Bảng giá đất phường Chơn Thành, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Chơn Thành, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất phường Chơn Thành, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Chơn Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Chơn Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Chơn Thành, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Chơn Thành, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Chơn Thành năm 2026

Khu vực: phường Chơn Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm.

Mức giá áp dụng: từ 120.000 đến 20.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã tư Chơn Thành - Phía Đông: Giáp Đường bê tông Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 84) Phía Tây: Giáp đường bê tông ((hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 84)
Đất ở đô thị 20.900.000 16.720.000 12.540.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phía Đông: Giáp Đường bê tông (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp Đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi - Ngã tư Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
Đất ở đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10)
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10) - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Bến Đình
Đất ở đô thị 20.900.000 16.720.000 12.540.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Cầu Bến Đình - Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào văn phòng Khu phố 7
Đất ở đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào Văn phòng Khu phố 7 - Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 105 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ)) Hết ranh thửa đất số 83, tờ bản đồ số 106 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ))
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ -Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Suối Đôi
Đất ở đô thị 20.900.000 16.720.000 12.540.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Cầu Suối Đôi - Cầu Bàu Bàng
Đất ở đô thị 13.200.000 10.560.000 7.920.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Cầu Bàu Bàng - Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành)
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) - Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 15).
Đất ở đô thị 7.600.000 6.080.000 4.560.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) - Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42)
Đất ở đô thị 7.600.000 6.080.000 4.560.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15) Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành (cũ))
Đất ở đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Chơn Thành - Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83)
Đất ở đô thị 20.900.000 16.720.000 12.540.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) - Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào Văn phòng khu phố 4
Đất ở đô thị 13.200.000 10.560.000 7.920.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng Khu phố 4 - Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu
Đất ở đô thị 8.400.000 6.720.000 5.040.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 62 của ông Huỳnh Duy Kha)
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 14: 25m) - Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A
Đất ở đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Ngã tư Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A - Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài
Đất ở đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài - Ngã tư Đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân
Đất ở đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Ngã tư Đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân - Đường 02 tháng 4 (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 13: 25m)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Đầu Đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) - Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79)
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79) - Ngã tư Đường Phạm Hồng Thái và Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Ngã tư Đường Phạm Hồng Thái và Đường Ngô Gia Tự - Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra Đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60
Đất ở đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra Đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp Đường bê tông (hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12)
Đất ở đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp Đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Ngã tư Đường Phạm Hồng Thái - Phía Đông: Đến ngã ba (Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Ngã tư Đường Phạm Hồng Thái - Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49
Đất ở đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường 02 tháng 4: 25m) - Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72)
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Ngã tư Đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72) - Cuối tuyến (Đường Nguyễn Huệ)
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hoàng Hoa Thám (D1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Ngọc Thạch (D9)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Văn Linh
Trung tâm hành chính phường Chơn Thành - Ngã tư Đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phan Đình Giót (N1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phan Đình Phùng (N9)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính thị xã
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phước Long
Đường 02 tháng 4 - Đường D5
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phước Long
Đường D5 - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ)
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34)
Đất ở đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ)
Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34) - Cổng Gò Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phú Riềng Đô (Gò Mạc cũ) nối dài
Cống Gà Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35) - Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 193)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1)
Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tế 7, khu phố 1)
Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86 - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14) - Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27)
Đất ở đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27) - Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)
Đất ở đô thị 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long) - Hết đường điện 110KV
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Đầu đường điện 110KV - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Đoạn từ Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư Đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Ngã tư Đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20) - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Ngã tư Đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20) - Phía Tây: Giáp Đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Phía Tây: Giáp Đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20 - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 1172, tờ bản đồ số 20
Đất ở đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13
Đất ở đô thị 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Tây: Giáp Đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13
Đất ở đô thị 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Tây: Giáp Đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13 - Phía Tây: Giáp Đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 - Giáp Đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3) - Giáp Đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long (cũ) đi Minh Hưng)
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58 - Giáp Đường Huỳnh Văn Bánh
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường 02 tháng 4 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Minh Thành (cũ)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ))
Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10 - Giáp ranh phường Minh Hưng (thửa đất số 815, tờ bản đồ số 1)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long (cũ))
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư Đường tổ 9 -10, khu phố 10
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10, khu phố 10, phường Hưng Long (cũ))
Ngã tư Đường tổ 9 -10, khu phố 10 - Ngã ba đường tổ 9, khu phố 10 (thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 6)
Đất ở đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, khu phố 8 (Hết ranh đất văn phòng Khu phố 4 Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82
Đất ở đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ Phía Nam: Hết ranh đặt thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ - Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 67)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 - Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 29)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Đường Trần Quốc Toản - Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, khu phố 5 (hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Đường Trần Quốc Toản - Phía Nam: Hết ra tới thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103)
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên Khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25)
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên Khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Phía Nam: hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25)
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hung Long (cũ))
Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25) - Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23)
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 Khu phố 5
Cuối đường sỏi đỏ Khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang) - Đến ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 102
Đất ở đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Chơn Thành Đường sỏi đỏ tổ 4, khu phố 5
Đường Điểu Ong - Ngã ba đường liên tổ 5, khu phố 5 (giáp đất bà Nguyễn Thị Ái) (Hết ranh đất thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27
Đất ở đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27 - Hết thửa đất số 258, tờ bản đồ số 28
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trần Quốc Toản
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư Đường Điểu Ong
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Điểu Ong
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 104
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Trung Trực
Đường 02 tháng 4 - Đường Điểu Ong
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Tô Hiến Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11)
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11) - Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 41, tờ bản đồ số 6)
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phía Bắc: Hết Đường bê tông (Hết ranh Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm
Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) - Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 - Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hồ Hảo Hớn
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Công Hoan
Quốc lộ 14 - Đường Ngô Đức Kế (hết ranh thửa đất số 883, tờ bản đồ số 11)
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Thế Hiển
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 12)
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn bánh
Đường 02 tháng 4 - Phía Bắc: Ngã ba đường đất (hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn bánh
Đường 02 tháng 4 - Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn bánh
Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3) - Ngã ba đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn bánh
Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8) - Ngã ba đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường Tống Duy Tân
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phan Kế Bính
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trần Quốc Thảo
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Chơn Thành Đường Thành Thái
Ngã ba ranh giới Khu phố 1-3 - Ngã ba đường nhựa (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 65)
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Đào Duy Từ
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 253, tờ số 20
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Nghệ
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 717, tờ bản đồ số 20
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Phạm Hồng Thái nối dài (Đường tổ 9, tổ 10, khu phá 10 cũ)
Phía Đông: Đến ngã ba hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49 - Đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 01, tổ 12, khu phố 9
Ngã ba đường Hồ Hảo Hơn - Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 11, khu phố 9
Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 10
Ngã ba đường tổ 11 khu phũ 9 - Giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 6
Đất ở đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên Khu phố 9 - Khu phố 2
Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 89, tờ bản đồ số 18 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 18
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - Khu phố 2
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18 - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 665, tờ bản đồ số 11
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - Khu phố 2
Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 - Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 748, tờ bản đồ số 11
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Đường tổ 1 - tổ 12, khu phố 9
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 495, tờ bản đồ số 01) - Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06)
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 01) - Đường Phùng Hưng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 06)
Đất ở đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 01) - Ngã ba đường tổ 9-10 khu phố 10 (Hết ranh thửa đất số 539, tờ bản đồ số 2)
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
Đầu ranh thửa đất số 259, tờ bản đồ số 16 - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm - Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm
Ngã ba đường giáp ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 107 - Giáp thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116 - Ngã ba hết ranh thửa đất số 270, tờ bản đồ số 118
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải) - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6 Khu phố Hiếu Cảm
Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 - Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 111
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm
Đầu ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 111 - Ngã ba hết ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 112
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A- 7B, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A- 7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1)
Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 - Hết ranh thửa đất 127, tờ bản đồ số 118
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A- 7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2)
Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 - Ngã ba đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A- 7B, khu phố Hiếu cảm (Nhánh 3)
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhanh 2) - Hết ranh thửa đất 169, tờ bản đồ số 118
Đất ở đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28 - Suối Bàu Bàng
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29 - Suối Bàu Bàng
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đất nhà ông Võ Văn Thành (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 115)
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 111) - Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 115)
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, tổ 7, khu phố Trung Lợi
