Bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại phường Đông Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đông Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất phường Đông Hà năm 2026
Khu vực: phường Đông Hà.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 34.050.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đông Hà |
Lê Duẩn Cầu Sòng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Phạm Ngũ Lão - Cầu Đông Hà |
Đất ở đô thị | 24.700.000 | 17.290.000 | 12.350.000 | 7.410.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Duẩn Cầu Đông Hà - Tim Cầu Vượt |
Đất ở đô thị | 34.050.000 | 23.835.000 | 17.025.000 | 10.215.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Khóa Bảo - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường vào X334 |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường vào X334 - Cầu Bà Hai |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 7.210.000 | 5.150.000 | 3.090.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Trương Hán Siêu - Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ |
Đất ở đô thị | 34.050.000 | 23.835.000 | 17.025.000 | 10.215.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đường Lê Duẩn - Đường Đặng Tất |
Đất ở đô thị | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đường Đặng Tất - Đường Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 6.650.000 | 4.750.000 | 2.850.000 |
| Phường Đông Hà |
Bà Triệu Chợ Đông Hà - Cầu Đường sắt |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đông Hà |
Bà Triệu Cầu đường sắt - Đường Nguyễn Văn Tường |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Đông Hà |
Bà Triệu Nguyễn Văn Tường - Kiệt 544 Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đông Hà |
Bà Triệu Kiệt 544 Quốc lộ 9 - Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 1A cũ Đường Đoàn Bá Thừa - Đường Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Đường Hói Sòng Nam đập Đại Độ - Đường tránh Phía Đông TP Đông Hà (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đông Hà |
Nam Cao Đường Trần Hoàn - Đường Xuyên Á |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Tuân Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đông Hà |
Thanh Niên Đường Hoàng Diệu - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Thanh Niên Đường Lê Duẩn - Cống Vĩnh Ninh |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Hà |
Thanh Niên Cống Vĩnh Ninh - Cầu ông Niệm |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Hoàn Bắc Cầu ván Đông Giang - Bắc đập tràn Đại Độ |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Nguyên Hãn Đường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Nguyên Hãn Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - Đập Đại Độ |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Xuân Diệu Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Xuân Thủy Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Lưu Quang Vũ Đường Đại Nam - Đường nhựa 13 m (giáp ruộng) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Bùi Dục Tài Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Đông Hà |
Cao Thắng Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đông Hà |
Chế Lan Viên Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Đông Hà |
Chu Mạnh Trinh Đường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Hà |
Cửa Tùng Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đông Hà |
Đào Duy Từ Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Phường Đông Hà |
Đặng Huy Trứ Quốc lộ 9 - Đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đông Hà |
Đặng Tất Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Đông Hà |
Đặng Thai Mai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Đinh Công Tráng Đường Lê Quý Đôn - Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Hà |
Đinh Tiên Hoàng Trường THCS Nguyễn Trãi - Đường Bùi Dục Tài |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đông Hà |
Đinh Tiên Hoàng Đường Bùi Dục Tài - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Đông Hà |
Đường quanh công viên Fidel Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 6.650.000 | 4.750.000 | 2.850.000 |
| Phường Đông Hà |
Đường vào Trạm xá Công an Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Phường Đông Hà |
Đường vào Trụ sở Tỉnh ủy cũ Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Hai Bà Trưng Đường Bùi Dục Tài - Đường Hiền Lương |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Hà |
Hai Bà Trưng Đường Hiền Lương - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Phường Đông Hà |
Hải Triều Đường Lê Duẩn - Đường Ông Ích Khiêm |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Đông Hà |
Hàm Nghi Đường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An |
Đất ở đô thị | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Phường Đông Hà |
Hiền Lương Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Đông Hà |
Hiền Lương Đường Hai Bà Trưng - Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đông Hà |
Hùng Vương Bưu điện Đông Hà - Đường Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 34.050.000 | 23.835.000 | 17.025.000 | 10.215.000 |
| Phường Đông Hà |
Kiệt 69 Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Huyền Trân Công Chúa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Chưởng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Lai Đường Lê Thế Hiếu - Đường Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Quý Đôn Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Thế Hiếu Đường Trần Phú - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Thế Hiếu Đường Hàm Nghi - Đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Văn Hưu Đường Lê Duẩn - Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Văn Hưu Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.950.000 | 4.250.000 | 2.550.000 |
| Phường Đông Hà |
Lưu Hữu Phước Tỉnh ủy - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đông Hà |
