Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại phường Cam Đường được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Cam Đường theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất phường Cam Đường năm 2026

Khu vực: phường Cam Đường.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 96.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo
Cầu Bắc Cường - Phố Châu Úy
Đất ở 20.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo
Phố Châu Úy - Phố Mỏ Sinh
Đất ở 18.000.000 7.200.000 3.600.000 0
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo
Phố Mỏ Sinh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
Đất ở 16.000.000 6.400.000 3.200.000 0
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài
Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Hết địa phận phường Cam Đường
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh
Đất ở 20.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Phố Phú Thịnh - Đường Trần Kim Chiến
Đất ở 16.000.000 6.400.000 3.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Trần Kim Chiến - Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
Đất ở 15.500.000 6.200.000 3.100.000 0
Phường Cam Đường Đường Lê Thanh
Đầu cầu Kim Tân - Phố Phú Thịnh
Đất ở 16.000.000 6.400.000 3.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Lê Thanh
Phố Phú Thịnh - Phố Châu Úy
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Phường Cam Đường Đường Lê Thanh
Phố Châu Úy - Đường Trần Phú
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Trần Phú
Trạm đăng kiểm - Phố Châu Úy
Đất ở 20.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Trần Phú
Phố Châu Úy - Phố Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở 16.000.000 6.400.000 3.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Trần Phú
Phố Nguyễn Hữu Thọ - Cầu chui Bắc Lệnh
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Ngô Minh Loan
Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất ở 18.000.000 7.200.000 3.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Cù Chính Lan
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Ngô Minh Loan
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Trường Minh
Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Lạc Sơn
Phố Ngô Minh Loan - Phố Lê Văn Thiêm
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thị Định
Phố Ngô Minh Loan - Phố Phú Thịnh
Đất ở 11.000.000 4.400.000 2.200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ Nguyễn Thị Định
Phố Nguyễn Thị Định - Hết đường
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Văn Thiêm
Phố Cù Chính Lan - Đường Trần Phú
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Mường Hoa
Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Ngô Quyền
Cầu Ngòi Đum - Phố Phú Thịnh
Đất ở 18.000.000 7.200.000 3.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Lùng Thàng
Đường Trần Phú - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Cốc Sa
Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất ở 11.000.000 4.400.000 2.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Cao Xuân Huy (Đường D7)
Phố Lùng Thàng - Phố Cốc Sa
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Bằng Đoàn
Phố Lùng Thàng - Đường Lê Thanh
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Đường 1/5
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Phường Cam Đường Đường Trần Kim Chiến
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cầu Giang Đông
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Trãi
Đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh - Giáp phường Bắc Lệnh
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Trãi (B10)
Từ giáp địa phận phường Nam Cường - Đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi)
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Phùng Chí Kiên
Đường 1/5 - Phố Mỏ Sinh
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Đường Phùng Chí Kiên
Phố Mỏ Sinh - Phố Lý Thường Kiệt
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Đường Phùng Chí Kiên
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Mỏ Sinh
Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở 11.000.000 4.400.000 2.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Mỏ Sinh
Đường Trần Hưng Đạo - Phố 30/4
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Mỏ Sinh
Đoạn Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Danh Phương
Phố Mỏ Sinh - Đến Lê Văn Thịnh
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Cao Xuân Quế
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Thiện Kế
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Kỳ
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cao Xuân Quế
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Đinh Gia Quế
Phố Đinh Gia Quế - Hết đường
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thiện Kế
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Cao Xuân Quế
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Khu dân cư trước khối II
Các đường còn lại -
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Tùng Tung
Đường Trần Phú - Phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Tùng Tung
Phố Mỏ Sinh - Đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6)
Đường Trần Phú - Phố Quang Thái
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6)
Đường Trần Phú - Đường Trần Phú
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5- B6)
Đường Trần Phú - Phố Quang Thái
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6)
Đường Trần Phú - Phố Quang Thái
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6)
Phố Trần Tung - Phố Nguyễn Trường Tộ
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Thủ Độ
Phố Ca Văn Thỉnh - Phố Ca Văn Thỉnh
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Ca Văn Thỉnh
Đường Trần Phú - Đường Trần Phú
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Ỷ Lan
Phố Châu Úy - Đường Lê Thanh
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thị Thắng
Đường E8 - Đường Lê Thanh
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Đường E6
Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Việt
Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Đường E8
Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Khúc Hạo (M5 + M6)
Đường Trần Phú - Đường Trần Phú
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Lý Tử Tấn (M7)
Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Chu Phúc Uy (M8)
Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Mai Kỳ Sơn (M9)
Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Cao Xuân Huy (Đường D7)
Từ trụ sở khối 8 - hết đường
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Hữu Thọ
Phố Cốc Sa - đường Trần Phú
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Quốc Khái (M3)
Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Cao Bá Đạt (M1)
Phố Nguyễn Hữu Thọ - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Phố Nguyễn Hữu Thọ - đường Trần Phú
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Viện (M2)
Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ -
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Đường suối Đôi - Pèng
Đường Trần Phú - Đường chuyên dùng mỏ (phường Nam Cường cũ)
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Tổ 15 Nam Cường
Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường - Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường WB, tổ 14 Nam Cường
Phố Tùng Tung - Phố Nguyễn Danh Phương
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh -
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Tổ 13, 14 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Tổ 9, 10 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ
-
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường
-
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 13
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở 10.500.000 4.200.000 2.100.000 0
Phường Cam Đường Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13)
Lê Văn Thịnh - Đường D19A
Đất ở 10.500.000 4.200.000 2.100.000 0
Phường Cam Đường Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ
-
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Đường Hoàng Quốc Việt
Cầu chui Bắc Lệnh - Cầu Cung Ứng
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Hoàng Quốc Việt
Cầu Cung Ứng - Hết địa phận phường Bắc Lệnh cũ
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Phường Cam Đường Đường Hoàng Quốc Việt
Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh cũ - Ngã ba giao với Phố Hà Đặc
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Hoàng Quốc Việt
Phố Hà Đặc - Đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá)
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố 30/4
Trần Kim Chiến - Phố Chiềng On
Đất ở 14.000.000 5.600.000 2.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Chiềng On
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Chiềng On
Phố 30/4 - Đường Vỗ Nguyên Giáp
Đất ở 11.000.000 4.400.000 2.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Chiềng On
Từ Võ Nguyên Giáp - Phố Lê Thiết Hùng
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thế Lộc
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thế Lộc
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Danh Phương
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Phan Huy Ích
Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lê Văn Thịnh
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Văn Thịnh
Phố Phùng Chí Kiên - Phố Nguyễn Danh Phương
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Đường Nguyễn Trãi - Phố Mỏ Sinh kéo dài
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Đường Nguyễn Trãi - Đường T3
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Đường T1 - Phố Mỏ Sinh kéo dài
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Phố Mỏ Sinh - Đường T5
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Đường T4 - Đường T7
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Đường T1 - Đường T5
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Lưu Hữu Phước
Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Đỗ Nhuận
Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Thiết Hùng
Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Thiết Hùng
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Lý Thường Kiệt
Phố 30/4 - Đường D19A
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Lý Nhân Tông
Phố 30/4 - Phố Nguyễn Danh Phương
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh
Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường tiểu học Bắc Lệnh
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh
Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường cấp II Bắc Lệnh
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh
Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ)
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh
Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) - Chân đồi truyền hình
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh
Cổng trường cấp II Bắc Lệnh - giáp tường rào trường CN kỹ thuật
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Mạc Thị Bưởi
Nối giữa phố Trần Văn Ơn - Phố Hoàng Văn Thái
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Văn Thái
Đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) - Phố Trần Văn Ơn
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Phùng Thế Tài
Phố Mạc Thị Bưởi nối - Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt)
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Văn Ơn
Số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt - giáp với Tiểu khu 19
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Ngô Gia Khảm
Số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Văn Thái
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Chế Lan Viên
Phố Trần Văn Ơn - Phố Phùng Thế Tài
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Cù Huy Cận
Phố Ngô Gia Khảm - Phố Hoàng Văn Thái
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố An Tiêm
Phố Cù Huy Cận - Phố Hoàng Văn Thái
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 19
Các đường H1 và H2 -
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 19
Các đường còn lại -
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị
Đường H10 (Đường H12 - Đường H1
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị
Đường H11 (Đường Hoàng Quốc Việt) - Đường H1
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị
Đường H12 (Đường Hoàng Quốc Việt - Đường H10
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Mặt đường tổ 5 Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Bình Minh
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Các ngõ còn lại -
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Mặt đường tổ 6 Đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít - Giáp tổ 13
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Các ngõ còn lại -
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắ - Ngõ cụt
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Tổ 12 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) -
