Bảng giá đất phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Cư Bao được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Cư Bao theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Cư Bao năm 2026

Khu vực: phường Cư Bao.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 4.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Cư Bao Các đường bao quanh chợ Cư Bao
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Cư Bao Các đường giao với Quốc lộ 14
Quốc lộ 14 - Dãy 1
Đất ở đô thị 1.000.000 650.000 0 0
Phường Cư Bao Các đường giao với Quốc lộ 14
Dãy 1 - Dãy 2
Đất ở đô thị 900.000 490.000 460.000 0
Phường Cư Bao Cao Bá Quát
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 600.000 480.000 0 0
Phường Cư Bao Cao Thắng
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 500.000 420.000 340.000 0
Phường Cư Bao Đặng Thái Thân
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Cư Bao Đào Duy Anh
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 450.000 0
Phường Cư Bao Đào Duy Anh
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 600.000 480.000 450.000 0
Phường Cư Bao Đào Duy Từ
Hoàng Hoa Thám - Kỳ Đồng
Đất ở đô thị 600.000 480.000 450.000 420.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Thửa đất số 148, TBĐ số 79 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79
Đất ở đô thị 1.000.000 450.000 0 0
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79 - Thửa đất số 01, TBĐ số 89
Đất ở đô thị 500.000 380.000 300.000 0
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Thửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 96
Đất ở đô thị 450.000 410.000 380.000 360.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Thửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 66, TBĐ số 96
Đất ở đô thị 420.000 390.000 370.000 350.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Từ ranh giới thửa đất số 170, TBĐ số 86 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 96
Đất ở đô thị 450.000 410.000 380.000 360.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Tul
Thửa đất số 228, TBĐ số 24 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 24
Đất ở đô thị 650.000 0 0 0
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Thửa đất số 14, TBĐ số 79 (Ngã 3 Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất ở đô thị 1.500.000 680.000 600.000 530.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2)
Đất ở đô thị 900.000 490.000 450.000 410.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2) - Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8)
Đất ở đô thị 600.000 420.000 390.000 360.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8)
Đất ở đô thị 450.000 390.000 370.000 350.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 70
Đất ở đô thị 400.000 380.000 360.000 320.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 1
Thửa đất số 514, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 109, TBĐ số 166
Đất ở đô thị 300.000 270.000 260.000 240.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 1
Ngã 3 thửa đất số 135, TBĐ số 225 - Ngã 3 thửa đất số 98, TBĐ số 166
Đất ở đô thị 300.000 270.000 260.000 240.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 2
Thửa đất số 636, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 514, TBĐ số 159
Đất ở đô thị 400.000 380.000 360.000 340.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 2
Thửa đất số 937, TBĐ số 160 - Hết ranh giới thửa đất số 513, TBĐ số 159 (trường THCS Nguyễn Bá Ngọc)
Đất ở đô thị 400.000 380.000 360.000 340.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 2
Ngã 3 thửa đất số 91, TBĐ số 159 - Ngã 3 thửa đất số 940, TBĐ số 160
Đất ở đô thị 300.000 270.000 260.000 240.000
Phường Cư Bao Đường song song với Quốc lộ 14
Dãy 1 -
Đất ở đô thị 800.000 480.000 0 0
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Thửa đất số 47, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 139
Đất ở đô thị 350.000 290.000 280.000 270.000
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Thửa đất số 39, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 153
Đất ở đô thị 300.000 260.000 240.000 210.000
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Ngã 3 thửa đất số 166, TBĐ số 153 - Ngã 3 thửa đất số 228, TBĐ số 159
Đất ở đô thị 300.000 260.000 0 0
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Ngã 4 thửa đất số 13, TBĐ số 154 - Hết ranh giới thửa đất số 81, TBĐ số 154
Đất ở đô thị 300.000 260.000 0 0
Phường Cư Bao Đường trục chính TDP Chà Là
Thửa đất số 229, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 171
Đất ở đô thị 300.000 270.000 260.000 240.000
Phường Cư Bao Đường trục chính TDP Chà Là
Thửa đất số 248, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 352, TBĐ số 230
Đất ở đô thị 300.000 260.000 240.000 210.000
Phường Cư Bao Đường trục chính TDP Chà Là
Thửa đất số 104, TBĐ số 228 - Hết ranh giới thửa đất số 270, TBĐ số 171
Đất ở đô thị 300.000 260.000 240.000 210.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Thửa đất số 303, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73
Đất ở đô thị 1.000.000 570.000 520.000 0
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 27
Đất ở đô thị 600.000 480.000 420.000 380.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Đầu ranh giới thửa đất số 157, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 56
Đất ở đô thị 600.000 480.000 420.000 380.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Đầu ranh giới thửa đất số 64, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 91, TBĐ số 62
Đất ở đô thị 600.000 480.000 420.000 380.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Ngã 3 thửa đất số 38, TBĐ số 73 - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 0
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Ngã 3 thửa đất số 49, TBĐ số 73 - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 390.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Thửa đất số 77, TBĐ số 28 - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng
Đất ở đô thị 700.000 0 0 0
Phường Cư Bao Đường vào chợ Cư Bao
Thửa đất số 159, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Thửa đất số 333, TBĐ số 74 (cổng B chợ)
Đất ở đô thị 1.500.000 680.000 0 0
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Thửa đất số 109, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế)
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 750.000 0
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81
Đất ở đô thị 800.000 480.000 440.000 400.000
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Hết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 86
Đất ở đô thị 500.000 390.000 370.000 350.000
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Thửa đất số 255, TBĐ số 75 (Đối diện trạm y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 75
Đất ở đô thị 500.000 390.000 370.000 350.000
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Thửa đất số 129, TBĐ số 75 - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 82
Đất ở đô thị 400.000 350.000 330.000 310.000
Phường Cư Bao Đường vào đập Ea Kram
Thửa đất số số 172, TBĐ số 60 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61
Đất ở đô thị 650.000 440.000 400.000 380.000
Phường Cư Bao Đường vào đập Ea Kram
Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68
Đất ở đô thị 450.000 390.000 370.000 0
Phường Cư Bao Đường vào đập Ea Kram
Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 70
Đất ở đô thị 500.000 390.000 370.000 350.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi)
Đất ở đô thị 1.300.000 470.000 420.000 370.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Hết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi ) - Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà)
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 410.000 380.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 1, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 196
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 390.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 5, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 238, TBĐ số 201
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 390.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 6, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 220, TBĐ số 143
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 0
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 11, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 119, TBĐ số 201
Đất ở đô thị 500.000 440.000 0 0
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 50, TBĐ số 197 - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 390.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 255, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 209
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 0
Phường Cư Bao Hẻm 1-Hùng Vương
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hẻm 2-Hùng Vương
Hùng Vương - Nguyễn Chánh
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hẻm 3-Hùng Vương
Hùng Vương - Vũ Hữu
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hoàng Hoa Thám
Phan Kế Bình - Tố Hữu
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hoàng Hoa Thám
Thanh Tịnh - Hết đường
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hoàng Văn Thụ
Đào Duy Từ - Kỳ Đồng
Đất ở đô thị 800.000 440.000 350.000 0
Phường Cư Bao Hùng Vương
Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh giới phường Buôn Hồ) - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 4.400.000 790.000 660.000 0
Phường Cư Bao Hùng Vương
Trần Quang Khải - Đặng Thái Thân
Đất ở đô thị 3.800.000 570.000 500.000 450.000
Phường Cư Bao Hùng Vương
Đặng Thái Thân - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188
Đất ở đô thị 3.300.000 730.000 630.000 0
Phường Cư Bao Hùng Vương
Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188 - Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan)
Đất ở đô thị 2.200.000 880.000 770.000 0
Phường Cư Bao Huyền Quang
Nguyễn Thị Suốt - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 127, TBĐ số 202 (Ngã 3 Bình Minh 3) - Hết đường vào Chùa Phổ Tế
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 390.000
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 128, TBĐ số 207 (Từ cổng chào TDP Bình Minh 2) - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 0 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 49, TBĐ số 207 (Ngã 3 Bình Minh 3 và Bình Minh 5) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 207
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 390.000
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 158, TBĐ số 197 - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 224, TBĐ số 202 - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 0 0 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 69, TBĐ số 211 - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 390.000
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 99, TBĐ số 211 - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 60, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành IV) - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 16, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 198, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 73, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường
