Bảng giá đất phường Đại Thành, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đại Thành, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất phường Đại Thành, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Đại Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đại Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đại Thành, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đại Thành, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Đại Thành năm 2026
Khu vực: phường Đại Thành.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 140.000 đến 10.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 930.000 | 620.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang Cá |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trương Nguyệt Thu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 1.830.000 | 1.220.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn Sơn |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Truyền Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.230.000 | 820.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Ngàn - Cầu Tân Thành |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 870.000 | 580.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân Thành |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trần Văn Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh 500 |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trần Văn Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh 500 - Kênh Đào |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Thị Lượm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Lâm Thị Hai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Bùi Duy Phấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 870.000 | 580.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Ngàn - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trạm Y tế - Chợ Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trụ sở Công an phường Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Mái Dầm - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tám Nhái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Tám Nhái - Đường Lâm Thị Hai |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Hẻm cặp Thành đội (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mương Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Giáp ranh xã Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Sơn Phú 2A - Sông Xáng Cái Côn |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sáu Tình - Sông Xáng Cái Côn |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Côn - Vàm Bưng Thầy Tầng |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Côn - Kênh Đứng |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Kênh Bờ Đê (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Kênh Đào |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trạm Y tế - Cầu Thanh Long |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thanh Long - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mười Sơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) - Kênh Ông |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Hoàng Anh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chữ T (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chữ T (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh nhỏ dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đoàn Thanh Niên - Vàm Rạch Ngây |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Kênh Sáu Xinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà văn hóa khu vực Đông An 2A) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Út Quế - Kênh Bảy Thưa |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò Bảy Lực - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường THCS Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tư Dương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh ranh xã Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Út Quế - Kênh Cả Mới |
Đất ở đô thị | 830.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Út Quế - Ngã Tư Cả Mới |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chính Phinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chính Phinh - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Kênh Đám Tràm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Ngàn - Kênh Út Quế |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Hậu Đông An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (Tuyến phải) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 1.830.000 | 1.220.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 1.830.000 | 1.220.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3 (13 mét) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số D2 (13 mét) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư phường Hiệp Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến lộ vượt đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh đào - Kênh Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 744.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang Cá |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trương Nguyệt Thu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | 1.464.000 | 976.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn Sơn |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Truyền Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 3.280.000 | 984.000 | 656.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Ngàn - Cầu Tân Thành |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | 696.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân Thành |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trần Văn Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh 500 |
Đất ở đô thị | 3.680.000 | 1.104.000 | 736.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trần Văn Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh 500 - Kênh Đào |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Thị Lượm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp) |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Bùi Duy Phấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | 696.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Ngàn - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trạm Y tế - Chợ Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trụ sở Công an phường Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Mái Dầm - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tám Nhái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Tám Nhái - Đường Lâm Thị Hai |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Hẻm cặp Thành đội (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Giáp ranh xã Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Sơn Phú 2A - Sông Xáng Cái Côn |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sáu Tình - Sông Xáng Cái Côn |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Côn - Vàm Bưng Thầy Tầng |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Côn - Kênh Đứng |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Kênh Bờ Đê (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Kênh Đào |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trạm Y tế - Cầu Thanh Long |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thanh Long - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mười Sơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) - Kênh Ông |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Hoàng Anh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chữ T (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chữ T (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh nhỏ dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đoàn Thanh Niên - Vàm Rạch Ngây |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Kênh Sáu Xinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà văn hóa khu vực Đông An 2A) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Út Quế - Kênh Bảy Thưa |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò Bảy Lực - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THCS Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tư Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh ranh xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Út Quế - Kênh Cả Mới |
Đất ở đô thị | 664.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Út Quế - Ngã Tư Cả Mới |
Đất ở đô thị | 704.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chính Phinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chính Phinh - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Kênh Đám Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Ngàn - Kênh Út Quế |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Hậu Đông An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (Tuyến phải) |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | 1.464.000 | 976.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | 1.464.000 | 976.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3 (13 mét) - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số D2 (13 mét) - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư phường Hiệp Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến lộ vượt đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh đào - Kênh Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang Cá |