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ)
Mặt đường Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Nam Cường
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ)
Các ngõ còn lại -
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Tổ 15,16,17 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Các khu vực còn lại -
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ
-
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Phố Bình Minh (29m)
Từ nút giao đại lộ Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Phố Nguyễn Đức Thuận (N5)
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Bình Minh (29m)
Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) - Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc)
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Bình Minh (29m)
Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) - QL 4E
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Bặc
Đường Hoàng Quốc Việt - Hết phố
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Vũ Văn Mật
Đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) - Giáp Phố Nguyễn Bặc
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Sào
Đường Hoàng Quốc Việt - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất ở 11.000.000 4.400.000 2.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Mã Yên Sơn
Phố Hoàng Sào - Đài truyền hình
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Chích
Đường Hoàng Sào - Hết phố
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Xuân Soạn
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Võ Văn Tần
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Xuân Soạn
Phố Võ Văn Tần - Ngã ba Đào Tấn
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Trịnh Hoài Đức
Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Tân Tiến
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Trịnh Hoài Đức
Phố Tân Tiến - Hết đường
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Vũ Uy (Phố T1)
Phố Trần Quý Cáp - Phố Trần Xuân Soạn
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3)
Phố Hoàng Sào - Phố Trần Xuân Soạn
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3)
Phố Trần Xuân Soạn - Phố Tân Tiến
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Quý Cáp (Phố T4)
Phố Võ Văn Tần - Phố Nguyễn Huy Tự
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Đào Tấn (Phố T8)
Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Trần Xuân Soạn
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Đào Tấn (Phố T9)
Phố Trần Xuân Soạn - Phố Giàn Than
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Quang Diệu (Phố T13)
Phố Hoàng Sào - Phố Đào Tấn
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Võ Văn Tần
Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) - Hết đường
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Tân Tiến
Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Đào Tấn
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Giàn Than
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Sào
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Xí
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Vũ Văn Mật
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Đức Chử
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hà Đặc
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Hà Đặc
Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Cầu Gồ
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Tô Vũ
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Đức Chử
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Công Chất
Phố Nguyễn Xí - Hết đường
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố 23/9
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) - Ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Cầu Gồ
Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Phố 23/9
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Văn Nỏ
Từ ngã ba Bến Đá - giáp địa phận xã Cam Đường
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Đình Thi
Từ ngã ba phố 23/9 - Phố Trần Văn Nỏ
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Đường vào mỏ
Từ ngã ba Bến Đá - Địa phận xã Cam Đường cũ
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1-23/9
Phố 23/9 - hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh)
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) Bắc Lệnh
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) - Hết đường
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 7 Bắc Lệnh
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) - Hết đường
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) Bắc Lệnh
Phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 - Hết đường
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) Bắc Lệnh
Phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy) - Hết đường
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 2 - Hà Đặc
Phố Hà Đặc - Hết đường
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 12 Bắc Lệnh cũ
Từ Ngõ 2 - Hà Đặc - Hết đường
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ)
Phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) - Hết đường
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ)
Phố 23/9 - Hết đường
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ)
Phố Nguyễn Đình Thi - Trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ)
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ)
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) - Hết đường
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ)
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) - Hết đường
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử
Phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) - Hết đường
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 - Hà Đặc
Phố Hà Đặc - Hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học)
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Ngõ Cầu Gồ
Phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) - Hết đường
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Văn Linh
Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán) - Đường Bình Minh
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Bình Minh - Đường TN7
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Văn Linh
Đường TN7 - Hết địa phận phường Xuân Tăng
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1)
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Phường Cam Đường Phố Lưu Quang Vũ
Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19)
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Phường Cam Đường Phố Xuân Quỳnh
Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19)
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Hữu Tước (đường E2)
Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17) - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3)
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8)
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Đức Thọ
Phố Lê Đức Thọ; Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo - Giao cắt với Phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 17
-
Đất ở 7.500.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Phố Võ Chí Công (Đường A2) - Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22)
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Võ Chí Công (Đường A2)
Đường A7 - Đường A6A
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Quang Đạo (Đường A3, A4)
Đường A7 - Đường A6A
Đất ở 6.200.000 2.480.000 1.240.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Minh Giám (Đường A5)
Đường A3 - Đường A6A
Đất ở 6.200.000 2.480.000 1.240.000 0
Phường Cam Đường Phố Hà Huy Giáp (Đường A6)
Đường A7 - Đường A6A
Đất ở 6.200.000 2.480.000 1.240.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Văn Giàu (Đường A8)
Đường A7 - Đường 11
Đất ở 5.700.000 2.280.000 1.140.000 0
Phường Cam Đường Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22)
Đường A7 - Đường 11
Đất ở 5.700.000 2.280.000 1.140.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại
-
Đất ở 5.700.000 2.280.000 1.140.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Đức Thuận
Phố Bình Minh - Hết đường
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Phường Cam Đường Phố Phạm Huy Thông (BM19)
Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18)
Phố Bình Minh - Đường 4E
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ)
Cổng UBND phường (cũ) đi vào - Đằng sau phường thuộc tổ 16
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Tổ 23a Pom Hán cũ
Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch -
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27)
Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ - Giáp khu TĐC đường cao tốc
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Tổ 27, 28 Pom Hán cũ
Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E -
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Tổ 29, 30 Pom Hán cũ
Toàn tổ -
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Pom Hán cũ
-
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32)
Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Hoàng Đức Chử
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường RD-07
Phố Bình Minh - Hết đường
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Đường N1
Phố Nguyễn Đức Thuận - Hết đường
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường N2
Phố Phạm Duy Thông - Hết đường
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Nguyễn Cơ Thạch kéo dài
Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3)
Phố Hoàng Sào (trạm biến áp) - Hết đường
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Ngõ 1, Mã Yên Sơn
Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường)
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Ngõ 2, Mã Yên Sơn
Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường)
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9)
Phố 23/9 - Hết đường
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Trung Ngạn
Phố Bình Minh - Đường ven suối
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán
-
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1)
Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) -
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố 20 tháng 11 (đường N9)
Đường Bình Minh (số nhà 160) - Cuối đường Bình Minh (chân cầu)
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Trung đoàn 53
Từ giáp Dự án Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp Đường Quốc lộ 4E
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Khu cửa ngòi tổ 13 Xuân Tăng cũ
Đường WB và các đường nhánh Đường WB vào ngõ xóm đoạn Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp địa phận phường Bình Minh
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Tổ 12 Xuân Tăng cũ
Toàn tổ -
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Tổ 14 Xuân Tăng cũ
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) - Giáp tiểu khu đô thị số 20
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Tổ 9 Bình Minh cũ
Các ngõ tổ 9 -
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Trãi
Phố Quốc Hương - Tiếp giáp cầu Làng Giàng
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Trãi (đường TN7)
Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp đường Quốc lộ 4E
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2)
Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Cư Hòa Vần (đường XT3)
Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Đỗ Hành (đường XT4)
Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Cao (đường XT5)
Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Đặng Tất (đường XT5A)
Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6)
Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7)
Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Thái Phiên (đường XT8)
Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Đặng Dung (đường XT9)
Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Phan Bá Vành (đường XT20)
Phố Phan Bá Vành đoạn Phố Quốc Hưng - Phố Trần Khát Chân
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25)
Phố Đặng Thái Thân đoạn Đường phố Thân Nhân Trung - Phố Trần Khát Chân
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Quốc Hương (đường XT1)
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông
Các đường còn lại nối Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Khát Chân (đường XT14)
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Trương Hán Siêu (đường XT15)
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư)
-
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Thân Nhân Trung (XT 10)
Phố Phan Bá Vành - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17)
Đường TN7 - Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Đường liên xã (WB)
Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược Xuân Tăng cũ - Giáp Phố Quốc Hương (đường XT1)
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 Xuân Tăng
-
Đất ở 6.300.000 2.520.000 1.260.000 0
Phường Cam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ
-
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Phố 19/8 (B11)
Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố 19/5 (B9)
Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Vương Thừa Vũ (B12)
Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2)
Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Cầm (DN3)
Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Tuân (DM1)
Đường Nguyễn Sơn - Đường T7
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố 22/12 (DM2)
Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Đoàn Kết (DM3)
Đường Nguyễn Trãi (B10) - Phố Tân Hưng
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Đoàn Kết (DM3)
Phố Tô Ngọc Vân - Đường B6 kéo dài
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Hữu An (DM4)
Phố Tân Hưng - Phố Nguyễn Sơn
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Bằng Giang (DM5)
Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Soi Lần (DM6)
Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Tân Hưng
Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12)
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Sơn
Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12)
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Anh Xuân (B13)
Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5)
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Đặng Thùy Trâm
Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5)
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Hoàn (B14)
Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Soi Chiềng (B15)
Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Hồ Đắc Di (T5)
Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Đường T5
Đoạn còn lại -
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh
Trục đường WB Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh
Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư -
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Tổ 13 Bình Minh
-
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Tổ 17 Bình Minh
-
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Tổ 19 cũ Bình Minh
-
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại (phường Bình Minh cũ)
-
Đất ở 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Phố 30/4
Phố Chiềng On - Phố Lý Thường Kiệt
Đất ở 14.000.000 5.600.000 2.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Lý Thường Kiệt
Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Đường DH12
Phố Vương Thừa Vũ - Phố 19/8
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Tổ 7 Bình Minh
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm -
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Tổ 2 Bình Minh
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm - Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường (D5)
Đường T7 - Đường (T10)
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Đường D6
Đường T7 - Đường (T10)
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Đường B6 kéo dài
Đường B10 - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Đường H1, H2, H3, … H10 thuộc quy hoạch Làng Thế thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng)
-
Đất ở 9.500.000 3.800.000 1.900.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH9 -
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH13 -
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH14 -
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH15 -
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH16 -
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH17 -
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Đường vào trụ sở UBND xã Cam Đường cũ (đường D1)
Đường N1 - Đầu cầu làng Vạch
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Đường vào mỏ
Từ núi lở lên - Hết địa phận xã Cam Đường cũ
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Phố Suối Ngàn
Cổng đình làng Nhớn - Cầu làng Vạch
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Đường đập tràn cũ
Từ nhà truyền thống - Đập tràn
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Đường lên trạm điện
Đường QL 4E cũ - Trạm điện 35
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành)
Đoạn Cầu làng Vạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Lầu
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Phường Cam Đường Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành)
Từ nhà văn hóa thôn Sơn Lầu - Hết địa phận xã Cam Đường cũ (giáp xã Hợp Thành)
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Phường Cam Đường Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
Đường N1 (Đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ) - cầu số 1 (cầu Ngòi Đường)
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
Đường N6 (Phố Liên Hợp) -
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
Đường N3, N4, N5, N7 -
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
Đường N2 (Phố Văn Hiến) -
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
Đường D3 -
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Khu tái định cư Làng Vạch
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Khu tái định cư Làng Thác
-
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Khu tái định cư Đất Đèn
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Khu tái định cư thôn Sơn Lầu
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Khu tái định cư Dạ 2
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Cam Đường cũ
-
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*)
Phố Nguyễn Thị Định (N2) - Phố Lê Văn Thiêm (N4)
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Kim Sơn
Phố Ngô Minh Loan - Phố Nguyễn Thị Định
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Tân Lập
Phố Nguyễn Thị Định - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Phú Thịnh
Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh
Đất ở 13.000.000 5.200.000 2.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Phú Thịnh
Phố Lê Thanh - Cầu Phú Thịnh
Đất ở 18.000.000 7.200.000 3.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Đức Minh
Phố Hoàng Quy - Phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2)
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Võ Đại Huệ
Phố Tân Lập - Phố An Lạc
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 (Phường Bắc Cường cũ)
-
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Vĩ Kim
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Đường D6A
Đường vòng Phố Vĩ Kim - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Châu Úy
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú
Đất ở 16.000.000 6.400.000 3.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Duy Lương
Phố Châu Úy - Phố Phan Kế Bính
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Phan Kế Bính
Đường vòng Phố Châu Úy - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Mạc Đăng Dung
Đường Ngô Quyền - Đường N27
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thăng Bình
Đường N27 - N9
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 Bắc Cường
-
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Quy
Đường Trần Hưng Đạo - Giao với đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Quy
Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Quách Văn Rạng
Đường vòng Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố An Lạc
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 (phường Bắc Cường cũ)
-
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A)
Đường M15 - Điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Đô Đốc Bảo
Từ Lê Văn Thiêm - Phố Phú Thịnh
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15)
Đường E13 - Đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương)
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Đô Đốc Lộc (đường E16)
Đường E13 - Đường M15
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Trương Định (đường E17)
Phố Lê Văn Thiêm - M15
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Minh Không (đường E18)
Phố Lê Văn Thiêm - Đường E17
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16)
Đường Lê Thanh - Đường Trần Phú
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4
-
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5
-
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập
Đường T7 -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập
Đường T8 -
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập
Các đường còn lại thuộc dự án -
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Khu vực thôn Vĩ Kim
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Khu vực thôn Chính Cường
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156
Đường Lê Thanh - Hết tỉnh lộ 156
Đất ở 3.750.000 1.500.000 750.000 0
Phường Cam Đường Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30)
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Khu vực xóm Láo Túng (tổ 30)
-
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Đường N9
Cầu Ngòi Đum 2 - Phố Phú Thịnh
Đất ở 20.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng
-
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Cường
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Khu Tái định cư Tân Lập
Các tuyến -
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 Bắc Cường
-
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường
-
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc dự ân Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1,2 (khu vực đã có hạ tâng)
-
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 10
Đường S9 -
Đất ở 13.000.000 5.200.000 2.600.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 10
Các đường còn lại (trừ đường S5) -
Đất ở 10.500.000 4.200.000 2.100.000 0
Phường Cam Đường Đường S5
-
Đất ở 15.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Phường Cam Đường Đường D2, D3 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7
Từ đường N1 - Đường N2
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Đường D4 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7
Trần Kim Chiến - Đường N3
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 (trừ đường Võ Nguyên Giáp
-
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Đường N18 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16
Đường N23 - Đường N24
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Phường Cam Đường Đường N20 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16
Đường N23 - Đường N24
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường T1 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16
Đường N23 - Đường N24
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 21, 27, 31 Bắc Cường
-
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 29 Bắc Cường
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 13A Bình Minh
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 9, 11, 17 Bình Minh
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Tổ 5 Xuân Tăng
-
Đất ở 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Tổ dân phố Thác (xã Cam Đường cũ)
-
Đất ở 968.000 387.200 193.600 0
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo
Cầu Bắc Cường - Phố Châu Úy
Đất TM-DV 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo
Phố Châu Úy - Phố Mỏ Sinh
Đất TM-DV 10.800.000 4.320.000 2.160.000 0
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo
Phố Mỏ Sinh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
Đất TM-DV 9.600.000 3.840.000 1.920.000 0
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài
Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Hết địa phận phường Cam Đường
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh
Đất TM-DV 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Phường Cam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Phố Phú Thịnh - Đường Trần Kim Chiến
Đất TM-DV 9.600.000 3.840.000 1.920.000 0
Phường Cam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Trần Kim Chiến - Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
Đất TM-DV 9.300.000 3.720.000 1.860.000 0
Phường Cam Đường Đường Lê Thanh
Đầu cầu Kim Tân - Phố Phú Thịnh
Đất TM-DV 9.600.000 3.840.000 1.920.000 0
Phường Cam Đường Đường Lê Thanh
Phố Phú Thịnh - Phố Châu Úy
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Phường Cam Đường Đường Lê Thanh
Phố Châu Úy - Đường Trần Phú
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Trần Phú
Trạm đăng kiểm - Phố Châu Úy
Đất TM-DV 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Phường Cam Đường Đường Trần Phú
Phố Châu Úy - Phố Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV 9.600.000 3.840.000 1.920.000 0
Phường Cam Đường Đường Trần Phú
Phố Nguyễn Hữu Thọ - Cầu chui Bắc Lệnh
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Phường Cam Đường Phố Ngô Minh Loan
Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 10.800.000 4.320.000 2.160.000 0
Phường Cam Đường Phố Cù Chính Lan
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Ngô Minh Loan
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Trường Minh
Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Lạc Sơn
