Bảng giá đất phường Đông Triều, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đông Triều, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Đông Triều, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Đông Triều được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đông Triều theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đông Triều, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đông Triều, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Đông Triều năm 2026
Khu vực: phường Đông Triều.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 4.200 đến 16.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đông Triều |
QL18A giáp phường An Sinh - ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Nguyễn Bình - QL18A ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Hải Thanh (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) - ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Hải Thanh |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Nguyễn Hải Thanh - QL18A ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Bình (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) qua ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Bình - Cầu Cầm |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.300.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai QL18A - cầu Bình Sơn |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai Cầu Bình Sơn - cầu Đông Mai |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Lê Hồng Phong ngã 4 giao với đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Lê Hồng Phong nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 - bến Phà Triều |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Trần Nhân Tông Ngã tư đường Nguyễn Bình - giáp ngã 6 phường Đức Chính cũ |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.000.000 | 2.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Trần Nhân Tông ngã 6 phường Đức Chính cũ - giáp phường An Sinh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Trục đường 186(DT326) vòng xuyến ngã 6 QL18A - giáp phường Bình Khê |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Thanh Niên (trừ các ô đất thuộc QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ) ngã 4 giao vớt QL18 A và đường Nguyễn Bình - ngã 3 tiếp giáp đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) giáp đường QL18A qua ngã tư Mỹ Cụ 2 - nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) ngã 4 khu Mỹ Cụ 2 qua trường TH Hưng Đạo - hết đất QH khu Thủ Dương |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18A đi qua chợ Mễ Xả đến giáp Ngã tư đường Thanh Niên QL18A đi qua chợ Mễ Xá - giáp Ngã tư đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Sư Tuệ Phố Sư Tuệ - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 8.000.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Chợ Cột ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - ngã 3 giao với đường Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Nguyễn Văn Liền Phố Nguyễn Văn Liền - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Trạo Hà ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - nhà văn hóa khu Trạo Hà |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Trạo Hà nhà văn hóa khu Trạo Hà - ngã 3 giao với QL18A |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Yên Lâm Phố Yên Lâm - |
Đất ở đô thị | 0 | 2.300.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18 A đến cổng Trung tâm Y tế Đông Triều QL18A - Cổng Trung tâm Y tế Đông Triều |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18A đến Cầu Triều QL18A - Cầu Triều |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Đông Tân giáp QL18A - hết thửa 288 tờ BĐ 08 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên Quốc lộ 18 - cống quay đường rẽ khu vị Thủy và khu An Biên |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên cống quay - chùa Tráng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 500.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên cống quay - hết khu An Biên |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang ngã 3 đường đi Vân Động - nhà văn hóa khu phố Nguyễn Huệ 3 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang nhà văn hóa khu Nguyễn Huệ 3 - khu phố Vân Giang |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Đông Triều |
Đất dân cư, tái định cư khu Trạo Hà Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô đất bám đường nối từ QL18A đến đường Nguyễn Văn Liền - KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô đất còn lại - KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các thửa bám đường thuộc lồ 2 tiếp giáp phía sau các thửa đất bám QL18A - Khu QH dân cư Bình Lục Thượng Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các đường còn lại - Khu QH dân cư Bình Lục Thượng Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô tiếp giáp đường QH 5,5m , hướng đường ven sông - KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô tiếp giáp đường QH 5.6m , hướng nội bộ khu dân cư - KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô tiếp giáp đường QH 5,5m - KDC, khu TĐC Điểm tại xứ Đồng Dộc, khu Triều Khê Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô biệt thự bám đường gom 19,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 01 → 05) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô biệt thự bám đường gom 7,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 06 → 10) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô biệt thự Lô BT1 (ô số 01 → 10) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số: 01, 12) và Lô BT3 (ô số: 01, 16) bám đường đôi rộng 17,0m KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số 02 → 11) và Lô BT3 (ô số 02 → 15) bám đường phân lô rộng 7,0m KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô liền kề bám đường đôi rộng 17,0m: Thuộc các Lô L1 → L13 KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô đất liền kề bám đường phân lô rộng 7,0m: Thuộc các Lô L1 → L13 KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
QH KDC bám 2 bên phố Đoàn Xá (đoạn đường nối đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Bình) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
