Bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại phường Đồng Thuận được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đồng Thuận theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất phường Đồng Thuận năm 2026

Khu vực: phường Đồng Thuận.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 38.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Đồng Thuận Bùi Viện
Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đồng Thuận Dương Khuê
Đường Phan Đình Phùng - Đường bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Đào Tấn
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Đặng Chiêm
Đường Trần Trùng Quang - Đường Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Đặng Thái Thân
Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Đặng Thái Thân
Ngõ 84 Tôn Thất Tùng - Ngõ 79 Đặng Thái Thân
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Đặng Thái Thân
Ngõ 79 Đặng Thái Thân - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Đống Đa
Đường Trường Chinh - Ngõ số 9 đường F325
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đồng Thuận Đống Đa
Ngõ số 9 đường F325 - Đường F325
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Đường đi qua tháp nước
Ngã 3 đường Hà Huy Tập - đường Bế Văn Đàn - Đường Phạm Đình Hổ
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Đường tránh Quốc lộ 1A
Đoạn qua địa bàn phường Đồng Thuận -
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Đường vào cổng chính khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới
Phan Đình Phùng - Khu công nghiệp
Đất ở đô thị 10.300.000 7.210.000 5.150.000 3.090.000
Phường Đồng Thuận Đường vào Trường Bổ túc
Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận F325
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 17.500.000 12.250.000 8.750.000 5.250.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 01 F325
Đường F325 - Đến hết thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 74
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 09 F325
Đường F325 - Đường Đống Đa
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 90 F325
Đường F325 - Đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 134 F325
Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 136B F325
Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Hà Huy Giáp
Đường Phan Đình Phùng - Giáp Hồ khe Đuyên
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Hà Huy Giáp
Giáp Hồ khe Đuyên - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Hà Huy Tập
Đường Phan Đình Phùng - Giáp địa giới phường Đồng Sơn
Đất ở đô thị 17.500.000 12.250.000 8.750.000 5.250.000
Phường Đồng Thuận Hàn Thuyên
Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Trùng Quang
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Hoài Thanh
Đường Lê Đình Chinh - Đường Lê Đình Chinh
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Hoàng Sâm
Đường F325 - Đường Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 28 Hoàng Sâm
Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 03, tờ BĐĐC số 113
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 45 Hoàng Sâm
Đường Hoàng Sâm - Đường Sắt Bắc Nam
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 76 Hoàng Sâm
Hoàng Sâm - Hết nhà ông Vinh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 82 Hoàng Sâm
Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 133
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 83 Hoàng Sâm
Đường Hoàng Sâm - Đường Đặng Thái Thân
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 86 Hoàng Sâm
Đường Hoàng Sâm - Ngõ 132 đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Hoàng Xuân Hãn
Đường Trường Chinh - Đường F325
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đồng Thuận Hữu Nghị
Giáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 38.300.000 26.810.000 19.150.000 11.490.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 16 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 33 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 35 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Ngõ 57 Hữu Nghị
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 56 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 57 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp hàng rào Trường Đại học Quảng Bình
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 65 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 66 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 67A Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 71 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 77 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 79 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 81 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 83 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 87 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư khu vực chợ cũ Bắc Lý (nút giao thông đường Hữu Nghị và đường Lý Thường Kiệt)
Các tuyến đường trong khu vực chợ Bắc Lý cũ -
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đồng Thuận Lê Anh Xuân
Đường F325 - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 01 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 15 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Khu đất đấu Trường Thịnh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 31 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 45 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 47 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 48 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 55 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 66 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Lê Đình Thám
Đường F325 - Đường Trịnh Công Sơn
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Lê Trọng Tấn
Đường Nguyễn Bính - Đường vào khu công nghiệp
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Lê Văn Tri
Đường Phan Đình Phùng - Đường đất
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Lý Thường Kiệt
Cầu Bệnh Viện - Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (đến hết thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 90)
Đất ở đô thị 34.900.000 24.430.000 17.450.000 10.470.000
Phường Đồng Thuận Lý Thường Kiệt
Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 90 - Cầu Lộc Đại
Đất ở đô thị 28.950.000 20.265.000 14.475.000 8.685.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 547 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 90)
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 597 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 65)
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 619 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 65)
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngô Văn Sở
Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Bính
Đường F325 - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 17.500.000 12.250.000 8.750.000 5.250.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Công Hoan
Đường tránh Đồng Hới - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Công Hoan
Đường Phan Đình Phùng - Đường sắt Bắc - Nam
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Dụng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Hữu Dật
Đường Tôn Thất Tùng - Giáp phường Nam Lý
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Thành Ý
Đường Ngô Văn Sở - Ngõ 65 đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Văn Linh
Lý Thường Kiệt (Cạnh cầu Bệnh viện) - Giáp địa giới phường Đồng Hới
Đất ở đô thị 25.550.000 17.885.000 12.775.000 7.665.000
Phường Đồng Thuận Phạm Đình Hổ
Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đốc
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Phan Đình Phùng
Bùng binh Hoàng Diệu - Đường F325
Đất ở đô thị 18.900.000 13.230.000 9.450.000 5.670.000
Phường Đồng Thuận Phan Đình Phùng
Đường F325 - Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79)
Đất ở đô thị 15.400.000 10.780.000 7.700.000 4.620.000
Phường Đồng Thuận Phan Đình Phùng
Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) - Giáp địa giới phường Đồng Sơn
Đất ở đô thị 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 01 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 12 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 34 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 62 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 65 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 110 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 113 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 132 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Chính thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 133
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 134 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 133
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 142 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Lợi thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 133
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 151 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 176 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Giáp nhà ông Khuân thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 125
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 177 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 189 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 207 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 208 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Khu đất đấu TDP4
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 243 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 284 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 297 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 324 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 328 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 337 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Mương bê tông (thửa 37, tờ BĐĐC số 108)
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 337 Phan Đình Phùng
Mương bê tông (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 108) - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 361 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 389 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 421 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Trường Mầm non Khu công nghiệp
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Phùng Chí Kiên
Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Tô Ngọc Vân
Đường Hà Huy Tập - Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Tô Ngọc Vân
Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên - Đường tránh
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Tô Vĩnh Diện
Đường Phan Đình Phùng - Giáp thửa đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156)
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Tôn Thất Tùng
Đường sắt - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 84 Tôn Thất Tùng
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Đặng Thái Thân
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 95 Tôn Thất Tùng
Đường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Trần Quang Diệu
Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Trần Trùng Quang
Đường Phan Đình Phùng (Trường Tiểu học Bắc Lý) - Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Trần Trùng Quang
Nguyễn Công Hoan - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Trịnh Công Sơn
Đường F325 - Giáp đường sắt
Đất ở đô thị 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Phường Đồng Thuận Trường Chinh
Đường Hữu Nghị - Đường Hoàng Xuân Hãn
Đất ở đô thị 15.400.000 10.780.000 7.700.000 4.620.000
Phường Đồng Thuận Trường Chinh
Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường sắt
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đồng Thuận Trường Chinh
Đường Sắt - Đường Hoàng Sâm
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 26 Trường Chinh
Đường Trường Chinh - Đường Xuân Thủy
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 33 Trường Chinh
Đường Trường Chinh - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 60 Trường Chinh
Trường Chinh - Đường Bùi Viện
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 95 Trường Chinh
Đường Trường Chinh - Thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 102
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 115 Trường Chinh
Đường Trường Chinh - Đường Lê Đình Chinh
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Trương Vĩnh Ký
Đường Lê Đình Chinh - Đường Hoài Thanh
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Tôn Thất Tùng (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 135) - Đặng Thái Thân
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 146) - Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 154)
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Vũ Trọng Phụng
Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dật
