Bảng giá đất phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức giá đất tại phường Chiềng Cơi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Chiềng Cơi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La

– Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất phường Chiềng Cơi năm 2026

Khu vực: phường Chiềng Cơi.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 30.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Chiềng Cơi Đường Hoàng Văn Thụ
Từ hết đất số nhà 10 - đến ngã ba rẽ vào bản Nam
Đất ở 1.200.000 700.000 550.000 300.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng - đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi
Đất ở 12.600.000 7.560.000 4.700.000 3.150.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi - đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ
Đất ở 9.000.000 5.880.000 3.700.000 2.100.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng Cơi - đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng))
Đất ở 5.500.000 4.440.000 2.250.000 750.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ - đến hết nhà văn hóa bản Mông
Đất ở 2.500.000 1.800.000 1.200.000 700.000
Phường Chiềng Cơi Đường Hùng Vương
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh - đến Ngã tư Quyết Thắng
Đất ở 22.000.000 14.700.000 10.000.000 7.000.000
Phường Chiềng Cơi Đường Hoàng Quốc Việt
Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu - đến Ngã tư Bản Mé Ban
Đất ở 20.000.000 13.500.000 9.450.000 5.000.000
Phường Chiềng Cơi Đường Phạm Văn Đồng
Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu - đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
Đất ở 30.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Đường Phạm Văn Đồng
Từ ngã tư giao với đường Hùng Vương - đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối)
Đất ở 20.000.000 18.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ giáp địa phận phường Tô Hiệu - đến cầu Cóong Nọi
Đất ở 30.100.000 12.000.000 8.000.000 4.800.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ cầu Cóong Nọi - đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố)
Đất ở 24.000.000 16.800.000 9.200.000 6.400.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) - đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng
Đất ở 20.700.000 14.500.000 9.200.000 4.500.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng - đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các hướng 100m)
Đất ở 6.600.000 3.600.000 3.000.000 1.920.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Chí Công
Từ Chợ gốc phượng - đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở 13.000.000 8.000.000 6.000.000 3.500.000
Phường Chiềng Cơi Đường Nguyễn Văn Linh
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên - đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)
Đất ở 17.250.000 10.350.000 7.820.000 4.500.000
Phường Chiềng Cơi Đường Nguyễn Văn Linh
Từ cổng tỉnh ủy - đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)
Đất ở 13.800.000 8.280.000 6.210.000 4.000.000
Phường Chiềng Cơi Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh
Từ ngã tư đường Hùng Vương - đến ngã ba Trần Đăng Ninh
Đất ở 15.000.000 10.500.000 6.300.000 4.000.000
Phường Chiềng Cơi Quốc lộ 6
Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ - đến hết địa phận phường Chiềng Cơi
Đất ở 3.960.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Phường Chiềng Cơi Tỉnh lộ 117
Từ nhà văn hóa Bản Mòng - đến hết đập hồ chứa nước bản Mòng
Đất ở 1.800.000 1.200.000 750.000 500.000
Phường Chiềng Cơi Tỉnh lộ 117
Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng hết địa phận phường Chiềng Cơi -
Đất ở 1.000.000 800.000 550.000 300.000
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số 4 quảng trường Tây Bắc)
Đất ở 12.100.000 8.500.000 5.700.000 3.400.000
Phường Chiềng Cơi Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất ở 11.500.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 13 m -
Đất ở 10.500.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất ở 9.500.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 7,5m -
Đất ở 7.500.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 9,0 m -
Đất ở 10.780.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)
Đường quy hoạch rộng 13,5m -
Đất ở 10.010.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)
Đường quy hoạch rộng 10,5m -
Đất ở 8.800.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m -
Đất ở 6.600.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)
Đường quy hoạch rộng từ 3,0 - đến 3,5m
Đất ở 2.750.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 23 m -
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 15m -
Đất ở 8.500.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 11 m -
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến đường quy hoạch mở rộng 16,5m -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến đường 15m -
Đất ở 11.500.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến đường 13m -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến đường 10,5m -
Đất ở 10.500.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến dường 5,5m -
Đất ở 7.920.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường rộng 15 m -
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường rộng 9 m -
Đất ở 17.700.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường rộng 7 m -
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)
Tuyến đường 16,5m -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)
