Bảng giá đất phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại phường Cửa Lò được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Cửa Lò theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất phường Cửa Lò năm 2026

Khu vực: phường Cửa Lò.

Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 28.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Cửa Lò Ngõ 14 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Lam Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa141, tờ bản đồ 151) - Trường THCS Hải Hoà (đến thửa số 346, tờ bản đồ số 151)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 14 A đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Lam Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với ngõ 14 đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 14, tờ bản đồ 151) - Khu dân cư (đến thửa số 419, tờ bản đồ số 141)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Lam Thanh - Phường Nghi Hải cũ
-
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 23 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 512, tờ bản đồ 151) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46C) (đến thửa số 540, tờ bản đồ số 151)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 16 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 136, tờ bản đồ 151) - Khu dân cư (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 151)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 25 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 242, tờ bản đồ 151) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 475, tờ bản đồ số 151)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 27 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa429, tờ bản đồ 151) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 320, tờ bản đồ số 151)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 20 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 144, tờ bản đồ 150) - Khu dân cư (đến thửa số 163, tờ bản đồ số 139)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 22 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 866, tờ bản đồ 150) - Khu dân cư (đến thửa số 604, tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 29 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 247, tờ bản đồ 150) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 333, tờ bản đồ số 151)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
-
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 31 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Bình Quang - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 701, tờ bản đồ 150) - Ngã ba đấu nối với đường Mai Thị Lựu (đến thửa số 461, tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 33 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Bình Quang - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 326, tờ bản đồ 150) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 478, tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 35 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Bình Quang - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 445, tờ bản đồ 150) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 535, tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 37 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Bình Quang - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 225, tờ bản đồ 149) - Khu dân cư (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 158)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 39 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Bình Quang - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 194, tờ bản đồ 157) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 385, tờ bản đồ số 157)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 41 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Bình Quang - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 31, tờ bản đồ số 16) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bình Quang - Phường Nghi Hải cũ
-
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 26 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Triều Tân - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 684, tờ bản đồ 150) - Giáp ranh với địa bàn phường Nghi Hoà (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 28 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Triều Tân - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 345, tờ bản đồ 150) - Khu dân cư (đến thửa số 199, tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 28 A đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Triều Tân - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 368, tờ bản đồ 150) - Khu dân cư (đến thửa số 829, tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 30 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Triều Tân - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 365, tờ bản đồ 150) - Ngã ba đấu nối với ngõ 32 đường Phạm Nguyễn Du (535) (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 149)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Triều Tân - Phường Nghi Hải cũ
-
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 43 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Hải Nam - Phường Nghi Hải cũ
Tiếp giáp địa bàn phường Nghi Hoà (từ thửa 374, tờ bản đồ 157) - Ngã ba đấu nối với ngõ Ngõ 09 đường Ven Sông Lam (46C) (đến thửa số 170, tờ bản đồ số 157)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 09 đường Ven Sông Lam (46 C) - Khối Hải Nam - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (từ thửa 417, tờ bản đồ 157) - Khu dân cư (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 162)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 45 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Hải Nam - Phường Nghi Hải cũ
Tiếp giáp với địa bàn Nghi Hoà (từ thửa 345, tờ bản đồ 157) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46C): đến thửa số 359, tờ bản đồ số 162
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 45 A đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Hải Nam - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với Ngõ 45 đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 326, tờ bản đồ 162) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 45 B đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Hải Nam - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với Ngõ 45 A đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 04, tờ bản đồ 162) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 157)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 10 đường Ven Sông Lam (46 C) - Khối Hải Nam - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (từ thửa 124, tờ bản đồ 162) - Nhà thờ Giáo họ (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 162)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 47 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Hải Nam - Phường Nghi Hải cũ
Địa bàn phường Nghi Hoà (từ thửa 87, tờ bản đồ 162) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 302, tờ bản đồ số 162)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 49 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Hải Nam - Phường Nghi Hải cũ
Địa bàn phường Nghi Hoà (từ thửa 309, tờ bản đồ 162) - Ngã ba đấu nối với Ngõ 51 đường Phạm Nguyễn Du (535) (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 162)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 51 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Hải Nam - Phường Nghi Hải cũ
Địa bàn phường Nghi Hoà (từ thửa 177, tờ bản đồ 162) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 368, tờ bản đồ số 162)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hải Nam - Phường Nghi Hải cũ
-
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Nghi Hải cũ
-
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Hoàng Nguyên Cát - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến thửa 59, tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ số 10 cũ)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Hoàng Nguyên Cát - Phường Nghi Thủy cũ
