Bảng giá đất phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn
Bảng giá đất phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại phường Đông Kinh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đông Kinh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn
– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất phường Đông Kinh năm 2026
Khu vực: phường Đông Kinh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 13 đến 58.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đông Kinh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 (Địa phận phường Đông Kinh) Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Tam Thanh |
Đất ở đô thị | 58.800.000 | 35.280.000 | 23.520.000 | 11.760.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn |
Đất ở đô thị | 58.800.000 | 35.280.000 | 23.520.000 | 11.760.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 2 Đường Bắc Sơn - Đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 45.500.000 | 27.300.000 | 18.200.000 | 9.100.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 3 Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 41.200.000 | 24.720.000 | 16.480.000 | 8.240.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 4 Đường Lý Thường Kiệt - Ga Lạng Sơn |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 11.200.000 | 5.600.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 51.200.000 | 30.720.000 | 20.480.000 | 10.240.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường 17 tháng 10 Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh - Ngã ba Lê Lợi, Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 47.600.000 | 28.560.000 | 19.040.000 | 9.520.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bắc Sơn, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Cầu chợ Giếng Vuông |
Đất ở đô thị | 41.400.000 | 24.840.000 | 16.560.000 | 8.280.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 3 Phía Nam Cầu Lao Ly 2 (Phường Đông Kinh) - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 43.600.000 | 26.160.000 | 17.440.000 | 8.720.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 4 Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 20.820.000 | 13.880.000 | 6.940.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 5 Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 26.100.000 | 15.660.000 | 10.440.000 | 5.220.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 6 Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phía Bắc Cầu 17 tháng 10 |
Đất ở đô thị | 17.100.000 | 10.260.000 | 6.840.000 | 3.420.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 7 Phía Nam cầu 17 tháng 10 - Giao đường Nguyễn Phong Sắc |
Đất ở đô thị | 15.100.000 | 9.060.000 | 6.040.000 | 3.020.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 8 Ngã tư Nguyễn Phong Sắc - Ngã ba giao cắt đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 1 Đường 17 tháng 10 - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 39.600.000 | 23.760.000 | 15.840.000 | 7.920.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 2 Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 19.900.000 | 11.940.000 | 7.960.000 | 3.980.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Du, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Phai Vệ |
Đất ở đô thị | 35.600.000 | 21.360.000 | 14.240.000 | 7.120.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Du, đoạn 2 Đường Phai Vệ - Đầu cầu Đông Kinh |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Du, đoạn 3 Đầu cầu Đông Kinh - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 1.580.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu kéo dài thuộc dự án Cầu Thác Mạ (Cầu 17/10) Đường Bà Triệu - Bờ sông |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 6.360.000 | 4.240.000 | 2.120.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Phai Vệ, đoạn 1 Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh) - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 37.200.000 | 22.320.000 | 14.880.000 | 7.440.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Phai Vệ, đoạn 2 Đường Bà Triệu - Đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 25.500.000 | 15.300.000 | 10.200.000 | 5.100.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Phai Vệ, đoạn 3 Đường Chu Văn An - Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 11.580.000 | 7.720.000 | 3.860.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Phai Vệ, đoạn 4 Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) - Đường Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 17.200.000 | 10.320.000 | 6.880.000 | 3.440.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Phai Vệ: Đoạn 5 Ngã tư Đường Phai Vệ - Đường Lê Đại Hành - Đường Quốc Lộ 1 |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 8.220.000 | 5.480.000 | 2.740.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Ngô Quyền, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 41.100.000 | 24.660.000 | 16.440.000 | 8.220.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Ngô Quyền, đoạn 2 Đường Lê Đại Hành - Đường Quốc lộ 1 |
Đất ở đô thị | 23.900.000 | 14.340.000 | 9.560.000 | 4.780.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Ngô Quyền, đoạn 3 Đường Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Sơn |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Ngô Quyền, đoạn 4 Đường Mỹ Sơn - Hết địa phận phường Đông Kinh |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lý Thái Tổ, đoạn 1 Phía Đông cầu Đông Kinh - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 20.820.000 | 13.880.000 | 6.940.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lý Thái Tổ, đoạn 2 Ngã tư Bà Triệu - Lý Thái Tổ (Phường Đông Kinh) - Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 6.960.000 | 4.640.000 | 2.320.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lương Thế Vinh, đoạn 1 (Đ31m) Đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 23.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lương Thế Vinh, đoạn 2 Ngã 3 đường Lương Thế Vinh - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 10.920.000 | 7.280.000 | 3.640.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hoàng Quốc Việt (thuộc địa phận phường Đông Kinh) Đường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Đại Hành, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Đại Hành, đoạn 2 Đường Ngô Quyền - Đường Phai Vệ |
Đất ở đô thị | 18.600.000 | 11.160.000 | 7.440.000 | 3.720.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Chu Văn An, đoạn 1 Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An - Đường Phai Vệ |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Chu Văn An, đoạn 2 Đường Phai Vệ - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Chu Văn An, đoạn 3 Đường Lê Lợi - Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Chu Văn An, đoạn 4 Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Quốc lộ 1, đoạn 1 Địa phận phường Đông Kinh (giáp phường Kỳ Lừa) - Đường Phai Vệ đoạn 5 |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Quốc lộ 1, đoạn 2 Đường Phai Vệ đoạn 5 - Đường tàu cắt ngang Na Dương |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Quốc lộ 1, đoạn 3 Đường tàu cắt ngang Na Dương - Km23+100 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Quốc lộ 1, đoạn 4 Km23+100 - Km27+200 (Hết địa phận phường Đông Kinh) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Võ Thị Sáu, đoạn 1 Đường Quốc lộ 1 mới - Phố Hồ Tùng Mậu |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Võ Thị Sáu, đoạn 2 Phố Hồ Tùng Mậu - Đường rẽ vào Trường Mầm non 2/9 |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Hồ Tùng Mậu Đường Võ Thị Sáu - Đến hết Khu nhà ở xã hội (gặp đường Võ Thị Sáu) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 1 Ngã tư đường Phai Vệ - Hết đất Trường Dân tộc nội trú |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 2 Hết đất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Hết đất khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 3 Hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn đi qua khối Pò Đứa - Pò Mỏ - Đường Quốc Lộ 1 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hùng Vương, đoạn 4 Phía Nam Cầu Rọ Phải - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 7.260.000 | 4.840.000 | 2.420.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hùng Vương, đoạn 5 Đường Bà Triệu - Đường Quốc Lộ 1 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường vào khối Co Măn Đường Hùng Vương - Giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường vào sân bay Mai Pha Hết khu tái định cư Nam thành phố - Bờ sông Kỳ Cùng |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường tỉnh 238, đoạn 1 Cây xăng Thanh Phương - Km1+00 (ngã ba Cò Mào) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường tỉnh 238, đoạn 2 Km1+00 (ngã ba Cò Mào) - Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường tỉnh 238, đoạn 3 Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Km7+250 (dốc Kéo Sường- giáp địa phận huyện Chi Lăng) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thân Thừa Quý Ngõ 2, Đường Lê Lợi - Đường Bắc Sơn |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 11.700.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Phùng Hưng Đường Bà Triệu - Đường Bắc Sơn |
Đất ở đô thị | 21.200.000 | 12.720.000 | 8.480.000 | 4.240.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trần Xuân Soạn Phố Phùng Hưng - Nhà Văn hóa khối 2 và Trạm y tế phường Vĩnh Trại |
