Bảng giá đất phường Cảnh Thụy, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Cảnh Thụy, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất phường Cảnh Thụy, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại phường Cảnh Thụy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Cảnh Thụy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Cảnh Thụy, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Cảnh Thụy, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Cảnh Thụy năm 2026

Khu vực: phường Cảnh Thụy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 22.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 398 (đường ĐH.5B)
Đoạn từ điểm giao Đường tỉnh 299 - đến hết địa phận phường Cảnh Thụy.
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 D (đường dẫn lên cầu Đồng Việt)
Đoạn địa phận phường Cảnh Thụy -
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 (đường 398 cũ)
Đoạn từ cống Buộm (tiếp giáp phường Yên Dũng) - đến cây xăng ông Bộ
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 (đường 398 cũ)
Đoạn từ cây xăng ông Bộ - đến trường THPT Yên Dũng số 3
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 (đường 398 cũ)
Đoạn từ trường THPT Yên Dũng số 3 hết địa phận phường Cảnh Thụy (tiếp giáp xã Đồng Việt). -
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư cây xăng ông Bộ đi điểm giao cắt đường Pháp Loa - đến cổng Đình (ngã 3, TDP Tây).
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư cây xăng ông Bộ - đến đường ĐH.5B
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường ĐH.5B đi ngã 3 UBND xã Tư Mại cũ đi cầu Thượng TDP Đông Khánh - đến bến đò Phù Lãng.
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ cổng trạm Y tế xã Tư Mại cũ - đến hết đất nhà ông Toản TDP Bắc Am cũ
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Toản TDP Bắc Am - đến dốc đê sông Cầu (hết địa phận nhà ông Đào)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường nối đường tỉnh 299 (qua quán bà Trà) - đến ngã tư đầu làng TDP Chùa
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Từ ngã tư đầu làng TDP Chùa - đến đến đê sông Thương
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường nối đường tỉnh 299 (miếu cô Hoa) - đến đê sông Thương.
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường tỉnh 299 (gần cổng trường PTTH Yên Dũng số 3) đi Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Mỹ -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đất nhà ông Loan đi ngã 3 rẽ vào TDP Núi Ô -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào TDP Núi Ô đi đê sông Thương -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắt 3A-3A (Tuyến song song với đường tỉnh 299) -
Đất ở đô thị 22.000.000 17.600.000 13.200.000 8.800.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắt 2-2 (Dọc đường ĐH3 đi xã Tư Mại, tiếp giáp khu dân cư cũ) -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắ 3-3 (Đường nội bộ khu đô thị) - LK01(Từ ô 25 đến ô 50) -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắt 3-3 (Đường nội bộ khu đô thị) - Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắt 1-1 (đường vành đai phía Nam) -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắt 5A-5A (Đường nội bộ khu đô thị tiếp giáp với bến xe) -
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Cảnh Thụy - thị trấn Neo (nay là phường Cảnh Thụy - phường Yên Dũng)
Mặt cắt đường rộng 23,0 m lòng đường rộng 14,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5 m; giữa có giải cây xanh ngăn cách -
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Cảnh Thụy - thị trấn Neo (nay là phường Cảnh Thụy - phường Yên Dũng)
Mặt cắt đường rộng 16,0m, lòng đường rộng 7,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5 m. -
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Cảnh Thụy - thị trấn Neo (nay là phường Cảnh Thụy - phường Yên Dũng)
Mặt cắt đường rộng 32,0 m, lòng đường rộng 20,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 6,0 m. -
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Cảnh Thụy KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 32m, lòng đường rộng 22m, vỉa hè 6mX2 (LK10 từ lô số 299 - đến lô 311), đối diện Lạc Phú 3
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Cảnh Thụy KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 19m, lòng đường rộng 9m, vỉa hè 5mX2 (LK10 từ lô số 311 - đến lô 314; LK11 từ lô 341 đến lô 347)
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Cảnh Thụy KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (LK10 từ lô số 315 - đến lô 326; LK11 từ lô 327-340; từ lô 348 - 361)
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 1)
Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0 m -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 1)
Các lô có đường Mặt cắt đường rộng 16,5 m, lòng đường rộng 7,5 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5 m -
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 1)
Mặt cắt đường rộng 19,0 m, lòng đường rộng 9,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0 m -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 2)
Mặt cắt 16,5 m, hè đường 4,5mx2 -
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 2)
Mặt cắt 22,5 m, hè đường 6mx2 -
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 2)
Mặt cắt 19 m, hè đường 5mx2 -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới thôn Huyện (TDP Huyện)
Các lô thửa đất tiếp giáp với trục đường đoạn từ đường tỉnh 299 (miếu cô Hoa) đi đê sông Thương) -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới thôn Huyện (TDP Huyện)
Các thửa đất còn lại -
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư thôn Tây xã Cảnh Thụy cũ (nay là phường Cảnh Thụy)
Các thửa đất tiếp giáp với trục đường từ ngã tư cây xăng ông Bộ đi điểm giao cắt đường Pháp Loa - đến cổng Đình (ngã 3, TDP Tây).
