Bảng giá đất phường Đông A, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đông A, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Đông A, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Đông A được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đông A theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đông A, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đông A, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Đông A năm 2026
Khu vực: phường Đông A.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 58.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đông A |
Quốc lộ 10 Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Đông A |
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A) Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Hết địa phận phường Đông A |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Đông A |
Đại lộ Thiên Trường Đảo giao thông - Hết địa phận phường Đông A |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Đông A |
Đường Điện Biên Đường Giải Phóng - Cty VT ôtô Nam Định |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.900.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Phường Đông A |
Phía không tiếp giáp đường sắt Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô - Cầu ốc |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Đông A |
Phía tiếp giáp đường sắt Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô - Cầu ốc |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Đông A |
Phía không tiếp giáp đường sắt Cầu ốc - Hết địa giới phường Đông A |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.900.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Phường Đông A |
Phía tiếp giáp đường sắt Cầu ốc - Hết địa giới phường Đông A |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Đông A |
Đường Giải Phóng Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 16.800.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Đông A |
Đường Giải Phóng Đường Điện Biên - Đường Đông A |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Đông A |
Đường Đông A Đài phun nước - Quốc lộ 10 mới |
Đất ở đô thị | 58.000.000 | 23.200.000 | 9.300.000 | 3.800.000 |
| Phường Đông A |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A |
Đất ở đô thị | 48.500.000 | 19.400.000 | 7.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đông A |
Đường Trương Hán Siêu Đường Giải Phóng - Đường Trần Anh Tông |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Đông A |
Đường Lê Văn Hưu Công ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Phùng Chí Kiên Đường Đông A - Đường Đặng Văn Ngữ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Phố Bùi Huy Bích - Đường Đặng Văn Ngữ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Yết Kiêu Đường Đông A - Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Ngõ đường Yết Kiêu Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Phố Bùi Huy Bích Trần Anh Tông - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Trần Anh Tông Trung tâm TDTT - Đường Điện Biên |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Nguyễn Biểu Đường Đông A - Đường Hoàng Minh Giám |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Trần Quang Triều Nguyễn Văn Hoan - Phạm Công Trứ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Phạm Công Trứ Phùng Chí Kiên - Đường Nguyễn Biểu |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Hoàng Minh Giám Nguyễn Công Trứ - Đường Trần Quang Triều |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Đặng Văn Ngữ Đường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Trần Nguyên Đán Đường Trần Anh Tông - Khu dân cư Tân An |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường M1 (KĐT Hòa Vượng) Phùng Chí Kiên - Đường Đội Nhân |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường M4 (KĐT Hòa Vượng) Nguyễn Công Trứ - Đường Khúc Hạo |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường N1 (KĐT Hòa Vượng) Phùng Chí Kiên - Đường Đặng Dung |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường N4 (KĐT Hòa Vượng) Nguyễn Công Trứ - Đường Đốc Ngữ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Đốc Ngữ Đường N1 - Đặng Văn Ngữ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Đặng Dung Đường N4 - Trần Nguyên Đán |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Bùi Đình Hòe - Khu tái định cư Cầu Vượt - Lộc Hòa Nguyễn Văn Hoan - Đặng Văn Ngữ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Đội Nhân Nguyễn Văn Hoan - Đường M4 |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Khúc Hạo Trần Nguyên Đán - Đường M1 |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-1 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-2 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D3 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-1 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-2 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D5 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1-1 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N2 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3-1 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D7 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Đông A |
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Phạm Văn Ngọ (Đường D9) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Đỗ Mạnh Đạo - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 33.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đoạn phố Ngô Thế Vinh - Khu dân cư cũ |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3A) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đoạn đường Kè hồ D3 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Nguyễn Khánh Toàn (N10) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Xuân Thủy (N11) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Ngô Thế Vinh (N12) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Phúc Trọng - Đường Lâm Hữu Lập |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Phúc Trọng (Đường D1A) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Lâm Hữu Lập (Đường D5) Đường Phùng Khắc Khoan - Ngô Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6) Đường Phùng Khắc Khoan - Phạm Đăng Giảng |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Phạm Đăng Giảng Đường Trần Xuân Vinh - Phố Phạm Văn Ngọ |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Đông A |
Phố Trần Lựu Phố Phạm Đăng Giảng - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Đông A |
Phố Trần Xuân Thiều Đường Xuân Thủy - Đường Sắt |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Đông A |
Phố Nguyễn Huấn Phố Trần Xuân Thiều - Phố Phạm Văn Ngọ |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Đông A |
Phố Phan Lương Đường Điện Biên - Đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Đông A |
Phố Vũ Công Độ Đường Điện Biên - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Phố Phúc Châu Đường Điện Biên - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Đông A |
