Bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại phường Đông Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đông Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất phường Đông Hà năm 2026

Khu vực: phường Đông Hà.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 34.050.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Đông Hà Lê Duẩn
Cầu Sòng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 18.200.000 12.740.000 9.100.000 5.460.000
Phường Đông Hà Lê Duẩn
Đường Phạm Ngũ Lão - Cầu Đông Hà
Đất ở đô thị 24.700.000 17.290.000 12.350.000 7.410.000
Phường Đông Hà Lê Duẩn
Cầu Đông Hà - Tim Cầu Vượt
Đất ở đô thị 34.050.000 23.835.000 17.025.000 10.215.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Khóa Bảo - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất ở đô thị 16.100.000 11.270.000 8.050.000 4.830.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường vào X334
Đất ở đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường vào X334 - Cầu Bà Hai
Đất ở đô thị 10.300.000 7.210.000 5.150.000 3.090.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 18.200.000 12.740.000 9.100.000 5.460.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Trương Hán Siêu - Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ
Đất ở đô thị 34.050.000 23.835.000 17.025.000 10.215.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 23.850.000 16.695.000 11.925.000 7.155.000
Phường Đông Hà Nguyễn Trãi
Đường Lê Duẩn - Đường Đặng Tất
Đất ở đô thị 20.450.000 14.315.000 10.225.000 6.135.000
Phường Đông Hà Nguyễn Trãi
Đường Đặng Tất - Đường Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 18.200.000 12.740.000 9.100.000 5.460.000
Phường Đông Hà Nguyễn Trãi
Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 9.500.000 6.650.000 4.750.000 2.850.000
Phường Đông Hà Bà Triệu
Chợ Đông Hà - Cầu Đường sắt
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đông Hà Bà Triệu
Cầu đường sắt - Đường Nguyễn Văn Tường
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đông Hà Bà Triệu
Nguyễn Văn Tường - Kiệt 544 Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đông Hà Bà Triệu
Kiệt 544 Quốc lộ 9 - Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 1A cũ
Đường Đoàn Bá Thừa - Đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Đường Hói Sòng
Nam đập Đại Độ - Đường tránh Phía Đông TP Đông Hà (cũ)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đông Hà Nam Cao
Đường Trần Hoàn - Đường Xuyên Á
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đông Hà Nguyễn Tuân
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đông Hà Thanh Niên
Đường Hoàng Diệu - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Đông Hà Thanh Niên
Đường Lê Duẩn - Cống Vĩnh Ninh
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đông Hà Thanh Niên
Cống Vĩnh Ninh - Cầu ông Niệm
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đông Hà Trần Hoàn
Bắc Cầu ván Đông Giang - Bắc đập tràn Đại Độ
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đông Hà Trần Nguyên Hãn
Đường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đông Hà Trần Nguyên Hãn
Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - Đập Đại Độ
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Xuân Diệu
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Xuân Thủy
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Lưu Quang Vũ
Đường Đại Nam - Đường nhựa 13 m (giáp ruộng)
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Bùi Dục Tài
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đông Hà Cao Thắng
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đông Hà Chế Lan Viên
Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đông Hà Chu Mạnh Trinh
Đường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đông Hà Cửa Tùng
Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đông Hà Đào Duy Từ
Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 18.200.000 12.740.000 9.100.000 5.460.000
Phường Đông Hà Đặng Huy Trứ
Quốc lộ 9 - Đường Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đông Hà Đặng Tất
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 16.100.000 11.270.000 8.050.000 4.830.000
Phường Đông Hà Đặng Thai Mai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Đinh Công Tráng
Đường Lê Quý Đôn - Huyền Trân Công Chúa
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đông Hà Đinh Tiên Hoàng
Trường THCS Nguyễn Trãi - Đường Bùi Dục Tài
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đông Hà Đinh Tiên Hoàng
Đường Bùi Dục Tài - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 16.100.000 11.270.000 8.050.000 4.830.000
Phường Đông Hà Đường quanh công viên Fidel
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 9.500.000 6.650.000 4.750.000 2.850.000
Phường Đông Hà Đường vào Trạm xá Công an
Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000
Phường Đông Hà Đường vào Trụ sở Tỉnh ủy cũ
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Hai Bà Trưng
Đường Bùi Dục Tài - Đường Hiền Lương
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đông Hà Hai Bà Trưng
Đường Hiền Lương - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 18.200.000 12.740.000 9.100.000 5.460.000
Phường Đông Hà Hải Triều
Đường Lê Duẩn - Đường Ông Ích Khiêm
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đông Hà Hàm Nghi
Đường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An
Đất ở đô thị 20.450.000 14.315.000 10.225.000 6.135.000
Phường Đông Hà Hiền Lương
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 16.100.000 11.270.000 8.050.000 4.830.000
Phường Đông Hà Hiền Lương
Đường Hai Bà Trưng - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đông Hà Hùng Vương
Bưu điện Đông Hà - Đường Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 34.050.000 23.835.000 17.025.000 10.215.000
Phường Đông Hà Kiệt 69 Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Huyền Trân Công Chúa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 20.450.000 14.315.000 10.225.000 6.135.000
Phường Đông Hà Lê Chưởng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đông Hà Lê Lai
Đường Lê Thế Hiếu - Đường Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Lê Quý Đôn
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 30.650.000 21.455.000 15.325.000 9.195.000
Phường Đông Hà Lê Thế Hiếu
Đường Trần Phú - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 18.200.000 12.740.000 9.100.000 5.460.000
Phường Đông Hà Lê Thế Hiếu
Đường Hàm Nghi - Đường Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000
Phường Đông Hà Lê Văn Hưu
Đường Lê Duẩn - Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)
Đất ở đô thị 18.200.000 12.740.000 9.100.000 5.460.000
Phường Đông Hà Lê Văn Hưu
Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà
Đất ở đô thị 8.500.000 5.950.000 4.250.000 2.550.000
Phường Đông Hà Lưu Hữu Phước
