Bảng giá đất phường Đông Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đông Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất phường Đông Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Đông Gia Nghĩa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đông Gia Nghĩa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đông Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đông Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất phường Đông Gia Nghĩa năm 2026
Khu vực: phường Đông Gia Nghĩa.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 11.769.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV |
Đất ở | 11.769.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất ở | 11.769.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Hùng Vương |
Đất ở | 6.183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 3.009.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở | 3.069.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Lai - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) |
Đất ở | 3.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise |
Đất ở | 2.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên |
Đất ở | 2.242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) |
Đất ở | 2.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở | 2.257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Thánh Tông - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) |
Đất ở | 3.692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Phạm Văn Đồng - Nghĩa địa |
Đất ở | 1.582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Nghĩa địa - Ngã ba đường tránh |
Đất ở | 888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi |
Đất ở | 3.781.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện |
Đất ở | 3.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul |
Đất ở | 2.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) |
Đất ở | 3.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngã ba đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) |
Đất ở | 3.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong |
Đất ở | 2.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) - Ngã ba Tỉnh ủy |
Đất ở | 3.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Kiệt - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng |
Đất ở | 1.783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Jut (trục N3) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất ở | 2.308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Kim Đồng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất ở | 2.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Kim Đồng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở | 2.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu |
Đất ở | 2.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Khánh Dư - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng |
Đất ở | 2.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút |
Đất ở | 2.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Nhật Duật - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở | 2.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng |
Đất ở | 2.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hàm Nghi - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất ở | 2.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất ở | 2.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất ở | 2.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương - Giao nhau giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư |
Đất ở | 2.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phan Đình Phùng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất ở | 2.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở | 2.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phan Đình Giót - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Nuê |
Đất ở | 2.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất ở | 2.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Nuê - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất ở | 2.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất ở | 2.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ngô Tất Tố - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất ở | 2.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông |
Đất ở | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Suối Đắk Nông - Ngã ba giao nhau giữa đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở | 6.354.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngã ba đường tránh - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân cũ |
Đất ở | 1.026.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường vào khu tái định cư 23 ha - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh) |
Đất ở | 3.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Y Bih Alêô - Đường Trần Cừ |
Đất ở | 2.193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Trần Cừ - Hết đường |
Đất ở | 2.193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tuệ Tĩnh (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất ở | 2.193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tú Xương (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất ở | 2.193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Cừ (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất ở | 2.193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Chế Lan Viên (khu TĐC 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất ở | 2.193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5) - |
Đất ở | 3.196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Nội các tuyến đường nhựa - |
Đất ở | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất ở | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở | 836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất ở | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở | 556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) - |
Đất ở | 941.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Thánh Gióng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở | 2.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thái Học - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất ở | 2.257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Trung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa |
Đất ở | 953.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các đường bê tông khu An Phương - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) - |
Đất ở | 1.745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Trung cũ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) - |
Đất ở | 341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phạm Văn Đồng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi |
Đất ở | 5.551.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tản Đà (trục N1) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư |
Đất ở | 2.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Cầu Đắk Mul - Hết đất nhà ông Tân |
Đất ở | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Hết đất nhà ông Tân - Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu |
Đất ở | 1.301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu - Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) |
Đất ở | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) - Đất nhà bà Ánh |
Đất ở | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đất nhà bà Ánh - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
Đất ở | 613.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) |
