Bảng giá đất phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại phường Đồng Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đồng Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất phường Đồng Sơn năm 2026

Khu vực: phường Đồng Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 23.850.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Đồng Sơn Lý Thái Tổ
Cầu Đức Nghĩa - Ngã 3 Quốc lộ 15A
Đất ở đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Phường Đồng Sơn Lý Thái Tổ
Ngã 3 Quốc lộ 15A - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Đồng Sơn Hà Huy Tập
Đường Triệu Quang Phục - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Giáp xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) - Cầu Lò Gạch
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Cầu Lò Gạch - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ)
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ) - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ)
Đất ở đô thị 11.200.000 7.840.000 5.600.000 3.360.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ) - Giáp xã Quảng Ninh
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Quốc Việt
Đường Lý Thái Tổ - Đường Trần Thủ Độ
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Thủ Độ - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Sơn Phạm Ngũ Lão
Đường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Phạm Ngũ Lão
Đường Nguyễn Lương Bằng - Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 25)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đồng Sơn Hồng Quang
Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Lương Bằng
Đường Lý Thái Tổ (Cây xăng) - Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 30
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 130 - Đường Nguyễn Đóa
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Kinh Chi
Đường Hồ Chí Minh - Đường đất
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Kinh Chi
Đường Hà Huy Tập - Đường Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Thông
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Trương Hanh
Đường Hồng Quang - Đường Ngô Sỹ Liên
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Cao Lỗ
Đường Hồ Chí Minh - Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Cao Xuân Dục
Đường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Đặng Công Chất
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Đặng Dung
Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 10
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Đặng Thai Mai
Đường Lý Thái Tổ - Đường Lương Văn Can
Đất ở đô thị 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Phường Đồng Sơn Đoàn Chí Tuân
Đường Hồ Chí Minh - Đường đất
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Đồng Lực
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Đường Hồ Công viên Đồng Sơn
Thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 26 nhà bà Trần Hoài Thương - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 25 nhà ông Nguyễn Đình Trọng
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Đường vào và xung quanh Chợ Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Chợ Đồng Sơn
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Văn Thụ
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chính trị
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Hoành Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 6
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Lê Hồng Phong
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 11.200.000 7.840.000 5.600.000 3.360.000
Phường Đồng Sơn Lương Văn Can
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Ngô Thị Nhậm
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Ngõ 309 Lý Thái Tổ
Đường Lý Thái Tổ - Đường Động Lực
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Ngô Sỹ Liên
Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Ngô Thị Nhậm
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Bá Ngọc
Đường Lý Thái Tổ - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Duy Cần
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Duy Thiệu
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Hữu Thuyên
Đường Hồ Chí Minh - Đường dây 500kv
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Trọng Cẩn
Đường Hồ Chí Minh - Đường Đồng Lực
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Tú
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Kinh Chi
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Phạm Chân
Đường Phú Vinh - Đường Cao Lỗ
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Phan Đăng Lưu
Đường Lý Thái Tổ - Cầu Mệ Sói
Đất ở đô thị 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Phường Đồng Sơn Phan Đăng Lưu
Cầu Mệ Sói - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Phú Vinh
Đường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Phú Vinh
Đường Trần Đức Thảo - Nhà máy nước Quảng Bình
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Phường Đồng Sơn Trần Cao Vân
Đường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Thị Nhậm
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Trần Đức Thảo
Đường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Trần Văn Giáp
Đường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Tuyến đường Quốc lộ 15A cũ
Đường Lý Thái Tổ (Trường THPT Đồng Hới) - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường trong Dự án HTKT khu đất điểm trường lẻ của trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Các đường nội vùng khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũ
Đường Lê Hồng Phong - Đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Cao Văn Lầu
Đường Tạ Quang Bửu - Đường Hoàng Tụy
Đất ở đô thị 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Phường Đồng Sơn Chu Văn An
Đường Lý Thái Tổ - Hết đường
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Đặng Đức Tuấn
Đường Lý Thái Tổ - Lò giết mổ phường Bắc Nghĩa
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Đặng Trần Côn
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập (Cổng tổ dân phố 6)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đồng Sơn Đổng Hiền
Đường Phạm Đốc - Đường Trần Thủ Độ
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Đường tổ dân phố 9 qua trạm xá Quân đội
Giáp phường Nam Lý (Mương nước) - Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Đường tránh Quốc lộ 1A