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng
Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng
Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 60 Vũ Trọng Phụng
Đường Vũ Trọng Phụng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Vương Thừa Vũ
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Xuân Thủy
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Ngọc Hân
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 02 Xuân Thủy
Xuân Thủy - Đường Đống Đa
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đồng Thuận Dự án Hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 24 m -
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Nam đường F325
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Nam đường F325
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Minh Mạng
Đường Hữu Nghị - Đường Phạm Bành
Đất ở đô thị 15.400.000 10.780.000 7.700.000 4.620.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Duy Hiệu
Đường Mai An Tiêm - Đường Hồng Chương
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Triệu Túc
Đường Hồng Chương - Ngõ đường Minh Mạng
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Lê Huân
Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Lê Ngọc Hân
Đầu Chợ Bắc Lý - Đường Minh Mạng
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Lê Ngọc Hân
Đường Trường Chinh - Đầu Chợ Bắc Lý
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Phạm Bành
Đường Lê Đình Chinh - Đường Hồng Chương
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Lâm Hoằng
Đường Hồng Chương - Đường Lê Ngọc Hân
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Mai Khắc Đôn
Đường Xuân Thủy - Đường Hồng Chương
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Lê Đình Chinh
Đường Lê Ngọc Hân - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Hồng Chương
Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Lê Quang Đạo
Đường Lê Ngọc Hân - Đường Hồng Chương
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Lý Văn Phức
Đường Lê Ngọc Hân - Đường Phạm Bành
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị
Đường có mặt cắt ngang 5 m -
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy
Đường có mặt cắt ngang 21,5 m -
Đất ở đô thị 16.100.000 11.270.000 8.050.000 4.830.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy
Đường có mặt cắt ngang 19,5 m -
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Khu đất ở tổ dân phố 10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Phường Đồng Thuận Khu Hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)
Đường có mặt cắt ngang 17 m -
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 12 m -
Đất ở đô thị 8.900.000 6.230.000 4.450.000 2.670.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 11,5 m -
Đất ở đô thị 8.700.000 6.090.000 4.350.000 2.610.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 9 m -
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Phường Đồng Thuận Dương Đình Nghệ
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Đặng Xuân Bảng
Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Đinh Công Tráng
Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Đinh Công Tráng
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Đội Cấn
Thửa đất ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 202)
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Đội Cung
Đường Trương Pháp - Đường Dương Đình Nghệ
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Đồng Thuận Đội Cung
Đường Dương Đình Nghệ - Đường Hồ Quang Phú
Đất ở đô thị 4.350.000 3.045.000 2.175.000 1.305.000
Phường Đồng Thuận Đường trước mặt trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ
Đường Võ Trường Toản - Hết Trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Đường ven biển
Đường Trương Pháp - Giáp Nam Trạch
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Hồ Viêm
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 191)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Lê Trạm
Đường Trương Pháp - Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Lê Trạm
Thửa đất ông Ty (thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Lê Văn Tốn
Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Mạc Cảnh Huống
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Ngô Thì Sĩ
Đường Trương Pháp - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Bá Tể
Thửa đất ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 203) - Đường Đội Cấn
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Hàng Chi
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 191)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Hoàng
Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Hữu Hào
TDP Bắc Phú - Đường Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Hữu Hào
Đường Đinh Công Tráng - Phường Đồng Hới
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Nghiễm
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Phạm Khôi
Đường Võ Trường Toản - Phía sau Ban QL rừng phòng hộ thành phố
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Phạm Thị Nghèng
Đường Trương Pháp - Thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 222
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Phạm Thị Nghèng
Thửa đất số 194, tờ BĐĐC số 222 - Thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 222
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Phạm Thị Nghèng
Thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 222 - Đường Trương Pháp
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Trần Bích San
Đường Võ Trường Toản - Khu dân cư Tân Phú
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Trương Pháp
Giáp địa giới phường Đồng Hới - Chợ Quang Phú
Đất ở đô thị 23.850.000 16.695.000 11.925.000 7.155.000
Phường Đồng Thuận Trương Pháp
Chợ Quang Phú - Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị
Đất ở đô thị 17.900.000 12.530.000 8.950.000 5.370.000
Phường Đồng Thuận Trương Pháp
Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị - Giáp địa giới xã Nam Trạch
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Nguyễn Văn Quận (thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Bùi Văn Tý thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quang Hùng Thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Cuối Đường Võ Trường Toản - Thửa đất ông Nguyễn Quốc Toản (thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Lê Trạm (Đất ông Trần Văn Đỉnh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 196) - Thửa đất Ông Trần Nam Long (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 204)
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Phạm Đức Quân (thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Văn Hùng Thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 194)
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cấn (Đất Thể dục thể thao thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Nghiêm thửa đất số 575, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Xuân Phú (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 194)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Liêu thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Nguyễn Thái Quý (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Đại thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 191 - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Viết Thái Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 191
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Quang Đạt thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quốc Sỹ Thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Nguyễn Hữu Hào (Đất bà Nguyễn Thị Minh Loan Dế thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Trung Lợi Thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Trương Pháp (Ban QL rừng PH Đồng Hới và ven biển tỉnh QB) - Thửa đất bà Phạm Thị Thuý (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 204)
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Văn Chuôi Thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 168)
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Hải Dế thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 195) - Đất Ông Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 203)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Phùng thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 203) - Đất bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 203)
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Minh thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 191) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 191)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Nguyễn Văn Chông (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 203) - Đất ông Nguyễn Văn Huyến và bà Bùi Thị Duyên (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 203)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Đình Thi thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 194)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Phạm Thị Nghèng - Đất của Đại đội pháo hàng không 37 ly
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất bà Nguyễn Thị Miền Thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Cao Đình Nguyến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Đức Thửa đất số 340, tờ BĐĐC số 191
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Phạm Thái Hỹ (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Nguyễn Văn Tấn (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Nguyễn Ngọc Ngỗn (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Chính Uỷ Thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 191)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đinh Công Tráng (Đất ông Nguyễn Văn Huyến thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Nguyễn Thái Ty Thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Lê Ngọc Hưng (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Thanh Thuyến (thửa đất số 887, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Văn Sanh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Đoàn Thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 202)
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất bà Lê Thị Liên thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Văn Đức (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Trương Pháp (Công ty TNHH Ban Mai) - Đất của trụ sở Đảng Uỷ xã Quang Phú
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Hải Lực thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Đức Thọ (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Đinh Công Tráng )
Đường Nguyễn Hữu Hào thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Nhân (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Lê Trạm )
Đất ông Trần Viết Hùng (thửa đất số 879, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Nguyễn Hàng Chi )
Đường Đội Cung (Đất ông Lê Công Phượng thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 191) - Đường Nguyễn Hữu Hào
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Đông đường Đội Cấn )
Đường Nguyễn Hàng Chi (Đất ông Trương Anh Hiền thửa đất số 432, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 190)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ )
Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Trần Văn Luận Thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ )
Thửa đất bà Nguyễn Thị Miệt (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Lê Ngọc Lâm (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Nam đường Đinh Công Tráng )
Đất ông Lê Thành Công (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Xuân Tuỷ (thửa đất số 816, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường Khu Quy hoạch phía sau nhà Văn Hóa thôn Bắc Phú
Thửa đất ông Phạm Văn Điệt (thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Trần Vĩnh Tuy (thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 191)
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường phía Bắc chợ Quang Phú
Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường thuộc Cụm thủ công nghiệp Quang Phú
Thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 222) - Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 222)
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường xuống bãi tắm Khe Chuối Quang Phú
Đường Trương Pháp - Trường Trung cấp Du lịch
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Võ Trường Toản
Đường Trương Pháp - Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Võ Trường Toản
Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú - Đại đội pháo 37mm
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Vũ Hải
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 195)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp
Đường có mặt cắt ngang 24 m -
Đất ở đô thị 21.300.000 14.910.000 10.650.000 6.390.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở đô thị 15.400.000 10.780.000 7.700.000 4.620.000