Đất ở | 613.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất ở | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất ở | 419.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở tại các tuyến đường đất - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường đất cụt - |
Đất ở | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở tại các tuyến đường đất - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường đất thông hai đầu - |
Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở các khu đân cư còn lại xã Đắk Nia cũ - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất ở | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Làng Quân nhân - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất ở | 1.305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất ở | 1.146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Diên Hồng - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến) - Ngã ba nhà bà Én |
Đất ở | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Diên Hồng - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba nhà bà Én - Đầu đường Nguyễn Gia Thiều (ngã ba cầu gãy) |
Đất ở | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Vũ Ngọc Nhạ - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Thuận) - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông |
Đất ở | 481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ông Ích Khiêm - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường Vũ Ngọc Nhạ (ngã ba Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) |
Đất ở | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ông Ích Khiêm - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ |
Đất ở | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Thế Thiện - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Phai Kol Pru Đăng) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố Gia Nghĩa cũ |
Đất ở | 537.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hiền - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Bu Sóp) - Thác Đắk Riah |
Đất ở | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đội Cấn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon N' Jriêng) - Khu Làng nghề |
Đất ở | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đội Cấn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Khu Làng nghề - Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba giáp cổng chào bon Bu Sóp) |
Đất ở | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Huân - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đắk Tân) - Giáp ranh xã Đắk Ha cũ |
Đất ở | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Cầu - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào bon Srê Ú) - Hết đường nhựa |
Đất ở | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trịnh Hoài Đức - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Phú Xuân) - Hết đường nhựa |
Đất ở | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Hưu - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Ông Ích Khiêm (cổng chào thôn Nam Rạ) - Khu TĐC Đắk Nia |
Đất ở | 322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Diên Hồng (ngã ba cầu Gãy) - Dốc 3 tầng |
Đất ở | 446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Đường Vũ Ngọc Nhạ |
Đất ở | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Trường Họa Mi |
Đất ở | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Trường Hoạ Mi - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Cổng trụ sở UBND xã đi ra) |
Đất ở | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào trang trại Gia Trung) - Đường Lê Văn Huân |
Đất ở | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Hòa) - Hết đường bê tông |
Đất ở | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV |
Đất TM-DV | 9.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất TM-DV | 9.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV | 4.946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 2.407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV | 2.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Lai - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) |
Đất TM-DV | 2.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise |
Đất TM-DV | 1.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên |
Đất TM-DV | 1.794.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) |
Đất TM-DV | 1.842.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV | 1.806.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Thánh Tông - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) |
Đất TM-DV | 2.954.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Phạm Văn Đồng - Nghĩa địa |
Đất TM-DV | 1.266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Nghĩa địa - Ngã ba đường tránh |
Đất TM-DV | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV | 3.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện |
Đất TM-DV | 2.516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul |
Đất TM-DV | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) |
Đất TM-DV | 2.513.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngã ba đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) |
Đất TM-DV | 2.513.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong |
Đất TM-DV | 2.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) - Ngã ba Tỉnh ủy |
Đất TM-DV | 2.513.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Kiệt - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng |
Đất TM-DV | 1.426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Jut (trục N3) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất TM-DV | 1.846.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Kim Đồng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất TM-DV | 2.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Kim Đồng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV | 1.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV | 1.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Khánh Dư - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV | 1.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút |
Đất TM-DV | 1.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Nhật Duật - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV | 1.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV | 1.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hàm Nghi - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất TM-DV | 2.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất TM-DV | 2.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất TM-DV | 2.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương - Giao nhau giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV | 2.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phan Đình Phùng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất TM-DV | 2.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV | 2.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phan Đình Giót - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Nuê |
Đất TM-DV | 1.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất TM-DV | 1.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Nuê - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất TM-DV | 1.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất TM-DV | 1.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ngô Tất Tố - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất TM-DV | 1.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông |
Đất TM-DV | 922.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Suối Đắk Nông - Ngã ba giao nhau giữa đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV | 5.083.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngã ba đường tránh - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân cũ |