Đoạn qua địa bàn phường Đồng Sơn -
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Phan Thái
Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Nhân Tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Tụy
Hết đường nhựa - Đường Nguyễn Kinh Chi
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Tụy
Đường Triệu Quang Phục - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Sơn Lê Duy Di
Đường Hồng Quang - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Lê Hoàng Hoa
Đường Lý Thái Tổ - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Lê Huệ
Đường Phạm Đình Hổ - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Sơn Lê Quang Tiến
Đường Lý Thái Tổ - Hết Khu đô thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa
Đất ở đô thị 11.200.000 7.840.000 5.600.000 3.360.000
Phường Đồng Sơn Lê Quang Tiến
Đường Lê Văn Thịnh - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Lê Văn Thịnh
Đường Lê Quang Tiến - Khu dân cư giáp đường sắt
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Lưu Thúc Kiệm
Đường Trần Thủ Độ - Đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Lý Nhân Tông
Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Bá Vành
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Sơn Lý Nhân Tông
Đường Phan Bá Vành - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Gia Thiều
Đường Nguyễn Văn Siêu - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Quang Bật
Đường Hà Huy Tập - Khu dân cư
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Quốc Trinh
Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đình Hổ
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Trọng Hợp
Đường Nguyễn Quang Bật - Nguyễn Quốc Trinh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Trọng Nhân
Đường Chu Văn An - Đường Đặng Đức Tuấn
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Văn Hùng
Đường Hoàng Quốc Việt - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Văn Siêu
Đường Tô Hiến Thành - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Phạm Đốc
Đường Phạm Đình Hổ - Kho K6
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Phạm Khắc Khoan
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Đức Tuấn
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Phạm Thế Hiển
Đường Bê tông Khu dân cư - Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Phan Bá Vành
Đường Đặng Trần Côn - Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành
Đất ở đô thị 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Phường Đồng Sơn Phan Bá Vành
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Sơn Phan Bá Vành
Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành - Đường Lý Nhân Tông
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Sơn Tạ Quang Bửu
Đường Triệu Quang Phục - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Phường Đồng Sơn Thái Nhân Nghĩa
Đường Lê Duy Di - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Tô Hiến Thành
Ngã tư Tổ dân phố 11 (Ngã tư chó) - Đường Lý Nhân Tông
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Sơn Trần Thủ Độ
Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Sơn Trần Thủ Độ
Đường Hoàng Quốc Việt - Kênh N1 Phú Vinh
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Sơn Triệu Quang Phục
Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Sơn Triệu Quang Phục
Đường Trần Nhật Duật - Nhà máy điện
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Sơn Tuyến đường
Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Siêu
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Sơn Vũ Tuấn Chiêu
Đường Phạm Đình Hổ - Nguyễn Quang Bật (Đường số 32)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Sơn Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Sơn Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Sơn Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 6 m -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Phường Đồng Sơn Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành
Đường có mặt cắt ngang 11 m -
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Sơn Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở đô thị 11.200.000 7.840.000 5.600.000 3.360.000
Phường Đồng Sơn Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 36 m -
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 19 m -
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Phường Đồng Sơn Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập
Đường có mặt cắt ngang từ 8,5 m trở lên -
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Điện Biên Phủ
Giáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 23.850.000 16.695.000 11.925.000 7.155.000
Phường Đồng Sơn Đường kết nối cao tốc Bắc Nam
Đường Hồ Chí Minh - Cao tốc Bắc Nam
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Công Đản
Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Lê Thanh Nghị
Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đóa
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Lê Tiềm
Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Ngô Thế Lân
Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Danh Cả
Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Đình Tân
Đường Lý Thái Tổ - Đường đất
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Đóa
Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Đỗ Cung
Đường Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Đóa
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Trần Đình Hi
Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Võ Trọng Thiều
Đường Nguyễn Đóa - Đường sắt Bắc Nam
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Vực Quành
Đường Hồ Chí Minh - Hồ Vực Quành
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Dương Triệt
Nhà bà Hoàng Thị Vững (TDP Rẫy Cau) - Đường Lê Đa Năng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Lê Đa Năng
Đường Dương Triệt - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Bạch Doãn Triều
Đường Dương Triệt - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 30 m -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại trong Cụm công nghiệp Thuận Đức
Đường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường trong khu dân cư Thuận Phước
-
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Đồng Sơn Phan Đình Phùng
Giáp địa giới phường Bắc Lý - xã Thuận Đức (cũ) - Xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý)
