Bảng giá đất phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Châu Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Châu Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Châu Sơn năm 2026
Khu vực: phường Châu Sơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 23.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Gáp xã Liêm Hà - Ngã tư đường 494 - QL1A (ngã tư huyện Thanh Liêm cũ) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Đường Phan Huy Ích - Đường Phạm Công Trứ (giáp phường Phủ Lý) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn) Đường Lê Hoàn (QL1A) - Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn) Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) Đường Lê Hoàn (QL1A) - Hết nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.600.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) Nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.200.000 | 2.000.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 3 - Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền - Đường Võ Văn Kiệt DT494 |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lý Thái Tổ Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lý Thái Tổ Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Lê Chân Cầu Châu Sơn - Giáp địa phận phường Phù Vân |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đinh Công Tráng Đường Lê Chân - Phố Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đinh Công Tráng Phố Trần Bình Trọng - UBND phường Châu Sơn (mới) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 3 - Đường Đinh Công Tráng UBND phường Châu Sơn (mới) - Đường Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) Đường D5 - Đường Đinh Công Tráng |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Cù Chính Lan Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Đặng Quốc Kiêu (đường QH-Đ.D) Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) - Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2) Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Đinh Công Tráng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2) Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Nguyễn Đức Quý (đường QH - NLC3) Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4) Đường Lê Chân - Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-Đ.F) Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Trần Bình Trọng Cầu Đọ - Đường Đinh Công Tráng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.200.000 | 2.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Phan Huy ích Đường Lê Hoàn (QL1A) - Giáp thị trấn Kiện Khê cũ |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.200.000 | 2.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Trần Nhân Tông Giáp với phường Thanh Tuyền cũ - Đầu Cầu Kiện Khê |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2: Đường đê Sông Đáy (ĐH08 cũ) - Đường Trần Nhân Tông Cầu Kiện Khê - Giáp xã Tân Thanh (xã Thanh Thủy cũ) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Võ Thị Sáu Giao QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý - Giáp địa phận phường Lý Thường Kiệt (thôn Hồng Sơn, xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng cũ) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Trần Nhật Duật Đường Đinh Công Tráng (phường Châu Sơn cũ) - Ngã 5 đối diện cây xăng Phú Thịnh cũ |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Trần Nhật Duật Phía Bắc cây xăng Phú Thịnh cũ - Chân núi Bất Nhì (giáp xã Tân Thanh) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Nguyễn Khuyến Giao với đường Yết Kiêu - Giao với đường xóm Bắc, tiểu khu Ninh Phú thị trấn Kiện Khê cũ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Bạch Trà Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Trần Tử Bình Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Phố Nguyễn Thị Nhạ Ngã 4 cầu Phao cũ - Hết nghĩa trang Phù Lưu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Phố Nguyễn Thị Nhạ Nghĩa trang Phù Lưu - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đường đối diện khu nhà ở Thu Ngân đến đường chắn nước núi - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) Nhà máy xi măng Kiện Khê - Hết địa phận phường Châu Sơn (giáp huyện Kim Bảng cũ) |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường ĐT495C nhánh 1 Từ ngã 3 đối diện dự án khu nhà ở công ty Thu Ngân - Hết địa bàn phường Châu Sơn (giáp Tân Thanh) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đường 495C nhánh 2 Thửa số 39 PL7 cũ (nhà ông Cốc) qua nhà thờ Giáo Họ Tân Lâm - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Đinh Công Tráng - Giáp địa bàn xã Thanh Thủy |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Đường từ chợ Mỏ - đến giáp phường Lý Thường Kiệt (đường vào khu khai thác đá) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Đường nối từ Phạm Công Trứ qua Trụ sở UBND Thanh Tuyền cũ - đến đường Phan Huy Ích |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các khu vực còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Gáp xã Liêm Hà - Ngã tư đường 494 - QL1A (ngã tư huyện Thanh Liêm cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Đường Phan Huy Ích - Đường Phạm Công Trứ (giáp phường Phủ Lý) |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn) Đường Lê Hoàn (QL1A) - Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn) Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.250.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) Đường Lê Hoàn (QL1A) - Hết nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) Nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 3 - Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền - Đường Võ Văn Kiệt DT494 |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 750.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lý Thái Tổ Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 6.750.