Bảng giá đất phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường Cái Vồn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Cái Vồn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất phường Cái Vồn năm 2026
Khu vực: phường Cái Vồn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 186.750 đến 14.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Cái Vồn |
Quốc lộ 1 (1A cũ ) ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới - giáp sông Hậu |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) xã Mỹ Hòa (cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Phan Văn Năm giáp đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - cầu Rạch Vồn |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 3.120.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Phan Văn Năm Cầu Rạch Vồn - ngã ba cây me |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Ngô Quyền giáp đường Bạch Đằng - đường Nguyển Văn Thảnh |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 3.510.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Phạm Ngũ Lão giáp đường Ngô Quyền - đường Bình Định |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) giáp chùa Bà - giáp đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu dân cư chợ mới (Khu A) Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 3.120.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu dân cư chợ mới (Khu B) Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 2.940.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu dân cư chợ mới (Khu C) Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Bạch Đằng đường Bình Định - cầu Cái Vồn nhỏ |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Bình Định đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Quang Trung đường Ngô Quyền - đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường 3 tháng 2 đường Nguyễn Văn Thảnh - hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Lưu Nhơn Sâm Cầu Cái Vồn Nhỏ - đường Nguyễn Văn Thảnh |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Lê Văn Vị đường Nguyễn Văn Thảnh - sông Tắc Từ Tải |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Nguyễn Văn Thảnh Cầu Cái Vồn Lớn - ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường bê tông khóm 2 (đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (đường trước TT hành chính) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu - sông Tắc Từ Tải |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Kè Sông Hậu giáp QL1A - cầu Tắc Từ Tải |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường bờ kè Rạch Vồn (đoạn từ cầu Huyện Đội đến Rạch Chùa) giáp đường Nguyễn Văn Thảnh - cầu Rạch Vồn |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường bờ kè Rạch Vồn giáp đường Phan Văn Năm - hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh Cầu Tắc Ông Phò - cầu Rạch Chanh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) - Đường dẫn cầu Cần Thơ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn cầu Cần Thơ |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường trục chính trung tâm hành chính Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường bê tông cặp sông Đông Thành giáp KCN Bình Minh - giáp cầu Tắc Ông Phò nhỏ |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường bê tông cặp sông Hậu giáp bê tông 620 - Rạch Chàm |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu tái định cư dân cư thị xã Bình Minh Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu vực chợ Mỹ Hòa Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Cái Vồn |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường xã còn lại - |
Đất ở đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đất ở tại đô thị còn lại khóm 1, khóm 2, khóm 3, khóm 4, khóm 5 - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở đô thị | 830.000 | 498.000 | 332.000 | 249.000 |
| Phường Cái Vồn |
Quốc lộ 1 (1A cũ ) ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới - giáp sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 3.740.000 | 2.244.000 | 1.496.000 | 1.122.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) xã Mỹ Hòa (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Phan Văn Năm giáp đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - cầu Rạch Vồn |
Đất TM-DV đô thị | 8.840.000 | 5.304.000 | 3.536.000 | 2.652.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Phan Văn Năm Cầu Rạch Vồn - ngã ba cây me |
Đất TM-DV đô thị | 5.695.000 | 3.417.000 | 2.278.000 | 1.708.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Ngô Quyền giáp đường Bạch Đằng - đường Nguyển Văn Thảnh |
Đất TM-DV đô thị | 9.945.000 | 5.967.000 | 3.978.000 | 2.983.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Phạm Ngũ Lão giáp đường Ngô Quyền - đường Bình Định |
Đất TM-DV đô thị | 5.780.000 | 3.468.000 | 2.312.000 | 1.734.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) giáp chùa Bà - giáp đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Phường Cái Vồn |