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đồng Sơn Trùng Trương
Đường tránh Quốc lộ 1A - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đồng Sơn Tuyến đường
Đường Việt Bắc - Giáp địa giới phường Đồng Sơn cũ
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Đồng Sơn Tuyến đường chính vào Cụm công nghiệp Thuận Đức
Đường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Đồng Sơn Việt Bắc
Đường Hồ Chí Minh - Cầu Bê tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Vũ Ngọc Nhạ
Đường Hồ Chí Minh - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở đô thị 4.600.000 3.220.000 2.300.000 1.380.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở đô thị 4.140.000 2.898.000 2.070.000 1.242.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở đô thị 3.240.000 2.268.000 1.620.000 972.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 702.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 864.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 702.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị 1.260.000 882.000 630.000 378.000
Phường Đồng Sơn Lý Thái Tổ
Cầu Đức Nghĩa - Ngã 3 Quốc lộ 15A
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 6.468.000 4.620.000 2.772.000
Phường Đồng Sơn Lý Thái Tổ
Ngã 3 Quốc lộ 15A - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Đồng Sơn Hà Huy Tập
Đường Triệu Quang Phục - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Giáp xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) - Cầu Lò Gạch
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Cầu Lò Gạch - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ) - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 4.312.000 3.080.000 1.848.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ) - Giáp xã Quảng Ninh
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Quốc Việt
Đường Lý Thái Tổ - Đường Trần Thủ Độ
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Thủ Độ - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Sơn Phạm Ngũ Lão
Đường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Sơn Phạm Ngũ Lão
Đường Nguyễn Lương Bằng - Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 25)
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đồng Sơn Hồng Quang
Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Lương Bằng
Đường Lý Thái Tổ (Cây xăng) - Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 30
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 130 - Đường Nguyễn Đóa
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Kinh Chi
Đường Hồ Chí Minh - Đường đất
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Kinh Chi
Đường Hà Huy Tập - Đường Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Thông
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Trương Hanh
Đường Hồng Quang - Đường Ngô Sỹ Liên
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Cao Lỗ
Đường Hồ Chí Minh - Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Cao Xuân Dục
Đường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Đặng Công Chất
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Đặng Dung
Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 10
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Đặng Thai Mai
Đường Lý Thái Tổ - Đường Lương Văn Can
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Đồng Sơn Đoàn Chí Tuân
Đường Hồ Chí Minh - Đường đất
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Đồng Lực
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Đường Hồ Công viên Đồng Sơn
Thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 26 nhà bà Trần Hoài Thương - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 25 nhà ông Nguyễn Đình Trọng
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Sơn Đường vào và xung quanh Chợ Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Chợ Đồng Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Văn Thụ
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chính trị
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Hoành Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 6
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Lê Hồng Phong
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 4.312.000 3.080.000 1.848.000
Phường Đồng Sơn Lương Văn Can
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Ngô Thị Nhậm
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Ngõ 309 Lý Thái Tổ
Đường Lý Thái Tổ - Đường Động Lực
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Ngô Sỹ Liên
Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Ngô Thị Nhậm
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Bá Ngọc
Đường Lý Thái Tổ - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Duy Cần
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Duy Thiệu
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Hữu Thuyên
Đường Hồ Chí Minh - Đường dây 500kv
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Trọng Cẩn
Đường Hồ Chí Minh - Đường Đồng Lực
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Tú
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Kinh Chi
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Phạm Chân
Đường Phú Vinh - Đường Cao Lỗ
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Phan Đăng Lưu
Đường Lý Thái Tổ - Cầu Mệ Sói
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Đồng Sơn Phan Đăng Lưu
Cầu Mệ Sói - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Phú Vinh
Đường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Phú Vinh
Đường Trần Đức Thảo - Nhà máy nước Quảng Bình
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Phường Đồng Sơn Trần Cao Vân
Đường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Thị Nhậm
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Trần Đức Thảo
Đường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Trần Văn Giáp
Đường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Tuyến đường Quốc lộ 15A cũ
Đường Lý Thái Tổ (Trường THPT Đồng Hới) - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường trong Dự án HTKT khu đất điểm trường lẻ của trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Các đường nội vùng khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũ
Đường Lê Hồng Phong - Đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Cao Văn Lầu
Đường Tạ Quang Bửu - Đường Hoàng Tụy
