Bảng giá đất phường Cam Ly – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Cam Ly – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất phường Cam Ly – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Cam Ly – Đà Lạt được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Cam Ly – Đà Lạt theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Cam Ly – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất phường Cam Ly – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất phường Cam Ly - Đà Lạt năm 2026

Khu vực: phường Cam Ly - Đà Lạt.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 33.600 đến 54.338.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường An Tôn
Trọn đường -
Đất ở 8.453.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Cam Ly
Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly
Đất ở 8.400.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Dã Tượng
Trọn đường -
Đất ở 13.700.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Gio An
Trọn đường -
Đất ở 15.082.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Đa Minh
Trọn đường -
Đất ở 13.361.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Đặng Thùy Trâm
Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79)
Đất ở 21.263.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường vào Tà Nung
Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường vào Tà Nung
Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10)
Đất ở 2.906.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hàn Thuyên
Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79 -
Đất ở 15.800.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hải Thượng
Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân
Đất ở 52.800.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hải Thượng
Thửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75
Đất ở 42.240.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hải Thượng
Cầu Hải Thượng - Cuối đường
Đất ở 39.424.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng Diệu
Hải Thượng - Yagout
Đất ở 34.200.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng Diệu
Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78)
Đất ở 23.295.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng Diệu
Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng văn Thụ
Huyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02
Đất ở 29.120.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng văn Thụ
Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung
Đất ở 21.608.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Huyền Trân Công Chúa
Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56
Đất ở 23.577.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Huyền Trân Công Chúa
Sau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh
Đất ở 21.570.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Lai
Trọn đường -
Đất ở 14.328.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Quý Đôn
Trọn đường -
Đất ở 30.500.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ma Trang Sơn
Từ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Mẫu Tâm
Trọn đường -
Đất ở 13.993.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ngô Huy Diễn
Trọn đường -
Đất ở 16.026.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Khuyến
Trọn đường -
Đất ở 16.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Đình Quân
Trọn đường -
Đất ở 14.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Thị Định
Trọn đường -
Đất ở 22.400.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Thượng Hiền
Trọn đường -
Đất ở 12.675.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Thánh Tâm
Thửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87
Đất ở 12.675.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Tô Ngọc Vân
Cầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng
Đất ở 16.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Bình Trọng
Đầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79
Đất ở 19.440.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Bình Trọng
Ngã ba Hàn Thuyên (đoạn còn lại) - Lê Lai
Đất ở 14.400.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Nhật Duật
Trọn đường -
Đất ở 12.960.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Văn Côi
Trọn đường -
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Y Dinh
Trọn đường -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Yagout
Trọn đường -
Đất ở 10.368.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Yết Kiêu
Trọn đường -
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hàn Thuyên
Đường quy hoạch có lộ giới 12m -
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hàn Thuyên
Đường quy hoạch có lộ giới 8m -
Đất ở 8.160.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hoàng Diệu
Đường quy hoạch có lộ giới 12m -
Đất ở 18.240.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hoàng Diệu
Đường quy hoạch có lộ giới 8m -
Đất ở 13.500.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hoàng Diệu
Đường quy hoạch có lộ giới 6m -
Đất ở 11.700.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến
Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) -
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến
Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) -
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hai Bà Trưng
Hải Thượng - Tản Đà
Đất ở 54.338.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hai Bà Trưng
Tản Đà - La Sơn Phu Tử
Đất ở 46.356.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hai Bà Trưng
Đoạn còn lại -
Đất ở 31.114.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Hẻm số 3 Hai Bà Trưng
Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường
Đất ở 25.872.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Hẻm 56 Hải Thượng
Hải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường
Đất ở 21.560.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Kim Đồng
Trọn đường -
Đất ở 17.445.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường La Sơn Phu Tử
Trọn đường -
Đất ở 33.225.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Thánh Tôn
Đầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng
Đất ở 16.600.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Thánh Tôn
Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50 -
Đất ở 12.240.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Mai Hắc Đế
Trọn đường -
Đất ở 18.830.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ngô Quyền
Đầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63
Đất ở 21.729.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ngô Quyền
Từ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường
Đất ở 20.272.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường quanh trường Lam Sơn
Ngô Quyền - Ngô Quyền
Đất ở 12.600.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn An Ninh
Trọn đường -