Đường Lê Duẩn; thửa đất số 1508, tờ bản đồ số 13) - Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 04)
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, khu phố Trung Lợi
Đường Phan Đình Phùng - Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi (hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 13)
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố Trưng Lợi
Đường Nguyễn Văn Linh (Đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14) - Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
Đất ở đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Đường Nguyễn Văn Linh (Đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) - Phía Nam: Đường điện 110KV (hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15)
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Đường Nguyễn Văn Linh (Đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) - Phía Bắc: Hết Thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15)
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 10)
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 10)
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà ông Nguyễn Diệu (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15) - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15)
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, tổ 3A, khu phố 4
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Phạm Văn Bảo (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba đường liên khu phố 4-5-8 (hết thửa đất số 919, tờ bản đồ số 26)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 3A, khu phố 4
Phía Bắc: Đầu ranh thửa đất số 749, tờ bản đồ số 26 Phía Nam: Đầu ranh Thửa đất số 817, tờ bản đồ số 26 - Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 26)
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 3A, 3B, khu phố 4
Đất nhà bà Võ Thị Khen (thửa đất số 565, tờ bản đồ số 25) - Đất nhà ông Phan Kỹ (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 32)
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) - Phía Nam: Ngã ba hết ranh thửa đất số 24, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Ngã ba hết ranh thửa đất số 20, tờ bản đồ số 32
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32 - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31 - Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31)
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố 5
Đầu ranh đất thửa đất số 799, tờ bản đồ số 32 - Hết ranh đất thửa đất số 575, tờ bản đồ số 32
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố 5
Đầu ranh đất thửa đất số 400, tờ bản đồ số 32 - Hết ranh đất thửa đất số 422, tờ bản đồ số 32
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 6
Đường 02 tháng 4 - Đất nhà ông Nguyễn Văn Bé (thửa đất số 842, tờ bản đồ số 26)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 6
Ngã ba đường tổ 4 - tổ 5, khu phố 6 (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7, khu phố 6 (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 27)
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4 tổ 5 khu phố 6
Đâu ranh đất thửa đất số 54, tờ bản đồ số 95 - Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 99
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6
Đường Nguyễn Huệ - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 403, tờ bản đồ số 34
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6
Đường Nguyễn Huệ - Phía Bắc: Ngã ba đường hết ranh thửa đất số 38, tờ bản đồ số 34
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7
Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7, khu phố 6 (Đầu ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 34) - Ngã ba đường bê tông thửa đất số 6, tờ bản đồ số 35
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 134, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 34
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 94, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 136, tờ bản đồ số 34
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 570, tờ bản đồ số 34
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 506, tờ bản đồ số 34
Đất ở đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố 8
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Ngô Văn Diệu (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) - Suối xóm Hồ (Ranh giới phường Minh Hưng)
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 8
Ngã ba Đầu ranh đất nhà ông Lê Thành Công (thửa đất số 302, tờ bản đồ số 30) - Ngã ba đường tổ 9, khu phố 8 (Hết ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 23)
Đất ở đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, khu phố 8
Đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba đường liên khu 4-5-8
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 23) - Hết ranh thửa đất số 69, tờ bản đồ số 30
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 23) - Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23)
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8
Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23) - Ranh giới phường Thành Tâm (cũ) (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 30)
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, khu phố 8 (tránh mỏ Cao Lanh)
Đầu Thửa đất số 238, tờ bản đồ số 18 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 25
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa tổ 3 - tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Đầu đường Cao Thắng - Đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 6, khu phố Trung Lợi
Đường Ngô Tất Tố (Đầu ranh thửa đất số 621, tờ bản đồ số 13) - Đường Lê Duẩn (hết ranh thửa đất số 861, tờ bản đồ số 13)
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Chơn Thành Các tuyến đường khu dân cư Lâm Sản 7 (tờ bản đồ số 106, khu phố 7)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ))
Đường Nguyễn Huệ (dầu ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 87) - Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26)
Đất ở đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ))
Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26) - Giáp đường tổ 3A, khu phố 4
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi
Phía Bắc: bắt đầu từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Văn Cư Phía Nam: bắt đầu từ thửa đất số 423, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Na - Phía Bắc: giáp thửa đất số 87, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Hai Phía Nam: giáp thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Tấn Hải
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố 8 (Đường kế Trạm y tế Chơn Thành)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quốc lộ 13
Ranh giới phường Chơn Thành - Đầu đất Công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư Đường Hồ Chí Minh và Đường Quốc lộ 13 cũ)
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quốc lộ 13
Đầu đất công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư Đường Hồ Chí Minh và Đường Quốc lộ 13 cũ) - Hết Đường số 29
Đất ở đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quốc lộ 13
Hết Đường số 29 - Cầu Tham Rớt
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Chơn Thành Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành)
Đường Quốc lộ 13 - Ranh giới phường Chơn Thành
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Chơn Thành Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành
Đường Quốc lộ 13 - Mương thoát nước Phía Tây Khu công nghiệp Chơn Thành
Đất ở đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trung tâm hành chính phường Thành Tâm (cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Chơn Thành Đường D9
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Chơn Thành Đường D9
Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC)
Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư Đường (hết ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 211)
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường thảm nhựa Khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC)
Ngã tư Đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 210) - Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công
Đất ở đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòn Vinh 2 (Đường vào KMC)
Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công - Hết tuyến (Đường đất)
Đất ở đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Chơn Thành Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ)
Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) (Đầu ranh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 191) - Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 191
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Thành Tâm (cũ) - xã Trừ Văn Thố (cũ)
Đường D9 (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 201) - Hết tuyến
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ranh giới phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) - Hết đường vào Cổng chính Khu Công nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Hết đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265) - Ngã tư Đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263)
Đất ở đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263) - Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích)
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Đầu đất nhà ông Huỳnh Vãn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long
Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349) - Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159)
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long
Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159) - Ranh giới xã An Long, TP. Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa Minh Thành - Bàu Nàm
Ranh giới xã Nha Bích - Giáp đập Phước Hòa - Ranh giới TP. Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa Khu phố 3 - Khu phố 5 (Đường số 40)
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Ngã tư Đường đất đỏ khu phố Minh Thành 5, phường Chơn Thành (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 139)
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ)
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà bà Võ Thị Thức (thửa đất số 365 tờ bản đồ số 16) - Đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ)
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)(thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) - Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 176)
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường ĐH 01
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Đường D1, khu phố Thành Tâm 2
Đường D3 (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 195) - Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195)
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2
Đường D1 (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195) - Ngã ba đường D5 (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 195)
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2
Đường D3 (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 195) - Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 443, tờ bản đồ số 195)
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Đường số 11
Từ đất nhà bà Phạm Thị Loan (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 281) - Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159)
Đất ở đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Chơn Thành Đường số 11
Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159) - Đến hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 157
Đất ở đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Chơn Thành Đường số 25
Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349 - Đến cuối thửa đất số 924, tờ bản đồ số 150
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường số 27
Từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 349 - Đến cuối thửa đất số 90, tờ bản đồ số 154
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường Đồng Hưu - Bầu Nam
Từ thửa đất số 228, tờ bản đồ số 165 - Giáp Đường Minh Thành - Bàu Nàm (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 129)
Đất ở đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Chơn Thành Các tuyến đường đất còn tại
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Chơn Thành Đường D1 - Khu trung tâm (thương mại Chơn Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 0
Phường Chơn Thành Đường N1, N2 và N3 - Khu trung tâm (thương mại Chơn Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 13.600.000 10.880.000 8.160.000 0
Phường Chơn Thành Đường D5 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 18.100.000 14.480.000 10.860.000 0
Phường Chơn Thành Đường D1 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 0
Phường Chơn Thành Đường D3 và D8 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 0
Phường Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi
Toàn tuyến (không bao gồm các tuyến đường đã có tên cụ thể đã có quy định giá trong Bảng giá đất) -
Đất ở đô thị 11.500.000 9.200.000 6.900.000 0
Phường Chơn Thành Đường N3 - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 0
Phường Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.300.000 5.040.000 3.780.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quy hoạch số 7 và số 9 - Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quy hoạch còn lại (Trừ Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành - Đường số 6) - Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Chơn Thành Đường D1 - Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Đường D3
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Chơn Thành Đường D2 - Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Chơn Thành Các tuyến đường còn lại (Bao gồm Đường D1-Đoạn từ Đường D3 đến hết quy hoạch chợ và khu dân cư Thành Tâm) - Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Phường Chơn Thành Đường N7 - Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Chơn Thành Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư đã được đầu tư hạ tầng - Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Khu tái định cư 12,4 ha
Đường D2 -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Chơn Thành Khu tái định cư 12,4 ha
Đường N9 -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Chơn Thành Khu tái định cư 12,4 ha
Đường D8M, D9M, D8 -
Đất ở đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Chơn Thành Khu tái định cư 12,4 ha
Các tuyến đường còn lại thuộc khu tái định cư -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã tư Chơn Thành - Phía Đông: Giáp Đường bê tông Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 84) Phía Tây: Giáp đường bê tông ((hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 84)
Đất TM-DV đô thị 14.600.000 11.680.000 8.760.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phía Đông: Giáp Đường bê tông (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp Đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi - Ngã tư Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đất TM-DV đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
Đất TM-DV đô thị 6.700.000 5.360.000 4.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10)
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10) - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Bến Đình
Đất TM-DV đô thị 14.600.000 11.680.000 8.760.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Cầu Bến Đình - Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào văn phòng Khu phố 7
Đất TM-DV đô thị 6.700.000 5.360.000 4.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào Văn phòng Khu phố 7 - Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 105 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ)) Hết ranh thửa đất số 83, tờ bản đồ số 106 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ))
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ -Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Suối Đôi
Đất TM-DV đô thị 14.600.000 11.680.000 8.760.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Cầu Suối Đôi - Cầu Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 7.360.000 5.520.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Cầu Bàu Bàng - Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành)
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 6.720.000 5.040.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) - Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 15).
