Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Buôn Hồ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Buôn Hồ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất phường Buôn Hồ năm 2026
Khu vực: phường Buôn Hồ.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 9.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Buôn Hồ |
Y Blôk Êban Nguyễn Đình Hoàng - Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Đôn Lý Tự Trọng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 320.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Jỗn Niê Kdăm A Ma Pui - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 600.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Jut Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Kơr Ksơr Lý Chính Thắng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Linh Niê Kdăm Trịnh Công Sơn - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Moan Ênuôl Lý Chính Thắng - Về hết hai bên đường |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Ngông Niê Kdăm Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Ngông Niê Kdăm Phan Kiệm - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 300.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Ni Ksơr Mạc Đăng Dung - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Nuê Bkrông Nguyễn Thi - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Thuyên Ksơr Hùng Vương - Y Yơn Niê |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Thuyên Ksơr Y Yơn Niê - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Yơn Niê Hùng Vương - Ngã 4 Y Thuyên Ksơr |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Yơn Niê Ngã 4 Y Thuyên Ksơr - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 288.000 | 260.000 | 240.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Yết Kiêu Hùng Vương - Nguyễn Xí |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 272.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất SX-KD đô thị | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Ama Jhao Lý Chính Thắng - Về hết hai bên đường |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
A Ma Pui Trần Hưng Đạo - Y Jỗn Niê Kdăm |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
A Ma Pui Y Jỗn Niê Kdăm - Võ Nguyên Giáp |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Ama Khê Hùng Vương - Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
A Mí Đoan Y Ngông Niê Kdăm - Nơ Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Phường Buôn Hồ |
An Dương Vương Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
An Dương Vương Nguyễn Tất Thành - Âu Cơ |
Đất khoáng sản | 800.000 | 400.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Âu Cơ Hết thửa đất số 19, TBĐ số 197 - An Dương Vương |
Đất khoáng sản | 400.000 | 280.000 | 260.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Âu Cơ An Dương Vương - Cuối đường Quang Trung nối dài |
Đất khoáng sản | 800.000 | 360.000 | 320.000 | 260.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Bà Huyện Thanh Quan Hùng Vương - Yết Kiêu |
Đất khoáng sản | 360.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Bà Triệu Nguyễn Trãi - Lê Văn Hưu |
Đất khoáng sản | 560.000 | 320.000 | 300.000 | 280.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Bà Triệu Lê Văn Hưu - An Dương Vương |
Đất khoáng sản | 600.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Bế Văn Đàn Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Bùi Hữu Nghĩa Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm |
Đất khoáng sản | 320.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Bùi Hữu Nghĩa Phan Kiệm - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Bùi Huy Bích Hùng Vương - Nguyễn Thái Bình |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Bùi Huy Bích Nguyễn Thái Bình - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Bùi Xuân Phái Nguyên Hồng - Mai Hắc Đế |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 252.000 | 232.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Cao Đạt Hùng Vương - Giáp đường Trần Huy Liệu |
Đất khoáng sản | 480.000 | 332.000 | 272.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Cao Xuân Huy Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 300.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Chu Mạnh Trinh Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Chu Văn An Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Cống Quỳnh Hùng Vương - Nguyễn Xí |
Đất khoáng sản | 340.000 | 272.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Cù Chính Lan Hùng Vương - Nguyễn Huy Tự |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Cù Chính Lan Nguyễn Huy Tự - Hết đường |
Đất khoáng sản | 300.000 | 272.000 | 260.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Dã Tượng Hùng Vương - Đầu ranh giới thửa đất số 143, TBĐ số 209 |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Dã Tượng Đầu ranh giới thửa đất số 143, TBĐ số 209 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đặng Nguyên Cẩn Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 208 |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đặng Nguyên Cẩn Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 208 - Bùi Huy Bích |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đặng Tất Hùng Vương - Ngã 3 Phù Đổng Thiên Vương |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đặng Thai Mai Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Kim |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đặng Thùy Trâm Nguyễn Thi - Thủ Khoa Huân |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đào Tấn Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 340.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đinh Công Tráng Huỳnh Thúc Kháng - Lý Tự Trọng |
Đất khoáng sản | 480.000 | 300.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Đinh Liễn Hùng Vương - Nam Cao |
Đất khoáng sản | 380.000 | 272.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đinh Núp Nơ Trang Lơng - Y Đôn |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đinh Núp Y Đôn - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đinh Tiên Hoàng Phan Chu Trinh - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đinh Văn Gió Nguyễn Xí - Hết đường |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Đoàn Khuê Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đoàn Khuê Hải Thượng Lãn Ông - Bùi Xuân Phái |
