Bảng giá đất phường Cam Ly – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Cam Ly – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất phường Cam Ly – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Cam Ly – Đà Lạt được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Cam Ly – Đà Lạt theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Cam Ly – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất phường Cam Ly – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất phường Cam Ly - Đà Lạt năm 2026
Khu vực: phường Cam Ly - Đà Lạt.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 33.600 đến 54.338.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường An Tôn Trọn đường - |
Đất ở | 8.453.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Cam Ly Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly |
Đất ở | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Dã Tượng Trọn đường - |
Đất ở | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Gio An Trọn đường - |
Đất ở | 15.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Đa Minh Trọn đường - |
Đất ở | 13.361.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Đặng Thùy Trâm Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79) |
Đất ở | 21.263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường vào Tà Nung Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường vào Tà Nung Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10) |
Đất ở | 2.906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hàn Thuyên Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79 - |
Đất ở | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân |
Đất ở | 52.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Thửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75 |
Đất ở | 42.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Cầu Hải Thượng - Cuối đường |
Đất ở | 39.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng Diệu Hải Thượng - Yagout |
Đất ở | 34.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng Diệu Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) |
Đất ở | 23.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng Diệu Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng văn Thụ Huyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 |
Đất ở | 29.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng văn Thụ Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung |
Đất ở | 21.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56 |
Đất ở | 23.577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Sau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh |
Đất ở | 21.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Lai Trọn đường - |
Đất ở | 14.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Quý Đôn Trọn đường - |
Đất ở | 30.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ma Trang Sơn Từ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Mẫu Tâm Trọn đường - |
Đất ở | 13.993.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ngô Huy Diễn Trọn đường - |
Đất ở | 16.026.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Khuyến Trọn đường - |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Quân Trọn đường - |
Đất ở | 14.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Định Trọn đường - |
Đất ở | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Trọn đường - |
Đất ở | 12.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Thánh Tâm Thửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87 |
Đất ở | 12.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Cầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng |
Đất ở | 16.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Bình Trọng Đầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79 |
Đất ở | 19.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Bình Trọng Ngã ba Hàn Thuyên (đoạn còn lại) - Lê Lai |
Đất ở | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Nhật Duật Trọn đường - |
Đất ở | 12.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Văn Côi Trọn đường - |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Y Dinh Trọn đường - |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Yagout Trọn đường - |
Đất ở | 10.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Yết Kiêu Trọn đường - |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hàn Thuyên Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hàn Thuyên Đường quy hoạch có lộ giới 8m - |
Đất ở | 8.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hoàng Diệu Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất ở | 18.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hoàng Diệu Đường quy hoạch có lộ giới 8m - |
Đất ở | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hoàng Diệu Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất ở | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) - |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) - |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hai Bà Trưng Hải Thượng - Tản Đà |
Đất ở | 54.338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hai Bà Trưng Tản Đà - La Sơn Phu Tử |
Đất ở | 46.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn còn lại - |
Đất ở | 31.114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Hẻm số 3 Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường |
Đất ở | 25.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Hẻm 56 Hải Thượng Hải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường |
Đất ở | 21.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Kim Đồng Trọn đường - |
Đất ở | 17.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường La Sơn Phu Tử Trọn đường - |
Đất ở | 33.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Thánh Tôn Đầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng |
Đất ở | 16.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50 - |
Đất ở | 12.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Mai Hắc Đế Trọn đường - |
Đất ở | 18.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ngô Quyền Đầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63 |