Đất ở đô thị | 15.100.000 | 9.060.000 | 6.040.000 | 3.020.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đoàn Thị Điểm Phố Trần Xuân Soạn - Phố Phùng Hưng |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.880.000 | 2.940.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Trường Tộ Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 11.460.000 | 7.640.000 | 3.820.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đinh Liệt Đường Ngô Quyền - Ngõ 1 Lê Đại Hành |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tinh Dầu 1 Đường Phai Vệ - Phố Tinh Dầu 4 |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tinh Dầu 2 Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tinh Dầu 3 Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tinh Dầu 4 Đường Chu Văn An - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 1 Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2 |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 2 Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5 |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 3 Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5 |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 4 Phố Thác Mạ 3 - Phố Thác Mạ 2 |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 5 (Đường 25m) Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2 |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 6 Phố Thác Mạ 2 - Phố Thác Mạ 5 |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 7 Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 5 |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 8 Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 3 |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến phố phía sau Hội văn học nghệ thuật (và Nhà báo tỉnh) Thác Mạ 6 - Bờ sông |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trần Đại Nghĩa - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ |
Đất ở đô thị | 25.900.000 | 15.540.000 | 10.360.000 | 5.180.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Kim Đồng - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Đinh Công Tráng - Đường Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 20.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Lê Hữu Trác - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đinh Lễ - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Linh Lang - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Phố Lương Đình Của |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Lương Định Của - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Công trình công cộng (sân bóng đá mini) |
Đất ở đô thị | 18.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đinh Công Tráng - Khu đô thị Phú lộc IV Phố Đinh Lễ - Phố Đặng Văn Ngữ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bùi Thị Xuân (đoạn thuộc phường Đông Kinh) - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lương Thế Vinh - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 18.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Bùi Thị Xuân 4 - Khu đô thị Phú lộc IV Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 17.900.000 | 10.740.000 | 7.160.000 | 3.580.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Bùi Thị Xuân 5 - Khu đô thị Phú lộc IV Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 18.100.000 | 10.860.000 | 7.240.000 | 3.620.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đặng Văn Ngữ - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Phố Phùng Chí Kiên |
Đất ở đô thị | 17.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trương Định - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát |
Đất ở đô thị | 17.900.000 | 10.740.000 | 7.160.000 | 3.580.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Ông Ích Khiêm - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát |
Đất ở đô thị | 17.900.000 | 10.740.000 | 7.160.000 | 3.580.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Cao Bá Quát - Khu đô thị Phú lộc IV Phố Kim Đồng - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 17.900.000 | 10.740.000 | 7.160.000 | 3.580.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đoàn Kết - Khu đô thị Phú lộc IV Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới |
Đất ở đô thị | 18.100.000 | 10.860.000 | 7.240.000 | 3.620.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đào Duy Từ - Khu đô thị Phú lộc IV Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới |
Đất ở đô thị | 18.100.000 | 10.860.000 | 7.240.000 | 3.620.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tôn Thất Tùng - Khu đô thị Phú lộc IV Trương Định - Ông Ích Khiêm |
Đất ở đô thị | 17.900.000 | 10.740.000 | 7.160.000 | 3.580.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đặng Dung - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 17.900.000 | 10.740.000 | 7.160.000 | 3.580.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Mỹ Sơn, đoạn 1 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Ngô Quyền - Rẽ đường Kéo Tào |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 1.580.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Mỹ Sơn, đoạn 2 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Rẽ đường Kéo Tào - Hết địa phận phường Đông Kinh |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Kéo Tào đoạn 1 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 100 Đường Mỹ Sơn cũ) - Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Kéo Tào đoạn 2 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 1 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn) - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 3 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 4 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 5 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.360.000 | 1.180.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 6 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 5 - Phố Mỹ Sơn 1 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị CATALAN Tuyến đường số 1 (đường Quốc lộ 1A) đường nội bộ khu đô thị CATALAN - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị CATALAN Các tuyến đường nội bộ còn lại và các thửa đất giáp đường Võ Thị Sáu, phố Hồ Tùng Mậu đường nội bộ khu đô thị CATALAN - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phường Đông Kinh |
Khu thấp tầng dự án nhà ở xã hội 2 Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
01 Trục chính Bắc - Nam (Mặt cắt trung bình 26m -33m - Khu đô thị mới Đông Kinh Đường Ngô Quyền - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
01 Trục tây - đông (Mặt cắt trung bình 13m) - Khu đô thị mới Đông Kinh đường vào từ khu dân cư ngoài dự án - Hết ranh giới dự án |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
12 đường nội bộ (Mặt cắt trung bình 13m) - Khu đô thị mới Đông Kinh - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu tái định cư và dân cư Nam Nguyễn Đình Chiểu, phường Đông Kinh Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến số 01 (mặt cắt đường 12m) - Tiểu khu tái định cư khối 9, phường Vĩnh Trại Đường Mỹ Sơn - Đường ngõ bê tông (Phai Khẩu) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu Tái định cư (mặt cắt đường từ 11m - 12m) - Tiểu khu tái định cư khối 9, phường Vĩnh Trại - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến có mặt cắt đường 19,5m - Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại Đường Mỹ Sơn (ngõ 166) - Kéo thẳng đến phía đông của Dự án |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến có mặt cắt đường 11,5m - Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại Đường Mỹ Sơn (ngõ 164) - Kéo thẳng đến phía đông của Dự án |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Dự án (có mặt cắt đường từ 7,5m-20m) - Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Hạ tầng khối 18, phường Đông Kinh - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu dân cư Ao Cạn - Bãi Than - |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 1 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Đường Hùng Vương - Bãi quay xe (cuối khu dân cư) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 2 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 3 |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 3 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 1 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 4 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 8 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 5 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4 |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 6 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4 |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 7 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4 |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 8 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4 |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Chí Thanh (54m) - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Hồ Xuân Hương (19,5m) - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 1 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường Hùng Vương - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 2 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường Bà Triệu - Hết khu tái định cư Nam thành phố |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trần Quang Diệu (17m) - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Phạm Hồng Thái (17m) - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường nội bộ N1A - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2) |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 6.060.000 | 4.040.000 | 2.020.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mạc Thị Bưởi - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2) |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nam Cao - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 1) |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Hồ Xuân Hương 1 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Hồ Xuân Hương 2 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trần Văn Cẩn - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường Hùng Vương - Phố Hồ Xuân Hương 1 |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trần Văn Cẩn 1 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Trần Văn Cẩn |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Đức Cảnh - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Huy Giáp - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố La Văn Cầu - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nam Cao 1 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường Bà Triệu - Phố Nam Cao |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nam Cao 2 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường Bà Triệu - Phố Nam Cao |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Hồ Đắc Di - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Phạm Ngọc Thạch - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đào Duy Anh - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Bá Ngọc - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Hồng Thái - Phố Mạc Thị Bưởi |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tô Vĩnh Diện - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Phong Sắc - Phố Nguyễn Bá Ngọc |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Đông Kinh |