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phạm Ngọc Thạch
Hải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74
Đất ở 27.720.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phạm Ngọc Thạch
Trung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách
Đất ở 21.600.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn còn lại -
Đất ở 16.200.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phan Đình Giót
Trọn đường -
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Tản Đà
Trọn đường -
Đất ở 29.376.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Thi Sách
Trọn đường -
Đất ở 17.356.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Tô Vĩnh Diện
Trọn đường -
Đất ở 15.076.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6
Trọn đường -
Đất ở 16.808.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Hẻm 29 Kim Đồng
Thửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06
Đất ở 15.710.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725
Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10)
Đất ở 3.843.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725
Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21
Đất ở 4.494.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725
Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng)
Đất ở 2.818.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6
Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09
Đất ở 1.920.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16
Đất ở 1.920.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6
Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09
Đất ở 1.920.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16
Đất ở 1.920.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6
Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15
Đất ở 1.920.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16
Đất ở 1.920.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2
Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15
Đất ở 1.920.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15
Đất ở 1.920.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2
Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15
Đất ở 1.920.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4
Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21
Đất ở 1.920.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2
Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15
Đất ở 2.625.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4
Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L14
Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L15, TDP Tà Nung 3
Thửa 557 và 601, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 478, TBĐ 15
Đất ở 2.625.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L17, TDP Tà Nung 1,3
Thửa 105 và 129, TBĐ 21 - Hết thửa 497, TBĐ15 và thửa 316, TBĐ 14
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:
Thửa 285 và 294, TBĐ 21 - Hết thửa 87 và 114, TBĐ 20
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:
Thửa 87 và 114, TBĐ 21 - Hết thửa 170 và 209, TBĐ 19
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L23, TDP Tà Nung 6
Thửa 20 và 44, TBĐ 15 - Hết thửa 240, TBĐ 09
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L25, TDP Tà Nung 6
Thửa 189, TBĐ 09 - Hết thửa 134, TBĐ 09
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N1
Thửa 160 và 195, tờ TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 378 và 399, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Đất ở 2.625.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N2, TDP Tà Nung 5
Thửa 205 và 297, TBĐ 15 - Hết thửa 535 và 561, TBĐ 15
Đất ở 2.625.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N3
Thửa 132 và 141, TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 342 và 363, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N4, TDP Tà Nung 5
Thửa 424 và 456, TBĐ 15 - Hết thửa 563 và 564, TBĐ 15
Đất ở 2.625.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N5, TDP Tà Nung 6
Thửa 118 và 127, tờ bản đồ số 9 - Hết thửa 76 và 104, tờ bản đồ số 15
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N6, TDP Tà Nung 5
Thửa 25 và 36, TBĐ 16 - Hết thửa 625, tờ bản đồ số 15 và thửa 117, TBĐ 16
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N7, TDP Tà Nung 6
Thửa 79 và 118, TBĐ 09 - Hết thửa 48 và 76, TBĐ 15
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N8, TDP Tà Nung 4
Tỉnh lộ 725 (thửa 618, TBĐ 15 và thửa 5, TBĐ 21) - Hết thửa 282 và 288, TBĐ 21
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N9, TDP Tà Nung 2
Thửa 395 và 414, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 434, TBĐ 15
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N13
Thửa 556 và 570, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 271 và 452, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N15
Thửa 525 và 526, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 214 và 235, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N17
Thửa 481 và 495, TBĐ 15, TDP Tà Nung3 - Hết thửa 35, TBĐ 20 và thửa 182, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường xuống Thuỷ điện Tà Nung
Tỉnh lộ 725 (thửa 506 và 538, TBĐ 15), TDP Tà Nung2 - Hết thửa 406 và 416, TBĐ 21, TDP Tà Nung 4
Đất ở 2.625.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường liên tổ 14 và 20, TDP Tà Nung 4
Thửa 06 và 103, TBĐ 23 - Tỉnh lộ 725 (thửa 58 và 63, TBĐ 30)
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường khu quy hoạch phân lô Tà Nung 2, TDP Tà Nung 4
-
Đất ở 1.920.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Điểm dân cư Cil Cút, tổ 19, TDP Tà Nung 1
-
Đất ở 1.875.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường An Tôn
Trọn đường -
Đất TM-DV 5.917.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Cam Ly
Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly
Đất TM-DV 5.880.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Dã Tượng
Trọn đường -
Đất TM-DV 9.590.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Gio An
Trọn đường -
Đất TM-DV 10.557.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Đa Minh
Trọn đường -
Đất TM-DV 9.353.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Đặng Thùy Trâm
Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79)
Đất TM-DV 14.884.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường vào Tà Nung
Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung
Đất TM-DV 4.200.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường vào Tà Nung
Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10)
Đất TM-DV 2.034.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hàn Thuyên
Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79 -
Đất TM-DV 11.060.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hải Thượng
Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân
Đất TM-DV 36.960.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hải Thượng
Thửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75
Đất TM-DV 29.568.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hải Thượng
Cầu Hải Thượng - Cuối đường
Đất TM-DV 27.597.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng Diệu
Hải Thượng - Yagout
Đất TM-DV 23.940.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng Diệu
Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78)
Đất TM-DV 16.307.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng Diệu
Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai
Đất TM-DV 10.500.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng văn Thụ
Huyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02
Đất TM-DV 20.384.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng văn Thụ
Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung
Đất TM-DV 15.126.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Huyền Trân Công Chúa
Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56
Đất TM-DV 16.504.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Huyền Trân Công Chúa
Sau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh
Đất TM-DV 15.099.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Lai
Trọn đường -
Đất TM-DV 10.030.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Quý Đôn
Trọn đường -
Đất TM-DV 21.350.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ma Trang Sơn
Từ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79
Đất TM-DV 10.500.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Mẫu Tâm
Trọn đường -
Đất TM-DV 9.795.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ngô Huy Diễn
Trọn đường -
Đất TM-DV 11.218.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Khuyến
Trọn đường -
Đất TM-DV 11.200.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Đình Quân
Trọn đường -
Đất TM-DV 9.953.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Thị Định
Trọn đường -
Đất TM-DV 15.680.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Thượng Hiền
Trọn đường -
Đất TM-DV 8.873.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Thánh Tâm
Thửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87
Đất TM-DV 8.873.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Tô Ngọc Vân
Cầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng
Đất TM-DV 11.813.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Bình Trọng
Đầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79
Đất TM-DV 13.608.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Bình Trọng
Ngã ba Hàn Thuyên (đoạn còn lại) - Lê Lai
Đất TM-DV 10.080.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Nhật Duật
Trọn đường -
Đất TM-DV 9.072.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Văn Côi
Trọn đường -
Đất TM-DV 4.200.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Y Dinh
Trọn đường -
Đất TM-DV 6.300.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Yagout
Trọn đường -
Đất TM-DV 7.258.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Yết Kiêu
Trọn đường -
Đất TM-DV 7.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hàn Thuyên
Đường quy hoạch có lộ giới 12m -
Đất TM-DV 7.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hàn Thuyên
Đường quy hoạch có lộ giới 8m -
Đất TM-DV 5.712.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hoàng Diệu
Đường quy hoạch có lộ giới 12m -
Đất TM-DV 12.768.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hoàng Diệu
Đường quy hoạch có lộ giới 8m -
Đất TM-DV 9.450.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hoàng Diệu
Đường quy hoạch có lộ giới 6m -
Đất TM-DV 8.190.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến
Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) -
Đất TM-DV 5.600.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến
Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) -
Đất TM-DV 4.900.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hai Bà Trưng
Hải Thượng - Tản Đà
Đất TM-DV 38.036.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hai Bà Trưng
Tản Đà - La Sơn Phu Tử
Đất TM-DV 32.449.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hai Bà Trưng
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 21.780.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Hẻm số 3 Hai Bà Trưng
Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường
Đất TM-DV 18.110.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Hẻm 56 Hải Thượng
Hải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường
Đất TM-DV 15.092.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Kim Đồng
Trọn đường -
Đất TM-DV 12.212.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường La Sơn Phu Tử
Trọn đường -
Đất TM-DV 23.258.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Thánh Tôn
Đầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng
Đất TM-DV 11.620.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Thánh Tôn
Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50 -
Đất TM-DV 8.568.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Mai Hắc Đế
Trọn đường -
Đất TM-DV 13.181.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ngô Quyền
Đầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63
Đất TM-DV 15.210.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ngô Quyền
Từ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường
Đất TM-DV 14.190.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường quanh trường Lam Sơn
Ngô Quyền - Ngô Quyền
Đất TM-DV 8.820.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn An Ninh
Trọn đường -
Đất TM-DV 7.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phạm Ngọc Thạch
Hải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74
Đất TM-DV 19.404.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phạm Ngọc Thạch
Trung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách
Đất TM-DV 15.120.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 11.340.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phan Đình Giót
Trọn đường -
Đất TM-DV 5.600.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Tản Đà
Trọn đường -
Đất TM-DV 20.563.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Thi Sách
Trọn đường -
Đất TM-DV 12.149.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Tô Vĩnh Diện
Trọn đường -
Đất TM-DV 10.553.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6
Trọn đường -
Đất TM-DV 11.766.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Hẻm 29 Kim Đồng
Thửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06
Đất TM-DV 10.997.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725
Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10)
Đất TM-DV 2.690.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725
Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21
Đất TM-DV 3.146.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725
Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng)
