Bảng giá đất phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Bồng Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bồng Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường Bồng Sơn năm 2026
Khu vực: phường Bồng Sơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bồng Sơn |
Ba Đình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ) - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 480.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám) - |
Đất ở đô thị | 6.510.000 | 3.260.000 | 2.450.000 | 1.840.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lợi - Nhà ông Lê Kim Hoàng Tích |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 2.260.000 | 1.700.000 | 1.280.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán ông Dũng - Giáp đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 2.260.000 | 1.700.000 | 1.280.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng Đường Lê Chân - Giáp vòng xoay cầu Phú Văn |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hai Bà Trưng - Hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng |
Đất ở đô thị | 10.820.000 | 5.410.000 | 4.060.000 | 3.050.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng - Giáp ngã tư đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ngã tư đường Lê Chân |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.420.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1) Đường Lê Chân - Đập Lại Giang |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.370.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Cách Mạng Tháng Tám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Bà Huyện Thanh Quan đến hết đường) - |
Đất ở đô thị | 6.510.000 | 3.260.000 | 2.450.000 | 1.840.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chử Đồng Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.730.000 | 3.550.000 | 2.670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chu Huy Mân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến hết đường) - |
Đất ở đô thị | 7.670.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.320.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đại La (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Biên Cương - Đường Tố Hữu |
Đất ở đô thị | 3.990.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đại Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Đức Thọ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.370.000 | 1.780.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đào Đình Luyện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.730.000 | 3.550.000 | 2.670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường T9 (từ đường Đô Đốc Lộc đến đường Lê Lai) - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.730.000 | 3.550.000 | 2.670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.1) Giáp đường Trần Phú - Giáp đường Đô Đốc Mưu |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | 1.470.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến nhà ông Đô) - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.630.000 | 1.980.000 | 1.490.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường T7 (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Lai) - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.730.000 | 3.550.000 | 2.670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường T1 (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.730.000 | 3.550.000 | 2.670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn) - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.630.000 | 1.980.000 | 1.490.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất ở đô thị | 4.730.000 | 2.370.000 | 1.780.000 | 1.340.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Từ đường Quang Trung đến giáp đường hết thửa đất ông Hòa) - |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 2.050.000 | 1.540.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường T3 (từ đường Đô Đốc Lân đến hết đường) - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.730.000 | 3.550.000 | 2.670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đoàn Khuê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyên Hồng đến đường Nguyễn Thị Thập) - |
Đất ở đô thị | 6.620.000 | 3.310.000 | 2.490.000 | 1.870.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đoàn Thị Điểm (Vị trí 1, 2.1) Trọn đường (Từ đường Biên Cương đến giáp đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đồng Khởi (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Trần Văn An |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đồng Khởi Đường Trần Văn An - Giáp đường Võ Văn Dũng |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đức Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi) - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.630.000 | 1.980.000 | 1.490.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Điện Biên Phủ Đường từ giáp Quốc lộ 1 mới - Cầu Phao |
Đất ở đô thị | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Điện Biên Phủ Đường từ Cầu Phao - Hết địa phận Hoài Nhơn |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 12: Đường quy hoạch mới N1 (đường gom của tuyến đường Điện Biên Phủ) thuộc khu NO01, lộ giới tại điểm quy hoạch 14m - |
Đất ở đô thị | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 12: Đường quy hoạch mới N1 (đường gom của tuyến đường Điện Biên Phủ) thuộc khu NO02, lộ giới tại điểm quy hoạch 14m - |
Đất ở đô thị | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường 28/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Hai Bà Trưng đến giáo đường Đức Thọ) - |
Đất ở đô thị | 8.720.000 | 4.360.000 | 3.270.000 | 2.460.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 5.670.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 1.600.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường gom Nguyễn Văn Linh Đường Trần Phú - Hết trường Cao đẳng nghề |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh (đoạn có rào chắn) - |
Đất ở đô thị | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Giải Phóng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Biên Cương đến đường Võ Đình Tú) - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.190.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Đinh Bộ Lĩnh) - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.930.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến hết lô đất số 25 khu dân cư Hai Bà Trưng) - |
Đất ở đô thị | 9.660.000 | 4.830.000 | 3.630.000 | 2.730.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 8.510.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hoàng Minh Thảo (Vị trí 1, 2.1) Trọn đường (từ đường Đô Đốc Tuyết đến hết thửa đất ông Dũng và ông Ngọc) - |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú) - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.730.000 | 3.550.000 | 2.670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hoàng Phương Đường từ Quốc lộ 1A cũ (trước nhà ông Phùng Bá Mận, khu phố Bình Chương) - Giáp bờ kè Bình Chương (Quán cà phê Hương Quỳnh) |
Đất ở đô thị | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Hùng Vương Địa phận phường Bồng Sơn - |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Ngọc Hân Công Chúa đường số 4, Cụm công nghiệp Bồng Sơn |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.630.000 | 1.980.000 | 1.490.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Huỳnh Tịnh Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ lô số 01 đến lô số 32 khu dân cư đường Hai Bà Trưng) - |
Đất ở đô thị | 8.510.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Chân Trọn đường (từ giáp đường Bạch Đằng đến giáp đường Ba Đình) - |
Đất ở đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T4 - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.730.000 | 3.550.000 | 2.670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.630.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 2.260.000 | 1.700.000 | 1.280.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Trần Văn Cẩn (hết nhà ông Nguyễn Thành Xuân) |
Đất ở đô thị | 3.570.000 | 1.790.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Đường Trần Văn Cẩn (giáp nhà ông Nguyễn Thành Xuân) - Giáp đường Mai Dương |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.420.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Hết chợ hết nhà ông Lê Văn Cầm |
Đất ở đô thị | 9.870.000 | 4.940.000 | 3.710.000 | 2.790.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp nhà ông Lê Văn Cầm - Đường Đô Đốc Tuyết |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.730.000 | 3.550.000 | 2.670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng) - |
Đất ở đô thị | 3.470.000 | 1.740.000 | 1.310.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Xuân Trữ Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Võ Văn Dũng) - |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lam Sơn Cầu Ông Châu - Cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lam Sơn Cầu Lỗ Bung - Điểm sinh hoạt truyền thống cách mạng, khu phố Định Bình Nam |
Đất ở đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Văn Quý Đường từ Quốc lộ 1 vào nhà anh hùng Lê Văn Quý, khu phố Văn Cang - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lý Chiêu Hoàng Bờ kè từ Trạm bơm Bình Chương - Cầu Phao |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Hết nhà bà Dương Thị Nghi |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Mai Dương Nhà bà Dương Thị Nghi - Hết thửa đất ông Dương Văn Sáng |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Ngô Gia Tự Trọn đường (từ đường Đồng Khởi đến giáp đường Lê Thanh Nghị) - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trường Chinh) - |
Đất ở đô thị | 4.730.000 | 2.370.000 | 1.780.000 | 1.340.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Ngọc Hân Công Chúa Đường Trần Hưng Đạo - Hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Đình Thi (Vị trí 1, 2.1) Giáp đường Nguyễn Khuyến - Giáp đường Chương Dương |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.210.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Duy Trinh Đầu mối đập Lại Giang - Cầu bà Mơ |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyên Hồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 6.510.000 | 3.260.000 | 2.450.000 | 1.840.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Khuyến Đường Trường Chinh - Giáp ngã ba Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất bà Ngôn) |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Khuyến Ngã ba đường Nguyễn Đình Thi (hết nhà bà Ngôn) - Hết đường (hết thửa đất bà Ngàn) |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Đồng khởi) - |
Đất ở đô thị | 4.310.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hai Bà Trưng - Giáp đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 10.820.000 | 5.410.000 | 4.060.000 | 3.050.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 10.290.000 | 5.150.000 | 3.870.000 | 2.910.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quang Trung - Giáp nhà ông Diện |
Đất ở đô thị | 12.810.000 | 6.410.000 | 4.810.000 | 3.610.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Diện đến - Vòng xoay cầu Phú Văn (hết thửa đất bà Ngô Thị Giữ) |
Đất ở đô thị | 8.610.000 | 4.310.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vòng xoay cầu Phú Văn (giáp thửa đất bà Ngô Thị Giữ) - Giáp đường Biên Cương |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 3.780.000 | 2.840.000 | 2.130.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Thị Thập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám) - |
Đất ở đô thị | 6.510.000 | 3.260.000 | 2.450.000 | 1.840.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Thượng Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Thị Kỷ) - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.730.000 | 3.550.000 | 2.670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm và hết trạm xăng dầu Bảy Cường |
Đất ở đô thị | 9.030.000 | 4.520.000 | 3.390.000 | 2.550.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba đường Nguyễn Sinh Khiêm và trạm xăng dầu Bảy Cường - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.540.000 | 1.160.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Du Tỉnh lộ ĐT 630 (trước Trụ sở UBND phường Hoài Đức) - Nhà văn hóa khu phố Lại Khánh Nam |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Khoái Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Nguyễn Khải, khu phố Lại Khánh Nam |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Khoái Khu dân cư khu phố Lại Khánh: Tuyến đường có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Phi Khanh Tỉnh lộ ĐT 630 (Cổng làng văn hóa khu phố Bình Chương Nam) - Nhà văn hóa khu phố Bình Chương Nam |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Phi Khanh Từ Nhà văn hóa khu phố Bình Chương Nam - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Nam |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tuân Đường từ Quốc lộ 1A cũ (VLXD Ân Lan) - Giáp bờ kè Bình Chương (chân cầu Bồng Sơn mới) |
Đất ở đô thị | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh Đèo Phú Cũ - Giáp Nam trạm thu phí BOT Bắc Bình Định |
Đất ở đô thị | 3.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh Nam trạm thu phí BOT Bắc Bình Định - Giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới |
Đất ở đô thị | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Viết Xuân Cầu đường sắt Diễn Khánh - Nhà ông Nguyễn Ngọc Anh (Diễn Khánh) |
Đất ở đô thị | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phan Đình Tuyển (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Trọn đường (từ đường Hồ Xuân Hương đến cổng sân vận động) - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phan Huy Ích Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) - |
Đất ở đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phạm Văn Đồng Nam Cầu Bồng Sơn (cũ) - Giáp Cầu Đỏ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phạm Văn Đồng Đông Cầu Đỏ - Hết địa phận phường Hoài Đức |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phạm Văn Đồng Khu tái định cư GPMB tuyến đường Bình Chương Hoài Mỹ (cũ) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 7.140.000 | 5.360.000 | 4.020.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Quang Trung Ngã ba Quốc lộ 1A mới - Giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tạ Quang Bửu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.210.000 | 910.000 | 690.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Phú - Giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 8.960.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 11.130.000 | 5.570.000 | 4.180.000 | 3.140.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Thi Sách (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (hết phạm vi chợ) - |
Đất ở đô thị | 9.870.000 | 4.940.000 | 3.710.000 | 2.790.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Thành Thái Cầu Dợi - Giáp đường ĐT 630 |
Đất ở đô thị | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường gom trường Cao đẳng nghề |
Đất ở đô thị | 4.410.000 | 2.210.000 | 1.660.000 | 1.250.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Đại La - Nhà bà Hòa |
Đất ở đô thị | 4.730.000 | 2.370.000 | 1.780.000 | 1.340.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.1) Nhà bà Hòa - Giáp đường Tô Ký |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tô Ký (Vị trí 1, 2.1) Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Biên Cương) - |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T2 - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.730.000 | 3.550.000 | 2.670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Thất Tùng Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Huỳnh Thị Của, khu phố Lại Khánh Tây) - Lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Thất Tùng Lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ - Nhà ông Trương Hữu Phước, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Thất Tùng Nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Đặng Nhẫn, khu phố Lại Đức |
