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Mạc Thị Bưởi Giáp đường quy hoạch - Giáp đường Trương Gia Hội |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Măng Đa Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp đường Trương Gia Hội |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trương Sanh Thạch Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Ngô Thị Ngư Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Thị Hòa Đường Ngô Thị Ngư - Đường quy hoạch |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Minh Tự Đường Ngô Thị Ngư - Giáp đường quy hoạch |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Thanh Mận Đường Mặc Thị Bưởi - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Nhân Đường Bế Văn Đàn - Đường quy hoạch |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Hinh Giáp Trường Chinh - Cuối trung tâm giống cây trồng |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn các khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6 - |
Đất SX-KD | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu dân cư Phú Tài – Phú Trinh - |
Đất SX-KD | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu dân cư Văn Thánh - |
Đất SX-KD | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu tái định cư Phong Nẫm - |
Đất SX-KD | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường nhựa có độ rộng ≥ 4m trên địa bàn khu phố Xuân Hòa, Xuân Phú, Xuân Tài, Xuân Phong - |
Đất SX-KD | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Thị Định Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Tô Vĩnh Diện Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Khu công nghiệp Phan Thiết giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Khu công nghiệp Phan Thiết giai đoạn 2 - |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Tỉnh lộ 718 Ngã ba nhà văn hóa khu phố Xuân Tài - Ngã ba ga Phú Hội |
Đất khoáng sản | 3.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Tỉnh lộ 718 Ngã ba ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội |
Đất khoáng sản | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Tỉnh lộ 718 Giáp Đình làng Phú Hội - Cuối khu phố Phố Nhang |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hàm Hiệp - Thuận Minh Suối Lỗ Bão (giáp xã Hàm Liêm) - Trường THCS Hàm Hiệp |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hàm Hiệp - Thuận Minh THCS Hàm Hiệp - Ngã ba Cầu Đúc |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao ĐT 718 - Ngã ba Bàu Gia -Bào Thảo |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao Ngã ba Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo Ngã ba Bàu Gia - Ngã ba đường đập Cẩm Hang |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo Ngã ba đường đập Cẩm Hang - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam |
Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Cẩm Hang Ngã ba tiếp giáp đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam |
Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Chợ Tôn - Ga Phú Hội Ngã ba chợ Tôn - Điểm cuối giáp đường sắt Mương Mán - Phan Thiết |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Quốc lộ 1A (trường Chinh) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận Trường Chinh - Ngã ba Địa chỉ đỏ |
Đất khoáng sản | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Thị Ngư (đường nhựa đi thôn Xuân Hòa) Trường Chinh - Ngã ba khu phố Xuân Hòa |
Đất khoáng sản | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đại Nẫm - |
Đất khoáng sản | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Ngô Đức Tốn - |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Duẩn Trường Chinh - Ga Phan Thiết mới |
Đất khoáng sản | 15.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (tăng thêm chiều dài) Trường Chinh - Nhà văn hóa khu phố Xuân Tài |
Đất khoáng sản | 7.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Thị Tư Giáp Đặng Văn Lãnh- bên hông Đảng ủy phường Bình Thuận - Giáp Đại Nẫm |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phan Trọng Tuệ Đặng Văn Lãnh - địa chỉ đỏ - Giáp đường Đặng Văn Lãnh - Trường Tiểu học Phong Nẫm |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Cây xăng H52 - Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 13.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Duẩn Trường Chinh - Nguyễn Hội |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Phụng Hiểu (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đống Đa (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Chi Lăng (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đặng Dung (KDC Văn Thánh) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lương Văn Năm Đoạn trải nhựa - |
Đất khoáng sản | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Hội Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Linh KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu - |
Đất khoáng sản | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Viết Xuân Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trương Gia Hội Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Võ Văn Tần Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đào Cam Mộc Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Bế Văn Đàn Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Lê Quang Đạo Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Xí Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trần Thủ Độ Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trần Nguyên Hãn Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Khúc Hạo Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trần Đăng Ninh Lê Quang Đạo - Giáp đường Phan Đình Giót |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phan Đình Giót Nguyễn Thị Định - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Khúc Thừa Dụ (nội bộ KDC Văn Thánh 3A) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Tuân (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Ngọc (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Vũ Trọng Phụng (đường nội bộ KDC Văn Thánh 2) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Tôn Thất Bách Lê Duẩn (Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận) - Giáp đường Đặng Văn Lãnh |
