Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại phường Cam Đường được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Cam Đường theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất phường Cam Đường năm 2026
Khu vực: phường Cam Đường.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 96.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo Cầu Bắc Cường - Phố Châu Úy | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo Phố Châu Úy - Phố Mỏ Sinh | Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo Phố Mỏ Sinh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh | Đất ở | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Hết địa phận phường Cam Đường | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Võ Nguyên Giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Võ Nguyên Giáp Phố Phú Thịnh - Đường Trần Kim Chiến | Đất ở | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Trần Kim Chiến - Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh | Đất ở | 15.500.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Lê Thanh Đầu cầu Kim Tân - Phố Phú Thịnh | Đất ở | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Lê Thanh Phố Phú Thịnh - Phố Châu Úy | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Lê Thanh Phố Châu Úy - Đường Trần Phú | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trần Phú Trạm đăng kiểm - Phố Châu Úy | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trần Phú Phố Châu Úy - Phố Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trần Phú Phố Nguyễn Hữu Thọ - Cầu chui Bắc Lệnh | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Ngô Minh Loan Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cù Chính Lan Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Ngô Minh Loan | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Trường Minh Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lạc Sơn Phố Ngô Minh Loan - Phố Lê Văn Thiêm | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thị Định Phố Ngô Minh Loan - Phố Phú Thịnh | Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ Nguyễn Thị Định Phố Nguyễn Thị Định - Hết đường | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Văn Thiêm Phố Cù Chính Lan - Đường Trần Phú | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mường Hoa Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Ngô Quyền Cầu Ngòi Đum - Phố Phú Thịnh | Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lùng Thàng Đường Trần Phú - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cốc Sa Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) Phố Lùng Thàng - Phố Cốc Sa | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Bằng Đoàn Phố Lùng Thàng - Đường Lê Thanh | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường 1/5 Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trần Kim Chiến Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cầu Giang Đông | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh - Giáp phường Bắc Lệnh | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Trãi (B10) Từ giáp địa phận phường Nam Cường - Đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi) | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Phùng Chí Kiên Đường 1/5 - Phố Mỏ Sinh | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Phùng Chí Kiên Phố Mỏ Sinh - Phố Lý Thường Kiệt | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Phùng Chí Kiên Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mỏ Sinh Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mỏ Sinh Đường Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mỏ Sinh Đoạn Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Danh Phương Phố Mỏ Sinh - Đến Lê Văn Thịnh | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cao Xuân Quế Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Thiện Kế | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Kỳ Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cao Xuân Quế | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đinh Gia Quế Phố Đinh Gia Quế - Hết đường | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thiện Kế Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Cao Xuân Quế | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu dân cư trước khối II Các đường còn lại - | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tùng Tung Đường Trần Phú - Phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tùng Tung Phố Mỏ Sinh - Đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6) Đường Trần Phú - Phố Quang Thái | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6) Đường Trần Phú - Đường Trần Phú | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5- B6) Đường Trần Phú - Phố Quang Thái | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6) Đường Trần Phú - Phố Quang Thái | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6) Phố Trần Tung - Phố Nguyễn Trường Tộ | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Thủ Độ Phố Ca Văn Thỉnh - Phố Ca Văn Thỉnh | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Ca Văn Thỉnh Đường Trần Phú - Đường Trần Phú | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Ỷ Lan Phố Châu Úy - Đường Lê Thanh | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thị Thắng Đường E8 - Đường Lê Thanh | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường E6 Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Việt Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường E8 Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Khúc Hạo (M5 + M6) Đường Trần Phú - Đường Trần Phú | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lý Tử Tấn (M7) Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Chu Phúc Uy (M8) Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mai Kỳ Sơn (M9) Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) Từ trụ sở khối 8 - hết đường | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Hữu Thọ Phố Cốc Sa - đường Trần Phú | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Quốc Khái (M3) Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cao Bá Đạt (M1) Phố Nguyễn Hữu Thọ - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) Phố Nguyễn Hữu Thọ - đường Trần Phú | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Viện (M2) Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường suối Đôi - Pèng Đường Trần Phú - Đường chuyên dùng mỏ (phường Nam Cường cũ) | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 15 Nam Cường Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường - Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường WB, tổ 14 Nam Cường Phố Tùng Tung - Phố Nguyễn Danh Phương | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 13, 14 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 9, 10 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 13 Các tuyến đường còn lại - | Đất ở | 10.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) Lê Văn Thịnh - Đường D19A | Đất ở | 10.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ - | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Hoàng Quốc Việt Cầu chui Bắc Lệnh - Cầu Cung Ứng | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Hoàng Quốc Việt Cầu Cung Ứng - Hết địa phận phường Bắc Lệnh cũ | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Hoàng Quốc Việt Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh cũ - Ngã ba giao với Phố Hà Đặc | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Hoàng Quốc Việt Phố Hà Đặc - Đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá) | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 30/4 Trần Kim Chiến - Phố Chiềng On | Đất ở | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Chiềng On Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Chiềng On Phố 30/4 - Đường Vỗ Nguyên Giáp | Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Chiềng On Từ Võ Nguyên Giáp - Phố Lê Thiết Hùng | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thế Lộc Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thế Lộc Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Danh Phương | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phan Huy Ích Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lê Văn Thịnh | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Văn Thịnh Phố Phùng Chí Kiên - Phố Nguyễn Danh Phương | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Đường Nguyễn Trãi - Phố Mỏ Sinh kéo dài | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Đường Nguyễn Trãi - Đường T3 | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Đường T1 - Phố Mỏ Sinh kéo dài | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Phố Mỏ Sinh - Đường T5 | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Đường T4 - Đường T7 | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Đường T1 - Đường T5 | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lưu Hữu Phước Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đỗ Nhuận Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Thiết Hùng Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Thiết Hùng Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lý Thường Kiệt Phố 30/4 - Đường D19A | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lý Nhân Tông Phố 30/4 - Phố Nguyễn Danh Phương | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường tiểu học Bắc Lệnh | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường cấp II Bắc Lệnh | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) - Chân đồi truyền hình | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh Cổng trường cấp II Bắc Lệnh - giáp tường rào trường CN kỹ thuật | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mạc Thị Bưởi Nối giữa phố Trần Văn Ơn - Phố Hoàng Văn Thái | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Văn Thái Đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) - Phố Trần Văn Ơn | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phùng Thế Tài Phố Mạc Thị Bưởi nối - Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt) | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Văn Ơn Số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt - giáp với Tiểu khu 19 | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Ngô Gia Khảm Số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Văn Thái | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Chế Lan Viên Phố Trần Văn Ơn - Phố Phùng Thế Tài | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cù Huy Cận Phố Ngô Gia Khảm - Phố Hoàng Văn Thái | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố An Tiêm Phố Cù Huy Cận - Phố Hoàng Văn Thái | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 19 Các đường H1 và H2 - | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 19 Các đường còn lại - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Đường H10 (Đường H12 - Đường H1 | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Đường H11 (Đường Hoàng Quốc Việt) - Đường H1 | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Đường H12 (Đường Hoàng Quốc Việt - Đường H10 | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Mặt đường tổ 5 Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Bình Minh | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Các ngõ còn lại - | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Mặt đường tổ 6 Đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít - Giáp tổ 13 | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Các ngõ còn lại - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắ - Ngõ cụt | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 12 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) - | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ) Mặt đường Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Nam Cường | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ) Các ngõ còn lại - | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 15,16,17 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Các khu vực còn lại - | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ - | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bình Minh (29m) Từ nút giao đại lộ Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bình Minh (29m) Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) - Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bình Minh (29m) Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) - QL 4E | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Bặc Đường Hoàng Quốc Việt - Hết phố | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Vũ Văn Mật Đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) - Giáp Phố Nguyễn Bặc | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Sào Đường Hoàng Quốc Việt - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mã Yên Sơn Phố Hoàng Sào - Đài truyền hình | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Chích Đường Hoàng Sào - Hết phố | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Xuân Soạn Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Võ Văn Tần | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Xuân Soạn Phố Võ Văn Tần - Ngã ba Đào Tấn | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trịnh Hoài Đức Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Tân Tiến | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trịnh Hoài Đức Phố Tân Tiến - Hết đường | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Vũ Uy (Phố T1) Phố Trần Quý Cáp - Phố Trần Xuân Soạn | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) Phố Hoàng Sào - Phố Trần Xuân Soạn | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) Phố Trần Xuân Soạn - Phố Tân Tiến | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) Phố Võ Văn Tần - Phố Nguyễn Huy Tự | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đào Tấn (Phố T8) Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Trần Xuân Soạn | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đào Tấn (Phố T9) Phố Trần Xuân Soạn - Phố Giàn Than | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Quang Diệu (Phố T13) Phố Hoàng Sào - Phố Đào Tấn | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Võ Văn Tần Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) - Hết đường | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tân Tiến Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Đào Tấn | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Giàn Than Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Sào | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Xí Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Vũ Văn Mật | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Đức Chử Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hà Đặc | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hà Đặc Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Cầu Gồ | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tô Vũ Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Đức Chử | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Công Chất Phố Nguyễn Xí - Hết đường | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 23/9 Đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) - Ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cầu Gồ Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Phố 23/9 | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Văn Nỏ Từ ngã ba Bến Đá - giáp địa phận xã Cam Đường | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Đình Thi Từ ngã ba phố 23/9 - Phố Trần Văn Nỏ | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường vào mỏ Từ ngã ba Bến Đá - Địa phận xã Cam Đường cũ | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1-23/9 Phố 23/9 - hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh) | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) Bắc Lệnh Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) - Hết đường | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 7 Bắc Lệnh Đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) - Hết đường | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) Bắc Lệnh Phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 - Hết đường | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) Bắc Lệnh Phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy) - Hết đường | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 2 - Hà Đặc Phố Hà Đặc - Hết đường | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 12 Bắc Lệnh cũ Từ Ngõ 2 - Hà Đặc - Hết đường | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ) Phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) - Hết đường | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ) Phố 23/9 - Hết đường | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ) Phố Nguyễn Đình Thi - Trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ) | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ) Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) - Hết đường | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ) Đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) - Hết đường | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử Phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) - Hết đường | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 - Hà Đặc Phố Hà Đặc - Hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học) | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ Cầu Gồ Phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) - Hết đường | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Văn Linh Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán) - Đường Bình Minh | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Bình Minh - Đường TN7 | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường TN7 - Hết địa phận phường Xuân Tăng | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước | Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lưu Quang Vũ Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19) | Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Xuân Quỳnh Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19) | Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Hữu Tước (đường E2) Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17) - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3) Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8) | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Đức Thọ Phố Lê Đức Thọ; Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo - Giao cắt với Phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20 | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 17 - | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Phố Võ Chí Công (Đường A2) - Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22) | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Võ Chí Công (Đường A2) Đường A7 - Đường A6A | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Quang Đạo (Đường A3, A4) Đường A7 - Đường A6A | Đất ở | 6.200.000 | 2.480.000 | 1.240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Minh Giám (Đường A5) Đường A3 - Đường A6A | Đất ở | 6.200.000 | 2.480.000 | 1.240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hà Huy Giáp (Đường A6) Đường A7 - Đường A6A | Đất ở | 6.200.000 | 2.480.000 | 1.240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Văn Giàu (Đường A8) Đường A7 - Đường 11 | Đất ở | 5.700.000 | 2.280.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22) Đường A7 - Đường 11 | Đất ở | 5.700.000 | 2.280.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại - | Đất ở | 5.700.000 | 2.280.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Đức Thuận Phố Bình Minh - Hết đường | Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phạm Huy Thông (BM19) Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường | Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18) Phố Bình Minh - Đường 4E | Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ) Cổng UBND phường (cũ) đi vào - Đằng sau phường thuộc tổ 16 | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 23a Pom Hán cũ Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch - | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27) Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ - Giáp khu TĐC đường cao tốc | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 27, 28 Pom Hán cũ Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E - | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 29, 30 Pom Hán cũ Toàn tổ - | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Pom Hán cũ - | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32) Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Hoàng Đức Chử | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường RD-07 Phố Bình Minh - Hết đường | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường N1 Phố Nguyễn Đức Thuận - Hết đường | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường N2 Phố Phạm Duy Thông - Hết đường | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Nguyễn Cơ Thạch kéo dài Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3) Phố Hoàng Sào (trạm biến áp) - Hết đường | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ 1, Mã Yên Sơn Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường) | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ 2, Mã Yên Sơn Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường) | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9) Phố 23/9 - Hết đường | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Trung Ngạn Phố Bình Minh - Đường ven suối | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) - | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 20 tháng 11 (đường N9) Đường Bình Minh (số nhà 160) - Cuối đường Bình Minh (chân cầu) | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trung đoàn 53 Từ giáp Dự án Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp Đường Quốc lộ 4E | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu cửa ngòi tổ 13 Xuân Tăng cũ Đường WB và các đường nhánh Đường WB vào ngõ xóm đoạn Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp địa phận phường Bình Minh | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 12 Xuân Tăng cũ Toàn tổ - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 14 Xuân Tăng cũ Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) - Giáp tiểu khu đô thị số 20 | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 9 Bình Minh cũ Các ngõ tổ 9 - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Trãi Phố Quốc Hương - Tiếp giáp cầu Làng Giàng | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Trãi (đường TN7) Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp đường Quốc lộ 4E | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2) Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cư Hòa Vần (đường XT3) Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đỗ Hành (đường XT4) Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Cao (đường XT5) Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đặng Tất (đường XT5A) Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6) Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7) Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Thái Phiên (đường XT8) Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đặng Dung (đường XT9) Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phan Bá Vành (đường XT20) Phố Phan Bá Vành đoạn Phố Quốc Hưng - Phố Trần Khát Chân | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25) Phố Đặng Thái Thân đoạn Đường phố Thân Nhân Trung - Phố Trần Khát Chân | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Quốc Hương (đường XT1) Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông Các đường còn lại nối Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Khát Chân (đường XT14) Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trương Hán Siêu (đường XT15) Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư) - | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Thân Nhân Trung (XT 10) Phố Phan Bá Vành - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17) Đường TN7 - Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường liên xã (WB) Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược Xuân Tăng cũ - Giáp Phố Quốc Hương (đường XT1) | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 Xuân Tăng - | Đất ở | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ - | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 19/8 (B11) Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 19/5 (B9) Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Vương Thừa Vũ (B12) Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2) Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12 | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Cầm (DN3) Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12 | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Tuân (DM1) Đường Nguyễn Sơn - Đường T7 | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 22/12 (DM2) Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đoàn Kết (DM3) Đường Nguyễn Trãi (B10) - Phố Tân Hưng | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đoàn Kết (DM3) Phố Tô Ngọc Vân - Đường B6 kéo dài | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Hữu An (DM4) Phố Tân Hưng - Phố Nguyễn Sơn | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bằng Giang (DM5) Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5 | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Soi Lần (DM6) Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5 | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tân Hưng Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12) | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Sơn Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12) | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Anh Xuân (B13) Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5) | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đặng Thùy Trâm Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5) | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Hoàn (B14) Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Soi Chiềng (B15) Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hồ Đắc Di (T5) Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T5 Đoạn còn lại - | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh Trục đường WB Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư - | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 13 Bình Minh - | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 17 Bình Minh - | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 19 cũ Bình Minh - | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường khác còn lại (phường Bình Minh cũ) - | Đất ở | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 30/4 Phố Chiềng On - Phố Lý Thường Kiệt | Đất ở | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lý Thường Kiệt Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường DH12 Phố Vương Thừa Vũ - Phố 19/8 | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 7 Bình Minh Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 2 Bình Minh Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm - Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường (D5) Đường T7 - Đường (T10) | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường D6 Đường T7 - Đường (T10) | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường B6 kéo dài Đường B10 - Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường H1, H2, H3, … H10 thuộc quy hoạch Làng Thế thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng) - | Đất ở | 9.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) Đường DH9 - | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) Đường DH13 - | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) Đường DH14 - | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) Đường DH15 - | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) Đường DH16 - | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) Đường DH17 - | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường vào trụ sở UBND xã Cam Đường cũ (đường D1) Đường N1 - Đầu cầu làng Vạch | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường vào mỏ Từ núi lở lên - Hết địa phận xã Cam Đường cũ | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Suối Ngàn Cổng đình làng Nhớn - Cầu làng Vạch | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường đập tràn cũ Từ nhà truyền thống - Đập tràn | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường lên trạm điện Đường QL 4E cũ - Trạm điện 35 | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành) Đoạn Cầu làng Vạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Lầu | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành) Từ nhà văn hóa thôn Sơn Lầu - Hết địa phận xã Cam Đường cũ (giáp xã Hợp Thành) | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ Đường N1 (Đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ) - cầu số 1 (cầu Ngòi Đường) | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ Đường N6 (Phố Liên Hợp) - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ Đường N3, N4, N5, N7 - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ Đường N2 (Phố Văn Hiến) - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ Đường D3 - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu tái định cư Làng Vạch - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu tái định cư Làng Thác - | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu tái định cư Đất Đèn - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu tái định cư thôn Sơn Lầu - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu tái định cư Dạ 2 - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Cam Đường cũ - | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*) Phố Nguyễn Thị Định (N2) - Phố Lê Văn Thiêm (N4) | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Kim Sơn Phố Ngô Minh Loan - Phố Nguyễn Thị Định | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tân Lập Phố Nguyễn Thị Định - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phú Thịnh Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh | Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phú Thịnh Phố Lê Thanh - Cầu Phú Thịnh | Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Đức Minh Phố Hoàng Quy - Phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2) | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Võ Đại Huệ Phố Tân Lập - Phố An Lạc | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 (Phường Bắc Cường cũ) - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Vĩ Kim Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường D6A Đường vòng Phố Vĩ Kim - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Châu Úy Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú | Đất ở | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Duy Lương Phố Châu Úy - Phố Phan Kế Bính | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phan Kế Bính Đường vòng Phố Châu Úy - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mạc Đăng Dung Đường Ngô Quyền - Đường N27 | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thăng Bình Đường N27 - N9 | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 Bắc Cường - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Quy Đường Trần Hưng Đạo - Giao với đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Quy Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Quách Văn Rạng Đường vòng Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố An Lạc Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 (phường Bắc Cường cũ) - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A) Đường M15 - Điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đô Đốc Bảo Từ Lê Văn Thiêm - Phố Phú Thịnh | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15) Đường E13 - Đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương) | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đô Đốc Lộc (đường E16) Đường E13 - Đường M15 | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trương Định (đường E17) Phố Lê Văn Thiêm - M15 | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Minh Không (đường E18) Phố Lê Văn Thiêm - Đường E17 | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16) Đường Lê Thanh - Đường Trần Phú | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4 - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5 - | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập Đường T7 - | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập Đường T8 - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập Các đường còn lại thuộc dự án - | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu vực thôn Vĩ Kim - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu vực thôn Chính Cường - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156 Đường Lê Thanh - Hết tỉnh lộ 156 | Đất ở | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30) - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu vực xóm Láo Túng (tổ 30) - | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường N9 Cầu Ngòi Đum 2 - Phố Phú Thịnh | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Cường - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu Tái định cư Tân Lập Các tuyến - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 Bắc Cường - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc dự ân Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1,2 (khu vực đã có hạ tâng) - | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 10 Đường S9 - | Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 10 Các đường còn lại (trừ đường S5) - | Đất ở | 10.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường S5 - | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường D2, D3 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 Từ đường N1 - Đường N2 | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường D4 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 Trần Kim Chiến - Đường N3 | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 (trừ đường Võ Nguyên Giáp - | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường N18 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 Đường N23 - Đường N24 | Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường N20 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 Đường N23 - Đường N24 | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T1 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 Đường N23 - Đường N24 | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 21, 27, 31 Bắc Cường - | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 29 Bắc Cường - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 13A Bình Minh - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 9, 11, 17 Bình Minh - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 5 Xuân Tăng - | Đất ở | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ dân phố Thác (xã Cam Đường cũ) - | Đất ở | 968.000 | 387.200 | 193.600 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo Cầu Bắc Cường - Phố Châu Úy | Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo Phố Châu Úy - Phố Mỏ Sinh | Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo Phố Mỏ Sinh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh | Đất TM-DV | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Hết địa phận phường Cam Đường | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Võ Nguyên Giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh | Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Võ Nguyên Giáp Phố Phú Thịnh - Đường Trần Kim Chiến | Đất TM-DV | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Trần Kim Chiến - Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh | Đất TM-DV | 9.300.000 | 3.720.