Bảng giá đất phường Cẩm Phả, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Cẩm Phả, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Cẩm Phả, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Cẩm Phả được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Cẩm Phả theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Cẩm Phả, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Cẩm Phả, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Cẩm Phả năm 2026
Khu vực: phường Cẩm Phả.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 1.000 đến 48.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lê Thanh Nghị (đường 18A) tiếp giáp phường Quang Hanh - tiếp giáp đường Tân Bình |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lê Thanh Nghị (đường 18A) tiếp giáp đường Tân Bình - hết thửa ông Đào Tuấn Biên (thửa số 43, TBĐ 163) |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Nguyên Giáp đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường 25/4 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hoàng Quốc Việt (đường 18A): Dãy phía Bắc - Từ cầu 1 đến cầu II đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 19.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường gom phía Nam đường 18A đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Phú (Đoạn đường 18) thửa số 53B+6, TBĐ 114 - thửa số 6, TBĐ 117 |
Đất ở đô thị | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Phú (Đoạn đường 18) khe cát giáp phường Cẩm Trang cũ - tiếp giáp cầu Ba toa |
Đất ở đô thị | 39.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Phú (Đoạn đường 18) Cầu Ba Toa - ngã tư tổng hợp (2 phía) |
Đất ở đô thị | 36.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lý Bôn sau hộ mặt đường Bà Triệu - lối vẽ vào phố Đoàn Kết |
Đất ở đô thị | 19.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lý Bôn phố Đoàn Kết - Cầu Trắng |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A Cầu Trắng - Cầu Đồ |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Tô Hiệu đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Tô Hiệu đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 40.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Tô Hiệu đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Bái Tử Long sau hộ mặt đường Trần Phú - tiếp giáp hộ phía bắc đường Võ Huy Tâm và hộ phía bắc đường 2/4 |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Bái Tử Long hộ phía nam đường Võ Huy Tâm và hộ phía nam đường 2/4 - hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Bái Tử Long hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị - tiếp giáp hộ phía bắc đường bờ hồ (phía tây) và cổng chào Khu phố 6C (phía đông) |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hòa Hợp sau hộ mặt đường Trần Phú - hết nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112) |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hòa Hợp tiếp giáp nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112) - hết nhà ông Quang (thửa số 46, TBĐ 111) |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hòa Hợp tiếp giáp nhà ông Quang (thửa số 22, TBĐ 111) - nhà ông Để (thửa Số 197, TBĐ 107) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu B Hạt kiểm lâm (Từ thửa số 142, TBĐ 111 đến thửa số 148, TBĐ 111) thửa Số 142, TBĐ 111 - thửa số 148, TBĐ 111 |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường vào khe cát thửa đất số 166, TBĐ 112 - thửa số 08, TBĐ 112 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường vào khe cát cầu nhà anh Lanh (thửa số 9B, TBĐ 112) - Ông Thắng (thửa số 253, TBĐ 107) |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường vào khe cát từ thửa số 167, TBĐ 112 - thửa số 63, TBĐ 112 |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường vào khe cát Ông Nhâm (thửa số 131, TBĐ 9) - bà Phượng (thửa số 184, TBĐ 6) |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường vào khe cát tiếp giáp nhà bà Phượng (thửa số 177, TBĐ 107) - cầu bê tông tổ 10 khu 1 (thửa số 122b: 145A1, TBĐ 107) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Lô 1 - Các hộ bám đường phía sau Ngân hàng Công thương - Khu đất cấp mới Ngân hàng Công thương đến nhà ông Vương thửa số 217, TBĐ 111 - thửa số 215, TBĐ III |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Lô 2 - Các hộ phía sau lô 1 - Khu đất cấp mới Ngân hàng Công thương đến nhà ông Vương thửa số 214, TBĐ 111 - thửa số 212, TBĐ 111 |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm phía bắc tường rào UB thành phố từ tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng công thương đến hết nhà ông Đinh Hiền (từ thửa số 122, TBĐ 111 đến thửa số 101, TBĐ 111) tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng công thương - nhà ông Đình Hiền (thửa số 101, TBĐ 111) |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố: sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa số 140, TBĐ 110) - hộ ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa số 129, TBĐ 110) |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố: tiếp giáp hộ ông Nguyễn Hồng Sơn - tiếp giáp hộ ông Phạm Xuân Lâm (ngã tư sau khu quy hoạch TT Hội nghị TP) |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường phía sau khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố và thửa số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110 đến thửa số 158, TBĐ 110 (nhà ông Đích) hộ bám đường phía sau khu quy hoạch Trung tâm Tổ chức hội nghị thành phố và thửa số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110 - thửa số 158, TBĐ 110 (nhà ông Đích) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Từ hộ ông Ngô Minh Sơn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 110) đến hết hộ ông Vũ Văn Phương (thửa đất số 197E, tờ bản đồ số 110) thửa số 66, TBĐ 110 - thửa số 197E, TBĐ 110 |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu nhà Lò sau khách sạn Hải Yến - cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110) |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu nhà Lò giáp cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110) - hết ngã 3 (hết hộ ông Thuận thửa đất số 66, tờ bản đồ số 106 và hộ bà Phượng thửa đất số 58, tờ bản đồ số 106) |
Đất ở đô thị | 12.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu đất cấp mới phía Bắc nhà văn hóa khu 2B Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường trục khu 3C: Từ sau hộ đường Bái Tử Long đến ngã 4 tiếp giáp phường Cẩm Thành cũ (đoạn đường qua cổng trường Lương Thế Vinh, từ thửa số 263, TBĐ 127 đến thửa số 04, TBĐ 129) sau hộ đường Bái Tử long - ngã 4 tiếp giáp phường Cẩm Thành cũ |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ tổ 8, tổ 9 khu 3B song song với đường Bái Tử Long từ bốt điện đến giáp đường trục khu 3C (từ thửa số 344, TBĐ 121 đến thửa số 227, TBĐ 127) thửa số 344, TBĐ 121 - thửa số 227, TBĐ 127 |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 1 khu 3A: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến tường Cung văn hóa thiếu nhi thành phố (từ thửa số 112, TBĐ 116 đến thửa số 114, TBĐ 116) sau hộ mặt đường Bái Tử long (thửa số 112, TBĐ 116) - tường Cung văn hóa thiếu nhi thành phố (thửa số 114, TBĐ 116) |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Huy Tâm sau hộ đường Bái Tử Long - hết nhà bà Thủy (thửa số 310, TBĐ 121) |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Huy Tâm thửa số 309, TBĐ 121 - thửa số 23, TBĐ 117 |
Đất ở đô thị | 20.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Huy Tâm thửa số 60, TBĐ 117 - nhà bia Liệt sỹ (thửa số 156, TBĐ 122) |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Huy Tâm tiếp giáp hộ bám mặt đường bao Sân vận động - sang đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 20.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường qua cổng trường Mẫu giáo Cẩm Trung từ tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ 20) đến tiếp giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (từ thửa số 158, TBĐ 121 đến thửa số 192, TBĐ 121) tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ 20) - tiếp giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (từ thửa số 158, TBĐ 121 đến thửa số 192, TBĐ 121) |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống tổ 7 khu 3B từ nhà chị Nhung đến hết nhà ông Thủy (hạt kiểm lâm) (từ thửa số 155, TBĐ 121 đến thửa số 97, TBĐ 122) thửa số 155, TBĐ 121 - thửa số 97, TBĐ 122 |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu ao cá từ sau hộ mặt đường trục khu 3C đến cầu rẽ sang đường Thanh Niên (khu vực nhà bà Yến Long) (từ thửa số 18, TBĐ 123 đến thửa số 40, TBĐ 129) sau hộ mặt đường trục khu 3C - cầu rẽ sang đường Thanh Niên (cầu rẽ sang đường Thanh Niên) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường từ sau hộ ông Thủy (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 128), ông Mỹ (thửa đất số 95. tờ bản đồ số 128) đến tiếp giáp đến tiếp giáp trường Lương Thế Vinh (cơ sở 2) sau hộ ông Thùy (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 128), ông Mỹ (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 128) - tiếp giáp trường Lương Thế Vinh (cơ sở 2) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ mặt đường ngang song song với đường vào sân vận động (khu cấp đất phía Tây sân vận động) (từ thửa số 360, TBĐ 121 đến hết thửa số 153, TBĐ 122) thửa số 360, TBĐ 121 - hết thửa số 153, TBĐ 122 |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cổng phía đông chợ Cẩm Phả - Khu 4A, 4B, 4C sau hộ đường Trần Phú vòng qua cổng chợ phía đông (thửa số 35, TBĐ 115) - tiếp giáp hộ đường Bái Tử Long (thửa số 186+219, TBĐ 116) |
Đất ở đô thị | 32.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngang 2/4 - Khu 4A, 4B, 4C sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 97+389, TBĐ 120) - tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 25+69, TBĐ 121) |
Đất ở đô thị | 19.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường liên khu 4+6 - Khu 4A, 4B, 4C sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 36+343, TBĐ 125) - sau hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 131+302, TBĐ 126) |
Đất ở đô thị | 19.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm phía đông đường Tô Hiệu (khu kho lương thực cũ) - Khu 4A, 4B, 4C sau hộ đường Tô Hiệu (thửa số 149, TBĐ 115) - thửa số 152, TBĐ 115 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía sau chợ TT Cẩm Phả sau nhà ông Nam (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 284) - hết nhà ông Nghiền Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía sau chợ TT Cẩm Phả tiếp giáp nhà ông Nghiền Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120) - tiếp giáp nhà ông Toan Đằng (thửa đất số 48A, tờ bản đồ số 120) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông tòa nhà Cẩm Phả Plaza sau hộ đường Trần Phú - hết nhà ông Hoàn (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 115) |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 4 khu 4A sau hộ mặt đường Bái Tử Long - nhà văn hóa khu 4A |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu tập thể lâm trường cũ (cạnh nhà ông Thắng thửa đất số 105, tờ bản đồ số 117) sau hộ mặt đường Bái Tử Long - hết nhà bà Mùi (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 116) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu nhà bà Dung Tuyên sau hộ đường xuống cổng phía đông chợ (thửa đất số 236, TBĐ 115) - hết nhà bà Dung Tuyển (thửa đất số 233, TBĐ 115) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 3,4 khu 4B sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 272, TBĐ 120) - tiếp giáp nhà ông Chuyên (thửa đất số 429, TBĐ 120) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu đất cấp mới trong khuôn viên Cty XD và PT nhà ở thuộc tổ 2, tổ 3 khu 4B (từ thửa số 161, TBĐ 120 đến thửa số 104, TBĐ 121) và (từ thửa số 197A, TBĐ 120 đến thửa số 167, TBĐ 121) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ sau hộ đường Trần Phú (thửa đất số 82, TBĐ 114 và thửa đất số 354, TBĐ 115) - tiếp giáp họ ông Thứ (thửa đất số 84, TBĐ 114 và thửa đất số 131, TBĐ 115) |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ thửa số 45, TBĐ 114 - thửa đất số 33, TBĐ 114 |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ thửa số 283, TBĐ 114 - hết nhà ông Mã Văn Thứ (thửa số 83, TBĐ 114) |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 114) - tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu thửa số 141, TBĐ 115 |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ thửa số 145, TBĐ 114 - hết nhà ông Trần Tiến Thắng (thửa số 152B, TBĐ 114) |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 6 khu 5A tiếp giáp nhà ông Trần Công Cây (thửa đất số 106, TBĐ 114) - hết nhà ông Bình (thửa đất số 274, TBĐ 114) |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 1 khu 5 A tiếp giáp nhà ông Trung (thửa đất số 118 TBĐ 115) - tiếp giáp ngõ vào nhà anh Chiều (thửa đất số 69, TBĐ 115) |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường 1/5 sau hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 59, TBĐ 119) - tiếp giáp hộ mặt đường 2/9 (thửa đất số 33A, TBĐ 1191 |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường 2/9 sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa đất 46, 47 TBĐ 114) - sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị (thửa đất số 7, 32C TBĐ 125) |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân cư thuộc dự án khu xen cư khu 5 và những hộ dân cư bám đường dự án khu xen cư khu 5 của Công ty TNHH Thái Sơn 503 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bờ hồ Bến Do - Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường dự án lớn hơn hoặc bằng 10m - Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường dự án lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m - Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường dự án nhỏ hơn 7m - Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám tuyến đường ven biển - Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m - Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 5a, 5b, 6a, 6b, 6c - Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 1a, 1b, 2a, 2b - Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 4c, 5a, 5b, 6a, 6b, 6c - Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các khu 1a, 1b, 2a, 2b - Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng dưới 2m (thuộc phường Cẩm Trung cũ) - Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường Thanh Niên sau hộ mặt đường 18A - cổng chào khu phố 6 |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường Thanh Niên cổng chào khu phố 6 - đường Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường Thanh Niên sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - hết đất dự án giáp biển |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp thửa số 158, TBĐ 81 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu Từ thửa số 158, TBĐ 81 - hết trường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu tiếp giáp trường Phan Bội Châu rẽ sang - trạm xá Đèo Nai cũ rẽ lên đồi đến nhà ông Mậu |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngõ 385 đường Trần Phú sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88) |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngõ 385 đường Trần Phú tiếp giáp nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88) - hết cầu |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) tiếp giáp nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81) - ngã 3 (quán bà Mai) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) giáp nhà bà Mai - nhà ông Côi |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) quán nhà bà Mai rẽ sang tổ 5, khu 3 (tổ 27, 29 cũ), tổ 2, 3 khu 4A (tổ 30 cũ) - nhà bà Tuyết |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Khe Cát sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Điện (thửa số 70, TBĐ 84) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Khe Cát sau nhà ông Điện (thửa số 70 TBĐ 84) - hết nhà ông Thanh (thửa số 8, TBĐ 84) |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Khe Cát tiếp giáp nhà ông Thanh (thửa số 8, TBĐ 84) - khe cát (nhà ông Chầu, thửa số 45, TBĐ 76) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống khu V cạnh bến xe ôtô sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường giáp phía Đông trường THPT Cẩm Phả sau hộ mặt đường Trần Phú - thửa 109 TBĐ 79 |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường giáp phía Đông trường THPT Cẩm Phả sau hộ ông Nguyễn Văn Cương (sau thửa 109A TBĐ số 79) - hết nhà bà Gái Sót (hết thửa 67 TBĐ 08) |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường giáp phía Đông trường THPT Cẩm Phả nhà bà gái Sót - hết nhà bà Khuê |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành sau hộ mặt đường Trần Phú - thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) - nhà văn hóa khu phố 3 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành nhà Văn hóa Khu phố 3 - hết nhà ông Sứ (thửa số 183, TBĐ 80) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành sau hộ mặt đường vào trường THCS Cẩm Thành - hết nhà bà Thịnh, thửa số 65, TBĐ 85 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 49B sau hộ mặt đường Thanh niên - tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngang lối từ đường Thanh Niên sang Cẩm Trung cũ sau hộ mặt đường Thanh Niên - tiếp giáp phường Cẩm Trung