Bảng giá đất phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Cầu Kiệu, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Cầu Kiệu, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Cầu Kiệu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Cầu Kiệu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Cầu Kiệu, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Cầu Kiệu, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Cầu Kiệu năm 2026

Khu vực: phường Cầu Kiệu.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 770.000 đến 272.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN VĂN TRỖI
HUỲNH VĂN BÁNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 272.200.000 136.100.000 108.880.000 87.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN XÍCH LONG
PHAN ĐĂNG LƯU → CÙ LAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 228.100.000 114.050.000 91.240.000 72.992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu HOÀNG VĂN THỤ
TRẦN HUY LIỆU → PHAN ĐÌNH PHÙNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 227.600.000 113.800.000 91.040.000 72.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN XÍCH LONG
CÙ LAO → GIÁP RANH PHƯỜNG GIA ĐỊNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 217.200.000 108.600.000 86.880.000 69.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 213.800.000 106.900.000 85.520.000 68.416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 199.600.000 99.800.000 79.840.000 63.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA PHƯỢNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 194.400.000 97.200.000 77.760.000 62.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN VĂN TRỖI
HUỲNH VĂN BÁNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 190.500.000 95.250.000 76.200.000 60.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 187.900.000 93.950.000 75.160.000 60.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu TRẦN HUY LIỆU
HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 187.100.000 93.550.000 74.840.000 59.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA CAU, HOA LÀI, HOA THỊ, HOA HUỆ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 177.600.000 88.800.000 71.040.000 56.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu HUỲNH VĂN BÁNH
PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 173.300.000 86.650.000 69.320.000 55.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN XÍCH LONG → TRƯỜNG SA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 170.100.000 85.050.000 68.040.000 54.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 164.900.000 82.450.000 65.960.000 52.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN VĂN TRỖI
HUỲNH VĂN BÁNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 163.300.000 81.650.000 65.320.000 52.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
PHAN ĐÌNH PHÙNG → TRẦN HUY LIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000.000 80.000.000 64.000.000 51.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN XÍCH LONG
PHAN ĐĂNG LƯU → CÙ LAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 159.700.000 79.850.000 63.880.000 51.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu HOÀNG VĂN THỤ
TRẦN HUY LIỆU → PHAN ĐÌNH PHÙNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 159.300.000 79.650.000 63.720.000 50.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu CÙ LAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 155.500.000 77.750.000 62.200.000 49.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN XÍCH LONG
CÙ LAO → GIÁP RANH PHƯỜNG GIA ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 152.000.000 76.000.000 60.800.000 48.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 149.700.000 74.850.000 59.880.000 47.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 139.700.000 69.850.000 55.880.000 44.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN XÍCH LONG
PHAN ĐĂNG LƯU → CÙ LAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 136.900.000 68.450.000 54.760.000 43.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu HOÀNG VĂN THỤ
TRẦN HUY LIỆU → PHAN ĐÌNH PHÙNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 136.600.000 68.300.000 54.640.000 43.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA PHƯỢNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 131.500.000 65.750.000 52.600.000 42.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu TRẦN HUY LIỆU
HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 131.000.000 65.500.000 52.400.000 41.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN XÍCH LONG
CÙ LAO → GIÁP RANH PHƯỜNG GIA ĐỊNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 130.300.000 65.150.000 52.120.000 41.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 128.300.000 64.150.000 51.320.000 41.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐOÀN THỊ ĐIỂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 127.100.000 63.550.000 50.840.000 40.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA CAU, HOA LÀI, HOA THỊ, HOA HUỆ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 124.300.000 62.150.000 49.720.000 39.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu HUỲNH VĂN BÁNH
PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 121.300.000 60.650.000 48.520.000 38.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 119.800.000 59.900.000 47.920.000 38.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN XÍCH LONG → TRƯỜNG SA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 119.100.000 59.550.000 47.640.000 38.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu DUY TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 117.400.000 58.700.000 46.960.000 37.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA PHƯỢNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 116.600.000 58.300.000 46.640.000 37.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN ĐĂNG LƯU → TRẦN KẾ XƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 115.700.000 57.850.000 46.280.000 37.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 115.400.000 57.700.000 46.160.000 36.928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 112.700.000 56.350.000 45.080.000 36.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu TRẦN HUY LIỆU
HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 112.300.000 56.150.000 44.920.000 35.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
PHAN ĐÌNH PHÙNG → TRẦN HUY LIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000.000 56.000.000 44.800.000 35.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 110.600.000 55.300.000 44.240.000 35.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu CÔ GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 110.600.000 55.300.000 44.240.000 35.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN → TRẦN HUY LIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 109.400.000 54.700.000 43.760.000 35.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu CÙ LAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 108.900.000 54.450.000 43.560.000 34.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA CAU, HOA LÀI, HOA THỊ, HOA HUỆ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 106.600.000 53.300.000 42.640.000 34.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu HUỲNH VĂN BÁNH
PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000.000 52.000.000 41.600.000 33.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN XÍCH LONG → TRƯỜNG SA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 102.100.000 51.050.000 40.840.000 32.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.900.000 49.450.000 39.560.000 31.648.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
PHAN ĐÌNH PHÙNG → TRẦN HUY LIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 96.000.000 48.000.000 38.400.000 30.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHÙNG VĂN CUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.700.000 47.350.000 37.880.000 30.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu CÙ LAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 93.300.000 46.650.000 37.320.000 29.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 93.000.000 46.500.000 37.200.000 29.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐOÀN THỊ ĐIỂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 89.000.000 44.500.000 35.600.000 28.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu CẦM BÁ THƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.900.000 43.950.000 35.160.000 28.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu KÝ CON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.300.000 43.650.000 34.920.000 27.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu TRẦN KẾ XƯƠNG
PHAN ĐĂNG LƯU → RANH PHƯỜNG GIA ĐỊNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu DUY TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 82.200.000 41.100.000 32.880.000 26.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu TRẦN KẾ XƯƠNG
PHAN ĐĂNG LƯU → RANH PHƯỜNG GIA ĐỊNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN ĐĂNG LƯU → TRẦN KẾ XƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NHIÊU TỨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.600.000 40.300.000 32.240.000 25.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.900.000 39.950.000 31.960.000 25.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu DUY TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 82.200.000 41.100.000 32.880.000 26.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN CÔNG HOAN
TRẦN KẾ XƯƠNG → PHAN XÍCH LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN TÂY HỒ
CẦM BÁ THƯỚC → HẺM SỐ 63 PHAN TÂY HỒ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.200.000 39.100.000 31.280.000 25.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN ĐĂNG LƯU → TRẦN KẾ XƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN → TRẦN HUY LIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 76.600.000 38.300.000 30.640.000 24.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐOÀN THỊ ĐIỂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 76.300.000 38.150.000 30.520.000 24.416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NHIÊU TỨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.600.000 40.300.000 32.240.000 25.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.900.000 39.950.000 31.960.000 25.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐẶNG THAI MAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 71.500.000 35.750.000 28.600.000 22.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN CÔNG HOAN
TRẦN KẾ XƯƠNG → PHAN XÍCH LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu DUY TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN TÂY HỒ
CẦM BÁ THƯỚC → HẺM SỐ 63 PHAN TÂY HỒ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.200.000 39.100.000 31.280.000 25.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN ĐĂNG LƯU → TRẦN KẾ XƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 69.400.000 34.700.000 27.760.000 22.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu CÔ GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 77.400.000 38.700.000 30.960.000 24.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 77.400.000 38.700.000 30.960.000 24.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.400.000 33.200.000 26.560.000 21.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu CÔ GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.400.000 33.200.000 26.560.000 21.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHÙNG VĂN CUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 66.300.000 33.150.000 26.520.000 21.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN → TRẦN HUY LIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 76.600.000 38.300.000 30.640.000 24.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐOÀN THỊ ĐIỂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 76.300.000 38.150.000 30.520.000 24.416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN → TRẦN HUY LIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 65.600.000 32.800.000 26.240.000 20.992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐẶNG THAI MAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 71.500.000 35.750.000 28.600.000 22.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu DUY TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN ĐĂNG LƯU → TRẦN KẾ XƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 69.400.000 34.700.000 27.760.000 22.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.400.000 33.200.000 26.560.000 21.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu CÔ GIANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.400.000 33.200.000 26.560.000 21.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHÙNG VĂN CUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 66.300.000 33.150.000 26.520.000 21.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN → TRẦN HUY LIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 65.600.000 32.800.000 26.240.000 20.992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 65.100.000 32.550.000 26.040.000 20.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu CẦM BÁ THƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 61.500.000 30.750.000 24.600.000 19.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu KÝ CON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 61.100.000 30.550.000 24.440.000 19.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu TRẦN KẾ XƯƠNG
PHAN ĐĂNG LƯU → RANH PHƯỜNG GIA ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 58.900.000 29.450.000 23.560.000 18.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHÙNG VĂN CUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.800.000 28.400.000 22.720.000 18.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NHIÊU TỨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.400.000 28.200.000 22.560.000 18.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 55.800.000 27.900.000 22.320.000 17.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN CÔNG HOAN
TRẦN KẾ XƯƠNG → PHAN XÍCH LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 55.200.000 27.600.000 22.080.000 17.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN TÂY HỒ
CẦM BÁ THƯỚC → HẺM SỐ 63 PHAN TÂY HỒ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.700.000 27.350.000 21.880.000 17.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHÙNG VĂN CUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.800.000 28.400.000 22.720.000 18.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NHIÊU TỨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.400.000 28.200.000 22.560.000 18.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 55.800.000 27.900.000 22.320.000 17.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN CÔNG HOAN