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Lê Thanh Đầu cầu Kim Tân - Phố Phú Thịnh | Đất TM-DV | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Lê Thanh Phố Phú Thịnh - Phố Châu Úy | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Lê Thanh Phố Châu Úy - Đường Trần Phú | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trần Phú Trạm đăng kiểm - Phố Châu Úy | Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trần Phú Phố Châu Úy - Phố Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trần Phú Phố Nguyễn Hữu Thọ - Cầu chui Bắc Lệnh | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Ngô Minh Loan Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cù Chính Lan Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Ngô Minh Loan | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Trường Minh Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lạc Sơn Phố Ngô Minh Loan - Phố Lê Văn Thiêm | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thị Định Phố Ngô Minh Loan - Phố Phú Thịnh | Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ Nguyễn Thị Định Phố Nguyễn Thị Định - Hết đường | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Văn Thiêm Phố Cù Chính Lan - Đường Trần Phú | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mường Hoa Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Ngô Quyền Cầu Ngòi Đum - Phố Phú Thịnh | Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lùng Thàng Đường Trần Phú - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cốc Sa Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) Phố Lùng Thàng - Phố Cốc Sa | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Bằng Đoàn Phố Lùng Thàng - Đường Lê Thanh | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường 1/5 Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trần Kim Chiến Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cầu Giang Đông | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh - Giáp phường Bắc Lệnh | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Trãi (B10) Từ giáp địa phận phường Nam Cường - Đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi) | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Phùng Chí Kiên Đường 1/5 - Phố Mỏ Sinh | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Phùng Chí Kiên Phố Mỏ Sinh - Phố Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Phùng Chí Kiên Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mỏ Sinh Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mỏ Sinh Đường Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mỏ Sinh Đoạn Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Danh Phương Phố Mỏ Sinh - Đến Lê Văn Thịnh | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cao Xuân Quế Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Thiện Kế | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Kỳ Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cao Xuân Quế | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đinh Gia Quế Phố Đinh Gia Quế - Hết đường | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thiện Kế Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Cao Xuân Quế | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu dân cư trước khối II Các đường còn lại - | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tùng Tung Đường Trần Phú - Phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tùng Tung Phố Mỏ Sinh - Đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6) Đường Trần Phú - Phố Quang Thái | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6) Đường Trần Phú - Đường Trần Phú | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5- B6) Đường Trần Phú - Phố Quang Thái | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6) Đường Trần Phú - Phố Quang Thái | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6) Phố Trần Tung - Phố Nguyễn Trường Tộ | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Thủ Độ Phố Ca Văn Thỉnh - Phố Ca Văn Thỉnh | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Ca Văn Thỉnh Đường Trần Phú - Đường Trần Phú | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Ỷ Lan Phố Châu Úy - Đường Lê Thanh | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thị Thắng Đường E8 - Đường Lê Thanh | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường E6 Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Việt Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường E8 Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Khúc Hạo (M5 + M6) Đường Trần Phú - Đường Trần Phú | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lý Tử Tấn (M7) Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Chu Phúc Uy (M8) Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mai Kỳ Sơn (M9) Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) Từ trụ sở khối 8 - hết đường | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Hữu Thọ Phố Cốc Sa - đường Trần Phú | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Quốc Khái (M3) Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cao Bá Đạt (M1) Phố Nguyễn Hữu Thọ - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) Phố Nguyễn Hữu Thọ - đường Trần Phú | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Viện (M2) Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường suối Đôi - Pèng Đường Trần Phú - Đường chuyên dùng mỏ (phường Nam Cường cũ) | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 15 Nam Cường Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường - Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường WB, tổ 14 Nam Cường Phố Tùng Tung - Phố Nguyễn Danh Phương | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 13, 14 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 9, 10 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 13 Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) Lê Văn Thịnh - Đường D19A | Đất TM-DV | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ - | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Hoàng Quốc Việt Cầu chui Bắc Lệnh - Cầu Cung Ứng | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Hoàng Quốc Việt Cầu Cung Ứng - Hết địa phận phường Bắc Lệnh cũ | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Hoàng Quốc Việt Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh cũ - Ngã ba giao với Phố Hà Đặc | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Hoàng Quốc Việt Phố Hà Đặc - Đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá) | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 30/4 Trần Kim Chiến - Phố Chiềng On | Đất TM-DV | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Chiềng On Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Chiềng On Phố 30/4 - Đường Vỗ Nguyên Giáp | Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Chiềng On Từ Võ Nguyên Giáp - Phố Lê Thiết Hùng | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thế Lộc Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thế Lộc Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Danh Phương | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phan Huy Ích Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lê Văn Thịnh | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Văn Thịnh Phố Phùng Chí Kiên - Phố Nguyễn Danh Phương | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Đường Nguyễn Trãi - Phố Mỏ Sinh kéo dài | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Đường Nguyễn Trãi - Đường T3 | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Đường T1 - Phố Mỏ Sinh kéo dài | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Phố Mỏ Sinh - Đường T5 | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Đường T4 - Đường T7 | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Đường T1 - Đường T5 | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lưu Hữu Phước Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đỗ Nhuận Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Thiết Hùng Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Thiết Hùng Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lý Thường Kiệt Phố 30/4 - Đường D19A | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lý Nhân Tông Phố 30/4 - Phố Nguyễn Danh Phương | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường tiểu học Bắc Lệnh | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường cấp II Bắc Lệnh | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) - Chân đồi truyền hình | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh Cổng trường cấp II Bắc Lệnh - giáp tường rào trường CN kỹ thuật | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mạc Thị Bưởi Nối giữa phố Trần Văn Ơn - Phố Hoàng Văn Thái | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Văn Thái Đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) - Phố Trần Văn Ơn | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phùng Thế Tài Phố Mạc Thị Bưởi nối - Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt) | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Văn Ơn Số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt - giáp với Tiểu khu 19 | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Ngô Gia Khảm Số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Văn Thái | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Chế Lan Viên Phố Trần Văn Ơn - Phố Phùng Thế Tài | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cù Huy Cận Phố Ngô Gia Khảm - Phố Hoàng Văn Thái | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố An Tiêm Phố Cù Huy Cận - Phố Hoàng Văn Thái | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 19 Các đường H1 và H2 - | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 19 Các đường còn lại - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Đường H10 (Đường H12 - Đường H1 | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Đường H11 (Đường Hoàng Quốc Việt) - Đường H1 | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Đường H12 (Đường Hoàng Quốc Việt - Đường H10 | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Mặt đường tổ 5 Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Bình Minh | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Các ngõ còn lại - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Mặt đường tổ 6 Đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít - Giáp tổ 13 | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Các ngõ còn lại - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắ - Ngõ cụt | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 12 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ) Mặt đường Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Nam Cường | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ) Các ngõ còn lại - | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 15,16,17 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ - | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bình Minh (29m) Từ nút giao đại lộ Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bình Minh (29m) Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) - Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bình Minh (29m) Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) - QL 4E | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Bặc Đường Hoàng Quốc Việt - Hết phố | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Vũ Văn Mật Đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) - Giáp Phố Nguyễn Bặc | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Sào Đường Hoàng Quốc Việt - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mã Yên Sơn Phố Hoàng Sào - Đài truyền hình | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Chích Đường Hoàng Sào - Hết phố | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Xuân Soạn Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Võ Văn Tần | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Xuân Soạn Phố Võ Văn Tần - Ngã ba Đào Tấn | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trịnh Hoài Đức Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Tân Tiến | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trịnh Hoài Đức Phố Tân Tiến - Hết đường | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Vũ Uy (Phố T1) Phố Trần Quý Cáp - Phố Trần Xuân Soạn | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) Phố Hoàng Sào - Phố Trần Xuân Soạn | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) Phố Trần Xuân Soạn - Phố Tân Tiến | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) Phố Võ Văn Tần - Phố Nguyễn Huy Tự | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đào Tấn (Phố T8) Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Trần Xuân Soạn | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đào Tấn (Phố T9) Phố Trần Xuân Soạn - Phố Giàn Than | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Quang Diệu (Phố T13) Phố Hoàng Sào - Phố Đào Tấn | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Võ Văn Tần Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) - Hết đường | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tân Tiến Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Đào Tấn | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Giàn Than Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Sào | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Xí Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Vũ Văn Mật | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Đức Chử Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hà