Bảng giá đất phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại phường Đạo Thạnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đạo Thạnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp


3. Tra cứu bảng giá đất phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Đạo Thạnh năm 2026

Khu vực: phường Đạo Thạnh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 104.000 đến 37.050.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Tri Phương
Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây
Đất ở đô thị 21.320.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Tri Phương
Khu bến trái cây - Ấp Bắc
Đất ở đô thị 22.230.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Hùng Vương
Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ)
Đất ở đô thị 27.680.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Hùng Vương
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 18.400.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ấp Bắc - Rạch Gầm
Đất ở đô thị 37.050.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Rạch Gầm - 30-Apr
Đất ở đô thị 37.050.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nam Kỳ Khởi Nghĩa
30-Apr - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất ở đô thị 16.100.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.950.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Yersin
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 18.720.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Tết Mậu Thân
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 20.160.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.850.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đống Đa
Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc
Đất ở đô thị 10.660.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đống Đa nối dài
Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị
Đất ở đô thị 18.720.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trần Hưng Đạo
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 27.600.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 24.150.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trần Hưng Đạo
Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất ở đô thị 8.820.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lý Thường Kiệt
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 25.950.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Lê Văn Phẩm
Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lý Thường Kiệt
Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc
Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đoàn Thị Nghiệp
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
Đất ở đô thị 6.580.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.580.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lê Văn Phẩm
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực
Đất ở đô thị 10.640.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lê Văn Phẩm
Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 6.110.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lê Thị Hồng Gấm
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Giáp Ranh phường Thới Sơn
Đất ở đô thị 20.250.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Ấp Bắc
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 28.500.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Ấp Bắc
Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn
Đất ở đô thị 24.150.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Ấp Bắc
Cầu Đạo Ngạn - Giáp phường Trung An
Đất ở đô thị 19.320.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Hoàng Việt
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 6.370.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Sáng
Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt
Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trừ Văn Thố
Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 5.640.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Hồ Văn Nhánh
Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường dự án Rạch Bạch Nha
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.320.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Lê Văn Phẩm - Hồ Văn Nhánh
Đất ở đô thị 8.820.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Ranh phường Mỹ Phong - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 4.620.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường tỉnh 879
Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa
Đất ở đô thị 2.240.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường tỉnh 879
Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Quốc lộ 50 (tuyến tránh)
Cống Bảo Định - Cầu Thạnh Hưng
Đất ở đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường phường Đạo Thạnh (ĐH 92)
cầu Công Dân - Đường Nguyễn Minh Đường, phường Đạo Thạnh
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Hóc Đùn (ĐH 92B)
Quốc lộ 50 - Bia Thành đội, phường Đạo Thạnh
Đất ở đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.480.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D)
Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E)
Đường huyện 92 - Sông Bảo Định
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6-7)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Phan Văn Khỏe
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Nguyễn Minh Đường
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.450.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường huyện 28
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 890.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Lộ Sườn
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Cột Cờ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Thạnh Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường rạch Cầu Bần
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Huyện 90C
ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Huyện 90E
ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường cống số 2
ĐH92 - Sông Bảo Định
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Khu chợ (phường 4 cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 24.450.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)
Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh phường Đạo Thạnh
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Đống Đa -
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Ấp Bắc -
Đất ở đô thị 5.520.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Khu tái định cư Đạo Thạnh
-
Đất ở đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Tri Phương
Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây
Đất TM-DV đô thị 17.056.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Tri Phương
Khu bến trái cây - Ấp Bắc
Đất TM-DV đô thị 17.784.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Hùng Vương
Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ)
Đất TM-DV đô thị 22.144.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Hùng Vương
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50
Đất TM-DV đô thị 14.720.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ấp Bắc - Rạch Gầm
Đất TM-DV đô thị 29.640.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Rạch Gầm - 30-Apr
Đất TM-DV đô thị 29.640.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nam Kỳ Khởi Nghĩa
30-Apr - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất TM-DV đô thị 12.880.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 11.960.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Yersin
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 14.976.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Tết Mậu Thân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 16.128.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đống Đa
Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc
Đất TM-DV đô thị 8.528.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đống Đa nối dài
Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị
Đất TM-DV đô thị 14.976.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trần Hưng Đạo
