Bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại phường Đồng Hới được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đồng Hới theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất phường Đồng Hới năm 2026

Khu vực: phường Đồng Hới.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 25.025.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Đồng Hới Lê Văn Hưu
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Hới Lương Định Của
Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Lương Thế Vinh
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Lưu Trọng Lư
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Ngõ 93 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất TM-DV đô thị 5.885.000 4.120.000 2.943.000 1.766.000
Phường Đồng Hới Ngõ 101 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất TM-DV đô thị 5.885.000 4.120.000 2.943.000 1.766.000
Phường Đồng Hới Ngõ 107 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất TM-DV đô thị 5.885.000 4.120.000 2.943.000 1.766.000
Phường Đồng Hới Mạc Đỉnh Chi
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Hới Mẹ Suốt
Bờ sông Nhật Lệ - Quảng Bình Quan
Đất TM-DV đô thị 25.025.000 17.518.000 12.513.000 7.508.000
Phường Đồng Hới Ngõ 19 Mẹ Suốt
Đường Mẹ Suốt - Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 254)
Đất TM-DV đô thị 4.923.000 3.446.000 2.461.000 1.477.000
Phường Đồng Hới Ngõ 28 Mẹ Suốt
Đường Mẹ Suốt - Đường Cô Tám
Đất TM-DV đô thị 4.923.000 3.446.000 2.461.000 1.477.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Du
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Hải Thành
Đất TM-DV đô thị 19.195.000 13.437.000 9.598.000 5.759.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Đình Chiểu
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Văn Ơn
Đất TM-DV đô thị 6.325.000 4.428.000 3.163.000 1.898.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Đức Cảnh
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Hới Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Ngõ 32 Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Hới Ngõ 66 Nguyễn Đức Cảnh
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 192)
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Hàm Ninh
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Hới Ngõ 35 Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 4.923.000 3.446.000 2.461.000 1.477.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Khuyến
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Phạm Tuân
Đường Hương Giang - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Ngõ 02 Nguyễn Phạm Tuân
Đường Nguyễn Phạm Tuân - Tường rào sau lưng Sở Khoa học & Công nghệ
Đất TM-DV đô thị 4.923.000 3.446.000 2.461.000 1.477.000
Phường Đồng Hới Ngõ 05 Nguyễn Phạm Tuân
Đường Nguyễn Phạm Tuân - Ngõ 22 đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 4.923.000 3.446.000 2.461.000 1.477.000
Phường Đồng Hới Ngõ 10 Nguyễn Phạm Tuân
Đường Nguyễn Phạm Tuân - Hàng rào Nhà quản lý vận hành - Điện lực thành phố
Đất TM-DV đô thị 4.923.000 3.446.000 2.461.000 1.477.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quang Trung - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 11.715.000 8.201.000 5.858.000 3.515.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 11.715.000 8.201.000 5.858.000 3.515.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Viết Xuân
Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 11.715.000 8.201.000 5.858.000 3.515.000
Phường Đồng Hới Phạm Ngọc Thạch
Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Phan Bội Châu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 13.118.000 9.182.000 6.559.000 3.935.000
Phường Đồng Hới Phan Chu Trinh
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Hới Ngõ 14 Phan Chu Trinh
Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Hới Ngõ 32 Phan Chu Trinh
Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Hới Quách Xuân Kỳ
Đường Mẹ Suốt - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 19.195.000 13.437.000 9.598.000 5.759.000
Phường Đồng Hới Ngõ 2 Quách Xuân Kỳ
Đường Quách Xuân Kỳ - Ngõ 28 Mẹ Suốt
Đất TM-DV đô thị 4.923.000 3.446.000 2.461.000 1.477.000
Phường Đồng Hới Ngõ 21 Quang Trung
Đường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới) - Hàng rào Trường Tiểu học Hải Đình
Đất TM-DV đô thị 4.923.000 3.446.000 2.461.000 1.477.000
Phường Đồng Hới Thạch Hãn
Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Thanh Niên
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 13.118.000 9.182.000 6.559.000 3.935.000
Phường Đồng Hới Ngõ 05 Thanh Niên
Đường Thanh Niên - Đường Hương Giang
Đất TM-DV đô thị 4.923.000 3.446.000 2.461.000 1.477.000
Phường Đồng Hới Ngõ 08 Thanh Niên
Đường Thanh Niên - Đường Ngõ 22 Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 4.923.000 3.446.000 2.461.000 1.477.000
Phường Đồng Hới Ngõ 22 Thanh Niên
Đường Thanh Niên - Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 4.923.000 3.446.000 2.461.000 1.477.000
Phường Đồng Hới Trần Bình Trọng
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Trần Bình Trọng
Đường Yết Kiêu - Đường Lê Văn Hưu
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Trần Hoàn
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Hới Trần Văn Ơn
Đường Dương Văn An - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Tuệ Tĩnh
Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường
Ngõ 101 Lý Thường Kiệt - Ngõ 107 Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Yết Kiêu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Văn Hưu
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Hới Tống Duy Tân
Đường Tự Đức - Đường 30 - 4
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Võ Thúc Đồng
Đường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy Tân
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Hoàng Thị Loan
Đường Tự Đức - Đường 30 - 4
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Tự Đức
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Đường 19 - 8
Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Tống Duy Tân
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Tăng Bạt Hổ
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Trần Đại Nghĩa
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Dự án Tổ hợp nhà phố thương mại Shophouse kết hợp kinh doanh tại phường Đồng Hải
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Hương Giang
Đường Mẹ Suốt - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 19.195.000 13.437.000 9.598.000 5.759.000
Phường Đồng Hới Cự Nẫm
Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Tịnh (TDP Nam Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 371)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Đặng Huy Trứ
Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Đường bờ kè ven sông Nhật Lệ
Khu dân cư phía Nam Cầu Nhật Lệ 2 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Hới Hoàng Hối Khanh
Đường Quang Trung - Đường Cự Nẫm
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Hoàng Kim Xán
Đường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Hoàng Kim Xán
Đường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Kim Đồng
Đường Quang Trung - Đường Hoàng Hối Khanh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Lưu Hữu Phước
Đường vào Cảng cá Nhật Lệ - Sau lưng khu đất của Taxi Mai Linh Quảng Bình
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Phan Vinh
Đường Trần Khánh Dư - Mương Cầu Ngắn
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Trung Trực
Đường Quang Trung - Bờ sông Nhật Lệ
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Tuân
Đường Quang Trung - Hết đường đê
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Phó Đức Chính
Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Trần Khánh Dư
Đường Quang Trung - Cảng cá Nhật Lệ
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Hới Trần Ngọc Quán
Đường Quang Trung - Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Trần Thị Lý
Đường Hoàng Hối Khanh - Đường Cự Nẫm
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Trần Văn Phương
Đất nhà bà Phạm Thị Hồng (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 346) - Đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356)
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Trần Văn Phương
Hết đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356) - Đất nhà bà Ruy (thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 361)
Đất TM-DV đô thị 3.438.000 2.406.000 1.719.000 1.031.000
Phường Đồng Hới Trương Định
Đường Quang Trung - Đường Hoàng Kim Xán
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Trương Định
Đường Hoàng Kim Xán - Đường Mạc Hiển Tích
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Trương Hán Siêu
Đường Quang Trung - Giáp đất lúa
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường
Đường Trương Định - Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 310)
Đất TM-DV đô thị 3.438.000 2.406.000 1.719.000 1.031.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường
Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 356)
Đất TM-DV đô thị 3.438.000 2.406.000 1.719.000 1.031.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường
Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 366)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Trần Tất Văn
Sát kênh Cầu Ngắn - Đường Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Hới Hoàng Thông
Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Đặng Văn Chung (Đường số 02)
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Hới Đặng Văn Chung
Đường Trần Ngọc Quán - Mương Cầu Ngắn
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Hới Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải
Đường có mặt cắt ngang 14,5 m -
Đất TM-DV đô thị 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Phường Đồng Hới Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)
Đường có mặt cắt ngang 23,5 m -
Đất TM-DV đô thị 9.075.000 6.353.000 4.538.000 2.723.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)
Đường có mặt cắt ngang 16 m -
Đất TM-DV đô thị 6.765.000 4.736.000 3.383.000 2.030.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũ
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 4.312.000 3.080.000 1.848.000
Phường Đồng Hới Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài
Đường có mặt cắt ngang 17m -
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Hới Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Hới Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ
Đường có mặt cắt ngang 25 m -
Đất TM-DV đô thị 11.715.000 8.201.000 5.858.000 3.515.000
Phường Đồng Hới Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Hới Đào Duy Từ
Đường Quang Trung - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 13.118.000 9.182.000 6.559.000 3.935.000
Phường Đồng Hới Vũ Dương
Đường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Vũ Dương
Đường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Trần Đức Hòa
Đường Đào Duy Từ - Đường Mạc Hiến Tích
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Âu Lạc
Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Hoa Lư
Đường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Kinh Dương Vương
Đường Điện Biên Phủ - Đường QH 15m
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Văn Lang
Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Âu Cơ
Đường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Lạc Long Quân
Đường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới An Dương Vương
Đường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Mạc Hiển Tích
Đường Đào Duy Từ - Đường Hoàng Kim Xán
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải
Đường có mặt cắt ngang 25 m -