Khu dân cư chợ mới (Khu A) Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 8.840.000 | 5.304.000 | 3.536.000 | 2.652.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu dân cư chợ mới (Khu B) Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 8.330.000 | 4.998.000 | 3.332.000 | 2.499.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu dân cư chợ mới (Khu C) Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 5.780.000 | 3.468.000 | 2.312.000 | 1.734.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Bạch Đằng đường Bình Định - cầu Cái Vồn nhỏ |
Đất TM-DV đô thị | 5.780.000 | 3.468.000 | 2.312.000 | 1.734.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Bình Định đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 5.780.000 | 3.468.000 | 2.312.000 | 1.734.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Quang Trung đường Ngô Quyền - đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 4.675.000 | 2.805.000 | 1.870.000 | 1.402.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường 3 tháng 2 đường Nguyễn Văn Thảnh - hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.760.000 | 3.570.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải |
Đất TM-DV đô thị | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.264.000 | 2.448.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Lưu Nhơn Sâm Cầu Cái Vồn Nhỏ - đường Nguyễn Văn Thảnh |
Đất TM-DV đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 1.428.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Lê Văn Vị đường Nguyễn Văn Thảnh - sông Tắc Từ Tải |
Đất TM-DV đô thị | 8.925.000 | 5.355.000 | 3.570.000 | 2.677.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Nguyễn Văn Thảnh Cầu Cái Vồn Lớn - ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới |
Đất TM-DV đô thị | 8.925.000 | 5.355.000 | 3.570.000 | 2.677.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường bê tông khóm 2 (đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (đường trước TT hành chính) |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu - sông Tắc Từ Tải |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Kè Sông Hậu giáp QL1A - cầu Tắc Từ Tải |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường bờ kè Rạch Vồn (đoạn từ cầu Huyện Đội đến Rạch Chùa) giáp đường Nguyễn Văn Thảnh - cầu Rạch Vồn |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường bờ kè Rạch Vồn giáp đường Phan Văn Năm - hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh Cầu Tắc Ông Phò - cầu Rạch Chanh |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) - Đường dẫn cầu Cần Thơ |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn cầu Cần Thơ |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường trục chính trung tâm hành chính Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường bê tông cặp sông Đông Thành giáp KCN Bình Minh - giáp cầu Tắc Ông Phò nhỏ |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường bê tông cặp sông Hậu giáp bê tông 620 - Rạch Chàm |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Phường Cái Vồn |
Khu tái định cư dân cư thị xã Bình Minh Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu vực chợ Mỹ Hòa Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Phường Cái Vồn |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường xã còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Phường Cái Vồn |
Đất ở tại đô thị còn lại khóm 1, khóm 2, khóm 3, khóm 4, khóm 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 705.500 | 423.300 | 282.200 | 211.650 |
| Phường Cái Vồn |
Quốc lộ 1 (1A cũ ) ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới - giáp sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) xã Mỹ Hòa (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Phan Văn Năm giáp đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - cầu Rạch Vồn |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Phan Văn Năm Cầu Rạch Vồn - ngã ba cây me |
Đất SX-KD đô thị | 5.025.000 | 3.015.000 | 2.010.000 | 1.507.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Ngô Quyền giáp đường Bạch Đằng - đường Nguyển Văn Thảnh |
Đất SX-KD đô thị | 8.775.000 | 5.265.000 | 3.510.000 | 2.632.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Phạm Ngũ Lão giáp đường Ngô Quyền - đường Bình Định |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) giáp chùa Bà - giáp đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.350.000 | 1.012.500 |
| Phường Cái Vồn |
Khu dân cư chợ mới (Khu A) Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu dân cư chợ mới (Khu B) Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 2.205.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu dân cư chợ mới (Khu C) Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Bạch Đằng đường Bình Định - cầu Cái Vồn nhỏ |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Bình Định đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Quang Trung đường Ngô Quyền - đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 4.125.000 | 2.475.000 | 1.650.000 | 1.237.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường 3 tháng 2 đường Nguyễn Văn Thảnh - hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Lưu Nhơn Sâm Cầu Cái Vồn Nhỏ - đường Nguyễn Văn Thảnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Lê Văn Vị đường Nguyễn Văn Thảnh - sông Tắc Từ Tải |
