Bảng giá đất phường Chũ, thành phố Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Chũ, thành phố Bắc Ninh
Bảng giá đất phường Chũ, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại phường Chũ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Chũ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Chũ, thành phố Bắc Ninh
– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Chũ, thành phố Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Chũ năm 2026
Khu vực: phường Chũ.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 32.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất Trung đoàn 18, Sư đoàn 325 - đến giáp đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh - đến giáp đất nhà bà Phí Thị Thụy |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đất nhà bà Phí Thị Thụy - đến lối rẽ đền Từ Hả |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 9.300.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ lối rẽ đền Từ Hả - đến hết đất ông Bùi Văn Vân |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 9.900.000 | 5.900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất ông Bùi Văn Vân - đến hết đất ông Đỗ Thế Chỉnh |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 9.300.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Thế Chỉnh - đến hết đất phường Hồng Giang cũ |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất phường Hồng Giang cũ - đến đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (hết đất bà Vi Thị Sinh) |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (giáp đất bà Vi Thị Sinh) - đến đường rẽ vào Trụ sở UBND phường Chũ cũ |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND phường Chũ cũ - đến Cầu Cát |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Cát - đến Ngã tư cơ khí |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ ngã tư cơ khí - đến ngã tư đài truyền hình |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.500.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ ngã tư đài Truyền hình - đến đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 18.600.000 | 11.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) - đến ngã tư Tân Tiến |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào Trạm điện - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hương |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương - đến hết đất nhà ông Kiềm ( Phương Văn Hội) |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ ngã tư Tân Tiến - đến hết chợ Nông sản |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp chợ Nông sản - đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ - đến đường rẽ vào TDP Hựu |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào TDP Hựu - đến hết đất phường Chũ |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Tỉnh lộ 290 Đoạn từ hết ngã ba Kép - đến hết đường rẽ vào khu Đông Đống, TDP Kép 2A |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Tỉnh lộ 290 Đoạn từ đường rẽ vào khu Đông Đống, TDP Kép 2A - đến cổng TDP Lường |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Tỉnh lộ 290 Đoạn từ cổng TDP Lường - đến bờ mương kênh 3, TDP Chính |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Tỉnh lộ 290 Đoạn từ bờ mương kênh 3, TDP Chính - đến cổng TDP Ngọt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Tỉnh lộ 290 Đoạn từ cổng TDP Ngọt - đến hết đất phường Chũ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tỉnh lộ 289 Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới - đến hết đất phường Chũ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tỉnh lộ 289 Đoạn từ cầu Hôi (sát đất phường Chũ cũ) - đến hết đất TDP Hải Yên |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 6.100.000 | 3.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tỉnh lộ 289 Đoạn từ hết đất TDP Hải Yên - đến đường rẽ vào Ra đa |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.400.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tỉnh lộ 289 Đoạn từ đơn vị Ra Đa - đến đường rẽ TDP Sậy To |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tỉnh lộ 289 Đoạn từ đường rẽ TDP Sậy To - đến chân dốc Cô Tiên ( hết đất phường Chũ) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường liên xã Đoạn từ cầu suối Bồng - đến hết Cống Gạch |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường liên xã Đoạn từ giáp Cống Gạch - đến hết ngã ba Lai Cách |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường liên xã Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách - đến hết ngã tư rẽ vào UBND phường Thanh Hải cũ |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường liên xã Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND phường Thanh Hải cũ - đến hết TDP Thanh Bình |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường liên xã Đoạn từ giáp TDP Thanh Bình - đến hết đất phường Chũ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 03 Đường Thân Cảnh Phúc Đoạn từ QL 31 - đến trạm điện |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 11 Đường Thân Cảnh Phúc Đoạn từ chi cục thuế - đến đất nhà ông Thanh Hồng |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc Đoạn từ QL 31 - đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 5.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc Đoạn từ NVH khu Trường Chinh - đến hết nhà ông Thành (công an) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 24 đường Thân Cảnh Phúc Đoạn từ QL 31 - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 01 Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) Đoạn từ đường 289 - đến cổng Công An |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 11.700.000 | 7.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) - đến đường Lê Duẩn (KT -BV). |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | 12.900.000 | 7.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường rẽ vào đường Nội Bàng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng - đến Cầu Hôi |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 5.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) Đường Lê Duẩn (Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn - đến đường Tỉnh lộ 289) |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) Đường Lê Duẩn (Đoạn từ đường tỉnh lộ 289 - đến đoạn cuối TDP Quang Trung, phường Chũ) |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 01 Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) Đoạn từ nhà ông Cẩm - đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 04 Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) Đoạn từ nhà bà Chung - đến hết đất nhà bà Nguyên |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 06 Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) Đoạn từ nhà ông Đức - đến hết ngã ba nhà bà Lương |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) - đến cổng chợ phía Bắc |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 9.300.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) - đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn) |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) - đến hết ngã ba Minh Lập |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) - đến giao đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 13.800.000 | 8.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết ngã tư Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ - đến tỉnh lộ 289 (phía Tây THPT) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ - đến hết ngã ba nhà bà Nhiệm |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ hết ngã ba nhà bà Nhiệm - đến Tỉnh lộ 289 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ Nhà văn hóa Trần Phú cũ - đến khu dân cư Trần Phú giai đoạn 2 |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Hà Thị Đoạn từ ngã tư Truyền hình - đến hết ngã ba nhà ông Quang |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 5.