Bảng giá đất phường Cao Xanh, thành phố Quảng Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Cao Xanh, thành phố Quảng Ninh

Bảng giá đất phường Cao Xanh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Cao Xanh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Cao Xanh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Cao Xanh, thành phố Quảng Ninh

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Cao Xanh, thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Cao Xanh năm 2026

Khu vực: phường Cao Xanh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 68.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Ngã tư Loong Toòng - Ngã 10 đường 337 (Hết thửa 287, thửa 288 TBĐ 172)
Đất ở đô thị 68.500.000 22.300.000 10.900.000 4.300.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Thửa 269, thửa 284 TBĐ 172 - Nội thất Hạ Trang (Thửa 49, thửa 52 TBĐ 146)
Đất ở đô thị 46.300.000 14.400.000 8.100.000 4.300.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Từ thửa 26, thửa 30 TBĐ 146 - Cầu K67
Đất ở đô thị 34.800.000 12.200.000 6.600.000 4.400.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Cầu K67 - Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57)
Đất ở đô thị 24.800.000 8.200.000 2.000.000 1.800.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57) - Cầu Đôi Cây II
Đất ở đô thị 20.700.000 8.200.000 2.000.000 1.800.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Cầu Đôi Cây II - Cầu Bang
Đất ở đô thị 13.400.000 5.400.000 2.000.000 1.800.000
Phường Cao Xanh Đường bê tông giáp phường Hà Lâm
Đường Quốc lộ 18A - Thửa 109 TBĐ 178
Đất ở đô thị 37.700.000 11.800.000 6.100.000 3.400.000
Phường Cao Xanh Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh
Đường Trần Phú (TL 337) - Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172)
Đất ở đô thị 22.300.000 8.400.000 4.700.000 3.300.000
Phường Cao Xanh Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh
Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172) - Hết phòng khám đa khoa Cao Xanh (thửa 186 TBĐ 173)
Đất ở đô thị 9.600.000 5.000.000 4.200.000 4.000.000
Phường Cao Xanh Khu tự xây cầu 1, cầu 3
Trọn khu -
Đất ở đô thị 18.800.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường Thành Công
Đường Trần Phú (TL 337) - Ngã tư giao đường Trần Thái Tông
Đất ở đô thị 24.700.000 7.800.000 3.300.000 2.200.000
Phường Cao Xanh Đường Thành Công
Ngã tư giao đường Trần Thái Tông - Hết thửa 9 TBĐ 151
Đất ở đô thị 9.600.000 4.300.000 3.300.000 2.500.000
Phường Cao Xanh Đường quang đảo Sa Tô
Thửa 55, thửa 72 TBĐ 160 - Hết thửa 204, thửa 221 TBĐ 159
Đất ở đô thị 8.800.000 4.300.000 2.500.000 2.200.000
Phường Cao Xanh Khu tự xây Xí nghiệp xe khách (Trừ bám đường Trần Phú TL 337)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 15.200.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long
Chân dốc (thửa 168, thửa 187 TBĐ 154) - Trung tâm bồi dưỡng chính trị (hết thửa 243 TBĐ 155)
Đất ở đô thị 15.700.000 6.600.000 3.300.000 2.500.000
Phường Cao Xanh Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long
Thửa 84 TBĐ 156 - Trường THPT tư thục Hạ Long (hết thửa 236, thửa 247 TBĐ 155)
Đất ở đô thị 13.400.000 5.100.000 3.300.000 2.500.000
Phường Cao Xanh Đường lên xưởng chè
Đường Trần Phú (TL 337) - thửa 27, 69, 61 TBĐ 140
Đất ở đô thị 14.300.000 6.300.000 4.100.000 3.400.000
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh A
Đường Trần Thái Tông -
Đất ở đô thị 28.400.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh A
Đường rộng từ 10,5m trở lên -
Đất ở đô thị 18.100.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh A
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 15.900.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh B
Đường Trần Thái Tông -
Đất ở đô thị 23.300.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh B
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 13.600.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh
Đường Trần Phú (TL 337) - Hết thửa 6 TBĐ 126