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Đồng Sơn Chu Văn An
Đường Lý Thái Tổ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Sơn Đặng Đức Tuấn
Đường Lý Thái Tổ - Lò giết mổ phường Bắc Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Đặng Trần Côn
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập (Cổng tổ dân phố 6)
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đồng Sơn Đổng Hiền
Đường Phạm Đốc - Đường Trần Thủ Độ
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Đường tổ dân phố 9 qua trạm xá Quân đội
Giáp phường Nam Lý (Mương nước) - Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Đường tránh Quốc lộ 1A
Đoạn qua địa bàn phường Đồng Sơn -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Phan Thái
Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Tụy
Hết đường nhựa - Đường Nguyễn Kinh Chi
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Tụy
Đường Triệu Quang Phục - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Sơn Lê Duy Di
Đường Hồng Quang - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Lê Hoàng Hoa
Đường Lý Thái Tổ - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Lê Huệ
Đường Phạm Đình Hổ - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Sơn Lê Quang Tiến
Đường Lý Thái Tổ - Hết Khu đô thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 4.312.000 3.080.000 1.848.000
Phường Đồng Sơn Lê Quang Tiến
Đường Lê Văn Thịnh - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Lê Văn Thịnh
Đường Lê Quang Tiến - Khu dân cư giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Lưu Thúc Kiệm
Đường Trần Thủ Độ - Đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Lý Nhân Tông
Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Sơn Lý Nhân Tông
Đường Phan Bá Vành - Đường Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Gia Thiều
Đường Nguyễn Văn Siêu - Đường Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Quang Bật
Đường Hà Huy Tập - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Quốc Trinh
Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đình Hổ
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Trọng Hợp
Đường Nguyễn Quang Bật - Nguyễn Quốc Trinh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Trọng Nhân
Đường Chu Văn An - Đường Đặng Đức Tuấn
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Văn Hùng
Đường Hoàng Quốc Việt - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Văn Siêu
Đường Tô Hiến Thành - Đường Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Sơn Phạm Đốc
Đường Phạm Đình Hổ - Kho K6
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Phạm Khắc Khoan
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Đức Tuấn
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Phạm Thế Hiển
Đường Bê tông Khu dân cư - Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Phan Bá Vành
Đường Đặng Trần Côn - Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Phường Đồng Sơn Phan Bá Vành
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Trần Côn
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Sơn Phan Bá Vành
Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành - Đường Lý Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Sơn Tạ Quang Bửu
Đường Triệu Quang Phục - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Phường Đồng Sơn Thái Nhân Nghĩa
Đường Lê Duy Di - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Tô Hiến Thành
Ngã tư Tổ dân phố 11 (Ngã tư chó) - Đường Lý Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Sơn Trần Thủ Độ
Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Sơn Trần Thủ Độ
Đường Hoàng Quốc Việt - Kênh N1 Phú Vinh
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Sơn Triệu Quang Phục
Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Sơn Triệu Quang Phục
Đường Trần Nhật Duật - Nhà máy điện
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Sơn Tuyến đường
Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Siêu
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Sơn Vũ Tuấn Chiêu
Đường Phạm Đình Hổ - Nguyễn Quang Bật (Đường số 32)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Sơn Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Sơn Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Sơn Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 6 m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Phường Đồng Sơn Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Sơn Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành
Đường có mặt cắt ngang 11 m -
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Sơn Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 4.312.000 3.080.000 1.848.000
Phường Đồng Sơn Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 36 m -
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 19 m -
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Phường Đồng Sơn Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập
Đường có mặt cắt ngang từ 8,5 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Sơn Điện Biên Phủ
Giáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 13.118.000 9.182.000 6.559.000 3.935.000
Phường Đồng Sơn Đường kết nối cao tốc Bắc Nam
Đường Hồ Chí Minh - Cao tốc Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Công Đản
Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Lê Thanh Nghị
Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đóa
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Lê Tiềm
Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Ngô Thế Lân
Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Danh Cả
Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Đình Tân
Đường Lý Thái Tổ - Đường đất
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Đóa
Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Đỗ Cung
Đường Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Đóa
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Trần Đình Hi
Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Võ Trọng Thiều
Đường Nguyễn Đóa - Đường sắt Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Vực Quành
Đường Hồ Chí Minh - Hồ Vực Quành
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Dương Triệt
Nhà bà Hoàng Thị Vững (TDP Rẫy Cau) - Đường Lê Đa Năng
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Lê Đa Năng
Đường Dương Triệt - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Bạch Doãn Triều
