Bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh
Bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại phường Đa Mai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đa Mai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh
– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Đa Mai năm 2026
Khu vực: phường Đa Mai.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 50.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Nhân Trung - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 19.800.000 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mỹ Độ Đoạn từ Cầu sông Thương - đến hết đất Chùa Mỹ Độ |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mỹ Độ Đoạn từ hết chùa Mỹ Độ - đến ngã ba QL.17 - Thân Nhân Trung |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Hoa Thám 2 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Hoa Thám 4 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Khuê Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Cần Vương |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Khuê Đoạn từ đường Cần Vương - đến Nhà máy ép dầu |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Khuê Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Phương Đậu - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Bảo Ngọc - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Bảo Ngọc) Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Bảo Ngọc) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám) Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc - đến đường Hoàng Hoa Thám) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Đình Phùng 1 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật) Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Nguyễn Thiện Thuật) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Chu Trinh 1 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo) Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu - đến đường Trần Hưng Đạo) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Bội Châu 2 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường gom QL.1A) |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương 1 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương 2 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương 4 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương 6 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương 8 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lư Giang Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hòa Sơn - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Cả Chi Đường Cả Chi (Từ đường Bảo Ngọc - đến đường Phan Đình Phùng) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Võ Nguyên Giáp (QL17) Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Võ Nguyên Giáp (QL17) Đoạn từ lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ - đến nút giao QL.17-QL.1A |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Võ Nguyên Giáp (QL17) Đường Nguyễn Thái Học (Từ cạnh Đài phát thanh và truyền hình tỉnh - đến đường Mạc Đĩnh Chi) |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trần Hưng Đạo: Từ cầu Bến Hướng - đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trần Hưng Đạo: Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến địa phận thành phố |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Bà Triệu Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ - đến đường Giáp Văn Cương |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Bà Triệu Từ đường Giáp Văn Cương - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 40.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hai Bà Trưng Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường đường gom QL.1A |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 | 18.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mỹ Cầu - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mỹ Cầu 1 - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường còn lại trong Khu dân cư thôn Mỹ Cầu - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phụng Pháp - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Hạnh Thông - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phạm Tu - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Phượng Sổ - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lê Trung - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lê Trung 1 - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lê Trung 3 - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Sâm - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Sâm 1 - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Doãn Đại Hiệu - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Doãn Đại Hiệu 1 - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Doãn Đại Hiệu 3 - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Doãn Đại Hiệu 5 - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Ngọ Doãn Trù - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Khổng Tư Trực - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Lễ Kính - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Cần Vương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thân Khuê |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Cần Vương Đoạn từ đường Thân Khuê - đến đê hữu Thương |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) Lòng đường 7,0m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) Lòng đường 7,5m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) Đường đôi lòng đường mỗi bên 7,5m - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Cả Dinh Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Điểm dân cư thôn Phúc Thượng Mặt đường rộng 7,5m - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Điểm dân cư thôn Phúc Thượng Mặt đường rộng 7,0m - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Điểm dân cư thôn Phúc Thượng Mặt đường rộng 5,5m - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai Mặt đường rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai Các đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai Mặt đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai Mặt đường rộng 5m - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Huy Chú Từ đường nội bộ - đến đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Huy Chú 2 - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Huy Chú 4 - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Ngô Uông Từ đường Phan Huy Chú 2 - đến Phan Huy Chú 4 |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Ngô Uông 2 - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Ngô Uông 4 - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Ngô Uông 6 - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Các tuyến đường còn lại thuộc khu Đô thị mới Mỹ Độ - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giang Văn Minh - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giang Văn Minh 1 - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Kế Bính - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Kế Bính 2 - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Kế Bính 4 - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường trong Khu dân cư tổ 4 sau UBND phường Mỹ Độ - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Thời Lượng Từ đê hữu Thương - đến đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Thời Lượng Từ đường Bà Triệu - đến hết khu đô thị Tây Nam (đoạn nằm trong khu đô thị Tây Nam) |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Thời Lượng Từ Khu đô thị Tây Nam - đến đường Phan Kế Bính 2 |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Hành - |