Đất TM-DV | 821.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường vào khu tái định cư 23 ha - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh) |
Đất TM-DV | 2.531.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Y Bih Alêô - Đường Trần Cừ |
Đất TM-DV | 1.754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Trần Cừ - Hết đường |
Đất TM-DV | 1.754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tuệ Tĩnh (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất TM-DV | 1.754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tú Xương (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất TM-DV | 1.754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Cừ (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất TM-DV | 1.754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Chế Lan Viên (khu TĐC 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất TM-DV | 1.754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5) - |
Đất TM-DV | 2.557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Nội các tuyến đường nhựa - |
Đất TM-DV | 1.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất TM-DV | 689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV | 669.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất TM-DV | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất TM-DV | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) - |
Đất TM-DV | 753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Thánh Gióng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV | 1.718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thái Học - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất TM-DV | 1.806.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Trung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các đường bê tông khu An Phương - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) - |
Đất TM-DV | 1.396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Trung cũ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) - |
Đất TM-DV | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phạm Văn Đồng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi |
Đất TM-DV | 4.441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tản Đà (trục N1) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV | 2.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Cầu Đắk Mul - Hết đất nhà ông Tân |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Hết đất nhà ông Tân - Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 1.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu - Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) |
Đất TM-DV | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) - Đất nhà bà Ánh |
Đất TM-DV | 926.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đất nhà bà Ánh - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất TM-DV | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất TM-DV | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở tại các tuyến đường đất - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường đất cụt - |
Đất TM-DV | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở tại các tuyến đường đất - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường đất thông hai đầu - |
Đất TM-DV | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở các khu đân cư còn lại xã Đắk Nia cũ - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất TM-DV | 194.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Làng Quân nhân - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất TM-DV | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất TM-DV | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Diên Hồng - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến) - Ngã ba nhà bà Én |
Đất TM-DV | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Diên Hồng - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba nhà bà Én - Đầu đường Nguyễn Gia Thiều (ngã ba cầu gãy) |
Đất TM-DV | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Vũ Ngọc Nhạ - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Thuận) - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông |
Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ông Ích Khiêm - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường Vũ Ngọc Nhạ (ngã ba Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) |
Đất TM-DV | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ông Ích Khiêm - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ |
Đất TM-DV | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Thế Thiện - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Phai Kol Pru Đăng) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố Gia Nghĩa cũ |
Đất TM-DV | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hiền - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Bu Sóp) - Thác Đắk Riah |
Đất TM-DV | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đội Cấn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon N' Jriêng) - Khu Làng nghề |
Đất TM-DV | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đội Cấn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Khu Làng nghề - Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba giáp cổng chào bon Bu Sóp) |
Đất TM-DV | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Huân - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đắk Tân) - Giáp ranh xã Đắk Ha cũ |
Đất TM-DV | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Cầu - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào bon Srê Ú) - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trịnh Hoài Đức - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Phú Xuân) - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Hưu - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Ông Ích Khiêm (cổng chào thôn Nam Rạ) - Khu TĐC Đắk Nia |
Đất TM-DV | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Diên Hồng (ngã ba cầu Gãy) - Dốc 3 tầng |
Đất TM-DV | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Đường Vũ Ngọc Nhạ |
Đất TM-DV | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Trường Họa Mi |
Đất TM-DV | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Trường Hoạ Mi - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Cổng trụ sở UBND xã đi ra) |
Đất TM-DV | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào trang trại Gia Trung) - Đường Lê Văn Huân |
Đất TM-DV | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Hòa) - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV |
Đất SX-KD | 8.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất SX-KD | 8.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD | 4.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 2.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD | 2.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Lai - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) |
Đất SX-KD | 2.398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise |
Đất SX-KD | 1.571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên |
Đất SX-KD | 1.569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) |
Đất SX-KD | 1.611.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Thánh Tông - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) |
Đất SX-KD | 2.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Phạm Văn Đồng - Nghĩa địa |
Đất SX-KD | 1.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Nghĩa địa - Ngã ba đường tránh |
Đất SX-KD | 622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD | 2.647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện |
Đất SX-KD | 2.202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul |
Đất SX-KD | 1.523.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) |