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Hà Thị Đoạn từ sau ngã ba ông Quang - đến hết khu Nhà máy nước sạch |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Vi Hùng Thắng Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang - đến ngã ba ông Lộc |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Vi Hùng Thắng Đoạn từ ngã ba ông Lộc - đến chùa Chũ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Vi Hùng Thắng Đoạn ngã ba ông Lộc - đến hết khu nhà máy Nước sạch |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Vi Hùng Thắng Đoạn từ ngã ba rẽ vào chùa Chũ - đến hết đường đi cầu Chũ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Lợi Đoạn từ ngã tư Bờ hồ - đến hết Trường Tiểu học Chũ số 1 |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Lợi Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ số 1 - đến cầu Chũ |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 5.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 02 Đường Lê Lợi Đoạn từ nhà ông Ty - đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nội Bàng Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Trường THPT Bán công - đến hết đất nhà ông Triển Hằng |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nội Bàng Đoạn từ giáp nhà ông Triển Hằng - đến cổng TDP Thanh An |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nội Bàng Đoạn từ ngã tư nhà ông Triển Hằng - đến đường tỉnh lộ 289 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Dã Tượng Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến hết ngã ba đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Dã Tượng Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn - đến hết ngã ba Minh Lập |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Dã Tượng Đoạn từ giáp ngã ba Minh Lập - đến cầu Suối Bồng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Yết Kiêu Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến giáp đất tổ dân phố Cầu Cát |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Yết Kiêu Đoạn từ TDP Cầu Cát - đến ngõ số 6 đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Yết Kiêu Đoạn từ ngõ số 6 đường Yết Kiêu - đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Khôi (Bãi tập kết nguyên liệu cát sỏi) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ hết ngã ba ngõ ông Mô - đến hết nhà VH tổ dân phố Minh Khai (đường bê tông) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ nhà văn hóa tổ dân phố Minh Khai - đến hết đất Cơ khí |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ nhà ông Mô - đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ Đoạn từ QL 31 - đến hết đất trường Tiểu học Chũ số 2 |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ Đoạn từ giáp trường Tiểu học Chũ số 2 - đến hết nhà ông Hiếu |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu - đến hết ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đoạn tiếp giáp với đường Yết Kiêu đi đến Quốc lộ 31 - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư mới trung tâm xã Hồng Giang cũ Các lô đất bám trục đường Tỉnh lộ 290 - |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 15.840.000 | 11.880.000 | 7.920.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư mới trung tâm xã Hồng Giang cũ Các lô đất bám lòng đường từ 8m- 10,5m - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 4.080.000 |
| Phường Chũ |
Khu NO8, NO9 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 12,5m - đến 15,5 m theo quy hoạch |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 3.840.000 |
| Phường Chũ |
Khu NO8, NO9 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 16,5m theo quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Chũ |
Khu NO8, NO9 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 16,5m theo quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Chũ |
Các khu NV5, NO10, NO11, NO12, NO13, NO14 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 15 m - đến 17,5 m theo quy hoạch |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Chũ |
Các khu NV5, NO10, NO11, NO12, NO13, NO14 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5 m theo quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Chũ |
Khu NV6 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 16,5 m theo quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Chũ |
Khu NV6 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 16,5 m theo quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 15 m - đến 17,5 m theo quy hoạch |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5 m theo quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư hồ cấp ba, thị trấn Chũ Khu dân cư hồ cấp ba, thị trấn Chũ - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.120.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng Các lô đất giao tái định cư - |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 2.840.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng Các lô đất bồi thường bằng đất ở - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 3.840.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 30m theo quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng Các lô đất không bố trí tái định cư, bồi thường bằng đất, giao đất ở (bám trục đường giao thông có mặt cắt 27,5m) - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 5.040.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng Các lô đất không bố trí tái định cư, bồi thường bằng đất, giao đất ở (bám trục đường giao thông có mặt cắt 20m - 22,5m) theo Quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 3.840.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Lê Lợi Các lô đất bám Quốc lộ 31 - |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 25.600.000 | 19.200.000 | 12.800.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Lê Lợi Các lô đất bám đường Hà Thị - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Lê Lợi Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 11,5m - đến 13,5m theo quy hoạch |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Phường Chũ |
Khu đô thị mới trung tâm thị trấn Chũ Các lô đất bám trục đường giao thông khí tượng - Bệnh viện - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Phường Chũ |
Khu đô thị mới trung tâm thị trấn Chũ Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 13,5m - đến 16,5m theo quy hoạch |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 5.040.000 |
| Phường Chũ |
Khu đô thị mới Chợ Nông sản Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 17m - đến 25,5m theo quy hoạch |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Chũ |