Phố Ngô Minh Loan - Phố Lê Văn Thiêm
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thị Định
Phố Ngô Minh Loan - Phố Phú Thịnh
Đất TM-DV 6.600.000 2.640.000 1.320.000 0
Phường Cam Đường Ngõ Nguyễn Thị Định
Phố Nguyễn Thị Định - Hết đường
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Văn Thiêm
Phố Cù Chính Lan - Đường Trần Phú
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Mường Hoa
Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Ngô Quyền
Cầu Ngòi Đum - Phố Phú Thịnh
Đất TM-DV 10.800.000 4.320.000 2.160.000 0
Phường Cam Đường Phố Lùng Thàng
Đường Trần Phú - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Cốc Sa
Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 6.600.000 2.640.000 1.320.000 0
Phường Cam Đường Phố Cao Xuân Huy (Đường D7)
Phố Lùng Thàng - Phố Cốc Sa
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Bằng Đoàn
Phố Lùng Thàng - Đường Lê Thanh
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Đường 1/5
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Phường Cam Đường Đường Trần Kim Chiến
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cầu Giang Đông
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Trãi
Đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh - Giáp phường Bắc Lệnh
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Trãi (B10)
Từ giáp địa phận phường Nam Cường - Đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi)
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Phùng Chí Kiên
Đường 1/5 - Phố Mỏ Sinh
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Đường Phùng Chí Kiên
Phố Mỏ Sinh - Phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Đường Phùng Chí Kiên
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Mỏ Sinh
Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 6.600.000 2.640.000 1.320.000 0
Phường Cam Đường Phố Mỏ Sinh
Đường Trần Hưng Đạo - Phố 30/4
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Mỏ Sinh
Đoạn Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Danh Phương
Phố Mỏ Sinh - Đến Lê Văn Thịnh
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Cao Xuân Quế
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Thiện Kế
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Kỳ
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cao Xuân Quế
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Đinh Gia Quế
Phố Đinh Gia Quế - Hết đường
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thiện Kế
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Cao Xuân Quế
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Khu dân cư trước khối II
Các đường còn lại -
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Tùng Tung
Đường Trần Phú - Phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Tùng Tung
Phố Mỏ Sinh - Đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6)
Đường Trần Phú - Phố Quang Thái
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6)
Đường Trần Phú - Đường Trần Phú
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5- B6)
Đường Trần Phú - Phố Quang Thái
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6)
Đường Trần Phú - Phố Quang Thái
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6)
Phố Trần Tung - Phố Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Thủ Độ
Phố Ca Văn Thỉnh - Phố Ca Văn Thỉnh
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Ca Văn Thỉnh
Đường Trần Phú - Đường Trần Phú
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Ỷ Lan
Phố Châu Úy - Đường Lê Thanh
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thị Thắng
Đường E8 - Đường Lê Thanh
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Đường E6
Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Việt
Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Đường E8
Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Khúc Hạo (M5 + M6)
Đường Trần Phú - Đường Trần Phú
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Lý Tử Tấn (M7)
Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Chu Phúc Uy (M8)
Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Mai Kỳ Sơn (M9)
Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Cao Xuân Huy (Đường D7)
Từ trụ sở khối 8 - hết đường
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Hữu Thọ
Phố Cốc Sa - đường Trần Phú
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Quốc Khái (M3)
Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Cao Bá Đạt (M1)
Phố Nguyễn Hữu Thọ - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Phố Nguyễn Hữu Thọ - đường Trần Phú
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Viện (M2)
Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ -
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Đường suối Đôi - Pèng
Đường Trần Phú - Đường chuyên dùng mỏ (phường Nam Cường cũ)
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Tổ 15 Nam Cường
Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường - Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Đường WB, tổ 14 Nam Cường
Phố Tùng Tung - Phố Nguyễn Danh Phương
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh -
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Tổ 13, 14 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Tổ 9, 10 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ
-
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường
-
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 13
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV 6.300.000 2.520.000 1.260.000 0
Phường Cam Đường Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13)
Lê Văn Thịnh - Đường D19A
Đất TM-DV 6.300.000 2.520.000 1.260.000 0
Phường Cam Đường Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ
-
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Đường Hoàng Quốc Việt
Cầu chui Bắc Lệnh - Cầu Cung Ứng
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Hoàng Quốc Việt
Cầu Cung Ứng - Hết địa phận phường Bắc Lệnh cũ
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Phường Cam Đường Đường Hoàng Quốc Việt
Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh cũ - Ngã ba giao với Phố Hà Đặc
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Hoàng Quốc Việt
Phố Hà Đặc - Đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá)
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố 30/4
Trần Kim Chiến - Phố Chiềng On
Đất TM-DV 8.400.000 3.360.000 1.680.000 0
Phường Cam Đường Phố Chiềng On
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Phường Cam Đường Phố Chiềng On
Phố 30/4 - Đường Vỗ Nguyên Giáp
Đất TM-DV 6.600.000 2.640.000 1.320.000 0
Phường Cam Đường Phố Chiềng On
Từ Võ Nguyên Giáp - Phố Lê Thiết Hùng
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thế Lộc
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thế Lộc
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Danh Phương
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Phan Huy Ích
Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lê Văn Thịnh
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Văn Thịnh
Phố Phùng Chí Kiên - Phố Nguyễn Danh Phương
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Đường Nguyễn Trãi - Phố Mỏ Sinh kéo dài
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Đường Nguyễn Trãi - Đường T3
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Đường T1 - Phố Mỏ Sinh kéo dài
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Phố Mỏ Sinh - Đường T5
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Đường T4 - Đường T7
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Đường T1 - Đường T5
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Lưu Hữu Phước
Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Đỗ Nhuận
Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Thiết Hùng
Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Thiết Hùng
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Lý Thường Kiệt
Phố 30/4 - Đường D19A
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Lý Nhân Tông
Phố 30/4 - Phố Nguyễn Danh Phương
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh
Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường tiểu học Bắc Lệnh
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh
Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường cấp II Bắc Lệnh
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh
Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ)
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh
Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) - Chân đồi truyền hình
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh
Cổng trường cấp II Bắc Lệnh - giáp tường rào trường CN kỹ thuật
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Phố Mạc Thị Bưởi
Nối giữa phố Trần Văn Ơn - Phố Hoàng Văn Thái
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Văn Thái
Đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) - Phố Trần Văn Ơn
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Phùng Thế Tài
Phố Mạc Thị Bưởi nối - Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt)
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Văn Ơn
Số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt - giáp với Tiểu khu 19
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Ngô Gia Khảm
Số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Văn Thái
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Chế Lan Viên
Phố Trần Văn Ơn - Phố Phùng Thế Tài
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Cù Huy Cận
Phố Ngô Gia Khảm - Phố Hoàng Văn Thái
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố An Tiêm
Phố Cù Huy Cận - Phố Hoàng Văn Thái
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 19
Các đường H1 và H2 -
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 19
Các đường còn lại -
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị
Đường H10 (Đường H12 - Đường H1
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị
Đường H11 (Đường Hoàng Quốc Việt) - Đường H1
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị
Đường H12 (Đường Hoàng Quốc Việt - Đường H10
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Mặt đường tổ 5 Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Bình Minh
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Phường Cam Đường Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Các ngõ còn lại -
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Phường Cam Đường Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Mặt đường tổ 6 Đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít - Giáp tổ 13
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Phường Cam Đường Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Các ngõ còn lại -
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắ - Ngõ cụt
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Phường Cam Đường Tổ 12 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) -
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Phường Cam Đường Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ)
Mặt đường Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Nam Cường
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Phường Cam Đường Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ)
Các ngõ còn lại -
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 15,16,17 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ
-
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Phố Bình Minh (29m)
Từ nút giao đại lộ Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Phố Nguyễn Đức Thuận (N5)
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Bình Minh (29m)
Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) - Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc)
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Bình Minh (29m)
Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) - QL 4E
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Bặc
Đường Hoàng Quốc Việt - Hết phố
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Phố Vũ Văn Mật
Đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) - Giáp Phố Nguyễn Bặc
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Sào
Đường Hoàng Quốc Việt - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 6.600.000 2.640.000 1.320.000 0
Phường Cam Đường Phố Mã Yên Sơn
Phố Hoàng Sào - Đài truyền hình
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Chích
Đường Hoàng Sào - Hết phố
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Xuân Soạn
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Võ Văn Tần
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Xuân Soạn
Phố Võ Văn Tần - Ngã ba Đào Tấn
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Trịnh Hoài Đức
Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Tân Tiến
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Trịnh Hoài Đức
Phố Tân Tiến - Hết đường
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Vũ Uy (Phố T1)
Phố Trần Quý Cáp - Phố Trần Xuân Soạn
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3)
Phố Hoàng Sào - Phố Trần Xuân Soạn