Đất ở đô thị 600.000 480.000 450.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 46, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 209, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 260, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 390.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà)
Đất ở đô thị 1.000.000 470.000 450.000 430.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159
Đất ở đô thị 500.000 390.000 370.000 350.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159 - Đầu ranh giới xã Ea Phê
Đất ở đô thị 600.000 390.000 360.000 300.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut)
Đất ở đô thị 1.000.000 470.000 450.000 430.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut) - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 390.000 370.000 350.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 230, TBĐ số 163
Đất ở đô thị 700.000 480.000 440.000 410.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 85, TBĐ số 217 (Ngã 3 vào đập Ea Phê) - Hết ranh giới thửa đất số 160, TBĐ số 163
Đất ở đô thị 500.000 390.000 0 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 217
Đất ở đô thị 500.000 390.000 370.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 122, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 218
Đất ở đô thị 500.000 390.000 370.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 59, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 133, TBĐ số 215
Đất ở đô thị 500.000 390.000 370.000 350.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 7, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 243, TBĐ số 217
Đất ở đô thị 500.000 390.000 370.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 235, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 221
Đất ở đô thị 400.000 380.000 360.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 223, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 218
Đất ở đô thị 500.000 390.000 370.000 350.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 23, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 128, TBĐ số 221
Đất ở đô thị 400.000 380.000 360.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 261, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 116, TBĐ số 224
Đất ở đô thị 500.000 390.000 370.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 125, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 221
Đất ở đô thị 400.000 380.000 360.000 340.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 87, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 614, TBĐ số 164
Đất ở đô thị 500.000 390.000 370.000 350.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 614, TBĐ số 164 - Thửa đất số 199, TBĐ số 160
Đất ở đô thị 400.000 380.000 360.000 340.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 82, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 221
Đất ở đô thị 400.000 380.000 360.000 340.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 92, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 224
Đất ở đô thị 400.000 380.000 360.000 340.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 14, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 224
Đất ở đô thị 400.000 380.000 360.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 133, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 163
Đất ở đô thị 400.000 380.000 0 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 230, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 164
Đất ở đô thị 400.000 380.000 360.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 81, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 560.000 500.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1) - Thửa đất số 271, TBĐ số 193 (Đường vào TDP Bình Thành 1)
Đất ở đô thị 750.000 490.000 450.000 400.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 170, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198
Đất ở đô thị 800.000 480.000 440.000 400.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 130, TBĐ số 204
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 390.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 209, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 211
Đất ở đô thị 500.000 440.000 410.000 390.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 174, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 204
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 390.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 294, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 209
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 390.000
Phường Cư Bao Kỳ Đồng
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 450.000 400.000
Phường Cư Bao Kỳ Đồng
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 600.000 480.000 0 0
Phường Cư Bao Lê Hữu Phước
Hùng Vương - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Cư Bao Lê Ngọc Hân
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 0
Phường Cư Bao Lê Văn Thiêm
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 420.000 350.000 0
Phường Cư Bao Lưu Trọng Lư
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Cư Bao Lưu Trọng Lư
Hoàng Hoa Thám - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 600.000 480.000 380.000 0
Phường Cư Bao Ngô Tất Tố
Hùng Vương - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Chánh
Đặng Thái Thân - Hết đường
Đất ở đô thị 800.000 440.000 350.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Chí Diểu
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Chí Diểu
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 600.000 480.000 380.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Lâm
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị 800.000 440.000 350.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Quốc Trị
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Quốc Trị
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thái Học
Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thái Học
Hết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185 - Hết đường
Đất ở đô thị 600.000 520.000 480.000 450.000
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Chiên
Hùng Vương - Trần Khát Chân
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Chiên
Trần Khát Chân - Phạm Kính Ân
Đất ở đô thị 900.000 720.000 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Suốt
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Suốt
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 600.000 480.000 380.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thượng Hiền
Tố Hữu - Huyền Quang
Đất ở đô thị 500.000 420.000 340.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Tiểu La
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Văn Bé
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Văn Bé
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 600.000 480.000 450.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Văn Huyên
Xuân Hồng - Nguyễn Thị Suốt
Đất ở đô thị 500.000 440.000 0 0
Phường Cư Bao Phạm Kính Ân
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị 1.200.000 660.000 580.000 0
Phường Cư Bao Phan Kế Bình
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phan Kế Bình
Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phan Phù Tiên
Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phan Phù Tiên
Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 1.500.000 400.000 0 0
Phường Cư Bao Phan Phù Tiên
Trần Quý Cáp - Hết đường
Đất ở đô thị 600.000 430.000 410.000 380.000
Phường Cư Bao Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan) - Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram)
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 560.000 500.000
Phường Cư Bao Quốc lộ 14
Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram) - Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính)
Đất ở đô thị 3.500.000 880.000 770.000 0
Phường Cư Bao Quốc lộ 14
Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính) - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Cư Bao Thanh Tịnh
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Cư Bao Thanh Tịnh
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Phường Cư Bao Tố Hữu
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Cư Bao Tố Hữu
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Phường Cư Bao Tố Hữu
Đào Duy Từ - Hết ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 109 (trường THCS Đinh Tiên Hoàng)
Đất ở đô thị 500.000 440.000 0 0
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ)
Đất ở đô thị 1.600.000 640.000 570.000 510.000
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182
Đất ở đô thị 1.300.000 480.000 380.000 0
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số thửa 229, TBĐ số 117
Đất ở đô thị 450.000 410.000 380.000 360.000
Phường Cư Bao Trần Quang Khải
Hùng Vương - Lê Văn Thiêm
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trần Quang Khải
Lê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 440.000 400.000
Phường Cư Bao Trần Quang Khải
Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn) - Hùng Vương
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trần Quý Cáp
Trần Khát Chân - Phan Phù Tiên
Đất ở đô thị 600.000 430.000 350.000 0
Phường Cư Bao Trần Quý Cáp
Phan Phù Tiên - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 (Ngã 3 giao với đường Phan Phù Tiên)
Đất ở đô thị 500.000 430.000 350.000 0
Phường Cư Bao Trịnh Đình Thảo
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 500.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trương Hán Siêu
Hùng Vương - Lê Văn Thiêm
Đất ở đô thị 900.000 480.000 380.000 0
Phường Cư Bao Trương Hán Siêu
Lê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 206, TBĐ
Đất ở đô thị 600.000 480.000 450.000 0
Phường Cư Bao Vũ Hữu
Nguyễn Lâm - Hết đường
Đất ở đô thị 500.000 440.000 420.000 390.000
Phường Cư Bao Xuân Hồng
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Cư Bao Xuân Hồng
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 600.000 480.000 380.000 0
Phường Cư Bao Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất ở đô thị 280.000 0 0 0
Phường Cư Bao Các đường bao quanh chợ Cư Bao
-
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Phường Cư Bao Các đường giao với Quốc lộ 14
Quốc lộ 14 - Dãy 1
Đất TM-DV đô thị 500.000 325.000 0 0
Phường Cư Bao Các đường giao với Quốc lộ 14
Dãy 1 - Dãy 2
Đất TM-DV đô thị 450.000 245.000 230.000 0
Phường Cư Bao Cao Bá Quát
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 0 0
Phường Cư Bao Cao Thắng
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 250.000 210.000 170.000 0
Phường Cư Bao Đặng Thái Thân
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường Cư Bao Đào Duy Anh
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 500.000 250.000 225.000 0
Phường Cư Bao Đào Duy Anh
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 225.000 0
Phường Cư Bao Đào Duy Từ
Hoàng Hoa Thám - Kỳ Đồng
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 225.000 210.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Thửa đất số 148, TBĐ số 79 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79