Đất ở đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Thất Tùng Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Đinh Công Hiền, khu phố Diễn Khánh: Thửa số 332, tờ 47) vào nhà ông Phạm Văn Thịnh, khu phố Diễn Khánh) - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.1) Đường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 900.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 đường Quang Trung - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 7.140.000 | 5.360.000 | 4.020.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 Hai Bà Trưng - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 4.730.000 | 3.550.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) - Hết nhà ông Phạm Phước Phương |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.370.000 | 1.780.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Đoạn còn lại - Hết địa phận Bồng Sơn |
Đất ở đô thị | 3.260.000 | 1.630.000 | 1.230.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quang Trung - Giáp đường Hồ Xuân Hương và giáp đường hẻm nhà ông Mai |
Đất ở đô thị | 11.870.000 | 5.940.000 | 4.460.000 | 3.350.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hồ Xuân Hương và hẻm nhà ông Mai - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.730.000 | 3.550.000 | 2.670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Lê Thanh Nghị và hết đất của bà Lê Thị Hồng Nhung |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.420.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Tăng Bạt Hổ) - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.730.000 | 3.550.000 | 2.670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Văn An Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) - |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Văn Cẩn Đường phan Huy Ích - Giáp khu dân cư Thiết Đính Bắc |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Văn Cẩn Khu dân cư Thiết Đính Bắc - Giáp đường Đồng khởi |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Văn Cẩn Từ đường Đồng Khởi - Giáp đường Lê Xuân Trữ |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Quang Trung - Giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 3.780.000 | 2.840.000 | 2.130.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt - Hết Bồng Sơn (về phía đông) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.370.000 | 1.780.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tuệ Tĩnh Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Ung Văn Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.990.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Bạch Đằng - Giáp đường Đại La |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.420.000 | 1.070.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Văn Dũng Đường Lê Thanh Nghị - Giáp bản tin Hải Sơn |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Văn Dũng Bản tin Hải Sơn - Giáp đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Văn Dũng Đường Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Liệu Ngã 3 Đồi Bà Lê - Trường Mầm non khu phố Định Bình |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Liệu Đường từ Trường Mầm non khu phố Định Bình - Cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam |
Đất ở đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Chí Công Giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ - Giáp đường ĐT 630 |
Đất ở đô thị | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Vũ Ngọc Nhạ Quốc lộ 1 (nhà bà Cao Thị Quý, khu phố Bình Chương Nam) - Giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Lâm Văn Quế, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Lâm Văn Quế, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Phùng Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Phùng Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Minh Ánh, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Nguyễn Thị Minh Ánh, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Văn Biền, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Văn Biền, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đào Thị Lan, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Đào Thị Lan, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình - Nhà ông Ngô Văn Hùng, khu |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Minh Thương, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Đỗ Minh Thương, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) - Nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) - Nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa số 166, tờ 17) đến nhà ông Đoàn Văn Mỹ, khu phố Lại Khánh Nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa số 166, tờ 17) - Nhà ông Đoàn Văn Mỹ, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ nhà ông Nguyễn Công Huyện, khu phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) đến nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh Nhà ông Nguyễn Công Huyện, khu phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) - Nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Nguyễn Tự Cảnh, khu phố Bình Chương Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) - Nhà ông Nguyễn Tự Cảnh, khu phố Bình Chương |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Trương Hồng Trường, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Phùng Bá Đi, khu phố Bình Chương Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Trương Hồng Trường, khu phố Bình Chương) - Nhà ông Phùng Bá Đi, khu phố Bình Chương |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (cách Trạm thu phí 200m về phía Nam) vào nhà ông Ngô Thanh Sơn, khu phố Văn Cang - |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Lệ, khu phố Văn Cang) vào nhà bà Trần Thị Khanh, khu phố Văn Cang - |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Triều, khu phố Văn Cang) vào nhà ông Đặng Đức Kết, khu phố Văn Cang - |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Văn Cang) vào nhà ông Nguyễn Ngọc, khu phố Văn Cang - |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) đến giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang) Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) - Giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang) |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, khu phố Diễn Khánh) vào nhà ông Trần Tỵ, khu phố Diễn Khánh - |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) đến thanh minh, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) - Thanh minh, khu phố Diễn Khánh |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Câu, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Câu, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ đường Bình Chương - Hoài Mỹ (Cầu Đỏ, khu phố Định Bình) vào nhà bà Cù Thị Phượng, khu phố Định Bình - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5: Từ giáp đường Lê Lợi hết nhà ông Dũng (giáp mương Lại Giang) Giáp đường Lê Lợi - Hết nhà ông Dũng (giáp mương Lại Giang) |
Đất ở đô thị | 3.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương Phương Đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) - Hết thửa đất của ông Trương Phương |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng Đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) - Giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 5 từ nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương đến giáp đường Lê Văn Hưng) Nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương - Giáp đường Lê Văn Hưng) |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) - Giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng đến đường Thi Sách) Sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng - Đường Thi Sách) |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 5 từ nhà ông Châu đến nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) Nhà ông Châu - Nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Trung Lương từ nhà bà Trinh đến nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang) Nhà bà Trinh - Nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang) |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 2 từ giáp nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) Giáp nhà bà Đính - Giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) |
Đất ở đô thị | 10.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai Nhà ông Chi - Nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh đến thanh minh Lại Khánh Nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh - Thanh minh Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường N1- KDC Thiết Đính Bắc - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc Nhà bà Tâm - Nhà ông Nghị, nhà bà Sáu |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc Nhà ông Châu - Nhà ông Rân |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc Nhà ông A - Nhà ông Ninh |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc Nhà ông Bàng - Nhà ông Tiếp |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc Nhà ông Quốc - Nhà ông Đành và ông Tâm, ông Đâu, ông Bền |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Liêm Bình Đường Tố Hữu - Nhà bà Thoa |
Đất ở đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường trong KDC Tây Bắc Chợ (đường từ Hoàng văn Thụ đến Đào Đình Luyện) - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường trong KDC khu phố 2 Đường lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường trong KDC khu phố 2 Đường lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường trong KDC Tây - Bắc chợ Lộ giới 12 m - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 Tuyến đường D3 - |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 Tuyến đường N1 - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 Tuyến đường N2 - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 Tuyến đường D2 - |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn Tuyến đường có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn Tuyến đường có lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo) Đường có lộ giới < 4m - |
Đất ở đô thị | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo) Đường có lộ giới ≥ 4m - |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường còn lại trong phường Bồng Sơn cũ (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất) Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m) - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư khu phố Bình Chương (Đường quy hoạch cách tim 15,0 m) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tuyến đường có lộ giới 18m (Khu dân cư khu phố Lại Khánh) - |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư khu phố Văn Cang (đường quy hoạch cách tim 12,0m) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị Bình Chương Nam, phường Hoài Đức (cũ) Tuyến đường quy hoạch N9 lộ giới 14,5m - |
Đất ở đô thị | 3.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị Bình Chương Nam, phường Hoài Đức (cũ) Tuyến đường quy hoạch N13 lộ giới 15,5m - |
Đất ở đô thị | 4.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị Bình Chương Nam, phường Hoài Đức (cũ) Tuyến đường Quang Trung lộ giới 30m - |
Đất ở đô thị | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Đường có lộ giới từ > 4m - |
Đất ở đô thị | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư khu phố Định Bình (Tuyến đường có lộ giới 5 m) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư khu phố Lại Khánh Nam (Tuyến đường có lộ giới 5 m) - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư khu phố Bình Chương (Phía sau Trụ sở phòng cháy chữa cháy) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường T8 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Đường Lê Lai - Hết đường (lộ giới 24m) |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường T5 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Trọn đường (lộ giới 24m) - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường T10 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Trọn đường (lộ giới 15m) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu Tái định cư Thiết Đính Nam Đường D1 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu Tái định cư Thiết Đính Nam Đường N1, N2 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu Tái định cư Thiết Đính Nam Đường N3 lộ giới 39m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Văn Cang - Diễn Khánh Đường D1 lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Văn Cang - Diễn Khánh Đường D2, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Lại Khánh Đường N1 lộ giới 39m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Lại Khánh Đường N2, N3, N4, N5, N6 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Lại Khánh Đường N4 lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Lại Khánh Đường N7 lộ giới 22m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Lại Khánh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Ba Đình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ) - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 760.000 | 570.000 | 440.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám) - |
Đất ở đô thị | 6.510.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 1.660.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Lợi - Nhà ông Lê Kim Hoàng Tích |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.160.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán ông Dũng - Giáp đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.160.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hai Bà Trưng - Hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng |
Đất ở đô thị | 10.820.000 | 4.870.000 | 3.660.000 | 2.750.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng - Giáp ngã tư đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 7.140.000 | 3.220.000 | 2.420.000 | 1.810.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ngã tư đường Lê Chân |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.270.000 | 1.710.000 | 1.280.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2) Đường Lê Chân - Đập Lại Giang |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.240.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Cách Mạng Tháng Tám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Bà Huyện Thanh Quan đến hết đường) - |
Đất ở đô thị | 6.510.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 1.660.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chử Đồng Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.410.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chu Huy Mân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến hết đường) - |
Đất ở đô thị | 7.670.000 | 3.460.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.190.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đại La (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Biên Cương - Đường Tố Hữu |
Đất ở đô thị | 3.990.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đại Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Đức Thọ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.840.000 | 2.140.000 | 1.610.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đào Đình Luyện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.410.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường T9 (từ đường Đô Đốc Lộc đến đường Lê Lai) - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.410.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.2) Giáp đường Trần Phú - Giáp đường Đô Đốc Mưu |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | 1.330.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến nhà ông Đô) - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.370.000 | 1.790.000 | 1.350.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường T7 (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Lai) - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.410.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường T1 (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.410.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn) - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.370.000 | 1.790.000 | 1.350.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất ở đô thị | 4.730.000 | 2.140.000 | 1.610.000 | 1.210.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Từ đường Quang Trung đến giáp đường hết thửa đất ông Hòa) - |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 2.460.000 | 1.850.000 | 1.390.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường T3 (từ đường Đô Đốc Lân đến hết đường) - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.410.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đoàn Khuê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyên Hồng đến đường Nguyễn Thị Thập) - |
