Bảng giá đất phường Cửa Ông, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Cửa Ông, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Cửa Ông, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Cửa Ông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Cửa Ông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Cửa Ông, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Cửa Ông, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Cửa Ông năm 2026
Khu vực: phường Cửa Ông.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 23.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A Từ cầu II - tiếp giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) - hết thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A tiếp giáp thửa số 111, TBĐ 248 - hết nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A tiếp giáp thửa 130, tờ 237 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường gom - Phía Nam đường 18A cầu 2 (ngõ 393) giáp phường Cẩm Phả - nhà bà Nhu tiếp giáp ngõ 249 (cổng chào khu Nam Sơn 2) |
Đất ở đô thị | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A ngõ 249 (Cây xăng 126) - hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường gom - Phía Nam đường 18A đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A giáp bến xe Cao Sơn - mương giáp khu Cao Sơn 3 |
Đất ở đô thị | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa số 255, TBĐ số 162 - thửa 182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5 12) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A giáp cầu B5 - tiếp giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa 79, tờ 53 - hết thửa 97, tờ 243 (gầm cầu) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa 51, tờ 243 - hết thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa 269, tờ 41 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông tiếp giáp Cẩm Phú cũ - cây xăng |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông cây xăng - lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình - lối rẽ xuống đường EC |
Đất ở đô thị | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông lối rẽ xuống đường EC - hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả - hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 269) |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) - hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông Từ nhà ông tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) - đến tiếp giáp địa phận phường Cửa Ông cũ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông từ thửa số 91, TBĐ 110 - đến hết thửa số 153, TBĐ 107 |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7.5m đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông Từ dốc Cảng vụ - đến hết thửa 124, TBĐ 82 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ công an phường đến giáp cầu trạm xá phường Từ thửa số 107, TBĐ 82 - đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ công an phường đến giáp cầu trạm xá phường Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) - đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69) |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông Từ cầu trạm xá phường - đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 (hết thửa số 127, TBĐ 62) |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông Từ Công ty TNHH 1 thành viên 91 - đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2 - thửa số 94, TBĐ 48) |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông Từ XN 790 - Tiếp giáp phường Mông Dương |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ) Từ cầu Độc Lập - ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 140 (khu Trung Sơn 2) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ) ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 140 khu Trung Sơn 2 - cầu bê tông |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ) tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa - trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường Thái Bình (đường xuống chợ cọc 6) sau hộ mặt đường 18A - ngã tư công an phường Cửa Ông |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông hộ bám mặt đường ngõ 852 (đường Hoàng Quốc Việt) - hộ ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 138 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Ngõ 812 đường Q.lộ 18A sau hộ mặt đường 18A - sau hộ mặt đường Độc Lập |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Ngõ 738 đường Q.lộ 18A sau hộ mặt đường 18A - sau hộ mặt đường Độc Lập |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc 2 lô tập thể trước cửa trường tiểu học Cẩm Sơn 1 (trừ hộ bám mặt ngõ 738) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường vào tổ 5 - khu Bình Sơn (ngõ 446): Từ sau hộ đường 18A đến tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới sau hộ đường 18A - tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường phía sau chợ Cao Sơn song song với đường 18A từ sau hộ mặt đường phía đông chợ đến sau hộ mặt đường phía tây chợ sau hộ mặt đường phía đông chợ - sau hộ mặt đường phía tây chợ |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường phía đông chợ Cao Sơn từ sau hộ đường 18A đến hết nhà ông Song (ngõ 428) sau hộ đường 18A - hết nhà ông Song (ngõ 428) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ phía Tây chợ Cao Sơn trừ những hộ bám mặt đường 18A và những hộ bám ngõ 448 (ngách 01) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường từ nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15 đến hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn) nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15 - hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Trục đường khu An Sơn song song với đường 18A từ nhà ông Ngạch thửa số 11, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Phát TĐS 29, TBĐ số 162 và từ nhà ông Thực TĐS 190, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Đồng TĐS 2B, TBĐ số 162 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường vào trụ sở HTX nông nghiệp từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161 sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám ngõ 168 đến đường sắt (trừ những hộ bám đường 18A mới và những hộ thuộc dự án khu dân cư tự xây) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám ngõ 2, 30, 54, 60 trừ những hộ bám mặt đường 18 A mới đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường dự án thuộc khu dân cư phía Bắc đường QL 18 còn lại thuộc phường Cẩm Sơn cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường bê tông xuống khu Nam Sơn 1 (ngõ 393) trừ hộ bám mặt đường mới 7,5m đến hết nhà ông Thiêp thửa 60 tờ bản đồ số 33 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ngõ 249 trừ những hộ bám đường 7,5m đến cầu bê tông sang đường quy hoạch Quảng Hồng. đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phố Cao Sơn từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 đến hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 - hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường đi khu văn hóa Hòn 2 (ngõ 237) (trừ 4 hộ ngã 4 Cao Sơn đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
4 hộ ngã 4 Cao Sơn đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Tây Văn phòng Mỏ Cao Sơn: Đường vào trạm xá mỏ Cao Sơn đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Đông Văn phòng Mỏ Cao Sơn: Đường vào Văn phòng Mỏ trừ hộ bám trục đường xuống Hòn 2 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bảng 10m - Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường bê tông nhỏ hơn 7m - Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường QH khu dân lấn biển Cọc 6 (giai đoạn 1) khu Nam Sơn 1; Nam Sơn 2 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Một số hộ thuộc tổ 3,4,5 - khu Cao Sơn 2 dãy phía sau hộ bám mặt đường Cao sơn 2 (bắc đường) từ ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 đến hết nhà ông Thịnh. Ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 - Hết nhà ông Thịnh |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ còn lại trong khu quy hoạch làng Cao Sơn, mặt bằng mỏ Cao Sơn đổ đất (khu Cao Sơn 2, Cao Sơn 3) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những thửa đất từ (ngõ 203) sau trụ sở công an phường, trừ hộ bám mặt đường 18A đi thẳng đến hết nhà ông Hà (thửa 75, tờ BĐ ĐC số 50) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám trục đường bê tông xuống nhà máy kính (ngõ 149) trừ hộ bám mặt đường 18A đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám mặt đường bê tông trục chính vào khu Thủy sơn (ngõ 21) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường đất, đường vòi xi lớn hơn 3m và các hộ còn lại của các khu trừ những hộ thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ trên đồi thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ ngã tư công an phường Cửa Ông đến hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217 ngã tư công an phường Cửa Ông - hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217 |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường từ ngã 3 Cọc 6 đến công an phường Cửa Ông từ ngã 3 Cọc 6 - đến công an phường Cửa Ông |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ Công an phường Cửa Ông đến cầu chữ A công an phường Cửa Ông - cầu chữ A |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu sau hộ mặt đường 18A - đường sắt |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu tiếp giáp đường sắt - hết thửa 22, tờ 213 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường Thanh niên từ trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 đến hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226 trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 - hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226 |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường từ văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 đến hết trường Mầm non Cẩm Phú văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 - hết trường Mầm non Cẩm Phú |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường khu 1 từ phía Tẩy văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 đến hết thửa 98, tờ 217 phía Tây văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 - hết thửa 98, tờ 217 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ thửa 56, tờ 224 đến hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú) thửa 56, tờ 224 - hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường từ thửa 90, tờ 222 đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II thửa 90, tờ 222 - hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ mặt đường 22/12 từ sau hộ mặt đường 12/11 đến tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II sau hộ mặt đường 12/11 - tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226) sau hộ mặt đường 18A - phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 257, tờ 42 (khu 8b) sau hộ mặt đường 18A - thửa 257, tờ 42 (khu 8b) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ ngã ba BOT đến cụm công nghiệp Cẩm Thịnh đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong) sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ sát bờ đê cống P8 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường EC sau hộ mặt đường 18A - đến đường tàu |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường EC đường tàu - cổng đơn vị C21 (khu 5b+6a) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường EC cổng đơn vị C21 - tiếp giáp cổng Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc (khu 5b) |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường EC cổng đơn vị C21 - đến biển (khu 6a) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường khu VI từ sau hộ mặt đường EC đến hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc sau hộ mặt đường EC - hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) sau hộ mặt đường 18A - đường tàu |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) đường tàu xuống biển đường vào tổ 2 (Tổ 14 cũ) khu 5a - tiếp giáp mương thoát nước khu 3, cạnh trường