Tỉnh ủy - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đông Hà Lưu Trọng Lư
Đường Trương Hán Siêu - Đường Đặng Huy Trứ
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đông Hà Lý Chiêu Hoàng
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000
Phường Đông Hà Nguyễn Du
Quốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000
Phường Đông Hà Nguyễn Gia Thiều
Đường Đặng Thai Mai - Đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đông Hà Nguyễn Huệ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 20.450.000 14.315.000 10.225.000 6.135.000
Phường Đông Hà Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đông Hà Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Huệ - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đông Hà Ông Ích Khiêm
Đường Lê Duẩn - Đường Sắt
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đông Hà Phan Bội Châu
Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà
Đất ở đô thị 30.650.000 21.455.000 15.325.000 9.195.000
Phường Đông Hà Phan Châu Trinh
Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà
Đất ở đô thị 30.650.000 21.455.000 15.325.000 9.195.000
Phường Đông Hà Phan Chu Trinh
Đường Lê Quý Đôn - Đường Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đông Hà Phan Đình Phùng
Đường Lê Thế Hiếu - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 16.100.000 11.270.000 8.050.000 4.830.000
Phường Đông Hà Phan Đình Phùng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đông Hà Phan Văn Trị
Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đông Hà Phùng Hưng
Đường Trần Hưng đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đông Hà Tạ Quang Bửu
Đường Trần Hưng Đạo - Đườn Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 16.100.000 11.270.000 8.050.000 4.830.000
Phường Đông Hà Thái Phiên
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đông Hà Tô Ngọc Vân
Đường sắt - Giáp khu tái định cư Bà Triệu
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Đông Hà Trần Hưng Đạo
Đường Lê Duẩn - Bưu điện Đông Hà
Đất ở đô thị 34.050.000 23.835.000 17.025.000 10.215.000
Phường Đông Hà Trần Hưng Đạo
Bưu điện Đông Hà - Đường Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 30.650.000 21.455.000 15.325.000 9.195.000
Phường Đông Hà Trần Hưng Đạo
Đường Trần Nhật Duật - Đường Khóa Bảo
Đất ở đô thị 23.850.000 16.695.000 11.925.000 7.155.000
Phường Đông Hà Trần Nhật Duật
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đông Hà Trần Phú
Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đông Hà Trần Phú
Đường Nguyễn Trãi - Cầu Vượt đường sắt
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đông Hà Trần Quốc Toản
Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Trương Định
Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Trương Hán Siêu
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Thế Hiếu
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Trương Hán Siêu
Đường Lê Thế Hiếu - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đông Hà Trương Hán Siêu
Đường Võ Thị Sáu - Đường Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Văn Cao
Đường Hùng Vương - Thư viện tỉnh
Đất ở đô thị 16.100.000 11.270.000 8.050.000 4.830.000
Phường Đông Hà Võ Thị Sáu
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 25 m -
Đất ở đô thị 23.900.000 16.730.000 11.950.000 7.170.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 16 m -
Đất ở đô thị 20.100.000 14.070.000 10.050.000 6.030.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 12 m -
Đất ở đô thị 17.300.000 12.110.000 8.650.000 5.190.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 11 m -
Đất ở đô thị 16.900.000 11.830.000 8.450.000 5.070.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở đô thị 16.500.000 11.550.000 8.250.000 4.950.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 9,5 m -
Đất ở đô thị 16.200.000 11.340.000 8.100.000 4.860.000
Phường Đông Hà Đoàn Bá Thừa
Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Hoàng Diệu
Đường Lê Duẩn - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 18.200.000 12.740.000 9.100.000 5.460.000
Phường Đông Hà Hoàng Diệu
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường sắt
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000
Phường Đông Hà Hoàng Diệu
Cầu đường sắt - Giáp địa phận huyện Cam Lộ cũ
Đất ở đô thị 11.500.000 8.050.000 5.750.000 3.450.000
Phường Đông Hà Hồ Quý Ly
Đường Hoàng Diệu - Khu phố 10 Đông Thanh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đông Hà Lê Trực
Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đông Hà Phạm Ngũ Lão
Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đông Hà Trần Huy Liệu
Đường Hoàng Diệu - Địa giới xã Hiếu Giang
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đông Hà Nguyễn Văn Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000
Phường Đông Hà Minh Mạng
Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc
Đất ở đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Phường Đông Hà An Dương Vương
Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đông Hà Văn Lang
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đông Hà Âu Lạc
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đông Hà Ngô Văn Sở
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đông Hà Nguyễn Văn Trỗi
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đông Hà Phạm Ngọc Thạch
Đường Nguyễn Văn Lang - Đường Nguyễn Quang Bích
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đông Hà Cù Chính Lan
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đông Hà Nguyễn Quang Bích
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đông Hà Nguyễn Phi Khanh
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Nguyễn Duy Trinh
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Trần Thủ Độ
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Tôn Thất Thiệp
Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Lý Quốc Sư
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Lạc
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Trần Khánh Dư
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Trần Khát Chân
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đông Hà Trần Quang Diệu
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đông Hà Bắc Sơn
Quốc lộ 9 - Đập hồ Km6
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đông Hà Chi Lăng
Nghĩa trang nhân dân Đông Hà - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Chi Lăng
Đường Quốc lộ 9 - Nghĩa trang nhân dân Đông Hà
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đông Hà Dinh Cát
Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Đào Tấn
Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Điện Biên Phủ
Địa giới Phường 3 - Địa giới xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ cũ
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đông Hà Đông Kinh Nghĩa Thục
Quốc lộ 9 - Đường Chi Lăng