Phố Phú Ốc Đường Vĩnh Giang - Nhà thờ Phú Ốc |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Đông A |
Đường Văn Hưng Cầu Hoàng - QL 38B |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Đông A |
Đường Văn Hưng Đoạn QL 38B - Cầu bà Sen |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Đông A |
Đường Văn Hưng Cầu bà Sen - Hết địa phận phường Đông A |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Đông A |
Đường Hồng Hà Đường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 2.600.000 | 1.100.000 |
| Phường Đông A |
Đường Vĩnh Giang Cầu Ốc đường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Đông A |
Đường Trại Vi Đường Điện Biên - Đường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc) |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 4.200.000 | 1.700.000 | 700.000 |
| Phường Đông A |
Đường Trại Vi Đường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc) - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác Đường Điện Biên - Cầu Hoàng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Phường Đông A |
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác Cầu Hoàng - Đường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Đông A |
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác Đường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa - Hết địa phận phường Đông A |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Đông A |
Đường Tỉnh lộ 476 Dốc Lốc - Dốc Mai |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Đông A |
Đường Tỉnh lộ 476 Dốc Mai - Cống 32 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Đông A |
Đường Tỉnh lộ 476 Cống 32 - Cây xăng Mỹ Hà |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Đông A |
Đường Tỉnh lộ 476 Cây xăng Mỹ Hà - Hết địa phận phường Đông A |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Đông A |
Tuyến đê ất Hợi Cầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Đông A |
Đường Trần Tự Khánh Ngã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Phường Đông A |
Đường Thịnh Thắng Giáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cống 32 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Đông A |
Đường Thắng Hà Cầu Kim - Cầu Đập |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Thắng Hà Cầu Đập - Đê Ất Hợi |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Giáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cầu Thịnh |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Thịnh - Cầu Kim |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Kim - Đình Sắc |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Dốc Sắc - Cầu Sắc Hòa Hậu |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đình Sắc - Đường tỉnh 476 |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đình Sắc - Phủ Mỹ |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Tây - Cầu Nội |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đoạn Ngã 3 xóm sau đình Thịnh - Đường Đại lộ Thiên Trường |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Phủ Mỹ - Dốc Mai |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Kim - Đình Kim |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đoạn ngã ba xóm sau đình Thịnh - Cầu Nội Trong |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Nội - Cầu Nội trong |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Thịnh - Đoạn ngã3 xóm sau đìnhThịnh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Trường Mầm non Mỹ Thắng khu A - Nhà thờ Như Thức |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A San bóng Chín Mười - Phủ Mỹ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cửa hàng HTX mua bán cũ - Cầu Nhân Tiến |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đường 2 vào Chợ Sét - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đường 3 vào Chợ Sét - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cây xăng Mỹ Hà - Đê Ất Hợi |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên các TDP còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m các TDP còn lại |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m các TDP còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Quốc lộ 10 Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A) Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Hết địa phận phường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đại lộ Thiên Trường Đảo giao thông - Hết địa phận phường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Điện Biên Đường Giải Phóng - Cty VT ôtô Nam Định |
Đất TM-DV đô thị | 12.850.000 | 6.450.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phía không tiếp giáp đường sắt Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô - Cầu ốc |
Đất TM-DV đô thị | 11.150.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phía tiếp giáp đường sắt Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô - Cầu ốc |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phía không tiếp giáp đường sắt Cầu ốc - Hết địa giới phường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 3.350.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phía tiếp giáp đường sắt Cầu ốc - Hết địa giới phường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Giải Phóng Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 11.550.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Giải Phóng Đường Điện Biên - Đường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 13.350.000 | 6.700.000 | 3.350.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Đông A Đài phun nước - Quốc lộ 10 mới |
Đất TM-DV đô thị | 20.900.000 | 10.450.000 | 5.250.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trương Hán Siêu Đường Giải Phóng - Đường Trần Anh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Lê Văn Hưu Công ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 3.950.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Phùng Chí Kiên Đường Đông A - Đường Đặng Văn Ngữ |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 3.950.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Phố Bùi Huy Bích - Đường Đặng Văn Ngữ |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 3.950.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Yết Kiêu Đường Đông A - Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Ngõ đường Yết Kiêu Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Bùi Huy Bích Trần Anh Tông - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trần Anh Tông Trung tâm TDTT - Đường Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Nguyễn Biểu Đường Đông A - Đường Hoàng Minh Giám |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trần Quang Triều Nguyễn Văn Hoan - Phạm Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Phạm Công Trứ Phùng Chí Kiên - Đường Nguyễn Biểu |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Hoàng Minh Giám Nguyễn Công Trứ - Đường Trần Quang Triều |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Đặng Văn Ngữ Đường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | 3.850.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trần Nguyên Đán Đường Trần Anh Tông - Khu dân cư Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 3.950.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường M1 (KĐT Hòa Vượng) Phùng Chí Kiên - Đường Đội Nhân |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường M4 (KĐT Hòa Vượng) Nguyễn Công Trứ - Đường Khúc Hạo |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường N1 (KĐT Hòa Vượng) Phùng Chí Kiên - Đường Đặng Dung |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường N4 (KĐT Hòa Vượng) Nguyễn Công Trứ - Đường Đốc Ngữ |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Đốc Ngữ Đường N1 - Đặng Văn Ngữ |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Đặng Dung Đường N4 - Trần Nguyên Đán |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Bùi Đình Hòe - Khu tái định cư Cầu Vượt - Lộc Hòa Nguyễn Văn Hoan - Đặng Văn Ngữ |
Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | 3.850.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Đội Nhân Nguyễn Văn Hoan - Đường M4 |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Khúc Hạo Trần Nguyên Đán - Đường M1 |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 2.650.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-1 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-2 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D3 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-1 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-2 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D5 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | 1.950.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1-1 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N2 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3-1 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D7 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Phạm Văn Ngọ (Đường D9) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Đỗ Mạnh Đạo - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 13.450.000 | 6.750.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đoạn phố Ngô Thế Vinh - Khu dân cư cũ |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3A) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đoạn đường Kè hồ D3 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Nguyễn Khánh Toàn (N10) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Xuân Thủy (N11) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Ngô Thế Vinh (N12) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Phúc Trọng - Đường Lâm Hữu Lập |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Phúc Trọng (Đường D1A) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 12.350.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Lâm Hữu Lập (Đường D5) Đường Phùng Khắc Khoan - Ngô Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6) Đường Phùng Khắc Khoan - Phạm Đăng Giảng |
Đất TM-DV đô thị | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Phạm Đăng Giảng Đường Trần Xuân Vinh - Phố Phạm Văn Ngọ |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Trần Lựu Phố Phạm Đăng Giảng - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Trần Xuân Thiều Đường Xuân Thủy - Đường Sắt |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Nguyễn Huấn Phố Trần Xuân Thiều - Phố Phạm Văn Ngọ |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Phan Lương Đường Điện Biên - Đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Vũ Công Độ Đường Điện Biên - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Phúc Châu Đường Điện Biên - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Phú Ốc Đường Vĩnh Giang - Nhà thờ Phú Ốc |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Văn Hưng Cầu Hoàng - QL 38B |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Văn Hưng Đoạn QL 38B - Cầu bà Sen |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Văn Hưng Cầu bà Sen - Hết địa phận phường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Hồng Hà Đường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Vĩnh Giang Cầu Ốc đường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trại Vi Đường Điện Biên - Đường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trại Vi Đường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc) - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác Đường Điện Biên - Cầu Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 1.850.000 | 950.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác Cầu Hoàng - Đường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác Đường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa - Hết địa phận phường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Tỉnh lộ 476 Dốc Lốc - Dốc Mai |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Tỉnh lộ 476 Dốc Mai - Cống 32 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Tỉnh lộ 476 Cống 32 - Cây xăng Mỹ Hà |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Tỉnh lộ 476 Cây xăng Mỹ Hà - Hết địa phận phường Đông A |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Tuyến đê ất Hợi Cầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B) |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trần Tự Khánh Ngã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Thịnh Thắng Giáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cống 32 |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Thắng Hà Cầu Kim - Cầu Đập |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Thắng Hà Cầu Đập - Đê Ất Hợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Giáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cầu Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Thịnh - Cầu Kim |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Kim - Đình Sắc |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Dốc Sắc - Cầu Sắc Hòa Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đình Sắc - Đường tỉnh 476 |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đình Sắc - Phủ Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Tây - Cầu Nội |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đoạn Ngã 3 xóm sau đình Thịnh - Đường Đại lộ Thiên Trường |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Phủ Mỹ - Dốc Mai |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Kim - Đình Kim |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đoạn ngã ba xóm sau đình Thịnh - Cầu Nội Trong |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Nội - Cầu Nội trong |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 700.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Thịnh - Đoạn ngã3 xóm sau đìnhThịnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Trường Mầm non Mỹ Thắng khu A - Nhà thờ Như Thức |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A San bóng Chín Mười - Phủ Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cửa hàng HTX mua bán cũ - Cầu Nhân Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đường 2 vào Chợ Sét - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đường 3 vào Chợ Sét - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cây xăng Mỹ Hà - Đê Ất Hợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên các TDP còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m các TDP còn lại |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m các TDP còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 450.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Quốc lộ 10 Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A) Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Hết địa phận phường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đại lộ Thiên Trường Đảo giao thông - Hết địa phận phường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Điện Biên Đường Giải Phóng - Cty VT ôtô Nam Định |