từ thửa 330, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Đến thửa 434, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Hoàng Nguyên Cát - Phường Nghi Thủy cũ
Từ Thửa 470, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Đến thửa 441, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang số 1) - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 111, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Thửa 117, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ)
Đất khoáng sản 25.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang số 1) - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 114, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Đến thửa 130, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ)
Đất khoáng sản 25.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Thục An Dương Vương - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 176, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến thửa 13, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 40, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến thửa 104, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ)
Đất khoáng sản 8.960.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 410, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - đến thửa 39, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Thửa góc số 81, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Thửa 68, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ)
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Thửa 79, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Thửa 144, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ)
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Thửa 145, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Giao đường Cao Huy Tuân
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Phạm Huy - Phường Nghi Thủy cũ
Đường Thục An Dương Vương Từ thửa 29, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến thửa 275, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Phạm Huy - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 34, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa 383, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Phạm Huy - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 38, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Đến thửa 151, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Thân Mến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 144, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Đến thửa 78, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Thân Mến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 79, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) - thửa 33, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Thân Mến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 900, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) (Giao đường Yên Lương) - đến thửa 226, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) (Giao với đường Lê Thị Bạch Cát)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Cao Huy Tuân (Rộng 18 m) - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 145, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Đường Phạm Huy
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Cao Huy Tuân (Rộng 18 m) - Phường Nghi Thủy cũ
Từ đường Phạm Huy - Khu Tái Định Cư (Thửa 632, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ))
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Cao Huy Tuân (Rộng 18 m) - Phường Nghi Thủy cũ
Khu Tái Định Cư (Thửa 632, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)) - Đến ngõ 14 (Thửa 338, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ))
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Cao Huy Tuân (Rộng 18 m) - Phường Nghi Thủy cũ
Khu Tái định cư (Lô góc ngõ 6, 8, 10, 12, 14 và lô Góc Ngõ 5, 7, 9, 11, 15 cùng tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)) - Khu Tái định cư (Lô góc cuối ngõ 6, 8, 10, 12, 14 và lô Góc cuối ngõ 5, 7, 9, 11, 15 cùng tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ))
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Huệ - Phường Nghi Thủy cũ
Khu Tái định cư (Lô góc đường Nguyễn Huệ giao đường Lê Khôi - Khu Tái định cư (Lô góc đường Nguyễn Huệ giao đường Quy hoạch)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Huệ - Phường Nghi Thủy cũ
Khu Tái định cư (tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)) - Khu Tái định cư (tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ))
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Lê Thị Bạch Cát - Phường Nghi Thủy cũ
Đường Bình Minh (Thửa 1378, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)) - Đến Ngõ 8 (Thửa 339, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ))
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Lê Thị Bạch Cát - Phường Nghi Thủy cũ
Đường Phạm Huy - Đến đường Bình Minh
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Yên Lương - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 14, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Từ thửa 01, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Yên Lương - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 897, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 4, đường Cao Huy Tuân - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 171, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 01, đường Bình Minh - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 20, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Từ thửa 35, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 02, đường Bình Minh - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 490, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Từ thửa 53, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 03, đường Bình Minh - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 346, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Từ thửa 126, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 04, đường Bình Minh - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 351, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Từ thửa 354, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 05, đường Bình Minh - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 310, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Từ thửa 202, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 06, đường Bình Minh - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa 80, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa 116, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 01 đường Phạm Huy - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 52, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Từ thửa số 53, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 02 đường Phạm Huy - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 370, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến thửa 63, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 02B đường Phạm Huy - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 493, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - thửa số 232, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) giao với ngõ 06 đường Phạm Huy
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 03 đường Phạm Huy - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 327, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Từ thửa số 328, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 06, đường Phạm Huy - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 509, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - thửa số 19, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) (Giao với ngõ 8 đường Lê Thị Bạch Cát
