Bảng giá đất phường Đông Mai, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đông Mai, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Đông Mai, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Đông Mai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đông Mai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đông Mai, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đông Mai, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Đông Mai năm 2026
Khu vực: phường Đông Mai.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 1.100 đến 25.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A từ giáp phường Uông Bí đến Trại Tỉnh (gồm: khu phố Trại Thành, Tân Mai) Thửa 04/TBĐ 47 - Thửa 13/TBĐ 76 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 5.400.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A (khu phố Tân Mai) Giáp Trại Tỉnh - Cầu Biểu Nghi |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 5.700.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A (gom: khu phố Tân Thành, Km 11) Thửa 75/TBĐ 210 (cầu Biểu Nghi) - Thửa 62/TBĐ 225 |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 8.400.000 | 3.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường (gồm: khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) Thửa 64/TBĐ 225 - Thửa 43/TBĐ 213 |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18 A (gồm: khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) Thửa 56/TBĐ 214 (Cổng vào cơ quan Lâm Sinh) - Cầu Khe Cát |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.400.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố: Khe Cát, Cát Thành, Yên lập) cầu Khe Cát - Thửa 34;TBĐ 243 (nút giao tuyến tránh QL 18A) |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường vào chợ Minh Thành - Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) Thửa 107/TBĐ 213 - cầu qua mương vào chợ Minh Thành |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 8.400.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18 A qua địa phạn phường (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) Thửa 1077TBĐ 213 (đầu đường vào chợ Minh Thành) - Thửa 41/TBĐ 147 (hết phường Đông Mai) |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.100.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) Ngã 3 đường 18 - Giáp kênh N2 |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 8.400.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Km11) Giáp kênh N2 - Giáp nhánh đường 18A cũ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.100.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) Ngã ba đường 18 cũ - Hết Thửa 40/TBĐ 246 |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 4.300.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Đông Linh, khu phố Biểu Nghi, Trại Co, Hòa Tháp) Ngã 3 Biểu Nghi - Hết thửa 38/TBĐ 313 |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ đến giáp đường 18 mới Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây Giáp đường 18 - Hết thửa 12/TBĐ 263 |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây Thửa 35/TBĐ 263 - Hết khu phố Yên Lập |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường 18 A cũ Nhánh rẽ đường 18A - Giáp ngầm Yên Lập |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.900.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường GA Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.900.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 0 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Đường Ngang) Nhánh rẽ đường 18 - Cầu Thủy lợi |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 8.400.000 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh Giáp cầu Thủy lợi - Hết thửa 18/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Quỳnh Phú) Thửa 17/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) - Hết thửa 36/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Động Linh) Thửa 387TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) - Cầu qua kênh N15-1 |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu Cây số 11 Thửa 51/TBĐ 225 - Hết thửa 88/TĐB 236 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh Thửa 30/TBĐ 258 - hết thửa 235/TBĐ 158 |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú) - Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Đảo Quỳnh Mai (khu phố Quỳnh Phú) - Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Đường nhánh Mai Hòa (gồm: khu phố Trại Cọ. Mai Hòa, Minh Hòa, Hải Hòa) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Đông Mai |
Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) đến hết địa phận phường Đông Mai cũ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi) Lối rẽ Đường 18 cũ - Kênh N2 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi) Giáp kênh N2 - Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường (gồm: khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10) Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi - Lối rẽ Đường 10 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đương) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 3.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Đông Mai |
Các ô đất liền kề bám đường rộng 6m (diện tích 110m2/ô) Khu Tái định cư tại phường Đông Mai - Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m (diện tích 110m2/ô) Khu Tái định cư tại phường Đông Mai - Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 6m Khu Tái định cư tại phường Đông Mai - Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Các ô đất biệt thự có đường rộng 20m Khu Tái định cư tại phường Đông Mai - Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A từ giáp phường Uông Bí đến Trại Tỉnh (gồm: khu phố Trại Thành, Tân Mai) Thửa 04/TBĐ 47 - Thửa 13/TBĐ 76 |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.200.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A (khu phố Tân Mai) Giáp Trại Tỉnh - Cầu Biểu Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 3.400.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A (gom: khu phố Tân Thành, Km 11) Thửa 75/TBĐ 210 (cầu Biểu Nghi) - Thửa 62/TBĐ 225 |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 5.000.000 | 1.900.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường (gồm: khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) Thửa 64/TBĐ 225 - Thửa 43/TBĐ 213 |
