Bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Đông Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đông Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Đông Hòa năm 2026

Khu vực: phường Đông Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 13.645.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.080.000 2.200.000 1.430.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung Kiên
Đất ở đô thị 7.260.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Trường PTTH Lê Trung Kiên - Cổng Văn hóa khu phố 4
Đất ở đô thị 5.500.000 3.080.000 2.200.000 1.430.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch cũ
Đất ở đô thị 3.960.000 2.200.000 1.540.000 990.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch mới
Đất ở đô thị 4.070.000 2.200.000 1.540.000 990.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Cầu Bàn Thạch - Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ
Đất ở đô thị 5.060.000 3.335.000 1.955.000 1.035.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 29
Quốc lộ 1 - Giáp xã Hòa Tân Đông
Đất ở đô thị 3.960.000 2.530.000 1.650.000 990.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 29
Ranh giới phường Hòa Vinh - Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)
Đất ở đô thị 2.300.000 1.955.000 1.670.000 1.430.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 29
Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - Ranh giới xã Hòa Tân Tây
Đất ở đô thị 2.185.000 1.840.000 1.550.000 1.320.000
Phường Đông Hòa Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
-
Đất ở đô thị 7.260.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Phường Đông Hòa Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn)
-
Đất ở đô thị 3.163.000 2.024.000 1.265.000 759.000
Phường Đông Hòa Bà Triệu
Giáp QL1 - Lù 3 - Ấp nhỏ - Cuối xóm
Đất ở đô thị 1.725.000 1.265.000 920.000 575.000
Phường Đông Hòa Cao Bá Quát
Giáp QL1 - CLB Kim Yên - Giáp đường Xuân Diệu
Đất ở đô thị 1.725.000 1.265.000 920.000 575.000
Phường Đông Hòa Cao Thắng
Giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - Giáp đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.725.000 1.265.000 920.000 460.000
Phường Đông Hòa Chu Văn An
Trụ sở KP5 - Nhà Trần Hòa - KP5
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 420.000
Phường Đông Hòa Cần Vương
Trường tiểu học Đỗ Như Dạy, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 5.900.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Đoàn Thị Điểm
Giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - Giáp đường Xuân Diệu
Đất ở đô thị 1.610.000 1.150.000 805.000 575.000
Phường Đông Hòa Đường gom phía Tây
-
Đất ở đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Hà Huy Tập
Đường D1 - Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Hai Bà Trưng
Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - Giáp phường Hòa Hiệp Bắc
Đất ở đô thị 1.725.000 1.150.000 920.000 575.000
Phường Đông Hòa Hồ Xuân Hương
Giáp QL1 - Cổng chào KP4 - Đường Xuân Diệu
Đất ở đô thị 1.610.000 1.150.000 805.000 575.000
Phường Đông Hòa Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bến Lớn - Cầu Bàn Thạch cũ
Đất ở đô thị 1.380.000 920.000 690.000 460.000
Phường Đông Hòa Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bàn Thạch mới - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 1.150.000 805.000 575.000 400.000
Phường Đông Hòa Đường Khu dân cư thôn 2
Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 4.255.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Lê Duẩn
Đường D1 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.700.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Lê Lợi
-
Đất ở đô thị 6.100.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Lê Thành Phương (Trừ Khu dân cư Vườn Mít)
Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 2.600.000 1.900.000 1.400.000 900.000
Phường Đông Hòa Lê Trung Kiên
Quốc lộ 1 - Hết đoạn đã đầu tư mở rộng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.300.000 2.300.000 1.500.000
Phường Đông Hòa Lê Trung Kiên
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000 805.000
Phường Đông Hòa Lý Thường Kiệt
Quốc lộ 1 - Đường vào khu dân cư Tam Gia
Đất ở đô thị 4.400.000 2.800.000 2.000.000 1.300.000
Phường Đông Hòa Lý Thường Kiệt
Đường vào khu dân cư Tam Gia - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 5.390.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Mạc Thị Bưởi
Giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - Cầu KP3 - Nhà Ông Cật
Đất ở đô thị 2.200.000 1.540.000 1.210.000 770.000
Phường Đông Hòa Ngô Quyền
Giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - Giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây)
Đất ở đô thị 2.530.000 1.870.000 1.320.000 660.000
Phường Đông Hòa Ngô Sĩ Liên
Giáp đường Lê Thành Phương - Giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông
Đất ở đô thị 1.650.000 1.210.000 880.000 440.000
Phường Đông Hòa Nguyễn An Ninh
Hai Bà Trưng - Giáp đường Cao Thắng
Đất ở đô thị 1.650.000 1.210.000 880.000 440.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Công Trứ
Giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Xuân Diệu
Đất ở đô thị 2.200.000 1.600.000 1.100.000 800.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Mỹ
Giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - Cầu chợ cũ Đông Mỹ
Đất ở đô thị 2.200.000 1.430.000 1.100.000 770.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Tất Thành
Quốc lộ 1 - Cầu Bến Lớn
Đất ở đô thị 6.900.000 4.830.000 3.335.000 2.300.000
Phường Đông Hòa Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
-
Đất ở đô thị 5.500.000 3.080.000 2.200.000 1.430.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Tri Phương
Lù Đôi - KP5 - Nhà ông Trần Cơn - KP5
Đất ở đô thị 1.650.000 1.210.000 880.000 550.000
Phường Đông Hòa Phan Đình Phùng
Giáp QL1 - Nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5
Đất ở đô thị 1.980.000 1.430.000 1.100.000 770.000
Phường Đông Hòa Phan Đình Phùng
Giáp QL.1 cũ - Đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4
Đất ở đô thị 1.870.000 1.430.000 990.000 660.000
Phường Đông Hòa Phan Lưu Thanh
Giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - Giáp Sông Bến Lớn
Đất ở đô thị 1.725.000 1.265.000 920.000 575.000
Phường Đông Hòa Phùng Hưng
Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - Giáp đường Lê Trung Kiên
Đất ở đô thị 2.070.000 1.495.000 1.150.000 575.000
Phường Đông Hòa Tố Hữu
Giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - Xuân Diệu
Đất ở đô thị 1.760.000 1.210.000 880.000 660.000
Phường Đông Hòa Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
Đất ở đô thị 9.100.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Thị Minh Khai - Quốc lộ 29
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Trần Khánh Dư
-
Đất ở đô thị 1.840.000 1.380.000 1.035.000 690.000
Phường Đông Hòa Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Quốc lộ 1 - Cổng văn hóa khu phố 3