Đất ở đô thị | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.160.000 | 7.440.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Lý Thiên Bảo |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Giáp Văn Cương |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phạm Ngọc Thạch 1 - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phạm Ngọc Thạch 3 - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Đặng Văn Ngữ - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Triệu Túc Từ đường Bà Triệu - đến đường gom QL.1A |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Triệu Việt Vương Từ đường Hoàng Sâm - đến đường Đào Toàn Bân |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Triệu Việt Vương 1 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Triệu Việt Vương 3 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Triệu Việt Vương 5 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mạc Đĩnh Chi Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Chu Văn An - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trần Đại Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Đạo Thúy - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hàn Thuyên - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tuệ Tĩnh - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lê Văn Hưu - |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 15.840.000 | 11.880.000 | 7.920.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trương Hán Siêu - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Đào Tùng - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lương Ngọc Quyến - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Sinh Sắc - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trần Xuân Soạn - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tống Duy Tân - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hàm Nghi - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Tri Phương 2 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tân Mai - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tân Mai 2 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trương Định - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trương Định 2 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Duy Tân - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tăng Bạt Hổ - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tăng Bạt Hổ 1 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Thiện Thuật - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thủ Khoa Huân 1 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thủ Khoa Huân 3 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thái Phiên - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Toàn - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Đề Công - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Đề Thị - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Cả Huỳnh - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mai Đọ - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mai Đình - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mai Đình 2 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thanh Mai - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thanh Mai 1 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thanh Mai 3 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thanh Mai 5 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thanh Mai 7 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ) Đoạn từ giáp đất Bắc Giang - đến hết cầu Điếm Tổng |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 14.000.000 | 9.000.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ) Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng - đến đường vào Trại thương binh |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ) Đoạn từ Trại thương binh - đến hết đất xã Quế Nham |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đoạn từ QL17 đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình Đoạn từ QL17 - đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Các đoạn còn lại của xã Quế Nham - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Trạm Bơm, Ba Làng, Quế Nham - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Cây Xừng, Ba Làng, Quế Nham - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ Cây Xừng đến Trung đoàn 831 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ Trung đoàn 831 đến đất thuộc phường Song Mai (cũ) Đường từ Trung đoàn 831 - đến đất thuộc phường Song Mai (cũ) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lê Chân Từ đường Lý Thiên Đế - đến đường Lý Nam Đế |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lý Nam Đế - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lý Thiên Bảo - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai) Đường rộng trên 5m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai) Đường rộng dưới 5m - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ) Đường rộng trên 5m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ) Đường rộng dưới 5m - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư số 2, khu phía Bắc thuộc khu đô thị Tây Nam - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ Lòng đường 10,5m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ Lòng đường 8,0m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư cạnh trường Giáp Hải - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ đường sắt đến nhà văn hoá Tổ dân phố Lò - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Tân Phượng - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Nhân Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 8.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mỹ Độ Đoạn từ Cầu sông Thương - đến hết đất Chùa Mỹ Độ |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mỹ Độ Đoạn từ hết chùa Mỹ Độ - đến ngã ba QL.17 - Thân Nhân Trung |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Hoa Thám 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Hoa Thám 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Khuê Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Cần Vương |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Khuê Đoạn từ đường Cần Vương - đến Nhà máy ép dầu |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Khuê Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Phương Đậu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Bảo Ngọc - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Bảo Ngọc) Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Bảo Ngọc) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám) Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc - đến đường Hoàng Hoa Thám) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Đình Phùng 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật) Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Nguyễn Thiện Thuật) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Chu Trinh 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo) Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu - đến đường Trần Hưng Đạo) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Bội Châu 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường gom QL.1A) |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lư Giang Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hòa Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Cả Chi Đường Cả Chi (Từ đường Bảo Ngọc - đến đường Phan Đình Phùng) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Võ Nguyên Giáp (QL17) Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Võ Nguyên Giáp (QL17) Đoạn từ lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ - đến nút giao QL.17-QL.1A |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Võ Nguyên Giáp (QL17) Đường Nguyễn Thái Học (Từ cạnh Đài phát thanh và truyền hình tỉnh - đến đường Mạc Đĩnh Chi) |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trần Hưng Đạo: Từ cầu Bến Hướng - đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trần Hưng Đạo: Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến địa phận thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Bà Triệu Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ - đến đường Giáp Văn Cương |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Bà Triệu Từ đường Giáp Văn Cương - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hai Bà Trưng Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường đường gom QL.1A |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mỹ Cầu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mỹ Cầu 