KDC tại khu Đoàn Xá 2 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô bám đường Thanh Niên QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ - Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các 6 bám đường nội bộ rộng 5,5m QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ - Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô bám phố Mễ Dương QH KDC phía Đông núi Thủ Dương - Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô bám đường nội bộ rộng 5,5m QH KDC phía Đông núi Thủ Dương - Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
KDC tự xây chợ Đạm Thủy, khu Đạm Thủy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
KDC tự xây Trại Dừa, khu Đạm Thủy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
QH KDC phía tây trường THPT Lê Chân Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
QL18A giáp phường An Sinh - ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 2.400.000 | 900.000 | 420.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Nguyễn Bình - QL18A ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Hải Thanh (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) - ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Hải Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 3.300.000 | 1.500.000 | 420.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Nguyễn Hải Thanh - QL18A ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Bình (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) qua ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Bình - Cầu Cầm |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 2.580.000 | 1.080.000 | 400.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai QL18A - cầu Bình Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai Cầu Bình Sơn - cầu Đông Mai |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.080.000 | 720.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Lê Hồng Phong ngã 4 giao với đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 420.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Lê Hồng Phong nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 - bến Phà Triều |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 420.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Trần Nhân Tông Ngã tư đường Nguyễn Bình - giáp ngã 6 phường Đức Chính cũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.500.000 | 420.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Trần Nhân Tông ngã 6 phường Đức Chính cũ - giáp phường An Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 420.000 |
| Phường Đông Triều |
Trục đường 186(DT326) vòng xuyến ngã 6 QL18A - giáp phường Bình Khê |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Thanh Niên (trừ các ô đất thuộc QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ) ngã 4 giao vớt QL18 A và đường Nguyễn Bình - ngã 3 tiếp giáp đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) giáp đường QL18A qua ngã tư Mỹ Cụ 2 - nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) ngã 4 khu Mỹ Cụ 2 qua trường TH Hưng Đạo - hết đất QH khu Thủ Dương |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18A đi qua chợ Mễ Xả đến giáp Ngã tư đường Thanh Niên QL18A đi qua chợ Mễ Xá - giáp Ngã tư đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.800.000 | 900.000 | 420.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Sư Tuệ Phố Sư Tuệ - |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.800.000 | 1.500.000 | 480.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Chợ Cột ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - ngã 3 giao với đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 1.500.000 | 480.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Nguyễn Văn Liền Phố Nguyễn Văn Liền - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 420.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Trạo Hà ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - nhà văn hóa khu Trạo Hà |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.380.000 | 780.000 | 420.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Trạo Hà nhà văn hóa khu Trạo Hà - ngã 3 giao với QL18A |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 420.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Yên Lâm Phố Yên Lâm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.380.000 | 780.000 | 420.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18 A đến cổng Trung tâm Y tế Đông Triều QL18A - Cổng Trung tâm Y tế Đông Triều |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 480.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18A đến Cầu Triều QL18A - Cầu Triều |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | 420.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Đông Tân giáp QL18A - hết thửa 288 tờ BĐ 08 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 420.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên Quốc lộ 18 - cống quay đường rẽ khu vị Thủy và khu An Biên |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên cống quay - chùa Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 780.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên cống quay - hết khu An Biên |
Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | 1.020.000 | 720.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang ngã 3 đường đi Vân Động - nhà văn hóa khu phố Nguyễn Huệ 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 900.000 | 660.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang nhà văn hóa khu Nguyễn Huệ 3 - khu phố Vân Giang |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Đất dân cư, tái định cư khu Trạo Hà Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô đất bám đường nối từ QL18A đến đường Nguyễn Văn Liền - KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô đất còn lại - KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các thửa bám đường thuộc lồ 2 tiếp giáp phía sau các thửa đất bám QL18A - Khu QH dân cư Bình Lục Thượng Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các đường còn lại - Khu QH dân cư Bình Lục Thượng Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô tiếp giáp đường QH 5,5m , hướng đường ven sông - KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô tiếp giáp đường QH 5.6m , hướng nội bộ khu dân cư - KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô tiếp giáp đường QH 5,5m - KDC, khu TĐC Điểm tại xứ Đồng Dộc, khu Triều Khê Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô biệt thự bám đường gom 19,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 01 → 05) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô biệt thự bám đường gom 7,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 06 → 10) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô biệt thự Lô BT1 (ô số 01 → 10) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số: 01, 12) và Lô BT3 (ô số: 01, 16) bám đường đôi rộng 17,0m KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số 02 → 11) và Lô BT3 (ô số 02 → 15) bám đường phân lô rộng 7,0m KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô liền kề bám đường đôi rộng 17,0m: Thuộc các Lô L1 → L13 KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô đất liền kề bám đường phân lô rộng 7,0m: Thuộc các Lô L1 → L13 KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