Đất ở đô thị 6.930.000 3.520.000 2.530.000 1.760.000
Phường Đông Hòa Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Cổng văn hóa khu phố 3 - Ranh giới phường Hòa Hiệp Trung
Đất ở đô thị 5.940.000 3.300.000 2.310.000 1.540.000
Phường Đông Hòa Xuân Diệu
Giáp đường D5 - Giáp QL1
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 36 mét -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 20,5 mét -
Đất ở đô thị 3.465.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 18,5 mét -
Đất ở đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 15,5 mét -
Đất ở đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1): Đoạn rộng 12m
-
Đất ở đô thị 9.008.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 5: Đường rộng 10m
-
Đất ở đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 6: Các đường trong khu dân cư (rộng 12m)
-
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 7
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư -
Đất ở đô thị 13.645.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 7
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 11.370.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 7
Đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 9.096.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư Vườn Mít: Đường bê tông rộng 7m
-
Đất ở đô thị 4.466.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m
-
Đất ở đô thị 2.150.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 8
Đường rộng 20,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 8
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường 12m (Phục vụ đấu giá) -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường 12m (Phục vụ tái định cư) -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Mở rộng Khu dân cư số 5
Đường D1 rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3: Đường rộng 12m
-
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Kim Đồng
Giáp QL1 cũ - Giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam
Đất ở đô thị 920.000 575.000 460.000 345.000
Phường Đông Hòa Trần Hào
Cổng chào khu phố Thạch Chẩm - Nhà ông Nguyễn Tấn Phương
Đất ở đô thị 2.990.000 1.840.000 1.035.000 805.000
Phường Đông Hòa Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng đến cổng chào khu phố Phước Lương
Cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - Cổng chào khu phố Phước Lương
Đất ở đô thị 1.380.000 805.000 460.000 345.000
Phường Đông Hòa Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham Bắc đến cổng chào khu phố Phước Lương
Cổng chào khu phố Bàn Nham - Cổng chào khu phố Phước Lương
Đất ở đô thị 1.380.000 805.000 460.000 345.000
Phường Đông Hòa Đường từ cổng chào khu phố Phước Lương đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông
Cổng chào khu phố Phước Lương - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông
Đất ở đô thị 1.380.000 805.000 460.000 345.000
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Cổng chào khu phố Nam Bình 1 - Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
Đất ở đô thị 1.265.000 690.000 460.000 345.000
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Đường bao điểm dân cư -
Đất ở đô thị 805.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Đoạn Kè Phú Đa
-
Đất ở đô thị 1.200.000 805.000 575.000 345.000
Phường Đông Hòa Đường từ đỉnh Phú Đa đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương
Đỉnh Phú Đa - Giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương
Đất ở đô thị 1.035.000 920.000 630.000 400.000
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Đường rộng 6m -
Đất ở đô thị 1.725.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Đường rộng 3m -
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường QH1 rộng 16m -
Đất ở đô thị 1.620.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường QH2 rộng 12m -
Đất ở đô thị 1.380.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường QH3 rộng 7m -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường bê tông rộng 4m -
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Dương Thị Chút
Giáp đường Ngô Sĩ Liên, khu phố 2 - Giáp đường Phan Lưu Thanh
Đất ở đô thị 1.650.000 1.210.000 880.000 440.000
Phường Đông Hòa Tản Đà
Giáp đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố 3 - Giáp đường Mạc Thị Bưởi
Đất ở đô thị 2.200.000 1.540.000 1.210.000 770.000
Phường Đông Hòa Hoàng Sa
Giáp đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4 - Giáp đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.530.000 1.870.000 1.320.000 660.000
Phường Đông Hòa Lê Văn Hiền
Giáp đường Lê Trung Kiên, Khu phố 5 - Giáp đường Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000 805.000
Phường Đông Hòa Trường Sa
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.530.000 1.870.000 1.320.000 660.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Đức Thao
Giáp đường Ngô Quyền (chùa Phước Long) - Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế)
Đất ở đô thị 3.335.000 1.955.000 1.150.000 805.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Đức Thao
Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - Ngã ba Rộc Phương
Đất ở đô thị 1.840.000 1.150.000 690.000 460.000
Phường Đông Hòa Hàn Mặc Tử
Giáp đường Ngô Quyền - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân
Đất ở đô thị 1.380.000 805.000 460.000 345.000
Phường Đông Hòa Đỗ Châu
Giáp Quốc lộ 1, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp sân bay Chợ Tàu
Đất ở đô thị 1.380.000 805.000 460.000 345.000
Phường Đông Hòa Trần Thị Điển
Sân banh Chợ Tàu, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Cống chui, khu phố Bàn Nham Bắc
Đất ở đô thị 1.380.000 805.000 460.000 345.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Đình Điện
Quốc lộ 1, cổng chào khu phố Bàn Nham Nam - Giáp Cầu ông Lãng
Đất ở đô thị 1.380.000 805.000 460.000 345.000
Phường Đông Hòa Đỗ Tịnh
Quốc lộ 1 (Trường Nguyễn Công Trứ - khu phố Bàn Nham Nam) - Giáp đồng ruộng xứ Đồng Đẫu (giáp mương thủy lợi)
Đất ở đô thị 920.000 575.000 460.000 345.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.540.000 1.100.000 720.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung Kiên
Đất TM-DV đô thị 3.630.000 1.930.000 1.380.000 830.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Trường PTTH Lê Trung Kiên - Cổng Văn hóa khu phố 4
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.540.000 1.100.000 720.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch cũ
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 1.100.000 770.000 500.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch mới
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.100.000 770.000 500.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Cầu Bàn Thạch - Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ
Đất TM-DV đô thị 2.530.000 1.670.000 980.000 520.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 29