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường còn lại trong Khu dân cư thôn Mỹ Cầu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phụng Pháp - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Hạnh Thông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phạm Tu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Phượng Sổ - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lê Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lê Trung 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lê Trung 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Sâm - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Sâm 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Doãn Đại Hiệu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Doãn Đại Hiệu 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Doãn Đại Hiệu 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Doãn Đại Hiệu 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Ngọ Doãn Trù - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Khổng Tư Trực - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Lễ Kính - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Cần Vương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thân Khuê |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Cần Vương Đoạn từ đường Thân Khuê - đến đê hữu Thương |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) Lòng đường 7,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) Lòng đường 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) Đường đôi lòng đường mỗi bên 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Cả Dinh Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Điểm dân cư thôn Phúc Thượng Mặt đường rộng 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Điểm dân cư thôn Phúc Thượng Mặt đường rộng 7,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Điểm dân cư thôn Phúc Thượng Mặt đường rộng 5,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai Mặt đường rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai Các đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai Mặt đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai Mặt đường rộng 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Huy Chú Từ đường nội bộ - đến đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Huy Chú 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Huy Chú 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Ngô Uông Từ đường Phan Huy Chú 2 - đến Phan Huy Chú 4 |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Ngô Uông 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Ngô Uông 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Ngô Uông 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Các tuyến đường còn lại thuộc khu Đô thị mới Mỹ Độ - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giang Văn Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giang Văn Minh 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Kế Bính - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Kế Bính 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Kế Bính 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường trong Khu dân cư tổ 4 sau UBND phường Mỹ Độ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Thời Lượng Từ đê hữu Thương - đến đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Thời Lượng Từ đường Bà Triệu - đến hết khu đô thị Tây Nam (đoạn nằm trong khu đô thị Tây Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Thời Lượng Từ Khu đô thị Tây Nam - đến đường Phan Kế Bính 2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Hành - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Lý Thiên Bảo |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Giáp Văn Cương |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phạm Ngọc Thạch 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phạm Ngọc Thạch 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Đặng Văn Ngữ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Triệu Túc Từ đường Bà Triệu - đến đường gom QL.1A |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Triệu Việt Vương Từ đường Hoàng Sâm - đến đường Đào Toàn Bân |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Triệu Việt Vương 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Triệu Việt Vương 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Triệu Việt Vương 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mạc Đĩnh Chi Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Chu Văn An - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trần Đại Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Đạo Thúy - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hàn Thuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tuệ Tĩnh - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lê Văn Hưu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trương Hán Siêu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Đào Tùng - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lương Ngọc Quyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Sinh Sắc - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trần Xuân Soạn - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tống Duy Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hàm Nghi - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Tri Phương 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tân Mai - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tân Mai 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trương Định - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trương Định 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Duy Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tăng Bạt Hổ - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tăng Bạt Hổ 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Thiện Thuật - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thủ Khoa Huân 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thủ Khoa Huân 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thái Phiên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Toàn - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Đề Công - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Đề Thị - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Cả Huỳnh - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mai Đọ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mai Đình - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mai Đình 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thanh Mai - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thanh Mai 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thanh Mai 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thanh Mai 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thanh Mai 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ) Đoạn từ giáp đất Bắc Giang - đến hết cầu Điếm Tổng |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.600.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ) Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng - đến đường vào Trại thương binh |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ) Đoạn từ Trại thương binh - đến hết đất xã Quế Nham |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đoạn từ QL17 đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình Đoạn từ QL17 - đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Các đoạn còn lại của xã Quế Nham - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Trạm Bơm, Ba Làng, Quế Nham - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Cây Xừng, Ba Làng, Quế Nham - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ Cây Xừng đến Trung đoàn 831 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ Trung đoàn 831 đến đất thuộc phường Song Mai (cũ) Đường từ Trung đoàn 831 - đến đất thuộc phường Song Mai (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lê Chân Từ đường Lý Thiên Đế - đến đường Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lý Nam Đế - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lý Thiên Bảo - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai) Đường rộng trên 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai) Đường rộng dưới 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ) Đường rộng trên 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ) Đường rộng dưới 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư số 2, khu phía Bắc thuộc khu đô thị Tây Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ Lòng đường 10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ Lòng đường 8,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư cạnh trường Giáp Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ đường sắt đến nhà văn hoá Tổ dân phố Lò - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Tân Phượng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Nhân Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 7.