Đất khoáng sản | 300.000 | 272.000 | 260.000 | 240.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Dương Đình Nghệ Hùng Vương - Nguyễn Thiếp |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đường giao thông phía tây Quốc lộ 14 (đường bệnh viện mới) Lê Quý Đôn - Hoàng Quốc Việt |
Đất khoáng sản | 320.000 | 300.000 | 280.000 | 260.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Dương Vân Nga Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 474, TBĐ số 218 |
Đất khoáng sản | 360.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đường vào buôn Tring 3 Thửa đất số 26, TBĐ số 12 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đường vào buôn Tring 3 Thửa đất số 28, TBĐ số 12 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đường vào chùa Thọ Phước Đầu ranh giới thửa đất số 02, TBĐ số 140 - Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 140 |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Đường vào đền thờ ông thánh An Tôn Thửa đất số 93, TBĐ số 213 (Nhà ông Trần Đức Thao) - Đền thờ ông thánh An Tôn (thửa đất số 36, TBĐ số 215) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đường vào nghĩa địa khu B Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 153 (cổng nghĩa địa khu B) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo Ngô Đức Kế - Đường song song với Ngô Đức Kế phía Đông |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đường xương cá số 0 - Cụm dân cư Đông Nam Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đường xương cá số 1 - Cụm dân cư Đông Nam Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đường xương cá số 3 - Cụm dân cư Đông Nam Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đường xương cá số 4 - Cụm dân cư Đông Nam Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường |
Đất khoáng sản | 400.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Duy Tân Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 172, TBĐ số 223 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 272.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Giáp Hải Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Giáp Hải Phan Kiệm - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Hà Huy Tập Y Jỗn Niê Kdăm - Võ Nguyên Giáp |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.120.000 | 1.000.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Hải Thượng Lãn Ông Hùng Vương - Chu Mạnh Trinh |
Đất khoáng sản | 480.000 | 304.000 | 268.000 | 240.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Hải Triều Trần Hưng Đạo - Trần Huy Liệu |
Đất khoáng sản | 600.000 | 320.000 | 300.000 | 260.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Hàm Nghi An Dương Vương - Âu Cơ |
Đất khoáng sản | 360.000 | 320.000 | 300.000 | 280.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Hàn Mặc Tử Hùng Vương - Tú Xương |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 260.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Hẻm số 1 - Tôn Thất Thuyết Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Hồ Tùng Mậu Phan Chu Trinh - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Hồ Xuân Hương Âu Cơ - Hết đường |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Hoàng Diệu Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Hoàng Diệu Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 79, TBĐ số 256 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Hoàng Diệu Hết ranh giới thửa đất số 79, TBĐ số 256 - Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 255 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 440.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Hoàng Diệu Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 255 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 400.000 | 340.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Hoàng Quốc Việt Hùng Vương - Đầu cầu 12/3 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 360.000 | 288.000 | 264.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Hoàng Quốc Việt Đầu cầu 12/3 - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 199 (NVH TDP Đoàn Kết 4) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Hoàng Quốc Việt Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 199 (NVH TDP Đoàn Kết 4) - Hết đường |
Đất khoáng sản | 320.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Hoàng Việt Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 148 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Hoàng Việt Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 148 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Hùng Vương Nguyễn Duy Trinh - Nguyễn Lương Bằng |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Hùng Vương Nguyễn Lương Bằng - Hết ranh thửa đất số 136, TBĐ số 163 (hết ranh giới phường Đạt Hiếu cũ) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 560.000 | 440.000 | 320.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Hùng Vương Hết ranh thửa đất 136, TBĐ số 163 (hết ranh giới phường Đạt Hiếu cũ) - Lê Quý Đôn |
Đất khoáng sản | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Hùng Vương Lê Quý Đôn - Trần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây) |
Đất khoáng sản | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Hùng Vương Trần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây) - An Dương Vương (phía Tây); Hải Thượng Lãn Ông (phía Đông) |
Đất khoáng sản | 5.280.000 | 520.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Hùng Vương An Dương Vương (phía Tây); Hải Thượng Lãn Ông (phía Đông) - Nguyên Hồng |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Hùng Vương Nguyên Hồng - Hoàng Quốc Việt |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 400.000 | 340.000 | 300.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Hùng Vương Hoàng Quốc Việt - Trịnh Văn Cấn |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Hùng Vương Trịnh Văn Cấn - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 205 (Chùa Bửu Thắng) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 300.000 | 272.000 | 244.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 205 (Chùa Bửu Thắng) - Giáp ranh giới phường Cư Bao |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 300.000 | 272.000 | 244.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Huỳnh Tấn Phát Âu Cơ - Nguyễn Thị Thập |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Huỳnh Thúc Kháng Phan Đình Phùng - Trần Cao Vân |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Huỳnh Văn Bánh Nơ Trang Lơng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Huỳnh Văn Cần Trịnh Công Sơn - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Huỳnh Văn Nghệ Y Yơn Niê - Hết đường |
