Bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại phường Đa Mai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đa Mai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Đa Mai năm 2026

Khu vực: phường Đa Mai.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 50.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Đa Mai Đường Thân Nhân Trung
-
Đất ở đô thị 33.000.000 19.800.000 0 0
Phường Đa Mai Đường Mỹ Độ
Đoạn từ Cầu sông Thương - đến hết đất Chùa Mỹ Độ
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000 0
Phường Đa Mai Đường Mỹ Độ
Đoạn từ hết chùa Mỹ Độ - đến ngã ba QL.17 - Thân Nhân Trung
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 0
Phường Đa Mai Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000 10.080.000 0
Phường Đa Mai Đường Hoàng Hoa Thám 2
-
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.480.000 0
Phường Đa Mai Đường Hoàng Hoa Thám 4
-
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.480.000 0
Phường Đa Mai Đường Thân Khuê
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Cần Vương
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Thân Khuê
Đoạn từ đường Cần Vương - đến Nhà máy ép dầu
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Đường Thân Khuê
Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Phương Đậu -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Bảo Ngọc
-
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.760.000 0
Phường Đa Mai Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Bảo Ngọc)
Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Bảo Ngọc)
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám)
Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc - đến đường Hoàng Hoa Thám)
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Phan Đình Phùng 1
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật)
Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Nguyễn Thiện Thuật)
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Phan Chu Trinh 1
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo)
Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu - đến đường Trần Hưng Đạo)
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Phan Bội Châu 2
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường gom QL.1A)
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương 1
-
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương 2
-
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương 4
-
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương 6
-
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương 8
-
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Đường Lư Giang
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Đa Mai Đường Hòa Sơn
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Cả Chi
Đường Cả Chi (Từ đường Bảo Ngọc - đến đường Phan Đình Phùng)
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Võ Nguyên Giáp (QL17)
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Đa Mai Đường Võ Nguyên Giáp (QL17)
Đoạn từ lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ - đến nút giao QL.17-QL.1A
Đất ở đô thị 35.000.000 28.000.000 21.000.000 14.000.000
Phường Đa Mai Đường Võ Nguyên Giáp (QL17)
Đường Nguyễn Thái Học (Từ cạnh Đài phát thanh và truyền hình tỉnh - đến đường Mạc Đĩnh Chi)
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Trần Hưng Đạo:
Từ cầu Bến Hướng - đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Đa Mai Đường Trần Hưng Đạo:
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến địa phận thành phố
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Bà Triệu
Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ - đến đường Giáp Văn Cương
Đất ở đô thị 35.000.000 28.000.000 21.000.000 14.000.000
Phường Đa Mai Đường Bà Triệu
Từ đường Giáp Văn Cương - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 50.000.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Đa Mai Đường Hai Bà Trưng
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường đường gom QL.1A
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Đa Mai Đường Mỹ Cầu
-
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Mỹ Cầu 1
-
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Các đường còn lại trong Khu dân cư thôn Mỹ Cầu
-
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Phụng Pháp
-
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Hạnh Thông
-
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Phạm Tu
-
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Phượng Sổ
-
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Lê Trung
-
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Lê Trung 1
-
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Lê Trung 3
-
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Hoàng Sâm
-
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Hoàng Sâm 1
-
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Doãn Đại Hiệu
-
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Doãn Đại Hiệu 1
-
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Doãn Đại Hiệu 3
-
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Doãn Đại Hiệu 5
-
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Ngọ Doãn Trù
-
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Khổng Tư Trực
-
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Lễ Kính
-
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Cần Vương
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thân Khuê
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Đa Mai Đường Cần Vương
Đoạn từ đường Thân Khuê - đến đê hữu Thương
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)
Lòng đường 7,0m -
Đất ở đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Đa Mai Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)
Lòng đường 7,5m -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)
Đường đôi lòng đường mỗi bên 7,5m -
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Cả Dinh
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Điểm dân cư thôn Phúc Thượng
Mặt đường rộng 7,5m -
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Điểm dân cư thôn Phúc Thượng
Mặt đường rộng 7,0m -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Điểm dân cư thôn Phúc Thượng
Mặt đường rộng 5,5m -
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Đa Mai Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 7m -
Đất ở đô thị 19.000.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Đa Mai Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Đa Mai Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 6m -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 5m -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Đường Phan Huy Chú
