Bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại phường Đồng Thuận được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đồng Thuận theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất phường Đồng Thuận năm 2026
Khu vực: phường Đồng Thuận.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 38.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đồng Thuận |
Bùi Viện Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Dương Khuê Đường Phan Đình Phùng - Đường bê tông Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đào Tấn Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Chiêm Đường Trần Trùng Quang - Đường Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Thái Thân Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Thái Thân Ngõ 84 Tôn Thất Tùng - Ngõ 79 Đặng Thái Thân |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Thái Thân Ngõ 79 Đặng Thái Thân - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đống Đa Đường Trường Chinh - Ngõ số 9 đường F325 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đống Đa Ngõ số 9 đường F325 - Đường F325 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường đi qua tháp nước Ngã 3 đường Hà Huy Tập - đường Bế Văn Đàn - Đường Phạm Đình Hổ |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua địa bàn phường Đồng Thuận - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường vào cổng chính khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới Phan Đình Phùng - Khu công nghiệp |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 7.210.000 | 5.150.000 | 3.090.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường vào Trường Bổ túc Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm Đường Phan Đình Phùng - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
F325 Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 01 F325 Đường F325 - Đến hết thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 74 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 09 F325 Đường F325 - Đường Đống Đa |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 90 F325 Đường F325 - Đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 134 F325 Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 136B F325 Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hà Huy Giáp Đường Phan Đình Phùng - Giáp Hồ khe Đuyên |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hà Huy Giáp Giáp Hồ khe Đuyên - Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hà Huy Tập Đường Phan Đình Phùng - Giáp địa giới phường Đồng Sơn |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hàn Thuyên Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Trùng Quang |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hoài Thanh Đường Lê Đình Chinh - Đường Lê Đình Chinh |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hoàng Sâm Đường F325 - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 28 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 03, tờ BĐĐC số 113 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 45 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm - Đường Sắt Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 76 Hoàng Sâm Hoàng Sâm - Hết nhà ông Vinh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 82 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 133 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 83 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm - Đường Đặng Thái Thân |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 86 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm - Ngõ 132 đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hoàng Xuân Hãn Đường Trường Chinh - Đường F325 |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hữu Nghị Giáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 26.810.000 | 19.150.000 | 11.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 16 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 33 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 35 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Ngõ 57 Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 56 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 57 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp hàng rào Trường Đại học Quảng Bình |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 65 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 66 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 67A Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 71 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 77 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 79 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 81 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 83 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 87 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư khu vực chợ cũ Bắc Lý (nút giao thông đường Hữu Nghị và đường Lý Thường Kiệt) Các tuyến đường trong khu vực chợ Bắc Lý cũ - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Anh Xuân Đường F325 - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 01 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 15 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Khu đất đấu Trường Thịnh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 31 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 45 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 47 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 48 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 55 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 66 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Đình Thám Đường F325 - Đường Trịnh Công Sơn |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Trọng Tấn Đường Nguyễn Bính - Đường vào khu công nghiệp |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Văn Tri Đường Phan Đình Phùng - Đường đất |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lý Thường Kiệt Cầu Bệnh Viện - Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (đến hết thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 90) |
Đất ở đô thị | 34.900.000 | 24.430.000 | 17.450.000 | 10.470.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lý Thường Kiệt Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 90 - Cầu Lộc Đại |
Đất ở đô thị | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 547 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 90) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 597 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 65) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 619 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 65) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngô Văn Sở Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Bính Đường F325 - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Công Hoan Đường tránh Đồng Hới - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Công Hoan Đường Phan Đình Phùng - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Dụng Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Hữu Dật Đường Tôn Thất Tùng - Giáp phường Nam Lý |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Thành Ý Đường Ngô Văn Sở - Ngõ 65 đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Văn Linh Lý Thường Kiệt (Cạnh cầu Bệnh viện) - Giáp địa giới phường Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Đình Hổ Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đốc |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phan Đình Phùng Bùng binh Hoàng Diệu - Đường F325 |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phan Đình Phùng Đường F325 - Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phan Đình Phùng Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) - Giáp địa giới phường Đồng Sơn |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 01 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 12 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 34 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 62 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 65 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 110 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 113 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 132 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Chính thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 133 |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 134 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 133 |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 142 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Lợi thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 133 |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 151 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 176 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Giáp nhà ông Khuân thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 125 |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 177 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 189 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 207 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 208 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Khu đất đấu TDP4 |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 243 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 284 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 297 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 324 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 328 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 337 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Mương bê tông (thửa 37, tờ BĐĐC số 108) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 337 Phan Đình Phùng Mương bê tông (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 108) - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 361 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 389 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 421 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Trường Mầm non Khu công nghiệp |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phùng Chí Kiên Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tô Ngọc Vân Đường Hà Huy Tập - Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tô Ngọc Vân Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên - Đường tránh |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tô Vĩnh Diện Đường Phan Đình Phùng - Giáp thửa đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156) |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tôn Thất Tùng Đường sắt - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 84 Tôn Thất Tùng Đường Tôn Thất Tùng - Đường Đặng Thái Thân |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 95 Tôn Thất Tùng Đường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Quang Diệu Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Trùng Quang Đường Phan Đình Phùng (Trường Tiểu học Bắc Lý) - Nguyễn Công Hoan |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Trùng Quang Nguyễn Công Hoan - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trịnh Công Sơn Đường F325 - Giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trường Chinh Đường Hữu Nghị - Đường Hoàng Xuân Hãn |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trường Chinh Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trường Chinh Đường Sắt - Đường Hoàng Sâm |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 26 Trường Chinh Đường Trường Chinh - Đường Xuân Thủy |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 33 Trường Chinh Đường Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 60 Trường Chinh Trường Chinh - Đường Bùi Viện |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 95 Trường Chinh Đường Trường Chinh - Thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 102 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 115 Trường Chinh Đường Trường Chinh - Đường Lê Đình Chinh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Vĩnh Ký Đường Lê Đình Chinh - Đường Hoài Thanh |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Tôn Thất Tùng (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 135) - Đặng Thái Thân |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 146) - Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 154) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Vũ Trọng