Đất khoáng sản | 260.000 | 240.000 | 220.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Khúc Thừa Dụ Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 206 |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Kim Đồng Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.120.000 | 1.040.000 | 920.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Lạc Long Quân Đầu ranh giới thửa đất số 394, TBĐ số 76 - Nguyễn Trãi |
Đất khoáng sản | 480.000 | 380.000 | 340.000 | 292.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Lạc Long Quân Nguyễn Trãi - An Dương Vương |
Đất khoáng sản | 400.000 | 360.000 | 328.000 | 284.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Lạc Long Quân An Dương Vương - Lê Văn Hưu |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Anh Xuân Hùng Vương - Phùng Khắc Hoan |
Đất khoáng sản | 340.000 | 288.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Chân Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 380.000 | 272.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Công Kiều Hùng Vương - Ngã 5 Nguyễn Thi |
Đất khoáng sản | 340.000 | 272.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Đại Hành Nơ Trang Lơng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 400.000 | 320.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Duẩn Tôn Thất Tùng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 1.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Đức Thọ Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Hồng Sơn Đặng Nguyên Cẩn - Dã Tượng |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Hữu Kiển Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Hy Lý Chính Thắng - Về hết hai bên đường |
Đất khoáng sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Lai Nguyễn Trãi - Y Jút |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Lợi Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Minh Xuân Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Quang Đạo Phùng Chí Kiên - Hết đường |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Quý Đôn Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Quý Đôn Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 251 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Quý Đôn Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 251 - Hết ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 76 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 480.000 | 400.000 | 340.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Quý Đôn Hết ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 76 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Văn Hưu Nguyễn Trãi - Ngã 3 thửa đất số 129, TBĐ số 170 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Văn Hưu Ngã 3 thửa đất số 129, TBĐ số 170 - An Dương Vương |
Đất khoáng sản | 600.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Văn Hưu An Dương Vương - Âu Cơ |
Đất khoáng sản | 400.000 | 320.000 | 300.000 | 280.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Văn Sỹ Nguyễn Thị Minh Khai - Hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 240 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lê Vụ Ama Jhao - Hết ranh giới thửa đất số 24,TBĐ số 238 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lương Đình Của Hùng Vương - Đặng Thuỳ Trâm |
Đất khoáng sản | 340.000 | 272.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lương Thế Vinh Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 11,TBĐ số 161 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 292.000 | 260.000 | 240.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Lương Thế Vinh Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 161 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 260.000 | 240.000 | 220.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lương Văn Can Hoàng Việt - Nguyễn Duy Trinh |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lưu Quang Vũ Trịnh Công Sơn - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lý Chiêu Hoàng Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 307, TBĐ số 217 |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 260.000 | 252.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Lý Chiêu Hoàng Hết ranh giới thửa đất số 307, TBĐ số 217 - Phó Đức Chính |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lý Chiêu Hoàng Phó Đức Chính - Ngã 3 Phù Đổng Thiên Vương |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lý Chính Thắng Hùng Vương - Phùng Khắc Hoan |
Đất khoáng sản | 480.000 | 280.000 | 260.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lý Chính Thắng Phùng Khắc Hoan - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 226 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 272.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lý Chính Thắng Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 226 - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 230 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lý Công Bình Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 154, TBĐ số 218 |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 260.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Lý Tự Trọng Nơ Trang Lơng - Mai Hắc Đế |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 360.000 | 340.000 | 300.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Lý Tự Trọng Mai Hắc Đế - Nguyên Hồng |
Đất khoáng sản | 380.000 | 272.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Mạc Đăng Dung Đầu ranh giới thửa đất số 151, TBĐ số 145 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 260.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Mạc Đĩnh Chi Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 158 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 340.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Mạc Đĩnh Chi Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 158 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 260.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Mai Hắc Đế Lý Tự Trọng - Bùi Xuân Phái |
Đất khoáng sản | 300.000 | 272.000 | 252.000 | 232.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Mai Thị Lựu Hùng Vương - Nguyễn Xí |