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3)
Phố Trần Xuân Soạn - Phố Tân Tiến
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Quý Cáp (Phố T4)
Phố Võ Văn Tần - Phố Nguyễn Huy Tự
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Đào Tấn (Phố T8)
Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Trần Xuân Soạn
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Đào Tấn (Phố T9)
Phố Trần Xuân Soạn - Phố Giàn Than
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Quang Diệu (Phố T13)
Phố Hoàng Sào - Phố Đào Tấn
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Phố Võ Văn Tần
Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) - Hết đường
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Tân Tiến
Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Đào Tấn
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Giàn Than
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Sào
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Xí
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Vũ Văn Mật
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Đức Chử
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hà Đặc
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Hà Đặc
Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Cầu Gồ
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Tô Vũ
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Đức Chử
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Công Chất
Phố Nguyễn Xí - Hết đường
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Phố 23/9
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) - Ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Cầu Gồ
Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Phố 23/9
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Văn Nỏ
Từ ngã ba Bến Đá - giáp địa phận xã Cam Đường
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Đình Thi
Từ ngã ba phố 23/9 - Phố Trần Văn Nỏ
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Phường Cam Đường Đường vào mỏ
Từ ngã ba Bến Đá - Địa phận xã Cam Đường cũ
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1-23/9
Phố 23/9 - hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh)
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) Bắc Lệnh
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) - Hết đường
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 7 Bắc Lệnh
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) - Hết đường
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) Bắc Lệnh
Phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 - Hết đường
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) Bắc Lệnh
Phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy) - Hết đường
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 2 - Hà Đặc
Phố Hà Đặc - Hết đường
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 12 Bắc Lệnh cũ
Từ Ngõ 2 - Hà Đặc - Hết đường
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ)
Phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) - Hết đường
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ)
Phố 23/9 - Hết đường
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ)
Phố Nguyễn Đình Thi - Trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ)
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ)
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) - Hết đường
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ)
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) - Hết đường
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử
Phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) - Hết đường
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 - Hà Đặc
Phố Hà Đặc - Hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học)
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Ngõ Cầu Gồ
Phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) - Hết đường
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Văn Linh
Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán) - Đường Bình Minh
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Bình Minh - Đường TN7
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Văn Linh
Đường TN7 - Hết địa phận phường Xuân Tăng
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1)
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Phường Cam Đường Phố Lưu Quang Vũ
Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19)
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Phường Cam Đường Phố Xuân Quỳnh
Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19)
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Hữu Tước (đường E2)
Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17) - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3)
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8)
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Đức Thọ
Phố Lê Đức Thọ; Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo - Giao cắt với Phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 17
-
Đất TM-DV 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Phố Võ Chí Công (Đường A2) - Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22)
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Võ Chí Công (Đường A2)
Đường A7 - Đường A6A
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Quang Đạo (Đường A3, A4)
Đường A7 - Đường A6A
Đất TM-DV 3.720.000 1.488.000 744.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Minh Giám (Đường A5)
Đường A3 - Đường A6A
Đất TM-DV 3.720.000 1.488.000 744.000 0
Phường Cam Đường Phố Hà Huy Giáp (Đường A6)
Đường A7 - Đường A6A
Đất TM-DV 3.720.000 1.488.000 744.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Văn Giàu (Đường A8)
Đường A7 - Đường 11
Đất TM-DV 3.420.000 1.368.000 684.000 0
Phường Cam Đường Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22)
Đường A7 - Đường 11
Đất TM-DV 3.420.000 1.368.000 684.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại
-
Đất TM-DV 3.420.000 1.368.000 684.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Đức Thuận
Phố Bình Minh - Hết đường
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Phường Cam Đường Phố Phạm Huy Thông (BM19)
Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18)
Phố Bình Minh - Đường 4E
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Phường Cam Đường Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ)
Cổng UBND phường (cũ) đi vào - Đằng sau phường thuộc tổ 16
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Tổ 23a Pom Hán cũ
Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch -
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27)
Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ - Giáp khu TĐC đường cao tốc
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Tổ 27, 28 Pom Hán cũ
Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E -
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 29, 30 Pom Hán cũ
Toàn tổ -
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Pom Hán cũ
-
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32)
Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Hoàng Đức Chử
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Đường RD-07
Phố Bình Minh - Hết đường
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Đường N1
Phố Nguyễn Đức Thuận - Hết đường
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Đường N2
Phố Phạm Duy Thông - Hết đường
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Nguyễn Cơ Thạch kéo dài
Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3)
Phố Hoàng Sào (trạm biến áp) - Hết đường
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Ngõ 1, Mã Yên Sơn
Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường)
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Ngõ 2, Mã Yên Sơn
Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường)
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9)
Phố 23/9 - Hết đường
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Trung Ngạn
Phố Bình Minh - Đường ven suối
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán
-
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1)
Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) -
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố 20 tháng 11 (đường N9)
Đường Bình Minh (số nhà 160) - Cuối đường Bình Minh (chân cầu)
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Đường Trung đoàn 53
Từ giáp Dự án Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp Đường Quốc lộ 4E
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Khu cửa ngòi tổ 13 Xuân Tăng cũ
Đường WB và các đường nhánh Đường WB vào ngõ xóm đoạn Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp địa phận phường Bình Minh
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Tổ 12 Xuân Tăng cũ
Toàn tổ -
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Tổ 14 Xuân Tăng cũ
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) - Giáp tiểu khu đô thị số 20
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Tổ 9 Bình Minh cũ
Các ngõ tổ 9 -
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Trãi
Phố Quốc Hương - Tiếp giáp cầu Làng Giàng
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Trãi (đường TN7)
Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp đường Quốc lộ 4E
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2)
Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Cư Hòa Vần (đường XT3)
Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Đỗ Hành (đường XT4)
Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Cao (đường XT5)
Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Đặng Tất (đường XT5A)
Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6)
Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7)
Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Thái Phiên (đường XT8)
Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Đặng Dung (đường XT9)
Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Phan Bá Vành (đường XT20)
Phố Phan Bá Vành đoạn Phố Quốc Hưng - Phố Trần Khát Chân
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25)
Phố Đặng Thái Thân đoạn Đường phố Thân Nhân Trung - Phố Trần Khát Chân
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Quốc Hương (đường XT1)
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông
Các đường còn lại nối Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Khát Chân (đường XT14)
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Trương Hán Siêu (đường XT15)
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư)
-
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Thân Nhân Trung (XT 10)
Phố Phan Bá Vành - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17)
Đường TN7 - Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Phường Cam Đường Đường liên xã (WB)
Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược Xuân Tăng cũ - Giáp Phố Quốc Hương (đường XT1)
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 Xuân Tăng
-
Đất TM-DV 3.780.000 1.512.000 756.000 0
Phường Cam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ
-
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Phường Cam Đường Phố 19/8 (B11)
Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố 19/5 (B9)
Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Vương Thừa Vũ (B12)
Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2)
Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Cầm (DN3)
Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Tuân (DM1)
Đường Nguyễn Sơn - Đường T7
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố 22/12 (DM2)
Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Đoàn Kết (DM3)
Đường Nguyễn Trãi (B10) - Phố Tân Hưng
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Đoàn Kết (DM3)
Phố Tô Ngọc Vân - Đường B6 kéo dài
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Hữu An (DM4)
Phố Tân Hưng - Phố Nguyễn Sơn
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Bằng Giang (DM5)
Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Soi Lần (DM6)
Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Tân Hưng
Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12)
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Sơn
Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12)
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Anh Xuân (B13)
Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5)
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Đặng Thùy Trâm
Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5)
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Hoàn (B14)
Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Soi Chiềng (B15)
Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Hồ Đắc Di (T5)
Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường T5
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh
Trục đường WB Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh
Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư -
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 13 Bình Minh
-