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư thôn Tây xã Cảnh Thụy cũ (nay là phường Cảnh Thụy)
Các thửa đất còn lại -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư thôn Đông xã Cảnh Thụy cũ (nay là phường Cảnh Thụy)
Các thửa đất tiếp giáp với trục đường từ cây xăng ông Bộ đi trường THCS Yên Dũng số 3 -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư thôn Đông xã Cảnh Thụy cũ (nay là phường Cảnh Thụy)
Các thửa đất còn lại -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới Cảnh Thụy - Tư Mại
Các thửa đất tiếp giáp với trục đường từ cây xăng ông Bộ đi đường ĐH.5B -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới Cảnh Thụy - Tư Mại
Các thửa đất còn lại -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư số 2 Cảnh Thụy
Các lô thuộc LK: 04 -
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư số 2 Cảnh Thụy
Các lô Biệt thự BT: 01 -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư số 2 Cảnh Thụy
Các lô đất còn lại thuộc LK:01, LK:02, LK:03 -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Cảnh Thụy Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc phường Cảnh Thụy
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 398 (đường ĐH.5B)
Đoạn từ điểm giao Đường tỉnh 299 - đến hết địa phận phường Cảnh Thụy.
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 D (đường dẫn lên cầu Đồng Việt)
Đoạn địa phận phường Cảnh Thụy -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 (đường 398 cũ)
Đoạn từ cống Buộm (tiếp giáp phường Yên Dũng) - đến cây xăng ông Bộ
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.300.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 (đường 398 cũ)
Đoạn từ cây xăng ông Bộ - đến trường THPT Yên Dũng số 3
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.400.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 (đường 398 cũ)
Đoạn từ trường THPT Yên Dũng số 3 hết địa phận phường Cảnh Thụy (tiếp giáp xã Đồng Việt). -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.900.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư cây xăng ông Bộ đi điểm giao cắt đường Pháp Loa - đến cổng Đình (ngã 3, TDP Tây).
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư cây xăng ông Bộ - đến đường ĐH.5B
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường ĐH.5B đi ngã 3 UBND xã Tư Mại cũ đi cầu Thượng TDP Đông Khánh - đến bến đò Phù Lãng.
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ cổng trạm Y tế xã Tư Mại cũ - đến hết đất nhà ông Toản TDP Bắc Am cũ
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Toản TDP Bắc Am - đến dốc đê sông Cầu (hết địa phận nhà ông Đào)
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường nối đường tỉnh 299 (qua quán bà Trà) - đến ngã tư đầu làng TDP Chùa
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Từ ngã tư đầu làng TDP Chùa - đến đến đê sông Thương
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường nối đường tỉnh 299 (miếu cô Hoa) - đến đê sông Thương.
