Bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại phường Đồng Hới được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đồng Hới theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất phường Đồng Hới năm 2026
Khu vực: phường Đồng Hới.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 627.000 đến 45.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đồng Hới |
Trần Hưng Đạo Quảng trường biển Bảo Ninh - Cầu Nhật Lệ 1 |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Hưng Đạo Cầu Nhật Lệ 1 - Đường Huỳnh Thúc Kháng hoặc đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) |
Đất ở đô thị | 45.500.000 | 31.850.000 | 22.750.000 | 13.650.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Hưng Đạo Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lý Thường Kiệt Cầu Bệnh Viện - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 26.810.000 | 19.150.000 | 11.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Văn Đồng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 26.810.000 | 19.150.000 | 11.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Văn Đồng Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phường Đồng Hới |
Quang Trung Đường Nguyễn Trãi - Cầu Dài |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 26.810.000 | 19.150.000 | 11.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Quang Trung Cầu Dài - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Phường Đồng Hới |
Quang Trung Đường Điện Biên Phủ - Hết địa giới phường Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
| Phường Đồng Hới |
Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhật Lệ 2 |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Phường Đồng Hới |
Điện Biên Phủ Cầu Nhật Lệ 2 - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Phường Đồng Hới |
Điện Biên Phủ Đường Quang Trung - Đường tránh Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Điện Biên Phủ Đường tránh Đồng Hới - Giáp địa giới phường Đồng Sơn |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường 23 - 8 Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường 23 - 8 Đường Phạm Văn Đồng - Đường Thái Thuận |
Đất ở đô thị | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Lợi Đường Quang Trung - Cầu Cống Mười |
Đất ở đô thị | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Lợi Cầu Cống Mười - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Lợi Đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tây |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Lợi Cầu Tây - Cầu Đức Nghĩa |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bạch Đằng Đường Lưu Quang Vũ - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Văn Cừ Cầu Thuận Lý - Đường 23 - 8 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Văn Cừ Đường 23 - 8 - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Hới |
Triệu Quang Phục Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Triệu Quang Phục Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Triệu Quang Phục Đường Trần Nhật Duật - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bàu Tró Đường Lê Thành Đồng - Hồ Bàu Tró |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ Bàu Tró Đường Bàu Tró - Đường Nguyễn Hữu Tiến |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đồng Hải Đường Lê Thành Đồng - Đường Trương Pháp |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 10 Đồng Hải Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 20 Đồng Hải Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 24 Đồng Hải Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 40 Đồng Hải Đường Đồng Hải - Đường bê tông (Gần sân vận động phường Hải Thành) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 50 Đồng Hải Đường Đồng Hải - Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố 4 |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Thành Đồng Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Pháp |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 55 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Xí nghiệp cấp nước Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 70 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 75 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 78 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 84 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 85 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 104 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 112 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 118 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Nhà Ông Trần Thanh Toản |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 118 Lê Thành Đồng Nhà Ông Nguyễn Ngọc Trúc - Nhà Văn hóa tổ dân phố 6 Hải Thành |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 136 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Giáp ngõ 139 đường Trương Pháp |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Linh Giang Đường Đồng Hải - Đường Lê Thành Đồng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Long Đại Đường Lê Thành Đồng (Trạm biến thế) - Ngã 3 ngõ 139 đường Trương Pháp |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Tiến Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Huy Chú Đường Lê Thành Đồng - Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Huy Chú Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm - Đến hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trương Pháp Cầu Hải Thành - Đường Lê Thành Đồng |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trương Pháp Đường Lê Thành Đồng - Giáp địa giới phường Đồng Thuận |
Đất ở đô thị | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 29 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 37 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 47 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 63 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 73 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 77 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 93 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 97 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 119 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Ngã ba gần nhà Luật Hằng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 139 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Đường Long Đại |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hẻm Trương Pháp Ngõ 119 Trương Pháp (ngã ba phía sau Khách sạn Mường Thanh) - Đường Long Đại |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hẻm Trương Pháp Ngõ 47 Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường Ngõ 27 Lê Thành Đồng - Ngõ 50 Đồng Hải |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường Dự án tổ dân phố 7, phường Hải Thành Nối từ Ngõ 139 đường Trương Pháp - Ngã ba đường (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 100) |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bà Triệu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 4 Bà Triệu - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 137 Bà Triệu - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Cao Bá Đạt Đường Trần Quang Khải - Ngõ 99 Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 8.050.000 | 5.750.000 | 3.450.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đại Phong Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đào Trinh Nhất Đường Bà Triệu - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đào Trinh Nhất Đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Nam Đế |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đinh Tiên Hoàng Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 39 Đinh Tiên Hoàng Đường Đinh Tiên Hoàng - Ngõ 37 Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đỗ Nhuận Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường 18 - 8 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường ven hào quanh thành cổ Đồng Hới Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hà Văn Cách Ngõ 85 đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 85 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 86 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 99 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 110 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 122 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 137 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 155 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 171 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 177 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hàm Nghi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Hoa Thám Đường Trần Quang Khải - Ngõ 48 Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hồ Cưỡng Đường Trần Quý Cáp - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hồ Thành - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Duẩn Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn Cao |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lý Nam Đế Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 29 Lý Nam Đế Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 1.755.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 4 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Khát Chân |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 6 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 14A Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 36 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 48 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 58 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 72 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 84 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 124 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 8.050.000 | 5.750.000 | 3.450.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 126 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 8.050.000 | 5.750.000 | 3.450.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 214 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Khắc Triển |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 262 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 294 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 8.050.000 | 5.750.000 | 3.450.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 01 Mạc Kính Điển Mạc Kính Điển - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 10 Mạc Kính Điển Mạc Kính Điển - Ngõ 294 Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 7.650.000 | 5.355.000 | 3.825.000 | 2.295.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mai Thúc Loan Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngô Quyền Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Nam Đế |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn An Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Đến hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Biểu Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Đức Lượng Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Cảnh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 26.810.000 | 19.150.000 | 11.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 79 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 108 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 112 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 120 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 126 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Quách Xuân Kỳ |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Trường Tộ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Hồng Thái Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 27 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 35 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 39 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 45 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 65 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 69 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Đình Giót Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 1 Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - |
Đất ở đô thị | 10.700.000 | 7.490.000 | 5.350.000 | 3.210.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phùng Hưng Cầu Bệnh Viện - Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3) |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tôn Thất Thuyết Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 1 Tôn Thất Thuyết Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 10 Tôn Thất Thuyết Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 27 Tôn Thất Thuyết Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 34 Tôn Thất Thuyết Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 33 Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 47 Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Khát Chân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Nguyên Hãn Đường Hai Bà Trưng - Trường THCS Đồng Phú |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 1 Trần Nguyên Hãn Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Đại Phong |
Đất ở đô thị | 10.700.000 | 7.490.000 | 5.350.000 | 3.210.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Nhân Tông Đường Lý Thường Kiệt - Sát hàng rào Trụ sở các phòng thuộc Công an tỉnh |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 10 Trần Nhân Tông Đường Trần Nhân Tông - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Văn Cao |
Đất ở đô thị | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Quang Khải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Chợ Đồng Phú |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Quý Cáp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Văn Cao Đường Trần Phú - Đường Võ Thúc Đồng |
Đất ở đô thị | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn An Ninh - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Thọ Đường Trần Quang Khải - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
| Phường Đồng Hới |
Quyết Thắng Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển |
Đất ở đô thị | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Khắc Triển Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Bá Hiệu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Lễ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường khu dân cư |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
An Sinh Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngô Thế Vinh Đường Mạc Kim Chi - Đường Võ Khắc Triển |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mai Trung Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mạc Kính Điển Đường Lý Thường Kiệt - Khu đô thị Bắc Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường 30 - 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8 |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Tư Nghiêm Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Sáng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tư Nghiêm |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Gia Trí Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lưu Công Danh Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19) - Sông Cầu Rào |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Ngô Cát Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Sáng |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đoàn Nguyễn Tuấn Đường Nguyễn Gia Trí - Đường Nguyễn Biểu |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 27 m - |
Đất ở đô thị | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
La Sơn Phu Tử Đường Lý Thường Kiệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Nghĩa Phú Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Quý Kiên Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Quang Tiến Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Phường Đồng Hới |
Cần Vương Đường Trần Quý Kiên - Đường 15m cuối Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Văn Tuấn Đường La Sơn Phu Tử - Đường Nguyễn Văn Tố |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Phường Đồng Hới |
Vương Hồng Sển Đường La Sơn Phu Tử - Đường Trần Quý Kiên |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Phường Đồng Hới |
Kim Bảng Đường Phạm Triệt - Đường Vương Hồng Sển |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Văn Tố Đường Phạm Triệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Triệt Đường Trần Quý Kiên - Đường Phạm Quang Tiến |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Bang Cẩn Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường (dọc hàng rào Trường Tiểu học Chu Văn An) |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Hùng Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Hùng Đường Đỗ Nhuận - Đường Trần Bang Cẩn |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Kinh Đường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ Nhuận |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Vũ Duệ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Xuân Ôn Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Tánh Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bế Văn Đàn Đường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Cao Văn Lầu Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đặng Minh Khiêm Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đặng Văn Ngữ Đường Võ Thị Sáu - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đỗ Lý Khiêm Đường Trần Quang Khải - Đường Phong Nha |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua địa bàn phường Đồng Hới - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới Đường Hữu Nghị - Giáp Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắt Đường Nguyễn Hữu Dật - Hạt thông tin tín hiệu đường sắt |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hà Huy Tập Đường Phan Đình Phùng - Đường Triệu Quang Phục |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hà Văn Quan Đường Hữu Nghị - Đường Trần Văn Hòa |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hà Văn Quan Đường Trần Văn Hòa - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Diệu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất ở đô thị | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Diệu Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 44 Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 48 Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu - Nhà Văn hóa TDP 4 Nam Lý |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Tụy Đường Cao Văn Lầu - Đường bê tông |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Việt Đường Nguyễn Thái Bình - Vòng quanh hồ Nam Lý |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Lê Sỹ - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hữu Nghị Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa giới phường Đồng Thuận |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 26.810.000 | 19.150.000 | 11.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Sỹ Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Thị Hồng Gấm Đường Phạm Văn Đồng - Đường Mạc Thị Bưởi |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Thị Hồng Gấm Đường Mạc Thị Bưởi - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Văn Sỹ Đường Hà Huy Tập - Đường Cao Văn Lầu |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Văn Sỹ Đường Cao Văn Lầu - Đường Triệu Quang Phục |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lý Tử Tấn Đường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mạc Thị Bưởi Đường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mạc Thị Bưởi Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mai An Tiêm Đường Hà Văn Quan - Đường đất |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 21 Mai An Tiêm Đường Mai An Tiêm - Đường Trần Huy Liệu |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mai Lượng Đường dưới chân Cầu Vượt - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Xuân Diệu |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Công Trứ Đường Xuân Diệu - Đường Tạ Quang Bửu |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Công Trứ Đường Tạ Quang Bửu - Đường Tạ Quang Bửu |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Cư Trinh Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Duy Thì Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phong Nha |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Đăng Tuân Đường Phạm Văn Đồng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Đình Thi Đường Kiến Giang - Đường Đặng Xuân Thiều |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Dật Đường Hoàng Diệu - Đường Vũ Trọng Phụng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Sơn Đường Lý Tử Tấn - Đường cạnh Khách sạn REX |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Thái Bình Đường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Thiện Thuật Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 48 Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Văn Linh Đường Hữu Nghị - Đường Ngô Văn Sở |