Đất SX-KD đô thị | 7.875.000 | 4.725.000 | 3.150.000 | 2.362.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Nguyễn Văn Thảnh Cầu Cái Vồn Lớn - ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới |
Đất SX-KD đô thị | 7.875.000 | 4.725.000 | 3.150.000 | 2.362.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường bê tông khóm 2 (đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (đường trước TT hành chính) |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu - sông Tắc Từ Tải |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Kè Sông Hậu giáp QL1A - cầu Tắc Từ Tải |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường bờ kè Rạch Vồn (đoạn từ cầu Huyện Đội đến Rạch Chùa) giáp đường Nguyễn Văn Thảnh - cầu Rạch Vồn |
Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường bờ kè Rạch Vồn giáp đường Phan Văn Năm - hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.350.000 | 1.012.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh Cầu Tắc Ông Phò - cầu Rạch Chanh |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) - Đường dẫn cầu Cần Thơ |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn cầu Cần Thơ |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường trục chính trung tâm hành chính Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường bê tông cặp sông Đông Thành giáp KCN Bình Minh - giáp cầu Tắc Ông Phò nhỏ |
Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Phường Cái Vồn |
Đường bê tông cặp sông Hậu giáp bê tông 620 - Rạch Chàm |
Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Phường Cái Vồn |
Khu tái định cư dân cư thị xã Bình Minh Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu vực chợ Mỹ Hòa Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Cái Vồn |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường xã còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Phường Cái Vồn |
Đất ở tại đô thị còn lại khóm 1, khóm 2, khóm 3, khóm 4, khóm 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 622.500 | 373.500 | 249.000 | 186.750 |
| Phường Cái Vồn |
Phường Cái Vồn - |
Đất trồng lúa | 830.000 | 660.000 | 530.000 | 420.000 |
| Phường Cái Vồn |
Phường Cái Vồn - |
Đất trồng cây hàng năm | 830.000 | 660.000 | 530.000 | 420.000 |
| Phường Cái Vồn |
Phường Cái Vồn - |
Đất trồng cây lâu năm | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Phường Cái Vồn |
Phường Cái Vồn - |
Đất nông nghiệp khác | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Phường Cái Vồn |
Phường Cái Vồn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Phường Cái Vồn |
Phường Cái Vồn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Cái Vồn |
Quốc lộ 1 (1A cũ ) ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới - giáp sông Hậu |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) xã Mỹ Hòa (cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Phan Văn Năm giáp đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - cầu Rạch Vồn |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 3.120.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Phan Văn Năm Cầu Rạch Vồn - ngã ba cây me |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Ngô Quyền giáp đường Bạch Đằng - đường Nguyển Văn Thảnh |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 3.510.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Phạm Ngũ Lão giáp đường Ngô Quyền - đường Bình Định |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) giáp chùa Bà - giáp đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu dân cư chợ mới (Khu A) Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 3.120.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu dân cư chợ mới (Khu B) Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 2.940.000 |
| Phường Cái Vồn |
Khu dân cư chợ mới (Khu C) Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Bạch Đằng đường Bình Định - cầu Cái Vồn nhỏ |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Bình Định đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường Quang Trung đường Ngô Quyền - đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường 3 tháng 2 đường Nguyễn Văn Thảnh - hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Phường Cái Vồn |
Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Cái Vồn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mỹ Hòa (thị xã Bình Minh), Xã Ngãi Tứ, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Cái Vồn theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Cái Vồn có diện tích tự nhiên 26,52 km² với quy mô dân số 36.031 người, mật độ dân cư đạt 1.358,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Cái Vồn được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Cái Vồn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường Cái Vồn là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Cái Vồn, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