Tuyến đường 11,5m -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 16,5 m -
Đất ở 12.680.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 11,0 m -
Đất ở 9.900.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 10,5 m -
Đất ở 9.460.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 9,5 m -
Đất ở 9.020.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 18,5m -
Đất ở 15.950.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 13m - đến 15m
Đất ở 14.300.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 10m - đến 11,5m
Đất ở 13.860.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 7,5m - đến 9,5m
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất ở 3.850.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 2,5 m -
Đất ở 3.150.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La
Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả vỉa hè) -
Đất ở 3.080.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi, xã Chiềng Cọ
Đường quy hoạch rộng 5 m -
Đất ở 300.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP
Đường 16,5m -
Đất ở 12.870.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP
Đường 11,5m -
Đất ở 10.120.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi
-
Đất ở 180.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi
-
Đất ở 180.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi
-
Đất ở 180.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi
-
Đất ở 180.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi
-
Đất ở 180.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh (Trừ vị trí đã có giá đất)
Đất ở 5.700.000 3.500.000 2.500.000 1.700.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh - đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ vị trí đã có giá đất)
Đất ở 4.000.000 2.400.000 1.800.000 1.300.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi) -
Đất ở 4.000.000 2.100.000 1.600.000 1.000.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi -
Đất ở 3.500.000 2.100.000 1.600.000 1.000.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 18.000.000 10.000.000 8.500.000 5.000.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Đường từ ngã tư bản Mé Ban - đến ngã 3 tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi
Đất ở 4.400.000 3.108.000 1.860.000 1.110.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ khu tập thể giáo viên trường Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) - đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá)
Đất ở 3.450.000 2.070.000 1.610.000 1.010.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) - đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi
Đất ở 8.100.000 6.000.000 3.800.000 2.100.000
Phường Chiềng Cơi Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m -
Đất ở 6.330.000 3.450.000 2.880.000 1.840.000
Phường Chiềng Cơi Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu - đến hết đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp địa phận xã Chiềng Cọ cũ (trừ mục 1 ghi trên)
Đất ở 5.180.000 2.880.000 2.300.000 1.610.000
Phường Chiềng Cơi Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn - đến hết bản Hịa xã Hua La (trừ mục 1 ghi trên)
Đất ở 5.180.000 2.880.000 2.300.000 1.610.000
Phường Chiềng Cơi Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)
Từ đầu đường Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) theo hướng đường trục xã cũ - đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6 (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc)
Đất ở 2.400.000 1.500.000 1.100.000 800.000
Phường Chiềng Cơi Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)
Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo hướng đường trục xã cũ - đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6)
Đất ở 2.400.000 1.500.000 1.100.000 800.000
Phường Chiềng Cơi Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ - đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Phường Chiềng Cơi Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc đường tránh Quốc lộ 6 - đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc)
Đất ở 5.000.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
Phường Chiềng Cơi Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 - đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ
Đất ở 4.500.000 2.500.000 2.000.000 1.400.000
Phường Chiềng Cơi Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ - đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ
Đất ở 4.500.000 2.500.000 2.000.000 1.400.000
Phường Chiềng Cơi Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận Châu - đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ
Đất ở 4.500.000 2.500.000 2.000.000 1.400.000
Phường Chiềng Cơi Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận Châu (cũ) - đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh
Đất ở 5.180.000 2.880.000 2.300.000 1.610.000
Phường Chiềng Cơi Đường Hoàng Văn Thụ
Từ hết đất số nhà 10 - đến ngã ba rẽ vào bản Nam
Đất TM-DV 935.000 595.000 425.000 255.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng - đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi
Đất TM-DV 8.925.000 5.355.000 3.995.000 2.680.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi - đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ
Đất TM-DV 6.970.000 4.165.000 3.145.000 1.785.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng Cơi - đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng))