Đất khoáng sản | 340.000 | 272.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Mai Xuân Thưởng Mạc Đăng Dung - Y Thuyên Ksơr |
Đất khoáng sản | 300.000 | 272.000 | 260.000 | 248.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nam Cao Thửa đất số 232, TBĐ số 217 - Thửa đất số 240, TBĐ số 223 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Ngô Đức Kế Trần Hưng Đạo - Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Ngô Đức Kế Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Ngô Gia Khảm Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Ngô Mây Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 98 (Trạm Y tế) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Ngô Mây Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 98 (Trạm Y tế) - Hết đường |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Ngô Quyền Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Ngô Sỹ Liên Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường |
Đất khoáng sản | 520.000 | 340.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Ngô Thì Nhậm Trần Huy Liệu - Hết đường về phía Bắc |
Đất khoáng sản | 260.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Ngô Thì Sĩ Hoàng Việt - Nguyễn Duy Trinh |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Ngô Văn Sở Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn An Ninh Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 680.000 | 600.000 | 520.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Bá Ngọc Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Bính Hùng Vương - Trần Văn Ơn |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 260.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ ranh giới thửa đất số7, TBĐ số 153 - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 240 |
Đất khoáng sản | 560.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Chí Thanh Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 240 - Nguyễn Tri Phương |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Tri Phương - Phạm Ngọc Thạch |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Chí Thanh Phạm Ngọc Thạch - Bùi Thị Xuân |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Công Trứ Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng |
Đất khoáng sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Cư Trinh Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 340.000 | 320.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Đình Chiểu Hùng Vương - Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Đình Chiểu Phan Bội Châu - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 480.000 | 420.000 | 340.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Đình Hoàng Trịnh Công Sơn - Hết đường |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Du Hùng Vương - Tô Vĩnh Diện |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Đức Cảnh Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 800.000 | 540.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Đức Cảnh Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Duy Trinh Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 142 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 260.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Duy Trinh Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 142 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Hiền Nơ Trang Lơng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyên Hồng Hùng Vương - Lý Tự Trọng |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyên Hồng Lý Tự Trọng - Mai Hắc Đế |
Đất khoáng sản | 400.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Hữu Cảnh Nơ Trang Lơng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 380.000 | 340.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Hữu Thọ (phường An Bình cũ) Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 267 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 600.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Hữu Tiến Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất khoáng sản | 480.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Huy Tự Hết ranh giới thửa đất số 145, TBĐ số 205 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Huy Tưởng Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 360.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Khuyến Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 63, TBĐ số 223 |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 260.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Kim Hùng Vương - Lương Thế Vinh |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Lân Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Lương Bằng Hùng Vương - Trần Xuân Soạn |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 300.000 | 280.000 | 248.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Lương Bằng Trần Xuân Soạn - Trần Huy Liệu |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Lương Bằng Trần Huy Liệu - Hết ranh giới thửa đất số 114, TBĐ số 60 (Cống cây Đa) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 300.000 | 280.000 | 248.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Lương Bằng Hết ranh giới thửa đất số 114, TBĐ số 60 (Cống cây Đa) - Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 600.000 | 440.000 | 380.000 | 320.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Minh Châu Thửa đất số 69, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa 15, TBĐ số 238 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Tất Thành Lê Quý Đôn - Nguyễn Trãi |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 1.200.000 | 1.120.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Trãi - An Dương Vương |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 480.000 | 400.000 | 340.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Tất Thành An Dương Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Thái Bình Trần Văn Phụ - Dã Tượng |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Thi Hùng Vương - Nguyễn Xí |