Đất ở đô thị | 4.080.000 | 1.224.000 | 816.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trương Nguyệt Thu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất ở đô thị | 2.440.000 | 732.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn Sơn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Truyền Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 1.640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Ngàn - Cầu Tân Thành |
Đất ở đô thị | 1.160.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân Thành |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trần Văn Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh 500 |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trần Văn Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh 500 - Kênh Đào |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Thị Lượm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Lâm Thị Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Bùi Duy Phấn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành |
Đất ở đô thị | 1.160.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Ngàn - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trạm Y tế - Chợ Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trụ sở Công an phường Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Kênh Mái Dầm - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tám Nhái (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Kênh Tám Nhái - Đường Lâm Thị Hai |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Hẻm cặp Thành đội (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Giáp ranh xã Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Sơn Phú 2A - Sông Xáng Cái Côn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sáu Tình - Sông Xáng Cái Côn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Côn - Vàm Bưng Thầy Tầng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Côn - Kênh Đứng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Kênh Bờ Đê (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Kênh Đào |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trạm Y tế - Cầu Thanh Long |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thanh Long - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mười Sơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) - Kênh Ông |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Hoàng Anh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chữ T (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chữ T (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh nhỏ dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đoàn Thanh Niên - Vàm Rạch Ngây |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Kênh Sáu Xinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà văn hóa khu vực Đông An 2A) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Út Quế - Kênh Bảy Thưa |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến đò Bảy Lực - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường THCS Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tư Dương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh ranh xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Út Quế - Kênh Cả Mới |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Út Quế - Ngã Tư Cả Mới |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chính Phinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chính Phinh - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Kênh Đám Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ba Ngàn - Kênh Út Quế |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Hậu Đông An (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (Tuyến phải) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) - |
Đất ở đô thị | 2.440.000 | 732.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất ở đô thị | 2.440.000 | 732.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 3 (13 mét) - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số D2 (13 mét) - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư phường Hiệp Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến lộ vượt đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh đào - Kênh Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Phường Đại Thành Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 744.000 | 496.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang Cá |
Đất TM-DV đô thị | 8.160.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trương Nguyệt Thu (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất TM-DV đô thị | 4.880.000 | 1.464.000 | 976.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Truyền Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba Ngàn |
Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 984.000 | 656.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Ngàn - Cầu Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 696.000 | 464.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba Ngàn |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trần Văn Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh 500 |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 1.104.000 | 736.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trần Văn Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh 500 - Kênh Đào |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Thị Lượm (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Lâm Thị Hai (50 mét đầu của thửa đất) Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Bùi Duy Phấn (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 696.000 | 464.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (50 mét đầu của thửa đất) Bưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Ngàn - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế - Chợ Ba Ngàn |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Trụ sở Công an phường Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Mái Dầm - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tám Nhái (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Tám Nhái - Đường Lâm Thị Hai |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Hẻm cặp Thành đội (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mương Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Giáp ranh xã Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Sơn Phú 2A - Sông Xáng Cái Côn |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sáu Tình - Sông Xáng Cái Côn |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Côn - Vàm Bưng Thầy Tầng |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Côn - Kênh Đứng |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Kênh Bờ Đê (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Kênh Đào |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế - Cầu Thanh Long |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thanh Long - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mười Sơ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) - Kênh Ông |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Hoàng Anh (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chữ T (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chữ T (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh nhỏ dài (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đoàn Thanh Niên - Vàm Rạch Ngây |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Kênh Sáu Xinh (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà Văn hóa khu vực Đông An 2A) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Út Quế - Kênh Bảy Thưa |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Bến đò Bảy Lực - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Trường THCS Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tư Dương (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh ranh xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Út Quế - Kênh Cả Mới |
Đất TM-DV đô thị | 664.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Út Quế - Ngã Tư Cả Mới |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chính Phinh (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chính Phinh - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Kênh Đám Tràm (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Ngàn - Kênh Út Quế |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Hậu Đông An (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (Tuyến phải) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.880.000 | 1.464.000 | 976.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.880.000 | 1.464.000 | 976.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 (13 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D2 (13 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư phường Hiệp Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến lộ vượt đồng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh đào - Kênh Ba Ngàn |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang Cá |