Đất ở đô thị | 6.620.000 | 2.980.000 | 2.250.000 | 1.690.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đoàn Thị Điểm (Vị trí 1, 2.2) Trọn đường (Từ đường Biên Cương đến giáp đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 1.710.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đồng Khởi (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Trần Văn An |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.430.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đức Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi) - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.370.000 | 1.790.000 | 1.350.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường 28/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Hai Bà Trưng đến giáo đường Đức Thọ) - |
Đất ở đô thị | 8.720.000 | 3.930.000 | 2.950.000 | 2.220.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 5.670.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Giải Phóng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Biên Cương đến đường Võ Đình Tú) - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.890.000 | 1.430.000 | 1.080.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Đinh Bộ Lĩnh) - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 4.680.000 | 3.510.000 | 2.640.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến hết lô đất số 25 khu dân cư Hai Bà Trưng) - |
Đất ở đô thị | 9.660.000 | 4.350.000 | 3.270.000 | 2.460.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 8.510.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hoàng Minh Thảo (Vị trí 1, 2.2) Trọn đường (từ đường Đô Đốc Tuyết đến hết thửa đất ông Dũng và ông Ngọc) - |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.140.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú) - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.410.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Ngọc Hân Công Chúa đường số 4, Cụm công nghiệp Bồng Sơn |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.370.000 | 1.790.000 | 1.350.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Huỳnh Tịnh Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ lô số 01 đến lô số 32 khu dân cư đường Hai Bà Trưng) - |
Đất ở đô thị | 8.510.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T4 - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.410.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.070.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.160.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Trần Văn Cẩn (hết nhà ông Nguyễn Thành Xuân) |
Đất ở đô thị | 3.570.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Đường Trần Văn Cẩn (giáp nhà ông Nguyễn Thành Xuân) - Giáp đường Mai Dương |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 1.710.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Hết chợ hết nhà ông Lê Văn Cầm |
Đất ở đô thị | 9.870.000 | 4.450.000 | 3.340.000 | 2.520.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp nhà ông Lê Văn Cầm - Đường Đô Đốc Tuyết |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.410.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng) - |
Đất ở đô thị | 3.470.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Hết nhà bà Dương Thị Nghi |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.430.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trường Chinh) - |
Đất ở đô thị | 4.730.000 | 2.140.000 | 1.610.000 | 1.210.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Đình Thi (Vị trí 1, 2.2) Giáp đường Nguyễn Khuyến - Giáp đường Chương Dương |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.090.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyên Hồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 6.510.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 1.660.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Khiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Đồng khởi) - |
Đất ở đô thị | 4.310.000 | 1.950.000 | 1.460.000 | 1.100.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hai Bà Trưng - Giáp đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 10.820.000 | 4.870.000 | 3.660.000 | 2.750.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 10.290.000 | 4.640.000 | 3.490.000 | 2.620.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quang Trung - Giáp nhà ông Diện |
Đất ở đô thị | 12.810.000 | 5.770.000 | 4.330.000 | 3.250.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Diện đến - Vòng xoay cầu Phú Văn (hết thửa đất bà Ngô Thị Giữ) |
Đất ở đô thị | 8.610.000 | 3.880.000 | 2.920.000 | 2.190.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vòng xoay cầu Phú Văn (giáp thửa đất bà Ngô Thị Giữ) - Giáp đường Biên Cương |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 3.410.000 | 2.560.000 | 1.920.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Thị Thập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám) - |
Đất ở đô thị | 6.510.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 1.660.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Thượng Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Thị Kỷ) - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.410.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm và hết trạm xăng dầu Bảy Cường |
Đất ở đô thị | 9.030.000 | 4.070.000 | 3.060.000 | 2.300.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba đường Nguyễn Sinh Khiêm và trạm xăng dầu Bảy Cường - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.850.000 | 1.390.000 | 1.050.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Phan Đình Tuyển (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Trọn đường (từ đường Hồ Xuân Hương đến cổng sân vận động) - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.430.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 6.430.000 | 4.830.000 | 3.620.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tạ Quang Bửu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.090.000 | 820.000 | 630.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Phú - Giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 8.960.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.270.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 11.130.000 | 5.020.000 | 3.770.000 | 2.830.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Thi Sách (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (hết phạm vi chợ) - |
Đất ở đô thị | 9.870.000 | 4.450.000 | 3.340.000 | 2.520.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường gom trường Cao đẳng nghề |
Đất ở đô thị | 4.410.000 | 1.990.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đại La - Nhà bà Hòa |
Đất ở đô thị | 4.730.000 | 2.140.000 | 1.610.000 | 1.210.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.2) Nhà bà Hòa - Giáp đường Tô Ký |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.140.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tô Ký (Vị trí 1, 2.2) Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Biên Cương) - |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.140.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T2 - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.410.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2) Đường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 1.710.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.430.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 đường Quang Trung - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 6.430.000 | 4.830.000 | 3.620.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 Hai Bà Trưng - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 5.670.000 | 4.260.000 | 3.200.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) - Hết nhà ông Phạm Phước Phương |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.840.000 | 2.140.000 | 1.610.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Đoạn còn lại - Hết địa phận Bồng Sơn |
Đất ở đô thị | 3.260.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quang Trung - Giáp đường Hồ Xuân Hương và giáp đường hẻm nhà ông Mai |
Đất ở đô thị | 11.870.000 | 5.350.000 | 4.020.000 | 3.020.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hồ Xuân Hương và hẻm nhà ông Mai - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.410.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Lê Thanh Nghị và hết đất của bà Lê Thị Hồng Nhung |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.270.000 | 1.710.000 | 1.280.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Tăng Bạt Hổ) - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 3.740.000 | 2.810.000 | 2.110.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.260.000 | 3.200.000 | 2.410.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Quang Trung - Giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 3.410.000 | 2.560.000 | 1.920.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường sắt - Hết Bồng Sơn (về phía đông) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.840.000 | 2.140.000 | 1.610.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Ung Văn Khiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.990.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Bạch Đằng - Giáp đường Đại La |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 1.710.000 | 1.280.000 | 970.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Ba Đình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ) - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.000 | 240.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.255.000 | 1.630.000 | 1.225.000 | 920.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lợi - Nhà ông Lê Kim Hoàng Tích |
Đất TM-DV đô thị | 2.260.000 | 1.130.000 | 850.000 | 640.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán ông Dũng - Giáp đường Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV đô thị | 2.260.000 | 1.130.000 | 850.000 | 640.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng Đường Lê Chân - Giáp vòng xoay cầu Phú Văn |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hai Bà Trưng - Hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng |
Đất TM-DV đô thị | 5.410.000 | 2.705.000 | 2.030.000 | 1.525.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng - Giáp ngã tư đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 1.785.000 | 1.340.000 | 1.005.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ngã tư đường Lê Chân |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.000 | 710.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1) Đường Lê Chân - Đập Lại Giang |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 685.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Cách Mạng Tháng Tám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Bà Huyện Thanh Quan đến hết đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.255.000 | 1.630.000 | 1.225.000 | 920.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chử Đồng Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.365.000 | 1.775.000 | 1.335.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chu Huy Mân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến hết đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.835.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.315.000 | 660.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đại La (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Biên Cương - Đường Tố Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 1.995.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đại Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Đức Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.185.000 | 890.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đào Đình Luyện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.365.000 | 1.775.000 | 1.335.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường T9 (từ đường Đô Đốc Lộc đến đường Lê Lai) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.365.000 | 1.775.000 | 1.335.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.1) Giáp đường Trần Phú - Giáp đường Đô Đốc Mưu |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 735.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến nhà ông Đô) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.315.000 | 990.000 | 745.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường T7 (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Lai) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.365.000 | 1.775.000 | 1.335.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường T1 (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.365.000 | 1.775.000 | 1.335.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.315.000 | 990.000 | 745.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.365.000 | 1.185.000 | 890.000 | 670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Từ đường Quang Trung đến giáp đường hết thửa đất ông Hòa) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 1.025.000 | 770.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường T3 (từ đường Đô Đốc Lân đến hết đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.365.000 | 1.775.000 | 1.335.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đoàn Khuê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyên Hồng đến đường Nguyễn Thị Thập) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.310.000 | 1.655.000 | 1.245.000 | 935.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đoàn Thị Điểm (Vị trí 1, 2.1) Trọn đường (Từ đường Biên Cương đến giáp đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đồng Khởi (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Trần Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 790.000 | 595.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đồng Khởi Đường Trần Văn An - Giáp đường Võ Văn Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đức Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.315.000 | 990.000 | 745.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Điện Biên Phủ Đường từ giáp Quốc lộ 1 mới - Cầu Phao |
Đất TM-DV đô thị | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Điện Biên Phủ Đường từ Cầu Phao - Hết địa phận Hoài Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 12: Đường quy hoạch mới N1 (đường gom của tuyến đường Điện Biên Phủ) thuộc khu NO01, lộ giới tại điểm quy hoạch 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 12: Đường quy hoạch mới N1 (đường gom của tuyến đường Điện Biên Phủ) thuộc khu NO02, lộ giới tại điểm quy hoạch 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường 28/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Hai Bà Trưng đến giáo đường Đức Thọ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.360.000 | 2.180.000 | 1.635.000 | 1.230.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.835.000 | 1.420.000 | 1.065.000 | 800.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường gom Nguyễn Văn Linh Đường Trần Phú - Hết trường Cao đẳng nghề |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh (đoạn có rào chắn) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Giải Phóng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Biên Cương đến đường Võ Đình Tú) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 790.000 | 595.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Đinh Bộ Lĩnh) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.465.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến hết lô đất số 25 khu dân cư Hai Bà Trưng) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.830.000 | 2.415.000 | 1.815.000 | 1.365.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.255.000 | 2.130.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hoàng Minh Thảo (Vị trí 1, 2.1) Trọn đường (từ đường Đô Đốc Tuyết đến hết thửa đất ông Dũng và ông Ngọc) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.365.000 | 1.775.000 | 1.335.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hoàng Phương Đường từ Quốc lộ 1A cũ (trước nhà ông Phùng Bá Mận, khu phố Bình Chương) - Giáp bờ kè Bình Chương (Quán cà phê Hương Quỳnh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Hùng Vương Địa phận phường Bồng Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Ngọc Hân Công Chúa đường số 4, Cụm công nghiệp Bồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.315.000 | 990.000 | 745.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Huỳnh Tịnh Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ lô số 01 đến lô số 32 khu dân cư đường Hai Bà Trưng) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.255.000 | 2.130.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Chân Trọn đường (từ giáp đường Bạch Đằng đến giáp đường Ba Đình) - |
Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T4 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.365.000 | 1.775.000 | 1.335.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.750.000 | 2.815.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 2.260.000 | 1.130.000 | 850.000 | 640.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Trần Văn Cẩn (hết nhà ông Nguyễn Thành Xuân) |
Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 895.000 | 675.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Đường Trần Văn Cẩn (giáp nhà ông Nguyễn Thành Xuân) - Giáp đường Mai Dương |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 710.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Hết chợ hết nhà ông Lê Văn Cầm |
Đất TM-DV đô thị | 4.935.000 | 2.470.000 | 1.855.000 | 1.395.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp nhà ông Lê Văn Cầm - Đường Đô Đốc Tuyết |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.365.000 | 1.775.000 | 1.335.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.735.000 | 870.000 | 655.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Xuân Trữ Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Võ Văn Dũng) - |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lam Sơn Cầu Ông Châu - Cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lam Sơn Cầu Lỗ Bung - Điểm sinh hoạt truyền thống cách mạng, khu phố Định Bình Nam |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Văn Quý Đường từ Quốc lộ 1 vào nhà anh hùng Lê Văn Quý, khu phố Văn Cang - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lý Chiêu Hoàng Bờ kè từ Trạm bơm Bình Chương - Cầu Phao |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Hết nhà bà Dương Thị Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 790.000 | 595.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Mai Dương Nhà bà Dương Thị Nghi - Hết thửa đất ông Dương Văn Sáng |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Ngô Gia Tự Trọn đường (từ đường Đồng Khởi đến giáp đường Lê Thanh Nghị) - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trường Chinh) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.365.000 | 1.185.000 | 890.000 | 670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Ngọc Hân Công Chúa Đường Trần Hưng Đạo - Hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Đình Thi (Vị trí 1, 2.1) Giáp đường Nguyễn Khuyến - Giáp đường Chương Dương |
Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | 605.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Duy Trinh Đầu mối đập Lại Giang - Cầu bà Mơ |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyên Hồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.255.000 | 1.630.000 | 1.225.000 | 920.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Khuyến Đường Trường Chinh - Giáp ngã ba Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất bà Ngôn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Khuyến Ngã ba đường Nguyễn Đình Thi (hết nhà bà Ngôn) - Hết đường (hết thửa đất bà Ngàn) |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Đồng khởi) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.155.000 | 1.080.000 | 810.000 | 610.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hai Bà Trưng - Giáp đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.410.000 | 2.705.000 | 2.030.000 | 1.525.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 5.145.000 | 2.575.000 | 1.935.000 | 1.455.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quang Trung - Giáp nhà ông Diện |
Đất TM-DV đô thị | 6.405.000 | 3.205.000 | 2.405.000 | 1.805.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Diện đến - Vòng xoay cầu Phú Văn (hết thửa đất bà Ngô Thị Giữ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.305.000 | 2.155.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vòng xoay cầu Phú Văn (giáp thửa đất bà Ngô Thị Giữ) - Giáp đường Biên Cương |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.420.000 | 1.065.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Thị Thập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.255.000 | 1.630.000 | 1.225.000 | 920.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Thượng Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Thị Kỷ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.365.000 | 1.775.000 | 1.335.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm và hết trạm xăng dầu Bảy Cường |
Đất TM-DV đô thị | 4.515.000 | 2.260.000 | 1.695.000 | 1.275.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba đường Nguyễn Sinh Khiêm và trạm xăng dầu Bảy Cường - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 2.050.000 | 1.025.000 | 770.000 | 580.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Du Tỉnh lộ ĐT 630 (trước Trụ sở UBND phường Hoài Đức) - Nhà văn hóa khu phố Lại Khánh Nam |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Khoái Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Nguyễn Khải, khu phố Lại Khánh Nam |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Khoái Khu dân cư khu phố Lại Khánh: Tuyến đường có lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Phi Khanh Tỉnh lộ ĐT 630 (Cổng làng văn hóa khu phố Bình Chương Nam) - Nhà văn hóa khu phố Bình Chương Nam |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Phi Khanh Từ Nhà văn hóa khu phố Bình Chương Nam - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Nam |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tuân Đường từ Quốc lộ 1A cũ (VLXD Ân Lan) - Giáp bờ kè Bình Chương (chân cầu Bồng Sơn mới) |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh Đèo Phú Cũ - Giáp Nam trạm thu phí BOT Bắc Bình Định |
Đất TM-DV đô thị | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh Nam trạm thu phí BOT Bắc Bình Định - Giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Viết Xuân Cầu đường sắt Diễn Khánh - Nhà ông Nguyễn Ngọc Anh (Diễn Khánh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phan Đình Tuyển (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Trọn đường (từ đường Hồ Xuân Hương đến cổng sân vận động) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 790.000 | 595.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phan Huy Ích Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) - |
Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phạm Văn Đồng Nam Cầu Bồng Sơn (cũ) - Giáp Cầu Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phạm Văn Đồng Đông Cầu Đỏ - Hết địa phận phường Hoài Đức |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phạm Văn Đồng Khu tái định cư GPMB tuyến đường Bình Chương Hoài Mỹ (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Quang Trung Ngã ba Quốc lộ 1A mới - Giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tạ Quang Bửu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | 605.000 | 455.000 | 345.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Phú - Giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 5.565.000 | 2.785.000 | 2.090.000 | 1.570.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Thi Sách (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (hết phạm vi chợ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.935.000 | 2.470.000 | 1.855.000 | 1.395.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Thành Thái Cầu Dợi - Giáp đường ĐT 630 |
Đất TM-DV đô thị | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường gom trường Cao đẳng nghề |
Đất TM-DV đô thị | 2.205.000 | 1.105.000 | 830.000 | 625.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Đại La - Nhà bà Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 2.365.000 | 1.185.000 | 890.000 | 670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.1) Nhà bà Hòa - Giáp đường Tô Ký |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tô Ký (Vị trí 1, 2.1) Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Biên Cương) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T2 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.365.000 | 1.775.000 | 1.335.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Thất Tùng Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Huỳnh Thị Của, khu phố Lại Khánh Tây) - Lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Thất Tùng Lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ - Nhà ông Trương Hữu Phước, khu phố Lại Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Thất Tùng Nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Đặng Nhẫn, khu phố Lại Đức |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Thất Tùng Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Đinh Công Hiền, khu phố Diễn Khánh: Thửa số 332, tờ 47) vào nhà ông Phạm Văn Thịnh, khu phố Diễn Khánh) - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.1) Đường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 790.000 | 595.000 | 450.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 đường Quang Trung - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 Hai Bà Trưng - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.365.000 | 1.775.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) - Hết nhà ông Phạm Phước Phương |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.185.000 | 890.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Đoạn còn lại - Hết địa phận Bồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.630.000 | 815.000 | 615.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quang Trung - Giáp đường Hồ Xuân Hương và giáp đường hẻm nhà ông Mai |
Đất TM-DV đô thị | 5.935.000 | 2.970.000 | 2.230.000 | 1.675.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hồ Xuân Hương và hẻm nhà ông Mai - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.365.000 | 1.775.000 | 1.335.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Lê Thanh Nghị và hết đất của bà Lê Thị Hồng Nhung |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.000 | 710.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Tăng Bạt Hổ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 2.075.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.365.000 | 1.775.000 | 1.335.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Văn An Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) - |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Văn Cẩn Đường phan Huy Ích - Giáp khu dân cư Thiết Đính Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Văn Cẩn Khu dân cư Thiết Đính Bắc - Giáp đường Đồng khởi |
Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Văn Cẩn Từ đường Đồng Khởi - Giáp đường Lê Xuân Trữ |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Quang Trung - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.420.000 | 1.065.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt - Hết Bồng Sơn (về phía đông) |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.185.000 | 890.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tuệ Tĩnh Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Ung Văn Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.995.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Bạch Đằng - Giáp đường Đại La |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 710.000 | 535.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Văn Dũng Đường Lê Thanh Nghị - Giáp bản tin Hải Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Văn Dũng Bản tin Hải Sơn - Giáp đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Văn Dũng Đường Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Liệu Ngã 3 Đồi Bà Lê - Trường Mầm non khu phố Định Bình |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Liệu Đường từ Trường Mầm non khu phố Định Bình - Cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Chí Công Giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ - Giáp đường ĐT 630 |
Đất TM-DV đô thị | 3.255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Vũ Ngọc Nhạ Quốc lộ 1 (nhà bà Cao Thị Quý, khu phố Bình Chương Nam) - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Lâm Văn Quế, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Lâm Văn Quế, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Phùng Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Phùng Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Minh Ánh, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Nguyễn Thị Minh Ánh, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Văn Biền, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Văn Biền, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đào Thị Lan, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Đào Thị Lan, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình - Nhà ông Ngô Văn Hùng, khu |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Minh Thương, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Đỗ Minh Thương, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) - Nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) - Nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa số 166, tờ 17) đến nhà ông Đoàn Văn Mỹ, khu phố Lại Khánh Nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa số 166, tờ 17) - Nhà ông Đoàn Văn Mỹ, khu phố Lại Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ nhà ông Nguyễn Công Huyện, khu phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) đến nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh Nhà ông Nguyễn Công Huyện, khu phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) - Nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Nguyễn Tự Cảnh, khu phố Bình Chương Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) - Nhà ông Nguyễn Tự Cảnh, khu phố Bình Chương |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Trương Hồng Trường, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Phùng Bá Đi, khu phố Bình Chương Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Trương Hồng Trường, khu phố Bình Chương) - Nhà ông Phùng Bá Đi, khu phố Bình Chương |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (cách Trạm thu phí 200m về phía Nam) vào nhà ông Ngô Thanh Sơn, khu phố Văn Cang - |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Lệ, khu phố Văn Cang) vào nhà bà Trần Thị Khanh, khu phố Văn Cang - |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Triều, khu phố Văn Cang) vào nhà ông Đặng Đức Kết, khu phố Văn Cang - |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Văn Cang) vào nhà ông Nguyễn Ngọc, khu phố Văn Cang - |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) đến giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang) Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) - Giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang) |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, khu phố Diễn Khánh) vào nhà ông Trần Tỵ, khu phố Diễn Khánh - |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) đến thanh minh, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) - Thanh minh, khu phố Diễn Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Câu, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Câu, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ đường Bình Chương - Hoài Mỹ (Cầu Đỏ, khu phố Định Bình) vào nhà bà Cù Thị Phượng, khu phố Định Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5: Từ giáp đường Lê Lợi hết nhà ông Dũng (giáp mương Lại Giang) Giáp đường Lê Lợi - Hết nhà ông Dũng (giáp mương Lại Giang) |