Đất TM-DV đô thị 11.715.000 8.201.000 5.858.000 3.515.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 4.312.000 3.080.000 1.848.000
Phường Đồng Hới Chữ Đồng Tử
Đường Nguyễn Chí Diểu - Đường Phạm Tu
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Hới Đoàn Hữu Trưng
Đường Lê Lợi - Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Hới Đoàn Hữu Trưng
Khu Tây Bắc đường Lê Lợi - Giáp đường cầu chui
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Hới Đường bao quanh hàng rào Trụ sở UBND phường Đồng Hới
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Hải Thượng Lãn Ông
Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Hới Ngô Đức Kế
Đường Nguyễn Chí Diễu - Đường Đoàn Hữu Trưng
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Hới Ngõ 48 Ngô Đức Kế
Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Ngõ 51 Ngô Đức Kế
Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Ngõ 55 Ngô Đức Kế
Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Ngõ 57 Ngô Đức Kế
Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Ngõ 70 Ngô Đức Kế
Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Chí Diễu
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Khả Trạc
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Chữ Đồng Tử
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Phong Sắc
Đường Lê Lợi - Đường Tô Hoài
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Trực
Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Hới Phạm Tu
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Đoàn Hữu Trưng
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Hới Sư Vạn Hạnh
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường 23/8
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Sư Vạn Hạnh
Đường 23/8 - Đường Thái Thuận
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Hới Sư Vạn Hạnh
Đường Thái Thuận - Đường Đoàn Hữu Trưng
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Hới Tô Hoài
Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất dọc sông Lệ Kỳ
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường
Đường Lê Lợi - Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
Đường có mặt cắt ngang 14 m -
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
Đường có mặt cắt ngang 10 m -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Quang Nhuận
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Trần Tế Xương
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Quán Nho
Đường Đặng Tất - Đường Phạm Quỳnh
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Đặng Tất
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Quỳnh
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Phạm Quỳnh
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36m
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36m
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Phường Đồng Hới Lê Trọng Thứ
Đường 23 - 8 - Đường Nguyễn Hữu Huân
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Hữu Huân
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Hữu Thận
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Duy Trinh
Đường Nguyễn Hữu Huân - Đường Nguyễn Duy
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Duy
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Hới Trần Thái Tông
Đường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 11.715.000 8.201.000 5.858.000 3.515.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Bá Lân
Đường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Bá Lân
Đường Lê Lợi - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi
Đường có mặt cắt ngang 20 m -
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Phan Kế Toại
Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Võ Duy Ninh
Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Phan Xích Long
Đường Lê Lợi - Đường Lê Văn Lương
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Hồ Quý Ly
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Văn Giai
Đường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Đình Tư
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Thành Công
Đường Hồ Quý Ly - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Đình Tư
Đường Hồ Quý Ly - Đường Thành Công
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Bùi Sỹ Tiêm
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Thái Thuận
Đường 23-8 kéo dài - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 11.715.000 8.201.000 5.858.000 3.515.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường chưa đặt tên thuộc Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
Đường có mặt cắt ngang 15 m còn lại -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Bùi Quốc Khái
Đường Trần Hưng Đạo - Đường vào khu du lịch Mỹ Cảnh
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ
Hết đường nhựa phía Bắc đường Nhật Lệ - Giáp Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ
Đoạn từ Cầu Nhật Lệ 2 đến giáp Quảng Ninh -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Dương Phúc Tư
Đường Trần Văn Bảo - Đường Nguyễn Hiền
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đồng Hới Đặng Đại Độ
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Đặng Đại Độ
Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đồng Hới Đặng Nguyên Cẩn
Đường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đồng Hới Đinh Lễ
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Hới Đinh Lễ
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Hới Đinh Lễ
Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân - Đường Phạm Duy Quyết
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Hới Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Bùng binh đường Trần Hưng Đạo - đường Võ Nguyên Giáp - Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2
Đất TM-DV đô thị 13.585.000 9.510.000 6.793.000 4.076.000
Phường Đồng Hới Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Hới Đường 40m
Cầu Nhật Lệ 3 - Đường ven biển
Đất TM-DV đô thị 13.585.000 9.510.000 6.793.000 4.076.000
Phường Đồng Hới Đường ven biển
Đường tỉnh 569 cũ - Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3
Đất TM-DV đô thị 17.793.000 12.455.000 8.896.000 5.338.000
Phường Đồng Hới Đường ven biển
Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3 - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất TM-DV đô thị 15.923.000 11.146.000 7.961.000 4.777.000
Phường Đồng Hới Hoàng Công Đán
Đường Quy hoạch 36m - Nhà Thờ Đồng Dương
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đồng Hới Lê Hồng Sơn
Đường Dương Phúc Tư - Đường Đặng Nguyên Cẩn
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đồng Hới Lê Xuân Chính
Nhà ông Nguyễn Hữu Toàn - Nhà thờ Đồng Dương
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đồng Hới Liễu Hạnh Công Chúa
Đường Nguyễn Thị Định - Đường QH 36m (đang thi công)
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Mỹ Cảnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Thế Lộc
Đất TM-DV đô thị 15.923.000 11.146.000 7.961.000 4.777.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Giãn Thanh
Đường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Hiền
Đường Nguyễn Thị Định - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Quốc Hoan
Đường Trần Hưng Đạo - Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động)
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Quốc Hoan
Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động) - Nhà văn hóa TDP Sa Động
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Quốc Hoan
Nhà văn hóa TDP Sa Động - Phạm Duy Quyết
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Thị Định
Khu du lịch Mỹ Cảnh - Cầu Nhật Lệ 2
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Thị Định
Cầu Nhật Lệ 2 - Cầu Nhật Lệ 3
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Thị Định
Cầu Nhật Lệ 3 - Giáp xã Quảng Ninh
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Xuân Chính
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Đất TM-DV đô thị 13.585.000 9.510.000 6.793.000 4.076.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Xuân Chính
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Nhật Lệ
Cầu Nhật Lệ 1 - Hết đường nhựa (về phía Bắc)
Đất TM-DV đô thị 13.585.000 9.510.000 6.793.000 4.076.000
Phường Đồng Hới Nhật Lệ
Cầu Nhật Lệ 1 - Cầu Nhật Lệ 2
Đất TM-DV đô thị 13.585.000 9.510.000 6.793.000 4.076.000
Phường Đồng Hới Phạm Duy Quyết
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Đất TM-DV đô thị 11.715.000 8.201.000 5.858.000 3.515.000
Phường Đồng Hới Phạm Duy Quyết
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Hới Phạm Duy Quyết
Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Hới Phạm Thế Lộc
Đường Mỹ Cảnh - Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Phạm Thế Lộc
Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh - Đường Lê Xuân Chính
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Hới Trần Đạt
Đường quy hoạch 36m - Đường Nhật Lệ
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đồng Hới Trần Văn Bảo
Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Hiền
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường bê tông rộng 12m
Đường Nguyễn Thị Định - Hết Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)
Đất TM-DV đô thị 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Phường Đồng Hới Võ Nguyên Giáp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 569 cũ
Đất TM-DV đô thị 20.130.000 14.091.000 10.065.000 6.039.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa Động
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa Động
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Hoàng Vân
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m
Đất TM-DV đô thị 14.988.000 10.491.000 7.494.000 4.496.000
Phường Đồng Hới Võ Bẩm
Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 14.053.000 9.837.000 7.026.000 4.216.000
Phường Đồng Hới Hoàng Đạo Thúy
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 15-7
Đất TM-DV đô thị 13.118.000 9.182.000 6.559.000 3.935.000
Phường Đồng Hới Đường 15 - 7
Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Phan Lại
Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Hoàng Vân
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Đồng Hới Trần Nguyên Diễn
Đường Phan Lại - Đường 15-7
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Cửu Trường
Đường Phan Lại - Đường 15-7
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Đồng Hới HTKT khu dân cư TDP Trung Bính
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Hới HTKT khu dân cư TDP Trung Bính
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà Dương
Đường có mặt cắt ngang lớn hơn hoặc bằng 10m -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Hới HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà Dương
Đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 10m -
Đất TM-DV đô thị 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2
Đường có mặt cắt ngang 36 m -
Đất TM-DV đô thị 13.585.000 9.510.000 6.793.000 4.076.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2
Đường có mặt cắt ngang 15,5 m -
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Bảo Ninh 2
Đường có mặt cắt ngang 27 m (bao gồm đoạn có mặt cắt ngang 19m tiếp giáp đường Điện Biên Phủ) -
Đất TM-DV đô thị 14.053.000 9.837.000 7.026.000 4.216.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Bảo Ninh 2
Đường có mặt cắt ngang 23m và phân nhánh 9,5m (nối từ đường 32m đến đường 27m đoạn qua dãy nhà BT6, BT7) -
Đất TM-DV đô thị 13.118.000 9.182.000 6.559.000 3.935.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Bảo Ninh 2
Đường có mặt cắt ngang quy hoạch 32m (hiện trạng 16m) nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường Võ Hồng Anh -
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Bảo Ninh 2