Đất TM-DV đô thị 500.000 225.000 0 0
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79 - Thửa đất số 01, TBĐ số 89
Đất TM-DV đô thị 250.000 190.000 150.000 0
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Thửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 96
Đất TM-DV đô thị 225.000 205.000 190.000 180.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Thửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 66, TBĐ số 96
Đất TM-DV đô thị 210.000 195.000 185.000 175.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Từ ranh giới thửa đất số 170, TBĐ số 86 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 96
Đất TM-DV đô thị 225.000 205.000 190.000 180.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Tul
Thửa đất số 228, TBĐ số 24 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 24
Đất TM-DV đô thị 325.000 0 0 0
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Thửa đất số 14, TBĐ số 79 (Ngã 3 Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất TM-DV đô thị 750.000 340.000 300.000 265.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2)
Đất TM-DV đô thị 450.000 245.000 225.000 205.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2) - Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8)
Đất TM-DV đô thị 300.000 210.000 195.000 180.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8)
Đất TM-DV đô thị 225.000 195.000 185.000 175.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 70
Đất TM-DV đô thị 200.000 190.000 180.000 160.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 1
Thửa đất số 514, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 109, TBĐ số 166
Đất TM-DV đô thị 150.000 135.000 130.000 120.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 1
Ngã 3 thửa đất số 135, TBĐ số 225 - Ngã 3 thửa đất số 98, TBĐ số 166
Đất TM-DV đô thị 150.000 135.000 130.000 120.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 2
Thửa đất số 636, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 514, TBĐ số 159
Đất TM-DV đô thị 200.000 190.000 180.000 170.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 2
Thửa đất số 937, TBĐ số 160 - Hết ranh giới thửa đất số 513, TBĐ số 159 (trường THCS Nguyễn Bá Ngọc)
Đất TM-DV đô thị 200.000 190.000 180.000 170.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 2
Ngã 3 thửa đất số 91, TBĐ số 159 - Ngã 3 thửa đất số 940, TBĐ số 160
Đất TM-DV đô thị 150.000 135.000 130.000 120.000
Phường Cư Bao Đường song song với Quốc lộ 14
Dãy 1 -
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 0 0
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Thửa đất số 47, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 139
Đất TM-DV đô thị 175.000 145.000 140.000 135.000
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Thửa đất số 39, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 153
Đất TM-DV đô thị 150.000 130.000 120.000 105.000
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Ngã 3 thửa đất số 166, TBĐ số 153 - Ngã 3 thửa đất số 228, TBĐ số 159
Đất TM-DV đô thị 150.000 130.000 0 0
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Ngã 4 thửa đất số 13, TBĐ số 154 - Hết ranh giới thửa đất số 81, TBĐ số 154
Đất TM-DV đô thị 150.000 130.000 0 0
Phường Cư Bao Đường trục chính TDP Chà Là
Thửa đất số 229, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 171
Đất TM-DV đô thị 150.000 135.000 130.000 120.000
Phường Cư Bao Đường trục chính TDP Chà Là
Thửa đất số 248, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 352, TBĐ số 230
Đất TM-DV đô thị 150.000 130.000 120.000 105.000
Phường Cư Bao Đường trục chính TDP Chà Là
Thửa đất số 104, TBĐ số 228 - Hết ranh giới thửa đất số 270, TBĐ số 171
Đất TM-DV đô thị 150.000 130.000 120.000 105.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Thửa đất số 303, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73
Đất TM-DV đô thị 500.000 285.000 260.000 0
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 27
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 210.000 190.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Đầu ranh giới thửa đất số 157, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 56
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 210.000 190.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Đầu ranh giới thửa đất số 64, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 91, TBĐ số 62
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 210.000 190.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Ngã 3 thửa đất số 38, TBĐ số 73 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 0
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Ngã 3 thửa đất số 49, TBĐ số 73 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 195.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Thửa đất số 77, TBĐ số 28 - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng
Đất TM-DV đô thị 350.000 0 0 0
Phường Cư Bao Đường vào chợ Cư Bao
Thửa đất số 159, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Thửa đất số 333, TBĐ số 74 (cổng B chợ)
Đất TM-DV đô thị 750.000 340.000 0 0
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Thửa đất số 109, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế)
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 375.000 0
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 220.000 200.000
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Hết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 86
Đất TM-DV đô thị 250.000 195.000 185.000 175.000
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Thửa đất số 255, TBĐ số 75 (Đối diện trạm y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 75
Đất TM-DV đô thị 250.000 195.000 185.000 175.000
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Thửa đất số 129, TBĐ số 75 - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 82
Đất TM-DV đô thị 200.000 175.000 165.000 155.000
Phường Cư Bao Đường vào đập Ea Kram
Thửa đất số số 172, TBĐ số 60 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61
Đất TM-DV đô thị 325.000 220.000 200.000 190.000
Phường Cư Bao Đường vào đập Ea Kram
Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68
Đất TM-DV đô thị 225.000 195.000 185.000 0
Phường Cư Bao Đường vào đập Ea Kram
Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 70
Đất TM-DV đô thị 250.000 195.000 185.000 175.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi)
Đất TM-DV đô thị 650.000 235.000 210.000 185.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Hết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi ) - Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà)
Đất TM-DV đô thị 750.000 225.000 205.000 190.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 1, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 196
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 195.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 5, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 238, TBĐ số 201
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 195.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 6, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 220, TBĐ số 143
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 0
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 11, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 119, TBĐ số 201
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 0 0
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 50, TBĐ số 197 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 195.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 255, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 209
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 0
Phường Cư Bao Hẻm 1-Hùng Vương
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hẻm 2-Hùng Vương
Hùng Vương - Nguyễn Chánh
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hẻm 3-Hùng Vương
Hùng Vương - Vũ Hữu
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hoàng Hoa Thám
Phan Kế Bình - Tố Hữu
Đất TM-DV đô thị 300.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hoàng Hoa Thám
Thanh Tịnh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 300.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hoàng Văn Thụ
Đào Duy Từ - Kỳ Đồng
Đất TM-DV đô thị 400.000 220.000 175.000 0
Phường Cư Bao Hùng Vương
Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh giới phường Buôn Hồ) - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 395.000 330.000 0
Phường Cư Bao Hùng Vương
Trần Quang Khải - Đặng Thái Thân
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 285.000 250.000 225.000
Phường Cư Bao Hùng Vương
Đặng Thái Thân - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 365.000 315.000 0
Phường Cư Bao Hùng Vương
Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188 - Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 440.000 385.000 0
Phường Cư Bao Huyền Quang
Nguyễn Thị Suốt - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 127, TBĐ số 202 (Ngã 3 Bình Minh 3) - Hết đường vào Chùa Phổ Tế
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 195.000
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 128, TBĐ số 207 (Từ cổng chào TDP Bình Minh 2) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 0 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 49, TBĐ số 207 (Ngã 3 Bình Minh 3 và Bình Minh 5) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 207
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 195.000
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 158, TBĐ số 197 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 224, TBĐ số 202 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 0 0 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 69, TBĐ số 211 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 195.000
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 99, TBĐ số 211 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 60, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành IV) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 16, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 198, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 73, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 225.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 46, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 209, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 260, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 195.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà)
Đất TM-DV đô thị 500.000 235.000 225.000 215.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159
Đất TM-DV đô thị 250.000 195.000 185.000 175.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159 - Đầu ranh giới xã Ea Phê
Đất TM-DV đô thị 300.000 195.000 180.000 150.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut)
Đất TM-DV đô thị 500.000 235.000 225.000 215.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 195.000 185.000 175.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 230, TBĐ số 163
Đất TM-DV đô thị 350.000 240.000 220.000 205.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 85, TBĐ số 217 (Ngã 3 vào đập Ea Phê) - Hết ranh giới thửa đất số 160, TBĐ số 163