Đất ở đô thị | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nhất Chi Mai Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | 4.375.000 | 3.125.000 | 1.875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Xuân Ẩn Đường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Kế Bính Đường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phong Nha Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phong Nha Đường Võ Thị Sáu - Đường Đặng Văn Ngữ |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạ Quang Bửu Đường Tôn Đức Thắng - Đường Triệu Quang Phục |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 7 m - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 5,5 m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 4 m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 21 m - |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 12,5 m - |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 9 m - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 4 m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Thái Phiên Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Thuận Lý Đường Hoàng Diệu - Ga Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 27.250.000 | 19.075.000 | 13.625.000 | 8.175.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tố Hữu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 34.900.000 | 24.430.000 | 17.450.000 | 10.470.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tôn Đức Thắng Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đoạn cua (Giáp ruộng) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tôn Đức Thắng Đoạn cua (Giáp ruộng) - Đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 92 Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Chuẩn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 102 Tôn Đức Thắng Đường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tôn Thất Tùng Đường Võ Thị Sáu - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 45 Tôn Thất Tùng Đường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Huy Liệu Đường Hà Văn Quan - Đường Mai An Tiêm |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Mạnh Đàn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Quang Diệu Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Tử Bình Đường Xuân Diệu - Nhà điều hành trạm đầu máy |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Văn Chuẩn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Văn Hòa Đường Tôn Thất Tùng - Đường Hà Văn Quan |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Văn Hòa Đường Hà Văn Quan - Đường Bê tông Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Văn Kỷ Đường Hoàng Việt - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trịnh Hoài Đức Đường Hoàng Diệu - Đường Thái Phiên |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trương Xán Đường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) Đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) - Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Tây cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Duy Dương Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Thị Sáu Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Thị Sáu Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Kế Bính |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Thị Sáu Đường Phan Kế Bính - Đường Tố Hữu |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 52 Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9) - Đường Nguyễn Cư Trinh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Vũ Trọng Phụng Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 1 Vũ Trọng Phụng Đường Vũ Trọng Phụng - Đường Nguyễn Hữu Dật (Quán cơm Vinh Vân) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Xuân Diệu Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Xuân Hoàng Đường Phong Nha - Đường Kiến Giang |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Văn Giàu Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Chu Mạnh Trinh Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Xuân Quỳnh Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Duy Tân Đường Phạm Văn Đồng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bùi Xuân Phái Đường Trần Hưng Đạo - Đường Duy Tân |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tây Sơn Đường Phạm Văn Đồng - Đường Duy Tân |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Văn Thoại Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Diên Hồng Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đông Du Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lưu Quang Vũ Đường Phạm Văn Đồng - Đường Tây Sơn |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Tri Phương Đường Ông Ích Khiêm - Đường Tố Hữu |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Cù Chính Lan Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Xuân Bồ Đường Hữu Nghị - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Chi Lăng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ông Ích Khiêm Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Thị Thập Đường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngô Tất Tố Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phong Nha |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Cầm Đường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Văn Thái Đường Hữu Nghị - Đường Phong Nha |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Chu Huy Mân Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Văn Thái |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng) Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng) Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đặng Xuân Thiều Đường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mạc Đăng Dung Đường Võ Thị Sáu - Đường Tố Hữu |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Kiến Giang Đường Nguyễn Thái Học - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Kim Liên Đường Tố Hữu - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tô Hiệu Đường Xuân Bồ - Đường Nguyễn Đình Thi |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Kế Viêm Đường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngô Gia Tự Đường Tố Hữu - Đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bà Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bùi Thị Xuân Đường Dương Văn An - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 46 Bùi Thị Xuân Đường Bùi Thị Xuân - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Cao Bá Quát Đường Dương Văn An - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Cô Tám Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dã Tượng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Mạc Đỉnh Chi |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dương Văn An Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 112 Dương Văn An Đường Dương Văn An - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 10.700.000 | 7.490.000 | 5.350.000 | 3.210.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đoàn Thị Điểm Đường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình) Đường Lê Lợi - Đường Lưu Trọng Lư |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng Hải Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường vòng quanh Hồ Trạm Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Văn Hưu |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hàn Mạc Tử Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hồ Xuân Hương Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hùng Vương Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 26.810.000 | 19.150.000 | 11.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Huy Cận Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Huyền Trân Công Chúa Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Huỳnh Côn Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lâm Úy Đường Lê Duẩn - Đường Huỳnh Côn |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Hoàn Đường Lê Lợi - Đường Mạc Đỉnh Chi |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Quý Đôn Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 34 Lê Quý Đôn Đường Lê Quý Đôn - Khu vực nhà CB-CN máy nước |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Trực Đường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 12 Lê Trực Đường Lê Trực - Đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 8.950.000 | 6.265.000 | 4.475.000 | 2.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Văn Hưu Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lương Định Của Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lương Thế Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lưu Trọng Lư Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 93 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở đô thị | 10.700.000 | 7.490.000 | 5.350.000 | 3.210.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 101 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở đô thị | 10.700.000 | 7.490.000 | 5.350.000 | 3.210.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 107 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở đô thị | 10.700.000 | 7.490.000 | 5.350.000 | 3.210.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mạc Đỉnh Chi Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mẹ Suốt Bờ sông Nhật Lệ - Quảng Bình Quan |
Đất ở đô thị | 45.500.000 | 31.850.000 | 22.750.000 | 13.650.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 19 Mẹ Suốt Đường Mẹ Suốt - Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 254) |
Đất ở đô thị | 8.950.000 | 6.265.000 | 4.475.000 | 2.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 28 Mẹ Suốt Đường Mẹ Suốt - Đường Cô Tám |
Đất ở đô thị | 8.950.000 | 6.265.000 | 4.475.000 | 2.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Du Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Hải Thành |
Đất ở đô thị | 34.900.000 | 24.430.000 | 17.450.000 | 10.470.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Đình Chiểu Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Văn Ơn |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 8.050.000 | 5.750.000 | 3.450.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Đức Cảnh Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Ngõ 32 Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 66 Nguyễn Đức Cảnh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 192) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Hàm Ninh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 35 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 8.950.000 | 6.265.000 | 4.475.000 | 2.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Khuyến Đường Hồ Xuân Hương - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Phạm Tuân Đường Hương Giang - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 02 Nguyễn Phạm Tuân Đường Nguyễn Phạm Tuân - Tường rào sau lưng Sở Khoa học & Công nghệ |
Đất ở đô thị | 8.950.000 | 6.265.000 | 4.475.000 | 2.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 05 Nguyễn Phạm Tuân Đường Nguyễn Phạm Tuân - Ngõ 22 đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 8.950.000 | 6.265.000 | 4.475.000 | 2.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 10 Nguyễn Phạm Tuân Đường Nguyễn Phạm Tuân - Hàng rào Nhà quản lý vận hành - Điện lực thành phố |
Đất ở đô thị | 8.950.000 | 6.265.000 | 4.475.000 | 2.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường Quang Trung - Hết đường |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Văn Trỗi Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Viết Xuân Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Ngọc Thạch Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Bội Châu Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Chu Trinh Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 14 Phan Chu Trinh Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 32 Phan Chu Trinh Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Quách Xuân Kỳ Đường Mẹ Suốt - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 34.900.000 | 24.430.000 | 17.450.000 | 10.470.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 2 Quách Xuân Kỳ Đường Quách Xuân Kỳ - Ngõ 28 Mẹ Suốt |
Đất ở đô thị | 8.950.000 | 6.265.000 | 4.475.000 | 2.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 21 Quang Trung Đường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới) - Hàng rào Trường Tiểu học Hải Đình |
Đất ở đô thị | 8.950.000 | 6.265.000 | 4.475.000 | 2.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Thạch Hãn Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Thanh Niên Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 05 Thanh Niên Đường Thanh Niên - Đường Hương Giang |