Từ đường nội bộ - đến đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Phan Huy Chú 2
-
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Đa Mai Đường Phan Huy Chú 4
-
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Đa Mai Đường Ngô Uông
Từ đường Phan Huy Chú 2 - đến Phan Huy Chú 4
Đất ở đô thị 19.000.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Đa Mai Đường Ngô Uông 2
-
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Đa Mai Đường Ngô Uông 4
-
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Đa Mai Đường Ngô Uông 6
-
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Đa Mai Các tuyến đường còn lại thuộc khu Đô thị mới Mỹ Độ
-
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Đa Mai Đường Giang Văn Minh
-
Đất ở đô thị 22.000.000 17.600.000 13.200.000 8.800.000
Phường Đa Mai Đường Giang Văn Minh 1
-
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Đa Mai Đường Phan Kế Bính
-
Đất ở đô thị 19.000.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Đa Mai Đường Phan Kế Bính 2
-
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Đa Mai Đường Phan Kế Bính 4
-
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Đa Mai Các đường trong Khu dân cư tổ 4 sau UBND phường Mỹ Độ
-
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Thời Lượng
Từ đê hữu Thương - đến đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Thời Lượng
Từ đường Bà Triệu - đến hết khu đô thị Tây Nam (đoạn nằm trong khu đô thị Tây Nam)
Đất ở đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Thời Lượng
Từ Khu đô thị Tây Nam - đến đường Phan Kế Bính 2
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Đường Thân Hành
-
Đất ở đô thị 18.600.000 14.880.000 11.160.000 7.440.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Lý Thiên Bảo
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Đa Mai Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Giáp Văn Cương
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Đường Phạm Ngọc Thạch 1
-
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Phạm Ngọc Thạch 3
-
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Đặng Văn Ngữ
-
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Đường Triệu Túc
Từ đường Bà Triệu - đến đường gom QL.1A
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Đường Triệu Việt Vương
Từ đường Hoàng Sâm - đến đường Đào Toàn Bân
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Triệu Việt Vương 1
-
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Đường Triệu Việt Vương 3
-
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Đường Triệu Việt Vương 5
-
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Đường Mạc Đĩnh Chi
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Chu Văn An
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Trần Đại Nghĩa
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Hoàng Đạo Thúy
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Hàn Thuyên
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Tuệ Tĩnh
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Lê Văn Hưu
-
Đất ở đô thị 19.800.000 15.840.000 11.880.000 7.920.000
Phường Đa Mai Đường Trương Hán Siêu
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Đào Tùng
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Trường Tộ
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Lương Ngọc Quyến
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Sinh Sắc
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Trần Xuân Soạn
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Thượng Hiền
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Tống Duy Tân
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Hàm Nghi
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Tri Phương 2
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Tân Mai
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Tân Mai 2
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Hoàng Diệu
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Trương Định
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Trương Định 2
-
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Đường Duy Tân
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Tăng Bạt Hổ
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Tăng Bạt Hổ 1
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Thiện Thuật
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Thủ Khoa Huân
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Thủ Khoa Huân 1
-
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Đường Thủ Khoa Huân 3
-
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Đường Thái Phiên
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Thân Toàn
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Đề Công
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Đề Thị
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Cả Huỳnh
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Mai Đọ
-
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Đường Mai Đình
-
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Đường Mai Đình 2
-
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Đường Thanh Mai
-
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Đường Thanh Mai 1
-
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Đường Thanh Mai 3
-
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Đường Thanh Mai 5
-
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Đường Thanh Mai 7
-
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang
-
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000 0
Phường Đa Mai Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)
Đoạn từ giáp đất Bắc Giang - đến hết cầu Điếm Tổng
Đất ở đô thị 22.000.000 14.000.000 9.000.000 0
Phường Đa Mai Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)
Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng - đến đường vào Trại thương binh
Đất ở đô thị 15.000.000 10.000.000 7.000.000 0
Phường Đa Mai Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)
Đoạn từ Trại thương binh - đến hết đất xã Quế Nham
Đất ở đô thị 9.000.000 7.000.000 5.000.000 0
Phường Đa Mai Đoạn từ QL17 đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình
Đoạn từ QL17 - đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000 0
Phường Đa Mai Các đoạn còn lại của xã Quế Nham
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Phường Đa Mai Khu dân cư Trạm Bơm, Ba Làng, Quế Nham
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.100.000 0
Phường Đa Mai Khu dân cư Cây Xừng, Ba Làng, Quế Nham
-
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.000.000 0
Phường Đa Mai Đường từ Cây Xừng đến Trung đoàn 831
-
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000 0
Phường Đa Mai Đường từ Trung đoàn 831 đến đất thuộc phường Song Mai (cũ)