Đất TM-DV 4.250.000 2.550.000 1.915.000 1.275.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ - đến hết nhà văn hóa bản Mông
Đất TM-DV 2.125.000 1.275.000 935.000 680.000
Phường Chiềng Cơi Đường Hùng Vương
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh - đến Ngã tư Quyết Thắng
Đất TM-DV 18.000.000 7.650.000 4.590.000 2.550.000
Phường Chiềng Cơi Đường Hoàng Quốc Việt
Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu - đến Ngã tư Bản Mé Ban
Đất TM-DV 12.750.000 7.650.000 5.780.000 3.825.000
Phường Chiềng Cơi Đường Phạm Văn Đồng
Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu - đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
Đất TM-DV 18.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Đường Phạm Văn Đồng
Từ ngã tư giao với đường Hùng Vương - đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối)
Đất TM-DV 17.000.000 15.300.000 12.750.000 8.500.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ giáp địa phận phường Tô Hiệu - đến cầu Cóong Nọi
Đất TM-DV 14.025.000 10.200.000 6.800.000 4.080.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ cầu Cóong Nọi - đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố)
Đất TM-DV 13.200.000 9.350.000 7.820.000 5.440.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) - đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV 12.325.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng - đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các hướng 100m)
Đất TM-DV 4.675.000 2.550.000 2.125.000 1.360.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Chí Công
Từ Chợ gốc phượng - đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh)
Đất TM-DV 6.800.000 5.100.000 4.000.000 2.980.000
Phường Chiềng Cơi Đường Nguyễn Văn Linh
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên - đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)
Đất TM-DV 14.670.000 8.800.000 6.650.000 3.830.000
Phường Chiềng Cơi Đường Nguyễn Văn Linh
Từ cổng tỉnh ủy - đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)
Đất TM-DV 11.730.000 7.040.000 5.280.000 3.400.000
Phường Chiềng Cơi Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh
Từ ngã tư đường Hùng Vương - đến ngã ba Trần Đăng Ninh
Đất TM-DV 12.750.000 8.925.000 5.360.000 3.400.000
Phường Chiềng Cơi Quốc lộ 6
Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ - đến hết địa phận phường Chiềng Cơi
Đất TM-DV 3.370.000 2.040.000 1.530.000 1.020.000
Phường Chiềng Cơi Tỉnh lộ 117
Từ nhà văn hóa Bản Mòng - đến hết đập hồ chứa nước bản Mòng
Đất TM-DV 1.530.000 1.020.000 640.000 430.000
Phường Chiềng Cơi Tỉnh lộ 117
Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng hết địa phận phường Chiềng Cơi -
Đất TM-DV 850.000 680.000 470.000 260.000
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số 4 quảng trường Tây Bắc)
Đất TM-DV 9.350.000 7.230.000 4.850.000 2.890.000
Phường Chiềng Cơi Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất TM-DV 9.180.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 13 m -
Đất TM-DV 8.045.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất TM-DV 6.800.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất TM-DV 5.950.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 7,5m -
Đất TM-DV 5.100.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 9,0 m -
Đất TM-DV 8.330.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)
Đường quy hoạch rộng 13,5m -
Đất TM-DV 7.735.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)
Đường quy hoạch rộng 10,5m -
Đất TM-DV 6.800.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m -
Đất TM-DV 5.100.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)
Đường quy hoạch rộng từ 3,0 - đến 3,5m
Đất TM-DV 2.125.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 23 m -
Đất TM-DV 8.500.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 15m -
Đất TM-DV 7.225.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV 6.800.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 11 m -
Đất TM-DV 5.950.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến đường quy hoạch mở rộng 16,5m -
Đất TM-DV 10.200.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến đường 15m -
Đất TM-DV 9.350.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến đường 13m -
Đất TM-DV 9.095.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến đường 10,5m -
Đất TM-DV 8.570.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m -
Đất TM-DV 7.650.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến dường 5,5m -
Đất TM-DV 6.735.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường rộng 15 m -
Đất TM-DV 8.500.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường rộng 9 m -
Đất TM-DV 6.970.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường rộng 7 m -
Đất TM-DV 5.950.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)
Tuyến đường 16,5m -
Đất TM-DV 10.200.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)
Tuyến đường 11,5m -
Đất TM-DV 9.350.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 16,5 m -
Đất TM-DV 9.795.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 11,0 m -
Đất TM-DV 7.650.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 10,5 m -
Đất TM-DV 7.310.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 9,5 m -
Đất TM-DV 6.970.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 18,5m -
Đất TM-DV 10.940.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 13m - đến 15m
Đất TM-DV 9.725.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 10m - đến 11,5m