Đất ở đô thị 11.900.000 4.300.000 2.500.000 2.000.000
Phường Cao Xanh Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh
Từ thửa 14 TBĐ 126 - Chân núi (hết thửa 88, thửa 90 TBĐ 126)
Đất ở đô thị 7.300.000 3.600.000 2.500.000 2.000.000
Phường Cao Xanh Khu phía sau cống Cầu Đổ
Đường Trần Phú (TL 337) - Nhà sinh hoạt cộng đồng khu 5 (thửa 23, thửa 18 TBĐ 133)
Đất ở đô thị 11.900.000 4.300.000 2.500.000 2.000.000
Phường Cao Xanh Khu phía sau cống Cầu Đổ
Thửa 187 TBĐ 125 (bên phải tuyến) thửa 33 TBĐ 133 bên trái tuyến) - Thửa 43, 46 TBĐ 165
Đất ở đô thị 7.300.000 4.200.000 2.500.000 2.000.000
Phường Cao Xanh Khu tự xây Trường Nguyễn Viết Xuân
Trọn khu -
Đất ở đô thị 11.800.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu tự xây đoàn địa chất 905
Trọn khu -
Đất ở đô thị 10.200.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường Trần Thái Tông
Ngã tư giao đường Thành Công - Giáp phường Hồng Gai
Đất ở đô thị 33.100.000 8.100.000 3.300.000 2.000.000
Phường Cao Xanh Đường Trường Sơn
Đường Trần Phú (T 337) - Giáp phường Hà Lầm
Đất ở đô thị 35.100.000 6.400.000 4.000.000 2.000.000
Phường Cao Xanh Phố Đào Duy Anh
Đường Trần Phú (TL 337) - Đường Trần Thái Tông
Đất ở đô thị 11.600.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Trần Thái Tông - Hết thửa 55 TBĐ 161
Đất ở đô thị 11.600.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Dãy Bám mặt đường Trần Thái Tông -
Đất ở đô thị 28.400.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Dãy bám đường ven biển -
Đất ở đô thị 26.800.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 11.300.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu đô thị mới Vựng Đâng mở rộng và Khu dân cư Nam Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường ngõ 13 Trần Phú
Thửa 273, thửa 296 TBH 163 - Hết thửa 219, thửa 211 TBĐ 164
Đất ở đô thị 14.400.000 4.600.000 2.600.000 2.000.000
Phường Cao Xanh Khu đô thị mới đảo Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m -
Đất ở đô thị 30.770.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m -
Đất ở đô thị 32.840.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Các ô đất bám 1 mặt đường Dọc mương (đường liên phường) -
Đất ở đô thị 41.700.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường phố Mạc Thị Bưởi
Thửa 15 TBĐ 57 - Thửa 10 TBĐ 59
Đất ở đô thị 10.500.000 4.200.000 2.500.000 1.800.000
Phường Cao Xanh Đường phố Đôi Cây
Thửa 15 TBĐ 39 - Thửa 1, thửa 3 TBĐ 31
Đất ở đô thị 8.100.000 3.500.000 2.500.000 1.800.000
Phường Cao Xanh Đường vào trạm điện 110
Đường Trần Phú (TL 337) - Cổng trạm (hết thửa 62 TBĐ 76)
Đất ở đô thị 11.600.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường khu dân cư từ trạm điện 110 đến đường Hồ Tùng Mậu
Đường vào Trạm điện 110 - đường Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị 8.400.000 3.600.000 3.000.000 2.500.000
Phường Cao Xanh Đường Hồ Tùng Mậu
Cầu K67 - Cầu nước mặn (thửa 137 TBĐ 100)
Đất ở đô thị 20.900.000 9.100.000 6.100.000 2.500.000
Phường Cao Xanh Đường phố Lao Động
Cầu nước mặn - Thửa hết 91 TBĐ 94
Đất ở đô thị 16.600.000 9.200.000 6.100.000 2.500.000
Phường Cao Xanh Đường phố Lao Động
Thửa 166, thửa 172 TBĐ 95 - Cổng phân xưởng Đông Bình Minh
Đất ở đô thị 8.400.000 5.100.000 3.800.000 2.000.000
Phường Cao Xanh Đường vào Đèo Sen
Đường Trần Phú (TL 337) - Cổng Đèo Sen
Đất ở đô thị 11.600.000 6.400.000 3.800.000 2.000.000
Phường Cao Xanh Đường tổ 21 Khu Hà Khánh 3
Đường lên Đèo Sen - Hết thửa 88 TBĐ 56
Đất ở đô thị 4.300.000 2.700.000 1.800.000 1.400.000
Phường Cao Xanh Đường phố Phan Đình Phùng
Đường Trần Phú (TL 337) - Thửa 13 TBĐ 79
Đất ở đô thị 5.300.000 2.900.000 2.200.000 2.000.000
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh C
Đường Trần Thái Tông -
Đất ở đô thị 13.520.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh C
Khu còn lại -