đại học mỏ địa chất |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) đường tàu - xuống cảng Đá Bán |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào Trường tiểu học Thái Bình từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3 sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp ngã 3 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b sau hộ mặt đường 18 A - ngã tư (Nhà chị Linh Thứ, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 292) khu 6b |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) - tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 304) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b cổng trường Thái Bình - hết sân vận động |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Đông - Đoạn đường Sân vận động sau hộ mặt đường 18 A - hết sân vận động |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường Sân vận động sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 303) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống trạm điện khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291) sau hộ mặt đường 18A - hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường phía Tây khu 5 tầng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31) sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu 1 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) đến hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276) tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) - hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) đến hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282) tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) - hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) - hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 giáp nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) - hết tường rào Công ty CK động lực |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 7b từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290) sau hộ mặt đường 18 A - nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290) |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) đến đường tàu khu 7b tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) - đường tàu khu 7b |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường vào tổ 3 (tố 2b cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303) sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ nhà ông Hàn (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303) đến tiếp giáp đường tàu khu 7b nhà ông Hân (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303) - tiếp giáp đường tàu khu 7b |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào phân xưởng ô xy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) sau hộ mặt đường 18A - hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) đến hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270, áp dụng cho các hộ bám đường bê tông) khu 4b. tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) - hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường bê tông vào Tổ 2 (tổ 10Đ cũ) khu 5b từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường tàu |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 3, 4 khu 5a từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường tàu sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường tàu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 7 (tổ 9b cũ) khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý của XN XL7 + CTy Công nghiệp ô tô khu 6 và khu 7 - Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý phường Cẩm Thịnh cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý ban kiến thiết II khu 5a - Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý phường Cẩm Thịnh cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 4, khu 4a, tổ 1 khu 4b (tổ 25ab cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) đến hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19) sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) - hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 2 (tổ 27b cũ) từ sau hộ mặt đường tuyến tránh đến hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280) sau hộ mặt đường tuyến tránh - hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 1 (tổ 15 cũ) khu 3 từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307) sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Trọn khu - Khu tái định cư Các ô loại 1: 23, 30, 31, 38, 67, 74, 88, 89, 108 và các hộ phía đông khu tái định cư từ cổng chào đến hết nhà ông Công - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Trọn khu - Khu tái định cư Các ô loại 2: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73 - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Trọn khu - Khu tái định cư Các ô loại 3: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 39, 40, 41, 42, 43, 44. 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Trọn khu - Khu tái định cư Các ô loại 4: 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87,90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư - trường đại học mỏ địa chất |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 tiếp giáp nhà ông Công - tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đất bồi thường dự án san lấp mặt bằng của Tập đoàn Công nghiệp than khoáng sản Việt Nam đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) nhà bà nảy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 304) - hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) - tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 304) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường vào tổ 2 (tổ 3a cũ, từ sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 đến hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1) sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 - hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1) |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc khu quy hoạch của Công ty than 35 cũ (khu 5a) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc khu thanh lý của Xí nghiệp xây dựng nhà ở (tổ 13a cũ khu 5a đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc quy hoạch khu 10 gian Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc quy hoạch khu dân cư tự xây sư đoàn 363 (tổ 5 khu 6a) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường bê tông quanh hộ Baza ngoài đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào hộ Baza giáp cầu 20: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông chợ cầu 20: Từ sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 đến hết TĐS 57/ tờ BĐS 110 sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 - hết TĐS 57/tờ BĐS 110 |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào nhà nổi hồ Baza: Từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà nổi hồ Baza sau hộ mặt đường 18 A - nhà nổi hồ Baza |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ còn lại bám đường bê tông tổ 105 khu 10 A (tổ 140 cũ) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường bê tông và bám sân nhà văn hóa khu 10B tổ 106, 109, 110 (tổ 133, 134, 135, 136, 137, 138 cũ) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía Đông trường tiểu học Trần Hưng Đạo tổ 105 khu 10 A (tổ 139 cũ) từ TĐS 106/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 11/tờ BĐS 107 TĐS 106/tờ BĐS 107 - hết TĐS 11/tờ BDS 107 |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ thửa số 113, TBĐ số 107 đến hết thửa số 82, TBĐ số 101 thửa số 113, TBĐ số 107 - hết thửa số 82, TBĐ số 101 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường bê tông từ nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) đến hết nhà nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) - hết nhà ông Toán (thửa số 5, TBĐ số 96) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường bê tông hồ Baza trong: Từ tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95) đến hộ sau hộ mặt tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95) - hộ sau hộ mặt đường tuyến tránh |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc dự án và bám đường dự án Nhóm nhà ở khu 10b, phường Cửa Ông đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ hộ bám đường bê tông từ TĐS 189/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 184/ tờ BĐS 107 và từ TĐS 180/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 01/ tờ BĐS 111 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Bảo (thửa số 22, TBĐ số 102) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ) - hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây nam giáp văn phòng cty Tuyển than sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 11A (tổ 123 cũ) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Vũ Đình Tý |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) nhà ông Tý - hết nhà ông Đinh Văn Bảy |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu vực trường Đào tạo cũ (Thuộc tờ BĐ số 98 + 91) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường lên cảng vụ từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86) sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ tiếp giáp nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ 86) và các hộ còn lại đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây Hải quan từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm bơm nước sau hộ mặt đường 18A - hết trạm bơm nước |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn xuống bến phà Tài Xá TĐS 87/tờ BĐS 83 - hết TĐS 147/ tờ BĐS 78 |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn xuống bến phà Tài Xá TĐS 48/ tờ BĐS 79 - hết TĐS 19/ tờ BĐS 72 |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn xuống bến phà Tài Xá TĐS 18/ tờ BĐS 72 - hết nhà ông Thắng thửa số 5, TBĐ số 58 |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây Bưu điện tiếp giáp nhà ông Sơn (thửa số 82, TBĐ 83) - hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) (thửa số 98, TBĐ 78) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây Bưu điện tiếp giáp nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) thửa số 98, TBĐ số 78 - đơn vị C23 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường tổ 75 khu 7 (tổ 89 cũ) và đường giáp Câu lạc bộ từ sau hộ mặt đường 18 A đến đường tàu sau hộ mặt đường 18 A - đường tàu |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 74 (88 khu 7 cũ) từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77) sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ còn lại tổ 74, 75 (88, 89 khu 7 cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào phố Tương Lai sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Du (thửa số 70, TBĐ số 82) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào phố Tương Lai đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 72 (tổ 87 cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7 sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7 |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào giếng 12 cửa từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77) |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ còn lại thuộc tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường Vườn Nhãn: Từ sau hộ mặt đường đường 18A đến trường tiểu học Kim Đồng sau hộ mặt đường 18A - trường tiểu học Kim Đồng |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 58, 59, 60, 61, 62, 63 (tổ 64, 65, 66, 67, 68, 69 khu 5 cũ) (những hộ bám mặt đường bê tông) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào Đội xe (C. ty Tuyển than Cửa Ông) từ sau hộ mặt đường 18 A đến đội xe sau hộ mặt đường 18A - đội xe |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào nhà thờ từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà thờ sau hộ mặt đường 18A - nhà thờ |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường Nhà Thờ: từ sau hộ mặt đường 18 A đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường ngõ 2 sau Ủy ban phường song song với đường 18A thuộc khu 6 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường Nguyễn Tiến: Đoạn đường vào nhà văn hóa khu 5 A từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu sau hộ mặt đường 18A - đường tàu |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn sau hộ mặt đường 18A - đến đường tàu |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn đường tàu - đầu cầu Vân Đồn |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường xuống cảng cá cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57) sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống chợ cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến đường tàu sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - đường tàu |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ đường tàu đến tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64) đường tàu - tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 78 khu 8 từ thửa số 200, TBĐ 64 đến hết thửa số 49, TBĐ 64 thửa số 200, TBĐ 64 - hết thửa số 49, TBĐ 64 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường khu 8 song song với đường tàu từ sau hộ mặt đường xuống chợ cũ đến hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64) sau hộ mặt đường xuống chợ cũ - hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào văn phòng cảng cá (cũ) từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sản sau hộ mặt đường xuống cảng cá - giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sản |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào văn phòng Công ty đóng tàu từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông sau hộ mặt đường xuống cảng cá - hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ dân bám mặt đường sát đường tàu thuộc tổ 47, 48 khu 4b2 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 4B1 sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 4B1 nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) - hết nhà ông Đỗ Khắc Sơn (thửa số 93, TBĐ 50) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 4B1 tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) - nhà hầm toa xe |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường ngõ 2, 3 khu 4b song song với đường 18A thuộc các tổ 40, 41, 42 khu 4b (tổ 54, 55, 56 cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường ngõ 1 từ sau nhà bà Cẩm đến tiếp giáp trạm xá phường sau nhà bà Cẩm - tiếp giáp trạm xá phường |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian tiếp giáp nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) - hết nhà ông Nguyễn Văn Hóa (thửa số 209, TBĐ 69) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào trường cấp III sau hộ mặt đường 18A - trường cấp III |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào trường cấp III sau hộ mặt đường vào trường cấp III - hết nhà chị Hương (thửa số 59, TBĐ 61) + khu tập thể giáo viên cấp III |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 4a từ sau hộ mặt đường 18A đến hết kho vật tư sau hộ mặt đường 18A - hết kho vật tư |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Hộ còn lại khu tập thể cầu đường (cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường vào nhà văn hóa K-4A2 từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa đến hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa - hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60) sau mặt đường 18 - hết TĐS 115/ tờ BĐS 54 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60) nhà ông Bùi Duy Duyên (TĐS46/ tờ BĐS 53) - hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/tờ BPS 60) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/tờ BĐS 49) |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa đường tàu - công ty cảng |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải - đến đường tàu |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản sau hộ mặt đường xuống cảng Vũng Hoa - hết nhà ông Phạc |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản tiếp giáp nhà ông Phạc - hết nhà ông Bôn |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh sau hộ mặt đường 18A - Cầu Khe Dẻ đường tránh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh cầu khe Dẻ đường tránh - hết nhà ông Vũ Quý Năm |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm - cầu đường rẽ vào khu 3 |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) sau hộ mặt đường 18A - đường tàu |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) đường tàu - nhà ông Huê và đến tiếp giáp nhà Mận |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) nhà ông Huê - cảng khe Dây |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) nhà bà Mận - hết khu dân cư tổ 4 khu 1 + tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ trên núi - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ còn lại - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Một số hộ sau hộ mặt đường 18 A - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Những hộ còn lại của khu II - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Những hộ phía sau mặt đường 18A và đường Chánh từ suối cầu 10 - đến mới đường tránh |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) Những hộ sau hộ bám trục đường bê tông tổ 16 khu 3 (tổ 21 cũ) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) Những hộ còn lại của khu III - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) Những hộ sau hộ mặt đường khu 4a bám đường bê tông tổ 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 40 (tổ 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41 cũ) - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) Những hộ còn lại của khu 4A1, 4A2 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) Những hộ còn lại của khu 4b - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường tổ 56 khu 5A (tổ 62 cũ) từ tiếp giáp nhà ông Chuê đến hết nhà ông Cát - Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 tiếp giáp nhà ông Chuê - hết nhà ông Cát |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 Những hộ bám mặt đường bê tông các tổ còn lại của khu 5 - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 Những hộ còn lại của khu V - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ) Những hộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) Những hộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) Những hộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) Những hộ trên núi (giáp khu vực đền) thuộc tổ 91, 92 khu 9A (tổ 114 + 115 cũ) - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) Những hộ thuộc các tổ còn lại của khu IX - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) Những hộ trên núi thuộc các tổ còn lại của khu IX - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) Những hộ trên sườn núi - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) Những hộ còn lại của khu 10 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ thuộc khu tái định cư tổ 15,18 khu 3 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu quy hoạch tổ 7 khu 2 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường 334 từ sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) đến sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) - sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 5m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường bê tông từ 2-3m, đường đất, đường vôi xi >3.0m (trừ những hộ sát chân núi) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ sát chân núi bám đường bê tông <2m, những hộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A Từ cầu II - tiếp giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 10.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) - hết thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A tiếp giáp thửa số 111, TBĐ 248 - hết nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A tiếp giáp thửa 130, tờ 237 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường gom - Phía Nam đường 18A cầu 2 (ngõ 393) giáp phường Cẩm Phả - nhà bà Nhu tiếp giáp ngõ 249 (cổng chào khu Nam Sơn 2) |
Đất TM-DV đô thị | 10.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A ngõ 249 (Cây xăng 126) - hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159 |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường gom - Phía Nam đường 18A đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A giáp bến xe Cao Sơn - mương giáp khu Cao Sơn 3 |
Đất TM-DV đô thị | 10.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa số 255, TBĐ số 162 - thửa 182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5 12) |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A giáp cầu B5 - tiếp giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa 79, tờ 53 - hết thửa 97, tờ 243 (gầm cầu) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa 51, tờ 243 - hết thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa 269, tờ 41 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông tiếp giáp Cẩm Phú cũ - cây xăng |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông cây xăng - lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình - lối rẽ xuống đường EC |
Đất TM-DV đô thị | 10.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông lối rẽ xuống đường EC - hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả - hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 269) |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) - hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông Từ nhà ông tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) - đến tiếp giáp địa phận phường Cửa Ông cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông từ thửa số 91, TBĐ 110 - đến hết thửa số 153, TBĐ 107 |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7.5m đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông Từ dốc Cảng vụ - đến hết thửa 124, TBĐ 82 |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ công an phường đến giáp cầu trạm xá phường Từ thửa số 107, TBĐ 82 - đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ công an phường đến giáp cầu trạm xá phường Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) - đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69) |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông Từ cầu trạm xá phường - đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 (hết thửa số 127, TBĐ 62) |
Đất TM-DV đô thị | 11.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông Từ Công ty TNHH 1 thành viên 91 - đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2 - thửa số 94, TBĐ 48) |
Đất TM-DV đô thị | 10.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông Từ XN 790 - Tiếp giáp phường Mông Dương |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ) Từ cầu Độc Lập - ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 140 (khu Trung Sơn 2) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ) ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 140 khu Trung Sơn 2 - cầu bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ) tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa - trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường Thái Bình (đường xuống chợ cọc 6) sau hộ mặt đường 18A - ngã tư công an phường Cửa Ông |