Khu Apec Diamond Park Tuyến đường nội bộ liền kề đường Quốc lộ 1 - |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | 10.140.000 | 6.760.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu Apec Diamond Park Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị Green Garden Trục chính (Tây - Đông) - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị Green Garden Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị Green Garden Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 2 - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị Green Garden Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 3 - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị Green Garden Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Trục đường đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuộc dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Dự án xây dựng trụ sở Công an Tỉnh) Trục chính (Bắc - Nam) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Trục đường đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuộc dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Dự án xây dựng trụ sở Công an Tỉnh) Trục chính (Tây - Đông) - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu tái định cư dự án Đường Lý Thái Tổ kéo dài (Nhà máy nước cũ) Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường dẫn vào Khu tái định cư đường Lý Thái Tổ kéo dài Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến chính - Khu TĐC đường Lý Thái Tổ kéo dài Mặt đường Lý Thái tổ kéo dài - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến nội bộ -Khu TĐC đường Lý Thái Tổ kéo dài - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Yên Thành - Kéo Khoác Cổng chào khối Yên Thành (đường Quốc lộ 1) - Điểm nối đường Quốc lộ 1 (Km21+600 - khối Kéo Khoác) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nà Lái 1 Nút giao Hùng Vương (Km21+00/đường Quốc lộ 1) - Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái |
Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nà Lái 2 Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái - Ngã ba trại tạm giam Công an tỉnh |
Đất ở đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bản Bảm Đầu cầu Bản Bảm - Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa khối Bản Bảm) |
Đất ở đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bản Bảm - Pò Cháu Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa khối Bản Bảm) - Hết địa phận khối Pò Cháu (tiếp giáp địa phận xã Tân Liên cũ) |
Đất ở đô thị | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Yên Thành - Yên Thuỷ 1 Cầu Cò Mào - Trại tạm giam Công an tỉnh |
Đất ở đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Yên Thuỷ 1 Km1+00/đường tỉnh 238 (ngã 3 Cò Mào) - Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) |
Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Yên Thuỷ 2 Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) - Hết khối Yên Thủy 2 (ngã 3 rẽ đi xã Vân An cũ) |
Đất ở đô thị | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Tát Uẩn Hết khối Yên Thủy 2 (Km 4 đường Yên Trạch - Tát Uẩn) - Hết Vằng Khoác (đường Yên Trạch - Tát Uẩn) |
Đất ở đô thị | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Yên Thượng Km4+400/đường tỉnh 238 (ngã ba rẽ vào khối Yên Sơn) - Hết địa phận xã Yên Trạch cũ (dốc Co Kén - giáp địa phận huyện Chi Lăng cũ) |
Đất ở đô thị | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu TĐC dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận phường Đông Kinh Tuyến đường trục chính khu TĐC - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Đông Kinh |
Khu TĐC dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận phường Đông Kinh Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Đông Kinh |
Khu vực còn lại Các khối: Khối 1, Khối 2, Khối 3, Khối 4, Khối 5, Khối 6, Khối 7, Khối 8, Khối 9, Khối 10, Khối 11, Khối 12, Khối 13, Khối 14, Khối 15, Khối 16, Khối 18, Khối 19 - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu vực còn lại Các khối: Bình Cằm, Phai Duốc, Co Măn, Khòn Pát, Trung Cấp, Rọ Phải, Nà Chuông, Pò Đứa - Pò Mỏ, Khòn Phổ, Khòn Khuyên, Mai Thành - |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu vực còn lại Các khối: Kéo Khoác, Nà Háo, Nà Soong, Nà Thà, Yên Hạ, Yên Sơn, Yên Thượng, Yên Thành, Yên Thuỷ I, Yên Thuỷ II - |
Đất ở đô thị | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 (Địa phận phường Đông Kinh) Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Tam Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 47.040.000 | 28.224.000 | 18.816.000 | 9.408.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 47.040.000 | 28.224.000 | 18.816.000 | 9.408.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 2 Đường Bắc Sơn - Đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 36.400.000 | 21.840.000 | 14.560.000 | 7.280.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 3 Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 32.960.000 | 19.776.000 | 13.184.000 | 6.592.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 4 Đường Lý Thường Kiệt - Ga Lạng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 4.480.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 40.960.000 | 24.576.000 | 16.384.000 | 8.192.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường 17 tháng 10 Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh - Ngã ba Lê Lợi, Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 38.080.000 | 22.848.000 | 15.232.000 | 7.616.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bắc Sơn, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Cầu chợ Giếng Vuông |
Đất TM-DV đô thị | 33.120.000 | 19.872.000 | 13.248.000 | 6.624.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 3 Phía Nam Cầu Lao Ly 2 (Phường Đông Kinh) - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 34.880.000 | 20.928.000 | 13.952.000 | 6.976.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 4 Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 27.760.000 | 16.656.000 | 11.104.000 | 5.552.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 5 Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 20.880.000 | 12.528.000 | 8.352.000 | 4.176.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 6 Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phía Bắc Cầu 17 tháng 10 |
Đất TM-DV đô thị | 13.680.000 | 8.208.000 | 5.472.000 | 2.736.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 7 Phía Nam cầu 17 tháng 10 - Giao đường Nguyễn Phong Sắc |
Đất TM-DV đô thị | 12.080.000 | 7.248.000 | 4.832.000 | 2.416.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 8 Ngã tư Nguyễn Phong Sắc - Ngã ba giao cắt đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 1 Đường 17 tháng 10 - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 31.680.000 | 19.008.000 | 12.672.000 | 6.336.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 2 Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 15.920.000 | 9.552.000 | 6.368.000 | 3.184.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Du, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Phai Vệ |
Đất TM-DV đô thị | 28.480.000 | 17.088.000 | 11.392.000 | 5.696.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Du, đoạn 2 Đường Phai Vệ - Đầu cầu Đông Kinh |
Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Du, đoạn 3 Đầu cầu Đông Kinh - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 6.320.000 | 3.792.000 | 2.528.000 | 1.264.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu kéo dài thuộc dự án Cầu Thác Mạ (Cầu 17/10) Đường Bà Triệu - Bờ sông |
Đất TM-DV đô thị | 8.480.000 | 5.088.000 | 3.392.000 | 1.696.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Phai Vệ, đoạn 1 Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh) - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 29.760.000 | 17.856.000 | 11.904.000 | 5.952.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Phai Vệ, đoạn 2 Đường Bà Triệu - Đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 4.080.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Phai Vệ, đoạn 3 Đường Chu Văn An - Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 15.440.000 | 9.264.000 | 6.176.000 | 3.088.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Phai Vệ, đoạn 4 Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) - Đường Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 13.760.000 | 8.256.000 | 5.504.000 | 2.752.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Phai Vệ: Đoạn 5 Ngã tư Đường Phai Vệ - Đường Lê Đại Hành - Đường Quốc Lộ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 10.960.000 | 6.576.000 | 4.384.000 | 2.192.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Ngô Quyền, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 32.880.000 | 19.728.000 | 13.152.000 | 6.576.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Ngô Quyền, đoạn 2 Đường Lê Đại Hành - Đường Quốc lộ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 19.120.000 | 11.472.000 | 7.648.000 | 3.824.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Ngô Quyền, đoạn 3 Đường Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 2.720.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Ngô Quyền, đoạn 4 Đường Mỹ Sơn - Hết địa phận phường Đông Kinh |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lý Thái Tổ, đoạn 1 Phía Đông cầu Đông Kinh - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 27.760.000 | 16.656.000 | 11.104.000 | 5.552.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lý Thái Tổ, đoạn 2 Ngã tư Bà Triệu - Lý Thái Tổ (Phường Đông Kinh) - Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 9.280.000 | 5.568.000 | 3.712.000 | 1.856.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lương Thế Vinh, đoạn 1 (Đ31m) Đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 19.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lương Thế Vinh, đoạn 2 Ngã 3 đường Lương Thế Vinh - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 8.736.000 | 5.824.000 | 2.912.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hoàng Quốc Việt (thuộc địa phận phường Đông Kinh) Đường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 3.360.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Đại Hành, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Đại Hành, đoạn 2 Đường Ngô Quyền - Đường Phai Vệ |