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mỹ Độ Đoạn từ Cầu sông Thương - đến hết đất Chùa Mỹ Độ |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mỹ Độ Đoạn từ hết chùa Mỹ Độ - đến ngã ba QL.17 - Thân Nhân Trung |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Hoa Thám 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Hoa Thám 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Khuê Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Cần Vương |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Khuê Đoạn từ đường Cần Vương - đến Nhà máy ép dầu |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Khuê Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Phương Đậu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Bảo Ngọc - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Bảo Ngọc) Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Bảo Ngọc) |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám) Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc - đến đường Hoàng Hoa Thám) |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Đình Phùng 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật) Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Nguyễn Thiện Thuật) |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Chu Trinh 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo) Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu - đến đường Trần Hưng Đạo) |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Bội Châu 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường gom QL.1A) |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giáp Văn Cương 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lư Giang Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hòa Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Cả Chi Đường Cả Chi (Từ đường Bảo Ngọc - đến đường Phan Đình Phùng) |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Võ Nguyên Giáp (QL17) Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Võ Nguyên Giáp (QL17) Đoạn từ lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ - đến nút giao QL.17-QL.1A |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Võ Nguyên Giáp (QL17) Đường Nguyễn Thái Học (Từ cạnh Đài phát thanh và truyền hình tỉnh - đến đường Mạc Đĩnh Chi) |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trần Hưng Đạo: Từ cầu Bến Hướng - đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trần Hưng Đạo: Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến địa phận thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Bà Triệu Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ - đến đường Giáp Văn Cương |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Bà Triệu Từ đường Giáp Văn Cương - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 17.500.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hai Bà Trưng Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường đường gom QL.1A |
Đất SX-KD đô thị | 15.800.000 | 12.600.000 | 9.500.000 | 6.300.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mỹ Cầu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mỹ Cầu 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường còn lại trong Khu dân cư thôn Mỹ Cầu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phụng Pháp - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Hạnh Thông - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phạm Tu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Phượng Sổ - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lê Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lê Trung 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lê Trung 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Sâm - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Sâm 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Doãn Đại Hiệu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Doãn Đại Hiệu 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Doãn Đại Hiệu 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Doãn Đại Hiệu 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Ngọ Doãn Trù - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Khổng Tư Trực - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Lễ Kính - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Cần Vương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thân Khuê |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Cần Vương Đoạn từ đường Thân Khuê - đến đê hữu Thương |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) Lòng đường 7,0m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) Lòng đường 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) Đường đôi lòng đường mỗi bên 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Cả Dinh Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Điểm dân cư thôn Phúc Thượng Mặt đường rộng 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Điểm dân cư thôn Phúc Thượng Mặt đường rộng 7,0m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Điểm dân cư thôn Phúc Thượng Mặt đường rộng 5,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai Mặt đường rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai Mặt đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai Mặt đường rộng 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Huy Chú Từ đường nội bộ - đến đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Huy Chú 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Huy Chú 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Ngô Uông Từ đường Phan Huy Chú 2 - đến Phan Huy Chú 4 |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Ngô Uông 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Ngô Uông 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Ngô Uông 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Các tuyến đường còn lại thuộc khu Đô thị mới Mỹ Độ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giang Văn Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Giang Văn Minh 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Kế Bính - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Kế Bính 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Kế Bính 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường trong Khu dân cư tổ 4 sau UBND phường Mỹ Độ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Thời Lượng Từ đê hữu Thương - đến đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Thời Lượng Từ đường Bà Triệu - đến hết khu đô thị Tây Nam (đoạn nằm trong khu đô thị Tây Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Thời Lượng Từ Khu đô thị Tây Nam - đến đường Phan Kế Bính 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Hành - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Lý Thiên Bảo |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Giáp Văn Cương |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phạm Ngọc Thạch 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phạm Ngọc Thạch 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Đặng Văn Ngữ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Triệu Túc Từ đường Bà Triệu - đến đường gom QL.1A |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Triệu Việt Vương Từ đường Hoàng Sâm - đến