Quốc lộ 1 - Giáp xã Hòa Tân Đông
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 1.270.000 830.000 500.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 29
Ranh giới phường Hòa Vinh - Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 980.000 840.000 720.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 29
Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - Ranh giới xã Hòa Tân Tây
Đất TM-DV đô thị 1.090.000 920.000 780.000 660.000
Phường Đông Hòa Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
-
Đất TM-DV đô thị 3.630.000 1.930.000 1.380.000 830.000
Phường Đông Hòa Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn)
-
Đất TM-DV đô thị 1.580.000 1.010.000 630.000 380.000
Phường Đông Hòa Bà Triệu
Giáp QL1 - Lù 3 - Ấp nhỏ - Cuối xóm
Đất TM-DV đô thị 860.000 630.000 460.000 290.000
Phường Đông Hòa Cao Bá Quát
Giáp QL1 - CLB Kim Yên - Giáp đường Xuân Diệu
Đất TM-DV đô thị 860.000 630.000 460.000 290.000
Phường Đông Hòa Cao Thắng
Giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - Giáp đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 860.000 630.000 460.000 230.000
Phường Đông Hòa Chu Văn An
Trụ sở KP5 - Nhà Trần Hòa - KP5
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 300.000 210.000
Phường Đông Hòa Cần Vương
Trường tiểu học Đỗ Như Dạy, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị 2.950.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Đoàn Thị Điểm
Giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - Giáp đường Xuân Diệu
Đất TM-DV đô thị 810.000 580.000 400.000 290.000
Phường Đông Hòa Đường gom phía Tây
-
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Hà Huy Tập
Đường D1 - Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Hai Bà Trưng
Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - Giáp phường Hòa Hiệp Bắc
Đất TM-DV đô thị 860.000 580.000 460.000 290.000
Phường Đông Hòa Hồ Xuân Hương
Giáp QL1 - Cổng chào KP4 - Đường Xuân Diệu
Đất TM-DV đô thị 810.000 580.000 400.000 290.000
Phường Đông Hòa Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bến Lớn - Cầu Bàn Thạch cũ
Đất TM-DV đô thị 690.000 460.000 350.000 230.000
Phường Đông Hòa Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bàn Thạch mới - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 580.000 400.000 290.000 200.000
Phường Đông Hòa Đường Khu dân cư thôn 2
Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.130.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Lê Duẩn
Đường D1 - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.350.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Lê Lợi
-
Đất TM-DV đô thị 3.050.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Lê Thành Phương (Trừ Khu dân cư Vườn Mít)
Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 950.000 700.000 450.000
Phường Đông Hòa Lê Trung Kiên
Quốc lộ 1 - Hết đoạn đã đầu tư mở rộng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.650.000 1.150.000 750.000
Phường Đông Hòa Lê Trung Kiên
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 810.000 580.000 400.000
Phường Đông Hòa Lý Thường Kiệt
Quốc lộ 1 - Đường vào khu dân cư Tam Gia
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.400.000 1.000.000 650.000
Phường Đông Hòa Lý Thường Kiệt
Đường vào khu dân cư Tam Gia - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Mạc Thị Bưởi
Giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - Cầu KP3 - Nhà Ông Cật
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 770.000 610.000 390.000
Phường Đông Hòa Ngô Quyền
Giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - Giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây)
Đất TM-DV đô thị 1.270.000 940.000 660.000 330.000
Phường Đông Hòa Ngô Sĩ Liên
Giáp đường Lê Thành Phương - Giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông
Đất TM-DV đô thị 830.000 610.000 440.000 220.000
Phường Đông Hòa Nguyễn An Ninh
Hai Bà Trưng - Giáp đường Cao Thắng
Đất TM-DV đô thị 830.000 610.000 440.000 220.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Công Trứ
Giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Xuân Diệu
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 800.000 550.000 400.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Mỹ
Giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - Cầu chợ cũ Đông Mỹ
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 720.000 550.000 390.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Tất Thành
Quốc lộ 1 - Cầu Bến Lớn
Đất TM-DV đô thị 3.450.000 2.420.000 1.670.000 1.150.000
Phường Đông Hòa Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
-
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.540.000 1.100.000 720.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Tri Phương
Lù Đôi - KP5 - Nhà ông Trần Cơn - KP5
Đất TM-DV đô thị 830.000 610.000 440.000 280.000
Phường Đông Hòa Phan Đình Phùng
Giáp QL1 - Nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5
Đất TM-DV đô thị 990.000 720.000 550.000 390.000
Phường Đông Hòa Phan Đình Phùng
Giáp QL.1 cũ - Đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4
Đất TM-DV đô thị 940.000 720.000 500.000 330.000
Phường Đông Hòa Phan Lưu Thanh
Giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - Giáp Sông Bến Lớn
Đất TM-DV đô thị 860.000 630.000 460.000 290.000
Phường Đông Hòa Phùng Hưng
Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - Giáp đường Lê Trung Kiên
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 750.000 580.000 290.000
Phường Đông Hòa Tố Hữu
Giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - Xuân Diệu
Đất TM-DV đô thị 880.000 610.000 440.000 330.000
Phường Đông Hòa Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Thị Minh Khai - Quốc lộ 29
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Trần Khánh Dư
-
Đất TM-DV đô thị 920.000 690.000 520.000 350.000
Phường Đông Hòa Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Quốc lộ 1 - Cổng văn hóa khu phố 3
Đất TM-DV đô thị 3.470.000 1.760.000 1.270.000 880.000
Phường Đông Hòa Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Cổng văn hóa khu phố 3 - Ranh giới phường Hòa Hiệp Trung
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.650.000 1.160.000 770.000
Phường Đông Hòa Xuân Diệu
Giáp đường D5 - Giáp QL1
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 36 mét -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 20,5 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.730.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 18,5 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 15,5 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.310.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1): Đoạn rộng 12m
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 5: Đường rộng 10m
-
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 6: Các đường trong khu dân cư (rộng 12m)
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 7