Đất TM-DV 8.605.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 7,5m - đến 9,5m
Đất TM-DV 7.295.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất TM-DV 3.275.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất TM-DV 2.975.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 2,5 m -
Đất TM-DV 2.680.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất TM-DV 2.040.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất TM-DV 1.530.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La
Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả vỉa hè) -
Đất TM-DV 2.380.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi, xã Chiềng Cọ
Đường quy hoạch rộng 5 m -
Đất TM-DV 190.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP
Đường 16,5m -
Đất TM-DV 10.940.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP
Đường 11,5m -
Đất TM-DV 8.610.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi
-
Đất TM-DV 160.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi
-
Đất TM-DV 160.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi
-
Đất TM-DV 160.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi
-
Đất TM-DV 160.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi
-
Đất TM-DV 160.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh (Trừ vị trí đã có giá đất)
Đất TM-DV 4.250.000 2.550.000 1.870.000 1.275.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh - đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ vị trí đã có giá đất)
Đất TM-DV 2.975.000 1.785.000 1.360.000 935.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi) -
Đất TM-DV 2.550.000 1.530.000 1.190.000 765.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi -
Đất TM-DV 2.550.000 1.530.000 1.190.000 765.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 10.610.000 6.290.000 3.825.000 3.000.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Đường từ ngã tư bản Mé Ban - đến ngã 3 tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi
Đất TM-DV 3.740.000 2.650.000 1.590.000 950.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ khu tập thể giáo viên trường Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) - đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá)
Đất TM-DV 2.940.000 1.760.000 1.370.000 860.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) - đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi
Đất TM-DV 6.890.000 5.100.000 3.230.000 1.790.000
Phường Chiềng Cơi Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m -
Đất TM-DV 4.675.000 2.550.000 2.125.000 1.360.000
Phường Chiềng Cơi Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu - đến hết đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp địa phận xã Chiềng Cọ cũ (trừ mục 1 ghi trên)
Đất TM-DV 3.825.000 2.125.000 1.700.000 1.190.000
Phường Chiềng Cơi Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn - đến hết bản Hịa xã Hua La (trừ mục 1 ghi trên)
Đất TM-DV 3.825.000 2.125.000 1.700.000 1.190.000
Phường Chiềng Cơi Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)
Từ đầu đường Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) theo hướng đường trục xã cũ - đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6 (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc)
Đất TM-DV 2.040.000 1.275.000 935.000 680.000
Phường Chiềng Cơi Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)
Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo hướng đường trục xã cũ - đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6)
Đất TM-DV 2.040.000 1.275.000 935.000 680.000
Phường Chiềng Cơi Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ - đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn
Đất TM-DV 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Chiềng Cơi Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc đường tránh Quốc lộ 6 - đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc)
Đất TM-DV 4.250.000 2.380.000 1.700.000 1.190.000
Phường Chiềng Cơi Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 - đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ
Đất TM-DV 3.825.000 2.125.000 1.700.000 1.190.000
Phường Chiềng Cơi Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ - đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ
Đất TM-DV 3.825.000 2.125.000 1.700.000 1.190.000
Phường Chiềng Cơi Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận Châu - đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ
Đất TM-DV 3.825.000 2.125.000 1.700.000 1.190.000
Phường Chiềng Cơi Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận Châu (cũ) - đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh
Đất TM-DV 3.825.000 2.125.000 1.700.000 1.190.000
Phường Chiềng Cơi Đường Hoàng Văn Thụ
Từ hết đất số nhà 10 - đến ngã ba rẽ vào bản Nam
Đất SX-KD 770.000 490.000 350.000 210.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng - đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi
Đất SX-KD 7.350.000 4.410.000 3.290.000 2.205.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi - đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ
Đất SX-KD 5.740.000 3.430.000 2.590.000 1.470.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng Cơi - đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng))
Đất SX-KD 3.500.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ - đến hết nhà văn hóa bản Mông
Đất SX-KD 1.750.000 1.050.000 770.000 560.000
Phường Chiềng Cơi Đường Hùng Vương
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh - đến Ngã tư Quyết Thắng