Đất khoáng sản | 340.000 | 272.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Thi Nguyễn Xí - Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 220 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 272.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Thi Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 220 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Thị Định Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Thị Minh Khai Hùng Vương - Ngã 4 thửa đất số 153, TBĐ số 69 |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 480.000 | 400.000 | 340.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Thị Minh Khai Ngã 4 thửa đất số 153, TBĐ số 69 - Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 77 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 400.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Thị Minh Khai Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 77 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 600.000 | 360.000 | 320.000 | 280.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Thị Thập Huỳnh Tấn Phát - Đến hết đường về hướng Bắc |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Thị Thập Huỳnh Tấn Phát - Trần Quốc Hoàn |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Thiếp Trần Thủ Độ - Hết đường |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Thuyên Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Trãi Hùng Vương - Lê Văn Hưu |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.000.000 | 940.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Trãi Lê Văn Hưu - Âu Cơ |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 520.000 | 440.000 | 360.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Tri Phương Hùng Vương - Nguyễn Thị Định |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Tri Phương Nguyễn Thị Định - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 248 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 600.000 | 520.000 | 400.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Trọng Tuyển Hoàng Diệu - Nguyễn An Ninh |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 800.000 | 680.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Văn Cừ - Nguyên Hồng |
Đất khoáng sản | 840.000 | 320.000 | 300.000 | 252.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Trung Trực Nguyên Hồng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 400.000 | 272.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Tuân Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Tuân Nguyễn Trung Trực - Mai Hắc Đế |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Văn Cừ Hùng Vương - Lý Tự Trọng |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Văn Cừ Lý Tự Trọng - Lê Đại Hành |
Đất khoáng sản | 800.000 | 340.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Văn Linh Trịnh Công Sơn - Trần Quốc Thảo |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 600.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Văn Linh Trần Quốc Thảo - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Văn Siêu Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 360.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Viết Xuân Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 680.000 | 340.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Du - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Xí Dã Tượng - Hết ranh giới thửa đất số 298, TBĐ số 219 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Nguyễn Xuân Nguyên Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nơ Trang Lơng Hùng Vương - Lý Tự Trọng |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 520.000 | 440.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nơ Trang Lơng Lý Tự Trọng - Nguyễn Hiền |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 320.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nơ Trang Lơng Nguyễn Hiền - Trần Cảnh |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 280.000 | 260.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Nơ Trang Lơng Trần Cảnh - Hết ranh giới thửa đất số 69, TBĐ số 6 (Cầu buôn Tring) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 320.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Ông Ích Khiêm Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phạm Hồng Thái Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 340.000 | 320.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phạm Ngọc Thạch Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phạm Ngũ Lão Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phạm Phú Thứ Lý Tự Trọng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 360.000 | 320.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phạm Văn Bạch Ngã 3 Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 234 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phạm Văn Đồng Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phan Chu Trinh Nguyễn Trãi - Quang Trung |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 1.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phan Chu Trinh Quang Trung - Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phan Đăng Lưu Chu Văn An - Quang Trung |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phan Đình Giót Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phan Đình Phùng Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phan Đình Phùng Nguyễn Trung Trực - Lý Tự Trọng |
Đất khoáng sản | 340.000 | 308.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phan Huy Chú Y Yơn Niê - Y Thuyên Ksơr |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phan Huy Ích Nguyễn Duy Trinh - Đường vào NĐ khu B |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phan Kiệm Lý Tự Trọng - Đinh Núp |
Đất khoáng sản | 360.000 | 320.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phan Kiệm Đinh Núp - Hết đường |
Đất khoáng sản | 320.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phan Văn Khỏe Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 219 |
Đất khoáng sản | 340.000 | 272.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phó Đức Chính Hùng Vương - Tú Xương |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phù Đổng Thiên Vương Hùng Vương - Đầu ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 129 (nghĩa địa Vinh Đức) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phù Đổng Thiên Vương Đầu ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 129 (nghĩa địa Vinh Đức) - Hết đường |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phùng Chí Kiên Thửa đất số 30, TBĐ số 228 - Hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 229 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phùng Hưng Hùng Vương - Nguyễn Thiếp |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phùng Khắc Khoan Lý Chính Thắng - Thủ Khoa Huân |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phùng Thị Chính Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 260.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Quang Trung Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Quang Trung Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 182, TBĐ số 77 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 380.000 | 340.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Quang Trung Hết ranh giới thửa đất số 182, TBĐ số 77 - Âu Cơ |