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 6.820.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 7
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.690.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 7
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư Vườn Mít: Đường bê tông rộng 7m
-
Đất TM-DV đô thị 2.230.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m
-
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 8
Đường rộng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 8
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường 12m (Phục vụ đấu giá) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường 12m (Phục vụ tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Mở rộng Khu dân cư số 5
Đường D1 rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3: Đường rộng 12m
-
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Kim Đồng
Giáp QL1 cũ - Giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam
Đất TM-DV đô thị 460.000 290.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Trần Hào
Cổng chào khu phố Thạch Chẩm - Nhà ông Nguyễn Tấn Phương
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 920.000 520.000 400.000
Phường Đông Hòa Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng đến cổng chào khu phố Phước Lương
Cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - Cổng chào khu phố Phước Lương
Đất TM-DV đô thị 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham Bắc đến cổng chào khu phố Phước Lương
Cổng chào khu phố Bàn Nham - Cổng chào khu phố Phước Lương
Đất TM-DV đô thị 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Đường từ cổng chào khu phố Phước Lương đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông
Cổng chào khu phố Phước Lương - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông
Đất TM-DV đô thị 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Cổng chào khu phố Nam Bình 1 - Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
Đất TM-DV đô thị 630.000 350.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Đường bao điểm dân cư -
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Đoạn Kè Phú Đa
-
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 290.000 170.000
Phường Đông Hòa Đường từ đỉnh Phú Đa đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương
Đỉnh Phú Đa - Giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương
Đất TM-DV đô thị 520.000 460.000 320.000 200.000
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Đường rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 860.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Đường rộng 3m -
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường QH1 rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 810.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường QH2 rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 690.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường QH3 rộng 7m -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường bê tông rộng 4m -
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Dương Thị Chút
Giáp đường Ngô Sĩ Liên, khu phố 2 - Giáp đường Phan Lưu Thanh
Đất TM-DV đô thị 830.000 610.000 440.000 220.000
Phường Đông Hòa Tản Đà
Giáp đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố 3 - Giáp đường Mạc Thị Bưởi
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 770.000 610.000 390.000
Phường Đông Hòa Hoàng Sa
Giáp đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4 - Giáp đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 1.270.000 940.000 660.000 330.000
Phường Đông Hòa Lê Văn Hiền
Giáp đường Lê Trung Kiên, Khu phố 5 - Giáp đường Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 810.000 580.000 400.000
Phường Đông Hòa Trường Sa
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 1.270.000 940.000 660.000 330.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Đức Thao
Giáp đường Ngô Quyền (chùa Phước Long) - Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế)
Đất TM-DV đô thị 1.670.000 980.000 580.000 400.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Đức Thao
Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - Ngã ba Rộc Phương
Đất TM-DV đô thị 920.000 580.000 350.000 230.000
Phường Đông Hòa Hàn Mặc Tử
Giáp đường Ngô Quyền - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân
Đất TM-DV đô thị 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Đỗ Châu
Giáp Quốc lộ 1, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp sân bay Chợ Tàu
Đất TM-DV đô thị 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Trần Thị Điển
Sân banh Chợ Tàu, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Cống chui, khu phố Bàn Nham Bắc
Đất TM-DV đô thị 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Đình Điện
Quốc lộ 1, cổng chào khu phố Bàn Nham Nam - Giáp Cầu ông Lãng
Đất TM-DV đô thị 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Đỗ Tịnh
Quốc lộ 1 (Trường Nguyễn Công Trứ - khu phố Bàn Nham Nam) - Giáp đồng ruộng xứ Đồng Đẫu (giáp mương thủy lợi)
Đất TM-DV đô thị 460.000 290.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.540.000 1.100.000 720.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung Kiên
Đất SX-KD đô thị 3.630.000 1.930.000 1.380.000 830.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Trường PTTH Lê Trung Kiên - Cổng Văn hóa khu phố 4
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.540.000 1.100.000 720.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch cũ
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 1.100.000 770.000 500.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch mới
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.100.000 770.000 500.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Cầu Bàn Thạch - Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ
Đất SX-KD đô thị 2.530.000 1.670.000 980.000 520.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 29
Quốc lộ 1 - Giáp xã Hòa Tân Đông
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 1.270.000 830.000 500.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 29
Ranh giới phường Hòa Vinh - Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)
Đất SX-KD đô thị 1.150.000 980.000 840.000 720.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 29
Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - Ranh giới xã Hòa Tân Tây
Đất SX-KD đô thị 1.090.000 920.000 780.000 660.000
Phường Đông Hòa Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
-
Đất SX-KD đô thị 3.630.000 1.930.000 1.380.000 830.000
Phường Đông Hòa Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn)
-
Đất SX-KD đô thị 1.580.000 1.010.000 630.000 380.000
Phường Đông Hòa Bà Triệu
Giáp QL1 - Lù 3 - Ấp nhỏ - Cuối xóm
Đất SX-KD đô thị 860.000 630.000 460.000 290.000
Phường Đông Hòa Cao Bá Quát
Giáp QL1 - CLB Kim Yên - Giáp đường Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị 860.000 630.000 460.000 290.000