Đất ở | 21.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ngô Quyền Từ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường |
Đất ở | 20.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường quanh trường Lam Sơn Ngô Quyền - Ngô Quyền |
Đất ở | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn An Ninh Trọn đường - |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngọc Thạch Hải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74 |
Đất ở | 27.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngọc Thạch Trung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách |
Đất ở | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn còn lại - |
Đất ở | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Giót Trọn đường - |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Tản Đà Trọn đường - |
Đất ở | 29.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Thi Sách Trọn đường - |
Đất ở | 17.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Tô Vĩnh Diện Trọn đường - |
Đất ở | 15.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6 Trọn đường - |
Đất ở | 16.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Hẻm 29 Kim Đồng Thửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06 |
Đất ở | 15.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10) |
Đất ở | 3.843.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 |
Đất ở | 4.494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng) |
Đất ở | 2.818.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6 Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09 |
Đất ở | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16 |
Đất ở | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6 Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09 |
Đất ở | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16 |
Đất ở | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6 Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16 |
Đất ở | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2 Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15 |
Đất ở | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15 |
Đất ở | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2 Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15 |
Đất ở | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4 Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21 |
Đất ở | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2 Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15 |
Đất ở | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4 Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L14 Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L15, TDP Tà Nung 3 Thửa 557 và 601, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 478, TBĐ 15 |
Đất ở | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L17, TDP Tà Nung 1,3 Thửa 105 và 129, TBĐ 21 - Hết thửa 497, TBĐ15 và thửa 316, TBĐ 14 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1: Thửa 285 và 294, TBĐ 21 - Hết thửa 87 và 114, TBĐ 20 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1: Thửa 87 và 114, TBĐ 21 - Hết thửa 170 và 209, TBĐ 19 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L23, TDP Tà Nung 6 Thửa 20 và 44, TBĐ 15 - Hết thửa 240, TBĐ 09 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L25, TDP Tà Nung 6 Thửa 189, TBĐ 09 - Hết thửa 134, TBĐ 09 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N1 Thửa 160 và 195, tờ TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 378 và 399, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2 |
Đất ở | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N2, TDP Tà Nung 5 Thửa 205 và 297, TBĐ 15 - Hết thửa 535 và 561, TBĐ 15 |
Đất ở | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N3 Thửa 132 và 141, TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 342 và 363, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N4, TDP Tà Nung 5 Thửa 424 và 456, TBĐ 15 - Hết thửa 563 và 564, TBĐ 15 |
Đất ở | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N5, TDP Tà Nung 6 Thửa 118 và 127, tờ bản đồ số 9 - Hết thửa 76 và 104, tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N6, TDP Tà Nung 5 Thửa 25 và 36, TBĐ 16 - Hết thửa 625, tờ bản đồ số 15 và thửa 117, TBĐ 16 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N7, TDP Tà Nung 6 Thửa 79 và 118, TBĐ 09 - Hết thửa 48 và 76, TBĐ 15 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N8, TDP Tà Nung 4 Tỉnh lộ 725 (thửa 618, TBĐ 15 và thửa 5, TBĐ 21) - Hết thửa 282 và 288, TBĐ 21 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N9, TDP Tà Nung 2 Thửa 395 và 414, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 434, TBĐ 15 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N13 Thửa 556 và 570, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 271 và 452, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N15 Thửa 525 và 526, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 214 và 235, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N17 Thửa 481 và 495, TBĐ 15, TDP Tà Nung3 - Hết thửa 35, TBĐ 20 và thửa 182, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường xuống Thuỷ điện Tà Nung Tỉnh lộ 725 (thửa 506 và 538, TBĐ 15), TDP Tà Nung2 - Hết thửa 406 và 416, TBĐ 21, TDP Tà Nung 4 |
Đất ở | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường liên tổ 14 và 20, TDP Tà Nung 4 Thửa 06 và 103, TBĐ 23 - Tỉnh lộ 725 (thửa 58 và 63, TBĐ 30) |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch phân lô Tà Nung 2, TDP Tà Nung 4 - |
Đất ở | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Điểm dân cư Cil Cút, tổ 19, TDP Tà Nung 1 - |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường An Tôn Trọn đường - |
Đất TM-DV | 5.917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Cam Ly Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly |
Đất TM-DV | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Dã Tượng Trọn đường - |
Đất TM-DV | 9.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Gio An Trọn đường - |
Đất TM-DV | 10.557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Đa Minh Trọn đường - |