Đất ở đô thị | 8.950.000 | 6.265.000 | 4.475.000 | 2.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 08 Thanh Niên Đường Thanh Niên - Đường Ngõ 22 Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 8.950.000 | 6.265.000 | 4.475.000 | 2.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 22 Thanh Niên Đường Thanh Niên - Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 8.950.000 | 6.265.000 | 4.475.000 | 2.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Bình Trọng Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Bình Trọng Đường Yết Kiêu - Đường Lê Văn Hưu |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Hoàn Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Dã Tượng |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Văn Ơn Đường Dương Văn An - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuệ Tĩnh Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường Ngõ 101 Lý Thường Kiệt - Ngõ 107 Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Yết Kiêu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Văn Hưu |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tống Duy Tân Đường Tự Đức - Đường 30 - 4 |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Thúc Đồng Đường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy Tân |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Thị Loan Đường Tự Đức - Đường 30 - 4 |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tự Đức Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4 |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường 19 - 8 Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Tống Duy Tân |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tăng Bạt Hổ Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Đại Nghĩa Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4 |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án Tổ hợp nhà phố thương mại Shophouse kết hợp kinh doanh tại phường Đồng Hải Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hương Giang Đường Mẹ Suốt - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 34.900.000 | 24.430.000 | 17.450.000 | 10.470.000 |
| Phường Đồng Hới |
Cự Nẫm Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Tịnh (TDP Nam Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 371) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đặng Huy Trứ Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường bờ kè ven sông Nhật Lệ Khu dân cư phía Nam Cầu Nhật Lệ 2 - Hết đường |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Hối Khanh Đường Quang Trung - Đường Cự Nẫm |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Kim Xán Đường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Kim Xán Đường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Kim Đồng Đường Quang Trung - Đường Hoàng Hối Khanh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lưu Hữu Phước Đường vào Cảng cá Nhật Lệ - Sau lưng khu đất của Taxi Mai Linh Quảng Bình |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Phan Vinh Đường Trần Khánh Dư - Mương Cầu Ngắn |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Trung Trực Đường Quang Trung - Bờ sông Nhật Lệ |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Tuân Đường Quang Trung - Hết đường đê |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phó Đức Chính Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Khánh Dư Đường Quang Trung - Cảng cá Nhật Lệ |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Ngọc Quán Đường Quang Trung - Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Thị Lý Đường Hoàng Hối Khanh - Đường Cự Nẫm |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Văn Phương Đất nhà bà Phạm Thị Hồng (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 346) - Đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356) |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Văn Phương Hết đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356) - Đất nhà bà Ruy (thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 361) |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | 4.375.000 | 3.125.000 | 1.875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trương Định Đường Quang Trung - Đường Hoàng Kim Xán |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trương Định Đường Hoàng Kim Xán - Đường Mạc Hiển Tích |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trương Hán Siêu Đường Quang Trung - Giáp đất lúa |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường Đường Trương Định - Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 310) |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | 4.375.000 | 3.125.000 | 1.875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 356) |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | 4.375.000 | 3.125.000 | 1.875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 366) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Tất Văn Sát kênh Cầu Ngắn - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Thông Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Đặng Văn Chung (Đường số 02) |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đặng Văn Chung Đường Trần Ngọc Quán - Mương Cầu Ngắn |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải Đường có mặt cắt ngang 14,5 m - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới) Đường có mặt cắt ngang 23,5 m - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 11.550.000 | 8.250.000 | 4.950.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới) Đường có mặt cắt ngang 16 m - |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 8.610.000 | 6.150.000 | 3.690.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới) Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũ Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũ Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.600.000 | 3.360.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài Đường có mặt cắt ngang 17m - |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ Đường có mặt cắt ngang 25 m - |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đào Duy Từ Đường Quang Trung - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Hới |
Vũ Dương Đường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Vũ Dương Đường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Đức Hòa Đường Đào Duy Từ - Đường Mạc Hiến Tích |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Âu Lạc Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoa Lư Đường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Kinh Dương Vương Đường Điện Biên Phủ - Đường QH 15m |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Văn Lang Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Âu Cơ Đường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lạc Long Quân Đường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
An Dương Vương Đường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mạc Hiển Tích Đường Đào Duy Từ - Đường Hoàng Kim Xán |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải Đường có mặt cắt ngang 25 m - |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.600.000 | 3.360.000 |
| Phường Đồng Hới |
Chữ Đồng Tử Đường Nguyễn Chí Diểu - Đường Phạm Tu |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đoàn Hữu Trưng Đường Lê Lợi - Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đoàn Hữu Trưng Khu Tây Bắc đường Lê Lợi - Giáp đường cầu chui |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường bao quanh hàng rào Trụ sở UBND phường Đồng Hới Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hải Thượng Lãn Ông Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngô Đức Kế Đường Nguyễn Chí Diễu - Đường Đoàn Hữu Trưng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 48 Ngô Đức Kế Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 51 Ngô Đức Kế Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 55 Ngô Đức Kế Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 57 Ngô Đức Kế Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 70 Ngô Đức Kế Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Chí Diễu Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Khả Trạc Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Chữ Đồng Tử |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Phong Sắc Đường Lê Lợi - Đường Tô Hoài |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Trực Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Tu Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Đoàn Hữu Trưng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Sư Vạn Hạnh Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường 23/8 |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Sư Vạn Hạnh Đường 23/8 - Đường Thái Thuận |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Hới |
Sư Vạn Hạnh Đường Thái Thuận - Đường Đoàn Hữu Trưng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tô Hoài Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất dọc sông Lệ Kỳ |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường Đường Lê Lợi - Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông Đường có mặt cắt ngang 14 m - |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông Đường có mặt cắt ngang 10 m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Quang Nhuận Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Tế Xương Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Quán Nho Đường Đặng Tất - Đường Phạm Quỳnh |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đặng Tất Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Quỳnh |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Quỳnh Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36m Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36m Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Trọng Thứ Đường 23 - 8 - Đường Nguyễn Hữu Huân |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Huân Đường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Thận Đường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Duy Trinh Đường Nguyễn Hữu Huân - Đường Nguyễn Duy |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Duy Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Thái Tông Đường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Bá Lân Đường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Bá Lân Đường Lê Lợi - Hết khu quy hoạch dân cư |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi Đường có mặt cắt ngang 20 m - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Kế Toại Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Duy Ninh Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Xích Long Đường Lê Lợi - Đường Lê Văn Lương |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hồ Quý Ly Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Văn Giai Đường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Đình Tư |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Thành Công Đường Hồ Quý Ly - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Đình Tư Đường Hồ Quý Ly - Đường Thành Công |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bùi Sỹ Tiêm Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Thái Thuận Đường 23-8 kéo dài - Đường Bê tông Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường chưa đặt tên thuộc Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông Đường có mặt cắt ngang 15 m còn lại - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bùi Quốc Khái Đường Trần Hưng Đạo - Đường vào khu du lịch Mỹ Cảnh |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ Hết đường nhựa phía Bắc đường Nhật Lệ - Giáp Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ Đoạn từ Cầu Nhật Lệ 2 đến giáp Quảng Ninh - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dương Phúc Tư Đường Trần Văn Bảo - Đường Nguyễn Hiền |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đặng Đại Độ Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đặng Đại Độ Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đặng Nguyên Cẩn Đường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đinh Lễ Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đinh Lễ Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đinh Lễ Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân - Đường Phạm Duy Quyết |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) Bùng binh đường Trần Hưng Đạo - đường Võ Nguyên Giáp - Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 |