Đất ở đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu dân cư tự xây và tái định cư cho các dự án phía Đông Thành phố - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu dân cư Công ty Cổ phần Tuấn Thành - Trú dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 11.300.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu dân cư nhà máy bột cá - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)
-
Đất ở đô thị 10.300.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu đô thị Thành Thắng
Trọn khu -
Đất ở đô thị 9.700.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu nhà vườn kết hợp nhà ở liền kề của CTCP Xây dựng số 1
Trọn khu -
Đất ở đô thị 9.700.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu dân cư đô thị Hà Khánh thuộc tổ 19A khu 3
Trọn khu -
Đất ở đô thị 12.300.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu tái định cư Làng Khánh
Trọn khu -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu dân cư thu nhập thấp
Trọn khu -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị ngành than tại phường Hà Khánh (Khu tái định cư)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 15.800.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Đường đôi trong khu đô thị -
Đất ở đô thị 48.900.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Đường còn lại -
Đất ở đô thị 27.300.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường phố Nguyễn Đình Chiểu
Đường Hồ Tùng Mậu - Thửa 9 và thửa 17 TBĐ 85 BĐĐC 2017
Đất ở đô thị 8.400.000 5.600.000 3.800.000 2.000.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Ngã tư Loong Toòng - Ngã 10 đường 337 (Hết thửa 287, thửa 288 TBĐ 172)
Đất TM-DV đô thị 41.100.000 13.380.000 6.540.000 2.580.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Thửa 269, thửa 284 TBĐ 172 - Nội thất Hạ Trang (Thửa 49, thửa 52 TBĐ 146)
Đất TM-DV đô thị 27.780.000 8.640.000 4.860.000 2.580.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Từ thửa 26, thửa 30 TBĐ 146 - Cầu K67
Đất TM-DV đô thị 20.880.000 7.320.000 3.960.000 2.640.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Cầu K67 - Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57)
Đất TM-DV đô thị 14.880.000 4.920.000 1.200.000 1.080.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57) - Cầu Đôi Cây II
Đất TM-DV đô thị 12.420.000 4.920.000 1.200.000 1.080.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Cầu Đôi Cây II - Cầu Bang
Đất TM-DV đô thị 8.040.000 3.240.000 1.200.000 1.080.000
Phường Cao Xanh Đường bê tông giáp phường Hà Lâm
Đường Quốc lộ 18A - Thửa 109 TBĐ 178
Đất TM-DV đô thị 22.620.000 7.080.000 3.660.000 2.040.000
Phường Cao Xanh Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh
Đường Trần Phú (TL 337) - Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172)
Đất TM-DV đô thị 11.760.000 5.040.000 2.820.000 1.980.000
Phường Cao Xanh Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh
Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172) - Hết phòng khám đa khoa Cao Xanh (thửa 186 TBĐ 173)
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.000.000 2.520.000 2.400.000
Phường Cao Xanh Khu tự xây cầu 1, cầu 3
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 11.280.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường Thành Công
Đường Trần Phú (TL 337) - Ngã tư giao đường Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 14.820.000 4.680.000 1.980.000 1.320.000
Phường Cao Xanh Đường Thành Công
Ngã tư giao đường Trần Thái Tông - Hết thửa 9 TBĐ 151
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 2.580.000 1.980.000 1.500.000
Phường Cao Xanh Đường quang đảo Sa Tô
Thửa 55, thửa 72 TBĐ 160 - Hết thửa 204, thửa 221 TBĐ 159
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 2.580.000 1.500.000 1.320.000
Phường Cao Xanh Khu tự xây Xí nghiệp xe khách (Trừ bám đường Trần Phú TL 337)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 9.120.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long
Chân dốc (thửa 168, thửa 187 TBĐ 154) - Trung tâm bồi dưỡng chính trị (hết thửa 243 TBĐ 155)
Đất TM-DV đô thị 9.420.000 3.960.000 1.980.000 1.500.000