Đất TM-DV đô thị | 6.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông hộ bám mặt đường ngõ 852 (đường Hoàng Quốc Việt) - hộ ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 138 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Ngõ 812 đường Q.lộ 18A sau hộ mặt đường 18A - sau hộ mặt đường Độc Lập |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Ngõ 738 đường Q.lộ 18A sau hộ mặt đường 18A - sau hộ mặt đường Độc Lập |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc 2 lô tập thể trước cửa trường tiểu học Cẩm Sơn 1 (trừ hộ bám mặt ngõ 738) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường vào tổ 5 - khu Bình Sơn (ngõ 446): Từ sau hộ đường 18A đến tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới sau hộ đường 18A - tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường phía sau chợ Cao Sơn song song với đường 18A từ sau hộ mặt đường phía đông chợ đến sau hộ mặt đường phía tây chợ sau hộ mặt đường phía đông chợ - sau hộ mặt đường phía tây chợ |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường phía đông chợ Cao Sơn từ sau hộ đường 18A đến hết nhà ông Song (ngõ 428) sau hộ đường 18A - hết nhà ông Song (ngõ 428) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ phía Tây chợ Cao Sơn trừ những hộ bám mặt đường 18A và những hộ bám ngõ 448 (ngách 01) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường từ nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15 đến hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn) nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15 - hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Trục đường khu An Sơn song song với đường 18A từ nhà ông Ngạch thửa số 11, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Phát TĐS 29, TBĐ số 162 và từ nhà ông Thực TĐS 190, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Đồng TĐS 2B, TBĐ số 162 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường vào trụ sở HTX nông nghiệp từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161 sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám ngõ 168 đến đường sắt (trừ những hộ bám đường 18A mới và những hộ thuộc dự án khu dân cư tự xây) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám ngõ 2, 30, 54, 60 trừ những hộ bám mặt đường 18 A mới đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường dự án thuộc khu dân cư phía Bắc đường QL 18 còn lại thuộc phường Cẩm Sơn cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường bê tông xuống khu Nam Sơn 1 (ngõ 393) trừ hộ bám mặt đường mới 7,5m đến hết nhà ông Thiêp thửa 60 tờ bản đồ số 33 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ngõ 249 trừ những hộ bám đường 7,5m đến cầu bê tông sang đường quy hoạch Quảng Hồng. đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phố Cao Sơn từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 đến hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 - hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường đi khu văn hóa Hòn 2 (ngõ 237) (trừ 4 hộ ngã 4 Cao Sơn đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
4 hộ ngã 4 Cao Sơn đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Tây Văn phòng Mỏ Cao Sơn: Đường vào trạm xá mỏ Cao Sơn đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Đông Văn phòng Mỏ Cao Sơn: Đường vào Văn phòng Mỏ trừ hộ bám trục đường xuống Hòn 2 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bảng 10m - Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường bê tông nhỏ hơn 7m - Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường QH khu dân lấn biển Cọc 6 (giai đoạn 1) khu Nam Sơn 1; Nam Sơn 2 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Một số hộ thuộc tổ 3,4,5 - khu Cao Sơn 2 dãy phía sau hộ bám mặt đường Cao sơn 2 (bắc đường) từ ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 đến hết nhà ông Thịnh. Ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 - Hết nhà ông Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ còn lại trong khu quy hoạch làng Cao Sơn, mặt bằng mỏ Cao Sơn đổ đất (khu Cao Sơn 2, Cao Sơn 3) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những thửa đất từ (ngõ 203) sau trụ sở công an phường, trừ hộ bám mặt đường 18A đi thẳng đến hết nhà ông Hà (thửa 75, tờ BĐ ĐC số 50) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám trục đường bê tông xuống nhà máy kính (ngõ 149) trừ hộ bám mặt đường 18A đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám mặt đường bê tông trục chính vào khu Thủy sơn (ngõ 21) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường đất, đường vòi xi lớn hơn 3m và các hộ còn lại của các khu trừ những hộ thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ trên đồi thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ ngã tư công an phường Cửa Ông đến hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217 ngã tư công an phường Cửa Ông - hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217 |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường từ ngã 3 Cọc 6 đến công an phường Cửa Ông từ ngã 3 Cọc 6 - đến công an phường Cửa Ông |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ Công an phường Cửa Ông đến cầu chữ A công an phường Cửa Ông - cầu chữ A |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu sau hộ mặt đường 18A - đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu tiếp giáp đường sắt - hết thửa 22, tờ 213 |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường Thanh niên từ trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 đến hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226 trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 - hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226 |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường từ văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 đến hết trường Mầm non Cẩm Phú văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 - hết trường Mầm non Cẩm Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường khu 1 từ phía Tẩy văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 đến hết thửa 98, tờ 217 phía Tây văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 - hết thửa 98, tờ 217 |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ thửa 56, tờ 224 đến hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú) thửa 56, tờ 224 - hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường từ thửa 90, tờ 222 đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II thửa 90, tờ 222 - hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ mặt đường 22/12 từ sau hộ mặt đường 12/11 đến tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II sau hộ mặt đường 12/11 - tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226) sau hộ mặt đường 18A - phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 257, tờ 42 (khu 8b) sau hộ mặt đường 18A - thửa 257, tờ 42 (khu 8b) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ ngã ba BOT đến cụm công nghiệp Cẩm Thịnh đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong) sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ sát bờ đê cống P8 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường EC sau hộ mặt đường 18A - đến đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường EC đường tàu - cổng đơn vị C21 (khu 5b+6a) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường EC cổng đơn vị C21 - tiếp giáp cổng Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc (khu 5b) |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường EC cổng đơn vị C21 - đến biển (khu 6a) |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường khu VI từ sau hộ mặt đường EC đến hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc sau hộ mặt đường EC - hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) sau hộ mặt đường 18A - đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) đường tàu xuống biển đường vào tổ 2 (Tổ 14 cũ) khu 5a - tiếp giáp mương thoát nước khu 3, cạnh trường đại học mỏ địa chất |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) đường tàu - xuống cảng Đá Bán |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào Trường tiểu học Thái Bình từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3 sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp ngã 3 |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b sau hộ mặt đường 18 A - ngã tư (Nhà chị Linh Thứ, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 292) khu 6b |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) - tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 304) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b cổng trường Thái Bình - hết sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Đông - Đoạn đường Sân vận động sau hộ mặt đường 18 A - hết sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường Sân vận động sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 303) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống trạm điện khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291) sau hộ mặt đường 18A - hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường phía Tây khu 5 tầng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31) sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu 1 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) đến hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276) tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) - hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276) |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) đến hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282) tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) - hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) - hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 giáp nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) - hết tường rào Công ty CK động lực |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 7b từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290) sau hộ mặt đường 18 A - nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290) |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) đến đường tàu khu 7b tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) - đường tàu khu 7b |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường vào tổ 3 (tố 2b cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303) sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ nhà ông Hàn (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303) đến tiếp giáp đường tàu khu 7b nhà ông Hân (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303) - tiếp giáp đường tàu khu 7b |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào phân xưởng ô xy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) sau hộ mặt đường 18A - hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) đến hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270, áp dụng cho các hộ bám đường bê tông) khu 4b. tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) - hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270 |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường bê tông vào Tổ 2 (tổ 10Đ cũ) khu 5b từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 3, 4 khu 5a từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường tàu sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 7 (tổ 9b cũ) khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý của XN XL7 + CTy Công nghiệp ô tô khu 6 và khu 7 - Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý phường Cẩm Thịnh cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý ban kiến thiết II khu 5a - Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý phường Cẩm Thịnh cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 4, khu 4a, tổ 1 khu 4b (tổ 25ab cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) đến hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19) sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) - hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19) |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 2 (tổ 27b cũ) từ sau hộ mặt đường tuyến tránh đến hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280) sau hộ mặt đường tuyến tránh - hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 1 (tổ 15 cũ) khu 3 từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307) sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Trọn khu - Khu tái định cư Các ô loại 1: 23, 30, 31, 38, 67, 74, 88, 89, 108 và các hộ phía đông khu tái định cư từ cổng chào đến hết nhà ông Công - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Trọn khu - Khu tái định cư Các ô loại 2: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Trọn khu - Khu tái định cư Các ô loại 3: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 39, 40, 41, 42, 43, 44. 