Khu đô thị mới Chợ Nông sản Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá bám trục đường giao thông có mặt cắt 42m theo quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 1): các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 20m theo quy hoạch Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 1): các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 20m theo quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông khu NO9 và các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt từ 12,5 m - đến 15,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.800.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 15 m - đến 17,5 m theo quy hoạch (trừ khu vực NO9), khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5m, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài giai đoạn 1 (trừ trục đường Lê Duẩn) - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất đoạn từ hết dự án khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) - đến đường BT |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 15 m - đến 17,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2) - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường có mặt cắt dưới 30m của khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.800.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường có mặt cắt 30m của khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 11,5 m - đến 13,5m theo quy hoạch, khu dân cư Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 13,5m - đến 16,5m theo quy hoạch, khu đô thị trung tâm thị trấn Chũ |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.600.000 | 4.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 20m theo quy hoạch, khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 1) - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.600.000 | 4.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ giáp đất ông Ngạn - đến hết đất Trạm y tế phường Hồng Giang cũ |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Cừ - đến hết gốc đa quán Hả TDP Kép 2 B |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.400.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn giáp đất ông Nhật (tỉnh lộ 290 TDP Lường) - đến hết ngã tư đường đi Hiệp Ca |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.400.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Hương - đến hết đất nhà ông Tuyền (khu di dân tái định cư Nhật Đức) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi bờ mương - đến cổng trường THCS Chũ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn Từ Cổng TDP Thanh An - đến đường 289 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Lan - đến hết đất nhà ông Tập |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ - đến ngã ba đi cầu Chũ (nhà bà Phượng) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh - đến cổng Chi cục Thi hành án |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến đường rẽ vào Công ty TNHH-HTV lâm nghiệp (tuyến số 1 đường cây ăn quả) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đường rẽ vào Công ty TNHH-HTV lâm nghiệp - đến đường BT (tuyến số 1 đường cây ăn quả) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đường BT (đoạn từ điểm đầu ở TDP Lâm Trường - đến điểm cuối tiếp giáp với ĐT 289 Chũ - Khuôn Thần) |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ) - đến hết NVH TDP Nghĩa |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ) - đến hết ngã ba nhà ông Thụ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn cổng TDP Mới - đến hết NVH TDP Mới |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đường rẽ cầu 38 - đến hết đất phường Chũ |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đất nhà ông Huy - đến hết đất nhà Tám Thìn |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ giáp đất nhà ông Kiềm ( Phương Văn Hội) - đến hết đất nhà ông Giang Văn Kèm |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ giáp đất nhà ông Kèm - đến hết đất phường chũ |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ cầu sắt nối Quốc lộ 31 - đến đường BT (thuộc TDP Xây Lắp) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ trường tiểu học số 2 - đến hết chùa An Long |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ - đến hết đất phường Chũ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ cống TDP Bừng Núi - đến hết đất TDP Vàng |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Dốc Đỏ - đến ngã tư giáp đất ông Trụ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ lối rẽ TDP Tân Trường đi Sẻ Cũ - đến giáp đất TDP Sậy |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đất nhà ông Hữu Bình - đến giáp kè đập Trại Na |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đất bà Dịu Trường - đến giáp NVH TDP Lai Cách |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đất nhà ông Tư TDP Hà Thanh - đến đập Trại Giữa |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại thuộc thị trấn Chũ cũ Đường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại thuộc thị trấn Chũ cũ - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc xã Nghĩa Hồ cũ Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc xã Nghĩa Hồ cũ - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Hồng Giang và Trù Hựu cũ Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Hồng Giang và Trù Hựu cũ - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Chũ |
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Thanh Hải cũ Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Thanh Hải cũ - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất Trung đoàn 18, Sư đoàn 325 - đến giáp đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.240.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh - đến giáp đất nhà bà Phí Thị Thụy |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đất nhà bà Phí Thị Thụy - đến lối rẽ đền Từ Hả |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ lối rẽ đền Từ Hả - đến hết đất ông Bùi Văn Vân |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.360.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất ông Bùi Văn Vân - đến hết đất ông Đỗ Thế Chỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Thế Chỉnh - đến hết đất phường Hồng Giang cũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất phường Hồng Giang cũ - đến đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (hết đất bà Vi Thị Sinh) |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.720.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (giáp đất bà Vi Thị Sinh) - đến đường rẽ vào Trụ sở UBND phường Chũ cũ |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.440.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND phường Chũ cũ - đến Cầu Cát |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.040.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Cát - đến Ngã tư cơ khí |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ ngã tư cơ khí - đến ngã tư đài truyền hình |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 7.680.000 | 4.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ ngã tư đài Truyền hình - đến đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.480.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) - đến ngã tư Tân Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào Trạm điện - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hương |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương - đến hết đất nhà ông Kiềm ( Phương Văn Hội) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.440.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ ngã tư Tân Tiến - đến hết chợ Nông sản |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.440.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp chợ Nông sản - đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ - đến đường rẽ vào TDP Hựu |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào TDP Hựu - đến hết đất phường Chũ |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Tỉnh lộ 290 Đoạn từ hết ngã ba Kép - đến hết đường rẽ vào khu Đông Đống, TDP Kép 2A |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Tỉnh lộ 290 Đoạn từ đường rẽ vào khu Đông Đống, TDP Kép 2A - đến cổng TDP Lường |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Tỉnh lộ 290 Đoạn từ cổng TDP Lường - đến bờ mương kênh 3, TDP Chính |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Tỉnh lộ 290 Đoạn từ bờ mương kênh 3, TDP Chính - đến cổng TDP Ngọt |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Tỉnh lộ 290 Đoạn từ cổng TDP Ngọt - đến hết đất phường Chũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tỉnh lộ 289 Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới - đến hết đất phường Chũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tỉnh lộ 289 Đoạn từ cầu Hôi (sát đất phường Chũ cũ) - đến hết đất TDP Hải Yên |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.440.000 | 1.480.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tỉnh lộ 289 Đoạn từ hết đất TDP Hải Yên - đến đường rẽ vào Ra đa |