Đặc | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hà Đặc Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Cầu Gồ | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tô Vũ Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Đức Chử | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Công Chất Phố Nguyễn Xí - Hết đường | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 23/9 Đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) - Ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cầu Gồ Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Phố 23/9 | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Văn Nỏ Từ ngã ba Bến Đá - giáp địa phận xã Cam Đường | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Đình Thi Từ ngã ba phố 23/9 - Phố Trần Văn Nỏ | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường vào mỏ Từ ngã ba Bến Đá - Địa phận xã Cam Đường cũ | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1-23/9 Phố 23/9 - hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh) | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) Bắc Lệnh Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) - Hết đường | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 7 Bắc Lệnh Đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) - Hết đường | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) Bắc Lệnh Phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 - Hết đường | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) Bắc Lệnh Phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy) - Hết đường | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 2 - Hà Đặc Phố Hà Đặc - Hết đường | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 12 Bắc Lệnh cũ Từ Ngõ 2 - Hà Đặc - Hết đường | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ) Phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) - Hết đường | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ) Phố 23/9 - Hết đường | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ) Phố Nguyễn Đình Thi - Trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ) | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ) Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) - Hết đường | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ) Đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) - Hết đường | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử Phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) - Hết đường | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 - Hà Đặc Phố Hà Đặc - Hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học) | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ Cầu Gồ Phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) - Hết đường | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Văn Linh Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán) - Đường Bình Minh | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Bình Minh - Đường TN7 | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường TN7 - Hết địa phận phường Xuân Tăng | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước | Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lưu Quang Vũ Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19) | Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Xuân Quỳnh Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19) | Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Hữu Tước (đường E2) Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17) - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3) Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8) | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Đức Thọ Phố Lê Đức Thọ; Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo - Giao cắt với Phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20 | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 17 - | Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Phố Võ Chí Công (Đường A2) - Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22) | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Võ Chí Công (Đường A2) Đường A7 - Đường A6A | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Quang Đạo (Đường A3, A4) Đường A7 - Đường A6A | Đất TM-DV | 3.720.000 | 1.488.000 | 744.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Minh Giám (Đường A5) Đường A3 - Đường A6A | Đất TM-DV | 3.720.000 | 1.488.000 | 744.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hà Huy Giáp (Đường A6) Đường A7 - Đường A6A | Đất TM-DV | 3.720.000 | 1.488.000 | 744.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Văn Giàu (Đường A8) Đường A7 - Đường 11 | Đất TM-DV | 3.420.000 | 1.368.000 | 684.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22) Đường A7 - Đường 11 | Đất TM-DV | 3.420.000 | 1.368.000 | 684.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại - | Đất TM-DV | 3.420.000 | 1.368.000 | 684.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Đức Thuận Phố Bình Minh - Hết đường | Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phạm Huy Thông (BM19) Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường | Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18) Phố Bình Minh - Đường 4E | Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ) Cổng UBND phường (cũ) đi vào - Đằng sau phường thuộc tổ 16 | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 23a Pom Hán cũ Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch - | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27) Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ - Giáp khu TĐC đường cao tốc | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 27, 28 Pom Hán cũ Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E - | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 29, 30 Pom Hán cũ Toàn tổ - | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Pom Hán cũ - | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32) Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Hoàng Đức Chử | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường RD-07 Phố Bình Minh - Hết đường | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường N1 Phố Nguyễn Đức Thuận - Hết đường | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường N2 Phố Phạm Duy Thông - Hết đường | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Nguyễn Cơ Thạch kéo dài Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3) Phố Hoàng Sào (trạm biến áp) - Hết đường | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ 1, Mã Yên Sơn Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường) | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ 2, Mã Yên Sơn Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường) | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9) Phố 23/9 - Hết đường | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Trung Ngạn Phố Bình Minh - Đường ven suối | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) - | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 20 tháng 11 (đường N9) Đường Bình Minh (số nhà 160) - Cuối đường Bình Minh (chân cầu) | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trung đoàn 53 Từ giáp Dự án Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp Đường Quốc lộ 4E | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu cửa ngòi tổ 13 Xuân Tăng cũ Đường WB và các đường nhánh Đường WB vào ngõ xóm đoạn Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp địa phận phường Bình Minh | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 12 Xuân Tăng cũ Toàn tổ - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 14 Xuân Tăng cũ Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) - Giáp tiểu khu đô thị số 20 | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 9 Bình Minh cũ Các ngõ tổ 9 - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Trãi Phố Quốc Hương - Tiếp giáp cầu Làng Giàng | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Trãi (đường TN7) Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp đường Quốc lộ 4E | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2) Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20) | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cư Hòa Vần (đường XT3) Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20) | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đỗ Hành (đường XT4) Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Cao (đường XT5) Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đặng Tất (đường XT5A) Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6) Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7) Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Thái Phiên (đường XT8) Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đặng Dung (đường XT9) Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phan Bá Vành (đường XT20) Phố Phan Bá Vành đoạn Phố Quốc Hưng - Phố Trần Khát Chân | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25) Phố Đặng Thái Thân đoạn Đường phố Thân Nhân Trung - Phố Trần Khát Chân | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Quốc Hương (đường XT1) Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông Các đường còn lại nối Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung) | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Khát Chân (đường XT14) Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trương Hán Siêu (đường XT15) Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư) - | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Thân Nhân Trung (XT 10) Phố Phan Bá Vành - Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17) Đường TN7 - Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường liên xã (WB) Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược Xuân Tăng cũ - Giáp Phố Quốc Hương (đường XT1) | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 Xuân Tăng - | Đất TM-DV | 3.780.000 | 1.512.000 | 756.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ - | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 19/8 (B11) Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 19/5 (B9) Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Vương Thừa Vũ (B12) Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2) Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12 | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Cầm (DN3) Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12 | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Tuân (DM1) Đường Nguyễn Sơn - Đường T7 | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 22/12 (DM2) Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đoàn Kết (DM3) Đường Nguyễn Trãi (B10) - Phố Tân Hưng | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đoàn Kết (DM3) Phố Tô Ngọc Vân - Đường B6 kéo dài | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Hữu An (DM4) Phố Tân Hưng - Phố Nguyễn Sơn | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bằng Giang (DM5) Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5 | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Soi Lần (DM6) Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5 | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tân Hưng Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12) | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Sơn Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12) | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Anh Xuân (B13) Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5) | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đặng Thùy Trâm Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5) | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Hoàn (B14) Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Soi Chiềng (B15) Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hồ Đắc Di (T5) Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T5 Đoạn còn lại - | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh Trục đường WB Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư - | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 13 Bình Minh - | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 17 Bình Minh - | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 19 cũ Bình Minh - | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường khác còn lại (phường Bình Minh cũ) - | Đất TM-DV | 1.440.000 | 576.