Đất ở đô thị | 24.700.000 | 17.290.000 | 12.350.000 | 7.410.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường 40m Cầu Nhật Lệ 3 - Đường ven biển |
Đất ở đô thị | 24.700.000 | 17.290.000 | 12.350.000 | 7.410.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường ven biển Đường tỉnh 569 cũ - Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3 |
Đất ở đô thị | 32.350.000 | 22.645.000 | 16.175.000 | 9.705.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường ven biển Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3 - Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Đất ở đô thị | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Công Đán Đường Quy hoạch 36m - Nhà Thờ Đồng Dương |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Hồng Sơn Đường Dương Phúc Tư - Đường Đặng Nguyên Cẩn |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Xuân Chính Nhà ông Nguyễn Hữu Toàn - Nhà thờ Đồng Dương |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đồng Hới |
Liễu Hạnh Công Chúa Đường Nguyễn Thị Định - Đường QH 36m (đang thi công) |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mỹ Cảnh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Thế Lộc |
Đất ở đô thị | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Giãn Thanh Đường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Hiền Đường Nguyễn Thị Định - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Quốc Hoan Đường Trần Hưng Đạo - Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Quốc Hoan Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động) - Nhà văn hóa TDP Sa Động |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Quốc Hoan Nhà văn hóa TDP Sa Động - Phạm Duy Quyết |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Thị Định Khu du lịch Mỹ Cảnh - Cầu Nhật Lệ 2 |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Thị Định Cầu Nhật Lệ 2 - Cầu Nhật Lệ 3 |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Thị Định Cầu Nhật Lệ 3 - Giáp xã Quảng Ninh |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Xuân Chính Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) |
Đất ở đô thị | 24.700.000 | 17.290.000 | 12.350.000 | 7.410.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Xuân Chính Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nhật Lệ Cầu Nhật Lệ 1 - Hết đường nhựa (về phía Bắc) |
Đất ở đô thị | 24.700.000 | 17.290.000 | 12.350.000 | 7.410.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nhật Lệ Cầu Nhật Lệ 1 - Cầu Nhật Lệ 2 |
Đất ở đô thị | 24.700.000 | 17.290.000 | 12.350.000 | 7.410.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Duy Quyết Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Duy Quyết Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Duy Quyết Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Thế Lộc Đường Mỹ Cảnh - Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Thế Lộc Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh - Đường Lê Xuân Chính |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Đạt Đường quy hoạch 36m - Đường Nhật Lệ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Văn Bảo Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Hiền |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường bê tông rộng 12m Đường Nguyễn Thị Định - Hết Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Nguyên Giáp Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 569 cũ |
Đất ở đô thị | 36.600.000 | 25.620.000 | 18.300.000 | 10.980.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa Động Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa Động Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Vân Đường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m |
Đất ở đô thị | 27.250.000 | 19.075.000 | 13.625.000 | 8.175.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Bẩm Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Đạo Thúy Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 15-7 |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường 15 - 7 Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Lại Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Hoàng Vân |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Nguyên Diễn Đường Phan Lại - Đường 15-7 |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Cửu Trường Đường Phan Lại - Đường 15-7 |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Đồng Hới |
HTKT khu dân cư TDP Trung Bính Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
HTKT khu dân cư TDP Trung Bính Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà Dương Đường có mặt cắt ngang lớn hơn hoặc bằng 10m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Hới |
HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà Dương Đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 10m - |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 Đường có mặt cắt ngang 36 m - |
Đất ở đô thị | 24.700.000 | 17.290.000 | 12.350.000 | 7.410.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 Đường có mặt cắt ngang 15,5 m - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu đô thị Bảo Ninh 2 Đường có mặt cắt ngang 27 m (bao gồm đoạn có mặt cắt ngang 19m tiếp giáp đường Điện Biên Phủ) - |
Đất ở đô thị | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu đô thị Bảo Ninh 2 Đường có mặt cắt ngang 23m và phân nhánh 9,5m (nối từ đường 32m đến đường 27m đoạn qua dãy nhà BT6, BT7) - |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu đô thị Bảo Ninh 2 Đường có mặt cắt ngang quy hoạch 32m (hiện trạng 16m) nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường Võ Hồng Anh - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu đô thị Bảo Ninh 2 Đường có mặt cắt ngang 15,5 m - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu đô thị Bảo Ninh 2 Đường có mặt cắt ngang 13,5 m - |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu đô thị Sa Động Đường có mặt cắt ngang 20 m - |
Đất ở đô thị | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu đô thị Sa Động Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu đô thị Sa Động Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh Các thửa đất tiếp giáp đường ven sông Nhật Lệ - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 10,5m đến bằng 20,5m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 8m đến bằng 9,5m - |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú) Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú) Đường có mặt cắt ngang 13,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Hồng Anh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m |
Đất ở đô thị | 27.250.000 | 19.075.000 | 13.625.000 | 8.175.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bùi Dục Tài Đường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Cao Bách Tuế Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Nguyễn Quang |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Cao Bách Tuế Đường Nguyễn Quang - Hết đường |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đào Bí Đường Phạm Văn Các - Đường Hạ Tầng Chợ mới |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đức Phổ Đường Lê Lợi - Đường Giao Tế |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đức Phổ Đường Giao Tế - Đường Lê Ích Mộc |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường ven sông Phú Vinh Đường Lê Ích Mộc - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phường Đồng Hới |
Giao tế Đường Lê Đa Uẩn - Khu đất ở xã Đức Ninh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hồ Đắc Di Đường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Đa Uẩn Đường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Ích Mộc Đường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Đăng Giai |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Ích Mộc Đường Nguyễn Đăng Giai - Sông Phú Vinh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Đăng Giai Đường Điện Biên Phủ - Đường Lê Ích Mộc |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Quang Đường Cao Bách Tuế - Đường Hạ Tầng Chợ mới |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Trấn Đường Vũ Trọng Bình - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Văn Các Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Quang |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Huy Ích Đường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Huy Ích Đường Lê Ích Mộc - Đường sắt Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Phu Tiên Đường Lê Lợi - Đường Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phùng Khắc Khoan Đường Lê Lợi - Đường Trần Ninh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Nhật Duật Đường Lê Lợi - Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trấn Ninh Đường Lê Lợi - Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trấn Ninh Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ - Hết khu đất ở Bình Bổn |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường Đường Trần Nhật Duật - Giáp dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Hới |
Vũ Trọng Bình Đường Lê Ích Mộc - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Vũ Trọng Bình Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75 |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phường Đồng Hới |