Đất TM-DV đô thị 250.000 195.000 0 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 217
Đất TM-DV đô thị 250.000 195.000 185.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 122, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 218
Đất TM-DV đô thị 250.000 195.000 185.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 59, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 133, TBĐ số 215
Đất TM-DV đô thị 250.000 195.000 185.000 175.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 7, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 243, TBĐ số 217
Đất TM-DV đô thị 250.000 195.000 185.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 235, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 221
Đất TM-DV đô thị 200.000 190.000 180.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 223, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 218
Đất TM-DV đô thị 250.000 195.000 185.000 175.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 23, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 128, TBĐ số 221
Đất TM-DV đô thị 200.000 190.000 180.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 261, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 116, TBĐ số 224
Đất TM-DV đô thị 250.000 195.000 185.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 125, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 221
Đất TM-DV đô thị 200.000 190.000 180.000 170.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 87, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 614, TBĐ số 164
Đất TM-DV đô thị 250.000 195.000 185.000 175.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 614, TBĐ số 164 - Thửa đất số 199, TBĐ số 160
Đất TM-DV đô thị 200.000 190.000 180.000 170.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 82, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 221
Đất TM-DV đô thị 200.000 190.000 180.000 170.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 92, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 224
Đất TM-DV đô thị 200.000 190.000 180.000 170.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 14, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 224
Đất TM-DV đô thị 200.000 190.000 180.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 133, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 163
Đất TM-DV đô thị 200.000 190.000 0 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 230, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 164
Đất TM-DV đô thị 200.000 190.000 180.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 81, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1)
Đất TM-DV đô thị 500.000 300.000 280.000 250.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1) - Thửa đất số 271, TBĐ số 193 (Đường vào TDP Bình Thành 1)
Đất TM-DV đô thị 375.000 245.000 225.000 200.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 170, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 220.000 200.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 130, TBĐ số 204
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 195.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 209, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 211
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 205.000 195.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 174, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 204
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 195.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 294, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 209
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 195.000
Phường Cư Bao Kỳ Đồng
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 500.000 250.000 225.000 200.000
Phường Cư Bao Kỳ Đồng
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 0 0
Phường Cư Bao Lê Hữu Phước
Hùng Vương - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường Cư Bao Lê Ngọc Hân
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 0
Phường Cư Bao Lê Văn Thiêm
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 210.000 175.000 0
Phường Cư Bao Lưu Trọng Lư
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Cư Bao Lưu Trọng Lư
Hoàng Hoa Thám - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 190.000 0
Phường Cư Bao Ngô Tất Tố
Hùng Vương - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Chánh
Đặng Thái Thân - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 400.000 220.000 175.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Chí Diểu
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Chí Diểu
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 190.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Lâm
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 400.000 220.000 175.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Quốc Trị
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Quốc Trị
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 300.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thái Học
Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185
Đất TM-DV đô thị 500.000 250.000 200.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thái Học
Hết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 300.000 260.000 240.000 225.000
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Chiên
Hùng Vương - Trần Khát Chân
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Chiên
Trần Khát Chân - Phạm Kính Ân
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Suốt
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Suốt
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 190.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thượng Hiền
Tố Hữu - Huyền Quang
Đất TM-DV đô thị 250.000 210.000 170.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Tiểu La
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Văn Bé
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Văn Bé
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 225.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Văn Huyên
Xuân Hồng - Nguyễn Thị Suốt
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 0 0
Phường Cư Bao Phạm Kính Ân
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 600.000 330.000 290.000 0
Phường Cư Bao Phan Kế Bình
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phan Kế Bình
Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 300.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phan Phù Tiên
Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phan Phù Tiên
Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 - Trần Quý Cáp
Đất TM-DV đô thị 750.000 200.000 0 0
Phường Cư Bao Phan Phù Tiên
Trần Quý Cáp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 300.000 215.000 205.000 190.000
Phường Cư Bao Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan) - Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 300.000 280.000 250.000
Phường Cư Bao Quốc lộ 14
Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram) - Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính)
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 440.000 385.000 0
Phường Cư Bao Quốc lộ 14
Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính) - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Cư Bao Thanh Tịnh
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường Cư Bao Thanh Tịnh
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 300.000 0 0 0
Phường Cư Bao Tố Hữu
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường Cư Bao Tố Hữu
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 300.000 0 0 0
Phường Cư Bao Tố Hữu
Đào Duy Từ - Hết ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 109 (trường THCS Đinh Tiên Hoàng)
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 0 0
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ)
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 285.000 255.000
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182
Đất TM-DV đô thị 650.000 240.000 190.000 0
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số thửa 229, TBĐ số 117
Đất TM-DV đô thị 225.000 205.000 190.000 180.000
Phường Cư Bao Trần Quang Khải
Hùng Vương - Lê Văn Thiêm
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trần Quang Khải
Lê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn)
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 220.000 200.000
Phường Cư Bao Trần Quang Khải
Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn) - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trần Quý Cáp
Trần Khát Chân - Phan Phù Tiên
Đất TM-DV đô thị 300.000 215.000 175.000 0
Phường Cư Bao Trần Quý Cáp
Phan Phù Tiên - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 (Ngã 3 giao với đường Phan Phù Tiên)
Đất TM-DV đô thị 250.000 215.000 175.000 0
Phường Cư Bao Trịnh Đình Thảo
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 250.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trương Hán Siêu
Hùng Vương - Lê Văn Thiêm
Đất TM-DV đô thị 450.000 240.000 190.000 0
Phường Cư Bao Trương Hán Siêu
Lê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 206, TBĐ
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 225.000 0
Phường Cư Bao Vũ Hữu
Nguyễn Lâm - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 250.000 220.000 210.000 195.000
Phường Cư Bao Xuân Hồng
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường Cư Bao Xuân Hồng
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 190.000 0
Phường Cư Bao Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất TM-DV đô thị 140.000 0 0 0
Phường Cư Bao Các đường bao quanh chợ Cư Bao
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Cư Bao Các đường giao với Quốc lộ 14
Quốc lộ 14 - Dãy 1
Đất TM-DV đô thị 400.000 260.000 0 0
Phường Cư Bao Các đường giao với Quốc lộ 14
Dãy 1 - Dãy 2
Đất TM-DV đô thị 360.000 196.000 184.000 0
Phường Cư Bao Cao Bá Quát
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 240.000 192.000 0 0
Phường Cư Bao Cao Thắng
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 200.000 168.000 136.000 0
Phường Cư Bao Đặng Thái Thân
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Đào Duy Anh
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 400.000 200.000 180.000 0
Phường Cư Bao Đào Duy Anh
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 240.000 192.000 180.000 0
Phường Cư Bao Đào Duy Từ
Hoàng Hoa Thám - Kỳ Đồng
Đất TM-DV đô thị 240.000 192.000 180.000 168.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Thửa đất số 148, TBĐ số 79 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79
Đất TM-DV đô thị 400.000 180.000 0 0
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79 - Thửa đất số 01, TBĐ số 89
Đất TM-DV đô thị 200.000 152.000 120.000 0
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Thửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 96
Đất TM-DV đô thị 180.000 164.000 152.000 144.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Thửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 66, TBĐ số 96
Đất TM-DV đô thị 168.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Từ ranh giới thửa đất số 170, TBĐ số 86 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 96