Đất SX-KD đô thị | 11.800.000 | 5.900.000 | 2.950.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phía không tiếp giáp đường sắt Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô - Cầu ốc |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 4.750.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phía tiếp giáp đường sắt Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô - Cầu ốc |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phía không tiếp giáp đường sắt Cầu ốc - Hết địa giới phường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 5.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phía tiếp giáp đường sắt Cầu ốc - Hết địa giới phường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Giải Phóng Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Giải Phóng Đường Điện Biên - Đường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 12.250.000 | 6.150.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Đông A Đài phun nước - Quốc lộ 10 mới |
Đất SX-KD đô thị | 19.750.000 | 9.900.000 | 4.950.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 4.350.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trương Hán Siêu Đường Giải Phóng - Đường Trần Anh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Lê Văn Hưu Công ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Phùng Chí Kiên Đường Đông A - Đường Đặng Văn Ngữ |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Phố Bùi Huy Bích - Đường Đặng Văn Ngữ |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Yết Kiêu Đường Đông A - Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Ngõ đường Yết Kiêu Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Bùi Huy Bích Trần Anh Tông - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trần Anh Tông Trung tâm TDTT - Đường Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Nguyễn Biểu Đường Đông A - Đường Hoàng Minh Giám |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trần Quang Triều Nguyễn Văn Hoan - Phạm Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Phạm Công Trứ Phùng Chí Kiên - Đường Nguyễn Biểu |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Hoàng Minh Giám Nguyễn Công Trứ - Đường Trần Quang Triều |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Đặng Văn Ngữ Đường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.350.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trần Nguyên Đán Đường Trần Anh Tông - Khu dân cư Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường M1 (KĐT Hòa Vượng) Phùng Chí Kiên - Đường Đội Nhân |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường M4 (KĐT Hòa Vượng) Nguyễn Công Trứ - Đường Khúc Hạo |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường N1 (KĐT Hòa Vượng) Phùng Chí Kiên - Đường Đặng Dung |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường N4 (KĐT Hòa Vượng) Nguyễn Công Trứ - Đường Đốc Ngữ |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Đốc Ngữ Đường N1 - Đặng Văn Ngữ |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Đặng Dung Đường N4 - Trần Nguyên Đán |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Bùi Đình Hòe - Khu tái định cư Cầu Vượt - Lộc Hòa Nguyễn Văn Hoan - Đặng Văn Ngữ |
Đất SX-KD đô thị | 7.050.000 | 3.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Đội Nhân Nguyễn Văn Hoan - Đường M4 |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Khúc Hạo Trần Nguyên Đán - Đường M1 |
Đất SX-KD đô thị | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-1 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-2 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D3 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-1 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-2 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D5 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1-1 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N2 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3-1 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D7 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Phạm Văn Ngọ (Đường D9) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Đỗ Mạnh Đạo - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 10.100.000 | 5.050.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đoạn phố Ngô Thế Vinh - Khu dân cư cũ |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3A) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đoạn đường Kè hồ D3 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Nguyễn Khánh Toàn (N10) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Xuân Thủy (N11) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Ngô Thế Vinh (N12) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Phúc Trọng - Đường Lâm Hữu Lập |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Phúc Trọng (Đường D1A) - Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 9.250.000 | 4.650.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Lâm Hữu Lập (Đường D5) Đường Phùng Khắc Khoan - Ngô Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6) Đường Phùng Khắc Khoan - Phạm Đăng Giảng |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Phạm Đăng Giảng Đường Trần Xuân Vinh - Phố Phạm Văn Ngọ |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Trần Lựu Phố Phạm Đăng Giảng - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Trần Xuân Thiều Đường Xuân Thủy - Đường Sắt |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Nguyễn Huấn Phố Trần Xuân Thiều - Phố Phạm Văn Ngọ |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Phan Lương Đường Điện Biên - Đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Vũ Công Độ Đường Điện Biên - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Phúc Châu Đường Điện Biên - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Phố Phú Ốc Đường Vĩnh Giang - Nhà thờ Phú Ốc |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Văn Hưng Cầu Hoàng - QL 38B |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Văn Hưng Đoạn QL 38B - Cầu bà Sen |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Văn Hưng Cầu bà Sen - Hết địa phận phường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Hồng Hà Đường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Vĩnh Giang Cầu Ốc đường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trại Vi Đường Điện Biên - Đường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trại Vi Đường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc) - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác Đường Điện Biên - Cầu Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác Cầu Hoàng - Đường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác Đường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa - Hết địa phận phường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Tỉnh lộ 476 Dốc Lốc - Dốc Mai |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Tỉnh lộ 476 Dốc Mai - Cống 32 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Tỉnh lộ 476 Cống 32 - Cây xăng Mỹ Hà |
Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Tỉnh lộ 476 Cây xăng Mỹ Hà - Hết địa phận phường Đông A |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Tuyến đê ất Hợi Cầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B) |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Trần Tự Khánh Ngã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Thịnh Thắng Giáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cống 32 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Thắng Hà Cầu Kim - Cầu Đập |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường Thắng Hà Cầu Đập - Đê Ất Hợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Giáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cầu Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Thịnh - Cầu Kim |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Kim - Đình Sắc |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Dốc Sắc - Cầu Sắc Hòa Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đình Sắc - Đường tỉnh 476 |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đình Sắc - Phủ Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Tây - Cầu Nội |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đoạn Ngã 3 xóm sau đình Thịnh - Đường Đại lộ Thiên Trường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Phủ Mỹ - Dốc Mai |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Kim - Đình Kim |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đoạn ngã ba xóm sau đình Thịnh - Cầu Nội Trong |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Nội - Cầu Nội trong |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cầu Thịnh - Đoạn ngã3 xóm sau đìnhThịnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Trường Mầm non Mỹ Thắng khu A - Nhà thờ Như Thức |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A San bóng Chín Mười - Phủ Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cửa hàng HTX mua bán cũ - Cầu Nhân Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đường 2 vào Chợ Sét - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Đường 3 vào Chợ Sét - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 700.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đường nội thị phường Đông A Cây xăng Mỹ Hà - Đê Ất Hợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên các TDP còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m - đến 3,5m các TDP còn lại |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m các TDP còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Đông A |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Phường Đông A - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Phường Đông A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Phường Đông A - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Phường Đông A Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Phường Đông A - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Phường Đông A - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Phường Đông A - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Phường Đông A - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông A |
Phường Đông A - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đông A |
Quốc lộ 10 Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Đông A |
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A) Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Hết địa phận phường Đông A |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Đông A |
Đại lộ Thiên Trường Đảo giao thông - Hết địa phận phường Đông A |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Đông A |
Đường Điện Biên Đường Giải Phóng - Cty VT ôtô Nam Định |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.900.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Phường Đông A |
Phía không tiếp giáp đường sắt Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô - Cầu ốc |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Đông A |
Phía tiếp giáp đường sắt Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô - Cầu ốc |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Đông A |
Phía không tiếp giáp đường sắt Cầu ốc - Hết địa giới phường Đông A |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.900.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Phường Đông A |
Phía tiếp giáp đường sắt Cầu ốc - Hết địa giới phường Đông A |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Đông A |
Đường Giải Phóng Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 16.800.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Đông A |
Đường Giải Phóng Đường Điện Biên - Đường Đông A |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Đông A |
Đường Đông A Đài phun nước - Quốc lộ 10 mới |
Đất ở đô thị | 58.000.000 | 23.200.000 | 9.300.000 | 3.800.000 |
| Phường Đông A |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A |
Đất ở đô thị | 48.500.000 | 19.400.000 | 7.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Đông A |
Đường Trương Hán Siêu Đường Giải Phóng - Đường Trần Anh Tông |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Đông A |
Đường Lê Văn Hưu Công ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông A |
Đường Phùng Chí Kiên Đường Đông A - Đường Đặng Văn Ngữ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đông A
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Đông A, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Lộc Hòa, Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Hà (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đông A theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Đông A có diện tích tự nhiên 22,07 km² với quy mô dân số 31.802 người, mật độ dân cư đạt 1.441 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đông A được đặt tại Trụ sở phường Lộc Hòa hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đông A không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Đông A là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Đông A, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Đông A, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Đông A, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