Đường từ Trung đoàn 831 - đến đất thuộc phường Song Mai (cũ)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.000.000 0
Phường Đa Mai Đường Lê Chân
Từ đường Lý Thiên Đế - đến đường Lý Nam Đế
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Lý Nam Đế
-
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Lý Thiên Bảo
-
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai)
Đường rộng trên 5m -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000 0
Phường Đa Mai Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai)
Đường rộng dưới 5m -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Phường Đa Mai Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ)
Đường rộng trên 5m -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Phường Đa Mai Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ)
Đường rộng dưới 5m -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.100.000 0 0
Phường Đa Mai Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư số 2, khu phía Bắc thuộc khu đô thị Tây Nam
-
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ
Lòng đường 10,5m -
Đất ở đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Đa Mai Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ
Lòng đường 8,0m -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư cạnh trường Giáp Hải
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường từ đường sắt đến nhà văn hoá Tổ dân phố Lò
-
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Đa Mai Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Tân Phượng
-
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Đường Thân Nhân Trung
-
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 8.000.000 0 0
Phường Đa Mai Đường Mỹ Độ
Đoạn từ Cầu sông Thương - đến hết đất Chùa Mỹ Độ
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Phường Đa Mai Đường Mỹ Độ
Đoạn từ hết chùa Mỹ Độ - đến ngã ba QL.17 - Thân Nhân Trung
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Phường Đa Mai Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 6.800.000 4.100.000 0
Phường Đa Mai Đường Hoàng Hoa Thám 2
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.400.000 2.600.000 0
Phường Đa Mai Đường Hoàng Hoa Thám 4
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.400.000 2.600.000 0
Phường Đa Mai Đường Thân Khuê
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Cần Vương
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Thân Khuê
Đoạn từ đường Cần Vương - đến Nhà máy ép dầu
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Đa Mai Đường Thân Khuê
Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Phương Đậu -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Bảo Ngọc
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.900.000 2.400.000 0
Phường Đa Mai Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Bảo Ngọc)
Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Bảo Ngọc)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám)
Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc - đến đường Hoàng Hoa Thám)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Phan Đình Phùng 1
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật)
Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Nguyễn Thiện Thuật)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Phan Chu Trinh 1
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo)
Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu - đến đường Trần Hưng Đạo)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Phan Bội Châu 2
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường gom QL.1A)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương 1
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương 2
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương 4
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương 6
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương 8
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Đa Mai Đường Lư Giang
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Đa Mai Đường Hòa Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Cả Chi
Đường Cả Chi (Từ đường Bảo Ngọc - đến đường Phan Đình Phùng)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Võ Nguyên Giáp (QL17)
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Đa Mai Đường Võ Nguyên Giáp (QL17)
Đoạn từ lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ - đến nút giao QL.17-QL.1A
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Đa Mai Đường Võ Nguyên Giáp (QL17)
Đường Nguyễn Thái Học (Từ cạnh Đài phát thanh và truyền hình tỉnh - đến đường Mạc Đĩnh Chi)
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Trần Hưng Đạo:
Từ cầu Bến Hướng - đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Đa Mai Đường Trần Hưng Đạo:
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến địa phận thành phố
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Bà Triệu
Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ - đến đường Giáp Văn Cương
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Đa Mai Đường Bà Triệu
Từ đường Giáp Văn Cương - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Hai Bà Trưng
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường đường gom QL.1A
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Đường Mỹ Cầu
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Mỹ Cầu 1
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Các đường còn lại trong Khu dân cư thôn Mỹ Cầu
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Phụng Pháp
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Hạnh Thông
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Phạm Tu
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Phượng Sổ
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Lê Trung
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Lê Trung 1
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Lê Trung 3
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Hoàng Sâm
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Hoàng Sâm 1
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Doãn Đại Hiệu
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Doãn Đại Hiệu 1
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Doãn Đại Hiệu 3
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Doãn Đại Hiệu 5
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Ngọ Doãn Trù
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Khổng Tư Trực
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Lễ Kính
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Cần Vương
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thân Khuê
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Đa Mai Đường Cần Vương
Đoạn từ đường Thân Khuê - đến đê hữu Thương