Vũ Trọng Bình Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75 - Hết TDP Đức Môn (Đoạn giáp sông Phú Vinh) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án HTKT khu đất ở khu vực Đồng Bàu Miệu, xã Đức Ninh (nay là phường Đồng Hới) Các tuyến đường thuộc dự án - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư Bàu Vẹo TDP Đức Hoa Đường có mặt cắt ngang 7 m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi Đường có mặt cắt ngang 11,5 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 5.530.000 | 3.950.000 | 2.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi Đường có mặt cắt ngang 8m - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư xã Đức Ninh Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư xã Đức Ninh Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư xã Đức Ninh Đường có mặt cắt ngang 12 m - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư xã Đức Ninh Đường có mặt cắt ngang 11 m - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 5.320.000 | 3.800.000 | 2.280.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư xã Đức Ninh Đường có mặt cắt ngang 7 m - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu đất ở Đồng Bình Bổn Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu đất ở Đồng Bình Bổn Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu đất ở Khu vực TDP Đức Phong Đường Nguyễn Đăng Giai (trong Khu đất ở khu vực TDP Đức Phong) - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu đất ở Khu vực TDP Đức Phong Đường có mặt cắt ngang 7 m - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu phân lô đất ở khu vực 1 Khu dân cư Diêm Sơn, xã Đức Ninh (nay là TDP Diêm Sơn) Các tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức Thị Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức Thị Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Phong (xung quanh Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ) Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Sơn Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Sơn Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | 4.375.000 | 3.125.000 | 1.875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 6.120.000 | 4.284.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở đô thị | 5.625.000 | 3.937.500 | 2.812.500 | 1.687.500 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | 1.380.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 4.140.000 | 2.898.000 | 2.070.000 | 1.242.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.710.000 | 1.026.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.170.000 | 702.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở đô thị | 3.870.000 | 2.709.000 | 1.935.000 | 1.161.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.710.000 | 1.026.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Hưng Đạo Quảng trường biển Bảo Ninh - Cầu Nhật Lệ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 18.260.000 | 12.782.000 | 9.130.000 | 5.478.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Hưng Đạo Cầu Nhật Lệ 1 - Đường Huỳnh Thúc Kháng hoặc đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) |
Đất TM-DV đô thị | 25.025.000 | 17.518.000 | 12.513.000 | 7.508.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Hưng Đạo Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 18.260.000 | 12.782.000 | 9.130.000 | 5.478.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lý Thường Kiệt Cầu Bệnh Viện - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 21.065.000 | 14.746.000 | 10.533.000 | 6.320.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Văn Đồng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 21.065.000 | 14.746.000 | 10.533.000 | 6.320.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Văn Đồng Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Phường Đồng Hới |
Quang Trung Đường Nguyễn Trãi - Cầu Dài |
Đất TM-DV đô thị | 21.065.000 | 14.746.000 | 10.533.000 | 6.320.000 |
| Phường Đồng Hới |
Quang Trung Cầu Dài - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 18.260.000 | 12.782.000 | 9.130.000 | 5.478.000 |
| Phường Đồng Hới |
Quang Trung Đường Điện Biên Phủ - Hết địa giới phường Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Phường Đồng Hới |
Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhật Lệ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 18.260.000 | 12.782.000 | 9.130.000 | 5.478.000 |
| Phường Đồng Hới |
Điện Biên Phủ Cầu Nhật Lệ 2 - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 18.260.000 | 12.782.000 | 9.130.000 | 5.478.000 |
| Phường Đồng Hới |
Điện Biên Phủ Đường Quang Trung - Đường tránh Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Phường Đồng Hới |
Điện Biên Phủ Đường tránh Đồng Hới - Giáp địa giới phường Đồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường 23 - 8 Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường 23 - 8 Đường Phạm Văn Đồng - Đường Thái Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Lợi Đường Quang Trung - Cầu Cống Mười |
Đất TM-DV đô thị | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Lợi Cầu Cống Mười - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Lợi Đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tây |
Đất TM-DV đô thị | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Lợi Cầu Tây - Cầu Đức Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bạch Đằng Đường Lưu Quang Vũ - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Văn Cừ Cầu Thuận Lý - Đường 23 - 8 |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Văn Cừ Đường 23 - 8 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Hới |
Triệu Quang Phục Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Triệu Quang Phục Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Triệu Quang Phục Đường Trần Nhật Duật - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bàu Tró Đường Lê Thành Đồng - Hồ Bàu Tró |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ Bàu Tró Đường Bàu Tró - Đường Nguyễn Hữu Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đồng Hải Đường Lê Thành Đồng - Đường Trương Pháp |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 10 Đồng Hải Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 20 Đồng Hải Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 24 Đồng Hải Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 40 Đồng Hải Đường Đồng Hải - Đường bê tông (Gần sân vận động phường Hải Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 50 Đồng Hải Đường Đồng Hải - Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố 4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Thành Đồng Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Pháp |
Đất TM-DV đô thị | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 55 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Xí nghiệp cấp nước Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 70 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 75 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 78 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 84 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 85 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 104 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 112 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 118 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Nhà Ông Trần Thanh Toản |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 118 Lê Thành Đồng Nhà Ông Nguyễn Ngọc Trúc - Nhà Văn hóa tổ dân phố 6 Hải Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 136 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng - Giáp ngõ 139 đường Trương Pháp |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Linh Giang Đường Đồng Hải - Đường Lê Thành Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Long Đại Đường Lê Thành Đồng (Trạm biến thế) - Ngã 3 ngõ 139 đường Trương Pháp |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Tiến Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Huy Chú Đường Lê Thành Đồng - Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm |
Đất TM-DV đô thị | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Huy Chú Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm - Đến hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trương Pháp Cầu Hải Thành - Đường Lê Thành Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 18.260.000 | 12.782.000 | 9.130.000 | 5.478.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trương Pháp Đường Lê Thành Đồng - Giáp địa giới phường Đồng Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 29 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 37 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 47 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 63 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 73 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 77 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 93 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 97 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 119 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Ngã ba gần nhà Luật Hằng |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 139 Trương Pháp Đường Trương Pháp - Đường Long Đại |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hẻm Trương Pháp Ngõ 119 Trương Pháp (ngã ba phía sau Khách sạn Mường Thanh) - Đường Long Đại |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hẻm Trương Pháp Ngõ 47 Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường Ngõ 27 Lê Thành Đồng - Ngõ 50 Đồng Hải |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường Dự án tổ dân phố 7, phường Hải Thành Nối từ Ngõ 139 đường Trương Pháp - Ngã ba đường (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 100) |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bà Triệu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 4 Bà Triệu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 137 Bà Triệu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Cao Bá Đạt Đường Trần Quang Khải - Ngõ 99 Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 6.325.000 | 4.428.000 | 3.163.000 | 1.898.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đại Phong Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đào Trinh Nhất Đường Bà Triệu - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đào Trinh Nhất Đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đinh Tiên Hoàng Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 39 Đinh Tiên Hoàng Đường Đinh Tiên Hoàng - Ngõ 37 Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đỗ Nhuận Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường 18 - 8 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường ven hào quanh thành cổ Đồng Hới Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hà Văn Cách Ngõ 85 đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 85 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 86 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 99 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 110 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 122 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 137 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 155 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 171 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 177 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hàm Nghi Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Hoa Thám Đường Trần Quang Khải - Ngõ 48 Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hồ Cưỡng Đường Trần Quý Cáp - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hồ Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Duẩn Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lý Nam Đế Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 29 Lý Nam Đế Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 3.218.000 | 2.252.000 | 1.609.000 | 965.