Đất TM-DV 1.973.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6
Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09
Đất TM-DV 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16
Đất TM-DV 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6
Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09
Đất TM-DV 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16
Đất TM-DV 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6
Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15
Đất TM-DV 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16
Đất TM-DV 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2
Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15
Đất TM-DV 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15
Đất TM-DV 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2
Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15
Đất TM-DV 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4
Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21
Đất TM-DV 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2
Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15
Đất TM-DV 1.838.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4
Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L14
Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L15, TDP Tà Nung 3
Thửa 557 và 601, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 478, TBĐ 15
Đất TM-DV 1.838.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L17, TDP Tà Nung 1,3
Thửa 105 và 129, TBĐ 21 - Hết thửa 497, TBĐ15 và thửa 316, TBĐ 14
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:
Thửa 285 và 294, TBĐ 21 - Hết thửa 87 và 114, TBĐ 20
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:
Thửa 87 và 114, TBĐ 21 - Hết thửa 170 và 209, TBĐ 19
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L23, TDP Tà Nung 6
Thửa 20 và 44, TBĐ 15 - Hết thửa 240, TBĐ 09
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L25, TDP Tà Nung 6
Thửa 189, TBĐ 09 - Hết thửa 134, TBĐ 09
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N1
Thửa 160 và 195, tờ TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 378 và 399, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Đất TM-DV 1.838.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N2, TDP Tà Nung 5
Thửa 205 và 297, TBĐ 15 - Hết thửa 535 và 561, TBĐ 15
Đất TM-DV 1.838.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N3
Thửa 132 và 141, TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 342 và 363, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N4, TDP Tà Nung 5
Thửa 424 và 456, TBĐ 15 - Hết thửa 563 và 564, TBĐ 15
Đất TM-DV 1.838.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N5, TDP Tà Nung 6
Thửa 118 và 127, tờ bản đồ số 9 - Hết thửa 76 và 104, tờ bản đồ số 15
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N6, TDP Tà Nung 5
Thửa 25 và 36, TBĐ 16 - Hết thửa 625, tờ bản đồ số 15 và thửa 117, TBĐ 16
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N7, TDP Tà Nung 6
Thửa 79 và 118, TBĐ 09 - Hết thửa 48 và 76, TBĐ 15
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N8, TDP Tà Nung 4
Tỉnh lộ 725 (thửa 618, TBĐ 15 và thửa 5, TBĐ 21) - Hết thửa 282 và 288, TBĐ 21
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N9, TDP Tà Nung 2
Thửa 395 và 414, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 434, TBĐ 15
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N13
Thửa 556 và 570, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 271 và 452, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N15
Thửa 525 và 526, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 214 và 235, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N17
Thửa 481 và 495, TBĐ 15, TDP Tà Nung3 - Hết thửa 35, TBĐ 20 và thửa 182, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường xuống Thuỷ điện Tà Nung
Tỉnh lộ 725 (thửa 506 và 538, TBĐ 15), TDP Tà Nung2 - Hết thửa 406 và 416, TBĐ 21, TDP Tà Nung 4
Đất TM-DV 1.838.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường liên tổ 14 và 20, TDP Tà Nung 4
Thửa 06 và 103, TBĐ 23 - Tỉnh lộ 725 (thửa 58 và 63, TBĐ 30)
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường khu quy hoạch phân lô Tà Nung 2, TDP Tà Nung 4
-
Đất TM-DV 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Điểm dân cư Cil Cút, tổ 19, TDP Tà Nung 1
-
Đất TM-DV 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường An Tôn
Trọn đường -
Đất SX-KD 5.494.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Cam Ly
Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly
Đất SX-KD 5.460.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Dã Tượng
Trọn đường -
Đất SX-KD 8.905.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Gio An
Trọn đường -
Đất SX-KD 9.803.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Đa Minh
Trọn đường -
Đất SX-KD 8.685.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Đặng Thùy Trâm
Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79)
Đất SX-KD 13.821.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường vào Tà Nung
Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung
Đất SX-KD 3.900.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường vào Tà Nung
Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10)
Đất SX-KD 1.889.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hàn Thuyên
Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79 -
Đất SX-KD 10.270.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hải Thượng
Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân
Đất SX-KD 34.320.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hải Thượng
Thửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75
Đất SX-KD 27.456.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hải Thượng
Cầu Hải Thượng - Cuối đường
Đất SX-KD 25.626.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng Diệu
Hải Thượng - Yagout
Đất SX-KD 22.230.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng Diệu
Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78)
Đất SX-KD 15.142.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng Diệu
Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai
Đất SX-KD 9.750.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng văn Thụ
Huyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02
Đất SX-KD 18.928.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng văn Thụ
Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung
Đất SX-KD 14.045.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Huyền Trân Công Chúa
Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56
Đất SX-KD 15.325.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Huyền Trân Công Chúa
Sau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh
Đất SX-KD 14.021.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Lai
Trọn đường -
Đất SX-KD 9.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Quý Đôn