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 08, đường Phạm Huy - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 33, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 949, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 4, Lê Thị Bạch Cát - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 266, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 177, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 6, Lê Thị Bạch Cát - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 304, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 215, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 8, Lê Thị Bạch Cát - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 302, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 215, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 10, Lê Thị Bạch Cát - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 248, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến thửa số 177, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 2, Lê Thị Bạch Cát (Đoạn 1) - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 180, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - thửa số 456, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) (Giao với Ngõ 06, đường Phạm Huy)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 2, Lê Thị Bạch Cát (Đoạn 2) - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 227, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến thửa số 84, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các vị trí khác gồm các hẻm, đường cụt - Khối Đông Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Đồng Tiến - Phường Nghi Thủy cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 07, 08, 09, 10, 11, 11, 12, 13 đường Bình Minh - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13 đường Lê Thị Bạch Cát - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 1368, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 412, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 09, đường Phạm Huy - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 153, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 190, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 11, đường Phạm Huy - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 191, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 238, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 13 đường Phạm Huy - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 1320, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 239, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 12 đường Phạm Huy - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 360, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 358, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 14 đường Phạm Huy - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 455, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 394, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 16 đường Phạm Huy - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 541, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 549, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 18 đường Phạm Huy - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 542, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 569, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 20 đường Phạm Huy - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 241, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Từ thửa số 1045, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 22 đường Phạm Huy - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Từ thửa số 224, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 02 đường Nguyễn Thân Mến - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 418, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 419, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 04 đường Nguyễn Thân Mến - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 449, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 475, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 06 đường Nguyễn Thân Mến - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 506, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 507, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 08 đường Nguyễn Thân Mến - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 535, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 534, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 10, 12,14, 16, 16 B, 18 đường Nguyễn Thân Mến - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 535, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 806, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 2, đường Yên Lương - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 200, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Đến thửa số 131, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các vị trí khác gồm các hẻm, đường cụt - Khối Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bình Minh - Phường Nghi Thủy cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 20, 22 đường Nguyễn Thân Mến - Khối Yên Sơn - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 882, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Từ thửa số 127, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 24 đường Nguyễn Thân Mến - Khối Yên Sơn - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 88, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Từ thửa số 183, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 6, đường Yên Lương - Khối Yên Sơn - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 893, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 791, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 1, đường Cao Huy Tuân - Khối Yên Sơn - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 589, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 242, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 2, đường Cao Huy Tuân - Khối Yên Sơn - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 896, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 61, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 3, đường Cao Huy Tuân - Khối Yên Sơn - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 869, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 264, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 4, đường Cao Huy Tuân - Khối Yên Sơn - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 771, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 01, đường Yên Lương - Khối Yên Sơn - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 78, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 116, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 03, đường Yên Lương - Khối Yên Sơn - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 72, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 05, đường Yên Lương - Khối Yên Sơn - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 48, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 112, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các vị trí khác gồm các hẻm, đường cụt - Khối Yên Sơn - Phường Nghi Thủy cũ
tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) và tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 12 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Yên Sơn - Phường Nghi Thủy cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 2 đường Hoàng Nguyên Cát - Khối Đoàn Kết - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 37, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ số 10 cũ) - Từ thửa số 223, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các ngõ 05, 07, 11, 15,17 đường Cao Huy Tuân (Rộng 7- 12 m) - Khối Đoàn Kết - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 502, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 362, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các ngõ 6, 8, 12, 14, 16 đường Cao Huy Tuân (Rộng 7-12 m) - Khối Đoàn Kết - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 635, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 313, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 10m - Khối Đoàn Kết - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 618, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - đến thửa số 646, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 10m - Khối Đoàn Kết - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ số 10 cũ) - đến thửa số 719, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các ngõ 9,10 đường Cao Huy Tuân (Rộng 18m) - Khối Đoàn Kết - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 325, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) đến thửa 507, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 584, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) đến thửa 679, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các ngõ 6, 8, 12, 14, 16 đường Cao Huy Tuân (Rộng 7-12 m) - Khối Đoàn Kết - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 635, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 313, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các vị trí khác gồm các hẻm, đường cụt - Khối Đoàn Kết - Phường Nghi Thủy cũ
tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Đoàn Kết - Phường Nghi Thủy cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 4, đường Yên Lương - Khối Yên Đình - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 1267, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Giao ngõ 20 đường Yên Lương
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 8, đường Yên Lương - Khối Yên Đình - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 886, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 746, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 10, đường Yên Lương - Khối Yên Đình - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 883, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 884, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 12, đường Yên Lương - Khối Yên Đình - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 1285, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 829, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 14, đường Yên Lương - Khối Yên Đình - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 875, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 828, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 16, đường Yên Lương - Khối Yên Đình - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 866,tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Từ thửa số 1150, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 18, đường Yên Lương - Khối Yên Đình - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 812, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 726, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 20, đường Yên Lương - Khối Yên Đình - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 134, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ) - Giao ngõ 4 đường Yên Lương
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 22, đường Yên Lương - Khối Yên Đình - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 120, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ) - Từ thửa số 113, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 24, đường Yên Lương - Khối Yên Đình - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 175, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 172, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường ngõ - Khối Yên Đình - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 79, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ) - Đến thửa số 1196, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các vị trí khác gồm các hẻm, đường cụt - Khối Yên Đình - Phường Nghi Thủy cũ
tờ bản đồ số 7 và tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 11 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Yên Đình - Phường Nghi Thủy cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 12, Lê Thị Bạch Cát - Khối Thành Công - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 339, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 130, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 15, 17, 19, 21 Lê Thị Bạch Cát - Khối Thành Công - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 1128, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Từ thửa số 457, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 16, Lê Thị Bạch Cát - Khối Thành Công - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 372, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 1112, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 18, Lê Thị Bạch Cát - Khối Thành Công - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 922, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 239, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 20, Lê Thị Bạch Cát - Khối Thành Công - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 402, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 239, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 22, Lê Thị Bạch Cát - Khối Thành Công - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 430, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ) - Đến thửa số 10, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ số 4 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường ngõ - Khối Thành Công - Phường Nghi Thủy cũ
Từ thửa số 18, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Đến thửa số 38, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các vị trí khác gồm các hẻm, đường cụt - Khối Thành Công - Phường Nghi Thủy cũ
tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ số 4 cũ) và tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ số 5 cũ) - tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ số 7 cũ) và tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 8 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Thành Công - Phường Nghi Thủy cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Nghi Thủy cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Ven biển - Phường Nghi Hương cũ
Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 16 - Các thửa thuộc tờ bản đồ 8,16,26,34,35,44,45,51
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Phường Nghi Hương cũ
Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Huệ Đến thửa số 112, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Phường Nghi Hương cũ
Đường Nguyễn Huệ Từ thửa đất 191, tờ bản đồ số 19 - Đường Ven Biển Từ thửa đất 527, tờ bản đồ số 17
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Phường Nghi Hương cũ
Đường Ven Biển Từ thửa đất 385, tờ bản đồ số 16 - Giáp đất Nghi Thạch Từ thửa đất 82, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Bình Minh - Phường Nghi Hương cũ
Đường Nguyễn Thức Tự Từ thửa đất 08, tờ bản đồ số 01 - Đường Hoài Thanh Đến thửa số 65, tờ bản đồ số 12
Đất khoáng sản 28.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Bình Minh - Phường Nghi Hương cũ
Đường Hoài Thanh Từ thửa đất 74, tờ bản đồ số 12 - Đường Yết Kiêu Đến thửa số 41, tờ bản đồ số 21
Đất khoáng sản 26.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Lê Văn Mến - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 402, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa số 114, tờ bản đồ số 8
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Hoàng Đan - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 27, tờ bản đồ số 18 - Từ thửa đất 48, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Mai Thúc Loan - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 6, tờ bản đồ số 3 - Đến thửa số 06, tờ bản đồ số 20
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Mai Thúc Loan - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 38, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 168, tờ bản đồ số 20
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Mai Thúc Loan - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 178, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 30
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Sư Hồi - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 10, tờ bản đồ số 1 - Đến thửa số 238, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Lê Thái Tông - Phường Nghi Hương cũ
Đường Nguyễn Thức Tự Từ thửa đất 49, tờ bản đồ số 3 - Đường Nguyễn Thức Đường Từ thửa đất 502, tờ bản đồ số 3
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Huệ - Phường Nghi Hương cũ
Đường Nguyễn Thức Tự Từ thửa đất 89, tờ bản đồ số 1 - Đường Nguyễn Sinh Cung Đến thửa số 112, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Huệ - Phường Nghi Hương cũ