Đất SX-KD | 2.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngã ba đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) |
Đất SX-KD | 2.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong |
Đất SX-KD | 1.999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) - Ngã ba Tỉnh ủy |
Đất SX-KD | 2.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Kiệt - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Jut (trục N3) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất SX-KD | 1.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Kim Đồng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất SX-KD | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Kim Đồng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Khánh Dư - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Nhật Duật - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hàm Nghi - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất SX-KD | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất SX-KD | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất SX-KD | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương - Giao nhau giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phan Đình Phùng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất SX-KD | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phan Đình Giót - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Nuê |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Nuê - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ngô Tất Tố - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông |
Đất SX-KD | 806.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Suối Đắk Nông - Ngã ba giao nhau giữa đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD | 4.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngã ba đường tránh - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân cũ |
Đất SX-KD | 718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường vào khu tái định cư 23 ha - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh) |
Đất SX-KD | 2.215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Y Bih Alêô - Đường Trần Cừ |
Đất SX-KD | 1.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Trần Cừ - Hết đường |
Đất SX-KD | 1.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tuệ Tĩnh (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất SX-KD | 1.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tú Xương (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất SX-KD | 1.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Cừ (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất SX-KD | 1.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Chế Lan Viên (khu TĐC 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất SX-KD | 1.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5) - |
Đất SX-KD | 2.237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Nội các tuyến đường nhựa - |
Đất SX-KD | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất SX-KD | 603.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất SX-KD | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất SX-KD | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) - |
Đất SX-KD | 659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Thánh Gióng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD | 1.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thái Học - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất SX-KD | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Trung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các đường bê tông khu An Phương - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) - |
Đất SX-KD | 1.222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Trung cũ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) - |
Đất SX-KD | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phạm Văn Đồng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi |
Đất SX-KD | 3.886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tản Đà (trục N1) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Cầu Đắk Mul - Hết đất nhà ông Tân |
Đất SX-KD | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Hết đất nhà ông Tân - Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu - Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) |
Đất SX-KD | 622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) - Đất nhà bà Ánh |
Đất SX-KD | 811.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đất nhà bà Ánh - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
Đất SX-KD | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) |
Đất SX-KD | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất SX-KD | 409.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở tại các tuyến đường đất - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường đất cụt - |
Đất SX-KD | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở tại các tuyến đường đất - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường đất thông hai đầu - |
Đất SX-KD | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở các khu đân cư còn lại xã Đắk Nia cũ - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất SX-KD | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Làng Quân nhân - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất SX-KD | 914.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất SX-KD | 802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Diên Hồng - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến) - Ngã ba nhà bà Én |
Đất SX-KD | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Diên Hồng - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba nhà bà Én - Đầu đường Nguyễn Gia Thiều (ngã ba cầu gãy) |
Đất SX-KD | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Vũ Ngọc Nhạ - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Thuận) - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông |
Đất SX-KD | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ông Ích Khiêm - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường Vũ Ngọc Nhạ (ngã ba Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) |
Đất SX-KD | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ông Ích Khiêm - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ |
Đất SX-KD | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Thế Thiện - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Phai Kol Pru Đăng) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố Gia Nghĩa cũ |
Đất SX-KD | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hiền - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Bu Sóp) - Thác Đắk Riah |
Đất SX-KD | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đội Cấn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon N' Jriêng) - Khu Làng nghề |
Đất SX-KD | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đội Cấn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Khu Làng nghề - Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba giáp cổng chào bon Bu Sóp) |
Đất SX-KD | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Huân - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đắk Tân) - Giáp ranh xã Đắk Ha cũ |
Đất SX-KD | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Cầu - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào bon Srê Ú) - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trịnh Hoài Đức - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Phú Xuân) - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Hưu - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Ông Ích Khiêm (cổng chào thôn Nam Rạ) - Khu TĐC Đắk Nia |