Đất TM-DV đô thị 180.000 164.000 152.000 144.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Tul
Thửa đất số 228, TBĐ số 24 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 24
Đất TM-DV đô thị 260.000 0 0 0
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Thửa đất số 14, TBĐ số 79 (Ngã 3 Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất TM-DV đô thị 600.000 272.000 240.000 212.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2)
Đất TM-DV đô thị 360.000 196.000 180.000 164.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2) - Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8)
Đất TM-DV đô thị 240.000 168.000 156.000 144.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8)
Đất TM-DV đô thị 180.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 70
Đất TM-DV đô thị 160.000 152.000 144.000 128.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 1
Thửa đất số 514, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 109, TBĐ số 166
Đất TM-DV đô thị 120.000 108.000 104.000 96.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 1
Ngã 3 thửa đất số 135, TBĐ số 225 - Ngã 3 thửa đất số 98, TBĐ số 166
Đất TM-DV đô thị 120.000 108.000 104.000 96.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 2
Thửa đất số 636, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 514, TBĐ số 159
Đất TM-DV đô thị 160.000 152.000 144.000 136.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 2
Thửa đất số 937, TBĐ số 160 - Hết ranh giới thửa đất số 513, TBĐ số 159 (trường THCS Nguyễn Bá Ngọc)
Đất TM-DV đô thị 160.000 152.000 144.000 136.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 2
Ngã 3 thửa đất số 91, TBĐ số 159 - Ngã 3 thửa đất số 940, TBĐ số 160
Đất TM-DV đô thị 120.000 108.000 104.000 96.000
Phường Cư Bao Đường song song với Quốc lộ 14
Dãy 1 -
Đất TM-DV đô thị 320.000 192.000 0 0
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Thửa đất số 47, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 139
Đất TM-DV đô thị 140.000 116.000 112.000 108.000
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Thửa đất số 39, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 153
Đất TM-DV đô thị 120.000 104.000 96.000 84.000
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Ngã 3 thửa đất số 166, TBĐ số 153 - Ngã 3 thửa đất số 228, TBĐ số 159
Đất TM-DV đô thị 120.000 104.000 0 0
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Ngã 4 thửa đất số 13, TBĐ số 154 - Hết ranh giới thửa đất số 81, TBĐ số 154
Đất TM-DV đô thị 120.000 104.000 0 0
Phường Cư Bao Đường trục chính TDP Chà Là
Thửa đất số 229, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 171
Đất TM-DV đô thị 120.000 108.000 104.000 96.000
Phường Cư Bao Đường trục chính TDP Chà Là
Thửa đất số 248, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 352, TBĐ số 230
Đất TM-DV đô thị 120.000 104.000 96.000 84.000
Phường Cư Bao Đường trục chính TDP Chà Là
Thửa đất số 104, TBĐ số 228 - Hết ranh giới thửa đất số 270, TBĐ số 171
Đất TM-DV đô thị 120.000 104.000 96.000 84.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Thửa đất số 303, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73
Đất TM-DV đô thị 400.000 228.000 208.000 0
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 27
Đất TM-DV đô thị 240.000 192.000 168.000 152.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Đầu ranh giới thửa đất số 157, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 56
Đất TM-DV đô thị 240.000 192.000 168.000 152.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Đầu ranh giới thửa đất số 64, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 91, TBĐ số 62
Đất TM-DV đô thị 240.000 192.000 168.000 152.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Ngã 3 thửa đất số 38, TBĐ số 73 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Ngã 3 thửa đất số 49, TBĐ số 73 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Thửa đất số 77, TBĐ số 28 - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng
Đất TM-DV đô thị 280.000 0 0 0
Phường Cư Bao Đường vào chợ Cư Bao
Thửa đất số 159, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Thửa đất số 333, TBĐ số 74 (cổng B chợ)
Đất TM-DV đô thị 600.000 272.000 0 0
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Thửa đất số 109, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế)
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 300.000 0
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81
Đất TM-DV đô thị 320.000 192.000 176.000 160.000
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Hết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 86
Đất TM-DV đô thị 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Thửa đất số 255, TBĐ số 75 (Đối diện trạm y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 75
Đất TM-DV đô thị 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Thửa đất số 129, TBĐ số 75 - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 82
Đất TM-DV đô thị 160.000 140.000 132.000 124.000
Phường Cư Bao Đường vào đập Ea Kram
Thửa đất số số 172, TBĐ số 60 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61
Đất TM-DV đô thị 260.000 176.000 160.000 152.000
Phường Cư Bao Đường vào đập Ea Kram
Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68
Đất TM-DV đô thị 180.000 156.000 148.000 0
Phường Cư Bao Đường vào đập Ea Kram
Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 70
Đất TM-DV đô thị 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi)
Đất TM-DV đô thị 520.000 188.000 168.000 148.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Hết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi ) - Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà)
Đất TM-DV đô thị 600.000 180.000 164.000 152.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 1, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 196
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 5, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 238, TBĐ số 201
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 6, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 220, TBĐ số 143
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 11, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 119, TBĐ số 201
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 0 0
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 50, TBĐ số 197 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 255, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 209
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Hẻm 1-Hùng Vương
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hẻm 2-Hùng Vương
Hùng Vương - Nguyễn Chánh
Đất TM-DV đô thị 320.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hẻm 3-Hùng Vương
Hùng Vương - Vũ Hữu
Đất TM-DV đô thị 320.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hoàng Hoa Thám
Phan Kế Bình - Tố Hữu
Đất TM-DV đô thị 240.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hoàng Hoa Thám
Thanh Tịnh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 240.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hoàng Văn Thụ
Đào Duy Từ - Kỳ Đồng
Đất TM-DV đô thị 320.000 176.000 140.000 0
Phường Cư Bao Hùng Vương
Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh giới phường Buôn Hồ) - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 316.000 264.000 0
Phường Cư Bao Hùng Vương
Trần Quang Khải - Đặng Thái Thân
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 228.000 200.000 180.000
Phường Cư Bao Hùng Vương
Đặng Thái Thân - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 292.000 252.000 0
Phường Cư Bao Hùng Vương
Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188 - Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan)
Đất TM-DV đô thị 880.000 352.000 308.000 0
Phường Cư Bao Huyền Quang
Nguyễn Thị Suốt - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 127, TBĐ số 202 (Ngã 3 Bình Minh 3) - Hết đường vào Chùa Phổ Tế
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 128, TBĐ số 207 (Từ cổng chào TDP Bình Minh 2) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 0 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 49, TBĐ số 207 (Ngã 3 Bình Minh 3 và Bình Minh 5) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 207
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 158, TBĐ số 197 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 224, TBĐ số 202 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 0 0 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 69, TBĐ số 211 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 99, TBĐ số 211 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 60, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành IV) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 16, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 198, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 73, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 240.000 192.000 180.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 46, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 209, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 260, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà)
Đất TM-DV đô thị 400.000 188.000 180.000 172.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159
Đất TM-DV đô thị 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159 - Đầu ranh giới xã Ea Phê
Đất TM-DV đô thị 240.000 156.000 144.000 120.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut)
Đất TM-DV đô thị 400.000 188.000 180.000 172.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 230, TBĐ số 163
Đất TM-DV đô thị 280.000 192.000 176.000 164.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 85, TBĐ số 217 (Ngã 3 vào đập Ea Phê) - Hết ranh giới thửa đất số 160, TBĐ số 163
Đất TM-DV đô thị 200.000 156.000 0 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 217
Đất TM-DV đô thị 200.000 156.000 148.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 122, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 218
Đất TM-DV đô thị 200.000 156.000 148.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 59, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 133, TBĐ số 215
Đất TM-DV đô thị 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 7, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 243, TBĐ số 217
Đất TM-DV đô thị 200.000 156.000 148.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 235, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 221
Đất TM-DV đô thị 160.000 152.000 144.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 223, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 218
Đất TM-DV đô thị 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 23, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 128, TBĐ số 221
Đất TM-DV đô thị 160.000 152.000 144.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 261, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 116, TBĐ số 224
Đất TM-DV đô thị 200.000 156.000 148.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 125, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 221
Đất TM-DV đô thị 160.000 152.000 144.000 136.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 87, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 614, TBĐ số 164