Đất TM-DV | 9.353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Đặng Thùy Trâm Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79) |
Đất TM-DV | 14.884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường vào Tà Nung Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường vào Tà Nung Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10) |
Đất TM-DV | 2.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hàn Thuyên Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79 - |
Đất TM-DV | 11.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân |
Đất TM-DV | 36.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Thửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75 |
Đất TM-DV | 29.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Cầu Hải Thượng - Cuối đường |
Đất TM-DV | 27.597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng Diệu Hải Thượng - Yagout |
Đất TM-DV | 23.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng Diệu Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) |
Đất TM-DV | 16.307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng Diệu Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng văn Thụ Huyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 |
Đất TM-DV | 20.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng văn Thụ Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung |
Đất TM-DV | 15.126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56 |
Đất TM-DV | 16.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Sau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh |
Đất TM-DV | 15.099.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Lai Trọn đường - |
Đất TM-DV | 10.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Quý Đôn Trọn đường - |
Đất TM-DV | 21.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ma Trang Sơn Từ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79 |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Mẫu Tâm Trọn đường - |
Đất TM-DV | 9.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ngô Huy Diễn Trọn đường - |
Đất TM-DV | 11.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Khuyến Trọn đường - |
Đất TM-DV | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Quân Trọn đường - |
Đất TM-DV | 9.953.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Định Trọn đường - |
Đất TM-DV | 15.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Trọn đường - |
Đất TM-DV | 8.873.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Thánh Tâm Thửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87 |
Đất TM-DV | 8.873.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Cầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng |
Đất TM-DV | 11.813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Bình Trọng Đầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79 |
Đất TM-DV | 13.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Bình Trọng Ngã ba Hàn Thuyên (đoạn còn lại) - Lê Lai |
Đất TM-DV | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Nhật Duật Trọn đường - |
Đất TM-DV | 9.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Văn Côi Trọn đường - |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Y Dinh Trọn đường - |
Đất TM-DV | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Yagout Trọn đường - |
Đất TM-DV | 7.258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Yết Kiêu Trọn đường - |
Đất TM-DV | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hàn Thuyên Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất TM-DV | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hàn Thuyên Đường quy hoạch có lộ giới 8m - |
Đất TM-DV | 5.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hoàng Diệu Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất TM-DV | 12.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hoàng Diệu Đường quy hoạch có lộ giới 8m - |
Đất TM-DV | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hoàng Diệu Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất TM-DV | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) - |
Đất TM-DV | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) - |
Đất TM-DV | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hai Bà Trưng Hải Thượng - Tản Đà |
Đất TM-DV | 38.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hai Bà Trưng Tản Đà - La Sơn Phu Tử |
Đất TM-DV | 32.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 21.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Hẻm số 3 Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường |
Đất TM-DV | 18.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Hẻm 56 Hải Thượng Hải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường |
Đất TM-DV | 15.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Kim Đồng Trọn đường - |
Đất TM-DV | 12.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường La Sơn Phu Tử Trọn đường - |
Đất TM-DV | 23.258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Thánh Tôn Đầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng |
Đất TM-DV | 11.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50 - |
Đất TM-DV | 8.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Mai Hắc Đế Trọn đường - |
Đất TM-DV | 13.181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ngô Quyền Đầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63 |
Đất TM-DV | 15.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ngô Quyền Từ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường |
Đất TM-DV | 14.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường quanh trường Lam Sơn Ngô Quyền - Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn An Ninh Trọn đường - |
Đất TM-DV | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngọc Thạch Hải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74 |
Đất TM-DV | 19.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngọc Thạch Trung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách |
Đất TM-DV | 15.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 11.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Giót Trọn đường - |
Đất TM-DV | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Tản Đà Trọn đường - |