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 30/4 Phố Chiềng On - Phố Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lý Thường Kiệt Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường DH12 Phố Vương Thừa Vũ - Phố 19/8 | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 7 Bình Minh Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 2 Bình Minh Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm - Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường (D5) Đường T7 - Đường (T10) | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường D6 Đường T7 - Đường (T10) | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường B6 kéo dài Đường B10 - Đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường H1, H2, H3, … H10 thuộc quy hoạch Làng Thế thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng) - | Đất TM-DV | 5.700.000 | 2.280.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) Đường DH9 - | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) Đường DH13 - | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) Đường DH14 - | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) Đường DH15 - | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) Đường DH16 - | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) Đường DH17 - | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường vào trụ sở UBND xã Cam Đường cũ (đường D1) Đường N1 - Đầu cầu làng Vạch | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường vào mỏ Từ núi lở lên - Hết địa phận xã Cam Đường cũ | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Suối Ngàn Cổng đình làng Nhớn - Cầu làng Vạch | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường đập tràn cũ Từ nhà truyền thống - Đập tràn | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường lên trạm điện Đường QL 4E cũ - Trạm điện 35 | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành) Đoạn Cầu làng Vạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Lầu | Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành) Từ nhà văn hóa thôn Sơn Lầu - Hết địa phận xã Cam Đường cũ (giáp xã Hợp Thành) | Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ Đường N1 (Đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ) - cầu số 1 (cầu Ngòi Đường) | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ Đường N6 (Phố Liên Hợp) - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ Đường N3, N4, N5, N7 - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ Đường N2 (Phố Văn Hiến) - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ Đường D3 - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu tái định cư Làng Vạch - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu tái định cư Làng Thác - | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu tái định cư Đất Đèn - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu tái định cư thôn Sơn Lầu - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu tái định cư Dạ 2 - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Cam Đường cũ - | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*) Phố Nguyễn Thị Định (N2) - Phố Lê Văn Thiêm (N4) | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Kim Sơn Phố Ngô Minh Loan - Phố Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tân Lập Phố Nguyễn Thị Định - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phú Thịnh Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh | Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phú Thịnh Phố Lê Thanh - Cầu Phú Thịnh | Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Đức Minh Phố Hoàng Quy - Phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2) | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Võ Đại Huệ Phố Tân Lập - Phố An Lạc | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 (Phường Bắc Cường cũ) - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Vĩ Kim Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường D6A Đường vòng Phố Vĩ Kim - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Châu Úy Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú | Đất TM-DV | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Duy Lương Phố Châu Úy - Phố Phan Kế Bính | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phan Kế Bính Đường vòng Phố Châu Úy - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mạc Đăng Dung Đường Ngô Quyền - Đường N27 | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thăng Bình Đường N27 - N9 | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 Bắc Cường - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Quy Đường Trần Hưng Đạo - Giao với đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Quy Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Quách Văn Rạng Đường vòng Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố An Lạc Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 (phường Bắc Cường cũ) - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A) Đường M15 - Điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đô Đốc Bảo Từ Lê Văn Thiêm - Phố Phú Thịnh | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15) Đường E13 - Đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương) | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đô Đốc Lộc (đường E16) Đường E13 - Đường M15 | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trương Định (đường E17) Phố Lê Văn Thiêm - M15 | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Minh Không (đường E18) Phố Lê Văn Thiêm - Đường E17 | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16) Đường Lê Thanh - Đường Trần Phú | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4 - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5 - | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập Đường T7 - | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập Đường T8 - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập Các đường còn lại thuộc dự án - | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu vực thôn Vĩ Kim - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu vực thôn Chính Cường - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156 Đường Lê Thanh - Hết tỉnh lộ 156 | Đất TM-DV | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30) - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu vực xóm Láo Túng (tổ 30) - | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường N9 Cầu Ngòi Đum 2 - Phố Phú Thịnh | Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Cường - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu Tái định cư Tân Lập Các tuyến - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 Bắc Cường - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc dự ân Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1,2 (khu vực đã có hạ tâng) - | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 10 Đường S9 - | Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 10 Các đường còn lại (trừ đường S5) - | Đất TM-DV | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường S5 - | Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường D2, D3 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 Từ đường N1 - Đường N2 | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường D4 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 Trần Kim Chiến - Đường N3 | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 (trừ đường Võ Nguyên Giáp - | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường N18 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 Đường N23 - Đường N24 | Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường N20 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 Đường N23 - Đường N24 | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T1 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 Đường N23 - Đường N24 | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 21, 27, 31 Bắc Cường - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 29 Bắc Cường - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 13A Bình Minh - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 9, 11, 17 Bình Minh - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 5 Xuân Tăng - | Đất TM-DV | 1.440.000 | 576.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ dân phố Thác (xã Cam Đường cũ) - | Đất TM-DV | 580.000 | 232.000 | 116.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo Cầu Bắc Cường - Phố Châu Úy | Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo Phố Châu Úy - Phố Mỏ Sinh | Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo Phố Mỏ Sinh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh | Đất SX-KD | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Hết địa phận phường Cam Đường | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Võ Nguyên Giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh | Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Võ Nguyên Giáp Phố Phú Thịnh - Đường Trần Kim Chiến | Đất SX-KD | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Trần Kim Chiến - Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh | Đất SX-KD | 7.750.000 | 3.100.000 | 1.550.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Lê Thanh Đầu cầu Kim Tân - Phố Phú Thịnh | Đất SX-KD | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Lê Thanh Phố Phú Thịnh - Phố Châu Úy | Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Lê Thanh Phố Châu Úy - Đường Trần Phú | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trần Phú Trạm đăng kiểm - Phố Châu Úy | Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trần Phú Phố Châu Úy - Phố Nguyễn Hữu Thọ | Đất SX-KD | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trần Phú Phố Nguyễn Hữu Thọ - Cầu chui Bắc Lệnh | Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Ngô Minh Loan Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cù Chính Lan Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Ngô Minh Loan | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Trường Minh Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lạc Sơn Phố Ngô Minh Loan - Phố Lê Văn Thiêm | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thị Định Phố Ngô Minh Loan - Phố Phú Thịnh | Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ Nguyễn Thị Định Phố Nguyễn Thị Định - Hết đường | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Văn Thiêm Phố Cù Chính Lan - Đường Trần Phú | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mường Hoa Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Ngô Quyền Cầu Ngòi Đum - Phố Phú Thịnh | Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lùng Thàng Đường Trần Phú - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cốc Sa Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) Phố Lùng Thàng - Phố Cốc Sa | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Bằng Đoàn Phố Lùng Thàng - Đường Lê Thanh | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường 1/5 Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú | Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trần Kim Chiến Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cầu Giang Đông | Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh - Giáp phường Bắc Lệnh | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Trãi (B10) Từ giáp địa phận phường Nam Cường - Đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi) | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Phùng Chí Kiên Đường 1/5 - Phố Mỏ Sinh | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Phùng Chí Kiên Phố Mỏ Sinh - Phố Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Phùng Chí Kiên Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mỏ Sinh Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mỏ Sinh Đường Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mỏ Sinh Đoạn Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Danh Phương Phố Mỏ Sinh - Đến Lê Văn Thịnh | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cao Xuân Quế Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Thiện Kế | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Kỳ Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cao Xuân Quế | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đinh Gia Quế Phố Đinh Gia Quế - Hết đường | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thiện Kế Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Cao