Phụng Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 60 Vũ Trọng Phụng Đường Vũ Trọng Phụng - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Vương Thừa Vũ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Xuân Thủy Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Ngọc Hân |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 02 Xuân Thủy Xuân Thủy - Đường Đống Đa |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Dự án Hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 24 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Nam đường F325 Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Nam đường F325 Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Minh Mạng Đường Hữu Nghị - Đường Phạm Bành |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Duy Hiệu Đường Mai An Tiêm - Đường Hồng Chương |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Triệu Túc Đường Hồng Chương - Ngõ đường Minh Mạng |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Huân Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Ngọc Hân Đầu Chợ Bắc Lý - Đường Minh Mạng |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Ngọc Hân Đường Trường Chinh - Đầu Chợ Bắc Lý |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Bành Đường Lê Đình Chinh - Đường Hồng Chương |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lâm Hoằng Đường Hồng Chương - Đường Lê Ngọc Hân |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Mai Khắc Đôn Đường Xuân Thủy - Đường Hồng Chương |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Đình Chinh Đường Lê Ngọc Hân - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hồng Chương Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Quang Đạo Đường Lê Ngọc Hân - Đường Hồng Chương |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lý Văn Phức Đường Lê Ngọc Hân - Đường Phạm Bành |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị Đường có mặt cắt ngang 5 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 21,5 m - |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 19,5 m - |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu đất ở tổ dân phố 10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu Hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) Đường có mặt cắt ngang 17 m - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 5,5 m - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 12 m - |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 6.230.000 | 4.450.000 | 2.670.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 11,5 m - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 6.090.000 | 4.350.000 | 2.610.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 9 m - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 7 m - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Dương Đình Nghệ Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Xuân Bảng Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đinh Công Tráng Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đinh Công Tráng Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đội Cấn Thửa đất ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 202) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đội Cung Đường Trương Pháp - Đường Dương Đình Nghệ |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đội Cung Đường Dương Đình Nghệ - Đường Hồ Quang Phú |
Đất ở đô thị | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.175.000 | 1.305.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường trước mặt trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ Đường Võ Trường Toản - Hết Trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường ven biển Đường Trương Pháp - Giáp Nam Trạch |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hồ Viêm Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 191) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Trạm Đường Trương Pháp - Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Trạm Thửa đất ông Ty (thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Văn Tốn Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Mạc Cảnh Huống Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngô Thì Sĩ Đường Trương Pháp - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Bá Tể Thửa đất ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 203) - Đường Đội Cấn |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Hàng Chi Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 191) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Hoàng Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Hữu Hào TDP Bắc Phú - Đường Đinh Công Tráng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Hữu Hào Đường Đinh Công Tráng - Phường Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Nghiễm Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Khôi Đường Võ Trường Toản - Phía sau Ban QL rừng phòng hộ thành phố |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Thị Nghèng Đường Trương Pháp - Thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 222 |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Thị Nghèng Thửa đất số 194, tờ BĐĐC số 222 - Thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 222 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Thị Nghèng Thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 222 - Đường Trương Pháp |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Bích San Đường Võ Trường Toản - Khu dân cư Tân Phú |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Pháp Giáp địa giới phường Đồng Hới - Chợ Quang Phú |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Pháp Chợ Quang Phú - Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị |
Đất ở đô thị | 17.900.000 | 12.530.000 | 8.950.000 | 5.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Pháp Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị - Giáp địa giới xã Nam Trạch |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Nguyễn Văn Quận (thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Bùi Văn Tý thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quang Hùng Thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Cuối Đường Võ Trường Toản - Thửa đất ông Nguyễn Quốc Toản (thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Lê Trạm (Đất ông Trần Văn Đỉnh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 196) - Thửa đất Ông Trần Nam Long (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 204) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Phạm Đức Quân (thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Văn Hùng Thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 194) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cấn (Đất Thể dục thể thao thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Nghiêm thửa đất số 575, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Xuân Phú (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 194) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Liêu thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Nguyễn Thái Quý (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Đại thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 191 - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Viết Thái Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 191 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Quang Đạt thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quốc Sỹ Thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Nguyễn Hữu Hào (Đất bà Nguyễn Thị Minh Loan Dế thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Trung Lợi Thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Trương Pháp (Ban QL rừng PH Đồng Hới và ven biển tỉnh QB) - Thửa đất bà Phạm Thị Thuý (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 204) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Văn Chuôi Thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 168) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Hải Dế thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 195) - Đất Ông Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 203) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Phùng thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 203) - Đất bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 203) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Minh thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 191) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 191) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Nguyễn Văn Chông (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 203) - Đất ông Nguyễn Văn Huyến và bà Bùi Thị Duyên (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 203) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Đình Thi thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 194) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Phạm Thị Nghèng - Đất của Đại đội pháo hàng không 37 ly |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất bà Nguyễn Thị Miền Thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Cao Đình Nguyến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Đức Thửa đất số 340, tờ BĐĐC số 191 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Phạm Thái Hỹ (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Nguyễn Văn Tấn (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Nguyễn Ngọc Ngỗn (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Chính Uỷ Thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 191) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đinh Công Tráng (Đất ông Nguyễn Văn Huyến thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Nguyễn Thái Ty Thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Lê Ngọc Hưng (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Thanh Thuyến (thửa đất số 887, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Văn Sanh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Đoàn Thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 202) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất bà Lê Thị Liên thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Văn Đức (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Trương Pháp (Công ty TNHH Ban Mai) - Đất của trụ sở Đảng Uỷ xã Quang Phú |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Hải Lực thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Đức Thọ (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Đinh Công Tráng ) Đường Nguyễn Hữu Hào thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Nhân (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Lê Trạm ) Đất ông Trần Viết Hùng (thửa đất số 879, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Nguyễn Hàng Chi ) Đường Đội Cung (Đất ông Lê Công Phượng thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 191) - Đường Nguyễn Hữu Hào |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Đông đường Đội Cấn ) Đường Nguyễn Hàng Chi (Đất ông Trương Anh Hiền thửa đất số 432, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 190) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ ) Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Trần Văn Luận Thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ ) Thửa đất bà Nguyễn Thị Miệt (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Lê Ngọc Lâm (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Nam đường Đinh Công Tráng ) Đất ông Lê Thành Công (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Xuân Tuỷ (thửa đất số 816, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Khu Quy hoạch phía sau nhà Văn Hóa thôn Bắc Phú Thửa đất ông Phạm Văn Điệt (thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Trần Vĩnh Tuy (thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 191) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường phía Bắc chợ Quang Phú Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường thuộc Cụm thủ công nghiệp Quang Phú Thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 222) - Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 222) |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường xuống bãi tắm Khe Chuối Quang Phú Đường Trương Pháp - Trường Trung cấp Du lịch |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Võ Trường Toản Đường Trương Pháp - Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Võ Trường Toản Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú - Đại đội pháo 37mm |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Vũ Hải Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp Đường có mặt cắt ngang 24 m - |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu tái định cư Quang Phú Đường có mặt cắt ngang 15 m hoặc đường có mặt cắt ngang từ 10,5m đến dưới 15m đã đổ nhựa hoặc bê tông - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu tái định cư Quang Phú Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Bùi Nhật Tiến Đường Lý Thánh Tông - Đường Lê Mô Khải |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường chưa có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc Ninh - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Cảnh Dương Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Cao Thắng Đường Lý Thánh Tông - Đường Trương Pháp |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Cầm Bá Thước Đường Mạc Thái Tông - Đường Trần Táo |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Chế Lan Viên Đường Cao Thắng - Đường Lý Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Dương Quảng Hàm Đường Đào Trinh Nhất - Đường Đặng Công Chất |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đào Duy Anh Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Cảnh Dương |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đào Trinh Nhất Đường Mạc Thái Tông - Đường Đặng Công Chất |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Công Chất Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Trần Táo |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường 16 - 6 Đường Lý Thánh Tông - Giáp sân bay Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường vào Trường tiểu học số 2 Đường Lý Thánh Tông - Hết khu đất ở vùng Quang Lộc |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hoàng Phúc Đường Trần Nguyên Đán - Đường Hồ Tùng Mậu |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hồ Biểu Chánh Đường Lý Thánh Tông (Cây xăng) - Đường Lý Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hồ Nguyên Trừng Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hồ Tùng Mậu Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hưng Ninh Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khúc Hạo Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Chân Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Lai Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Mô Khải Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Văn Thiêm Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lương Văn Quán Đường Lưu Lượng - Đường Phạm Văn Hai |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lưu Lượng Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lưu Văn Bình Đường Phú Xá - Đường Phạm Văn Hai |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lý Thánh Tông Cầu Lộc Đại - Đường 16 - 6 (đến hết thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 207) |
Đất ở đô thị | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lý Thánh Tông Đường 16 - 6 (từ thửa đất số 540, tờ BĐĐC số 207) - Giáp địa giới xã Nam Trạch |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Mạc Thái Tông Đường Lê Mô Khải - Đường Đặng Công Chất |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nam Cao Đường Trương Phúc Phấn - Đường Hồ Tùng Mậu |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Đình Chi Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Đình Toản Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Lân Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Nhuận Đường Cảnh Dương - Đường Phạm Văn Hai |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Như Chương Đường Cao Thắng - Đường Bê tông (thửa 1376, tờ BĐĐC số 217) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Quốc Trinh Đường Lý Thánh Tông - Đường đất |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Tích Đường Cảnh Dương - Đường Đặng Công Chất |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Văn Nhị Đường Nguyễn Như Chương - Đường Cảnh Dương |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Văn Hai Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phú Xá Đường Cao Thắng - Đường Lưu Văn Quán |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Nguyên Đán Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Táo Đường Lý Thánh Tông - Đường Chế Lan Viên |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trung Thuần Đường Cao Thắng - Hàng rào sân bay Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Phúc Hùng Đường Lý Thánh Tông - Đường vào Trường tiểu học số 2 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Phúc Phấn Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.270.000 | 3.050.000 | 1.830.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Phúc Phấn Đường sắt Bắc Nam - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Phú Xá (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 210) - Đất ông Bình (thửa đất số 349, tờ BĐĐC số 210) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Phú Xá (thửa đất số 735, tờ BĐĐC số 210) - Đất bà Đoát (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 210) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Trương Phúc Hùng (thửa đất số 891, tờ BĐĐC số 217) - Đường Trần Táo (thửa đất số 961, tờ BĐĐC số 217) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường 18m (quy hoạch 48 m) Đường Trương Phúc Phấn - Đường Trương Pháp |
Đất ở đô thị | 24.700.000 | 17.290.000 | 12.350.000 | 7.410.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường phía Nam đường Lưu Văn Bình Đường Phú Xá (thửa đất số 665, tờ BĐĐC số 210) - Thửa đất số 708, tờ BĐĐC số 210) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Võ Nậu Đường Trương Phúc Phấn - Đường Bê tông Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Võ Xuân Cẩn Đường Lê Mô Khải - Đường Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ỷ Lan Đường Lý Thánh Tông - Đường chưa có tên (thửa 533, tờ BĐĐC số 224) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 9 m - |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 7 m - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.450.000 | 1.470.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 6 m - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | 1.380.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 5,5 m - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu tái định cư Lộc Ninh Đường có mặt cắt ngang 19 m - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu tái định cư Lộc Ninh Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 6.120.000 | 4.284.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở đô thị | 5.220.000 | 3.654.000 | 2.610.000 | 1.566.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.710.000 | 1.026.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.450.000 | 1.470.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.205.000 | 1.323.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở đô thị | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.710.000 | 1.026.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.215.000 | 729.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.197.000 | 855.000 | 513.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Bùi Viện Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Dương Khuê Đường Phan Đình Phùng - Đường bê tông Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đào Tấn Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Chiêm Đường Trần Trùng Quang - Đường Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Thái Thân Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Thái Thân Ngõ 84 Tôn Thất Tùng - Ngõ 79 Đặng Thái Thân |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Thái Thân Ngõ 79 Đặng Thái Thân - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đống Đa Đường Trường Chinh - Ngõ số 9 đường F325 |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đống Đa Ngõ số 9 đường F325 - Đường F325 |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường đi qua tháp nước Ngã 3 đường Hà Huy Tập - đường Bế Văn Đàn - Đường Phạm Đình Hổ |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua địa bàn phường Đồng Thuận - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường vào cổng chính khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới Phan Đình Phùng - Khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 5.665.000 | 3.966.000 | 2.833.000 | 1.700.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường vào Trường Bổ túc Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm Đường Phan Đình Phùng - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
F325 Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 01 F325 Đường F325 - Đến hết thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 74 |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 09 F325 Đường F325 - Đường Đống Đa |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 90 F325 Đường F325 - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 134 F325 Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 136B F325 Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hà Huy Giáp Đường Phan Đình Phùng - Giáp Hồ khe Đuyên |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hà Huy Giáp Giáp Hồ khe Đuyên - Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hà Huy Tập Đường Phan Đình Phùng - Giáp địa giới phường Đồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hàn Thuyên Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Trùng Quang |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hoài Thanh Đường Lê Đình Chinh - Đường Lê Đình Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hoàng Sâm Đường F325 - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 28 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 03, tờ BĐĐC số 113 |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 45 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm - Đường Sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 76 Hoàng Sâm Hoàng Sâm - Hết nhà ông Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 82 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 133 |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 83 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm - Đường Đặng Thái Thân |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 86 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm - Ngõ 132 đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hoàng Xuân Hãn Đường Trường Chinh - Đường F325 |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hữu Nghị Giáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 21.065.000 | 14.746.000 | 10.533.000 | 6.320.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 16 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 33 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 35 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Ngõ 57 Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 56 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 57 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp hàng rào Trường Đại học Quảng Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 65 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 66 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 67A Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 71 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 77 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 79 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 81 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 83 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 87 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư khu vực chợ cũ Bắc Lý (nút giao thông đường Hữu Nghị và đường Lý Thường Kiệt) Các tuyến đường trong khu vực chợ Bắc Lý cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Anh Xuân Đường F325 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 01 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 15 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Khu đất đấu Trường Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 31 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 45 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 47 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 48 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 55 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 66 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Đình Thám Đường F325 - Đường Trịnh Công Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Trọng Tấn Đường Nguyễn Bính - Đường vào khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Văn Tri Đường Phan Đình Phùng - Đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lý Thường Kiệt Cầu Bệnh Viện - Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (đến hết thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 90) |