Lưu Trọng Lư Đường Trương Hán Siêu - Đường Đặng Huy Trứ |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Đông Hà |
Lý Chiêu Hoàng Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Du Quốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Gia Thiều Đường Đặng Thai Mai - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Huệ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Lưu Hữu Phước |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Huệ - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Đông Hà |
Ông Ích Khiêm Đường Lê Duẩn - Đường Sắt |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Bội Châu Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà |
Đất ở đô thị | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Châu Trinh Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà |
Đất ở đô thị | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Chu Trinh Đường Lê Quý Đôn - Đường Đinh Công Tráng |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Đình Phùng Đường Lê Thế Hiếu - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Văn Trị Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Hà |
Phùng Hưng Đường Trần Hưng đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đông Hà |
Tạ Quang Bửu Đường Trần Hưng Đạo - Đườn Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Đông Hà |
Thái Phiên Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Hà |
Tô Ngọc Vân Đường sắt - Giáp khu tái định cư Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn - Bưu điện Đông Hà |
Đất ở đô thị | 34.050.000 | 23.835.000 | 17.025.000 | 10.215.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Bưu điện Đông Hà - Đường Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Đường Trần Nhật Duật - Đường Khóa Bảo |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Nhật Duật Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Phú Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Phú Đường Nguyễn Trãi - Cầu Vượt đường sắt |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Trương Định Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Thế Hiếu |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đường Lê Thế Hiếu - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đường Võ Thị Sáu - Đường Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Văn Cao Đường Hùng Vương - Thư viện tỉnh |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Đông Hà |
Võ Thị Sáu Đường Nguyễn Trãi - Đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 25 m - |
Đất ở đô thị | 23.900.000 | 16.730.000 | 11.950.000 | 7.170.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 16 m - |
Đất ở đô thị | 20.100.000 | 14.070.000 | 10.050.000 | 6.030.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 12 m - |
Đất ở đô thị | 17.300.000 | 12.110.000 | 8.650.000 | 5.190.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 11 m - |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | 11.830.000 | 8.450.000 | 5.070.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 11.550.000 | 8.250.000 | 4.950.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 9,5 m - |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 11.340.000 | 8.100.000 | 4.860.000 |
| Phường Đông Hà |
Đoàn Bá Thừa Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Hoàng Diệu Đường Lê Duẩn - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Phường Đông Hà |
Hoàng Diệu Đường Phạm Ngũ Lão - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Phường Đông Hà |
Hoàng Diệu Cầu đường sắt - Giáp địa phận huyện Cam Lộ cũ |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 8.050.000 | 5.750.000 | 3.450.000 |
| Phường Đông Hà |
Hồ Quý Ly Đường Hoàng Diệu - Khu phố 10 Đông Thanh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Trực Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đông Hà |
Phạm Ngũ Lão Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Huy Liệu Đường Hoàng Diệu - Địa giới xã Hiếu Giang |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Văn Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Phường Đông Hà |
Minh Mạng Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Phường Đông Hà |
An Dương Vương Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đông Hà |
Văn Lang Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đông Hà |
Âu Lạc Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đông Hà |
Ngô Văn Sở Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Văn Trỗi Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đông Hà |
Phạm Ngọc Thạch Đường Nguyễn Văn Lang - Đường Nguyễn Quang Bích |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đông Hà |
Cù Chính Lan Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Quang Bích Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Phi Khanh Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Duy Trinh Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Thủ Độ Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Tôn Thất Thiệp Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Lý Quốc Sư Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Lạc |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Khánh Dư Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Khát Chân Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Quang Diệu Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đông Hà |
Bắc Sơn Quốc lộ 9 - Đập hồ Km6 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đông Hà |
Chi Lăng Nghĩa trang nhân dân Đông Hà - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Chi Lăng Đường Quốc lộ 9 - Nghĩa trang nhân dân Đông Hà |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đông Hà |
Dinh Cát Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Đào Tấn Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Điện Biên Phủ Địa giới Phường 3 - Địa giới xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ cũ |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đông Hà |
Đông Kinh Nghĩa Thục Quốc lộ 9 - Đường Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Đông Kinh Nghĩa Thục Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đông Hà |