Đường có mặt cắt ngang 15,5 m -
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Bảo Ninh 2
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Sa Động
Đường có mặt cắt ngang 20 m -
Đất TM-DV đô thị 11.248.000 7.873.000 5.624.000 3.374.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Sa Động
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Sa Động
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh
Các thửa đất tiếp giáp đường ven sông Nhật Lệ -
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh
Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 10,5m đến bằng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Hới Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh
Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 8m đến bằng 9,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Phường Đồng Hới Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Hới Võ Hồng Anh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m
Đất TM-DV đô thị 14.988.000 10.491.000 7.494.000 4.496.000
Phường Đồng Hới Bùi Dục Tài
Đường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Cao Bách Tuế
Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Nguyễn Quang
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Cao Bách Tuế
Đường Nguyễn Quang - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Hới Đào Bí
Đường Phạm Văn Các - Đường Hạ Tầng Chợ mới
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Hới Đức Phổ
Đường Lê Lợi - Đường Giao Tế
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Đức Phổ
Đường Giao Tế - Đường Lê Ích Mộc
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Phường Đồng Hới Đường ven sông Phú Vinh
Đường Lê Ích Mộc - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Phường Đồng Hới Giao tế
Đường Lê Đa Uẩn - Khu đất ở xã Đức Ninh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Hồ Đắc Di
Đường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Lê Đa Uẩn
Đường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Lê Ích Mộc
Đường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Đăng Giai
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Lê Ích Mộc
Đường Nguyễn Đăng Giai - Sông Phú Vinh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Đăng Giai
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lê Ích Mộc
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Quang
Đường Cao Bách Tuế - Đường Hạ Tầng Chợ mới
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Hới Phạm Trấn
Đường Vũ Trọng Bình - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Phạm Văn Các
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Quang
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Phan Huy Ích
Đường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Phan Huy Ích
Đường Lê Ích Mộc - Đường sắt Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Phường Đồng Hới Phan Phu Tiên
Đường Lê Lợi - Đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Phùng Khắc Khoan
Đường Lê Lợi - Đường Trần Ninh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Trần Nhật Duật
Đường Lê Lợi - Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Trấn Ninh
Đường Lê Lợi - Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Trấn Ninh
Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ - Hết khu đất ở Bình Bổn
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường
Đường Trần Nhật Duật - Giáp dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Hới Vũ Trọng Bình
Đường Lê Ích Mộc - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Vũ Trọng Bình
Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Đồng Hới Vũ Trọng Bình
Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75 - Hết TDP Đức Môn (Đoạn giáp sông Phú Vinh)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT khu đất ở khu vực Đồng Bàu Miệu, xã Đức Ninh (nay là phường Đồng Hới)
Các tuyến đường thuộc dự án -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Bàu Vẹo TDP Đức Hoa
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi
Đường có mặt cắt ngang 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.345.000 3.042.000 2.173.000 1.304.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi
Đường có mặt cắt ngang 8m -
Đất TM-DV đô thị 4.125.000 2.888.000 2.063.000 1.238.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư xã Đức Ninh
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư xã Đức Ninh
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư xã Đức Ninh
Đường có mặt cắt ngang 12 m -
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư xã Đức Ninh
Đường có mặt cắt ngang 11 m -
Đất TM-DV đô thị 4.180.000 2.926.000 2.090.000 1.254.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư xã Đức Ninh
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Hới Khu đất ở Đồng Bình Bổn
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đồng Hới Khu đất ở Đồng Bình Bổn
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Khu đất ở Khu vực TDP Đức Phong
Đường Nguyễn Đăng Giai (trong Khu đất ở khu vực TDP Đức Phong) -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Hới Khu đất ở Khu vực TDP Đức Phong
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Hới Khu phân lô đất ở khu vực 1 Khu dân cư Diêm Sơn, xã Đức Ninh (nay là TDP Diêm Sơn)
Các tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Hới Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức Thị
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Hới Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức Thị
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Phong (xung quanh Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ)
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Sơn
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Sơn
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.438.000 2.406.000 1.719.000 1.031.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 3.366.000 2.356.200 1.683.000 1.009.800
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.094.200 2.165.400 1.547.100 927.900
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.376.000 1.663.200 1.188.000 712.800
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.732.500 1.213.200 866.700 520.200
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.530.000 1.771.000 1.265.000 759.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.277.000 1.593.900 1.138.500 683.100
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.881.000 1.316.700 940.500 564.300
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.485.000 1.039.500 742.500 445.500
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.287.000 900.900 643.500 386.100
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.310.000 1.617.000 1.155.000 693.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.376.000 1.663.200 1.188.000 712.800
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.079.000 1.455.300 1.039.500 623.700
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.782.000 1.247.400 891.000 534.600
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.485.000 1.039.500 742.500 445.500
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.376.000 1.663.200 1.188.000 712.800
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.128.500 1.490.400 1.064.700 639.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.881.000 1.316.700 940.500 564.300
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.485.000 1.039.500 742.500 445.500
Phường Đồng Hới Trần Hưng Đạo
Quảng trường biển Bảo Ninh - Cầu Nhật Lệ 1
Đất SX-KD đô thị 16.600.000 11.620.000 8.300.000 4.980.000
Phường Đồng Hới Trần Hưng Đạo
Cầu Nhật Lệ 1 - Đường Huỳnh Thúc Kháng hoặc đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227)
Đất SX-KD đô thị 22.750.000 15.925.000 11.375.000 6.825.000
Phường Đồng Hới Trần Hưng Đạo
Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 16.600.000 11.620.000 8.300.000 4.980.000
Phường Đồng Hới Lý Thường Kiệt
Cầu Bệnh Viện - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 19.150.000 13.405.000 9.575.000 5.745.000
Phường Đồng Hới Phạm Văn Đồng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 19.150.000 13.405.000 9.575.000 5.745.000
Phường Đồng Hới Phạm Văn Đồng
Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 15.325.000 10.728.000 7.663.000 4.598.000
Phường Đồng Hới Quang Trung
Đường Nguyễn Trãi - Cầu Dài
Đất SX-KD đô thị 19.150.000 13.405.000 9.575.000 5.745.000
Phường Đồng Hới Quang Trung
Cầu Dài - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 16.600.000 11.620.000 8.300.000 4.980.000
Phường Đồng Hới Quang Trung
Đường Điện Biên Phủ - Hết địa giới phường Đồng Hới
Đất SX-KD đô thị 12.775.000 8.943.000 6.388.000 3.833.000
Phường Đồng Hới Điện Biên Phủ
Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhật Lệ 2
Đất SX-KD đô thị 16.600.000 11.620.000 8.300.000 4.980.000
Phường Đồng Hới Điện Biên Phủ
Cầu Nhật Lệ 2 - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 16.600.000 11.620.000 8.300.000 4.980.000
Phường Đồng Hới Điện Biên Phủ
Đường Quang Trung - Đường tránh Đồng Hới
Đất SX-KD đô thị 14.475.000 10.133.000 7.238.000 4.343.000
Phường Đồng Hới Điện Biên Phủ
Đường tránh Đồng Hới - Giáp địa giới phường Đồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Đường 23 - 8
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 15.325.000 10.728.000 7.663.000 4.598.000
Phường Đồng Hới Đường 23 - 8
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Thái Thuận
Đất SX-KD đô thị 12.775.000 8.943.000 6.388.000 3.833.000
Phường Đồng Hới Lê Lợi
Đường Quang Trung - Cầu Cống Mười
Đất SX-KD đô thị 15.325.000 10.728.000 7.663.000 4.598.000
Phường Đồng Hới Lê Lợi
Cầu Cống Mười - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 14.475.000 10.133.000 7.238.000 4.343.000
Phường Đồng Hới Lê Lợi
Đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tây
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Lê Lợi
Cầu Tây - Cầu Đức Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Bạch Đằng
Đường Lưu Quang Vũ - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 12.775.000 8.943.000 6.388.000 3.833.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Văn Cừ
Cầu Thuận Lý - Đường 23 - 8
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Văn Cừ
Đường 23 - 8 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Hới Triệu Quang Phục
Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Triệu Quang Phục
Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Triệu Quang Phục
Đường Trần Nhật Duật - Đường sắt Bắc - Nam
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Bàu Tró
Đường Lê Thành Đồng - Hồ Bàu Tró
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Ngõ Bàu Tró
Đường Bàu Tró - Đường Nguyễn Hữu Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Đồng Hải
Đường Lê Thành Đồng - Đường Trương Pháp
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Hới Ngõ 10 Đồng Hải
Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 20 Đồng Hải
Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 24 Đồng Hải
Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 40 Đồng Hải
Đường Đồng Hải - Đường bê tông (Gần sân vận động phường Hải Thành)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 50 Đồng Hải
Đường Đồng Hải - Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố 4
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Lê Thành Đồng
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Pháp
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Ngõ 55 Lê Thành Đồng
Đường Lê Thành Đồng - Xí nghiệp cấp nước Đồng Hới
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 70 Lê Thành Đồng
Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 75 Lê Thành Đồng
Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 78 Lê Thành Đồng
Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 84 Lê Thành Đồng
Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 85 Lê Thành Đồng
Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 104 Lê Thành Đồng
Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 112 Lê Thành Đồng
Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 118 Lê Thành Đồng
Đường Lê Thành Đồng - Nhà Ông Trần Thanh Toản
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 118 Lê Thành Đồng
Nhà Ông Nguyễn Ngọc Trúc - Nhà Văn hóa tổ dân phố 6 Hải Thành
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 136 Lê Thành Đồng
Đường Lê Thành Đồng - Giáp ngõ 139 đường Trương Pháp
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Linh Giang
Đường Đồng Hải - Đường Lê Thành Đồng
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Long Đại
Đường Lê Thành Đồng (Trạm biến thế) - Ngã 3 ngõ 139 đường Trương Pháp
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Hữu Tiến
Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Phan Huy Chú
Đường Lê Thành Đồng - Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Đồng Hới Phan Huy Chú
Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm - Đến hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Trương Pháp
Cầu Hải Thành - Đường Lê Thành Đồng
Đất SX-KD đô thị 16.600.000 11.620.000 8.300.000 4.980.000
Phường Đồng Hới Trương Pháp
Đường Lê Thành Đồng - Giáp địa giới phường Đồng Thuận
Đất SX-KD đô thị 14.475.000 10.133.000 7.238.000 4.343.000
Phường Đồng Hới Ngõ 29 Trương Pháp
Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 37 Trương Pháp
Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 47 Trương Pháp
Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 63 Trương Pháp
Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 73 Trương Pháp
Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 77 Trương Pháp
Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 93 Trương Pháp
Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 97 Trương Pháp
Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 119 Trương Pháp
Đường Trương Pháp - Ngã ba gần nhà Luật Hằng
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Ngõ 139 Trương Pháp
Đường Trương Pháp - Đường Long Đại
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Hẻm Trương Pháp
Ngõ 119 Trương Pháp (ngã ba phía sau Khách sạn Mường Thanh) - Đường Long Đại
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Hẻm Trương Pháp
Ngõ 47 Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường
Ngõ 27 Lê Thành Đồng - Ngõ 50 Đồng Hải
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường Dự án tổ dân phố 7, phường Hải Thành
Nối từ Ngõ 139 đường Trương Pháp - Ngã ba đường (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 100)
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Bà Triệu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Đồng Hới Ngõ 4 Bà Triệu
-
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 137 Bà Triệu
-
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Cao Bá Đạt
Đường Trần Quang Khải - Ngõ 99 Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 5.750.000 4.025.000 2.875.000 1.725.000
Phường Đồng Hới Đại Phong
Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Đào Trinh Nhất
Đường Bà Triệu - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Đào Trinh Nhất
Đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Đinh Tiên Hoàng
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Ngõ 39 Đinh Tiên Hoàng
Đường Đinh Tiên Hoàng - Ngõ 37 Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Đỗ Nhuận
Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Đường 18 - 8
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Đường ven hào quanh thành cổ Đồng Hới
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Hà Văn Cách
Ngõ 85 đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Hai Bà Trưng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Ngõ 85 Hai Bà Trưng
Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 86 Hai Bà Trưng
Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 99 Hai Bà Trưng
Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 110 Hai Bà Trưng
Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 122 Hai Bà Trưng
Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 137 Hai Bà Trưng
Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 155 Hai Bà Trưng
Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đồng Hới Ngõ 171 Hai Bà Trưng
Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đồng Hới Ngõ 177 Hai Bà Trưng
Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Hàm Nghi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Hoàng Hoa Thám
Đường Trần Quang Khải - Ngõ 48 Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Hồ Cưỡng
Đường Trần Quý Cáp - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Hồ Thành
-
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Lê Duẩn
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Hới Lý Nam Đế
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 12.775.000 8.943.000 6.388.000 3.833.000
Phường Đồng Hới Ngõ 29 Lý Nam Đế
Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 2.048.000 1.463.000 878.000
Phường Đồng Hới Ngõ 4 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Khát Chân
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 6 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt -
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 14A Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 36 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 48 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 58 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 72 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 84 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 124 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 5.750.000 4.025.000 2.875.000 1.725.000
Phường Đồng Hới Ngõ 126 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 5.750.000 4.025.000 2.875.000 1.725.000
Phường Đồng Hới Ngõ 214 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Khắc Triển
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 262 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11)
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 294 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 5.750.000 4.025.000 2.875.000 1.725.000
Phường Đồng Hới Lý Tự Trọng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Ngõ 01 Mạc Kính Điển
Mạc Kính Điển - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 10 Mạc Kính Điển
Mạc Kính Điển - Ngõ 294 Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.825.000 2.678.000 1.913.000 1.148.000
Phường Đồng Hới Mai Thúc Loan
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Ngô Quyền
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Nguyễn An Ninh
Đường Lý Thường Kiệt - Đến hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Biểu
Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Đức Lượng
Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 19.150.000 13.405.000 9.575.000 5.745.000
Phường Đồng Hới Ngõ 79 Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 108 Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 112 Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 120 Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 126 Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Quách Xuân Kỳ
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Trường Tộ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Phạm Hồng Thái
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Ngõ 27 Phạm Hồng Thái
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Đồng Hới Ngõ 35 Phạm Hồng Thái
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Đồng Hới Ngõ 39 Phạm Hồng Thái
Đường Phạm Hồng Thái - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 45 Phạm Hồng Thái
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Đồng Hới Ngõ 65 Phạm Hồng Thái
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Đồng Hới Ngõ 69 Phạm Hồng Thái
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Đồng Hới Phan Đình Giót
Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Ngõ 1 Phan Đình Giót
Đường Phan Đình Giót -
Đất SX-KD đô thị 5.350.000 3.745.000 2.675.000 1.605.000
Phường Đồng Hới Phùng Hưng
Cầu Bệnh Viện - Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3)
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Tôn Thất Thuyết
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Ngõ 1 Tôn Thất Thuyết
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 10 Tôn Thất Thuyết
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 27 Tôn Thất Thuyết
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 34 Tôn Thất Thuyết
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Ngõ 33 Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Ngõ 47 Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Trần Khát Chân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Trần Nguyên Hãn
Đường Hai Bà Trưng - Trường THCS Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Ngõ 1 Trần Nguyên Hãn
Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Đại Phong
Đất SX-KD đô thị 5.350.000 3.745.000 2.675.000 1.605.000
Phường Đồng Hới Trần Nhân Tông
Đường Lý Thường Kiệt - Sát hàng rào Trụ sở các phòng thuộc Công an tỉnh
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Ngõ 10 Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Trần Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 14.475.000 10.133.000 7.238.000 4.343.000
Phường Đồng Hới Trần Quang Khải
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 12.775.000 8.943.000 6.388.000 3.833.000
Phường Đồng Hới Trần Quốc Toản
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Chợ Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Trần Quý Cáp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Văn Cao
Đường Trần Phú - Đường Võ Thúc Đồng
Đất SX-KD đô thị 15.325.000 10.728.000 7.663.000 4.598.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn An Ninh - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 14.475.000 10.133.000 7.238.000 4.343.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Hữu Thọ
Đường Trần Quang Khải - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 12.775.000 8.943.000 6.388.000 3.833.000
Phường Đồng Hới Quyết Thắng
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Đất SX-KD đô thị 14.475.000 10.133.000 7.238.000 4.343.000
Phường Đồng Hới Võ Khắc Triển
Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Hới Hoàng Bá Hiệu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Lễ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới An Sinh
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Ngô Thế Vinh
Đường Mạc Kim Chi - Đường Võ Khắc Triển
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Mai Trung
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Mạc Kính Điển
Đường Lý Thường Kiệt - Khu đô thị Bắc Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Đường 30 - 4
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Tư Nghiêm
Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Sáng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tư Nghiêm
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Gia Trí
Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Lưu Công Danh
Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19) - Sông Cầu Rào
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Lê Ngô Cát
Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Sáng
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Đoàn Nguyễn Tuấn
Đường Nguyễn Gia Trí - Đường Nguyễn Biểu
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy
Đường có mặt cắt ngang 27 m -
Đất SX-KD đô thị 14.475.000 10.133.000 7.238.000 4.343.000
Phường Đồng Hới Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Hới Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Đồng Hới Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới La Sơn Phu Tử
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Hới Hoàng Nghĩa Phú
Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Đồng Hới Trần Quý Kiên
Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Đồng Hới Phạm Quang Tiến
Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Đồng Hới Cần Vương
Đường Trần Quý Kiên - Đường 15m cuối Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Đồng Hới Võ Văn Tuấn
Đường La Sơn Phu Tử - Đường Nguyễn Văn Tố
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Đồng Hới Vương Hồng Sển
Đường La Sơn Phu Tử - Đường Trần Quý Kiên
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Đồng Hới Kim Bảng
Đường Phạm Triệt - Đường Vương Hồng Sển
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Văn Tố
Đường Phạm Triệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Đồng Hới Phạm Triệt
Đường Trần Quý Kiên - Đường Phạm Quang Tiến
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Trần Bang Cẩn
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường (dọc hàng rào Trường Tiểu học Chu Văn An)
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Phạm Hùng
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Phạm Hùng
Đường Đỗ Nhuận - Đường Trần Bang Cẩn
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Trần Kinh
Đường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ Nhuận
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Vũ Duệ
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Xuân Ôn
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Võ Tánh
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Bế Văn Đàn
Đường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Cao Văn Lầu
Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Đặng Minh Khiêm
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Đặng Văn Ngữ
Đường Võ Thị Sáu - Đường Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Đỗ Lý Khiêm
Đường Trần Quang Khải - Đường Phong Nha
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Đường tránh Quốc lộ 1A
Đoạn qua địa bàn phường Đồng Hới -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới
Đường Hữu Nghị - Giáp Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới
Đất SX-KD đô thị 16.600.000 11.620.000 8.300.000 4.980.000
Phường Đồng Hới Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắt
Đường Nguyễn Hữu Dật - Hạt thông tin tín hiệu đường sắt
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Hà Huy Tập
Đường Phan Đình Phùng - Đường Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Hà Văn Quan
Đường Hữu Nghị - Đường Trần Văn Hòa
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Hà Văn Quan
Đường Trần Văn Hòa - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Đồng Hới Hoàng Diệu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Dật
Đất SX-KD đô thị 14.475.000 10.133.000 7.238.000 4.343.000
Phường Đồng Hới Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Ngõ 44 Hoàng Diệu
Đường Hoàng Diệu - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 48 Hoàng Diệu
Đường Hoàng Diệu - Nhà Văn hóa TDP 4 Nam Lý
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Hoàng Tụy
Đường Cao Văn Lầu - Đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Hoàng Việt
Đường Nguyễn Thái Bình - Vòng quanh hồ Nam Lý
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Huỳnh Tấn Phát
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Huỳnh Thúc Kháng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Huỳnh Thúc Kháng
Đường Lê Sỹ - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Hữu Nghị
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa giới phường Đồng Thuận
Đất SX-KD đô thị 19.150.000 13.405.000 9.575.000 5.745.000
Phường Đồng Hới Lê Sỹ
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Lê Thị Hồng Gấm
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Mạc Thị Bưởi
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Lê Thị Hồng Gấm
Đường Mạc Thị Bưởi - Đường sắt Bắc - Nam
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Lê Văn Sỹ
Đường Hà Huy Tập - Đường Cao Văn Lầu
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Lê Văn Sỹ
Đường Cao Văn Lầu - Đường Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Lý Tử Tấn
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Mạc Thị Bưởi
Đường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Mạc Thị Bưởi
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Mai An Tiêm
Đường Hà Văn Quan - Đường đất
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Ngõ 21 Mai An Tiêm
Đường Mai An Tiêm - Đường Trần Huy Liệu
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Mai Lượng
Đường dưới chân Cầu Vượt - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Công Trứ
Đường Xuân Diệu - Đường Tạ Quang Bửu
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Công Trứ
Đường Tạ Quang Bửu - Đường Tạ Quang Bửu
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Cư Trinh
Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Duy Thì
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phong Nha
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Đăng Tuân
Đường Phạm Văn Đồng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Đình Thi
Đường Kiến Giang - Đường Đặng Xuân Thiều
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Hữu Dật
Đường Hoàng Diệu - Đường Vũ Trọng Phụng
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Sơn
Đường Lý Tử Tấn - Đường cạnh Khách sạn REX
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Thái Bình
Đường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Thiện Thuật
Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Ngõ 48 Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Văn Linh
Đường Hữu Nghị - Đường Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị 12.775.000 8.943.000 6.388.000 3.833.000
Phường Đồng Hới Nhất Chi Mai
Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.125.000 2.188.000 1.563.000 938.000
Phường Đồng Hới Phạm Xuân Ẩn
Đường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Phan Kế Bính
Đường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Phong Nha
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Phong Nha
Đường Võ Thị Sáu - Đường Đặng Văn Ngữ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Tạ Quang Bửu
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m -
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Phường Đồng Hới Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 4 m -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 21 m -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Hới Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 12,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Phường Đồng Hới Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 9 m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 4 m -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Thái Phiên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Thuận Lý
Đường Hoàng Diệu - Ga Đồng Hới
Đất SX-KD đô thị 13.625.000 9.538.000 6.813.000 4.088.000
Phường Đồng Hới Tố Hữu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 17.450.000 12.215.000 8.725.000 5.235.000
Phường Đồng Hới Tôn Đức Thắng
Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đoạn cua (Giáp ruộng)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Tôn Đức Thắng
Đoạn cua (Giáp ruộng) - Đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Hới Ngõ 92 Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Chuẩn
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 102 Tôn Đức Thắng
Đường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Tôn Thất Tùng
Đường Võ Thị Sáu - Đường sắt Bắc - Nam
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Ngõ 45 Tôn Thất Tùng
Đường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Trần Huy Liệu
Đường Hà Văn Quan - Đường Mai An Tiêm
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Trần Mạnh Đàn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Trần Quang Diệu
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Trần Tử Bình
Đường Xuân Diệu - Nhà điều hành trạm đầu máy
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Trần Văn Chuẩn
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Trần Văn Hòa
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Hà Văn Quan
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Trần Văn Hòa
Đường Hà Văn Quan - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Trần Văn Kỷ
Đường Hoàng Việt - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Trịnh Hoài Đức
Đường Hoàng Diệu - Đường Thái Phiên
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Trương Xán
Đường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)
Đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) - Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)
Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Tây cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)
Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Võ Duy Dương
Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Võ Thị Sáu
Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới - Đường Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Hới Võ Thị Sáu
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Kế Bính
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Võ Thị Sáu
Đường Phan Kế Bính - Đường Tố Hữu
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Ngõ 52 Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9) - Đường Nguyễn Cư Trinh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Vũ Trọng Phụng
Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Ngõ 1 Vũ Trọng Phụng
Đường Vũ Trọng Phụng - Đường Nguyễn Hữu Dật (Quán cơm Vinh Vân)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Xuân Diệu
Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Xuân Hoàng
Đường Phong Nha - Đường Kiến Giang
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Trần Văn Giàu
Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Chu Mạnh Trinh
Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Xuân Quỳnh
Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Duy Tân
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Bùi Xuân Phái
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Tây Sơn
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Văn Thoại
Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Diên Hồng
Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Đông Du
Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Lưu Quang Vũ
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Tri Phương
Đường Ông Ích Khiêm - Đường Tố Hữu
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Cù Chính Lan
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Xuân Bồ
Đường Hữu Nghị - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Chi Lăng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Ông Ích Khiêm
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Thị Thập
Đường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Ngô Tất Tố
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phong Nha
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Hoàng Cầm
Đường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Hoàng Văn Thái
Đường Hữu Nghị - Đường Phong Nha
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Chu Huy Mân
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Văn Thái
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng)
Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng)