Đất TM-DV | 20.563.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Thi Sách Trọn đường - |
Đất TM-DV | 12.149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Tô Vĩnh Diện Trọn đường - |
Đất TM-DV | 10.553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6 Trọn đường - |
Đất TM-DV | 11.766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Hẻm 29 Kim Đồng Thửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06 |
Đất TM-DV | 10.997.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10) |
Đất TM-DV | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 |
Đất TM-DV | 3.146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng) |
Đất TM-DV | 1.973.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6 Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6 Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6 Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2 Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2 Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4 Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2 Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15 |
Đất TM-DV | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4 Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L14 Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L15, TDP Tà Nung 3 Thửa 557 và 601, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 478, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L17, TDP Tà Nung 1,3 Thửa 105 và 129, TBĐ 21 - Hết thửa 497, TBĐ15 và thửa 316, TBĐ 14 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1: Thửa 285 và 294, TBĐ 21 - Hết thửa 87 và 114, TBĐ 20 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1: Thửa 87 và 114, TBĐ 21 - Hết thửa 170 và 209, TBĐ 19 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L23, TDP Tà Nung 6 Thửa 20 và 44, TBĐ 15 - Hết thửa 240, TBĐ 09 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L25, TDP Tà Nung 6 Thửa 189, TBĐ 09 - Hết thửa 134, TBĐ 09 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N1 Thửa 160 và 195, tờ TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 378 và 399, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2 |
Đất TM-DV | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N2, TDP Tà Nung 5 Thửa 205 và 297, TBĐ 15 - Hết thửa 535 và 561, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N3 Thửa 132 và 141, TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 342 và 363, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N4, TDP Tà Nung 5 Thửa 424 và 456, TBĐ 15 - Hết thửa 563 và 564, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N5, TDP Tà Nung 6 Thửa 118 và 127, tờ bản đồ số 9 - Hết thửa 76 và 104, tờ bản đồ số 15 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N6, TDP Tà Nung 5 Thửa 25 và 36, TBĐ 16 - Hết thửa 625, tờ bản đồ số 15 và thửa 117, TBĐ 16 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N7, TDP Tà Nung 6 Thửa 79 và 118, TBĐ 09 - Hết thửa 48 và 76, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N8, TDP Tà Nung 4 Tỉnh lộ 725 (thửa 618, TBĐ 15 và thửa 5, TBĐ 21) - Hết thửa 282 và 288, TBĐ 21 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N9, TDP Tà Nung 2 Thửa 395 và 414, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 434, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N13 Thửa 556 và 570, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 271 và 452, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N15 Thửa 525 và 526, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 214 và 235, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N17 Thửa 481 và 495, TBĐ 15, TDP Tà Nung3 - Hết thửa 35, TBĐ 20 và thửa 182, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường xuống Thuỷ điện Tà Nung Tỉnh lộ 725 (thửa 506 và 538, TBĐ 15), TDP Tà Nung2 - Hết thửa 406 và 416, TBĐ 21, TDP Tà Nung 4 |
Đất TM-DV | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường liên tổ 14 và 20, TDP Tà Nung 4 Thửa 06 và 103, TBĐ 23 - Tỉnh lộ 725 (thửa 58 và 63, TBĐ 30) |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch phân lô Tà Nung 2, TDP Tà Nung 4 - |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Điểm dân cư Cil Cút, tổ 19, TDP Tà Nung 1 - |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường An Tôn Trọn đường - |
Đất SX-KD | 5.494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Cam Ly Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly |
Đất SX-KD | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Dã Tượng Trọn đường - |
Đất SX-KD | 8.905.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Gio An Trọn đường - |
Đất SX-KD | 9.803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Đa Minh Trọn đường - |
Đất SX-KD | 8.685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Đặng Thùy Trâm Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79) |
Đất SX-KD | 13.821.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường vào Tà Nung Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường vào Tà Nung Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10) |
Đất SX-KD | 1.889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hàn Thuyên Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79 - |
Đất SX-KD | 10.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân |
Đất SX-KD | 34.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Thửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75 |
Đất SX-KD | 27.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Cầu Hải Thượng - Cuối đường |
Đất SX-KD | 25.626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng Diệu Hải Thượng - Yagout |
Đất SX-KD | 22.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng Diệu Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) |
Đất SX-KD | 15.142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng Diệu Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai |
Đất SX-KD | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng văn Thụ Huyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 |
Đất SX-KD | 18.928.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng văn Thụ Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung |
Đất SX-KD | 14.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56 |
Đất SX-KD | 15.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Sau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh |
Đất SX-KD | 14.021.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Lai Trọn đường - |
Đất SX-KD | 9.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Quý Đôn Trọn đường - |
Đất SX-KD | 19.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ma Trang Sơn Từ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79 |
Đất SX-KD | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Mẫu Tâm Trọn đường - |
Đất SX-KD | 9.095.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ngô Huy Diễn Trọn đường - |
Đất SX-KD | 10.417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Khuyến Trọn đường - |
Đất SX-KD | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Quân Trọn đường - |
Đất SX-KD | 9.242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Định Trọn đường - |
Đất SX-KD | 14.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Trọn đường - |
Đất SX-KD | 8.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Thánh Tâm Thửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87 |
Đất SX-KD | 8.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Cầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng |
Đất SX-KD | 10.969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Bình Trọng Đầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79 |
Đất SX-KD | 12.636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Bình Trọng Ngã ba Hàn Thuyên (đoạn còn lại) - Lê Lai |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Nhật Duật Trọn đường - |
Đất SX-KD | 8.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Văn Côi Trọn đường - |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Y Dinh Trọn đường - |
Đất SX-KD | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Yagout Trọn đường - |
Đất SX-KD | 6.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Yết Kiêu Trọn đường - |
Đất SX-KD | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hàn Thuyên Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất SX-KD | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hàn Thuyên Đường quy hoạch có lộ giới 8m - |
Đất SX-KD | 5.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hoàng Diệu Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất SX-KD | 11.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hoàng Diệu Đường quy hoạch có lộ giới 8m - |
Đất SX-KD | 8.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hoàng Diệu Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất SX-KD | 7.605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) - |
Đất SX-KD | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) - |
Đất SX-KD | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hai Bà Trưng Hải Thượng - Tản Đà |
Đất SX-KD | 35.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hai Bà Trưng Tản Đà - La Sơn Phu Tử |
Đất SX-KD | 30.131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 20.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Hẻm số 3 Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường |
Đất SX-KD | 16.817.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Hẻm 56 Hải Thượng Hải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường |
Đất SX-KD | 14.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Kim Đồng Trọn đường - |
Đất SX-KD | 11.339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường La Sơn Phu Tử Trọn đường - |
Đất SX-KD | 21.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Thánh Tôn Đầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng |
Đất SX-KD | 10.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50 - |
Đất SX-KD | 7.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Mai Hắc Đế Trọn đường - |
Đất SX-KD | 12.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ngô Quyền Đầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63 |
Đất SX-KD | 14.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ngô Quyền Từ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường |
Đất SX-KD | 13.177.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường quanh trường Lam Sơn Ngô Quyền - Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn An Ninh Trọn đường - |
Đất SX-KD | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngọc Thạch Hải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74 |
Đất SX-KD | 18.018.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngọc Thạch Trung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách |
Đất SX-KD | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 10.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Giót Trọn đường - |
Đất SX-KD | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Tản Đà Trọn đường - |
Đất SX-KD | 19.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Thi Sách Trọn đường - |
Đất SX-KD | 11.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Tô Vĩnh Diện Trọn đường - |
Đất SX-KD | 9.799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6 Trọn đường - |
Đất SX-KD | 10.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Hẻm 29 Kim Đồng Thửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06 |
Đất SX-KD | 10.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10) |
Đất SX-KD | 2.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 |
Đất SX-KD | 2.921.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng) |
Đất SX-KD | 1.832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6 Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6 Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6 Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2 Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2 Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4 Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2 Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15 |