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) - Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42)
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15) Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành (cũ))
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Chơn Thành - Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV đô thị 14.600.000 11.680.000 8.760.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) - Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào Văn phòng khu phố 4
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 7.360.000 5.520.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng Khu phố 4 - Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 62 của ông Huỳnh Duy Kha)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 14: 25m) - Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A
Đất TM-DV đô thị 6.700.000 5.360.000 4.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Ngã tư Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A - Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài - Ngã tư Đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Ngã tư Đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân - Đường 02 tháng 4 (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 13: 25m)
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Đầu Đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) - Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 6.720.000 5.040.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79) - Ngã tư Đường Phạm Hồng Thái và Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Ngã tư Đường Phạm Hồng Thái và Đường Ngô Gia Tự - Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra Đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra Đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp Đường bê tông (hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp Đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư đường Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Ngã tư Đường Phạm Hồng Thái - Phía Đông: Đến ngã ba (Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Ngã tư Đường Phạm Hồng Thái - Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường 02 tháng 4: 25m) - Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Ngã tư Đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72) - Cuối tuyến (Đường Nguyễn Huệ)
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hoàng Hoa Thám (D1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Ngọc Thạch (D9)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Văn Linh
Trung tâm hành chính phường Chơn Thành - Ngã tư Đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phan Đình Giót (N1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phan Đình Phùng (N9)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính thị xã
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phước Long
Đường 02 tháng 4 - Đường D5
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 8.960.000 6.720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phước Long
Đường D5 - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ)
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ)
Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34) - Cổng Gò Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35)
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phú Riềng Đô (Gò Mạc cũ) nối dài
Cống Gà Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35) - Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 193)
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1)
Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tế 7, khu phố 1)
Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86 - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14) - Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27) - Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long) - Hết đường điện 110KV
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Đầu đường điện 110KV - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Đoạn từ Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư Đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Ngã tư Đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20) - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV đô thị 950.000 760.000 570.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Ngã tư Đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20) - Phía Tây: Giáp Đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV đô thị 950.000 760.000 570.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Phía Tây: Giáp Đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20 - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 1172, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Tây: Giáp Đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Tây: Giáp Đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13 - Phía Tây: Giáp Đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 - Giáp Đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3) - Giáp Đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long (cũ) đi Minh Hưng)
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58 - Giáp Đường Huỳnh Văn Bánh
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường 02 tháng 4 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Minh Thành (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ))
Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10 - Giáp ranh phường Minh Hưng (thửa đất số 815, tờ bản đồ số 1)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long (cũ))
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư Đường tổ 9 -10, khu phố 10
Đất TM-DV đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10, khu phố 10, phường Hưng Long (cũ))
Ngã tư Đường tổ 9 -10, khu phố 10 - Ngã ba đường tổ 9, khu phố 10 (thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, khu phố 8 (Hết ranh đất văn phòng Khu phố 4 Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ Phía Nam: Hết ranh đặt thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ - Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 67)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 - Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Đường Trần Quốc Toản - Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, khu phố 5 (hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Đường Trần Quốc Toản - Phía Nam: Hết ra tới thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103)
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên Khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên Khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Phía Nam: hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hung Long (cũ))
Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25) - Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 Khu phố 5
Cuối đường sỏi đỏ Khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang) - Đến ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 102
Đất TM-DV đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Chơn Thành Đường sỏi đỏ tổ 4, khu phố 5
Đường Điểu Ong - Ngã ba đường liên tổ 5, khu phố 5 (giáp đất bà Nguyễn Thị Ái) (Hết ranh đất thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Đất TM-DV đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27 - Hết thửa đất số 258, tờ bản đồ số 28
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trần Quốc Toản
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư Đường Điểu Ong
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường Điểu Ong
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 104
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Trung Trực
Đường 02 tháng 4 - Đường Điểu Ong
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường Tô Hiến Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11) - Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 41, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phía Bắc: Hết Đường bê tông (Hết ranh Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm
Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) - Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2
Đất TM-DV đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 - Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2
Đất TM-DV đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hồ Hảo Hớn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 950.000 760.000 570.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Công Hoan
Quốc lộ 14 - Đường Ngô Đức Kế (hết ranh thửa đất số 883, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV đô thị 950.000 760.000 570.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Thế Hiển
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV đô thị 950.000 760.000 570.000 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn bánh
Đường 02 tháng 4 - Phía Bắc: Ngã ba đường đất (hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn bánh
Đường 02 tháng 4 - Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn bánh
Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3) - Ngã ba đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn bánh
Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8) - Ngã ba đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường Tống Duy Tân
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phan Kế Bính
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trần Quốc Thảo
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Chơn Thành Đường Thành Thái
Ngã ba ranh giới Khu phố 1-3 - Ngã ba đường nhựa (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 65)
Đất TM-DV đô thị 950.000 760.000 570.000 0
Phường Chơn Thành Đường Đào Duy Từ
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 253, tờ số 20
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Nghệ
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 717, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Phạm Hồng Thái nối dài (Đường tổ 9, tổ 10, khu phá 10 cũ)
Phía Đông: Đến ngã ba hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49 - Đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 01, tổ 12, khu phố 9
Ngã ba đường Hồ Hảo Hơn - Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan
Đất TM-DV đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 11, khu phố 9
Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất TM-DV đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 10
Ngã ba đường tổ 11 khu phũ 9 - Giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên Khu phố 9 - Khu phố 2
Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 89, tờ bản đồ số 18 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 18
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - Khu phố 2
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18 - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 665, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - Khu phố 2
Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 - Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 748, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Đường tổ 1 - tổ 12, khu phố 9
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 495, tờ bản đồ số 01) - Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06)
Đất TM-DV đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 01) - Đường Phùng Hưng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 06)
Đất TM-DV đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 01) - Ngã ba đường tổ 9-10 khu phố 10 (Hết ranh thửa đất số 539, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
Đầu ranh thửa đất số 259, tờ bản đồ số 16 - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm - Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm
Ngã ba đường giáp ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 107 - Giáp thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116 - Ngã ba hết ranh thửa đất số 270, tờ bản đồ số 118
Đất TM-DV đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải) - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6 Khu phố Hiếu Cảm
Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 - Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 111
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm
Đầu ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 111 - Ngã ba hết ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 112
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A- 7B, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116
Đất TM-DV đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A- 7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1)
Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 - Hết ranh thửa đất 127, tờ bản đồ số 118
Đất TM-DV đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A- 7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2)
Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 - Ngã ba đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A- 7B, khu phố Hiếu cảm (Nhánh 3)
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhanh 2) - Hết ranh thửa đất 169, tờ bản đồ số 118
Đất TM-DV đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28 - Suối Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 950.000 760.000 570.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29 - Suối Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 950.000 760.000 570.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đất nhà ông Võ Văn Thành (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 115)
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 111) - Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 115)
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, tổ 7, khu phố Trung Lợi
Đường Lê Duẩn; thửa đất số 1508, tờ bản đồ số 13) - Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 04)
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, khu phố Trung Lợi
Đường Phan Đình Phùng - Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi (hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố Trưng Lợi
Đường Nguyễn Văn Linh (Đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14) - Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Đường Nguyễn Văn Linh (Đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) - Phía Nam: Đường điện 110KV (hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV đô thị 950.000 760.000 570.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Đường Nguyễn Văn Linh (Đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) - Phía Bắc: Hết Thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV đô thị 950.000 760.000 570.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà ông Nguyễn Diệu (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15) - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, tổ 3A, khu phố 4
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Phạm Văn Bảo (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba đường liên khu phố 4-5-8 (hết thửa đất số 919, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 3A, khu phố 4
Phía Bắc: Đầu ranh thửa đất số 749, tờ bản đồ số 26 Phía Nam: Đầu ranh Thửa đất số 817, tờ bản đồ số 26 - Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 3A, 3B, khu phố 4
Đất nhà bà Võ Thị Khen (thửa đất số 565, tờ bản đồ số 25) - Đất nhà ông Phan Kỹ (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) - Phía Nam: Ngã ba hết ranh thửa đất số 24, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Ngã ba hết ranh thửa đất số 20, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32 - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31 - Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố 5
Đầu ranh đất thửa đất số 799, tờ bản đồ số 32 - Hết ranh đất thửa đất số 575, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố 5
Đầu ranh đất thửa đất số 400, tờ bản đồ số 32 - Hết ranh đất thửa đất số 422, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 6
Đường 02 tháng 4 - Đất nhà ông Nguyễn Văn Bé (thửa đất số 842, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 6
Ngã ba đường tổ 4 - tổ 5, khu phố 6 (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7, khu phố 6 (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4 tổ 5 khu phố 6
Đâu ranh đất thửa đất số 54, tờ bản đồ số 95 - Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 99
Đất TM-DV đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6