cũ |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống trạm xá phường Cẩm Thành cũ sau hộ mặt đường 18A - hết trạm xá phường Cẩm Thành cũ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm vào Thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 911 sau hộ mặt đường Thanh Niên - hết thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 91 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm vào nhà vĩnh biệt sau hộ mặt đường Thanh Niên - hết nhà vĩnh biệt |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm đối diện trường cấp 3 sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76) |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Từ tiếp giáp nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76) đến tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ) - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 1 khu Cẩm Thành 5 (tổ 40 cũ) sau hộ mặt đường khu V (bà Chung) - hết nhà bà Diệp Cường |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào BHXH cũ BHXH cũ - hết đường (nhà ông Tường) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu thanh lý Xí nghiệp 908 (trừ các hộ bám mặt đường bê tông vào UBND phường Cẩm Thành cũ) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám tuyến đường ven biển - Trọn khu - Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m - Trọn khu - Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - Trọn khu - Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - Trọn khu - Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ giáp đường dự án khu dân cư thuộc tổ 1, 2 khu 8 (tổ 58, khu 7 cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Cẩm Phả cũ từ sau hộ mặt đường thanh niên đến tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ sau hộ mặt đường thanh niên - tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường nội bộ dự án 955 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân thuộc tổ 1, khu 3 (tổ 35c cũ) (trừ những hộ bám mặt đường vào phòng Giáo dục) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Bắc trường THPT Cẩm Phả Từ ông Từ (tờ 11 TBĐ 82) - thửa 109 TBĐ 79 |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Bắc trường THPT Cẩm Phả sau hộ thuộc cung 64.1 - thửa 180 TBĐ 07 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây trường THPT Cẩm Phả sau mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Từ (thửa số 11, TBĐ 82) |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Thành cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhà hơn 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Thành cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường nhỏ hơn 2m và các hộ trên đồi + dưới khe - Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Thành cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (đường gom) song song với đường Lê Thanh Nghị (trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ) tiếp giáp suối khe Ba Toa - tiếp giáp đường phố Tân Bình |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (đường gom) song song với đường Lê Thanh Nghị (trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ) tiếp giáp đường Tân Bình - hết thửa 193 tờ bản đồ 154 (phía bắc đường) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (đường gom) Dự án thuộc tổ 2, tổ 3 khu Diêm Thủy (từ thửa 173 tờ bản đồ 154 đến hết thửa 39 tờ bản đồ 156) thửa 173 tờ bản đồ 154 - hết thửa 39 tờ bản đồ 156 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Cẩm Bình sau hộ mặt đường 18A (tiếp giáp thửa 30 tờ bản đồ số 139) - hết nhà anh Thế (hết thửa 25 tờ bản đồ số 141) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Cẩm Bình tiếp giáp nhà ông Thế (thửa 25 tờ bản đồ số 141) - hết nhà ông Chiền (thửa 44 tờ bản đồ số 153) |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Cẩm Bình tiếp giáp nhà ông Chiến (thửa 44 tờ bản đồ số 153) - hết trường Tiểu học Phan Bội Châu (hết thửa 875 tờ bản đồ số 152) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Cẩm Bình tiếp giáp trường Tiểu học Phan Bội Châu (tiếp giáp thửa 875 tờ bản đồ số 152) - trạm điện 2 (Hòa Lạc) (hết thửa 7 tờ bản đồ số 158) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Cẩm Bình Từ tiếp giáp trạm điện 2 khu Hòa Lạc (tiếp giáp thửa 7 TBĐ 158) - hết nhà ông Tuấn( hết thửa 71 TBĐ 158) và đường ra cầu sang khu Minh Hòa |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phố Tân Bình sau hộ mặt đường 18A - đến biển |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phố Nguyễn Trãi đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phía đông dự án Vincom - Đoạn đường quanh dự án khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom) sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - tiếp giáp dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án cty Tâm Thành) |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ còn lại thuộc dự án - Đoạn đường quanh dự án khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường dốc bà Tài Công từ sau hộ mặt đường 18A đến giáp hộ mặt phố Cẩm Bình (Từ thửa 41 tờ bản đồ số 142 đến thửa 354 tờ bản đồ số 147) sau hộ mặt đường 18A (thửa 41 tờ bản đồ số 142 đến - giáp hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 354 tờ bản đồ số 147) |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường Đảng từ sau hộ mặt đường Thanh niên đến hết nhà ông Dương (Từ thửa 71 tờ bản đồ số 150 đến hết thửa 46 tờ bản đồ số 151) sau hộ mặt đường Thanh niên (thửa 71 tờ bản đồ số 150) - hết nhà ông Dương (hết thửa 46 tờ bản đồ số 151) |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn 1 nhà ông Hòa (thửa 6 tờ bản đồ số 139) - hết nhà ông Vận (hết thửa 185 tờ bản đồ số 141) |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn 1 tiếp giáp nhà ông Vận (tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141) - hết nhà ông Đường (hết thửa 220 tờ bản đồ số 141) |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn 1 tiếp giáp nhà ông Vận (tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141) - cổng chào nhà ông Nấng (hết thửa 9 tờ bản đồ số 144) |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn 1 sau hộ mặt đường 18A (thửa 04 tờ bản đồ số 138) - tiếp giáp nhà ông Tuấn (hết thửa 9 tờ bản đồ số 145) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Hòa tiếp giáp thửa 48, tờ bản đồ số 145 - hết nhà văn hóa khu Minh Hòa (hết thửa 210 tờ bản đồ số 151) |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Hòa giáp nhà ông Phúc (thửa 28, TBĐ 150) - hết nhà ông Ân (hết thửa 148 tờ bản đồ số 151) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Tiến A sau hộ mặt đường 18A (thửa 33 tờ bản đồ số 143) - giáp nhà bà Ngoan (hết thửa 113 tờ bản đồ số 148) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Tiến A sau hộ mặt đường Tân Bình (từ thửa 130, TBĐ 148) - tiếp giáp nhà ông Vịnh (hết thửa số 58, TBĐ 147) |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ mặt đường xuống núi cốt Mìn tiếp giáp Cẩm Tây (thửa 33 tờ bản đồ số 149) - tiếp giáp hộ chân núi Cốt Mìn (Minh Tiến A) (hết thửa 105 tờ bản đồ số 149) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Tiến B sau hộ mặt đường 18A (thửa 10 tờ bản đồ số 142) - hết nhà bà Tài (hết thửa 93 tờ bản đồ số 142) |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Hộ anh Thành Hồng, Kính Bình, ông Trịnh Hòa thửa 57 tờ bản đồ số 142 - hết thửa 93 tờ bản đồ số 142 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến sau hộ nhà ông Độ (thửa 63 tờ bản đồ số 153) - tiếp giáp hộ mặt đường Tân Bình (hết thửa 74 tờ bản đồ số 154) |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến nhà chị Hiền (thửa 214 tờ bản đồ số 10) - hết nhà ông Thanh (hết thửa 12 tờ bản đồ số 143) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến hộ sau mặt phố Thủy Cơ (thửa đất số 55, TBĐ số 153 - hết nhà ông Thoảng (thửa 168 TBĐ số 153) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến sau mặt phố Cẩm Bình (thửa đất số 63, TBĐ số 153) - hết nhà ông Hồng Đạo (thửa 201 TBĐ số 16) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Ngõ 88 - Đoạn đường khu Bình Minh sau hộ mặt đường phố Cẩm Bình (thửa đất số 189 TBĐ số 147) - tiếp giáp suối Ba Toa (đến hết thửa số 88C TBĐ số 145) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường bê tông tổ 1, tổ 2 khu Bình Minh, tổ 5 khu Nam Tiến - Đoạn đường khu Bình Minh sau hộ mặt đường ngõ 88 (thửa số 167, TBĐ số 146) - tiếp giáp hộ mặt đường Cẩm Bình (thửa số 78, TBĐ 152) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường bê tông tổ 01 khu Hòa Lạc, 03 Bình Minh - Đoạn đường khu Bình Minh thửa đất số 17, TBĐ 152 - giáp khe Ba Toa (đến hết thửa số 48,TBĐ 151) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường kênh Ba Toa; sau sân Tennis (từ thửa số 18,TBĐ số 139) - hết nhà bà Hà (thửa số 195, TBĐ số 151) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường kênh Ba Toa; thửa số 274, TBĐ số 146 - hết thửa số 9B, TBĐ 151 (nhà bà Điểm) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường kênh Ba Toa; nhà ông Ngân (thửa số 45, TBĐ 151) - hết thửa 148 TBĐ số 151 |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường kênh Ba Toa; tiếp giáp nhà ông Huy (thửa số 281, TBĐ 158) - hết thửa số 67A TBĐ 158 |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m - Dự án khu dân cư đô thị khu Điểm Thủy (Công ty cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám mặt đường Tân Bình đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m - Dự án khu dân cư đô thị khu Điểm Thủy (Công ty cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám mặt đường Tân Bình đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m - Dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Công ty Tâm Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (Vincom) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m - Dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Công ty Tâm Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (Vincom) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m - Các dự án nhóm nhà ở trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến, Hòa Lạc, Hòn Một, Minh Hòa) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m - Các dự án nhóm nhà ở trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến, Hòa Lạc, Hòn Một, Minh Hòa) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bao biển - Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m - Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô thường) - Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 24.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô một mặt bám đường và một mặt bám cây xanh) - Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những ô đất bám một đường bê tông thuộc khu đất đấu giá tại tổ 4, Diêm Thủy - Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 24.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phía Đông - khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình) - Đoạn đường khu Hòa Lạc đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phía Tây khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình) - Đoạn đường khu Hòa Lạc đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu Hòa Lạc từ sau hộ mặt phố Cẩm Bình đến giáp khe Ba Toa (ông Khuế) (Từ thửa 257 tờ bản đồ số 14 đến hết thửa 90 tờ bản đồ số 14) sau hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 257 tờ bản đồ số 14) - giáp khe Ba Toa (ông Khuế) (hết thửa 90 tờ bản đồ số 14) |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Diêm Thủy sau hộ mặt đường phố Tân Bình (từ thửa số 319, TBĐ 154) - hết nhà ông Tình (thửa số 286,TBĐ số 155) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Diêm Thủy tiếp giáp nhà ông Tình (thửa số 286, TBĐ số 155) - hết nhà ông Quang (thửa số 20, TBĐ số 155) |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu tổ 9 Diêm Thủy sau hộ mặt đường phố Thủy Cơ (thửa số 342, TBĐ số 154) - hết thửa số 378, TBĐ số 154 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Diêm Thủy sau hộ mặt đường phố Tân Bình (thửa số 404, TBĐ 154) - hết nhà ông Khang (thửa số 326, TBĐ số 154) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ dân bám đường dự án phường Cẩm Bình cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông tổ 03 + 04 + 06 + 07 Diêm Thủy đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông dọc mương thoát nước Cẩm Đông - Cẩm Bình đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ từ sau mặt đường QL18 (thửa 40, 1BĐ 163) đến hết thửa 61, TBĐ 163 hộ sau mặt đường QL18 (thửa 40, TBĐ 163) - hết thửa 61, TBĐ 163 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường bê tông từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà) (Từ thửa 5 tờ bản đồ số 157 đến hết thửa 14 tờ bản đồ số 158) sau hộ mặt đường Thanh Niên - hết nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà) |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông ≥ 3m - Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông từ ≥2m đến < 3 m - Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân giáp chân núi Cốt Mìn thuộc khu Diêm Thủy + Minh Tiến A - Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám đường bê tông < 2m - Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Bà Triệu: Phía Đông từ ngã tư tổng hợp cầu 1 (từ thửa 444 tờ bản đồ 16 đến thửa 243 tờ bản đồ số 27). Phía Tây từ ngã tư tổng hợp thửa 18, tờ bản đồ 16 đến thửa đất số 170 tờ bản đồ số 26 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 35.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường tuyến tránh 18A (Phía Nam vòng xuyến từ thửa 12 tờ bản đồ số 30 đến thửa số 99 tờ bản đồ số 31) từ thửa 12 tờ bản đồ số 30 - thửa số 99 tờ bản đồ số 31 |
Đất ở đô thị | 19.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường quảng trường 12/11: Tú ngã tư tổng hợp đến đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo ngã tư tổng hợp - đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía bắc chợ Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến tiếp giáp suối sau hộ mặt đường phố Bà Triệu - tiếp giáp suối |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Nam chợ Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến hết chợ hộ ông Thắng và hộ ông Tiền (thửa số 40, TBĐ 35) sau hộ mặt đường phố Bà Triệu - hết chợ hộ ông Thăng và hộ ông Tiền (thửa số 40, TBĐ 35) |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Tây chợ Cẩm Đông đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3: Từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc đội quản lý thị trường - thửa số 59A tờ bản đồ số 27 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3: Từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc tiếp giáp thửa số 59A tờ bản đồ số 27 - thửa 395 tờ bản đồ số 22 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông, mương thoát nước tổ 37 đoạn từ sau hộ mặt đường Bà Triệu (từ thửa 244 tờ bản đồ số 26 đến hết thửa 395 tờ bản đồ số 22). thửa 244 tờ bản đồ số 26 - thửa 395 tờ bản đồ số 22 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ phía sau mặt đường phố Bà Triệu đến thửa 338 tờ bản đồ số 22 phía sau mặt đường phố Bà Triệu - thửa 338 tờ bản đồ số 22 |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ phía sau mặt đường phố Bà Triệu Khu vực Xí nghiệp may thanh lý đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường từ lối rẽ vào đường Trần Hưng Đạo đến hết Công ty vật tư vận tải lối rẽ vào đường Trần Hưng Đạo - hết Công ty vật tư vận tải |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả đến suối Ngô Quyền ngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả - suối Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Khánh Dư (phố Trần Phú cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Từ sau hộ mặt đường 12/11 đến sau hộ mặt đường Trần Khánh Dư sau hộ mặt đường 12/11 - sau hộ mặt đường Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hoàng Văn Thụ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Quang Trung đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Đoàn Kết đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngõ I phố Đoàn Kết từ tiếp giáp nhà bà Phả đến suối (Từ thửa 391 tờ bản đồ số 16 đến 262 tờ bản đồ số 17) áp dụng cho cả thửa 406/16 tiếp giáp nhà bà Phả - suối |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Huỳnh Thúc Kháng đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân cư bám phố Nguyễn Bình thửa 194 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017) - hết thửa 85 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ còn lại của phố Nguyễn Bình: từ thửa 107 tờ bản đồ số 11 đến thửa 213 tờ bản đồ số 11 và các thửa 91B, 189A, 222 tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính 2017 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phố Nguyễn Bình sau hộ mặt đường Lý Bôn - thửa 124, TBĐ 21 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phố Nguyễn Bình cầu sắt - tiếp giáp hộ mặt đường 18A cũ |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Thắng Lợi - Phố Nguyễn Bình sau hộ mặt đường 18A mới - sau hộ đường 18 A cũ |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông từ cây xăng đến tiếp giáp đường cầu trắng, cầu đổ (Đường Cẩm Đông) - Khu dân cư Hải Sơn I, II đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ thuộc khu đất ao cá (sau cây xăng Hải Sơn) - Khu dân cư Hải Sơn I, II đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 1 - Khu dân cư Hải Sơn I, II đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 2 - Khu dân cư Hải Sơn I, II đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường ra cảng Vũng Đục tiếp giáp hộ mặt đường 18A tuyến tránh - hết khu văn phòng Công ty Đức Ngọc |