đường Đào Toàn Bân |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Triệu Việt Vương 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Triệu Việt Vương 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Triệu Việt Vương 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mạc Đĩnh Chi Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Chu Văn An - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trần Đại Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Đạo Thúy - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hàn Thuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tuệ Tĩnh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lê Văn Hưu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trương Hán Siêu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Đào Tùng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lương Ngọc Quyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Sinh Sắc - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trần Xuân Soạn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tống Duy Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hàm Nghi - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Tri Phương 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tân Mai - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tân Mai 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trương Định - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Trương Định 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Duy Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tăng Bạt Hổ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Tăng Bạt Hổ 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Nguyễn Thiện Thuật - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thủ Khoa Huân 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thủ Khoa Huân 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thái Phiên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Toàn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Đề Công - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Đề Thị - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Cả Huỳnh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mai Đọ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mai Đình - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mai Đình 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thanh Mai - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thanh Mai 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thanh Mai 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thanh Mai 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thanh Mai 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ) Đoạn từ giáp đất Bắc Giang - đến hết cầu Điếm Tổng |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 4.900.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ) Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng - đến đường vào Trại thương binh |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ) Đoạn từ Trại thương binh - đến hết đất xã Quế Nham |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đoạn từ QL17 đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình Đoạn từ QL17 - đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Các đoạn còn lại của xã Quế Nham - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Trạm Bơm, Ba Làng, Quế Nham - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Khu dân cư Cây Xừng, Ba Làng, Quế Nham - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ Cây Xừng đến Trung đoàn 831 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ Trung đoàn 831 đến đất thuộc phường Song Mai (cũ) Đường từ Trung đoàn 831 - đến đất thuộc phường Song Mai (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lê Chân Từ đường Lý Thiên Đế - đến đường Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lý Nam Đế - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lý Thiên Bảo - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai) Đường rộng trên 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai) Đường rộng dưới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ) Đường rộng trên 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ) Đường rộng dưới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư số 2, khu phía Bắc thuộc khu đô thị Tây Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ Lòng đường 10,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Đa Mai |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ Lòng đường 8,0m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư cạnh trường Giáp Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường từ đường sắt đến nhà văn hoá Tổ dân phố Lò - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đa Mai |
Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Tân Phượng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Đa Mai |
Phường Đa Mai - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Phường Đa Mai - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Phường Đa Mai - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Phường Đa Mai - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Phường Đa Mai - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Phường Đa Mai - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Phường Đa Mai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Phường Đa Mai - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Nhân Trung - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 19.800.000 | 0 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mỹ Độ Đoạn từ Cầu sông Thương - đến hết đất Chùa Mỹ Độ |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Mỹ Độ Đoạn từ hết chùa Mỹ Độ - đến ngã ba QL.17 - Thân Nhân Trung |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Hoa Thám 2 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Hoàng Hoa Thám 4 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Khuê Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Cần Vương |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Khuê Đoạn từ đường Cần Vương - đến Nhà máy ép dầu |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Thân Khuê Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Phương Đậu - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Bảo Ngọc - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Đa Mai |
Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Bảo Ngọc) Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Bảo Ngọc) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám) Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc - đến đường Hoàng Hoa Thám) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Đình Phùng 1 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật) Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Nguyễn Thiện Thuật) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Đa Mai |
Đường Phan Chu Trinh 1 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đa Mai
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân Mỹ, Phường Mỹ Độ, Phường Song Mai, Phường Đa Mai, Xã Quế Nham (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đa Mai theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Đa Mai có diện tích tự nhiên 33,1 km² với quy mô dân số 51.733 người, mật độ dân cư đạt 1.562,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đa Mai được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đa Mai (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đa Mai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Phường Đa Mai là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh
5.1. Căn cứ xác định khu vực
Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).
5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.
b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp
Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;
c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;
5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.
a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Đa Mai, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