Đất TM-DV đô thị 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 614, TBĐ số 164 - Thửa đất số 199, TBĐ số 160
Đất TM-DV đô thị 160.000 152.000 144.000 136.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 82, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 221
Đất TM-DV đô thị 160.000 152.000 144.000 136.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 92, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 224
Đất TM-DV đô thị 160.000 152.000 144.000 136.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 14, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 224
Đất TM-DV đô thị 160.000 152.000 144.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 133, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 163
Đất TM-DV đô thị 160.000 152.000 0 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 230, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 164
Đất TM-DV đô thị 160.000 152.000 144.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 81, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1)
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 224.000 200.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1) - Thửa đất số 271, TBĐ số 193 (Đường vào TDP Bình Thành 1)
Đất TM-DV đô thị 300.000 196.000 180.000 160.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 170, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198
Đất TM-DV đô thị 320.000 192.000 176.000 160.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 130, TBĐ số 204
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 209, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 211
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 164.000 156.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 174, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 204
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 294, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 209
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Kỳ Đồng
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 400.000 200.000 180.000 160.000
Phường Cư Bao Kỳ Đồng
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 240.000 192.000 0 0
Phường Cư Bao Lê Hữu Phước
Hùng Vương - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Lê Ngọc Hân
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Lê Văn Thiêm
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 168.000 140.000 0
Phường Cư Bao Lưu Trọng Lư
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Phường Cư Bao Lưu Trọng Lư
Hoàng Hoa Thám - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 240.000 192.000 152.000 0
Phường Cư Bao Ngô Tất Tố
Hùng Vương - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Chánh
Đặng Thái Thân - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 320.000 176.000 140.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Chí Diểu
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Chí Diểu
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 240.000 192.000 152.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Lâm
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 320.000 176.000 140.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Quốc Trị
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Quốc Trị
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 240.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thái Học
Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185
Đất TM-DV đô thị 400.000 200.000 160.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thái Học
Hết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 240.000 208.000 192.000 180.000
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Chiên
Hùng Vương - Trần Khát Chân
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Chiên
Trần Khát Chân - Phạm Kính Ân
Đất TM-DV đô thị 360.000 288.000 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Suốt
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Suốt
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 240.000 192.000 152.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thượng Hiền
Tố Hữu - Huyền Quang
Đất TM-DV đô thị 200.000 168.000 136.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Tiểu La
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Văn Bé
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Văn Bé
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 240.000 192.000 180.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Văn Huyên
Xuân Hồng - Nguyễn Thị Suốt
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 0 0
Phường Cư Bao Phạm Kính Ân
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 480.000 264.000 232.000 0
Phường Cư Bao Phan Kế Bình
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phan Kế Bình
Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 240.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phan Phù Tiên
Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phan Phù Tiên
Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 - Trần Quý Cáp
Đất TM-DV đô thị 600.000 160.000 0 0
Phường Cư Bao Phan Phù Tiên
Trần Quý Cáp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 240.000 172.000 164.000 152.000
Phường Cư Bao Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan) - Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram)
Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 224.000 200.000
Phường Cư Bao Quốc lộ 14
Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram) - Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 352.000 308.000 0
Phường Cư Bao Quốc lộ 14
Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính) - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Cư Bao Thanh Tịnh
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Thanh Tịnh
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 240.000 0 0 0
Phường Cư Bao Tố Hữu
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Tố Hữu
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 240.000 0 0 0
Phường Cư Bao Tố Hữu
Đào Duy Từ - Hết ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 109 (trường THCS Đinh Tiên Hoàng)
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 0 0
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ)
Đất TM-DV đô thị 640.000 256.000 228.000 204.000
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182
Đất TM-DV đô thị 520.000 192.000 152.000 0
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182
Đất TM-DV đô thị 320.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số thửa 229, TBĐ số 117
Đất TM-DV đô thị 180.000 164.000 152.000 144.000
Phường Cư Bao Trần Quang Khải
Hùng Vương - Lê Văn Thiêm
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trần Quang Khải
Lê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn)
Đất TM-DV đô thị 320.000 192.000 176.000 160.000
Phường Cư Bao Trần Quang Khải
Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn) - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 320.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trần Quý Cáp
Trần Khát Chân - Phan Phù Tiên
Đất TM-DV đô thị 240.000 172.000 140.000 0
Phường Cư Bao Trần Quý Cáp
Phan Phù Tiên - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 (Ngã 3 giao với đường Phan Phù Tiên)
Đất TM-DV đô thị 200.000 172.000 140.000 0
Phường Cư Bao Trịnh Đình Thảo
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 200.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trương Hán Siêu
Hùng Vương - Lê Văn Thiêm
Đất TM-DV đô thị 360.000 192.000 152.000 0
Phường Cư Bao Trương Hán Siêu
Lê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 206, TBĐ
Đất TM-DV đô thị 240.000 192.000 180.000 0
Phường Cư Bao Vũ Hữu
Nguyễn Lâm - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Xuân Hồng
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Xuân Hồng
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 240.000 192.000 152.000 0
Phường Cư Bao Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất TM-DV đô thị 112.000 0 0 0
Phường Cư Bao Các đường bao quanh chợ Cư Bao
-
Đất Khoáng sản 600.000 0 0 0
Phường Cư Bao Các đường giao với Quốc lộ 14
Quốc lộ 14 - Dãy 1
Đất Khoáng sản 400.000 260.000 0 0
Phường Cư Bao Các đường giao với Quốc lộ 14
Dãy 1 - Dãy 2
Đất Khoáng sản 360.000 196.000 184.000 0
Phường Cư Bao Cao Bá Quát
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất Khoáng sản 240.000 192.000 0 0
Phường Cư Bao Cao Thắng
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất Khoáng sản 200.000 168.000 136.000 0
Phường Cư Bao Đặng Thái Thân
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Đào Duy Anh
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất Khoáng sản 400.000 200.000 180.000 0
Phường Cư Bao Đào Duy Anh
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất Khoáng sản 240.000 192.000 180.000 0
Phường Cư Bao Đào Duy Từ
Hoàng Hoa Thám - Kỳ Đồng
Đất Khoáng sản 240.000 192.000 180.000 168.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Thửa đất số 148, TBĐ số 79 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79
Đất Khoáng sản 400.000 180.000 0 0
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79 - Thửa đất số 01, TBĐ số 89
Đất Khoáng sản 200.000 152.000 120.000 0
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Thửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 96
Đất Khoáng sản 180.000 164.000 152.000 144.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Thửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 66, TBĐ số 96
Đất Khoáng sản 168.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Từ ranh giới thửa đất số 170, TBĐ số 86 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 96
Đất Khoáng sản 180.000 164.000 152.000 144.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Tul
Thửa đất số 228, TBĐ số 24 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 24
Đất Khoáng sản 260.000 0 0 0
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Thửa đất số 14, TBĐ số 79 (Ngã 3 Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất Khoáng sản 600.000 272.000 240.000 212.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2)
Đất Khoáng sản 360.000 196.000 180.000 164.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2) - Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8)
Đất Khoáng sản 240.000 168.000 156.000 144.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8)
Đất Khoáng sản 180.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Đường đi Bình Hoà
Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8) - Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 70
Đất Khoáng sản 160.000 152.000 144.000 128.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 1
Thửa đất số 514, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 109, TBĐ số 166
Đất Khoáng sản 120.000 108.000 104.000 96.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 1
Ngã 3 thửa đất số 135, TBĐ số 225 - Ngã 3 thửa đất số 98, TBĐ số 166
Đất Khoáng sản 120.000 108.000 104.000 96.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 2
Thửa đất số 636, TBĐ số 159 - Hết ranh giới thửa đất số 514, TBĐ số 159
Đất Khoáng sản 160.000 152.000 144.000 136.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 2