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)
Lòng đường 7,0m -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Đa Mai Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)
Lòng đường 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)
Đường đôi lòng đường mỗi bên 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Cả Dinh
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Đa Mai Điểm dân cư thôn Phúc Thượng
Mặt đường rộng 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Điểm dân cư thôn Phúc Thượng
Mặt đường rộng 7,0m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Đa Mai Điểm dân cư thôn Phúc Thượng
Mặt đường rộng 5,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Đa Mai Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 7m -
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Đa Mai Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Đa Mai Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Phan Huy Chú
Từ đường nội bộ - đến đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Phan Huy Chú 2
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Phan Huy Chú 4
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Ngô Uông
Từ đường Phan Huy Chú 2 - đến Phan Huy Chú 4
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Đa Mai Đường Ngô Uông 2
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Ngô Uông 4
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Ngô Uông 6
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Đa Mai Các tuyến đường còn lại thuộc khu Đô thị mới Mỹ Độ
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Giang Văn Minh
-
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 7.100.000 5.300.000 3.600.000
Phường Đa Mai Đường Giang Văn Minh 1
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Phan Kế Bính
-
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Đa Mai Đường Phan Kế Bính 2
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Phan Kế Bính 4
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Đa Mai Các đường trong Khu dân cư tổ 4 sau UBND phường Mỹ Độ
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Thời Lượng
Từ đê hữu Thương - đến đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Thời Lượng
Từ đường Bà Triệu - đến hết khu đô thị Tây Nam (đoạn nằm trong khu đô thị Tây Nam)
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Thời Lượng
Từ Khu đô thị Tây Nam - đến đường Phan Kế Bính 2
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Thân Hành
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Lý Thiên Bảo
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Đa Mai Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Giáp Văn Cương
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Đường Phạm Ngọc Thạch 1
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Phạm Ngọc Thạch 3
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Đặng Văn Ngữ
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Đa Mai Đường Triệu Túc
Từ đường Bà Triệu - đến đường gom QL.1A
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Đa Mai Đường Triệu Việt Vương
Từ đường Hoàng Sâm - đến đường Đào Toàn Bân
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Triệu Việt Vương 1
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Đa Mai Đường Triệu Việt Vương 3
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Đa Mai Đường Triệu Việt Vương 5
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Đa Mai Đường Mạc Đĩnh Chi
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Chu Văn An
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Trần Đại Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Hoàng Đạo Thúy
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Hàn Thuyên
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Tuệ Tĩnh
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Lê Văn Hưu
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Trương Hán Siêu
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Đào Tùng
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Trường Tộ
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Lương Ngọc Quyến
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Sinh Sắc
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Trần Xuân Soạn
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Thượng Hiền
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Tống Duy Tân
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Hàm Nghi
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Tri Phương 2
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Tân Mai
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Tân Mai 2
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Hoàng Diệu
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Trương Định
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Trương Định 2
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Duy Tân
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Tăng Bạt Hổ
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Tăng Bạt Hổ 1
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Thiện Thuật
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Thủ Khoa Huân
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Thủ Khoa Huân 1
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Thủ Khoa Huân 3
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Thái Phiên
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Thân Toàn
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Đề Công
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Đề Thị
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Cả Huỳnh
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Mai Đọ
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Mai Đình
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Mai Đình 2
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Thanh Mai
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Thanh Mai 1
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Thanh Mai 3
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Thanh Mai 5
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Thanh Mai 7
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000 0
Phường Đa Mai Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)
Đoạn từ giáp đất Bắc Giang - đến hết cầu Điếm Tổng
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.600.000 3.600.000 0
Phường Đa Mai Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)
Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng - đến đường vào Trại thương binh
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.000.000 2.800.000 0
Phường Đa Mai Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)
Đoạn từ Trại thương binh - đến hết đất xã Quế Nham