Đất TM-DV đô thị | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương Phương Đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) - Hết thửa đất của ông Trương Phương |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng Đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) - Giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 5 từ nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương đến giáp đường Lê Văn Hưng) Nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương - Giáp đường Lê Văn Hưng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) - Giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng đến đường Thi Sách) Sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng - Đường Thi Sách) |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 5 từ nhà ông Châu đến nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) Nhà ông Châu - Nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Trung Lương từ nhà bà Trinh đến nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang) Nhà bà Trinh - Nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang) |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 2 từ giáp nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) Giáp nhà bà Đính - Giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai Nhà ông Chi - Nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh đến thanh minh Lại Khánh Nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh - Thanh minh Lại Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường N1- KDC Thiết Đính Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc Nhà bà Tâm - Nhà ông Nghị, nhà bà Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc Nhà ông Châu - Nhà ông Rân |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc Nhà ông A - Nhà ông Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc Nhà ông Bàng - Nhà ông Tiếp |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc Nhà ông Quốc - Nhà ông Đành và ông Tâm, ông Đâu, ông Bền |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Liêm Bình Đường Tố Hữu - Nhà bà Thoa |
Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường trong KDC Tây Bắc Chợ (đường từ Hoàng văn Thụ đến Đào Đình Luyện) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường trong KDC khu phố 2 Đường lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường trong KDC khu phố 2 Đường lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường trong KDC Tây - Bắc chợ Lộ giới 12 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 Tuyến đường D3 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 Tuyến đường N1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 Tuyến đường N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 Tuyến đường D2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn Tuyến đường có lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn Tuyến đường có lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo) Đường có lộ giới < 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo) Đường có lộ giới ≥ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường còn lại trong phường Bồng Sơn cũ (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất) Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m) - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư khu phố Bình Chương (Đường quy hoạch cách tim 15,0 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tuyến đường có lộ giới 18m (Khu dân cư khu phố Lại Khánh) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư khu phố Văn Cang (đường quy hoạch cách tim 12,0m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị Bình Chương Nam, phường Hoài Đức (cũ) Tuyến đường quy hoạch N9 lộ giới 14,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị Bình Chương Nam, phường Hoài Đức (cũ) Tuyến đường quy hoạch N13 lộ giới 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị Bình Chương Nam, phường Hoài Đức (cũ) Tuyến đường Quang Trung lộ giới 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Đường có lộ giới từ > 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư khu phố Định Bình (Tuyến đường có lộ giới 5 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư khu phố Lại Khánh Nam (Tuyến đường có lộ giới 5 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư khu phố Bình Chương (Phía sau Trụ sở phòng cháy chữa cháy) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Đường có lộ giới < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường T8 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Đường Lê Lai - Hết đường (lộ giới 24m) |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường T5 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Trọn đường (lộ giới 24m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường T10 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Trọn đường (lộ giới 15m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu Tái định cư Thiết Đính Nam Đường D1 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu Tái định cư Thiết Đính Nam Đường N1, N2 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu Tái định cư Thiết Đính Nam Đường N3 lộ giới 39m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Văn Cang - Diễn Khánh Đường D1 lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Văn Cang - Diễn Khánh Đường D2, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Lại Khánh Đường N1 lộ giới 39m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Lại Khánh Đường N2, N3, N4, N5, N6 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Lại Khánh Đường N4 lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Lại Khánh Đường N7 lộ giới 22m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Lại Khánh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Ba Đình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ) - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 380.000 | 285.000 | 220.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.255.000 | 1.470.000 | 1.105.000 | 830.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Lợi - Nhà ông Lê Kim Hoàng Tích |
Đất TM-DV đô thị | 2.260.000 | 1.020.000 | 765.000 | 580.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán ông Dũng - Giáp đường Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV đô thị | 2.260.000 | 1.020.000 | 765.000 | 580.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hai Bà Trưng - Hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng |
Đất TM-DV đô thị | 5.410.000 | 2.435.000 | 1.830.000 | 1.375.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng - Giáp ngã tư đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 1.610.000 | 1.210.000 | 905.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ngã tư đường Lê Chân |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.135.000 | 855.000 | 640.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2) Đường Lê Chân - Đập Lại Giang |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 620.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Cách Mạng Tháng Tám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Bà Huyện Thanh Quan đến hết đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.255.000 | 1.470.000 | 1.105.000 | 830.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chử Đồng Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.130.000 | 1.600.000 | 1.205.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chu Huy Mân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến hết đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.835.000 | 1.730.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.315.000 | 595.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đại La (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Biên Cương - Đường Tố Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 1.995.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đại Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Đức Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.420.000 | 1.070.000 | 805.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đào Đình Luyện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.130.000 | 1.600.000 | 1.205.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường T9 (từ đường Đô Đốc Lộc đến đường Lê Lai) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.130.000 | 1.600.000 | 1.205.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.2) Giáp đường Trần Phú - Giáp đường Đô Đốc Mưu |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 665.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến nhà ông Đô) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.185.000 | 895.000 | 675.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường T7 (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Lai) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.130.000 | 1.600.000 | 1.205.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường T1 (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.130.000 | 1.600.000 | 1.205.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.185.000 | 895.000 | 675.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.365.000 | 1.070.000 | 805.000 | 605.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Từ đường Quang Trung đến giáp đường hết thửa đất ông Hòa) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.230.000 | 925.000 | 695.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường T3 (từ đường Đô Đốc Lân đến hết đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.130.000 | 1.600.000 | 1.205.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đoàn Khuê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyên Hồng đến đường Nguyễn Thị Thập) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.310.000 | 1.490.000 | 1.125.000 | 845.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đoàn Thị Điểm (Vị trí 1, 2.2) Trọn đường (Từ đường Biên Cương đến giáp đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 855.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đồng Khởi (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Trần Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 715.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đức Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.185.000 | 895.000 | 675.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường 28/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Hai Bà Trưng đến giáo đường Đức Thọ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.360.000 | 1.965.000 | 1.475.000 | 1.110.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.835.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Giải Phóng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Biên Cương đến đường Võ Đình Tú) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 945.000 | 715.000 | 540.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Đinh Bộ Lĩnh) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 2.340.000 | 1.755.000 | 1.320.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến hết lô đất số 25 khu dân cư Hai Bà Trưng) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.830.000 | 2.175.000 | 1.635.000 | 1.230.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.255.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hoàng Minh Thảo (Vị trí 1, 2.2) Trọn đường (từ đường Đô Đốc Tuyết đến hết thửa đất ông Dũng và ông Ngọc) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 570.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.130.000 | 1.600.000 | 1.205.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Ngọc Hân Công Chúa đường số 4, Cụm công nghiệp Bồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.185.000 | 895.000 | 675.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Huỳnh Tịnh Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ lô số 01 đến lô số 32 khu dân cư đường Hai Bà Trưng) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.255.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T4 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.130.000 | 1.600.000 | 1.205.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.535.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 2.260.000 | 1.020.000 | 765.000 | 580.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Trần Văn Cẩn (hết nhà ông Nguyễn Thành Xuân) |
Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 810.000 | 610.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Đường Trần Văn Cẩn (giáp nhà ông Nguyễn Thành Xuân) - Giáp đường Mai Dương |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 855.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Hết chợ hết nhà ông Lê Văn Cầm |
Đất TM-DV đô thị | 4.935.000 | 2.225.000 | 1.670.000 | 1.260.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp nhà ông Lê Văn Cầm - Đường Đô Đốc Tuyết |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.130.000 | 1.600.000 | 1.205.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.735.000 | 785.000 | 590.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Hết nhà bà Dương Thị Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 715.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trường Chinh) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.365.000 | 1.070.000 | 805.000 | 605.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Đình Thi (Vị trí 1, 2.2) Giáp đường Nguyễn Khuyến - Giáp đường Chương Dương |
Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | 545.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyên Hồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.255.000 | 1.470.000 | 1.105.000 | 830.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Khiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Đồng khởi) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.155.000 | 975.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hai Bà Trưng - Giáp đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.410.000 | 2.435.000 | 1.830.000 | 1.375.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 5.145.000 | 2.320.000 | 1.745.000 | 1.310.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quang Trung - Giáp nhà ông Diện |
Đất TM-DV đô thị | 6.405.000 | 2.885.000 | 2.165.000 | 1.625.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Diện đến - Vòng xoay cầu Phú Văn (hết thửa đất bà Ngô Thị Giữ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.305.000 | 1.940.000 | 1.460.000 | 1.095.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vòng xoay cầu Phú Văn (giáp thửa đất bà Ngô Thị Giữ) - Giáp đường Biên Cương |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.705.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Thị Thập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.255.000 | 1.470.000 | 1.105.000 | 830.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Thượng Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Thị Kỷ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.130.000 | 1.600.000 | 1.205.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm và hết trạm xăng dầu Bảy Cường |
Đất TM-DV đô thị | 4.515.000 | 2.035.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba đường Nguyễn Sinh Khiêm và trạm xăng dầu Bảy Cường - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 2.050.000 | 925.000 | 695.000 | 525.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Phan Đình Tuyển (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Trọn đường (từ đường Hồ Xuân Hương đến cổng sân vận động) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 715.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 3.215.000 | 2.415.000 | 1.810.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tạ Quang Bửu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | 545.000 | 410.000 | 315.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Phú - Giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.020.000 | 1.515.000 | 1.135.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 5.565.000 | 2.510.000 | 1.885.000 | 1.415.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Thi Sách (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (hết phạm vi chợ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.935.000 | 2.225.000 | 1.670.000 | 1.260.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường gom trường Cao đẳng nghề |