Đường Nguyễn Sinh Cung Từ thửa đất 193, tờ bản đồ số 19 - Đường Yết Kiêu Đến thửa số 631, tờ bản đồ số 29
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Triệu Việt Vương - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 62, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa số 635, tờ bản đồ số 15
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ đường Triệu Việt Vương - Phường Nghi Hương cũ
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất khoáng sản 1.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Thức Tự - Phường Nghi Hương cũ
Đường Nguyễn Sư Hồi Từ thửa đất 7, tờ bản đồ số 1 - Đường Mai Thúc Loan Đến thửa số 2, tờ bản đồ số 3
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Thức Tự - Phường Nghi Hương cũ
Đường Mai Thúc Loan Từ thửa đất 5, tờ bản đồ số 3 - Đường Nguyễn Huệ Đến thửa số 162, tờ bản đồ số 3
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Bảo Khánh Hamico (Đường QH rộng 14m) - Phường Nghi Hương cũ
Các thửa bám đường QH 14m tờ bản đồ số 48 - Các thửa bám đường QH 14m, tờ bản đồ số 48
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Bảo Khánh Hamico (Đường QH rộng 13m) - Phường Nghi Hương cũ
Các thửa bám đường QH 13m tờ bản đồ số 48 - Các thửa bám đường QH 13m, tờ bản đồ số 48
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Bảo Khánh Hamico (Đường QH rộng 12m) - Phường Nghi Hương cũ
Các thửa bám đường QH 12m tờ bản đồ số 48 - Các thửa bám đường QH 12m, tờ bản đồ số 48
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Bảo Khánh Hamico (Đường QH rộng 11m) - Phường Nghi Hương cũ
Các thửa bám đường QH 12m tờ bản đồ số 48 - Các thửa bám đường QH 12m, tờ bản đồ số 48
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Bảo Khánh Hamico (Đường QH rộng 24m) - Phường Nghi Hương cũ
Các thửa bám đường QH 24m tờ bản đồ số 48 - Các thửa bám đường QH 24m, tờ bản đồ số 48
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Bảo Khánh Hamico-Đường Minh Mạng (Ngang số 19) - Phường Nghi Hương cũ
Các thửa 347, tờ bản đồ 48 - Các thửa 305, tờ bản đồ 48
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Trần Văn Cung - Phường Nghi Hương cũ
Đường Mai Thúc Loan - Đường Nguyễn Huệ
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Nguyễn Thiện Chương (12m) - Phường Nghi Hương cũ
Đinh Hồng Phiến - Nguyễn Duy Trinh
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Duy Trinh - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 55, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 65, tờ bản đồ số 4
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Duy Trinh - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 98, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 555, tờ bản đồ số 4
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Thức Đường - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 251, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 148, tờ bản đồ số 4
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Thức Đường - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 163, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 86, tờ bản đồ số 10
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Đinh Hồng Phiến Bám đường 16.5 m - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 4, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 4
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Đinh Hồng Phiến (Bám đường 16.5) - Phường Nghi Hương cũ
Từ đường Mai Thúc Loan (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 03) - Đến đường Nguyễn Huệ (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 03)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Trần Văn Cung (Bám đường 11m) - Phường Nghi Hương cũ
Đường Bình Minh (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 04) - Đến Đường Nguyễn Sư Hồi (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 04)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Trần Văn Cung (Bám đường 11m) - Phường Nghi Hương cũ
Đường Nguyễn Sư Hồi (từ thửa số 244, tờ bản đồ số 03) - Đường Nguyễn Huệ (từ thửa số 370, tờ bản đồ số 04)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Ngô Quảng - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 251, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 21, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Ngô Quảng - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 12, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 803, tờ bản đồ số 10
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Hoàng Văn Tâm - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 227, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Hoàng Văn Tâm - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 263, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 89, tờ bản đồ số 10
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Đặng Thái Thuyến - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 8, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa số 109, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Đặng Thái Thuyến - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 118, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 153, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Lưu Quang Vũ (12m) - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa 17. tờ bản đồ 12 - Đến thửa 116, tờ bản đồ 12
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Hoài Thanh - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 81, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa số 8, tờ bản đồ số 20
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Hoài Thanh - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 55, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 508, tờ bản đồ số 19
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Tây Sơn - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 139, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa số 92, tờ bản đồ số 20
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Dã Tượng - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 342, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 139, tờ bản đồ số 20
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Dã Tượng - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 167, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 213, tờ bản đồ số 20
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Hoàng Khanh (27m) - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 12, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 200, tờ bản đồ số 20
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Trịnh Công Sơn - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 19, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 223, tờ bản đồ số 20
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Yết Kiêu - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa 49, tờ bản đồ 21 - Thửa 6, tờ bản đồ 30
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Yết Kiêu - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 12, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 161, tờ bản đồ số 29
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Yết Kiêu - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 630, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 547, tờ bản đồ số 36
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Yết Kiêu (Sân Golf) - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 201, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 121, tờ bản đồ số 30
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Đại Lô Vinh - Cửa Lò (Sửa câu Bám đường 95 m) - Phường Nghi Hương cũ
Sân Golf (Từ thửa 155, tờ bản đồ số 47 đến thửa đất 99, tờ bản đồ số 39) - Bảo Khánh HAMICO (Từ thửa 220, tờ bản đồ số 48 đến thửa đất 182, tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Nguyễn Công Chính(15m) - Phường Nghi Hương cũ
Các thửa tờ bản đồ 20 - Các thửa tờ bản đồ 21
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 11.5 m (Lối 2 đường Bình Minh) - KHỐI VĨNH TÂN - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa 3, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa 18, tờ bản đồ số 01