Xuân Quế | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu dân cư trước khối II Các đường còn lại - | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tùng Tung Đường Trần Phú - Phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tùng Tung Phố Mỏ Sinh - Đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6) Đường Trần Phú - Phố Quang Thái | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6) Đường Trần Phú - Đường Trần Phú | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5- B6) Đường Trần Phú - Phố Quang Thái | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6) Đường Trần Phú - Phố Quang Thái | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6) Phố Trần Tung - Phố Nguyễn Trường Tộ | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Thủ Độ Phố Ca Văn Thỉnh - Phố Ca Văn Thỉnh | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Ca Văn Thỉnh Đường Trần Phú - Đường Trần Phú | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Ỷ Lan Phố Châu Úy - Đường Lê Thanh | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thị Thắng Đường E8 - Đường Lê Thanh | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường E6 Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Việt Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường E8 Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Khúc Hạo (M5 + M6) Đường Trần Phú - Đường Trần Phú | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lý Tử Tấn (M7) Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Chu Phúc Uy (M8) Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mai Kỳ Sơn (M9) Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) Từ trụ sở khối 8 - hết đường | Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Hữu Thọ Phố Cốc Sa - đường Trần Phú | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Quốc Khái (M3) Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cao Bá Đạt (M1) Phố Nguyễn Hữu Thọ - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) Phố Nguyễn Hữu Thọ - đường Trần Phú | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Viện (M2) Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ - | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường suối Đôi - Pèng Đường Trần Phú - Đường chuyên dùng mỏ (phường Nam Cường cũ) | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 15 Nam Cường Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường - Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường WB, tổ 14 Nam Cường Phố Tùng Tung - Phố Nguyễn Danh Phương | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh - | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 13, 14 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 9, 10 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) - | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ - | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ - | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường - | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 13 Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD | 5.250.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) Lê Văn Thịnh - Đường D19A | Đất SX-KD | 5.250.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ - | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Hoàng Quốc Việt Cầu chui Bắc Lệnh - Cầu Cung Ứng | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Hoàng Quốc Việt Cầu Cung Ứng - Hết địa phận phường Bắc Lệnh cũ | Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Hoàng Quốc Việt Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh cũ - Ngã ba giao với Phố Hà Đặc | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Hoàng Quốc Việt Phố Hà Đặc - Đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá) | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 30/4 Trần Kim Chiến - Phố Chiềng On | Đất SX-KD | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Chiềng On Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 | Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Chiềng On Phố 30/4 - Đường Vỗ Nguyên Giáp | Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Chiềng On Từ Võ Nguyên Giáp - Phố Lê Thiết Hùng | Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thế Lộc Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Thế Lộc Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Danh Phương | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phan Huy Ích Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lê Văn Thịnh | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Văn Thịnh Phố Phùng Chí Kiên - Phố Nguyễn Danh Phương | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Đường Nguyễn Trãi - Phố Mỏ Sinh kéo dài | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Đường Nguyễn Trãi - Đường T3 | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Đường T1 - Phố Mỏ Sinh kéo dài | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Phố Mỏ Sinh - Đường T5 | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Đường T4 - Đường T7 | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài Đường T1 - Đường T5 | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lưu Hữu Phước Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đỗ Nhuận Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Thiết Hùng Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Thiết Hùng Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lý Thường Kiệt Phố 30/4 - Đường D19A | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lý Nhân Tông Phố 30/4 - Phố Nguyễn Danh Phương | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường tiểu học Bắc Lệnh | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường cấp II Bắc Lệnh | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) - Chân đồi truyền hình | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh Cổng trường cấp II Bắc Lệnh - giáp tường rào trường CN kỹ thuật | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mạc Thị Bưởi Nối giữa phố Trần Văn Ơn - Phố Hoàng Văn Thái | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Văn Thái Đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) - Phố Trần Văn Ơn | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phùng Thế Tài Phố Mạc Thị Bưởi nối - Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt) | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Văn Ơn Số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt - giáp với Tiểu khu 19 | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Ngô Gia Khảm Số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Văn Thái | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Chế Lan Viên Phố Trần Văn Ơn - Phố Phùng Thế Tài | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cù Huy Cận Phố Ngô Gia Khảm - Phố Hoàng Văn Thái | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố An Tiêm Phố Cù Huy Cận - Phố Hoàng Văn Thái | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 19 Các đường H1 và H2 - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 19 Các đường còn lại - | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Đường H10 (Đường H12 - Đường H1 | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Đường H11 (Đường Hoàng Quốc Việt) - Đường H1 | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Đường H12 (Đường Hoàng Quốc Việt - Đường H10 | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Mặt đường tổ 5 Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Bình Minh | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Các ngõ còn lại - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Mặt đường tổ 6 Đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít - Giáp tổ 13 | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Các ngõ còn lại - | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắ - Ngõ cụt | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 12 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ) Mặt đường Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Nam Cường | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ) Các ngõ còn lại - | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 15,16,17 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ - | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bình Minh (29m) Từ nút giao đại lộ Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bình Minh (29m) Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) - Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bình Minh (29m) Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) - QL 4E | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Bặc Đường Hoàng Quốc Việt - Hết phố | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Vũ Văn Mật Đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) - Giáp Phố Nguyễn Bặc | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Sào Đường Hoàng Quốc Việt - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Mã Yên Sơn Phố Hoàng Sào - Đài truyền hình | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Chích Đường Hoàng Sào - Hết phố | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Xuân Soạn Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Võ Văn Tần | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Xuân Soạn Phố Võ Văn Tần - Ngã ba Đào Tấn | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trịnh Hoài Đức Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Tân Tiến | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trịnh Hoài Đức Phố Tân Tiến - Hết đường | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Vũ Uy (Phố T1) Phố Trần Quý Cáp - Phố Trần Xuân Soạn | Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) Phố Hoàng Sào - Phố Trần Xuân Soạn | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) Phố Trần Xuân Soạn - Phố Tân Tiến | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) Phố Võ Văn Tần - Phố Nguyễn Huy Tự | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đào Tấn (Phố T8) Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Trần Xuân Soạn | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đào Tấn (Phố T9) Phố Trần Xuân Soạn - Phố Giàn Than | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Quang Diệu (Phố T13) Phố Hoàng Sào - Phố Đào Tấn | Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Võ Văn Tần Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) - Hết đường | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tân Tiến Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Đào Tấn | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Giàn Than Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Sào | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Xí Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Vũ Văn Mật | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Đức Chử Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hà Đặc | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hà Đặc Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Cầu Gồ | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tô Vũ Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Đức Chử | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Công Chất Phố Nguyễn Xí - Hết đường | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 23/9 Đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) - Ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cầu Gồ Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Phố 23/9 | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Văn Nỏ Từ ngã ba Bến Đá - giáp địa phận xã Cam Đường | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Đình Thi Từ ngã ba phố 23/9 - Phố Trần Văn Nỏ | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường vào mỏ Từ ngã ba Bến Đá - Địa phận xã Cam Đường cũ | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1-23/9 Phố 23/9 - hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh) | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) Bắc Lệnh Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) - Hết đường | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 7 Bắc Lệnh Đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) - Hết đường | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) Bắc Lệnh Phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 - Hết đường | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) Bắc Lệnh Phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy) - Hết đường | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 2 - Hà Đặc Phố Hà Đặc - Hết đường | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 12 Bắc Lệnh cũ Từ Ngõ 2 - Hà Đặc - Hết đường | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ) Phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) - Hết đường | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ) Phố 23/9 - Hết đường | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ) Phố Nguyễn Đình Thi - Trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ) | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ) Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) - Hết đường | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ) Đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) - Hết đường | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử Phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) - Hết đường | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 1 - Hà Đặc Phố Hà Đặc - Hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học) | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ Cầu Gồ Phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) - Hết đường | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Văn Linh Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán) - Đường Bình Minh | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Bình Minh - Đường TN7 | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường TN7 - Hết địa phận phường Xuân Tăng | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước | Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lưu Quang Vũ Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19) | Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Xuân Quỳnh Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19) | Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Hữu Tước (đường E2) Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17) - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3) Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8) | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Đức Thọ Phố Lê Đức Thọ; Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo - Giao cắt với Phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20 | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tiểu khu đô thị số 17 - | Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Phố Võ Chí Công (Đường A2) - Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22) | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Võ Chí Công (Đường A2) Đường A7 - Đường A6A | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Quang Đạo (Đường A3, A4) Đường A7 - Đường A6A | Đất SX-KD | 3.100.000 | 1.240.000 | 620.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Minh Giám (Đường A5) Đường A3 - Đường A6A | Đất SX-KD | 3.100.000 | 1.240.000 | 620.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hà Huy Giáp (Đường A6) Đường A7 - Đường A6A | Đất SX-KD | 3.100.000 | 1.240.000 | 620.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Văn Giàu (Đường A8) Đường A7 - Đường 11 | Đất SX-KD | 2.850.000 | 1.140.000 | 570.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22) Đường A7 - Đường 11 | Đất SX-KD | 2.850.000 | 1.140.000 | 570.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại - | Đất SX-KD | 2.850.000 | 1.140.000 | 570.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Đức Thuận Phố Bình Minh - Hết đường | Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phạm Huy Thông (BM19) Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường | Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18) Phố Bình Minh - Đường 4E | Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ) Cổng UBND phường (cũ) đi vào - Đằng sau phường thuộc tổ 16 | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 23a Pom Hán cũ Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch - | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27) Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ - Giáp khu TĐC đường cao tốc | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 27, 28 Pom Hán cũ Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E - | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 29, 30 Pom Hán cũ Toàn tổ - | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Pom Hán cũ - | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32) Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Hoàng Đức Chử | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường RD-07 Phố Bình Minh - Hết đường | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường N1 Phố Nguyễn Đức Thuận - Hết đường | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường N2 Phố Phạm Duy Thông - Hết đường | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Nguyễn Cơ Thạch kéo dài Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3) Phố Hoàng Sào (trạm biến áp) - Hết đường | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ 1, Mã Yên Sơn Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường) | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ 2, Mã Yên Sơn Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường) | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9) Phố 23/9 - Hết đường | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Trung Ngạn Phố Bình Minh - Đường ven suối | Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán - | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 20 tháng 11 (đường N9) Đường Bình Minh (số nhà 160) - Cuối đường Bình Minh (chân cầu) | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trung đoàn 53 Từ giáp Dự án Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp Đường Quốc lộ 4E | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Khu cửa ngòi tổ 13 Xuân Tăng cũ Đường WB và các đường nhánh Đường WB vào ngõ xóm đoạn Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp địa phận phường Bình Minh | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 12 Xuân Tăng cũ Toàn tổ - | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 14 Xuân Tăng cũ Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) - Giáp tiểu khu đô thị số 20 | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Tổ 9 Bình Minh cũ Các ngõ tổ 9 - | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Trãi Phố Quốc Hương - Tiếp giáp cầu Làng Giàng | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Nguyễn Trãi (đường TN7) Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp đường Quốc lộ 4E | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2) Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20) | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cư Hòa Vần (đường XT3) Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20) | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đỗ Hành (đường XT4) Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Cao (đường XT5) Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đặng Tất (đường XT5A) Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6) Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7) Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Thái Phiên (đường XT8) Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đặng Dung (đường XT9) Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Phan Bá Vành (đường XT20) Phố Phan Bá Vành đoạn Phố Quốc Hưng - Phố Trần Khát Chân | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25) Phố Đặng Thái Thân đoạn Đường phố Thân Nhân Trung - Phố Trần Khát Chân | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Quốc Hương (đường XT1) Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông Các đường còn lại nối Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung) | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trần Khát Chân (đường XT14) Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Trương Hán Siêu (đường XT15) Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư) - | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Thân Nhân Trung (XT 10) Phố Phan Bá Vành - Đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17) Đường TN7 - Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường liên xã (WB) Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược Xuân Tăng cũ - Giáp Phố Quốc Hương (đường XT1) | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 Xuân Tăng - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.260.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ - | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 19/8 (B11) Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 19/5 (B9) Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Vương Thừa Vũ (B12) Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2) Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12 | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Hoàng Cầm (DN3) Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12 | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Tuân (DM1) Đường Nguyễn Sơn - Đường T7 | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố 22/12 (DM2) Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đoàn Kết (DM3) Đường Nguyễn Trãi (B10) - Phố Tân Hưng | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Đoàn Kết (DM3) Phố Tô Ngọc Vân - Đường B6 kéo dài | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Hữu An (DM4) Phố Tân Hưng - Phố Nguyễn Sơn | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Bằng Giang (DM5) Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5 | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Soi Lần (DM6) Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5 | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Tân Hưng Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12) | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Nguyễn Sơn Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12) | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Lê Anh Xuân (B13) Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5) | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo Cầu Bắc Cường - Phố Châu Úy | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo Phố Châu Úy - Phố Mỏ Sinh | Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo Phố Mỏ Sinh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh | Đất ở | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Hết địa phận phường Cam Đường | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Võ Nguyên Giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Võ Nguyên Giáp Phố Phú Thịnh - Đường Trần Kim Chiến | Đất ở | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Trần Kim Chiến - Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh | Đất ở | 15.500.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Lê Thanh Đầu cầu Kim Tân - Phố Phú Thịnh | Đất ở | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Lê Thanh Phố Phú Thịnh - Phố Châu Úy | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Lê Thanh Phố Châu Úy - Đường Trần Phú | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trần Phú Trạm đăng kiểm - Phố Châu Úy | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trần Phú Phố Châu Úy - Phố Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Đường Trần Phú Phố Nguyễn Hữu Thọ - Cầu chui Bắc Lệnh | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Ngô Minh Loan Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Cam Đường |
Phố Cù Chính Lan Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Ngô Minh Loan | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Cam Đường
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nam Cường (thành phố Lào Cai), Phường Xuân Tăng, Phường Pom Hán, Phường Bắc Cường, Phường Bắc Lệnh, Phường Bình Minh, Xã Cam Đường (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Cam Đường theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Cam Đường có diện tích tự nhiên 59,9 km² với quy mô dân số 67.877 người, mật độ dân cư đạt 1.133,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Cam Đường được đặt tại Đường Nguyễn Hữu An, Phường Cam Đường (Trụ sở Phường Bình Minh cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Cam Đường không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Phường Cam Đường là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