Trọn đường -
Đất SX-KD 19.825.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ma Trang Sơn
Từ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79
Đất SX-KD 9.750.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Mẫu Tâm
Trọn đường -
Đất SX-KD 9.095.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ngô Huy Diễn
Trọn đường -
Đất SX-KD 10.417.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Khuyến
Trọn đường -
Đất SX-KD 10.400.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Đình Quân
Trọn đường -
Đất SX-KD 9.242.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Thị Định
Trọn đường -
Đất SX-KD 14.560.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Thượng Hiền
Trọn đường -
Đất SX-KD 8.239.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Thánh Tâm
Thửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87
Đất SX-KD 8.239.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Tô Ngọc Vân
Cầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng
Đất SX-KD 10.969.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Bình Trọng
Đầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79
Đất SX-KD 12.636.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Bình Trọng
Ngã ba Hàn Thuyên (đoạn còn lại) - Lê Lai
Đất SX-KD 9.360.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Nhật Duật
Trọn đường -
Đất SX-KD 8.424.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Văn Côi
Trọn đường -
Đất SX-KD 3.900.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Y Dinh
Trọn đường -
Đất SX-KD 5.850.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Yagout
Trọn đường -
Đất SX-KD 6.739.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Yết Kiêu
Trọn đường -
Đất SX-KD 6.500.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hàn Thuyên
Đường quy hoạch có lộ giới 12m -
Đất SX-KD 6.500.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hàn Thuyên
Đường quy hoạch có lộ giới 8m -
Đất SX-KD 5.304.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hoàng Diệu
Đường quy hoạch có lộ giới 12m -
Đất SX-KD 11.856.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hoàng Diệu
Đường quy hoạch có lộ giới 8m -
Đất SX-KD 8.775.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hoàng Diệu
Đường quy hoạch có lộ giới 6m -
Đất SX-KD 7.605.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến
Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) -
Đất SX-KD 5.200.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến
Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) -
Đất SX-KD 4.550.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hai Bà Trưng
Hải Thượng - Tản Đà
Đất SX-KD 35.320.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hai Bà Trưng
Tản Đà - La Sơn Phu Tử
Đất SX-KD 30.131.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hai Bà Trưng
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 20.224.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Hẻm số 3 Hai Bà Trưng
Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường
Đất SX-KD 16.817.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Hẻm 56 Hải Thượng
Hải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường
Đất SX-KD 14.014.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Kim Đồng
Trọn đường -
Đất SX-KD 11.339.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường La Sơn Phu Tử
Trọn đường -
Đất SX-KD 21.596.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Thánh Tôn
Đầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng
Đất SX-KD 10.790.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Thánh Tôn
Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50 -
Đất SX-KD 7.956.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Mai Hắc Đế
Trọn đường -
Đất SX-KD 12.240.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ngô Quyền
Đầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63
Đất SX-KD 14.124.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ngô Quyền
Từ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường
Đất SX-KD 13.177.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường quanh trường Lam Sơn
Ngô Quyền - Ngô Quyền
Đất SX-KD 8.190.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn An Ninh
Trọn đường -
Đất SX-KD 6.500.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phạm Ngọc Thạch
Hải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74
Đất SX-KD 18.018.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phạm Ngọc Thạch
Trung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách
Đất SX-KD 14.040.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 10.530.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phan Đình Giót
Trọn đường -
Đất SX-KD 5.200.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Tản Đà
Trọn đường -
Đất SX-KD 19.094.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Thi Sách
Trọn đường -
Đất SX-KD 11.281.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Tô Vĩnh Diện
Trọn đường -
Đất SX-KD 9.799.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6
Trọn đường -
Đất SX-KD 10.925.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Hẻm 29 Kim Đồng
Thửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06
Đất SX-KD 10.212.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725
Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10)
Đất SX-KD 2.498.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725
Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21
Đất SX-KD 2.921.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725
Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng)
Đất SX-KD 1.832.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6
Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09
Đất SX-KD 1.248.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16
Đất SX-KD 1.248.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6
Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09
Đất SX-KD 1.248.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16
Đất SX-KD 1.248.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6
Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15
Đất SX-KD 1.248.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16
Đất SX-KD 1.248.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2
Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15
Đất SX-KD 1.248.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15
Đất SX-KD 1.248.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2
Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15
Đất SX-KD 1.248.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4
Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21
Đất SX-KD 1.248.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2
Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15
Đất SX-KD 1.706.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4
Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L14
Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L15, TDP Tà Nung 3
Thửa 557 và 601, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 478, TBĐ 15
Đất SX-KD 1.706.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L17, TDP Tà Nung 1,3
Thửa 105 và 129, TBĐ 21 - Hết thửa 497, TBĐ15 và thửa 316, TBĐ 14
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:
Thửa 285 và 294, TBĐ 21 - Hết thửa 87 và 114, TBĐ 20
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:
Thửa 87 và 114, TBĐ 21 - Hết thửa 170 và 209, TBĐ 19
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L23, TDP Tà Nung 6
Thửa 20 và 44, TBĐ 15 - Hết thửa 240, TBĐ 09
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L25, TDP Tà Nung 6
Thửa 189, TBĐ 09 - Hết thửa 134, TBĐ 09
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N1
Thửa 160 và 195, tờ TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 378 và 399, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Đất SX-KD 1.706.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N2, TDP Tà Nung 5
Thửa 205 và 297, TBĐ 15 - Hết thửa 535 và 561, TBĐ 15
Đất SX-KD 1.706.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N3
Thửa 132 và 141, TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 342 và 363, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N4, TDP Tà Nung 5
Thửa 424 và 456, TBĐ 15 - Hết thửa 563 và 564, TBĐ 15
Đất SX-KD 1.706.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N5, TDP Tà Nung 6
Thửa 118 và 127, tờ bản đồ số 9 - Hết thửa 76 và 104, tờ bản đồ số 15
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N6, TDP Tà Nung 5
Thửa 25 và 36, TBĐ 16 - Hết thửa 625, tờ bản đồ số 15 và thửa 117, TBĐ 16
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N7, TDP Tà Nung 6
Thửa 79 và 118, TBĐ 09 - Hết thửa 48 và 76, TBĐ 15
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N8, TDP Tà Nung 4
Tỉnh lộ 725 (thửa 618, TBĐ 15 và thửa 5, TBĐ 21) - Hết thửa 282 và 288, TBĐ 21
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N9, TDP Tà Nung 2
Thửa 395 và 414, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 434, TBĐ 15
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N13
Thửa 556 và 570, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 271 và 452, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N15
Thửa 525 và 526, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 214 và 235, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N17
Thửa 481 và 495, TBĐ 15, TDP Tà Nung3 - Hết thửa 35, TBĐ 20 và thửa 182, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường xuống Thuỷ điện Tà Nung
Tỉnh lộ 725 (thửa 506 và 538, TBĐ 15), TDP Tà Nung2 - Hết thửa 406 và 416, TBĐ 21, TDP Tà Nung 4
Đất SX-KD 1.706.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường liên tổ 14 và 20, TDP Tà Nung 4
Thửa 06 và 103, TBĐ 23 - Tỉnh lộ 725 (thửa 58 và 63, TBĐ 30)
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường khu quy hoạch phân lô Tà Nung 2, TDP Tà Nung 4
-
Đất SX-KD 1.248.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Điểm dân cư Cil Cút, tổ 19, TDP Tà Nung 1
-
Đất SX-KD 1.219.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường An Tôn
Trọn đường -
Đất khoáng sản 5.917.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Cam Ly
Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly
Đất khoáng sản 5.880.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Dã Tượng
Trọn đường -
Đất khoáng sản 9.590.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Gio An
Trọn đường -
Đất khoáng sản 10.557.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Đa Minh
Trọn đường -
Đất khoáng sản 9.353.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Đặng Thùy Trâm
Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79)
Đất khoáng sản 14.884.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường vào Tà Nung
Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung
Đất khoáng sản 4.200.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường vào Tà Nung
Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10)
Đất khoáng sản 2.034.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hàn Thuyên
Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79 -
Đất khoáng sản 11.060.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hải Thượng
Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân
Đất khoáng sản 36.960.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hải Thượng
Thửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75
Đất khoáng sản 29.568.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hải Thượng
Cầu Hải Thượng - Cuối đường
Đất khoáng sản 27.597.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng Diệu
Hải Thượng - Yagout
Đất khoáng sản 23.940.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng Diệu
Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78)
Đất khoáng sản 16.307.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng Diệu
Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai
Đất khoáng sản 10.500.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng văn Thụ
Huyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02
Đất khoáng sản 20.384.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng văn Thụ
Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung
Đất khoáng sản 15.126.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Huyền Trân Công Chúa
Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 56 - Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 56
Đất khoáng sản 16.504.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Huyền Trân Công Chúa
Sau thửa 1, TBĐ 56 - Cổng nghĩa trang Du Sinh
Đất khoáng sản 15.099.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Lai
Trọn đường -
Đất khoáng sản 10.030.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Quý Đôn
Trọn đường -
Đất khoáng sản 21.350.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ma Trang Sơn
Từ thửa 5003, TBĐ 78 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 79
Đất khoáng sản 10.500.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Mẫu Tâm
Trọn đường -
Đất khoáng sản 9.795.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ngô Huy Diễn
Trọn đường -
Đất khoáng sản 11.218.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Khuyến
Trọn đường -
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Đình Quân
Trọn đường -
Đất khoáng sản 9.953.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Thị Định
Trọn đường -
Đất khoáng sản 15.680.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn Thượng Hiền
Trọn đường -
Đất khoáng sản 8.873.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Thánh Tâm
Thửa 110, TBĐ 87 - Thửa 118, TBĐ 87
Đất khoáng sản 8.873.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Tô Ngọc Vân
Cầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng
Đất khoáng sản 11.813.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Bình Trọng
Đầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 79
Đất khoáng sản 13.608.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Bình Trọng
Ngã ba Hàn Thuyên (đoạn còn lại) - Lê Lai
Đất khoáng sản 10.080.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Nhật Duật
Trọn đường -
Đất khoáng sản 9.072.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Trần Văn Côi
Trọn đường -
Đất khoáng sản 4.200.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Y Dinh
Trọn đường -
Đất khoáng sản 6.300.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Yagout
Trọn đường -
Đất khoáng sản 7.258.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Yết Kiêu
Trọn đường -
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hàn Thuyên
Đường quy hoạch có lộ giới 12m -
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hàn Thuyên
Đường quy hoạch có lộ giới 8m -
Đất khoáng sản 5.712.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hoàng Diệu
Đường quy hoạch có lộ giới 12m -
Đất khoáng sản 12.768.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hoàng Diệu
Đường quy hoạch có lộ giới 8m -
Đất khoáng sản 9.450.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch: Hoàng Diệu
Đường quy hoạch có lộ giới 6m -
Đất khoáng sản 8.190.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến
Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến
Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) -
Đất khoáng sản 4.900.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hai Bà Trưng
Hải Thượng - Tản Đà
Đất khoáng sản 38.036.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hai Bà Trưng
Tản Đà - La Sơn Phu Tử
Đất khoáng sản 32.449.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hai Bà Trưng
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 21.780.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Hẻm số 3 Hai Bà Trưng
Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 82 - Cuối đường
Đất khoáng sản 18.110.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Hẻm 56 Hải Thượng
Hải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 82 - Đến cuối đường
Đất khoáng sản 15.092.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Kim Đồng
Trọn đường -
Đất khoáng sản 12.212.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường La Sơn Phu Tử
Trọn đường -
Đất khoáng sản 23.258.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Thánh Tôn
Đầu đường - Ngã ba Yết Kiêu - Dã Tượng
Đất khoáng sản 11.620.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Lê Thánh Tôn
Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 50 -
Đất khoáng sản 8.568.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Mai Hắc Đế
Trọn đường -
Đất khoáng sản 13.181.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ngô Quyền
Đầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 63
Đất khoáng sản 15.210.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Ngô Quyền
Từ giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 63 - Cuối đường
Đất khoáng sản 14.190.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường quanh trường Lam Sơn
Ngô Quyền - Ngô Quyền
Đất khoáng sản 8.820.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Nguyễn An Ninh
Trọn đường -
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phạm Ngọc Thạch
Hải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 74
Đất khoáng sản 19.404.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phạm Ngọc Thạch
Trung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách
Đất khoáng sản 15.120.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 11.340.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Phan Đình Giót
Trọn đường -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Tản Đà
Trọn đường -
Đất khoáng sản 20.563.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Thi Sách
Trọn đường -
Đất khoáng sản 12.149.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Tô Vĩnh Diện
Trọn đường -
Đất khoáng sản 10.553.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6
Trọn đường -
Đất khoáng sản 11.766.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Hẻm 29 Kim Đồng
Thửa 44 và 56, TBĐ 56 - Thửa 7191, TBĐ 06
Đất khoáng sản 10.997.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725
Cuối đèo Tà Nung (từ thửa 132 và 143, tờ bản đồ số 10) - Chợ Tà Nung (đến hết thửa 211 và 225, TBĐ 10)
Đất khoáng sản 2.690.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725
Từ thửa 211 và 225, TBĐ 10 - Hết thửa 625, tờ TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21
Đất khoáng sản 3.146.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường Tỉnh lộ 725
Từ thửa 625, TBĐ 15 và thửa 67, TBĐ 21 - Hết thửa 64 và 68, TBĐ 30 (đến cầu Cam Ly Thượng)
Đất khoáng sản 1.973.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L1, TDP Tà Nung 6
Tỉnh lộ 725 (thửa 225, tờ bản đồ số 9 và thửa 211, TBĐ 10) - Hết thửa 118 và 127, TBĐ 09
Đất khoáng sản 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L2, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 225, TBĐ 10 và thửa 2, TBĐ 16) - Hết thửa 11 và 36, TBĐ 16
Đất khoáng sản 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L3, TDP Tà Nung 6
Tỉnh lộ 725 (thửa 89 và 113, TBĐ 15) - Hết thửa 174 và 208, tờ TBĐ 09
Đất khoáng sản 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L4, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 171 và 174, TBĐ 15) - Hết thửa 36 và 66, TBĐ 16
Đất khoáng sản 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L5, TDP Tà Nung 2, 6
Tỉnh lộ 725 (thửa 178 và 200, tờ bản đồ số 15) - Hết thửa 125 và 135, tờ bản đồ số 15
Đất khoáng sản 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L6, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 382 và 390, TBĐ 15) - Hết thửa 66 và 96, TBĐ 16
Đất khoáng sản 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L7, TDP Tà Nung 2
Tỉnh lộ 725 (thửa 256 và 268, TBĐ 15) - Hết thửa 127 và 189, TBĐ 15
Đất khoáng sản 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L8, TDP Tà Nung 5
Tỉnh lộ 725 (thửa 445 và 462,TBĐ 15) - Hết thửa 472 và 487, TBĐ 15
Đất khoáng sản 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L9, TDP Tà Nung 2
Tỉnh lộ 725 (thửa 348 và 357, TBĐ 15) - Hết thửa 239 và 283, TBĐ 15
Đất khoáng sản 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L10, TDP Tà Nung 4
Thửa 27 và 40, TBĐ 21 - Hết thửa 38 và 94, TBĐ 21
Đất khoáng sản 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L11, TDP Tà Nung 2
Tỉnh lộ 725 (thửa 417 và 431, TBĐ 15) - Hết thửa 433 và 467, TBĐ15
Đất khoáng sản 1.838.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L12, TDP Tà Nung 4
Thửa 275 và 290, TBĐ 21 - Hết thửa 288 và 297, TBĐ 21
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L14
Tỉnh lộ 725 (thửa 389, TBĐ 21) - Hết thửa 72 và 75, TBĐ 28
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L15, TDP Tà Nung 3