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 10 m - KHỐI VĨNH TÂN - Phường Nghi Hương cũ
Các thửa từ đường Nguyễn Thức Tự đến đường Trần Văn Cung, tờ bản đồ số 3 - Các thửa từ đường Mai Thúc Loan đến đường Nguyễn Huệ, tờ bản đồ số 3
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường 15m - KHỐI VĨNH TÂN - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất 4, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 4
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Đinh Hồng Phiến (Bám đường 16.5) - KHỐI VĨNH TÂN - Phường Nghi Hương cũ
Từ đường Mai Thúc Loan (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 03) - Đến đường Nguyễn Huệ (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 03)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường 10m - KHỐI VĨNH TÂN - Phường Nghi Hương cũ
từ thửa số 102, tờ bản đồ số 03 từ thửa số 80 và 56, tờ bản đồ số 03 - đến thửa số 242, tờ bản đồ số 03 đến thửa số 85, tờ bản đồ số 04
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường 8.5m - KHỐI VĨNH TÂN - Phường Nghi Hương cũ
Các thửa còn lại tại tờ số 3 - đến tờ bản đồ số 4
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường 11m-13m - KHỐI VĨNH TÂN - Phường Nghi Hương cũ
từ thửa số 11, tờ bản đồ số 04 - từ thửa số 45 và thửa 36, tờ bản đồ số 04
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường 11m - KHỐI VĨNH TÂN - Phường Nghi Hương cũ
Đường Bình Minh (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 04) - Đến Đường Nguyễn Sư Hồi (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 04)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các đường QH còn lại - KHỐI VĨNH TÂN - Phường Nghi Hương cũ
Từ đường Trần Văn Cung đến đường Ngô Quảng, tờ bản đồ số 4 - Từ đường Bình Minh đến đường Mai Thúc Loan, tờ bản đồ số 4
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các đường QH còn lại - KHỐI VĨNH TÂN - Phường Nghi Hương cũ
Từ đường Trần Văn Cung đến đường Ngô Quảng, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 4 - Từ đường Mai Thúc Loan đến đường Nguyễn Huệ, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 16m - KHỐI VĨNH TÂN - Phường Nghi Hương cũ
Đường Bình Minh (từ thửa 120, tờ bản đồ số 4) - Đường 12m (từ thửa 154, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 11 m (Lối 2 đường Bình Minh) - KHỐI VĨNH TÂN - Phường Nghi Hương cũ
Đường Ngô Quảng (từ thửa 254, tờ bản đồ số 4) - Đến đường Hoàng Văn Tâm (từ thửa 260, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 10 và đường QH 11 m (Đường bán nguyệt) - KHỐI VĨNH TÂN - Phường Nghi Hương cũ
Từ đường Ngô Quảng (từ thửa 23 đến thửa 30, tờ bản đồ số 4) - Đến đường Hoàng Văn Tâm (từ thửa 316 đến thửa 38, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các ngõ thuộc đường Hoàng Đan - KHỐI VĨNH TÂN - Phường Nghi Hương cũ
Trong khu dân cư - Trong khu dân cư
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các ngõ khu dân cư - KHỐI VĨNH TÂN - Phường Nghi Hương cũ
Đường Ngô Quảng đến đường Hoàng Văn Tâm thuộc tờ bản đồ số 4 - Đường Bình Minh đến đường Nguyễn Huệ thuộc tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vĩnh Tân - Phường Nghi Hương cũ
-
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các Ngõ còn lại đường Nguyễn Sinh Cung - KHỐI VĨNH TIẾN - Phường Nghi Hương cũ
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các ngõ thuộc đường Hoàng Đan - KHỐI VĨNH TIẾN - Phường Nghi Hương cũ
Trong khu dân cư - Trong khu dân cư
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Lê Thánh Tông - KHỐI VĨNH TIẾN - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 66 tờ bản đồ 18 - Từ thửa đất số 184 tờ bản đồ 2
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 15 m - KHỐI VĨNH TIẾN - Phường Nghi Hương cũ
Khu QH xóm 2 (Từ thửa 661, tờ bản đồ 17) - Khu QH xóm 2 (Đến thửa 549, tờ bản đồ 18)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Tài Tuyến (QH 12) - KHỐI VĨNH TIẾN - Phường Nghi Hương cũ
Khu QH xóm 2 (Từ thửa 624, tờ bản đồ 18) - Khu QH xóm 2 (Đến thửa 826, tờ bản đồ 18)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Lê Thánh Tông (BỎ DO TRÙNG) - KHỐI VĨNH TIẾN - Phường Nghi Hương cũ
(Từ thửa 66, tờ bản đồ 18) - (Đến thửa 184, tờ bản đồ 02)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các Ngõ thuộc đường Lê Thánh Tông - KHỐI VĨNH TIẾN - Phường Nghi Hương cũ
Trong khu dân cư - Trong khu dân cư
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Đinh Văn Chấp - KHỐI VĨNH TIẾN - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 35 tờ bản đồ 18 - Từ thửa đất số 35 tờ bản đồ 18 Sửa thành Từ thửa đất số 196 tờ bản đồ 02
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các Ngõ thuộc đường Đinh Văn Chấp - KHỐI VĨNH TIẾN - Phường Nghi Hương cũ
Trong khu dân cư - Trong khu dân cư
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 15 m - KHỐI VĨNH TIẾN - Phường Nghi Hương cũ
Thửa 340, tờ bản đồ 02 - Thửa 349, tờ bản đồ 02
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Nguyễn Trọng Thưởng - KHỐI VĨNH TIẾN - Phường Nghi Hương cũ
Thửa 799, tờ bản đồ 10 - Thửa 567, tờ bản đồ 10
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các Ngõ thuộc đường Nguyễn Trọng Thường - KHỐI VĨNH TIẾN - Phường Nghi Hương cũ
tờ bản đồ 10 - tờ bản đồ 10
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Bám đường QH 10m - KHỐI VĨNH TIẾN - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 644 tờ bản đồ 17 - Từ thửa đất số 403 tờ bản đồ 17
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Bám đường Dọc số V (Trần Nhân Tông) - KHỐI VĨNH TIẾN - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 652 tờ bản đồ 17 - Từ thửa đất số 625 tờ bản đồ 17 (Sửa thành tờ 18)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Lối 2 Đường Lê Văn Miến (Lối 2 - KHỐI VĨNH TIẾN - Phường Nghi Hương cũ
Các thửa tờ bản đồ 8,9 - Các thửa tờ bản đồ 17
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vĩnh Tiến - Phường Nghi Hương cũ
-
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các Ngõ còn lại đường Nguyễn Sinh Cung - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 20 m - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Khu QH xóm 2-4 (644, tờ bản đồ 18) - Khu QH xóm 2-4 (815-tờ bản đồ 18)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 15 m - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Khu QH xóm 2-4 (661, tờ bản đồ 17) - Khu QH xóm 2-4 (549, tờ bản đồ 18)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 12 m - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Khu QH xóm 2-4 (626, tờ bản đồ 18) - Khu QH xóm 2-4 (826, tờ bản đồ 18)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 10 m - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Khu QH xóm 2-4 (780, tờ bản đồ 18) - Khu QH xóm 2-4 (636, tờ bản đồ 18)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 12 m - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Khu QH xóm 2-4 (785, tờ bản đồ 18) - Khu QH xóm 2-4 (813, tờ bản đồ 18)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 10 m - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Khu QH xóm 2-4 (771, tờ bản đồ 18) - Khu QH xóm 2-4 (762, tờ bản đồ 18)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 10 m - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Khu QH xóm 2-4 (798, tờ bản đồ 18) - Khu QH xóm 2-4 (793, tờ bản đồ 18)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 11 m (BỎ) - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ đường Đặng Thái Thuyến, tờ bản đồ - Đến đường Hoài Thanh
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 11-11.5 m (Lối 2 đường Bình Minh) - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ đường Đặng Thái Thuyến Thửa 19, tờ bản đồ 12 - Đến đường Dã Tượng Thửa 83, tờ bản đồ 20
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 20m - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 16 tờ bản đồ 12 (Sửa thành 33, tờ bản đồ số 12) - Đến thửa đất số 78 tờ bản đồ 12
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 10m - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ đường Đặng Thái Thuyến Đến đường Hoài Thanh - Từ đường Mai Thúc Loan đến đường Nguyễn Huệ