Đất SX-KD | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Diên Hồng (ngã ba cầu Gãy) - Dốc 3 tầng |
Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Đường Vũ Ngọc Nhạ |
Đất SX-KD | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Trường Họa Mi |
Đất SX-KD | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Trường Hoạ Mi - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Cổng trụ sở UBND xã đi ra) |
Đất SX-KD | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào trang trại Gia Trung) - Đường Lê Văn Huân |
Đất SX-KD | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Hòa) - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV |
Đất khoáng sản | 8.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất khoáng sản | 8.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 4.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 2.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông |
Đất khoáng sản | 2.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Lai - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) |
Đất khoáng sản | 2.398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise |
Đất khoáng sản | 1.571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên |
Đất khoáng sản | 1.569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) |
Đất khoáng sản | 1.611.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất khoáng sản | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Thánh Tông - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) |
Đất khoáng sản | 2.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Phạm Văn Đồng - Nghĩa địa |
Đất khoáng sản | 1.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Nghĩa địa - Ngã ba đường tránh |
Đất khoáng sản | 622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 2.647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện |
Đất khoáng sản | 2.202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul |
Đất khoáng sản | 1.523.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) |
Đất khoáng sản | 2.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngã ba đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) |
Đất khoáng sản | 2.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong |
Đất khoáng sản | 1.999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông cũ) - Ngã ba Tỉnh ủy |
Đất khoáng sản | 2.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Kiệt - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng |
Đất khoáng sản | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Jut (trục N3) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất khoáng sản | 1.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Kim Đồng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất khoáng sản | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Kim Đồng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Phan Đình Phùng |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Khánh Dư - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Nhật Duật - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hàm Nghi - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất khoáng sản | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất khoáng sản | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất khoáng sản | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương - Giao nhau giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư |
Đất khoáng sản | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phan Đình Phùng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất khoáng sản | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng |
Đất khoáng sản | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phan Đình Giót - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) - Đường Y Nuê |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Nuê - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ngô Tất Tố - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông |
Đất khoáng sản | 806.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Suối Đắk Nông - Ngã ba giao nhau giữa đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học |
Đất khoáng sản | 4.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngã ba đường tránh - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân cũ |
Đất khoáng sản | 718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường vào khu tái định cư 23 ha - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh) |
Đất khoáng sản | 2.215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Y Bih Alêô - Đường Trần Cừ |
Đất khoáng sản | 1.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tô Vĩnh Diện (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Trần Cừ - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tuệ Tĩnh (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất khoáng sản | 1.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tú Xương (khu TĐC 23 ha (Giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất khoáng sản | 1.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trần Cừ (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất khoáng sản | 1.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Chế Lan Viên (khu TĐC 23 ha (giai đoạn 1)) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đường - |
Đất khoáng sản | 1.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5) - |
Đất khoáng sản | 2.237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Nội các tuyến đường nhựa - |
Đất khoáng sản | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất khoáng sản | 603.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất khoáng sản | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất khoáng sản | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất khoáng sản | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) - |
Đất khoáng sản | 659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Thánh Gióng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất khoáng sản | 1.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thái Học - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Trung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các đường bê tông khu An Phương - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) - |
Đất khoáng sản | 1.222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Trung cũ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) - |
Đất khoáng sản | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Phạm Văn Đồng - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi |
Đất khoáng sản | 3.886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Tản Đà (trục N1) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư |
Đất khoáng sản | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Cầu Đắk Mul - Hết đất nhà ông Tân |
Đất khoáng sản | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Hết đất nhà ông Tân - Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu - Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) |
Đất khoáng sản | 622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Đắk Nia (cũ) - Đất nhà bà Ánh |
Đất khoáng sản | 811.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đất nhà bà Ánh - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
Đất khoáng sản | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) |
Đất khoáng sản | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường Nguyễn Hữu Cầu (ngã ba đường vào bon Srê Ú) - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất khoáng sản | 409.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất khoáng sản | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở tại các tuyến đường đất - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường đất cụt - |