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.800.000 2.000.000 0
Phường Đa Mai Đoạn từ QL17 đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình
Đoạn từ QL17 - đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000 0
Phường Đa Mai Các đoạn còn lại của xã Quế Nham
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000 0
Phường Đa Mai Khu dân cư Trạm Bơm, Ba Làng, Quế Nham
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000 0
Phường Đa Mai Khu dân cư Cây Xừng, Ba Làng, Quế Nham
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.000.000 1.200.000 0
Phường Đa Mai Đường từ Cây Xừng đến Trung đoàn 831
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000 0
Phường Đa Mai Đường từ Trung đoàn 831 đến đất thuộc phường Song Mai (cũ)
Đường từ Trung đoàn 831 - đến đất thuộc phường Song Mai (cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.000.000 1.200.000 0
Phường Đa Mai Đường Lê Chân
Từ đường Lý Thiên Đế - đến đường Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Lý Nam Đế
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Đường Lý Thiên Bảo
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Đa Mai Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai)
Đường rộng trên 5m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000 1.800.000 0
Phường Đa Mai Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai)
Đường rộng dưới 5m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000 0
Phường Đa Mai Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ)
Đường rộng trên 5m -
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 0 0
Phường Đa Mai Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ)
Đường rộng dưới 5m -
Đất TM-DV đô thị 600.000 500.000 0 0
Phường Đa Mai Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư số 2, khu phía Bắc thuộc khu đô thị Tây Nam
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ
Lòng đường 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Đa Mai Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ
Lòng đường 8,0m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư cạnh trường Giáp Hải
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường từ đường sắt đến nhà văn hoá Tổ dân phố Lò
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Tân Phượng
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Đa Mai Đường Thân Nhân Trung
-
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 7.000.000 0 0
Phường Đa Mai Đường Mỹ Độ
Đoạn từ Cầu sông Thương - đến hết đất Chùa Mỹ Độ
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000 0
Phường Đa Mai Đường Mỹ Độ
Đoạn từ hết chùa Mỹ Độ - đến ngã ba QL.17 - Thân Nhân Trung
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000 0
Phường Đa Mai Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 5.900.000 3.600.000 0
Phường Đa Mai Đường Hoàng Hoa Thám 2
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000 0
Phường Đa Mai Đường Hoàng Hoa Thám 4
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000 0
Phường Đa Mai Đường Thân Khuê
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Cần Vương
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Thân Khuê
Đoạn từ đường Cần Vương - đến Nhà máy ép dầu
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Đa Mai Đường Thân Khuê
Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Phương Đậu -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Bảo Ngọc
-
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 2.100.000 0
Phường Đa Mai Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Bảo Ngọc)
Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Bảo Ngọc)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám)
Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc - đến đường Hoàng Hoa Thám)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Phan Đình Phùng 1
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật)
Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Nguyễn Thiện Thuật)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Phan Chu Trinh 1
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo)
Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu - đến đường Trần Hưng Đạo)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Phan Bội Châu 2
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường gom QL.1A)
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương 1
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương 2
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương 4
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương 6
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Đa Mai Đường Giáp Văn Cương 8
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Đa Mai Đường Lư Giang
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Đa Mai Đường Hòa Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Cả Chi
Đường Cả Chi (Từ đường Bảo Ngọc - đến đường Phan Đình Phùng)
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Võ Nguyên Giáp (QL17)
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Đa Mai Đường Võ Nguyên Giáp (QL17)
Đoạn từ lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ - đến nút giao QL.17-QL.1A
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Đa Mai Đường Võ Nguyên Giáp (QL17)
Đường Nguyễn Thái Học (Từ cạnh Đài phát thanh và truyền hình tỉnh - đến đường Mạc Đĩnh Chi)
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Trần Hưng Đạo:
Từ cầu Bến Hướng - đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Đa Mai Đường Trần Hưng Đạo:
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến địa phận thành phố
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Bà Triệu
Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ - đến đường Giáp Văn Cương
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Đa Mai Đường Bà Triệu
Từ đường Giáp Văn Cương - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Đa Mai Đường Hai Bà Trưng
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường đường gom QL.1A
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Đa Mai Đường Mỹ Cầu
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Mỹ Cầu 1
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Các đường còn lại trong Khu dân cư thôn Mỹ Cầu
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Phụng Pháp
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Hạnh Thông
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Phạm Tu
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Phượng Sổ
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Lê Trung
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Lê Trung 1
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Lê Trung 3
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Hoàng Sâm
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Hoàng Sâm 1