Đất TM-DV đô thị | 2.920.000 | 1.760.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tỉnh lộ 289 Đoạn từ đơn vị Ra Đa - đến đường rẽ TDP Sậy To |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.360.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tỉnh lộ 289 Đoạn từ đường rẽ TDP Sậy To - đến chân dốc Cô Tiên ( hết đất phường Chũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.040.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường liên xã Đoạn từ cầu suối Bồng - đến hết Cống Gạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.600.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường liên xã Đoạn từ giáp Cống Gạch - đến hết ngã ba Lai Cách |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường liên xã Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách - đến hết ngã tư rẽ vào UBND phường Thanh Hải cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường liên xã Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND phường Thanh Hải cũ - đến hết TDP Thanh Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường liên xã Đoạn từ giáp TDP Thanh Bình - đến hết đất phường Chũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 03 Đường Thân Cảnh Phúc Đoạn từ QL 31 - đến trạm điện |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 11 Đường Thân Cảnh Phúc Đoạn từ chi cục thuế - đến đất nhà ông Thanh Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc Đoạn từ QL 31 - đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.080.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc Đoạn từ NVH khu Trường Chinh - đến hết nhà ông Thành (công an) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 24 đường Thân Cảnh Phúc Đoạn từ QL 31 - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 01 Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) Đoạn từ đường 289 - đến cổng Công An |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) - đến đường Lê Duẩn (KT -BV). |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.080.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường rẽ vào đường Nội Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng - đến Cầu Hôi |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.080.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) Đường Lê Duẩn (Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn - đến đường Tỉnh lộ 289) |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.040.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) Đường Lê Duẩn (Đoạn từ đường tỉnh lộ 289 - đến đoạn cuối TDP Quang Trung, phường Chũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 01 Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) Đoạn từ nhà ông Cẩm - đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 04 Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) Đoạn từ nhà bà Chung - đến hết đất nhà bà Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 06 Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) Đoạn từ nhà ông Đức - đến hết ngã ba nhà bà Lương |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) - đến cổng chợ phía Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) - đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) - đến hết ngã ba Minh Lập |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) - đến giao đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.320.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết ngã tư Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.040.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ - đến tỉnh lộ 289 (phía Tây THPT) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ - đến hết ngã ba nhà bà Nhiệm |
Đất TM-DV đô thị | 3.320.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ hết ngã ba nhà bà Nhiệm - đến Tỉnh lộ 289 |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ Nhà văn hóa Trần Phú cũ - đến khu dân cư Trần Phú giai đoạn 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.320.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Hà Thị Đoạn từ ngã tư Truyền hình - đến hết ngã ba nhà ông Quang |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.080.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Hà Thị Đoạn từ sau ngã ba ông Quang - đến hết khu Nhà máy nước sạch |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Vi Hùng Thắng Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang - đến ngã ba ông Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Vi Hùng Thắng Đoạn từ ngã ba ông Lộc - đến chùa Chũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Vi Hùng Thắng Đoạn ngã ba ông Lộc - đến hết khu nhà máy Nước sạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Vi Hùng Thắng Đoạn từ ngã ba rẽ vào chùa Chũ - đến hết đường đi cầu Chũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Lợi Đoạn từ ngã tư Bờ hồ - đến hết Trường Tiểu học Chũ số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.440.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Lợi Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ số 1 - đến cầu Chũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.080.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 02 Đường Lê Lợi Đoạn từ nhà ông Ty - đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nội Bàng Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Trường THPT Bán công - đến hết đất nhà ông Triển Hằng |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.240.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nội Bàng Đoạn từ giáp nhà ông Triển Hằng - đến cổng TDP Thanh An |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nội Bàng Đoạn từ ngã tư nhà ông Triển Hằng - đến đường tỉnh lộ 289 |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Dã Tượng Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến hết ngã ba đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.040.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Dã Tượng Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn - đến hết ngã ba Minh Lập |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.440.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Dã Tượng Đoạn từ giáp ngã ba Minh Lập - đến cầu Suối Bồng |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Yết Kiêu Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến giáp đất tổ dân phố Cầu Cát |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Yết Kiêu Đoạn từ TDP Cầu Cát - đến ngõ số 6 đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Yết Kiêu Đoạn từ ngõ số 6 đường Yết Kiêu - đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Khôi (Bãi tập kết nguyên liệu cát sỏi) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ hết ngã ba ngõ ông Mô - đến hết nhà VH tổ dân phố Minh Khai (đường bê tông) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ nhà văn hóa tổ dân phố Minh Khai - đến hết đất Cơ khí |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.600.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ nhà ông Mô - đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ Đoạn từ QL 31 - đến hết đất trường Tiểu học Chũ số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ Đoạn từ giáp trường Tiểu học Chũ số 2 - đến hết nhà ông Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu - đến hết ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đoạn tiếp giáp với đường Yết Kiêu đi đến Quốc lộ 31 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư mới trung tâm xã Hồng Giang cũ Các lô đất bám trục đường Tỉnh lộ 290 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 6.340.000 | 4.760.000 | 3.170.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư mới trung tâm xã Hồng Giang cũ Các lô đất bám lòng đường từ 8m- 10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 3.270.000 | 2.450.000 | 1.640.000 |