Đất TM-DV đô thị | 19.195.000 | 13.437.000 | 9.598.000 | 5.759.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lý Thường Kiệt Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 90 - Cầu Lộc Đại |
Đất TM-DV đô thị | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 547 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 90) |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 597 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 65) |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 619 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 65) |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngô Văn Sở Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Bính Đường F325 - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Công Hoan Đường tránh Đồng Hới - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Công Hoan Đường Phan Đình Phùng - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Dụng Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Hữu Dật Đường Tôn Thất Tùng - Giáp phường Nam Lý |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Thành Ý Đường Ngô Văn Sở - Ngõ 65 đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Văn Linh Lý Thường Kiệt (Cạnh cầu Bệnh viện) - Giáp địa giới phường Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Đình Hổ Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đốc |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phan Đình Phùng Bùng binh Hoàng Diệu - Đường F325 |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phan Đình Phùng Đường F325 - Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phan Đình Phùng Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) - Giáp địa giới phường Đồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 01 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 12 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 34 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 62 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 65 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 110 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 113 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 132 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Chính thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 133 |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 134 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 133 |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 142 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Lợi thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 133 |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 151 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 176 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Giáp nhà ông Khuân thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 125 |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 177 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 189 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 207 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 208 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Khu đất đấu TDP4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 243 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 284 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 297 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 324 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 328 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 337 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Mương bê tông (thửa 37, tờ BĐĐC số 108) |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 337 Phan Đình Phùng Mương bê tông (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 108) - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 361 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 389 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 421 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Trường Mầm non Khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phùng Chí Kiên Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tô Ngọc Vân Đường Hà Huy Tập - Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tô Ngọc Vân Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên - Đường tránh |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tô Vĩnh Diện Đường Phan Đình Phùng - Giáp thửa đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156) |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tôn Thất Tùng Đường sắt - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 84 Tôn Thất Tùng Đường Tôn Thất Tùng - Đường Đặng Thái Thân |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 95 Tôn Thất Tùng Đường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Quang Diệu Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Trùng Quang Đường Phan Đình Phùng (Trường Tiểu học Bắc Lý) - Nguyễn Công Hoan |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Trùng Quang Nguyễn Công Hoan - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trịnh Công Sơn Đường F325 - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trường Chinh Đường Hữu Nghị - Đường Hoàng Xuân Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trường Chinh Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trường Chinh Đường Sắt - Đường Hoàng Sâm |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 26 Trường Chinh Đường Trường Chinh - Đường Xuân Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 33 Trường Chinh Đường Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 60 Trường Chinh Trường Chinh - Đường Bùi Viện |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 95 Trường Chinh Đường Trường Chinh - Thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 102 |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 115 Trường Chinh Đường Trường Chinh - Đường Lê Đình Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Vĩnh Ký Đường Lê Đình Chinh - Đường Hoài Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Tôn Thất Tùng (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 135) - Đặng Thái Thân |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 146) - Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 154) |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Vũ Trọng Phụng Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 60 Vũ Trọng Phụng Đường Vũ Trọng Phụng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Vương Thừa Vũ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Xuân Thủy Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Ngọc Hân |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 02 Xuân Thủy Xuân Thủy - Đường Đống Đa |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Dự án Hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 24 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Nam đường F325 Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Nam đường F325 Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Minh Mạng Đường Hữu Nghị - Đường Phạm Bành |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Duy Hiệu Đường Mai An Tiêm - Đường Hồng Chương |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Triệu Túc Đường Hồng Chương - Ngõ đường Minh Mạng |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Huân Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Ngọc Hân Đầu Chợ Bắc Lý - Đường Minh Mạng |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Ngọc Hân Đường Trường Chinh - Đầu Chợ Bắc Lý |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Bành Đường Lê Đình Chinh - Đường Hồng Chương |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lâm Hoằng Đường Hồng Chương - Đường Lê Ngọc Hân |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Mai Khắc Đôn Đường Xuân Thủy - Đường Hồng Chương |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Đình Chinh Đường Lê Ngọc Hân - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hồng Chương Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Quang Đạo Đường Lê Ngọc Hân - Đường Hồng Chương |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lý Văn Phức Đường Lê Ngọc Hân - Đường Phạm Bành |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị Đường có mặt cắt ngang 5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 21,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 19,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu đất ở tổ dân phố 10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu Hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) Đường có mặt cắt ngang 17 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 5,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 12 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.895.000 | 3.427.000 | 2.448.000 | 1.469.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 11,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.785.000 | 3.350.000 | 2.393.000 | 1.436.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 9 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Dương Đình Nghệ Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Xuân Bảng Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đinh Công Tráng Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đinh Công Tráng Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đội Cấn Thửa đất ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 202) |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đội Cung Đường Trương Pháp - Đường Dương Đình Nghệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đội Cung Đường Dương Đình Nghệ - Đường Hồ Quang Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.393.000 | 1.675.000 | 1.196.000 | 718.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường trước mặt trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ Đường Võ Trường Toản - Hết Trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường ven biển Đường Trương Pháp - Giáp Nam Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hồ Viêm Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 191) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Trạm Đường Trương Pháp - Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Trạm Thửa đất ông Ty (thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Văn Tốn Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Mạc Cảnh Huống Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngô Thì Sĩ Đường Trương Pháp - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Bá Tể Thửa đất ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 203) - Đường Đội Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Hàng Chi Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 191) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Hoàng Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Hữu Hào TDP Bắc Phú - Đường Đinh Công Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Hữu Hào Đường Đinh Công Tráng - Phường Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Nghiễm Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Khôi Đường Võ Trường Toản - Phía sau Ban QL rừng phòng hộ thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Thị Nghèng Đường Trương Pháp - Thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 222 |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Thị Nghèng Thửa đất số 194, tờ BĐĐC số 222 - Thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 222 |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Thị Nghèng Thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 222 - Đường Trương Pháp |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Bích San Đường Võ Trường Toản - Khu dân cư Tân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Pháp Giáp địa giới phường Đồng Hới - Chợ Quang Phú |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Pháp Chợ Quang Phú - Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị |
Đất TM-DV đô thị | 9.845.000 | 6.892.000 | 4.923.000 | 2.954.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Pháp Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị - Giáp địa giới xã Nam Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Nguyễn Văn Quận (thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Bùi Văn Tý thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quang Hùng Thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Cuối Đường Võ Trường Toản - Thửa đất ông Nguyễn Quốc Toản (thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Lê Trạm (Đất ông Trần Văn Đỉnh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 196) - Thửa đất Ông Trần Nam Long (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 204) |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Phạm Đức Quân (thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Văn Hùng Thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 194) |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cấn (Đất Thể dục thể thao thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Nghiêm thửa đất số 575, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Xuân Phú (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 194) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Liêu thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Nguyễn Thái Quý (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Đại thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 191 - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Viết Thái Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 191 |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Quang Đạt thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quốc Sỹ Thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Nguyễn Hữu Hào (Đất bà Nguyễn Thị Minh Loan Dế thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Trung Lợi Thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Trương Pháp (Ban QL rừng PH Đồng Hới và ven biển tỉnh QB) - Thửa đất bà Phạm Thị Thuý (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 204) |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Văn Chuôi Thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 168) |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Hải Dế thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 195) - Đất Ông Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 203) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Phùng thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 203) - Đất bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 203) |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Minh thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 191) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 191) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Nguyễn Văn Chông (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 203) - Đất ông Nguyễn Văn Huyến và bà Bùi Thị Duyên (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 203) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Đình Thi thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 194) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Phạm Thị Nghèng - Đất của Đại đội pháo hàng không 37 ly |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất bà Nguyễn Thị Miền Thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Cao Đình Nguyến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Đức Thửa đất số 340, tờ BĐĐC số 191 |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Phạm Thái Hỹ (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Nguyễn Văn Tấn (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Nguyễn Ngọc Ngỗn (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Chính Uỷ Thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 191) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đinh Công Tráng (Đất ông Nguyễn Văn Huyến thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Nguyễn Thái Ty Thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Lê Ngọc Hưng (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Thanh Thuyến (thửa đất số 887, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Văn Sanh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Đoàn Thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 202) |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất bà Lê Thị Liên thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Văn Đức (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Trương Pháp (Công ty TNHH Ban Mai) - Đất của trụ sở Đảng Uỷ xã Quang Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Hải Lực thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Đức Thọ (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Đinh Công Tráng ) Đường Nguyễn Hữu Hào thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Nhân (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Lê Trạm ) Đất ông Trần Viết Hùng (thửa đất số 879, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Nguyễn Hàng Chi ) Đường Đội Cung (Đất ông Lê Công Phượng thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 191) - Đường Nguyễn Hữu Hào |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Đông đường Đội Cấn ) Đường Nguyễn Hàng Chi (Đất ông Trương Anh Hiền thửa đất số 432, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 190) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ ) Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Trần Văn Luận Thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ ) Thửa đất bà Nguyễn Thị Miệt (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Lê Ngọc Lâm (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Nam đường Đinh Công Tráng ) Đất ông Lê Thành Công (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Xuân Tuỷ (thửa đất số 816, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Khu Quy hoạch phía sau nhà Văn Hóa thôn Bắc Phú Thửa đất ông Phạm Văn Điệt (thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Trần Vĩnh Tuy (thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 191) |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường phía Bắc chợ Quang Phú Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường thuộc Cụm thủ công nghiệp Quang Phú Thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 222) - Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 222) |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường xuống bãi tắm Khe Chuối Quang Phú Đường Trương Pháp - Trường Trung cấp Du lịch |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Võ Trường Toản Đường Trương Pháp - Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Võ Trường Toản Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú - Đại đội pháo 37mm |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Vũ Hải Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 195) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp Đường có mặt cắt ngang 24 m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu tái định cư Quang Phú Đường có mặt cắt ngang 15 m hoặc đường có mặt cắt ngang từ 10,5m đến dưới 15m đã đổ nhựa hoặc bê tông - |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu tái định cư Quang Phú Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Bùi Nhật Tiến Đường Lý Thánh Tông - Đường Lê Mô Khải |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường chưa có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc Ninh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Cảnh Dương Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Cao Thắng Đường Lý Thánh Tông - Đường Trương Pháp |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Cầm Bá Thước Đường Mạc Thái Tông - Đường Trần Táo |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Chế Lan Viên Đường Cao Thắng - Đường Lý Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Dương Quảng Hàm Đường Đào Trinh Nhất - Đường Đặng Công Chất |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đào Duy Anh Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Cảnh Dương |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đào Trinh Nhất Đường Mạc Thái Tông - Đường Đặng Công Chất |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Công Chất Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Trần Táo |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường 16 - 6 Đường Lý Thánh Tông - Giáp sân bay Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường vào Trường tiểu học số 2 Đường Lý Thánh Tông - Hết khu đất ở vùng Quang Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hoàng Phúc Đường Trần Nguyên Đán - Đường Hồ Tùng Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hồ Biểu Chánh Đường Lý Thánh Tông (Cây xăng) - Đường Lý Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hồ Nguyên Trừng Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hồ Tùng Mậu Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hưng Ninh Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khúc Hạo Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Chân Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Lai Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Mô Khải Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Văn Thiêm Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lương Văn Quán Đường Lưu Lượng - Đường Phạm Văn Hai |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lưu Lượng Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lưu Văn Bình Đường Phú Xá - Đường Phạm Văn Hai |
Đất TM-DV đô thị | 1.485.000 | 1.040.000 | 743.000 | 446.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lý Thánh Tông Cầu Lộc Đại - Đường 16 - 6 (đến hết thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 207) |
Đất TM-DV đô thị | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lý Thánh Tông Đường 16 - 6 (từ thửa đất số 540, tờ BĐĐC số 207) - Giáp địa giới xã Nam Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Mạc Thái Tông Đường Lê Mô Khải - Đường Đặng Công Chất |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nam Cao Đường Trương Phúc Phấn - Đường Hồ Tùng Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Đình Chi Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Đình Toản Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Lân Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Nhuận Đường Cảnh Dương - Đường Phạm Văn Hai |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Như Chương Đường Cao Thắng - Đường Bê tông (thửa 1376, tờ BĐĐC số 217) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Quốc Trinh Đường Lý Thánh Tông - Đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Tích Đường Cảnh Dương - Đường Đặng Công Chất |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Văn Nhị Đường Nguyễn Như Chương - Đường Cảnh Dương |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Văn Hai Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phú Xá Đường Cao Thắng - Đường Lưu Văn Quán |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Nguyên Đán Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Táo Đường Lý Thánh Tông - Đường Chế Lan Viên |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trung Thuần Đường Cao Thắng - Hàng rào sân bay Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Phúc Hùng Đường Lý Thánh Tông - Đường vào Trường tiểu học số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Phúc Phấn Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 3.355.000 | 2.349.000 | 1.678.000 | 1.007.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Phúc Phấn Đường sắt Bắc Nam - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Phú Xá (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 210) - Đất ông Bình (thửa đất số 349, tờ BĐĐC số 210) |
Đất TM-DV đô thị | 1.485.000 | 1.040.000 | 743.000 | 446.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Phú Xá (thửa đất số 735, tờ BĐĐC số 210) - Đất bà Đoát (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 210) |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Trương Phúc Hùng (thửa đất số 891, tờ BĐĐC số 217) - Đường Trần Táo (thửa đất số 961, tờ BĐĐC số 217) |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường 18m (quy hoạch 48 m) Đường Trương Phúc Phấn - Đường Trương Pháp |
Đất TM-DV đô thị | 13.585.000 | 9.510.000 | 6.793.000 | 4.076.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường phía Nam đường Lưu Văn Bình Đường Phú Xá (thửa đất số 665, tờ BĐĐC số 210) - Thửa đất số 708, tờ BĐĐC số 210) |
