Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Bình Thủy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Thủy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Thủy năm 2026

Khu vực: phường Bình Thủy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 184.000 đến 28.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
Đất ở đô thị 17.800.000 5.340.000 3.560.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
- Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)
Đất ở đô thị 17.800.000 5.340.000 3.560.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh
Đất ở đô thị 22.300.000 6.690.000 4.460.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư
Đất ở đô thị 12.500.000 3.750.000 2.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh
Đất ở đô thị 6.200.000 1.860.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 17.000.000 5.100.000 3.400.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương
Đất ở đô thị 8.700.000 2.610.000 1.740.000 0
Phường Bình Thủy Đường Kinh Dương Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Thùy Trâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Truyền Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất ở đô thị 12.900.000 3.870.000 2.580.000 0
Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ
Đất ở đô thị 20.000.000 6.000.000 4.000.000 0
Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh
Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Bình Thủy Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy
Đất ở đô thị 28.400.000 8.520.000 5.680.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Phước Thọ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)
Đất ở đô thị 12.500.000 3.750.000 2.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba
Đất ở đô thị 12.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Văn Cống (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 12.900.000 3.870.000 2.580.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Quang Chiểu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Bì (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Sô (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Đệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 26.300.000 7.890.000 5.260.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Việt Dũng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Bình Thủy Đường Phạm Hữu Lầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Phạm Ngọc Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Thái Thị Nhạn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván
Đất ở đô thị 17.200.000 5.160.000 3.440.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ván - Chợ Ngã Tư
Đất ở đô thị 7.600.000 2.280.000 1.520.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Văn Nghiêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Thị Nhường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Mẫn Đạt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất ở đô thị 9.100.000 2.730.000 1.820.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thị Tính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu tập thể Cầu Đường 675 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục chính -
Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục phụ -
Đất ở đô thị 8.700.000 2.610.000 1.740.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường trục chính trên 10 mét -
Đất ở đô thị 16.200.000 4.860.000 3.240.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất ở đô thị 14.500.000 4.350.000 2.900.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường nội bộ toàn khu -
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục chính -
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục phụ -
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 1.800.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
Đất ở đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
- Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)
Đất ở đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh
Đất ở đô thị 17.840.000 5.352.000 3.568.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư
Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh
Đất ở đô thị 4.960.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 13.600.000 4.080.000 2.720.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương
Đất ở đô thị 6.960.000 2.088.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Kinh Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Thùy Trâm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 7.840.000 2.352.000 1.568.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Truyền Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất ở đô thị 10.320.000 3.096.000 2.064.000 0
Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ
Đất ở đô thị 16.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh
Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy
Đất ở đô thị 22.720.000 6.816.000 4.544.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Phước Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)
Đất ở đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba
Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu
Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Văn Cống (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 10.320.000 3.096.000 2.064.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Quang Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông
Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Bì (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ
Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Sô (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Đệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 21.040.000 6.312.000 4.208.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Bình Thủy Đường Phạm Hữu Lầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống
Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Phạm Ngọc Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Thái Thị Nhạn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván
Đất ở đô thị 13.760.000 4.128.000 2.752.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ván - Chợ Ngã Tư
Đất ở đô thị 6.080.000 1.824.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy
Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Văn Nghiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Thị Nhường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Mẫn Đạt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất ở đô thị 7.280.000 2.184.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thị Tính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu tập thể Cầu Đường 675 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cả khu -
Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục chính -
Đất ở đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục phụ -
Đất ở đô thị 6.960.000 2.088.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường trục chính trên 10 mét -
Đất ở đô thị 12.960.000 3.888.000 2.592.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất ở đô thị 11.600.000 3.480.000 2.320.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường nội bộ toàn khu -
Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục chính -
Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục phụ -
Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cả khu -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 4.080.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới
Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
Đất ở đô thị 7.120.000 2.136.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
- Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)
Đất ở đô thị 7.120.000 2.136.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh
Đất ở đô thị 8.920.000 2.676.000 1.784.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư
Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh
Đất ở đô thị 2.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.800.000 2.040.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương
Đất ở đô thị 3.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Kinh Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Thùy Trâm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 3.920.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Truyền Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất ở đô thị 5.160.000 1.548.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh
Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy
Đất ở đô thị 11.360.000 3.408.000 2.272.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Phước Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)
Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba
Đất ở đô thị 4.800.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Văn Cống (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 5.160.000 1.548.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Quang Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông
Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Bì (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ
Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Sô (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Đệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 10.520.000 3.156.000 2.104.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thông (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Phạm Hữu Lầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống
Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Phạm Ngọc Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Thái Thị Nhạn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván
Đất ở đô thị 6.880.000 2.064.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ván - Chợ Ngã Tư
Đất ở đô thị 3.040.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy
Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Văn Nghiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Thị Nhường (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Mẫn Đạt (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất ở đô thị 3.640.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thị Tính (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu tập thể Cầu Đường 675 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cả khu -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trục chính -
Đất ở đô thị 5.920.000 1.776.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trục phụ -
Đất ở đô thị 3.480.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường trục chính trên 10 mét -
Đất ở đô thị 6.480.000 1.944.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất ở đô thị 5.800.000 1.740.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường nội bộ toàn khu -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trục chính -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trục phụ -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cả khu -
Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 1.600.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 2.040.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới
Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Phường Bình Thủy
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở đô thị 0 0 0 1.500.000
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
- Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 14.240.000 4.272.000 2.848.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh
Đất TM-DV đô thị 17.840.000 5.352.000 3.568.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 1.488.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 4.080.000 2.720.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 2.088.000 1.392.000 0
Phường Bình Thủy Đường Kinh Dương Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Thùy Trâm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 2.352.000 1.568.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Truyền Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 10.320.000 3.096.000 2.064.000 0
Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh
Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy
Đất TM-DV đô thị 22.720.000 6.816.000 4.544.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Phước Thọ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Văn Cống (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 10.320.000 3.096.000 2.064.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Quang Chiểu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Bì (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Sô (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Đệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 21.040.000 6.312.000 4.208.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Bình Thủy Đường Phạm Hữu Lầu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Phạm Ngọc Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Thái Thị Nhạn (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván
Đất TM-DV đô thị 13.760.000 4.128.000 2.752.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ván - Chợ Ngã Tư
Đất TM-DV đô thị 6.080.000 1.824.000 1.216.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Văn Nghiêm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Thị Nhường (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Mẫn Đạt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 2.184.000 1.456.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thị Tính (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Khu tập thể Cầu Đường 675 (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 11.840.000 3.552.000 2.368.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 2.088.000 1.392.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường trục chính trên 10 mét -
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 3.888.000 2.592.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất TM-DV đô thị 11.600.000 3.480.000 2.320.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội bộ toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 5.696.000 1.708.800 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
- Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 5.696.000 1.708.800 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh
Đất TM-DV đô thị 7.136.000 2.140.800 1.427.200 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh
Đất TM-DV đô thị 1.984.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 1.632.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 2.784.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Kinh Dương Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất TM-DV đô thị 4.736.000 1.420.800 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Thùy Trâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất TM-DV đô thị 4.736.000 1.420.800 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất TM-DV đô thị 4.736.000 1.420.800 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.736.000 1.420.800 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất TM-DV đô thị 4.736.000 1.420.800 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất TM-DV đô thị 4.736.000 1.420.800 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Truyền Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 4.128.000 1.238.400 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh
Đất TM-DV đô thị 4.736.000 1.420.800 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy
Đất TM-DV đô thị 9.088.000 2.726.400 1.817.600 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Phước Thọ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Văn Cống (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 4.128.000 1.238.400 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Quang Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Bì (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Sô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Đệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 8.416.000 2.524.800 1.683.200 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Việt Dũng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Phạm Hữu Lầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Phạm Ngọc Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Thái Thị Nhạn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván
Đất TM-DV đô thị 5.504.000 1.651.200 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ván - Chợ Ngã Tư
Đất TM-DV đô thị 2.432.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Văn Nghiêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Thị Nhường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Mẫn Đạt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thị Tính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Khu tập thể Cầu Đường 675 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 4.736.000 1.420.800 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 2.784.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường trục chính trên 10 mét -
Đất TM-DV đô thị 5.184.000 1.555.200 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 1.392.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội bộ toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Bình Thủy Phường Bình Thủy
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 1.200.000
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 12.460.000 3.738.000 2.492.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
- Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 12.460.000 3.738.000 2.492.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh
Đất SX-KD đô thị 15.610.000 4.683.000 3.122.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 2.625.000 1.750.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 1.302.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 3.570.000 2.380.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 6.090.000 1.827.000 1.218.000 0
Phường Bình Thủy Đường Kinh Dương Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất SX-KD đô thị 10.360.000 3.108.000 2.072.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Thùy Trâm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất SX-KD đô thị 10.360.000 3.108.000 2.072.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất SX-KD đô thị 10.360.000 3.108.000 2.072.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 10.360.000 3.108.000 2.072.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất SX-KD đô thị 10.360.000 3.108.000 2.072.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất SX-KD đô thị 10.360.000 3.108.000 2.072.000 0
Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 6.860.000 2.058.000 1.372.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Truyền Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 9.030.000 2.709.000 1.806.000 0
Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh
Đất SX-KD đô thị 10.360.000 3.108.000 2.072.000 0