Lý Nam Đế Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Huy Tưởng Đường Chi Lăng - Đường Đào Tấn |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đông Hà |
Kiệt 544, Quốc lộ 9 Quốc lộ 9 - Giáp Sông Hiếu |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đường Trần Bình Trọng - Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Thánh Tông Quốc lộ 9 - Cầu Sông Hiếu |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Phường Đông Hà |
Lương Khánh Thiện Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đông Hà |
Lương Ngọc Quyến Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Đình Chiểu Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị - Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thận Đường Nguyễn Trãi (nối dài) - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thận Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Trung Trực Đường Quốc lộ 9 - Hồ Khe Mây |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Văn Tường Đường Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Phù Đổng Thiên Vương Đường Quốc lộ 9 - Cổng phụ Trường CĐSP |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Thành Cổ Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Khe Lược |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Hà |
Thành Cổ Cầu Khe Lược - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đập ngăn mặn - Đường Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Đình Ân Đường Nguyễn Đình Chiểu - Tràn Khe Mây |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Yết Kiêu Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Đình Ân |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đông Hà |
Tản Đà Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đông Hà |
Tăng Bạt Hổ Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đông Hà |
Tô Hiến Thành Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đông Hà |
Khóa Bảo Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Phường Đông Hà |
Mạc Đăng Dung Đường Khóa Bảo - Đường Thành Cổ |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Thanh Giản Đường Mạc Đặng Dung - Đường nhựa |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đông Hà |
Hồ Nguyên Trừng Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 6.090.000 | 4.350.000 | 2.610.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.450.000 | 1.470.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 2.375.000 | 1.425.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | 1.380.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 7.140.000 | 5.100.000 | 3.060.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 6.090.000 | 4.350.000 | 2.610.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.450.000 | 1.470.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 2.375.000 | 1.425.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Duẩn Cầu Sòng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 7.007.000 | 5.005.000 | 3.003.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Phạm Ngũ Lão - Cầu Đông Hà |
Đất TM-DV đô thị | 13.585.000 | 9.510.000 | 6.793.000 | 4.076.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Duẩn Cầu Đông Hà - Tim Cầu Vượt |
Đất TM-DV đô thị | 18.728.000 | 13.109.000 | 9.364.000 | 5.618.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Khóa Bảo - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất TM-DV đô thị | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường vào X334 |
Đất TM-DV đô thị | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường vào X334 - Cầu Bà Hai |
Đất TM-DV đô thị | 5.665.000 | 3.966.000 | 2.833.000 | 1.700.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 7.007.000 | 5.005.000 | 3.003.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Trương Hán Siêu - Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ |
Đất TM-DV đô thị | 18.728.000 | 13.109.000 | 9.364.000 | 5.618.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đường Lê Duẩn - Đường Đặng Tất |
Đất TM-DV đô thị | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đường Đặng Tất - Đường Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 7.007.000 | 5.005.000 | 3.003.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 5.225.000 | 3.658.000 | 2.613.000 | 1.568.000 |
| Phường Đông Hà |
Bà Triệu Chợ Đông Hà - Cầu Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đông Hà |
Bà Triệu Cầu đường sắt - Đường Nguyễn Văn Tường |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Đông Hà |
Bà Triệu Nguyễn Văn Tường - Kiệt 544 Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Bà Triệu Kiệt 544 Quốc lộ 9 - Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 1A cũ Đường Đoàn Bá Thừa - Đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Đường Hói Sòng Nam đập Đại Độ - Đường tránh Phía Đông TP Đông Hà (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đông Hà |
Nam Cao Đường Trần Hoàn - Đường Xuyên Á |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Tuân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đông Hà |
Thanh Niên Đường Hoàng Diệu - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Phường Đông Hà |
Thanh Niên Đường Lê Duẩn - Cống Vĩnh Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đông Hà |
Thanh Niên Cống Vĩnh Ninh - Cầu ông Niệm |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Hoàn Bắc Cầu ván Đông Giang - Bắc đập tràn Đại Độ |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Nguyên Hãn Đường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Nguyên Hãn Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - Đập Đại Độ |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Xuân Diệu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Xuân Thủy Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Lưu Quang Vũ Đường Đại Nam - Đường nhựa 13 m (giáp ruộng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Bùi Dục Tài Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Đông Hà |