Đất khoáng sản | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Sư Vạn Hạnh Từ thửa đất số 27, TBĐ số 145 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 264.000 | 256.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Tản Đà Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 52,TBĐ số 224 |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 260.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Tán Thuật Hồ Xuân Hương - Nguyễn Thị Thập |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Tăng Bạt Hổ Trần Quốc Hoàn - Hết đường |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Thi Sách Nơ Trang Lơng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 380.000 | 340.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Thủ Khoa Huân Hùng Vương - Đặng Thuỳ Trâm |
Đất khoáng sản | 340.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Thủ Khoa Huân Đặng Thuỳ Trâm - Đầu ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 226 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Tô Hiệu Võ Văn Tần - Võ Nguyên Giáp |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Tô Hoài Nguyễn Đình Hoàng - Tô Ngọc Vân |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Tô Ngọc Vân Trịnh Công Sơn - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Tô Vĩnh Diện Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Tôn Thất Thuyết Hùng Vương - Ngã 3 Trần Huy Liệu |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Tôn Thất Tùng Hùng Vương - Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Tống Duy Tân Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 340.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Cảnh Nơ Trang Lơng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Cao Vân Hùng Vương - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Cao Vân Huỳnh Thúc Kháng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Đại Nghĩa Hùng Vương - Bế Văn Đàn |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Hoàn Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 260.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Hoàn Hùng Vương - Hết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam) |
Đất khoáng sản | 9.600.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Hưng Đạo Hết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam) - Ama Pui |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Hưng Đạo Ama Pui - Trần Quốc Thảo |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Hưng Đạo Trần Quốc Thảo - Nguyễn Lương Bằng |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Lương Bằng - Cầu Rôsy |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 480.000 | 380.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Hữu Trang Đặng Nguyên Cẩn - Yết Kiêu |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Huy Liệu Nguyễn Lương Bằng - Hết ranh giới thửa đất số 195, TBĐ số 163 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Khánh Dư Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Khánh Dư Phan Kiệm - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Nguyên Hãn Hùng Vương - Đặng Thai Mai |
Đất khoáng sản | 560.000 | 292.000 | 260.000 | 240.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Nguyên Hãn Đặng Thai Mai - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Nhật Duật Hùng Vương - Trịnh Hoài Đức |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Nhật Duật Trịnh Hoài Đức - Hết đường |
Đất khoáng sản | 260.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Phú Chu Văn An - Hoàng Diệu |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Phú Hoàng Diệu - Phạm Ngũ Lão |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Quốc Hoàn Thửa đất số 179, TBĐ số 107 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Quốc Thảo Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Quốc Toản Nguyễn Trãi - Y Jút |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Thủ Độ Hùng Vương - Thửa đất số 32, TBĐ số 209 (Ngã 3 chữ Y) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Thủ Độ Thửa đất số 32, TBĐ số 209 (Ngã 3 chữ Y) - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Văn Giàu Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Văn Ơn Duy Tân - Hết ranh giới thửa đất số 63, TBĐ số 217 |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Văn Phụ Hết ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 209 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Văn Trà Hùng Vương - Ngô Thì Nhậm |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trần Xuân Soạn Tôn Thất Thuyết - Hoàng Việt |
Đất khoáng sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trịnh Công Sơn Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Trịnh Hoài Đức Mạc Đĩnh Chi - Y Yơn Niê |
Đất khoáng sản | 340.000 | 320.000 | 300.000 | 280.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Trịnh Văn Cấn Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 320.000 | 280.000 | 260.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Tú Xương Ngã 3 Vũ Thục Nương - Nam Cao |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Tuyến đường KDC công ty CF Buôn Hồ Ngã 4 đường Nguyễn Lương Bằng (thửa đất số 10, TBĐ số 49) - Ngã 4 đường Hải Triều (thửa đất số 249, TBĐ số 49) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Tuyến đường KDC công ty CF Buôn Hồ Ngã 3 đường Nguyễn Lương Bằng (thửa đất số 51, TBĐ số 60) - Ngã 4 đường Hải Triều (thửa đất số 11, TBĐ số 71) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Văn Cao Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Văn Tiến Dũng Ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 153 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Văn Tiến Dũng Nguyễn Chí Thanh - Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Vi Thủ An Y Thuyên Ksơr - Hết đường |