Phường Bình Thủy Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy
Đất SX-KD đô thị 19.880.000 5.964.000 3.976.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Phước Thọ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 2.625.000 1.750.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Văn Cống (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 9.030.000 2.709.000 1.806.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Quang Chiểu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Bì (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Sô (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Đệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 18.410.000 5.523.000 3.682.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 2.100.000 1.400.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 2.100.000 1.400.000 0
Phường Bình Thủy Đường Phạm Hữu Lầu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Phạm Ngọc Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Thái Thị Nhạn (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván
Đất SX-KD đô thị 12.040.000 3.612.000 2.408.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ván - Chợ Ngã Tư
Đất SX-KD đô thị 5.320.000 1.596.000 1.064.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Văn Nghiêm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Thị Nhường (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Mẫn Đạt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 1.911.000 1.274.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thị Tính (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Khu tập thể Cầu Đường 675 (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 10.360.000 3.108.000 2.072.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 6.090.000 1.827.000 1.218.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường trục chính trên 10 mét -
Đất SX-KD đô thị 11.340.000 3.402.000 2.268.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất SX-KD đô thị 10.150.000 3.045.000 2.030.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội bộ toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 1.071.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 4.984.000 1.495.200 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
- Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 4.984.000 1.495.200 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh
Đất SX-KD đô thị 6.244.000 1.873.200 1.248.800 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh
Đất SX-KD đô thị 1.736.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 1.428.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 2.436.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Kinh Dương Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất SX-KD đô thị 4.144.000 1.243.200 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Thùy Trâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất SX-KD đô thị 4.144.000 1.243.200 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất SX-KD đô thị 4.144.000 1.243.200 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.144.000 1.243.200 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất SX-KD đô thị 4.144.000 1.243.200 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất SX-KD đô thị 4.144.000 1.243.200 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 2.744.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Truyền Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 3.612.000 1.083.600 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Cái Khế - Cầu Bà Bộ
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Bình Thủy Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bình Thủy 2 - Cầu Rạch Chanh
Đất SX-KD đô thị 4.144.000 1.243.200 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bình Thủy
Đất SX-KD đô thị 7.952.000 2.385.600 1.590.400 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Phước Thọ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Quang Diệu - Ngã ba
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Ngọc Sứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba - Đường Phạm Hữu Lầu
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đồng Văn Cống (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 3.612.000 1.083.600 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Quang Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Văn Sô - Đường Nguyễn Thông
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Bì (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Văn Sô - Đường Lê Phước Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Văn Sô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Đệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 7.364.000 2.209.200 1.472.800 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Việt Dũng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Phạm Hữu Lầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Quang Diệu - Đường Đồng Văn Cống
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Phạm Ngọc Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Thái Thị Nhạn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván
Đất SX-KD đô thị 4.816.000 1.444.800 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ván - Chợ Ngã Tư
Đất SX-KD đô thị 2.128.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Văn Nghiêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Thị Nhường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Mẫn Đạt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất SX-KD đô thị 2.548.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Thị Tính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Khu tập thể Cầu Đường 675 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 4.144.000 1.243.200 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 2.436.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường trục chính trên 10 mét -
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 1.360.800 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường trục phụ dưới 10 mét -
Đất SX-KD đô thị 4.060.000 1.218.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội bộ toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Khu dân cư An Thới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn trải nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Bình Thủy Phường Bình Thủy
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 1.050.000
Phường Bình Thủy Phường Bình Thủy
-
Đất trồng lúa 250.000 230.000 0 0
Phường Bình Thủy Phường Bình Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000 230.000 0 0
Phường Bình Thủy Phường Bình Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 230.000 0 0
Phường Bình Thủy Phường Bình Thủy
-
Đất rừng sản xuất 250.000 230.000 0 0
Phường Bình Thủy Phường Bình Thủy
-
Đất rừng phòng hộ 200.000 184.000 0 0
Phường Bình Thủy Phường Bình Thủy
-
Đất rừng đặc dụng 200.000 184.000 0 0
Phường Bình Thủy Phường Bình Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm 350.000 320.000 0 0
Phường Bình Thủy Phường Bình Thủy
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 350.000 320.000 0 0
Phường Bình Thủy Phường Bình Thủy
-
Đất nông nghiệp khác 250.000 230.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bình Thủy - Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
Đất ở đô thị 17.800.000 5.340.000 3.560.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
- Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)
Đất ở đô thị 17.800.000 5.340.000 3.560.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Truyền Thanh
Đất ở đô thị 22.300.000 6.690.000 4.460.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Ngã Tư
Đất ở đô thị 12.500.000 3.750.000 2.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ngã Tư - Cầu Rạch Chanh
Đất ở đô thị 6.200.000 1.860.000 1.500.000 0
Phường Bình Thủy Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 17.000.000 5.100.000 3.400.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Kinh Dương Vương
Đất ở đô thị 8.700.000 2.610.000 1.740.000 0
Phường Bình Thủy Đường Kinh Dương Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Thùy Trâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Bình Thủy Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Bình Thủy Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Đặng Văn Dầy - Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
Đất ở đô thị 14.800.000 4.440.000 2.960.000 0
Phường Bình Thủy Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Bình Thủy Đường Nguyễn Truyền Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đất ở đô thị 12.900.000 3.870.000 2.580.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Thủy

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Thới, Phường Bình Thủy, Phường Bùi Hữu Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cái Khế) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bình Thủy theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Bình Thủy có diện tích tự nhiên 15,17 km² với quy mô dân số 62.483 người, mật độ dân cư đạt 4.118,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bình Thủy được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bình Thủy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Bình Thủy là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ là 28.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ là khoảng 3.477.488 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (987 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?