Đất khoáng sản | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở tại các tuyến đường đất - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường đất thông hai đầu - |
Đất khoáng sản | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đất ở các khu đân cư còn lại xã Đắk Nia cũ - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất khoáng sản | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Làng Quân nhân - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất khoáng sản | 914.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) - |
Đất khoáng sản | 802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Diên Hồng - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến) - Ngã ba nhà bà Én |
Đất khoáng sản | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Diên Hồng - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba nhà bà Én - Đầu đường Nguyễn Gia Thiều (ngã ba cầu gãy) |
Đất khoáng sản | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Vũ Ngọc Nhạ - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Thuận) - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông |
Đất khoáng sản | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ông Ích Khiêm - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường Vũ Ngọc Nhạ (ngã ba Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Ông Ích Khiêm - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ |
Đất khoáng sản | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Thế Thiện - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Phai Kol Pru Đăng) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố Gia Nghĩa cũ |
Đất khoáng sản | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hiền - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon Bu Sóp) - Thác Đắk Riah |
Đất khoáng sản | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đội Cấn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào bon N' Jriêng) - Khu Làng nghề |
Đất khoáng sản | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Đội Cấn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Khu Làng nghề - Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba giáp cổng chào bon Bu Sóp) |
Đất khoáng sản | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Huân - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Đắk Tân) - Giáp ranh xã Đắk Ha cũ |
Đất khoáng sản | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Cầu - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào bon Srê Ú) - Hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Trịnh Hoài Đức - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Phú Xuân) - Hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Hưu - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Ông Ích Khiêm (cổng chào thôn Nam Rạ) - Khu TĐC Đắk Nia |
Đất khoáng sản | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Diên Hồng (ngã ba cầu Gãy) - Dốc 3 tầng |
Đất khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Đường Vũ Ngọc Nhạ |
Đất khoáng sản | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Đường Đồng Lộc (ngã ba điện tử Lượng) - Trường Họa Mi |
Đất khoáng sản | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Trường Hoạ Mi - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Cổng trụ sở UBND xã đi ra) |
Đất khoáng sản | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba vào trang trại Gia Trung) - Đường Lê Văn Huân |
Đất khoáng sản | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn - Phường Đông Gia Nghĩa (Xã Đắk Nia cũ) Tiếp giáp đường Đồng Lộc (ngã ba đường vào thôn Nghĩa Hòa) - Hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Trung (cũ) - |
Đất trồng lúa | 87.000 | 68.000 | 54.000 | 45.000 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia (cũ) - |
Đất trồng lúa | 83.000 | 65.000 | 51.000 | 43.000 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Trung (cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 87.000 | 68.000 | 54.000 | 45.000 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia (cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 65.000 | 51.000 | 43.000 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Trung (cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 176.000 | 128.000 | 65.000 | 52.000 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia (cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 106.000 | 62.000 | 49.000 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Phường Đông Gia Nghĩa - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Phường Đông Gia Nghĩa - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Phường Đông Gia Nghĩa - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Trung (cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 52.000 | 46.000 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia (cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Trung (cũ) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 193.600 | 140.800 | 72.000 | 57.000 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia (cũ) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 184.800 | 116.600 | 68.000 | 54.000 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Trung (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 211.200 | 153.600 | 78.000 | 62.000 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 201.600 | 127.200 | 74.000 | 59.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV |
Đất ở | 11.769.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất ở | 11.769.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Hùng Vương |
Đất ở | 6.183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 3.009.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở | 3.069.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Lai - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) |
Đất ở | 3.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise |
Đất ở | 2.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Hết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên |
Đất ở | 2.242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) |
Đất ở | 2.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lodge) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở | 2.257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Lê Thánh Tông - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) |
Đất ở | 3.692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Phạm Văn Đồng - Nghĩa địa |
Đất ở | 1.582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Nghĩa địa - Ngã ba đường tránh |
Đất ở | 888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi |
Đất ở | 3.781.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Phường Đông Gia Nghĩa (P. Nghĩa Trung cũ) Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện |
Đất ở | 3.145.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đông Gia Nghĩa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin phường Đông Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nghĩa Trung, Xã Đắk Nia (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đông Gia Nghĩa theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Đông Gia Nghĩa có diện tích tự nhiên 105,78 km² với quy mô dân số 24.199 người, mật độ dân cư đạt 228,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đông Gia Nghĩa được đặt tại Phường Nghĩa Trung, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đông Gia Nghĩa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Đông Gia Nghĩa là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Đông Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Đông Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Đông Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