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Đông Kinh Nghĩa Thục
Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đông Hà Lý Nam Đế
Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đông Hà Nguyễn Huy Tưởng
Đường Chi Lăng - Đường Đào Tấn
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đông Hà Kiệt 544, Quốc lộ 9
Quốc lộ 9 - Giáp Sông Hiếu
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đông Hà Lê Thánh Tông
Đường Trần Bình Trọng - Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đông Hà Lê Thánh Tông
Quốc lộ 9 - Cầu Sông Hiếu
Đất ở đô thị 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Phường Đông Hà Lương Khánh Thiện
Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đông Hà Lương Ngọc Quyến
Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đông Hà Nguyễn Đình Chiểu
Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị - Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Nguyễn Hữu Thận
Đường Nguyễn Trãi (nối dài) - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đông Hà Nguyễn Hữu Thận
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đông Hà Nguyễn Trung Trực
Đường Quốc lộ 9 - Hồ Khe Mây
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đông Hà Nguyễn Văn Tường
Đường Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Phù Đổng Thiên Vương
Đường Quốc lộ 9 - Cổng phụ Trường CĐSP
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Thành Cổ
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Khe Lược
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đông Hà Thành Cổ
Cầu Khe Lược - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đông Hà Trần Bình Trọng
Đập ngăn mặn - Đường Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đông Hà Trần Bình Trọng
Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đông Hà Trần Đình Ân
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Tràn Khe Mây
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Yết Kiêu
Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Đình Ân
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đông Hà Tản Đà
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đông Hà Tăng Bạt Hổ
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đông Hà Tô Hiến Thành
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đông Hà Khóa Bảo
Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Phường Đông Hà Mạc Đăng Dung
Đường Khóa Bảo - Đường Thành Cổ
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đông Hà Phan Thanh Giản
Đường Mạc Đặng Dung - Đường nhựa
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đông Hà Hồ Nguyên Trừng
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất ở đô thị 8.700.000 6.090.000 4.350.000 2.610.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất ở đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất ở đô thị 4.900.000 3.430.000 2.450.000 1.470.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 2.375.000 1.425.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất ở đô thị 4.600.000 3.220.000 2.300.000 1.380.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất ở đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất ở đô thị 10.200.000 7.140.000 5.100.000 3.060.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m -
Đất ở đô thị 8.700.000 6.090.000 4.350.000 2.610.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất ở đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất ở đô thị 4.900.000 3.430.000 2.450.000 1.470.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất ở đô thị 4.750.000 3.325.000 2.375.000 1.425.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Phường Đông Hà Lê Duẩn
Cầu Sòng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 7.007.000 5.005.000 3.003.000
Phường Đông Hà Lê Duẩn
Đường Phạm Ngũ Lão - Cầu Đông Hà
Đất TM-DV đô thị 13.585.000 9.510.000 6.793.000 4.076.000
Phường Đông Hà Lê Duẩn
Cầu Đông Hà - Tim Cầu Vượt
Đất TM-DV đô thị 18.728.000 13.109.000 9.364.000 5.618.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Khóa Bảo - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường vào X334
Đất TM-DV đô thị 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường vào X334 - Cầu Bà Hai
Đất TM-DV đô thị 5.665.000 3.966.000 2.833.000 1.700.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 7.007.000 5.005.000 3.003.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Trương Hán Siêu - Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ
Đất TM-DV đô thị 18.728.000 13.109.000 9.364.000 5.618.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 13.118.000 9.182.000 6.559.000 3.935.000
Phường Đông Hà Nguyễn Trãi
Đường Lê Duẩn - Đường Đặng Tất
Đất TM-DV đô thị 11.248.000 7.873.000 5.624.000 3.374.000
Phường Đông Hà Nguyễn Trãi
Đường Đặng Tất - Đường Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 7.007.000 5.005.000 3.003.000
Phường Đông Hà Nguyễn Trãi
Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 5.225.000 3.658.000 2.613.000 1.568.000
Phường Đông Hà Bà Triệu
Chợ Đông Hà - Cầu Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đông Hà Bà Triệu
Cầu đường sắt - Đường Nguyễn Văn Tường
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đông Hà Bà Triệu
Nguyễn Văn Tường - Kiệt 544 Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đông Hà Bà Triệu
Kiệt 544 Quốc lộ 9 - Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 1A cũ
Đường Đoàn Bá Thừa - Đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Đường Hói Sòng
Nam đập Đại Độ - Đường tránh Phía Đông TP Đông Hà (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đông Hà Nam Cao
Đường Trần Hoàn - Đường Xuyên Á
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đông Hà Nguyễn Tuân
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đông Hà Thanh Niên
Đường Hoàng Diệu - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Đông Hà Thanh Niên
Đường Lê Duẩn - Cống Vĩnh Ninh
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đông Hà Thanh Niên
Cống Vĩnh Ninh - Cầu ông Niệm
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đông Hà Trần Hoàn
Bắc Cầu ván Đông Giang - Bắc đập tràn Đại Độ
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đông Hà Trần Nguyên Hãn
Đường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đông Hà Trần Nguyên Hãn
Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - Đập Đại Độ
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Xuân Diệu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Xuân Thủy
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Lưu Quang Vũ
Đường Đại Nam - Đường nhựa 13 m (giáp ruộng)
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Bùi Dục Tài
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đông Hà Cao Thắng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đông Hà Chế Lan Viên
Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đông Hà Chu Mạnh Trinh
Đường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đông Hà Cửa Tùng
Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đông Hà Đào Duy Từ
Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 7.007.000 5.005.000 3.003.000
Phường Đông Hà Đặng Huy Trứ
Quốc lộ 9 - Đường Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đông Hà Đặng Tất
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Đông Hà Đặng Thai Mai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Đinh Công Tráng
Đường Lê Quý Đôn - Huyền Trân Công Chúa
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đông Hà Đinh Tiên Hoàng
Trường THCS Nguyễn Trãi - Đường Bùi Dục Tài
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đông Hà Đinh Tiên Hoàng
Đường Bùi Dục Tài - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Đông Hà Đường quanh công viên Fidel
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 5.225.000 3.658.000 2.613.000 1.568.000
Phường Đông Hà Đường vào Trạm xá Công an
Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu
Đất TM-DV đô thị 8.085.000 5.660.000 4.043.000 2.426.000
Phường Đông Hà Đường vào Trụ sở Tỉnh ủy cũ
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Hai Bà Trưng
Đường Bùi Dục Tài - Đường Hiền Lương
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đông Hà Hai Bà Trưng
Đường Hiền Lương - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 7.007.000 5.005.000 3.003.000
Phường Đông Hà Hải Triều
Đường Lê Duẩn - Đường Ông Ích Khiêm
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đông Hà Hàm Nghi
Đường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An
Đất TM-DV đô thị 11.248.000 7.873.000 5.624.000 3.374.000
Phường Đông Hà Hiền Lương
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Đông Hà Hiền Lương
Đường Hai Bà Trưng - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đông Hà Hùng Vương
Bưu điện Đông Hà - Đường Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 18.728.000 13.109.000 9.364.000 5.618.000
Phường Đông Hà Kiệt 69 Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Huyền Trân Công Chúa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 11.248.000 7.873.000 5.624.000 3.374.000
Phường Đông Hà Lê Chưởng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đông Hà Lê Lai
Đường Lê Thế Hiếu - Đường Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Lê Quý Đôn
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 16.858.000 11.800.000 8.429.000 5.057.000
Phường Đông Hà Lê Thế Hiếu
Đường Trần Phú - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 7.007.000 5.005.000 3.003.000
Phường Đông Hà Lê Thế Hiếu
Đường Hàm Nghi - Đường Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị 8.085.000 5.660.000 4.043.000 2.426.000
Phường Đông Hà Lê Văn Hưu
Đường Lê Duẩn - Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 7.007.000 5.005.000 3.003.000
Phường Đông Hà Lê Văn Hưu
Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà
Đất TM-DV đô thị 4.675.000 3.273.000 2.338.000 1.403.000
Phường Đông Hà Lưu Hữu Phước
Tỉnh ủy - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đông Hà Lưu Trọng Lư
Đường Trương Hán Siêu - Đường Đặng Huy Trứ
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đông Hà Lý Chiêu Hoàng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 8.085.000 5.660.000 4.043.000 2.426.000
Phường Đông Hà Nguyễn Du
Quốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 8.085.000 5.660.000 4.043.000 2.426.000
Phường Đông Hà Nguyễn Gia Thiều
Đường Đặng Thai Mai - Đường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đông Hà Nguyễn Huệ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 11.248.000 7.873.000 5.624.000 3.374.000
Phường Đông Hà Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đông Hà Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Huệ - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đông Hà Ông Ích Khiêm
Đường Lê Duẩn - Đường Sắt
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đông Hà Phan Bội Châu
Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà
Đất TM-DV đô thị 16.858.000 11.800.000 8.429.000 5.057.000
Phường Đông Hà Phan Châu Trinh
Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà
Đất TM-DV đô thị 16.858.000 11.800.000 8.429.000 5.057.000
Phường Đông Hà Phan Chu Trinh
Đường Lê Quý Đôn - Đường Đinh Công Tráng
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đông Hà Phan Đình Phùng
Đường Lê Thế Hiếu - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Đông Hà Phan Đình Phùng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đông Hà Phan Văn Trị
Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đông Hà Phùng Hưng
Đường Trần Hưng đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đông Hà Tạ Quang Bửu
Đường Trần Hưng Đạo - Đườn Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Đông Hà Thái Phiên
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đông Hà Tô Ngọc Vân
Đường sắt - Giáp khu tái định cư Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Đông Hà Trần Hưng Đạo
Đường Lê Duẩn - Bưu điện Đông Hà
Đất TM-DV đô thị 18.728.000 13.109.000 9.364.000 5.618.000
Phường Đông Hà Trần Hưng Đạo
Bưu điện Đông Hà - Đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 16.858.000 11.800.000 8.429.000 5.057.000
Phường Đông Hà Trần Hưng Đạo
Đường Trần Nhật Duật - Đường Khóa Bảo
Đất TM-DV đô thị 13.118.000 9.182.000 6.559.000 3.935.000
Phường Đông Hà Trần Nhật Duật
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đông Hà Trần Phú
Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đông Hà Trần Phú
Đường Nguyễn Trãi - Cầu Vượt đường sắt
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đông Hà Trần Quốc Toản
Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Trương Định
Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Trương Hán Siêu
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Thế Hiếu
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Trương Hán Siêu
Đường Lê Thế Hiếu - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đông Hà Trương Hán Siêu
Đường Võ Thị Sáu - Đường Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Văn Cao
Đường Hùng Vương - Thư viện tỉnh
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Đông Hà Võ Thị Sáu
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 25 m -
Đất TM-DV đô thị 13.145.000 9.202.000 6.573.000 3.944.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 16 m -
Đất TM-DV đô thị 11.055.000 7.739.000 5.528.000 3.317.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 12 m -
Đất TM-DV đô thị 9.515.000 6.661.000 4.758.000 2.855.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 11 m -
Đất TM-DV đô thị 9.295.000 6.507.000 4.648.000 2.789.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 9.075.000 6.353.000 4.538.000 2.723.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 9,5 m -
Đất TM-DV đô thị 8.910.000 6.237.000 4.455.000 2.673.000
Phường Đông Hà Đoàn Bá Thừa
Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Hoàng Diệu
Đường Lê Duẩn - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 7.007.000 5.005.000 3.003.000
Phường Đông Hà Hoàng Diệu
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 8.085.000 5.660.000 4.043.000 2.426.000
Phường Đông Hà Hoàng Diệu
Cầu đường sắt - Giáp địa phận huyện Cam Lộ cũ
Đất TM-DV đô thị 6.325.000 4.428.000 3.163.000 1.898.000
Phường Đông Hà Hồ Quý Ly
Đường Hoàng Diệu - Khu phố 10 Đông Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đông Hà Lê Trực
Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đông Hà Phạm Ngũ Lão
Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đông Hà Trần Huy Liệu
Đường Hoàng Diệu - Địa giới xã Hiếu Giang
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đông Hà Nguyễn Văn Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 8.085.000 5.660.000 4.043.000 2.426.000
Phường Đông Hà Minh Mạng
Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc
Đất TM-DV đô thị 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Phường Đông Hà An Dương Vương
Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đông Hà Văn Lang
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đông Hà Âu Lạc
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đông Hà Ngô Văn Sở
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đông Hà Nguyễn Văn Trỗi
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đông Hà Phạm Ngọc Thạch
Đường Nguyễn Văn Lang - Đường Nguyễn Quang Bích
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đông Hà Cù Chính Lan
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đông Hà Nguyễn Quang Bích
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đông Hà Nguyễn Phi Khanh
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Nguyễn Duy Trinh
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Trần Thủ Độ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Tôn Thất Thiệp
Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Lý Quốc Sư
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Lạc
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Trần Khánh Dư
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Trần Khát Chân
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đông Hà Trần Quang Diệu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đông Hà Bắc Sơn
Quốc lộ 9 - Đập hồ Km6
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đông Hà Chi Lăng
Nghĩa trang nhân dân Đông Hà - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Chi Lăng
Đường Quốc lộ 9 - Nghĩa trang nhân dân Đông Hà
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đông Hà Dinh Cát
Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Đào Tấn
Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Điện Biên Phủ
Địa giới Phường 3 - Địa giới xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ cũ
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đông Hà Đông Kinh Nghĩa Thục
Quốc lộ 9 - Đường Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Đông Kinh Nghĩa Thục
Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đông Hà Lý Nam Đế
Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đông Hà Nguyễn Huy Tưởng
Đường Chi Lăng - Đường Đào Tấn
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đông Hà Kiệt 544, Quốc lộ 9
Quốc lộ 9 - Giáp Sông Hiếu
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đông Hà Lê Thánh Tông
Đường Trần Bình Trọng - Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đông Hà Lê Thánh Tông
Quốc lộ 9 - Cầu Sông Hiếu
Đất TM-DV đô thị 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Phường Đông Hà Lương Khánh Thiện
Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đông Hà Lương Ngọc Quyến
Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đông Hà Nguyễn Đình Chiểu
Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị - Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Nguyễn Hữu Thận
Đường Nguyễn Trãi (nối dài) - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đông Hà Nguyễn Hữu Thận
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đông Hà Nguyễn Trung Trực
Đường Quốc lộ 9 - Hồ Khe Mây
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đông Hà Nguyễn Văn Tường
Đường Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Phù Đổng Thiên Vương
Đường Quốc lộ 9 - Cổng phụ Trường CĐSP
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đông Hà Thành Cổ
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Khe Lược
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đông Hà Thành Cổ
Cầu Khe Lược - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đông Hà Trần Bình Trọng
Đập ngăn mặn - Đường Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đông Hà Trần Bình Trọng
Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đông Hà Trần Đình Ân
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Tràn Khe Mây
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Yết Kiêu
Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Đình Ân
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đông Hà Tản Đà
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đông Hà Tăng Bạt Hổ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đông Hà Tô Hiến Thành
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đông Hà Khóa Bảo
Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Phường Đông Hà Mạc Đăng Dung
Đường Khóa Bảo - Đường Thành Cổ
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đông Hà Phan Thanh Giản
Đường Mạc Đặng Dung - Đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đông Hà Hồ Nguyên Trừng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.785.000 3.350.000 2.393.000 1.436.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000 1.188.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.080.000 2.156.000 1.540.000 924.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.860.000 2.002.000 1.430.000 858.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.694.000 1.210.000 726.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000 1.188.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.080.000 2.156.000 1.540.000 924.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.860.000 2.002.000 1.430.000 858.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.695.000 1.887.000 1.348.000 809.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.613.000 1.829.000 1.306.000 784.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất TM-DV đô thị 2.310.000 1.617.000 1.155.000 693.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.080.000 2.156.000 1.540.000 924.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.860.000 2.002.000 1.430.000 858.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.530.000 1.771.000 1.265.000 759.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.694.000 1.210.000 726.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.610.000 3.927.000 2.805.000 1.683.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.785.000 3.350.000 2.393.000 1.436.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất TM-DV đô thị 3.080.000 2.156.000 1.540.000 924.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.860.000 2.002.000 1.430.000 858.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất TM-DV đô thị 2.420.000 1.694.000 1.210.000 726.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000 1.188.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.080.000 2.156.000 1.540.000 924.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.860.000 2.002.000 1.430.000 858.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.695.000 1.887.000 1.348.000 809.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.613.000 1.829.000 1.306.000 784.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất TM-DV đô thị 2.310.000 1.617.000 1.155.000 693.000