Đất TM-DV đô thị | 14.880.000 | 8.928.000 | 5.952.000 | 2.976.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Chu Văn An, đoạn 1 Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An - Đường Phai Vệ |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Chu Văn An, đoạn 2 Đường Phai Vệ - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Chu Văn An, đoạn 3 Đường Lê Lợi - Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Chu Văn An, đoạn 4 Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Quốc lộ 1, đoạn 1 Địa phận phường Đông Kinh (giáp phường Kỳ Lừa) - Đường Phai Vệ đoạn 5 |
Đất TM-DV đô thị | 7.360.000 | 4.416.000 | 2.944.000 | 1.472.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Quốc lộ 1, đoạn 2 Đường Phai Vệ đoạn 5 - Đường tàu cắt ngang Na Dương |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Quốc lộ 1, đoạn 3 Đường tàu cắt ngang Na Dương - Km23+100 |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 912.000 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Quốc lộ 1, đoạn 4 Km23+100 - Km27+200 (Hết địa phận phường Đông Kinh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Võ Thị Sáu, đoạn 1 Đường Quốc lộ 1 mới - Phố Hồ Tùng Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Võ Thị Sáu, đoạn 2 Phố Hồ Tùng Mậu - Đường rẽ vào Trường Mầm non 2/9 |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Hồ Tùng Mậu Đường Võ Thị Sáu - Đến hết Khu nhà ở xã hội (gặp đường Võ Thị Sáu) |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 1 Ngã tư đường Phai Vệ - Hết đất Trường Dân tộc nội trú |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 2 Hết đất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Hết đất khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 3 Hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn đi qua khối Pò Đứa - Pò Mỏ - Đường Quốc Lộ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hùng Vương, đoạn 4 Phía Nam Cầu Rọ Phải - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 9.680.000 | 5.808.000 | 3.872.000 | 1.936.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hùng Vương, đoạn 5 Đường Bà Triệu - Đường Quốc Lộ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường vào khối Co Măn Đường Hùng Vương - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường vào sân bay Mai Pha Hết khu tái định cư Nam thành phố - Bờ sông Kỳ Cùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường tỉnh 238, đoạn 1 Cây xăng Thanh Phương - Km1+00 (ngã ba Cò Mào) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường tỉnh 238, đoạn 2 Km1+00 (ngã ba Cò Mào) - Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường tỉnh 238, đoạn 3 Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Km7+250 (dốc Kéo Sường- giáp địa phận huyện Chi Lăng) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thân Thừa Quý Ngõ 2, Đường Lê Lợi - Đường Bắc Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Phùng Hưng Đường Bà Triệu - Đường Bắc Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 16.960.000 | 10.176.000 | 6.784.000 | 3.392.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trần Xuân Soạn Phố Phùng Hưng - Nhà Văn hóa khối 2 và Trạm y tế phường Vĩnh Trại |
Đất TM-DV đô thị | 12.080.000 | 7.248.000 | 4.832.000 | 2.416.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đoàn Thị Điểm Phố Trần Xuân Soạn - Phố Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.704.000 | 2.352.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Trường Tộ Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 15.280.000 | 9.168.000 | 6.112.000 | 3.056.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đinh Liệt Đường Ngô Quyền - Ngõ 1 Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tinh Dầu 1 Đường Phai Vệ - Phố Tinh Dầu 4 |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tinh Dầu 2 Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tinh Dầu 3 Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tinh Dầu 4 Đường Chu Văn An - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 1 Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 2 Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5 |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.136.000 | 1.568.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 3 Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5 |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 4 Phố Thác Mạ 3 - Phố Thác Mạ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 5 (Đường 25m) Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 6 Phố Thác Mạ 2 - Phố Thác Mạ 5 |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.136.000 | 1.568.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 7 Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 5 |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 8 Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 3 |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến phố phía sau Hội văn học nghệ thuật (và Nhà báo tỉnh) Thác Mạ 6 - Bờ sông |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 1.296.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trần Đại Nghĩa - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 20.720.000 | 12.432.000 | 8.288.000 | 4.144.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Kim Đồng - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Đinh Công Tráng - Đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 16.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Lê Hữu Trác - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đinh Lễ - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Linh Lang - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Phố Lương Đình Của |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Lương Định Của - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Công trình công cộng (sân bóng đá mini) |
Đất TM-DV đô thị | 14.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đinh Công Tráng - Khu đô thị Phú lộc IV Phố Đinh Lễ - Phố Đặng Văn Ngữ |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bùi Thị Xuân (đoạn thuộc phường Đông Kinh) - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lương Thế Vinh - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 14.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Bùi Thị Xuân 4 - Khu đô thị Phú lộc IV Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 14.320.000 | 8.592.000 | 5.728.000 | 2.864.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Bùi Thị Xuân 5 - Khu đô thị Phú lộc IV Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 14.480.000 | 8.688.000 | 5.792.000 | 2.896.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đặng Văn Ngữ - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Phố Phùng Chí Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 14.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trương Định - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát |
Đất TM-DV đô thị | 14.320.000 | 8.592.000 | 5.728.000 | 2.864.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Ông Ích Khiêm - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát |
Đất TM-DV đô thị | 14.320.000 | 8.592.000 | 5.728.000 | 2.864.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Cao Bá Quát - Khu đô thị Phú lộc IV Phố Kim Đồng - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 14.320.000 | 8.592.000 | 5.728.000 | 2.864.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đoàn Kết - Khu đô thị Phú lộc IV Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới |
Đất TM-DV đô thị | 14.480.000 | 8.688.000 | 5.792.000 | 2.896.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đào Duy Từ - Khu đô thị Phú lộc IV Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới |
Đất TM-DV đô thị | 14.480.000 | 8.688.000 | 5.792.000 | 2.896.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tôn Thất Tùng - Khu đô thị Phú lộc IV Trương Định - Ông Ích Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 14.320.000 | 8.592.000 | 5.728.000 | 2.864.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đặng Dung - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 14.320.000 | 8.592.000 | 5.728.000 | 2.864.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Mỹ Sơn, đoạn 1 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Ngô Quyền - Rẽ đường Kéo Tào |
Đất TM-DV đô thị | 6.320.000 | 3.792.000 | 2.528.000 | 1.264.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Mỹ Sơn, đoạn 2 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Rẽ đường Kéo Tào - Hết địa phận phường Đông Kinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 2.544.000 | 1.696.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Kéo Tào đoạn 1 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 100 Đường Mỹ Sơn cũ) - Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Kéo Tào đoạn 2 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 1 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn) - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 3 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 4 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 5 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 2.832.000 | 1.888.000 | 944.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 6 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 5 - Phố Mỹ Sơn 1 |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị CATALAN Tuyến đường số 1 (đường Quốc lộ 1A) đường nội bộ khu đô thị CATALAN - |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 2.720.000 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị CATALAN Các tuyến đường nội bộ còn lại và các thửa đất giáp đường Võ Thị Sáu, phố Hồ Tùng Mậu đường nội bộ khu đô thị CATALAN - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Phường Đông Kinh |