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 4 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Khát Chân |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 6 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 14A Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 36 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 48 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 58 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 72 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 84 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 124 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 6.325.000 | 4.428.000 | 3.163.000 | 1.898.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 126 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 6.325.000 | 4.428.000 | 3.163.000 | 1.898.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 214 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Khắc Triển |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 262 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11) |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 294 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 6.325.000 | 4.428.000 | 3.163.000 | 1.898.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 01 Mạc Kính Điển Mạc Kính Điển - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 10 Mạc Kính Điển Mạc Kính Điển - Ngõ 294 Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 4.208.000 | 2.945.000 | 2.104.000 | 1.262.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mai Thúc Loan Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngô Quyền Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn An Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Đến hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Biểu Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Đức Lượng Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Cảnh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 21.065.000 | 14.746.000 | 10.533.000 | 6.320.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 79 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 108 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 112 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 120 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 126 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Quách Xuân Kỳ |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Trường Tộ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Hồng Thái Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 27 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 35 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 39 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 45 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 65 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 69 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Đình Giót Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 1 Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót - |
Đất TM-DV đô thị | 5.885.000 | 4.120.000 | 2.943.000 | 1.766.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phùng Hưng Cầu Bệnh Viện - Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3) |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tôn Thất Thuyết Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 1 Tôn Thất Thuyết Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 10 Tôn Thất Thuyết Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 27 Tôn Thất Thuyết Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 34 Tôn Thất Thuyết Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 33 Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 47 Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Khát Chân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Nguyên Hãn Đường Hai Bà Trưng - Trường THCS Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 1 Trần Nguyên Hãn Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Đại Phong |
Đất TM-DV đô thị | 5.885.000 | 4.120.000 | 2.943.000 | 1.766.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Nhân Tông Đường Lý Thường Kiệt - Sát hàng rào Trụ sở các phòng thuộc Công an tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 10 Trần Nhân Tông Đường Trần Nhân Tông - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Văn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Quang Khải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Chợ Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Quý Cáp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Văn Cao Đường Trần Phú - Đường Võ Thúc Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn An Ninh - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Thọ Đường Trần Quang Khải - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Phường Đồng Hới |
Quyết Thắng Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển |
Đất TM-DV đô thị | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Khắc Triển Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Bá Hiệu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Lễ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
An Sinh Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngô Thế Vinh Đường Mạc Kim Chi - Đường Võ Khắc Triển |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mai Trung Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mạc Kính Điển Đường Lý Thường Kiệt - Khu đô thị Bắc Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường 30 - 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8 |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Tư Nghiêm Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Sáng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tư Nghiêm |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Gia Trí Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lưu Công Danh Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19) - Sông Cầu Rào |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Ngô Cát Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Sáng |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đoàn Nguyễn Tuấn Đường Nguyễn Gia Trí - Đường Nguyễn Biểu |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 27 m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
La Sơn Phu Tử Đường Lý Thường Kiệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Nghĩa Phú Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Quý Kiên Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Quang Tiến Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Phường Đồng Hới |
Cần Vương Đường Trần Quý Kiên - Đường 15m cuối Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Văn Tuấn Đường La Sơn Phu Tử - Đường Nguyễn Văn Tố |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Phường Đồng Hới |
Vương Hồng Sển Đường La Sơn Phu Tử - Đường Trần Quý Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Phường Đồng Hới |
Kim Bảng Đường Phạm Triệt - Đường Vương Hồng Sển |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Văn Tố Đường Phạm Triệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Triệt Đường Trần Quý Kiên - Đường Phạm Quang Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Bang Cẩn Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường (dọc hàng rào Trường Tiểu học Chu Văn An) |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Hùng Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Hùng Đường Đỗ Nhuận - Đường Trần Bang Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Kinh Đường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ Nhuận |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Vũ Duệ Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Xuân Ôn Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Tánh Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bế Văn Đàn Đường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Cao Văn Lầu Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đặng Minh Khiêm Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đặng Văn Ngữ Đường Võ Thị Sáu - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đỗ Lý Khiêm Đường Trần Quang Khải - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua địa bàn phường Đồng Hới - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới Đường Hữu Nghị - Giáp Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 18.260.000 | 12.782.000 | 9.130.000 | 5.478.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắt Đường Nguyễn Hữu Dật - Hạt thông tin tín hiệu đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hà Huy Tập Đường Phan Đình Phùng - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hà Văn Quan Đường Hữu Nghị - Đường Trần Văn Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hà Văn Quan Đường Trần Văn Hòa - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Diệu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất TM-DV đô thị | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Diệu Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 44 Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 48 Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu - Nhà Văn hóa TDP 4 Nam Lý |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Tụy Đường Cao Văn Lầu - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Việt Đường Nguyễn Thái Bình - Vòng quanh hồ Nam Lý |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Lê Sỹ - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hữu Nghị Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa giới phường Đồng Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 21.065.000 | 14.746.000 | 10.533.000 | 6.320.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Sỹ Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Thị Hồng Gấm Đường Phạm Văn Đồng - Đường Mạc Thị Bưởi |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Thị Hồng Gấm Đường Mạc Thị Bưởi - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Văn Sỹ Đường Hà Huy Tập - Đường Cao Văn Lầu |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Văn Sỹ Đường Cao Văn Lầu - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lý Tử Tấn Đường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mạc Thị Bưởi Đường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mạc Thị Bưởi Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mai An Tiêm Đường Hà Văn Quan - Đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 21 Mai An Tiêm Đường Mai An Tiêm - Đường Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mai Lượng Đường dưới chân Cầu Vượt - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Xuân Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Công Trứ Đường Xuân Diệu - Đường Tạ Quang Bửu |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Công Trứ Đường Tạ Quang Bửu - Đường Tạ Quang Bửu |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Cư Trinh Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Duy Thì Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Đăng Tuân Đường Phạm Văn Đồng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Đình Thi Đường Kiến Giang - Đường Đặng Xuân Thiều |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Dật Đường Hoàng Diệu - Đường Vũ Trọng Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Sơn Đường Lý Tử Tấn - Đường cạnh Khách sạn REX |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Thái Bình Đường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Thiện Thuật Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 48 Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Văn Linh Đường Hữu Nghị - Đường Ngô Văn Sở |