Phường Đồng Thuận Khu tái định cư Quang Phú
Đường có mặt cắt ngang 15 m hoặc đường có mặt cắt ngang từ 10,5m đến dưới 15m đã đổ nhựa hoặc bê tông -
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Khu tái định cư Quang Phú
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Bùi Nhật Tiến
Đường Lý Thánh Tông - Đường Lê Mô Khải
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường chưa có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc Ninh
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Cảnh Dương
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Cao Thắng
Đường Lý Thánh Tông - Đường Trương Pháp
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Cầm Bá Thước
Đường Mạc Thái Tông - Đường Trần Táo
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Chế Lan Viên
Đường Cao Thắng - Đường Lý Thánh Tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Dương Quảng Hàm
Đường Đào Trinh Nhất - Đường Đặng Công Chất
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Đào Duy Anh
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Cảnh Dương
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Đào Trinh Nhất
Đường Mạc Thái Tông - Đường Đặng Công Chất
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Đặng Công Chất
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Trần Táo
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Đường 16 - 6
Đường Lý Thánh Tông - Giáp sân bay Đồng Hới
Đất ở đô thị 17.500.000 12.250.000 8.750.000 5.250.000
Phường Đồng Thuận Đường vào Trường tiểu học số 2
Đường Lý Thánh Tông - Hết khu đất ở vùng Quang Lộc
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Hoàng Phúc
Đường Trần Nguyên Đán - Đường Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Hồ Biểu Chánh
Đường Lý Thánh Tông (Cây xăng) - Đường Lý Thánh Tông
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Hồ Nguyên Trừng
Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Hồ Tùng Mậu
Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Hưng Ninh
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Khúc Hạo
Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Lê Chân
Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Lê Lai
Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Lê Mô Khải
Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Lê Văn Thiêm
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Lương Văn Quán
Đường Lưu Lượng - Đường Phạm Văn Hai
Đất ở đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Phường Đồng Thuận Lưu Lượng
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất ở đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Phường Đồng Thuận Lưu Văn Bình
Đường Phú Xá - Đường Phạm Văn Hai
Đất ở đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Phường Đồng Thuận Lý Thánh Tông
Cầu Lộc Đại - Đường 16 - 6 (đến hết thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 207)
Đất ở đô thị 23.850.000 16.695.000 11.925.000 7.155.000
Phường Đồng Thuận Lý Thánh Tông
Đường 16 - 6 (từ thửa đất số 540, tờ BĐĐC số 207) - Giáp địa giới xã Nam Trạch
Đất ở đô thị 18.900.000 13.230.000 9.450.000 5.670.000
Phường Đồng Thuận Mạc Thái Tông
Đường Lê Mô Khải - Đường Đặng Công Chất
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Nam Cao
Đường Trương Phúc Phấn - Đường Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Đình Chi
Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Đình Toản
Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Lân
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Nhuận
Đường Cảnh Dương - Đường Phạm Văn Hai
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Như Chương
Đường Cao Thắng - Đường Bê tông (thửa 1376, tờ BĐĐC số 217)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Quốc Trinh
Đường Lý Thánh Tông - Đường đất
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Tích
Đường Cảnh Dương - Đường Đặng Công Chất
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Văn Nhị
Đường Nguyễn Như Chương - Đường Cảnh Dương
Đất ở đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Phường Đồng Thuận Phạm Văn Hai
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Phú Xá
Đường Cao Thắng - Đường Lưu Văn Quán
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Trần Nguyên Đán
Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Trần Táo
Đường Lý Thánh Tông - Đường Chế Lan Viên
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Trung Thuần
Đường Cao Thắng - Hàng rào sân bay Đồng Hới
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Trương Phúc Hùng
Đường Lý Thánh Tông - Đường vào Trường tiểu học số 2
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Trương Phúc Phấn
Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam
Đất ở đô thị 6.100.000 4.270.000 3.050.000 1.830.000
Phường Đồng Thuận Trương Phúc Phấn
Đường sắt Bắc Nam - Hết đường
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Phú Xá (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 210) - Đất ông Bình (thửa đất số 349, tờ BĐĐC số 210)
Đất ở đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Phú Xá (thửa đất số 735, tờ BĐĐC số 210) - Đất bà Đoát (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 210)
Đất ở đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Trương Phúc Hùng (thửa đất số 891, tờ BĐĐC số 217) - Đường Trần Táo (thửa đất số 961, tờ BĐĐC số 217)
Đất ở đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường 18m (quy hoạch 48 m)
Đường Trương Phúc Phấn - Đường Trương Pháp
Đất ở đô thị 24.700.000 17.290.000 12.350.000 7.410.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường phía Nam đường Lưu Văn Bình
Đường Phú Xá (thửa đất số 665, tờ BĐĐC số 210) - Thửa đất số 708, tờ BĐĐC số 210)
Đất ở đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Phường Đồng Thuận Võ Nậu
Đường Trương Phúc Phấn - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Phường Đồng Thuận Võ Xuân Cẩn
Đường Lê Mô Khải - Đường Cao Thắng
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Đồng Thuận Ỷ Lan
Đường Lý Thánh Tông - Đường chưa có tên (thửa 533, tờ BĐĐC số 224)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất ở đô thị 15.400.000 10.780.000 7.700.000 4.620.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 9 m -
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất ở đô thị 4.900.000 3.430.000 2.450.000 1.470.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 6 m -
Đất ở đô thị 4.600.000 3.220.000 2.300.000 1.380.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m -
Đất ở đô thị 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất ở đô thị 15.400.000 10.780.000 7.700.000 4.620.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Khu tái định cư Lộc Ninh
Đường có mặt cắt ngang 19 m -
Đất ở đô thị 11.900.000 8.330.000 5.950.000 3.570.000
Phường Đồng Thuận Khu tái định cư Lộc Ninh
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở đô thị 6.120.000 4.284.000 3.060.000 1.836.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở đô thị 5.220.000 3.654.000 2.610.000 1.566.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở đô thị 3.420.000 2.394.000 1.710.000 1.026.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở đô thị 4.900.000 3.430.000 2.450.000 1.470.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở đô thị 4.410.000 3.087.000 2.205.000 1.323.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở đô thị 3.420.000 2.394.000 1.710.000 1.026.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở đô thị 2.430.000 1.701.000 1.215.000 729.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị 1.710.000 1.197.000 855.000 513.000
Phường Đồng Thuận Bùi Viện
Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Thuận Dương Khuê
Đường Phan Đình Phùng - Đường bê tông Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Đào Tấn
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Đặng Chiêm
Đường Trần Trùng Quang - Đường Hàn Thuyên
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Đặng Thái Thân
Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Thuận Đặng Thái Thân
Ngõ 84 Tôn Thất Tùng - Ngõ 79 Đặng Thái Thân
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Thuận Đặng Thái Thân
Ngõ 79 Đặng Thái Thân - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Thuận Đống Đa
Đường Trường Chinh - Ngõ số 9 đường F325
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Thuận Đống Đa
Ngõ số 9 đường F325 - Đường F325
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Đường đi qua tháp nước
Ngã 3 đường Hà Huy Tập - đường Bế Văn Đàn - Đường Phạm Đình Hổ
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Đường tránh Quốc lộ 1A
Đoạn qua địa bàn phường Đồng Thuận -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Đường vào cổng chính khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới
Phan Đình Phùng - Khu công nghiệp
Đất TM-DV đô thị 5.665.000 3.966.000 2.833.000 1.700.000
Phường Đồng Thuận Đường vào Trường Bổ túc
Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận F325
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 01 F325
Đường F325 - Đến hết thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 74
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 09 F325
Đường F325 - Đường Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 90 F325
Đường F325 - Đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 134 F325
Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 136B F325
Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Thuận Hà Huy Giáp
Đường Phan Đình Phùng - Giáp Hồ khe Đuyên
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Hà Huy Giáp
Giáp Hồ khe Đuyên - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Hà Huy Tập
Đường Phan Đình Phùng - Giáp địa giới phường Đồng Sơn
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Thuận Hàn Thuyên
Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Trùng Quang
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Hoài Thanh
Đường Lê Đình Chinh - Đường Lê Đình Chinh
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Hoàng Sâm
Đường F325 - Đường Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 28 Hoàng Sâm
Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 03, tờ BĐĐC số 113
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 45 Hoàng Sâm
Đường Hoàng Sâm - Đường Sắt Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 76 Hoàng Sâm
Hoàng Sâm - Hết nhà ông Vinh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 82 Hoàng Sâm
Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 133
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 83 Hoàng Sâm
Đường Hoàng Sâm - Đường Đặng Thái Thân
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 86 Hoàng Sâm
Đường Hoàng Sâm - Ngõ 132 đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Hoàng Xuân Hãn
Đường Trường Chinh - Đường F325
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Thuận Hữu Nghị
Giáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 21.065.000 14.746.000 10.533.000 6.320.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 16 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 33 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 35 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Ngõ 57 Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 56 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 57 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp hàng rào Trường Đại học Quảng Bình
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 65 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 66 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 67A Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 71 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 77 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 79 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 81 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 83 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 87 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư khu vực chợ cũ Bắc Lý (nút giao thông đường Hữu Nghị và đường Lý Thường Kiệt)
Các tuyến đường trong khu vực chợ Bắc Lý cũ -
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Thuận Lê Anh Xuân
Đường F325 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 01 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 15 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Khu đất đấu Trường Thịnh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 31 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 45 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 47 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 48 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 55 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 66 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Lê Đình Thám
Đường F325 - Đường Trịnh Công Sơn
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Lê Trọng Tấn
Đường Nguyễn Bính - Đường vào khu công nghiệp