Đất SX-KD | 1.706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4 Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L14 Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L15, TDP Tà Nung 3 Thửa 557 và 601, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 478, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 1.706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L17, TDP Tà Nung 1,3 Thửa 105 và 129, TBĐ 21 - Hết thửa 497, TBĐ15 và thửa 316, TBĐ 14 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1: Thửa 285 và 294, TBĐ 21 - Hết thửa 87 và 114, TBĐ 20 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1: Thửa 87 và 114, TBĐ 21 - Hết thửa 170 và 209, TBĐ 19 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L23, TDP Tà Nung 6 Thửa 20 và 44, TBĐ 15 - Hết thửa 240, TBĐ 09 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L25, TDP Tà Nung 6 Thửa 189, TBĐ 09 - Hết thửa 134, TBĐ 09 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N1 Thửa 160 và 195, tờ TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 378 và 399, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2 |
Đất SX-KD | 1.706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N2, TDP Tà Nung 5 Thửa 205 và 297, TBĐ 15 - Hết thửa 535 và 561, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 1.706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N3 Thửa 132 và 141, TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 342 và 363, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N4, TDP Tà Nung 5 Thửa 424 và 456, TBĐ 15 - Hết thửa 563 và 564, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 1.706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N5, TDP Tà Nung 6 Thửa 118 và 127, tờ bản đồ số 9 - Hết thửa 76 và 104, tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N6, TDP Tà Nung 5 Thửa 25 và 36, TBĐ 16 - Hết thửa 625, tờ bản đồ số 15 và thửa 117, TBĐ 16 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N7, TDP Tà Nung 6 Thửa 79 và 118, TBĐ 09 - Hết thửa 48 và 76, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N8, TDP Tà Nung 4 Tỉnh lộ 725 (thửa 618, TBĐ 15 và thửa 5, TBĐ 21) - Hết thửa 282 và 288, TBĐ 21 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N9, TDP Tà Nung 2 Thửa 395 và 414, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 434, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N13 Thửa 556 và 570, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 271 và 452, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N15 Thửa 525 và 526, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 214 và 235, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N17 Thửa 481 và 495, TBĐ 15, TDP Tà Nung3 - Hết thửa 35, TBĐ 20 và thửa 182, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường xuống Thuỷ điện Tà Nung Tỉnh lộ 725 (thửa 506 và 538, TBĐ 15), TDP Tà Nung2 - Hết thửa 406 và 416, TBĐ 21, TDP Tà Nung 4 |
Đất SX-KD | 1.706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường liên tổ 14 và 20, TDP Tà Nung 4 Thửa 06 và 103, TBĐ 23 - Tỉnh lộ 725 (thửa 58 và 63, TBĐ 30) |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch phân lô Tà Nung 2, TDP Tà Nung 4 - |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Điểm dân cư Cil Cút, tổ 19, TDP Tà Nung 1 - |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường An Tôn Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 5.917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Cam Ly Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly |
Đất khoáng sản | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Dã Tượng Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 9.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Gio An Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 10.557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Đa Minh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 9.353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Đặng Thùy Trâm Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79) |
Đất khoáng sản | 14.884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường vào Tà Nung Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường vào Tà Nung Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10) |
Đất khoáng sản | 2.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hàn Thuyên Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79 - |
Đất khoáng sản | 11.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân |
Đất khoáng sản | 36.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Thửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 29.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Cầu Hải Thượng - Cuối đường |
Đất khoáng sản | 27.597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng Diệu Hải Thượng - Yagout |
Đất khoáng sản | 23.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng Diệu Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) |
Đất khoáng sản | 16.307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng Diệu Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng văn Thụ Huyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 |
Đất khoáng sản | 20.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng văn Thụ Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung |
Đất khoáng sản | 15.126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56 |
Đất khoáng sản | 16.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Sau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh |
Đất khoáng sản | 15.099.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Lai Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 10.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Quý Đôn Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 21.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ma Trang Sơn Từ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Mẫu Tâm Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 9.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ngô Huy Diễn Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 11.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Khuyến Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Quân Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 9.953.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Định Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 15.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 8.873.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Thánh Tâm Thửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87 |