Đất TM-DV đô thị | 15.100.000 | 7.200.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18 A (gồm: khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) Thửa 56/TBĐ 214 (Cổng vào cơ quan Lâm Sinh) - Cầu Khe Cát |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 5.000.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố: Khe Cát, Cát Thành, Yên lập) cầu Khe Cát - Thửa 34;TBĐ 243 (nút giao tuyến tránh QL 18A) |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường vào chợ Minh Thành - Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) Thửa 107/TBĐ 213 - cầu qua mương vào chợ Minh Thành |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 5.000.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18 A qua địa phạn phường (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) Thửa 1077TBĐ 213 (đầu đường vào chợ Minh Thành) - Thửa 41/TBĐ 147 (hết phường Đông Mai) |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 4.300.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) Ngã 3 đường 18 - Giáp kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 5.000.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Km11) Giáp kênh N2 - Giáp nhánh đường 18A cũ |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.300.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) Ngã ba đường 18 cũ - Hết Thửa 40/TBĐ 246 |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Đông Linh, khu phố Biểu Nghi, Trại Co, Hòa Tháp) Ngã 3 Biểu Nghi - Hết thửa 38/TBĐ 313 |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ đến giáp đường 18 mới Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây Giáp đường 18 - Hết thửa 12/TBĐ 263 |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây Thửa 35/TBĐ 263 - Hết khu phố Yên Lập |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường 18 A cũ Nhánh rẽ đường 18A - Giáp ngầm Yên Lập |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường GA Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Đường Ngang) Nhánh rẽ đường 18 - Cầu Thủy lợi |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 5.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh Giáp cầu Thủy lợi - Hết thửa 18/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Quỳnh Phú) Thửa 17/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) - Hết thửa 36/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Động Linh) Thửa 387TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) - Cầu qua kênh N15-1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu Cây số 11 Thửa 51/TBĐ 225 - Hết thửa 88/TĐB 236 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh Thửa 30/TBĐ 258 - hết thửa 235/TBĐ 158 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Đông Mai |
Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú) - Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Đảo Quỳnh Mai (khu phố Quỳnh Phú) - Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Đường nhánh Mai Hòa (gồm: khu phố Trại Cọ. Mai Hòa, Minh Hòa, Hải Hòa) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) đến hết địa phận phường Đông Mai cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi) Lối rẽ Đường 18 cũ - Kênh N2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi) Giáp kênh N2 - Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường (gồm: khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10) Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi - Lối rẽ Đường 10 |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đương) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 2.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Các ô đất liền kề bám đường rộng 6m (diện tích 110m2/ô) Khu Tái định cư tại phường Đông Mai - Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m (diện tích 110m2/ô) Khu Tái định cư tại phường Đông Mai - Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 6m Khu Tái định cư tại phường Đông Mai - Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Các ô đất biệt thự có đường rộng 20m Khu Tái định cư tại phường Đông Mai - Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A từ giáp phường Uông Bí đến Trại Tỉnh (gồm: khu phố Trại Thành, Tân Mai) Thửa 04/TBĐ 47 - Thửa 13/TBĐ 76 |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A (khu phố Tân Mai) Giáp Trại Tỉnh - Cầu Biểu Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 2.300.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A (gom: khu phố Tân Thành, Km 11) Thửa 75/TBĐ 210 (cầu Biểu Nghi) - Thửa 62/TBĐ 225 |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 3.400.000 | 1.300.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường (gồm: khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) Thửa 64/TBĐ 225 - Thửa 43/TBĐ 213 |
Đất SX-KD đô thị | 10.100.000 | 4.800.000 | 0 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18 A (gồm: khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) Thửa 56/TBĐ 214 (Cổng vào cơ quan Lâm Sinh) - Cầu Khe Cát |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.400.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố: Khe Cát, Cát Thành, Yên lập) cầu Khe Cát - Thửa 34;TBĐ 243 (nút giao tuyến tránh QL 18A) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường vào chợ Minh Thành - Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) Thửa 107/TBĐ 213 - cầu qua mương vào chợ Minh Thành |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 3.400.000 | 1.100 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18 A qua địa phạn phường (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) Thửa 1077TBĐ 213 (đầu đường vào chợ Minh Thành) - Thửa 41/TBĐ 147 (hết phường Đông Mai) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.800.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) Ngã 3 đường 18 - Giáp kênh N2 |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 3.400.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Km11) Giáp kênh N2 - Giáp nhánh đường 18A cũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) Ngã ba đường 18 cũ - Hết Thửa 40/TBĐ 246 |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Đông Linh, khu phố Biểu Nghi, Trại Co, Hòa Tháp) Ngã 3 Biểu Nghi - Hết thửa 38/TBĐ 313 |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ đến giáp đường 18 mới Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây Giáp đường 18 - Hết thửa 12/TBĐ 263 |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây Thửa 35/TBĐ 263 - Hết khu phố Yên Lập |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường 18 A cũ Nhánh rẽ đường 18A - Giáp ngầm Yên Lập |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 800.000 | 760.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường GA Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 760.