Cao Thắng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đông Hà |
Chế Lan Viên Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Đông Hà |
Chu Mạnh Trinh Đường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đông Hà |
Cửa Tùng Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đông Hà |
Đào Duy Từ Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 7.007.000 | 5.005.000 | 3.003.000 |
| Phường Đông Hà |
Đặng Huy Trứ Quốc lộ 9 - Đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đông Hà |
Đặng Tất Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Phường Đông Hà |
Đặng Thai Mai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Đinh Công Tráng Đường Lê Quý Đôn - Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đông Hà |
Đinh Tiên Hoàng Trường THCS Nguyễn Trãi - Đường Bùi Dục Tài |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đông Hà |
Đinh Tiên Hoàng Đường Bùi Dục Tài - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Phường Đông Hà |
Đường quanh công viên Fidel Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 5.225.000 | 3.658.000 | 2.613.000 | 1.568.000 |
| Phường Đông Hà |
Đường vào Trạm xá Công an Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Phường Đông Hà |
Đường vào Trụ sở Tỉnh ủy cũ Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Hai Bà Trưng Đường Bùi Dục Tài - Đường Hiền Lương |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đông Hà |
Hai Bà Trưng Đường Hiền Lương - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 7.007.000 | 5.005.000 | 3.003.000 |
| Phường Đông Hà |
Hải Triều Đường Lê Duẩn - Đường Ông Ích Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Đông Hà |
Hàm Nghi Đường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An |
Đất TM-DV đô thị | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Phường Đông Hà |
Hiền Lương Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Phường Đông Hà |
Hiền Lương Đường Hai Bà Trưng - Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đông Hà |
Hùng Vương Bưu điện Đông Hà - Đường Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 18.728.000 | 13.109.000 | 9.364.000 | 5.618.000 |
| Phường Đông Hà |
Kiệt 69 Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Huyền Trân Công Chúa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Chưởng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Lai Đường Lê Thế Hiếu - Đường Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Quý Đôn Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Thế Hiếu Đường Trần Phú - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 7.007.000 | 5.005.000 | 3.003.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Thế Hiếu Đường Hàm Nghi - Đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Văn Hưu Đường Lê Duẩn - Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 7.007.000 | 5.005.000 | 3.003.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Văn Hưu Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà |
Đất TM-DV đô thị | 4.675.000 | 3.273.000 | 2.338.000 | 1.403.000 |
| Phường Đông Hà |
Lưu Hữu Phước Tỉnh ủy - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Lưu Trọng Lư Đường Trương Hán Siêu - Đường Đặng Huy Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Đông Hà |
Lý Chiêu Hoàng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Du Quốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Gia Thiều Đường Đặng Thai Mai - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Huệ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Lưu Hữu Phước |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Huệ - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Đông Hà |
Ông Ích Khiêm Đường Lê Duẩn - Đường Sắt |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Bội Châu Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà |
Đất TM-DV đô thị | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Châu Trinh Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà |
Đất TM-DV đô thị | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Chu Trinh Đường Lê Quý Đôn - Đường Đinh Công Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Đình Phùng Đường Lê Thế Hiếu - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Văn Trị Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đông Hà |
Phùng Hưng Đường Trần Hưng đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đông Hà |
Tạ Quang Bửu Đường Trần Hưng Đạo - Đườn Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Phường Đông Hà |
Thái Phiên Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đông Hà |
Tô Ngọc Vân Đường sắt - Giáp khu tái định cư Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn - Bưu điện Đông Hà |
Đất TM-DV đô thị | 18.728.000 | 13.109.000 | 9.364.000 | 5.618.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Bưu điện Đông Hà - Đường Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Đường Trần Nhật Duật - Đường Khóa Bảo |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Nhật Duật Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Phú Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Phú Đường Nguyễn Trãi - Cầu Vượt đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Trương Định Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Thế Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đường Lê Thế Hiếu - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đường Võ Thị Sáu - Đường Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Văn Cao Đường Hùng Vương - Thư viện tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Phường Đông Hà |