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 11.5 m - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa 176, tờ bản đồ số 12 - Từ thửa 192, tờ bản đồ số 12
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 11m - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ đường Dã Tượng - Đến đường Hoàng Khanh
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 16m - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ đường Trịnh Công Sơn - Đến đường Yết Kiêu
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 10-11 m - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ đường Trịnh Công Sơn - Đến đường Yết Kiêu
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 6 m - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ đường Trịnh Công Sơn - Đến đường Yết Kiêu
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH còn lại 10-12 m - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ đường Đặng Thái Thuyến đến đường Yết Kiêu - Đường Mai Thúc Loan đến đường Nguyễn Huệ
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Bám đường QH 30 (Sân Golf) - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ khu dân cư Nguyễn Sinh Cung - Đến Khu dân cư Nguyễn Sinh Cung
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 11,5m-12m (Sân Golf) - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ khu dân cư Nguyễn Sinh Cung - Đến Khu dân cư Nguyễn Sinh Cung
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Sân Golf (Đường QH 24 m) - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Lô góc thửa 96,109 tờ bản đồ 30 và thửa 9, tờ bản đồ số 31 - Lô góc thửa 15, 12,11 tờ bản đồ số 39
Đất khoáng sản 15.400.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Sân Golf (Đường QH 24 m) - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Thửa 10 tờ bản đồ số 31 và Thửa 97,110,111 tờ bản đồ số 30 - Thửa 14,13,10,9 tờ bản đồ số 39
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Sân Golf (Đường QH 12 m) - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Lô góc thửa 75,79 tờ bản đồ 30 - Lô góc thửa 29, 68 tờ bản đồ số 39
Đất khoáng sản 18.480.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Sân Golf (Đường QH 12 m) - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Thửa 20, 21, 43, 44, 45, 46, 78, 77, 76, 88, 87, 86 tờ bản đồ số 30 và thửa số 7,8 tờ bản đồ số 31 - 16, 17, 18, 19, 20, 69, 70, 71, 72, 73, 90, 91 tờ bản đồ số 39
Đất khoáng sản 16.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Sân Golf (Đường QH 12 m) - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Lô góc thửa: 23, 62, 63, 64, 65, 74, 80, 91, 93, 94, 112, 113, 114, 108 tờ bản đồ 30 và thửa 9, tờ bản đồ 31 - Lô góc thửa 30,27, 35,36,37,39,40,28,62, 60,61,74,75,78 tờ bản đồ 39
Đất khoáng sản 7.480.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Sân Golf (Đường QH 12 m) - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Thửa: 16, 17, 18, 19, 22, 39, 40, 41, 42, 71, 72, 73, 81, 82, 83, 84, 85, 95, 107, 106, 105, 104, 103, 102, 101, 100, 99, 98, 61, 60, 59, 58, 57, 56, 55, 54, 53, 35, 34, 33, 32, 27, 24, 36, 37, 38, 66, 67, 68, 69, 70, 90, 92; tờ bản đồ 30 - Thửa: 31, 32, 33, 34, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 55, 56, 57, 58, 59, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 67, 66, 65, 64, 63, 25, 24, 23, 22, 21, 26, 38, 41, 50, 51, 52, 53, 54, 76, 77; tờ bản đồ 39
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Sân Golf (Đường QH 12 m) - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17; tờ bản đồ số 38 - 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Lê Thánh Tông - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 118 tờ bản đồ 18 - Đến thửa đất số 600 tờ bản đồ 28
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các ngõ của đường Lê Thánh Tông - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Khu dân cư - khu dân cư
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Bám đường Dọc số V (Trần Nhân Tông) - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 913 tờ bản đồ 18 - Đến thửa đất số 928 tờ bản đồ 18
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Lý Nam Đế - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 492 tờ bản đồ 17 - Đến thửa đất số 207 tờ bản đồ 36
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Lý Nam Đế (lối 2) - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 533 tờ bản đồ 18 - Đến thửa đất số 632 tờ bản đồ 36
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Khu QH bắc ĐH Vạn Xuân - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 669 tờ bản đồ 17 - Đến thửa đất số 683 tờ bản đồ 17
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Tố Hữu - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 306 tờ bản đồ 18 - Đến thửa đất số 683 (Sửa thành 541) tờ bản đồ 28 (Sửa thành tờ bản đồ 18)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Tố Hữu - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 545 tờ bản đồ 18 - Từ thửa đất số 322 tờ bản đồ 28
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ ngách đường Tố Hữu - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
Tờ bản đồ 18,19 - Tờ bản đồ 27,28
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường QH 11,5 m (Khu QH Nam trường Mầm Non) - KHỐI MỸ THẮNG - Phường Nghi Hương cũ
(Từ thửa 669, tờ bản đồ 17) - (Đến thửa 683, tờ bản đồ 17)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Mỹ Thắng - Phường Nghi Hương cũ
-
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Lê Thánh Tông - KHỐI HỒNG PHONG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 520 tờ bản đồ 37 - Đến thửa đất số 508 tờ bản đồ 53
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các ngõ của Đường Lê Thánh Tông - KHỐI HỒNG PHONG - Phường Nghi Hương cũ
Từ khu dân cư - Đến khu dân cư
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Lý Nam Đế - KHỐI HỒNG PHONG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 208 tờ bản đồ 36 - Đến thửa đất số 270 tờ bản đồ 46
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Lý Nam Đế (lối 2) - KHỐI HỒNG PHONG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 633 tờ bản đồ 36 - Đến thửa đất số 640 tờ bản đồ 36
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Bám đường QH 30m - KHỐI HỒNG PHONG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 1092 tờ bản đồ 45 và các thửa bám đường 30 m (Khu TĐC) - Đến thửa đất số 667 tờ bản đồ 44
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Bám đường QH 12m - KHỐI HỒNG PHONG - Phường Nghi Hương cũ
Đến Khu quy hoạch TĐC, tờ bản đồ 45 - Đến Khu quy hoạch TĐC, tờ bản đồ 45
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Trần Chum - KHỐI HỒNG PHONG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 91 tờ bản đồ 46 - Đến thửa đất số 317 tờ bản đồ 46
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ đường Trần Chum - KHỐI HỒNG PHONG - Phường Nghi Hương cũ
Từ khu dân cư, tờ bản đồ 46 - Đến khu dân cư, tờ bản đồ 46
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Trần Can - KHỐI HỒNG PHONG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 415 tờ bản đồ 47 - Đến thửa đất số 807 tờ bản đồ 51
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ đường Trần Can - KHỐI HỒNG PHONG - Phường Nghi Hương cũ
Tờ bản đồ 46 - Tờ bản đồ 51, 52
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Hoàng Đình Cẩu - KHỐI HỒNG PHONG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 308 tờ bản đồ 46 - Đến thửa đất số 1200 tờ bản đồ 46
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Lạc Long Quân - KHỐI HỒNG PHONG - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 332 tờ bản đồ 46 - Đến thửa đất số 1212 tờ bản đồ 45
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ đường Lạc Long Quân - KHỐI HỒNG PHONG - Phường Nghi Hương cũ
Trong khu dân cư - Trong khu dân cư
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ đường Hoàng Đình Cầu - KHỐI HỒNG PHONG - Phường Nghi Hương cũ
tờ bản đồ 45, 46 - tờ bản đồ 51
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hồng Phong - Phường Nghi Hương cũ
-
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các Ngõ còn lại đường Nguyễn Sinh Cung - KHỐI ĐIỆN BIÊN - Phường Nghi Hương cũ