Phường Cao Xanh Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long
Thửa 84 TBĐ 156 - Trường THPT tư thục Hạ Long (hết thửa 236, thửa 247 TBĐ 155)
Đất TM-DV đô thị 8.040.000 3.060.000 1.980.000 1.500.000
Phường Cao Xanh Đường lên xưởng chè
Đường Trần Phú (TL 337) - thửa 27, 69, 61 TBĐ 140
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 3.780.000 2.460.000 2.040.000
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh A
Đường Trần Thái Tông -
Đất TM-DV đô thị 17.040.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh A
Đường rộng từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 10.860.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh A
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 9.540.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh B
Đường Trần Thái Tông -
Đất TM-DV đô thị 13.980.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh B
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 8.160.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh
Đường Trần Phú (TL 337) - Hết thửa 6 TBĐ 126
Đất TM-DV đô thị 7.140.000 2.580.000 1.500.000 1.200.000
Phường Cao Xanh Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh
Từ thửa 14 TBĐ 126 - Chân núi (hết thửa 88, thửa 90 TBĐ 126)
Đất TM-DV đô thị 4.380.000 2.160.000 1.500.000 1.200.000
Phường Cao Xanh Khu phía sau cống Cầu Đổ
Đường Trần Phú (TL 337) - Nhà sinh hoạt cộng đồng khu 5 (thửa 23, thửa 18 TBĐ 133)
Đất TM-DV đô thị 7.140.000 2.580.000 1.500.000 1.200.000
Phường Cao Xanh Khu phía sau cống Cầu Đổ
Thửa 187 TBĐ 125 (bên phải tuyến) thửa 33 TBĐ 133 bên trái tuyến) - Thửa 43, 46 TBĐ 165
Đất TM-DV đô thị 4.380.000 2.520.000 1.500.000 1.200.000
Phường Cao Xanh Khu tự xây Trường Nguyễn Viết Xuân
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu tự xây đoàn địa chất 905
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường Trần Thái Tông
Ngã tư giao đường Thành Công - Giáp phường Hồng Gai
Đất TM-DV đô thị 19.860.000 4.860.000 1.980.000 1.200.000
Phường Cao Xanh Đường Trường Sơn
Đường Trần Phú (T 337) - Giáp phường Hà Lầm
Đất TM-DV đô thị 21.060.000 3.840.000 2.400.000 1.200.000
Phường Cao Xanh Phố Đào Duy Anh
Đường Trần Phú (TL 337) - Đường Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Trần Thái Tông - Hết thửa 55 TBĐ 161
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Dãy Bám mặt đường Trần Thái Tông -
Đất TM-DV đô thị 17.040.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Dãy bám đường ven biển -
Đất TM-DV đô thị 16.080.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.780.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu đô thị mới Vựng Đâng mở rộng và Khu dân cư Nam Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường ngõ 13 Trần Phú
Thửa 273, thửa 296 TBH 163 - Hết thửa 219, thửa 211 TBĐ 164
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 2.760.000 1.600.000 1.440.000
Phường Cao Xanh Khu đô thị mới đảo Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m -
Đất TM-DV đô thị 18.460.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 19.700.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Các ô đất bám 1 mặt đường Dọc mương (đường liên phường) -
Đất TM-DV đô thị 25.020.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường phố Mạc Thị Bưởi
Thửa 15 TBĐ 57 - Thửa 10 TBĐ 59
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.520.000 1.500.000 1.080.000
Phường Cao Xanh Đường phố Đôi Cây
Thửa 15 TBĐ 39 - Thửa 1, thửa 3 TBĐ 31
Đất TM-DV đô thị 4.860.000 2.100.000 1.500.000 1.080.000
Phường Cao Xanh Đường vào trạm điện 110
Đường Trần Phú (TL 337) - Cổng trạm (hết thửa 62 TBĐ 76)
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường khu dân cư từ trạm điện 110 đến đường Hồ Tùng Mậu
Đường vào Trạm điện 110 - đường Hồ Tùng Mậu
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.160.000 1.800.000 1.500.000
Phường Cao Xanh Đường Hồ Tùng Mậu
Cầu K67 - Cầu nước mặn (thửa 137 TBĐ 100)
Đất TM-DV đô thị 12.540.000 5.460.000 3.660.000 1.500.000
Phường Cao Xanh Đường phố Lao Động