Thửa 557 và 601, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 478, TBĐ 15
Đất khoáng sản 1.838.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L17, TDP Tà Nung 1,3
Thửa 105 và 129, TBĐ 21 - Hết thửa 497, TBĐ15 và thửa 316, TBĐ 14
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:
Thửa 285 và 294, TBĐ 21 - Hết thửa 87 và 114, TBĐ 20
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L21, TDP Tà Nung 1:
Thửa 87 và 114, TBĐ 21 - Hết thửa 170 và 209, TBĐ 19
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L23, TDP Tà Nung 6
Thửa 20 và 44, TBĐ 15 - Hết thửa 240, TBĐ 09
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường L25, TDP Tà Nung 6
Thửa 189, TBĐ 09 - Hết thửa 134, TBĐ 09
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N1
Thửa 160 và 195, tờ TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 378 và 399, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Đất khoáng sản 1.838.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N2, TDP Tà Nung 5
Thửa 205 và 297, TBĐ 15 - Hết thửa 535 và 561, TBĐ 15
Đất khoáng sản 1.838.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N3
Thửa 132 và 141, TBĐ 09, TDP Tà Nung 6 - Hết thửa 342 và 363, TBĐ 15, TDP Tà Nung 2
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N4, TDP Tà Nung 5
Thửa 424 và 456, TBĐ 15 - Hết thửa 563 và 564, TBĐ 15
Đất khoáng sản 1.838.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N5, TDP Tà Nung 6
Thửa 118 và 127, tờ bản đồ số 9 - Hết thửa 76 và 104, tờ bản đồ số 15
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N6, TDP Tà Nung 5
Thửa 25 và 36, TBĐ 16 - Hết thửa 625, tờ bản đồ số 15 và thửa 117, TBĐ 16
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N7, TDP Tà Nung 6
Thửa 79 và 118, TBĐ 09 - Hết thửa 48 và 76, TBĐ 15
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N8, TDP Tà Nung 4
Tỉnh lộ 725 (thửa 618, TBĐ 15 và thửa 5, TBĐ 21) - Hết thửa 282 và 288, TBĐ 21
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N9, TDP Tà Nung 2
Thửa 395 và 414, TBĐ 15 - Hết thửa 433 và 434, TBĐ 15
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N13
Thửa 556 và 570, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 271 và 452, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N15
Thửa 525 và 526, TBĐ 15, TDP Tà Nung 3 - Hết thửa 214 và 235, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường N17
Thửa 481 và 495, TBĐ 15, TDP Tà Nung3 - Hết thửa 35, TBĐ 20 và thửa 182, TBĐ 21, TDP Tà Nung 1
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường xuống Thuỷ điện Tà Nung
Tỉnh lộ 725 (thửa 506 và 538, TBĐ 15), TDP Tà Nung2 - Hết thửa 406 và 416, TBĐ 21, TDP Tà Nung 4
Đất khoáng sản 1.838.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Dọc hai bên đường liên tổ 14 và 20, TDP Tà Nung 4
Thửa 06 và 103, TBĐ 23 - Tỉnh lộ 725 (thửa 58 và 63, TBĐ 30)
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường khu quy hoạch phân lô Tà Nung 2, TDP Tà Nung 4
-
Đất khoáng sản 1.344.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Điểm dân cư Cil Cút, tổ 19, TDP Tà Nung 1
-
Đất khoáng sản 1.313.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Phường Cam Ly
-
Đất trồng lúa 1.134.000 953.000 819.000 655.000
Phường Cam Ly - Đà Lạt Phường Cam Ly
-
Đất trồng cây hàng năm 1.134.000 953.000 819.000 655.000
Phường Cam Ly - Đà Lạt Phường Cam Ly
-
Đất trồng cây lâu năm 1.444.000 1.114.000 827.000 662.000
Phường Cam Ly - Đà Lạt Phường Cam Ly
-
Đất rừng sản xuất 113.000 90.000 53.000 42.000
Phường Cam Ly - Đà Lạt Phường Cam Ly
-
Đất rừng phòng hộ 90.400 72.000 42.400 33.600
Phường Cam Ly - Đà Lạt Phường Cam Ly
-
Đất rừng đặc dụng 90.400 72.000 42.400 33.600
Phường Cam Ly - Đà Lạt Phường Cam Ly
-
Đất nuôi trồng thủy sản 648.000 518.000 324.000 259.000
Phường Cam Ly - Đà Lạt Phường Cam Ly
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 1.588.400 1.225.400 909.700 728.200
Phường Cam Ly - Đà Lạt Phường Cam Ly
-
Đất nông nghiệp khác 1.732.800 1.336.800 992.400 794.400
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường An Tôn
Trọn đường -
Đất ở 8.453.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Cam Ly
Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly
Đất ở 8.400.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Dã Tượng
Trọn đường -
Đất ở 13.700.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Gio An
Trọn đường -
Đất ở 15.082.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Đa Minh
Trọn đường -
Đất ở 13.361.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Đặng Thùy Trâm
Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (thửa 166, TBĐ 79)
Đất ở 21.263.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường vào Tà Nung
Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường vào Tà Nung
Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung (hết thửa 132 và 143, tờ TBĐ 10)
Đất ở 2.906.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hàn Thuyên
Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) đến thửa 154, TBĐ 79 -
Đất ở 15.800.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hải Thượng
Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân
Đất ở 52.800.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hải Thượng
Thửa 142, TBĐ 81 - Thửa 109, TBĐ 75
Đất ở 42.240.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hải Thượng
Cầu Hải Thượng - Cuối đường
Đất ở 39.424.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng Diệu
Hải Thượng - Yagout
Đất ở 34.200.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng Diệu
Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78)
Đất ở 23.295.000 0 0 0
Phường Cam Ly - Đà Lạt Đường Hoàng Diệu
Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 78) - Lê Lai
Đất ở 15.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Cam Ly - Đà Lạt

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Cam Ly – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin phường Cam Ly – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 5, Phường 6, Xã Tà Nung (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Cam Ly - Đà Lạt theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Cam Ly - Đà Lạt có diện tích tự nhiên 80,92 km² với quy mô dân số 48.919 người, mật độ dân cư đạt 604,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Cam Ly - Đà Lạt được đặt tại UBND phường 6, 29 Thi Sách, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Cam Ly - Đà Lạt không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Cam Ly - Đà Lạt là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Cam Ly - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng là 54.338.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Cam Ly - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 9.033.695 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (957 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?