Đất SX-KD 16.500.000 9.000.000 5.400.000 2.100.000
Phường Chiềng Cơi Đường Hoàng Quốc Việt
Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu - đến Ngã tư Bản Mé Ban
Đất SX-KD 10.500.000 6.300.000 4.760.000 3.150.000
Phường Chiềng Cơi Đường Phạm Văn Đồng
Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu - đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
Đất SX-KD 16.500.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Đường Phạm Văn Đồng
Từ ngã tư giao với đường Hùng Vương - đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối)
Đất SX-KD 16.500.000 8.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ giáp địa phận phường Tô Hiệu - đến cầu Cóong Nọi
Đất SX-KD 11.550.000 8.400.000 5.600.000 3.360.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ cầu Cóong Nọi - đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố)
Đất SX-KD 10.395.000 7.700.000 6.440.000 4.480.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) - đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD 10.150.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng - đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các hướng 100m)
Đất SX-KD 3.850.000 2.100.000 1.750.000 1.120.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Chí Công
Từ Chợ gốc phượng - đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh)
Đất SX-KD 5.600.000 4.200.000 2.450.000 1.260.000
Phường Chiềng Cơi Đường Nguyễn Văn Linh
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên - đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)
Đất SX-KD 10.500.000 6.300.000 4.760.000 3.150.000
Phường Chiềng Cơi Đường Nguyễn Văn Linh
Từ cổng tỉnh ủy - đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)
Đất SX-KD 8.400.000 5.040.000 3.780.000 2.520.000
Phường Chiềng Cơi Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh
Từ ngã tư đường Hùng Vương - đến ngã ba Trần Đăng Ninh
Đất SX-KD 10.500.000 7.350.000 4.410.000 2.800.000
Phường Chiềng Cơi Quốc lộ 6
Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ - đến hết địa phận phường Chiềng Cơi
Đất SX-KD 2.780.000 1.680.000 1.260.000 840.000
Phường Chiềng Cơi Tỉnh lộ 117
Từ nhà văn hóa Bản Mòng - đến hết đập hồ chứa nước bản Mòng
Đất SX-KD 1.260.000 840.000 530.000 350.000
Phường Chiềng Cơi Tỉnh lộ 117
Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng hết địa phận phường Chiềng Cơi -
Đất SX-KD 700.000 560.000 390.000 210.000
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số 4 quảng trường Tây Bắc)
Đất SX-KD 7.700.000 5.950.000 3.990.000 2.380.000
Phường Chiềng Cơi Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất SX-KD 7.560.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 13 m -
Đất SX-KD 6.625.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất SX-KD 5.600.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất SX-KD 4.900.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 7,5m -
Đất SX-KD 4.200.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 9,0 m -
Đất SX-KD 6.860.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)
Đường quy hoạch rộng 13,5m -
Đất SX-KD 6.370.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)
Đường quy hoạch rộng 10,5m -
Đất SX-KD 5.600.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m -
Đất SX-KD 4.200.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)
Đường quy hoạch rộng từ 3,0 - đến 3,5m
Đất SX-KD 1.750.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 23 m -
Đất SX-KD 7.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 15m -
Đất SX-KD 5.950.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD 5.600.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 11 m -
Đất SX-KD 4.900.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến đường quy hoạch mở rộng 16,5m -
Đất SX-KD 8.400.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến đường 15m -
Đất SX-KD 7.700.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến đường 13m -
Đất SX-KD 7.490.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến đường 10,5m -
Đất SX-KD 7.060.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m -
Đất SX-KD 6.300.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
Tuyến dường 5,5m -
Đất SX-KD 5.545.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường rộng 15 m -
Đất SX-KD 7.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường rộng 9 m -
Đất SX-KD 5.740.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường rộng 7 m -
Đất SX-KD 4.900.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)
Tuyến đường 16,5m -
Đất SX-KD 8.400.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)
Tuyến đường 11,5m -
Đất SX-KD 7.700.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 16,5 m -
Đất SX-KD 8.065.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 11,0 m -
Đất SX-KD 6.300.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 10,5 m -
Đất SX-KD 6.020.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 9,5 m -
Đất SX-KD 5.740.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 18,5m -
Đất SX-KD 9.010.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 13m - đến 15m
Đất SX-KD 8.010.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 10m - đến 11,5m
Đất SX-KD 7.085.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 7,5m - đến 9,5m
Đất SX-KD 6.010.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất SX-KD 2.695.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất SX-KD 2.450.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 2,5 m -