Cầu nước mặn - Thửa hết 91 TBĐ 94
Đất TM-DV đô thị 9.960.000 5.520.000 3.660.000 1.500.000
Phường Cao Xanh Đường phố Lao Động
Thửa 166, thửa 172 TBĐ 95 - Cổng phân xưởng Đông Bình Minh
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.060.000 2.280.000 1.200.000
Phường Cao Xanh Đường vào Đèo Sen
Đường Trần Phú (TL 337) - Cổng Đèo Sen
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 3.840.000 2.280.000 1.200.000
Phường Cao Xanh Đường tổ 21 Khu Hà Khánh 3
Đường lên Đèo Sen - Hết thửa 88 TBĐ 56
Đất TM-DV đô thị 2.580.000 1.620.000 1.080.000 840.000
Phường Cao Xanh Đường phố Phan Đình Phùng
Đường Trần Phú (TL 337) - Thửa 13 TBĐ 79
Đất TM-DV đô thị 3.180.000 1.740.000 1.320.000 1.200.000
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh C
Đường Trần Thái Tông -
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh C
Khu còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.720.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu dân cư tự xây và tái định cư cho các dự án phía Đông Thành phố - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu dân cư Công ty Cổ phần Tuấn Thành - Trú dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 6.780.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu dân cư nhà máy bột cá - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)
-
Đất TM-DV đô thị 6.180.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu đô thị Thành Thắng
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 5.820.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu nhà vườn kết hợp nhà ở liền kề của CTCP Xây dựng số 1
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 5.820.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu dân cư đô thị Hà Khánh thuộc tổ 19A khu 3
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 7.380.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu tái định cư Làng Khánh
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu dân cư thu nhập thấp
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị ngành than tại phường Hà Khánh (Khu tái định cư)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 9.480.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Đường đôi trong khu đô thị -
Đất TM-DV đô thị 29.340.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 16.380.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường phố Nguyễn Đình Chiểu
Đường Hồ Tùng Mậu - Thửa 9 và thửa 17 TBĐ 85 BĐĐC 2017
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.360.000 2.280.000 1.200.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Ngã tư Loong Toòng - Ngã 10 đường 337 (Hết thửa 287, thửa 288 TBĐ 172)
Đất SX-KD đô thị 27.400.000 8.920.000 4.360.000 1.720.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Thửa 269, thửa 284 TBĐ 172 - Nội thất Hạ Trang (Thửa 49, thửa 52 TBĐ 146)
Đất SX-KD đô thị 18.520.000 5.760.000 3.240.000 1.720.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Từ thửa 26, thửa 30 TBĐ 146 - Cầu K67
Đất SX-KD đô thị 13.920.000 4.880.000 2.640.000 1.760.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Cầu K67 - Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57)
Đất SX-KD đô thị 9.920.000 3.280.000 800.000 720.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57) - Cầu Đôi Cây II
Đất SX-KD đô thị 8.280.000 3.280.000 800.000 720.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Cầu Đôi Cây II - Cầu Bang
Đất SX-KD đô thị 5.360.000 2.160.000 800.000 720.000
Phường Cao Xanh Đường bê tông giáp phường Hà Lâm
Đường Quốc lộ 18A - Thửa 109 TBĐ 178
Đất SX-KD đô thị 15.080.000 4.720.000 2.440.000 1.360.000
Phường Cao Xanh Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh
Đường Trần Phú (TL 337) - Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172)
Đất SX-KD đô thị 7.840.000 3.360.000 1.880.000 1.320.000
Phường Cao Xanh Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh
Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172) - Hết phòng khám đa khoa Cao Xanh (thửa 186 TBĐ 173)