TRẦN KẾ XƯƠNG → PHAN XÍCH LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 55.200.000 27.600.000 22.080.000 17.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN TÂY HỒ
CẦM BÁ THƯỚC → HẺM SỐ 63 PHAN TÂY HỒ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.700.000 27.350.000 21.880.000 17.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu CẦM BÁ THƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu KÝ CON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.400.000 26.200.000 20.960.000 16.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu CẦM BÁ THƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu KÝ CON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.400.000 26.200.000 20.960.000 16.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐẶNG THAI MAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu TRẦN KẾ XƯƠNG
PHAN ĐĂNG LƯU → RANH PHƯỜNG GIA ĐỊNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐẶNG THAI MAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NHIÊU TỨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.400.000 24.200.000 19.360.000 15.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NHIÊU TỨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.400.000 24.200.000 19.360.000 15.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.900.000 23.950.000 19.160.000 15.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.900.000 23.950.000 19.160.000 15.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu NGUYỄN CÔNG HOAN
TRẦN KẾ XƯƠNG → PHAN XÍCH LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.300.000 23.650.000 18.920.000 15.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu PHAN TÂY HỒ
CẦM BÁ THƯỚC → HẺM SỐ 63 PHAN TÂY HỒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 46.900.000 23.450.000 18.760.000 15.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐẶNG THAI MAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu ĐẶNG THAI MAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu Phường Cầu Kiệu (Khu vực I) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 2.160.000 1.725.000 1.380.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu Phường Cầu Kiệu (Khu vực I) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 2.160.000 1.725.000 1.380.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu Phường Cầu Kiệu (Khu vực I) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 2.160.000 1.725.000 1.380.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu Phường Cầu Kiệu (Khu vực I) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.440.000 1.150.000 920.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu Phường Cầu Kiệu (Khu vực I) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.440.000 1.150.000 920.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu Phường Cầu Kiệu (Khu vực I) Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu Phường Cầu Kiệu (Khu vực I) Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu Phường Cầu Kiệu (Khu vực I) Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu Phường Cầu Kiệu (Khu vực I) Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu Phường Cầu Kiệu (Khu vực I) Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu Phường Cầu Kiệu (Khu vực I) Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu Phường Cầu Kiệu (Khu vực I) Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Cầu Kiệu Phường Cầu Kiệu (Khu vực I) Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cầu Kiệu
NGUYỄN VĂN TRỖI
HUỲNH VĂN BÁNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.200.000 136.100.000 108.880.000 87.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cầu Kiệu
PHAN XÍCH LONG
PHAN ĐĂNG LƯU → CÙ LAO
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
228.100.000 114.050.000 91.240.000 72.992.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cầu Kiệu
HOÀNG VĂN THỤ
TRẦN HUY LIỆU → PHAN ĐÌNH PHÙNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
227.600.000 113.800.000 91.040.000 72.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cầu Kiệu
PHAN XÍCH LONG
CÙ LAO → GIÁP RANH PHƯỜNG GIA ĐỊNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.200.000 108.600.000 86.880.000 69.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cầu Kiệu
PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
213.800.000 106.900.000 85.520.000 68.416.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cầu Kiệu
PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
199.600.000 99.800.000 79.840.000 63.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cầu Kiệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA PHƯỢNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
194.400.000 97.200.000 77.760.000 62.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cầu Kiệu
NGUYỄN VĂN TRỖI
HUỲNH VĂN BÁNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.500.000 95.250.000 76.200.000 60.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cầu Kiệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
187.900.000 93.950.000 75.160.000 60.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cầu Kiệu
TRẦN HUY LIỆU
HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
187.100.000 93.550.000 74.840.000 59.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cầu Kiệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA CAU, HOA LÀI, HOA THỊ, HOA HUỆ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
177.600.000 88.800.000 71.040.000 56.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cầu Kiệu
HUỲNH VĂN BÁNH
PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
173.300.000 86.650.000 69.320.000 55.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cầu Kiệu
NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN XÍCH LONG → TRƯỜNG SA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.100.000 85.050.000 68.040.000 54.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cầu Kiệu
TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
164.900.000 82.450.000 65.960.000 52.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cầu Kiệu
NGUYỄN VĂN TRỖI
HUỲNH VĂN BÁNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.300.000 81.650.000 65.320.000 52.256.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Cầu Kiệu

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Cầu Kiệu, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1, Phường 2, Phường 7 (quận Phú Nhuận), Phường 15 (quận Phú Nhuận) (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Cầu Kiệu theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Cầu Kiệu có diện tích tự nhiên 1,23 km² với quy mô dân số 62.663 người, mật độ dân cư đạt 50.945,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Cầu Kiệu được đặt tại 18 Đoàn Thị Điểm, quận Phú Nhuận cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Cầu Kiệu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Cầu Kiệu là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Cầu Kiệu, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Cầu Kiệu, thành phố Hồ Chí Minh là 272.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Cầu Kiệu, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Cầu Kiệu, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 51.332.239 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (998 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?