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 17 Bình Minh
-
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 19 cũ Bình Minh
-
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại (phường Bình Minh cũ)
-
Đất TM-DV 1.440.000 576.000 288.000 0
Phường Cam Đường Phố 30/4
Phố Chiềng On - Phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 8.400.000 3.360.000 1.680.000 0
Phường Cam Đường Phố Lý Thường Kiệt
Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Đường DH12
Phố Vương Thừa Vũ - Phố 19/8
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Tổ 7 Bình Minh
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm -
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Tổ 2 Bình Minh
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm - Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Đường (D5)
Đường T7 - Đường (T10)
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Đường D6
Đường T7 - Đường (T10)
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Đường B6 kéo dài
Đường B10 - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường H1, H2, H3, … H10 thuộc quy hoạch Làng Thế thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng)
-
Đất TM-DV 5.700.000 2.280.000 1.140.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH9 -
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH13 -
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH14 -
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH15 -
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH16 -
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
Đường DH17 -
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Đường vào trụ sở UBND xã Cam Đường cũ (đường D1)
Đường N1 - Đầu cầu làng Vạch
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Đường vào mỏ
Từ núi lở lên - Hết địa phận xã Cam Đường cũ
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Phố Suối Ngàn
Cổng đình làng Nhớn - Cầu làng Vạch
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường đập tràn cũ
Từ nhà truyền thống - Đập tràn
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Phường Cam Đường Đường lên trạm điện
Đường QL 4E cũ - Trạm điện 35
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Phường Cam Đường Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành)
Đoạn Cầu làng Vạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Lầu
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Phường Cam Đường Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành)
Từ nhà văn hóa thôn Sơn Lầu - Hết địa phận xã Cam Đường cũ (giáp xã Hợp Thành)
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Phường Cam Đường Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
Đường N1 (Đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ) - cầu số 1 (cầu Ngòi Đường)
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
Đường N6 (Phố Liên Hợp) -
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
Đường N3, N4, N5, N7 -
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
Đường N2 (Phố Văn Hiến) -
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
Đường D3 -
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Khu tái định cư Làng Vạch
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Khu tái định cư Làng Thác
-
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Khu tái định cư Đất Đèn
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Khu tái định cư thôn Sơn Lầu
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Khu tái định cư Dạ 2
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Cam Đường cũ
-
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Phường Cam Đường Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*)
Phố Nguyễn Thị Định (N2) - Phố Lê Văn Thiêm (N4)
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Phố Kim Sơn
Phố Ngô Minh Loan - Phố Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Tân Lập
Phố Nguyễn Thị Định - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Phú Thịnh
Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh
Đất TM-DV 7.800.000 3.120.000 1.560.000 0
Phường Cam Đường Phố Phú Thịnh
Phố Lê Thanh - Cầu Phú Thịnh
Đất TM-DV 10.800.000 4.320.000 2.160.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Đức Minh
Phố Hoàng Quy - Phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2)
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Võ Đại Huệ
Phố Tân Lập - Phố An Lạc
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 (Phường Bắc Cường cũ)
-
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Vĩ Kim
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường D6A
Đường vòng Phố Vĩ Kim - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Phố Châu Úy
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú
Đất TM-DV 9.600.000 3.840.000 1.920.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Duy Lương
Phố Châu Úy - Phố Phan Kế Bính
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Phan Kế Bính
Đường vòng Phố Châu Úy - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Mạc Đăng Dung
Đường Ngô Quyền - Đường N27
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thăng Bình
Đường N27 - N9
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 Bắc Cường
-
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Quy
Đường Trần Hưng Đạo - Giao với đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Quy
Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Phố Quách Văn Rạng
Đường vòng Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố An Lạc
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 (phường Bắc Cường cũ)
-
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A)
Đường M15 - Điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Đô Đốc Bảo
Từ Lê Văn Thiêm - Phố Phú Thịnh
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15)
Đường E13 - Đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương)
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Đô Đốc Lộc (đường E16)
Đường E13 - Đường M15
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Trương Định (đường E17)
Phố Lê Văn Thiêm - M15
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Minh Không (đường E18)
Phố Lê Văn Thiêm - Đường E17
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16)
Đường Lê Thanh - Đường Trần Phú
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4
-
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5
-
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập
Đường T7 -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập
Đường T8 -
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập
Các đường còn lại thuộc dự án -
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Phường Cam Đường Khu vực thôn Vĩ Kim
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Khu vực thôn Chính Cường
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156
Đường Lê Thanh - Hết tỉnh lộ 156
Đất TM-DV 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30)
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Khu vực xóm Láo Túng (tổ 30)
-
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Phường Cam Đường Đường N9
Cầu Ngòi Đum 2 - Phố Phú Thịnh
Đất TM-DV 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng
-
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Cường
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Khu Tái định cư Tân Lập
Các tuyến -
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 Bắc Cường
-
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường
-
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc dự ân Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1,2 (khu vực đã có hạ tâng)
-
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 10
Đường S9 -
Đất TM-DV 7.800.000 3.120.000 1.560.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 10
Các đường còn lại (trừ đường S5) -
Đất TM-DV 6.300.000 2.520.000 1.260.000 0
Phường Cam Đường Đường S5
-
Đất TM-DV 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Đường D2, D3 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7
Từ đường N1 - Đường N2
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Đường D4 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7
Trần Kim Chiến - Đường N3
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 (trừ đường Võ Nguyên Giáp
-
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Phường Cam Đường Đường N18 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16
Đường N23 - Đường N24
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Phường Cam Đường Đường N20 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16
Đường N23 - Đường N24
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Phường Cam Đường Đường T1 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16
Đường N23 - Đường N24
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 21, 27, 31 Bắc Cường
-
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 29 Bắc Cường
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 13A Bình Minh
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 9, 11, 17 Bình Minh
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Phường Cam Đường Tổ 5 Xuân Tăng
-
Đất TM-DV 1.440.000 576.000 288.000 0
Phường Cam Đường Tổ dân phố Thác (xã Cam Đường cũ)
-
Đất TM-DV 580.000 232.000 116.000 0
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo
Cầu Bắc Cường - Phố Châu Úy
Đất SX-KD 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo
Phố Châu Úy - Phố Mỏ Sinh
Đất SX-KD 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo
Phố Mỏ Sinh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
Đất SX-KD 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài
Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Hết địa phận phường Cam Đường
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh
Đất SX-KD 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Phố Phú Thịnh - Đường Trần Kim Chiến
Đất SX-KD 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Trần Kim Chiến - Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
Đất SX-KD 7.750.000 3.100.000 1.550.000 0
Phường Cam Đường Đường Lê Thanh
Đầu cầu Kim Tân - Phố Phú Thịnh
Đất SX-KD 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Đường Lê Thanh
Phố Phú Thịnh - Phố Châu Úy
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Lê Thanh
Phố Châu Úy - Đường Trần Phú
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Trần Phú
Trạm đăng kiểm - Phố Châu Úy
Đất SX-KD 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Trần Phú
Phố Châu Úy - Phố Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Cam Đường Đường Trần Phú
Phố Nguyễn Hữu Thọ - Cầu chui Bắc Lệnh
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Ngô Minh Loan
Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Cù Chính Lan
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Ngô Minh Loan
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Trường Minh
Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Lạc Sơn
Phố Ngô Minh Loan - Phố Lê Văn Thiêm
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thị Định
Phố Ngô Minh Loan - Phố Phú Thịnh
Đất SX-KD 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Phường Cam Đường Ngõ Nguyễn Thị Định
Phố Nguyễn Thị Định - Hết đường
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Văn Thiêm
Phố Cù Chính Lan - Đường Trần Phú
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Mường Hoa
Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Ngô Quyền
Cầu Ngòi Đum - Phố Phú Thịnh
Đất SX-KD 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Cam Đường Phố Lùng Thàng
Đường Trần Phú - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Cốc Sa
Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Phường Cam Đường Phố Cao Xuân Huy (Đường D7)
Phố Lùng Thàng - Phố Cốc Sa
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Bằng Đoàn
Phố Lùng Thàng - Đường Lê Thanh
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Đường 1/5
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Trần Kim Chiến
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cầu Giang Đông
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Trãi
Đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh - Giáp phường Bắc Lệnh
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Trãi (B10)
Từ giáp địa phận phường Nam Cường - Đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi)
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Phùng Chí Kiên
Đường 1/5 - Phố Mỏ Sinh
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Đường Phùng Chí Kiên
Phố Mỏ Sinh - Phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Đường Phùng Chí Kiên
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Mỏ Sinh
Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Phường Cam Đường Phố Mỏ Sinh
Đường Trần Hưng Đạo - Phố 30/4
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Mỏ Sinh
Đoạn Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Danh Phương
Phố Mỏ Sinh - Đến Lê Văn Thịnh
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Cao Xuân Quế
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Thiện Kế