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.000.000 1.680.000 1.600.000
Phường Cao Xanh Khu tự xây cầu 1, cầu 3
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 7.520.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường Thành Công
Đường Trần Phú (TL 337) - Ngã tư giao đường Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 9.880.000 3.120.000 1.320.000 880.000
Phường Cao Xanh Đường Thành Công
Ngã tư giao đường Trần Thái Tông - Hết thửa 9 TBĐ 151
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 1.720.000 1.320.000 1.000.000
Phường Cao Xanh Đường quang đảo Sa Tô
Thửa 55, thửa 72 TBĐ 160 - Hết thửa 204, thửa 221 TBĐ 159
Đất SX-KD đô thị 3.520.000 1.720.000 1.000.000 880.000
Phường Cao Xanh Khu tự xây Xí nghiệp xe khách (Trừ bám đường Trần Phú TL 337)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 6.080.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long
Chân dốc (thửa 168, thửa 187 TBĐ 154) - Trung tâm bồi dưỡng chính trị (hết thửa 243 TBĐ 155)
Đất SX-KD đô thị 6.280.000 2.640.000 1.320.000 1.000.000
Phường Cao Xanh Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long
Thửa 84 TBĐ 156 - Trường THPT tư thục Hạ Long (hết thửa 236, thửa 247 TBĐ 155)
Đất SX-KD đô thị 5.360.000 2.040.000 1.320.000 1.000.000
Phường Cao Xanh Đường lên xưởng chè
Đường Trần Phú (TL 337) - thửa 27, 69, 61 TBĐ 140
Đất SX-KD đô thị 5.720.000 2.520.000 1.640.000 1.360.000
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh A
Đường Trần Thái Tông -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh A
Đường rộng từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 7.240.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh A
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 6.360.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh B
Đường Trần Thái Tông -
Đất SX-KD đô thị 9.320.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh B
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.440.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh
Đường Trần Phú (TL 337) - Hết thửa 6 TBĐ 126
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 1.720.000 1.000.000 800.000
Phường Cao Xanh Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh
Từ thửa 14 TBĐ 126 - Chân núi (hết thửa 88, thửa 90 TBĐ 126)
Đất SX-KD đô thị 2.920.000 1.440.000 1.000.000 800.000
Phường Cao Xanh Khu phía sau cống Cầu Đổ
Đường Trần Phú (TL 337) - Nhà sinh hoạt cộng đồng khu 5 (thửa 23, thửa 18 TBĐ 133)
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 1.720.000 1.000.000 800.000
Phường Cao Xanh Khu phía sau cống Cầu Đổ
Thửa 187 TBĐ 125 (bên phải tuyến) thửa 33 TBĐ 133 bên trái tuyến) - Thửa 43, 46 TBĐ 165
Đất SX-KD đô thị 2.920.000 1.680.000 1.000.000 800.000
Phường Cao Xanh Khu tự xây Trường Nguyễn Viết Xuân
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 4.720.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu tự xây đoàn địa chất 905
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường Trần Thái Tông
Ngã tư giao đường Thành Công - Giáp phường Hồng Gai
Đất SX-KD đô thị 13.240.000 3.240.000 1.320.000 900.000
Phường Cao Xanh Đường Trường Sơn
Đường Trần Phú (T 337) - Giáp phường Hà Lầm
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 2.560.000 1.600.000 900.000
Phường Cao Xanh Phố Đào Duy Anh
Đường Trần Phú (TL 337) - Đường Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 4.640.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Trần Thái Tông - Hết thửa 55 TBĐ 161
Đất SX-KD đô thị 4.640.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Dãy Bám mặt đường Trần Thái Tông -
Đất SX-KD đô thị 11.360.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Dãy bám đường ven biển -
Đất SX-KD đô thị 10.720.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.520.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu đô thị mới Vựng Đâng mở rộng và Khu dân cư Nam Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường ngõ 13 Trần Phú
Thửa 273, thửa 296 TBH 163 - Hết thửa 219, thửa 211 TBĐ 164