QH KDC bám 2 bên phố Đoàn Xá (đoạn đường nối đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Bình) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
KDC tại khu Đoàn Xá 2 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô bám đường Thanh Niên QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ - Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các 6 bám đường nội bộ rộng 5,5m QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ - Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô bám phố Mễ Dương QH KDC phía Đông núi Thủ Dương - Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô bám đường nội bộ rộng 5,5m QH KDC phía Đông núi Thủ Dương - Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
KDC tự xây chợ Đạm Thủy, khu Đạm Thủy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
KDC tự xây Trại Dừa, khu Đạm Thủy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
QH KDC phía tây trường THPT Lê Chân Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
QL18A giáp phường An Sinh - ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.600.000 | 600.000 | 280.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Nguyễn Bình - QL18A ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Hải Thanh (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) - ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Hải Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.200.000 | 1.000.000 | 280.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Nguyễn Hải Thanh - QL18A ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Bình (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) qua ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Bình - Cầu Cầm |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.720.000 | 720.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai QL18A - cầu Bình Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 480.000 | 210.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai Cầu Bình Sơn - cầu Đông Mai |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 720.000 | 480.000 | 210.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Lê Hồng Phong ngã 4 giao với đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Lê Hồng Phong nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 - bến Phà Triều |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Trần Nhân Tông Ngã tư đường Nguyễn Bình - giáp ngã 6 phường Đức Chính cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Trần Nhân Tông ngã 6 phường Đức Chính cũ - giáp phường An Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Trục đường 186(DT326) vòng xuyến ngã 6 QL18A - giáp phường Bình Khê |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Thanh Niên (trừ các ô đất thuộc QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ) ngã 4 giao vớt QL18 A và đường Nguyễn Bình - ngã 3 tiếp giáp đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.200.000 | 600.000 | 270.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) giáp đường QL18A qua ngã tư Mỹ Cụ 2 - nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 270.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) ngã 4 khu Mỹ Cụ 2 qua trường TH Hưng Đạo - hết đất QH khu Thủ Dương |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 270.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18A đi qua chợ Mễ Xả đến giáp Ngã tư đường Thanh Niên QL18A đi qua chợ Mễ Xá - giáp Ngã tư đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.200.000 | 600.000 | 280.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Sư Tuệ Phố Sư Tuệ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.200.000 | 1.000.000 | 320.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Chợ Cột ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - ngã 3 giao với đường Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.000.000 | 320.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Nguyễn Văn Liền Phố Nguyễn Văn Liền - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Trạo Hà ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - nhà văn hóa khu Trạo Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 920.000 | 520.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Trạo Hà nhà văn hóa khu Trạo Hà - ngã 3 giao với QL18A |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 480.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Yên Lâm Phố Yên Lâm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 920.000 | 520.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18 A đến cổng Trung tâm Y tế Đông Triều QL18A - Cổng Trung tâm Y tế Đông Triều |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 320.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18A đến Cầu Triều QL18A - Cầu Triều |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Đông Tân giáp QL18A - hết thửa 288 tờ BĐ 08 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên Quốc lộ 18 - cống quay đường rẽ khu vị Thủy và khu An Biên |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 210.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên cống quay - chùa Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 520.000 | 210.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên cống quay - hết khu An Biên |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 680.000 | 480.000 | 210.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang ngã 3 đường đi Vân Động - nhà văn hóa khu phố Nguyễn Huệ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 600.000 | 440.000 | 210.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang nhà văn hóa khu Nguyễn Huệ 3 - khu phố Vân Giang |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 400.000 | 320.000 | 210.000 |
| Phường Đông Triều |