| Phường Chũ |
Khu NO8, NO9 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Khu NO8, NO9: - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 3.080.000 | 2.310.000 | 1.540.000 |
| Phường Chũ |
Khu NO8, NO9 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 12,5m - đến 15,5 m theo quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Phường Chũ |
Khu NO8, NO9 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 16,5m theo quy hoạch - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Phường Chũ |
Các khu NV5, NO10, NO11, NO12, NO13, NO14 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các khu NV5, NO10, NO11, NO12, NO13, NO14: - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Phường Chũ |
Các khu NV5, NO10, NO11, NO12, NO13, NO14 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 15 m - đến 17,5 m theo quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Phường Chũ |
Khu NV6 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Khu NV6 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Phường Chũ |
Khu NV6 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 16,5 m theo quy hoạch - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2) Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 15 m - đến 17,5 m theo quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| Phường Chũ |
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2 Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.500.000 | 1.880.000 | 1.250.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.840.000 | 2.280.000 | 1.710.000 | 1.140.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng Các lô đất giao tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 3.080.000 | 2.310.000 | 1.540.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng Các lô đất bồi thường bằng đất ở - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 30m theo quy hoạch - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.020.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng Các lô đất không bố trí tái định cư, bồi thường bằng đất, giao đất ở (bám trục đường giao thông có mặt cắt 27,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 3.080.000 | 2.310.000 | 1.540.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Lê Lợi Khu dân cư Lê Lợi - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 10.240.000 | 7.680.000 | 5.120.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Lê Lợi Các lô đất bám Quốc lộ 31 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 2.320.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Lê Lợi Các lô đất bám đường Hà Thị - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Phường Chũ |
Khu đô thị mới trung tâm thị trấn Chũ Khu đô thị mới trung tâm thị trấn Chũ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Phường Chũ |
Khu đô thị mới trung tâm thị trấn Chũ Các lô đất bám trục đường giao thông khí tượng - Bệnh viện - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.020.000 |
| Phường Chũ |
Khu đô thị mới Chợ Nông sản Khu đô thị mới Chợ Nông sản - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Chũ |
Khu đô thị mới Chợ Nông sản Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 17m - đến 25,5m theo quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Phường Chũ |
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2 Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.320.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông khu NO9 và các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt từ 12,5 m - đến 15,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 15 m - đến 17,5 m theo quy hoạch (trừ khu vực NO9), khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5m, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài giai đoạn 1 (trừ trục đường Lê Duẩn) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất đoạn từ hết dự án khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) - đến đường BT |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 15 m - đến 17,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2) |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.320.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường có mặt cắt dưới 30m của khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.040.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường có mặt cắt 30m của khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 11,5 m - đến 13,5m theo quy hoạch, khu dân cư Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.040.000 | 1.840.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 13,5m - đến 16,5m theo quy hoạch, khu đô thị trung tâm thị trấn Chũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.040.000 | 1.840.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Tuyến đường chưa được đặt tên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ giáp đất ông Ngạn - đến hết đất Trạm y tế phường Hồng Giang cũ |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Cừ - đến hết gốc đa quán Hả TDP Kép 2 B |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn giáp đất ông Nhật (tỉnh lộ 290 TDP Lường) - đến hết ngã tư đường đi Hiệp Ca |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Hương - đến hết đất nhà ông Tuyền (khu di dân tái định cư Nhật Đức) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi bờ mương - đến cổng trường THCS Chũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn Từ Cổng TDP Thanh An - đến đường 289 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Lan - đến hết đất nhà ông Tập |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ - đến ngã ba đi cầu Chũ (nhà bà Phượng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh - đến cổng Chi cục Thi hành án |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến đường rẽ vào Công ty TNHH-HTV lâm nghiệp (tuyến số 1 đường cây ăn quả) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đường rẽ vào Công ty TNHH-HTV lâm nghiệp - đến đường BT (tuyến số 1 đường cây ăn quả) |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.600.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đường BT (đoạn từ điểm đầu ở TDP Lâm Trường - đến điểm cuối tiếp giáp với ĐT 289 Chũ - Khuôn Thần) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ) - đến hết NVH TDP Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ) - đến hết ngã ba nhà ông Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn cổng TDP Mới - đến hết NVH TDP Mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đường rẽ cầu 38 - đến hết đất phường Chũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đất nhà ông Huy - đến hết đất nhà Tám Thìn |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ giáp đất nhà ông Kiềm ( Phương Văn Hội) - đến hết đất nhà ông Giang Văn Kèm |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ giáp đất nhà ông Kèm - đến hết đất phường chũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ cầu sắt nối Quốc lộ 31 - đến đường BT (thuộc TDP Xây Lắp) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ trường tiểu học số 2 - đến hết chùa An Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ - đến hết đất phường Chũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ cống TDP Bừng Núi - đến hết đất TDP Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Dốc Đỏ - đến ngã tư giáp đất ông Trụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ lối rẽ TDP Tân Trường đi Sẻ Cũ - đến giáp đất TDP Sậy |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đất nhà ông Hữu Bình - đến giáp kè đập Trại Na |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đất bà Dịu Trường - đến giáp NVH TDP Lai Cách |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đất nhà ông Tư TDP Hà Thanh - đến đập Trại Giữa |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại thuộc thị trấn Chũ cũ Đường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại thuộc thị trấn Chũ cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc xã Nghĩa Hồ cũ Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc xã Nghĩa Hồ cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Chũ |