Khu thấp tầng dự án nhà ở xã hội 2 Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
01 Trục chính Bắc - Nam (Mặt cắt trung bình 26m -33m - Khu đô thị mới Đông Kinh Đường Ngô Quyền - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
01 Trục tây - đông (Mặt cắt trung bình 13m) - Khu đô thị mới Đông Kinh đường vào từ khu dân cư ngoài dự án - Hết ranh giới dự án |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
12 đường nội bộ (Mặt cắt trung bình 13m) - Khu đô thị mới Đông Kinh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu tái định cư và dân cư Nam Nguyễn Đình Chiểu, phường Đông Kinh Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến số 01 (mặt cắt đường 12m) - Tiểu khu tái định cư khối 9, phường Vĩnh Trại Đường Mỹ Sơn - Đường ngõ bê tông (Phai Khẩu) |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu Tái định cư (mặt cắt đường từ 11m - 12m) - Tiểu khu tái định cư khối 9, phường Vĩnh Trại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến có mặt cắt đường 19,5m - Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại Đường Mỹ Sơn (ngõ 166) - Kéo thẳng đến phía đông của Dự án |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến có mặt cắt đường 11,5m - Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại Đường Mỹ Sơn (ngõ 164) - Kéo thẳng đến phía đông của Dự án |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Dự án (có mặt cắt đường từ 7,5m-20m) - Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Hạ tầng khối 18, phường Đông Kinh - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu dân cư Ao Cạn - Bãi Than - |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 1 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Đường Hùng Vương - Bãi quay xe (cuối khu dân cư) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 2 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 3 |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 3 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 1 |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 4 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 8 |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 5 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4 |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 6 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 7 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4 |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 8 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Chí Thanh (54m) - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Hồ Xuân Hương (19,5m) - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 1 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường Hùng Vương - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.136.000 | 1.568.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 2 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường Bà Triệu - Hết khu tái định cư Nam thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trần Quang Diệu (17m) - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Phạm Hồng Thái (17m) - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường nội bộ N1A - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2) |
Đất TM-DV đô thị | 8.080.000 | 4.848.000 | 3.232.000 | 1.616.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mạc Thị Bưởi - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2) |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 3.648.000 | 2.432.000 | 1.216.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nam Cao - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 1) |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 3.648.000 | 2.432.000 | 1.216.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Hồ Xuân Hương 1 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Hồ Xuân Hương 2 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trần Văn Cẩn - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường Hùng Vương - Phố Hồ Xuân Hương 1 |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trần Văn Cẩn 1 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Trần Văn Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Đức Cảnh - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Huy Giáp - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố La Văn Cầu - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nam Cao 1 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường Bà Triệu - Phố Nam Cao |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nam Cao 2 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường Bà Triệu - Phố Nam Cao |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Hồ Đắc Di - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Phạm Ngọc Thạch - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đào Duy Anh - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Bá Ngọc - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Hồng Thái - Phố Mạc Thị Bưởi |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tô Vĩnh Diện - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Phong Sắc - Phố Nguyễn Bá Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Đông Kinh |
Khu Apec Diamond Park Tuyến đường nội bộ liền kề đường Quốc lộ 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 13.520.000 | 8.112.000 | 5.408.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu Apec Diamond Park Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị Green Garden Trục chính (Tây - Đông) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị Green Garden Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị Green Garden Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị Green Garden Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị Green Garden Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Trục đường đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuộc dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Dự án xây dựng trụ sở Công an Tỉnh) Trục chính (Bắc - Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Trục đường đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuộc dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Dự án xây dựng trụ sở Công an Tỉnh) Trục chính (Tây - Đông) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu tái định cư dự án Đường Lý Thái Tổ kéo dài (Nhà máy nước cũ) Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường dẫn vào Khu tái định cư đường Lý Thái Tổ kéo dài Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến chính - Khu TĐC đường Lý Thái Tổ kéo dài Mặt đường Lý Thái tổ kéo dài - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến nội bộ -Khu TĐC đường Lý Thái Tổ kéo dài - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Yên Thành - Kéo Khoác Cổng chào khối Yên Thành (đường Quốc lộ 1) - Điểm nối đường Quốc lộ 1 (Km21+600 - khối Kéo Khoác) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nà Lái 1 Nút giao Hùng Vương (Km21+00/đường Quốc lộ 1) - Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | 436.800 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nà Lái 2 Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái - Ngã ba trại tạm giam Công an tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bản Bảm Đầu cầu Bản Bảm - Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa khối Bản Bảm) |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bản Bảm - Pò Cháu Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa khối Bản Bảm) - Hết địa phận khối Pò Cháu (tiếp giáp địa phận xã Tân Liên cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Yên Thành - Yên Thuỷ 1 Cầu Cò Mào - Trại tạm giam Công an tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Yên Thuỷ 1 Km1+00/đường tỉnh 238 (ngã 3 Cò Mào) - Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | 436.800 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Yên Thuỷ 2 Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) - Hết khối Yên Thủy 2 (ngã 3 rẽ đi xã Vân An cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Tát Uẩn Hết khối Yên Thủy 2 (Km 4 đường Yên Trạch - Tát Uẩn) - Hết Vằng Khoác (đường Yên Trạch - Tát Uẩn) |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Yên Thượng Km4+400/đường tỉnh 238 (ngã ba rẽ vào khối Yên Sơn) - Hết địa phận xã Yên Trạch cũ (dốc Co Kén - giáp địa phận huyện Chi Lăng cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu TĐC dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận phường Đông Kinh Tuyến đường trục chính khu TĐC - |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường Đông Kinh |
Khu TĐC dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận phường Đông Kinh Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính - |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Đông Kinh |
Khu vực còn lại Các khối: Khối 1, Khối 2, Khối 3, Khối 4, Khối 5, Khối 6, Khối 7, Khối 8, Khối 9, Khối 10, Khối 11, Khối 12, Khối 13, Khối 14, Khối 15, Khối 16, Khối 18, Khối 19 - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu vực còn lại Các khối: Bình Cằm, Phai Duốc, Co Măn, Khòn Pát, Trung Cấp, Rọ Phải, Nà Chuông, Pò Đứa - Pò Mỏ, Khòn Phổ, Khòn Khuyên, Mai Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu vực còn lại Các khối: Kéo Khoác, Nà Háo, Nà Soong, Nà Thà, Yên Hạ, Yên Sơn, Yên Thượng, Yên Thành, Yên Thuỷ I, Yên Thuỷ II - |
Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 (Địa phận phường Đông Kinh) Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Tam Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 41.160.000 | 24.696.000 | 16.464.000 | 8.232.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 41.160.000 | 24.696.000 | 16.464.000 | 8.232.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 2 Đường Bắc Sơn - Đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 31.850.000 | 19.110.000 | 12.740.000 | 6.370.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 3 Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 28.840.000 | 17.304.000 | 11.536.000 | 5.768.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 4 Đường Lý Thường Kiệt - Ga Lạng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.840.000 | 3.920.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 35.840.000 | 21.504.000 | 14.336.000 | 7.168.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường 17 tháng 10 Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh - Ngã ba Lê Lợi, Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 33.320.000 | 19.992.000 | 13.328.000 | 6.664.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bắc Sơn, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Cầu chợ Giếng Vuông |