Đất TM-DV đô thị | 3.264.000 | 979.200 | 652.800 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trương Nguyệt Thu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất TM-DV đô thị | 1.952.000 | 585.600 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Truyền Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba Ngàn |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Ngàn - Cầu Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 928.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba Ngàn |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trần Văn Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh 500 |
Đất TM-DV đô thị | 1.472.000 | 441.600 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trần Văn Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh 500 - Kênh Đào |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Thị Lượm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Lâm Thị Hai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Bùi Duy Phấn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành |
Đất TM-DV đô thị | 928.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Ngàn - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trạm Y tế - Chợ Ba Ngàn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trụ sở Công an phường Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Mái Dầm - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tám Nhái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Tám Nhái - Đường Lâm Thị Hai |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Hẻm cặp Thành đội (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mương Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Giáp ranh xã Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Sơn Phú 2A - Sông Xáng Cái Côn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sáu Tình - Sông Xáng Cái Côn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Côn - Vàm Bưng Thầy Tầng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Côn - Kênh Đứng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Kênh Bờ Đê (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Kênh Đào |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trạm Y tế - Cầu Thanh Long |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thanh Long - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mười Sơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) - Kênh Ông |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Hoàng Anh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chữ T (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chữ T (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh nhỏ dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đoàn Thanh Niên - Vàm Rạch Ngây |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Kênh Sáu Xinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà Văn hóa khu vực Đông An 2A) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Út Quế - Kênh Bảy Thưa |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến đò Bảy Lực - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THCS Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tư Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh ranh xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Út Quế - Kênh Cả Mới |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Út Quế - Ngã Tư Cả Mới |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chính Phinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chính Phinh - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Kênh Đám Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Ngàn - Kênh Út Quế |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Hậu Đông An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (Tuyến phải) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.952.000 | 585.600 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.952.000 | 585.600 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 (13 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số D2 (13 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư phường Hiệp Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến lộ vượt đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh đào - Kênh Ba Ngàn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Phường Đại Thành Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 651.000 | 434.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang Cá |
Đất SX-KD đô thị | 7.140.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trương Nguyệt Thu (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất SX-KD đô thị | 4.270.000 | 1.281.000 | 854.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Truyền Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba Ngàn |
Đất SX-KD đô thị | 2.870.000 | 861.000 | 574.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Ngàn - Cầu Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 609.000 | 406.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba Ngàn |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trần Văn Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh 500 |
Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 966.000 | 644.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trần Văn Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh 500 - Kênh Đào |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Thị Lượm (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Lâm Thị Hai (50 mét đầu của thửa đất) Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Bùi Duy Phấn (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 609.000 | 406.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (50 mét đầu của thửa đất) Bưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Ngàn - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế - Chợ Ba Ngàn |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Trụ sở Công an phường Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Mái Dầm - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tám Nhái (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Tám Nhái - Đường Lâm Thị Hai |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Hẻm cặp Thành đội (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mương Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Giáp ranh xã Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Sơn Phú 2A - Sông Xáng Cái Côn |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sáu Tình - Sông Xáng Cái Côn |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Côn - Vàm Bưng Thầy Tầng |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Côn - Kênh Đứng |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Kênh Bờ Đê (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Kênh Đào |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế - Cầu Thanh Long |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thanh Long - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mười Sơ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) - Kênh Ông |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Hoàng Anh (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chữ T (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chữ T (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh nhỏ dài (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đoàn Thanh Niên - Vàm Rạch Ngây |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Kênh Sáu Xinh (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà Văn hóa khu vực Đông An 2A) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Út Quế - Kênh Bảy Thưa |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Bến đò Bảy Lực - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Trường THCS Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tư Dương (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh ranh xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Út Quế - Kênh Cả Mới |
Đất SX-KD đô thị | 581.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Út Quế - Ngã Tư Cả Mới |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chính Phinh (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chính Phinh - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Kênh Đám Tràm (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Ngàn - Kênh Út Quế |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Hậu Đông An (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (Tuyến phải) |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.270.000 | 1.281.000 | 854.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 4.270.000 | 1.281.000 | 854.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3 (13 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D2 (13 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư phường Hiệp Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến lộ vượt đồng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh đào - Kênh Ba Ngàn |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 868.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang Cá |