Đường Nguyễn Huệ - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 403, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6
Đường Nguyễn Huệ - Phía Bắc: Ngã ba đường hết ranh thửa đất số 38, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7
Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7, khu phố 6 (Đầu ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 34) - Ngã ba đường bê tông thửa đất số 6, tờ bản đồ số 35
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 134, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 94, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 136, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 570, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 506, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố 8
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Ngô Văn Diệu (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) - Suối xóm Hồ (Ranh giới phường Minh Hưng)
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 8
Ngã ba Đầu ranh đất nhà ông Lê Thành Công (thửa đất số 302, tờ bản đồ số 30) - Ngã ba đường tổ 9, khu phố 8 (Hết ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, khu phố 8
Đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba đường liên khu 4-5-8
Đất TM-DV đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 23) - Hết ranh thửa đất số 69, tờ bản đồ số 30
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 23) - Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8
Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23) - Ranh giới phường Thành Tâm (cũ) (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 30)
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, khu phố 8 (tránh mỏ Cao Lanh)
Đầu Thửa đất số 238, tờ bản đồ số 18 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 25
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa tổ 3 - tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Đầu đường Cao Thắng - Đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 6, khu phố Trung Lợi
Đường Ngô Tất Tố (Đầu ranh thửa đất số 621, tờ bản đồ số 13) - Đường Lê Duẩn (hết ranh thửa đất số 861, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Các tuyến đường khu dân cư Lâm Sản 7 (tờ bản đồ số 106, khu phố 7)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ))
Đường Nguyễn Huệ (dầu ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 87) - Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ))
Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26) - Giáp đường tổ 3A, khu phố 4
Đất TM-DV đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi
Phía Bắc: bắt đầu từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Văn Cư Phía Nam: bắt đầu từ thửa đất số 423, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Na - Phía Bắc: giáp thửa đất số 87, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Hai Phía Nam: giáp thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Tấn Hải
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố 8 (Đường kế Trạm y tế Chơn Thành)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quốc lộ 13
Ranh giới phường Chơn Thành - Đầu đất Công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư Đường Hồ Chí Minh và Đường Quốc lộ 13 cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quốc lộ 13
Đầu đất công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư Đường Hồ Chí Minh và Đường Quốc lộ 13 cũ) - Hết Đường số 29
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quốc lộ 13
Hết Đường số 29 - Cầu Tham Rớt
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Chơn Thành Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành)
Đường Quốc lộ 13 - Ranh giới phường Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Chơn Thành Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành
Đường Quốc lộ 13 - Mương thoát nước Phía Tây Khu công nghiệp Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trung tâm hành chính phường Thành Tâm (cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Chơn Thành Đường D9
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường D9
Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC)
Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư Đường (hết ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 211)
Đất TM-DV đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Chơn Thành Đường thảm nhựa Khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC)
Ngã tư Đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 210) - Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công
Đất TM-DV đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòn Vinh 2 (Đường vào KMC)
Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công - Hết tuyến (Đường đất)
Đất TM-DV đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Chơn Thành Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ)
Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) (Đầu ranh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 191) - Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 191
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Thành Tâm (cũ) - xã Trừ Văn Thố (cũ)
Đường D9 (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 201) - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ranh giới phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) - Hết đường vào Cổng chính Khu Công nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265)
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Hết đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265) - Ngã tư Đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263)
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263) - Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Đầu đất nhà ông Huỳnh Vãn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349)
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long
Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349) - Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long
Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159) - Ranh giới xã An Long, TP. Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa Minh Thành - Bàu Nàm
Ranh giới xã Nha Bích - Giáp đập Phước Hòa - Ranh giới TP. Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa Khu phố 3 - Khu phố 5 (Đường số 40)
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Ngã tư Đường đất đỏ khu phố Minh Thành 5, phường Chơn Thành (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 139)
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ)
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà bà Võ Thị Thức (thửa đất số 365 tờ bản đồ số 16) - Đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ)
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)(thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) - Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 176)
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường ĐH 01
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Chơn Thành Đường D1, khu phố Thành Tâm 2
Đường D3 (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 195) - Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195)
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Chơn Thành Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2
Đường D1 (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195) - Ngã ba đường D5 (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 195)
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Chơn Thành Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2
Đường D3 (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 195) - Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 443, tờ bản đồ số 195)
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Chơn Thành Đường số 11
Từ đất nhà bà Phạm Thị Loan (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 281) - Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159)
Đất TM-DV đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Chơn Thành Đường số 11
Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159) - Đến hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 157
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Chơn Thành Đường số 25
Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349 - Đến cuối thửa đất số 924, tờ bản đồ số 150
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường số 27
Từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 349 - Đến cuối thửa đất số 90, tờ bản đồ số 154
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Chơn Thành Đường Đồng Hưu - Bầu Nam
Từ thửa đất số 228, tờ bản đồ số 165 - Giáp Đường Minh Thành - Bàu Nàm (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 129)
Đất TM-DV đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Chơn Thành Các tuyến đường đất còn tại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Chơn Thành Đường D1 - Khu trung tâm (thương mại Chơn Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 8.960.000 6.720.000 0
Phường Chơn Thành Đường N1, N2 và N3 - Khu trung tâm (thương mại Chơn Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 0
Phường Chơn Thành Đường D5 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 12.700.000 10.160.000 7.620.000 0
Phường Chơn Thành Đường D1 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 0
Phường Chơn Thành Đường D3 và D8 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 7.280.000 5.460.000 0
Phường Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi
Toàn tuyến (không bao gồm các tuyến đường đã có tên cụ thể đã có quy định giá trong Bảng giá đất) -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 6.480.000 4.860.000 0
Phường Chơn Thành Đường N3 - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.920.000 2.940.000 0
Phường Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quy hoạch số 7 và số 9 - Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quy hoạch còn lại (Trừ Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành - Đường số 6) - Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Chơn Thành Đường D1 - Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Đường D3
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Chơn Thành Đường D2 - Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Chơn Thành Các tuyến đường còn lại (Bao gồm Đường D1-Đoạn từ Đường D3 đến hết quy hoạch chợ và khu dân cư Thành Tâm) - Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Chơn Thành Đường N7 - Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Chơn Thành Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư đã được đầu tư hạ tầng - Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Khu tái định cư 12,4 ha
Đường D2 -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Chơn Thành Khu tái định cư 12,4 ha
Đường N9 -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Chơn Thành Khu tái định cư 12,4 ha
Đường D8M, D9M, D8 -
Đất TM-DV đô thị 1.610.000 0 0 0
Phường Chơn Thành Khu tái định cư 12,4 ha
Các tuyến đường còn lại thuộc khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã tư Chơn Thành - Phía Đông: Giáp Đường bê tông Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 84) Phía Tây: Giáp đường bê tông ((hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 84)
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phía Đông: Giáp Đường bê tông (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp Đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi - Ngã tư Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 6.880.000 5.160.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10)
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10) - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Bến Đình
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Cầu Bến Đình - Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 6.880.000 5.160.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào văn phòng Khu phố 7
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào Văn phòng Khu phố 7 - Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 105 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ)) Hết ranh thửa đất số 83, tờ bản đồ số 106 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ))
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ -Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Suối Đôi
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Cầu Suối Đôi - Cầu Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Cầu Bàu Bàng - Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) - Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 15).
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) - Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42)
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15) Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành (cũ))
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Chơn Thành - Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) - Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào Văn phòng khu phố 4
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng Khu phố 4 - Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 62 của ông Huỳnh Duy Kha)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 14: 25m) - Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Ngã tư Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A - Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài - Ngã tư Đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Ngã tư Đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân - Đường 02 tháng 4 (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 13: 25m)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Đầu Đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) - Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79) - Ngã tư Đường Phạm Hồng Thái và Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Ngã tư Đường Phạm Hồng Thái và Đường Ngô Gia Tự - Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra Đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra Đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp Đường bê tông (hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp Đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư đường Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Ngã tư Đường Phạm Hồng Thái - Phía Đông: Đến ngã ba (Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Ngã tư Đường Phạm Hồng Thái - Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường 02 tháng 4: 25m) - Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Ngã tư Đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72) - Cuối tuyến (Đường Nguyễn Huệ)
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hoàng Hoa Thám (D1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Ngọc Thạch (D9)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Văn Linh
Trung tâm hành chính phường Chơn Thành - Ngã tư Đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phan Đình Giót (N1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phan Đình Phùng (N9)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính thị xã
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phước Long
Đường 02 tháng 4 - Đường D5
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phước Long
Đường D5 - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 6.880.000 5.160.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ)
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34)
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ)
Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34) - Cổng Gò Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phú Riềng Đô (Gò Mạc cũ) nối dài
Cống Gà Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35) - Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 193)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1)
Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tế 7, khu phố 1)
Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86 - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14) - Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27) - Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long) - Hết đường điện 110KV