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Doãn Đại Hiệu
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Doãn Đại Hiệu 1
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Doãn Đại Hiệu 3
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Doãn Đại Hiệu 5
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Ngọ Doãn Trù
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Khổng Tư Trực
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Lễ Kính
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Cần Vương
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thân Khuê
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Đa Mai Đường Cần Vương
Đoạn từ đường Thân Khuê - đến đê hữu Thương
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)
Lòng đường 7,0m -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Đa Mai Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)
Lòng đường 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)
Đường đôi lòng đường mỗi bên 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Cả Dinh
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Đa Mai Điểm dân cư thôn Phúc Thượng
Mặt đường rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Điểm dân cư thôn Phúc Thượng
Mặt đường rộng 7,0m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Đa Mai Điểm dân cư thôn Phúc Thượng
Mặt đường rộng 5,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Đa Mai Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 7m -
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 5.400.000 4.000.000 2.700.000
Phường Đa Mai Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 5m -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Đường Phan Huy Chú
Từ đường nội bộ - đến đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Phan Huy Chú 2
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Phan Huy Chú 4
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Ngô Uông
Từ đường Phan Huy Chú 2 - đến Phan Huy Chú 4
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 5.400.000 4.000.000 2.700.000
Phường Đa Mai Đường Ngô Uông 2
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Ngô Uông 4
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Ngô Uông 6
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Các tuyến đường còn lại thuộc khu Đô thị mới Mỹ Độ
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Giang Văn Minh
-
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 6.200.000 4.700.000 3.100.000
Phường Đa Mai Đường Giang Văn Minh 1
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Phan Kế Bính
-
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 5.400.000 4.000.000 2.700.000
Phường Đa Mai Đường Phan Kế Bính 2
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Đường Phan Kế Bính 4
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Đa Mai Các đường trong Khu dân cư tổ 4 sau UBND phường Mỹ Độ
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Thời Lượng
Từ đê hữu Thương - đến đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Thời Lượng
Từ đường Bà Triệu - đến hết khu đô thị Tây Nam (đoạn nằm trong khu đô thị Tây Nam)
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 5.900.000 4.500.000 3.000.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Thời Lượng
Từ Khu đô thị Tây Nam - đến đường Phan Kế Bính 2
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Đường Thân Hành
-
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 5.300.000 4.000.000 2.700.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Lý Thiên Bảo
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Đa Mai Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Giáp Văn Cương
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Đường Phạm Ngọc Thạch 1
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Phạm Ngọc Thạch 3
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Đặng Văn Ngữ
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Đa Mai Đường Triệu Túc
Từ đường Bà Triệu - đến đường gom QL.1A
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Đa Mai Đường Triệu Việt Vương
Từ đường Hoàng Sâm - đến đường Đào Toàn Bân
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Triệu Việt Vương 1
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Đa Mai Đường Triệu Việt Vương 3
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Đa Mai Đường Triệu Việt Vương 5
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Đa Mai Đường Mạc Đĩnh Chi
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Chu Văn An
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Trần Đại Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Hoàng Đạo Thúy
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Hàn Thuyên
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Tuệ Tĩnh
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Lê Văn Hưu
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Trương Hán Siêu
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Đào Tùng
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Trường Tộ
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Lương Ngọc Quyến
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Sinh Sắc
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Trần Xuân Soạn
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Thượng Hiền
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Tống Duy Tân
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Hàm Nghi
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Tri Phương 2
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Tân Mai
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Tân Mai 2
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Hoàng Diệu
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Trương Định
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Trương Định 2
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Đường Duy Tân
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Tăng Bạt Hổ
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Tăng Bạt Hổ 1
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Nguyễn Thiện Thuật
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Thủ Khoa Huân
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Thủ Khoa Huân 1
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Đường Thủ Khoa Huân 3
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Đường Thái Phiên
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Thân Toàn
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Đề Công
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Đề Thị
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Cả Huỳnh
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường Mai Đọ
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Đường Mai Đình