Phường Đông Hòa Cao Thắng
Giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - Giáp đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 860.000 630.000 460.000 230.000
Phường Đông Hòa Chu Văn An
Trụ sở KP5 - Nhà Trần Hòa - KP5
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000 210.000
Phường Đông Hòa Cần Vương
Trường tiểu học Đỗ Như Dạy, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị 2.950.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Đoàn Thị Điểm
Giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - Giáp đường Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị 810.000 580.000 400.000 290.000
Phường Đông Hòa Đường gom phía Tây
-
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Hà Huy Tập
Đường D1 - Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị 1.150.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Hai Bà Trưng
Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - Giáp phường Hòa Hiệp Bắc
Đất SX-KD đô thị 860.000 580.000 460.000 290.000
Phường Đông Hòa Hồ Xuân Hương
Giáp QL1 - Cổng chào KP4 - Đường Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị 810.000 580.000 400.000 290.000
Phường Đông Hòa Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bến Lớn - Cầu Bàn Thạch cũ
Đất SX-KD đô thị 690.000 460.000 350.000 230.000
Phường Đông Hòa Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bàn Thạch mới - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 580.000 400.000 290.000 200.000
Phường Đông Hòa Đường Khu dân cư thôn 2
Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.130.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Lê Duẩn
Đường D1 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.350.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Lê Lợi
-
Đất SX-KD đô thị 3.050.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Lê Thành Phương (Trừ Khu dân cư Vườn Mít)
Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 950.000 700.000 450.000
Phường Đông Hòa Lê Trung Kiên
Quốc lộ 1 - Hết đoạn đã đầu tư mở rộng
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.650.000 1.150.000 750.000
Phường Đông Hòa Lê Trung Kiên
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.150.000 810.000 580.000 400.000
Phường Đông Hòa Lý Thường Kiệt
Quốc lộ 1 - Đường vào khu dân cư Tam Gia
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.400.000 1.000.000 650.000
Phường Đông Hòa Lý Thường Kiệt
Đường vào khu dân cư Tam Gia - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Mạc Thị Bưởi
Giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - Cầu KP3 - Nhà Ông Cật
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 770.000 610.000 390.000
Phường Đông Hòa Ngô Quyền
Giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - Giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây)
Đất SX-KD đô thị 1.270.000 940.000 660.000 330.000
Phường Đông Hòa Ngô Sĩ Liên
Giáp đường Lê Thành Phương - Giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông
Đất SX-KD đô thị 830.000 610.000 440.000 220.000
Phường Đông Hòa Nguyễn An Ninh
Hai Bà Trưng - Giáp đường Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị 830.000 610.000 440.000 220.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Công Trứ
Giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 800.000 550.000 400.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Mỹ
Giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - Cầu chợ cũ Đông Mỹ
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 720.000 550.000 390.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Tất Thành
Quốc lộ 1 - Cầu Bến Lớn
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 2.420.000 1.670.000 1.150.000
Phường Đông Hòa Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
-
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.540.000 1.100.000 720.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Tri Phương
Lù Đôi - KP5 - Nhà ông Trần Cơn - KP5
Đất SX-KD đô thị 830.000 610.000 440.000 280.000
Phường Đông Hòa Phan Đình Phùng
Giáp QL1 - Nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5
Đất SX-KD đô thị 990.000 720.000 550.000 390.000
Phường Đông Hòa Phan Đình Phùng
Giáp QL.1 cũ - Đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4
Đất SX-KD đô thị 940.000 720.000 500.000 330.000
Phường Đông Hòa Phan Lưu Thanh
Giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - Giáp Sông Bến Lớn
Đất SX-KD đô thị 860.000 630.000 460.000 290.000
Phường Đông Hòa Phùng Hưng
Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - Giáp đường Lê Trung Kiên
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 750.000 580.000 290.000
Phường Đông Hòa Tố Hữu
Giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị 880.000 610.000 440.000 330.000
Phường Đông Hòa Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Thị Minh Khai - Quốc lộ 29
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Trần Khánh Dư
-
Đất SX-KD đô thị 920.000 690.000 520.000 350.000
Phường Đông Hòa Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Quốc lộ 1 - Cổng văn hóa khu phố 3
Đất SX-KD đô thị 3.470.000 1.760.000 1.270.000 880.000
Phường Đông Hòa Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Cổng văn hóa khu phố 3 - Ranh giới phường Hòa Hiệp Trung
Đất SX-KD đô thị 2.970.000 1.650.000 1.160.000 770.000
Phường Đông Hòa Xuân Diệu
Giáp đường D5 - Giáp QL1
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 36 mét -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 20,5 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.730.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 18,5 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 15,5 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.310.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1): Đoạn rộng 12m
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 5: Đường rộng 10m
-
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 6: Các đường trong khu dân cư (rộng 12m)
-
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 7
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 6.820.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 7
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.690.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 7
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư Vườn Mít: Đường bê tông rộng 7m
-
Đất SX-KD đô thị 2.230.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 8
Đường rộng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 8
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường 12m (Phục vụ đấu giá) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường 12m (Phục vụ tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Mở rộng Khu dân cư số 5
Đường D1 rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3: Đường rộng 12m
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Kim Đồng
Giáp QL1 cũ - Giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam
Đất SX-KD đô thị 460.000 290.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Trần Hào
Cổng chào khu phố Thạch Chẩm - Nhà ông Nguyễn Tấn Phương
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 920.000 520.000 400.000
Phường Đông Hòa Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng đến cổng chào khu phố Phước Lương
Cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - Cổng chào khu phố Phước Lương
Đất SX-KD đô thị 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham Bắc đến cổng chào khu phố Phước Lương
Cổng chào khu phố Bàn Nham - Cổng chào khu phố Phước Lương
Đất SX-KD đô thị 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Đường từ cổng chào khu phố Phước Lương đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông
Cổng chào khu phố Phước Lương - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông
Đất SX-KD đô thị 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Cổng chào khu phố Nam Bình 1 - Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Đường bao điểm dân cư -
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Đoạn Kè Phú Đa
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 290.000 170.000
Phường Đông Hòa Đường từ đỉnh Phú Đa đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương
Đỉnh Phú Đa - Giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương
Đất SX-KD đô thị 520.000 460.000 320.000 200.000
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 860.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Đường rộng 3m -
Đất SX-KD đô thị 480.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường QH1 rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 810.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường QH2 rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 690.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường QH3 rộng 7m -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường bê tông rộng 4m -
Đất SX-KD đô thị 480.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Dương Thị Chút
Giáp đường Ngô Sĩ Liên, khu phố 2 - Giáp đường Phan Lưu Thanh
Đất SX-KD đô thị 830.000 610.000 440.000 220.000
Phường Đông Hòa Tản Đà
Giáp đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố 3 - Giáp đường Mạc Thị Bưởi
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 770.000 610.000 390.000
Phường Đông Hòa Hoàng Sa
Giáp đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4 - Giáp đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.270.000 940.000 660.000 330.000
Phường Đông Hòa Lê Văn Hiền
Giáp đường Lê Trung Kiên, Khu phố 5 - Giáp đường Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 1.150.000 810.000 580.000 400.000
Phường Đông Hòa Trường Sa
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.270.000 940.000 660.000 330.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Đức Thao
Giáp đường Ngô Quyền (chùa Phước Long) - Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế)
Đất SX-KD đô thị 1.670.000 980.000 580.000 400.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Đức Thao
Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - Ngã ba Rộc Phương
Đất SX-KD đô thị 920.000 580.000 350.000 230.000
Phường Đông Hòa Hàn Mặc Tử
Giáp đường Ngô Quyền - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân
Đất SX-KD đô thị 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Đỗ Châu
Giáp Quốc lộ 1, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp sân bay Chợ Tàu
Đất SX-KD đô thị 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Trần Thị Điển
Sân banh Chợ Tàu, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Cống chui, khu phố Bàn Nham Bắc
Đất SX-KD đô thị 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Đình Điện
Quốc lộ 1, cổng chào khu phố Bàn Nham Nam - Giáp Cầu ông Lãng
Đất SX-KD đô thị 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Đỗ Tịnh
Quốc lộ 1 (Trường Nguyễn Công Trứ - khu phố Bàn Nham Nam) - Giáp đồng ruộng xứ Đồng Đẫu (giáp mương thủy lợi)
Đất SX-KD đô thị 460.000 290.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
Đất Khoáng sản 2.750.000 1.540.000 1.100.000 720.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung Kiên
Đất Khoáng sản 3.630.000 1.930.000 1.380.000 830.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Trường PTTH Lê Trung Kiên - Cổng Văn hóa khu phố 4
Đất Khoáng sản 2.750.000 1.540.000 1.100.000 720.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch cũ
Đất Khoáng sản 1.980.000 1.100.000 770.000 500.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch mới
Đất Khoáng sản 2.040.000 1.100.000 770.000 500.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Cầu Bàn Thạch - Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ
Đất Khoáng sản 2.530.000 1.670.000 980.000 520.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 29
Quốc lộ 1 - Giáp xã Hòa Tân Đông
Đất Khoáng sản 1.980.000 1.270.000 830.000 500.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 29
Ranh giới phường Hòa Vinh - Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)
Đất Khoáng sản 1.150.000 980.000 840.000 720.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 29
Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - Ranh giới xã Hòa Tân Tây
Đất Khoáng sản 1.090.000 920.000 780.000 660.000
Phường Đông Hòa Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
-
Đất Khoáng sản 3.630.000 1.930.000 1.380.000 830.000
Phường Đông Hòa Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn)
-
Đất Khoáng sản 1.580.000 1.010.000 630.000 380.000
Phường Đông Hòa Bà Triệu
Giáp QL1 - Lù 3 - Ấp nhỏ - Cuối xóm
Đất Khoáng sản 860.000 630.000 460.000 290.000
Phường Đông Hòa Cao Bá Quát
Giáp QL1 - CLB Kim Yên - Giáp đường Xuân Diệu
Đất Khoáng sản 860.000 630.000 460.000 290.000
Phường Đông Hòa Cao Thắng
Giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - Giáp đường Hai Bà Trưng
Đất Khoáng sản 860.000 630.000 460.000 230.000
Phường Đông Hòa Chu Văn An
Trụ sở KP5 - Nhà Trần Hòa - KP5
Đất Khoáng sản 600.000 420.000 300.000 210.000
Phường Đông Hòa Cần Vương
Trường tiểu học Đỗ Như Dạy, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Quốc lộ 1
Đất Khoáng sản 2.950.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Đoàn Thị Điểm
Giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - Giáp đường Xuân Diệu
Đất Khoáng sản 810.000 580.000 400.000 290.000
Phường Đông Hòa Đường gom phía Tây
-
Đất Khoáng sản 2.300.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Hà Huy Tập
Đường D1 - Quốc lộ 1
Đất Khoáng sản 1.150.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Hai Bà Trưng
Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - Giáp phường Hòa Hiệp Bắc
Đất Khoáng sản 860.000 580.000 460.000 290.000
Phường Đông Hòa Hồ Xuân Hương
Giáp QL1 - Cổng chào KP4 - Đường Xuân Diệu
Đất Khoáng sản 810.000 580.000 400.000 290.000
Phường Đông Hòa Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bến Lớn - Cầu Bàn Thạch cũ