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Trọn khu - Khu tái định cư Các ô loại 4: 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87,90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư - trường đại học mỏ địa chất |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 tiếp giáp nhà ông Công - tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đất bồi thường dự án san lấp mặt bằng của Tập đoàn Công nghiệp than khoáng sản Việt Nam đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) nhà bà nảy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 304) - hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) - tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 304) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường vào tổ 2 (tổ 3a cũ, từ sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 đến hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1) sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 - hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1) |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc khu quy hoạch của Công ty than 35 cũ (khu 5a) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc khu thanh lý của Xí nghiệp xây dựng nhà ở (tổ 13a cũ khu 5a đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc quy hoạch khu 10 gian Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc quy hoạch khu dân cư tự xây sư đoàn 363 (tổ 5 khu 6a) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường bê tông quanh hộ Baza ngoài đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào hộ Baza giáp cầu 20: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông chợ cầu 20: Từ sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 đến hết TĐS 57/ tờ BĐS 110 sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 - hết TĐS 57/tờ BĐS 110 |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào nhà nổi hồ Baza: Từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà nổi hồ Baza sau hộ mặt đường 18 A - nhà nổi hồ Baza |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ còn lại bám đường bê tông tổ 105 khu 10 A (tổ 140 cũ) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường bê tông và bám sân nhà văn hóa khu 10B tổ 106, 109, 110 (tổ 133, 134, 135, 136, 137, 138 cũ) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía Đông trường tiểu học Trần Hưng Đạo tổ 105 khu 10 A (tổ 139 cũ) từ TĐS 106/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 11/tờ BĐS 107 TĐS 106/tờ BĐS 107 - hết TĐS 11/tờ BDS 107 |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107) |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ thửa số 113, TBĐ số 107 đến hết thửa số 82, TBĐ số 101 thửa số 113, TBĐ số 107 - hết thửa số 82, TBĐ số 101 |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường bê tông từ nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) đến hết nhà nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) - hết nhà ông Toán (thửa số 5, TBĐ số 96) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường bê tông hồ Baza trong: Từ tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95) đến hộ sau hộ mặt tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95) - hộ sau hộ mặt đường tuyến tránh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc dự án và bám đường dự án Nhóm nhà ở khu 10b, phường Cửa Ông đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ hộ bám đường bê tông từ TĐS 189/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 184/ tờ BĐS 107 và từ TĐS 180/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 01/ tờ BĐS 111 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Bảo (thửa số 22, TBĐ số 102) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ) - hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây nam giáp văn phòng cty Tuyển than sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 11A (tổ 123 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Vũ Đình Tý |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) nhà ông Tý - hết nhà ông Đinh Văn Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu vực trường Đào tạo cũ (Thuộc tờ BĐ số 98 + 91) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường lên cảng vụ từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86) sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ tiếp giáp nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ 86) và các hộ còn lại đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây Hải quan từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm bơm nước sau hộ mặt đường 18A - hết trạm bơm nước |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn xuống bến phà Tài Xá TĐS 87/tờ BĐS 83 - hết TĐS 147/ tờ BĐS 78 |
Đất TM-DV đô thị | 12.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn xuống bến phà Tài Xá TĐS 48/ tờ BĐS 79 - hết TĐS 19/ tờ BĐS 72 |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn xuống bến phà Tài Xá TĐS 18/ tờ BĐS 72 - hết nhà ông Thắng thửa số 5, TBĐ số 58 |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây Bưu điện tiếp giáp nhà ông Sơn (thửa số 82, TBĐ 83) - hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) (thửa số 98, TBĐ 78) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây Bưu điện tiếp giáp nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) thửa số 98, TBĐ số 78 - đơn vị C23 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường tổ 75 khu 7 (tổ 89 cũ) và đường giáp Câu lạc bộ từ sau hộ mặt đường 18 A đến đường tàu sau hộ mặt đường 18 A - đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 74 (88 khu 7 cũ) từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77) sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ còn lại tổ 74, 75 (88, 89 khu 7 cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào phố Tương Lai sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Du (thửa số 70, TBĐ số 82) |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào phố Tương Lai đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 72 (tổ 87 cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7 sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7 |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào giếng 12 cửa từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77) |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ còn lại thuộc tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường Vườn Nhãn: Từ sau hộ mặt đường đường 18A đến trường tiểu học Kim Đồng sau hộ mặt đường 18A - trường tiểu học Kim Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 6.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 58, 59, 60, 61, 62, 63 (tổ 64, 65, 66, 67, 68, 69 khu 5 cũ) (những hộ bám mặt đường bê tông) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào Đội xe (C. ty Tuyển than Cửa Ông) từ sau hộ mặt đường 18 A đến đội xe sau hộ mặt đường 18A - đội xe |
Đất TM-DV đô thị | 6.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào nhà thờ từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà thờ sau hộ mặt đường 18A - nhà thờ |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường Nhà Thờ: từ sau hộ mặt đường 18 A đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường ngõ 2 sau Ủy ban phường song song với đường 18A thuộc khu 6 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường Nguyễn Tiến: Đoạn đường vào nhà văn hóa khu 5 A từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu sau hộ mặt đường 18A - đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn sau hộ mặt đường 18A - đến đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 11.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn đường tàu - đầu cầu Vân Đồn |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường xuống cảng cá cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57) sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống chợ cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến đường tàu sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ đường tàu đến tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64) đường tàu - tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 78 khu 8 từ thửa số 200, TBĐ 64 đến hết thửa số 49, TBĐ 64 thửa số 200, TBĐ 64 - hết thửa số 49, TBĐ 64 |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường khu 8 song song với đường tàu từ sau hộ mặt đường xuống chợ cũ đến hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64) sau hộ mặt đường xuống chợ cũ - hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào văn phòng cảng cá (cũ) từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sản sau hộ mặt đường xuống cảng cá - giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sản |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào văn phòng Công ty đóng tàu từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông sau hộ mặt đường xuống cảng cá - hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ dân bám mặt đường sát đường tàu thuộc tổ 47, 48 khu 4b2 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 4B1 sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 4B1 nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) - hết nhà ông Đỗ Khắc Sơn (thửa số 93, TBĐ 50) |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 4B1 tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) - nhà hầm toa xe |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường ngõ 2, 3 khu 4b song song với đường 18A thuộc các tổ 40, 41, 42 khu 4b (tổ 54, 55, 56 cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường ngõ 1 từ sau nhà bà Cẩm đến tiếp giáp trạm xá phường sau nhà bà Cẩm - tiếp giáp trạm xá phường |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian tiếp giáp nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) - hết nhà ông Nguyễn Văn Hóa (thửa số 209, TBĐ 69) |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào trường cấp III sau hộ mặt đường 18A - trường cấp III |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào trường cấp III sau hộ mặt đường vào trường cấp III - hết nhà chị Hương (thửa số 59, TBĐ 61) + khu tập thể giáo viên cấp III |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 4a từ sau hộ mặt đường 18A đến hết kho vật tư sau hộ mặt đường 18A - hết kho vật tư |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Hộ còn lại khu tập thể cầu đường (cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường vào nhà văn hóa K-4A2 từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa đến hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa - hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60) sau mặt đường 18 - hết TĐS 115/ tờ BĐS 54 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60) nhà ông Bùi Duy Duyên (TĐS46/ tờ BĐS 53) - hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/tờ BPS 60) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/tờ BĐS 49) |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa đường tàu - công ty cảng |