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Đầu đường điện 110KV - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Đoạn từ Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư Đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Ngã tư Đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20) - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Ngã tư Đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20) - Phía Tây: Giáp Đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Phía Tây: Giáp Đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20 - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 1172, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Tây: Giáp Đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Tây: Giáp Đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13 - Phía Tây: Giáp Đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 - Giáp Đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3) - Giáp Đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long (cũ) đi Minh Hưng)
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58 - Giáp Đường Huỳnh Văn Bánh
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường 02 tháng 4 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Minh Thành (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ))
Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10 - Giáp ranh phường Minh Hưng (thửa đất số 815, tờ bản đồ số 1)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long (cũ))
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư Đường tổ 9 -10, khu phố 10
Đất SX-KD đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10, khu phố 10, phường Hưng Long (cũ))
Ngã tư Đường tổ 9 -10, khu phố 10 - Ngã ba đường tổ 9, khu phố 10 (thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, khu phố 8 (Hết ranh đất văn phòng Khu phố 4 Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ Phía Nam: Hết ranh đặt thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ - Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 - Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Đường Trần Quốc Toản - Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, khu phố 5 (hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Đường Trần Quốc Toản - Phía Nam: Hết ra tới thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103)
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên Khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên Khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Phía Nam: hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hung Long (cũ))
Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25) - Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 Khu phố 5
Cuối đường sỏi đỏ Khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang) - Đến ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 102
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Chơn Thành Đường sỏi đỏ tổ 4, khu phố 5
Đường Điểu Ong - Ngã ba đường liên tổ 5, khu phố 5 (giáp đất bà Nguyễn Thị Ái) (Hết ranh đất thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Đất SX-KD đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27 - Hết thửa đất số 258, tờ bản đồ số 28
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trần Quốc Toản
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư Đường Điểu Ong
Đất SX-KD đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Đường Điểu Ong
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 104
Đất SX-KD đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Trung Trực
Đường 02 tháng 4 - Đường Điểu Ong
Đất SX-KD đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Đường Tô Hiến Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11) - Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 41, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phía Bắc: Hết Đường bê tông (Hết ranh Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm
Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) - Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2
Đất SX-KD đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 - Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2
Đất SX-KD đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hồ Hảo Hớn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Công Hoan
Quốc lộ 14 - Đường Ngô Đức Kế (hết ranh thửa đất số 883, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Thế Hiển
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn bánh
Đường 02 tháng 4 - Phía Bắc: Ngã ba đường đất (hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn bánh
Đường 02 tháng 4 - Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn bánh
Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3) - Ngã ba đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn bánh
Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8) - Ngã ba đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Chơn Thành Đường Tống Duy Tân
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phan Kế Bính
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trần Quốc Thảo
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Thành Thái
Ngã ba ranh giới Khu phố 1-3 - Ngã ba đường nhựa (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường Đào Duy Từ
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 253, tờ số 20
Đất SX-KD đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Nghệ
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 717, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Phạm Hồng Thái nối dài (Đường tổ 9, tổ 10, khu phá 10 cũ)
Phía Đông: Đến ngã ba hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49 - Đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 01, tổ 12, khu phố 9
Ngã ba đường Hồ Hảo Hơn - Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 11, khu phố 9
Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 10
Ngã ba đường tổ 11 khu phũ 9 - Giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên Khu phố 9 - Khu phố 2
Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 89, tờ bản đồ số 18 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - Khu phố 2
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18 - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 665, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - Khu phố 2
Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 - Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 748, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Đường tổ 1 - tổ 12, khu phố 9
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 495, tờ bản đồ số 01) - Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06)
Đất SX-KD đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 01) - Đường Phùng Hưng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 06)
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 01) - Ngã ba đường tổ 9-10 khu phố 10 (Hết ranh thửa đất số 539, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
Đầu ranh thửa đất số 259, tờ bản đồ số 16 - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm - Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm
Ngã ba đường giáp ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 107 - Giáp thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116 - Ngã ba hết ranh thửa đất số 270, tờ bản đồ số 118
Đất SX-KD đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải) - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6 Khu phố Hiếu Cảm
Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 - Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 111
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm
Đầu ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 111 - Ngã ba hết ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 112
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A- 7B, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116
Đất SX-KD đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A- 7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1)
Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 - Hết ranh thửa đất 127, tờ bản đồ số 118
Đất SX-KD đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A- 7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2)
Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 - Ngã ba đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Đất SX-KD đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A- 7B, khu phố Hiếu cảm (Nhánh 3)
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhanh 2) - Hết ranh thửa đất 169, tờ bản đồ số 118
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28
Đất SX-KD đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29
Đất SX-KD đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28 - Suối Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29 - Suối Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đất nhà ông Võ Văn Thành (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 115)
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 111) - Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 115)
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, tổ 7, khu phố Trung Lợi
Đường Lê Duẩn; thửa đất số 1508, tờ bản đồ số 13) - Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 04)
Đất SX-KD đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, khu phố Trung Lợi
Đường Phan Đình Phùng - Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi (hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố Trưng Lợi
Đường Nguyễn Văn Linh (Đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14) - Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Đường Nguyễn Văn Linh (Đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) - Phía Nam: Đường điện 110KV (hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Đường Nguyễn Văn Linh (Đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) - Phía Bắc: Hết Thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà ông Nguyễn Diệu (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15) - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, tổ 3A, khu phố 4
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Phạm Văn Bảo (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba đường liên khu phố 4-5-8 (hết thửa đất số 919, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 3A, khu phố 4
Phía Bắc: Đầu ranh thửa đất số 749, tờ bản đồ số 26 Phía Nam: Đầu ranh Thửa đất số 817, tờ bản đồ số 26 - Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 3A, 3B, khu phố 4
Đất nhà bà Võ Thị Khen (thửa đất số 565, tờ bản đồ số 25) - Đất nhà ông Phan Kỹ (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) - Phía Nam: Ngã ba hết ranh thửa đất số 24, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Ngã ba hết ranh thửa đất số 20, tờ bản đồ số 32
Đất SX-KD đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32 - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31
Đất SX-KD đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31 - Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố 5
Đầu ranh đất thửa đất số 799, tờ bản đồ số 32 - Hết ranh đất thửa đất số 575, tờ bản đồ số 32
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố 5
Đầu ranh đất thửa đất số 400, tờ bản đồ số 32 - Hết ranh đất thửa đất số 422, tờ bản đồ số 32
Đất SX-KD đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 6
Đường 02 tháng 4 - Đất nhà ông Nguyễn Văn Bé (thửa đất số 842, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 6
Ngã ba đường tổ 4 - tổ 5, khu phố 6 (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7, khu phố 6 (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4 tổ 5 khu phố 6
Đâu ranh đất thửa đất số 54, tờ bản đồ số 95 - Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 99
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6
Đường Nguyễn Huệ - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 403, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6
Đường Nguyễn Huệ - Phía Bắc: Ngã ba đường hết ranh thửa đất số 38, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7
Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7, khu phố 6 (Đầu ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 34) - Ngã ba đường bê tông thửa đất số 6, tờ bản đồ số 35
Đất SX-KD đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 134, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 94, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 136, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 570, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 506, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố 8
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Ngô Văn Diệu (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) - Suối xóm Hồ (Ranh giới phường Minh Hưng)
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 8
Ngã ba Đầu ranh đất nhà ông Lê Thành Công (thửa đất số 302, tờ bản đồ số 30) - Ngã ba đường tổ 9, khu phố 8 (Hết ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, khu phố 8
Đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba đường liên khu 4-5-8
Đất SX-KD đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 23) - Hết ranh thửa đất số 69, tờ bản đồ số 30
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 23) - Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8
Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23) - Ranh giới phường Thành Tâm (cũ) (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 30)
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, khu phố 8 (tránh mỏ Cao Lanh)
Đầu Thửa đất số 238, tờ bản đồ số 18 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 25
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa tổ 3 - tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Đầu đường Cao Thắng - Đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 6, khu phố Trung Lợi
Đường Ngô Tất Tố (Đầu ranh thửa đất số 621, tờ bản đồ số 13) - Đường Lê Duẩn (hết ranh thửa đất số 861, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Chơn Thành Các tuyến đường khu dân cư Lâm Sản 7 (tờ bản đồ số 106, khu phố 7)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ))
Đường Nguyễn Huệ (dầu ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 87) - Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ))
Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26) - Giáp đường tổ 3A, khu phố 4
Đất SX-KD đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi
Phía Bắc: bắt đầu từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Văn Cư Phía Nam: bắt đầu từ thửa đất số 423, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Na - Phía Bắc: giáp thửa đất số 87, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Hai Phía Nam: giáp thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Tấn Hải
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố 8 (Đường kế Trạm y tế Chơn Thành)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quốc lộ 13
Ranh giới phường Chơn Thành - Đầu đất Công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư Đường Hồ Chí Minh và Đường Quốc lộ 13 cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quốc lộ 13
Đầu đất công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư Đường Hồ Chí Minh và Đường Quốc lộ 13 cũ) - Hết Đường số 29
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quốc lộ 13
Hết Đường số 29 - Cầu Tham Rớt
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành)
Đường Quốc lộ 13 - Ranh giới phường Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Chơn Thành Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành
Đường Quốc lộ 13 - Mương thoát nước Phía Tây Khu công nghiệp Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trung tâm hành chính phường Thành Tâm (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Chơn Thành Đường D9
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Chơn Thành Đường D9
Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC)
Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư Đường (hết ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 211)
Đất SX-KD đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Chơn Thành Đường thảm nhựa Khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC)
Ngã tư Đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 210) - Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòn Vinh 2 (Đường vào KMC)
Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công - Hết tuyến (Đường đất)
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Chơn Thành Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ)
Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) (Đầu ranh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 191) - Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 191
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Thành Tâm (cũ) - xã Trừ Văn Thố (cũ)
Đường D9 (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 201) - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ranh giới phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) - Hết đường vào Cổng chính Khu Công nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Hết đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265) - Ngã tư Đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263)
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263) - Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Đầu đất nhà ông Huỳnh Vãn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long
Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349) - Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long
Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159) - Ranh giới xã An Long, TP. Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa Minh Thành - Bàu Nàm
Ranh giới xã Nha Bích - Giáp đập Phước Hòa - Ranh giới TP. Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa Khu phố 3 - Khu phố 5 (Đường số 40)
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Ngã tư Đường đất đỏ khu phố Minh Thành 5, phường Chơn Thành (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 139)
Đất SX-KD đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ)
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà bà Võ Thị Thức (thửa đất số 365 tờ bản đồ số 16) - Đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ)
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)(thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) - Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 176)
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường ĐH 01
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Chơn Thành Đường D1, khu phố Thành Tâm 2
Đường D3 (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 195) - Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195)
Đất SX-KD đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Chơn Thành Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2
Đường D1 (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195) - Ngã ba đường D5 (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 195)
Đất SX-KD đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Chơn Thành Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2
Đường D3 (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 195) - Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 443, tờ bản đồ số 195)
Đất SX-KD đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Chơn Thành Đường số 11
Từ đất nhà bà Phạm Thị Loan (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 281) - Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159)
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Chơn Thành Đường số 11
Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159) - Đến hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 157
Đất SX-KD đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Chơn Thành Đường số 25
Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349 - Đến cuối thửa đất số 924, tờ bản đồ số 150
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường số 27
Từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 349 - Đến cuối thửa đất số 90, tờ bản đồ số 154
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Chơn Thành Đường Đồng Hưu - Bầu Nam
Từ thửa đất số 228, tờ bản đồ số 165 - Giáp Đường Minh Thành - Bàu Nàm (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 129)
Đất SX-KD đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Chơn Thành Các tuyến đường đất còn tại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Chơn Thành Đường D1 - Khu trung tâm (thương mại Chơn Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 0
Phường Chơn Thành Đường N1, N2 và N3 - Khu trung tâm (thương mại Chơn Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 6.560.000 4.920.000 0
Phường Chơn Thành Đường D5 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 10.900.000 8.720.000 6.540.000 0
Phường Chơn Thành Đường D1 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 6.880.000 5.160.000 0
Phường Chơn Thành Đường D3 và D8 - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 6.240.000 4.680.000 0
Phường Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi
Toàn tuyến (không bao gồm các tuyến đường đã có tên cụ thể đã có quy định giá trong Bảng giá đất) -
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 5.520.000 4.140.000 0
Phường Chơn Thành Đường N3 - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Phường Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quy hoạch số 7 và số 9 - Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quy hoạch còn lại (Trừ Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành - Đường số 6) - Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Chơn Thành Đường D1 - Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm
Đường Quốc lộ 13 - Đường D3
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Đường D2 - Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Chơn Thành Các tuyến đường còn lại (Bao gồm Đường D1-Đoạn từ Đường D3 đến hết quy hoạch chợ và khu dân cư Thành Tâm) - Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Chơn Thành Đường N7 - Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Chơn Thành Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư đã được đầu tư hạ tầng - Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Chơn Thành Khu tái định cư 12,4 ha
Đường D2 -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Chơn Thành Khu tái định cư 12,4 ha
Đường N9 -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Chơn Thành Khu tái định cư 12,4 ha
Đường D8M, D9M, D8 -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 0 0 0
Phường Chơn Thành Khu tái định cư 12,4 ha
Các tuyến đường còn lại thuộc khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Chơn Thành Khu công nghiệp Becamex - Bình Phước
-
Đất SX-KD 870.000 0 0 0
Phường Chơn Thành Khu công nghiệp Chơn Thành I
-
Đất SX-KD 820.000 0 0 0
Phường Chơn Thành Khu công nghiệp Chơn Thành II
-
Đất SX-KD 820.000 0 0 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã tư Chơn Thành - Phía Đông: Giáp đường bê Tông (hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 84) Phía Tây: Giáp đường bê tông ((hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 84)
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phía Đông; Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê Tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi - Ngã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10)
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10) - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Bến Đình
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Cầu Bến Đình - Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào văn phòng Khu phố 7
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào Văn phòng Khu phố 7 - Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 105 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ)) Hết ranh thửa đất số 83, tờ bản đồ số 106 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ))
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Suối Đôi
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Cầu Suối Đôi - Cầu Bàu Bàng
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường DT751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Cầu Bàu Bàng - Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành)
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) - Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 15) Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42)
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15) - Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành (cũ))
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành (cũ))
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Chơn Thành - Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83)
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) - Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê Tông vào Văn phòng Khu phố 4
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4 - Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Phía Bắc: hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường DT751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 62 của ông Huỳnh Duy Kha)
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 14: 25m) - Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A - Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài - Ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân - Đường 02 thống 4 (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 13: 25m)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) - Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79) - Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự - Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60 - Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp đường bê Tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư đường Phạm Hồng Thái
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái - Phía Đông: Đến ngã ba (Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái - Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường 02 tháng 4: 25m) - Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72) - Cuối tuyến (đường Nguyễn Huệ)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hoàng Hoa Thám (D1)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Ngọc Thạch (D9)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Văn Linh
Trung tâm hành chính phường Chơn Thành - Ngã tư đường Cao Bá Quát
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phan Đình Giót (N1)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phan Đình Phùng (N9)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính thị xã
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phước Long
Đường 02 tháng 4 - Đường D5
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phước Long
Đường D5 - Cuối tuyến
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ)
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ)
Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34) - Cống Gò Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) nối dài
Cống Gò Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35) - Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 193)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1)
Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1)
Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86 - Đường Lạc Long Quân
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, Khu phố Hiếu Cảm)
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14) - Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27) - Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long) - Hết đường điện 110KV
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Đầu đường điện 110KV - Đường Hồ Chí Minh
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, Khu phố Trung Lợi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20) - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất Số 158, tờ bản đồ số 20
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20 - Đường Lê Duẩn
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 1172, tờ bản đồ số 20
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13 - Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 - Giáp đường Cao Bá Quát
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3) - Giáp đường Cao Bá Quát
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Tất Tố (Đường Khu phố 9, Hưng Long (cũ) đi Minh Hưng)
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58 - Giáp đường Huỳnh Văn Bánh
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường 02 tháng 4 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Minh Thành (cũ)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ))
Ngã ba tổ 9 -10, Khu phố 10 - Giáp ranh phường Minh Hưng (thửa đất số 815, tờ bản đồ số 1)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long (cũ))
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư đường tổ 9 - 10, khu phố 10
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10, khu phố 10, phường Hưng Long (cũ))
Ngã tư đường tổ 9 - 10, khu phố 10 - Ngã ba đường tổ 9, khu phố 10 (thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 6)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, Khu phố 8 (Hết ranh đất văn phòng Khu phố 4) Phía Nam: hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thổ (Đường 23 9 cũ)
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 - Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 67) Phía Bắc; Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 29)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Đường Trần Quốc Toản - Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25) - Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 khu phố 5
Cuối đường sỏi đỏ khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang) - Đến ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 102
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường sỏi đỏ tổ 4, khu phố 5
Đường Điểu Ong - Ngã ba đường liên tổ 5, Khu phố 5 (giáp đất bà Nguyễn Thị Ái) (Hết ranh đất thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27 - Hết thửa đất số 258, tờ bản đồ số 28
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Trần Quốc Toản
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư Đường Điểu Ong
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Điểu Ong
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 104
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Trung Trực
Đường 02 tháng 4 - Đường Điểu Ong
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Tô Hiến Thành
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11) - Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 41, tờ bản đồ số 6)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm
Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 - Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Hồ Hảo Hớn
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Công Hoan
Quốc lộ 14 - Đường Ngô Đức Kế (hết ranh thửa đất số 883, tờ bản đồ số 11)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Thế Hiển
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 12)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh
Đường 02 tháng 4 - Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3) Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh
Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3) Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8) - Ngã ba đường Cao Bá Quát
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Tống Duy Tân
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Phan Kế Bính
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Trần Quốc Thảo
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Thành Thái
Ngã ba ranh giới Khu phố 1-3 - Ngã ba đường nhựa (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 65)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Đào Duy Từ
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 253, tờ số 20
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Nghệ
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 717, tờ bản đồ số 20
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Phạm Hồng Thái nối dài (Đường tổ 9, tổ 10, khu phố 10 cũ)
Phía Đông: Đến ngã ba hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49 - Đường Cao Bá Quát
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 01, tố 12, Khu phố 9
Ngã ba đường Hồ Hảo Hớn - Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 11, khu phố 9
Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường trên khu phố 9 - khu phố 10
Ngã ba đường tổ 11 khu phố 9 - Giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 6
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2
Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 89, tờ bản đồ số 18 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 18
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 665, tờ bản đồ số 11 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 748, tờ bản đồ số 11