Đất Khoáng sản 690.000 460.000 350.000 230.000
Phường Đông Hòa Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bàn Thạch mới - Cuối tuyến
Đất Khoáng sản 580.000 400.000 290.000 200.000
Phường Đông Hòa Đường Khu dân cư thôn 2
Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Đất Khoáng sản 2.130.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Lê Duẩn
Đường D1 - Trần Hưng Đạo
Đất Khoáng sản 2.350.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Lê Lợi
-
Đất Khoáng sản 3.050.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Lê Thành Phương (Trừ Khu dân cư Vườn Mít)
Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Đất Khoáng sản 1.300.000 950.000 700.000 450.000
Phường Đông Hòa Lê Trung Kiên
Quốc lộ 1 - Hết đoạn đã đầu tư mở rộng
Đất Khoáng sản 2.500.000 1.650.000 1.150.000 750.000
Phường Đông Hòa Lê Trung Kiên
Đoạn còn lại -
Đất Khoáng sản 1.150.000 810.000 580.000 400.000
Phường Đông Hòa Lý Thường Kiệt
Quốc lộ 1 - Đường vào khu dân cư Tam Gia
Đất Khoáng sản 2.200.000 1.400.000 1.000.000 650.000
Phường Đông Hòa Lý Thường Kiệt
Đường vào khu dân cư Tam Gia - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất Khoáng sản 2.700.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Mạc Thị Bưởi
Giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - Cầu KP3 - Nhà Ông Cật
Đất Khoáng sản 1.100.000 770.000 610.000 390.000
Phường Đông Hòa Ngô Quyền
Giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - Giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây)
Đất Khoáng sản 1.270.000 940.000 660.000 330.000
Phường Đông Hòa Ngô Sĩ Liên
Giáp đường Lê Thành Phương - Giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông
Đất Khoáng sản 830.000 610.000 440.000 220.000
Phường Đông Hòa Nguyễn An Ninh
Hai Bà Trưng - Giáp đường Cao Thắng
Đất Khoáng sản 830.000 610.000 440.000 220.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Công Trứ
Giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Xuân Diệu
Đất Khoáng sản 1.100.000 800.000 550.000 400.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Mỹ
Giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - Cầu chợ cũ Đông Mỹ
Đất Khoáng sản 1.100.000 720.000 550.000 390.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Tất Thành
Quốc lộ 1 - Cầu Bến Lớn
Đất Khoáng sản 3.450.000 2.420.000 1.670.000 1.150.000
Phường Đông Hòa Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
-
Đất Khoáng sản 2.750.000 1.540.000 1.100.000 720.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Tri Phương
Lù Đôi - KP5 - Nhà ông Trần Cơn - KP5
Đất Khoáng sản 830.000 610.000 440.000 280.000
Phường Đông Hòa Phan Đình Phùng
Giáp QL1 - Nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5
Đất Khoáng sản 990.000 720.000 550.000 390.000
Phường Đông Hòa Phan Đình Phùng
Giáp QL.1 cũ - Đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4
Đất Khoáng sản 940.000 720.000 500.000 330.000
Phường Đông Hòa Phan Lưu Thanh
Giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - Giáp Sông Bến Lớn
Đất Khoáng sản 860.000 630.000 460.000 290.000
Phường Đông Hòa Phùng Hưng
Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - Giáp đường Lê Trung Kiên
Đất Khoáng sản 1.040.000 750.000 580.000 290.000
Phường Đông Hòa Tố Hữu
Giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - Xuân Diệu
Đất Khoáng sản 880.000 610.000 440.000 330.000
Phường Đông Hòa Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
Đất Khoáng sản 4.550.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Thị Minh Khai - Quốc lộ 29
Đất Khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Trần Khánh Dư
-
Đất Khoáng sản 920.000 690.000 520.000 350.000
Phường Đông Hòa Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Quốc lộ 1 - Cổng văn hóa khu phố 3
Đất Khoáng sản 3.470.000 1.760.000 1.270.000 880.000
Phường Đông Hòa Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Cổng văn hóa khu phố 3 - Ranh giới phường Hòa Hiệp Trung
Đất Khoáng sản 2.970.000 1.650.000 1.160.000 770.000
Phường Đông Hòa Xuân Diệu
Giáp đường D5 - Giáp QL1
Đất Khoáng sản 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 36 mét -
Đất Khoáng sản 2.100.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 20,5 mét -
Đất Khoáng sản 1.730.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 18,5 mét -
Đất Khoáng sản 1.470.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 15,5 mét -
Đất Khoáng sản 1.310.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 12 mét -
Đất Khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1): Đoạn rộng 12m
-
Đất Khoáng sản 4.500.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 5: Đường rộng 10m
-
Đất Khoáng sản 1.700.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 6: Các đường trong khu dân cư (rộng 12m)
-
Đất Khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 7
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư -
Đất Khoáng sản 6.820.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 7
Đường rộng 15,5m -
Đất Khoáng sản 5.690.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 7
Đường rộng 12m -
Đất Khoáng sản 4.550.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư Vườn Mít: Đường bê tông rộng 7m
-
Đất Khoáng sản 2.230.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m
-
Đất Khoáng sản 1.080.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 8
Đường rộng 20,5m -
Đất Khoáng sản 4.500.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 8
Đường rộng 15,5m -
Đất Khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) -
Đất Khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường 12m (Phục vụ đấu giá) -
Đất Khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu dân cư số 9
Đường 12m (Phục vụ tái định cư) -
Đất Khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Mở rộng Khu dân cư số 5
Đường D1 rộng 15,5m -
Đất Khoáng sản 2.700.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3: Đường rộng 12m
-
Đất Khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Kim Đồng
Giáp QL1 cũ - Giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam
Đất Khoáng sản 460.000 290.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Trần Hào
Cổng chào khu phố Thạch Chẩm - Nhà ông Nguyễn Tấn Phương
Đất Khoáng sản 1.500.000 920.000 520.000 400.000
Phường Đông Hòa Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng đến cổng chào khu phố Phước Lương
Cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - Cổng chào khu phố Phước Lương
Đất Khoáng sản 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham Bắc đến cổng chào khu phố Phước Lương
Cổng chào khu phố Bàn Nham - Cổng chào khu phố Phước Lương
Đất Khoáng sản 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Đường từ cổng chào khu phố Phước Lương đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông
Cổng chào khu phố Phước Lương - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông
Đất Khoáng sản 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Cổng chào khu phố Nam Bình 1 - Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
Đất Khoáng sản 630.000 350.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Đường bao điểm dân cư -
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Đoạn Kè Phú Đa
-
Đất Khoáng sản 600.000 400.000 290.000 170.000
Phường Đông Hòa Đường từ đỉnh Phú Đa đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương
Đỉnh Phú Đa - Giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương
Đất Khoáng sản 520.000 460.000 320.000 200.000
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Đường rộng 6m -
Đất Khoáng sản 860.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Đường rộng 3m -
Đất Khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường QH1 rộng 16m -
Đất Khoáng sản 810.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường QH2 rộng 12m -
Đất Khoáng sản 690.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường QH3 rộng 7m -
Đất Khoáng sản 600.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Đường bê tông rộng 4m -
Đất Khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Đông Hòa Dương Thị Chút
Giáp đường Ngô Sĩ Liên, khu phố 2 - Giáp đường Phan Lưu Thanh
Đất Khoáng sản 830.000 610.000 440.000 220.000
Phường Đông Hòa Tản Đà
Giáp đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố 3 - Giáp đường Mạc Thị Bưởi
Đất Khoáng sản 1.100.000 770.000 610.000 390.000
Phường Đông Hòa Hoàng Sa
Giáp đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4 - Giáp đường Ngô Quyền
Đất Khoáng sản 1.270.000 940.000 660.000 330.000
Phường Đông Hòa Lê Văn Hiền
Giáp đường Lê Trung Kiên, Khu phố 5 - Giáp đường Trần Khánh Dư
Đất Khoáng sản 1.150.000 810.000 580.000 400.000
Phường Đông Hòa Trường Sa
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Ngô Quyền
Đất Khoáng sản 1.270.000 940.000 660.000 330.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Đức Thao
Giáp đường Ngô Quyền (chùa Phước Long) - Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế)
Đất Khoáng sản 1.670.000 980.000 580.000 400.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Đức Thao
Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - Ngã ba Rộc Phương
Đất Khoáng sản 920.000 580.000 350.000 230.000
Phường Đông Hòa Hàn Mặc Tử
Giáp đường Ngô Quyền - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân
Đất Khoáng sản 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Đỗ Châu
Giáp Quốc lộ 1, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp sân bay Chợ Tàu
Đất Khoáng sản 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Trần Thị Điển
Sân banh Chợ Tàu, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Cống chui, khu phố Bàn Nham Bắc
Đất Khoáng sản 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Nguyễn Đình Điện
Quốc lộ 1, cổng chào khu phố Bàn Nham Nam - Giáp Cầu ông Lãng
Đất Khoáng sản 690.000 400.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Đỗ Tịnh
Quốc lộ 1 (Trường Nguyễn Công Trứ - khu phố Bàn Nham Nam) - Giáp đồng ruộng xứ Đồng Đẫu (giáp mương thủy lợi)
Đất Khoáng sản 460.000 290.000 230.000 170.000
Phường Đông Hòa Phường Đông Hòa
-
Đất trồng lúa 45.000 40.000 34.000 32.000
Phường Đông Hòa Phường Đông Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 42.000 38.000 36.000
Phường Đông Hòa Phường Đông Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000 47.000 42.000 38.000
Phường Đông Hòa Phường Đông Hòa
-
Đất rừng sản xuất 16.000 14.000 13.000 12.000
Phường Đông Hòa Phường Đông Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 7.000 6.500 6.000
Phường Đông Hòa Phường Đông Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 7.000 6.500 6.000
Phường Đông Hòa Phường Đông Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 39.000 33.000 0 0
Phường Đông Hòa Phường Đông Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 22.500 21.000 19.000 18.000
Phường Đông Hòa Phường Đông Hòa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 55.000 52.000 47.000 42.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.080.000 2.200.000 1.430.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung Kiên
Đất ở đô thị 7.260.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Trường PTTH Lê Trung Kiên - Cổng Văn hóa khu phố 4
Đất ở đô thị 5.500.000 3.080.000 2.200.000 1.430.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch cũ
Đất ở đô thị 3.960.000 2.200.000 1.540.000 990.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch mới
Đất ở đô thị 4.070.000 2.200.000 1.540.000 990.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 1
Cầu Bàn Thạch - Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ
Đất ở đô thị 5.060.000 3.335.000 1.955.000 1.035.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 29
Quốc lộ 1 - Giáp xã Hòa Tân Đông
Đất ở đô thị 3.960.000 2.530.000 1.650.000 990.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 29
Ranh giới phường Hòa Vinh - Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)
Đất ở đô thị 2.300.000 1.955.000 1.670.000 1.430.000
Phường Đông Hòa Quốc lộ 29
Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - Ranh giới xã Hòa Tân Tây
Đất ở đô thị 2.185.000 1.840.000 1.550.000 1.320.000
Phường Đông Hòa Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
-
Đất ở đô thị 7.260.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Phường Đông Hòa Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn)
-
Đất ở đô thị 3.163.000 2.024.000 1.265.000 759.000
Phường Đông Hòa Bà Triệu
Giáp QL1 - Lù 3 - Ấp nhỏ - Cuối xóm
Đất ở đô thị 1.725.000 1.265.000 920.000 575.000
Phường Đông Hòa Cao Bá Quát
Giáp QL1 - CLB Kim Yên - Giáp đường Xuân Diệu
Đất ở đô thị 1.725.000 1.265.000 920.000 575.000
Phường Đông Hòa Cao Thắng
Giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - Giáp đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.725.000 1.265.000 920.000 460.000
Phường Đông Hòa Chu Văn An
Trụ sở KP5 - Nhà Trần Hòa - KP5
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 420.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đông Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hòa Vinh, Phường Hòa Xuân Tây, Xã Hòa Tân Đông (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đông Hòa theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Đông Hòa có diện tích tự nhiên 21,89 km² với quy mô dân số 132.056 người, mật độ dân cư đạt 6.032,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đông Hòa được đặt tại Trụ sở Thị ủy Đông Hòa, Trụ sở UBND thị xã Đông Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đông Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Đông Hòa là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Đông Hòa, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk là 13.645.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 1.234.662 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (935 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?