Đất TM-DV đô thị | 5.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải - đến đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 5.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản sau hộ mặt đường xuống cảng Vũng Hoa - hết nhà ông Phạc |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản tiếp giáp nhà ông Phạc - hết nhà ông Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh sau hộ mặt đường 18A - Cầu Khe Dẻ đường tránh |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh cầu khe Dẻ đường tránh - hết nhà ông Vũ Quý Năm |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm - cầu đường rẽ vào khu 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) sau hộ mặt đường 18A - đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) đường tàu - nhà ông Huê và đến tiếp giáp nhà Mận |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) nhà ông Huê - cảng khe Dây |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) nhà bà Mận - hết khu dân cư tổ 4 khu 1 + tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ trên núi - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ còn lại - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Một số hộ sau hộ mặt đường 18 A - |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Những hộ còn lại của khu II - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Những hộ phía sau mặt đường 18A và đường Chánh từ suối cầu 10 - đến mới đường tránh |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) Những hộ sau hộ bám trục đường bê tông tổ 16 khu 3 (tổ 21 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) Những hộ còn lại của khu III - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) Những hộ sau hộ mặt đường khu 4a bám đường bê tông tổ 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 40 (tổ 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) Những hộ còn lại của khu 4A1, 4A2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) Những hộ còn lại của khu 4b - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường tổ 56 khu 5A (tổ 62 cũ) từ tiếp giáp nhà ông Chuê đến hết nhà ông Cát - Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 tiếp giáp nhà ông Chuê - hết nhà ông Cát |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 Những hộ bám mặt đường bê tông các tổ còn lại của khu 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 Những hộ còn lại của khu V - |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ) Những hộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) Những hộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) Những hộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) Những hộ trên núi (giáp khu vực đền) thuộc tổ 91, 92 khu 9A (tổ 114 + 115 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) Những hộ thuộc các tổ còn lại của khu IX - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) Những hộ trên núi thuộc các tổ còn lại của khu IX - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) Những hộ trên sườn núi - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) Những hộ còn lại của khu 10 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ thuộc khu tái định cư tổ 15,18 khu 3 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu quy hoạch tổ 7 khu 2 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường 334 từ sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) đến sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) - sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 5m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường bê tông từ 2-3m, đường đất, đường vôi xi >3.0m (trừ những hộ sát chân núi) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ sát chân núi bám đường bê tông <2m, những hộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A Từ cầu II - tiếp giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 6.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) - hết thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A tiếp giáp thửa số 111, TBĐ 248 - hết nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A tiếp giáp thửa 130, tờ 237 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường gom - Phía Nam đường 18A cầu 2 (ngõ 393) giáp phường Cẩm Phả - nhà bà Nhu tiếp giáp ngõ 249 (cổng chào khu Nam Sơn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A ngõ 249 (Cây xăng 126) - hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159 |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường gom - Phía Nam đường 18A đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A giáp bến xe Cao Sơn - mương giáp khu Cao Sơn 3 |
Đất SX-KD đô thị | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa số 255, TBĐ số 162 - thửa 182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5 12) |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A giáp cầu B5 - tiếp giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa 79, tờ 53 - hết thửa 97, tờ 243 (gầm cầu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa 51, tờ 243 - hết thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa 269, tờ 41 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông tiếp giáp Cẩm Phú cũ - cây xăng |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông cây xăng - lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình - lối rẽ xuống đường EC |
Đất SX-KD đô thị | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông lối rẽ xuống đường EC - hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả - hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 269) |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) - hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông Từ nhà ông tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) - đến tiếp giáp địa phận phường Cửa Ông cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông từ thửa số 91, TBĐ 110 - đến hết thửa số 153, TBĐ 107 |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7.5m đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông Từ dốc Cảng vụ - đến hết thửa 124, TBĐ 82 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ công an phường đến giáp cầu trạm xá phường Từ thửa số 107, TBĐ 82 - đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ công an phường đến giáp cầu trạm xá phường Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) - đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69) |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông Từ cầu trạm xá phường - đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 (hết thửa số 127, TBĐ 62) |
Đất SX-KD đô thị | 7.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông Từ Công ty TNHH 1 thành viên 91 - đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2 - thửa số 94, TBĐ 48) |
Đất SX-KD đô thị | 6.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông Từ XN 790 - Tiếp giáp phường Mông Dương |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ) Từ cầu Độc Lập - ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 140 (khu Trung Sơn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ) ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 140 khu Trung Sơn 2 - cầu bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ) tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa - trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường Thái Bình (đường xuống chợ cọc 6) sau hộ mặt đường 18A - ngã tư công an phường Cửa Ông |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông hộ bám mặt đường ngõ 852 (đường Hoàng Quốc Việt) - hộ ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 138 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Ngõ 812 đường Q.lộ 18A sau hộ mặt đường 18A - sau hộ mặt đường Độc Lập |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Ngõ 738 đường Q.lộ 18A sau hộ mặt đường 18A - sau hộ mặt đường Độc Lập |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc 2 lô tập thể trước cửa trường tiểu học Cẩm Sơn 1 (trừ hộ bám mặt ngõ 738) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường vào tổ 5 - khu Bình Sơn (ngõ 446): Từ sau hộ đường 18A đến tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới sau hộ đường 18A - tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường phía sau chợ Cao Sơn song song với đường 18A từ sau hộ mặt đường phía đông chợ đến sau hộ mặt đường phía tây chợ sau hộ mặt đường phía đông chợ - sau hộ mặt đường phía tây chợ |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường phía đông chợ Cao Sơn từ sau hộ đường 18A đến hết nhà ông Song (ngõ 428) sau hộ đường 18A - hết nhà ông Song (ngõ 428) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ phía Tây chợ Cao Sơn trừ những hộ bám mặt đường 18A và những hộ bám ngõ 448 (ngách 01) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường từ nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15 đến hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn) nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15 - hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Trục đường khu An Sơn song song với đường 18A từ nhà ông Ngạch thửa số 11, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Phát TĐS 29, TBĐ số 162 và từ nhà ông Thực TĐS 190, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Đồng TĐS 2B, TBĐ số 162 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường vào trụ sở HTX nông nghiệp từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161 sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám ngõ 168 đến đường sắt (trừ những hộ bám đường 18A mới và những hộ thuộc dự án khu dân cư tự xây) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám ngõ 2, 30, 54, 60 trừ những hộ bám mặt đường 18 A mới đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường dự án thuộc khu dân cư phía Bắc đường QL 18 còn lại thuộc phường Cẩm Sơn cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường bê tông xuống khu Nam Sơn 1 (ngõ 393) trừ hộ bám mặt đường mới 7,5m đến hết nhà ông Thiêp thửa 60 tờ bản đồ số 33 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ngõ 249 trừ những hộ bám đường 7,5m đến cầu bê tông sang đường quy hoạch Quảng Hồng. đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phố Cao Sơn từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 đến hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 - hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường đi khu văn hóa Hòn 2 (ngõ 237) (trừ 4 hộ ngã 4 Cao Sơn đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
4 hộ ngã 4 Cao Sơn đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Tây Văn phòng Mỏ Cao Sơn: Đường vào trạm xá mỏ Cao Sơn đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Đông Văn phòng Mỏ Cao Sơn: Đường vào Văn phòng Mỏ trừ hộ bám trục đường xuống Hòn 2 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bảng 10m - Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường bê tông nhỏ hơn 7m - Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường QH khu dân lấn biển Cọc 6 (giai đoạn 1) khu Nam Sơn 1; Nam Sơn 2 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Một số hộ thuộc tổ 3,4,5 - khu Cao Sơn 2 dãy phía sau hộ bám mặt đường Cao sơn 2 (bắc đường) từ ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 đến hết nhà ông Thịnh. Ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 - Hết nhà ông Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ còn lại trong khu quy hoạch làng Cao Sơn, mặt bằng mỏ Cao Sơn đổ đất (khu Cao Sơn 2, Cao Sơn 3) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những thửa đất từ (ngõ 203) sau trụ sở công an phường, trừ hộ bám mặt đường 18A đi thẳng đến hết nhà ông Hà (thửa 75, tờ BĐ ĐC số 50) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám trục đường bê tông xuống nhà máy kính (ngõ 149) trừ hộ bám mặt đường 18A đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám mặt đường bê tông trục chính vào khu Thủy sơn (ngõ 21) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường đất, đường vòi xi lớn hơn 3m và các hộ còn lại của các khu trừ những hộ thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ trên đồi thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ ngã tư công an phường Cửa Ông đến hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217 ngã tư công an phường Cửa Ông - hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217 |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường từ ngã 3 Cọc 6 đến công an phường Cửa Ông từ ngã 3 Cọc 6 - đến công an phường Cửa Ông |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ Công an phường Cửa Ông đến cầu chữ A công an phường Cửa Ông - cầu chữ A |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu sau hộ mặt đường 18A - đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu tiếp giáp đường sắt - hết thửa 22, tờ 213 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường Thanh niên từ trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 đến hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226 trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 - hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226 |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường từ văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 đến hết trường Mầm non Cẩm Phú văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 - hết trường Mầm non