Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại phường Cam Đường được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Cam Đường theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất phường Cam Đường năm 2026

Khu vực: phường Cam Đường.

Loại đất: Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Cam Đường Phố Đặng Thùy Trâm
Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5)
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Hoàn (B14)
Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Soi Chiềng (B15)
Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Hồ Đắc Di (T5)
Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Đường T5
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh
Trục đường WB Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh
Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư -
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Phường Cam Đường Tổ 13 Bình Minh
-
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Phường Cam Đường Tổ 17 Bình Minh
-
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Phường Cam Đường Tổ 19 cũ Bình Minh
-
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại (phường Bình Minh cũ)
-
Đất SX-KD 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Phố 30/4
Phố Chiềng On - Phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Lý Thường Kiệt
Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Đường DH12
Phố Vương Thừa Vũ - Phố 19/8
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Tổ 7 Bình Minh
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm -
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 2 Bình Minh
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm - Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Đường (D5)
Đường T7 - Đường (T10)
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Đường D6
Đường T7 - Đường (T10)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Đường B6 kéo dài
Đường B10 - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Đường H1, H2, H3, … H10 thuộc quy hoạch Làng Thế thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng)
-
Đất SX-KD 4.750.000 1.900.000 950.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH9 -
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH13 -
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH14 -
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH15 -
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH16 -
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH17 -
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Đường vào trụ sở UBND xã Cam Đường cũ (đường D1)
Đường N1 - Đầu cầu làng Vạch
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Đường vào mỏ
Từ núi lở lên - Hết địa phận xã Cam Đường cũ
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Phường Cam Đường Phố Suối Ngàn
Cổng đình làng Nhớn - Cầu làng Vạch
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Đường đập tràn cũ
Từ nhà truyền thống - Đập tràn
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Phường Cam Đường Đường lên trạm điện
Đường QL 4E cũ - Trạm điện 35
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Phường Cam Đường Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành)
Đoạn Cầu làng Vạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Lầu
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Phường Cam Đường Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành)
Từ nhà văn hóa thôn Sơn Lầu - Hết địa phận xã Cam Đường cũ (giáp xã Hợp Thành)
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Phường Cam Đường Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
Đường N1 (Đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ) - cầu số 1 (cầu Ngòi Đường)
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
Đường N6 (Phố Liên Hợp) -
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
Đường N3, N4, N5, N7 -
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
Đường N2 (Phố Văn Hiến) -
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
Đường D3 -
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Khu tái định cư Làng Vạch
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Khu tái định cư Làng Thác
-
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Khu tái định cư Đất Đèn
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Khu tái định cư thôn Sơn Lầu
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Khu tái định cư Dạ 2
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Cam Đường cũ
-
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Phường Cam Đường Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*)
Phố Nguyễn Thị Định (N2) - Phố Lê Văn Thiêm (N4)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Kim Sơn
Phố Ngô Minh Loan - Phố Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Tân Lập
Phố Nguyễn Thị Định - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Phú Thịnh
Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh
Đất SX-KD 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Phường Cam Đường Phố Phú Thịnh
Phố Lê Thanh - Cầu Phú Thịnh
Đất SX-KD 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Đức Minh
Phố Hoàng Quy - Phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2)
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Võ Đại Huệ
Phố Tân Lập - Phố An Lạc
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 (Phường Bắc Cường cũ)
-
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Vĩ Kim
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Đường D6A
Đường vòng Phố Vĩ Kim - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Châu Úy
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú
Đất SX-KD 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Duy Lương
Phố Châu Úy - Phố Phan Kế Bính
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Phan Kế Bính
Đường vòng Phố Châu Úy - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Mạc Đăng Dung
Đường Ngô Quyền - Đường N27
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thăng Bình
Đường N27 - N9
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 Bắc Cường
-
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Quy
Đường Trần Hưng Đạo - Giao với đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Quy
Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Quách Văn Rạng
Đường vòng Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố An Lạc
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 (phường Bắc Cường cũ)