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Lê Văn Tri
Đường Phan Đình Phùng - Đường đất
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Lý Thường Kiệt
Cầu Bệnh Viện - Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (đến hết thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 90)
Đất TM-DV đô thị 19.195.000 13.437.000 9.598.000 5.759.000
Phường Đồng Thuận Lý Thường Kiệt
Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 90 - Cầu Lộc Đại
Đất TM-DV đô thị 15.923.000 11.146.000 7.961.000 4.777.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 547 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 90)
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 597 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 65)
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 619 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 65)
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngô Văn Sở
Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 6.468.000 4.620.000 2.772.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Bính
Đường F325 - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Công Hoan
Đường tránh Đồng Hới - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Công Hoan
Đường Phan Đình Phùng - Đường sắt Bắc - Nam
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Dụng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Hữu Dật
Đường Tôn Thất Tùng - Giáp phường Nam Lý
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Thành Ý
Đường Ngô Văn Sở - Ngõ 65 đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Văn Linh
Lý Thường Kiệt (Cạnh cầu Bệnh viện) - Giáp địa giới phường Đồng Hới
Đất TM-DV đô thị 14.053.000 9.837.000 7.026.000 4.216.000
Phường Đồng Thuận Phạm Đình Hổ
Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đốc
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Phan Đình Phùng
Bùng binh Hoàng Diệu - Đường F325
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Thuận Phan Đình Phùng
Đường F325 - Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79)
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Thuận Phan Đình Phùng
Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) - Giáp địa giới phường Đồng Sơn
Đất TM-DV đô thị 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 01 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 12 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 34 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 62 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 65 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Hàn Thuyên
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 110 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 113 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 132 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Chính thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 133
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 134 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 133
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 142 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Lợi thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 133
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 151 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 176 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Giáp nhà ông Khuân thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 125
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 177 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 189 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 207 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 208 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Khu đất đấu TDP4
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 243 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 284 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 297 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 324 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 328 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 337 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Mương bê tông (thửa 37, tờ BĐĐC số 108)
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 337 Phan Đình Phùng
Mương bê tông (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 108) - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 361 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 389 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 421 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Trường Mầm non Khu công nghiệp
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Thuận Phùng Chí Kiên
Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Tô Ngọc Vân
Đường Hà Huy Tập - Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Tô Ngọc Vân
Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên - Đường tránh
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Tô Vĩnh Diện
Đường Phan Đình Phùng - Giáp thửa đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156)
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Tôn Thất Tùng
Đường sắt - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 84 Tôn Thất Tùng
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Đặng Thái Thân
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 95 Tôn Thất Tùng
Đường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Trần Quang Diệu
Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Thuận Trần Trùng Quang
Đường Phan Đình Phùng (Trường Tiểu học Bắc Lý) - Nguyễn Công Hoan
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Trần Trùng Quang
Nguyễn Công Hoan - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Trịnh Công Sơn
Đường F325 - Giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Phường Đồng Thuận Trường Chinh
Đường Hữu Nghị - Đường Hoàng Xuân Hãn
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Thuận Trường Chinh
Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Thuận Trường Chinh
Đường Sắt - Đường Hoàng Sâm
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 26 Trường Chinh
Đường Trường Chinh - Đường Xuân Thủy
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 33 Trường Chinh
Đường Trường Chinh - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 60 Trường Chinh
Trường Chinh - Đường Bùi Viện
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 95 Trường Chinh
Đường Trường Chinh - Thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 102
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 115 Trường Chinh
Đường Trường Chinh - Đường Lê Đình Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Trương Vĩnh Ký
Đường Lê Đình Chinh - Đường Hoài Thanh
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Tôn Thất Tùng (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 135) - Đặng Thái Thân
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 146) - Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 154)
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Vũ Trọng Phụng
Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dật
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng
Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng
Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 60 Vũ Trọng Phụng
Đường Vũ Trọng Phụng - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Vương Thừa Vũ
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Xuân Thủy
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Ngọc Hân
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 02 Xuân Thủy
Xuân Thủy - Đường Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Thuận Dự án Hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 24 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Nam đường F325
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Nam đường F325
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Minh Mạng
Đường Hữu Nghị - Đường Phạm Bành
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Duy Hiệu
Đường Mai An Tiêm - Đường Hồng Chương
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Triệu Túc
Đường Hồng Chương - Ngõ đường Minh Mạng
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Lê Huân
Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Lê Ngọc Hân
Đầu Chợ Bắc Lý - Đường Minh Mạng
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Lê Ngọc Hân
Đường Trường Chinh - Đầu Chợ Bắc Lý
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Phạm Bành
Đường Lê Đình Chinh - Đường Hồng Chương
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Lâm Hoằng
Đường Hồng Chương - Đường Lê Ngọc Hân
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Mai Khắc Đôn
Đường Xuân Thủy - Đường Hồng Chương
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Lê Đình Chinh
Đường Lê Ngọc Hân - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Hồng Chương
Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Lê Quang Đạo
Đường Lê Ngọc Hân - Đường Hồng Chương
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Lý Văn Phức
Đường Lê Ngọc Hân - Đường Phạm Bành
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị
Đường có mặt cắt ngang 5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy
Đường có mặt cắt ngang 21,5 m -
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy
Đường có mặt cắt ngang 19,5 m -
Đất TM-DV đô thị 8.085.000 5.660.000 4.043.000 2.426.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Khu đất ở tổ dân phố 10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Phường Đồng Thuận Khu Hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)
Đường có mặt cắt ngang 17 m -
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m -
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 12 m -
Đất TM-DV đô thị 4.895.000 3.427.000 2.448.000 1.469.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.785.000 3.350.000 2.393.000 1.436.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 9 m -
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000 1.188.000
Phường Đồng Thuận Dương Đình Nghệ
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Đặng Xuân Bảng
Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Đinh Công Tráng
Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Thuận Đinh Công Tráng
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Đội Cấn
Thửa đất ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 202)
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Đội Cung
Đường Trương Pháp - Đường Dương Đình Nghệ
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Đồng Thuận Đội Cung
Đường Dương Đình Nghệ - Đường Hồ Quang Phú
Đất TM-DV đô thị 2.393.000 1.675.000 1.196.000 718.000
Phường Đồng Thuận Đường trước mặt trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ
Đường Võ Trường Toản - Hết Trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Đường ven biển
Đường Trương Pháp - Giáp Nam Trạch
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Thuận Hồ Viêm
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 191)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Lê Trạm
Đường Trương Pháp - Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Lê Trạm
Thửa đất ông Ty (thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Lê Văn Tốn
Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Mạc Cảnh Huống
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Ngô Thì Sĩ
Đường Trương Pháp - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Bá Tể
Thửa đất ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 203) - Đường Đội Cấn
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Hàng Chi
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 191)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Hoàng
Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Hữu Hào
TDP Bắc Phú - Đường Đinh Công Tráng
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Hữu Hào
Đường Đinh Công Tráng - Phường Đồng Hới
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Nghiễm
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Phạm Khôi
Đường Võ Trường Toản - Phía sau Ban QL rừng phòng hộ thành phố
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Phạm Thị Nghèng
Đường Trương Pháp - Thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 222
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Thuận Phạm Thị Nghèng
Thửa đất số 194, tờ BĐĐC số 222 - Thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 222
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Phạm Thị Nghèng
Thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 222 - Đường Trương Pháp
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Thuận Trần Bích San
Đường Võ Trường Toản - Khu dân cư Tân Phú
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Trương Pháp
Giáp địa giới phường Đồng Hới - Chợ Quang Phú
Đất TM-DV đô thị 13.118.000 9.182.000 6.559.000 3.935.000
Phường Đồng Thuận Trương Pháp
Chợ Quang Phú - Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị
Đất TM-DV đô thị 9.845.000 6.892.000 4.923.000 2.954.000
Phường Đồng Thuận Trương Pháp
Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị - Giáp địa giới xã Nam Trạch
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Nguyễn Văn Quận (thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Bùi Văn Tý thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quang Hùng Thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Cuối Đường Võ Trường Toản - Thửa đất ông Nguyễn Quốc Toản (thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Lê Trạm (Đất ông Trần Văn Đỉnh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 196) - Thửa đất Ông Trần Nam Long (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 204)
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Phạm Đức Quân (thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Văn Hùng Thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 194)
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cấn (Đất Thể dục thể thao thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Nghiêm thửa đất số 575, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Xuân Phú (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 194)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Liêu thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Nguyễn Thái Quý (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Đại thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 191 - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Viết Thái Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 191
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Quang Đạt thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quốc Sỹ Thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Nguyễn Hữu Hào (Đất bà Nguyễn Thị Minh Loan Dế thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Trung Lợi Thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Trương Pháp (Ban QL rừng PH Đồng Hới và ven biển tỉnh QB) - Thửa đất bà Phạm Thị Thuý (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 204)
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Văn Chuôi Thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 168)
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Hải Dế thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 195) - Đất Ông Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 203)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Phùng thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 203) - Đất bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 203)
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Minh thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 191) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 191)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Nguyễn Văn Chông (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 203) - Đất ông Nguyễn Văn Huyến và bà Bùi Thị Duyên (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 203)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Đình Thi thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 194)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Phạm Thị Nghèng - Đất của Đại đội pháo hàng không 37 ly
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất bà Nguyễn Thị Miền Thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Cao Đình Nguyến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Đức Thửa đất số 340, tờ BĐĐC số 191
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Phạm Thái Hỹ (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Nguyễn Văn Tấn (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Nguyễn Ngọc Ngỗn (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Chính Uỷ Thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 191)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đinh Công Tráng (Đất ông Nguyễn Văn Huyến thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Nguyễn Thái Ty Thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Lê Ngọc Hưng (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Thanh Thuyến (thửa đất số 887, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Văn Sanh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Đoàn Thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 202)
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất bà Lê Thị Liên thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Văn Đức (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Trương Pháp (Công ty TNHH Ban Mai) - Đất của trụ sở Đảng Uỷ xã Quang Phú
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Hải Lực thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Đức Thọ (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Đinh Công Tráng )
Đường Nguyễn Hữu Hào thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Nhân (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Lê Trạm )
Đất ông Trần Viết Hùng (thửa đất số 879, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Nguyễn Hàng Chi )
Đường Đội Cung (Đất ông Lê Công Phượng thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 191) - Đường Nguyễn Hữu Hào
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Đông đường Đội Cấn )
Đường Nguyễn Hàng Chi (Đất ông Trương Anh Hiền thửa đất số 432, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 190)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ )
Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Trần Văn Luận Thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ )
Thửa đất bà Nguyễn Thị Miệt (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Lê Ngọc Lâm (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Nam đường Đinh Công Tráng )
Đất ông Lê Thành Công (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Xuân Tuỷ (thửa đất số 816, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường Khu Quy hoạch phía sau nhà Văn Hóa thôn Bắc Phú
Thửa đất ông Phạm Văn Điệt (thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Trần Vĩnh Tuy (thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 191)
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường phía Bắc chợ Quang Phú
Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường thuộc Cụm thủ công nghiệp Quang Phú
Thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 222) - Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 222)
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường xuống bãi tắm Khe Chuối Quang Phú
Đường Trương Pháp - Trường Trung cấp Du lịch
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Thuận Võ Trường Toản
Đường Trương Pháp - Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Võ Trường Toản
Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú - Đại đội pháo 37mm
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Vũ Hải
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 195)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp
Đường có mặt cắt ngang 24 m -
Đất TM-DV đô thị 11.715.000 8.201.000 5.858.000 3.515.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Thuận Khu tái định cư Quang Phú
Đường có mặt cắt ngang 15 m hoặc đường có mặt cắt ngang từ 10,5m đến dưới 15m đã đổ nhựa hoặc bê tông -
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Khu tái định cư Quang Phú
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Bùi Nhật Tiến
Đường Lý Thánh Tông - Đường Lê Mô Khải
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường chưa có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc Ninh
-
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc
-
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Cảnh Dương
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Cao Thắng
Đường Lý Thánh Tông - Đường Trương Pháp
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Thuận Cầm Bá Thước
Đường Mạc Thái Tông - Đường Trần Táo
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Chế Lan Viên
Đường Cao Thắng - Đường Lý Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Dương Quảng Hàm
Đường Đào Trinh Nhất - Đường Đặng Công Chất
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Đào Duy Anh
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Cảnh Dương
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Đào Trinh Nhất
Đường Mạc Thái Tông - Đường Đặng Công Chất
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Đặng Công Chất
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Trần Táo
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Đường 16 - 6
Đường Lý Thánh Tông - Giáp sân bay Đồng Hới
Đất TM-DV đô thị 9.625.000 6.738.000 4.813.000 2.888.000
Phường Đồng Thuận Đường vào Trường tiểu học số 2
Đường Lý Thánh Tông - Hết khu đất ở vùng Quang Lộc
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Hoàng Phúc
Đường Trần Nguyên Đán - Đường Hồ Tùng Mậu
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Hồ Biểu Chánh
Đường Lý Thánh Tông (Cây xăng) - Đường Lý Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Hồ Nguyên Trừng
Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Hồ Tùng Mậu
Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Hưng Ninh
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Khúc Hạo
Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Lê Chân
Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Lê Lai
Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Lê Mô Khải
Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Lê Văn Thiêm
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Lương Văn Quán
Đường Lưu Lượng - Đường Phạm Văn Hai
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.232.000 880.000 528.000
Phường Đồng Thuận Lưu Lượng
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.232.000 880.000 528.000
Phường Đồng Thuận Lưu Văn Bình
Đường Phú Xá - Đường Phạm Văn Hai
Đất TM-DV đô thị 1.485.000 1.040.000 743.000 446.000
Phường Đồng Thuận Lý Thánh Tông
Cầu Lộc Đại - Đường 16 - 6 (đến hết thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 207)
Đất TM-DV đô thị 13.118.000 9.182.000 6.559.000 3.935.000
Phường Đồng Thuận Lý Thánh Tông
Đường 16 - 6 (từ thửa đất số 540, tờ BĐĐC số 207) - Giáp địa giới xã Nam Trạch
Đất TM-DV đô thị 10.395.000 7.277.000 5.198.000 3.119.000
Phường Đồng Thuận Mạc Thái Tông
Đường Lê Mô Khải - Đường Đặng Công Chất
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Nam Cao
Đường Trương Phúc Phấn - Đường Hồ Tùng Mậu
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Đình Chi
Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Đình Toản
Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Lân
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Nhuận
Đường Cảnh Dương - Đường Phạm Văn Hai
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Như Chương
Đường Cao Thắng - Đường Bê tông (thửa 1376, tờ BĐĐC số 217)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Quốc Trinh
Đường Lý Thánh Tông - Đường đất
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Tích
Đường Cảnh Dương - Đường Đặng Công Chất
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Văn Nhị
Đường Nguyễn Như Chương - Đường Cảnh Dương
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.232.000 880.000 528.000
Phường Đồng Thuận Phạm Văn Hai
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Phú Xá
Đường Cao Thắng - Đường Lưu Văn Quán
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Trần Nguyên Đán
Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Trần Táo
Đường Lý Thánh Tông - Đường Chế Lan Viên
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Trung Thuần
Đường Cao Thắng - Hàng rào sân bay Đồng Hới
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Trương Phúc Hùng
Đường Lý Thánh Tông - Đường vào Trường tiểu học số 2
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Trương Phúc Phấn
Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 3.355.000 2.349.000 1.678.000 1.007.000
Phường Đồng Thuận Trương Phúc Phấn
Đường sắt Bắc Nam - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Phú Xá (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 210) - Đất ông Bình (thửa đất số 349, tờ BĐĐC số 210)
Đất TM-DV đô thị 1.485.000 1.040.000 743.000 446.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Phú Xá (thửa đất số 735, tờ BĐĐC số 210) - Đất bà Đoát (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 210)
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.232.000 880.000 528.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Trương Phúc Hùng (thửa đất số 891, tờ BĐĐC số 217) - Đường Trần Táo (thửa đất số 961, tờ BĐĐC số 217)
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường 18m (quy hoạch 48 m)
Đường Trương Phúc Phấn - Đường Trương Pháp
Đất TM-DV đô thị 13.585.000 9.510.000 6.793.000 4.076.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường phía Nam đường Lưu Văn Bình
Đường Phú Xá (thửa đất số 665, tờ BĐĐC số 210) - Thửa đất số 708, tờ BĐĐC số 210)
Đất TM-DV đô thị 1.485.000 1.040.000 743.000 446.000