Võ Thị Sáu Đường Nguyễn Trãi - Đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 25 m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.145.000 | 9.202.000 | 6.573.000 | 3.944.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 16 m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.055.000 | 7.739.000 | 5.528.000 | 3.317.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 12 m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.515.000 | 6.661.000 | 4.758.000 | 2.855.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 11 m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.295.000 | 6.507.000 | 4.648.000 | 2.789.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.075.000 | 6.353.000 | 4.538.000 | 2.723.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 9,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.910.000 | 6.237.000 | 4.455.000 | 2.673.000 |
| Phường Đông Hà |
Đoàn Bá Thừa Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Hoàng Diệu Đường Lê Duẩn - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 7.007.000 | 5.005.000 | 3.003.000 |
| Phường Đông Hà |
Hoàng Diệu Đường Phạm Ngũ Lão - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Phường Đông Hà |
Hoàng Diệu Cầu đường sắt - Giáp địa phận huyện Cam Lộ cũ |
Đất TM-DV đô thị | 6.325.000 | 4.428.000 | 3.163.000 | 1.898.000 |
| Phường Đông Hà |
Hồ Quý Ly Đường Hoàng Diệu - Khu phố 10 Đông Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Trực Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đông Hà |
Phạm Ngũ Lão Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Huy Liệu Đường Hoàng Diệu - Địa giới xã Hiếu Giang |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Văn Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Phường Đông Hà |
Minh Mạng Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Phường Đông Hà |
An Dương Vương Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đông Hà |
Văn Lang Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đông Hà |
Âu Lạc Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đông Hà |
Ngô Văn Sở Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Văn Trỗi Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Phạm Ngọc Thạch Đường Nguyễn Văn Lang - Đường Nguyễn Quang Bích |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Cù Chính Lan Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Quang Bích Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Phi Khanh Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Duy Trinh Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Thủ Độ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Tôn Thất Thiệp Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Lý Quốc Sư Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Khánh Dư Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Khát Chân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Quang Diệu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đông Hà |
Bắc Sơn Quốc lộ 9 - Đập hồ Km6 |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Chi Lăng Nghĩa trang nhân dân Đông Hà - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Chi Lăng Đường Quốc lộ 9 - Nghĩa trang nhân dân Đông Hà |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đông Hà |
Dinh Cát Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Đào Tấn Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Điện Biên Phủ Địa giới Phường 3 - Địa giới xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Đông Kinh Nghĩa Thục Quốc lộ 9 - Đường Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Đông Kinh Nghĩa Thục Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đông Hà |
Lý Nam Đế Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Huy Tưởng Đường Chi Lăng - Đường Đào Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đông Hà |
Kiệt 544, Quốc lộ 9 Quốc lộ 9 - Giáp Sông Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đường Trần Bình Trọng - Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Thánh Tông Quốc lộ 9 - Cầu Sông Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Phường Đông Hà |
Lương Khánh Thiện Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đông Hà |
Lương Ngọc Quyến Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Đình Chiểu Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị - Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thận Đường Nguyễn Trãi (nối dài) - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thận Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Trung Trực Đường Quốc lộ 9 - Hồ Khe Mây |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Văn Tường Đường Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Phù Đổng Thiên Vương Đường Quốc lộ 9 - Cổng phụ Trường CĐSP |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Hà |
Thành Cổ Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Khe Lược |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đông Hà |
Thành Cổ Cầu Khe Lược - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đập ngăn mặn - Đường Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Đình Ân Đường Nguyễn Đình Chiểu - Tràn Khe Mây |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Yết Kiêu Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Đình Ân |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đông Hà |
Tản Đà Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đông Hà |
Tăng Bạt Hổ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đông Hà |
Tô Hiến Thành Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đông Hà |
Khóa Bảo Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Phường Đông Hà |
Mạc Đăng Dung Đường Khóa Bảo - Đường Thành Cổ |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Thanh Giản Đường Mạc Đặng Dung - Đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Hồ Nguyên Trừng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.785.000 | 3.350.000 | 2.393.000 | 1.436.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.695.000 | 1.887.000 | 1.348.000 | 809.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.613.000 | 1.829.000 | 1.306.000 | 784.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.530.000 | 1.771.000 | 1.265.000 | 759.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.805.000 | 1.683.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.785.000 | 3.350.000 | 2.393.000 | 1.436.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.695.000 | 1.887.000 | 1.348.000 | 809.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.613.000 | 1.829.000 | 1.306.000 | 784.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Duẩn Cầu Sòng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Phạm Ngũ Lão - Cầu Đông Hà |