Đất dân cư, tái định cư khu Trạo Hà Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô đất bám đường nối từ QL18A đến đường Nguyễn Văn Liền - KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô đất còn lại - KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các thửa bám đường thuộc lồ 2 tiếp giáp phía sau các thửa đất bám QL18A - Khu QH dân cư Bình Lục Thượng Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các đường còn lại - Khu QH dân cư Bình Lục Thượng Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô tiếp giáp đường QH 5,5m , hướng đường ven sông - KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô tiếp giáp đường QH 5.6m , hướng nội bộ khu dân cư - KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô tiếp giáp đường QH 5,5m - KDC, khu TĐC Điểm tại xứ Đồng Dộc, khu Triều Khê Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô biệt thự bám đường gom 19,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 01 → 05) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô biệt thự bám đường gom 7,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 06 → 10) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô biệt thự Lô BT1 (ô số 01 → 10) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số: 01, 12) và Lô BT3 (ô số: 01, 16) bám đường đôi rộng 17,0m KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số 02 → 11) và Lô BT3 (ô số 02 → 15) bám đường phân lô rộng 7,0m KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô liền kề bám đường đôi rộng 17,0m: Thuộc các Lô L1 → L13 KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô đất liền kề bám đường phân lô rộng 7,0m: Thuộc các Lô L1 → L13 KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) - Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
QH KDC bám 2 bên phố Đoàn Xá (đoạn đường nối đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Bình) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
KDC tại khu Đoàn Xá 2 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô bám đường Thanh Niên QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ - Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các 6 bám đường nội bộ rộng 5,5m QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ - Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô bám phố Mễ Dương QH KDC phía Đông núi Thủ Dương - Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Các ô bám đường nội bộ rộng 5,5m QH KDC phía Đông núi Thủ Dương - Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
KDC tự xây chợ Đạm Thủy, khu Đạm Thủy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
KDC tự xây Trại Dừa, khu Đạm Thủy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
QH KDC phía tây trường THPT Lê Chân Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Phường Đông Triều - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Phường Đông Triều - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Phường Đông Triều - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Phường Đông Triều - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Phường Đông Triều - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Phường Đông Triều - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Triều |
Phường Đông Triều - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đông Triều |
QL18A giáp phường An Sinh - ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Nguyễn Bình - QL18A ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Hải Thanh (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) - ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Hải Thanh |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Nguyễn Hải Thanh - QL18A ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Bình (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) qua ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Bình - Cầu Cầm |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.300.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai QL18A - cầu Bình Sơn |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai Cầu Bình Sơn - cầu Đông Mai |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Lê Hồng Phong ngã 4 giao với đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Lê Hồng Phong nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 - bến Phà Triều |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Trần Nhân Tông Ngã tư đường Nguyễn Bình - giáp ngã 6 phường Đức Chính cũ |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.000.000 | 2.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Trần Nhân Tông ngã 6 phường Đức Chính cũ - giáp phường An Sinh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Trục đường 186(DT326) vòng xuyến ngã 6 QL18A - giáp phường Bình Khê |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Phường Đông Triều |
Đường Thanh Niên (trừ các ô đất thuộc QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ) ngã 4 giao vớt QL18 A và đường Nguyễn Bình - ngã 3 tiếp giáp đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) giáp đường QL18A qua ngã tư Mỹ Cụ 2 - nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) ngã 4 khu Mỹ Cụ 2 qua trường TH Hưng Đạo - hết đất QH khu Thủ Dương |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Phường Đông Triều |
Từ QL18A đi qua chợ Mễ Xả đến giáp Ngã tư đường Thanh Niên QL18A đi qua chợ Mễ Xá - giáp Ngã tư đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Đông Triều |
Phố Sư Tuệ Phố Sư Tuệ - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 8.000.000 | 2.500.000 | 800.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đông Triều
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Đông Triều, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thủy An, Phường Hưng Đạo, Phường Hồng Phong, Xã Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đông Triều theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Đông Triều có diện tích tự nhiên 40,42 km² với quy mô dân số 43.712 người, mật độ dân cư đạt 1.081,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đông Triều được đặt tại Trụ sở Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Đông Triều, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đông Triều không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Đông Triều là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Đông Triều, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Đông Triều, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Đông Triều, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