Đất SX-KD đô thị | 28.980.000 | 17.388.000 | 11.592.000 | 5.796.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 3 Phía Nam Cầu Lao Ly 2 (Phường Đông Kinh) - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 30.520.000 | 18.312.000 | 12.208.000 | 6.104.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 4 Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 24.290.000 | 14.574.000 | 9.716.000 | 4.858.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 5 Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 18.270.000 | 10.962.000 | 7.308.000 | 3.654.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 6 Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phía Bắc Cầu 17 tháng 10 |
Đất SX-KD đô thị | 11.970.000 | 7.182.000 | 4.788.000 | 2.394.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 7 Phía Nam cầu 17 tháng 10 - Giao đường Nguyễn Phong Sắc |
Đất SX-KD đô thị | 10.570.000 | 6.342.000 | 4.228.000 | 2.114.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 8 Ngã tư Nguyễn Phong Sắc - Ngã ba giao cắt đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 1 Đường 17 tháng 10 - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 27.720.000 | 16.632.000 | 11.088.000 | 5.544.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 2 Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 13.930.000 | 8.358.000 | 5.572.000 | 2.786.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Du, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Phai Vệ |
Đất SX-KD đô thị | 24.920.000 | 14.952.000 | 9.968.000 | 4.984.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Du, đoạn 2 Đường Phai Vệ - Đầu cầu Đông Kinh |
Đất SX-KD đô thị | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Du, đoạn 3 Đầu cầu Đông Kinh - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 5.530.000 | 3.318.000 | 2.212.000 | 1.106.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 994.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu kéo dài thuộc dự án Cầu Thác Mạ (Cầu 17/10) Đường Bà Triệu - Bờ sông |
Đất SX-KD đô thị | 7.420.000 | 4.452.000 | 2.968.000 | 1.484.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Phai Vệ, đoạn 1 Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh) - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 26.040.000 | 15.624.000 | 10.416.000 | 5.208.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Phai Vệ, đoạn 2 Đường Bà Triệu - Đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 17.850.000 | 10.710.000 | 7.140.000 | 3.570.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Phai Vệ, đoạn 3 Đường Chu Văn An - Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 13.510.000 | 8.106.000 | 5.404.000 | 2.702.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Phai Vệ, đoạn 4 Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) - Đường Lê Đại Hành |
Đất SX-KD đô thị | 12.040.000 | 7.224.000 | 4.816.000 | 2.408.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Phai Vệ: Đoạn 5 Ngã tư Đường Phai Vệ - Đường Lê Đại Hành - Đường Quốc Lộ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 9.590.000 | 5.754.000 | 3.836.000 | 1.918.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Ngô Quyền, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Lê Đại Hành |
Đất SX-KD đô thị | 28.770.000 | 17.262.000 | 11.508.000 | 5.754.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Ngô Quyền, đoạn 2 Đường Lê Đại Hành - Đường Quốc lộ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 16.730.000 | 10.038.000 | 6.692.000 | 3.346.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Ngô Quyền, đoạn 3 Đường Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.760.000 | 2.380.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Ngô Quyền, đoạn 4 Đường Mỹ Sơn - Hết địa phận phường Đông Kinh |
Đất SX-KD đô thị | 8.750.000 | 5.250.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lý Thái Tổ, đoạn 1 Phía Đông cầu Đông Kinh - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 24.290.000 | 14.574.000 | 9.716.000 | 4.858.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lý Thái Tổ, đoạn 2 Ngã tư Bà Triệu - Lý Thái Tổ (Phường Đông Kinh) - Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 4.872.000 | 3.248.000 | 1.624.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lương Thế Vinh, đoạn 1 (Đ31m) Đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 16.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lương Thế Vinh, đoạn 2 Ngã 3 đường Lương Thế Vinh - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 12.740.000 | 7.644.000 | 5.096.000 | 2.548.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hoàng Quốc Việt (thuộc địa phận phường Đông Kinh) Đường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.880.000 | 2.940.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Đại Hành, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 1.330.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Đại Hành, đoạn 2 Đường Ngô Quyền - Đường Phai Vệ |
Đất SX-KD đô thị | 13.020.000 | 7.812.000 | 5.208.000 | 2.604.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Chu Văn An, đoạn 1 Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An - Đường Phai Vệ |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.932.000 | 966.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Chu Văn An, đoạn 2 Đường Phai Vệ - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Chu Văn An, đoạn 3 Đường Lê Lợi - Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Chu Văn An, đoạn 4 Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Quốc lộ 1, đoạn 1 Địa phận phường Đông Kinh (giáp phường Kỳ Lừa) - Đường Phai Vệ đoạn 5 |
Đất SX-KD đô thị | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.576.000 | 1.288.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Quốc lộ 1, đoạn 2 Đường Phai Vệ đoạn 5 - Đường tàu cắt ngang Na Dương |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | 882.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Quốc lộ 1, đoạn 3 Đường tàu cắt ngang Na Dương - Km23+100 |
Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 798.000 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Quốc lộ 1, đoạn 4 Km23+100 - Km27+200 (Hết địa phận phường Đông Kinh) |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Võ Thị Sáu, đoạn 1 Đường Quốc lộ 1 mới - Phố Hồ Tùng Mậu |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.528.000 | 1.764.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Võ Thị Sáu, đoạn 2 Phố Hồ Tùng Mậu - Đường rẽ vào Trường Mầm non 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Hồ Tùng Mậu Đường Võ Thị Sáu - Đến hết Khu nhà ở xã hội (gặp đường Võ Thị Sáu) |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 1 Ngã tư đường Phai Vệ - Hết đất Trường Dân tộc nội trú |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 952.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 2 Hết đất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Hết đất khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 3 Hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn đi qua khối Pò Đứa - Pò Mỏ - Đường Quốc Lộ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hùng Vương, đoạn 4 Phía Nam Cầu Rọ Phải - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 8.470.000 | 5.082.000 | 3.388.000 | 1.694.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Hùng Vương, đoạn 5 Đường Bà Triệu - Đường Quốc Lộ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường vào khối Co Măn Đường Hùng Vương - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 756.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường vào sân bay Mai Pha Hết khu tái định cư Nam thành phố - Bờ sông Kỳ Cùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường tỉnh 238, đoạn 1 Cây xăng Thanh Phương - Km1+00 (ngã ba Cò Mào) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường tỉnh 238, đoạn 2 Km1+00 (ngã ba Cò Mào) - Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường tỉnh 238, đoạn 3 Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Km7+250 (dốc Kéo Sường- giáp địa phận huyện Chi Lăng) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thân Thừa Quý Ngõ 2, Đường Lê Lợi - Đường Bắc Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 13.650.000 | 8.190.000 | 5.460.000 | 2.730.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Phùng Hưng Đường Bà Triệu - Đường Bắc Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 14.840.000 | 8.904.000 | 5.936.000 | 2.968.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trần Xuân Soạn Phố Phùng Hưng - Nhà Văn hóa khối 2 và Trạm y tế phường Vĩnh Trại |
Đất SX-KD đô thị | 10.570.000 | 6.342.000 | 4.228.000 | 2.114.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đoàn Thị Điểm Phố Trần Xuân Soạn - Phố Phùng Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 10.290.000 | 6.174.000 | 4.116.000 | 2.058.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Trường Tộ Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 13.370.000 | 8.022.000 | 5.348.000 | 2.674.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đinh Liệt Đường Ngô Quyền - Ngõ 1 Lê Đại Hành |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.528.000 | 1.764.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tinh Dầu 1 Đường Phai Vệ - Phố Tinh Dầu 4 |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 4.830.000 | 3.220.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tinh Dầu 2 Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 4.830.000 | 3.220.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tinh Dầu 3 Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tinh Dầu 4 Đường Chu Văn An - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 1 Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 2 Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5 |
Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.744.000 | 1.372.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 3 Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5 |
Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 4 Phố Thác Mạ 3 - Phố Thác Mạ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 5 (Đường 25m) Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 6 Phố Thác Mạ 2 - Phố Thác Mạ 5 |
Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.744.000 | 1.372.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 7 Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 5 |
Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Thác Mạ 8 Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến phố phía sau Hội văn học nghệ thuật (và Nhà báo tỉnh) Thác Mạ 6 - Bờ sông |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 1.134.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trần Đại Nghĩa - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ |
Đất SX-KD đô thị | 18.130.000 | 10.878.000 | 7.252.000 | 3.626.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Kim Đồng - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Đinh Công Tráng - Đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 14.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Lê Hữu Trác - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đinh Lễ - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Linh Lang - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Phố Lương Đình Của |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Lương Định Của - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Công trình công cộng (sân bóng đá mini) |
Đất SX-KD đô thị | 12.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đinh Công Tráng - Khu đô thị Phú lộc IV Phố Đinh Lễ - Phố Đặng Văn Ngữ |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bùi Thị Xuân (đoạn thuộc phường Đông Kinh) - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lương Thế Vinh - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 12.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Bùi Thị Xuân 4 - Khu đô thị Phú lộc IV Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 12.530.000 | 7.518.000 | 5.012.000 | 2.506.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Bùi Thị Xuân 5 - Khu đô thị Phú lộc IV Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 12.670.000 | 7.602.000 | 5.068.000 | 2.534.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đặng Văn Ngữ - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Phố Phùng Chí Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 12.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trương Định - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát |
Đất SX-KD đô thị | 12.530.000 | 7.518.000 | 5.012.000 | 2.506.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Ông Ích Khiêm - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát |
Đất SX-KD đô thị | 12.530.000 | 7.518.000 | 5.012.000 | 2.506.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Cao Bá Quát - Khu đô thị Phú lộc IV Phố Kim Đồng - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 12.530.000 | 7.518.000 | 5.012.000 | 2.506.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đoàn Kết - Khu đô thị Phú lộc IV Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới |
Đất SX-KD đô thị | 12.670.000 | 7.602.000 | 5.068.000 | 2.534.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đào Duy Từ - Khu đô thị Phú lộc IV Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới |
Đất SX-KD đô thị | 12.670.000 | 7.602.000 | 5.068.000 | 2.534.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tôn Thất Tùng - Khu đô thị Phú lộc IV Trương Định - Ông Ích Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 12.530.000 | 7.518.000 | 5.012.000 | 2.506.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đặng Dung - Khu đô thị Phú lộc IV Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 12.530.000 | 7.518.000 | 5.012.000 | 2.506.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Mỹ Sơn, đoạn 1 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Ngô Quyền - Rẽ đường Kéo Tào |
Đất SX-KD đô thị | 5.530.000 | 3.318.000 | 2.212.000 | 1.106.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Mỹ Sơn, đoạn 2 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Rẽ đường Kéo Tào - Hết địa phận phường Đông Kinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.484.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Kéo Tào đoạn 1 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 100 Đường Mỹ Sơn cũ) - Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 1.386.000 | 924.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Kéo Tào đoạn 2 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 1 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn) - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 3 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 4 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 5 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.652.000 | 826.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mỹ Sơn 6 - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 5 - Phố Mỹ Sơn 1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn - Khu Tái định cư Mỹ Sơn Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị CATALAN Tuyến đường số 1 (đường Quốc lộ 1A) đường nội bộ khu đô thị CATALAN - |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.760.000 | 2.380.000 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị CATALAN Các tuyến đường nội bộ còn lại và các thửa đất giáp đường Võ Thị Sáu, phố Hồ Tùng Mậu đường nội bộ khu đô thị CATALAN - |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.528.000 | 1.764.000 |
| Phường Đông Kinh |
Khu thấp tầng dự án nhà ở xã hội 2 Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
01 Trục chính Bắc - Nam (Mặt cắt trung bình 26m -33m - Khu đô thị mới Đông Kinh Đường Ngô Quyền - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
01 Trục tây - đông (Mặt cắt trung bình 13m) - Khu đô thị mới Đông Kinh đường vào từ khu dân cư ngoài dự án - Hết ranh giới dự án |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
12 đường nội bộ (Mặt cắt trung bình 13m) - Khu đô thị mới Đông Kinh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu tái định cư và dân cư Nam Nguyễn Đình Chiểu, phường Đông Kinh Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến số 01 (mặt cắt đường 12m) - Tiểu khu tái định cư khối 9, phường Vĩnh Trại Đường Mỹ Sơn - Đường ngõ bê tông (Phai Khẩu) |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu Tái định cư (mặt cắt đường từ 11m - 12m) - Tiểu khu tái định cư khối 9, phường Vĩnh Trại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến có mặt cắt đường 19,5m - Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại Đường Mỹ Sơn (ngõ 166) - Kéo thẳng đến phía đông của Dự án |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến có mặt cắt đường 11,5m - Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại Đường Mỹ Sơn (ngõ 164) - Kéo thẳng đến phía đông của Dự án |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Dự án (có mặt cắt đường từ 7,5m-20m) - Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Hạ tầng khối 18, phường Đông Kinh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu dân cư Ao Cạn - Bãi Than - |
Đất SX-KD đô thị | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 1 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Đường Hùng Vương - Bãi quay xe (cuối khu dân cư) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 2 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 3 |
Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 3 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 4 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 8 |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 5 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | 882.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 6 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 7 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 952.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mai Pha 8 - Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Chí Thanh (54m) - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Hồ Xuân Hương (19,5m) - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.528.000 | 1.764.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 1 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường Hùng Vương - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.744.000 | 1.372.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 2 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường Bà Triệu - Hết khu tái định cư Nam thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trần Quang Diệu (17m) - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Phạm Hồng Thái (17m) - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường nội bộ N1A - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.828.000 | 1.414.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Mạc Thị Bưởi - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.128.000 | 1.064.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nam Cao - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 1) |
Đất SX-KD đô thị | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.128.000 | 1.064.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Hồ Xuân Hương 1 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 994.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Hồ Xuân Hương 2 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trần Văn Cẩn - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường Hùng Vương - Phố Hồ Xuân Hương 1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.932.000 | 966.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Trần Văn Cẩn 1 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Trần Văn Cẩn |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Đức Cảnh - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Huy Giáp - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố La Văn Cầu - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 994.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nam Cao 1 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường Bà Triệu - Phố Nam Cao |