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lý Thái Tổ Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Lê Chân Cầu Châu Sơn - Giáp địa phận phường Phù Vân |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đinh Công Tráng Đường Lê Chân - Phố Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đinh Công Tráng Phố Trần Bình Trọng - UBND phường Châu Sơn (mới) |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 3 - Đường Đinh Công Tráng UBND phường Châu Sơn (mới) - Đường Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) Đường D5 - Đường Đinh Công Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Cù Chính Lan Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 3.750.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Đặng Quốc Kiêu (đường QH-Đ.D) Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) - Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4) |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2) Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Đinh Công Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2) Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Nguyễn Đức Quý (đường QH - NLC3) Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4) Đường Lê Chân - Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-Đ.F) Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Trần Bình Trọng Cầu Đọ - Đường Đinh Công Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Phan Huy ích Đường Lê Hoàn (QL1A) - Giáp thị trấn Kiện Khê cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Trần Nhân Tông Giáp với phường Thanh Tuyền cũ - Đầu Cầu Kiện Khê |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2: Đường đê Sông Đáy (ĐH08 cũ) - Đường Trần Nhân Tông Cầu Kiện Khê - Giáp xã Tân Thanh (xã Thanh Thủy cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Võ Thị Sáu Giao QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý - Giáp địa phận phường Lý Thường Kiệt (thôn Hồng Sơn, xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.450.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Trần Nhật Duật Đường Đinh Công Tráng (phường Châu Sơn cũ) - Ngã 5 đối diện cây xăng Phú Thịnh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Trần Nhật Duật Phía Bắc cây xăng Phú Thịnh cũ - Chân núi Bất Nhì (giáp xã Tân Thanh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Nguyễn Khuyến Giao với đường Yết Kiêu - Giao với đường xóm Bắc, tiểu khu Ninh Phú thị trấn Kiện Khê cũ |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Bạch Trà Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Trần Tử Bình Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Phố Nguyễn Thị Nhạ Ngã 4 cầu Phao cũ - Hết nghĩa trang Phù Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Phố Nguyễn Thị Nhạ Nghĩa trang Phù Lưu - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường đối diện khu nhà ở Thu Ngân đến đường chắn nước núi - |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) Nhà máy xi măng Kiện Khê - Hết địa phận phường Châu Sơn (giáp huyện Kim Bảng cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường ĐT495C nhánh 1 Từ ngã 3 đối diện dự án khu nhà ở công ty Thu Ngân - Hết địa bàn phường Châu Sơn (giáp Tân Thanh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 750.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường 495C nhánh 2 Thửa số 39 PL7 cũ (nhà ông Cốc) qua nhà thờ Giáo Họ Tân Lâm - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 750.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Đinh Công Tráng - Giáp địa bàn xã Thanh Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Đường từ chợ Mỏ - đến giáp phường Lý Thường Kiệt (đường vào khu khai thác đá) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Đường nối từ Phạm Công Trứ qua Trụ sở UBND Thanh Tuyền cũ - đến đường Phan Huy Ích |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Gáp xã Liêm Hà - Ngã tư đường 494 - QL1A (ngã tư huyện Thanh Liêm cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Đường Phan Huy Ích - Đường Phạm Công Trứ (giáp phường Phủ Lý) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn) Đường Lê Hoàn (QL1A) - Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn) Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) Đường Lê Hoàn (QL1A) - Hết nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) Nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 3 - Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền - Đường Võ Văn Kiệt DT494 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lý Thái Tổ Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lý Thái Tổ Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Lê Chân Cầu Châu Sơn - Giáp địa phận phường Phù Vân |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đinh Công Tráng Đường Lê Chân - Phố Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đinh Công Tráng Phố Trần Bình Trọng - UBND phường Châu Sơn (mới) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 3 - Đường Đinh Công Tráng UBND phường Châu Sơn (mới) - Đường Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) Đường D5 - Đường Đinh Công Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Cù Chính Lan Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Đặng Quốc Kiêu (đường QH-Đ.D) Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) - Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2) Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Đinh Công Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Phố Dương Văn Nội (đường QH-NLC2) Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Nguyễn Đức Quý (đường QH - NLC3) Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4) Đường Lê Chân - Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Trịnh Đình Cửu (đường QH-Đ.F) Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Trần Bình Trọng Cầu Đọ - Đường Đinh Công Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Phan Huy ích Đường Lê Hoàn (QL1A) - Giáp thị trấn Kiện Khê cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Trần Nhân Tông Giáp với phường Thanh Tuyền cũ - Đầu Cầu Kiện Khê |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2: Đường đê Sông Đáy (ĐH08 