Đường Dương Triệt - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 30 m -
Đất TM-DV đô thị 3.850.000 2.695.000 1.925.000 1.155.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 2.310.000 1.617.000 1.155.000 693.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 1.870.000 1.309.000 935.000 561.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại trong Cụm công nghiệp Thuận Đức
Đường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường trong khu dân cư Thuận Phước
-
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Phường Đồng Sơn Phan Đình Phùng
Giáp địa giới phường Bắc Lý - xã Thuận Đức (cũ) - Xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý)
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đồng Sơn Trùng Trương
Đường tránh Quốc lộ 1A - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đồng Sơn Tuyến đường
Đường Việt Bắc - Giáp địa giới phường Đồng Sơn cũ
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Phường Đồng Sơn Tuyến đường chính vào Cụm công nghiệp Thuận Đức
Đường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Đồng Sơn Việt Bắc
Đường Hồ Chí Minh - Cầu Bê tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Vũ Ngọc Nhạ
Đường Hồ Chí Minh - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.530.000 1.771.000 1.265.000 759.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.277.000 1.593.900 1.138.500 683.100
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.782.000 1.247.400 891.000 534.600
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.485.000 1.039.500 742.500 445.500
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.287.000 900.900 643.500 386.100
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.232.000 880.000 528.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 770.000 539.000 385.000 231.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.584.000 1.108.800 792.000 475.200
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.287.000 900.900 643.500 386.100
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 990.000 693.000 495.000 297.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 693.000 485.100 346.500 207.900
Phường Đồng Sơn Lý Thái Tổ
Cầu Đức Nghĩa - Ngã 3 Quốc lộ 15A
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Đồng Sơn Lý Thái Tổ
Ngã 3 Quốc lộ 15A - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Đồng Sơn Hà Huy Tập
Đường Triệu Quang Phục - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Giáp xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) - Cầu Lò Gạch
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Cầu Lò Gạch - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ) - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ) - Giáp xã Quảng Ninh
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Quốc Việt
Đường Lý Thái Tổ - Đường Trần Thủ Độ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Thủ Độ - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Sơn Phạm Ngũ Lão
Đường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Sơn Phạm Ngũ Lão
Đường Nguyễn Lương Bằng - Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 25)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đồng Sơn Hồng Quang
Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Lương Bằng
Đường Lý Thái Tổ (Cây xăng) - Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 30
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 130 - Đường Nguyễn Đóa
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Kinh Chi
Đường Hồ Chí Minh - Đường đất
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Kinh Chi
Đường Hà Huy Tập - Đường Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Thông
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Trương Hanh
Đường Hồng Quang - Đường Ngô Sỹ Liên
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Cao Lỗ
Đường Hồ Chí Minh - Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Cao Xuân Dục
Đường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Đặng Công Chất
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Đặng Dung
Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 10
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Đặng Thai Mai
Đường Lý Thái Tổ - Đường Lương Văn Can
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Đồng Sơn Đoàn Chí Tuân
Đường Hồ Chí Minh - Đường đất
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Đồng Lực
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Đường Hồ Công viên Đồng Sơn
Thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 26 nhà bà Trần Hoài Thương - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 25 nhà ông Nguyễn Đình Trọng
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Sơn Đường vào và xung quanh Chợ Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Chợ Đồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Văn Thụ
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chính trị
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Hoành Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 6
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Lê Hồng Phong
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Đồng Sơn Lương Văn Can
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Ngô Thị Nhậm
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Ngõ 309 Lý Thái Tổ
Đường Lý Thái Tổ - Đường Động Lực
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Ngô Sỹ Liên
Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Ngô Thị Nhậm
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Bá Ngọc
Đường Lý Thái Tổ - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Duy Cần
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Duy Thiệu
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Hữu Thuyên
Đường Hồ Chí Minh - Đường dây 500kv
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Trọng Cẩn
Đường Hồ Chí Minh - Đường Đồng Lực
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Tú
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Kinh Chi
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Phạm Chân
Đường Phú Vinh - Đường Cao Lỗ
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Phan Đăng Lưu
Đường Lý Thái Tổ - Cầu Mệ Sói
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Đồng Sơn Phan Đăng Lưu
Cầu Mệ Sói - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Phú Vinh