Phường Đông Hà Lê Duẩn
Cầu Sòng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 6.370.000 4.550.000 2.730.000
Phường Đông Hà Lê Duẩn
Đường Phạm Ngũ Lão - Cầu Đông Hà
Đất SX-KD đô thị 12.350.000 8.645.000 6.175.000 3.705.000
Phường Đông Hà Lê Duẩn
Cầu Đông Hà - Tim Cầu Vượt
Đất SX-KD đô thị 17.025.000 11.918.000 8.513.000 5.108.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Khóa Bảo - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường vào X334
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường vào X334 - Cầu Bà Hai
Đất SX-KD đô thị 5.150.000 3.605.000 2.575.000 1.545.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 6.370.000 4.550.000 2.730.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Trương Hán Siêu - Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ
Đất SX-KD đô thị 17.025.000 11.918.000 8.513.000 5.108.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đông Hà Nguyễn Trãi
Đường Lê Duẩn - Đường Đặng Tất
Đất SX-KD đô thị 10.225.000 7.158.000 5.113.000 3.068.000
Phường Đông Hà Nguyễn Trãi
Đường Đặng Tất - Đường Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 6.370.000 4.550.000 2.730.000
Phường Đông Hà Nguyễn Trãi
Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 4.750.000 3.325.000 2.375.000 1.425.000
Phường Đông Hà Bà Triệu
Chợ Đông Hà - Cầu Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đông Hà Bà Triệu
Cầu đường sắt - Đường Nguyễn Văn Tường
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đông Hà Bà Triệu
Nguyễn Văn Tường - Kiệt 544 Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đông Hà Bà Triệu
Kiệt 544 Quốc lộ 9 - Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 1A cũ
Đường Đoàn Bá Thừa - Đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Đường Hói Sòng
Nam đập Đại Độ - Đường tránh Phía Đông TP Đông Hà (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đông Hà Nam Cao
Đường Trần Hoàn - Đường Xuyên Á
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đông Hà Nguyễn Tuân
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đông Hà Thanh Niên
Đường Hoàng Diệu - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Đông Hà Thanh Niên
Đường Lê Duẩn - Cống Vĩnh Ninh
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đông Hà Thanh Niên
Cống Vĩnh Ninh - Cầu ông Niệm
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đông Hà Trần Hoàn
Bắc Cầu ván Đông Giang - Bắc đập tràn Đại Độ
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đông Hà Trần Nguyên Hãn
Đường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đông Hà Trần Nguyên Hãn
Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - Đập Đại Độ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Xuân Diệu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Xuân Thủy
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Lưu Quang Vũ
Đường Đại Nam - Đường nhựa 13 m (giáp ruộng)
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Bùi Dục Tài
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đông Hà Cao Thắng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đông Hà Chế Lan Viên
Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đông Hà Chu Mạnh Trinh
Đường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đông Hà Cửa Tùng
Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đông Hà Đào Duy Từ
Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 6.370.000 4.550.000 2.730.000
Phường Đông Hà Đặng Huy Trứ
Quốc lộ 9 - Đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đông Hà Đặng Tất
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Đông Hà Đặng Thai Mai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Đinh Công Tráng
Đường Lê Quý Đôn - Huyền Trân Công Chúa
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đông Hà Đinh Tiên Hoàng
Trường THCS Nguyễn Trãi - Đường Bùi Dục Tài
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đông Hà Đinh Tiên Hoàng
Đường Bùi Dục Tài - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Đông Hà Đường quanh công viên Fidel
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.750.000 3.325.000 2.375.000 1.425.000
Phường Đông Hà Đường vào Trạm xá Công an
Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Đông Hà Đường vào Trụ sở Tỉnh ủy cũ
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Hai Bà Trưng
Đường Bùi Dục Tài - Đường Hiền Lương
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đông Hà Hai Bà Trưng
Đường Hiền Lương - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 6.370.000 4.550.000 2.730.000
Phường Đông Hà Hải Triều
Đường Lê Duẩn - Đường Ông Ích Khiêm
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đông Hà Hàm Nghi
Đường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An
Đất SX-KD đô thị 10.225.000 7.158.000 5.113.000 3.068.000
Phường Đông Hà Hiền Lương
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Đông Hà Hiền Lương
Đường Hai Bà Trưng - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đông Hà Hùng Vương
Bưu điện Đông Hà - Đường Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 17.025.000 11.918.000 8.513.000 5.108.000
Phường Đông Hà Kiệt 69 Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Huyền Trân Công Chúa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 10.225.000 7.158.000 5.113.000 3.068.000
Phường Đông Hà Lê Chưởng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đông Hà Lê Lai
Đường Lê Thế Hiếu - Đường Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Lê Quý Đôn
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 15.325.000 10.728.000 7.663.000 4.598.000
Phường Đông Hà Lê Thế Hiếu
Đường Trần Phú - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 6.370.000 4.550.000 2.730.000
Phường Đông Hà Lê Thế Hiếu
Đường Hàm Nghi - Đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Đông Hà Lê Văn Hưu
Đường Lê Duẩn - Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 6.370.000 4.550.000 2.730.000
Phường Đông Hà Lê Văn Hưu
Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà
Đất SX-KD đô thị 4.250.000 2.975.000 2.125.000 1.275.000
Phường Đông Hà Lưu Hữu Phước
Tỉnh ủy - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đông Hà Lưu Trọng Lư
Đường Trương Hán Siêu - Đường Đặng Huy Trứ
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đông Hà Lý Chiêu Hoàng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Đông Hà Nguyễn Du
Quốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Đông Hà Nguyễn Gia Thiều
Đường Đặng Thai Mai - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đông Hà Nguyễn Huệ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 10.225.000 7.158.000 5.113.000 3.068.000
Phường Đông Hà Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đông Hà Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Huệ - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đông Hà Ông Ích Khiêm
Đường Lê Duẩn - Đường Sắt
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đông Hà Phan Bội Châu
Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà
Đất SX-KD đô thị 15.325.000 10.728.000 7.663.000 4.598.000
Phường Đông Hà Phan Châu Trinh
Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà
Đất SX-KD đô thị 15.325.000 10.728.000 7.663.000 4.598.000
Phường Đông Hà Phan Chu Trinh
Đường Lê Quý Đôn - Đường Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đông Hà Phan Đình Phùng
Đường Lê Thế Hiếu - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Đông Hà Phan Đình Phùng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đông Hà Phan Văn Trị
Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đông Hà Phùng Hưng
Đường Trần Hưng đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đông Hà Tạ Quang Bửu
Đường Trần Hưng Đạo - Đườn Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Đông Hà Thái Phiên
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đông Hà Tô Ngọc Vân
Đường sắt - Giáp khu tái định cư Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Đông Hà Trần Hưng Đạo
Đường Lê Duẩn - Bưu điện Đông Hà
Đất SX-KD đô thị 17.025.000 11.918.000 8.513.000 5.108.000
Phường Đông Hà Trần Hưng Đạo
Bưu điện Đông Hà - Đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 15.325.000 10.728.000 7.663.000 4.598.000
Phường Đông Hà Trần Hưng Đạo
Đường Trần Nhật Duật - Đường Khóa Bảo
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đông Hà Trần Nhật Duật
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đông Hà Trần Phú
Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đông Hà Trần Phú
Đường Nguyễn Trãi - Cầu Vượt đường sắt
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đông Hà Trần Quốc Toản
Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Trương Định
Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Trương Hán Siêu
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Thế Hiếu
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Trương Hán Siêu
Đường Lê Thế Hiếu - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đông Hà Trương Hán Siêu
Đường Võ Thị Sáu - Đường Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Văn Cao
Đường Hùng Vương - Thư viện tỉnh
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Đông Hà Võ Thị Sáu
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 25 m -
Đất SX-KD đô thị 11.950.000 8.365.000 5.975.000 3.585.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 16 m -
Đất SX-KD đô thị 10.050.000 7.035.000 5.025.000 3.015.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 12 m -
Đất SX-KD đô thị 8.650.000 6.055.000 4.325.000 2.595.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 11 m -
Đất SX-KD đô thị 8.450.000 5.915.000 4.225.000 2.535.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 8.250.000 5.775.000 4.125.000 2.475.000
Phường Đông Hà Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
Đường có mặt cắt ngang 9,5 m -
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 5.670.000 4.050.000 2.430.000
Phường Đông Hà Đoàn Bá Thừa
Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Hoàng Diệu
Đường Lê Duẩn - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 6.370.000 4.550.000 2.730.000
Phường Đông Hà Hoàng Diệu
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Đông Hà Hoàng Diệu
Cầu đường sắt - Giáp địa phận huyện Cam Lộ cũ
Đất SX-KD đô thị 5.750.000 4.025.000 2.875.000 1.725.000
Phường Đông Hà Hồ Quý Ly
Đường Hoàng Diệu - Khu phố 10 Đông Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đông Hà Lê Trực
Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đông Hà Phạm Ngũ Lão
Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đông Hà Trần Huy Liệu
Đường Hoàng Diệu - Địa giới xã Hiếu Giang
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đông Hà Nguyễn Văn Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Đông Hà Minh Mạng
Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà An Dương Vương
Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đông Hà Văn Lang
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đông Hà Âu Lạc
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đông Hà Ngô Văn Sở
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đông Hà Nguyễn Văn Trỗi
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đông Hà Phạm Ngọc Thạch
Đường Nguyễn Văn Lang - Đường Nguyễn Quang Bích
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đông Hà Cù Chính Lan
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đông Hà Nguyễn Quang Bích
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đông Hà Nguyễn Phi Khanh
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Nguyễn Duy Trinh
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Trần Thủ Độ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Tôn Thất Thiệp
Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Lý Quốc Sư
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Lạc
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Trần Khánh Dư
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Trần Khát Chân
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đông Hà Trần Quang Diệu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đông Hà Bắc Sơn
Quốc lộ 9 - Đập hồ Km6
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đông Hà Chi Lăng
Nghĩa trang nhân dân Đông Hà - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Chi Lăng
Đường Quốc lộ 9 - Nghĩa trang nhân dân Đông Hà
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đông Hà Dinh Cát
Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Đào Tấn
Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Điện Biên Phủ
Địa giới Phường 3 - Địa giới xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ cũ
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đông Hà Đông Kinh Nghĩa Thục
Quốc lộ 9 - Đường Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Đông Kinh Nghĩa Thục
Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đông Hà Lý Nam Đế
Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đông Hà Nguyễn Huy Tưởng