Đất ở đô thị | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường ra cảng Vũng Đục đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường ra cảng Vũng Đục tượng đài liệt sỹ - thửa đất số 2 tờ bản đồ số 45 |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ nằm trong Dự án khu dân cư Đèo Nai đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ phía sau nhà điều hành sản xuất Công ty Thống Nhất đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ sau hộ mặt đường phía nam đường 18A, đường vào than Hạ Long đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường lớn hơn hoặc bằng 7m - Các hộ nằm trong dự án Đông Đô đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường dưới 7m - Các hộ nằm trong dự án Đông Đô đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân thuộc lô 64, khu Diêm Thủy (đất dự án) phía Nam Công ty Than Hạ Long. Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường lớn hơn hoặc bằng 10m - Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường dưới 7m - Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu dân trên đồi gồm các tổ: 1, 12, 13, 14, 15 (tổ 2, 3, 4, 6, 14, 18, 19, 20 phường Cẩm Đông cũ phía bắc đường sắt) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường nhựa tổ 31, 32, 33 từ thửa 05 tờ bản đồ số 20 đến giáp cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông (áp dụng cả hai phía) thửa 05 tờ bản đồ số 20 - giáp cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường suối Ngô Quyền, từ cửa lò 13 đến tiếp giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn (áp dụng cả hai phía) cửa lò 13 - tiếp giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông phía nam dự án Đèo Nai) từ thửa 6, tờ bản đồ 34 đến thửa 25, tờ bản đồ 35) thửa 6, tờ bản đồ 34 - thửa 25, tờ bản đồ 35 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ tiếp giáp dự án và bám đường bê tông dự án: Khu dân cư tự xây tại phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả (do Công ty CP than Đèo Nai - Vinacomin nay là Công ty CP than Đèo Nai - Cọc Sáu làm chủ đầu tư) từ thửa 98 TBĐ 35 đến thửa 79, TBĐ 31 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ phía đông Văn phòng Công ty than Thống Nhất TKV tổ 64, khu Diêm Thủy từ thửa số 4 đến thửa số 89, tờ bản đồ số 31 thửa số 4, tờ số 31 - thửa số 89, tờ số 31 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông tổ 1, khu Lán Ga từ thửa 20 tờ bản đồ số 7 đến thửa 44 tờ bản đồ số 11 thửa 20 tờ bản đồ số 7 - thửa 44 tờ bản đồ số 11 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường lớn hơn hoặc bằng 3m - Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường từ lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ hơn 3m - Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường nhỏ hơn 2m - Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Ngõ 65 đường Trần Phú (từ thửa số 285, TBĐ 68) - Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám Ngõ 49 + Ngõ 39 + Ngõ 33 + Ngõ 27 từ sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong - Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp sau hộ bám đường Trần Phú - khu Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám ngô 27 từ sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong - Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp sau hộ bám đường Trần Phú - khu Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ còn lại - Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường Trần Phú tổ 7 + 8 khu Lê Hồng Phong sát ruộng rau T(29 + 30)/69 - T(77 + 75)/69 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Nguyễn Du (Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến giáp Cẩm Đông cũ) sau hộ mặt đường Trần Phú - giáp Cẩm Đông cũ |
Đất ở đô thị | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hòa Bình Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60) - hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60) |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hòa Bình tiếp giáp ngõ 41 - cổng trạm xá Công ty than Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ 2 bên đường ngõ 3 (từ thửa 8/TBĐ 64 đến thửa 22/TBĐ 64) + 28 (từ thửa 232/TBĐ 64 đến thửa 330/TBĐ 64) + 29 (từ thửa 237 /TBĐ 64 đến thửa 244,TBĐ 64) + 41 (thửa 122/TBĐ 64 đến thửa 1157TBĐ 64) + 48 (từ thửa 308/TBĐ 64 đến hết thửa 485/TBĐ 63) phố đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường Bê tông vào nhà văn hóa khu Hòa Bình (phía đông Nhà văn hóa công nhân) - Đường Hòa Bình đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Lao Động A + B từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợi - Đường Hòa Bình sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phan Chu Trinh sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phan Chu Trinh sau đường Nguyễn Du - tiếp giáp ngõ phía bắc vào chợ Cẩm Tây |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phan Chu Trinh sau hộ tiếp giáp ngõ 25 (thửa số 347, TBĐ 64) - sau hộ mặt đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phạm Ngũ Lão sau hộ mặt đường Nguyễn Du - hết ngõ 25 (thửa số 203, TBĐ 65) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phạm Ngũ Lão sau hộ mặt đường vào chợ - sau hộ mặt đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Minh Khai sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa 189/68+214/68) - sau hộ mặt đường Nguyễn Du (thửa 169/684 172/68) |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Minh Khai sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 10.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hồ Tùng Mậu sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phan Đình Phùng sau hộ đường Nguyễn Du - sau hộ đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Yết Kiêu sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phạm Hồng Thái sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Ngõ vào nhà bà Tuyết Đinh sau hộ mặt đường Trần Phú - hết nhà ông bà Tuyết Định (thửa số 180, TBĐ 68), tổ 6 khu Lao Động |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường trường Nam Hải sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Nam trường Nam Hải sau hộ mặt đường vào trường Nam Hải - hết đường |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngõ 11 phố Kim Đồng (cạnh công an phường) sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường vào VP Công ty cổ phần than Đèo Nai |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Lê Lợi tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình (thửa số 180, TBĐ 60) - tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (hết thửa 184, TBĐ 60) |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất (Đường Lê Lợi kéo dài) sau hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu - đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Lê Lai sau hộ mặt đường phố Lê Lợi - tiếp giáp khu tập thể điện mỏ |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu dân cư thuộc các tổ 2+3+4+5 khu Lê Lợi Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 8 khu Lê Lợi sau hộ mặt đường Lê Lai - tiếp giáp trường Hồng Cẩm |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu dân cư sau Nhà văn hóa Lê Lợi Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám đường lên Dốc Thông sau hộ mặt đường vào văn phòng Công ty than Thống Nhất cũ - lối rẽ vào nhà bà Mánh (T72/65 đến T21/65) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám đường lên Dốc Thông thửa 19, TBĐ 65 - hết trường Hồng Cẩm |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Đông đường lên trường Hồng Cẩm (Thị ủy cũ) gồm 1 số hộ ở các tổ 4+5, khu Dốc Thông Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Dãy phía Bắc - Đoạn đường vào Văn phòng Cty cổ phần Than Đèo Nai từ sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65) đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Dãy phía Nam - Đoạn đường vào Văn phòng Cty cổ phần Than Đèo Nai từ sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65) đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Từ đường vào Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai đến đường vào khu tập thể Công ty Than Thống Nhất đường vào Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai - đường vào khu tập thể Công ty Than Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Một số hộ dân sau hộ mặt đường phía Bắc đường Nguyễn Du khu nhà bà Chung + bà Hằng (T90/68 - T91/68) T90/68 - T91/68 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dọc theo hai bên khe nước từ sau Văn phòng CBKD than Cẩm Phả đến hết T42/64 - T45/64 sau Văn phòng CBKD than Cẩm Phả - T42/64 - T45/64 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dọc theo khe Ba Toa đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ quay mặt vào chợ Cẩm Tây (dãy nhà từ T3455/64 đến T203/65) và (dãy từ T30/64 đến T37/65) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ còn lại của tổ 5 + 3, khu Phan Đình Phùng (trừ những hộ mặt đường cạnh Công an phường) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân thuộc ngõ phía Nam đường Nguyễn Du (cạnh Thửa 178/68) từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến hết ngõ sau hộ mặt đường Nguyễn Du - hết ngõ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống núi Cốt mìn từ sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Siêu thị Bách hóa tổng hợp) đến cống sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Bách hóa tổng hợp) - cống |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phía Đông - Khu dân cư cạnh nhà Văn hóa Công nhân: Gồm 1 số hộ thuộc tổ 1+3+4+6, khu Hòa Bình đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phía Tây: Những họ cạnh Nhà Văn hóa Công nhân - Khu dân cư cạnh nhà Văn hóa Công nhân: Gồm 1 số hộ thuộc tổ 1+3+4+6, khu Hòa Bình đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân phía sau trụ sở UBND phường trừ hộ mặt đường Minh Khai đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân cư thuộc các tổ 3 + 4, khu Phan Đình Phùng trừ những hộ đường Phan Đình Phùng, đường vào VP Công ty cổ phần Than Đèo Nai, đường Nguyễn Du đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ ngõ ngang thứ nhất từ Phan Đình Phùng đến Minh Khai. (T89: T90; T92; T93; T94: T95; T114; T115)/65 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân cư khu vực sườn đồi từ tổ 4 + 6 +7, khu Thống Nhất đến tổ 1 + 3, khu Lê Lợi; tổ 2 + 3 +4, khu Dốc Thông đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân cư trên đồi gồm các tổ 3 +6, khu Thống Nhất; Tổ 1 + 2 +3, khu Dốc Thông đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m - Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Tây cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông từ lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ hơn 3m - Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Tây cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ còn lại đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lê Thanh Nghị (đường 18A) tiếp giáp phường Quang Hanh - tiếp giáp đường Tân Bình |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lê Thanh Nghị (đường 18A) tiếp giáp đường Tân Bình - hết thửa ông Đào Tuấn Biên (thửa số 43, TBĐ 163) |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Nguyên Giáp đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường 25/4 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hoàng Quốc Việt (đường 18A): Dãy phía Bắc - Từ cầu 1 đến cầu II đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường gom phía Nam đường 18A đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Phú (Đoạn đường 18) thửa số 53B+6, TBĐ 114 - thửa số 6, TBĐ 117 |
Đất TM-DV đô thị | 28.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Phú (Đoạn đường 18) khe cát giáp phường Cẩm Trang cũ - tiếp giáp cầu Ba toa |
Đất TM-DV đô thị | 23.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Phú (Đoạn đường 18) Cầu Ba Toa - ngã tư tổng hợp (2 phía) |
Đất TM-DV đô thị | 22.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lý Bôn sau hộ mặt đường Bà Triệu - lối vẽ vào phố Đoàn Kết |
Đất TM-DV đô thị | 11.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lý Bôn phố Đoàn Kết - Cầu Trắng |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A Cầu Trắng - Cầu Đồ |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Tô Hiệu đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 28.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Tô Hiệu đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 24.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Tô Hiệu đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Bái Tử Long sau hộ mặt đường Trần Phú - tiếp giáp hộ phía bắc đường Võ Huy Tâm và hộ phía bắc đường 2/4 |
Đất TM-DV đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Bái Tử Long hộ phía nam đường Võ Huy Tâm và hộ phía nam đường 2/4 - hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Bái Tử Long hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị - tiếp giáp hộ phía bắc đường bờ hồ (phía tây) và cổng chào Khu phố 6C (phía đông) |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hòa Hợp sau hộ mặt đường Trần Phú - hết nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112) |
Đất TM-DV đô thị | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hòa Hợp tiếp giáp nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112) - hết nhà ông Quang (thửa số 46, TBĐ 111) |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hòa Hợp tiếp giáp nhà ông Quang (thửa số 22, TBĐ 111) - nhà ông Để (thửa Số 197, TBĐ 107) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu B Hạt kiểm lâm (Từ thửa số 142, TBĐ 111 đến thửa số 148, TBĐ 111) thửa Số 142, TBĐ 111 - thửa số 148, TBĐ 111 |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường vào khe cát thửa đất số 166, TBĐ 112 - thửa số 08, TBĐ 112 |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường vào khe cát cầu nhà anh Lanh (thửa số 9B, TBĐ 112) - Ông Thắng (thửa số 253, TBĐ 107) |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường vào khe cát từ thửa số 167, TBĐ 112 - thửa số 63, TBĐ 112 |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường vào khe cát Ông Nhâm (thửa số 131, TBĐ 9) - bà Phượng (thửa số 184, TBĐ 6) |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường vào khe cát tiếp giáp nhà bà Phượng (thửa số 177, TBĐ 107) - cầu bê tông tổ 10 khu 1 (thửa số 122b: 145A1, TBĐ 107) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Lô 1 - Các hộ bám đường phía sau Ngân hàng Công thương - Khu đất cấp mới Ngân hàng Công thương đến nhà ông Vương thửa số 217, TBĐ 111 - thửa số 215, TBĐ III |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Lô 2 - Các hộ phía sau lô 1 - Khu đất cấp mới Ngân hàng Công thương đến nhà ông Vương thửa số 214, TBĐ 111 - thửa số 212, TBĐ 111 |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm phía bắc tường rào UB thành phố từ tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng công thương đến hết nhà ông Đinh Hiền (từ thửa số 122, TBĐ 111 đến thửa số 101, TBĐ 111) tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng công thương - nhà ông Đình Hiền (thửa số 101, TBĐ 111) |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố: sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa số 140, TBĐ 110) - hộ ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa số 129, TBĐ 110) |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố: tiếp giáp hộ ông Nguyễn Hồng Sơn - tiếp giáp hộ ông Phạm Xuân Lâm (ngã tư sau khu quy hoạch TT Hội nghị TP) |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường phía sau khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố và thửa số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110 đến thửa số 158, TBĐ 110 (nhà ông Đích) hộ bám đường phía sau khu quy hoạch Trung tâm Tổ chức hội nghị thành phố và thửa số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110 - thửa số 158, TBĐ 110 (nhà ông Đích) |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Từ hộ ông Ngô Minh Sơn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 110) đến hết hộ ông Vũ Văn Phương (thửa đất số 197E, tờ bản đồ số 110) thửa số 66, TBĐ 110 - thửa số 197E, TBĐ 110 |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu nhà Lò sau khách sạn Hải Yến - cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu nhà Lò giáp cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110) - hết ngã 3 (hết hộ ông Thuận thửa đất số 66, tờ bản đồ số 106 và hộ bà Phượng thửa đất số 58, tờ bản đồ số 106) |
Đất TM-DV đô thị | 7.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu đất cấp mới phía Bắc nhà văn hóa khu 2B Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường trục khu 3C: Từ sau hộ đường Bái Tử Long đến ngã 4 tiếp giáp phường Cẩm Thành cũ (đoạn đường qua cổng trường Lương Thế Vinh, từ thửa số 263, TBĐ 127 đến thửa số 04, TBĐ 129) sau hộ đường Bái Tử long - ngã 4 tiếp giáp phường Cẩm Thành cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ tổ 8, tổ 9 khu 3B song song với đường Bái Tử Long từ bốt điện đến giáp đường trục khu 3C (từ thửa số 344, TBĐ 121 đến thửa số 227, TBĐ 127) thửa số 344, TBĐ 121 - thửa số 227, TBĐ 127 |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 1 khu 3A: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến tường Cung văn hóa thiếu nhi thành phố (từ thửa số 112, TBĐ 116 đến thửa số 114, TBĐ 116) sau hộ mặt đường Bái Tử long (thửa số 112, TBĐ 116) - tường Cung văn hóa thiếu nhi thành phố (thửa số 114, TBĐ 116) |
Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Huy Tâm sau hộ đường Bái Tử Long - hết nhà bà Thủy (thửa số 310, TBĐ 121) |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Huy Tâm thửa số 309, TBĐ 121 - thửa số 23, TBĐ 117 |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Huy Tâm thửa số 60, TBĐ 117 - nhà bia Liệt sỹ (thửa số 156, TBĐ 122) |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Huy Tâm tiếp giáp hộ bám mặt đường bao Sân vận động - sang đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường qua cổng trường Mẫu giáo Cẩm Trung từ tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ 20) đến tiếp giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (từ thửa số 158, TBĐ 121 đến thửa số 192, TBĐ 121) tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ 20) - tiếp giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (từ thửa số 158, TBĐ 121 đến thửa số 192, TBĐ 121) |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống tổ 7 khu 3B từ nhà chị Nhung đến hết nhà ông Thủy (hạt kiểm lâm) (từ thửa số 155, TBĐ 121 đến thửa số 97, TBĐ 122) thửa số 155, TBĐ 121 - thửa số 97, TBĐ 122 |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu ao cá từ sau hộ mặt đường trục khu 3C đến cầu rẽ sang đường Thanh Niên (khu vực nhà bà Yến Long) (từ thửa số 18, TBĐ 123 đến thửa số 40, TBĐ 129) sau hộ mặt đường trục khu 3C - cầu rẽ sang đường Thanh Niên (cầu rẽ sang đường Thanh Niên) |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường từ sau hộ ông Thủy (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 128), ông Mỹ (thửa đất số 95. tờ bản đồ số 128) đến tiếp giáp đến tiếp giáp trường Lương Thế Vinh (cơ sở 2) sau hộ ông Thùy (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 128), ông Mỹ (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 128) - tiếp giáp trường Lương Thế Vinh (cơ sở 2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ mặt đường ngang song song với đường vào sân vận động (khu cấp đất phía Tây sân vận động) (từ thửa số 360, TBĐ 121 đến hết thửa số 153, TBĐ 122) thửa số 360, TBĐ 121 - hết thửa số 153, TBĐ 122 |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cổng phía đông chợ Cẩm Phả - Khu 4A, 4B, 4C sau hộ đường Trần Phú vòng qua cổng chợ phía đông (thửa số 35, TBĐ 115) - tiếp giáp hộ đường Bái Tử Long (thửa số 186+219, TBĐ 116) |
Đất TM-DV đô thị | 19.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngang 2/4 - Khu 4A, 4B, 4C sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 97+389, TBĐ 120) - tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 25+69, TBĐ 121) |
Đất TM-DV đô thị | 11.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường liên khu 4+6 - Khu 4A, 4B, 4C sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 36+343, TBĐ 125) - sau hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 131+302, TBĐ 126) |
Đất TM-DV đô thị | 11.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm phía đông đường Tô Hiệu (khu kho lương thực cũ) - Khu 4A, 4B, 4C sau hộ đường Tô Hiệu (thửa số 149, TBĐ 115) - thửa số 152, TBĐ 115 |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía sau chợ TT Cẩm Phả sau nhà ông Nam (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 284) - hết nhà ông Nghiền Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120) |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía sau chợ TT Cẩm Phả tiếp giáp nhà ông Nghiền Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120) - tiếp giáp nhà ông Toan Đằng (thửa đất số 48A, tờ bản đồ số 120) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông tòa nhà Cẩm Phả Plaza sau hộ đường Trần Phú - hết nhà ông Hoàn (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 4 khu 4A sau hộ mặt đường Bái Tử Long - nhà văn hóa khu 4A |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu tập thể lâm trường cũ (cạnh nhà ông Thắng thửa đất số 105, tờ bản đồ số 117) sau hộ mặt đường Bái Tử Long - hết nhà bà Mùi (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu nhà bà Dung Tuyên sau hộ đường xuống cổng phía đông chợ (thửa đất số 236, TBĐ 115) - hết nhà bà Dung Tuyển (thửa đất số 233, TBĐ 115) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 3,4 khu 4B sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 272, TBĐ 120) - tiếp giáp nhà ông Chuyên (thửa đất số 429, TBĐ 120) |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu đất cấp mới trong khuôn viên Cty XD và PT nhà ở thuộc tổ 2, tổ 3 khu 4B (từ thửa số 161, TBĐ 120 đến thửa số 104, TBĐ 121) và (từ thửa số 197A, TBĐ 120 đến thửa số 167, TBĐ 121) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ sau hộ đường Trần Phú (thửa đất số 82, TBĐ 114 và thửa đất số 354, TBĐ 115) - tiếp giáp họ ông Thứ (thửa đất số 84, TBĐ 114 và thửa đất số 131, TBĐ 115) |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ thửa số 45, TBĐ 114 - thửa đất số 33, TBĐ 114 |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ thửa số 283, TBĐ 114 - hết nhà ông Mã Văn Thứ (thửa số 83, TBĐ 114) |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 114) - tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu thửa số 141, TBĐ 115 |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ thửa số 145, TBĐ 114 - hết nhà ông Trần Tiến Thắng (thửa số 152B, TBĐ 114) |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 6 khu 5A tiếp giáp nhà ông Trần Công Cây (thửa đất số 106, TBĐ 114) - hết nhà ông Bình (thửa đất số 274, TBĐ 114) |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 1 khu 5 A tiếp giáp nhà ông Trung (thửa đất số 118 TBĐ 115) - tiếp giáp ngõ vào nhà anh Chiều (thửa đất số 69, TBĐ 115) |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường 1/5 sau hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 59, TBĐ 119) - tiếp giáp hộ mặt đường 2/9 (thửa đất số 33A, TBĐ 1191 |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường 2/9 sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa đất 46, 47 TBĐ 114) - sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị (thửa đất số 7, 32C TBĐ 125) |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân cư thuộc dự án khu xen cư khu 5 và những hộ dân cư bám đường dự án khu xen cư khu 5 của Công ty TNHH Thái Sơn 503 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bờ hồ Bến Do - Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 17.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường dự án lớn hơn hoặc bằng 10m - Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường dự án lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m - Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường dự án nhỏ hơn 7m - Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám tuyến đường ven biển - Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m - Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 5a, 5b, 6a, 6b, 6c - Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 1a, 1b, 2a, 2b - Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 4c, 5a, 5b, 6a, 6b, 6c - Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các khu 1a, 1b, 2a, 2b - Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng dưới 2m (thuộc phường Cẩm Trung cũ) - Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường Thanh Niên sau hộ mặt đường 18A - cổng chào khu phố 6 |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường Thanh Niên cổng chào khu phố 6 - đường Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường Thanh Niên sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - hết đất dự án giáp biển |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp thửa số 158, TBĐ 81 |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu Từ thửa số 158, TBĐ 81 - hết trường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu tiếp giáp trường Phan Bội Châu rẽ sang - trạm xá Đèo Nai cũ rẽ lên đồi đến nhà ông Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngõ 385 đường Trần Phú sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88) |
Đất TM-DV đô thị | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngõ 385 đường Trần Phú tiếp giáp nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88) - hết cầu |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) tiếp giáp nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81) - ngã 3 (quán bà Mai) |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) giáp nhà bà Mai - nhà ông Côi |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) quán nhà bà Mai rẽ sang tổ 5, khu 3 (tổ 27, 29 cũ), tổ 2, 3 khu 4A (tổ 30 cũ) - nhà bà Tuyết |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Khe Cát sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Điện (thửa số 70, TBĐ 84) |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Khe Cát sau nhà ông Điện (thửa số 70 TBĐ 84) - hết nhà ông Thanh (thửa số 8, TBĐ 84) |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Khe Cát tiếp giáp nhà ông Thanh (thửa số 8, TBĐ 84) - khe cát (nhà ông Chầu, thửa số 45, TBĐ 76) |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống khu V cạnh bến xe ôtô sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường giáp phía Đông trường THPT Cẩm Phả sau hộ mặt đường Trần Phú - thửa 109 TBĐ 79 |
Đất TM-DV đô thị | 11.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường giáp phía Đông trường THPT Cẩm Phả sau hộ ông Nguyễn Văn Cương (sau thửa 109A TBĐ số 79) - hết nhà bà Gái Sót (hết thửa 67 TBĐ 08) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường giáp phía Đông trường THPT Cẩm Phả nhà bà gái Sót - hết nhà bà Khuê |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành sau hộ mặt đường Trần Phú - thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) - nhà văn hóa khu phố 3 |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành nhà Văn hóa Khu phố 3 - hết nhà ông Sứ (thửa số 183, TBĐ 80) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành sau hộ mặt đường vào trường THCS Cẩm Thành - hết nhà bà Thịnh, thửa số 65, TBĐ 85 |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 49B sau hộ mặt đường Thanh niên - tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngang lối từ đường Thanh Niên sang Cẩm Trung cũ sau hộ mặt đường Thanh Niên - tiếp giáp phường Cẩm Trung cũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống trạm xá phường Cẩm Thành cũ sau hộ mặt đường 18A - hết trạm xá phường Cẩm Thành cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm vào Thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 911 sau hộ mặt đường Thanh Niên - hết thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 91 |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm vào nhà vĩnh biệt sau hộ mặt đường Thanh Niên - hết nhà vĩnh biệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm đối diện trường cấp 3 sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76) |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Từ tiếp giáp nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76) đến tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 1 khu Cẩm Thành 5 (tổ 40 cũ) sau hộ mặt đường khu V (bà Chung) - hết nhà bà Diệp Cường |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào BHXH cũ BHXH cũ - hết đường (nhà ông Tường) |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu thanh lý Xí nghiệp 908 (trừ các hộ bám mặt đường bê tông vào UBND phường Cẩm Thành cũ) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám tuyến đường ven biển - Trọn khu - Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m - Trọn khu - Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - Trọn khu - Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - Trọn khu - Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ giáp đường dự án khu dân cư thuộc tổ 1, 2 khu 8 (tổ 58, khu 7 cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Cẩm Phả cũ từ sau hộ mặt đường thanh niên đến tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ sau hộ mặt đường thanh niên - tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường nội bộ dự án 955 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân thuộc tổ 1, khu 3 (tổ 35c cũ) (trừ những hộ bám mặt đường vào phòng Giáo dục) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Bắc trường THPT Cẩm Phả Từ ông Từ (tờ 11 TBĐ 82) - thửa 109 TBĐ 79 |
Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Bắc trường THPT Cẩm Phả sau hộ thuộc cung 64.1 - thửa 180 TBĐ 07 |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây trường THPT Cẩm Phả sau mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Từ (thửa số 11, TBĐ 82) |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Thành cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhà hơn 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Thành cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường nhỏ hơn 2m và các hộ trên đồi + dưới khe - Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Thành cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (đường gom) song song với đường Lê Thanh Nghị (trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ) tiếp giáp suối khe Ba Toa - tiếp giáp đường phố Tân Bình |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (đường gom) song song với đường Lê Thanh Nghị (trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ) tiếp giáp đường Tân Bình - hết thửa 193 tờ bản đồ 154 (phía bắc đường) |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (đường gom) Dự án thuộc tổ 2, tổ 3 khu Diêm Thủy (từ thửa 173 tờ bản đồ 154 đến hết thửa 39 tờ bản đồ 156) thửa 173 tờ bản đồ 154 - hết thửa 39 tờ bản đồ 156 |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Cẩm Bình sau hộ mặt đường 18A (tiếp giáp thửa 30 tờ bản đồ số 139) - hết nhà anh Thế (hết thửa 25 tờ bản đồ số 141) |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Cẩm Bình tiếp giáp nhà ông Thế (thửa 25 tờ bản đồ số 141) - hết nhà ông Chiền (thửa 44 tờ bản đồ số 153) |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Cẩm Bình tiếp giáp nhà ông Chiến (thửa 44 tờ bản đồ số 153) - hết trường Tiểu học Phan Bội Châu (hết thửa 875 tờ bản đồ số 152) |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Cẩm Bình tiếp giáp trường Tiểu học Phan Bội Châu (tiếp giáp thửa 875 tờ bản đồ số 152) - trạm điện 2 (Hòa Lạc) (hết thửa 7 tờ bản đồ số 158) |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Cẩm Bình Từ tiếp giáp trạm điện 2 khu Hòa Lạc (tiếp giáp thửa 7 TBĐ 158) - hết nhà ông Tuấn( hết thửa 71 TBĐ 158) và đường ra cầu sang khu Minh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phố Tân Bình sau hộ mặt đường 18A - đến biển |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phố Nguyễn Trãi đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phía đông dự án Vincom - Đoạn đường quanh dự án khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom) sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - tiếp giáp dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án cty Tâm Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ còn lại thuộc dự án - Đoạn đường quanh dự án khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường dốc bà Tài Công từ sau hộ mặt đường 18A đến giáp hộ mặt phố Cẩm Bình (Từ thửa 41 tờ bản đồ số 142 đến thửa 354 tờ bản đồ số 147) sau hộ mặt đường 18A (thửa 41 tờ bản đồ số 142 đến - giáp hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 354 tờ bản đồ số 147) |
Đất TM-DV đô thị | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường Đảng từ sau hộ mặt đường Thanh niên đến hết nhà ông Dương (Từ thửa 71 tờ bản đồ số 150 đến hết thửa 46 tờ bản đồ số 151) sau hộ mặt đường Thanh niên (thửa 71 tờ bản đồ số 150) - hết nhà ông Dương (hết thửa 46 tờ bản đồ số 151) |
Đất TM-DV đô thị | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn 1 nhà ông Hòa (thửa 6 tờ bản đồ số 139) - hết nhà ông Vận (hết thửa 185 tờ bản đồ số 141) |