Thửa đất số 937, TBĐ số 160 - Hết ranh giới thửa đất số 513, TBĐ số 159 (trường THCS Nguyễn Bá Ngọc)
Đất Khoáng sản 160.000 152.000 144.000 136.000
Phường Cư Bao Đường đi buôn Pon 2
Ngã 3 thửa đất số 91, TBĐ số 159 - Ngã 3 thửa đất số 940, TBĐ số 160
Đất Khoáng sản 120.000 108.000 104.000 96.000
Phường Cư Bao Đường song song với Quốc lộ 14
Dãy 1 -
Đất Khoáng sản 320.000 192.000 0 0
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Thửa đất số 47, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 139
Đất Khoáng sản 140.000 116.000 112.000 108.000
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Thửa đất số 39, TBĐ số 146 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 153
Đất Khoáng sản 120.000 104.000 96.000 84.000
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Ngã 3 thửa đất số 166, TBĐ số 153 - Ngã 3 thửa đất số 228, TBĐ số 159
Đất Khoáng sản 120.000 104.000 0 0
Phường Cư Bao Đường trục chính buôn Quắn
Ngã 4 thửa đất số 13, TBĐ số 154 - Hết ranh giới thửa đất số 81, TBĐ số 154
Đất Khoáng sản 120.000 104.000 0 0
Phường Cư Bao Đường trục chính TDP Chà Là
Thửa đất số 229, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 171
Đất Khoáng sản 120.000 108.000 104.000 96.000
Phường Cư Bao Đường trục chính TDP Chà Là
Thửa đất số 248, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa đất số 352, TBĐ số 230
Đất Khoáng sản 120.000 104.000 96.000 84.000
Phường Cư Bao Đường trục chính TDP Chà Là
Thửa đất số 104, TBĐ số 228 - Hết ranh giới thửa đất số 270, TBĐ số 171
Đất Khoáng sản 120.000 104.000 96.000 84.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Thửa đất số 303, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73
Đất Khoáng sản 400.000 228.000 208.000 0
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73 - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 27
Đất Khoáng sản 240.000 192.000 168.000 152.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Đầu ranh giới thửa đất số 157, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 56
Đất Khoáng sản 240.000 192.000 168.000 152.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Đầu ranh giới thửa đất số 64, TBĐ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 91, TBĐ số 62
Đất Khoáng sản 240.000 192.000 168.000 152.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Ngã 3 thửa đất số 38, TBĐ số 73 - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Ngã 3 thửa đất số 49, TBĐ số 73 - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Đường vào buôn Gram
Thửa đất số 77, TBĐ số 28 - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng
Đất Khoáng sản 280.000 0 0 0
Phường Cư Bao Đường vào chợ Cư Bao
Thửa đất số 159, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Thửa đất số 333, TBĐ số 74 (cổng B chợ)
Đất Khoáng sản 600.000 272.000 0 0
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Thửa đất số 109, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế)
Đất Khoáng sản 400.000 320.000 300.000 0
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 80 (trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81
Đất Khoáng sản 320.000 192.000 176.000 160.000
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Hết ranh giới thửa đất số 54, TBĐ số 81 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 86
Đất Khoáng sản 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Thửa đất số 255, TBĐ số 75 (Đối diện trạm y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 75
Đất Khoáng sản 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Đường vào Chùa Linh Thứu
Thửa đất số 129, TBĐ số 75 - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 82
Đất Khoáng sản 160.000 140.000 132.000 124.000
Phường Cư Bao Đường vào đập Ea Kram
Thửa đất số số 172, TBĐ số 60 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61
Đất Khoáng sản 260.000 176.000 160.000 152.000
Phường Cư Bao Đường vào đập Ea Kram
Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68
Đất Khoáng sản 180.000 156.000 148.000 0
Phường Cư Bao Đường vào đập Ea Kram
Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 70
Đất Khoáng sản 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi)
Đất Khoáng sản 520.000 188.000 168.000 148.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Hết ranh giới thửa đất số 341, TBĐ số 136 (nhà thờ Mân Côi ) - Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà)
Đất Khoáng sản 600.000 180.000 164.000 152.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 1, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 196
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 5, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 238, TBĐ số 201
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 6, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 220, TBĐ số 143
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 11, TBĐ số 196 - Hết ranh giới thửa đất số 119, TBĐ số 201
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 0 0
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 50, TBĐ số 197 - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Đường vào Trung tâm xã Bình Thuận cũ
Thửa đất số 255, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 209
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Hẻm 1-Hùng Vương
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hẻm 2-Hùng Vương
Hùng Vương - Nguyễn Chánh
Đất Khoáng sản 320.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hẻm 3-Hùng Vương
Hùng Vương - Vũ Hữu
Đất Khoáng sản 320.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hoàng Hoa Thám
Phan Kế Bình - Tố Hữu
Đất Khoáng sản 240.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hoàng Hoa Thám
Thanh Tịnh - Hết đường
Đất Khoáng sản 240.000 0 0 0
Phường Cư Bao Hoàng Văn Thụ
Đào Duy Từ - Kỳ Đồng
Đất Khoáng sản 320.000 176.000 140.000 0
Phường Cư Bao Hùng Vương
Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh giới phường Buôn Hồ) - Trần Quang Khải
Đất Khoáng sản 1.760.000 316.000 264.000 0
Phường Cư Bao Hùng Vương
Trần Quang Khải - Đặng Thái Thân
Đất Khoáng sản 1.520.000 228.000 200.000 180.000
Phường Cư Bao Hùng Vương
Đặng Thái Thân - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188
Đất Khoáng sản 1.320.000 292.000 252.000 0
Phường Cư Bao Hùng Vương
Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188 - Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan)
Đất Khoáng sản 880.000 352.000 308.000 0
Phường Cư Bao Huyền Quang
Nguyễn Thị Suốt - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 127, TBĐ số 202 (Ngã 3 Bình Minh 3) - Hết đường vào Chùa Phổ Tế
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 128, TBĐ số 207 (Từ cổng chào TDP Bình Minh 2) - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 0 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 49, TBĐ số 207 (Ngã 3 Bình Minh 3 và Bình Minh 5) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 207
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 158, TBĐ số 197 - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 224, TBĐ số 202 - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 0 0 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 69, TBĐ số 211 - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Khu vực Bình Minh
Thửa đất số 99, TBĐ số 211 - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 60, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành IV) - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 16, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 198, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III) - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 73, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường
Đất Khoáng sản 240.000 192.000 180.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 46, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II) - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 209, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Khu vực Bình Thành
Thửa đất số 260, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I) - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà)
Đất Khoáng sản 400.000 188.000 180.000 172.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159
Đất Khoáng sản 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159 - Đầu ranh giới xã Ea Phê
Đất Khoáng sản 240.000 156.000 144.000 120.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut)
Đất Khoáng sản 400.000 188.000 180.000 172.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut) - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà) - Hết ranh giới thửa đất số 230, TBĐ số 163
Đất Khoáng sản 280.000 192.000 176.000 164.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 85, TBĐ số 217 (Ngã 3 vào đập Ea Phê) - Hết ranh giới thửa đất số 160, TBĐ số 163
Đất Khoáng sản 200.000 156.000 0 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 217
Đất Khoáng sản 200.000 156.000 148.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 122, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 218
Đất Khoáng sản 200.000 156.000 148.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 59, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 133, TBĐ số 215
Đất Khoáng sản 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 7, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 243, TBĐ số 217
Đất Khoáng sản 200.000 156.000 148.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 235, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 221
Đất Khoáng sản 160.000 152.000 144.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 223, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 218
Đất Khoáng sản 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 23, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 128, TBĐ số 221
Đất Khoáng sản 160.000 152.000 144.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 261, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 116, TBĐ số 224
Đất Khoáng sản 200.000 156.000 148.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 125, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 221
Đất Khoáng sản 160.000 152.000 144.000 136.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 87, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 614, TBĐ số 164
Đất Khoáng sản 200.000 156.000 148.000 140.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 614, TBĐ số 164 - Thửa đất số 199, TBĐ số 160
Đất Khoáng sản 160.000 152.000 144.000 136.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 82, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 221
Đất Khoáng sản 160.000 152.000 144.000 136.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 92, TBĐ số 222 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 224
Đất Khoáng sản 160.000 152.000 144.000 136.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 14, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 224
Đất Khoáng sản 160.000 152.000 144.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 133, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 163
Đất Khoáng sản 160.000 152.000 0 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Hòa
Thửa đất số 230, TBĐ số 163 - Hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 164
Đất Khoáng sản 160.000 152.000 144.000 0