Phường Đồng Thuận Võ Nậu
Đường Trương Phúc Phấn - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Phường Đồng Thuận Võ Xuân Cẩn
Đường Lê Mô Khải - Đường Cao Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Đồng Thuận Ỷ Lan
Đường Lý Thánh Tông - Đường chưa có tên (thửa 533, tờ BĐĐC số 224)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 9 m -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất TM-DV đô thị 2.695.000 1.887.000 1.348.000 809.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 6 m -
Đất TM-DV đô thị 2.530.000 1.771.000 1.265.000 759.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m -
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất TM-DV đô thị 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Khu tái định cư Lộc Ninh
Đường có mặt cắt ngang 19 m -
Đất TM-DV đô thị 6.545.000 4.582.000 3.273.000 1.964.000
Phường Đồng Thuận Khu tái định cư Lộc Ninh
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 3.366.000 2.356.200 1.683.000 1.009.800
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.871.000 2.009.700 1.435.500 861.300
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.881.000 1.316.700 940.500 564.300
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.237.500 866.700 619.200 371.700
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.695.000 1.887.000 1.348.000 809.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.485.000 1.040.000 743.000 446.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.045.000 732.000 523.000 314.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.425.500 1.698.300 1.213.200 728.100
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.881.000 1.316.700 940.500 564.300
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.336.500 936.000 668.700 401.400
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 940.500 658.800 470.700 282.600
Phường Đồng Thuận Bùi Viện
Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Thuận Dương Khuê
Đường Phan Đình Phùng - Đường bê tông Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Đào Tấn
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Đặng Chiêm
Đường Trần Trùng Quang - Đường Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Đặng Thái Thân
Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Thuận Đặng Thái Thân
Ngõ 84 Tôn Thất Tùng - Ngõ 79 Đặng Thái Thân
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Thuận Đặng Thái Thân
Ngõ 79 Đặng Thái Thân - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Thuận Đống Đa
Đường Trường Chinh - Ngõ số 9 đường F325
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Thuận Đống Đa
Ngõ số 9 đường F325 - Đường F325
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Đường đi qua tháp nước
Ngã 3 đường Hà Huy Tập - đường Bế Văn Đàn - Đường Phạm Đình Hổ
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Đường tránh Quốc lộ 1A
Đoạn qua địa bàn phường Đồng Thuận -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Đường vào cổng chính khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới
Phan Đình Phùng - Khu công nghiệp
Đất SX-KD đô thị 5.150.000 3.605.000 2.575.000 1.545.000
Phường Đồng Thuận Đường vào Trường Bổ túc
Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận F325
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 01 F325
Đường F325 - Đến hết thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 74
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 09 F325
Đường F325 - Đường Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 90 F325
Đường F325 - Đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 134 F325
Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 136B F325
Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Thuận Hà Huy Giáp
Đường Phan Đình Phùng - Giáp Hồ khe Đuyên
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Hà Huy Giáp
Giáp Hồ khe Đuyên - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Hà Huy Tập
Đường Phan Đình Phùng - Giáp địa giới phường Đồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Thuận Hàn Thuyên
Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Trùng Quang
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Hoài Thanh
Đường Lê Đình Chinh - Đường Lê Đình Chinh
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Hoàng Sâm
Đường F325 - Đường Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 28 Hoàng Sâm
Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 03, tờ BĐĐC số 113
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 45 Hoàng Sâm
Đường Hoàng Sâm - Đường Sắt Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 76 Hoàng Sâm
Hoàng Sâm - Hết nhà ông Vinh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 82 Hoàng Sâm
Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 133
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 83 Hoàng Sâm
Đường Hoàng Sâm - Đường Đặng Thái Thân
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 86 Hoàng Sâm
Đường Hoàng Sâm - Ngõ 132 đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Hoàng Xuân Hãn
Đường Trường Chinh - Đường F325
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Thuận Hữu Nghị
Giáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 19.150.000 13.405.000 9.575.000 5.745.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 16 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 33 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 35 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Ngõ 57 Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 56 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 57 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp hàng rào Trường Đại học Quảng Bình
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 65 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 66 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 67A Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 71 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 77 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 79 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 81 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 83 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 87 Hữu Nghị
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư khu vực chợ cũ Bắc Lý (nút giao thông đường Hữu Nghị và đường Lý Thường Kiệt)
Các tuyến đường trong khu vực chợ Bắc Lý cũ -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Thuận Lê Anh Xuân
Đường F325 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 01 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 15 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Khu đất đấu Trường Thịnh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 31 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 45 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 47 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 48 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 55 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 66 Lê Anh Xuân
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Lê Đình Thám
Đường F325 - Đường Trịnh Công Sơn
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Lê Trọng Tấn
Đường Nguyễn Bính - Đường vào khu công nghiệp
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Lê Văn Tri
Đường Phan Đình Phùng - Đường đất
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Lý Thường Kiệt
Cầu Bệnh Viện - Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (đến hết thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 90)
Đất SX-KD đô thị 17.450.000 12.215.000 8.725.000 5.235.000
Phường Đồng Thuận Lý Thường Kiệt
Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 90 - Cầu Lộc Đại
Đất SX-KD đô thị 14.475.000 10.133.000 7.238.000 4.343.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 547 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 90)
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 597 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 65)
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 619 Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 65)
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngô Văn Sở
Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Bính
Đường F325 - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Công Hoan
Đường tránh Đồng Hới - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Công Hoan
Đường Phan Đình Phùng - Đường sắt Bắc - Nam
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Dụng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Hữu Dật
Đường Tôn Thất Tùng - Giáp phường Nam Lý
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Thành Ý
Đường Ngô Văn Sở - Ngõ 65 đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Văn Linh
Lý Thường Kiệt (Cạnh cầu Bệnh viện) - Giáp địa giới phường Đồng Hới
Đất SX-KD đô thị 12.775.000 8.943.000 6.388.000 3.833.000
Phường Đồng Thuận Phạm Đình Hổ
Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đốc
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Phan Đình Phùng
Bùng binh Hoàng Diệu - Đường F325
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Thuận Phan Đình Phùng
Đường F325 - Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79)
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Phan Đình Phùng
Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) - Giáp địa giới phường Đồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 01 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 12 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 34 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 62 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 65 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 110 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 113 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 132 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Chính thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 133
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 134 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 133
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 142 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Lợi thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 133
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 151 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 176 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Giáp nhà ông Khuân thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 125
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 177 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 189 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 207 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 208 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Khu đất đấu TDP4
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 243 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 284 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 297 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 324 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 328 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 337 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Mương bê tông (thửa 37, tờ BĐĐC số 108)
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 337 Phan Đình Phùng
Mương bê tông (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 108) - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 361 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 389 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 421 Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng - Trường Mầm non Khu công nghiệp
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Thuận Phùng Chí Kiên
Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Tô Ngọc Vân
Đường Hà Huy Tập - Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Tô Ngọc Vân
Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên - Đường tránh
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Tô Vĩnh Diện
Đường Phan Đình Phùng - Giáp thửa đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156)
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Tôn Thất Tùng
Đường sắt - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 84 Tôn Thất Tùng
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Đặng Thái Thân
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 95 Tôn Thất Tùng
Đường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Trần Quang Diệu
Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Thuận Trần Trùng Quang
Đường Phan Đình Phùng (Trường Tiểu học Bắc Lý) - Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Trần Trùng Quang
Nguyễn Công Hoan - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Trịnh Công Sơn
Đường F325 - Giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Phường Đồng Thuận Trường Chinh
Đường Hữu Nghị - Đường Hoàng Xuân Hãn