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường tỉnh 299 (gần cổng trường PTTH Yên Dũng số 3) đi Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Mỹ -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đất nhà ông Loan đi ngã 3 rẽ vào TDP Núi Ô -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào TDP Núi Ô đi đê sông Thương -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắt 3A-3A (Tuyến song song với đường tỉnh 299) -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 7.100.000 5.300.000 3.600.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắt 2-2 (Dọc đường ĐH3 đi xã Tư Mại, tiếp giáp khu dân cư cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắ 3-3 (Đường nội bộ khu đô thị) - LK01(Từ ô 25 - đến ô 50)
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắt 3-3 (Đường nội bộ khu đô thị) - Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắt 1-1 (đường vành đai phía Nam) -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắt 5A-5A (Đường nội bộ khu đô thị tiếp giáp với bến xe) -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Cảnh Thụy - thị trấn Neo (nay là phường Cảnh Thụy - phường Yên Dũng)
Mặt cắt đường rộng 23,0 m lòng đường rộng 14,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5 m; giữa có giải cây xanh ngăn cách -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Cảnh Thụy - thị trấn Neo (nay là phường Cảnh Thụy - phường Yên Dũng)
Mặt cắt đường rộng 16,0m, lòng đường rộng 7,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5 m. -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Cảnh Thụy - thị trấn Neo (nay là phường Cảnh Thụy - phường Yên Dũng)
Mặt cắt đường rộng 32,0 m, lòng đường rộng 20,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 6,0 m. -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Cảnh Thụy KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 32m, lòng đường rộng 22m, vỉa hè 6mX2 (LK10 từ lô số 299 - đến lô 311), đối diện Lạc Phú 3
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Cảnh Thụy KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 19m, lòng đường rộng 9m, vỉa hè 5mX2 (LK10 từ lô số 311 - đến lô 314; LK11 từ lô 341 đến lô 347)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Cảnh Thụy KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (LK10 từ lô số 315 - đến lô 326; LK11 từ lô 327-340; từ lô 348 - 361)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 1)
Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0 m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 1)
Các lô có đường Mặt cắt đường rộng 16,5 m, lòng đường rộng 7,5 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5 m -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 1)
Mặt cắt đường rộng 19,0 m, lòng đường rộng 9,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0 m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 2)
Mặt cắt 16,5 m, hè đường 4,5mx2 -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 2)
Mặt cắt 22,5 m, hè đường 6mx2 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 2)
Mặt cắt 19 m, hè đường 5mx2 -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới thôn Huyện (TDP Huyện)
Các lô thửa đất tiếp giáp với trục đường đoạn từ đường tỉnh 299 (miếu cô Hoa) đi đê sông Thương) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới thôn Huyện (TDP Huyện)
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư thôn Tây xã Cảnh Thụy cũ (nay là phường Cảnh Thụy)
Các thửa đất tiếp giáp với trục đường từ ngã tư cây xăng ông Bộ đi điểm giao cắt đường Pháp Loa - đến cổng Đình (ngã 3, TDP Tây).
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư thôn Tây xã Cảnh Thụy cũ (nay là phường Cảnh Thụy)
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư thôn Đông xã Cảnh Thụy cũ (nay là phường Cảnh Thụy)
Các thửa đất tiếp giáp với trục đường từ cây xăng ông Bộ đi trường THCS Yên Dũng số 3 -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư thôn Đông xã Cảnh Thụy cũ (nay là phường Cảnh Thụy)
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới Cảnh Thụy - Tư Mại
Các thửa đất tiếp giáp với trục đường từ cây xăng ông Bộ đi đường ĐH.5B -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới Cảnh Thụy - Tư Mại
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư số 2 Cảnh Thụy
Các lô thuộc LK: 04 -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư số 2 Cảnh Thụy
Các lô Biệt thự BT: 01 -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư số 2 Cảnh Thụy
Các lô đất còn lại thuộc LK:01, LK:02, LK:03 -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Phường Cảnh Thụy Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc phường Cảnh Thụy
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc phường Cảnh Thụy -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.500.000 1.100.000 800.000
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 398 (đường ĐH.5B)
Đoạn từ điểm giao Đường tỉnh 299 - đến hết địa phận phường Cảnh Thụy.
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 4.800.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 D (đường dẫn lên cầu Đồng Việt)
Đoạn địa phận phường Cảnh Thụy -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 4.800.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 (đường 398 cũ)
Đoạn từ cống Buộm (tiếp giáp phường Yên Dũng) - đến cây xăng ông Bộ
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 (đường 398 cũ)
Đoạn từ cây xăng ông Bộ - đến trường THPT Yên Dũng số 3
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.400.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 (đường 398 cũ)
Đoạn từ trường THPT Yên Dũng số 3 hết địa phận phường Cảnh Thụy (tiếp giáp xã Đồng Việt). -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.900.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư cây xăng ông Bộ đi điểm giao cắt đường Pháp Loa - đến cổng Đình (ngã 3, TDP Tây).