Đất khoáng sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Võ Nguyên Giáp Trần Hưng Đạo - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 600.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Võ Nguyên Giáp Hà Huy Tập - Trịnh Công Sơn |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 320.000 | 300.000 | 280.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Võ Nguyên Giáp Trịnh Công Sơn - Nơ Trang Lơng (Đài tưởng niệm) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 292.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Võ Thị Sáu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Võ Trung Thành Hết ranh giới thửa đất số 227, TBĐ số 224 - Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 232 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Võ Văn Tần Trần Hưng Đạo - Tô Hiệu |
Đất khoáng sản | 560.000 | 320.000 | 300.000 | 280.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Võ Văn Tần Tô Hiệu - Hết đường |
Đất khoáng sản | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Vũ Thục Nương Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 208 |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Vũ Thục Nương Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 208 - Hết ranh giới thửa đất số 12, TBĐ số 207 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 264.000 | 256.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Vũ Trọng Bình Phùng Thị Chính - Cù Chính Lan |
Đất khoáng sản | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Vũ Xuân Thiều Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Xuân Quỳnh Võ Nguyên Giáp - Trịnh Công Sơn |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Bih Alêô Lý Chính Thắng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Blôk Êban Nguyễn Đình Hoàng - Võ Nguyên Giáp |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Đôn Lý Tự Trọng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 360.000 | 320.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Jỗn Niê Kdăm A Ma Pui - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 600.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Jut Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Kơr Ksơr Lý Chính Thắng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Linh Niê Kdăm Trịnh Công Sơn - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Moan Ênuôl Lý Chính Thắng - Về hết hai bên đường |
Đất khoáng sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Ngông Niê Kdăm Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm |
Đất khoáng sản | 400.000 | 320.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Ngông Niê Kdăm Phan Kiệm - Hết đường |
Đất khoáng sản | 320.000 | 300.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Ni Ksơr Mạc Đăng Dung - Hết đường |
Đất khoáng sản | 260.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Nuê Bkrông Nguyễn Thi - Hết đường |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Thuyên Ksơr Hùng Vương - Y Yơn Niê |
Đất khoáng sản | 480.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Thuyên Ksơr Y Yơn Niê - Mai Xuân Thưởng |
Đất khoáng sản | 360.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Yơn Niê Hùng Vương - Ngã 4 Y Thuyên Ksơr |
Đất khoáng sản | 800.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Yơn Niê Ngã 4 Y Thuyên Ksơr - Hết đường |
Đất khoáng sản | 400.000 | 288.000 | 260.000 | 240.000 |
| Phường Buôn Hồ |
Yết Kiêu Hùng Vương - Nguyễn Xí |
Đất khoáng sản | 360.000 | 272.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phường Buôn Hồ - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.000 | 35.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phường Buôn Hồ - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phường Buôn Hồ - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | 35.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phường Buôn Hồ - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phường Buôn Hồ - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phường Buôn Hồ - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phường Buôn Hồ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Phường Buôn Hồ - |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 127.000 | 121.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Buôn Hồ |
Y Blôk Êban Nguyễn Đình Hoàng - Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Đôn Lý Tự Trọng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 320.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Jỗn Niê Kdăm A Ma Pui - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 600.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Jut Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Kơr Ksơr Lý Chính Thắng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Linh Niê Kdăm Trịnh Công Sơn - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Moan Ênuôl Lý Chính Thắng - Về hết hai bên đường |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Ngông Niê Kdăm Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Ngông Niê Kdăm Phan Kiệm - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 300.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Ni Ksơr Mạc Đăng Dung - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Nuê Bkrông Nguyễn Thi - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Thuyên Ksơr Hùng Vương - Y Yơn Niê |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Thuyên Ksơr Y Yơn Niê - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Yơn Niê Hùng Vương - Ngã 4 Y Thuyên Ksơr |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ |
Y Yơn Niê Ngã 4 Y Thuyên Ksơr - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 288.000 | 260.000 | 240.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Buôn Hồ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đạt Hiếu, Phường An Bình, Phường An Lạc, Phường Thiện An, Phường Thống Nhất, Phường Đoàn Kết (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Buôn Hồ theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Buôn Hồ có diện tích tự nhiên 66,54 km² với quy mô dân số 6.278 người, mật độ dân cư đạt 94,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Buôn Hồ được đặt tại Trụ sở Thị ủy Buôn Hồ, Trụ sở UBND thị xã Buôn Hồ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Buôn Hồ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Buôn Hồ là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Buôn Hồ, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