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Bám đường QH 13m (lối 2 NSC) - KHỐI ĐIỆN BIÊN - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 538 tờ bản đồ 17 - Đến thửa đất số 699 tờ bản đồ 17
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Đỗ Bá Công Đạo - KHỐI ĐIỆN BIÊN - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 155 tờ bản đồ 16 - Đến thửa đất số 351 tờ bản đồ 34
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Trọng Thưởng - KHỐI ĐIỆN BIÊN - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 601 tờ bản đồ 16 - Đến thửa đất số 576 tờ bản đồ 16
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Trọng Thưởng - KHỐI ĐIỆN BIÊN - Phường Nghi Hương cũ
tờ bản đồ 16 - tờ bản đồ 16
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ Đường Nguyễn Trọng Thưởng - KHỐI ĐIỆN BIÊN - Phường Nghi Hương cũ
Trong khu dân cư - Trong khu dân cư
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Thị Phúc - KHỐI ĐIỆN BIÊN - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 24 tờ bản đồ 16 - Đến thửa đất số 478 tờ bản đồ 16
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Tiên Nữ - KHỐI ĐIỆN BIÊN - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 680 tờ bản đồ 25 - Từ thửa đất số 152 tờ bản đồ 25
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các ngõ đường Đỗ Bá công đạo - KHỐI ĐIỆN BIÊN - Phường Nghi Hương cũ
Đến khu dân cư - Đến khu dân cư
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các ngõ đường Nguyễn Thị Phúc - KHỐI ĐIỆN BIÊN - Phường Nghi Hương cũ
Đến khu dân cư - Đến khu dân cư
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các ngõ đường Tiên Nữ - KHỐI ĐIỆN BIÊN - Phường Nghi Hương cũ
Đến khu dân cư - Đến khu dân cư
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Điện Biên - Phường Nghi Hương cũ
-
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các Ngõ còn lại đường Nguyễn Sinh Cung - KHỐI TRẦN PHÚ - Phường Nghi Hương cũ
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Hoàng Thị Lê - KHỐI TRẦN PHÚ - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 520 tờ bản đồ 37 - Đến thửa đất số 508 tờ bản đồ 53
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 236 Đường Nguyễn Sinh Cung - KHỐI TRẦN PHÚ - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 84 tờ bản đồ 24 - Đến thửa đất số 676 tờ bản đồ 15
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 275 Đường Nguyễn Sinh Cung - KHỐI TRẦN PHÚ - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 165 tờ bản đồ 24 - Đến thửa đất số 634 tờ bản đồ 24
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Thị Xuân - KHỐI TRẦN PHÚ - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 699 tờ bản đồ 15 - Đến thửa đất số 512 tờ bản đồ 24
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ đường Nguyễn Thị Xuân - KHỐI TRẦN PHÚ - Phường Nghi Hương cũ
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Đường Nguyễn Trọng Đạt - KHỐI TRẦN PHÚ - Phường Nghi Hương cũ
Từ thửa đất số 11 tờ bản đồ 7 - Đến thửa đất số 70 tờ bản đồ 24
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ Đường Hoàng Thị Lê - KHỐI TRẦN PHÚ - Phường Nghi Hương cũ
Từ khu dân cư - Đến khu dân cư
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ Đường Nguyễn Trọng Đạt - KHỐI TRẦN PHÚ - Phường Nghi Hương cũ
Từ khu dân cư - Đến khu dân cư
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trần Phú - Phường Nghi Hương cũ
-
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Nghi Hương cũ
-
Đất khoáng sản 2.560.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Phường Cửa Lò
-
Đất trồng cây hàng năm 73.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Phường Cửa Lò
-
Đất trồng cây lâu năm 73.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Phường Cửa Lò
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 73.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Phường Cửa Lò
-
Đất nông nghiệp khác 73.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Phường Cửa Lò
-
Đất nuôi trồng thủy sản 73.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Phường Cửa Lò
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Phường Cửa Lò Phường Cửa Lò
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Phường Cửa Lò Phường Cửa Lò
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Cửa Lò Ngõ 14 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Lam Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa141, tờ bản đồ 151) - Trường THCS Hải Hoà (đến thửa số 346, tờ bản đồ số 151)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 14 A đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Lam Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với ngõ 14 đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 14, tờ bản đồ 151) - Khu dân cư (đến thửa số 419, tờ bản đồ số 141)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Lam Thanh - Phường Nghi Hải cũ
-
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 23 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 512, tờ bản đồ 151) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46C) (đến thửa số 540, tờ bản đồ số 151)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 16 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 136, tờ bản đồ 151) - Khu dân cư (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 151)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 25 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 242, tờ bản đồ 151) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 475, tờ bản đồ số 151)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 27 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa429, tờ bản đồ 151) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 320, tờ bản đồ số 151)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 20 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 144, tờ bản đồ 150) - Khu dân cư (đến thửa số 163, tờ bản đồ số 139)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 22 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 866, tờ bản đồ 150) - Khu dân cư (đến thửa số 604, tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 29 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 247, tờ bản đồ 150) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 333, tờ bản đồ số 151)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Thanh - Phường Nghi Hải cũ
-
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 31 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Bình Quang - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 701, tờ bản đồ 150) - Ngã ba đấu nối với đường Mai Thị Lựu (đến thửa số 461, tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 33 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Bình Quang - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 326, tờ bản đồ 150) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 478, tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 35 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Bình Quang - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 445, tờ bản đồ 150) - Ngã ba đấu nối với đường Ven Sông Lam (46 C) (đến thửa số 535, tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Cửa Lò Ngõ 37 đường Phạm Nguyễn Du (535) - Khối Bình Quang - Phường Nghi Hải cũ
Ngã ba đấu nối với đường Phạm Nguyễn Du (535) (từ thửa 225, tờ bản đồ 149) - Khu dân cư (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 158)
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Cửa Lò

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu, Phường Nghi Thủy, Xã Thu Thủy (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Cửa Lò theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Cửa Lò có diện tích tự nhiên 29,09 km² với quy mô dân số 6.476 người, mật độ dân cư đạt 222,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Cửa Lò được đặt tại UBND thị xã Cửa Lò, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Cửa Lò không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Phường Cửa Lò là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

4.9/5 - (1378 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?