Đất TM-DV đô thị | 2.205.000 | 995.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đại La - Nhà bà Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 2.365.000 | 1.070.000 | 805.000 | 605.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.2) Nhà bà Hòa - Giáp đường Tô Ký |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 570.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tô Ký (Vị trí 1, 2.2) Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Biên Cương) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 570.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T2 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.130.000 | 1.600.000 | 1.205.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2) Đường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 855.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 715.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 đường Quang Trung - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 3.215.000 | 2.415.000 | 1.810.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 Hai Bà Trưng - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.835.000 | 2.130.000 | 1.600.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) - Hết nhà ông Phạm Phước Phương |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.420.000 | 1.070.000 | 805.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Đoạn còn lại - Hết địa phận Bồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.630.000 | 735.000 | 555.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quang Trung - Giáp đường Hồ Xuân Hương và giáp đường hẻm nhà ông Mai |
Đất TM-DV đô thị | 5.935.000 | 2.675.000 | 2.010.000 | 1.510.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hồ Xuân Hương và hẻm nhà ông Mai - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.130.000 | 1.600.000 | 1.205.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Lê Thanh Nghị và hết đất của bà Lê Thị Hồng Nhung |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.135.000 | 855.000 | 640.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Tăng Bạt Hổ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 1.870.000 | 1.405.000 | 1.055.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.130.000 | 1.600.000 | 1.205.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Quang Trung - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.705.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường sắt - Hết Bồng Sơn (về phía đông) |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.420.000 | 1.070.000 | 805.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Ung Văn Khiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.995.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Bạch Đằng - Giáp đường Đại La |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 855.000 | 640.000 | 485.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Ba Đình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ) - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 192.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.604.000 | 1.304.000 | 980.000 | 736.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lợi - Nhà ông Lê Kim Hoàng Tích |
Đất SX-KD đô thị | 1.808.000 | 904.000 | 680.000 | 512.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán ông Dũng - Giáp đường Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD đô thị | 1.808.000 | 904.000 | 680.000 | 512.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng Đường Lê Chân - Giáp vòng xoay cầu Phú Văn |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hai Bà Trưng - Hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng |
Đất SX-KD đô thị | 4.328.000 | 2.164.000 | 1.624.000 | 1.220.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng - Giáp ngã tư đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 2.856.000 | 1.428.000 | 1.072.000 | 804.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ngã tư đường Lê Chân |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.008.000 | 756.000 | 568.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1) Đường Lê Chân - Đập Lại Giang |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 548.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Cách Mạng Tháng Tám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Bà Huyện Thanh Quan đến hết đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.604.000 | 1.304.000 | 980.000 | 736.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chử Đồng Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.892.000 | 1.420.000 | 1.068.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chu Huy Mân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến hết đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.068.000 | 1.536.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.052.000 | 528.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đại La (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Biên Cương - Đường Tố Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đại Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Đức Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 948.000 | 712.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đào Đình Luyện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.892.000 | 1.420.000 | 1.068.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường T9 (từ đường Đô Đốc Lộc đến đường Lê Lai) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.892.000 | 1.420.000 | 1.068.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.1) Giáp đường Trần Phú - Giáp đường Đô Đốc Mưu |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 588.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến nhà ông Đô) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.052.000 | 792.000 | 596.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường T7 (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Lai) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.892.000 | 1.420.000 | 1.068.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường T1 (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.892.000 | 1.420.000 | 1.068.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.052.000 | 792.000 | 596.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.892.000 | 948.000 | 712.000 | 536.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Từ đường Quang Trung đến giáp đường hết thửa đất ông Hòa) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 820.000 | 616.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường T3 (từ đường Đô Đốc Lân đến hết đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.892.000 | 1.420.000 | 1.068.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đoàn Khuê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyên Hồng đến đường Nguyễn Thị Thập) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.648.000 | 1.324.000 | 996.000 | 748.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đoàn Thị Điểm (Vị trí 1, 2.1) Trọn đường (Từ đường Biên Cương đến giáp đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 756.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đồng Khởi (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Trần Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 632.000 | 476.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đồng Khởi Đường Trần Văn An - Giáp đường Võ Văn Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đức Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.052.000 | 792.000 | 596.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Điện Biên Phủ Đường từ giáp Quốc lộ 1 mới - Cầu Phao |
Đất SX-KD đô thị | 1.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Điện Biên Phủ Đường từ Cầu Phao - Hết địa phận Hoài Nhơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 12: Đường quy hoạch mới N1 (đường gom của tuyến đường Điện Biên Phủ) thuộc khu NO01, lộ giới tại điểm quy hoạch 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 12: Đường quy hoạch mới N1 (đường gom của tuyến đường Điện Biên Phủ) thuộc khu NO02, lộ giới tại điểm quy hoạch 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường 28/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Hai Bà Trưng đến giáo đường Đức Thọ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.488.000 | 1.744.000 | 1.308.000 | 984.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 1.136.000 | 852.000 | 640.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường gom Nguyễn Văn Linh Đường Trần Phú - Hết trường Cao đẳng nghề |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh (đoạn có rào chắn) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Giải Phóng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Biên Cương đến đường Võ Đình Tú) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 632.000 | 476.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Đinh Bộ Lĩnh) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.172.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến hết lô đất số 25 khu dân cư Hai Bà Trưng) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.864.000 | 1.932.000 | 1.452.000 | 1.092.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.404.000 | 1.704.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hoàng Minh Thảo (Vị trí 1, 2.1) Trọn đường (từ đường Đô Đốc Tuyết đến hết thửa đất ông Dũng và ông Ngọc) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 504.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.892.000 | 1.420.000 | 1.068.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hoàng Phương Đường từ Quốc lộ 1A cũ (trước nhà ông Phùng Bá Mận, khu phố Bình Chương) - Giáp bờ kè Bình Chương (Quán cà phê Hương Quỳnh) |
Đất SX-KD đô thị | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Hùng Vương Địa phận phường Bồng Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Ngọc Hân Công Chúa đường số 4, Cụm công nghiệp Bồng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.052.000 | 792.000 | 596.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Huỳnh Tịnh Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ lô số 01 đến lô số 32 khu dân cư đường Hai Bà Trưng) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.404.000 | 1.704.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Chân Trọn đường (từ giáp đường Bạch Đằng đến giáp đường Ba Đình) - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T4 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.892.000 | 1.420.000 | 1.068.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.252.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 1.808.000 | 904.000 | 680.000 | 512.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Trần Văn Cẩn (hết nhà ông Nguyễn Thành Xuân) |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 716.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Đường Trần Văn Cẩn (giáp nhà ông Nguyễn Thành Xuân) - Giáp đường Mai Dương |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 756.000 | 568.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Hết chợ hết nhà ông Lê Văn Cầm |
Đất SX-KD đô thị | 3.948.000 | 1.976.000 | 1.484.000 | 1.116.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp nhà ông Lê Văn Cầm - Đường Đô Đốc Tuyết |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.892.000 | 1.420.000 | 1.068.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | 696.000 | 524.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Xuân Trữ Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Võ Văn Dũng) - |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lam Sơn Cầu Ông Châu - Cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lam Sơn Cầu Lỗ Bung - Điểm sinh hoạt truyền thống cách mạng, khu phố Định Bình Nam |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Văn Quý Đường từ Quốc lộ 1 vào nhà anh hùng Lê Văn Quý, khu phố Văn Cang - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lý Chiêu Hoàng Bờ kè từ Trạm bơm Bình Chương - Cầu Phao |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Hết nhà bà Dương Thị Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 632.000 | 476.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Mai Dương Nhà bà Dương Thị Nghi - Hết thửa đất ông Dương Văn Sáng |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Ngô Gia Tự Trọn đường (từ đường Đồng Khởi đến giáp đường Lê Thanh Nghị) - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trường Chinh) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.892.000 | 948.000 | 712.000 | 536.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Ngọc Hân Công Chúa Đường Trần Hưng Đạo - Hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Đình Thi (Vị trí 1, 2.1) Giáp đường Nguyễn Khuyến - Giáp đường Chương Dương |
Đất SX-KD đô thị | 968.000 | 484.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Duy Trinh Đầu mối đập Lại Giang - Cầu bà Mơ |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyên Hồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.604.000 | 1.304.000 | 980.000 | 736.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Khuyến Đường Trường Chinh - Giáp ngã ba Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất bà Ngôn) |
Đất SX-KD đô thị | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Khuyến Ngã ba đường Nguyễn Đình Thi (hết nhà bà Ngôn) - Hết đường (hết thửa đất bà Ngàn) |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Đồng khởi) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.724.000 | 864.000 | 648.000 | 488.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hai Bà Trưng - Giáp đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 4.328.000 | 2.164.000 | 1.624.000 | 1.220.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 4.116.000 | 2.060.000 | 1.548.000 | 1.164.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quang Trung - Giáp nhà ông Diện |
Đất SX-KD đô thị | 5.124.000 | 2.564.000 | 1.924.000 | 1.444.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Diện đến - Vòng xoay cầu Phú Văn (hết thửa đất bà Ngô Thị Giữ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.444.000 | 1.724.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vòng xoay cầu Phú Văn (giáp thửa đất bà Ngô Thị Giữ) - Giáp đường Biên Cương |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 1.512.000 | 1.136.000 | 852.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Thị Thập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.604.000 | 1.304.000 | 980.000 | 736.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Thượng Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Thị Kỷ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.892.000 | 1.420.000 | 1.068.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm và hết trạm xăng dầu Bảy Cường |
Đất SX-KD đô thị | 3.612.000 | 1.808.000 | 1.356.000 | 1.020.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba đường Nguyễn Sinh Khiêm và trạm xăng dầu Bảy Cường - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 1.640.000 | 820.000 | 616.000 | 464.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Du Tỉnh lộ ĐT 630 (trước Trụ sở UBND phường Hoài Đức) - Nhà văn hóa khu phố Lại Khánh Nam |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Khoái Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Nguyễn Khải, khu phố Lại Khánh Nam |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Khoái Khu dân cư khu phố Lại Khánh: Tuyến đường có lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Phi Khanh Tỉnh lộ ĐT 630 (Cổng làng văn hóa khu phố Bình Chương Nam) - Nhà văn hóa khu phố Bình Chương Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Phi Khanh Từ Nhà văn hóa khu phố Bình Chương Nam - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Nam |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tuân Đường từ Quốc lộ 1A cũ (VLXD Ân Lan) - Giáp bờ kè Bình Chương (chân cầu Bồng Sơn mới) |
Đất SX-KD đô thị | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh Đèo Phú Cũ - Giáp Nam trạm thu phí BOT Bắc Bình Định |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh Nam trạm thu phí BOT Bắc Bình Định - Giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới |
Đất SX-KD đô thị | 2.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Viết Xuân Cầu đường sắt Diễn Khánh - Nhà ông Nguyễn Ngọc Anh (Diễn Khánh) |
Đất SX-KD đô thị | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phan Đình Tuyển (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Trọn đường (từ đường Hồ Xuân Hương đến cổng sân vận động) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 632.000 | 476.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phan Huy Ích Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phạm Văn Đồng Nam Cầu Bồng Sơn (cũ) - Giáp Cầu Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phạm Văn Đồng Đông Cầu Đỏ - Hết địa phận phường Hoài Đức |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phạm Văn Đồng Khu tái định cư GPMB tuyến đường Bình Chương Hoài Mỹ (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 5.712.000 | 2.856.000 | 2.144.000 | 1.608.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Quang Trung Ngã ba Quốc lộ 1A mới - Giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tạ Quang Bửu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 968.000 | 484.000 | 364.000 | 276.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Phú - Giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | 1.792.000 | 1.344.000 | 1.008.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 4.452.000 | 2.228.000 | 1.672.000 | 1.256.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Thi Sách (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (hết phạm vi chợ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.948.000 | 1.976.000 | 1.484.000 | 1.116.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Thành Thái Cầu Dợi - Giáp đường ĐT 630 |
Đất SX-KD đô thị | 1.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường gom trường Cao đẳng nghề |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 884.000 | 664.000 | 500.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Đại La - Nhà bà Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.892.000 | 948.000 | 712.000 | 536.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.1) Nhà bà Hòa - Giáp đường Tô Ký |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 504.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tô Ký (Vị trí 1, 2.1) Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Biên Cương) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 504.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T2 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.892.000 | 1.420.000 | 1.068.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Thất Tùng Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Huỳnh Thị Của, khu phố Lại Khánh Tây) - Lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Thất Tùng Lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ - Nhà ông Trương Hữu Phước, khu phố Lại Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Thất Tùng Nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Đặng Nhẫn, khu phố Lại Đức |
Đất SX-KD đô thị | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Thất Tùng Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Đinh Công Hiền, khu phố Diễn Khánh: Thửa số 332, tờ 47) vào nhà ông Phạm Văn Thịnh, khu phố Diễn Khánh) - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.1) Đường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 756.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 632.000 | 476.000 | 360.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 đường Quang Trung - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 5.712.000 | 2.856.000 | 2.144.000 | 1.608.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 Hai Bà Trưng - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.892.000 | 1.420.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) - Hết nhà ông Phạm Phước Phương |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 948.000 | 712.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1) Đoạn còn lại - Hết địa phận Bồng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.304.000 | 652.000 | 492.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quang Trung - Giáp đường Hồ Xuân Hương và giáp đường hẻm nhà ông Mai |
Đất SX-KD đô thị | 4.748.000 | 2.376.000 | 1.784.000 | 1.340.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hồ Xuân Hương và hẻm nhà ông Mai - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.892.000 | 1.420.000 | 1.068.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Lê Thanh Nghị và hết đất của bà Lê Thị Hồng Nhung |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.008.000 | 756.000 | 568.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Tăng Bạt Hổ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.248.000 | 936.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.892.000 | 1.420.000 | 1.068.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Văn An Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) - |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Văn Cẩn Đường phan Huy Ích - Giáp khu dân cư Thiết Đính Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Văn Cẩn Khu dân cư Thiết Đính Bắc - Giáp đường Đồng khởi |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Văn Cẩn Từ đường Đồng Khởi - Giáp đường Lê Xuân Trữ |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Quang Trung - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 1.512.000 | 1.136.000 | 852.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt - Hết Bồng Sơn (về phía đông) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 948.000 | 712.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tuệ Tĩnh Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Ung Văn Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Bạch Đằng - Giáp đường Đại La |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 756.000 | 568.000 | 428.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Văn Dũng Đường Lê Thanh Nghị - Giáp bản tin Hải Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Văn Dũng Bản tin Hải Sơn - Giáp đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Văn Dũng Đường Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Liệu Ngã 3 Đồi Bà Lê - Trường Mầm non khu phố Định Bình |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Liệu Đường từ Trường Mầm non khu phố Định Bình - Cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam |
Đất SX-KD đô thị | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Chí Công Giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ - Giáp đường ĐT 630 |
Đất SX-KD đô thị | 2.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Vũ Ngọc Nhạ Quốc lộ 1 (nhà bà Cao Thị Quý, khu phố Bình Chương Nam) - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Lâm Văn Quế, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Lâm Văn Quế, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Phùng Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Phùng Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Minh Ánh, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Nguyễn Thị Minh Ánh, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Văn Biền, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Văn Biền, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đào Thị Lan, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Đào Thị Lan, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình - Nhà ông Ngô Văn Hùng, khu |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Minh Thương, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Đỗ Minh Thương, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) - Nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) - Nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa số 166, tờ 17) đến nhà ông Đoàn Văn Mỹ, khu phố Lại Khánh Nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa số 166, tờ 17) - Nhà ông Đoàn Văn Mỹ, khu phố Lại Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ nhà ông Nguyễn Công Huyện, khu phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) đến nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh Nhà ông Nguyễn Công Huyện, khu phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) - Nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Nguyễn Tự Cảnh, khu phố Bình Chương Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) - Nhà ông Nguyễn Tự Cảnh, khu phố Bình Chương |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Trương Hồng Trường, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Phùng Bá Đi, khu phố Bình Chương Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Trương Hồng Trường, khu phố Bình Chương) - Nhà ông Phùng Bá Đi, khu phố Bình Chương |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (cách Trạm thu phí 200m về phía Nam) vào nhà ông Ngô Thanh Sơn, khu phố Văn Cang - |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Lệ, khu phố Văn Cang) vào nhà bà Trần Thị Khanh, khu phố Văn Cang - |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Triều, khu phố Văn Cang) vào nhà ông Đặng Đức Kết, khu phố Văn Cang - |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Văn Cang) vào nhà ông Nguyễn Ngọc, khu phố Văn Cang - |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) đến giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang) Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) - Giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, khu phố Diễn Khánh) vào nhà ông Trần Tỵ, khu phố Diễn Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) đến thanh minh, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) - Thanh minh, khu phố Diễn Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Câu, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Câu, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ đường Bình Chương - Hoài Mỹ (Cầu Đỏ, khu phố Định Bình) vào nhà bà Cù Thị Phượng, khu phố Định Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5: Từ giáp đường Lê Lợi hết nhà ông Dũng (giáp mương Lại Giang) Giáp đường Lê Lợi - Hết nhà ông Dũng (giáp mương Lại Giang) |
Đất SX-KD đô thị | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương Phương Đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) - Hết thửa đất của ông Trương Phương |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng Đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) - Giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 5 từ nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương đến giáp đường Lê Văn Hưng) Nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương - Giáp đường Lê Văn Hưng) |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) - Giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng đến đường Thi Sách) Sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng - Đường Thi Sách) |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 5 từ nhà ông Châu đến nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) Nhà ông Châu - Nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Trung Lương từ nhà bà Trinh đến nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang) Nhà bà Trinh - Nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang) |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 2 từ giáp nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) Giáp nhà bà Đính - Giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai Nhà ông Chi - Nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh đến thanh minh Lại Khánh Nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh - Thanh minh Lại Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường N1- KDC Thiết Đính Bắc - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc Nhà bà Tâm - Nhà ông Nghị, nhà bà Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc Nhà ông Châu - Nhà ông Rân |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc Nhà ông A - Nhà ông Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc Nhà ông Bàng - Nhà ông Tiếp |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc Nhà ông Quốc - Nhà ông Đành và ông Tâm, ông Đâu, ông Bền |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường BTXM khu phố Liêm Bình Đường Tố Hữu - Nhà bà Thoa |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường trong KDC Tây Bắc Chợ (đường từ Hoàng văn Thụ đến Đào Đình Luyện) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường trong KDC khu phố 2 Đường lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường trong KDC khu phố 2 Đường lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường trong KDC Tây - Bắc chợ Lộ giới 12 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 Tuyến đường D3 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 Tuyến đường N1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 Tuyến đường N2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 Tuyến đường D2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn Tuyến đường có lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn Tuyến đường có lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo) Đường có lộ giới < 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo) Đường có lộ giới ≥ 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường còn lại trong phường Bồng Sơn cũ (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất) Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m) - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư khu phố Bình Chương (Đường quy hoạch cách tim 15,0 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tuyến đường có lộ giới 18m (Khu dân cư khu phố Lại Khánh) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư khu phố Văn Cang (đường quy hoạch cách tim 12,0m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị Bình Chương Nam, phường Hoài Đức (cũ) Tuyến đường quy hoạch N9 lộ giới 14,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị Bình Chương Nam, phường Hoài Đức (cũ) Tuyến đường quy hoạch N13 lộ giới 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị Bình Chương Nam, phường Hoài Đức (cũ) Tuyến đường Quang Trung lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Đường có lộ giới từ > 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư khu phố Định Bình (Tuyến đường có lộ giới 5 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư khu phố Lại Khánh Nam (Tuyến đường có lộ giới 5 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu dân cư khu phố Bình Chương (Phía sau Trụ sở phòng cháy chữa cháy) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Đường có lộ giới < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường T8 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Đường Lê Lai - Hết đường (lộ giới 24m) |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường T5 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Trọn đường (lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường T10 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Trọn đường (lộ giới 15m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu Tái định cư Thiết Đính Nam Đường D1 lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu Tái định cư Thiết Đính Nam Đường N1, N2 lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu Tái định cư Thiết Đính Nam Đường N3 lộ giới 39m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Văn Cang - Diễn Khánh Đường D1 lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Văn Cang - Diễn Khánh Đường D2, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Lại Khánh Đường N1 lộ giới 39m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Lại Khánh Đường N2, N3, N4, N5, N6 lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Lại Khánh Đường N4 lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Lại Khánh Đường N7 lộ giới 22m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Khu tái định cư Lại Khánh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Ba Đình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ) - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 304.000 | 228.000 | 176.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.604.000 | 1.176.000 | 884.000 | 664.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Lợi - Nhà ông Lê Kim Hoàng Tích |