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư cây xăng ông Bộ - đến đường ĐH.5B
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường ĐH.5B đi ngã 3 UBND xã Tư Mại cũ đi cầu Thượng TDP Đông Khánh - đến bến đò Phù Lãng.
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.400.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ cổng trạm Y tế xã Tư Mại cũ - đến hết đất nhà ông Toản TDP Bắc Am cũ
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Toản TDP Bắc Am - đến dốc đê sông Cầu (hết địa phận nhà ông Đào)
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.600.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường nối đường tỉnh 299 (qua quán bà Trà) - đến ngã tư đầu làng TDP Chùa
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Từ ngã tư đầu làng TDP Chùa - đến đến đê sông Thương
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường nối đường tỉnh 299 (miếu cô Hoa) - đến đê sông Thương.
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường tỉnh 299 (gần cổng trường PTTH Yên Dũng số 3) đi Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Mỹ -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.400.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đất nhà ông Loan đi ngã 3 rẽ vào TDP Núi Ô -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.500.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào TDP Núi Ô đi đê sông Thương -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắt 3A-3A (Tuyến song song với đường tỉnh 299) -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.100.000 5.300.000 3.600.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắt 2-2 (Dọc đường ĐH3 đi xã Tư Mại, tiếp giáp khu dân cư cũ) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắ 3-3 (Đường nội bộ khu đô thị) - LK01(Từ ô 25 - đến ô 50)
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắt 3-3 (Đường nội bộ khu đô thị) - Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắt 1-1 (đường vành đai phía Nam) -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư Lạc Phú 3 phường Cảnh Thụy
Đường mặt cắt 5A-5A (Đường nội bộ khu đô thị tiếp giáp với bến xe) -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Cảnh Thụy - thị trấn Neo (nay là phường Cảnh Thụy - phường Yên Dũng)
Mặt cắt đường rộng 23,0 m lòng đường rộng 14,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5 m; giữa có giải cây xanh ngăn cách -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Cảnh Thụy - thị trấn Neo (nay là phường Cảnh Thụy - phường Yên Dũng)
Mặt cắt đường rộng 16,0m, lòng đường rộng 7,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5 m. -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Cảnh Thụy - thị trấn Neo (nay là phường Cảnh Thụy - phường Yên Dũng)
Mặt cắt đường rộng 32,0 m, lòng đường rộng 20,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 6,0 m. -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Cảnh Thụy KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 32m, lòng đường rộng 22m, vỉa hè 6mX2 (LK10 từ lô số 299 - đến lô 311), đối diện Lạc Phú 3
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Cảnh Thụy KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 19m, lòng đường rộng 9m, vỉa hè 5mX2 (LK10 từ lô số 311 - đến lô 314; LK11 từ lô 341 đến lô 347)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Cảnh Thụy KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (LK10 từ lô số 315 - đến lô 326; LK11 từ lô 327-340; từ lô 348 - 361)
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 1)
Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0 m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 1)
Các lô có đường Mặt cắt đường rộng 16,5 m, lòng đường rộng 7,5 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5 m -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 1)
Mặt cắt đường rộng 19,0 m, lòng đường rộng 9,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0 m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 2)
Mặt cắt 16,5 m, hè đường 4,5mx2 -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 2)
Mặt cắt 22,5 m, hè đường 6mx2 -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới xã Tư Mại cũ (Khu 2)
Mặt cắt 19 m, hè đường 5mx2 -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới thôn Huyện (TDP Huyện)
Các lô thửa đất tiếp giáp với trục đường đoạn từ đường tỉnh 299 (miếu cô Hoa) đi đê sông Thương) -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới thôn Huyện (TDP Huyện)
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư thôn Tây xã Cảnh Thụy cũ (nay là phường Cảnh Thụy)
Các thửa đất tiếp giáp với trục đường từ ngã tư cây xăng ông Bộ đi điểm giao cắt đường Pháp Loa - đến cổng Đình (ngã 3, TDP Tây).