Đất TM-DV đô thị | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nhất Chi Mai Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.438.000 | 2.406.000 | 1.719.000 | 1.031.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Xuân Ẩn Đường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phan Kế Bính Đường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phong Nha Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phong Nha Đường Võ Thị Sáu - Đường Đặng Văn Ngữ |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạ Quang Bửu Đường Tôn Đức Thắng - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 5,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 4 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 21 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 12,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 9 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 4 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Thái Phiên Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Thuận Lý Đường Hoàng Diệu - Ga Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tố Hữu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 19.195.000 | 13.437.000 | 9.598.000 | 5.759.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tôn Đức Thắng Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đoạn cua (Giáp ruộng) |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tôn Đức Thắng Đoạn cua (Giáp ruộng) - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 92 Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Chuẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 102 Tôn Đức Thắng Đường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tôn Thất Tùng Đường Võ Thị Sáu - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 45 Tôn Thất Tùng Đường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Huy Liệu Đường Hà Văn Quan - Đường Mai An Tiêm |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Mạnh Đàn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Quang Diệu Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Tử Bình Đường Xuân Diệu - Nhà điều hành trạm đầu máy |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Văn Chuẩn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Văn Hòa Đường Tôn Thất Tùng - Đường Hà Văn Quan |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Văn Hòa Đường Hà Văn Quan - Đường Bê tông Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Văn Kỷ Đường Hoàng Việt - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trịnh Hoài Đức Đường Hoàng Diệu - Đường Thái Phiên |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trương Xán Đường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) Đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) - Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Tây cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Duy Dương Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Thị Sáu Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Thị Sáu Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Kế Bính |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Võ Thị Sáu Đường Phan Kế Bính - Đường Tố Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 52 Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9) - Đường Nguyễn Cư Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Vũ Trọng Phụng Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 1 Vũ Trọng Phụng Đường Vũ Trọng Phụng - Đường Nguyễn Hữu Dật (Quán cơm Vinh Vân) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Hới |
Xuân Diệu Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Xuân Hoàng Đường Phong Nha - Đường Kiến Giang |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Văn Giàu Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Chu Mạnh Trinh Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Xuân Quỳnh Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Duy Tân Đường Phạm Văn Đồng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bùi Xuân Phái Đường Trần Hưng Đạo - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tây Sơn Đường Phạm Văn Đồng - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Văn Thoại Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Diên Hồng Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đông Du Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lưu Quang Vũ Đường Phạm Văn Đồng - Đường Tây Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Tri Phương Đường Ông Ích Khiêm - Đường Tố Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Cù Chính Lan Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Xuân Bồ Đường Hữu Nghị - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Chi Lăng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ông Ích Khiêm Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Nguyễn Thị Thập Đường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngô Tất Tố Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Cầm Đường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Văn Thái Đường Hữu Nghị - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Chu Huy Mân Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Văn Thái |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng) Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng) Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đặng Xuân Thiều Đường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Mạc Đăng Dung Đường Võ Thị Sáu - Đường Tố Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Kiến Giang Đường Nguyễn Thái Học - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Kim Liên Đường Tố Hữu - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Tô Hiệu Đường Xuân Bồ - Đường Nguyễn Đình Thi |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hoàng Kế Viêm Đường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngô Gia Tự Đường Tố Hữu - Đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bà Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phường Đồng Hới |
Bùi Thị Xuân Đường Dương Văn An - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 46 Bùi Thị Xuân Đường Bùi Thị Xuân - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Hới |
Cao Bá Quát Đường Dương Văn An - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Cô Tám Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dã Tượng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Mạc Đỉnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Hới |
Dương Văn An Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 112 Dương Văn An Đường Dương Văn An - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 5.885.000 | 4.120.000 | 2.943.000 | 1.766.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đoàn Thị Điểm Đường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ |
Đất TM-DV đô thị | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình) Đường Lê Lợi - Đường Lưu Trọng Lư |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng Hải Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân) |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường vòng quanh Hồ Trạm Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Văn Hưu |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hàn Mạc Tử Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hồ Xuân Hương Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phường Đồng Hới |
Hùng Vương Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 21.065.000 | 14.746.000 | 10.533.000 | 6.320.000 |
| Phường Đồng Hới |
Huy Cận Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Huyền Trân Công Chúa Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Huỳnh Côn Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lâm Úy Đường Lê Duẩn - Đường Huỳnh Côn |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Hoàn Đường Lê Lợi - Đường Mạc Đỉnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Quý Đôn Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 34 Lê Quý Đôn Đường Lê Quý Đôn - Khu vực nhà CB-CN máy nước |
Đất TM-DV đô thị | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lê Trực Đường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Đồng Hới |
Ngõ 12 Lê Trực Đường Lê Trực - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 4.923.000 | 3.446.000 | 2.461.000 | 1.477.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đồng Hới |
Trần Hưng Đạo Quảng trường biển Bảo Ninh - Cầu Nhật Lệ 1 |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Hưng Đạo Cầu Nhật Lệ 1 - Đường Huỳnh Thúc Kháng hoặc đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) |
Đất ở đô thị | 45.500.000 | 31.850.000 | 22.750.000 | 13.650.000 |
| Phường Đồng Hới |
Trần Hưng Đạo Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Phường Đồng Hới |
Lý Thường Kiệt Cầu Bệnh Viện - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 26.810.000 | 19.150.000 | 11.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Văn Đồng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 26.810.000 | 19.150.000 | 11.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Phạm Văn Đồng Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phường Đồng Hới |
Quang Trung Đường Nguyễn Trãi - Cầu Dài |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 26.810.000 | 19.150.000 | 11.490.000 |
| Phường Đồng Hới |
Quang Trung Cầu Dài - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Phường Đồng Hới |
Quang Trung Đường Điện Biên Phủ - Hết địa giới phường Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
| Phường Đồng Hới |
Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhật Lệ 2 |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Phường Đồng Hới |
Điện Biên Phủ Cầu Nhật Lệ 2 - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Phường Đồng Hới |
Điện Biên Phủ Đường Quang Trung - Đường tránh Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Phường Đồng Hới |
Điện Biên Phủ Đường tránh Đồng Hới - Giáp địa giới phường Đồng Sơn |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường 23 - 8 Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phường Đồng Hới |
Đường 23 - 8 Đường Phạm Văn Đồng - Đường Thái Thuận |
Đất ở đô thị | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đồng Hới
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đức Ninh Đông, Phường Đồng Hải, Phường Đồng Phú, Phường Phú Hải, Phường Hải Thành, Phường Nam Lý, Xã Bảo Ninh, Xã Đức Ninh (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đồng Hới theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Đồng Hới có diện tích tự nhiên 41,35 km² với quy mô dân số 84.196 người, mật độ dân cư đạt 2.036,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đồng Hới được đặt tại UBND TP Đồng Hới (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đồng Hới không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Phường Đồng Hới là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