Đất SX-KD đô thị | 12.350.000 | 8.645.000 | 6.175.000 | 3.705.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Duẩn Cầu Đông Hà - Tim Cầu Vượt |
Đất SX-KD đô thị | 17.025.000 | 11.918.000 | 8.513.000 | 5.108.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Khóa Bảo - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường vào X334 |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường vào X334 - Cầu Bà Hai |
Đất SX-KD đô thị | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.575.000 | 1.545.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Trương Hán Siêu - Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ |
Đất SX-KD đô thị | 17.025.000 | 11.918.000 | 8.513.000 | 5.108.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đường Lê Duẩn - Đường Đặng Tất |
Đất SX-KD đô thị | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đường Đặng Tất - Đường Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 2.375.000 | 1.425.000 |
| Phường Đông Hà |
Bà Triệu Chợ Đông Hà - Cầu Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đông Hà |
Bà Triệu Cầu đường sắt - Đường Nguyễn Văn Tường |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Đông Hà |
Bà Triệu Nguyễn Văn Tường - Kiệt 544 Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đông Hà |
Bà Triệu Kiệt 544 Quốc lộ 9 - Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 1A cũ Đường Đoàn Bá Thừa - Đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Đường Hói Sòng Nam đập Đại Độ - Đường tránh Phía Đông TP Đông Hà (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đông Hà |
Nam Cao Đường Trần Hoàn - Đường Xuyên Á |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Tuân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đông Hà |
Thanh Niên Đường Hoàng Diệu - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Phường Đông Hà |
Thanh Niên Đường Lê Duẩn - Cống Vĩnh Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đông Hà |
Thanh Niên Cống Vĩnh Ninh - Cầu ông Niệm |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Hoàn Bắc Cầu ván Đông Giang - Bắc đập tràn Đại Độ |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Nguyên Hãn Đường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Nguyên Hãn Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - Đập Đại Độ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Xuân Diệu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Xuân Thủy Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Lưu Quang Vũ Đường Đại Nam - Đường nhựa 13 m (giáp ruộng) |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Bùi Dục Tài Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Đông Hà |
Cao Thắng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đông Hà |
Chế Lan Viên Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Đông Hà |
Chu Mạnh Trinh Đường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đông Hà |
Cửa Tùng Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đông Hà |
Đào Duy Từ Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Phường Đông Hà |
Đặng Huy Trứ Quốc lộ 9 - Đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đông Hà |
Đặng Tất Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Phường Đông Hà |
Đặng Thai Mai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Đinh Công Tráng Đường Lê Quý Đôn - Huyền Trân Công Chúa |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đông Hà |
Đinh Tiên Hoàng Trường THCS Nguyễn Trãi - Đường Bùi Dục Tài |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đông Hà |
Đinh Tiên Hoàng Đường Bùi Dục Tài - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Phường Đông Hà |
Đường quanh công viên Fidel Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | 3.325.000 | 2.375.000 | 1.425.000 |
| Phường Đông Hà |
Đường vào Trạm xá Công an Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Đường vào Trụ sở Tỉnh ủy cũ Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Hai Bà Trưng Đường Bùi Dục Tài - Đường Hiền Lương |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đông Hà |
Hai Bà Trưng Đường Hiền Lương - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Phường Đông Hà |
Hải Triều Đường Lê Duẩn - Đường Ông Ích Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Đông Hà |
Hàm Nghi Đường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An |
Đất SX-KD đô thị | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Phường Đông Hà |
Hiền Lương Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Phường Đông Hà |
Hiền Lương Đường Hai Bà Trưng - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đông Hà |
Hùng Vương Bưu điện Đông Hà - Đường Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 17.025.000 | 11.918.000 | 8.513.000 | 5.108.000 |
| Phường Đông Hà |
Kiệt 69 Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Huyền Trân Công Chúa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Chưởng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Lai Đường Lê Thế Hiếu - Đường Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Quý Đôn Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Thế Hiếu Đường Trần Phú - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Thế Hiếu Đường Hàm Nghi - Đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Văn Hưu Đường Lê Duẩn - Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Văn Hưu Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà |
Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 2.975.000 | 2.125.000 | 1.275.000 |
| Phường Đông Hà |
Lưu Hữu Phước Tỉnh ủy - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đông Hà |
Lưu Trọng Lư Đường Trương Hán Siêu - Đường Đặng Huy Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Đông Hà |