Đất khoáng sản | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phan Kế Bính (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Cù Chính Lan (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hoàng Cầm (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Huy Thông Dãy bệnh viện Đa Khoa Bình Thuận - Cuối lô G63 (Trường Tiểu học Phú Trinh 1) |
Đất khoáng sản | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hoài Thanh (khu dân cư Văn Thánh 1) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Mạc Thị Bưởi Giáp đường quy hoạch - Giáp đường Trương Gia Hội |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Măng Đa Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp đường Trương Gia Hội |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Trương Sanh Thạch Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Ngô Thị Ngư Đường Vũ Trọng Phụng - Giáp đường Nguyễn Thị Định |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Thị Hòa Đường Ngô Thị Ngư - Đường quy hoạch |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phạm Minh Tự Đường Ngô Thị Ngư - Giáp đường quy hoạch |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Thanh Mận Đường Mặc Thị Bưởi - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Văn Nhân Đường Bế Văn Đàn - Đường quy hoạch |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Hinh Giáp Trường Chinh - Cuối trung tâm giống cây trồng |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn các khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6 - |
Đất khoáng sản | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu dân cư Phú Tài – Phú Trinh - |
Đất khoáng sản | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu dân cư Văn Thánh - |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu tái định cư Phong Nẫm - |
Đất khoáng sản | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường nhựa có độ rộng ≥ 4m trên địa bàn khu phố Xuân Hòa, Xuân Phú, Xuân Tài, Xuân Phong - |
Đất khoáng sản | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Nguyễn Thị Định Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Tô Vĩnh Diện Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Phường Bình Thuận - |
Đất trồng lúa | 345.000 | 295.000 | 154.000 | 122.000 |
| Phường Bình Thuận |
Phường Bình Thuận - |
Đất trồng cây hàng năm | 345.000 | 295.000 | 154.000 | 122.000 |
| Phường Bình Thuận |
Phường Bình Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 368.000 | 316.000 | 248.000 | 131.000 |
| Phường Bình Thuận |
Phường Bình Thuận - |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 35.000 | 16.000 | 8.000 |
| Phường Bình Thuận |
Phường Bình Thuận - |
Đất rừng phòng hộ | 49.600 | 28.000 | 13.000 | 6.000 |
| Phường Bình Thuận |
Phường Bình Thuận - |
Đất rừng đặc dụng | 49.600 | 28.000 | 13.000 | 6.000 |
| Phường Bình Thuận |
Phường Bình Thuận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 306.000 | 251.000 | 154.000 | 122.000 |
| Phường Bình Thuận |
Phường Bình Thuận Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 404.800 | 347.600 | 273.000 | 144.000 |
| Phường Bình Thuận |
Phường Bình Thuận - |
Đất nông nghiệp khác | 441.600 | 379.200 | 298.000 | 157.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Thuận |
Tỉnh lộ 718 Ngã ba nhà văn hóa khu phố Xuân Tài - Ngã ba ga Phú Hội |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Tỉnh lộ 718 Ngã ba ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội |
Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Tỉnh lộ 718 Giáp Đình làng Phú Hội - Cuối khu phố Phố Nhang |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hàm Hiệp - Thuận Minh Suối Lỗ Bão (giáp xã Hàm Liêm) - Trường THCS Hàm Hiệp |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Hàm Hiệp - Thuận Minh THCS Hàm Hiệp - Ngã ba Cầu Đúc |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao ĐT 718 - Ngã ba Bàu Gia -Bào Thảo |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao Ngã ba Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo Ngã ba Bàu Gia - Ngã ba đường đập Cẩm Hang |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo Ngã ba đường đập Cẩm Hang - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Cẩm Hang Ngã ba tiếp giáp đường Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao - Điểm cuối giáp đường sắt Bắc - Nam |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Chợ Tôn - Ga Phú Hội Ngã ba chợ Tôn - Điểm cuối giáp đường sắt Mương Mán - Phan Thiết |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Quốc lộ 1A (trường Chinh) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận Trường Chinh - Ngã ba Địa chỉ đỏ |
Đất ở | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bình Thuận |
Đường Đặng Văn Lãnh đảng ủy phường Bình Thuận Đoạn còn lại - |
Đất ở | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Thuận
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phú Tài, Xã Phong Nẫm, Xã Hàm Hiệp (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bình Thuận theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Bình Thuận có diện tích tự nhiên 45,16 km² với quy mô dân số 47.858 người, mật độ dân cư đạt 1.059,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bình Thuận được đặt tại Xã Phong Nẫm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bình Thuận không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Bình Thuận là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Bình Thuận, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