Đất TM-DV đô thị | 1.485.000 | 1.040.000 | 743.000 | 446.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Võ Nậu Đường Trương Phúc Phấn - Đường Bê tông Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Võ Xuân Cẩn Đường Lê Mô Khải - Đường Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ỷ Lan Đường Lý Thánh Tông - Đường chưa có tên (thửa 533, tờ BĐĐC số 224) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 9 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.695.000 | 1.887.000 | 1.348.000 | 809.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 6 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.530.000 | 1.771.000 | 1.265.000 | 759.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 5,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu tái định cư Lộc Ninh Đường có mặt cắt ngang 19 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu tái định cư Lộc Ninh Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.683.000 | 1.009.800 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.871.000 | 2.009.700 | 1.435.500 | 861.300 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.000 | 1.316.700 | 940.500 | 564.300 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.237.500 | 866.700 | 619.200 | 371.700 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.695.000 | 1.887.000 | 1.348.000 | 809.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.485.000 | 1.040.000 | 743.000 | 446.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.045.000 | 732.000 | 523.000 | 314.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.425.500 | 1.698.300 | 1.213.200 | 728.100 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.000 | 1.316.700 | 940.500 | 564.300 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.336.500 | 936.000 | 668.700 | 401.400 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 940.500 | 658.800 | 470.700 | 282.600 |
| Phường Đồng Thuận |
Bùi Viện Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Dương Khuê Đường Phan Đình Phùng - Đường bê tông Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đào Tấn Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Chiêm Đường Trần Trùng Quang - Đường Hàn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Thái Thân Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Thái Thân Ngõ 84 Tôn Thất Tùng - Ngõ 79 Đặng Thái Thân |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Thái Thân Ngõ 79 Đặng Thái Thân - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đống Đa Đường Trường Chinh - Ngõ số 9 đường F325 |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đống Đa Ngõ số 9 đường F325 - Đường F325 |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường đi qua tháp nước Ngã 3 đường Hà Huy Tập - đường Bế Văn Đàn - Đường Phạm Đình Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua địa bàn phường Đồng Thuận - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường vào cổng chính khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới Phan Đình Phùng - Khu công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.575.000 | 1.545.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường vào Trường Bổ túc Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm Đường Phan Đình Phùng - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
F325 Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 01 F325 Đường F325 - Đến hết thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 74 |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 09 F325 Đường F325 - Đường Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 90 F325 Đường F325 - Đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 134 F325 Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 136B F325 Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hà Huy Giáp Đường Phan Đình Phùng - Giáp Hồ khe Đuyên |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hà Huy Giáp Giáp Hồ khe Đuyên - Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hà Huy Tập Đường Phan Đình Phùng - Giáp địa giới phường Đồng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hàn Thuyên Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Trùng Quang |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hoài Thanh Đường Lê Đình Chinh - Đường Lê Đình Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hoàng Sâm Đường F325 - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 28 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 03, tờ BĐĐC số 113 |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 45 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm - Đường Sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 76 Hoàng Sâm Hoàng Sâm - Hết nhà ông Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 82 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 133 |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 83 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm - Đường Đặng Thái Thân |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 86 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm - Ngõ 132 đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hoàng Xuân Hãn Đường Trường Chinh - Đường F325 |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hữu Nghị Giáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 19.150.000 | 13.405.000 | 9.575.000 | 5.745.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 16 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 33 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 35 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Ngõ 57 Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 56 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 57 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp hàng rào Trường Đại học Quảng Bình |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 65 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 66 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 67A Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 71 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 77 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 79 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 81 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 83 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 87 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư khu vực chợ cũ Bắc Lý (nút giao thông đường Hữu Nghị và đường Lý Thường Kiệt) Các tuyến đường trong khu vực chợ Bắc Lý cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Anh Xuân Đường F325 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 01 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 15 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Khu đất đấu Trường Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 31 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 45 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 47 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 48 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 55 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 66 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Đình Thám Đường F325 - Đường Trịnh Công Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Trọng Tấn Đường Nguyễn Bính - Đường vào khu công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Văn Tri Đường Phan Đình Phùng - Đường đất |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lý Thường Kiệt Cầu Bệnh Viện - Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (đến hết thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 90) |
Đất SX-KD đô thị | 17.450.000 | 12.215.000 | 8.725.000 | 5.235.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lý Thường Kiệt Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 90 - Cầu Lộc Đại |
Đất SX-KD đô thị | 14.475.000 | 10.133.000 | 7.238.000 | 4.343.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 547 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 90) |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 597 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 65) |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 619 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 65) |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngô Văn Sở Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Bính Đường F325 - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Công Hoan Đường tránh Đồng Hới - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Công Hoan Đường Phan Đình Phùng - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Dụng Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Hữu Dật Đường Tôn Thất Tùng - Giáp phường Nam Lý |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Thành Ý Đường Ngô Văn Sở - Ngõ 65 đường Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Văn Linh Lý Thường Kiệt (Cạnh cầu Bệnh viện) - Giáp địa giới phường Đồng Hới |
Đất SX-KD đô thị | 12.775.000 | 8.943.000 | 6.388.000 | 3.833.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Đình Hổ Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đốc |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phan Đình Phùng Bùng binh Hoàng Diệu - Đường F325 |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phan Đình Phùng Đường F325 - Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phan Đình Phùng Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) - Giáp địa giới phường Đồng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 01 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 12 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 34 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 62 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 65 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Hàn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 110 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 113 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 132 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Chính thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 133 |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 134 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 133 |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 142 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Lợi thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 133 |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 151 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 176 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Giáp nhà ông Khuân thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 125 |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 177 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 189 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 207 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 208 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Khu đất đấu TDP4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 243 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 284 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 297 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 324 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 328 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 337 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Mương bê tông (thửa 37, tờ BĐĐC số 108) |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 337 Phan Đình Phùng Mương bê tông (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 108) - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 361 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 389 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 421 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Trường Mầm non Khu công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phùng Chí Kiên Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tô Ngọc Vân Đường Hà Huy Tập - Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tô Ngọc Vân Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên - Đường tránh |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tô Vĩnh Diện Đường Phan Đình Phùng - Giáp thửa đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156) |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tôn Thất Tùng Đường sắt - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 84 Tôn Thất Tùng Đường Tôn Thất Tùng - Đường Đặng Thái Thân |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 95 Tôn Thất Tùng Đường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Quang Diệu Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Trùng