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Đặng Xuân Thiều
Đường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Mạc Đăng Dung
Đường Võ Thị Sáu - Đường Tố Hữu
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Kiến Giang
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Kim Liên
Đường Tố Hữu - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Tô Hiệu
Đường Xuân Bồ - Đường Nguyễn Đình Thi
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Hoàng Kế Viêm
Đường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Ngô Gia Tự
Đường Tố Hữu - Đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Bà Huyện Thanh Quan
Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Bùi Thị Xuân
Đường Dương Văn An - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Ngõ 46 Bùi Thị Xuân
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Cao Bá Quát
Đường Dương Văn An - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Cô Tám
Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Dã Tượng
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Mạc Đỉnh Chi
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Dương Văn An
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Ngõ 112 Dương Văn An
Đường Dương Văn An - Đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 5.350.000 3.745.000 2.675.000 1.605.000
Phường Đồng Hới Đoàn Thị Điểm
Đường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình)
Đường Lê Lợi - Đường Lưu Trọng Lư
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng Hải
Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Đường vòng quanh Hồ Trạm
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Văn Hưu
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Hàn Mạc Tử
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Hồ Xuân Hương
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Hùng Vương
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 19.150.000 13.405.000 9.575.000 5.745.000
Phường Đồng Hới Huy Cận
Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Huyền Trân Công Chúa
Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Huỳnh Côn
Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Lâm Úy
Đường Lê Duẩn - Đường Huỳnh Côn
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Lê Hoàn
Đường Lê Lợi - Đường Mạc Đỉnh Chi
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Lê Quý Đôn
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 14.475.000 10.133.000 7.238.000 4.343.000
Phường Đồng Hới Ngõ 34 Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn - Khu vực nhà CB-CN máy nước
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Đồng Hới Lê Trực
Đường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Hới Ngõ 12 Lê Trực
Đường Lê Trực - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 4.475.000 3.133.000 2.238.000 1.343.000
Phường Đồng Hới Lê Văn Hưu
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Lương Định Của
Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Lương Thế Vinh
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Lưu Trọng Lư
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Ngõ 93 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất SX-KD đô thị 5.350.000 3.745.000 2.675.000 1.605.000
Phường Đồng Hới Ngõ 101 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất SX-KD đô thị 5.350.000 3.745.000 2.675.000 1.605.000
Phường Đồng Hới Ngõ 107 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất SX-KD đô thị 5.350.000 3.745.000 2.675.000 1.605.000
Phường Đồng Hới Mạc Đỉnh Chi
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Mẹ Suốt
Bờ sông Nhật Lệ - Quảng Bình Quan
Đất SX-KD đô thị 22.750.000 15.925.000 11.375.000 6.825.000
Phường Đồng Hới Ngõ 19 Mẹ Suốt
Đường Mẹ Suốt - Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 254)
Đất SX-KD đô thị 4.475.000 3.133.000 2.238.000 1.343.000
Phường Đồng Hới Ngõ 28 Mẹ Suốt
Đường Mẹ Suốt - Đường Cô Tám
Đất SX-KD đô thị 4.475.000 3.133.000 2.238.000 1.343.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Du
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Hải Thành
Đất SX-KD đô thị 17.450.000 12.215.000 8.725.000 5.235.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Đình Chiểu
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Văn Ơn
Đất SX-KD đô thị 5.750.000 4.025.000 2.875.000 1.725.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Đức Cảnh
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Ngõ 32 Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Ngõ 66 Nguyễn Đức Cảnh
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 192)
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Hàm Ninh
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Ngõ 35 Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 4.475.000 3.133.000 2.238.000 1.343.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Khuyến
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Phạm Tuân
Đường Hương Giang - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Ngõ 02 Nguyễn Phạm Tuân
Đường Nguyễn Phạm Tuân - Tường rào sau lưng Sở Khoa học & Công nghệ
Đất SX-KD đô thị 4.475.000 3.133.000 2.238.000 1.343.000
Phường Đồng Hới Ngõ 05 Nguyễn Phạm Tuân
Đường Nguyễn Phạm Tuân - Ngõ 22 đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 4.475.000 3.133.000 2.238.000 1.343.000
Phường Đồng Hới Ngõ 10 Nguyễn Phạm Tuân
Đường Nguyễn Phạm Tuân - Hàng rào Nhà quản lý vận hành - Điện lực thành phố
Đất SX-KD đô thị 4.475.000 3.133.000 2.238.000 1.343.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Viết Xuân
Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Phạm Ngọc Thạch
Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Phan Bội Châu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Hới Phan Chu Trinh
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Ngõ 14 Phan Chu Trinh
Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Ngõ 32 Phan Chu Trinh
Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Quách Xuân Kỳ
Đường Mẹ Suốt - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 17.450.000 12.215.000 8.725.000 5.235.000
Phường Đồng Hới Ngõ 2 Quách Xuân Kỳ
Đường Quách Xuân Kỳ - Ngõ 28 Mẹ Suốt
Đất SX-KD đô thị 4.475.000 3.133.000 2.238.000 1.343.000
Phường Đồng Hới Ngõ 21 Quang Trung
Đường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới) - Hàng rào Trường Tiểu học Hải Đình
Đất SX-KD đô thị 4.475.000 3.133.000 2.238.000 1.343.000
Phường Đồng Hới Thạch Hãn
Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Thanh Niên
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Hới Ngõ 05 Thanh Niên
Đường Thanh Niên - Đường Hương Giang
Đất SX-KD đô thị 4.475.000 3.133.000 2.238.000 1.343.000
Phường Đồng Hới Ngõ 08 Thanh Niên
Đường Thanh Niên - Đường Ngõ 22 Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 4.475.000 3.133.000 2.238.000 1.343.000
Phường Đồng Hới Ngõ 22 Thanh Niên
Đường Thanh Niên - Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 4.475.000 3.133.000 2.238.000 1.343.000
Phường Đồng Hới Trần Bình Trọng
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Trần Bình Trọng
Đường Yết Kiêu - Đường Lê Văn Hưu
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Trần Hoàn
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Trần Văn Ơn
Đường Dương Văn An - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Tuệ Tĩnh
Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường
Ngõ 101 Lý Thường Kiệt - Ngõ 107 Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Yết Kiêu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Văn Hưu
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Tống Duy Tân
Đường Tự Đức - Đường 30 - 4
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Võ Thúc Đồng
Đường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Hoàng Thị Loan
Đường Tự Đức - Đường 30 - 4
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Tự Đức
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Đường 19 - 8
Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Tống Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Tăng Bạt Hổ
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Trần Đại Nghĩa
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Dự án Tổ hợp nhà phố thương mại Shophouse kết hợp kinh doanh tại phường Đồng Hải
Đường có mặt cắt ngang 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Hương Giang
Đường Mẹ Suốt - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 17.450.000 12.215.000 8.725.000 5.235.000
Phường Đồng Hới Cự Nẫm
Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Tịnh (TDP Nam Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 371)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Đặng Huy Trứ
Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Đường bờ kè ven sông Nhật Lệ
Khu dân cư phía Nam Cầu Nhật Lệ 2 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Hoàng Hối Khanh
Đường Quang Trung - Đường Cự Nẫm
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Hoàng Kim Xán
Đường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Hoàng Kim Xán
Đường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Kim Đồng
Đường Quang Trung - Đường Hoàng Hối Khanh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Lưu Hữu Phước
Đường vào Cảng cá Nhật Lệ - Sau lưng khu đất của Taxi Mai Linh Quảng Bình
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Phan Vinh
Đường Trần Khánh Dư - Mương Cầu Ngắn
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Trung Trực
Đường Quang Trung - Bờ sông Nhật Lệ
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Tuân
Đường Quang Trung - Hết đường đê
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Phó Đức Chính
Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Trần Khánh Dư
Đường Quang Trung - Cảng cá Nhật Lệ
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Trần Ngọc Quán
Đường Quang Trung - Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Trần Thị Lý
Đường Hoàng Hối Khanh - Đường Cự Nẫm
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Trần Văn Phương
Đất nhà bà Phạm Thị Hồng (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 346) - Đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356)
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Trần Văn Phương
Hết đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356) - Đất nhà bà Ruy (thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 361)
Đất SX-KD đô thị 3.125.000 2.188.000 1.563.000 938.000
Phường Đồng Hới Trương Định
Đường Quang Trung - Đường Hoàng Kim Xán
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Trương Định
Đường Hoàng Kim Xán - Đường Mạc Hiển Tích
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Trương Hán Siêu
Đường Quang Trung - Giáp đất lúa
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường
Đường Trương Định - Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 310)
Đất SX-KD đô thị 3.125.000 2.188.000 1.563.000 938.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường
Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 356)
Đất SX-KD đô thị 3.125.000 2.188.000 1.563.000 938.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường
Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 366)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Trần Tất Văn
Sát kênh Cầu Ngắn - Đường Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Hới Hoàng Thông
Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Đặng Văn Chung (Đường số 02)
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Hới Đặng Văn Chung
Đường Trần Ngọc Quán - Mương Cầu Ngắn
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Hới Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải
Đường có mặt cắt ngang 14,5 m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đồng Hới Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)