Lý Chiêu Hoàng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Du Quốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Gia Thiều Đường Đặng Thai Mai - Đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Huệ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Lưu Hữu Phước |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Huệ - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Đông Hà |
Ông Ích Khiêm Đường Lê Duẩn - Đường Sắt |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Bội Châu Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà |
Đất SX-KD đô thị | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Châu Trinh Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà |
Đất SX-KD đô thị | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Chu Trinh Đường Lê Quý Đôn - Đường Đinh Công Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Đình Phùng Đường Lê Thế Hiếu - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Văn Trị Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đông Hà |
Phùng Hưng Đường Trần Hưng đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đông Hà |
Tạ Quang Bửu Đường Trần Hưng Đạo - Đườn Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Phường Đông Hà |
Thái Phiên Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đông Hà |
Tô Ngọc Vân Đường sắt - Giáp khu tái định cư Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn - Bưu điện Đông Hà |
Đất SX-KD đô thị | 17.025.000 | 11.918.000 | 8.513.000 | 5.108.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Bưu điện Đông Hà - Đường Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Đường Trần Nhật Duật - Đường Khóa Bảo |
Đất SX-KD đô thị | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Nhật Duật Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Phú Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Phú Đường Nguyễn Trãi - Cầu Vượt đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Trương Định Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Thế Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đường Lê Thế Hiếu - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đường Võ Thị Sáu - Đường Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Văn Cao Đường Hùng Vương - Thư viện tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Phường Đông Hà |
Võ Thị Sáu Đường Nguyễn Trãi - Đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 25 m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.950.000 | 8.365.000 | 5.975.000 | 3.585.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 16 m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.050.000 | 7.035.000 | 5.025.000 | 3.015.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 12 m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.650.000 | 6.055.000 | 4.325.000 | 2.595.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 11 m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.450.000 | 5.915.000 | 4.225.000 | 2.535.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.250.000 | 5.775.000 | 4.125.000 | 2.475.000 |
| Phường Đông Hà |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) Đường có mặt cắt ngang 9,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 5.670.000 | 4.050.000 | 2.430.000 |
| Phường Đông Hà |
Đoàn Bá Thừa Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Hoàng Diệu Đường Lê Duẩn - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Phường Đông Hà |
Hoàng Diệu Đường Phạm Ngũ Lão - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Hoàng Diệu Cầu đường sắt - Giáp địa phận huyện Cam Lộ cũ |
Đất SX-KD đô thị | 5.750.000 | 4.025.000 | 2.875.000 | 1.725.000 |
| Phường Đông Hà |
Hồ Quý Ly Đường Hoàng Diệu - Khu phố 10 Đông Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Trực Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đông Hà |
Phạm Ngũ Lão Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Huy Liệu Đường Hoàng Diệu - Địa giới xã Hiếu Giang |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Văn Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Phường Đông Hà |
Minh Mạng Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
An Dương Vương Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đông Hà |
Văn Lang Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đông Hà |
Âu Lạc Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đông Hà |
Ngô Văn Sở Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Văn Trỗi Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đông Hà |
Phạm Ngọc Thạch Đường Nguyễn Văn Lang - Đường Nguyễn Quang Bích |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đông Hà |
Cù Chính Lan Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Quang Bích Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Phi Khanh Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Duy Trinh Khu đô thị Bắc Sông Hiếu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Thủ Độ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Tôn Thất Thiệp Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Lý Quốc Sư Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Khánh Dư Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Khát Chân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Quang Diệu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đông Hà |
Bắc Sơn Quốc lộ 9 - Đập hồ Km6 |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đông Hà |
Chi Lăng Nghĩa trang nhân dân Đông Hà - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Chi Lăng Đường Quốc lộ 9 - Nghĩa trang nhân dân Đông Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đông Hà |
Dinh Cát Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Đào Tấn Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Điện Biên Phủ Địa giới Phường 3 - Địa giới xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đông Hà |
Đông Kinh Nghĩa Thục Quốc lộ 9 - Đường Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Đông Kinh Nghĩa Thục Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đông Hà |