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Đường Ngang) Nhánh rẽ đường 18 - Cầu Thủy lợi |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 3.400.000 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh Giáp cầu Thủy lợi - Hết thửa 18/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Quỳnh Phú) Thửa 17/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) - Hết thửa 36/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Động Linh) Thửa 387TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) - Cầu qua kênh N15-1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 760.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu Cây số 11 Thửa 51/TBĐ 225 - Hết thửa 88/TĐB 236 |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh Thửa 30/TBĐ 258 - hết thửa 235/TBĐ 158 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800 | 800.000 | 760.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 800.000 | 760.000 | 500.000 |
| Phường Đông Mai |
Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú) - Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Đảo Quỳnh Mai (khu phố Quỳnh Phú) - Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Đường nhánh Mai Hòa (gồm: khu phố Trại Cọ. Mai Hòa, Minh Hòa, Hải Hòa) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Đông Mai |
Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) đến hết địa phận phường Đông Mai cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 360.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi) Lối rẽ Đường 18 cũ - Kênh N2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi) Giáp kênh N2 - Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường (gồm: khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10) Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi - Lối rẽ Đường 10 |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đương) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.500.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Đông Mai |
Các ô đất liền kề bám đường rộng 6m (diện tích 110m2/ô) Khu Tái định cư tại phường Đông Mai - Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m (diện tích 110m2/ô) Khu Tái định cư tại phường Đông Mai - Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 6m Khu Tái định cư tại phường Đông Mai - Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Các ô đất biệt thự có đường rộng 20m Khu Tái định cư tại phường Đông Mai - Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Phường Đông Mai - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Phường Đông Mai - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Phường Đông Mai - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Phường Đông Mai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Phường Đông Mai - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Phường Đông Mai - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Mai |
Phường Đông Mai - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A từ giáp phường Uông Bí đến Trại Tỉnh (gồm: khu phố Trại Thành, Tân Mai) Thửa 04/TBĐ 47 - Thửa 13/TBĐ 76 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 5.400.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A (khu phố Tân Mai) Giáp Trại Tỉnh - Cầu Biểu Nghi |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 5.700.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A (gom: khu phố Tân Thành, Km 11) Thửa 75/TBĐ 210 (cầu Biểu Nghi) - Thửa 62/TBĐ 225 |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 8.400.000 | 3.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường (gồm: khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) Thửa 64/TBĐ 225 - Thửa 43/TBĐ 213 |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18 A (gồm: khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) Thửa 56/TBĐ 214 (Cổng vào cơ quan Lâm Sinh) - Cầu Khe Cát |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 8.400.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố: Khe Cát, Cát Thành, Yên lập) cầu Khe Cát - Thửa 34;TBĐ 243 (nút giao tuyến tránh QL 18A) |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường vào chợ Minh Thành - Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) Thửa 107/TBĐ 213 - cầu qua mương vào chợ Minh Thành |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 8.400.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Trục đường Quốc lộ 18 A qua địa phạn phường (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) Thửa 1077TBĐ 213 (đầu đường vào chợ Minh Thành) - Thửa 41/TBĐ 147 (hết phường Đông Mai) |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.100.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) Ngã 3 đường 18 - Giáp kênh N2 |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 8.400.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Km11) Giáp kênh N2 - Giáp nhánh đường 18A cũ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.100.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) Ngã ba đường 18 cũ - Hết Thửa 40/TBĐ 246 |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 4.300.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Đông Linh, khu phố Biểu Nghi, Trại Co, Hòa Tháp) Ngã 3 Biểu Nghi - Hết thửa 38/TBĐ 313 |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ đến giáp đường 18 mới Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây Giáp đường 18 - Hết thửa 12/TBĐ 263 |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Đông Mai |
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây Thửa 35/TBĐ 263 - Hết khu phố Yên Lập |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đông Mai
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Đông Mai, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Minh Thành, Phường Đông Mai (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đông Mai theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Đông Mai có diện tích tự nhiên 50,61 km² với quy mô dân số 21.649 người, mật độ dân cư đạt 427,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đông Mai được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đông Mai, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đông Mai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Đông Mai là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Đông Mai, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Đông Mai, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Đông Mai, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