Đường có mặt cắt ngang 23,5 m -
Đất SX-KD đô thị 8.250.000 5.775.000 4.125.000 2.475.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)
Đường có mặt cắt ngang 16 m -
Đất SX-KD đô thị 6.150.000 4.305.000 3.075.000 1.845.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũ
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Đồng Hới Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài
Đường có mặt cắt ngang 17m -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Hới Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ
Đường có mặt cắt ngang 25 m -
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Hới Đào Duy Từ
Đường Quang Trung - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Hới Vũ Dương
Đường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Vũ Dương
Đường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Trần Đức Hòa
Đường Đào Duy Từ - Đường Mạc Hiến Tích
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Âu Lạc
Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Hoa Lư
Đường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Kinh Dương Vương
Đường Điện Biên Phủ - Đường QH 15m
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Văn Lang
Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Âu Cơ
Đường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Lạc Long Quân
Đường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới An Dương Vương
Đường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Mạc Hiển Tích
Đường Đào Duy Từ - Đường Hoàng Kim Xán
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải
Đường có mặt cắt ngang 25 m -
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Đồng Hới Chữ Đồng Tử
Đường Nguyễn Chí Diểu - Đường Phạm Tu
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Đoàn Hữu Trưng
Đường Lê Lợi - Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Hới Đoàn Hữu Trưng
Khu Tây Bắc đường Lê Lợi - Giáp đường cầu chui
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Đường bao quanh hàng rào Trụ sở UBND phường Đồng Hới
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Hải Thượng Lãn Ông
Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Ngô Đức Kế
Đường Nguyễn Chí Diễu - Đường Đoàn Hữu Trưng
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Ngõ 48 Ngô Đức Kế
Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 51 Ngô Đức Kế
Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 55 Ngô Đức Kế
Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 57 Ngô Đức Kế
Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Ngõ 70 Ngô Đức Kế
Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Chí Diễu
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Khả Trạc
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Chữ Đồng Tử
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Phong Sắc
Đường Lê Lợi - Đường Tô Hoài
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Trực
Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Phạm Tu
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Đoàn Hữu Trưng
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Sư Vạn Hạnh
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường 23/8
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Sư Vạn Hạnh
Đường 23/8 - Đường Thái Thuận
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Hới Sư Vạn Hạnh
Đường Thái Thuận - Đường Đoàn Hữu Trưng
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Tô Hoài
Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất dọc sông Lệ Kỳ
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường
Đường Lê Lợi - Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
Đường có mặt cắt ngang 14 m -
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
Đường có mặt cắt ngang 10 m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Quang Nhuận
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Trần Tế Xương
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Quán Nho
Đường Đặng Tất - Đường Phạm Quỳnh
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Đặng Tất
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Quỳnh
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Phạm Quỳnh
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36m
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36m
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Đồng Hới Lê Trọng Thứ
Đường 23 - 8 - Đường Nguyễn Hữu Huân
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Hữu Huân
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Hữu Thận
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Duy Trinh
Đường Nguyễn Hữu Huân - Đường Nguyễn Duy
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Duy
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Hới Trần Thái Tông
Đường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Bá Lân
Đường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Bá Lân
Đường Lê Lợi - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi
Đường có mặt cắt ngang 20 m -
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Phan Kế Toại
Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Võ Duy Ninh
Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Phan Xích Long
Đường Lê Lợi - Đường Lê Văn Lương
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Hồ Quý Ly
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Văn Giai
Đường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Đình Tư
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Thành Công
Đường Hồ Quý Ly - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Đình Tư
Đường Hồ Quý Ly - Đường Thành Công
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Bùi Sỹ Tiêm
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Thái Thuận
Đường 23-8 kéo dài - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường chưa đặt tên thuộc Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
Đường có mặt cắt ngang 15 m còn lại -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Bùi Quốc Khái
Đường Trần Hưng Đạo - Đường vào khu du lịch Mỹ Cảnh
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ
Hết đường nhựa phía Bắc đường Nhật Lệ - Giáp Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ
Đoạn từ Cầu Nhật Lệ 2 đến giáp Quảng Ninh -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Dương Phúc Tư
Đường Trần Văn Bảo - Đường Nguyễn Hiền
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đồng Hới Đặng Đại Độ
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Đặng Đại Độ
Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đồng Hới Đặng Nguyên Cẩn
Đường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đồng Hới Đinh Lễ
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Đinh Lễ
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Đinh Lễ
Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân - Đường Phạm Duy Quyết
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Bùng binh đường Trần Hưng Đạo - đường Võ Nguyên Giáp - Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2
Đất SX-KD đô thị 12.350.000 8.645.000 6.175.000 3.705.000
Phường Đồng Hới Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Hới Đường 40m
Cầu Nhật Lệ 3 - Đường ven biển
Đất SX-KD đô thị 12.350.000 8.645.000 6.175.000 3.705.000
Phường Đồng Hới Đường ven biển
Đường tỉnh 569 cũ - Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3
Đất SX-KD đô thị 16.175.000 11.323.000 8.088.000 4.853.000
Phường Đồng Hới Đường ven biển
Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3 - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Đất SX-KD đô thị 14.475.000 10.133.000 7.238.000 4.343.000
Phường Đồng Hới Hoàng Công Đán
Đường Quy hoạch 36m - Nhà Thờ Đồng Dương
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đồng Hới Lê Hồng Sơn
Đường Dương Phúc Tư - Đường Đặng Nguyên Cẩn
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đồng Hới Lê Xuân Chính
Nhà ông Nguyễn Hữu Toàn - Nhà thờ Đồng Dương
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đồng Hới Liễu Hạnh Công Chúa
Đường Nguyễn Thị Định - Đường QH 36m (đang thi công)
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Mỹ Cảnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Thế Lộc
Đất SX-KD đô thị 14.475.000 10.133.000 7.238.000 4.343.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Giãn Thanh
Đường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Hiền
Đường Nguyễn Thị Định - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Quốc Hoan
Đường Trần Hưng Đạo - Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động)
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Quốc Hoan
Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động) - Nhà văn hóa TDP Sa Động
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Quốc Hoan
Nhà văn hóa TDP Sa Động - Phạm Duy Quyết
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Thị Định
Khu du lịch Mỹ Cảnh - Cầu Nhật Lệ 2
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Thị Định
Cầu Nhật Lệ 2 - Cầu Nhật Lệ 3
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Thị Định
Cầu Nhật Lệ 3 - Giáp xã Quảng Ninh
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Xuân Chính
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Đất SX-KD đô thị 12.350.000 8.645.000 6.175.000 3.705.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Xuân Chính
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Nhật Lệ
Cầu Nhật Lệ 1 - Hết đường nhựa (về phía Bắc)
Đất SX-KD đô thị 12.350.000 8.645.000 6.175.000 3.705.000
Phường Đồng Hới Nhật Lệ
Cầu Nhật Lệ 1 - Cầu Nhật Lệ 2
Đất SX-KD đô thị 12.350.000 8.645.000 6.175.000 3.705.000
Phường Đồng Hới Phạm Duy Quyết
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Hới Phạm Duy Quyết
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Phạm Duy Quyết
Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Phạm Thế Lộc
Đường Mỹ Cảnh - Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Phạm Thế Lộc
Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh - Đường Lê Xuân Chính
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Hới Trần Đạt
Đường quy hoạch 36m - Đường Nhật Lệ
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đồng Hới Trần Văn Bảo
Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Hiền
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường bê tông rộng 12m
Đường Nguyễn Thị Định - Hết Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Phường Đồng Hới Võ Nguyên Giáp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 569 cũ
Đất SX-KD đô thị 18.300.000 12.810.000 9.150.000 5.490.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa Động
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa Động
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Hoàng Vân
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m
Đất SX-KD đô thị 13.625.000 9.538.000 6.813.000 4.088.000
Phường Đồng Hới Võ Bẩm
Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 12.775.000 8.943.000 6.388.000 3.833.000
Phường Đồng Hới Hoàng Đạo Thúy
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 15-7
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Hới Đường 15 - 7
Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Phan Lại
Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Hoàng Vân
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Đồng Hới Trần Nguyên Diễn
Đường Phan Lại - Đường 15-7
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Cửu Trường
Đường Phan Lại - Đường 15-7
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Đồng Hới HTKT khu dân cư TDP Trung Bính
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới HTKT khu dân cư TDP Trung Bính
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà Dương