Đất SX-KD đô thị | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 994.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nam Cao 2 - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Đường Bà Triệu - Phố Nam Cao |
Đất SX-KD đô thị | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 994.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Hồ Đắc Di - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Phạm Ngọc Thạch - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Đào Duy Anh - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Nguyễn Bá Ngọc - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Hồng Thái - Phố Mạc Thị Bưởi |
Đất SX-KD đô thị | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 994.000 |
| Phường Đông Kinh |
Phố Tô Vĩnh Diện - Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Phong Sắc - Phố Nguyễn Bá Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Phường Đông Kinh |
Khu Apec Diamond Park Tuyến đường nội bộ liền kề đường Quốc lộ 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 11.830.000 | 7.098.000 | 4.732.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu Apec Diamond Park Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị Green Garden Trục chính (Tây - Đông) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị Green Garden Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị Green Garden Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị Green Garden Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu đô thị Green Garden Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Trục đường đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuộc dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Dự án xây dựng trụ sở Công an Tỉnh) Trục chính (Bắc - Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Trục đường đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuộc dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Dự án xây dựng trụ sở Công an Tỉnh) Trục chính (Tây - Đông) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu tái định cư dự án Đường Lý Thái Tổ kéo dài (Nhà máy nước cũ) Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường dẫn vào Khu tái định cư đường Lý Thái Tổ kéo dài Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến chính - Khu TĐC đường Lý Thái Tổ kéo dài Mặt đường Lý Thái tổ kéo dài - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Tuyến nội bộ -Khu TĐC đường Lý Thái Tổ kéo dài - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Yên Thành - Kéo Khoác Cổng chào khối Yên Thành (đường Quốc lộ 1) - Điểm nối đường Quốc lộ 1 (Km21+600 - khối Kéo Khoác) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nà Lái 1 Nút giao Hùng Vương (Km21+00/đường Quốc lộ 1) - Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái |
Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 382.200 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nà Lái 2 Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái - Ngã ba trại tạm giam Công an tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bản Bảm Đầu cầu Bản Bảm - Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa khối Bản Bảm) |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bản Bảm - Pò Cháu Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa khối Bản Bảm) - Hết địa phận khối Pò Cháu (tiếp giáp địa phận xã Tân Liên cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Yên Thành - Yên Thuỷ 1 Cầu Cò Mào - Trại tạm giam Công an tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Yên Thuỷ 1 Km1+00/đường tỉnh 238 (ngã 3 Cò Mào) - Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) |
Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 382.200 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Yên Thuỷ 2 Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) - Hết khối Yên Thủy 2 (ngã 3 rẽ đi xã Vân An cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Tát Uẩn Hết khối Yên Thủy 2 (Km 4 đường Yên Trạch - Tát Uẩn) - Hết Vằng Khoác (đường Yên Trạch - Tát Uẩn) |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Yên Thượng Km4+400/đường tỉnh 238 (ngã ba rẽ vào khối Yên Sơn) - Hết địa phận xã Yên Trạch cũ (dốc Co Kén - giáp địa phận huyện Chi Lăng cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu TĐC dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận phường Đông Kinh Tuyến đường trục chính khu TĐC - |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Phường Đông Kinh |
Khu TĐC dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận phường Đông Kinh Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính - |
Đất SX-KD đô thị | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 812.000 |
| Phường Đông Kinh |
Khu vực còn lại Các khối: Khối 1, Khối 2, Khối 3, Khối 4, Khối 5, Khối 6, Khối 7, Khối 8, Khối 9, Khối 10, Khối 11, Khối 12, Khối 13, Khối 14, Khối 15, Khối 16, Khối 18, Khối 19 - |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu vực còn lại Các khối: Bình Cằm, Phai Duốc, Co Măn, Khòn Pát, Trung Cấp, Rọ Phải, Nà Chuông, Pò Đứa - Pò Mỏ, Khòn Phổ, Khòn Khuyên, Mai Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Khu vực còn lại Các khối: Kéo Khoác, Nà Háo, Nà Soong, Nà Thà, Yên Hạ, Yên Sơn, Yên Thượng, Yên Thành, Yên Thuỷ I, Yên Thuỷ II - |
Đất SX-KD đô thị | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phường Đông Kinh - |
Đất trồng lúa | 75 | 67 | 60 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phường Đông Kinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 70 | 62 | 55 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phường Đông Kinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 65 | 57 | 50 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phường Đông Kinh - |
Đất rừng sản xuất | 13 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Phường Đông Kinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50 | 46 | 42 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đông Kinh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 (Địa phận phường Đông Kinh) Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Tam Thanh |
Đất ở đô thị | 58.800.000 | 35.280.000 | 23.520.000 | 11.760.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn |
Đất ở đô thị | 58.800.000 | 35.280.000 | 23.520.000 | 11.760.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 2 Đường Bắc Sơn - Đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 45.500.000 | 27.300.000 | 18.200.000 | 9.100.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 3 Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 41.200.000 | 24.720.000 | 16.480.000 | 8.240.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lê Lợi, đoạn 4 Đường Lý Thường Kiệt - Ga Lạng Sơn |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 11.200.000 | 5.600.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 51.200.000 | 30.720.000 | 20.480.000 | 10.240.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường 17 tháng 10 Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh - Ngã ba Lê Lợi, Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 47.600.000 | 28.560.000 | 19.040.000 | 9.520.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bắc Sơn, đoạn 1 Đường Lê Lợi - Cầu chợ Giếng Vuông |
Đất ở đô thị | 41.400.000 | 24.840.000 | 16.560.000 | 8.280.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 3 Phía Nam Cầu Lao Ly 2 (Phường Đông Kinh) - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 43.600.000 | 26.160.000 | 17.440.000 | 8.720.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 4 Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 20.820.000 | 13.880.000 | 6.940.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 5 Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 26.100.000 | 15.660.000 | 10.440.000 | 5.220.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 6 Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phía Bắc Cầu 17 tháng 10 |
Đất ở đô thị | 17.100.000 | 10.260.000 | 6.840.000 | 3.420.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 7 Phía Nam cầu 17 tháng 10 - Giao đường Nguyễn Phong Sắc |
Đất ở đô thị | 15.100.000 | 9.060.000 | 6.040.000 | 3.020.000 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Bà Triệu, đoạn 8 Ngã tư Nguyễn Phong Sắc - Ngã ba giao cắt đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Kinh |
Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 1 Đường 17 tháng 10 - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 39.600.000 | 23.760.000 | 15.840.000 | 7.920.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đông Kinh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

4. Thông tin phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vĩnh Trại, Phường Đông Kinh, Xã Yên Trạch, Xã Mai Pha (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đông Kinh theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Đông Kinh có diện tích tự nhiên 54,71 km² với quy mô dân số 50.436 người, mật độ dân cư đạt 921,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đông Kinh được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Vĩnh Trại, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đông Kinh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Phường Đông Kinh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp
a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).
5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.
– Quy định chung:
+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;
– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.
b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;
– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;
c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;
– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;
d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.
đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