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Kỳ
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cao Xuân Quế
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Đinh Gia Quế
Phố Đinh Gia Quế - Hết đường
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thiện Kế
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Cao Xuân Quế
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Khu dân cư trước khối II
Các đường còn lại -
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Tùng Tung
Đường Trần Phú - Phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Tùng Tung
Phố Mỏ Sinh - Đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6)
Đường Trần Phú - Phố Quang Thái
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6)
Đường Trần Phú - Đường Trần Phú
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5- B6)
Đường Trần Phú - Phố Quang Thái
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6)
Đường Trần Phú - Phố Quang Thái
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6)
Phố Trần Tung - Phố Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Thủ Độ
Phố Ca Văn Thỉnh - Phố Ca Văn Thỉnh
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Ca Văn Thỉnh
Đường Trần Phú - Đường Trần Phú
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Ỷ Lan
Phố Châu Úy - Đường Lê Thanh
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thị Thắng
Đường E8 - Đường Lê Thanh
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Đường E6
Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Việt
Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Đường E8
Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Khúc Hạo (M5 + M6)
Đường Trần Phú - Đường Trần Phú
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Lý Tử Tấn (M7)
Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Chu Phúc Uy (M8)
Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Mai Kỳ Sơn (M9)
Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Cao Xuân Huy (Đường D7)
Từ trụ sở khối 8 - hết đường
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Hữu Thọ
Phố Cốc Sa - đường Trần Phú
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Quốc Khái (M3)
Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Cao Bá Đạt (M1)
Phố Nguyễn Hữu Thọ - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Phố Nguyễn Hữu Thọ - đường Trần Phú
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Viện (M2)
Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ -
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Phường Cam Đường Đường suối Đôi - Pèng
Đường Trần Phú - Đường chuyên dùng mỏ (phường Nam Cường cũ)
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 15 Nam Cường
Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường - Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Đường WB, tổ 14 Nam Cường
Phố Tùng Tung - Phố Nguyễn Danh Phương
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh -
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 13, 14 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 9, 10 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ
-
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường
-
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 13
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD 5.250.000 2.100.000 1.050.000 0
Phường Cam Đường Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13)
Lê Văn Thịnh - Đường D19A
Đất SX-KD 5.250.000 2.100.000 1.050.000 0
Phường Cam Đường Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ
-
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Đường Hoàng Quốc Việt
Cầu chui Bắc Lệnh - Cầu Cung Ứng
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Hoàng Quốc Việt
Cầu Cung Ứng - Hết địa phận phường Bắc Lệnh cũ
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Hoàng Quốc Việt
Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh cũ - Ngã ba giao với Phố Hà Đặc
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Hoàng Quốc Việt
Phố Hà Đặc - Đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố 30/4
Trần Kim Chiến - Phố Chiềng On
Đất SX-KD 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Chiềng On
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Chiềng On
Phố 30/4 - Đường Vỗ Nguyên Giáp
Đất SX-KD 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Phường Cam Đường Phố Chiềng On
Từ Võ Nguyên Giáp - Phố Lê Thiết Hùng
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thế Lộc
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Thế Lộc
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Danh Phương
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Phan Huy Ích
Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lê Văn Thịnh
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Văn Thịnh
Phố Phùng Chí Kiên - Phố Nguyễn Danh Phương
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Đường Nguyễn Trãi - Phố Mỏ Sinh kéo dài
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Đường Nguyễn Trãi - Đường T3
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Đường T1 - Phố Mỏ Sinh kéo dài
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Phố Mỏ Sinh - Đường T5
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Đường T4 - Đường T7
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
Đường T1 - Đường T5
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Lưu Hữu Phước
Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Đỗ Nhuận
Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Thiết Hùng
Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Thiết Hùng
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Lý Thường Kiệt
Phố 30/4 - Đường D19A
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Lý Nhân Tông
Phố 30/4 - Phố Nguyễn Danh Phương
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh
Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường tiểu học Bắc Lệnh
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh
Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường cấp II Bắc Lệnh
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh
Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh
Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) - Chân đồi truyền hình
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh
Cổng trường cấp II Bắc Lệnh - giáp tường rào trường CN kỹ thuật
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Phố Mạc Thị Bưởi
Nối giữa phố Trần Văn Ơn - Phố Hoàng Văn Thái
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Văn Thái
Đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) - Phố Trần Văn Ơn
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Phùng Thế Tài
Phố Mạc Thị Bưởi nối - Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt)
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Văn Ơn
Số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt - giáp với Tiểu khu 19
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Ngô Gia Khảm
Số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Văn Thái
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Chế Lan Viên
Phố Trần Văn Ơn - Phố Phùng Thế Tài
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Cù Huy Cận
Phố Ngô Gia Khảm - Phố Hoàng Văn Thái
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố An Tiêm
Phố Cù Huy Cận - Phố Hoàng Văn Thái
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 19
Các đường H1 và H2 -
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 19
Các đường còn lại -
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị
Đường H10 (Đường H12 - Đường H1
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị
Đường H11 (Đường Hoàng Quốc Việt) - Đường H1
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị
Đường H12 (Đường Hoàng Quốc Việt - Đường H10
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Mặt đường tổ 5 Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Bình Minh
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Phường Cam Đường Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Các ngõ còn lại -
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Phường Cam Đường Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Mặt đường tổ 6 Đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít - Giáp tổ 13
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Phường Cam Đường Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Các ngõ còn lại -
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắ - Ngõ cụt
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Phường Cam Đường Tổ 12 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) -
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Phường Cam Đường Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ)
Mặt đường Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Nam Cường
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Phường Cam Đường Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ)
Các ngõ còn lại -
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Phường Cam Đường Tổ 15,16,17 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Phường Cam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Phố Bình Minh (29m)
Từ nút giao đại lộ Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Phố Nguyễn Đức Thuận (N5)
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Bình Minh (29m)
Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) - Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc)
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Bình Minh (29m)
Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) - QL 4E
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Bặc
Đường Hoàng Quốc Việt - Hết phố
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Phố Vũ Văn Mật
Đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) - Giáp Phố Nguyễn Bặc
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Sào
Đường Hoàng Quốc Việt - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Phường Cam Đường Phố Mã Yên Sơn
Phố Hoàng Sào - Đài truyền hình
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Chích
Đường Hoàng Sào - Hết phố
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Xuân Soạn
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Võ Văn Tần
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Xuân Soạn
Phố Võ Văn Tần - Ngã ba Đào Tấn
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Trịnh Hoài Đức
Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Tân Tiến
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Trịnh Hoài Đức
Phố Tân Tiến - Hết đường
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Vũ Uy (Phố T1)
Phố Trần Quý Cáp - Phố Trần Xuân Soạn
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3)
Phố Hoàng Sào - Phố Trần Xuân Soạn
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3)
Phố Trần Xuân Soạn - Phố Tân Tiến
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Quý Cáp (Phố T4)
Phố Võ Văn Tần - Phố Nguyễn Huy Tự
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Đào Tấn (Phố T8)
Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Trần Xuân Soạn
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Đào Tấn (Phố T9)
Phố Trần Xuân Soạn - Phố Giàn Than
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Quang Diệu (Phố T13)
Phố Hoàng Sào - Phố Đào Tấn
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Phố Võ Văn Tần
Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) - Hết đường
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Tân Tiến
Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Đào Tấn
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Giàn Than
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Sào
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Xí
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Vũ Văn Mật
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Đức Chử
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hà Đặc
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Hà Đặc
Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Cầu Gồ
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Tô Vũ
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Đức Chử
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Công Chất
Phố Nguyễn Xí - Hết đường
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Phố 23/9
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) - Ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Cầu Gồ
Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Phố 23/9
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Văn Nỏ
Từ ngã ba Bến Đá - giáp địa phận xã Cam Đường
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Đình Thi
Từ ngã ba phố 23/9 - Phố Trần Văn Nỏ
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Phường Cam Đường Đường vào mỏ
Từ ngã ba Bến Đá - Địa phận xã Cam Đường cũ
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1-23/9
Phố 23/9 - hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh)
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) Bắc Lệnh
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) - Hết đường