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Hồng Giang và Trù Hựu cũ Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Hồng Giang và Trù Hựu cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 390.000 | 290.000 | 200.000 |
| Phường Chũ |
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Thanh Hải cũ Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Thanh Hải cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất Trung đoàn 18, Sư đoàn 325 - đến giáp đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh - đến giáp đất nhà bà Phí Thị Thụy |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đất nhà bà Phí Thị Thụy - đến lối rẽ đền Từ Hả |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ lối rẽ đền Từ Hả - đến hết đất ông Bùi Văn Vân |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất ông Bùi Văn Vân - đến hết đất ông Đỗ Thế Chỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Thế Chỉnh - đến hết đất phường Hồng Giang cũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất phường Hồng Giang cũ - đến đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (hết đất bà Vi Thị Sinh) |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (giáp đất bà Vi Thị Sinh) - đến đường rẽ vào Trụ sở UBND phường Chũ cũ |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND phường Chũ cũ - đến Cầu Cát |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Cát - đến Ngã tư cơ khí |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ ngã tư cơ khí - đến ngã tư đài truyền hình |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ ngã tư đài Truyền hình - đến đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 10.900.000 | 6.600.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) - đến ngã tư Tân Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào Trạm điện - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hương |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương - đến hết đất nhà ông Kiềm ( Phương Văn Hội) |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ ngã tư Tân Tiến - đến hết chợ Nông sản |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp chợ Nông sản - đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ - đến đường rẽ vào TDP Hựu |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào TDP Hựu - đến hết đất phường Chũ |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Tỉnh lộ 290 Đoạn từ hết ngã ba Kép - đến hết đường rẽ vào khu Đông Đống, TDP Kép 2A |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Tỉnh lộ 290 Đoạn từ đường rẽ vào khu Đông Đống, TDP Kép 2A - đến cổng TDP Lường |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Tỉnh lộ 290 Đoạn từ cổng TDP Lường - đến bờ mương kênh 3, TDP Chính |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Tỉnh lộ 290 Đoạn từ bờ mương kênh 3, TDP Chính - đến cổng TDP Ngọt |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Tỉnh lộ 290 Đoạn từ cổng TDP Ngọt - đến hết đất phường Chũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tỉnh lộ 289 Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới - đến hết đất phường Chũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tỉnh lộ 289 Đoạn từ cầu Hôi (sát đất phường Chũ cũ) - đến hết đất TDP Hải Yên |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tỉnh lộ 289 Đoạn từ hết đất TDP Hải Yên - đến đường rẽ vào Ra đa |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tỉnh lộ 289 Đoạn từ đơn vị Ra Đa - đến đường rẽ TDP Sậy To |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tỉnh lộ 289 Đoạn từ đường rẽ TDP Sậy To - đến chân dốc Cô Tiên ( hết đất phường Chũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường liên xã Đoạn từ cầu suối Bồng - đến hết Cống Gạch |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường liên xã Đoạn từ giáp Cống Gạch - đến hết ngã ba Lai Cách |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường liên xã Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách - đến hết ngã tư rẽ vào UBND phường Thanh Hải cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường liên xã Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND phường Thanh Hải cũ - đến hết TDP Thanh Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường liên xã Đoạn từ giáp TDP Thanh Bình - đến hết đất phường Chũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 03 Đường Thân Cảnh Phúc Đoạn từ QL 31 - đến trạm điện |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 11 Đường Thân Cảnh Phúc Đoạn từ chi cục thuế - đến đất nhà ông Thanh Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc Đoạn từ QL 31 - đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc Đoạn từ NVH khu Trường Chinh - đến hết nhà ông Thành (công an) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 24 đường Thân Cảnh Phúc Đoạn từ QL 31 - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 01 Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) Đoạn từ đường 289 - đến cổng Công An |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 4.100.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) - đến đường Lê Duẩn (KT -BV). |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 4.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường rẽ vào đường Nội Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng - đến Cầu Hôi |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) Đường Lê Duẩn (Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn - đến đường Tỉnh lộ 289) |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) Đường Lê Duẩn (Đoạn từ đường tỉnh lộ 289 - đến đoạn cuối TDP Quang Trung, phường Chũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 01 Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) Đoạn từ nhà ông Cẩm - đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 04 Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) Đoạn từ nhà bà Chung - đến hết đất nhà bà Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 06 Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) Đoạn từ nhà ông Đức - đến hết ngã ba nhà bà Lương |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) - đến cổng chợ phía Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) - đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn) |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) - đến hết ngã ba Minh Lập |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) - đến giao đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 4.900.