Quang Đường Phan Đình Phùng (Trường Tiểu học Bắc Lý) - Nguyễn Công Hoan |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Trùng Quang Nguyễn Công Hoan - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trịnh Công Sơn Đường F325 - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trường Chinh Đường Hữu Nghị - Đường Hoàng Xuân Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trường Chinh Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trường Chinh Đường Sắt - Đường Hoàng Sâm |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 26 Trường Chinh Đường Trường Chinh - Đường Xuân Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 33 Trường Chinh Đường Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 60 Trường Chinh Trường Chinh - Đường Bùi Viện |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 95 Trường Chinh Đường Trường Chinh - Thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 102 |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 115 Trường Chinh Đường Trường Chinh - Đường Lê Đình Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Vĩnh Ký Đường Lê Đình Chinh - Đường Hoài Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Tôn Thất Tùng (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 135) - Đặng Thái Thân |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 146) - Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 154) |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Vũ Trọng Phụng Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 60 Vũ Trọng Phụng Đường Vũ Trọng Phụng - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Vương Thừa Vũ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Xuân Thủy Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Ngọc Hân |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngõ 02 Xuân Thủy Xuân Thủy - Đường Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Dự án Hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 24 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Nam đường F325 Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Nam đường F325 Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Minh Mạng Đường Hữu Nghị - Đường Phạm Bành |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Duy Hiệu Đường Mai An Tiêm - Đường Hồng Chương |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Triệu Túc Đường Hồng Chương - Ngõ đường Minh Mạng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Huân Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Ngọc Hân Đầu Chợ Bắc Lý - Đường Minh Mạng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Ngọc Hân Đường Trường Chinh - Đầu Chợ Bắc Lý |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Bành Đường Lê Đình Chinh - Đường Hồng Chương |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lâm Hoằng Đường Hồng Chương - Đường Lê Ngọc Hân |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Mai Khắc Đôn Đường Xuân Thủy - Đường Hồng Chương |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Đình Chinh Đường Lê Ngọc Hân - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hồng Chương Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Quang Đạo Đường Lê Ngọc Hân - Đường Hồng Chương |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lý Văn Phức Đường Lê Ngọc Hân - Đường Phạm Bành |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị Đường có mặt cắt ngang 5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 21,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 19,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu đất ở tổ dân phố 10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu Hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) Đường có mặt cắt ngang 17 m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 5,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 12 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.450.000 | 3.115.000 | 2.225.000 | 1.335.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 11,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.175.000 | 1.305.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 9 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới Đường có mặt cắt ngang 7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Dương Đình Nghệ Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Xuân Bảng Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đinh Công Tráng Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đinh Công Tráng Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đội Cấn Thửa đất ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 202) |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đội Cung Đường Trương Pháp - Đường Dương Đình Nghệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đội Cung Đường Dương Đình Nghệ - Đường Hồ Quang Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.175.000 | 1.523.000 | 1.088.000 | 653.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường trước mặt trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ Đường Võ Trường Toản - Hết Trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường ven biển Đường Trương Pháp - Giáp Nam Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hồ Viêm Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 191) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Trạm Đường Trương Pháp - Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Trạm Thửa đất ông Ty (thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Văn Tốn Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Mạc Cảnh Huống Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ngô Thì Sĩ Đường Trương Pháp - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Bá Tể Thửa đất ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 203) - Đường Đội Cấn |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Hàng Chi Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 191) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Hoàng Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Hữu Hào TDP Bắc Phú - Đường Đinh Công Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Hữu Hào Đường Đinh Công Tráng - Phường Đồng Hới |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Nghiễm Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Khôi Đường Võ Trường Toản - Phía sau Ban QL rừng phòng hộ thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Thị Nghèng Đường Trương Pháp - Thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 222 |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Thị Nghèng Thửa đất số 194, tờ BĐĐC số 222 - Thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 222 |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Thị Nghèng Thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 222 - Đường Trương Pháp |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Bích San Đường Võ Trường Toản - Khu dân cư Tân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Pháp Giáp địa giới phường Đồng Hới - Chợ Quang Phú |
Đất SX-KD đô thị | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Pháp Chợ Quang Phú - Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị |
Đất SX-KD đô thị | 8.950.000 | 6.265.000 | 4.475.000 | 2.685.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Pháp Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị - Giáp địa giới xã Nam Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Nguyễn Văn Quận (thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Bùi Văn Tý thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quang Hùng Thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Cuối Đường Võ Trường Toản - Thửa đất ông Nguyễn Quốc Toản (thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Lê Trạm (Đất ông Trần Văn Đỉnh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 196) - Thửa đất Ông Trần Nam Long (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 204) |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Phạm Đức Quân (thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Văn Hùng Thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 194) |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cấn (Đất Thể dục thể thao thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Nghiêm thửa đất số 575, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Xuân Phú (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 194) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Liêu thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Nguyễn Thái Quý (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Đại thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 191 - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Viết Thái Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 191 |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Quang Đạt thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quốc Sỹ Thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Nguyễn Hữu Hào (Đất bà Nguyễn Thị Minh Loan Dế thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Trung Lợi Thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Trương Pháp (Ban QL rừng PH Đồng Hới và ven biển tỉnh QB) - Thửa đất bà Phạm Thị Thuý (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 204) |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Văn Chuôi Thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 168) |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Hải Dế thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 195) - Đất Ông Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 203) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Phùng thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 203) - Đất bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 203) |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Minh thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 191) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 191) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Nguyễn Văn Chông (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 203) - Đất ông Nguyễn Văn Huyến và bà Bùi Thị Duyên (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 203) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Đình Thi thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 194) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Phạm Thị Nghèng - Đất của Đại đội pháo hàng không 37 ly |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất bà Nguyễn Thị Miền Thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Cao Đình Nguyến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Đức Thửa đất số 340, tờ BĐĐC số 191 |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Phạm Thái Hỹ (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Nguyễn Văn Tấn (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Nguyễn Ngọc Ngỗn (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Chính Uỷ Thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 191) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đinh Công Tráng (Đất ông Nguyễn Văn Huyến thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Nguyễn Thái Ty Thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Thửa đất ông Lê Ngọc Hưng (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Thanh Thuyến (thửa đất số 887, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Văn Sanh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Đoàn Thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 202) |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất bà Lê Thị Liên thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Văn Đức (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Trương Pháp (Công ty TNHH Ban Mai) - Đất của trụ sở Đảng Uỷ xã Quang Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Hải Lực thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Đức Thọ (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Đinh Công Tráng ) Đường Nguyễn Hữu Hào thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Nhân (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Lê Trạm ) Đất ông Trần Viết Hùng (thửa đất số 879, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Nguyễn Hàng Chi ) Đường Đội Cung (Đất ông Lê Công Phượng thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 191) - Đường Nguyễn Hữu Hào |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Đông đường Đội Cấn ) Đường Nguyễn Hàng Chi (Đất ông Trương Anh Hiền