Đất TM-DV đô thị | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn 1 tiếp giáp nhà ông Vận (tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141) - hết nhà ông Đường (hết thửa 220 tờ bản đồ số 141) |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn 1 tiếp giáp nhà ông Vận (tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141) - cổng chào nhà ông Nấng (hết thửa 9 tờ bản đồ số 144) |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn 1 sau hộ mặt đường 18A (thửa 04 tờ bản đồ số 138) - tiếp giáp nhà ông Tuấn (hết thửa 9 tờ bản đồ số 145) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Hòa tiếp giáp thửa 48, tờ bản đồ số 145 - hết nhà văn hóa khu Minh Hòa (hết thửa 210 tờ bản đồ số 151) |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Hòa giáp nhà ông Phúc (thửa 28, TBĐ 150) - hết nhà ông Ân (hết thửa 148 tờ bản đồ số 151) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Tiến A sau hộ mặt đường 18A (thửa 33 tờ bản đồ số 143) - giáp nhà bà Ngoan (hết thửa 113 tờ bản đồ số 148) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Tiến A sau hộ mặt đường Tân Bình (từ thửa 130, TBĐ 148) - tiếp giáp nhà ông Vịnh (hết thửa số 58, TBĐ 147) |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ mặt đường xuống núi cốt Mìn tiếp giáp Cẩm Tây (thửa 33 tờ bản đồ số 149) - tiếp giáp hộ chân núi Cốt Mìn (Minh Tiến A) (hết thửa 105 tờ bản đồ số 149) |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Tiến B sau hộ mặt đường 18A (thửa 10 tờ bản đồ số 142) - hết nhà bà Tài (hết thửa 93 tờ bản đồ số 142) |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Hộ anh Thành Hồng, Kính Bình, ông Trịnh Hòa thửa 57 tờ bản đồ số 142 - hết thửa 93 tờ bản đồ số 142 |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến sau hộ nhà ông Độ (thửa 63 tờ bản đồ số 153) - tiếp giáp hộ mặt đường Tân Bình (hết thửa 74 tờ bản đồ số 154) |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến nhà chị Hiền (thửa 214 tờ bản đồ số 10) - hết nhà ông Thanh (hết thửa 12 tờ bản đồ số 143) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến hộ sau mặt phố Thủy Cơ (thửa đất số 55, TBĐ số 153 - hết nhà ông Thoảng (thửa 168 TBĐ số 153) |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến sau mặt phố Cẩm Bình (thửa đất số 63, TBĐ số 153) - hết nhà ông Hồng Đạo (thửa 201 TBĐ số 16) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Ngõ 88 - Đoạn đường khu Bình Minh sau hộ mặt đường phố Cẩm Bình (thửa đất số 189 TBĐ số 147) - tiếp giáp suối Ba Toa (đến hết thửa số 88C TBĐ số 145) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường bê tông tổ 1, tổ 2 khu Bình Minh, tổ 5 khu Nam Tiến - Đoạn đường khu Bình Minh sau hộ mặt đường ngõ 88 (thửa số 167, TBĐ số 146) - tiếp giáp hộ mặt đường Cẩm Bình (thửa số 78, TBĐ 152) |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường bê tông tổ 01 khu Hòa Lạc, 03 Bình Minh - Đoạn đường khu Bình Minh thửa đất số 17, TBĐ 152 - giáp khe Ba Toa (đến hết thửa số 48,TBĐ 151) |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường kênh Ba Toa; sau sân Tennis (từ thửa số 18,TBĐ số 139) - hết nhà bà Hà (thửa số 195, TBĐ số 151) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường kênh Ba Toa; thửa số 274, TBĐ số 146 - hết thửa số 9B, TBĐ 151 (nhà bà Điểm) |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường kênh Ba Toa; nhà ông Ngân (thửa số 45, TBĐ 151) - hết thửa 148 TBĐ số 151 |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường kênh Ba Toa; tiếp giáp nhà ông Huy (thửa số 281, TBĐ 158) - hết thửa số 67A TBĐ 158 |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m - Dự án khu dân cư đô thị khu Điểm Thủy (Công ty cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám mặt đường Tân Bình đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m - Dự án khu dân cư đô thị khu Điểm Thủy (Công ty cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám mặt đường Tân Bình đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m - Dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Công ty Tâm Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (Vincom) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m - Dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Công ty Tâm Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (Vincom) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m - Các dự án nhóm nhà ở trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến, Hòa Lạc, Hòn Một, Minh Hòa) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m - Các dự án nhóm nhà ở trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến, Hòa Lạc, Hòn Một, Minh Hòa) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bao biển - Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m - Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô thường) - Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô một mặt bám đường và một mặt bám cây xanh) - Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những ô đất bám một đường bê tông thuộc khu đất đấu giá tại tổ 4, Diêm Thủy - Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phía Đông - khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình) - Đoạn đường khu Hòa Lạc đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phía Tây khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình) - Đoạn đường khu Hòa Lạc đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu Hòa Lạc từ sau hộ mặt phố Cẩm Bình đến giáp khe Ba Toa (ông Khuế) (Từ thửa 257 tờ bản đồ số 14 đến hết thửa 90 tờ bản đồ số 14) sau hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 257 tờ bản đồ số 14) - giáp khe Ba Toa (ông Khuế) (hết thửa 90 tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Diêm Thủy sau hộ mặt đường phố Tân Bình (từ thửa số 319, TBĐ 154) - hết nhà ông Tình (thửa số 286,TBĐ số 155) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Diêm Thủy tiếp giáp nhà ông Tình (thửa số 286, TBĐ số 155) - hết nhà ông Quang (thửa số 20, TBĐ số 155) |
Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu tổ 9 Diêm Thủy sau hộ mặt đường phố Thủy Cơ (thửa số 342, TBĐ số 154) - hết thửa số 378, TBĐ số 154 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Diêm Thủy sau hộ mặt đường phố Tân Bình (thửa số 404, TBĐ 154) - hết nhà ông Khang (thửa số 326, TBĐ số 154) |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ dân bám đường dự án phường Cẩm Bình cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông tổ 03 + 04 + 06 + 07 Diêm Thủy đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông dọc mương thoát nước Cẩm Đông - Cẩm Bình đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ từ sau mặt đường QL18 (thửa 40, 1BĐ 163) đến hết thửa 61, TBĐ 163 hộ sau mặt đường QL18 (thửa 40, TBĐ 163) - hết thửa 61, TBĐ 163 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường bê tông từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà) (Từ thửa 5 tờ bản đồ số 157 đến hết thửa 14 tờ bản đồ số 158) sau hộ mặt đường Thanh Niên - hết nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà) |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông ≥ 3m - Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông từ ≥2m đến < 3 m - Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân giáp chân núi Cốt Mìn thuộc khu Diêm Thủy + Minh Tiến A - Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám đường bê tông < 2m - Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Bà Triệu: Phía Đông từ ngã tư tổng hợp cầu 1 (từ thửa 444 tờ bản đồ 16 đến thửa 243 tờ bản đồ số 27). Phía Tây từ ngã tư tổng hợp thửa 18, tờ bản đồ 16 đến thửa đất số 170 tờ bản đồ số 26 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 21.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường tuyến tránh 18A (Phía Nam vòng xuyến từ thửa 12 tờ bản đồ số 30 đến thửa số 99 tờ bản đồ số 31) từ thửa 12 tờ bản đồ số 30 - thửa số 99 tờ bản đồ số 31 |
Đất TM-DV đô thị | 11.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường quảng trường 12/11: Tú ngã tư tổng hợp đến đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo ngã tư tổng hợp - đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía bắc chợ Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến tiếp giáp suối sau hộ mặt đường phố Bà Triệu - tiếp giáp suối |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Nam chợ Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến hết chợ hộ ông Thắng và hộ ông Tiền (thửa số 40, TBĐ 35) sau hộ mặt đường phố Bà Triệu - hết chợ hộ ông Thăng và hộ ông Tiền (thửa số 40, TBĐ 35) |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Tây chợ Cẩm Đông đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3: Từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc đội quản lý thị trường - thửa số 59A tờ bản đồ số 27 |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3: Từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc tiếp giáp thửa số 59A tờ bản đồ số 27 - thửa 395 tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông, mương thoát nước tổ 37 đoạn từ sau hộ mặt đường Bà Triệu (từ thửa 244 tờ bản đồ số 26 đến hết thửa 395 tờ bản đồ số 22). thửa 244 tờ bản đồ số 26 - thửa 395 tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ phía sau mặt đường phố Bà Triệu đến thửa 338 tờ bản đồ số 22 phía sau mặt đường phố Bà Triệu - thửa 338 tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ phía sau mặt đường phố Bà Triệu Khu vực Xí nghiệp may thanh lý đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường từ lối rẽ vào đường Trần Hưng Đạo đến hết Công ty vật tư vận tải lối rẽ vào đường Trần Hưng Đạo - hết Công ty vật tư vận tải |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả đến suối Ngô Quyền ngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả - suối Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Khánh Dư (phố Trần Phú cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Từ sau hộ mặt đường 12/11 đến sau hộ mặt đường Trần Khánh Dư sau hộ mặt đường 12/11 - sau hộ mặt đường Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hoàng Văn Thụ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Quang Trung đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Đoàn Kết đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngõ I phố Đoàn Kết từ tiếp giáp nhà bà Phả đến suối (Từ thửa 391 tờ bản đồ số 16 đến 262 tờ bản đồ số 17) áp dụng cho cả thửa 406/16 tiếp giáp nhà bà Phả - suối |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Huỳnh Thúc Kháng đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân cư bám phố Nguyễn Bình thửa 194 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017) - hết thửa 85 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ còn lại của phố Nguyễn Bình: từ thửa 107 tờ bản đồ số 11 đến thửa 213 tờ bản đồ số 11 và các thửa 91B, 189A, 222 tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính 2017 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phố Nguyễn Bình sau hộ mặt đường Lý Bôn - thửa 124, TBĐ 21 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phố Nguyễn Bình cầu sắt - tiếp giáp hộ mặt đường 18A cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Thắng Lợi - Phố Nguyễn Bình sau hộ mặt đường 18A mới - sau hộ đường 18 A cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông từ cây xăng đến tiếp giáp đường cầu trắng, cầu đổ (Đường Cẩm Đông) - Khu dân cư Hải Sơn I, II đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ thuộc khu đất ao cá (sau cây xăng Hải Sơn) - Khu dân cư Hải Sơn I, II đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 1 - Khu dân cư Hải Sơn I, II đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 2 - Khu dân cư Hải Sơn I, II đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường ra cảng Vũng Đục tiếp giáp hộ mặt đường 18A tuyến tránh - hết khu văn phòng Công ty Đức Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 7.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường ra cảng Vũng Đục đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường ra cảng Vũng Đục tượng đài liệt sỹ - thửa đất số 2 tờ bản đồ số 45 |
Đất TM-DV đô thị | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ nằm trong Dự án khu dân cư Đèo Nai đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ phía sau nhà điều hành sản xuất Công ty Thống Nhất đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ sau hộ mặt đường phía nam đường 18A, đường vào than Hạ Long đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường lớn hơn hoặc bằng 7m - Các hộ nằm trong dự án Đông Đô đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường dưới 7m - Các hộ nằm trong dự án Đông Đô đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân thuộc lô 64, khu Diêm Thủy (đất dự án) phía Nam Công ty Than Hạ Long. Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường lớn hơn hoặc bằng 10m - Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường dưới 7m - Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu dân trên đồi gồm các tổ: 1, 12, 13, 14, 15 (tổ 2, 3, 4, 6, 14, 18, 19, 20 phường Cẩm Đông cũ phía bắc đường sắt) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường nhựa tổ 31, 32, 33 từ thửa 05 tờ bản đồ số 20 đến giáp cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông (áp dụng cả hai phía) thửa 05 tờ bản đồ số 20 - giáp cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường suối Ngô Quyền, từ cửa lò 13 đến tiếp giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn (áp dụng cả hai phía) cửa lò 13 - tiếp giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông phía nam dự án Đèo Nai) từ thửa 6, tờ bản đồ 34 đến thửa 25, tờ bản đồ 35) thửa 6, tờ bản đồ 34 - thửa 25, tờ bản đồ 35 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ tiếp giáp dự án và bám đường bê tông dự án: Khu dân cư tự xây tại phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả (do Công ty CP than Đèo Nai - Vinacomin nay là Công ty CP than Đèo Nai - Cọc Sáu làm chủ đầu tư) từ thửa 98 TBĐ 35 đến thửa 79, TBĐ 31 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ phía đông Văn phòng Công ty than Thống Nhất TKV tổ 64, khu Diêm Thủy từ thửa số 4 đến thửa số 89, tờ bản đồ số 31 thửa số 4, tờ số 31 - thửa số 89, tờ số 31 |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông tổ 1, khu Lán Ga từ thửa 20 tờ bản đồ số 7 đến thửa 44 tờ bản đồ số 11 thửa 20 tờ bản đồ số 7 - thửa 44 tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường lớn hơn hoặc bằng 3m - Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường từ lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ hơn 3m - Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường nhỏ hơn 2m - Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Ngõ 65 đường Trần Phú (từ thửa số 285, TBĐ 68) - Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám Ngõ 49 + Ngõ 39 + Ngõ 33 + Ngõ 27 từ sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong - Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp sau hộ bám đường Trần Phú - khu Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám ngô 27 từ sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong - Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp sau hộ bám đường Trần Phú - khu Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ còn lại - Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường Trần Phú tổ 7 + 8 khu Lê Hồng Phong sát ruộng rau T(29 + 30)/69 - T(77 + 75)/69 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Nguyễn Du (Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến giáp Cẩm Đông cũ) sau hộ mặt đường Trần Phú - giáp Cẩm Đông cũ |
Đất TM-DV đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hòa Bình Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60) - hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60) |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hòa Bình tiếp giáp ngõ 41 - cổng trạm xá Công ty than Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ 2 bên đường ngõ 3 (từ thửa 8/TBĐ 64 đến thửa 22/TBĐ 64) + 28 (từ thửa 232/TBĐ 64 đến thửa 330/TBĐ 64) + 29 (từ thửa 237 /TBĐ 64 đến thửa 244,TBĐ 64) + 41 (thửa 122/TBĐ 64 đến thửa 1157TBĐ 64) + 48 (từ thửa 308/TBĐ 64 đến hết thửa 485/TBĐ 63) phố đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường Bê tông vào nhà văn hóa khu Hòa Bình (phía đông Nhà văn hóa công nhân) - Đường Hòa Bình đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Lao Động A + B từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợi - Đường Hòa Bình sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phan Chu Trinh sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phan Chu Trinh sau đường Nguyễn Du - tiếp giáp ngõ phía bắc vào chợ Cẩm Tây |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phan Chu Trinh sau hộ tiếp giáp ngõ 25 (thửa số 347, TBĐ 64) - sau hộ mặt đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phạm Ngũ Lão sau hộ mặt đường Nguyễn Du - hết ngõ 25 (thửa số 203, TBĐ 65) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phạm Ngũ Lão sau hộ mặt đường vào chợ - sau hộ mặt đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Minh Khai sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa 189/68+214/68) - sau hộ mặt đường Nguyễn Du (thửa 169/684 172/68) |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Minh Khai sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hồ Tùng Mậu sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phan Đình Phùng sau hộ đường Nguyễn Du - sau hộ đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Yết Kiêu sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phạm Hồng Thái sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Ngõ vào nhà bà Tuyết Đinh sau hộ mặt đường Trần Phú - hết nhà ông bà Tuyết Định (thửa số 180, TBĐ 68), tổ 6 khu Lao Động |
Đất TM-DV đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường trường Nam Hải sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Nam trường Nam Hải sau hộ mặt đường vào trường Nam Hải - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngõ 11 phố Kim Đồng (cạnh công an phường) sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường vào VP Công ty cổ phần than Đèo Nai |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Lê Lợi tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình (thửa số 180, TBĐ 60) - tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (hết thửa 184, TBĐ 60) |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất (Đường Lê Lợi kéo dài) sau hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu - đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ |
Đất TM-DV đô thị | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Lê Lai sau hộ mặt đường phố Lê Lợi - tiếp giáp khu tập thể điện mỏ |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu dân cư thuộc các tổ 2+3+4+5 khu Lê Lợi Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 8 khu Lê Lợi sau hộ mặt đường Lê Lai - tiếp giáp trường Hồng Cẩm |
Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu dân cư sau Nhà văn hóa Lê Lợi Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám đường lên Dốc Thông sau hộ mặt đường vào văn phòng Công ty than Thống Nhất cũ - lối rẽ vào nhà bà Mánh (T72/65 đến T21/65) |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám đường lên Dốc Thông thửa 19, TBĐ 65 - hết trường Hồng Cẩm |
Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Đông đường lên trường Hồng Cẩm (Thị ủy cũ) gồm 1 số hộ ở các tổ 4+5, khu Dốc Thông Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Dãy phía Bắc - Đoạn đường vào Văn phòng Cty cổ phần Than Đèo Nai từ sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65) đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Dãy phía Nam - Đoạn đường vào Văn phòng Cty cổ phần Than Đèo Nai từ sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65) đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Từ đường vào Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai đến đường vào khu tập thể Công ty Than Thống Nhất đường vào Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai - đường vào khu tập thể Công ty Than Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Một số hộ dân sau hộ mặt đường phía Bắc đường Nguyễn Du khu nhà bà Chung + bà Hằng (T90/68 - T91/68) T90/68 - T91/68 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dọc theo hai bên khe nước từ sau Văn phòng CBKD than Cẩm Phả đến hết T42/64 - T45/64 sau Văn phòng CBKD than Cẩm Phả - T42/64 - T45/64 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dọc theo khe Ba Toa đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ quay mặt vào chợ Cẩm Tây (dãy nhà từ T3455/64 đến T203/65) và (dãy từ T30/64 đến T37/65) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ còn lại của tổ 5 + 3, khu Phan Đình Phùng (trừ những hộ mặt đường cạnh Công an phường) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân thuộc ngõ phía Nam đường Nguyễn Du (cạnh Thửa 178/68) từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến hết ngõ sau hộ mặt đường Nguyễn Du - hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống núi Cốt mìn từ sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Siêu thị Bách hóa tổng hợp) đến cống sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Bách hóa tổng hợp) - cống |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phía Đông - Khu dân cư cạnh nhà Văn hóa Công nhân: Gồm 1 số hộ thuộc tổ 1+3+4+6, khu Hòa Bình đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phía Tây: Những họ cạnh Nhà Văn hóa Công nhân - Khu dân cư cạnh nhà Văn hóa Công nhân: Gồm 1 số hộ thuộc tổ 1+3+4+6, khu Hòa Bình đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân phía sau trụ sở UBND phường trừ hộ mặt đường Minh Khai đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân cư thuộc các tổ 3 + 4, khu Phan Đình Phùng trừ những hộ đường Phan Đình Phùng, đường vào VP Công ty cổ phần Than Đèo Nai, đường Nguyễn Du đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ ngõ ngang thứ nhất từ Phan Đình Phùng đến Minh Khai. (T89: T90; T92; T93; T94: T95; T114; T115)/65 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân cư khu vực sườn đồi từ tổ 4 + 6 +7, khu Thống Nhất đến tổ 1 + 3, khu Lê Lợi; tổ 2 + 3 +4, khu Dốc Thông đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân cư trên đồi gồm các tổ 3 +6, khu Thống Nhất; Tổ 1 + 2 +3, khu Dốc Thông đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m - Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Tây cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông từ lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ hơn 3m - Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Tây cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ còn lại đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lê Thanh Nghị (đường 18A) tiếp giáp phường Quang Hanh - tiếp giáp đường Tân Bình |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lê Thanh Nghị (đường 18A) tiếp giáp đường Tân Bình - hết thửa ông Đào Tuấn Biên (thửa số 43, TBĐ 163) |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Nguyên Giáp đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường 25/4 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hoàng Quốc Việt (đường 18A): Dãy phía Bắc - Từ cầu 1 đến cầu II đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường gom phía Nam đường 18A đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Phú (Đoạn đường 18) thửa số 53B+6, TBĐ 114 - thửa số 6, TBĐ 117 |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Phú (Đoạn đường 18) khe cát giáp phường Cẩm Trang cũ - tiếp giáp cầu Ba toa |
Đất SX-KD đô thị | 15.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Phú (Đoạn đường 18) Cầu Ba Toa - ngã tư tổng hợp (2 phía) |
Đất SX-KD đô thị | 14.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lý Bôn sau hộ mặt đường Bà Triệu - lối vẽ vào phố Đoàn Kết |
Đất SX-KD đô thị | 7.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lý Bôn phố Đoàn Kết - Cầu Trắng |
Đất SX-KD đô thị | 7.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A Cầu Trắng - Cầu Đồ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Tô Hiệu đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Tô Hiệu đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Tô Hiệu đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Bái Tử Long sau hộ mặt đường Trần Phú - tiếp giáp hộ phía bắc đường Võ Huy Tâm và hộ phía bắc đường 2/4 |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Bái Tử Long hộ phía nam đường Võ Huy Tâm và hộ phía nam đường 2/4 - hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Bái Tử Long hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị - tiếp giáp hộ phía bắc đường bờ hồ (phía tây) và cổng chào Khu phố 6C (phía đông) |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hòa Hợp sau hộ mặt đường Trần Phú - hết nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112) |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hòa Hợp tiếp giáp nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112) - hết nhà ông Quang (thửa số 46, TBĐ 111) |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hòa Hợp tiếp giáp nhà ông Quang (thửa số 22, TBĐ 111) - nhà ông Để (thửa Số 197, TBĐ 107) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu B Hạt kiểm lâm (Từ thửa số 142, TBĐ 111 đến thửa số 148, TBĐ 111) thửa Số 142, TBĐ 111 - thửa số 148, TBĐ 111 |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường vào khe cát thửa đất số 166, TBĐ 112 - thửa số 08, TBĐ 112 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường vào khe cát cầu nhà anh Lanh (thửa số 9B, TBĐ 112) - Ông Thắng (thửa số 253, TBĐ 107) |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường vào khe cát từ thửa số 167, TBĐ 112 - thửa số 63, TBĐ 112 |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường vào khe cát Ông Nhâm (thửa số 131, TBĐ 9) - bà Phượng (thửa số 184, TBĐ 6) |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường vào khe cát tiếp giáp nhà bà Phượng (thửa số 177, TBĐ 107) - cầu bê tông tổ 10 khu 1 (thửa số 122b: 145A1, TBĐ 107) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Lô 1 - Các hộ bám đường phía sau Ngân hàng Công thương - Khu đất cấp mới Ngân hàng Công thương đến nhà ông Vương thửa số 217, TBĐ 111 - thửa số 215, TBĐ III |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Lô 2 - Các hộ phía sau lô 1 - Khu đất cấp mới Ngân hàng Công thương đến nhà ông Vương thửa số 214, TBĐ 111 - thửa số 212, TBĐ 111 |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm phía bắc tường rào UB thành phố từ tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng công thương đến hết nhà ông Đinh Hiền (từ thửa số 122, TBĐ 111 đến thửa số 101, TBĐ 111) tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng công thương - nhà ông Đình Hiền (thửa số 101, TBĐ 111) |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố: sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa số 140, TBĐ 110) - hộ ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa số 129, TBĐ 110) |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố: tiếp giáp hộ ông Nguyễn Hồng Sơn - tiếp giáp hộ ông Phạm Xuân Lâm (ngã tư sau khu quy hoạch TT Hội nghị TP) |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường phía sau khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố và thửa số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110 đến thửa số 158, TBĐ 110 (nhà ông Đích) hộ bám đường phía sau khu quy hoạch Trung tâm Tổ chức hội nghị thành phố và thửa số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110 - thửa số 158, TBĐ 110 (nhà ông Đích) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Từ hộ ông Ngô Minh Sơn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 110) đến hết hộ ông Vũ Văn Phương (thửa đất số 197E, tờ bản đồ số 110) thửa số 66, TBĐ 110 - thửa số 197E, TBĐ 110 |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu nhà Lò sau khách sạn Hải Yến - cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110) |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu nhà Lò giáp cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110) - hết ngã 3 (hết hộ ông Thuận thửa đất số 66, tờ bản đồ số 106 và hộ bà Phượng thửa đất số 58, tờ bản đồ số 106) |
Đất SX-KD đô thị | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu đất cấp mới phía Bắc nhà văn hóa khu 2B Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường trục khu 3C: Từ sau hộ đường Bái Tử Long đến ngã 4 tiếp giáp phường Cẩm Thành cũ (đoạn đường qua cổng trường Lương Thế Vinh, từ thửa số 263, TBĐ 127 đến thửa số 04, TBĐ 129) sau hộ đường Bái Tử long - ngã 4 tiếp giáp phường Cẩm Thành cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ tổ 8, tổ 9 khu 3B song song với đường Bái Tử Long từ bốt điện đến giáp đường trục khu 3C (từ thửa số 344, TBĐ 121 đến thửa số 227, TBĐ 127) thửa số 344, TBĐ 121 - thửa số 227, TBĐ 127 |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 1 khu 3A: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến tường Cung văn hóa thiếu nhi thành phố (từ thửa số 112, TBĐ 116 đến thửa số 114, TBĐ 116) sau hộ mặt đường Bái Tử long (thửa số 112, TBĐ 116) - tường Cung văn hóa thiếu nhi thành phố (thửa số 114, TBĐ 116) |
Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Huy Tâm sau hộ đường Bái Tử Long - hết nhà bà Thủy (thửa số 310, TBĐ 121) |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Huy Tâm thửa số 309, TBĐ 121 - thửa số 23, TBĐ 117 |
Đất SX-KD đô thị | 8.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Huy Tâm thửa số 60, TBĐ 117 - nhà bia Liệt sỹ (thửa số 156, TBĐ 122) |
Đất SX-KD đô thị | 7.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Huy Tâm tiếp giáp hộ bám mặt đường bao Sân vận động - sang đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 8.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường qua cổng trường Mẫu giáo Cẩm Trung từ tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ 20) đến tiếp giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (từ thửa số 158, TBĐ 121 đến thửa số 192, TBĐ 121) tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ 20) - tiếp giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (từ thửa số 158, TBĐ 121 đến thửa số 192, TBĐ 121) |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống tổ 7 khu 3B từ nhà chị Nhung đến hết nhà ông Thủy (hạt kiểm lâm) (từ thửa số 155, TBĐ 121 đến thửa số 97, TBĐ 122) thửa số 155, TBĐ 121 - thửa số 97, TBĐ 122 |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu ao cá từ sau hộ mặt đường trục khu 3C đến cầu rẽ sang đường Thanh Niên (khu vực nhà bà Yến Long) (từ thửa số 18, TBĐ 123 đến thửa số 40, TBĐ 129) sau hộ mặt đường trục khu 3C - cầu rẽ sang đường Thanh Niên (cầu rẽ sang đường Thanh Niên) |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường từ sau hộ ông Thủy (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 128), ông Mỹ (thửa đất số 95. tờ bản đồ số 128) đến tiếp giáp đến tiếp giáp trường Lương Thế Vinh (cơ sở 2) sau hộ ông Thùy (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 128), ông Mỹ (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 128) - tiếp giáp trường Lương Thế Vinh (cơ sở 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ mặt đường ngang song song với đường vào sân vận động (khu cấp đất phía Tây sân vận động) (từ thửa số 360, TBĐ 121 đến hết thửa số 153, TBĐ 122) thửa số 360, TBĐ 121 - hết thửa số 153, TBĐ 122 |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cổng phía đông chợ Cẩm Phả - Khu 4A, 4B, 4C sau hộ đường Trần Phú vòng qua cổng chợ phía đông (thửa số 35, TBĐ 115) - tiếp giáp hộ đường Bái Tử Long (thửa số 186+219, TBĐ 116) |
Đất SX-KD đô thị | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngang 2/4 - Khu 4A, 4B, 4C sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 97+389, TBĐ 120) - tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 25+69, TBĐ 121) |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường liên khu 4+6 - Khu 4A, 4B, 4C sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 36+343, TBĐ 125) - sau hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 131+302, TBĐ 126) |
Đất SX-KD đô thị | 7.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm phía đông đường Tô Hiệu (khu kho lương thực cũ) - Khu 4A, 4B, 4C sau hộ đường Tô Hiệu (thửa số 149, TBĐ 115) - thửa số 152, TBĐ 115 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía sau chợ TT Cẩm Phả sau nhà ông Nam (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 284) - hết nhà ông Nghiền Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120) |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía sau chợ TT Cẩm Phả tiếp giáp nhà ông Nghiền Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120) - tiếp giáp nhà ông Toan Đằng (thửa đất số 48A, tờ bản đồ số 120) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông tòa nhà Cẩm Phả Plaza sau hộ đường Trần Phú - hết nhà ông Hoàn (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 115) |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 4 khu 4A sau hộ mặt đường Bái Tử Long - nhà văn hóa khu 4A |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu tập thể lâm trường cũ (cạnh nhà ông Thắng thửa đất số 105, tờ bản đồ số 117) sau hộ mặt đường Bái Tử Long - hết nhà bà Mùi (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 116) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu nhà bà Dung Tuyên sau hộ đường xuống cổng phía đông chợ (thửa đất số 236, TBĐ 115) - hết nhà bà Dung Tuyển (thửa đất số 233, TBĐ 115) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 3,4 khu 4B sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 272, TBĐ 120) - tiếp giáp nhà ông Chuyên (thửa đất số 429, TBĐ 120) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu đất cấp mới trong khuôn viên Cty XD và PT nhà ở thuộc tổ 2, tổ 3 khu 4B (từ thửa số 161, TBĐ 120 đến thửa số 104, TBĐ 121) và (từ thửa số 197A, TBĐ 120 đến thửa số 167, TBĐ 121) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ sau hộ đường Trần Phú (thửa đất số 82, TBĐ 114 và thửa đất số 354, TBĐ 115) - tiếp giáp họ ông Thứ (thửa đất số 84, TBĐ 114 và thửa đất số 131, TBĐ 115) |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ thửa số 45, TBĐ 114 - thửa đất số 33, TBĐ 114 |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ thửa số 283, TBĐ 114 - hết nhà ông Mã Văn Thứ (thửa số 83, TBĐ 114) |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 114) - tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu thửa số 141, TBĐ 115 |