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết ngã tư Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ - đến tỉnh lộ 289 (phía Tây THPT) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ - đến hết ngã ba nhà bà Nhiệm |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ hết ngã ba nhà bà Nhiệm - đến Tỉnh lộ 289 |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Trần Phú Đoạn từ Nhà văn hóa Trần Phú cũ - đến khu dân cư Trần Phú giai đoạn 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Hà Thị Đoạn từ ngã tư Truyền hình - đến hết ngã ba nhà ông Quang |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Hà Thị Đoạn từ sau ngã ba ông Quang - đến hết khu Nhà máy nước sạch |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Vi Hùng Thắng Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang - đến ngã ba ông Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Vi Hùng Thắng Đoạn từ ngã ba ông Lộc - đến chùa Chũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Vi Hùng Thắng Đoạn ngã ba ông Lộc - đến hết khu nhà máy Nước sạch |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Vi Hùng Thắng Đoạn từ ngã ba rẽ vào chùa Chũ - đến hết đường đi cầu Chũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Lợi Đoạn từ ngã tư Bờ hồ - đến hết Trường Tiểu học Chũ số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Lê Lợi Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ số 1 - đến cầu Chũ |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Ngõ số 02 Đường Lê Lợi Đoạn từ nhà ông Ty - đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nội Bàng Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Trường THPT Bán công - đến hết đất nhà ông Triển Hằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nội Bàng Đoạn từ giáp nhà ông Triển Hằng - đến cổng TDP Thanh An |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nội Bàng Đoạn từ ngã tư nhà ông Triển Hằng - đến đường tỉnh lộ 289 |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Dã Tượng Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến hết ngã ba đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Dã Tượng Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn - đến hết ngã ba Minh Lập |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Dã Tượng Đoạn từ giáp ngã ba Minh Lập - đến cầu Suối Bồng |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Yết Kiêu Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến giáp đất tổ dân phố Cầu Cát |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Yết Kiêu Đoạn từ TDP Cầu Cát - đến ngõ số 6 đường Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Yết Kiêu Đoạn từ ngõ số 6 đường Yết Kiêu - đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Khôi (Bãi tập kết nguyên liệu cát sỏi) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ hết ngã ba ngõ ông Mô - đến hết nhà VH tổ dân phố Minh Khai (đường bê tông) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ nhà văn hóa tổ dân phố Minh Khai - đến hết đất Cơ khí |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ nhà ông Mô - đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ Đoạn từ QL 31 - đến hết đất trường Tiểu học Chũ số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ Đoạn từ giáp trường Tiểu học Chũ số 2 - đến hết nhà ông Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu - đến hết ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đoạn tiếp giáp với đường Yết Kiêu đi đến Quốc lộ 31 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư mới trung tâm xã Hồng Giang cũ Các lô đất bám trục đường Tỉnh lộ 290 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư mới trung tâm xã Hồng Giang cũ Các lô đất bám lòng đường từ 8m- 10,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Chũ |
Khu NO8, NO9 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Khu NO8, NO9: - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Chũ |
Khu NO8, NO9 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 12,5m - đến 15,5 m theo quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Chũ |
Khu NO8, NO9 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 16,5m theo quy hoạch - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Chũ |
Các khu NV5, NO10, NO11, NO12, NO13, NO14 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các khu NV5, NO10, NO11, NO12, NO13, NO14: - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Chũ |
Các khu NV5, NO10, NO11, NO12, NO13, NO14 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 15 m - đến 17,5 m theo quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Chũ |
Khu NV6 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Khu NV6 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Chũ |
Khu NV6 - Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 16,5 m theo quy hoạch - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2) Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2) Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 15 m - đến 17,5 m theo quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Chũ |
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2 Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng Các lô đất giao tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng Các lô đất bồi thường bằng đất ở - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 30m theo quy hoạch - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng Các lô đất không bố trí tái định cư, bồi thường bằng đất, giao đất ở (bám trục đường giao thông có mặt cắt 27,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Lê Lợi Khu dân cư Lê Lợi - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Lê Lợi Các lô đất bám Quốc lộ 31 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Phường Chũ |
Khu dân cư Lê Lợi Các lô đất bám đường Hà Thị - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Chũ |
Khu đô thị mới trung tâm thị trấn Chũ Khu đô thị mới trung tâm thị trấn Chũ - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Chũ |
Khu đô thị mới trung tâm thị trấn Chũ Các lô đất bám trục đường giao thông khí tượng - Bệnh viện - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Chũ |
Khu đô thị mới Chợ Nông sản Khu đô thị mới Chợ Nông sản - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Chũ |
Khu đô thị mới Chợ Nông sản Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 17m - đến 25,5m theo quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Chũ |
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2 Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông khu NO9 và các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt từ 12,5 m - đến 15,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 15 m - đến 17,5 m theo quy hoạch (trừ khu vực NO9), khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1) |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5m, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài giai đoạn 1 (trừ trục đường Lê Duẩn) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất đoạn từ hết dự án khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) - đến đường BT |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 15 m - đến 17,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường có mặt cắt dưới 30m của khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường có mặt cắt 30m của khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 11,5 m - đến 13,5m theo quy hoạch, khu dân cư Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Các thửa đất tiếp giáp các dự án khu dân cư Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 13,5m - đến 16,5m theo quy hoạch, khu đô thị trung tâm thị trấn Chũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Tuyến đường chưa