thửa đất số 432, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 190) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ ) Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Trần Văn Luận Thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ ) Thửa đất bà Nguyễn Thị Miệt (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Lê Ngọc Lâm (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường (Song song phía Nam đường Đinh Công Tráng ) Đất ông Lê Thành Công (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Xuân Tuỷ (thửa đất số 816, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Khu Quy hoạch phía sau nhà Văn Hóa thôn Bắc Phú Thửa đất ông Phạm Văn Điệt (thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Trần Vĩnh Tuy (thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 191) |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường phía Bắc chợ Quang Phú Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường thuộc Cụm thủ công nghiệp Quang Phú Thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 222) - Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 222) |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường xuống bãi tắm Khe Chuối Quang Phú Đường Trương Pháp - Trường Trung cấp Du lịch |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Võ Trường Toản Đường Trương Pháp - Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Võ Trường Toản Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú - Đại đội pháo 37mm |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Vũ Hải Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp Đường có mặt cắt ngang 24 m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu tái định cư Quang Phú Đường có mặt cắt ngang 15 m hoặc đường có mặt cắt ngang từ 10,5m đến dưới 15m đã đổ nhựa hoặc bê tông - |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu tái định cư Quang Phú Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Bùi Nhật Tiến Đường Lý Thánh Tông - Đường Lê Mô Khải |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường chưa có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Cảnh Dương Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Cao Thắng Đường Lý Thánh Tông - Đường Trương Pháp |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Cầm Bá Thước Đường Mạc Thái Tông - Đường Trần Táo |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Chế Lan Viên Đường Cao Thắng - Đường Lý Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Dương Quảng Hàm Đường Đào Trinh Nhất - Đường Đặng Công Chất |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đào Duy Anh Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Cảnh Dương |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đào Trinh Nhất Đường Mạc Thái Tông - Đường Đặng Công Chất |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Công Chất Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Trần Táo |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường 16 - 6 Đường Lý Thánh Tông - Giáp sân bay Đồng Hới |
Đất SX-KD đô thị | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường vào Trường tiểu học số 2 Đường Lý Thánh Tông - Hết khu đất ở vùng Quang Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hoàng Phúc Đường Trần Nguyên Đán - Đường Hồ Tùng Mậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hồ Biểu Chánh Đường Lý Thánh Tông (Cây xăng) - Đường Lý Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hồ Nguyên Trừng Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hồ Tùng Mậu Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Hưng Ninh Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khúc Hạo Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Chân Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Lai Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Mô Khải Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lê Văn Thiêm Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lương Văn Quán Đường Lưu Lượng - Đường Phạm Văn Hai |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lưu Lượng Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lưu Văn Bình Đường Phú Xá - Đường Phạm Văn Hai |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 405.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lý Thánh Tông Cầu Lộc Đại - Đường 16 - 6 (đến hết thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 207) |
Đất SX-KD đô thị | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Lý Thánh Tông Đường 16 - 6 (từ thửa đất số 540, tờ BĐĐC số 207) - Giáp địa giới xã Nam Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Mạc Thái Tông Đường Lê Mô Khải - Đường Đặng Công Chất |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nam Cao Đường Trương Phúc Phấn - Đường Hồ Tùng Mậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Đình Chi Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Đình Toản Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Lân Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Nhuận Đường Cảnh Dương - Đường Phạm Văn Hai |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Như Chương Đường Cao Thắng - Đường Bê tông (thửa 1376, tờ BĐĐC số 217) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Quốc Trinh Đường Lý Thánh Tông - Đường đất |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Tích Đường Cảnh Dương - Đường Đặng Công Chất |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Nguyễn Văn Nhị Đường Nguyễn Như Chương - Đường Cảnh Dương |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phạm Văn Hai Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Phú Xá Đường Cao Thắng - Đường Lưu Văn Quán |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Nguyên Đán Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trần Táo Đường Lý Thánh Tông - Đường Chế Lan Viên |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trung Thuần Đường Cao Thắng - Hàng rào sân bay Đồng Hới |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Phúc Hùng Đường Lý Thánh Tông - Đường vào Trường tiểu học số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Phúc Phấn Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 3.050.000 | 2.135.000 | 1.525.000 | 915.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Trương Phúc Phấn Đường sắt Bắc Nam - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Phú Xá (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 210) - Đất ông Bình (thửa đất số 349, tờ BĐĐC số 210) |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 405.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Phú Xá (thửa đất số 735, tờ BĐĐC số 210) - Đất bà Đoát (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 210) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường Đường Trương Phúc Hùng (thửa đất số 891, tờ BĐĐC số 217) - Đường Trần Táo (thửa đất số 961, tờ BĐĐC số 217) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường 18m (quy hoạch 48 m) Đường Trương Phúc Phấn - Đường Trương Pháp |
Đất SX-KD đô thị | 12.350.000 | 8.645.000 | 6.175.000 | 3.705.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Tuyến đường phía Nam đường Lưu Văn Bình Đường Phú Xá (thửa đất số 665, tờ BĐĐC số 210) - Thửa đất số 708, tờ BĐĐC số 210) |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 405.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Võ Nậu Đường Trương Phúc Phấn - Đường Bê tông Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Võ Xuân Cẩn Đường Lê Mô Khải - Đường Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Ỷ Lan Đường Lý Thánh Tông - Đường chưa có tên (thửa 533, tờ BĐĐC số 224) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 9 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 | 735.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 6 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng Đường có mặt cắt ngang 5,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu tái định cư Lộc Ninh Đường có mặt cắt ngang 19 m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu tái định cư Lộc Ninh Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 2.142.000 | 1.530.000 | 918.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.610.000 | 1.827.000 | 1.305.000 | 783.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.710.000 | 1.197.000 | 855.000 | 513.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 787.500 | 562.500 | 337.500 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 | 735.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 405.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.102.500 | 661.500 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.710.000 | 1.197.000 | 855.000 | 513.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.215.000 | 850.500 | 607.500 | 364.500 |
| Phường Đồng Thuận |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 855.000 | 598.500 | 427.500 | 256.500 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới - |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới mở rộng - |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Thuận |
Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới giai đoạn 2 - |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Thuận |
Cụm công nghiệp Lộc Ninh Phường Đồng Thuận - |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Thuận |
Điểm tiểu thủ công nghiệp Quang Phú Phường Đồng Thuận - |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Thuận |
Phường Đồng Thuận - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Thuận |
Phường Đồng Thuận - |
Đất trồng lúa | 56.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Thuận |
Phường Đồng Thuận - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Thuận |
Phường Đồng Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 56.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Thuận |
Phường Đồng Thuận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Thuận |
Phường Đồng Thuận - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Thuận |
Phường Đồng Thuận - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Thuận |
Phường Đồng Thuận - |
Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Thuận |
Phường Đồng Thuận Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Thuận |
Phường Đồng Thuận - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đồng Thuận |
Bùi Viện Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Dương Khuê Đường Phan Đình Phùng - Đường bê tông Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đào Tấn Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Chiêm Đường Trần Trùng Quang - Đường Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Thái Thân Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Thái Thân Ngõ 84 Tôn Thất Tùng - Ngõ 79 Đặng Thái Thân |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đặng Thái Thân Ngõ 79 Đặng Thái Thân - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đống Đa Đường Trường Chinh - Ngõ số 9 đường F325 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đống Đa Ngõ số 9 đường F325 - Đường F325 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường đi qua tháp nước Ngã 3 đường Hà Huy Tập - đường Bế Văn Đàn - Đường Phạm Đình Hổ |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua địa bàn phường Đồng Thuận - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường vào cổng chính khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới Phan Đình Phùng - Khu công nghiệp |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 7.210.000 | 5.150.000 | 3.090.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường vào Trường Bổ túc Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm Đường Phan Đình Phùng - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phường Đồng Thuận |
F325 Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đồng Thuận
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bắc Lý, Xã Lộc Ninh, Xã Quang Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đồng Thuận theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Đồng Thuận có diện tích tự nhiên 26,49 km² với quy mô dân số 38.521 người, mật độ dân cư đạt 1.454,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đồng Thuận được đặt tại UBND phường Bắc Lý (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đồng Thuận không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Phường Đồng Thuận là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Đồng Thuận, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