Cẩm Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường khu 1 từ phía Tẩy văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 đến hết thửa 98, tờ 217 phía Tây văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 - hết thửa 98, tờ 217 |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ thửa 56, tờ 224 đến hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú) thửa 56, tờ 224 - hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường từ thửa 90, tờ 222 đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II thửa 90, tờ 222 - hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ mặt đường 22/12 từ sau hộ mặt đường 12/11 đến tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II sau hộ mặt đường 12/11 - tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226) sau hộ mặt đường 18A - phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 257, tờ 42 (khu 8b) sau hộ mặt đường 18A - thửa 257, tờ 42 (khu 8b) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ ngã ba BOT đến cụm công nghiệp Cẩm Thịnh đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong) sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ sát bờ đê cống P8 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường EC sau hộ mặt đường 18A - đến đường tàu |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường EC đường tàu - cổng đơn vị C21 (khu 5b+6a) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường EC cổng đơn vị C21 - tiếp giáp cổng Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc (khu 5b) |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường EC cổng đơn vị C21 - đến biển (khu 6a) |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường khu VI từ sau hộ mặt đường EC đến hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc sau hộ mặt đường EC - hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) sau hộ mặt đường 18A - đường tàu |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) đường tàu xuống biển đường vào tổ 2 (Tổ 14 cũ) khu 5a - tiếp giáp mương thoát nước khu 3, cạnh trường đại học mỏ địa chất |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) đường tàu - xuống cảng Đá Bán |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào Trường tiểu học Thái Bình từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3 sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp ngã 3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b sau hộ mặt đường 18 A - ngã tư (Nhà chị Linh Thứ, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 292) khu 6b |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) - tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 304) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b cổng trường Thái Bình - hết sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Đông - Đoạn đường Sân vận động sau hộ mặt đường 18 A - hết sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường Sân vận động sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 303) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống trạm điện khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291) sau hộ mặt đường 18A - hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường phía Tây khu 5 tầng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31) sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu 1 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) đến hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276) tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) - hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276) |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) đến hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282) tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) - hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) - hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 giáp nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) - hết tường rào Công ty CK động lực |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 7b từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290) sau hộ mặt đường 18 A - nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290) |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) đến đường tàu khu 7b tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) - đường tàu khu 7b |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường vào tổ 3 (tố 2b cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303) sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ nhà ông Hàn (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303) đến tiếp giáp đường tàu khu 7b nhà ông Hân (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303) - tiếp giáp đường tàu khu 7b |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào phân xưởng ô xy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) sau hộ mặt đường 18A - hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) đến hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270, áp dụng cho các hộ bám đường bê tông) khu 4b. tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) - hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270 |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường bê tông vào Tổ 2 (tổ 10Đ cũ) khu 5b từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường tàu |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 3, 4 khu 5a từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường tàu sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường tàu |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 7 (tổ 9b cũ) khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý của XN XL7 + CTy Công nghiệp ô tô khu 6 và khu 7 - Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý phường Cẩm Thịnh cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý ban kiến thiết II khu 5a - Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý phường Cẩm Thịnh cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 4, khu 4a, tổ 1 khu 4b (tổ 25ab cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) đến hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19) sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) - hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19) |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 2 (tổ 27b cũ) từ sau hộ mặt đường tuyến tránh đến hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280) sau hộ mặt đường tuyến tránh - hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 1 (tổ 15 cũ) khu 3 từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307) sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Trọn khu - Khu tái định cư Các ô loại 1: 23, 30, 31, 38, 67, 74, 88, 89, 108 và các hộ phía đông khu tái định cư từ cổng chào đến hết nhà ông Công - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Trọn khu - Khu tái định cư Các ô loại 2: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Trọn khu - Khu tái định cư Các ô loại 3: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 39, 40, 41, 42, 43, 44. 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Trọn khu - Khu tái định cư Các ô loại 4: 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87,90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư - trường đại học mỏ địa chất |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 tiếp giáp nhà ông Công - tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đất bồi thường dự án san lấp mặt bằng của Tập đoàn Công nghiệp than khoáng sản Việt Nam đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) nhà bà nảy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 304) - hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) - tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 304) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường vào tổ 2 (tổ 3a cũ, từ sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 đến hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1) sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 - hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1) |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc khu quy hoạch của Công ty than 35 cũ (khu 5a) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc khu thanh lý của Xí nghiệp xây dựng nhà ở (tổ 13a cũ khu 5a đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc quy hoạch khu 10 gian Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc quy hoạch khu dân cư tự xây sư đoàn 363 (tổ 5 khu 6a) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường bê tông quanh hộ Baza ngoài đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào hộ Baza giáp cầu 20: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông chợ cầu 20: Từ sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 đến hết TĐS 57/ tờ BĐS 110 sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 - hết TĐS 57/tờ BĐS 110 |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào nhà nổi hồ Baza: Từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà nổi hồ Baza sau hộ mặt đường 18 A - nhà nổi hồ Baza |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ còn lại bám đường bê tông tổ 105 khu 10 A (tổ 140 cũ) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám đường bê tông và bám sân nhà văn hóa khu 10B tổ 106, 109, 110 (tổ 133, 134, 135, 136, 137, 138 cũ) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía Đông trường tiểu học Trần Hưng Đạo tổ 105 khu 10 A (tổ 139 cũ) từ TĐS 106/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 11/tờ BĐS 107 TĐS 106/tờ BĐS 107 - hết TĐS 11/tờ BDS 107 |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107) |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ thửa số 113, TBĐ số 107 đến hết thửa số 82, TBĐ số 101 thửa số 113, TBĐ số 107 - hết thửa số 82, TBĐ số 101 |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường bê tông từ nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) đến hết nhà nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) - hết nhà ông Toán (thửa số 5, TBĐ số 96) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường bê tông hồ Baza trong: Từ tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95) đến hộ sau hộ mặt tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95) - hộ sau hộ mặt đường tuyến tránh |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ thuộc dự án và bám đường dự án Nhóm nhà ở khu 10b, phường Cửa Ông đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ hộ bám đường bê tông từ TĐS 189/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 184/ tờ BĐS 107 và từ TĐS 180/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 01/ tờ BĐS 111 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Bảo (thửa số 22, TBĐ số 102) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ) - hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây nam giáp văn phòng cty Tuyển than sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 11A (tổ 123 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Vũ Đình Tý |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) nhà ông Tý - hết nhà ông Đinh Văn Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu vực trường Đào tạo cũ (Thuộc tờ BĐ số 98 + 91) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường lên cảng vụ từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86) sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ tiếp giáp nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ 86) và các hộ còn lại đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây Hải quan từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm bơm nước sau hộ mặt đường 18A - hết trạm bơm nước |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn xuống bến phà Tài Xá TĐS 87/tờ BĐS 83 - hết TĐS 147/ tờ BĐS 78 |