Lý Nam Đế Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Huy Tưởng Đường Chi Lăng - Đường Đào Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đông Hà |
Kiệt 544, Quốc lộ 9 Quốc lộ 9 - Giáp Sông Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đường Trần Bình Trọng - Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Thánh Tông Quốc lộ 9 - Cầu Sông Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Phường Đông Hà |
Lương Khánh Thiện Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đông Hà |
Lương Ngọc Quyến Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Đình Chiểu Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị - Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thận Đường Nguyễn Trãi (nối dài) - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thận Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Trung Trực Đường Quốc lộ 9 - Hồ Khe Mây |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Văn Tường Đường Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Phù Đổng Thiên Vương Đường Quốc lộ 9 - Cổng phụ Trường CĐSP |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đông Hà |
Thành Cổ Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Khe Lược |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đông Hà |
Thành Cổ Cầu Khe Lược - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đập ngăn mặn - Đường Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đông Hà |
Trần Đình Ân Đường Nguyễn Đình Chiểu - Tràn Khe Mây |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Yết Kiêu Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Đình Ân |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đông Hà |
Tản Đà Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đông Hà |
Tăng Bạt Hổ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đông Hà |
Tô Hiến Thành Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đông Hà |
Khóa Bảo Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đông Hà |
Mạc Đăng Dung Đường Khóa Bảo - Đường Thành Cổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đông Hà |
Phan Thanh Giản Đường Mạc Đặng Dung - Đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đông Hà |
Hồ Nguyên Trừng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.175.000 | 1.305.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 | 735.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.375.000 | 1.663.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.570.000 | 2.550.000 | 1.530.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.175.000 | 1.305.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 | 735.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.375.000 | 1.663.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Phường Đông Hà |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Phường Đông Hà |
Cụm công nghiệp Phường 4 - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hà |
Cụm công nghiệp Đường 9D - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hà |
Phường Đông Hà - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hà |
Phường Đông Hà - |
Đất trồng lúa | 56.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hà |
Phường Đông Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hà |
Phường Đông Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 56.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hà |
Phường Đông Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hà |
Phường Đông Hà - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hà |
Phường Đông Hà - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hà |
Phường Đông Hà - |
Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hà |
Phường Đông Hà Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hà |
Phường Đông Hà - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đông Hà |
Lê Duẩn Cầu Sòng - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Duẩn Đường Phạm Ngũ Lão - Cầu Đông Hà |
Đất ở đô thị | 24.700.000 | 17.290.000 | 12.350.000 | 7.410.000 |
| Phường Đông Hà |
Lê Duẩn Cầu Đông Hà - Tim Cầu Vượt |
Đất ở đô thị | 34.050.000 | 23.835.000 | 17.025.000 | 10.215.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Khóa Bảo - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường vào X334 |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường vào X334 - Cầu Bà Hai |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 7.210.000 | 5.150.000 | 3.090.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đường Trương Hán Siêu - Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ |
Đất ở đô thị | 34.050.000 | 23.835.000 | 17.025.000 | 10.215.000 |
| Phường Đông Hà |
Quốc lộ 9 Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đường Lê Duẩn - Đường Đặng Tất |
Đất ở đô thị | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đường Đặng Tất - Đường Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Phường Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 6.650.000 | 4.750.000 | 2.850.000 |
| Phường Đông Hà |
Bà Triệu Chợ Đông Hà - Cầu Đường sắt |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đông Hà |
Bà Triệu Cầu đường sắt - Đường Nguyễn Văn Tường |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Đông Hà |
Bà Triệu Nguyễn Văn Tường - Kiệt 544 Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đông Hà
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thành phố Đông Hà), Phường 3 (thành phố Đông Hà), Phường 4, Phường Đông Giang, Phường Đông Thanh (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đông Hà theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Đông Hà có diện tích tự nhiên 38,05 km² với quy mô dân số 50.915 người, mật độ dân cư đạt 1.338,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đông Hà được đặt tại UBND phường 3 và phường Đông Thanh (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đông Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Phường Đông Hà là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