Đất khoáng sản | 8.873.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Cầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng |
Đất khoáng sản | 11.813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Bình Trọng Đầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 13.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Bình Trọng Ngã ba Hàn Thuyên (đoạn còn lại) - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Nhật Duật Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 9.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Trần Văn Côi Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Y Dinh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Yagout Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 7.258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Yết Kiêu Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hàn Thuyên Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất khoáng sản | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hàn Thuyên Đường quy hoạch có lộ giới 8m - |
Đất khoáng sản | 5.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hoàng Diệu Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất khoáng sản | 12.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hoàng Diệu Đường quy hoạch có lộ giới 8m - |
Đất khoáng sản | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Hoàng Diệu Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất khoáng sản | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) - |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) - |
Đất khoáng sản | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hai Bà Trưng Hải Thượng - Tản Đà |
Đất khoáng sản | 38.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hai Bà Trưng Tản Đà - La Sơn Phu Tử |
Đất khoáng sản | 32.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 21.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Hẻm số 3 Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường |
Đất khoáng sản | 18.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Hẻm 56 Hải Thượng Hải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường |
Đất khoáng sản | 15.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Kim Đồng Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 12.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường La Sơn Phu Tử Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 23.258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Thánh Tôn Đầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng |
Đất khoáng sản | 11.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50 - |
Đất khoáng sản | 8.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Mai Hắc Đế Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 13.181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ngô Quyền Đầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63 |
Đất khoáng sản | 15.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Ngô Quyền Từ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường |
Đất khoáng sản | 14.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường quanh trường Lam Sơn Ngô Quyền - Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Nguyễn An Ninh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngọc Thạch Hải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74 |
Đất khoáng sản | 19.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngọc Thạch Trung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách |
Đất khoáng sản | 15.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 11.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Giót Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Tản Đà Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 20.563.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Thi Sách Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 12.149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Tô Vĩnh Diện Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 10.553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 11.766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Hẻm 29 Kim Đồng Thửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06 |
Đất khoáng sản | 10.997.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10) |
Đất khoáng sản | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 |
Đất khoáng sản | 3.146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725 Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng) |
Đất khoáng sản | 1.973.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6 Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09 |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16 |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6 Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09 |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16 |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6 Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15 |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16 |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2 Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5 Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2 Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4 Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21 |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2 Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15 |
Đất khoáng sản | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4 Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L14 Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L15, TDP Tà Nung 3 Thửa 557 và 601, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 478, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L17, TDP Tà Nung 1,3 Thửa 105 và 129, TBĐ 21 - Hết thửa 497, TBĐ15 và thửa 316, TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1: Thửa 285 và 294, TBĐ 21 - Hết thửa 87 và 114, TBĐ 20 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1: Thửa 87 và 114, TBĐ 21 - Hết thửa 170 và 209, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L23, TDP Tà Nung 6 Thửa 20 và 44, TBĐ 15 - Hết thửa 240, TBĐ 09 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường L25, TDP Tà Nung 6 Thửa 189, TBĐ 09 - Hết thửa 134, TBĐ 09 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N1 Thửa 160 và 195, tờ TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 378 và 399, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2 |