Đất SX-KD đô thị | 2.856.000 | 856.800 | 571.200 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trương Nguyệt Thu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất SX-KD đô thị | 1.708.000 | 512.400 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Truyền Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba Ngàn |
Đất SX-KD đô thị | 1.148.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Ngàn - Cầu Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 812.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba Ngàn |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trần Văn Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh 500 |
Đất SX-KD đô thị | 1.288.000 | 386.400 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trần Văn Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh 500 - Kênh Đào |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Thị Lượm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Lâm Thị Hai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ - Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Bùi Duy Phấn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Mười Lành |
Đất SX-KD đô thị | 812.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mười Lành - Bưng Thầy Tầng |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bưng Thầy Tầng - Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Ngàn - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trạm Y tế - Chợ Ba Ngàn |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trụ sở Công an phường Đại Thành - Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Mái Dầm - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tám Nhái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Tám Nhái - Đường Lâm Thị Hai |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Hẻm cặp Thành đội (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mương Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Truyền Thanh - Giáp ranh xã Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Sơn Phú 2A - Sông Xáng Cái Côn |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Sơn Phú 2A - Cầu Sáu Tình |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sáu Tình - Sông Xáng Cái Côn |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Côn - Vàm Bưng Thầy Tầng |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Côn - Kênh Đứng |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Kênh Bờ Đê (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Kênh Đào |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trạm Y tế - Cầu Thanh Long |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thanh Long - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Ông - Kênh Chữ T |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mười Sơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) - Kênh Ông |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chín Rù Rì - Kênh Ông |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Hoàng Anh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chữ T (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chữ T (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh nhỏ dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chín Ẩn - Cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đoàn Thanh Niên - Vàm Rạch Ngây |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Kênh Sáu Xinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Rạch Ngây - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tư Dồ - Vàm Gạch Ngây (Nhà Văn hóa khu vực Đông An 2A) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Út Quế - Kênh Bảy Thưa |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến đò Bảy Lực - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THCS Tân Thành 2 cũ - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Bưng Thầy Tầng - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) - Giáp ranh xã An Lạc Thôn |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tư Dương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Dương - Đập Nhà Lẫm |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh ranh xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Bưng Cây Sắn - Kênh Sáu Xinh |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thái Tử - Kênh Cây Da |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Út Quế - Kênh Cả Mới |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Út Quế - Ngã Tư Cả Mới |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Chính Phinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chính Phinh - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Kênh Đám Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đoàn Thanh Niên - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Ngàn - Kênh Út Quế |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Lộ Hậu Đông An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Ba Ngàn - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) - Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Vàm Kênh Ba Ngàn |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) - Ngã tư Cả Mới |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) - Cầu Út Quế (Đầu trong) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) - Kênh Mười Lành (Tuyến phải) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) - Giáp ranh xã Đại Hải |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.708.000 | 512.400 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.708.000 | 512.400 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3 (13 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số D2 (13 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Khu tái định cư phường Hiệp Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn - |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Tuyến lộ vượt đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh đào - Kênh Ba Ngàn |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Phường Đại Thành Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Phường Đại Thành |
Phường Đại Thành - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 210.000 | 0 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Phường Đại Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 210.000 | 0 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Phường Đại Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 210.000 | 0 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Phường Đại Thành - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 210.000 | 0 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Phường Đại Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 184.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Phường Đại Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 184.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Phường Đại Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Phường Đại Thành Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Phường Đại Thành - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Ngàn - Kênh Mái Dầm |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mái Dầm - Kênh Đứng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Đứng - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 930.000 | 620.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh Mang Cá |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trương Nguyệt Thu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Minh Quang |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 1.830.000 | 1.220.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Trần Văn Sơn |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Truyền Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Ngã Bảy - Cầu Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.230.000 | 820.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Ngàn - Cầu Tân Thành |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 870.000 | 580.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Nguyễn Minh Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Thành - Giáp ranh xã Phú Hữu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Tân Thành |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba lộ mới (Đường tránh) - Cầu Ba Ngàn |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đại Thành |
Đường Trần Văn Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh 500 |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đại Thành
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin phường Đại Thành, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hiệp Lợi, Xã Tân Thành, Xã Đại Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đại Thành theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Đại Thành có diện tích tự nhiên 53 km² với quy mô dân số 34.594 người, mật độ dân cư đạt 652,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đại Thành được đặt tại UBND TP Ngã Bảy, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đại Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Đại Thành là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Đại Thành, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Đại Thành, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Đại Thành, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