Đất SX-KD đô thị | 1.808.000 | 816.000 | 612.000 | 464.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán ông Dũng - Giáp đường Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD đô thị | 1.808.000 | 816.000 | 612.000 | 464.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hai Bà Trưng - Hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng |
Đất SX-KD đô thị | 4.328.000 | 1.948.000 | 1.464.000 | 1.100.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng - Giáp ngã tư đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 2.856.000 | 1.288.000 | 968.000 | 724.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ngã tư đường Lê Chân |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 908.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2) Đường Lê Chân - Đập Lại Giang |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 496.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Cách Mạng Tháng Tám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Bà Huyện Thanh Quan đến hết đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.604.000 | 1.176.000 | 884.000 | 664.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chử Đồng Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.704.000 | 1.280.000 | 964.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chu Huy Mân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến hết đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.068.000 | 1.384.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.052.000 | 476.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đại La (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Biên Cương - Đường Tố Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đại Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Đức Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.136.000 | 856.000 | 644.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đào Đình Luyện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.704.000 | 1.280.000 | 964.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường T9 (từ đường Đô Đốc Lộc đến đường Lê Lai) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.704.000 | 1.280.000 | 964.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.2) Giáp đường Trần Phú - Giáp đường Đô Đốc Mưu |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 532.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến nhà ông Đô) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 948.000 | 716.000 | 540.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Lân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường T7 (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Lai) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.704.000 | 1.280.000 | 964.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường T1 (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.704.000 | 1.280.000 | 964.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 948.000 | 716.000 | 540.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Mưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.892.000 | 856.000 | 644.000 | 484.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đô Đốc Tuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Từ đường Quang Trung đến giáp đường hết thửa đất ông Hòa) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 984.000 | 740.000 | 556.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường T3 (từ đường Đô Đốc Lân đến hết đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.704.000 | 1.280.000 | 964.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đoàn Khuê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyên Hồng đến đường Nguyễn Thị Thập) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.648.000 | 1.192.000 | 900.000 | 676.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đoàn Thị Điểm (Vị trí 1, 2.2) Trọn đường (Từ đường Biên Cương đến giáp đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 684.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đồng Khởi (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Trần Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 572.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đức Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 948.000 | 716.000 | 540.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường 28/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Hai Bà Trưng đến giáo đường Đức Thọ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.488.000 | 1.572.000 | 1.180.000 | 888.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đường Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 1.024.000 | 768.000 | 576.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Giải Phóng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Biên Cương đến đường Võ Đình Tú) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 756.000 | 572.000 | 432.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Đinh Bộ Lĩnh) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 1.872.000 | 1.404.000 | 1.056.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến hết lô đất số 25 khu dân cư Hai Bà Trưng) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.864.000 | 1.740.000 | 1.308.000 | 984.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.404.000 | 1.536.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Hoàng Minh Thảo (Vị trí 1, 2.2) Trọn đường (từ đường Đô Đốc Tuyết đến hết thửa đất ông Dũng và ông Ngọc) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 456.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.704.000 | 1.280.000 | 964.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Ngọc Hân Công Chúa đường số 4, Cụm công nghiệp Bồng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 948.000 | 716.000 | 540.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Huỳnh Tịnh Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ lô số 01 đến lô số 32 khu dân cư đường Hai Bà Trưng) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.404.000 | 1.536.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T4 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.704.000 | 1.280.000 | 964.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 1.808.000 | 816.000 | 612.000 | 464.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Trần Văn Cẩn (hết nhà ông Nguyễn Thành Xuân) |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 648.000 | 488.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Đường Trần Văn Cẩn (giáp nhà ông Nguyễn Thành Xuân) - Giáp đường Mai Dương |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 684.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Hết chợ hết nhà ông Lê Văn Cầm |
Đất SX-KD đô thị | 3.948.000 | 1.780.000 | 1.336.000 | 1.008.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp nhà ông Lê Văn Cầm - Đường Đô Đốc Tuyết |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.704.000 | 1.280.000 | 964.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | 628.000 | 472.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Hết nhà bà Dương Thị Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 572.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trường Chinh) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.892.000 | 856.000 | 644.000 | 484.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Đình Thi (Vị trí 1, 2.2) Giáp đường Nguyễn Khuyến - Giáp đường Chương Dương |
Đất SX-KD đô thị | 968.000 | 436.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyên Hồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.604.000 | 1.176.000 | 884.000 | 664.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Khiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Đồng khởi) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.724.000 | 780.000 | 584.000 | 440.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hai Bà Trưng - Giáp đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 4.328.000 | 1.948.000 | 1.464.000 | 1.100.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 4.116.000 | 1.856.000 | 1.396.000 | 1.048.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quang Trung - Giáp nhà ông Diện |
Đất SX-KD đô thị | 5.124.000 | 2.308.000 | 1.732.000 | 1.300.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Diện đến - Vòng xoay cầu Phú Văn (hết thửa đất bà Ngô Thị Giữ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.444.000 | 1.552.000 | 1.168.000 | 876.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vòng xoay cầu Phú Văn (giáp thửa đất bà Ngô Thị Giữ) - Giáp đường Biên Cương |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 1.364.000 | 1.024.000 | 768.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Thị Thập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.604.000 | 1.176.000 | 884.000 | 664.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Thượng Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Thị Kỷ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.704.000 | 1.280.000 | 964.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm và hết trạm xăng dầu Bảy Cường |
Đất SX-KD đô thị | 3.612.000 | 1.628.000 | 1.224.000 | 920.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba đường Nguyễn Sinh Khiêm và trạm xăng dầu Bảy Cường - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 1.640.000 | 740.000 | 556.000 | 420.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Phan Đình Tuyển (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Trọn đường (từ đường Hồ Xuân Hương đến cổng sân vận động) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 572.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 5.712.000 | 2.572.000 | 1.932.000 | 1.448.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tạ Quang Bửu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 968.000 | 436.000 | 328.000 | 252.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Phú - Giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | 1.616.000 | 1.212.000 | 908.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 4.452.000 | 2.008.000 | 1.508.000 | 1.132.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Thi Sách (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (hết phạm vi chợ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.948.000 | 1.780.000 | 1.336.000 | 1.008.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường gom trường Cao đẳng nghề |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 796.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Đại La - Nhà bà Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.892.000 | 856.000 | 644.000 | 484.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.2) Nhà bà Hòa - Giáp đường Tô Ký |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 456.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tô Ký (Vị trí 1, 2.2) Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Biên Cương) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 456.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T2 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.704.000 | 1.280.000 | 964.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2) Đường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 684.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 572.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 đường Quang Trung - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 5.712.000 | 2.572.000 | 1.932.000 | 1.448.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 Hai Bà Trưng - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 2.268.000 | 1.704.000 | 1.280.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) - Hết nhà ông Phạm Phước Phương |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.136.000 | 856.000 | 644.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2) Đoạn còn lại - Hết địa phận Bồng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.304.000 | 588.000 | 444.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quang Trung - Giáp đường Hồ Xuân Hương và giáp đường hẻm nhà ông Mai |
Đất SX-KD đô thị | 4.748.000 | 2.140.000 | 1.608.000 | 1.208.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hồ Xuân Hương và hẻm nhà ông Mai - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.704.000 | 1.280.000 | 964.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Lê Thanh Nghị và hết đất của bà Lê Thị Hồng Nhung |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 908.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Tăng Bạt Hổ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.320.000 | 1.496.000 | 1.124.000 | 844.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.704.000 | 1.280.000 | 964.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Quang Trung - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 1.364.000 | 1.024.000 | 768.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường sắt - Hết Bồng Sơn (về phía đông) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.136.000 | 856.000 | 644.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Ung Văn Khiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Bạch Đằng - Giáp đường Đại La |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 684.000 | 512.000 | 388.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Cụm Công nghiệp Thiết Đính (thuộc phường Bồng Sơn) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Cụm Công nghiệp Mở rộng Bồng Sơn (nay là phường Bồng Sơn) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bồng Sơn |
Ba Đình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ) - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 480.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám) - |
Đất ở đô thị | 6.510.000 | 3.260.000 | 2.450.000 | 1.840.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lợi - Nhà ông Lê Kim Hoàng Tích |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 2.260.000 | 1.700.000 | 1.280.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán ông Dũng - Giáp đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 2.260.000 | 1.700.000 | 1.280.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Bạch Đằng Đường Lê Chân - Giáp vòng xoay cầu Phú Văn |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hai Bà Trưng - Hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng |
Đất ở đô thị | 10.820.000 | 5.410.000 | 4.060.000 | 3.050.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng - Giáp ngã tư đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ngã tư đường Lê Chân |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.420.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1) Đường Lê Chân - Đập Lại Giang |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.370.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Cách Mạng Tháng Tám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Bà Huyện Thanh Quan đến hết đường) - |
Đất ở đô thị | 6.510.000 | 3.260.000 | 2.450.000 | 1.840.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chử Đồng Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.450.000 | 4.730.000 | 3.550.000 | 2.670.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chu Huy Mân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến hết đường) - |
Đất ở đô thị | 7.670.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.320.000 | 0 | 0 |
| Phường Bồng Sơn |
Đại La (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Biên Cương - Đường Tố Hữu |
Đất ở đô thị | 3.990.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường Bồng Sơn |
Đại Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Đức Thọ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.370.000 | 1.780.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bồng Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hoài Đức, Phường Bồng Sơn (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bồng Sơn theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Bồng Sơn có diện tích tự nhiên 81,11 km² với quy mô dân số 41.435 người, mật độ dân cư đạt 510,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bồng Sơn được đặt tại Phường Bồng Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bồng Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Bồng Sơn là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Bồng Sơn, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