Đường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Phú Vinh
Đường Trần Đức Thảo - Nhà máy nước Quảng Bình
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Phường Đồng Sơn Trần Cao Vân
Đường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Thị Nhậm
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Trần Đức Thảo
Đường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Trần Văn Giáp
Đường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Tuyến đường Quốc lộ 15A cũ
Đường Lý Thái Tổ (Trường THPT Đồng Hới) - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường trong Dự án HTKT khu đất điểm trường lẻ của trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Các đường nội vùng khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũ
Đường Lê Hồng Phong - Đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Cao Văn Lầu
Đường Tạ Quang Bửu - Đường Hoàng Tụy
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Đồng Sơn Chu Văn An
Đường Lý Thái Tổ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Sơn Đặng Đức Tuấn
Đường Lý Thái Tổ - Lò giết mổ phường Bắc Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Đặng Trần Côn
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập (Cổng tổ dân phố 6)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đồng Sơn Đổng Hiền
Đường Phạm Đốc - Đường Trần Thủ Độ
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Đường tổ dân phố 9 qua trạm xá Quân đội
Giáp phường Nam Lý (Mương nước) - Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Đường tránh Quốc lộ 1A
Đoạn qua địa bàn phường Đồng Sơn -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Phan Thái
Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Tụy
Hết đường nhựa - Đường Nguyễn Kinh Chi
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Tụy
Đường Triệu Quang Phục - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Sơn Lê Duy Di
Đường Hồng Quang - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Lê Hoàng Hoa
Đường Lý Thái Tổ - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Lê Huệ
Đường Phạm Đình Hổ - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Sơn Lê Quang Tiến
Đường Lý Thái Tổ - Hết Khu đô thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Đồng Sơn Lê Quang Tiến
Đường Lê Văn Thịnh - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Lê Văn Thịnh
Đường Lê Quang Tiến - Khu dân cư giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Lưu Thúc Kiệm
Đường Trần Thủ Độ - Đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Lý Nhân Tông
Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Bá Vành
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Sơn Lý Nhân Tông
Đường Phan Bá Vành - Đường Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Gia Thiều
Đường Nguyễn Văn Siêu - Đường Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Quang Bật
Đường Hà Huy Tập - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Quốc Trinh
Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đình Hổ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Trọng Hợp
Đường Nguyễn Quang Bật - Nguyễn Quốc Trinh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Trọng Nhân
Đường Chu Văn An - Đường Đặng Đức Tuấn
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Văn Hùng
Đường Hoàng Quốc Việt - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Văn Siêu
Đường Tô Hiến Thành - Đường Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Sơn Phạm Đốc
Đường Phạm Đình Hổ - Kho K6
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Phạm Khắc Khoan
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Đức Tuấn
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Phạm Thế Hiển
Đường Bê tông Khu dân cư - Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Phan Bá Vành
Đường Đặng Trần Côn - Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Phường Đồng Sơn Phan Bá Vành
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Sơn Phan Bá Vành
Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành - Đường Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Sơn Tạ Quang Bửu
Đường Triệu Quang Phục - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Phường Đồng Sơn Thái Nhân Nghĩa
Đường Lê Duy Di - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Tô Hiến Thành
Ngã tư Tổ dân phố 11 (Ngã tư chó) - Đường Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Sơn Trần Thủ Độ
Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Sơn Trần Thủ Độ
Đường Hoàng Quốc Việt - Kênh N1 Phú Vinh
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Sơn Triệu Quang Phục
Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Sơn Triệu Quang Phục
Đường Trần Nhật Duật - Nhà máy điện
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Sơn Tuyến đường
Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Siêu
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Sơn Vũ Tuấn Chiêu
Đường Phạm Đình Hổ - Nguyễn Quang Bật (Đường số 32)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Sơn Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Sơn Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Sơn Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 6 m -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Phường Đồng Sơn Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Sơn Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành
Đường có mặt cắt ngang 11 m -
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Sơn Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Đồng Sơn Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 36 m -
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 19 m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Phường Đồng Sơn Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập
Đường có mặt cắt ngang từ 8,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Sơn Điện Biên Phủ
Giáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Sơn Đường kết nối cao tốc Bắc Nam
Đường Hồ Chí Minh - Cao tốc Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Công Đản
Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Lê Thanh Nghị
Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đóa
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Lê Tiềm
Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Ngô Thế Lân
Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Danh Cả
Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Đình Tân