Đất SX-KD đô thị | 8.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn xuống bến phà Tài Xá TĐS 48/ tờ BĐS 79 - hết TĐS 19/ tờ BĐS 72 |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn xuống bến phà Tài Xá TĐS 18/ tờ BĐS 72 - hết nhà ông Thắng thửa số 5, TBĐ số 58 |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây Bưu điện tiếp giáp nhà ông Sơn (thửa số 82, TBĐ 83) - hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) (thửa số 98, TBĐ 78) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía tây Bưu điện tiếp giáp nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) thửa số 98, TBĐ số 78 - đơn vị C23 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường tổ 75 khu 7 (tổ 89 cũ) và đường giáp Câu lạc bộ từ sau hộ mặt đường 18 A đến đường tàu sau hộ mặt đường 18 A - đường tàu |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 74 (88 khu 7 cũ) từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77) sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ còn lại tổ 74, 75 (88, 89 khu 7 cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào phố Tương Lai sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Du (thửa số 70, TBĐ số 82) |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào phố Tương Lai đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 72 (tổ 87 cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7 sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào giếng 12 cửa từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77) |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ còn lại thuộc tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường Vườn Nhãn: Từ sau hộ mặt đường đường 18A đến trường tiểu học Kim Đồng sau hộ mặt đường 18A - trường tiểu học Kim Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 58, 59, 60, 61, 62, 63 (tổ 64, 65, 66, 67, 68, 69 khu 5 cũ) (những hộ bám mặt đường bê tông) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào Đội xe (C. ty Tuyển than Cửa Ông) từ sau hộ mặt đường 18 A đến đội xe sau hộ mặt đường 18A - đội xe |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào nhà thờ từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà thờ sau hộ mặt đường 18A - nhà thờ |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường Nhà Thờ: từ sau hộ mặt đường 18 A đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường ngõ 2 sau Ủy ban phường song song với đường 18A thuộc khu 6 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường Nguyễn Tiến: Đoạn đường vào nhà văn hóa khu 5 A từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu sau hộ mặt đường 18A - đường tàu |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn sau hộ mặt đường 18A - đến đường tàu |
Đất SX-KD đô thị | 7.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn đường tàu - đầu cầu Vân Đồn |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường xuống cảng cá cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57) sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống chợ cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến đường tàu sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - đường tàu |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Từ đường tàu đến tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64) đường tàu - tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 78 khu 8 từ thửa số 200, TBĐ 64 đến hết thửa số 49, TBĐ 64 thửa số 200, TBĐ 64 - hết thửa số 49, TBĐ 64 |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường khu 8 song song với đường tàu từ sau hộ mặt đường xuống chợ cũ đến hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64) sau hộ mặt đường xuống chợ cũ - hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào văn phòng cảng cá (cũ) từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sản sau hộ mặt đường xuống cảng cá - giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sản |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào văn phòng Công ty đóng tàu từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông sau hộ mặt đường xuống cảng cá - hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ dân bám mặt đường sát đường tàu thuộc tổ 47, 48 khu 4b2 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 4B1 sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 4B1 nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) - hết nhà ông Đỗ Khắc Sơn (thửa số 93, TBĐ 50) |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 4B1 tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) - nhà hầm toa xe |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường ngõ 2, 3 khu 4b song song với đường 18A thuộc các tổ 40, 41, 42 khu 4b (tổ 54, 55, 56 cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường ngõ 1 từ sau nhà bà Cẩm đến tiếp giáp trạm xá phường sau nhà bà Cẩm - tiếp giáp trạm xá phường |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian tiếp giáp nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) - hết nhà ông Nguyễn Văn Hóa (thửa số 209, TBĐ 69) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào trường cấp III sau hộ mặt đường 18A - trường cấp III |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào trường cấp III sau hộ mặt đường vào trường cấp III - hết nhà chị Hương (thửa số 59, TBĐ 61) + khu tập thể giáo viên cấp III |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 4a từ sau hộ mặt đường 18A đến hết kho vật tư sau hộ mặt đường 18A - hết kho vật tư |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Hộ còn lại khu tập thể cầu đường (cũ) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường vào nhà văn hóa K-4A2 từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa đến hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa - hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60) sau mặt đường 18 - hết TĐS 115/ tờ BĐS 54 |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường vào khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60) nhà ông Bùi Duy Duyên (TĐS46/ tờ BĐS 53) - hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/tờ BPS 60) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/tờ BĐS 49) |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa đường tàu - công ty cảng |
Đất SX-KD đô thị | 3.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải - đến đường tàu |
Đất SX-KD đô thị | 3.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản sau hộ mặt đường xuống cảng Vũng Hoa - hết nhà ông Phạc |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản tiếp giáp nhà ông Phạc - hết nhà ông Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh sau hộ mặt đường 18A - Cầu Khe Dẻ đường tránh |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh cầu khe Dẻ đường tránh - hết nhà ông Vũ Quý Năm |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm - cầu đường rẽ vào khu 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) sau hộ mặt đường 18A - đường tàu |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) đường tàu - nhà ông Huê và đến tiếp giáp nhà Mận |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) nhà ông Huê - cảng khe Dây |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) nhà bà Mận - hết khu dân cư tổ 4 khu 1 + tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ trên núi - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ còn lại - Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Một số hộ sau hộ mặt đường 18 A - |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Những hộ còn lại của khu II - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Những hộ phía sau mặt đường 18A và đường Chánh từ suối cầu 10 - đến mới đường tránh |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) Những hộ sau hộ bám trục đường bê tông tổ 16 khu 3 (tổ 21 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) Những hộ còn lại của khu III - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) Những hộ sau hộ mặt đường khu 4a bám đường bê tông tổ 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 40 (tổ 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) Những hộ còn lại của khu 4A1, 4A2 - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) Những hộ còn lại của khu 4b - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ bám mặt đường tổ 56 khu 5A (tổ 62 cũ) từ tiếp giáp nhà ông Chuê đến hết nhà ông Cát - Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 tiếp giáp nhà ông Chuê - hết nhà ông Cát |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 Những hộ bám mặt đường bê tông các tổ còn lại của khu 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 Những hộ còn lại của khu V - |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ) Những hộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) Những hộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) Những hộ trên núi - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) Những hộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) Những hộ trên núi (giáp khu vực đền) thuộc tổ 91, 92 khu 9A (tổ 114 + 115 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) Những hộ thuộc các tổ còn lại của khu IX - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) Những hộ trên núi thuộc các tổ còn lại của khu IX - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) Những hộ trên sườn núi - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) Những hộ còn lại của khu 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ thuộc khu tái định cư tổ 15,18 khu 3 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Khu quy hoạch tổ 7 khu 2 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Đường 334 từ sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) đến sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) - sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 5m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường bê tông từ 2-3m, đường đất, đường vôi xi >3.0m (trừ những hộ sát chân núi) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Những hộ sát chân núi bám đường bê tông <2m, những hộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A Từ cầu II - tiếp giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) - hết thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A tiếp giáp thửa số 111, TBĐ 248 - hết nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Bắc đường 18A tiếp giáp thửa 130, tờ 237 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường gom - Phía Nam đường 18A cầu 2 (ngõ 393) giáp phường Cẩm Phả - nhà bà Nhu tiếp giáp ngõ 249 (cổng chào khu Nam Sơn 2) |
Đất ở đô thị | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A ngõ 249 (Cây xăng 126) - hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Các hộ bám đường gom - Phía Nam đường 18A đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A giáp bến xe Cao Sơn - mương giáp khu Cao Sơn 3 |
Đất ở đô thị | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa số 255, TBĐ số 162 - thửa 182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5 12) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A giáp cầu B5 - tiếp giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa 79, tờ 53 - hết thửa 97, tờ 243 (gầm cầu) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa 51, tờ 243 - hết thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phía Nam đường 18A thửa 269, tờ 41 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cửa Ông |
Phường Cửa Ông tiếp giáp Cẩm Phú cũ - cây xăng |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Cửa Ông
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Cửa Ông, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Cẩm Phú, Phường Cẩm Thịnh, Phường Cẩm Sơn, Phường Cửa Ông (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Cửa Ông theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Cửa Ông có diện tích tự nhiên 41,07 km² với quy mô dân số 66.504 người, mật độ dân cư đạt 1.619,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Cửa Ông được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Cẩm Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Cửa Ông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Cửa Ông là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Cửa Ông, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Cửa Ông, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Cửa Ông, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