cũ) - Đường Trần Nhân Tông Cầu Kiện Khê - Giáp xã Tân Thanh (xã Thanh Thủy cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Võ Thị Sáu Giao QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý - Giáp địa phận phường Lý Thường Kiệt (thôn Hồng Sơn, xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Trần Nhật Duật Đường Đinh Công Tráng (phường Châu Sơn cũ) - Ngã 5 đối diện cây xăng Phú Thịnh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Trần Nhật Duật Phía Bắc cây xăng Phú Thịnh cũ - Chân núi Bất Nhì (giáp xã Tân Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Nguyễn Khuyến Giao với đường Yết Kiêu - Giao với đường xóm Bắc, tiểu khu Ninh Phú thị trấn Kiện Khê cũ |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Bạch Trà Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Trần Tử Bình Giao với đường Phạm Ngũ Lão - Giao với đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Phố Nguyễn Thị Nhạ Ngã 4 cầu Phao cũ - Hết nghĩa trang Phù Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Phố Nguyễn Thị Nhạ Nghĩa trang Phù Lưu - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường đối diện khu nhà ở Thu Ngân đến đường chắn nước núi - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) Nhà máy xi măng Kiện Khê - Hết địa phận phường Châu Sơn (giáp huyện Kim Bảng cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường ĐT495C nhánh 1 Từ ngã 3 đối diện dự án khu nhà ở công ty Thu Ngân - Hết địa bàn phường Châu Sơn (giáp Tân Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường 495C nhánh 2 Thửa số 39 PL7 cũ (nhà ông Cốc) qua nhà thờ Giáo Họ Tân Lâm - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Đinh Công Tráng - Giáp địa bàn xã Thanh Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Đường từ chợ Mỏ - đến giáp phường Lý Thường Kiệt (đường vào khu khai thác đá) |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 950.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 900.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Đường nối từ Phạm Công Trứ qua Trụ sở UBND Thanh Tuyền cũ - đến đường Phan Huy Ích |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 450.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Ngô Gia Khảm, TDP Trần Phú, TDP Do Nha, TDP Lê Lợi, TDP Hưng Đạo, TDP Thượng Hòa, TDP Thái Hòa, TDP Nam Sơn 1, TDP Nam Sơn 2 (thuộc Phường Châu Sơn cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8 (thuộc Phường Thanh Tuyền cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
TDP Lâm Sơn, TDP Châu Giang, TDP La Mát, TDP Kiện Khê, TDP Ninh Phú , TDP Tháp (thuộc TT Kiện Khê cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Các vị trí tại núi Chóp Chài, núi Chéo Vòng và các vị trí có đường vào liền kề đường vào thung mơ (đường ĐT 494C) Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Các vị trí còn lại Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phường Châu Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phường Châu Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phường Châu Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phường Châu Sơn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phường Châu Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phường Châu Sơn - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phường Châu Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phường Châu Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Châu Sơn |
Phường Châu Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Gáp xã Liêm Hà - Ngã tư đường 494 - QL1A (ngã tư huyện Thanh Liêm cũ) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Đường Phan Huy Ích - Đường Phạm Công Trứ (giáp phường Phủ Lý) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn) Đường Lê Hoàn (QL1A) - Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Võ Văn Kiệt (QL1A đoạn tránh TP Phủ Lý) - Nối ra QL1A cũ (đường Lê Hoàn) Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) - Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) Đường Lê Hoàn (QL1A) - Hết nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.600.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) Nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) - Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.200.000 | 2.000.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 3 - Đường Phạm Công Trứ nối dài hết đường Yết Kiêu (đường ĐH 08) Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền - Đường Võ Văn Kiệt DT494 |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Lý Thái Tổ Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Lý Thái Tổ Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Lê Chân - Đường Đinh Công Tráng |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đường Lê Chân Cầu Châu Sơn - Giáp địa phận phường Phù Vân |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 1 - Đường Đinh Công Tráng Đường Lê Chân - Phố Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 2 - Đường Đinh Công Tráng Phố Trần Bình Trọng - UBND phường Châu Sơn (mới) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Đoạn 3 - Đường Đinh Công Tráng UBND phường Châu Sơn (mới) - Đường Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Châu Sơn |
Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) Đường D5 - Đường Đinh Công Tráng |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Châu Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thanh Tuyền, Phường Châu Sơn, Thị trấn Kiện Khê (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Châu Sơn theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Châu Sơn có diện tích tự nhiên 17,45 km² với quy mô dân số 33.348 người, mật độ dân cư đạt 1.911,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Châu Sơn được đặt tại Trụ sở phường Châu Sơn hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Châu Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Châu Sơn là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Châu Sơn, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