Đường Lý Thái Tổ - Đường đất
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Đóa
Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Đỗ Cung
Đường Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Đóa
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Trần Đình Hi
Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Võ Trọng Thiều
Đường Nguyễn Đóa - Đường sắt Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Vực Quành
Đường Hồ Chí Minh - Hồ Vực Quành
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Dương Triệt
Nhà bà Hoàng Thị Vững (TDP Rẫy Cau) - Đường Lê Đa Năng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Lê Đa Năng
Đường Dương Triệt - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Bạch Doãn Triều
Đường Dương Triệt - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 30 m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Phường Đồng Sơn Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.190.000 850.000 510.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại trong Cụm công nghiệp Thuận Đức
Đường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường trong khu dân cư Thuận Phước
-
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Phường Đồng Sơn Phan Đình Phùng
Giáp địa giới phường Bắc Lý - xã Thuận Đức (cũ) - Xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý)
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đồng Sơn Trùng Trương
Đường tránh Quốc lộ 1A - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đồng Sơn Tuyến đường
Đường Việt Bắc - Giáp địa giới phường Đồng Sơn cũ
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Phường Đồng Sơn Tuyến đường chính vào Cụm công nghiệp Thuận Đức
Đường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Đồng Sơn Việt Bắc
Đường Hồ Chí Minh - Cầu Bê tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Vũ Ngọc Nhạ
Đường Hồ Chí Minh - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000 690.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.070.000 1.449.000 1.035.000 621.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 1.134.000 810.000 486.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 945.000 675.000 405.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 819.000 585.000 351.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 700.000 490.000 350.000 210.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 819.000 585.000 351.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 270.000
Phường Đồng Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 630.000 441.000 315.000 189.000
Phường Đồng Sơn Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới
-
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Phường Đồng Sơn Cụm công nghiệp Thuận Đức
-
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Phường Đồng Sơn Cụm công nghiệp Bắc Nghĩa
-
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Phường Đồng Sơn Cụm công nghiệp Nghĩa Ninh
-
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Phường Đồng Sơn Phường Đồng Sơn
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Phường Đồng Sơn Phường Đồng Sơn
-
Đất trồng lúa 56.000 50.000 0 0
Phường Đồng Sơn Phường Đồng Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 56.000 50.000 0 0
Phường Đồng Sơn Phường Đồng Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 56.000 50.000 0 0
Phường Đồng Sơn Phường Đồng Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 46.000 0 0
Phường Đồng Sơn Phường Đồng Sơn
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Phường Đồng Sơn Phường Đồng Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Phường Đồng Sơn Phường Đồng Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Phường Đồng Sơn Phường Đồng Sơn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 56.000 50.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Đồng Sơn Lý Thái Tổ
Cầu Đức Nghĩa - Ngã 3 Quốc lộ 15A
Đất ở đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Phường Đồng Sơn Lý Thái Tổ
Ngã 3 Quốc lộ 15A - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Đồng Sơn Hà Huy Tập
Đường Triệu Quang Phục - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Giáp xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) - Cầu Lò Gạch
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Cầu Lò Gạch - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ)
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ) - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ)
Đất ở đô thị 11.200.000 7.840.000 5.600.000 3.360.000
Phường Đồng Sơn Hồ Chí Minh
Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ) - Giáp xã Quảng Ninh
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Quốc Việt
Đường Lý Thái Tổ - Đường Trần Thủ Độ
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Thủ Độ - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Sơn Phạm Ngũ Lão
Đường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Phạm Ngũ Lão
Đường Nguyễn Lương Bằng - Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 25)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đồng Sơn Hồng Quang
Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Lương Bằng
Đường Lý Thái Tổ (Cây xăng) - Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 30
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 130 - Đường Nguyễn Đóa
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Sơn Nguyễn Kinh Chi
Đường Hồ Chí Minh - Đường đất
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đồng Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bắc Nghĩa, Phường Đồng Sơn, Xã Nghĩa Ninh, Xã Thuận Đức (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đồng Sơn theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Đồng Sơn có diện tích tự nhiên 88,03 km² với quy mô dân số 32.396 người, mật độ dân cư đạt 368 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đồng Sơn được đặt tại UBND phường Đồng Sơn (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đồng Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Phường Đồng Sơn là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Đồng Sơn, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị là 23.850.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị là khoảng 2.294.769 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (945 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?