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Đường tổ 1 - tổ 12, khu phố 9
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, Khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 495, tờ bản đồ số 01) - Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 01) - Đường Phùng Hưng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 06)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, Khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 01) - Ngã ba đường tố 9 - 10 khu phố 10 (Hết ranh thửa đất số 539, tờ bản đồ số 2)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
Đầu ranh thửa đất số 259, tờ bản đồ số 16 - Đường Hồ Chí Minh
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm
Đường liên tổ 9 - 713 - 5 - 6, Khu phố Hiếu Cảm - Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ) (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, 10, Khu phố Hiếu Cảm
Ngã ba đường giáp ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 107 - Giáp thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B -5-6, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Ngã ba hết ranh thửa đất số 8 và 113, tờ bản đồ số 116 - Ngã ba hết ranh thửa đất số 270, tờ bản đồ số 118
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải) - Đường Hồ Chí Minh
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm
Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 - Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 111
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm
Đầu ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 111 - Ngã ba hết ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 112
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1)
Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 - Hết ranh thửa đất 127, tờ bản đồ số 118
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2)
Hết ranh đất thửa đất số 93, tờ bản đồ số 116 - Ngã ba đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3)
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2) - Hết ranh thửa đất 169, tờ bản đồ số 118
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, Khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, Khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, Khu phố Hiếu Cảm
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28 - Suối Bàu Bàng
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, Khu phố Hiếu Cảm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29 - Suối Bàu Bàng
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đất nhà ông Võ Văn Thành (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 115)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, Khu phố Hiếu Cảm
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 111) - Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 115)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, tổ 7, khu phố Trung Lợi
Đường Lê Duẩn: thửa đất số 1508, tờ bản đồ số 13) - Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 04)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, khu phố Trung Lợi
Đường Phan Đình Phùng - Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi (hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 13)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, Khu phố Trung Lợi
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14) - Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14) - Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15) Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Phía Nam: Đường điện 110KV(Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15) Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15) - Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 10)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà ông Nguyễn Diệu (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15) - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, tổ 3A, khu phố 4
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Phạm Văn Bảo (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba đường liên khu phố 4-5-8 (hết thửa đất số 919, tờ bản đồ số 26)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 3A, khu phố 4
Phía Bắc: Đầu ranh thửa đất số 749, tờ bản đồ số 26 - Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 26)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 3A, khu phố 4
Phía Nam: Đầu ranh thửa đất số 817, tờ bản đồ số 26 - Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 26)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 3A, 3B, khu phố 4
Đất nhà bà Võ Thi Khen (thửa đất số 565, tờ bản đồ số 25) - Đất nhà ông Phan Kỹ (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 32)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - Khu phố 5
Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) - Phía Nam: Ngã, ba hết ranh thửa đất số 24, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Ngã ba hết ranh thửa đất số 20, tờ bản đồ số 32
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - Khu phố 5
Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32 - Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32 - Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31 - Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố 5
Đầu ranh đất thửa đất số 799, tờ bản đồ số 32 - Hết ranh đất thửa đất số 575, tờ bản đồ số 32
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố 5
Đầu ranh đất thửa đất số 400, tờ bản đồ số 32 - Hết ranh đất thửa đất số 422, tờ bản đồ số 32
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 6
Đường 02 tháng 4 - Đất nhà ông Nguyễn Văn Bé (thửa đất số 842, tờ bản đồ số 26)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 6
Ngã ba đường tổ 4 - tổ 5, Khu phố 6 (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Đường tổ 5 - tổ 7, Khu phố 6 (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 27)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4 tổ 5 khu phố 6
Đầu ranh đất thửa đất số 54, tờ bản đồ số 95 - Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 99
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6
Đường Nguyễn Huệ - Phía Nam: hết ranh thửa đất số 403, tờ bản đồ số 34 Phía Bắc: Ngã ba đường hết ranh thửa đất số 38, tờ bản đồ số 34
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, tổ 9, Khu phố 7
Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7, Khu phố 6 (Đầu ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 34) - Ngã ba đường bê tông thửa đất số 6, tờ bản đồ số 35
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, Khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 134, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 34
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 8, khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 94, tờ bản đồ số 34) - Hết ranh thửa đất số 136, tờ bản đồ số 34
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, Khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 570, tờ bản đồ số 34
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, Khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7, thửa đất số 506, tờ bản đồ số 34
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 7, khu phố 8
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Ngô Văn Diệu (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) - Suối xóm Hồ (Ranh giới phường Minh Hưng)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố 8
Ngã ba đầu ranh đất nhà ông Lê Thành Công (thửa đất số 302, tờ bản đồ số 30) - Ngã ba đường tổ 9, Khu phố 8 (Hết ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 23)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, khu phố 8
Đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba đường liên khu 4-5-8
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 23) - Hết ranh thửa đất số 69, tờ bản đồ số 30
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 23) - Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, khu phố 8
Ngã ba đường liên khu phố 4, khu phố 8 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 23) - Ranh giới phường Thành Tâm (cũ) (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 30)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, Khu phố 8 (tránh mỏ Cao Lanh)
Đầu thửa đất số 238, tờ bản đồ số 18 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 25
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa tổ 3 - tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Đầu đường Cao Thắng - Đường Hoàng Diệu
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 5, tổ 6, khu phố Trung Lợi
Đường Ngô Tất Tố (đầu ranh thửa đất số 621, tờ bản đồ số 13) - Đường Lê Duẩn (hết ranh thửa đất số 861, tờ bản đồ số 13)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Các tuyến đường khu dân cư Lâm Sản 7 (tờ bản đồ số 106, khu phố 7)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ))
Đường Nguyễn Huệ (đầu ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 87) - Giáp suối Bên Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long (cũ))
Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26) - Giáp đường tổ 3A, Khu phố 4
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi
Phía Bắc: bắt đầu tử thửa đất số 89, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Văn Cừ Phía Nam: bắt đầu từ thửa đất số 423, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Na - Phía Bắc: giáp thửa đất số 87, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Hai
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi
Phía Bắc: bắt đầu tử thửa đất số 89, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Văn Cừ Phía Nam: bắt đầu từ thửa đất số 423, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Na - Phía Nam: giáp thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Tấn Hải
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 6, Khu phố 8 (Đường kế Trạm y tế Chơn Thành)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Quốc lộ 13
Ranh giới phường Chơn Thành - Đầu đất Công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh và đường Quốc lộ 13 cũ)
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quốc lộ 13
Đầu đất công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh và đường Quốc lộ 13 cũ) - Hết đường số 29
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Quốc lộ 13
Hết đường số 29 - Cầu Tham Rớt
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành)
Đường Quốc lộ 13 - Ranh giới phường Chơn Thành
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành
Đường Quốc lộ 13 - Mương thoát nước phía tây Khu công nghiệp Chơn Thành
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trung tâm hành chính phường Thành Tâm (cũ)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường D9
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường D9
Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành - Hết tuyến
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường thảm nhựa Khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC)
Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 211)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC)
Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 210) - Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC)
Cổng thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công - Hết tuyến (Đường đất)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ)
Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) (Đầu ranh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 191) - Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 191
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường giáp ranh phường Thành Tâm (cũ) - phường Hưng Long (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Thành Tâm (cũ) - xã Trừ Văn Thố (cũ)
Đường D9 (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 201) - Hết tuyến
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ranh giới phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) - Hết đường vào cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265)
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Hết đường vào cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 265) - Ngã tư đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263)
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư đường N2 (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 263) - Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích)
Đất trồng lúa 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long
Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349) - Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Minh Thành - An Long
Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 159) - Ranh giới xã An Long, TP. Hồ Chí Minh
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa Minh Thành - Bàu Nàm
Ranh giới xã Nha Bích - Giáp đập Phước Hòa - Ranh giới TP. Hồ Chí Minh
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa khu phố 3 - Khu phố 5 (Đường số 40)
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) - Ngã tư đường đất đỏ khu phố Minh Thành 5, phường Chơn Thành (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 139)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ)
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ); Đất nhà bà Võ Thị Thức (thửa đất số 365 tờ bản đồ số 16) - Đường Cao Bá Quát
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường ranh giới phường Hưng Long (cũ) - phường Minh Thành (cũ)
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 267) - Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 176)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường ĐH 01
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường D1, khu phố Thành Tâm 2
Đường D3 (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 195) - Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2
Đường D1 (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 195) - Ngã ba đường D5 (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 195)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường bê tông nhựa, khu phố Thành Tâm 2
Đường D3 (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 195) - Ngã ba đường bê tông nhựa (thửa đất số 443, tờ bản đồ số 195)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường số 11
Từ đất nhà bà Phạm Thị Loan (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 281) - Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159)
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường số 11
Đầu đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 159) - Đến hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 157
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường số 25
Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 349 - Đến cuối thửa đất số 924, tờ bản đồ số 150
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường số 27
Từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 349 - Đến cuối thửa đất số 90, tờ bản đồ số 154
Đất trồng lúa 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Đồng Hưu - Bầu Nam
Từ thửa đất số 228, tờ bản đồ số 165 - Giáp đường Minh Thành - Bàu Nàm (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 129)
Đất trồng lúa 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000 0
Phường Chơn Thành Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã tư Chơn Thành - Phía Đông: Giáp đường bê Tông (hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 84) Phía Tây: Giáp đường bê tông ((hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 84)
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phía Đông; Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê Tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi - Ngã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10)
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10) - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Bến Đình
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Cầu Bến Đình - Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào văn phòng Khu phố 7
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào Văn phòng Khu phố 7 - Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 105 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ)) Hết ranh thửa đất số 83, tờ bản đồ số 106 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ))
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Suối Đôi
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Cầu Suối Đôi - Cầu Bàu Bàng