Đường Chi Lăng - Đường Đào Tấn
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đông Hà Kiệt 544, Quốc lộ 9
Quốc lộ 9 - Giáp Sông Hiếu
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đông Hà Lê Thánh Tông
Đường Trần Bình Trọng - Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đông Hà Lê Thánh Tông
Quốc lộ 9 - Cầu Sông Hiếu
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Phường Đông Hà Lương Khánh Thiện
Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đông Hà Lương Ngọc Quyến
Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đông Hà Nguyễn Đình Chiểu
Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị - Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Nguyễn Hữu Thận
Đường Nguyễn Trãi (nối dài) - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đông Hà Nguyễn Hữu Thận
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đông Hà Nguyễn Trung Trực
Đường Quốc lộ 9 - Hồ Khe Mây
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đông Hà Nguyễn Văn Tường
Đường Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Phù Đổng Thiên Vương
Đường Quốc lộ 9 - Cổng phụ Trường CĐSP
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đông Hà Thành Cổ
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Khe Lược
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đông Hà Thành Cổ
Cầu Khe Lược - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đông Hà Trần Bình Trọng
Đập ngăn mặn - Đường Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đông Hà Trần Bình Trọng
Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đông Hà Trần Đình Ân
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Tràn Khe Mây
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Yết Kiêu
Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Đình Ân
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đông Hà Tản Đà
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đông Hà Tăng Bạt Hổ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đông Hà Tô Hiến Thành
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đông Hà Khóa Bảo
Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đông Hà Mạc Đăng Dung
Đường Khóa Bảo - Đường Thành Cổ
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đông Hà Phan Thanh Giản
Đường Mạc Đặng Dung - Đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đông Hà Hồ Nguyên Trừng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 3.045.000 2.175.000 1.305.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.715.000 1.225.000 735.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất SX-KD đô thị 2.375.000 1.663.000 1.188.000 713.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000 690.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.570.000 2.550.000 1.530.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 3.045.000 2.175.000 1.305.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.715.000 1.225.000 735.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m -
Đất SX-KD đô thị 2.375.000 1.663.000 1.188.000 713.000
Phường Đông Hà Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Phường Đông Hà Cụm công nghiệp Phường 4
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Đông Hà Cụm công nghiệp Đường 9D
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Đông Hà Phường Đông Hà
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Phường Đông Hà Phường Đông Hà
-
Đất trồng lúa 56.000 50.000 0 0
Phường Đông Hà Phường Đông Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 56.000 50.000 0 0
Phường Đông Hà Phường Đông Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 56.000 50.000 0 0
Phường Đông Hà Phường Đông Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 46.000 0 0
Phường Đông Hà Phường Đông Hà
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Phường Đông Hà Phường Đông Hà
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Phường Đông Hà Phường Đông Hà
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Phường Đông Hà Phường Đông Hà
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 56.000 50.000 0 0
Phường Đông Hà Phường Đông Hà
-
Đất nông nghiệp khác 56.000 50.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Đông Hà Lê Duẩn
Cầu Sòng - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 18.200.000 12.740.000 9.100.000 5.460.000
Phường Đông Hà Lê Duẩn
Đường Phạm Ngũ Lão - Cầu Đông Hà
Đất ở đô thị 24.700.000 17.290.000 12.350.000 7.410.000
Phường Đông Hà Lê Duẩn
Cầu Đông Hà - Tim Cầu Vượt
Đất ở đô thị 34.050.000 23.835.000 17.025.000 10.215.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Khóa Bảo - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất ở đô thị 16.100.000 11.270.000 8.050.000 4.830.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường vào X334
Đất ở đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường vào X334 - Cầu Bà Hai
Đất ở đô thị 10.300.000 7.210.000 5.150.000 3.090.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 18.200.000 12.740.000 9.100.000 5.460.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Đường Trương Hán Siêu - Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ
Đất ở đô thị 34.050.000 23.835.000 17.025.000 10.215.000
Phường Đông Hà Quốc lộ 9
Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 23.850.000 16.695.000 11.925.000 7.155.000
Phường Đông Hà Nguyễn Trãi
Đường Lê Duẩn - Đường Đặng Tất
Đất ở đô thị 20.450.000 14.315.000 10.225.000 6.135.000
Phường Đông Hà Nguyễn Trãi
Đường Đặng Tất - Đường Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 18.200.000 12.740.000 9.100.000 5.460.000
Phường Đông Hà Nguyễn Trãi
Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 9.500.000 6.650.000 4.750.000 2.850.000
Phường Đông Hà Bà Triệu
Chợ Đông Hà - Cầu Đường sắt
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đông Hà Bà Triệu
Cầu đường sắt - Đường Nguyễn Văn Tường
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đông Hà Bà Triệu
Nguyễn Văn Tường - Kiệt 544 Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đông Hà

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thành phố Đông Hà), Phường 3 (thành phố Đông Hà), Phường 4, Phường Đông Giang, Phường Đông Thanh (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đông Hà theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Đông Hà có diện tích tự nhiên 38,05 km² với quy mô dân số 50.915 người, mật độ dân cư đạt 1.338,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đông Hà được đặt tại UBND phường 3 và phường Đông Thanh (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đông Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Phường Đông Hà là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị là 34.050.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị là khoảng 4.295.788 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1271 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?