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Trường Chinh
Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Thuận Trường Chinh
Đường Sắt - Đường Hoàng Sâm
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 26 Trường Chinh
Đường Trường Chinh - Đường Xuân Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 33 Trường Chinh
Đường Trường Chinh - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 60 Trường Chinh
Trường Chinh - Đường Bùi Viện
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 95 Trường Chinh
Đường Trường Chinh - Thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 102
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 115 Trường Chinh
Đường Trường Chinh - Đường Lê Đình Chinh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Trương Vĩnh Ký
Đường Lê Đình Chinh - Đường Hoài Thanh
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Tôn Thất Tùng (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 135) - Đặng Thái Thân
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 146) - Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 154)
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Vũ Trọng Phụng
Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dật
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng
Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng
Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 60 Vũ Trọng Phụng
Đường Vũ Trọng Phụng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Vương Thừa Vũ
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Xuân Thủy
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Ngọc Hân
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Ngõ 02 Xuân Thủy
Xuân Thủy - Đường Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Thuận Dự án Hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 24 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Nam đường F325
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Nam đường F325
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Minh Mạng
Đường Hữu Nghị - Đường Phạm Bành
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Duy Hiệu
Đường Mai An Tiêm - Đường Hồng Chương
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Triệu Túc
Đường Hồng Chương - Ngõ đường Minh Mạng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Lê Huân
Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Lê Ngọc Hân
Đầu Chợ Bắc Lý - Đường Minh Mạng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Lê Ngọc Hân
Đường Trường Chinh - Đầu Chợ Bắc Lý
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Phạm Bành
Đường Lê Đình Chinh - Đường Hồng Chương
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Lâm Hoằng
Đường Hồng Chương - Đường Lê Ngọc Hân
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Mai Khắc Đôn
Đường Xuân Thủy - Đường Hồng Chương
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Lê Đình Chinh
Đường Lê Ngọc Hân - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Hồng Chương
Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Lê Quang Đạo
Đường Lê Ngọc Hân - Đường Hồng Chương
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Lý Văn Phức
Đường Lê Ngọc Hân - Đường Phạm Bành
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị
Đường có mặt cắt ngang 5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy
Đường có mặt cắt ngang 21,5 m -
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy
Đường có mặt cắt ngang 19,5 m -
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Đồng Thuận Khu đất ở tổ dân phố 10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Phường Đồng Thuận Khu Hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)
Đường có mặt cắt ngang 17 m -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 12 m -
Đất SX-KD đô thị 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.335.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 11,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 3.045.000 2.175.000 1.305.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 9 m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Thuận Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Phường Đồng Thuận Dương Đình Nghệ
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Đặng Xuân Bảng
Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Đinh Công Tráng
Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Thuận Đinh Công Tráng
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Đội Cấn
Thửa đất ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 202)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Đội Cung
Đường Trương Pháp - Đường Dương Đình Nghệ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Đồng Thuận Đội Cung
Đường Dương Đình Nghệ - Đường Hồ Quang Phú
Đất SX-KD đô thị 2.175.000 1.523.000 1.088.000 653.000
Phường Đồng Thuận Đường trước mặt trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ
Đường Võ Trường Toản - Hết Trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Đường ven biển
Đường Trương Pháp - Giáp Nam Trạch
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Thuận Hồ Viêm
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 191)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Lê Trạm
Đường Trương Pháp - Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Lê Trạm
Thửa đất ông Ty (thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Lê Văn Tốn
Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Mạc Cảnh Huống
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Ngô Thì Sĩ
Đường Trương Pháp - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Bá Tể
Thửa đất ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 203) - Đường Đội Cấn
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Hàng Chi
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 191)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Hoàng
Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Hữu Hào
TDP Bắc Phú - Đường Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Hữu Hào
Đường Đinh Công Tráng - Phường Đồng Hới
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Nghiễm
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Phạm Khôi
Đường Võ Trường Toản - Phía sau Ban QL rừng phòng hộ thành phố
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Phạm Thị Nghèng
Đường Trương Pháp - Thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 222
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Thuận Phạm Thị Nghèng
Thửa đất số 194, tờ BĐĐC số 222 - Thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 222
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Phạm Thị Nghèng
Thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 222 - Đường Trương Pháp
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Thuận Trần Bích San
Đường Võ Trường Toản - Khu dân cư Tân Phú
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Trương Pháp
Giáp địa giới phường Đồng Hới - Chợ Quang Phú
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Thuận Trương Pháp
Chợ Quang Phú - Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị
Đất SX-KD đô thị 8.950.000 6.265.000 4.475.000 2.685.000
Phường Đồng Thuận Trương Pháp
Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị - Giáp địa giới xã Nam Trạch
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Nguyễn Văn Quận (thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Bùi Văn Tý thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quang Hùng Thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Cuối Đường Võ Trường Toản - Thửa đất ông Nguyễn Quốc Toản (thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Lê Trạm (Đất ông Trần Văn Đỉnh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 196) - Thửa đất Ông Trần Nam Long (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 204)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Phạm Đức Quân (thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Văn Hùng Thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 194)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cấn (Đất Thể dục thể thao thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Nghiêm thửa đất số 575, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Xuân Phú (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 194)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Liêu thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Nguyễn Thái Quý (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Đại thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 191 - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Viết Thái Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 191
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Quang Đạt thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quốc Sỹ Thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Nguyễn Hữu Hào (Đất bà Nguyễn Thị Minh Loan Dế thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Trung Lợi Thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Trương Pháp (Ban QL rừng PH Đồng Hới và ven biển tỉnh QB) - Thửa đất bà Phạm Thị Thuý (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 204)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Văn Chuôi Thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 168)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Hải Dế thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 195) - Đất Ông Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 203)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Phùng thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 203) - Đất bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 203)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Minh thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 191) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 191)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Nguyễn Văn Chông (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 203) - Đất ông Nguyễn Văn Huyến và bà Bùi Thị Duyên (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 203)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Đình Thi thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 194)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Phạm Thị Nghèng - Đất của Đại đội pháo hàng không 37 ly
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất bà Nguyễn Thị Miền Thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Cao Đình Nguyến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Đức Thửa đất số 340, tờ BĐĐC số 191
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Phạm Thái Hỹ (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Nguyễn Văn Tấn (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Nguyễn Ngọc Ngỗn (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Chính Uỷ Thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 191)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đinh Công Tráng (Đất ông Nguyễn Văn Huyến thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Nguyễn Thái Ty Thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Thửa đất ông Lê Ngọc Hưng (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Thanh Thuyến (thửa đất số 887, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Văn Sanh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Đoàn Thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 202)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất bà Lê Thị Liên thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Văn Đức (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Trương Pháp (Công ty TNHH Ban Mai) - Đất của trụ sở Đảng Uỷ xã Quang Phú
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Hải Lực thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Đức Thọ (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Đinh Công Tráng )
Đường Nguyễn Hữu Hào thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Nhân (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Lê Trạm )
Đất ông Trần Viết Hùng (thửa đất số 879, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Nguyễn Hàng Chi )
Đường Đội Cung (Đất ông Lê Công Phượng thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 191) - Đường Nguyễn Hữu Hào
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Đông đường Đội Cấn )
Đường Nguyễn Hàng Chi (Đất ông Trương Anh Hiền thửa đất số 432, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 190)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ )
Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Trần Văn Luận Thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ )
Thửa đất bà Nguyễn Thị Miệt (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Lê Ngọc Lâm (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường (Song song phía Nam đường Đinh Công Tráng )
Đất ông Lê Thành Công (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Xuân Tuỷ (thửa đất số 816, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường Khu Quy hoạch phía sau nhà Văn Hóa thôn Bắc Phú