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 1.840.000 1.200.000 1.080.000
Phường Cao Xanh Khu đô thị mới đảo Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m -
Đất SX-KD đô thị 12.310.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 13.140.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Các ô đất bám 1 mặt đường Dọc mương (đường liên phường) -
Đất SX-KD đô thị 16.680.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường phố Mạc Thị Bưởi
Thửa 15 TBĐ 57 - Thửa 10 TBĐ 59
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.000.000 720.000
Phường Cao Xanh Đường phố Đôi Cây
Thửa 15 TBĐ 39 - Thửa 1, thửa 3 TBĐ 31
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.400.000 1.000.000 720.000
Phường Cao Xanh Đường vào trạm điện 110
Đường Trần Phú (TL 337) - Cổng trạm (hết thửa 62 TBĐ 76)
Đất SX-KD đô thị 4.640.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường khu dân cư từ trạm điện 110 đến đường Hồ Tùng Mậu
Đường vào Trạm điện 110 - đường Hồ Tùng Mậu
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.440.000 1.200.000 1.000.000
Phường Cao Xanh Đường Hồ Tùng Mậu
Cầu K67 - Cầu nước mặn (thửa 137 TBĐ 100)
Đất SX-KD đô thị 8.360.000 3.640.000 2.440.000 1.000.000
Phường Cao Xanh Đường phố Lao Động
Cầu nước mặn - Thửa hết 91 TBĐ 94
Đất SX-KD đô thị 6.640.000 3.680.000 2.440.000 1.000.000
Phường Cao Xanh Đường phố Lao Động
Thửa 166, thửa 172 TBĐ 95 - Cổng phân xưởng Đông Bình Minh
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.040.000 1.520.000 800.000
Phường Cao Xanh Đường vào Đèo Sen
Đường Trần Phú (TL 337) - Cổng Đèo Sen
Đất SX-KD đô thị 4.640.000 2.560.000 1.520.000 800.000
Phường Cao Xanh Đường tổ 21 Khu Hà Khánh 3
Đường lên Đèo Sen - Hết thửa 88 TBĐ 56
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 1.080.000 720.000 560.000
Phường Cao Xanh Đường phố Phan Đình Phùng
Đường Trần Phú (TL 337) - Thửa 13 TBĐ 79
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 1.160.000 880.000 800.000
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh C
Đường Trần Thái Tông -
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - Khu tự xây Hà khánh C
Khu còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.540.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu dân cư tự xây và tái định cư cho các dự án phía Đông Thành phố - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu dân cư Công ty Cổ phần Tuấn Thành - Trú dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 4.520.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu dân cư nhà máy bột cá - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)
-
Đất SX-KD đô thị 4.120.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu đô thị Thành Thắng
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 3.880.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu nhà vườn kết hợp nhà ở liền kề của CTCP Xây dựng số 1
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 3.880.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu dân cư đô thị Hà Khánh thuộc tổ 19A khu 3
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu tái định cư Làng Khánh
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu dân cư thu nhập thấp
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị ngành than tại phường Hà Khánh (Khu tái định cư)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 6.320.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Đường đôi trong khu đô thị -
Đất SX-KD đô thị 19.560.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Trọn khu - KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 10.920.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường phố Nguyễn Đình Chiểu
Đường Hồ Tùng Mậu - Thửa 9 và thửa 17 TBĐ 85 BĐĐC 2017
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.240.000 1.520.000 800.000
Phường Cao Xanh Phường Cao Xanh
-
Đất trồng lúa 85.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Phường Cao Xanh