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 7 Bắc Lệnh
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) - Hết đường
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) Bắc Lệnh
Phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 - Hết đường
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) Bắc Lệnh
Phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy) - Hết đường
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 2 - Hà Đặc
Phố Hà Đặc - Hết đường
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 12 Bắc Lệnh cũ
Từ Ngõ 2 - Hà Đặc - Hết đường
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ)
Phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) - Hết đường
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ)
Phố 23/9 - Hết đường
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ)
Phố Nguyễn Đình Thi - Trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ)
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ)
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) - Hết đường
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ)
Đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) - Hết đường
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử
Phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) - Hết đường
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 1 - Hà Đặc
Phố Hà Đặc - Hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học)
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Ngõ Cầu Gồ
Phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) - Hết đường
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Văn Linh
Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán) - Đường Bình Minh
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Bình Minh - Đường TN7
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Văn Linh
Đường TN7 - Hết địa phận phường Xuân Tăng
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1)
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Phường Cam Đường Phố Lưu Quang Vũ
Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19)
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Phường Cam Đường Phố Xuân Quỳnh
Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19)
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Hữu Tước (đường E2)
Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17) - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3)
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8)
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Đức Thọ
Phố Lê Đức Thọ; Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo - Giao cắt với Phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Tiểu khu đô thị số 17
-
Đất SX-KD 3.750.000 1.500.000 750.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Phố Võ Chí Công (Đường A2) - Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22)
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Võ Chí Công (Đường A2)
Đường A7 - Đường A6A
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Quang Đạo (Đường A3, A4)
Đường A7 - Đường A6A
Đất SX-KD 3.100.000 1.240.000 620.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Minh Giám (Đường A5)
Đường A3 - Đường A6A
Đất SX-KD 3.100.000 1.240.000 620.000 0
Phường Cam Đường Phố Hà Huy Giáp (Đường A6)
Đường A7 - Đường A6A
Đất SX-KD 3.100.000 1.240.000 620.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Văn Giàu (Đường A8)
Đường A7 - Đường 11
Đất SX-KD 2.850.000 1.140.000 570.000 0
Phường Cam Đường Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22)
Đường A7 - Đường 11
Đất SX-KD 2.850.000 1.140.000 570.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại
-
Đất SX-KD 2.850.000 1.140.000 570.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Đức Thuận
Phố Bình Minh - Hết đường
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Phường Cam Đường Phố Phạm Huy Thông (BM19)
Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18)
Phố Bình Minh - Đường 4E
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Phường Cam Đường Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ)
Cổng UBND phường (cũ) đi vào - Đằng sau phường thuộc tổ 16
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 23a Pom Hán cũ
Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch -
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Phường Cam Đường Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27)
Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ - Giáp khu TĐC đường cao tốc
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Tổ 27, 28 Pom Hán cũ
Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E -
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Phường Cam Đường Tổ 29, 30 Pom Hán cũ
Toàn tổ -
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Pom Hán cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32)
Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Hoàng Đức Chử
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường RD-07
Phố Bình Minh - Hết đường
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Đường N1
Phố Nguyễn Đức Thuận - Hết đường
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường N2
Phố Phạm Duy Thông - Hết đường
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Nguyễn Cơ Thạch kéo dài
Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3)
Phố Hoàng Sào (trạm biến áp) - Hết đường
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Ngõ 1, Mã Yên Sơn
Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường)
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Ngõ 2, Mã Yên Sơn
Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường)
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9)
Phố 23/9 - Hết đường
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Trung Ngạn
Phố Bình Minh - Đường ven suối
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán
-
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1)
Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) -
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Phường Cam Đường Phố 20 tháng 11 (đường N9)
Đường Bình Minh (số nhà 160) - Cuối đường Bình Minh (chân cầu)
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Đường Trung đoàn 53
Từ giáp Dự án Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp Đường Quốc lộ 4E
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Khu cửa ngòi tổ 13 Xuân Tăng cũ
Đường WB và các đường nhánh Đường WB vào ngõ xóm đoạn Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp địa phận phường Bình Minh
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 12 Xuân Tăng cũ
Toàn tổ -
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 14 Xuân Tăng cũ
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) - Giáp tiểu khu đô thị số 20
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Tổ 9 Bình Minh cũ
Các ngõ tổ 9 -
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Trãi
Phố Quốc Hương - Tiếp giáp cầu Làng Giàng
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Đường Nguyễn Trãi (đường TN7)
Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp đường Quốc lộ 4E
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2)
Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Cư Hòa Vần (đường XT3)
Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Đỗ Hành (đường XT4)
Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Cao (đường XT5)
Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Đặng Tất (đường XT5A)
Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6)
Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7)
Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Thái Phiên (đường XT8)
Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Đặng Dung (đường XT9)
Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Phan Bá Vành (đường XT20)
Phố Phan Bá Vành đoạn Phố Quốc Hưng - Phố Trần Khát Chân
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25)
Phố Đặng Thái Thân đoạn Đường phố Thân Nhân Trung - Phố Trần Khát Chân
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Quốc Hương (đường XT1)
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông
Các đường còn lại nối Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Trần Khát Chân (đường XT14)
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Trương Hán Siêu (đường XT15)
Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư)
-
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Thân Nhân Trung (XT 10)
Phố Phan Bá Vành - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17)
Đường TN7 - Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Phường Cam Đường Đường liên xã (WB)
Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược Xuân Tăng cũ - Giáp Phố Quốc Hương (đường XT1)
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Phường Cam Đường Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 Xuân Tăng
-
Đất SX-KD 3.150.000 1.260.000 630.000 0
Phường Cam Đường Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ
-
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Phường Cam Đường Phố 19/8 (B11)
Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố 19/5 (B9)
Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Cam Đường Phố Vương Thừa Vũ (B12)
Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2)
Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Hoàng Cầm (DN3)
Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Tuân (DM1)
Đường Nguyễn Sơn - Đường T7
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố 22/12 (DM2)
Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Đoàn Kết (DM3)
Đường Nguyễn Trãi (B10) - Phố Tân Hưng
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Đoàn Kết (DM3)
Phố Tô Ngọc Vân - Đường B6 kéo dài
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Hữu An (DM4)
Phố Tân Hưng - Phố Nguyễn Sơn
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Bằng Giang (DM5)
Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Soi Lần (DM6)
Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Phường Cam Đường Phố Tân Hưng
Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Nguyễn Sơn
Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Phường Cam Đường Phố Lê Anh Xuân (B13)
Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5)
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo
Cầu Bắc Cường - Phố Châu Úy
Đất ở 20.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo
Phố Châu Úy - Phố Mỏ Sinh
Đất ở 18.000.000 7.200.000 3.600.000 0
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo
Phố Mỏ Sinh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
Đất ở 16.000.000 6.400.000 3.200.000 0
Phường Cam Đường Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài
Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Hết địa phận phường Cam Đường
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh
Đất ở 20.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Phố Phú Thịnh - Đường Trần Kim Chiến
Đất ở 16.000.000 6.400.000 3.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Trần Kim Chiến - Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
Đất ở 15.500.000 6.200.000 3.100.000 0
Phường Cam Đường Đường Lê Thanh
Đầu cầu Kim Tân - Phố Phú Thịnh
Đất ở 16.000.000 6.400.000 3.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Lê Thanh
Phố Phú Thịnh - Phố Châu Úy
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Phường Cam Đường Đường Lê Thanh
Phố Châu Úy - Đường Trần Phú
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Trần Phú
Trạm đăng kiểm - Phố Châu Úy
Đất ở 20.000.000 8.000.000 4.000.000 0
Phường Cam Đường Đường Trần Phú
Phố Châu Úy - Phố Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở 16.000.000 6.400.000 3.200.000 0
Phường Cam Đường Đường Trần Phú
Phố Nguyễn Hữu Thọ - Cầu chui Bắc Lệnh
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Phường Cam Đường Phố Ngô Minh Loan
Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất ở 18.000.000 7.200.000 3.600.000 0
Phường Cam Đường Phố Cù Chính Lan
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Ngô Minh Loan
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Cam Đường

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nam Cường (thành phố Lào Cai), Phường Xuân Tăng, Phường Pom Hán, Phường Bắc Cường, Phường Bắc Lệnh, Phường Bình Minh, Xã Cam Đường (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Cam Đường theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Cam Đường có diện tích tự nhiên 59,9 km² với quy mô dân số 67.877 người, mật độ dân cư đạt 1.133,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Cam Đường được đặt tại Đường Nguyễn Hữu An, Phường Cam Đường (Trụ sở Phường Bình Minh cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Cam Đường không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Phường Cam Đường là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai là 20.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai là khoảng 2.565.493 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1135 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?