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường DT751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Cầu Bàu Bàng - Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành)
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) - Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 15) Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42)
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15) - Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành (cũ))
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành (cũ))
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Chơn Thành - Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83)
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Hết ranh UBND phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) - Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê Tông vào Văn phòng Khu phố 4
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã ba đường bê tông Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4 - Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Phía Bắc: hết ranh trường Chu Văn An Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường DT751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 62 của ông Huỳnh Duy Kha)
Đất trồng cây hàng năm 560.000 448.000 336.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 14: 25m) - Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A - Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài - Ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lạc Long Quân (Đường quy hoạch số 7)
Ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân - Đường 02 thống 4 (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 13: 25m)
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751) - Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79)
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Đường tổ 1, khu phố 3 (Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ 79) Phía Tây: Đường bê tông (Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 79) - Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự - Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 60) Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45, tờ bản đồ số 60 - Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12)
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5, tờ bản đồ số 56 Phía Tây: Giáp đường bê Tông (Hết ranh thửa đất số 106, tờ bản đồ số 12) - Ngã tư đường Phạm Hồng Thái
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái - Phía Đông: Đến ngã ba (Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49)
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8)
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái - Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường 02 tháng 4: 25m) - Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72)
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 72) - Cuối tuyến (đường Nguyễn Huệ)
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Hoàng Hoa Thám (D1)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Ngọc Thạch (D9)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Văn Linh
Trung tâm hành chính phường Chơn Thành - Ngã tư đường Cao Bá Quát
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phan Đình Giót (N1)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phan Đình Phùng (N9)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính thị xã
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phước Long
Đường 02 tháng 4 - Đường D5
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phước Long
Đường D5 - Cuối tuyến
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ)
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34)
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ)
Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34) - Cống Gò Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35)
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phú Riềng Đỏ (Gò Mạc cũ) nối dài
Cống Gò Mạc (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 35) - Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 193)
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1)
Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Âu Cơ (Đường tổ 7, khu phố 1)
Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86 - Đường Lạc Long Quân
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, Khu phố Hiếu Cảm)
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14) - Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27)
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Hết ranh thửa đất số 771, tờ bản đồ số 27) - Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long) - Hết đường điện 110KV
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Đầu đường điện 110KV - Đường Hồ Chí Minh
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, Khu phố Trung Lợi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20)
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279, tờ bản đồ số 20) - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất Số 158, tờ bản đồ số 20
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20 Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20 - Đường Lê Duẩn
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Đường Nguyễn Huệ - Ngã tư hết thửa đất số 1172, tờ bản đồ số 20
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20 - Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Đông: Giáp thửa đất số 372, tờ bản đồ số 13 - Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13 - Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3)
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3 - Giáp đường Cao Bá Quát
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Lê Duẩn
Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3) - Giáp đường Cao Bá Quát
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Tất Tố (Đường Khu phố 9, Hưng Long (cũ) đi Minh Hưng)
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58 - Giáp đường Huỳnh Văn Bánh
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường 02 tháng 4 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Minh Thành (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba tổ 9 -10, khu phố 10
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ))
Ngã ba tổ 9 -10, Khu phố 10 - Giáp ranh phường Minh Hưng (thửa đất số 815, tờ bản đồ số 1)
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long (cũ))
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư đường tổ 9 - 10, khu phố 10
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Phùng Hưng (Đường liên tổ 9, 10, khu phố 10, phường Hưng Long (cũ))
Ngã tư đường tổ 9 - 10, khu phố 10 - Ngã ba đường tổ 9, khu phố 10 (thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 6)
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, Khu phố 8 (Hết ranh đất văn phòng Khu phố 4) Phía Nam: hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thố (Đường 239 cũ)
Phía Bắc: Ngã ba tổ 6, Khu phố 8 (Hết ranh đất ăn phòng Khu phố 4) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82 - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Trừ Văn Thổ (Đường 23 9 cũ)
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25 - Phía Bắc: Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 67) Phía Bắc; Ranh giới phường Minh Hưng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 29)
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Đường Trần Quốc Toản - Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103)
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4, Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25)
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) - Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25)
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 4, khu phố 5 đến Khu công nghiệp Chơn Thành (Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (cũ))
Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 706, tờ bản đồ số 25) - Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23)
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 khu phố 5
Cuối đường sỏi đỏ khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang) - Đến ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 102
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường sỏi đỏ tổ 4, khu phố 5
Đường Điểu Ong - Ngã ba đường liên tổ 5, Khu phố 5 (giáp đất bà Nguyễn Thị Ái) (Hết ranh đất thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Hết thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 27 - Hết thửa đất số 258, tờ bản đồ số 28
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Trần Quốc Toản
Đường 02 tháng 4 - Ngã tư Đường Điểu Ong
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Điểu Ong
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 104
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Trung Trực
Đường 02 tháng 4 - Đường Điểu Ong
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Tô Hiến Thành
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11)
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Ngô Đức Kế
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 1043, tờ bản đồ số 11) - Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 41, tờ bản đồ số 6)
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Đoàn Thị Điểm
Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71) Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 - Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Hồ Hảo Hớn
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Công Hoan
Quốc lộ 14 - Đường Ngô Đức Kế (hết ranh thửa đất số 883, tờ bản đồ số 11)
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Phạm Thế Hiển
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 12)
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh
Đường 02 tháng 4 - Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3) Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8)
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Bánh
Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 280, tờ bản đồ số 3) Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 955, tờ bản đồ số 8) - Ngã ba đường Cao Bá Quát
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Tống Duy Tân
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Phan Kế Bính
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Trần Quốc Thảo
Đường 02 tháng 4 - Ngã ba đường Ngô Tất Tố
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường Thành Thái
Ngã ba ranh giới Khu phố 1-3 - Ngã ba đường nhựa (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 65)
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Đào Duy Từ
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 253, tờ số 20
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường Huỳnh Văn Nghệ
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 717, tờ bản đồ số 20
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Phạm Hồng Thái nối dài (Đường tổ 9, tổ 10, khu phố 10 cũ)
Phía Đông: Đến ngã ba hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49 - Đường Cao Bá Quát
Đất trồng cây hàng năm 315.000 252.000 189.000 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 01, tố 12, Khu phố 9
Ngã ba đường Hồ Hảo Hớn - Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 11, khu phố 9
Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan - Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường trên khu phố 9 - khu phố 10
Ngã ba đường tổ 11 khu phố 9 - Giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 6
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2
Đường Nguyễn Huệ - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 89, tờ bản đồ số 18 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 18
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 - Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 665, tờ bản đồ số 11 Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 748, tờ bản đồ số 11
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường liên khu phố 9 - khu phố 2
Ngã ba đường Ngô Đức Kế - Đường tổ 1 - tổ 12, khu phố 9
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Phường Chơn Thành Đường tổ 9, Khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 495, tờ bản đồ số 01) - Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06)
Đất trồng cây hàng năm 286.000 228.800 171.600 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã tư Chơn Thành - Phía Đông: Giáp Đường bê tông Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 84) Phía Tây: Giáp đường bê tông ((hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 84)
Đất ở đô thị 20.900.000 16.720.000 12.540.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phía Đông: Giáp Đường bê tông (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp Đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi - Ngã tư Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) - Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
Đất ở đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10)
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Đường Phùng Hưng (Ngã ba tổ 9-10, khu phố 10) - Ranh giới phường Minh Hưng
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Bến Đình
Đất ở đô thị 20.900.000 16.720.000 12.540.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Cầu Bến Đình - Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ - Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào văn phòng Khu phố 7
Đất ở đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 0
Phường Chơn Thành Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13)
Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s Phía Đông: Đường bê tông vào Văn phòng Khu phố 7 - Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 105 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ)) Hết ranh thửa đất số 83, tờ bản đồ số 106 (ranh giới phường Thành Tâm (cũ))
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ -Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Chơn Thành - Cầu Suối Đôi
Đất ở đô thị 20.900.000 16.720.000 12.540.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Cầu Suối Đôi - Cầu Bàu Bàng
Đất ở đô thị 13.200.000 10.560.000 7.920.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Cầu Bàu Bàng - Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành)
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) - Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 15).
Đất ở đô thị 7.600.000 6.080.000 4.560.000 0
Phường Chơn Thành Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) - Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42)
Đất ở đô thị 7.600.000 6.080.000 4.560.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Chơn Thành

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Chơn Thành, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Chơn Thành, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin phường Chơn Thành, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 124,4 km². Đây là một trong những phường có diện tích không gian đô thị – công nghiệp quy mô lớn của thành phố.

Dân số: 41.500 người (số liệu cập nhật hành chính sau sáp nhập).

Mật độ dân số: Đạt khoảng 334 người/km². Do địa giới rộng lớn, mật độ dân số ở mức vừa phải tạo không gian lý tưởng để phát triển hạ tầng và các khu công nghiệp đồng bộ.

Nguồn gốc thành lập:

  • Năm 2025 (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập): Được thành lập ban đầu trên cơ sở tinh gọn bộ máy hành chính cấp xã. Phường Chơn Thành mới hình thành từ việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 3 phường cũ, bao gồm: phường Hưng Long, phường Thành Tâm và phường Minh Thành. Phường được xác định là lõi phát triển đô thị – công nghiệp, tập trung các trục huyết mạch lớn như Quốc lộ 13 và Quốc lộ 14.
  • Năm 2026 (Chuyển đổi sang chính quyền đô thị trung ương): Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026), giải thể mô hình quản lý cấp tỉnh để thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Kể từ mốc này, phường Chơn Thành chính thức trở thành đơn vị hành chính cấp xã thuộc cấu trúc đô thị mới của thành phố Đồng Nai. Đến giữa năm 2026, phường cũng đã tổ chức kiện toàn, sắp xếp lại hệ thống từ 24 khu phố cũ xuống còn 8 khu phố tinh gọn để tối ưu hóa bộ máy quản lý.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (1078 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?