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Phường Cao Xanh
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Phường Cao Xanh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Phường Cao Xanh
-
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Phường Cao Xanh
-
Đất rừng phòng hộ 11.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Phường Cao Xanh
-
Đất rừng đặc dụng 11.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Ngã tư Loong Toòng - Ngã 10 đường 337 (Hết thửa 287, thửa 288 TBĐ 172)
Đất ở đô thị 68.500.000 22.300.000 10.900.000 4.300.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Thửa 269, thửa 284 TBĐ 172 - Nội thất Hạ Trang (Thửa 49, thửa 52 TBĐ 146)
Đất ở đô thị 46.300.000 14.400.000 8.100.000 4.300.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Từ thửa 26, thửa 30 TBĐ 146 - Cầu K67
Đất ở đô thị 34.800.000 12.200.000 6.600.000 4.400.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Cầu K67 - Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57)
Đất ở đô thị 24.800.000 8.200.000 2.000.000 1.800.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57) - Cầu Đôi Cây II
Đất ở đô thị 20.700.000 8.200.000 2.000.000 1.800.000
Phường Cao Xanh Đường Trần Phú (TL337)
Cầu Đôi Cây II - Cầu Bang
Đất ở đô thị 13.400.000 5.400.000 2.000.000 1.800.000
Phường Cao Xanh Đường bê tông giáp phường Hà Lâm
Đường Quốc lộ 18A - Thửa 109 TBĐ 178
Đất ở đô thị 37.700.000 11.800.000 6.100.000 3.400.000
Phường Cao Xanh Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh
Đường Trần Phú (TL 337) - Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172)
Đất ở đô thị 22.300.000 8.400.000 4.700.000 3.300.000
Phường Cao Xanh Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh
Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172) - Hết phòng khám đa khoa Cao Xanh (thửa 186 TBĐ 173)
Đất ở đô thị 9.600.000 5.000.000 4.200.000 4.000.000
Phường Cao Xanh Khu tự xây cầu 1, cầu 3
Trọn khu -
Đất ở đô thị 18.800.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường Thành Công
Đường Trần Phú (TL 337) - Ngã tư giao đường Trần Thái Tông
Đất ở đô thị 24.700.000 7.800.000 3.300.000 2.200.000
Phường Cao Xanh Đường Thành Công
Ngã tư giao đường Trần Thái Tông - Hết thửa 9 TBĐ 151
Đất ở đô thị 9.600.000 4.300.000 3.300.000 2.500.000
Phường Cao Xanh Đường quang đảo Sa Tô
Thửa 55, thửa 72 TBĐ 160 - Hết thửa 204, thửa 221 TBĐ 159
Đất ở đô thị 8.800.000 4.300.000 2.500.000 2.200.000
Phường Cao Xanh Khu tự xây Xí nghiệp xe khách (Trừ bám đường Trần Phú TL 337)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 15.200.000 0 0 0
Phường Cao Xanh Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long
Chân dốc (thửa 168, thửa 187 TBĐ 154) - Trung tâm bồi dưỡng chính trị (hết thửa 243 TBĐ 155)
Đất ở đô thị 15.700.000 6.600.000 3.300.000 2.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Cao Xanh

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

 


4. Thông tin phường Cao Xanh, thành phố Quảng Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hà Khánh, Phường Cao Xanh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Cao Xanh theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Cao Xanh có diện tích tự nhiên 38,89 km² với quy mô dân số 32.809 người, mật độ dân cư đạt 843,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Cao Xanh được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Cao Xanh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Cao Xanh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Cao Xanh là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Cao Xanh, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Cao Xanh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Cao Xanh, thành phố Quảng Ninh là 68.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Cao Xanh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Cao Xanh, thành phố Quảng Ninh là khoảng 6.468.509 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1334 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?