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư thôn Tây xã Cảnh Thụy cũ (nay là phường Cảnh Thụy)
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư thôn Đông xã Cảnh Thụy cũ (nay là phường Cảnh Thụy)
Các thửa đất tiếp giáp với trục đường từ cây xăng ông Bộ đi trường THCS Yên Dũng số 3 -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư thôn Đông xã Cảnh Thụy cũ (nay là phường Cảnh Thụy)
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới Cảnh Thụy - Tư Mại
Các thửa đất tiếp giáp với trục đường từ cây xăng ông Bộ đi đường ĐH.5B -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư mới Cảnh Thụy - Tư Mại
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.900.000 2.900.000 2.000.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư số 2 Cảnh Thụy
Các lô thuộc LK: 04 -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư số 2 Cảnh Thụy
Các lô Biệt thự BT: 01 -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Cảnh Thụy Khu dân cư số 2 Cảnh Thụy
Các lô đất còn lại thuộc LK:01, LK:02, LK:03 -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Phường Cảnh Thụy Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc phường Cảnh Thụy
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc phường Cảnh Thụy -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.500.000 1.100.000 800.000
Phường Cảnh Thụy Phường Cảnh Thụy
-
Đất trồng lúa 80.000 0 0 0
Phường Cảnh Thụy Phường Cảnh Thụy
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Phường Cảnh Thụy Phường Cảnh Thụy
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Phường Cảnh Thụy Phường Cảnh Thụy
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Cảnh Thụy Phường Cảnh Thụy
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Cảnh Thụy Phường Cảnh Thụy
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Phường Cảnh Thụy Phường Cảnh Thụy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Phường Cảnh Thụy Phường Cảnh Thụy
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 398 (đường ĐH.5B)
Đoạn từ điểm giao Đường tỉnh 299 - đến hết địa phận phường Cảnh Thụy.
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 D (đường dẫn lên cầu Đồng Việt)
Đoạn địa phận phường Cảnh Thụy -
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 (đường 398 cũ)
Đoạn từ cống Buộm (tiếp giáp phường Yên Dũng) - đến cây xăng ông Bộ
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 (đường 398 cũ)
Đoạn từ cây xăng ông Bộ - đến trường THPT Yên Dũng số 3
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường tỉnh 299 (đường 398 cũ)
Đoạn từ trường THPT Yên Dũng số 3 hết địa phận phường Cảnh Thụy (tiếp giáp xã Đồng Việt). -
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư cây xăng ông Bộ đi điểm giao cắt đường Pháp Loa - đến cổng Đình (ngã 3, TDP Tây).
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư cây xăng ông Bộ - đến đường ĐH.5B
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường ĐH.5B đi ngã 3 UBND xã Tư Mại cũ đi cầu Thượng TDP Đông Khánh - đến bến đò Phù Lãng.
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ cổng trạm Y tế xã Tư Mại cũ - đến hết đất nhà ông Toản TDP Bắc Am cũ
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Toản TDP Bắc Am - đến dốc đê sông Cầu (hết địa phận nhà ông Đào)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường nối đường tỉnh 299 (qua quán bà Trà) - đến ngã tư đầu làng TDP Chùa
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Từ ngã tư đầu làng TDP Chùa - đến đến đê sông Thương
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường nối đường tỉnh 299 (miếu cô Hoa) - đến đê sông Thương.
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đường tỉnh 299 (gần cổng trường PTTH Yên Dũng số 3) đi Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Mỹ -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 0 0
Phường Cảnh Thụy Đường trục xã
Đoạn từ đất nhà ông Loan đi ngã 3 rẽ vào TDP Núi Ô -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Cảnh Thụy

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Cảnh Thụy, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Cảnh Thụy, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin phường Cảnh Thụy, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Cảnh Thụy, Xã Tiến Dũng, Xã Tư Mại (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Cảnh Thụy theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Cảnh Thụy có diện tích tự nhiên 27,73 km² với quy mô dân số 26.928 người, mật độ dân cư đạt 971,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Cảnh Thụy được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Canh Thụy (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Cảnh Thụy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Phường Cảnh Thụy là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Cảnh Thụy, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Cảnh Thụy, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Cảnh Thụy, thành phố Bắc Ninh là 22.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Cảnh Thụy, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Cảnh Thụy, thành phố Bắc Ninh là khoảng 5.966.142 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1325 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?