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Đường Mai Đình 2
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Đường Thanh Mai
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Đường Thanh Mai 1
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Đường Thanh Mai 3
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Đường Thanh Mai 5
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Đường Thanh Mai 7
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang
-
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Phường Đa Mai Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)
Đoạn từ giáp đất Bắc Giang - đến hết cầu Điếm Tổng
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 4.900.000 3.200.000 0
Phường Đa Mai Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)
Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng - đến đường vào Trại thương binh
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.500.000 2.500.000 0
Phường Đa Mai Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)
Đoạn từ Trại thương binh - đến hết đất xã Quế Nham
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.500.000 1.800.000 0
Phường Đa Mai Đoạn từ QL17 đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình
Đoạn từ QL17 - đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Phường Đa Mai Các đoạn còn lại của xã Quế Nham
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 0
Phường Đa Mai Khu dân cư Trạm Bơm, Ba Làng, Quế Nham
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 0
Phường Đa Mai Khu dân cư Cây Xừng, Ba Làng, Quế Nham
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 0
Phường Đa Mai Đường từ Cây Xừng đến Trung đoàn 831
-
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Phường Đa Mai Đường từ Trung đoàn 831 đến đất thuộc phường Song Mai (cũ)
Đường từ Trung đoàn 831 - đến đất thuộc phường Song Mai (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 0
Phường Đa Mai Đường Lê Chân
Từ đường Lý Thiên Đế - đến đường Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Lý Nam Đế
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Đường Lý Thiên Bảo
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Đa Mai Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai)
Đường rộng trên 5m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000 0
Phường Đa Mai Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai)
Đường rộng dưới 5m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 0
Phường Đa Mai Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ)
Đường rộng trên 5m -
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 0 0
Phường Đa Mai Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ)
Đường rộng dưới 5m -
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 0 0
Phường Đa Mai Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư số 2, khu phía Bắc thuộc khu đô thị Tây Nam
-
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ
Lòng đường 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.000.000 5.300.000 3.500.000
Phường Đa Mai Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ
Lòng đường 8,0m -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư cạnh trường Giáp Hải
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Đa Mai Đường từ đường sắt đến nhà văn hoá Tổ dân phố Lò
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Phường Đa Mai Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Tân Phượng
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Đa Mai Phường Đa Mai
-
Đất trồng lúa 80.000 0 0 0
Phường Đa Mai Phường Đa Mai
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Phường Đa Mai Phường Đa Mai
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Phường Đa Mai Phường Đa Mai
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Đa Mai Phường Đa Mai
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Đa Mai Phường Đa Mai
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Phường Đa Mai Phường Đa Mai
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Phường Đa Mai Phường Đa Mai
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Đa Mai Đường Thân Nhân Trung
-
Đất ở đô thị 33.000.000 19.800.000 0 0
Phường Đa Mai Đường Mỹ Độ
Đoạn từ Cầu sông Thương - đến hết đất Chùa Mỹ Độ
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000 0
Phường Đa Mai Đường Mỹ Độ
Đoạn từ hết chùa Mỹ Độ - đến ngã ba QL.17 - Thân Nhân Trung
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 0
Phường Đa Mai Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000 10.080.000 0
Phường Đa Mai Đường Hoàng Hoa Thám 2
-
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.480.000 0
Phường Đa Mai Đường Hoàng Hoa Thám 4
-
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.480.000 0
Phường Đa Mai Đường Thân Khuê
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Cần Vương
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Thân Khuê
Đoạn từ đường Cần Vương - đến Nhà máy ép dầu
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Đa Mai Đường Thân Khuê
Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Phương Đậu -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Bảo Ngọc
-
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.760.000 0
Phường Đa Mai Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Bảo Ngọc)
Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Bảo Ngọc)
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám)
Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc - đến đường Hoàng Hoa Thám)
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Phan Đình Phùng 1
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Đa Mai Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật)
Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Nguyễn Thiện Thuật)
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Đa Mai Đường Phan Chu Trinh 1
-
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đa Mai

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân Mỹ, Phường Mỹ Độ, Phường Song Mai, Phường Đa Mai, Xã Quế Nham (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đa Mai theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Đa Mai có diện tích tự nhiên 33,1 km² với quy mô dân số 51.733 người, mật độ dân cư đạt 1.562,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đa Mai được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đa Mai (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đa Mai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Phường Đa Mai là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh là 50.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh là khoảng 7.450.590 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1490 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?