-
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A)
Đường M15 - Điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Đô Đốc Bảo
Từ Lê Văn Thiêm - Phố Phú Thịnh
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15)
Đường E13 - Đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương)
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Đô Đốc Lộc (đường E16)
Đường E13 - Đường M15
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Trương Định (đường E17)
Phố Lê Văn Thiêm - M15
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Minh Không (đường E18)
Phố Lê Văn Thiêm - Đường E17
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16)
Đường Lê Thanh - Đường Trần Phú
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4
-
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5
-
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập
Đường T7 -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập
Đường T8 -
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập
Các đường còn lại thuộc dự án -
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Khu vực thôn Vĩ Kim
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Khu vực thôn Chính Cường
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156
Đường Lê Thanh - Hết tỉnh lộ 156
Đất SX-KD 1.880.000 752.000 376.000 0
Phường Cam Đường Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30)
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Khu vực xóm Láo Túng (tổ 30)
-
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Phường Cam Đường Đường N9
Cầu Ngòi Đum 2 - Phố Phú Thịnh
Đất SX-KD 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng
-
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Cường
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Khu Tái định cư Tân Lập
Các tuyến -
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 Bắc Cường
-
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường
-
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc dự ân Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1,2 (khu vực đã có hạ tâng)
-
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 10
Đường S9 -
Đất SX-KD 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 10
Các đường còn lại (trừ đường S5) -
Đất SX-KD 5.250.000 2.100.000 1.050.000 0
Phường Cam Đường Đường S5
-
Đất SX-KD 7.500.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Cam Đường Đường D2, D3 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7
Từ đường N1 - Đường N2
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Đường D4 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7
Trần Kim Chiến - Đường N3
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 (trừ đường Võ Nguyên Giáp
-
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Đường N18 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16
Đường N23 - Đường N24
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Phường Cam Đường Đường N20 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16
Đường N23 - Đường N24
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường T1 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16
Đường N23 - Đường N24
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 21, 27, 31 Bắc Cường
-
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 29 Bắc Cường
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 13A Bình Minh
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 9, 11, 17 Bình Minh
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 5 Xuân Tăng
-
Đất SX-KD 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Tổ dân phố Thác (xã Cam Đường cũ)
-
Đất SX-KD 480.000 192.000 96.000 0
Phường Cam Đường Phường Cam Đường
-
Đất trồng lúa 48.000 0 0 0
Phường Cam Đường Phường Cam Đường
-
Đất trồng cây hàng năm 42.000 0 0 0
Phường Cam Đường Phường Cam Đường
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 0 0 0
Phường Cam Đường Phường Cam Đường
-
Đất trồng cây lâu năm 38.000 0 0 0
Phường Cam Đường Phường Cam Đường
-
Đất rừng sản xuất 21.000 0 0 0
Phường Cam Đường Phường Cam Đường
-
Đất rừng phòng hộ 21.000 0 0 0
Phường Cam Đường Phường Cam Đường
-
Đất rừng đặc dụng 21.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Cam Đường Phố Đặng Thùy Trâm
Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5)
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Hoàn (B14)
Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Soi Chiềng (B15)
Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Hồ Đắc Di (T5)
Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Đường T5
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh
Trục đường WB Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh
Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư -
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Phường Cam Đường Tổ 13 Bình Minh
-
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Phường Cam Đường Tổ 17 Bình Minh
-
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Phường Cam Đường Tổ 19 cũ Bình Minh
-
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại (phường Bình Minh cũ)
-
Đất SX-KD 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Phố 30/4
Phố Chiềng On - Phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Lý Thường Kiệt
Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Đường DH12
Phố Vương Thừa Vũ - Phố 19/8
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Tổ 7 Bình Minh
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm -
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Cam Đường

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nam Cường (thành phố Lào Cai), Phường Xuân Tăng, Phường Pom Hán, Phường Bắc Cường, Phường Bắc Lệnh, Phường Bình Minh, Xã Cam Đường (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Cam Đường theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Cam Đường có diện tích tự nhiên 59,9 km² với quy mô dân số 67.877 người, mật độ dân cư đạt 1.133,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Cam Đường được đặt tại Đường Nguyễn Hữu An, Phường Cam Đường (Trụ sở Phường Bình Minh cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Cam Đường không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Phường Cam Đường là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai là 20.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai là khoảng 2.565.493 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1135 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?