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 22.080.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 19.320.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trần Hưng Đạo
Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất TM-DV đô thị 7.056.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lý Thường Kiệt
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 20.760.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Lê Văn Phẩm
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lý Thường Kiệt
Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đoàn Thị Nghiệp
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
Đất TM-DV đô thị 5.264.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.264.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lê Văn Phẩm
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực
Đất TM-DV đô thị 8.512.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lê Văn Phẩm
Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 4.888.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lê Thị Hồng Gấm
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Giáp Ranh phường Thới Sơn
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Ấp Bắc
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 22.800.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Ấp Bắc
Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn
Đất TM-DV đô thị 19.320.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Ấp Bắc
Cầu Đạo Ngạn - Giáp phường Trung An
Đất TM-DV đô thị 15.456.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Hoàng Việt
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 5.096.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Sáng
Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trừ Văn Thố
Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 4.512.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Hồ Văn Nhánh
Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường dự án Rạch Bạch Nha
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.456.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Lê Văn Phẩm - Hồ Văn Nhánh
Đất TM-DV đô thị 7.056.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Ranh phường Mỹ Phong - Quốc lộ 50
Đất TM-DV đô thị 3.696.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường tỉnh 879
Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.792.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường tỉnh 879
Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Quốc lộ 50 (tuyến tránh)
Cống Bảo Định - Cầu Thạnh Hưng
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường phường Đạo Thạnh (ĐH 92)
cầu Công Dân - Đường Nguyễn Minh Đường, phường Đạo Thạnh
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Hóc Đùn (ĐH 92B)
Quốc lộ 50 - Bia Thành đội, phường Đạo Thạnh
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.584.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D)
Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E)
Đường huyện 92 - Sông Bảo Định
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6-7)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Phan Văn Khỏe
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Nguyễn Minh Đường
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.560.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường huyện 28
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 712.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Lộ Sườn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Cột Cờ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Thạnh Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường rạch Cầu Bần
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Huyện 90C
ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Huyện 90E
ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường cống số 2
ĐH92 - Sông Bảo Định
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Khu chợ (phường 4 cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 19.560.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)
Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh phường Đạo Thạnh
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Đống Đa -
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Ấp Bắc -
Đất TM-DV đô thị 4.416.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Khu tái định cư Đạo Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 2.208.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Tri Phương
Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây
Đất SX-KD đô thị 12.792.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Tri Phương
Khu bến trái cây - Ấp Bắc
Đất SX-KD đô thị 13.338.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Hùng Vương
Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ)
Đất SX-KD đô thị 16.608.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Hùng Vương
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 11.040.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ấp Bắc - Rạch Gầm
Đất SX-KD đô thị 22.230.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Rạch Gầm - 30-Apr
Đất SX-KD đô thị 22.230.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nam Kỳ Khởi Nghĩa
30-Apr - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất SX-KD đô thị 9.660.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 8.970.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Yersin
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 11.232.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Tết Mậu Thân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 12.096.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đống Đa
Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc
Đất SX-KD đô thị 6.396.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đống Đa nối dài
Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị
Đất SX-KD đô thị 11.232.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trần Hưng Đạo
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 16.560.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 14.490.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trần Hưng Đạo
Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất SX-KD đô thị 5.292.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lý Thường Kiệt
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 15.570.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Lê Văn Phẩm
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lý Thường Kiệt
Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đoàn Thị Nghiệp
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
Đất SX-KD đô thị 3.948.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.948.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lê Văn Phẩm
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực
Đất SX-KD đô thị 6.384.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lê Văn Phẩm
Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.666.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Lê Thị Hồng Gấm
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Giáp Ranh phường Thới Sơn
Đất SX-KD đô thị 12.150.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Ấp Bắc
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 17.100.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Ấp Bắc
Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn
Đất SX-KD đô thị 14.490.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Ấp Bắc
Cầu Đạo Ngạn - Giáp phường Trung An
Đất SX-KD đô thị 11.592.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Hoàng Việt
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Sáng
Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trừ Văn Thố
Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.384.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Hồ Văn Nhánh
Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường dự án Rạch Bạch Nha
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Lê Văn Phẩm - Hồ Văn Nhánh
Đất SX-KD đô thị 5.292.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
Ranh phường Mỹ Phong - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường tỉnh 879
Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường tỉnh 879
Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Quốc lộ 50 (tuyến tránh)
Cống Bảo Định - Cầu Thạnh Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường phường Đạo Thạnh (ĐH 92)
cầu Công Dân - Đường Nguyễn Minh Đường, phường Đạo Thạnh
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Hóc Đùn (ĐH 92B)
Quốc lộ 50 - Bia Thành đội, phường Đạo Thạnh
Đất SX-KD đô thị 1.296.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D)
Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E)
Đường huyện 92 - Sông Bảo Định
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6-7)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Phan Văn Khỏe
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Nguyễn Minh Đường
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường huyện 28
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 534.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Lộ Sườn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Cột Cờ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Thạnh Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường rạch Cầu Bần
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Huyện 90C
ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Huyện 90E
ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường cống số 2
ĐH92 - Sông Bảo Định
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Khu chợ (phường 4 cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 14.670.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)
Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh phường Đạo Thạnh
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Đống Đa -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha
Vị trí hẻm đường Ấp Bắc -
Đất SX-KD đô thị 3.312.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Khu tái định cư Đạo Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.656.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Khu vực 2 - Phường Đạo Thanh
Địa bàn xã Đạo Thạnh trước khi sáp nhập -
Đất ở nông thôn 900.000 675.000 540.000 0
Phường Đạo Thạnh Khu vực 2 - Phường Đạo Thanh
Địa bàn xã Đạo Thạnh trước khi sáp nhập -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 540.000 432.000 0
Phường Đạo Thạnh Khu vực 2 - Phường Đạo Thanh
Địa bàn xã Đạo Thạnh trước khi sáp nhập -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 405.000 324.000 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 300.000 240.000 210.000 180.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 120.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 270.000 215.000 190.000 160.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 110.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 300.000 240.000 210.000 180.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 270.000 215.000 190.000 160.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 110.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 360.000 290.000 250.000 215.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 145.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 330.000 265.000 230.000 200.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 360.000 290.000 250.000 215.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 145.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 330.000 265.000 230.000 200.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 130.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 288.000 232.000 200.000 172.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 116.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 264.000 212.000 184.000 160.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 104.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 288.000 232.000 200.000 172.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 116.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 264.000 212.000 184.000 160.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 104.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 300.000 240.000 210.000 180.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 270.000 215.000 190.000 160.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 360.000 290.000 250.000 215.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 145.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 330.000 265.000 230.000 200.000
Phường Đạo Thạnh Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 130.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Tri Phương
Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây
Đất ở đô thị 21.320.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nguyễn Tri Phương
Khu bến trái cây - Ấp Bắc
Đất ở đô thị 22.230.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Hùng Vương
Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ)
Đất ở đô thị 27.680.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Hùng Vương
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 18.400.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ấp Bắc - Rạch Gầm
Đất ở đô thị 37.050.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Rạch Gầm - 30-Apr
Đất ở đô thị 37.050.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Nam Kỳ Khởi Nghĩa
30-Apr - Đường dọc bờ kè sông Tiền
Đất ở đô thị 16.100.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 14.950.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Yersin
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 18.720.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Tết Mậu Thân
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 20.160.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.850.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đống Đa
Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc
Đất ở đô thị 10.660.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Đống Đa nối dài
Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị
Đất ở đô thị 18.720.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trần Hưng Đạo
Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 27.600.000 0 0 0
Phường Đạo Thạnh Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 24.150.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đạo Thạnh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp 2026

4. Thông tin phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 4 (thành phố Mỹ Tho), Phường 5 (thành phố Mỹ Tho), Xã Đạo Thạnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đạo Thạnh theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Đạo Thạnh có diện tích tự nhiên 14,3 km² với quy mô dân số 73.370 người, mật độ dân cư đạt 5.130,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đạo Thạnh được đặt tại UBND phường 5, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đạo Thạnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Phường Đạo Thạnh là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Đạo Thạnh, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp

a) Khu vực

– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);

– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.

b) Vị trí

Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 6: các vị trí còn lại.

5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn

a) Khu vực

– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.

– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.

b) Vị trí

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.

– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.

5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố

Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:

Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.

Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:

Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.

Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.

Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.

Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp là 37.050.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp là khoảng 5.970.178 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (976 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?