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 81, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1)
Đất Khoáng sản 400.000 240.000 224.000 200.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1) - Thửa đất số 271, TBĐ số 193 (Đường vào TDP Bình Thành 1)
Đất Khoáng sản 300.000 196.000 180.000 160.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 170, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành) - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198
Đất Khoáng sản 320.000 192.000 176.000 160.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 130, TBĐ số 204
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 209, TBĐ số 197 - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 211
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 164.000 156.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 174, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 204
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Khu vực ngã 4 Bình Thành
Thửa đất số 294, TBĐ số 198 - Hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 209
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Kỳ Đồng
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất Khoáng sản 400.000 200.000 180.000 160.000
Phường Cư Bao Kỳ Đồng
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất Khoáng sản 240.000 192.000 0 0
Phường Cư Bao Lê Hữu Phước
Hùng Vương - Đào Duy Từ
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Lê Ngọc Hân
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 0
Phường Cư Bao Lê Văn Thiêm
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 168.000 140.000 0
Phường Cư Bao Lưu Trọng Lư
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất Khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Cư Bao Lưu Trọng Lư
Hoàng Hoa Thám - Đào Duy Từ
Đất Khoáng sản 240.000 192.000 152.000 0
Phường Cư Bao Ngô Tất Tố
Hùng Vương - Đào Duy Từ
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Chánh
Đặng Thái Thân - Hết đường
Đất Khoáng sản 320.000 176.000 140.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Chí Diểu
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Chí Diểu
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất Khoáng sản 240.000 192.000 152.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Lâm
Hùng Vương - Hết đường
Đất Khoáng sản 320.000 176.000 140.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Quốc Trị
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Quốc Trị
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất Khoáng sản 240.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thái Học
Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185
Đất Khoáng sản 400.000 200.000 160.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thái Học
Hết ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 185 - Hết đường
Đất Khoáng sản 240.000 208.000 192.000 180.000
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Chiên
Hùng Vương - Trần Khát Chân
Đất Khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Chiên
Trần Khát Chân - Phạm Kính Ân
Đất Khoáng sản 360.000 288.000 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Suốt
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thị Suốt
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất Khoáng sản 240.000 192.000 152.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Thượng Hiền
Tố Hữu - Huyền Quang
Đất Khoáng sản 200.000 168.000 136.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Tiểu La
Hùng Vương - Hết đường
Đất Khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Văn Bé
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Nguyễn Văn Bé
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất Khoáng sản 240.000 192.000 180.000 0
Phường Cư Bao Nguyễn Văn Huyên
Xuân Hồng - Nguyễn Thị Suốt
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 0 0
Phường Cư Bao Phạm Kính Ân
Hùng Vương - Hết đường
Đất Khoáng sản 480.000 264.000 232.000 0
Phường Cư Bao Phan Kế Bình
Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám
Đất Khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phan Kế Bình
Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất Khoáng sản 240.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phan Phù Tiên
Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177
Đất Khoáng sản 880.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phan Phù Tiên
Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 - Trần Quý Cáp
Đất Khoáng sản 600.000 160.000 0 0
Phường Cư Bao Phan Phù Tiên
Trần Quý Cáp - Hết đường
Đất Khoáng sản 240.000 172.000 164.000 152.000
Phường Cư Bao Quốc lộ 14
Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan) - Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram)
Đất Khoáng sản 800.000 240.000 224.000 200.000
Phường Cư Bao Quốc lộ 14
Hết ranh thửa đất số 172, TBĐ số 60 (Ngã 3 đường vào đập Ea Kram) - Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính)
Đất Khoáng sản 1.400.000 352.000 308.000 0
Phường Cư Bao Quốc lộ 14
Đầu ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 74 (Ngã 3 nhà Thờ Công Chính) - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng
Đất Khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Cư Bao Thanh Tịnh
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Thanh Tịnh
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất Khoáng sản 240.000 0 0 0
Phường Cư Bao Tố Hữu
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Tố Hữu
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất Khoáng sản 240.000 0 0 0
Phường Cư Bao Tố Hữu
Đào Duy Từ - Hết ranh giới thửa đất số 77, TBĐ số 109 (trường THCS Đinh Tiên Hoàng)
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 0 0
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ)
Đất Khoáng sản 640.000 256.000 228.000 204.000
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hết ranh giới thửa đất số 129, TBĐ số 176 (Ngã 3 đường vào chợ) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182
Đất Khoáng sản 520.000 192.000 152.000 0
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182
Đất Khoáng sản 320.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trần Khát Chân
Hết ranh giới thửa đất số 26, TBĐ số 182 - Hết ranh giới thửa đất số thửa 229, TBĐ số 117
Đất Khoáng sản 180.000 164.000 152.000 144.000
Phường Cư Bao Trần Quang Khải
Hùng Vương - Lê Văn Thiêm
Đất Khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trần Quang Khải
Lê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn)
Đất Khoáng sản 320.000 192.000 176.000 160.000
Phường Cư Bao Trần Quang Khải
Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 189 (Trường TH Lê Quý Đôn) - Hùng Vương
Đất Khoáng sản 320.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trần Quý Cáp
Trần Khát Chân - Phan Phù Tiên
Đất Khoáng sản 240.000 172.000 140.000 0
Phường Cư Bao Trần Quý Cáp
Phan Phù Tiên - Hết ranh giới thửa đất số 68, TBĐ số 177 (Ngã 3 giao với đường Phan Phù Tiên)
Đất Khoáng sản 200.000 172.000 140.000 0
Phường Cư Bao Trịnh Đình Thảo
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất Khoáng sản 200.000 0 0 0
Phường Cư Bao Trương Hán Siêu
Hùng Vương - Lê Văn Thiêm
Đất Khoáng sản 360.000 192.000 152.000 0
Phường Cư Bao Trương Hán Siêu
Lê Văn Thiêm - Hết ranh giới thửa đất số 206, TBĐ
Đất Khoáng sản 240.000 192.000 180.000 0
Phường Cư Bao Vũ Hữu
Nguyễn Lâm - Hết đường
Đất Khoáng sản 200.000 176.000 168.000 156.000
Phường Cư Bao Xuân Hồng
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Cư Bao Xuân Hồng
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất Khoáng sản 240.000 192.000 152.000 0
Phường Cư Bao Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất Khoáng sản 112.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phường Cư Bao
-
Đất trồng lúa 55.000 50.000 45.000 0
Phường Cư Bao Phường Cư Bao
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 60.000 50.000 0
Phường Cư Bao Phường Cư Bao
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 80.000 75.000 0
Phường Cư Bao Phường Cư Bao
-
Đất rừng sản xuất 20.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phường Cư Bao
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phường Cư Bao
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Phường Cư Bao Phường Cư Bao
-
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 0 0
Phường Cư Bao Phường Cư Bao
-
Đất nông nghiệp khác 94.000 88.000 83.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Cư Bao Các đường bao quanh chợ Cư Bao
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Cư Bao Các đường giao với Quốc lộ 14
Quốc lộ 14 - Dãy 1
Đất ở đô thị 1.000.000 650.000 0 0
Phường Cư Bao Các đường giao với Quốc lộ 14
Dãy 1 - Dãy 2
Đất ở đô thị 900.000 490.000 460.000 0
Phường Cư Bao Cao Bá Quát
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 600.000 480.000 0 0
Phường Cư Bao Cao Thắng
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 500.000 420.000 340.000 0
Phường Cư Bao Đặng Thái Thân
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Cư Bao Đào Duy Anh
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 450.000 0
Phường Cư Bao Đào Duy Anh
Hoàng Văn Thụ - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 600.000 480.000 450.000 0
Phường Cư Bao Đào Duy Từ
Hoàng Hoa Thám - Kỳ Đồng
Đất ở đô thị 600.000 480.000 450.000 420.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Thửa đất số 148, TBĐ số 79 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79
Đất ở đô thị 1.000.000 450.000 0 0
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79 - Thửa đất số 01, TBĐ số 89
Đất ở đô thị 500.000 380.000 300.000 0
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Thửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 96
Đất ở đô thị 450.000 410.000 380.000 360.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Thửa đất số 01, TBĐ số 89 - Hết ranh giới thửa đất số 66, TBĐ số 96
Đất ở đô thị 420.000 390.000 370.000 350.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc
Từ ranh giới thửa đất số 170, TBĐ số 86 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 96
Đất ở đô thị 450.000 410.000 380.000 360.000
Phường Cư Bao Đường Cư Bao đi xã Ea Tul
Thửa đất số 228, TBĐ số 24 (Đầu Quốc lộ 14) - Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 24
Đất ở đô thị 650.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Cư Bao

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bình Tân, Xã Bình Thuận, Xã Cư Bao (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Cư Bao theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Cư Bao có diện tích tự nhiên 104,94 km² với quy mô dân số 36.911 người, mật độ dân cư đạt 351,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Cư Bao được đặt tại Trụ sở UBND xã Cư Bao, Trụ sở UBND phường Bình Tân, Trụ sở UBND xã Bình Thuận, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Cư Bao không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Cư Bao là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Cư Bao, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk là 4.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 311.945 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1034 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?