Đất SX-KD 2.205.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất SX-KD 1.680.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La
Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả vỉa hè) -
Đất SX-KD 1.960.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi, xã Chiềng Cọ
Đường quy hoạch rộng 5 m -
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP
Đường 16,5m -
Đất SX-KD 9.010.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP
Đường 11,5m -
Đất SX-KD 7.090.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi
-
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi
-
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi
-
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi
-
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi
-
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh (Trừ vị trí đã có giá đất)
Đất SX-KD 3.500.000 2.100.000 1.540.000 1.050.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh - đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ vị trí đã có giá đất)
Đất SX-KD 2.450.000 1.470.000 1.120.000 770.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi) -
Đất SX-KD 2.100.000 1.260.000 980.000 630.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi -
Đất SX-KD 2.100.000 1.260.000 980.000 630.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 8.740.000 5.180.000 3.150.000 2.800.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Đường từ ngã tư bản Mé Ban - đến ngã 3 tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi
Đất SX-KD 3.080.000 2.180.000 1.310.000 780.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ khu tập thể giáo viên trường Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) - đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá)
Đất SX-KD 2.420.000 1.450.000 1.130.000 710.000
Phường Chiềng Cơi Các đường nhánh trên địa bàn phường
Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) - đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi
Đất SX-KD 5.670.000 4.200.000 2.660.000 1.470.000
Phường Chiềng Cơi Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m -
Đất SX-KD 3.850.000 2.100.000 1.750.000 1.120.000
Phường Chiềng Cơi Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu - đến hết đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp địa phận xã Chiềng Cọ cũ (trừ mục 1 ghi trên)
Đất SX-KD 3.150.000 1.750.000 1.400.000 980.000
Phường Chiềng Cơi Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn - đến hết bản Hịa xã Hua La (trừ mục 1 ghi trên)
Đất SX-KD 3.150.000 1.750.000 1.400.000 980.000
Phường Chiềng Cơi Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)
Từ đầu đường Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) theo hướng đường trục xã cũ - đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6 (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc)
Đất SX-KD 1.680.000 1.050.000 770.000 560.000
Phường Chiềng Cơi Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)
Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo hướng đường trục xã cũ - đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6)
Đất SX-KD 1.680.000 1.050.000 770.000 560.000
Phường Chiềng Cơi Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ - đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn
Đất SX-KD 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Phường Chiềng Cơi Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc đường tránh Quốc lộ 6 - đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc)
Đất SX-KD 3.500.000 1.960.000 1.400.000 980.000
Phường Chiềng Cơi Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 - đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ
Đất SX-KD 3.150.000 1.750.000 1.400.000 980.000
Phường Chiềng Cơi Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ - đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ
Đất SX-KD 3.150.000 1.750.000 1.400.000 980.000
Phường Chiềng Cơi Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận Châu - đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ
Đất SX-KD 3.150.000 1.750.000 1.400.000 980.000
Phường Chiềng Cơi Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận Châu (cũ) - đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh
Đất SX-KD 3.150.000 1.750.000 1.400.000 980.000
Phường Chiềng Cơi Phường Chiềng Cơi
Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) -
Đất trồng lúa 81.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Phường Chiềng Cơi
Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) -
Đất trồng lúa 62.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Phường Chiềng Cơi
-
Đất trồng cây hàng năm 72.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Phường Chiềng Cơi
-
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Phường Chiềng Cơi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Phường Chiềng Cơi
-
Đất rừng sản xuất 12.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Phường Chiềng Cơi
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Phường Chiềng Cơi
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Chiềng Cơi Đường Hoàng Văn Thụ
Từ hết đất số nhà 10 - đến ngã ba rẽ vào bản Nam
Đất ở 1.200.000 700.000 550.000 300.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng - đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi
Đất ở 12.600.000 7.560.000 4.700.000 3.150.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi - đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ
Đất ở 9.000.000 5.880.000 3.700.000 2.100.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng Cơi - đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng))
Đất ở 5.500.000 4.440.000 2.250.000 750.000
Phường Chiềng Cơi Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ - đến hết nhà văn hóa bản Mông
Đất ở 2.500.000 1.800.000 1.200.000 700.000
Phường Chiềng Cơi Đường Hùng Vương
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh - đến Ngã tư Quyết Thắng
Đất ở 22.000.000 14.700.000 10.000.000 7.000.000
Phường Chiềng Cơi Đường Hoàng Quốc Việt
Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu - đến Ngã tư Bản Mé Ban
Đất ở 20.000.000 13.500.000 9.450.000 5.000.000
Phường Chiềng Cơi Đường Phạm Văn Đồng
Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu - đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
Đất ở 30.000.000 0 0 0
Phường Chiềng Cơi Đường Phạm Văn Đồng
Từ ngã tư giao với đường Hùng Vương - đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối)
Đất ở 20.000.000 18.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ giáp địa phận phường Tô Hiệu - đến cầu Cóong Nọi
Đất ở 30.100.000 12.000.000 8.000.000 4.800.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ cầu Cóong Nọi - đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố)
Đất ở 24.000.000 16.800.000 9.200.000 6.400.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) - đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng
Đất ở 20.700.000 14.500.000 9.200.000 4.500.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng - đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các hướng 100m)
Đất ở 6.600.000 3.600.000 3.000.000 1.920.000
Phường Chiềng Cơi Đường Võ Chí Công
Từ Chợ gốc phượng - đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở 13.000.000 8.000.000 6.000.000 3.500.000
Phường Chiềng Cơi Đường Nguyễn Văn Linh
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên - đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)
Đất ở 17.250.000 10.350.000 7.820.000 4.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Chiềng Cơi

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La 2026

4. Thông tin phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Chiềng Cơi, Xã Hua La, Xã Chiềng Cọ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Chiềng Cơi theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Chiềng Cơi có diện tích tự nhiên 93,56 km² với quy mô dân số 22.694 người, mật độ dân cư đạt 242,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Chiềng Cơi được đặt tại Số 55, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Chiềng Cơi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Sơn La, Phường Chiềng Cơi là một trong tổng số 75 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 67 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Chiềng Cơi, Tỉnh Sơn La - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Sơn La

1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn:

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

  • Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
  • Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
  • Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
  • Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
  • Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm

  • Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường trục chính.
  • Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.
  • Hẻm là đường nối sau ngách.

c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm

  • Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường), vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.
  • Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách, hẻm đến thửa đất.

2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.

3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.

5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:

a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là 4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.

b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.

Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.

c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;

d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.

6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp như sau:

a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong các khu đất đấu giá, đấu thầu):

– Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.

– Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.

– Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.

– Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.

– Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.

b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):

– Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.

– Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.

– Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.

– Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.

c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.

d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.

đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.

Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành chính xã, phường đó.

7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.

8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La là 30.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La là khoảng 4.672.780 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (928 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?