được đặt tên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ giáp đất ông Ngạn - đến hết đất Trạm y tế phường Hồng Giang cũ |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Cừ - đến hết gốc đa quán Hả TDP Kép 2 B |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn giáp đất ông Nhật (tỉnh lộ 290 TDP Lường) - đến hết ngã tư đường đi Hiệp Ca |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Hương - đến hết đất nhà ông Tuyền (khu di dân tái định cư Nhật Đức) |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi bờ mương - đến cổng trường THCS Chũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn Từ Cổng TDP Thanh An - đến đường 289 |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Lan - đến hết đất nhà ông Tập |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ - đến ngã ba đi cầu Chũ (nhà bà Phượng) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh - đến cổng Chi cục Thi hành án |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến đường rẽ vào Công ty TNHH-HTV lâm nghiệp (tuyến số 1 đường cây ăn quả) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đường rẽ vào Công ty TNHH-HTV lâm nghiệp - đến đường BT (tuyến số 1 đường cây ăn quả) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đường BT (đoạn từ điểm đầu ở TDP Lâm Trường - đến điểm cuối tiếp giáp với ĐT 289 Chũ - Khuôn Thần) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ) - đến hết NVH TDP Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ) - đến hết ngã ba nhà ông Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn cổng TDP Mới - đến hết NVH TDP Mới |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đường rẽ cầu 38 - đến hết đất phường Chũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đất nhà ông Huy - đến hết đất nhà Tám Thìn |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ giáp đất nhà ông Kiềm ( Phương Văn Hội) - đến hết đất nhà ông Giang Văn Kèm |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ giáp đất nhà ông Kèm - đến hết đất phường chũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ cầu sắt nối Quốc lộ 31 - đến đường BT (thuộc TDP Xây Lắp) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ trường tiểu học số 2 - đến hết chùa An Long |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ - đến hết đất phường Chũ |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ cống TDP Bừng Núi - đến hết đất TDP Vàng |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Dốc Đỏ - đến ngã tư giáp đất ông Trụ |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ lối rẽ TDP Tân Trường đi Sẻ Cũ - đến giáp đất TDP Sậy |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đất nhà ông Hữu Bình - đến giáp kè đập Trại Na |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đất bà Dịu Trường - đến giáp NVH TDP Lai Cách |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ đất nhà ông Tư TDP Hà Thanh - đến đập Trại Giữa |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại thuộc thị trấn Chũ cũ Đường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại thuộc thị trấn Chũ cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc xã Nghĩa Hồ cũ Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc xã Nghĩa Hồ cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Chũ |
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Hồng Giang và Trù Hựu cũ Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Hồng Giang và Trù Hựu cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Chũ |
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Thanh Hải cũ Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Thanh Hải cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Phường Chũ |
Phường Chũ - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Phường Chũ - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Phường Chũ - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Phường Chũ - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Phường Chũ - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Phường Chũ - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Phường Chũ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Chũ |
Phường Chũ - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất Trung đoàn 18, Sư đoàn 325 - đến giáp đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh - đến giáp đất nhà bà Phí Thị Thụy |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đất nhà bà Phí Thị Thụy - đến lối rẽ đền Từ Hả |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 9.300.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ lối rẽ đền Từ Hả - đến hết đất ông Bùi Văn Vân |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 9.900.000 | 5.900.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất ông Bùi Văn Vân - đến hết đất ông Đỗ Thế Chỉnh |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 9.300.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Thế Chỉnh - đến hết đất phường Hồng Giang cũ |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất phường Hồng Giang cũ - đến đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (hết đất bà Vi Thị Sinh) |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (giáp đất bà Vi Thị Sinh) - đến đường rẽ vào Trụ sở UBND phường Chũ cũ |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.600.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND phường Chũ cũ - đến Cầu Cát |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.100.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ Cầu Cát - đến Ngã tư cơ khí |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ ngã tư cơ khí - đến ngã tư đài truyền hình |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.500.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ ngã tư đài Truyền hình - đến đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 18.600.000 | 11.200.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) - đến ngã tư Tân Tiến |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ đường rẽ vào Trạm điện - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hương |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 0 |
| Phường Chũ |
Đường Quốc lộ 31 Đoạn từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương - đến hết đất nhà ông Kiềm ( Phương Văn Hội) |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.600.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Chũ
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Chũ, thành phố Bắc Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thanh Hải, Phường Hồng Giang, Phường Trù Hựu, Phường Chũ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Chũ theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Chũ có diện tích tự nhiên 57,18 km² với quy mô dân số 58.409 người, mật độ dân cư đạt 1.021,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Chũ được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Chũ (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Chũ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Phường Chũ là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Chũ, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh
5.1. Căn cứ xác định khu vực
Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).
5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.
b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp
Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;
c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;
5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.
a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Chũ, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Chũ, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