Đất khoáng sản | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N2, TDP Tà Nung 5 Thửa 205 và 297, TBĐ 15 - Hết thửa 535 và 561, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N3 Thửa 132 và 141, TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 342 và 363, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N4, TDP Tà Nung 5 Thửa 424 và 456, TBĐ 15 - Hết thửa 563 và 564, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N5, TDP Tà Nung 6 Thửa 118 và 127, tờ bản đồ số 9 - Hết thửa 76 và 104, tờ bản đồ số 15 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N6, TDP Tà Nung 5 Thửa 25 và 36, TBĐ 16 - Hết thửa 625, tờ bản đồ số 15 và thửa 117, TBĐ 16 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N7, TDP Tà Nung 6 Thửa 79 và 118, TBĐ 09 - Hết thửa 48 và 76, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N8, TDP Tà Nung 4 Tỉnh lộ 725 (thửa 618, TBĐ 15 và thửa 5, TBĐ 21) - Hết thửa 282 và 288, TBĐ 21 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N9, TDP Tà Nung 2 Thửa 395 và 414, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 434, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N13 Thửa 556 và 570, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 271 và 452, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N15 Thửa 525 và 526, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 214 và 235, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường N17 Thửa 481 và 495, TBĐ 15, TDP Tà Nung3 - Hết thửa 35, TBĐ 20 và thửa 182, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1 |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường xuống Thuỷ điện Tà Nung Tỉnh lộ 725 (thửa 506 và 538, TBĐ 15), TDP Tà Nung2 - Hết thửa 406 và 416, TBĐ 21, TDP Tà Nung 4 |
Đất khoáng sản | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Dọc hai bên đường liên tổ 14 và 20, TDP Tà Nung 4 Thửa 06 và 103, TBĐ 23 - Tỉnh lộ 725 (thửa 58 và 63, TBĐ 30) |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch phân lô Tà Nung 2, TDP Tà Nung 4 - |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Điểm dân cư Cil Cút, tổ 19, TDP Tà Nung 1 - |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Phường Cam Ly - |
Đất trồng lúa | 1.134.000 | 953.000 | 819.000 | 655.000 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Phường Cam Ly - |
Đất trồng cây hàng năm | 1.134.000 | 953.000 | 819.000 | 655.000 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Phường Cam Ly - |
Đất trồng cây lâu năm | 1.444.000 | 1.114.000 | 827.000 | 662.000 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Phường Cam Ly - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | 90.000 | 53.000 | 42.000 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Phường Cam Ly - |
Đất rừng phòng hộ | 90.400 | 72.000 | 42.400 | 33.600 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Phường Cam Ly - |
Đất rừng đặc dụng | 90.400 | 72.000 | 42.400 | 33.600 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Phường Cam Ly - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 648.000 | 518.000 | 324.000 | 259.000 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Phường Cam Ly Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 1.588.400 | 1.225.400 | 909.700 | 728.200 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Phường Cam Ly - |
Đất nông nghiệp khác | 1.732.800 | 1.336.800 | 992.400 | 794.400 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường An Tôn Trọn đường - |
Đất ở | 8.453.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Cam Ly Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly |
Đất ở | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Dã Tượng Trọn đường - |
Đất ở | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Gio An Trọn đường - |
Đất ở | 15.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Đa Minh Trọn đường - |
Đất ở | 13.361.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Đặng Thùy Trâm Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79) |
Đất ở | 21.263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường vào Tà Nung Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường vào Tà Nung Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10) |
Đất ở | 2.906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hàn Thuyên Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79 - |
Đất ở | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân |
Đất ở | 52.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Thửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75 |
Đất ở | 42.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Cầu Hải Thượng - Cuối đường |
Đất ở | 39.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng Diệu Hải Thượng - Yagout |
Đất ở | 34.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng Diệu Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) |
Đất ở | 23.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt |
Đường Hoàng Diệu Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Cam Ly - Đà Lạt
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin phường Cam Ly – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 5, Phường 6, Xã Tà Nung (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Cam Ly - Đà Lạt theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Cam Ly - Đà Lạt có diện tích tự nhiên 80,92 km² với quy mô dân số 48.919 người, mật độ dân cư đạt 604,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Cam Ly - Đà Lạt được đặt tại UBND phường 6, 29 Thi Sách, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Cam Ly - Đà Lạt không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Cam Ly - Đà Lạt là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Cam Ly - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