Đường có mặt cắt ngang lớn hơn hoặc bằng 10m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Hới HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà Dương
Đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 10m -
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2
Đường có mặt cắt ngang 36 m -
Đất SX-KD đô thị 12.350.000 8.645.000 6.175.000 3.705.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2
Đường có mặt cắt ngang 15,5 m -
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Bảo Ninh 2
Đường có mặt cắt ngang 27 m (bao gồm đoạn có mặt cắt ngang 19m tiếp giáp đường Điện Biên Phủ) -
Đất SX-KD đô thị 12.775.000 8.943.000 6.388.000 3.833.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Bảo Ninh 2
Đường có mặt cắt ngang 23m và phân nhánh 9,5m (nối từ đường 32m đến đường 27m đoạn qua dãy nhà BT6, BT7) -
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Bảo Ninh 2
Đường có mặt cắt ngang quy hoạch 32m (hiện trạng 16m) nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường Võ Hồng Anh -
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Bảo Ninh 2
Đường có mặt cắt ngang 15,5 m -
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Bảo Ninh 2
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Sa Động
Đường có mặt cắt ngang 20 m -
Đất SX-KD đô thị 10.225.000 7.158.000 5.113.000 3.068.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Sa Động
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Khu đô thị Sa Động
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Hới Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh
Các thửa đất tiếp giáp đường ven sông Nhật Lệ -
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Hới Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh
Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 10,5m đến bằng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Hới Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh
Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 8m đến bằng 9,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Phường Đồng Hới Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Võ Hồng Anh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m
Đất SX-KD đô thị 13.625.000 9.538.000 6.813.000 4.088.000
Phường Đồng Hới Bùi Dục Tài
Đường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Cao Bách Tuế
Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Nguyễn Quang
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Cao Bách Tuế
Đường Nguyễn Quang - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Đào Bí
Đường Phạm Văn Các - Đường Hạ Tầng Chợ mới
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Đức Phổ
Đường Lê Lợi - Đường Giao Tế
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Đức Phổ
Đường Giao Tế - Đường Lê Ích Mộc
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Phường Đồng Hới Đường ven sông Phú Vinh
Đường Lê Ích Mộc - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Phường Đồng Hới Giao tế
Đường Lê Đa Uẩn - Khu đất ở xã Đức Ninh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Hồ Đắc Di
Đường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Lê Đa Uẩn
Đường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Lê Ích Mộc
Đường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Đăng Giai
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Lê Ích Mộc
Đường Nguyễn Đăng Giai - Sông Phú Vinh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Đăng Giai
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lê Ích Mộc
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Quang
Đường Cao Bách Tuế - Đường Hạ Tầng Chợ mới
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Phạm Trấn
Đường Vũ Trọng Bình - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Phạm Văn Các
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Quang
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Phan Huy Ích
Đường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Phan Huy Ích
Đường Lê Ích Mộc - Đường sắt Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Phường Đồng Hới Phan Phu Tiên
Đường Lê Lợi - Đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Phùng Khắc Khoan
Đường Lê Lợi - Đường Trần Ninh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Trần Nhật Duật
Đường Lê Lợi - Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Trấn Ninh
Đường Lê Lợi - Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Trấn Ninh
Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ - Hết khu đất ở Bình Bổn
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Tuyến đường
Đường Trần Nhật Duật - Giáp dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Hới Vũ Trọng Bình
Đường Lê Ích Mộc - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Vũ Trọng Bình
Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Đồng Hới Vũ Trọng Bình
Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75 - Hết TDP Đức Môn (Đoạn giáp sông Phú Vinh)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT khu đất ở khu vực Đồng Bàu Miệu, xã Đức Ninh (nay là phường Đồng Hới)
Các tuyến đường thuộc dự án -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Bàu Vẹo TDP Đức Hoa
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi
Đường có mặt cắt ngang 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.950.000 2.765.000 1.975.000 1.185.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi
Đường có mặt cắt ngang 8m -
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.125.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư xã Đức Ninh
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư xã Đức Ninh
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư xã Đức Ninh
Đường có mặt cắt ngang 12 m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư xã Đức Ninh
Đường có mặt cắt ngang 11 m -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư xã Đức Ninh
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Khu đất ở Đồng Bình Bổn
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đồng Hới Khu đất ở Đồng Bình Bổn
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Khu đất ở Khu vực TDP Đức Phong
Đường Nguyễn Đăng Giai (trong Khu đất ở khu vực TDP Đức Phong) -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Hới Khu đất ở Khu vực TDP Đức Phong
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Khu phân lô đất ở khu vực 1 Khu dân cư Diêm Sơn, xã Đức Ninh (nay là TDP Diêm Sơn)
Các tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức Thị
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức Thị
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Phong (xung quanh Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ)
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Sơn
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Hới Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Sơn
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.125.000 2.188.000 1.563.000 938.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 3.060.000 2.142.000 1.530.000 918.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.812.500 1.969.200 1.406.700 844.200
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000 648.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 1.102.500 787.500 472.500
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000 690.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.070.000 1.449.000 1.035.000 621.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.710.000 1.197.000 855.000 513.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 945.000 675.000 405.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 819.000 585.000 351.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000 648.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.323.000 945.000 567.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 1.134.000 810.000 486.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 945.000 675.000 405.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000 648.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.935.000 1.354.500 967.500 580.500
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.710.000 1.197.000 855.000 513.000
Phường Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 945.000 675.000 405.000
Phường Đồng Hới Cụm công nghiệp Phú Hải
-
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Phường Đồng Hới Điểm tiểu thủ công nghiệp Đức Ninh
-
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Phường Đồng Hới Phường Đồng Hới
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Phường Đồng Hới Phường Đồng Hới
-
Đất trồng lúa 56.000 50.000 0 0
Phường Đồng Hới Phường Đồng Hới
-
Đất trồng cây hàng năm 56.000 50.000 0 0
Phường Đồng Hới Phường Đồng Hới
-
Đất trồng cây lâu năm 56.000 50.000 0 0
Phường Đồng Hới Phường Đồng Hới
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 46.000 0 0
Phường Đồng Hới Phường Đồng Hới
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Phường Đồng Hới Phường Đồng Hới
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Phường Đồng Hới Phường Đồng Hới
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Phường Đồng Hới Phường Đồng Hới
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 56.000 50.000 0 0
Phường Đồng Hới Phường Đồng Hới
-
Đất nông nghiệp khác 56.000 50.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Đồng Hới Lê Văn Hưu
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Hới Lương Định Của
Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Hới Lương Thế Vinh
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Lưu Trọng Lư
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Ngõ 93 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất TM-DV đô thị 5.885.000 4.120.000 2.943.000 1.766.000
Phường Đồng Hới Ngõ 101 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất TM-DV đô thị 5.885.000 4.120.000 2.943.000 1.766.000
Phường Đồng Hới Ngõ 107 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất TM-DV đô thị 5.885.000 4.120.000 2.943.000 1.766.000
Phường Đồng Hới Mạc Đỉnh Chi
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Hới Mẹ Suốt
Bờ sông Nhật Lệ - Quảng Bình Quan
Đất TM-DV đô thị 25.025.000 17.518.000 12.513.000 7.508.000
Phường Đồng Hới Ngõ 19 Mẹ Suốt
Đường Mẹ Suốt - Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 254)
Đất TM-DV đô thị 4.923.000 3.446.000 2.461.000 1.477.000
Phường Đồng Hới Ngõ 28 Mẹ Suốt
Đường Mẹ Suốt - Đường Cô Tám
Đất TM-DV đô thị 4.923.000 3.446.000 2.461.000 1.477.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Du
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Hải Thành
Đất TM-DV đô thị 19.195.000 13.437.000 9.598.000 5.759.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Đình Chiểu
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Văn Ơn
Đất TM-DV đô thị 6.325.000 4.428.000 3.163.000 1.898.000
Phường Đồng Hới Nguyễn Đức Cảnh
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đồng Hới

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đức Ninh Đông, Phường Đồng Hải, Phường Đồng Phú, Phường Phú Hải, Phường Hải Thành, Phường Nam Lý, Xã Bảo Ninh, Xã Đức Ninh (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đồng Hới theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Đồng Hới có diện tích tự nhiên 41,35 km² với quy mô dân số 84.196 người, mật độ dân cư đạt 2.036,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đồng Hới được đặt tại UBND TP Đồng Hới (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đồng Hới không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Phường Đồng Hới là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị là 45.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị là khoảng 5.299.314 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1041 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?