Đất SX-KD đô thị | 7.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ thửa số 145, TBĐ 114 - hết nhà ông Trần Tiến Thắng (thửa số 152B, TBĐ 114) |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 6 khu 5A tiếp giáp nhà ông Trần Công Cây (thửa đất số 106, TBĐ 114) - hết nhà ông Bình (thửa đất số 274, TBĐ 114) |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 1 khu 5 A tiếp giáp nhà ông Trung (thửa đất số 118 TBĐ 115) - tiếp giáp ngõ vào nhà anh Chiều (thửa đất số 69, TBĐ 115) |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường 1/5 sau hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 59, TBĐ 119) - tiếp giáp hộ mặt đường 2/9 (thửa đất số 33A, TBĐ 1191 |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường 2/9 sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa đất 46, 47 TBĐ 114) - sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị (thửa đất số 7, 32C TBĐ 125) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân cư thuộc dự án khu xen cư khu 5 và những hộ dân cư bám đường dự án khu xen cư khu 5 của Công ty TNHH Thái Sơn 503 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bờ hồ Bến Do - Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường dự án lớn hơn hoặc bằng 10m - Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường dự án lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m - Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường dự án nhỏ hơn 7m - Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám tuyến đường ven biển - Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m - Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 5a, 5b, 6a, 6b, 6c - Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 1a, 1b, 2a, 2b - Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 4c, 5a, 5b, 6a, 6b, 6c - Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các khu 1a, 1b, 2a, 2b - Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng dưới 2m (thuộc phường Cẩm Trung cũ) - Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường Thanh Niên sau hộ mặt đường 18A - cổng chào khu phố 6 |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường Thanh Niên cổng chào khu phố 6 - đường Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường Thanh Niên sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - hết đất dự án giáp biển |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp thửa số 158, TBĐ 81 |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu Từ thửa số 158, TBĐ 81 - hết trường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu tiếp giáp trường Phan Bội Châu rẽ sang - trạm xá Đèo Nai cũ rẽ lên đồi đến nhà ông Mậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngõ 385 đường Trần Phú sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88) |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngõ 385 đường Trần Phú tiếp giáp nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88) - hết cầu |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) tiếp giáp nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81) - ngã 3 (quán bà Mai) |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) giáp nhà bà Mai - nhà ông Côi |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) quán nhà bà Mai rẽ sang tổ 5, khu 3 (tổ 27, 29 cũ), tổ 2, 3 khu 4A (tổ 30 cũ) - nhà bà Tuyết |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Khe Cát sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Điện (thửa số 70, TBĐ 84) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Khe Cát sau nhà ông Điện (thửa số 70 TBĐ 84) - hết nhà ông Thanh (thửa số 8, TBĐ 84) |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Khe Cát tiếp giáp nhà ông Thanh (thửa số 8, TBĐ 84) - khe cát (nhà ông Chầu, thửa số 45, TBĐ 76) |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống khu V cạnh bến xe ôtô sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường giáp phía Đông trường THPT Cẩm Phả sau hộ mặt đường Trần Phú - thửa 109 TBĐ 79 |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường giáp phía Đông trường THPT Cẩm Phả sau hộ ông Nguyễn Văn Cương (sau thửa 109A TBĐ số 79) - hết nhà bà Gái Sót (hết thửa 67 TBĐ 08) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường giáp phía Đông trường THPT Cẩm Phả nhà bà gái Sót - hết nhà bà Khuê |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành sau hộ mặt đường Trần Phú - thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) - nhà văn hóa khu phố 3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành nhà Văn hóa Khu phố 3 - hết nhà ông Sứ (thửa số 183, TBĐ 80) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành sau hộ mặt đường vào trường THCS Cẩm Thành - hết nhà bà Thịnh, thửa số 65, TBĐ 85 |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 49B sau hộ mặt đường Thanh niên - tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngang lối từ đường Thanh Niên sang Cẩm Trung cũ sau hộ mặt đường Thanh Niên - tiếp giáp phường Cẩm Trung cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống trạm xá phường Cẩm Thành cũ sau hộ mặt đường 18A - hết trạm xá phường Cẩm Thành cũ |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm vào Thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 911 sau hộ mặt đường Thanh Niên - hết thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 91 |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm vào nhà vĩnh biệt sau hộ mặt đường Thanh Niên - hết nhà vĩnh biệt |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm đối diện trường cấp 3 sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76) |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Từ tiếp giáp nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76) đến tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 1 khu Cẩm Thành 5 (tổ 40 cũ) sau hộ mặt đường khu V (bà Chung) - hết nhà bà Diệp Cường |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào BHXH cũ BHXH cũ - hết đường (nhà ông Tường) |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu thanh lý Xí nghiệp 908 (trừ các hộ bám mặt đường bê tông vào UBND phường Cẩm Thành cũ) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám tuyến đường ven biển - Trọn khu - Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m - Trọn khu - Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - Trọn khu - Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - Trọn khu - Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ giáp đường dự án khu dân cư thuộc tổ 1, 2 khu 8 (tổ 58, khu 7 cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Cẩm Phả cũ từ sau hộ mặt đường thanh niên đến tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ sau hộ mặt đường thanh niên - tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường nội bộ dự án 955 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân thuộc tổ 1, khu 3 (tổ 35c cũ) (trừ những hộ bám mặt đường vào phòng Giáo dục) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Bắc trường THPT Cẩm Phả Từ ông Từ (tờ 11 TBĐ 82) - thửa 109 TBĐ 79 |
Đất SX-KD đô thị | 5.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Bắc trường THPT Cẩm Phả sau hộ thuộc cung 64.1 - thửa 180 TBĐ 07 |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây trường THPT Cẩm Phả sau mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Từ (thửa số 11, TBĐ 82) |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Thành cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhà hơn 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Thành cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường nhỏ hơn 2m và các hộ trên đồi + dưới khe - Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Thành cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (đường gom) song song với đường Lê Thanh Nghị (trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ) tiếp giáp suối khe Ba Toa - tiếp giáp đường phố Tân Bình |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (đường gom) song song với đường Lê Thanh Nghị (trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ) tiếp giáp đường Tân Bình - hết thửa 193 tờ bản đồ 154 (phía bắc đường) |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (đường gom) Dự án thuộc tổ 2, tổ 3 khu Diêm Thủy (từ thửa 173 tờ bản đồ 154 đến hết thửa 39 tờ bản đồ 156) thửa 173 tờ bản đồ 154 - hết thửa 39 tờ bản đồ 156 |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Cẩm Bình sau hộ mặt đường 18A (tiếp giáp thửa 30 tờ bản đồ số 139) - hết nhà anh Thế (hết thửa 25 tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Cẩm Bình tiếp giáp nhà ông Thế (thửa 25 tờ bản đồ số 141) - hết nhà ông Chiền (thửa 44 tờ bản đồ số 153) |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Cẩm Bình tiếp giáp nhà ông Chiến (thửa 44 tờ bản đồ số 153) - hết trường Tiểu học Phan Bội Châu (hết thửa 875 tờ bản đồ số 152) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Cẩm Bình tiếp giáp trường Tiểu học Phan Bội Châu (tiếp giáp thửa 875 tờ bản đồ số 152) - trạm điện 2 (Hòa Lạc) (hết thửa 7 tờ bản đồ số 158) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Cẩm Bình Từ tiếp giáp trạm điện 2 khu Hòa Lạc (tiếp giáp thửa 7 TBĐ 158) - hết nhà ông Tuấn( hết thửa 71 TBĐ 158) và đường ra cầu sang khu Minh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phố Tân Bình sau hộ mặt đường 18A - đến biển |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phố Nguyễn Trãi đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phía đông dự án Vincom - Đoạn đường quanh dự án khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom) sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - tiếp giáp dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án cty Tâm Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ còn lại thuộc dự án - Đoạn đường quanh dự án khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường dốc bà Tài Công từ sau hộ mặt đường 18A đến giáp hộ mặt phố Cẩm Bình (Từ thửa 41 tờ bản đồ số 142 đến thửa 354 tờ bản đồ số 147) sau hộ mặt đường 18A (thửa 41 tờ bản đồ số 142 đến - giáp hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 354 tờ bản đồ số 147) |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường Đảng từ sau hộ mặt đường Thanh niên đến hết nhà ông Dương (Từ thửa 71 tờ bản đồ số 150 đến hết thửa 46 tờ bản đồ số 151) sau hộ mặt đường Thanh niên (thửa 71 tờ bản đồ số 150) - hết nhà ông Dương (hết thửa 46 tờ bản đồ số 151) |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn 1 nhà ông Hòa (thửa 6 tờ bản đồ số 139) - hết nhà ông Vận (hết thửa 185 tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn 1 tiếp giáp nhà ông Vận (tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141) - hết nhà ông Đường (hết thửa 220 tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn 1 tiếp giáp nhà ông Vận (tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141) - cổng chào nhà ông Nấng (hết thửa 9 tờ bản đồ số 144) |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn 1 sau hộ mặt đường 18A (thửa 04 tờ bản đồ số 138) - tiếp giáp nhà ông Tuấn (hết thửa 9 tờ bản đồ số 145) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Hòa tiếp giáp thửa 48, tờ bản đồ số 145 - hết nhà văn hóa khu Minh Hòa (hết thửa 210 tờ bản đồ số 151) |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Hòa giáp nhà ông Phúc (thửa 28, TBĐ 150) - hết nhà ông Ân (hết thửa 148 tờ bản đồ số 151) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Tiến A sau hộ mặt đường 18A (thửa 33 tờ bản đồ số 143) - giáp nhà bà Ngoan (hết thửa 113 tờ bản đồ số 148) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Tiến A sau hộ mặt đường Tân Bình (từ thửa 130, TBĐ 148) - tiếp giáp nhà ông Vịnh (hết thửa số 58, TBĐ 147) |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ mặt đường xuống núi cốt Mìn tiếp giáp Cẩm Tây (thửa 33 tờ bản đồ số 149) - tiếp giáp hộ chân núi Cốt Mìn (Minh Tiến A) (hết thửa 105 tờ bản đồ số 149) |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Tiến B sau hộ mặt đường 18A (thửa 10 tờ bản đồ số 142) - hết nhà bà Tài (hết thửa 93 tờ bản đồ số 142) |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Hộ anh Thành Hồng, Kính Bình, ông Trịnh Hòa thửa 57 tờ bản đồ số 142 - hết thửa 93 tờ bản đồ số 142 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến sau hộ nhà ông Độ (thửa 63 tờ bản đồ số 153) - tiếp giáp hộ mặt đường Tân Bình (hết thửa 74 tờ bản đồ số 154) |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến nhà chị Hiền (thửa 214 tờ bản đồ số 10) - hết nhà ông Thanh (hết thửa 12 tờ bản đồ số 143) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến hộ sau mặt phố Thủy Cơ (thửa đất số 55, TBĐ số 153 - hết nhà ông Thoảng (thửa 168 TBĐ số 153) |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến sau mặt phố Cẩm Bình (thửa đất số 63, TBĐ số 153) - hết nhà ông Hồng Đạo (thửa 201 TBĐ số 16) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Ngõ 88 - Đoạn đường khu Bình Minh sau hộ mặt đường phố Cẩm Bình (thửa đất số 189 TBĐ số 147) - tiếp giáp suối Ba Toa (đến hết thửa số 88C TBĐ số 145) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường bê tông tổ 1, tổ 2 khu Bình Minh, tổ 5 khu Nam Tiến - Đoạn đường khu Bình Minh sau hộ mặt đường ngõ 88 (thửa số 167, TBĐ số 146) - tiếp giáp hộ mặt đường Cẩm Bình (thửa số 78, TBĐ 152) |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường bê tông tổ 01 khu Hòa Lạc, 03 Bình Minh - Đoạn đường khu Bình Minh thửa đất số 17, TBĐ 152 - giáp khe Ba Toa (đến hết thửa số 48,TBĐ 151) |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường kênh Ba Toa; sau sân Tennis (từ thửa số 18,TBĐ số 139) - hết nhà bà Hà (thửa số 195, TBĐ số 151) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường kênh Ba Toa; thửa số 274, TBĐ số 146 - hết thửa số 9B, TBĐ 151 (nhà bà Điểm) |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường kênh Ba Toa; nhà ông Ngân (thửa số 45, TBĐ 151) - hết thửa 148 TBĐ số 151 |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường kênh Ba Toa; tiếp giáp nhà ông Huy (thửa số 281, TBĐ 158) - hết thửa số 67A TBĐ 158 |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m - Dự án khu dân cư đô thị khu Điểm Thủy (Công ty cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám mặt đường Tân Bình đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m - Dự án khu dân cư đô thị khu Điểm Thủy (Công ty cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám mặt đường Tân Bình đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m - Dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Công ty Tâm Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (Vincom) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m - Dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Công ty Tâm Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (Vincom) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m - Các dự án nhóm nhà ở trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến, Hòa Lạc, Hòn Một, Minh Hòa) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m - Các dự án nhóm nhà ở trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến, Hòa Lạc, Hòn Một, Minh Hòa) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bao biển - Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m - Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô thường) - Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô một mặt bám đường và một mặt bám cây xanh) - Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những ô đất bám một đường bê tông thuộc khu đất đấu giá tại tổ 4, Diêm Thủy - Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phía Đông - khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình) - Đoạn đường khu Hòa Lạc đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phía Tây khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình) - Đoạn đường khu Hòa Lạc đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu Hòa Lạc từ sau hộ mặt phố Cẩm Bình đến giáp khe Ba Toa (ông Khuế) (Từ thửa 257 tờ bản đồ số 14 đến hết thửa 90 tờ bản đồ số 14) sau hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 257 tờ bản đồ số 14) - giáp khe Ba Toa (ông Khuế) (hết thửa 90 tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Diêm Thủy sau hộ mặt đường phố Tân Bình (từ thửa số 319, TBĐ 154) - hết nhà ông Tình (thửa số 286,TBĐ số 155) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Diêm Thủy tiếp giáp nhà ông Tình (thửa số 286, TBĐ số 155) - hết nhà ông Quang (thửa số 20, TBĐ số 155) |
Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu tổ 9 Diêm Thủy sau hộ mặt đường phố Thủy Cơ (thửa số 342, TBĐ số 154) - hết thửa số 378, TBĐ số 154 |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Diêm Thủy sau hộ mặt đường phố Tân Bình (thửa số 404, TBĐ 154) - hết nhà ông Khang (thửa số 326, TBĐ số 154) |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ dân bám đường dự án phường Cẩm Bình cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông tổ 03 + 04 + 06 + 07 Diêm Thủy đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông dọc mương thoát nước Cẩm Đông - Cẩm Bình đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ từ sau mặt đường QL18 (thửa 40, 1BĐ 163) đến hết thửa 61, TBĐ 163 hộ sau mặt đường QL18 (thửa 40, TBĐ 163) - hết thửa 61, TBĐ 163 |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường bê tông từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà) (Từ thửa 5 tờ bản đồ số 157 đến hết thửa 14 tờ bản đồ số 158) sau hộ mặt đường Thanh Niên - hết nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà) |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông ≥ 3m - Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám mặt đường bê tông từ ≥2m đến < 3 m - Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân giáp chân núi Cốt Mìn thuộc khu Diêm Thủy + Minh Tiến A - Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám đường bê tông < 2m - Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Bà Triệu: Phía Đông từ ngã tư tổng hợp cầu 1 (từ thửa 444 tờ bản đồ 16 đến thửa 243 tờ bản đồ số 27). Phía Tây từ ngã tư tổng hợp thửa 18, tờ bản đồ 16 đến thửa đất số 170 tờ bản đồ số 26 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 14.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường tuyến tránh 18A (Phía Nam vòng xuyến từ thửa 12 tờ bản đồ số 30 đến thửa số 99 tờ bản đồ số 31) từ thửa 12 tờ bản đồ số 30 - thửa số 99 tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD đô thị | 7.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường quảng trường 12/11: Tú ngã tư tổng hợp đến đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo ngã tư tổng hợp - đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía bắc chợ Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến tiếp giáp suối sau hộ mặt đường phố Bà Triệu - tiếp giáp suối |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Nam chợ Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến hết chợ hộ ông Thắng và hộ ông Tiền (thửa số 40, TBĐ 35) sau hộ mặt đường phố Bà Triệu - hết chợ hộ ông Thăng và hộ ông Tiền (thửa số 40, TBĐ 35) |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Tây chợ Cẩm Đông đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3: Từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc đội quản lý thị trường - thửa số 59A tờ bản đồ số 27 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3: Từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc tiếp giáp thửa số 59A tờ bản đồ số 27 - thửa 395 tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông, mương thoát nước tổ 37 đoạn từ sau hộ mặt đường Bà Triệu (từ thửa 244 tờ bản đồ số 26 đến hết thửa 395 tờ bản đồ số 22). thửa 244 tờ bản đồ số 26 - thửa 395 tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ phía sau mặt đường phố Bà Triệu đến thửa 338 tờ bản đồ số 22 phía sau mặt đường phố Bà Triệu - thửa 338 tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ phía sau mặt đường phố Bà Triệu Khu vực Xí nghiệp may thanh lý đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường từ lối rẽ vào đường Trần Hưng Đạo đến hết Công ty vật tư vận tải lối rẽ vào đường Trần Hưng Đạo - hết Công ty vật tư vận tải |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả đến suối Ngô Quyền ngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả - suối Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Khánh Dư (phố Trần Phú cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Từ sau hộ mặt đường 12/11 đến sau hộ mặt đường Trần Khánh Dư sau hộ mặt đường 12/11 - sau hộ mặt đường Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hoàng Văn Thụ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Quang Trung đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Đoàn Kết đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngõ I phố Đoàn Kết từ tiếp giáp nhà bà Phả đến suối (Từ thửa 391 tờ bản đồ số 16 đến 262 tờ bản đồ số 17) áp dụng cho cả thửa 406/16 tiếp giáp nhà bà Phả - suối |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Huỳnh Thúc Kháng đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân cư bám phố Nguyễn Bình thửa 194 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017) - hết thửa 85 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ còn lại của phố Nguyễn Bình: từ thửa 107 tờ bản đồ số 11 đến thửa 213 tờ bản đồ số 11 và các thửa 91B, 189A, 222 tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính 2017 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phố Nguyễn Bình sau hộ mặt đường Lý Bôn - thửa 124, TBĐ 21 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phố Nguyễn Bình cầu sắt - tiếp giáp hộ mặt đường 18A cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Thắng Lợi - Phố Nguyễn Bình sau hộ mặt đường 18A mới - sau hộ đường 18 A cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông từ cây xăng đến tiếp giáp đường cầu trắng, cầu đổ (Đường Cẩm Đông) - Khu dân cư Hải Sơn I, II đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ thuộc khu đất ao cá (sau cây xăng Hải Sơn) - Khu dân cư Hải Sơn I, II đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 1 - Khu dân cư Hải Sơn I, II đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 2 - Khu dân cư Hải Sơn I, II đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường ra cảng Vũng Đục tiếp giáp hộ mặt đường 18A tuyến tránh - hết khu văn phòng Công ty Đức Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 4.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường ra cảng Vũng Đục đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường ra cảng Vũng Đục tượng đài liệt sỹ - thửa đất số 2 tờ bản đồ số 45 |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ nằm trong Dự án khu dân cư Đèo Nai đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ phía sau nhà điều hành sản xuất Công ty Thống Nhất đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ sau hộ mặt đường phía nam đường 18A, đường vào than Hạ Long đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường lớn hơn hoặc bằng 7m - Các hộ nằm trong dự án Đông Đô đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường dưới 7m - Các hộ nằm trong dự án Đông Đô đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân thuộc lô 64, khu Diêm Thủy (đất dự án) phía Nam Công ty Than Hạ Long. Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường lớn hơn hoặc bằng 10m - Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường dưới 7m - Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu dân trên đồi gồm các tổ: 1, 12, 13, 14, 15 (tổ 2, 3, 4, 6, 14, 18, 19, 20 phường Cẩm Đông cũ phía bắc đường sắt) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường nhựa tổ 31, 32, 33 từ thửa 05 tờ bản đồ số 20 đến giáp cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông (áp dụng cả hai phía) thửa 05 tờ bản đồ số 20 - giáp cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường suối Ngô Quyền, từ cửa lò 13 đến tiếp giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn (áp dụng cả hai phía) cửa lò 13 - tiếp giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông phía nam dự án Đèo Nai) từ thửa 6, tờ bản đồ 34 đến thửa 25, tờ bản đồ 35) thửa 6, tờ bản đồ 34 - thửa 25, tờ bản đồ 35 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ tiếp giáp dự án và bám đường bê tông dự án: Khu dân cư tự xây tại phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả (do Công ty CP than Đèo Nai - Vinacomin nay là Công ty CP than Đèo Nai - Cọc Sáu làm chủ đầu tư) từ thửa 98 TBĐ 35 đến thửa 79, TBĐ 31 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ phía đông Văn phòng Công ty than Thống Nhất TKV tổ 64, khu Diêm Thủy từ thửa số 4 đến thửa số 89, tờ bản đồ số 31 thửa số 4, tờ số 31 - thửa số 89, tờ số 31 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông tổ 1, khu Lán Ga từ thửa 20 tờ bản đồ số 7 đến thửa 44 tờ bản đồ số 11 thửa 20 tờ bản đồ số 7 - thửa 44 tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường lớn hơn hoặc bằng 3m - Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường từ lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ hơn 3m - Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường nhỏ hơn 2m - Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Ngõ 65 đường Trần Phú (từ thửa số 285, TBĐ 68) - Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám Ngõ 49 + Ngõ 39 + Ngõ 33 + Ngõ 27 từ sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong - Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp sau hộ bám đường Trần Phú - khu Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám ngô 27 từ sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong - Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp sau hộ bám đường Trần Phú - khu Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ còn lại - Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường Trần Phú tổ 7 + 8 khu Lê Hồng Phong sát ruộng rau T(29 + 30)/69 - T(77 + 75)/69 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Nguyễn Du (Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến giáp Cẩm Đông cũ) sau hộ mặt đường Trần Phú - giáp Cẩm Đông cũ |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hòa Bình Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60) - hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60) |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hòa Bình tiếp giáp ngõ 41 - cổng trạm xá Công ty than Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ 2 bên đường ngõ 3 (từ thửa 8/TBĐ 64 đến thửa 22/TBĐ 64) + 28 (từ thửa 232/TBĐ 64 đến thửa 330/TBĐ 64) + 29 (từ thửa 237 /TBĐ 64 đến thửa 244,TBĐ 64) + 41 (thửa 122/TBĐ 64 đến thửa 1157TBĐ 64) + 48 (từ thửa 308/TBĐ 64 đến hết thửa 485/TBĐ 63) phố đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Các hộ bám đường Bê tông vào nhà văn hóa khu Hòa Bình (phía đông Nhà văn hóa công nhân) - Đường Hòa Bình đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Lao Động A + B từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợi - Đường Hòa Bình sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phan Chu Trinh sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phan Chu Trinh sau đường Nguyễn Du - tiếp giáp ngõ phía bắc vào chợ Cẩm Tây |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phan Chu Trinh sau hộ tiếp giáp ngõ 25 (thửa số 347, TBĐ 64) - sau hộ mặt đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phạm Ngũ Lão sau hộ mặt đường Nguyễn Du - hết ngõ 25 (thửa số 203, TBĐ 65) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phạm Ngũ Lão sau hộ mặt đường vào chợ - sau hộ mặt đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Minh Khai sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa 189/68+214/68) - sau hộ mặt đường Nguyễn Du (thửa 169/684 172/68) |
Đất SX-KD đô thị | 5.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Minh Khai sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hồ Tùng Mậu sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phan Đình Phùng sau hộ đường Nguyễn Du - sau hộ đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Yết Kiêu sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Phạm Hồng Thái sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Ngõ vào nhà bà Tuyết Đinh sau hộ mặt đường Trần Phú - hết nhà ông bà Tuyết Định (thửa số 180, TBĐ 68), tổ 6 khu Lao Động |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường trường Nam Hải sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 5.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Nam trường Nam Hải sau hộ mặt đường vào trường Nam Hải - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường ngõ 11 phố Kim Đồng (cạnh công an phường) sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường vào VP Công ty cổ phần than Đèo Nai |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Lê Lợi tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình (thửa số 180, TBĐ 60) - tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (hết thửa 184, TBĐ 60) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất (Đường Lê Lợi kéo dài) sau hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu - đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Lê Lai sau hộ mặt đường phố Lê Lợi - tiếp giáp khu tập thể điện mỏ |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu dân cư thuộc các tổ 2+3+4+5 khu Lê Lợi Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 8 khu Lê Lợi sau hộ mặt đường Lê Lai - tiếp giáp trường Hồng Cẩm |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu dân cư sau Nhà văn hóa Lê Lợi Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám đường lên Dốc Thông sau hộ mặt đường vào văn phòng Công ty than Thống Nhất cũ - lối rẽ vào nhà bà Mánh (T72/65 đến T21/65) |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân bám đường lên Dốc Thông thửa 19, TBĐ 65 - hết trường Hồng Cẩm |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Đông đường lên trường Hồng Cẩm (Thị ủy cũ) gồm 1 số hộ ở các tổ 4+5, khu Dốc Thông Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Dãy phía Bắc - Đoạn đường vào Văn phòng Cty cổ phần Than Đèo Nai từ sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65) đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Dãy phía Nam - Đoạn đường vào Văn phòng Cty cổ phần Than Đèo Nai từ sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65) đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Từ đường vào Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai đến đường vào khu tập thể Công ty Than Thống Nhất đường vào Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai - đường vào khu tập thể Công ty Than Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Một số hộ dân sau hộ mặt đường phía Bắc đường Nguyễn Du khu nhà bà Chung + bà Hằng (T90/68 - T91/68) T90/68 - T91/68 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dọc theo hai bên khe nước từ sau Văn phòng CBKD than Cẩm Phả đến hết T42/64 - T45/64 sau Văn phòng CBKD than Cẩm Phả - T42/64 - T45/64 |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dọc theo khe Ba Toa đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ quay mặt vào chợ Cẩm Tây (dãy nhà từ T3455/64 đến T203/65) và (dãy từ T30/64 đến T37/65) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ còn lại của tổ 5 + 3, khu Phan Đình Phùng (trừ những hộ mặt đường cạnh Công an phường) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân thuộc ngõ phía Nam đường Nguyễn Du (cạnh Thửa 178/68) từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến hết ngõ sau hộ mặt đường Nguyễn Du - hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống núi Cốt mìn từ sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Siêu thị Bách hóa tổng hợp) đến cống sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Bách hóa tổng hợp) - cống |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phía Đông - Khu dân cư cạnh nhà Văn hóa Công nhân: Gồm 1 số hộ thuộc tổ 1+3+4+6, khu Hòa Bình đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phía Tây: Những họ cạnh Nhà Văn hóa Công nhân - Khu dân cư cạnh nhà Văn hóa Công nhân: Gồm 1 số hộ thuộc tổ 1+3+4+6, khu Hòa Bình đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân phía sau trụ sở UBND phường trừ hộ mặt đường Minh Khai đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân cư thuộc các tổ 3 + 4, khu Phan Đình Phùng trừ những hộ đường Phan Đình Phùng, đường vào VP Công ty cổ phần Than Đèo Nai, đường Nguyễn Du đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ ngõ ngang thứ nhất từ Phan Đình Phùng đến Minh Khai. (T89: T90; T92; T93; T94: T95; T114; T115)/65 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân cư khu vực sườn đồi từ tổ 4 + 6 +7, khu Thống Nhất đến tổ 1 + 3, khu Lê Lợi; tổ 2 + 3 +4, khu Dốc Thông đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ dân cư trên đồi gồm các tổ 3 +6, khu Thống Nhất; Tổ 1 + 2 +3, khu Dốc Thông đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m - Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Tây cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông từ lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ hơn 3m - Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Tây cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ còn lại đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phả - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phả - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phả - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phả - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phả - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phả - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phả - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lê Thanh Nghị (đường 18A) tiếp giáp phường Quang Hanh - tiếp giáp đường Tân Bình |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lê Thanh Nghị (đường 18A) tiếp giáp đường Tân Bình - hết thửa ông Đào Tuấn Biên (thửa số 43, TBĐ 163) |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Võ Nguyên Giáp đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường 25/4 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Hoàng Quốc Việt (đường 18A): Dãy phía Bắc - Từ cầu 1 đến cầu II đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 19.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Những hộ bám đường gom phía Nam đường 18A đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Phú (Đoạn đường 18) thửa số 53B+6, TBĐ 114 - thửa số 6, TBĐ 117 |
Đất ở đô thị | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Phú (Đoạn đường 18) khe cát giáp phường Cẩm Trang cũ - tiếp giáp cầu Ba toa |
Đất ở đô thị | 39.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Trần Phú (Đoạn đường 18) Cầu Ba Toa - ngã tư tổng hợp (2 phía) |
Đất ở đô thị | 36.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lý Bôn sau hộ mặt đường Bà Triệu - lối vẽ vào phố Đoàn Kết |
Đất ở đô thị | 19.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Lý Bôn phố Đoàn Kết - Cầu Trắng |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A Cầu Trắng - Cầu Đồ |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Tô Hiệu đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Tô Hiệu đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 40.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cẩm Phả |
Đường Tô Hiệu đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Cẩm Phả
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Cẩm Phả, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Cẩm Trung, Phường Cẩm Thành, Phường Cẩm Bình, Phường Cẩm Tây, Phường Cẩm Đông (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Cẩm Phả theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Cẩm Phả có diện tích tự nhiên 17,52 km² với quy mô dân số 61.506 người, mật độ dân cư đạt 3.510,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Cẩm Phả được đặt tại Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Cẩm Phả, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Cẩm Phả không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Cẩm Phả là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Cẩm Phả, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Cẩm Phả, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Cẩm Phả, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