Thửa đất ông Phạm Văn Điệt (thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Trần Vĩnh Tuy (thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 191)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường phía Bắc chợ Quang Phú
Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường thuộc Cụm thủ công nghiệp Quang Phú
Thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 222) - Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 222)
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường xuống bãi tắm Khe Chuối Quang Phú
Đường Trương Pháp - Trường Trung cấp Du lịch
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Thuận Võ Trường Toản
Đường Trương Pháp - Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Võ Trường Toản
Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú - Đại đội pháo 37mm
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Vũ Hải
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 195)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp
Đường có mặt cắt ngang 24 m -
Đất SX-KD đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Khu tái định cư Quang Phú
Đường có mặt cắt ngang 15 m hoặc đường có mặt cắt ngang từ 10,5m đến dưới 15m đã đổ nhựa hoặc bê tông -
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Khu tái định cư Quang Phú
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Bùi Nhật Tiến
Đường Lý Thánh Tông - Đường Lê Mô Khải
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường chưa có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc Ninh
-
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc
-
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Cảnh Dương
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Cao Thắng
Đường Lý Thánh Tông - Đường Trương Pháp
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Thuận Cầm Bá Thước
Đường Mạc Thái Tông - Đường Trần Táo
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Chế Lan Viên
Đường Cao Thắng - Đường Lý Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Dương Quảng Hàm
Đường Đào Trinh Nhất - Đường Đặng Công Chất
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Đào Duy Anh
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Cảnh Dương
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Đào Trinh Nhất
Đường Mạc Thái Tông - Đường Đặng Công Chất
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Đặng Công Chất
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Trần Táo
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Đường 16 - 6
Đường Lý Thánh Tông - Giáp sân bay Đồng Hới
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 6.125.000 4.375.000 2.625.000
Phường Đồng Thuận Đường vào Trường tiểu học số 2
Đường Lý Thánh Tông - Hết khu đất ở vùng Quang Lộc
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Hoàng Phúc
Đường Trần Nguyên Đán - Đường Hồ Tùng Mậu
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Hồ Biểu Chánh
Đường Lý Thánh Tông (Cây xăng) - Đường Lý Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Hồ Nguyên Trừng
Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Hồ Tùng Mậu
Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Hưng Ninh
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Khúc Hạo
Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Lê Chân
Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Lê Lai
Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Lê Mô Khải
Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Lê Văn Thiêm
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Lương Văn Quán
Đường Lưu Lượng - Đường Phạm Văn Hai
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Phường Đồng Thuận Lưu Lượng
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Phường Đồng Thuận Lưu Văn Bình
Đường Phú Xá - Đường Phạm Văn Hai
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 945.000 675.000 405.000
Phường Đồng Thuận Lý Thánh Tông
Cầu Lộc Đại - Đường 16 - 6 (đến hết thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 207)
Đất SX-KD đô thị 11.925.000 8.348.000 5.963.000 3.578.000
Phường Đồng Thuận Lý Thánh Tông
Đường 16 - 6 (từ thửa đất số 540, tờ BĐĐC số 207) - Giáp địa giới xã Nam Trạch
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 6.615.000 4.725.000 2.835.000
Phường Đồng Thuận Mạc Thái Tông
Đường Lê Mô Khải - Đường Đặng Công Chất
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Nam Cao
Đường Trương Phúc Phấn - Đường Hồ Tùng Mậu
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Đình Chi
Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Đình Toản
Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Lân
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Nhuận
Đường Cảnh Dương - Đường Phạm Văn Hai
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Như Chương
Đường Cao Thắng - Đường Bê tông (thửa 1376, tờ BĐĐC số 217)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Quốc Trinh
Đường Lý Thánh Tông - Đường đất
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Tích
Đường Cảnh Dương - Đường Đặng Công Chất
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Nguyễn Văn Nhị
Đường Nguyễn Như Chương - Đường Cảnh Dương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Phường Đồng Thuận Phạm Văn Hai
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Phú Xá
Đường Cao Thắng - Đường Lưu Văn Quán
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Trần Nguyên Đán
Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Trần Táo
Đường Lý Thánh Tông - Đường Chế Lan Viên
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Trung Thuần
Đường Cao Thắng - Hàng rào sân bay Đồng Hới
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Trương Phúc Hùng
Đường Lý Thánh Tông - Đường vào Trường tiểu học số 2
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Trương Phúc Phấn
Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 3.050.000 2.135.000 1.525.000 915.000
Phường Đồng Thuận Trương Phúc Phấn
Đường sắt Bắc Nam - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Phú Xá (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 210) - Đất ông Bình (thửa đất số 349, tờ BĐĐC số 210)
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 945.000 675.000 405.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Phú Xá (thửa đất số 735, tờ BĐĐC số 210) - Đất bà Đoát (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 210)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường
Đường Trương Phúc Hùng (thửa đất số 891, tờ BĐĐC số 217) - Đường Trần Táo (thửa đất số 961, tờ BĐĐC số 217)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường 18m (quy hoạch 48 m)
Đường Trương Phúc Phấn - Đường Trương Pháp
Đất SX-KD đô thị 12.350.000 8.645.000 6.175.000 3.705.000
Phường Đồng Thuận Tuyến đường phía Nam đường Lưu Văn Bình
Đường Phú Xá (thửa đất số 665, tờ BĐĐC số 210) - Thửa đất số 708, tờ BĐĐC số 210)
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 945.000 675.000 405.000
Phường Đồng Thuận Võ Nậu
Đường Trương Phúc Phấn - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Phường Đồng Thuận Võ Xuân Cẩn
Đường Lê Mô Khải - Đường Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Đồng Thuận Ỷ Lan
Đường Lý Thánh Tông - Đường chưa có tên (thửa 533, tờ BĐĐC số 224)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 9 m -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 7 m -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.715.000 1.225.000 735.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 6 m -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000 690.000
Phường Đồng Thuận Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m -
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Đồng Thuận Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Khu tái định cư Lộc Ninh
Đường có mặt cắt ngang 19 m -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.975.000 1.785.000
Phường Đồng Thuận Khu tái định cư Lộc Ninh
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 3.060.000 2.142.000 1.530.000 918.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.610.000 1.827.000 1.305.000 783.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.710.000 1.197.000 855.000 513.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 787.500 562.500 337.500
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.715.000 1.225.000 735.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 945.000 675.000 405.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 950.000 665.000 475.000 285.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.205.000 1.543.500 1.102.500 661.500
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.710.000 1.197.000 855.000 513.000
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.215.000 850.500 607.500 364.500
Phường Đồng Thuận Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 855.000 598.500 427.500 256.500
Phường Đồng Thuận Khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới
-
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Đồng Thuận Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới mở rộng
-
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Phường Đồng Thuận Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới giai đoạn 2
-
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Phường Đồng Thuận Cụm công nghiệp Lộc Ninh
Phường Đồng Thuận -
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Phường Đồng Thuận Điểm tiểu thủ công nghiệp Quang Phú
Phường Đồng Thuận -
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Phường Đồng Thuận Phường Đồng Thuận
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Phường Đồng Thuận Phường Đồng Thuận
-
Đất trồng lúa 56.000 50.000 0 0
Phường Đồng Thuận Phường Đồng Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm 56.000 50.000 0 0
Phường Đồng Thuận Phường Đồng Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm 56.000 50.000 0 0
Phường Đồng Thuận Phường Đồng Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 46.000 0 0
Phường Đồng Thuận Phường Đồng Thuận
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Phường Đồng Thuận Phường Đồng Thuận
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Phường Đồng Thuận Phường Đồng Thuận
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Phường Đồng Thuận Phường Đồng Thuận
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 56.000 50.000 0 0
Phường Đồng Thuận Phường Đồng Thuận
-
Đất nông nghiệp khác 56.000 50.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Đồng Thuận Bùi Viện
Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đồng Thuận Dương Khuê
Đường Phan Đình Phùng - Đường bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Đào Tấn
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Đặng Chiêm
Đường Trần Trùng Quang - Đường Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Đặng Thái Thân
Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Đặng Thái Thân
Ngõ 84 Tôn Thất Tùng - Ngõ 79 Đặng Thái Thân
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Đồng Thuận Đặng Thái Thân
Ngõ 79 Đặng Thái Thân - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Đồng Thuận Đống Đa
Đường Trường Chinh - Ngõ số 9 đường F325
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Đồng Thuận Đống Đa
Ngõ số 9 đường F325 - Đường F325
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Đồng Thuận Đường đi qua tháp nước
Ngã 3 đường Hà Huy Tập - đường Bế Văn Đàn - Đường Phạm Đình Hổ
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Đường tránh Quốc lộ 1A
Đoạn qua địa bàn phường Đồng Thuận -
Đất ở đô thị 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Phường Đồng Thuận Đường vào cổng chính khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới
Phan Đình Phùng - Khu công nghiệp
Đất ở đô thị 10.300.000 7.210.000 5.150.000 3.090.000
Phường Đồng Thuận Đường vào Trường Bổ túc
Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Đồng Thuận F325
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 17.500.000 12.250.000 8.750.000 5.250.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đồng Thuận

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bắc Lý, Xã Lộc Ninh, Xã Quang Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đồng Thuận theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Đồng Thuận có diện tích tự nhiên 26,49 km² với quy mô dân số 38.521 người, mật độ dân cư đạt 1.454,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đồng Thuận được đặt tại UBND phường Bắc Lý (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đồng Thuận không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Phường Đồng Thuận là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Đồng Thuận, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị là 38.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị là khoảng 3.009.482 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1147 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?